ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KON TUM | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 59/2017/QĐ-UBND | Kon Tum , ngày 20 tháng 12 năm 2017
QUYẾT ĐỊNH
QUY ĐỊNH HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT NĂM 2018 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KON TUM
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KON TUM
Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Quy định về giá đất;
Căn cứ Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Về thu tiền sử dụng đất;
Căn cứ Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;
Căn cứ Nghị định số 135/2016/NĐ-CP ngày 09 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;
Căn cứ Nghị định số 123/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2017 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;
Căn cứ Thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Hướng dẫn một số điều của Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ về thu tiền sử dụng đất;
Căn cứ Thông tư số 332/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014;
Căn cứ Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Hướng dẫn một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;
Căn cứ Thông tư số 333/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014;
Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;
Căn cứ Thông báo số 73/TB-HĐND ngày 18/12/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh thông báo Kết luận của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh về việc cho ý kiến đối với hệ số điều chỉnh giá đất năm 2018;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 3239/TTr-STC ngày 24 tháng 11 năm 2017.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2018 trên địa bàn tỉnh Kon Tum (chi tiết có phụ lục kèm theo).
Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2018 là căn cứ để xác định giá đất cụ thể đối với những trường hợp pháp luật quy định giá đất cụ thể được xác định bằng phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất.
Điều 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Nông nghiệp và phát triển nông thôn; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018.
Nơi nhận: - V ă n phòng Chính phủ; - Bộ Tài chính - Bộ Tài nguyên và M ô i trư ờ ng; - Bộ Tư pháp (Cục KT văn bản QPPL); - Đoàn Đ ại biểu Quốc hội t ỉ nh; - Thường trực Tỉnh ủy ; - Thường trực HĐ ND t ỉ nh; - Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh; - Thường trực HĐND các huyện, th à nh phố; - Như Điều 2; - Sở Tư pháp; - Báo Kon Tum; - Đài PT&T H t ỉ nh Kon Tu m ; - Chi cục Văn thư - Lưu trữ t ỉ nh; - Cổ ng Thông tin đ iện t ử t ỉ nh; - Lưu: VT, NNTN2 . | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Nguyễn Văn Hòa
PHỤ LỤC I
HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT TRỒNG LÚA NĂM 2018 (Kèm theo Quyết định số: 59/2017/QĐ-UBND ngày 20/12/2017 của UBND tỉnh)
| STT | Tên đ ơ n vị hành chính | Hệ s ố điều chỉnh giá đất năm 2018 ( K) (lần) | |||| | I | THÀNH PH Ố KON T UM | | | 1 | Tại các phường | | | a | Đ ấ t tr ồ ng lúa nước 2 vụ | 1,20 | | b | Đất trồng lúa nước 1 vụ | 1,20 | | 2 | Tại các xã | | | a | Đ ấ t trồng lúa nước 2 vụ | 1 , 10 | | b | Đất trồng lúa nước 1 vụ | 1 , 10 | | II | HUYỆN Đ Ă K HÀ | | | 1 | Tại thị trấn | | | a | Đất ruộn g lúa 2 vụ | 1, 00 | | b | Đất ruộng còn lại | 1,00 | | 2 | Tại các xã | | | a | Đất ruộn g lúa 2 vụ | 1 , 00 | | b | Đất ruộng còn lại | 1 , 00 | | III | HUYỆN ĐĂK TÔ | | | 1 | Tại thị trấn | | | a | Đất ruộng lúa 2 vụ | 1 , 06 | | b | Đ ấ t ru ộng còn lại | 1 , 08 | | 2 | Tại các xã | | | a | Đ ất ruộn g lúa 2 vụ | 1 , 04 | | b | Đ ấ t ruộng còn lại | 1,03 | | IV | HUYỆN NGỌC H Ồ I | | | 1 | Tại thị trấn | | | a | Đất ruộng lúa 2 vụ | 1 , 20 | | b | Đất ruộng còn lại | 1 , 20 | | 2 | Tại các xã | | | a | Đất ruộng lúa 2 vụ | 1,20 | | b | Đất ruộng còn lại | 1 , 20 | | V | HUYỆN ĐĂK GL EI | | | 1 | Tại thị trấn | | | a | Đất ruộng lúa 2 vụ | 1 , 00 | | b | Đ ấ t ruộng còn lại | 1,00 | | 2 | Tại các xã | | | a | Đất ruộng lúa 2 vụ | 1 , 00 | | b | Đ ất ruộng còn lại | 1 , 00 | | VI | HUYỆN SA TH Ầ Y | | | 1 | Tại thị trấn | | | a | Đấ t ruộng lúa 2 vụ | 1,00 | | b | Đ ất ru ộng còn lại | 1 , 00 | | 2 | Tại các xã | | | a | Đấ t ruộng lúa 2 vụ | 1, 00 | | b | Đấ t ru ộng còn lại | 1 , 00 | | VII | H UY Ệ N KON R Ẫ Y | | | 1 | Tại thị trấn Đ ắk RVe, các xã Tân Lập, Đ ắ k Ruồng, Đ ắ k T ờ Re | | | a | Đất ruộng lúa 2 vụ | 1,20 | | b | Đ ất ruộng còn lại | 1,20 | | 2 | Tại các xã còn lại | | | a | Đất ruộng lúa 2 vụ | 1 , 20 | | b | Đất ru ộng còn l ạ i | 1 , 20 | | VIII | HUYỆN KON PLÔNG | | | 1 | Tại các x ã Hiếu, Măng Cành, Đăk Long, Pờ Ê | | | a | Đấ t trồng lúa nước 2 vụ | 1 , 16 | | b | Đấ t tr ồ ng lúa nước 1 vụ | 1,19 | | 2 | Tại các xã Ngọc Tem, Đăk Ring, Đ ă k Nên, M ă ng Bút, Đ ă k Tăng | | | a | Đ ất tr ồ ng lúa nước 2 vụ | 1,17 | | b | Đất trồng lúa nước 1 vụ | 1 , 25 | | IX | HUY Ệ N TU M Ơ RÔNG | | | 1 | Tại x ã Đ ăk Hà, Đ ăk Tờ Kan, Đăk R ơ Ô ng, Đăk Sao, Đ ăk Na | | | a | Đấ t ru ộng lúa 2 vụ | 1 , 00 | | b | Đất ruộng còn lại | 1 , 00 | | 2 | Tại xã Tu M ơ Rông, Tê Xăng, M ă ng Ri, Văn Xuôi, Ngọc Yêu, Ngọc Lây | | | a | Đất ru ộng lúa 2 vụ | 1 , 00 | | b | Đấ t ruộng còn lại | 1 , 00 | | X | HUYỆN IA H’DRAI | | | | Tại các xã I a T ơ i, I a Đa l , I a Dom | | | a | Đất ruộng lúa 2 vụ | 1,00 | | b | Đ ất ru ộng còn lại | 1 , 00 |
PHỤ LỤC II
HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM KHÁC NĂM 2018 (Kèm theo Quyết định số: 59/2017/QĐ-UBND ngày 20/12/2017 của UBND tỉnh)
| STT | T ê n đơn vị hành chính | Hệ s ố điều chỉnh giá đ ấ t năm 2018 (K ) (lần) | |||| | I | THÀNH PH Ố KON KUM | | | 1 | Tại các phường | 1 , 36 | | 2 | Tại các x ã | 1 , 26 | | II | HUY Ệ N Đ Ă K HÀ | | | 1 | Tại t hị tr ấ n | 1 , 00 | | 2 | Tại các x ã | 1 , 00 | | III | HUYỆN Đ Ă K T Ô | | | 1 | Tại t hị trấn Đ ă k Tô , các x ã Di ê n Bình , Tân C ả nh | 1 , 30 | | 2 | Tại các xã Kon Đ ào, Pô Kô | 1 , 17 | | 3 | Tại các xã Ngọc Tụ , Đăk Tr ă m | 1,13 | | 4 | Tại các xã Văn Lem , Đă k Rơ Nga | 1,14 | | IV | HUYỆN NGỌC H Ồ I | | | 1 | Tại thị trấn | 1 , 20 | | 2 | Tại các xã | 1 , 10 | | V | HUY Ệ N Đ Ă K GLEI | | | 1 | Tại thị tr ấ n | 1 , 10 | | 2 | Tại các xã Đ ăk Long | 1 , 13 | | 3 | Tại các x ã X ốp , Ngọc Linh | 1 , 28 | | 4 | Tại các xã còn lại | 1, 10 | | VI | HUYỆN SA TH Ầ Y | | | 1 | Tại thị tr ấ n | 1 , 20 | | 2 | Tại các xã | 1 , 20 | | Vll | HUY Ệ N KON R Ẫ Y | | | 1 | Tại thị tr ấ n Đ ắ k RV e, các xã Tân L ập, Đắ k Ru ồng, Đắ k T ờ Re | 1 , 20 | | 2 | Các x ã còn lại | 1 , 20 | | VIII | HUYỆN KON PL Ô NG | | | 1 | Tại các xã M ă ng Cành , Đ ăk Long, Pờ Ê, xã Hi ế u | 1 , 37 | | 2 | Tại các xã Măng Bút , Đ ă k Ring , Đ ăk N ê n , Đ ă k Tăng , Ngọc Tem | 1 , 44 | | IX | HUYỆN TU M Ơ R Ô NG | | | 1 | Tại các xã Đ ă k H à , Đ ă k T ờ Kan , Đ ă k Rơ Ô ng, Đăk Sao , Đ ă k Na | 1 , 00 | | 2 | Tại các xã Tu Mơ Rông , Tê Xăng , Măng Ri, V ă n Xuôi , Ngọc Yêu, Ngọc L ây | 1 , 00 | | X | HUYỆN I A H’ DRAI | | | | Tại các xã la T ơ i , I a Đa l, I a Dom | 1 , 00 |
PHỤ LỤC III
HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM, NĂM 2018 (Kèm theo Quyết định số: 59/2017/QĐ-UBND ngày 20/12/2017 của UBND tỉnh)
