Quyết định

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 64/2020/QĐ-UBND ngày 17/9/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định phân cấp quản lý, khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Bình Định

Số hiệu: 59/2021/QĐ-UBND

Cơ quan ban hành
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH
Ngày ban hành
30/9/2021
Ngày hiệu lực
15/10/2021
Người ký
Nguyễn Tuấn Thanh
Chức danh người ký
Phó Chủ tịch
Còn hiệu lựcQuyết định

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 59/2021/QĐ-UBND | Bình Định, ngày 30 tháng 09 năm 2021

QUYẾT ĐỊNH

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUY ĐỊNH BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 64/2020/QĐ-UBND NGÀY 17/9/2020 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BAN HÀNH QUY ĐỊNH PHÂN CẤP QUẢN LÝ, KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH ĐỊNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18/6/2020;

Căn cứ Luật Thủy lợi ngày 19 tháng 6 năm 2017;

Căn cứ Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi;

Căn cứ Nghị định số 114/2018/NĐ-CP ngày 04 tháng 9 năm 2018 của Chính phủ về quản lý an toàn đập, hồ chứa nước;

Căn cứ Nghị định số 129/2017/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2017 của Chính phủ về quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi;

Căn cứ Thông tư số 05/2018/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 272/TTr-SNN ngày 22 tháng 9 năm 2021.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung phụ lục 1 và phụ lục 2 của khoản 1 và khoản 2 Điều 4 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 64/2020/QĐ-UBND ngày 17/9/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định phân cấp quản lý, khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Bình Định với các nội dung sau:

| TT | Phân cấp quản lý | Phân cấp quản lý, khai thác hồ chứa | | Phân cấp quản lý, khai thác đập dâng | | ||||||| | | | Quyết định số 64/2020/QĐ- UBND | Điều chỉnh, bổ sung | Quyết định số 64/2020/QĐ- UBND | Điều chỉnh, bổ sung | | | Tổng số | 165 | 163 | 276 | 276 | | I | Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý | 70 | 64 | 30 | 31 | | 1 | Công ty TNHH Khai thác công trình thủy lợi Bình Định | 67 | 62 | 30 | 31 | | 2 | Trung tâm Giống Nông nghiệp quản lý khai thác | 03 | 02 | 0 | 0 | | II | Ủy ban nhân dân cấp huyện quản lý | 95 | 99 | 246 | 245 | | 1 | An Lão | 03 | 03 | 17 | 17 | | 2 | Hoài Ân | 15 | 17 | 35 | 35 | | 3 | Hoài Nhơn | 08 | 10 | 40 | 40 | | 4 | Phù Mỹ | 27 | 26 | 55 | 54 | | 5 | Phù Cát | 10 | 10 | 44 | 43 | | 6 | Tuy Phước | 01 | 02 | 08 | 08 | | 7 | Vân Canh | 04 | 04 | 01 | 02 | | 8 | Tây Sơn | 23 | 23 | 24 | 24 | | 9 | Vĩnh Thạnh | 03 | 03 | 17 | 17 | | 10 | Quy Nhơn | 01 | 01 | 05 | 05 |

(Danh mục điều chỉnh phân cấp quản lý, khai thác có Phụ lục kèm theo)

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 10 năm 2021.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Giám đốc Công ty TNHH Khai thác công trình thủy lợi Bình Định; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ Nông nghiệp và PTNT; - Cục Kiểm tra văn bản QPP - Bộ Tư pháp; - TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh; - CT, các PCT UBND tỉnh; - Đoàn BĐQH tỉnh; - Ủy ban TTQVN tỉnh; - ĐVP và CV UBND tỉnh; - Trung tâm Tin học - Công báo tỉnh; - Lưu: VT, K10. | KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Tuấn Thanh

PHỤ LỤC:

ĐIỀU CHỈNH PHÂN CẤP QUẢN LÝ, KHAI THÁC DANH MỤC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI CÁC HỒ CHỨA, ĐẬP DÂNG

