Quyết định

Về việc phê duyệt chỉ giới đường đỏ Tuyến đường Vành đai 3 - Mỹ Đình - Xuân Phương - Đường 70B Tỷ lệ 1/500

Số hiệu: 60/2002/QĐ-UB

Cơ quan ban hành
UBND thành phố Hà Nội
Ngày ban hành
22/4/2002
Ngày hiệu lực
7/5/2002
Người ký
Đỗ Hoàng Ân
Chức danh người ký
Phó Chủ tịch
Hết hiệu lực toàn bộQuyết định

Văn bản này đã hết hiệu lực

Vui lòng tra cứu văn bản thay thế trước khi áp dụng.

QUYẾT ĐỊNH CỦA UBND THÀNH PHỐ

Về việc phê duyệt chỉ giới đường đỏ

Tuyến đường Vành đai 3 - Mỹ Đình - Xuân Phương - Đường 70B

Tỷ lệ 1/500

 

UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI 

Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND;

Căn cứ Pháp lệnh Thủ đô Hà Nội;

Căn cứ Nghị định số 91/CP ngày 17 tháng 8 năm 1994 của Chính phủ ban hành Điều lệ quản lý qui hoạch đô thị;

Căn cứ Quyết định số 108/1998/QĐ-TTg ngày 20 tháng 6 năm 1998 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Điều chỉnh Qui hoạch chung Thủ đô Hà Nội đến năm 2020;

Căn cứ Quyết định số 14/2000/QĐ-UB ngày 14 tháng 2 năm 2000 của Uỷ ban nhân dân thành phố phê duyệt Qui hoạch chi tiết huyện Từ Liêm, tỷ lệ 1/5000;

Xét đề nghị của Kiến trúc sư trưởng Thành phố tại công văn số 158/KTST-QH, ngày 28 tháng 3 năm 2002,

 

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1:

Phê duyệt hồ sơ chỉ giới đường đỏ tuyến đường Vành đai 3 - Mỹ Đình - Xuân Phương - Đường 70B, tỷ lệ 1/500 (có bản vẽ kèm theo) do Viện Qui hoạch xây dựng Hà Nội lập tháng 11 năm 2001 được KTST thành phố chấp thuận ngày 25 tháng 3 năm 2001, với các nội dung chính như sau:

1. Địa điểm:

Tuyến đường đi qua các xã Mỹ Đình; Xuân Phương - huyện Từ Liêm.

2. Cấp hạng, tuyến:

2.1. Cấp hạng: Đường Liên khu vực.

2.2. Tuyến: Chiều dài tuyến khoảng 4.600m.

Điểm đầu: Tuyến giao với đường Vành đai 3 tại xã Mỹ Đình, huyện Từ Liêm.

Điểm cuối: Tuyến giao với đường 70B tại xã Xuân Phương, huyện Từ Liêm.

2.3. Qui mô:

a. Tuyến đường có bề rộng mặt cắt ngang B     = 50,0m bao gồm:

2 lòng đường xe cơ giới: 2 x 7,5m                     = 15,0m

2 lòng đường xe thô sơ: 2 x 7,0m                     = 14,0 m

Vỉa hè 2 bên: 2 x 8,0m                                     = 16,0m

Dải phân cách trung tâm                                   =   3,0m

Dải phân cách 2 bên: 2 x 1,0m                         =   2,0m

2.4. Các nút giao thông:

Các điểm giao với  đường vành đai 3 tổ chức giao khác mức. Chỉ giới đường đỏ chính thức của nút giao thông này sẽ được xác định theo dự án riêng về xây dựng các nút giao thông, trong hồ sơ kèm theo Quyết định này chỉ xác định giới hạn phạm vi nghiên cứu thiết kế nút giao thông.

Các điểm giao cắt khác trên tuyến tổ chức giao bằng.

 

Điều 2:

Giao Kiến trúc sư trưởng thành phố tổ chức cắm mốc chỉ giới đường đỏ theo hồ sơ được duyệt, bàn giao hồ sơ và mốc chỉ giới cho  UBND huyện Từ Liêm, UBND các xã Mỹ Đình, Xuân Phương để tổ chức công bố công khai cho các cơ quan tổ chức và nhân dân biết thực hiện.

Chủ tịch UBND  huyện Từ Liêm chịu trách nhiệm tổ chức quản lý mốc chỉ giới được bàn giao sau khi cắm, quản lý việc xây dựng theo đúng chỉ giới đường đỏ và qui hoạch được duyệt; kiểm tra, xử lý các trường hợp xây dựng vi phạm qui hoạch theo thẩm quyền và qui định của pháp luật.

 

Điều 3:

Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Chánh văn phòng HĐND và Uỷ ban nhân dân thành phố, Kiến trúc sư trường thành phố, Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Giao thông Công chính, Địa chính - Nhà đất, Tài chính - Vật giá; Chủ tịch UBND huyện Từ Liêm; Chủ tịch UBND các xã Mỹ Đình, Xuân Phương, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: UBND thành phố Hà Nội

29/2026/QĐ-UBNDUBND thành phố Hà Nội

Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật giám sát đảm bảo an toàn thông tin đối với hệ thống hạ tầng kỹ thuật dịch vụ công nghệ thông tin phục vụ công tác quản lý nhà nước lĩnh vực tài nguyên, môi trường

Còn hiệu lựcBan hành: 10/3/2026Quyết định
26/2026/QĐ-UBNDUBND thành phố Hà Nội

Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực văn hoá (hoạt động văn hoá cơ sở, đợt 2) thành phố Hà Nội

Còn hiệu lựcBan hành: 4/3/2026Quyết định
25/2026/QĐ-UBNDUBND thành phố Hà Nội

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 33/2025/QĐ-UBND ngày 21 tháng 4 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc ban hành khung giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư trên địa bàn thành phố Hà Nội

Còn hiệu lựcBan hành: 13/2/2026Quyết định
24/2026/QĐ-UBNDUBND thành phố Hà Nội

Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 42/2025/QĐ-UBND ngày 15/7/2025 của UBND thành phố Hà Nội ban hành bộ định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực công thương thành phố Hà Nội

Còn hiệu lựcBan hành: 9/2/2026Quyết định
23/2026/QĐ-UBNDUBND thành phố Hà Nội

Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 31/2020/QĐ-UBND ngày 30 tháng 11 năm 2020 của UBND thành phố Hà Nội Quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên của thành phố Hà Nội (đã được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 52/2025/QĐ-UBND ngày 09 tháng 9 năm 2025 của UBND thành phố Hà Nội)

Còn hiệu lựcBan hành: 9/2/2026Quyết định
22/2026/QĐ-UBNDUBND thành phố Hà Nội

Về việc ban hành Quy chế quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ của Thủ đô

Còn hiệu lựcBan hành: 8/2/2026Quyết định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.