| STT | T ê n đơn vị hành chính | Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2018 (K) (lần) | |||| | I | THÀNH PH Ố KON TUM | | | 1 | Tại các phường | 1 , 36 | | 2 | Tại các xã | 1 , 26 | | II | HUYỆN ĐĂ K HÀ | | | 1 | Tại thị trấn | 1,00 | | 2 | Tại các xã | 1,00 | | III | H UYỆ N Đ Ă K T Ô | | | 1 | Tại thị trấn Đ ăk Tô , xã Diên Bình , T â n Cảnh | 1 , 30 | | 2 | Tại xã Kon Đào , Pô Kô | 1 , 17 | | 3 | Tại xã Ngọc Tụ , Đ ăk Trăm | 1 , 13 | | 4 | Tại xã Văn Lem, Đ ăk Rơ N g a | 1 , 14 | | IV | HUYỆN NGỌC H Ồ I | | | 1 | Tại thị trấ n | 1 , 20 | | 2 | Tại các x ã | 1 , 20 | | V | HUYỆN Đ Ă K GLEI | | | 1 | Tại thị tr ấ n | 1 , 10 | | 2 | Tại các xã | 1 , 10 | | VI | HUYỆN SA TH Ầ Y | | | 1 | Tại thị trấn | 1 , 20 | | 2 | Tại các x ã | 1,10 | | VII | HUYỆN KON R Ẫ Y | | | 1 | Tại thị trấn Đ ắk RV e, c ác x ã Tân Lập , Đắ k Ruồng , Đắ k Tờ Re | 1 , 20 | | 2 | Các xã còn lại | 1 , 20 | | VIII | HUYỆN KON PL Ô NG | | | 1 | Tại xã M ă ng Cành, Đă k Long, Pờ Ê, xã Hi ế u | 1 , 22 | | 2 | Tại các xã Măng Bút , Đ ă k Ring , Đăk N en, Đă k Tăng , Ngọc Tem | 1 , 29 | | IX | HUYỆN TU M Ơ RÔNG | | | 1 | Tại các xã Đ ăk Hà , Đ ă k Tờ Kan, Đ ăk Rơ Ô ng , Đ ăk Sao , Đăk Na | 1,00 | | 2 | Tại các xã Tu Mơ Rông , Tê Xăng , Măng Ri, Văn Xuôi , Ngọc Yêu , Ngọc Lây | 1 , 00 | | X | HUYỆN IA H’ DRAI | | | | Tại các xã I a Tơi , I a Đa l, I a Dom | 1 , 00 |
PHỤ LỤC IV
HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT NĂM 2018 (Kèm theo Quyết định số: 59/2017/QĐ-UBND ngày 20/12/2017 của UBND tỉnh)
| STT | T ê n đơn vị hành chính | Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2018 (K) (lần) | |||| | I | THÀNH PH Ố KON TUM | | | 1 | Tại các xã | 1 ,1 6 | | II | HUYỆN ĐĂ K HÀ | | | 1 | Tại thị trấn | 1,00 | | 2 | Tại các xã | 1,00 | | III | H UYỆ N Đ Ă K T Ô | | | 1 | Tại thị trấn Đ ăk Tô , xã Diên Bình , T â n Cảnh | 1 ,1 0 | | 2 | Tại xã Kon Đào , Pô Kô | 1 , 1 4 | | 3 | Tại xã Ngọc Tụ , Đ ăk Trăm | 1 , 1 0 | | 4 | Tại xã Văn Lem, Đ ăk Rơ N g a | 1 , 1 3 | | IV | HUYỆN NGỌC H Ồ I | | | 1 | Tại thị trấ n | 1 , 20 | | 2 | Tại các x ã | 1 , 20 | | V | HUYỆN Đ Ă K GLEI | | | 1 | Tại thị tr ấ n | 1 ,0 0 | | 2 | Tại các xã | 1 ,0 0 | | VI | HUYỆN SA TH Ầ Y | | | 1 | Tại thị trấn | 1 ,0 0 | | 2 | Tại các x ã | 1,00 | | VII | HUYỆN KON R Ẫ Y | | | 1 | Tại thị trấn Đ ắk RV e, c ác x ã Tân Lập , Đắ k Ruồng , Đắ k Tờ Re | 1 , 20 | | 2 | Các xã còn lại | 1 , 20 | | VIII | HUYỆN KON PL Ô NG | | | 1 | Tại xã M ă ng Cành, Đă k Long, Pờ Ê, xã Hi ế u | 1 , 2 7 | | 2 | Tại các xã Măng Bút , Đ ă k Ring , Đăk N en, Đă k Tăng , Ngọc Tem | 1 , 2 2 | | IX | HUYỆN TU M Ơ RÔNG | | | 1 | Tại các xã Đ ăk Hà , Đ ă k Tờ Kan, Đ ăk Rơ Ô ng , Đ ăk Sao , Đăk Na | 1,00 | | 2 | Tại các xã Tu Mơ Rông , Tê Xăng , Măng Ri, Văn Xuôi , Ngọc Yêu , Ngọc Lây | 1 , 00 | | X | HUYỆN IA H’ DRAI | | | | Tại các xã I a Tơi , I a Đa l, I a Dom | 1 , 00 |
PHỤ LỤC V
HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN NĂM 2018 (Kèm theo Quyết định số: 59/2017/QĐ-UBND ngày 20/12/2017 của UBND tỉnh)
| STT | T ê n đơn vị hành chính | Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2018 (K) (lần) | |||| | I | THÀNH PH Ố KON TUM | | | 1 | Tại các phường | 1,20 | | 2 | Tại các xã | 1 ,10 | | II | HUYỆN ĐĂ K HÀ | | | 1 | Tại thị trấn | 1,00 | | 2 | Tại các xã | 1,00 | | III | H UYỆ N Đ Ă K T Ô | | | 1 | Tại thị trấn | 1 ,09 | | 2 | Tại các xã | 1 , 1 0 | | IV | HUYỆN NGỌC H Ồ I | | | 1 | Tại thị trấ n | 1 ,3 0 | | 2 | Tại các x ã | 1 , 20 | | V | HUYỆN Đ Ă K GLEI | | | 1 | Tại thị tr ấ n | 1 ,0 0 | | 2 | Tại các xã | 1 ,0 0 | | VI | HUYỆN SA TH Ầ Y | | | 1 | Tại thị trấn | 1 ,0 0 | | 2 | Tại các x ã | 1,00 | | VII | HUYỆN KON R Ẫ Y | | | 1 | Tại thị trấn Đ ắk RV e, c ác x ã Tân Lập , Đắ k Ruồng , Đắ k Tờ Re | 1 ,0 0 | | 2 | Tại các xã còn lại | 1 ,0 0 | | VIII | HUYỆN KON PL Ô NG | | | 1 | Tại xã M ă ng Cành, Đă k Long, Pờ Ê, xã Hi ế u | 1 ,14 | | - | Diện tích đất mặt nước quy hoạch nuôi trồng thủy sản cá hồi, cá tầm | 1,12 | | 2 | Tại các xã Măng Bút , Đ ă k Ring , Đăk N en, Đă k Tăng , Ngọc Tem | 1 ,07 | | - | Diện tích đất mặt nước quy hoạch nuôi trồng thủy sản cá hồi, cá tầm | 1,06 | | IX | HUYỆN TU M Ơ RÔNG | | | 1 | Tại các xã Đ ăk Hà , Đ ă k Tờ Kan, Đ ăk Rơ Ô ng , Đ ăk Sao , Đăk Na | 1,00 | | 2 | Tại các xã Tu Mơ Rông , Tê Xăng , Măng Ri, Văn Xuôi , Ngọc Yêu , Ngọc Lây | 1 , 00 | | X | HUYỆN IA H’ DRAI | | | | Tại các xã I a Tơi , I a Đa l, I a Dom | 1 , 00 |
PHỤ LỤC VI
HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN, GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ VÀ GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN NĂM 2018 (Kèm theo Quyết định số: 59/2017/QĐ-UBND ngày 20/12/2017 của UBND tỉnh)
I. THÀNH PHỐ KON TUM:
| STT | Tên đơn vị hành chính | H ệ số đ i ều ch ỉ nh giá đất năm 2018 (K) (lần) | |||| | A | GIÁ ĐẤ T Ở TẠI NÔNG TH Ô N | | | * | B ả ng giá đất v e n trục giao thông chính | | | I | QU Ố C L Ộ 14 | | | | Xã Hòa Bình | | | - | Ranh giới phường Trần Hưng Đ ạo - Đất d òng t u thôn 2 | 1 , 26 | | - | Đất dòng tu thôn 2 - C ố ng nước thôn 2 | 1 , 26 | | - | Cống nước t hôn 2 - Đường vào m ỏ đá Sao Mai | 1 , 20 | | - | Đ ường vào mỏ đá Sao Mai - H ết ranh giới xã H òa Bình | 1 , 20 | | II | Q UỐC L Ộ 14B | | | 1 | Xã Hòa Bình | | | - | Đoạn từ giáp phường Tr ầ n Hư ng Dạo - Ng ã b a đ ập Đ ă k Yên | 1 , 10 | | - | Đ oạn t ừ ng ã ba đ ập Đăk Yên - Ngã ba đi thôn Pl e i Cho và thôn 5 | 1, 20 | | - | Đoạn đ ường thôn PleiCho và th ôn 5 | 1 , 20 | | 2 | Xã I a Chim | 1 , 20 | | III | QUỐC LỘ 24 | | | 1 | Xã Đ ăk Blà (Quốc lộ 24 cũ) | | | - | C ầ u Chà Mòn - H ết cửa hàng vật liệu xây dựng Lâm L oan | 1 , 60 | | - | Từ c ử a hàng v ậ t liệu xây dựng Lâm Loan - H ế t cầu Đ ă k Kơ Wet | 1 , 71 | | - | Từ cầu Đ ă k Kơ Wet - Hết thôn Kon Rơ Lang | 1 , 52 | | - | Ranh gi ớ i thôn Kon Rơ Lang và thôn Kon Rê Plân g - Hế t cầu đôi | 1 , 26 | | - | Cầu đôi - Hế t ranh gi ớ i x ã Đă k Blà | 1 , 16 | | 2 | Xã Đăk Blà (Quốc lộ 24 mới) | | | - | Từ c ầ u Đăk R ơ W et - Hế t thôn Kon R ơ Lang | 1 , 00 | | - | Từ ranh giới thôn Kon Rơ Lang và thôn Kon Rê Plâng - Hết cầu đôi (cầu Đăk Rê) | 1 , 00 | | - | Từ c ầu đô i ( cầu Đăk Rê) - Hết ranh gi ớ i xã Đăk B là | 1 , 00 | | IV | TỈNH L Ộ 675 | | | 1 | Xã Vinh Quan g | | | - | Từ cầu s ố 1 - cầu số 2 | 1 , 00 | | 2 | Xã Ngọc Ba y | | | - | Ranh giới xã Vinh Quang - Ranh giới xã Kroong | 1 , 00 | | 3 | Xã Kroong | | | - | Ranh giới xã Ngọc Bay - Trạm y tế công trình thủy đ iện | 1 , 00 | | - | Trạm y t ế công trình th ủy điện - H ế t ranh giới xã Kroong | 1 , 00 | | - | Đ ường vào các khu công nhân công trình thủy đ iện Plei Kr ô ng | 1 , 00 | | V | TỈNH LỘ 671 | | | 1 | Xã Đoàn K ế t | | | - | C ầ u Đăk Tía - C ầ u s ắ t trại gi ố ng | 1 , 10 | | - | C ầ u s ắ t trại gi ố ng - H ế t ranh giới xã Đoàn K ế t và xã Ya Chim | 1 , 00 | | 2 | Xã la Chim | | | - | Ranh giới x ã Đoàn K ết - Cây xăng xã Ya Chim | 1,16 | | - | Cây xăng xã Ya Chim - Quán cà phê Hoa Tím | 1,16 | | - | Quán cà ph ê Hoa Tím - Trụ sở Nông trường Cao su la Chim | 1 , 16 | | - | Trụ sở Nông trường Cao su la Chim - Hội trường thôn Nghĩa An | 1 , 16 | | - | Hội trường thôn Nghĩa An - Ngã ha KLâuLah | 1,16 | | 3 | Xã Ch ư Hreng | | | - | Ranh giới phường Lê Lợi v à xã Chư Hr e ng - Ngã ba đường vào làng Plei Groi (đường đ i UBND phường L ê Lợi) | 1 , 00 | | - | Ngã ba đ ường vào làng PleiGroi - UBND xã Chư Hren g | 1 , 10 | | - | UBND xã C hư Hreng - Suối Đắ k Lái | 1,00 | | - | Su ố i Đ ắ k Lái - Giáp ranh giới xã Đăk Rơ W a | 1 , 00 | | 4 | X ã Đ ă k Rơ W a | | | - | C ầ u treo KonKlo - Ngã ba Trạm y tế xã | 1 , 00 | | - | Ngã ba Trạm y t ế xã - Trụ sở UBND xã | 1 , 00 | | - | Trụ sở UBND xã - Nghĩa