Quyết định

Về việc ban hành Danh mục hàng hoá giống vật nuôi phải công bố tiêu chuẩn chất lượng

Số hiệu: 61/2002/QĐ-BNN

Cơ quan ban hành
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Ngày ban hành
8/7/2002
Ngày hiệu lực
23/7/2002
Người ký
Bùi Bá Bổng
Chức danh người ký
Thứ trưởng
Còn hiệu lựcQuyết định

QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

Về việc ban hành Danh mục hàng hoá giống vật nuôi

phải công bố tiêu chuẩn chất lượng

 

BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

Căn cứ Nghị định số 73/CP ngày 01 tháng 11 năm 1995 của Chính phủquy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Nông nghiệp vàPhát triển Nông thôn;

Căn cứ Nghị định số 86-CP ngày 08 tháng 12 năm 1995 của Chính phủquy định phân công trách nhiệm quản lý nhà nước đối với chất lượng hàng hóa;

Căn cứ Nghị định 14/CP ngày 19 tháng 03 năm 1996 của Chính phủ vềviệc Quản lý giống vật nuôi;

Theo đề nghị của ông Cục trưởng Cục Khuyến nông và Khuyến lâm, ôngVụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ và Chất lượng sản phẩm;

 

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Ban hành kèm theo Quyết định này bản Danh mục hàng hoá giống vật nuôi phải côngbố tiêu chuẩn chất lượng (có bản danh mục kèm theo)

Điều 2.Căn cứ yêu cầu thực tế, Danh mục hàng hóa giống vật nuôi phải công bố tiêuchuẩn chất lượng theo quy định tại Điều 1 của Quyết định này sẽ được xem xét đểbổ sung, sửa đổi cho phù hợp.

Điều 3.Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký.

Điều 4.Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Khuyến nông và Khuyến lâm, Vụ trưởng Vụ Khoahọc Công nghệ và Chất lượng sản phẩm, Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT các tỉnh,thành phố trực thuộc trung ương, các doanh nghiệp sản xuất, kinh doanh giốngvật nuôi và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyếtđịnh này.

DANH MỤC HÀNG HÓA

GIỐNG VẬT NUÔI PHẢI CÔNG BỐ TIÊU CHUẨN CHẤT LƯỢNG

(Ban hành kèm theo Quyết định số 61 /2002/QĐ-BNN

ngày 08 tháng 7năm 2002 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp vàPTNT)

1. Giống lợn:

Lợnđực và lợn cái thuần chủng của các giống sau: Lợn Móng cái,Yorkshire, Landrace,Duroc, Pietrain

Lợnđực lai (đực cuối cùng) và lợn cái lai cấp ông bà, bố mẹ.

Lợnthương phẩm nuôi thịt.

Tinhdịch lợn đực giống

2. Giống gia cầm:

Cácgiống gia cầm (gà, vịt, ngan, ngỗng, chim...) từ thương phẩm, giống bố mẹ,giống ông bà hoặc giống thuần thuộc các giống sau :

2.1. Giống gà:

Giốnggà công nghiệp hướng thịt: BE, Avian, AA (Arbor Acres), Hubbard, Cobb, Ross,ISA- MPK, ISA - colour

Giốnggà công nghiệp hướng trứng: Leghorn, Brown Nick, Hyline, ISA Brown, Babcock380, Gold- line

Giốnggà chăn thả: Gà Kabir (K43, K400, K27, K2700 v.v...), ISA- JA (gồm các dòng gàmàu), Tam Hoàng (Jiangun và 882), Lương Phượng, Sasso, gà Ai Cập

Giốnggà nội: Gà Ri (Tàu vàng), Rhode-ri, gà Mía

2.2. Giống vịt:

Vịthướng thịt: Vịt CV. Super M., vịt Bầu.

Vịthướng trứng: CV Layer 2000, Khakicampbell, vịt Cỏ.

2.3. Giống ngan:

Giốngngan Pháp : dòng R31, R51, R71, Super Heavy.

2.4 Giống ngỗng: Rheinland,

2.5. Chim bồ câu: các dòng chim bồ câu Pháp (VN1, Titan, Mimas)

2.6. Trứng giống gia cầm

3. Giống bò:

3.1. Giống bò sữa: Holstein Friesian, Jersey, bò lai hướng sữa.

3.2. Giống bò thịt: Red Sindhi, Sahiwal, Brahman, Limousine, Charolaise,

Crimousine,Simmental, Droughtmaster, bò lai hướng thịt.

3.3.Tinh và phôi bò đông lạnh

4. Giống thỏ: Thỏ New Zealand, California, Panon

5. Giống dê: Saanen, Alpine, Jamnapari, Barbari, Beetal, Boer, dê Cỏ, dê Báchthảo, dê lai

6. Giống ngựa: Ngựa Carbadin, ngựa nội, ngựa lai

7. Giống trâu : Trâu Murrah, trâu nội

8. Giống ong: Ong Apis Mellifera Ligustica, ong nội

9. Giống tằm: Giống tằm O1, O2, A1, A2, A, B, C, D (Mã riêng).

 

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

01/2025/TT-BNNPTNTBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành, liên tịch ban hành

Còn hiệu lựcBan hành: 18/2/2025Thông tư
26/2024/TT-BNNPTNTBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc, báo cáo, thẩm định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và kiểm kê khí nhà kính lĩnh vực chăn nuôi

Còn hiệu lựcBan hành: 16/12/2024Thông tư
24/2024/TT-BNNPTNTBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp

Còn hiệu lựcBan hành: 12/12/2024Thông tư
22/2024/TT-BNNPTNTBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Quy định một số nội dung về lâm nghiệp thực hiện Chương trình phát triển lâm nghiệp bền vững và Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025

Còn hiệu lựcBan hành: 11/12/2024Thông tư
23/2024/TT-BNNPTNTBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật phân định ranh giới rừng

Còn hiệu lựcBan hành: 11/12/2024Thông tư
20/2024/TT-BNNPTNTBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Ban hành QCVN 01-183:2024 sửa đổi, bổ sung QCVN 01-183:2016/BNNPTNT quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thức ăn chăn nuôi - Quy định giới hạn tối đa cho phép hàm lượng độc tố nấm mốc, kim loại nặng và vi sinh vật trong thức ăn hỗn hợp cho gia súc, gia cầm

Còn hiệu lựcBan hành: 6/12/2024Thông tư
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.