QUYẾT ĐỊNHVề việc sửa đổi mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước, để thực hiện Chương trình phát triển đường giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh _________________ ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003; Căn cứ Nghị quyết số 63/2006/NQ-HĐND ngày 15/12/2006 của HĐND tỉnh khoá V, kỳ họp thứ 8 về nhiệm vụ kinh tế - xã hội, an ninh - quốc phòng năm 2007; Căn cứ Quyết định số 106/2004/QĐ-TTg ngày 11/6/2004 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt danh sách các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển và hải đảo; Căn cứ Quyết định số 301/2006/QĐ-UBDT ngày 27/11/2006 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Uỷ ban Dân tộc về việc công nhận 3 khu vực vùng dân tộc thiểu số và miền núi theo trình độ phát triển; Căn cứ Công văn số 56/CV-HĐND ngày 27/3/2007 của Thường trực HĐND tỉnh V/v phân bổ vốn tín dụng ưu đãi năm 2007 và bổ sung xã thuộc khu vực miền núi; Theo đề nghị của Sở Giao thông Vận tải tại Tờ trình số 24/TTr-SGTVT ngày 09/02/2007,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Sửa đổi mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước để thực hiện Chương trình phát triển đường giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh, theo quy định tại điểm b, Điều 1 của Quy định việc tổ chức thực hiện Chương trình phát triển đường giao thông nông thôn ban hành kèm theo Quyết định số 1152/2001/QĐ-UB ngày 25/4/2001 của UBND tỉnh như sau: “b) Mức hỗ trợ: - Đối với các xã khu vực III vùng dân tộc thiểu số và miền núi: Ngân sách nhà nước hỗ trợ 80%; nhân dân đóng góp và huy động các nguồn khác 20% theo tổng kinh phí dự toán được duyệt của mỗi công trình; - Đối với các xã khu vực II vùng dân tộc thiểu số và miền núi: Ngân sách nhà nước hỗ trợ 70%, nhân dân đóng góp và huy động các nguồn khác 30% theo tổng kinh phí dự toán được duyệt của mỗi công trình; - Đối với các xã khu vực I vùng dân tộc thiểu số và miền núi; các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển: Ngân sách nhà nước hỗ trợ 60%, nhân dân đóng góp và huy động các nguồn khác 40% theo tổng kinh phí dự toán được duyệt của mỗi công trình; - Đối với các xã còn lại: Ngân sách nhà nước hỗ trợ 50%, nhân dân đóng góp và huy động các nguồn khác 50% tổng kinh phí dự toán được duyệt của mỗi công trình”. Danh sách các xã thuộc 3 khu vực vùng dân tộc thiểu số và miền núi và các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển kèm theo Quyết định này. Điều 2. Mức hỗ trợ nêu tại Điều 1 được thực hiện kể từ ngày 01/01/2007. Giao Sở Giao thông Vận tải phối hợp cơ quan liên quan hướng dẫn và kiểm tra trong việc thực hiện theo quy định hiện hành. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Giao thông Vận tải, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Lao động-Thương binh và Xã hội, Trưởng ban Ban Dân tộc tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan liên quan và Chủ tịch UBND các huyện và thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. DANH SÁCH CÁC XÃ THUỘC 3 KHU VỰC VÙNG DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI CỦA TỈNH (Ban hành kèm theo Quyết định số 599/2007/QĐ-UBND ngày 29/3/2007 của UBND tỉnh)
Tổng cộng: 45 xã, trong đó: 41 xã đã được công nhận và 4 xã đang đề nghị Uỷ ban Dân tộc xem xét công nhận bổ sung.
DANH SÁCH CÁC XÃ ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN VÙNG BÃI NGANG VEN BIỂN CỦA TỈNH (Ban hành kèm theo Quyết định số 599/2007/QĐ-UBND ngày 29/3/2007 của UBND tỉnh)
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Quyết định
Về việc sửa đổi mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước, để thực hiện Chương trình phát triển đường giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh
Số hiệu: 599/2007/QĐ-UBND
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên
- Ngày ban hành
- 29/3/2007
- Ngày hiệu lực
- 29/3/2007
- Người ký
- Trần Thị Hà
- Chức danh người ký
- Phó Chủ tịch
Hết hiệu lực toàn bộQuyết định
Văn bản này đã hết hiệu lực
Vui lòng tra cứu văn bản thay thế trước khi áp dụng.
Lịch sử hiệu lực
- 29/03/2007Ban hành
- 29/03/2007Bắt đầu có hiệu lực
- 04/08/2008Sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định 1147/2008/QĐ-UBND
- 01/08/2023Hết hiệu lực
Văn bản liên quan
Hết hiệu lực một phần bởi1
Căn cứ ban hành3
Quyết định · 301/2006/QĐ-UBDT
Về việc công nhận 3 khu vực vùng dân tộc thiểu số và miền núi theo trình độ phát triển
Hết hiệu lực toàn bộQuyết định · 106/2004/QĐ-TTg
Phê duyệt danh sách các xã đặc biệt khó khănvùng bãi ngang ven biển và hải đảo
Hết hiệu lực toàn bộLuật · 11/2003/QH11
Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân
Hết hiệu lực toàn bộKhám phá thêm
Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.
Cùng cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên
48/2025/QĐ-UBND•Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên
Bãi bỏ Quyết định số 56/2023/QĐ-UBND ngày 19/12/2023 của UBND tỉnh Phú Yên Ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên năm 2024
Còn hiệu lựcBan hành: 18/6/2025Quyết định
47/2025/QĐ-UBND•Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên
Quy định mức nộp tiền để Nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Phú Yên
Còn hiệu lựcBan hành: 10/6/2025Quyết định
46/2025/QĐ-UBND•Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên
Ban hành Quy định quy trình bảo trì mẫu để quản lý vận hành và bảo trì công trình thủy lợi (kênh mương nội đồng) đầu tư xây dựng theo cơ chế đặc thù thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021-2025trên địa bàn tỉnh Phú Yên
Còn hiệu lựcBan hành: 27/5/2025Quyết định
45/2025/QĐ-UBND•Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 53/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh Phú Yên về việc ban hành Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên 05 năm (2020-2024)
Còn hiệu lựcBan hành: 16/5/2025Quyết định
44/2025/QĐ-UBND•Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên
Bãi bỏ các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên thuộc lĩnh vực khoa học và công nghệ
Còn hiệu lựcBan hành: 24/4/2025Quyết định
33/2025/QĐ-UBND•Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên
Ban hành Quy định quy trình bảo trì mẫu đối với các công trình đầu tư xây dựng (cơ sở vật chất trường học, văn hóa) theo cơ chế đặc thù thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Phú Yên
Còn hiệu lựcBan hành: 3/4/2025Quyết định
Luật Trí AI
Hỏi Luật Trí về văn bản này
Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.