địa thôn Kon Tu m Kơ N â m | 1,00 | | 5 | Xã Đắk Cấm | | | - | Ranh giới xã Đ ăk Cấ m và phường Duy T â n - Đườn g vào kho đ ạn | 1 , 10 | | - | Đường vào kho đạn - Trụ sở UBND x ã Đ ă k Cấ m | 1 , 10 | | * | Giá đất ở các khu vực khác tại n ô ng thôn | | | 1 | Xã Kroong | | | - | Đường đất hai bên song song với tỉ nh lộ 675 | 1 , 00 | | - | Các khu d â n cư còn lại | 1 , 00 | | 2 | Xã Ngọc Bay | | | - | Toàn bộ khu d â n cư nông thôn | 1 , 00 | | 3 | Xã Đoàn Kết | | | - | Thôn 5, 6 , 7 | 1, 00 | | - | Các khu d â n cư còn lại | 1,00 | | 4 | X ã Đ ă k Cấm | | | - | Tuyến 2 (từ ranh giớ i phường Trường Chinh - đ ường vào kho đ ạn) | 1 , 00 | | - | Tuy ế n 2 (từ đường v à o kho đạn - Giáp thôn 3 , thôn 8) | 1 , 00 | | - | Th ô n 1 , 2, 6, 8 | 1 , 00 | | - | Thôn 3 , 4 | 1 , 00 | | - | Thôn 9: | | | + | Ngã tư đường vào kho đạn - Giáp xã Đă k Bla | 1 , 00 | | + | Các đoạn đường còn lại thuộc khu vực thôn 9 | 1 , 00 | | + | T ỉ nh lộ 671 Đ ường đ i x ã Ngọc Réo (t ừ trụ sở U BND xã đến đồ ng ruộng) | 1 , 00 | | - | Các khu dân cư còn lại | | | + | Thôn 5 | 1 , 00 | | + | Thôn 7 | 1 , 00 | | 5 | Xã Ch ư HReng | | | - | Toàn bộ khu dân cư nông thôn | 1 , 00 | | 6 | Xã Đ ă k R ơ Wa | | | - | Ngã ba Tr ạ m Y t ế xã - Thôn Kon T um KP ơn g 2 ( điể m trường thôn) | 1,00 | | - | Điể m trường thôn Kon T um KPơn g 2 - H ế t thôn Kon T um KNâm 2 | 1 , 00 | | - | Ngã ba Trạm Y tế x ã - Suối Đ ăk Rơ W a | 1 , 00 | | - | Suối Đ ă k Rơ W a - Thôn Kon JơRi và Thôn Kon KTu | 1 , 00 | | - | Tr ụ s ở U B ND xã - Nghĩa đ ịa thôn Kon Tum KNâm 2 | 1 , 00 | | - | Đ ường bê tông nội thôn Kon Klor 2: Từ nhà ông Tài - Nhà ông Nguyễn Chu Toàn | 1 , 00 | | - | Các khu dân cư còn lại | 1 , 00 | | 7 | Xã Đ ăk BLà | | | - | Thôn Kon Drei | 1,27 | | - | Thôn KonTu I, KonTu II | 1 , 00 | | - | Các khu dân cư còn lại | 1 , 17 | | 8 | Xã V i nh Quang | | | | Đường từ làng Plei Đôn đi Trung tâm xã Ngọc Bay (TL 666 c ũ ) | | | - | Cầu Loh Rẽ đến C ầu Đ ăk C ấ m | 1 , 10 | | - | Các khu dân cư còn lại | 1,00 | | 9 | Xã I a Chim | | | - | Thôn Nghĩa An | 1 , 00 | | - | Thôn Tân An: | | | + | Khu vực trung tâm (từ ngã ba thôn Tân An - Tỉnh lộ 671) đ ế n quán Sáng , Bích và từ ng ã ba nhà ông Thủy đế n đ ường đất r ẽ vào nhà ông Phạm Tư | 1,10 | | + | Đ ường đ ấ t r ẽ vào nhà ông Ph ạ m Tư - Lô Cao su | 1,10 | | + | Quán Sáng , Bích - Đ ường r ẽ vào Khu TT ch ế bi ế n Công t y Cao su | 1 , 00 | | + | Các khu còn lại thôn Tân An | 1 , 20 | | - | Thôn Pl e iSar (từ đoạn T ỉ nh lộ 67 1 đ i qua) | | | + | Từ ngã ba xã Ya Chim đ i xã Đ ăk Năng | 1 , 10 | | + | Các khu còn lại trong thôn | 1 , 00 | | - | Các khu dân cư còn lại trong xã | 1 , 20 | | 10 | Xã Đăk Năng | | | - | Thôn Gia H ội | | | + | Trục đ ường ch í nh | 1,00 | | + | Các tuyến còn l ại | 1,00 | | - | Thôn Rơ Wăk | | | + | Đ oạn chính qua trung tâm x ã (từ c ổ ng chào Rơ Wăk - Quán bà Lai) | 1 , 00 | | + | Các tuy ế n còn lại | 1 , 00 | | - | Thôn Ngô Th ạ nh | 1, 00 | | - | Thôn Dơ JRợp , Ya Kim | 1 , 00 | | 11 | Xã Hòa Bình | | | - | Đ ường vào UBND xã Hòa Bình | 1 , 00 | | - | Đ ường s ố 1 (từ ngã ba thôn 4 , thôn 2 đến trường Nguy ễ n Văn Tr ỗ i) | 1 , 20 | | - | Đường số 2 | 1 , 10 | | - | Đ ường số 3 | 1 , 20 | | - | Thôn 1 , 2, 3, 4 | 1,00 | | - | Các khu dân cư còn lại | 1 , 00 | | * | Giá đ ấ t tại khu công nghiệp Sao Mai | 1 , 10 |
B. Hệ số điều chỉnh giá đất sử dụng cho hoạt động thăm dò, khai thác khoáng sản, khai thác nguyên liệu để sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm là: 1,20 lần.
C. Hệ số điều chỉnh giá cho thuê mặt nước áp dụng cho hoạt động khai thác khoáng sản là: 1,20 lần.
D. Hệ số điều chỉnh giá đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được xác định là đất ở nằm xen kẽ trong khu vực đất ở tại nông thôn là: 1,44 lần.
II. HUYỆN ĐẮK HÀ:
| STT | Tên đơn vị hành chính | H ệ số điều chỉnh giá đ ấ t năm 2018 (K ) (lần) | |||| | A | Đất ở t ạ i nông thôn | | | * | Giá đ ấ t ở ven tr ục giao thông chính và giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn | | | I | Xã Hà Mòn: | | | 1 | Q uốc l ộ 14 | | | - | Đ oạn t ừ giáp ranh đ ấ t thị tr ấ n phía nam đ ến trụ sở T rạm Khuy ế n nông (đường H ùng Vư ơ ng k é o dài) | 1 , 2 | | - | Đ oạn t ừ đất Trạm Khuy ế n nông đ ế n h ế t đ ất Nhà văn hóa thôn 5 - Hà Mòn | 1 , 2 | | - | Đ oạn từ hết đ ấ t nhà văn hóa t hôn 5 đế n giáp ranh giới xã Đ ăk La | 1,1 | | 2 | T ỉ nh lộ 671 | | | - | Đoạn từ phần đấ t nhà ô ng Nhu đế n đ ường vào nh à văn hóa thôn 1 | 1,1 | | - | Đ oạn t ừ đ ường v à o nhà văn hóa thôn 1 đế n h ết đất nhà ông Nguy ễ n Văn Ghi | 1,1 | | - | Đoạn từ hết đất nhà ông N guyễ n V ă n Ghi đến giáp ranh giới x ã Ngọc Wan g | 1,1 | | 3 | Đường L ê L ợ i nối dài (b ê n kia mương thôn 5 kéo dài vào ngã ba xã Hà Mòn) | | | - | Đoạn t ừ Hùng Vươn g đế n hết đất nhà ông Quỳnh | 1,2 | | - | Đ oạn từ sau ph ầ n đ ấ t nhà ông Qu ỳ nh đế n h ế t đấ t nhà ông R ỹ | 1,1 | | - | Đ oạn từ phần đất nhà ôn g Rỹ - Hế t đ ấ t thô n 3 | 1,2 | | - | Từ đ ấ t thôn Th ố ng Nhất - Ngã ba Hà Mòn | 1,1 | | 4 | Đ ường Quốc lộ 14 vào xã Hà Mòn | | | - | Đ oạn từ đ ấ t giúp t hị tr ấ n đế n hết đấ t nhà ông Tiền ( đ ường Trường Chinh kéo dài) | 1,0 | | - | Đ oạn từ sau ph ầ n đấ t nhà ông Ti ề n đ ế n h ế t đất nhà ông Anh | 1,2 | | - | Đoạn t ừ phần đấ t nhà ông Đ ịnh đế n ngã ba Hà Mòn | 1,3 | | 5 | Đ ường thôn Quyết Thắng | | | - | Đoạn t ừ ng ã ba x ã Hà Mòn đế n h ế t đất Trạm Y t ế xã. | 1,1 | | - | Đoạn t ừ h ế t đấ t Trạm Y t ế x ã đ ế n h ế t đất nhà ông Mai Hoạt. | 1 , 2 | | - | Đ oạn từ h ết đất nhà ông Mai Hoạt đế n ng ã ba đội 5 | 1 , 1 | | 6 | Đoạn t ừ ngã ba xã H à Mòn vào thôn H ả i Nguy ê n | | | - | Đ oạn t ừ ngã ba xã H à M ò n đến giáp đất nh à ô ng Thư | 1 , 3 | | - | Đ oạn từ đất nhà ông Thư đến h ế t đất quán nhà ông Hợi | 1 , 0 | | - | Đ oạn từ h ế t đấ t quán ông Hợi đế n đấ t nhà ông Uông Hai | 1, 2 | | - | Đ oạn từ sau phần đất nhà ông Uông Hai đế h ế t đấ t nhà ông Võ Thái Sơn | 1 , 3 | | - | Đ oạn từ quán Hạnh Ba đến hết đất nhà bà Võ Thị Mụn | 1 , 2 | | - | Đ oạn từ h ế t đấ t nhà bà Võ Thị Mụn đế n h ế t đất nhà ông Nghiêm Xuân Tiếp | 1 , 3 | | 7 | Các đường trong khu Quy hoạch | | | - | Đ ường Nguy ễ n B ỉ nh Khiêm | 1 , 2 | | - | Đ ường N g ô Ti ế n D ũng | 1,1 | | - | Đ ường Phạm Ngọc Th ạ ch | 1,1 | | - | Đường Trương Định | 1 , 2 | | - | Đ ường L ê Văn Hi ế n | 1 , 2 | | - | Đườ ng Nguy ễ n Đình Chi ể u khu A, B và khu K | 1 , 2 | | - | Đ ường Nguy ễ n Đình Chi ể u khu C, D, L và khu M | 1 , 2 | | - | Đ ường Nguyễn Đình Chi ể u khu E, G, H , N , O và khu P | 1 , 2 | | - | Các đ ường còn lại. | 1,2 | | II | Xã Đăk La: | | | - | Từ giáp ranh xã Hà Mòn đ ến hết ph ầ n đ ấ t nhà bà Nguy ễ n Thị M ế n (thôn 3) | 1,2 | | - | T ừ h ế t đ ấ t nhà bà N g u yễ n Thị M ế n (thôn 3) đế n h ế t ph ầ n đất ngã tư v à o đường thôn 4 | 1,2 | | - | Từ hết đấ t ngã tư vào thôn 4 đế n h ết phần đất ông Phan Văn Tần ( thôn 1B) | 1 , 2 | | - | Từ h ế t ph ầ n đấ t ô ng Phan V ă n T ầ n đế n ran h giới thành phố Kon Tum | 1 , 2 | | - | Từ sau ph ầ n đất nhà ông Nguyễn Long Cường đế n h ế t nhà ông Võ Đức K í nh thôn 6 | 1 , 1 | | - | Từ h ế t đất nhà ông Võ Đức Kính đế n c ầ u Đă k Xít thôn 7 | 1 , 1 | | - | Từ cầu Đ ă k X ít đ ế n h ế t thôn 10 ( Đ ăk Chót) | 1,1 | | - | Từ ngã ba thôn 5 thôn 6 đế n h ế t đấ t nhà ông Nguy ễ n V ă n Trúc | 1 , 1 | | - | Từ sau nhà ô ng Nguyễn Lưu đ ế n h ế t đường ch í nh thôn 3 | 1,1 | | - | T ừ sau phần đấ t bà Nguy ễ n Thị Thành đế n h ế t Đường chính thôn 4 | 1 , 1 | | - | Từ đất nhà ô ng Lê Tấn Tĩnh thôn 6 đến h ế t đấ t nhà ông Nguy ễ n Thanh Hiệp | 1,1 | | - | Tất cả các đ ường chính của th ô n 2 | 1 , 1 | | - | Sau U B ND x ã Đ ă k La đế n h ế t đất nhà ông Trần V ă n Minh | 1 , 1 | | - | Sau phần đất nhà ông Trần Xu â n Thanh đến hết đất nhà ông Trần Đứ c Danh | 1 , 1 | | - | Sau hội trường cũ thôn 1B đến trạm trộn bê tông | 1 , 1 | | - | Từ ng ã ba nhà ông Nguyễn V ă n Uốt đ ế n h ế t đ ấ t nhà ông Phạm V ă n Lộc thôn 1B | 1 , 1 | | - | H ế t phần đấ t nhà ông Nguy ễ n V ă n Giác đế n h ế t đất ôn g Phan Kh ắ c V ị nh thôn 1B | 1 , 1 | | - | Tất c ả các đường còn lại | 1 , 1 | | Ill | Xã Đă k Mar: | | | - | Đ ường Quốc lộ 14: Từ ranh giới thị trấn đ ế n giáp mương r ừ ng đặc dụng | 1 , 3 | | - | Đường Quốc lộ 14: Từ mương rừng đ ặc dụng đến giáp ranh giới xã Đăk Hring | 1 , 3 | | - | Từ n gã ba quốc lộ 14 đế n h ế t đấ t trụ sở C ô ng t y TNH H MTV cà phê 734 | 1 , 3 | | - | Từ trụ s ở Công t y TN HH MTV c à phê 734 đến giáp mương (giáp ranh giữa thôn 4 với thôn 5) | 1,3 | | - | T ừ mương ( giáp ranh giữa thôn 4 v ớ i thôn 5) đến h ế t đất nhà ông Nguy ễ n Hàm Quang | 1,1 | | - | T ừ nhà ông Nguy ễ n H àm Quan g đế n hết đấ t làng KonGung - Đ ăk Mút | 1 , 1 | | - | Khu vực đ ường m ớ i thôn 1: Từ nhà ông Phạm Thanh H ải - giáp mương | 1 , 11 | | - | Từ nhà ông Tr ầ n Thanh Tu ấ n đ ế n hết c ầ u sang thị tr ấ n | 1 , 16 | | - | Từ đất nhà ông Nguy ễ n Ch i Ánh đế n h ế t ph ầ n đất ông Lưu Đức Kha | 1 , 2 | | - | Các đường qu y hoạch khu giao đất c ó thu tiền tại thôn 3 x ã Đăk M ar | 1 , 11 | | - | Đo ạ n t ừ QL14 đến c ổ ng ch à o t hô n Kon Kl ố c | 1 , 1 | | - | Đoạn từ c ổ ng chào thôn Kon K lố c đế n đập h ồ 707 | 1 , 1 | | - | Các đ ường còn lại. | 1 , 1 | | IV | Xã Đăk Ui: | | | - | Từ c ầ u thôn 8 đế n c ầ u Đă k PRôn g th ô n 1B | 1 , 0 | | - | Từ c ầ u Đă k PRông thôn 1 B đế n h ế t thôn 1A | 1 , 0 | | - | Từ ngã ba thôn 7A - hết nhà rông thôn 5B | 1 , 0 | | - | Các đ ường còn lại. | 1 , 0 | | V | Xã Đăk Hring: | | | 1 | Quốc lộ 14 | | | - | Đ oạn từ ranh giới xã Đăk Mar đế n đ ường vào nghĩa địa xã (hết quán Lan Th ông ) | 1 , 4 | | - | Đoạn từ đ ường vào ngh ĩa địa xã (h ế t qu á n Lan Thông) đế n đ ường vào mỏ đ á | 1 , 4 | | - | Đ oạn từ đ ường vào m ỏ đ á đế n h ế t đấ t ông Hồ V ă n Bảy | 1 , 3 | | - | Đoạn từ nhà ông Hồ Văn B ả y đế n h ết đất ông Lê H ồ ng Anh | 1 , 3 | | - | Đoạn t ừ nhà Lê H ồ ng Anh đ ế n ranh giới xã Diên Bình huyện Đ ă k T ô | 1 , 2 | | 2 | Trục giao thông t ỉ nh lộ 677 (Đăk Hring - Đ ă k Long - Đ ăk Pxi) | | | - | Đoạn từ ng ã ba Quốc lộ 14 đế n h ết đất ông Phan Thanh Sang | 1 , 2 | | - | Đ oạn t ừ nhà ông Phan Thanh Sang đế n c ầ u Tua Team | 1 , 1 | | - | Đoạn từ đ ường vào nghĩa địa xã đ ế n đường vào m ỏ đá ( đ ường lô 2) | 1 , 1 | | - | Đ oạn từ nhà ôn g Huỳnh Hữ u Năng đến khu thị tứ | 1 , 1 | | - | Các đường quy hoạch khu thị t ứ | 1 , 0 | | - | Đoạn từ n gã ba Quốc lộ 14 (liền k ề trụ s ở xã) đế n h ế t đấ t ô ng Nguy ễ n V ă n Thanh | 1 , 1 | | - | Đoạn từ ngã b a Qu ố c lộ 14 ( đ ường vào xóm Hu ế ) đ ế n h ế t đấ t ô ng Nguy ễ n Văn Thanh | 1,1 | | - | Đoạn từ Tỉnh lộ 677 đến đ ất trụ sở của Chi nhánh Công ty Cà phê Đ ắk Ui (c ũ ) | 1 , 2 | | 3 | Khu quy hoạch 3.7 | | | - | Đ ường Quy hoạch s ố 1 (song song Quốc lộ 14) | 1,0 | | - | Đường Quy hoạch số 2 (song song với đ ường QH số 1) | 1 , 0 | | - | Đường Quy hoạch số 3 (song song v ớ i đ ường QH s ố 2) | 1 , 0 | | - | Đường Quy hoạch s ố 4 (song song với đ ường QH s ố 3) | 1,0 | | - | Đường Quy hoạch số 5 (song song với đường Q H s ố 4) | 1,0 | | - | Đ ường Quy hoạch s ố 6 (song song với đường Q H s ố 5) | 1 , 0 | | - | Đ ường Quy hoạch s ố 7 ( đ oạn từ đ ường Q H s ố 1 đến giáp đ ường QH s ố 3) | 1 , 0 | | - | Đường Quy hoạch s ố 7 ( đ oạn từ đ ường QH s ố 3 đ ến h ế t đ ường) | 1 , 0 | | - | Đ ường Quy hoạch số 8 ( đ oạn từ đườn g Q H số 1 đế n giáp đ ường QH s ố 3) | 1 , 0 | | - | Đ ường Qu y hoạch số 8 (đoạn từ đ ường QH s ố 3 đ ế n h ết đ ường) | 1 , 0 | | - | Đ ường Quy ho ạ ch s ố 9 ( đoạn từ đ ườn g Q H s ố 1 đến giáp đ ường QH số 3) | 1 , 0 | | - | Đ ường Quy hoạch s ố 9 (đoạn từ đường Q H s ố 3 đến hết đ ườn g ) | 1 , 0 | | - | Đường Quy hoạch số 10 (đo ạ n từ đ ường QH s ố 1 đến giáp đ ường QH s ố 3) | 1 , 0 | | - | Đ ường Quy hoạch số 10 ( đoạn từ đ ường Q H số 3 đế n hết đường) | 1,0 | | - | Đường Quy hoạch s ố 11 ( đ oạn từ đường Q H số 1 đ ế n giáp đường QH số 3) | 1 , 0 | | - | Đường Quy hoạch số 11 (từ đường Q H số 3 đế n h ế t đường) | 1,0 | | 4 | Đoạn từ nhà ôn g A Bi ê n ( B) đ ến đ ập hồ thôn 9 | 1,0 | | - | Các đ ường còn lại. | 1 , 0 | | VI | X ã Đăk Pxi: | | | - | T ừ cầu Đ ă k Vet đ ế n hết đấ t thôn 6 | 1 , 2 | | - | Từ h ết đấ t thôn 6 đế n h ế t đ ấ t thôn 7 | 1 , 0 | | - | Từ h ết đ ấ t thôn 7 đ ế n h ế t đất thôn 10 | 1,0 | | - | Từ ngã ba trụ s ở UBND xã đ ến hết khu dân cư (c ô ng nhân chi nhánh NT 701 cũ). | 1 , 2 | | - | Các đường còn lại. | 1,0 | | VII | Xã Ngọk Wang: | | | - | Từ ranh giới x ã Hà Mòn đế n h ết đ ất thôn 7 | 1,0 | | - | Từ hết đấ t thôn 7 đ ế n h ế t đất thôn 5 | 1,0 | | - | Từ hết đất thôn 5 đế n ngã ba đi xã Ngọc Réo | 1,0 | | - | Từ ngã ba đi xã Ngọc R é o - H ế t đất thôn 4 | 1,0 | | - | T ừ ngã ba đ i Ngọc Réo đế n hết khu dân cư thôn 3 (vùng tái định cư) Trường A Dừa | 1,0 | | - | Đ ường QH đ ấu gi á s ố 1 t ừ nhà ông Lừng đế n h ế t đ ư ờ ng Quy hoạch đ ấu giá | 1,0 | | - | Đ ường QH đ ấu giá s ố 2 t ừ nhà ông Phú đ ế n h ết đ ường Quy hoạch đấ u giá | 1,0 | | - | Đ oạn đ ường từ h ế t thôn 3 đế n h ế t thôn 1 ( đ ường liên xã Ngọk Wang - Đ ăk Ui) | 1,0 | | - | Các đ ường còn l ại | 1,0 | | V III | Xã Ngọk Réo: | | | - | Đ ường t ỉ nh lộ 671: Đ oạn từ giáp ranh giới x ã Ngọc Wang đế n h ế t thôn Kon Bainh | 1,0 | | - | Đ ường tỉnh lộ 671: Đ oạn từ xã Ngọc Wang giáp ranh Kon Bainh đế n ranh gi ớ i thành phố Kon Tum | 1,0 | | - | Các đường còn lại | 1,0 | | IX | Xã Đăk Long | | | | Trục giao thông t ỉ nh l ộ 677 | | | - | Đ oạn t ừ c ầ u Tua Team đ ế n nhà ông Nguy ễ n Trọng Nghĩa | 1 , 3 | | - | Đoạn từ h ế t nhà ông Nguy ễ n Tr ọ ng Nghĩa đến ranh giới xã Đ ăk Pxi | 1,0 | | - | Các đ ường còn lại | 1,0 | | X | Xã Đăk Ngọk | | | - | Đ oạn đường từ sau nhà ông Nguy ễ n Văn Đí ch ( đ ường dâ y 50 0 KV) đế n giáp đất Công t y Cà phê 704 | 1,0 | | - | Đ ường từ nhà ông Ngô H ữu Thiệt ( đ ường d â y 500KV) đ ế n giáp Công t y Cà phê 704 | 1,1 | | | Đoạn đ ường từ h ế t đất nhà ông Ngô Hữu T hiệt đế n c ầ u tràn (thôn 7) | 1 , 0 | | - | Đoạn đ ường từ cầu tràn (thôn 7) đến giáp k ê nh Nam | 1 , 0 | | - | Đ oạn đ ường từ hội trường thôn 1 đ ế n c ầ u v ồ ng | 1 , 0 | | - | Đoạn từ ngã ba Công ty cà ph ê 704 đ ế n nhà ông Nguy ễ n Văn Tu ầ n | 1,0 | | - | Từ sau nhà ông Nguyên Văn Tu ầ n đế n ngã ba vào đập Đăk Uy | 1 , 0 | | - | Từ n g ã ba vào đ ậ p Đ ă k Uy đ ế n c ầ u Đ ăk Peng (ranh giới Đ ăk Ui) | 1 , 0 | | - | Các đường còn lại | 1 , 0 |
B. Hệ số điều chỉnh giá đất sử dụng cho hoạt động thăm dò, khai thác khoáng sản, khai thác nguyên liệu để sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm là: 1,20 lần.
C. Hệ số điều chỉnh giá cho thuê mặt nước áp dụng cho hoạt động khai thác khoáng sản là: 1,10 lần.
D. Hệ số điều chỉnh giá đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được xác định là đất ở nằm xen kẽ trong khu vực đất ở tại nông thôn là: 1,20 lần.
