Quyết định

Về việc ban hành Danh mục giống cây trồng phải áp dụng tiêu chuẩn ngành.

Số hiệu: 60/2004/QĐ-BNN

Cơ quan ban hành
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Ngày ban hành
4/11/2004
Ngày hiệu lực
13/12/2004
Người ký
Bùi Bá Bổng
Chức danh người ký
Thứ trưởng
Hết hiệu lực toàn bộQuyết định

Văn bản này đã hết hiệu lực

Đã được thay thế bởi Thông tư 18/2021/TT-BNNPTNT (hiệu lực 10/02/2022).

QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

Về việc ban hành Danh mục giống cây trồng phải áp dụng

tiêu chuẩn ngành.

 

BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

Căn cứ Nghị định số 86/2003/NĐ-CP ngày 18/7/2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

Căn cứ Pháp lệnh Chất lượng hàng hóa số 18/1999/PL-UBTVQH 10 ngày 24 tháng 12 năm 1999 của Uỷ ban thường vụ Quốc hội;

Căn cứ Pháp lệnh Giống cây trồng số 15/2004/PL-UBTVQH 11 ngày 24 tháng 3 năm 2004 của Uỷ ban thường vụ Quốc hội;

Xét đề nghị của Cục trưởng Cục Nông nghiệp, Vụ trưởng Vụ Khoa học công nghiệp,

 

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này: Danh mục giống cây trồng phải áp dụng Tiêu chuẩn ngành.

Điều 2. Trong từng thời kỳ, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sẽ điều chỉnh, bổ sung Danh mục này nhằm đáp ứng nhu cầu sản xuất, kinh doanh.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Điều 4. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Nông nghiệp, Vụ trưởng Vụ Khoa học công nghệ, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

DANH MỤC GIỐNG CÂY TRỒNG PHẢI ÁP DỤNG TIÊU CHUẨN NGÀNH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 60/2004/QĐ-BNN

ngày 04/11/2004 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn).

Số thứ tự

Mục

Tiêu chuẩn áp dụng

Ghi chú

I. Các giống cây trồng thuộc loài

1

Lúa

10 TCN 311-2003

Lúa lai 3 dòng

2

Ngô

10 TCN 312-2003

Ngô lai

10 TCN 313-2003

Ngô thụ phấn tự do

3

Lạc

10 TCN 315-2003

 

4

Đậu tương

10 TCN 314-2003

 

5

Đậu xanh

10 TCN 472-2003

 

6

Khoai tây

10 TCN 316-2003

 

10 TCN 528-2003

Giống sản xuất từ hạt lai

7

Cà chua

10 TCN 321-2003

 

8

Cải bắp

10 TCN 318-2003

 

9

Su hào

10 TCN 317-2003

 

10

Cải củ

10 TCN 320-2003

 

11

Dưa hấu

10 TCN 470-2003

Dưa hấu thụ phấn tự do

10 TCN 471-2003

Dưa hấu lai

12

Dưa chuột

10 TCN 319-2003

Dưa chuột thụ phấn tự do

13

Xoài

10 TCN 473-2001

 

14

Sầu riêng

10 TCN 477-2001

 

15

Chôm chôm

10 TCN 474-2001

 

16

Dứa

10 TCN 462-2001

Chồi giống dứa

17

Hồng

10 TCN 466-2001

 

18

Nhãn

10 TCN 464-2001

Giống nhãn phía Bắc

10 TCN 476-2001

Giống nhãn phía Nam

19

Vải

10 TCN 465-2001

 

20

Măng cụt

10 TCN 475-2001

 

II. Giống cây có mùi

10 TCN 463-2001

Cây cam con (yêu cầu kỹ thuật)

10 TCN 113-1988

III. Giống chè: LDP1, LDP2

10 TCN 447-2001

Hom chè giống

 

 

 

 

 

 

           

 

Lịch sử hiệu lực

  1. 04/11/2004
    Ban hành
  2. 13/12/2004
    Bắt đầu có hiệu lực
  3. 10/02/2022

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

01/2025/TT-BNNPTNTBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành, liên tịch ban hành

Còn hiệu lựcBan hành: 18/2/2025Thông tư
26/2024/TT-BNNPTNTBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc, báo cáo, thẩm định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và kiểm kê khí nhà kính lĩnh vực chăn nuôi

Còn hiệu lựcBan hành: 16/12/2024Thông tư
24/2024/TT-BNNPTNTBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp

Còn hiệu lựcBan hành: 12/12/2024Thông tư
22/2024/TT-BNNPTNTBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Quy định một số nội dung về lâm nghiệp thực hiện Chương trình phát triển lâm nghiệp bền vững và Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025

Còn hiệu lựcBan hành: 11/12/2024Thông tư
23/2024/TT-BNNPTNTBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật phân định ranh giới rừng

Còn hiệu lựcBan hành: 11/12/2024Thông tư
20/2024/TT-BNNPTNTBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Ban hành QCVN 01-183:2024 sửa đổi, bổ sung QCVN 01-183:2016/BNNPTNT quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thức ăn chăn nuôi - Quy định giới hạn tối đa cho phép hàm lượng độc tố nấm mốc, kim loại nặng và vi sinh vật trong thức ăn hỗn hợp cho gia súc, gia cầm

Còn hiệu lựcBan hành: 6/12/2024Thông tư
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.