| TT | Tên hồ chứa/Hệ thống hồ chứa | Địa điểm xây dựng | Phân loại hồ chứa | | Phân cấp quản lý, khai thác | | Ghi chú | ||||||||| | | | | Theo Quyết định số 3293/QĐ- UBND ngày 13/9/2019 | Theo Quyết định điều chỉnh số 2811/QĐ- UBND ngày 05/7/2021 | Theo Quyết định số 64/2020/QĐ-UBND ngày 17/9/2020 | Điều chỉnh | | | 1 | Hồ Kim Sơn | Ân Nghĩa - Hoài Ân | Lớn | Vừa | Ủy ban nhân dân tỉnh | Ủy ban nhân dân huyện Hoài Ân | | | 2 | Hồ Hóc Mỹ | Ân Hữu - Hoài Ân | Lớn | Vừa | Ủy ban nhân dân tỉnh | Ủy ban nhân dân huyện Hoài Ân | | | 3 | Hồ Giao Hội | Hoài Tân - Hoài Nhơn | Lớn | Vừa | Ủy ban nhân dân tỉnh | Ủy ban nhân dân thị xã Hoài Nhơn | | | 4 | Hồ Suối Mới | Hoài Châu - Hoài Nhơn | Lớn | Nhỏ | Ủy ban nhân dân tỉnh | Ủy ban nhân dân thị xã Hoài Nhơn | | | 5 | Hồ Núi Miếu | Mỹ Lợi - Phù Mỹ | Vừa | Lớn | Ủy ban nhân dân huyện Phù Mỹ | Ủy ban nhân dân tỉnh | | | 6 | Hồ Hố Cùng | Mỹ Thọ - Phù Mỹ | Nhỏ | Lớn | Ủy ban nhân dân huyện Phù Mỹ | Ủy ban nhân dân tỉnh | | | 7 | Hồ Ông Rồng | Mỹ Hòa - Phù Mỹ | Lớn | Nhỏ | Ủy ban nhân dân tỉnh | Ủy ban nhân dân huyện Phù Mỹ | | | 8 | Hồ Tam Sơn | Cát Lâm - Phù Cát | Vừa | Lớn | Ủy ban nhân dân huyện Phù Cát | Ủy ban nhân dân tỉnh | | | 9 | Hồ Đại Ân (Hố Dội) | Cát Nhơn - Phù Cát | Lớn | Nhỏ | Ủy ban nhân dân tỉnh | Ủy ban nhân dân huyện Phù Cát | | | 10 | Hồ Hóc Ké (Cây Ké) | Phước An - Tuy Phước | Lớn | Nhỏ | Ủy ban nhân dân tỉnh | Ủy ban nhân dân huyện Tuy Phước | | | 11 | Hệ thống Hồ Cây Sung | Bình Tường -Tây Sơn | | | | Ủy ban nhân dân huyện Tây Sơn | Cùng hệ thống | | | Hồ Cây Sung | | Lớn | Nhỏ | Ủy ban nhân dân tỉnh | Ủy ban nhân dân huyện Tây Sơn | | | | Kênh N19 sau cống hồ Cây Sung (hệ thống tưới Thượng Sơn) | | Nhỏ | Nhỏ | Ủy ban nhân dân tỉnh | Ủy ban nhân dân huyện Tây Sơn | | | 12 | Hệ thống hồ Diêm Tiêu | Thị trấn Phù Mỹ | | | | Ủy ban nhân dân tỉnh | Cùng hệ thống | | | Hồ Diêm Tiêu | | Lớn | Lớn | Ủy ban nhân dân tỉnh | Ủy ban nhân dân tỉnh | | | | Đập dâng Cầu Sắt, đập Bộng 3 và đập Bộng 4 | | Nhỏ | Nhỏ | Ủy ban nhân dân huyện Phù Mỹ | Ủy ban nhân dân tỉnh | | | 13 | Hệ thống hồ Mỹ Thuận | Cát Hưng - Phù Cát | | | | Ủy ban nhân dân tỉnh | Cùng hệ thống | | | Hồ Mỹ Thuận | | Lớn | Lớn | Ủy ban nhân dân tỉnh | Ủy ban nhân dân tỉnh | | | | Đập dâng Chín Sào | | Nhỏ | Nhỏ | Ủy ban nhân dân huyện Phù Cát | Ủy ban nhân dân tỉnh | | | 14 | Hệ thống hồ Hội Khánh | Mỹ Hòa - Phù Mỹ | | | | Ủy ban nhân dân tỉnh | Cùng hệ thống | | | Hồ Hội Khánh | | Lớn | Lớn | Ủy ban nhân dân tỉnh | Ủy ban nhân dân tỉnh | | | | Đập Ông Tân và kênh chuyển nước | | Nhỏ | Nhỏ | Ủy ban nhân dân huyện Phù Mỹ | Ủy ban nhân dân tỉnh | |

Ghi chú:

- Giảm 2 hồ gồm: Hồ Đồng Đèo 1, xã Mỹ Châu, huyện Phù Mỹ, hồ Hóc Cát thuộc xã Tây Giang, huyện Tây Sơn do dung tích chứa nhỏ hơn 50.000 m3. Tổng số hồ chứa trong danh mục phân loại, phân cấp quản lý, khai thác là 163 hồ.

- Giảm 2 đập dâng Ông Tân và Chín Sào do đưa vào hệ thống hồ Hội Khánh và hệ thống hồ Mỹ Thuận.

- Tăng 2 đập dâng: Đập ngăn mặn trên sông Lại Giang, thị xã Hoài Nhơn, Đập dâng Ba Cây, xã Canh Liên, huyện Vân Canh. Tổng số danh mục phân cấp quản lý, khai thác là 276 đập.

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH

49/2025/QĐ-UBNDỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH

Bãi bỏ các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định

Còn hiệu lựcBan hành: 18/6/2025Quyết định
47/2025/QĐ-UBNDỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH

Quy định về cải tạo, chỉnh trang đối với các khu vực đô thị không bảo đảm hạ tầng giao thông hoặc nguồn nước phục vụ chữa cháy theo quy định của pháp luật, quy chuẩn kỹ thuật trong hoạt động phòng cháy và chữa cháy trên địa bàn tỉnh

Còn hiệu lựcBan hành: 13/6/2025Quyết định
46/2025/QĐ-UBNDỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH

Ban hành Quy định phân cấp thẩm quyền xử lý tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bình Định

Còn hiệu lựcBan hành: 10/6/2025Quyết định
43/2025/QĐ-UBNDỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH

Ban hành Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bình Định

Còn hiệu lựcBan hành: 6/6/2025Quyết định
39/2025/QĐ-UBNDỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH

Sửa đổi, bổ sung Bảng giá đất ban hành kèm theo Quyết định số 29/2025/QĐ-UBND ngày 27 tháng 3 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh

Còn hiệu lựcBan hành: 9/5/2025Quyết định
37/2025/QĐ-UBNDỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH

Sửa đổi, bổ sung Điều 13 của Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách Trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững trên địa bàn tỉnh Bình Định giai đoạn 2021 – 2025 ban hành kèm theo Quyết định số 40/2022/QĐ-UBND ngày 03 tháng 8 năm 2022của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định

Còn hiệu lựcBan hành: 5/5/2025Quyết định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.