III. HUYỆN ĐĂK TÔ:
| STT | Tên đơn vị hành chính | Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2018 (K) (l ầ n) | |||| | A | GIÁ ĐẤ T Ở T Ạ I NÔNG THÔN | | | * | Giá đất ở ven trục giao thông chính và giá đất ở các khu vực khác t ạ i nông thôn | | | I | Xã Diên B ì nh | | | 1 | Trục đường giao th ô ng chính Quốc lộ 14 | | | - | Ranh giới thị trấn - Viền ngập (phía B ắ c lòng hồ) | | | + | Phía Đông Quốc l ộ 14 | 1 , 06 | | + | Phía Tây Quốc lộ 14 | 1 , 21 | | - | Viền ngập phía Nam - Đ ường nhựa vào khu chi ế n tích | 1,10 | | - | Từ đường nhựa vào khu chi ế n tích - Giáp xã Đ ăk H ring | 1 , 10 | | 2 | Khu tái định cư xã Di ê n Bình | | | - | Trục A1-A2 ( Lô 1 song son g với Qu ố c lộ 14) | 1 , 04 | | - | Trục B1-B2 (Lô 2 song song với Quốc lộ 14) | 1 , 05 | | - | Trục C1-C2 (Lô 3 song song với Quốc l ộ 14) | 1 , 05 | | - | Trục D1-D2 (Lô 4 song song v ớ i Qu ố c lộ 14) | 1 , 06 | | - | Trục E1-E2 (Lô 5 song song với Quốc lộ 14) | 1 , 06 | | - | Trục G1-G2 (Lô 6 song song với Quốc lộ 14) | 1 , 07 | | - | Các vị tr í còn lại | 1 , 08 | | 3 | Đư ờng t hôn 4 | | | - | Qu ố c lộ 14 - C ố ng mương th ủy l ợ i C 19 | 1,05 | | - | Các đường nhánh còn lại | 1 , 20 | | 4 | Khu vực thôn 2 | | | - | Từ Quốc lộ 14 vào nghĩa địa thôn 2 | 1 , 19 | | - | Từ Quốc lộ 14 đi vào xóm ch ùa | 1 , 07 | | - | Khu vực thôn 2 còn lại | 1 , 20 | | 5 | Đường vào thôn Kon HRing | | | - | Qu ố c lộ 14 - Ngã ba Bia chiến tích (cả 2 tuyến) | 1 , 19 | | - | Bia chiến tích - H ế t làng | 1,17 | | - | Các vị tr í còn lại | 1 , 08 | | - | Làng Đ ă k Kang P ê ng | 1 , 04 | | 6 | Các vị trí còn lại của thôn 1 và thôn 3 | 1 , 20 | | II | Xã Tân Cảnh | | | 1 | Quốc lộ 14 | | | - | Từ thị trấn - Đ ường vào nhà máy mì | 1 , 06 | | - | Đ ường vào nhà máy mì - C ầ u Tri Lễ | 1,05 | | - | Cầu Tri Lễ - Cổng nhà ôn g Mâu | 1 , 08 | | - | C ổ ng nhà ông Mâu - Cầu Đ ă k Mốt | 1 , 08 | | - | Các vị tr í khác | 1 , 09 | | 2 | Các đường nhánh n ối quốc lộ 14 | | | - | Từ quốc lộ 14 vào 15 0 m | 1 , 06 | | - | Đ oạn còn lại | 1,06 | | - | Các tuy ế n đường khu quy hoạch mới (sau UBND xã) | 1 , 09 | | - | Làng Đă k RiZ ố p , làng Đ ăk RiPen 1 , Làng Đ ăk RiP e n 2 | 1 , 09 | | - | Các vị trí còn l ạ i | 1,09 | | Ill | Xã Pô Kô | | | - | Đ ường nhựa trung t âm xã ( đ o ạ n từ T ỉ nh l ộ 679 đ ến UBND x ã Pô Kô) | 1,10 | | 1 | Đ ường t ỉ nh lộ 679 | | | - | T ừ c ầ u Đ ăk Tuyên 2 - H ết thôn Kon Tu P eng | 1 , 13 | | - | Từ đ ầ u Kon Tu D ố p 1 - Hết Kon Tu D ố p 2 | 1 , 07 | | 2 | Các vị trí còn lại | | | - | Thôn Kon Tu Peng (vị tr í còn lại) | 1 , 08 | | - | Các vị tr í còn lại của các thôn | 1 , 04 | | IV | Xã Kon Đ ào | | | 1 | Qu ố c lộ 40 B | | | - | Từ c ầ u 10 t ấn - Trường Mầm non Hoa Phượn g | 1 , 17 | | - | Đ ường t ừ Trường Mầ m non Hoa Phượng - Đường vào Trại s ả n xu ất Sư đoàn 10 | 1 , 16 | | - | Đường vào trại sản xu ất Sư 10 - Ngã ba Ngọc Tụ | 1 , 11 | | 2 | Đ ường Kon Đ ào - Văn L e m | | | - | Ngã ba Qu ố c lộ 40B - Cống suối đá | 1 , 13 | | - | Cố ng su ố i đ á - Ngã ba đ i su ố i nước nóng | 1 , 13 | | - | Ngã ba đ i suối nước nóng - Gi áp xã Văn L em | 1 , 10 | | - | Ngã ba đ i su ố i nước nóng - Suối nước nóng | 1,13 | | - | Vị trí khác c ủ a thôn 1, 2, 6 và thôn 7 | 1 , 11 | | - | V ị trí Kon Đ ào 1 , 2 , Đ ă k Lung, thôn 3 | 1 , 20 | | V | Xã Đăk Rơ Nga | | | 1 | Đ ường DH 53 | | | - | Ngọc Tụ - Hết thôn Đ ă k Manh 1 | 1,11 | | - | Từ cuối thôn Đ ăk Manh 1 - Cuối thôn Đ ăk D é | 1 , 20 | | - | Từ cuối thôn Đ ă k Dé - Cu ố i thôn Đ ă k Kon (Suối L e) | 1 , 14 | | - | Cu ố i làng Đ ăk Dé (Cu ố i thôn Đ ăk Kon (Suối Le) - Hết xã Đ ăk Rơ Nga | 1 , 25 | | 2 | Các vị trí còn lại | | | - | Làng Đ ăk Manh 1 , làng Đă k Manh 2 , làng Đă k Dé | 1 , 13 | | - | Làng Đă k Pung, l à ng Đ ăk Kon | 1 , 13 | | VI | Xã Ngọc Tụ | | | 1 | Đường DH 53 | | | - | Từ ngã ba Ngọc Tụ - Thôn Đ ăk No | 1 , 05 | | - | Trung tâm xã Ngọc Tụ (thôn Đă k N u ) | 1,23 | | - | Các vị trí còn lại | 1 , 06 | | - | Từ thôn Đ ăk Nu - H ết Đ ăk Tông | 1, 04 | | - | Từ hồ 1: Thôn Đ ăk Tăng - Ngã ba đ i xã Đă k Rơ Nga (thôn Đăk Manh 1) | 1 , 05 | | - | Các vị trí còn lại | 1 , 04 | | 2 | Quốc Lộ 40B | 1,07 | | | Các vị trí còn lạ i | 1 , 04 | | VII | Xã Văn Lem | | | - | Đường Kon Đào - V ă n Lem (K.T86) toàn tuyến | 1 , 14 | | - | Đường làng Măn g Rương | 1 , 17 | | - | Các vị trí còn lại | 1 , 07 | | VIII | Xã Đă k Trăm | | | 1 | Trục đường giao thông Quốc Lộ 40B | | | - | M ỏ đ á Ngọc Tụ - Cầ u Đ ă k Rô Gia | 1 , 15 | | - | Từ cầu Đăk Rô Gia - C ầu Đ ăk Trăm | 1 , 15 | | - | C ầ u Đ ắ k Tr ă m - Ngã ba t ỉ nh lộ 678 | 1 , 15 | | - | Ngã ba Quốc lộ 40B - C ống TeaRo | 1 , 15 | | - | C ống TeaRo - Dốc M ăng R ơ i | 1 , 14 | | 2 | T ỉ nh lộ 678 | | | - | Ngã ba Qu ố c lộ 40B - Ngã tư cu ố i trường Ti ể u học (L â m trường) | 1 , 07 | | - | Ngã tư cuối trường Tiểu học (L â m trườn g ) - Cầ u sắt | 1,11 | | - | Các đường trung tâ m cụm xã | 1 , 14 | | - | Đ ường đ i từ làn g Đă k Mông - Làng của Đ ă k Hà | 1 , 13 | | - | Các vị tr í còn lại | 1 , 07 |
B. Hệ số điều chỉnh giá cho thuê đất mặt nước áp dụng cho hoạt động khai thác khoáng sản: 1,0 lần.
C. Hệ số điều chỉnh giá đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được xác định là đất ở nằm xen kẽ trong khu vực đất ở tại nông thôn:
1. Xã Diên Bình, Tân Cảnh: 1,12 lần.
2. Xã Kon Đào, Pô Kô: 1,15 lần.
3. Xã Ngọc Tụ, Đắk Trăm: 1,20 lần.
4. Xã Văn Lem, Đắk Rơ Nga: 1,20 lần.
IV. HUYỆN NGỌC HỒI:
| STT | Tên đơn vị hành chính | Hệ số điều chỉnh gi á đất năm 2018 (K) (l ầ n) | |||| | A | GIÁ Đ ẤT Ở TẠI N Ô NG THÔN | | | * | Giá đ ấ t ở ven trục đ ườn g giao thông chính | | | - | Phía đông Hạ t Quản lý Qu ố c l ộ - Cầ u Đ ă k M ố t (dọc đ ường H ồ Chí Minh) | 1 , 2 | | 1 | Xã Đăk Xú | | | - | Từ ranh giới thị trấn đ ế n h ế t ranh giới m ở rộng thị trấn PI e i K ầ n theo qu y hoạch (dọc Quốc lộ 40) | 1 , 3 | | - | T ừ ranh giới m ở rộng thị trấn Plei Kần theo quy hoạch đế n giáp ranh giới xã Bờ Y (dọc Quốc lộ 40) | 1 , 1 | | - | Từ ranh giới thị tr ấ n - Q L 40 (đường sau bệnh viện đ i x ã Đ ắ k X ú : Đường Nguyễn Huệ) | 1 , 4 | | 2 | Xã B ờ Y | | | - | Từ ranh giới x ã Đ ăk Xú đế n cầu thôn B ắ c Phong | 1 , 0 | | - | Từ cầu thôn B ắ c Phong đế n UBND xã Bờ Y | 1 , 4 | | - | Từ ph í a tây UBND xã Bờ Y đến hết Trạm thu phí | 1 , 2 | | - | Đ ường D4 | 1,0 | | - | Ngã ba Trạm thu phí (dọc QL 40) - Ranh giới Campuchia (h ế t đ ường nhựa) | 1 , 1 | | - | Đ oạn từ ngã ba Trạm thu ph í đến Trạm kiểm soát liên hợp dọc Q L 40 | 1,1 | | - | Đ ường nội bộ quy hoạch khu kinh tế c ử a kh ẩ u | 1,1 | | 3 | Xã Đăk Nông (mặt tiền QL 14 đường H CM) | 1 , 1 | | 4 | Xã Đăk Dục (mặt tiền QL 14 đ ường HCM) | | | - | Đ oạn từ xã Đă k Nông đ ế n ranh giới x ã Đ ăk Dục (giáp ranh giới huyện Đă k Glei) | 1,1 | | 5 | Xã Đăk Kan (dọc m ặ t tiền Q L 1 4C) | | | - | Từ ranh giới thị trấ n đế n Cầ u 732 (Cầu Quốc lộ 14C) | 1 , 0 | | - | Từ Quốc lộ 14C (cầu 732) đến h ế t s â n v ậ n động 732 | 1 ,0 | | - | Từ C ầ u 732 đ ế n h ế t khu trung tâm quy hoạch xã Đăk Kan | 1,0 | | - | Từ khu trung tâm quy hoạch x ã Đăk Kan đế n giáp ranh giới huyện Sa Th ầ y | 1 , 0 | | - | Từ c ổ ng Công ty 732 - Hết t hôn 4 | | | + | Từ c ổ ng C ô ng ty 732 - Ngã ba đi x ã Bờ Y | 1,0 | | + | Từ Ngã ba đ i xã Bờ Y - H ết thôn 4 | 1,0 | | 6 | Xã Sa Loong - (Nam sân vận động 732) - Giáp đập Đ ă k Wang | | | - | Từ h ế t Sân Vận Động 732 (c ầ u B ả n thôn 3) - H ế t ranh giới xã Đ ắ k Kan | 1,0 | | - | Từ h ế t ranh giới xã Đ ắ k Kan - Trụ sở H ĐND - UBND xã Sa Loong | 1,0 | | - | Từ trụ sở H Đ ND - UBND xã Sa Loong - giáp đập Đ ă k Wang | 1,0 | | * | G i á đất ở các khu vực khác tại nông thôn | | | 1 | Khu dân cư còn l ại xã Đ ăk Xú | 1 , 1 | | 2 | Khu dân cư còn lại xã Bờ Y | 1 , 0 | | 3 | Khu dân cư còn lại xã Đăk Dục , Đ ăk Nông , Đ ă k Ang | 1,0 | | 4 | Khu dân cư còn lại x ã Đăk Kan , Sa Loong | 1 , 0 | | 5 | Đ oạn từ ranh giới xã Đ ă k Kan - hồ thủy l ợ i Đ ă k Kan | 1,0 |
B. Hệ số điều chỉnh giá đất sử dụng cho hoạt động thăm dò, khai thác khoáng sản, khai thác nguyên liệu để sản xuất vật liệu xây dựng là: 1,30 lần
C. Hệ số điều chỉnh giá cho thuê mặt nước áp dụng cho hoạt động khai thác khoáng sản là: 1,10 lần.
D. Hệ số điều chỉnh giá đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được xác định là đất ở nằm xen kẽ trong khu vực đất ở tại nông thôn là: 1,20 lần.
V. HUYỆN ĐĂK GLEI:
| S T T | Tên đơn vị hành chính | Hệ số điều chỉnh giá đấ t năm 2018 (K) (lần) | |||| | A | Đ ất ở nông thôn | | | * | Giá đấ t ven trục đ ườ ng giao thông chính | | | 1 | Dọc trục đườ ng H ồ Chí Minh | | | - | Từ phía Nam đất nhà bà Thuận - C ống su ố i Đă k Năng | 1 , 00 | | - | Từ Nam cống su ố i Đ ă k N ă ng đế n B ắ c c ầ u Đăk Wak | 1 , 00 | | 2 | Đoạn từ: Nam cầu Đ ă k Wak đ ế n hết ranh gi ớ i xã Đ ăk Kroong - Đ ă k Môn (trừ đất quy hoạch trung tâm xã) | | | - | Từ Nam cầu Đăk W ak đ ế n h ế t đ ấ t nhà ông N g uy ễ n H ả i Long | 1 , 00 | | - | Từ h ế t đất nhà ông Nguy ễ n Hải L ong đ ế n B ắ c c ầ u Đăk Túc | 1 , 00 | | - | Từ Nam c ầ u Đăk Túc đ ế n Cố ng Đăk Tra | 1 , 00 | | - | Từ phía Nam Trạm Ki ể m Lâm đ ế n H ế t khu d â n cư l à ng Đ ăk G iấ c | 1 , 00 | | - | Từ h ế t khu dân cư làng Đă k Gi ấ c đế n giáp huyện Ngọc H ồ i | 1 , 10 | | 3 | Các đ ường nhánh chính còn lại | | | - | Từ Bắc c ầ u Đă k Ven - Ngã ba Đ ă k T à | 1, 00 | | - | Từ ngã ba Đ ăk Tả - Trụ sở UBND xã Đă k Man (cũ) | 1 , 00 | | - | Từ trụ sở UBND xã Đ ăk Man (c ũ ) - H ế t su ố i thác Đ ăk Chè (trừ trung tâm cụm xã) | 1 , 00 | | - | Từ su ố i thác Đ ă k Ch è đế n giáp huyện Phước S ơn (t ỉ nh Qu ả ng Nam) | 1 , 00 | | 4 | Các đường nh á nh phụ, dọc đường Hùng Vương | | | - | Từ Chu Văn An đi khu quy hoạch Đông Thượng | 1 , 00 | | - | Đường Hùng Vương - Ng ã ba Đăk D ề n , Pêng Sel (tính m ố c GPMB đ ường Hùng Vương v à o sâu 50m là vị trí 1) | 1 , 00 | | - | Từ ngã ba Đ ă k D ền, P ê ng S e l - c ầ u treo Đ ă k Rang | 1,00 | | - | Từ ngã ba Đ ăk Dền - Đ ường l ê n Nhà máy nước | 1 , 00 | | - | Từ đ ường lên Nhà m á y nước - Đoạn còn lại | 1 , 00 | | - | Đ ường Hùng Vương - C ầ u tràn Su ố i Đă k Rang (tính từ m ố c GPMB đường Hùng Vương sâu vào 50m là vị tr í 1) | 1,10 | | - | Từ nhà ông Vữ ng - Cốn g Kon ler cách 50m v ề phía Nam (tính từ chân c ầ u Đ ă k Gia - Ng ã ba t iếp giáp với đ ường H ùng Vương , QL 14 c ũ ) | 1 , 00 | | - | Đườ ng Hùng Vương - Ngã ba Đă k L ô i tính từ mốc GPMB đ ường Hùng Vương sâu vào 50m là vị trí 1 ) | 1 , 00 | | - | T ừ ng ã ba Đ ăk Lôi đến Ng ã ba A Khanh - Đắ k Ra | 1 , 00 | | - | Từ ngã ba Đ ăk L ô i đ ến h ế t đấ t nhà ông Hào | 1 , 00 | | * | G iá đất ở khu dân cư nông thôn | | | - | Đ ường Hồ Chí Minh đ ế n xã Đăk BL ô (từ ngã ba Măng Kh ê n - Đ ồn Biên phòng 665 , trừ đấ t quy hoạch trung tâm) | 1 , 25 | | - | Đườ ng Đ ă k T à đ ế n giáp hồ Đă k Tin xã Đăk Choong | 1 , 00 | | - | Từ hồ Đ ăk Tin đế n h ế t cầu Kon B Rỏ i (trừ đấ t trung tâm xã) | 1 , 05 | | - | Từ c ầ u Kon BR ỏ i đế n cầu Bê Rê | 1 , 05 | | - | Từ cầu Bê Rê đ ến h ế t địa giới hành chính x ã Đă k Choong | 1 , 00 | | - | Từ Ngã tư đường đ i xã Mường Hoong - Ngọc Linh đ ế n h ế t Làng Đ ăk B ề | 1 , 00 | | - | Từ giáp đấ t quy hoạch trung tâm xã Đ ăk Choong - C ầ u Đă k Choong xã X ốp | 1 , 00 | | - | Từ câu Đ ắ k Choong đến làng Long Ri ( tr ừ đất Trung tâm cụm xã X ốp) | 1 , 00 | | - | Đường H ồ Chí Minh đế n h ế t L àng N ú Vai xã Đ ă k Roon g (tính từ mốc G PMB đ ường Hùng Vư ơ ng sâu vào 50m là vị trí 1) | 1 , 00 | | - | Giáp đất quy hoạch xã Đă k Môn đế n h ế t ranh giới xã Đăk Môn (đường Đ H 85) | 1 , 10 | | - | Từ ranh giới xã Đăk M ô n đ ế n là ng Đ ăk Á c | 1 ,2 0 | | - | Từ đ ầ u làng Đ ăk Ác đế n h ế t làng Đ ăk Á c | 1 , 00 | | + | Từ nhà ngã ba đập tràn thôn Đ ắ k Á c đế n h ế t ph ần đấ t nhà Ô ng Nguyễn Văn Ngọt (thôn Long Y ê n) | 1 , 20 | | + | Từ đ ầu khu dân cư Vai Trang đ ế n h ế t khu dân cư Vai Trang (DH85) | 1 , 00 | | + | T ừ đ ầu khu dân cư làn g Đăk T u đế n h ế t khu dân cư Đăk Tu (DH85) | 1 , 00 | | + | Từ Đồn bi ê n phòng 673 xã Đ ắ k L ong đế n h ế t đấ t nhà ông A Lẻ , thôn Đ ắ k Xây | 1 , 20 | | + | Từ Đ ồn biên phòng 673 xã Đ ắ k Long đế n Trạm 1 Ban qu ả n lý rừng phòng hộ Đắk Long - Thôn Dục Lang | 1 , 20 | | - | Đ ường từ ng ầ m suối Đăk Pang - H ế t trường Võ Thị Sáu (DH83) | 1 , 00 | | - | Từ trường Võ Thị Sáu đ ế n giáp đ ầ u khu dân cư l à ng Đắ k Đoát (D H 83) | 1 , 00 | | - | Từ đ ầu làng Đ ă k Đoát đến h ế t khu d â n cư Đ ắk Đ oát (DH83) | 1,00 | | - | Từ h ế t Ban quản lý rừng phòng hộ Đă k Nhoong đến Đ ồn biên phòng 669 thuộc xã Đ ăk Nhoong | 1,43 | | * | Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn | | | - | Xã Đ ă k Long | 1 , 20 | | - | Xã Đăk Môn | 1 , 00 | | - | Xã Đă k Kroong | 1 , 00 | | - | Xã Đ ăk Pék | 1 , 00 | | - | Xã Đ ăk Nhoong | 1,10 | | - | Xã Đ ă k Man | 1 , 00 | | - | Xã Đă k BL ô | 1 , 25 | | - | Xã Đăk Choong | 1 , 25 | | - | Xã Xốp | 1 , 25 | | - | Xã Mườn g H oong | 1,33 | | - | Xã Ngọc Linh | 1,33 | | * | Giá đấ t ở tại trung tâm cụm xã, trung tâm các xã | | | - | Trung tâm cụm x ã Đ ă k Môn | 1 , 05 | | - | Trung tâm x ã Đăk Choong | 1,05 | | - | Trung tâm xã Đ ăk L ong | 1,00 | | - | Trung tâm xã Đă k Man | 1,00 | | - | Trung tâm xã Xố p | 1 , 00 | | - | Trung tâm xã Mường Hoong | 1 , 25 | | - | Trung tâm các xã còn lại , gồm: Ngọc Linh , Đăk Nhoong, Đăk BL ô | 1 , 33 |
B. Hệ số điều chỉnh giá đất sử dụng cho hoạt động thăm dò, khai thác khoáng sản, khai thác nguyên liệu để sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm là: 1,20 lần.
C. Hệ số điều chỉnh giá cho thuê mặt nước áp dụng cho hoạt động khai thác khoáng sản là: 1,10 lần.
D. Hệ số điều chỉnh giá đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được xác định là đất ở nằm xen kẽ trong khu vực đất ở tại nông thôn là: 1,23 lần.
VI. HUYỆN SA THẦY:
| STT | T ê n đơ n vị hành c hí nh/ đ oạn đường | Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2018 (K ) (lần) | |||| | A | GIÁ Đ Ấ T Ở TẠI NÔNG THÔN | | | I | Giá đất ở ven trục đ ường giao thông chính | | | 1 | Quốc lộ 14C , tỉnh lộ 674, 675 | | | - | T ỉ nh lộ 675 đoạn từ c ầ u Đăk Sia đế n cầu Đ ỏ xã Sa Nghĩa | 1 , 20 | | - | Đ oạn t ừ c ầ u Đỏ xã Sa Nghĩa đế n ngã ba t ỉ nh lộ 675 (c ũ ) đường vào UBND xã Sa Bình (c ũ ) | 1 ,2 0 | | - | Đoạn từ ngã ba t ỉ nh lộ 675 (c ũ ) đế n c ầ u Pôkô. | 1 , 20 | | - | T ỉ nh lộ 675 , đ oạn từ U BND xã Sa Nhơn đế n 200m đ i Rờ Kơi , đế n 200 m đ i thị trấn | 1 , 20 | | - | T ỉ nh lộ 674 c ũ - Đ oạn từ UBND xã Sa Sơn đến 20 0 m đi Mô Rai , đ ế n 2 0 0m đi thị tr ấ n | 1 , 20 | | - | Các đoạn còn lại của T ỉ nh lộ 675 thuộc xã Sa Nhơn. | 1,20 | | - | Các đ oạn còn lại của T ỉ nh lộ 674 (cũ) thuộc xã Sa Sơn | 1,20 | | - | Các đoạn còn lại của T ỉ nh lộ 675 thuộc x ã Rờ Kơi. | 1,20 | | - | Các đ oạn còn lại của T ỉ nh lộ 674 (c ũ ) thuộc xã Mô Rai | 1 , 20 | | - | Quốc lộ 14C đoạn từ làng GRập đế n h ế t làng L e | 1 , 25 | | - | Quốc l ộ 14C thuộc x ã Mô Rai , đoạn từ cu ố i làng Le đến đ ội 10 Công ty 78 | 1 , 20 | | - | Ven Quốc lộ 14C thuộc x ã Mô Rai | 1 , 20 | | - | Ven Quốc lộ 14C thuộc xã Rờ Kơi | 1 , 20 | | - | V e n Quốc lộ 1 4C thuộc xã la Dom | 1 , 20 | | 2 | Trung t â m cụm xã Ya Ly - Ya Xi ê r: | | | - | Đoạn t ừ ngã ba trung tâm cụm xã đế n giáp ranh giới làng Lung. | 1 , 00 | | - | Ngã ba trung tâm cụm xã đế n giáp ranh giới làng R ắ c | 1,00 | | - | Đoạn 250m tính từ ng ã ba trun g tâm cụm xã đ i YaLy | 1 , 00 | | - | Đ oạn 250 m t iế p theo đ ế n giáp ranh giới xã YaLy | 1 , 00 | | - | Đ oạn 100 m tính từ ngã ba trung t â m cụm x ã đ i tr ụ s ở UB ND x ã Ya Xi ê r | 1 , 10 | | - | Đoạn ti ế p theo từ 100m đ i UBND xã Ya Xi ê r đ ế n ngã tư đ ường Q H (N4) | 1 , 10 | | - | Đ oạn t i ế p theo 50m t í nh t ừ ngã tư đ ường Q H (N4) đến đ ường vào U BND x ã Ya Xi ê r | 1,10 | | 3 | Đường trục chính trung tâm cụm x ã : | | | - | Đ oạn t ừ n gã ba Ya ly - Ya Xiêr đ ến ngã tư đ ường QH (D 1 ) | 1 , 20 | | - | Đ oạn t ừ ngã tư đ ường QH (D 1 ) đến ngã tư đ ư ờ ng Q H (D2) | 1 , 20 | | - | Đ oạn từ ngã tư đ ường QH (D2) đến ngã tư đường Q H (D3) | 1 , 20 | | - | Đ ường Q H (D 1 ) (458m) | 1 , 20 | | - | Đ ường Q H (D2) (468m) | 1 , 20 | | - | Đ ường Q H (D3) (468m) | 1 , 20 | | - | Đường Q H (D4) (373,6m) | 1,20 | | 4 | Đường QH (N1): | | | - | Đ oạn từ ng ã ba đ ường huyện đến ngã ba đ ường Q H (D 1 ) | 1 , 10 | | - | Đ oạn t iếp từ ngã ba đ ường Q H (D 1 ) đến ng ã ba đ ường QH (D2) | 1 , 10 | | - | Đ oạn tiế p t ừ ng ã ba đ ường QH (D2) đ ế n ngã ba đường Q H (D3) | 1 , 10 | | - | Đ oạn ti ế p từ ngã ba đ ường Q H (03) đế n ngã ba đ ường QH (D4) | 1 , 00 | | - | Đường Q H ( N2) | 1 , 10 | | - | Đ ường Q H (N3) | 1 , 10 | | - | Đ ường QH (N4) | 1 , 10 | | - | Đ ường t rụ c ch í nh thuộc xã Ya L y, Ya Xi ê r , Ya Tăng , Mô Rai (trừ các đ oạn thuộc Trung t âm cụm xã). | 1 , 00 | | II | Giá đấ t ở các khu vực khác tại nông thôn | | | 1 | Xã Sa B ình: | | | - | Đ oạn từ trung tâm UBND x ã (c ũ ) đ i về thôn Bình Giang (hướng B ắ c) (thôn Bình Giang mới) | 1 , 10 | | - | Đ oạn từ trung tâm UBND x ã (c ũ ) đ i v ề thôn B ì nh Giang (hướng Đô ng) 200m | 1 , 10 | | - | Từ trung tâm UBND xã đi hướng Lung Leng 200m. | 1 , 10 | | - | Từ trung tâm UBND xã (cũ) đ i hướng Bình Trung 200m. | 1 , 10 | | - | Đ ường liên thôn (Bình Trung , Bình An , Bình Giang). | 1,10 | | - | Đ ường liên thôn (thôn Khúc Na , Kà Bầy , làng Lung, Leng , Bình Loong) | 1, 00 | | - | Đất còn lại | 1,00 | | 2 | Xã Sa Nghĩa: | | | - | Đường nhựa từ Nghĩa Long - Hòa Bình | 1 , 10 | | - | Đ ường liên thôn ( đ ường trục chính nội thôn) | 1,00 | | - | Đất còn lại. | 1,00 | | 3 | Xã Sa Nh ơ n: | | | - | Đ ường nhựa Trung tâm cụ m xã Sa Nh ơ n | 1 , 10 | | - | Đ ường liên thôn ( đ ường trục ch í nh nội thôn) | 1 , 00 | | - | Đất còn lại | 1 , 00 | | 4 | Xã Sa S ơ n: | | | - | Đ ường nhựa trung tâm xã Sa Sơn. | 1,10 | | - | Đ ường liên thôn ( đ ường trục chính nội thôn). | 1 , 10 | | - | Đấ t còn lại. | 1 , 00 | | 5 | Xã Ya Xiêr - Ya Tăng (trừ trung tâm cụm xã ) : | | | - | Đ ường liên thôn ( đ ườ n g trục chính nội thôn). | 1 , 00 | | - | Đất còn lại. | 1,00 | | 6 | Xã Ya L y : | | | - | Đ ường liên thôn ( đ ường trục chính nội thôn). | 1 , 00 | | - | Đấ t còn lại | 1,00 | | 7 | Xã R ờ K ơ i: | | | - | Từ ngã ba chợ Rờ Kơi đ i l à ng KRam 100 m. | 1 , 10 | | - | Từ ngã ba ch ợ đến UBND xã, từ ngã ba ch ợ đi về hướng Sa Nh ơ n 200m | 1 , 10 | | - | Đường liên thôn (đường trục chính nội thôn). | 1 , 00 | | - | Đ ất còn lại. | 1 , 00 | | 8 | Xã Mô Rai: | | | - | Đ ường liên thôn (đường trục chính nội thôn). | 1,00 | | - | Đ ất còn lại. | 1,00 | | 9 | Xã H ơ Moong: | | | - | Đ oạn t ừ UBND x ã đi về xã Sa Bình và đ i huyện Đăk Tô mỗi b ê n 250m. | 1 , 10 | | - | Đoạn t ừ ngã ba thôn Tân Sang đi về xã Sa Bình 200 m, đ i UBND xã H ơ Moon g 350m và đ i trụ sở Công ty Cà phê Đăk Uy 3 một đoạn 200 m . | 1,10 | | - | Đường liên thôn (đường trục chính nội thôn). | 1 , 00 | | | Đ ấ t còn lại. | 1 , 00 |
B. Hệ số điều chỉnh giá đất sử dụng cho hoạt động thăm dò, khai thác khoáng sản, khai thác nguyên liệu để sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm là: 1,05 lần.
C. Hệ số điều chỉnh giá cho thuê mặt nước áp dụng cho hoạt động khai thác khoáng sản là: 1,03 lần.
D. Hệ số điều chỉnh giá đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được xác định là đất ở nằm xen kẽ trong khu vực đất ở tại nông thôn là 1,08 lần.
VII. HUYỆN KON RẪY:
| STT | T ê n đơ n vị hành chính - đ oạn đường | H ệ số điều chỉnh giá đất năm 2018 ( K) (lần) | |||| | A | GIÁ ĐẤ T Ở TẠI NÔNG TH Ô N | | | I | Đất ở ve n trục giao thông chính | | | 1 | Xã Tân Lập | | | - | T ừ b iể n nội thị tr ấ n Đăk RVe - Cầ u Kon Bưu | 1,20 | | - | Từ c ầ u Kon Bưu - Nhà ông Vũ Văn Hiệp (đố i diện XN 01- 05) | 1,00 | | - | Từ nhà ông V ũ V ă n Hiệp - Nh à ông Phan Văn Viết (theo đ ường Quốc lộ mới) | 1,26 | | - | Từ nhà ô ng Tĩnh - Nhà ôn g Nghĩa ( theo đường Quốc lộ c ũ ) | 1 , 13 | | - | Từ nhà ông Phan Văn Vi ế t - Nhà ông Tr ầ n Văn Chương | 1,26 | | - | Từ nhà ông Tr ầ n Văn Chương - Nhà ông D ươn g Văn Rợ (ngã ba đi thôn 3) | 1 , 27 | | - | Từ nhà ô ng Dương Văn Rợ - Nhà ô ng Nguy ễ n Văn Hợi (thôn 1) | 1 , 30 | | - | Từ nhà ông Ngu yễ n Văn Hợi (thôn 1) - C ầu Kon Br ẫ y (cầu mới) | 1,20 | | - | Từ nhà ông Trần Mau - Cầ u Kon Brẫy (cũ) | 1,04 | | - | Từ Quốc lộ 24 (ngã ba đi th ô n 3) - Trư ờ ng Tiể u học thôn 3 | 1 , 36 | | - | Từ Qu ố c lộ 24 (ng ã ba đ i thôn 2) - Nhà ông Ngu y ễn V ă n Hòa (Mì) | 1 , 15 | | - | Dọc theo trục đ ường liên xã qua thôn 5 và thôn 6 | 1 , 16 | | - | Từ Quốc lộ 24 (ngã ba đ i thôn 6) - Nhà ô ng Nguyễn V ă n Thanh | 1 , 16 | | - | Từ Quốc lộ 24 (ngã ba đ i thôn 5) - Nhà bà Nguy ễ n Thị Tánh | 1 , 16 | | 2 | Xã Đăk Ruồng | | | a | Đoạn dọc theo trục đ ường Quốc lộ 24: | | | - | Từ cầu Kon Br ẫy (c ũ ) - Giáp đ ường r ẽ vào nhà Nam Phong | 1,09 | | - | T ừ c ầ u Kon Br ẫ y (mới) - Đường vào Trường THPT Chu Văn An | 1 , 40 | | - | Từ đường vào Trường THPT Chu Văn An - N g ã ba đường vào th ô n 8 làng Kon Nh ê n | 1 , 37 | | - | Từ ngã ba đ ường vào th ô n 8 làng Kon Nh ê n - Đ ường vào Trường THCS x ã Đă k Ruồng | 1 , 27 | | - | Từ đ ường vào Trường THCS xã Đ ă k Ruồng - Nhà ông L ương Xu â n Thủy | 1,20 | | - | Từ nhà ông Lương Xuân Thủy - Nhà bà Nguy ễ n Thị L an | 1 , 20 | | - | Từ nhà bà Nguy ễ n Thị L an - Cầ u Đ ăk Năng | 1 , 16 | | - | Từ c ầ u Đăk N ă ng - Đ ường b ê tông vào làn g Kon SMôn | 1 , 16 | | - | Từ đường b ê tông vào làng Kon SMôn - cầu 23 | 1 , 14 | | - | Từ Quốc lộ 24 - Cổng Trư ờ ng THPT Chu Văn An | 1,5 | | - | Từ Quốc lộ 24 - Nhà rông làng Kon SR ệt | 1 , 21 | | - | Từ nhà rông làng Kon SRệt - Nhà ông A Đ un | 1 , 17 | | b | Đ oạn từ QL24 vào thôn 8 Kon Nhên | | | - | Từ Qu ố c lộ 24 - Nhà ông U Bạc | 1 , 27 | | - | Từ nhà ông U Bạc - Nhà rông | 1 , 39 | | - | Từ nhà rông - Đập Kon SRệt | 1 , 21 | | c | Đường vào làng Kon Skôi: | | | - | Từ nhà ông Nghĩa - Nhà bà Ngô Thị Danh | 1 , 20 | | - | Từ nhà bà Ngô Thị Danh - Trường Ti ể u học | 1 , 14 | | d | Đ ườn g vào thôn 11 | | | - | Từ Quốc lộ 24 - Cầu treo | 1 , 26 | | e | Đoạn từ QL 24 đi tỉnh lộ 677: | | | - | Từ Quốc lộ 24 - Nhà ông Lê Văn Bông | 1 , 40 | | - | Từ nhà ông Lê Văn Bông - Trư ờ ng Mầm non | 1 , 37 | | - | Từ Trường M ầ m Non - C ầu tràn | 1 , 16 | | - | Từ c ổ ng Trường T H P T Chu Văn An - Trung tâm dạ y nghề | 1 , 16 | | 3 | Xã Đ ăk Tờ R e | | | - | Đ oạn đường từ c ầ u 23 - C ầ u thôn 6 giáp U BND xã (cũ) | 1 , 30 | | - | Từ cầu thôn 6 gi á p UBND xã (cũ) - cầu Đ ă k G ô Ga | 1, 35 | | - | Từ cầu Cầu Đă k Gô Ga - Đ ường vào th ô n 8 (Kon Đ xing) | 1 , 21 | | - | Từ đường vào thôn 8 (Kon Đxing) - Bi ể n giáp ranh thành phố Kon Tum và huyện Kon R ẫy | 1,21 | | 4 | Xã Đ ă k T ơ Lung | | | - | Từ giáp ra nh xã Đ ắ k Ruồng - Đ ường b ê tông đ i làng Kon Lung thôn 7 | 1 , 26 | | - | Từ đ ường bê tông đi làng Kon Lung thôn 7 - Ngã b a đường đấ t di làng Kon B ỉ | 1 , 30 | | - | Từ ngã ba đường đất đi làng Kon B ỉ - c ầ u bê t ô ng (giáp xã Đ ă k Kôi) | 1 , 14 | | II | Đất ở các khu vực khác tại nông thôn | | | 1 | Xã Tân Lập | | | - | Thôn 1 | 1 , 20 | | - | Thôn 2 | 1 , 20 | | + | Khu vực bên đ ường Q uố c lộ 24 | 1 , 20 | | + | Khu vực b ê n đ ường liên xã (khu vực không giáp đ ư ờ ng li ê n xã) | 1 , 10 | | - | Thôn 3 | 1 , 20 | | - | Thôn 4 | 1 , 10 | | - | Thôn 5 , 6 | 1 , 10 | | 2 | Xã Đăk Ruồng | | | - | Thôn 9, 12 | 1 , 20 | | - | Thôn 8 , 10 , 13 | 1 , 10 | | - | Thôn 11, 14. | 1 , 10 | | 3 | Xã Đăk Tờ Re | | | - | Thôn 1 , 2 , 4, 7 , 8 , 9, 10 | 1, 10 | | - | Thôn 3, 5, 6 , 11 , 12 | 1 , 10 | | 4 | Xã Đ ă k T ơ Lung | | | - | Thôn 1 , 4 , 6 , 8 | 1 , 00 | | - | Thôn 2 , 3, 7 , 5 | 1 , 00 | | 5 | Xã Đ ă k PNe | | | - | T ại tất c ả các th ô n | 1 , 00 | | 6 | Xã Đ ăk Kôi | | | - | Tại t ất cả các thôn | 1 , 00 | | Ill | Giá đất ở khu vực thị trấn huyện l ỵ Đăk Ruồng - Tân Lập | | | 1 | Đường quy hoạch khu trung t âm thị trấ n huyện l ỵ Đ ă k Ruồng - Tân Lậ p song song với QL 24 thuộc thôn 1 , xã Tân Lập (khu Quy hoạch N9 , N10) | 1 , 15 | | 2 | Đ ường quy hoạch khu t rung tâm thị trấn huyện lỵ Đă k Ruồng - Tân Lập song song với QL 24 thuộc thôn 1 , xã Tân Lập (khu Quy hoạch N8) | 1 , 10 | | 3 | Đ ường qu y hoạch khu trung tâ m thị trấn hu y ện l ỵ Đăk Ruồng - Tâ n Lập song song với Quốc lộ 24 thuộc thôn 1, x ã Tân L ậ p (vị tr í thuộc các đường nh á nh còn lại) | 1,20 | | 4 | Khu vực tái định cư thuộc vị trí c ông ty Lâm viên (cũ) có các lô đấ t tái định cư n ằ m dọc với đ ường Quốc lộ 24 | 1 , 10 | | 5 | Khu vực tái định cư thuộc vị tr í Công ty Lâ m viên (c ũ ) có các lô đất tái định cư n ằ m ở những vị trí còn lại | 1 ,1 5 | | 6 | Các đoạn đường quy hoạch đ ấu n ố i từ Quốc lộ 24 thuộc khu vực quy hoạch khu trung tâm thị tr ấ n huyện lỵ Đ ă k Ru ồ n g - Tân L ậ p thuộc thôn 1 , xã Tân Lập | 1 , 20 |
B. Hệ số điều chỉnh giá đất sử dụng cho hoạt động thăm dò, khai thác khoáng sản, khai thác nguyên liệu để sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm là: 1,00 lần.
C. Hệ số điều chỉnh giá cho thuê mặt nước áp dụng cho hoạt động khai thác khoáng sản là: 1,20 lần.
D. Hệ số điều chỉnh giá đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được xác định là đất ở nằm xen kẽ trong khu vực đất ở tại nông thôn:
1. Trục đường Quốc lộ 24: Từ khu vực tái định cư Công ty Lâm Viên (cũ) đến cầu Kon Rẫy và từ cầu Kon Rẫy đến cây xăng Doanh nghiệp Thảo Nguyên: 1,20 lần
2. Các xã: Tân Lập, Đắk Ruồng, Đăk Tờ Re: 1,20 lần
3. Các xã: Đăk Tờ Lung, Đắk PNe, Đắk Kôi: 1,20 lần.
VIII. HUYỆN KON PLÔNG:
| STT | Tên đơn vị hành chính/ đ oạn đườn g | Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2018 (K) ( lần ) | |||| | A | GIÁ ĐẤ T Ở TẠI NÔNG THÔN | | | I | Giá đất quy hoạch khu dân cư huyện Kon P l ông | | | 1 | Quốc lộ 24 | | | - | Đoạn t ừ Km 113+600 (ngã ba giao nhau đ ường s ố 9 Trung tâm Y t ế ) đến đ ường vào thác Pa Sỹ (Km 114 + 650 ngã ba đ ường vào thác Pa Sỹ, Hạt ki ể m lâm huyện) | 1 , 33 | | - | Đ oạn lừ Km 114 + 660 (ngã ba đường vào thác Pa S ỹ ) đế n Km 115+020 (cuối đất nhà biệt thự của B à Trương Thị Định) | 1 , 44 | | - | Đ oạn từ Km 115 + 500 (cuối đ ấ t nhà biệt thự của Bà Trương Thị Đị nh) đến Km 116 + 040 (ng ã ba đ ường xuống khách sạn Đồi Th ô ng) | 1 , 48 | | - | Đ oạn từ Km 116 + 050 (ngã ba đ ường xuống khách sạn Đồ i Thông) đế n Km 117+040 (Khách sạn H oa Hồng - Ng ã ba đ ường du lịch số 1) | 1 , 48 | | - | Đoạn từ Km 117 + 050 (Khách sạn Hoa H ồ ng - Ng ã ba đ ường du lịch s ố 1) đế n Km 118+650 (đ ầ u đèo Mảng Đen giáp hu y ện Kon R ẫ y) | 1 , 32 | | 2 | Tỉnh l ộ 676 | | | - | Đ oạn từ Quốc lộ 24 đế n đ ường s ố 6 | 1 , 46 | | - | Đ oạn từ đ ường số 6 đế n ng ã tư Nhà máy nước | 1 , 72 | | - | Đ oạn từ ngã tư Nhà má y nước đế n đ ầu đ ường bê t ô ng đ i xã M ă ng Cành (H ết ranh giới đấ t Trung tâm Dạy ngh ề cơ sở 2) | 1 , 63 | | 3 | Khu Trung t â m hành chính huyện | | | - | Đ ường s ố 1 : Từ Quốc lộ 24 đế n đường s ố 10 | 1 , 46 | | - | Đ ường số 2: T ừ Quốc lộ 24 đ ến đ ường s ố 6 | 1,39 | | - | Đường số 3: Từ Quốc lộ 24 đế n đ ường s ố 6 | 1 , 39 | | - | Đường s ố 4: Từ Tỉnh lộ 676 đ ế n đường s ố 3 | 1 , 43 | | - | Đ ường số 5: T ừ T ỉ nh lộ 676 đ ến đ ường s ố 9 | 1 , 44 | | - | Đ ường s ố 6: Từ T ỉ nh lộ 676 đế n đ ường số 9 | 1 , 56 | | - | Đ ường s ố 7: T ừ Tỉ nh l ộ 676 đế n đ ường s ố 9 | 1 , 43 | | - | Đ ường số 8: Từ T ỉ nh lộ 676 đế n đ ường số 9 | 1 , 45 | | - | Đ ường số 8B: Từ T ỉ nh lộ 676 đế n đ ường s ố 1 | 1 , 42 | | - | Đ ường số 9: | | | | + Từ T ỉnh lộ 676 đế n đường s ố 6 | 1 , 40 | | | + Từ đ ường s ố 6 đế n Quốc lộ 24 | 1 , 35 | | - | Đ ường s ố 10: T ừ t ỉ nh lộ 676 (tháp chuông) đ ế n đường s ố 9 | 1 , 30 | | - | Đ ường s ố 11: Từ ngã ba đ ầu đ ường số 10 đế n đường s ố 10 (cu ố i đất của ông Đặng Ngọc Hiệp) | 1 , 29 | | - | Đ ường s ố 12: Từ ngã ba đ ường số 11 đế n đường s ố 10 | 1 , 29 | | 4 | Các đườ n g khu dân cư khác | | | a | Các đườn g qu y hoạch khu dân cư phía B ắ c | | | - | Đ oạn n ố i từ đường du lịch s ố 2 (sau Nh à máy nước song song t ỉ nh lộ 676) đến đường s ố 10 | 1 , 23 | | - | Đ oạn từ sau Trạm phát sóng ti ế p giáp với Trường ph ổ thông Dân lộc Nội trú song song t ỉ nh lộ 676) | 1 , 16 | | - | Các đ ường qu y hoạch khu dân cư còn lại ( đố i diện T r u ng t âm dạ y nghề cơ sở 2) cùng một cấp địa hình b ằ ng ph ẳ ng, không phân chia chi tiết | 1 , 15 | | b | Các đường khu dân cư phía Nam | | | - | Đ ường số 3: Đ oạn từ Quốc l ộ 24 đế n đ ường s ố 6 | 1 , 36 | | - | Đường số 2: Đoạn t ừ đ ường số 3 đ ế n đ ường số 6 | 1 , 24 | | - | Đ ường số 4: Đo ạn từ đường s ố 2 đến đường s ố 3 | 1,24 | | - | Đ ường s ố 5: Đoạn từ đ ường số 6 nối ra Quốc lộ 24 (dự kiến đ ường tránh) | 1 , 24 | | - | Đ ường s ố 6: Đ oạn t ừ đường s ố 2 đến ngã tư đ ường vào Nhà má y Th ủy đi ện Đă k Pô Ne | 1 , 22 | | c | Các đường quy hoạch khu d â n c ư phía Đông | | | - | Đ ường số 13: Đoạn từ đ ường số 1 4 đế n đ ường số 9 | 1 , 23 | | - | Đ ường s ố 14: Đoạn từ đường s ố 13 đến đường s ố 9 | 1 , 20 | | - | Đ ường số 15: Đoạn từ đường số 14 đến đ ường s ố 9 | 1,19 | | d | Các đ ường quy hoạch khu biệt thự phía Tây | 1 , 25 | | e | Các tuy ế n đ ường Quy hoạch khu Trung tâm Thương mại và nhà ở mật đ ộ cao | | | - | Đ oạn đấu n ố i song song Qu ố c lộ 24 t ừ Km 115 + 020 ( Đ oạn cuối Sân b ay) đến Km 115 + 400 | 1,38 | | - | Đ oạn từ đ ường đ i vào th ủy đ iện Đ ăk P ô Ne (giao nhau đường số 6 khu d â n cư phía Nam) đến đoạn đấu nối song song Quốc lộ 24 | 1,34 | | - | Các đ ường Qu y hoạch khu Trung tâm Thương mại còn lại | 1,38 | | f | Các đường du lịch | | | - | Đ ường du lịch số 2 (quanh hồ Trung t âm ) ; Từ Quốc lộ 24 đến T ỉ nh l ộ 676 | 1 , 45 | | - | Đ ường du lịch s ố 1: Từ Tỉ nh lộ 676 xuống hồ Đă k K e và ra QL 24 | 1 , 30 | | - | Đường t ừ c ầ u dây văng đ ến thác Pa Sỹ ( đế n đấ t giới thiệu dự án bà Chu Thị Loan) | 1 , 38 | | g | Đường vào thác Pa S ỹ | | | | Từ ng ã ba QL 24 (Hạt Ki ể m lâm) đến cầu bê tông (đất dự kiến xây dựng nhà khách Huyện ủy - UBND huyện) | 1,18 | | - | Đoạn t ừ c ầ u bê t ông ( Đấ t dự ki ế n xây dựng nhà khách Huyện ủy - UBND huyện) đ ế n h ết ranh giới đất giới thiệu dự án c ủ a bà Chu Thị Loan) | 1 , 15 | | - | Đoạn t ừ đ ấ t giới thiệu dự án c ủ a bà Chu Thị Loan đ ế n thác Pa S ỹ | 1 , 13 | | - | Đ oạn t ừ t hác Pa Sỹ đi làng Tu R ằ ng 2 | 1 , 19 | | - | Đ ường Quốc lộ 24 đi t h ủy đ iện Đă k Pô N e | 1 , 20 | | - | Các tuy ế n đ ường nh á nh nối Quốc lộ 24 đến đường du lịch số 1 | 1,27 | | - | Các tuy ế n đ ường du lịch khác thuộc khu vực hồ Đă k K e | 1 , 13 | | II | Giá đất ở khu dân cư khác tại nông th ô n | | | 1 | Xã Măng Cành | | | - | Đ ấ t khu dân cư dọc t ỉ nh lộ 676 từ cầu Kon Năng đế n UBND xã M ă ng Cành | 1.15 | | - | Đấ t khu dân cư dọc TL 676 từ UBND xã đến ranh giới x ã Đăk Tăng | 1,09 | | - | Đấ t mặt ti ề n đường đ oạn từ làng Tu Răng 2 đế n n gã ba Phong Lan | 1,09 | | - | Đất mặt ti ề n đường đoạn từ T ỉ nh lộ 676 đế n thôn Kon Du | 1,05 | | - | Đ ất khu dân cư khác | 1,02 | | 2 | Xã Đă k Long | | | - | Đấ t khu dân cư dọc QL 24 đoạn t ừ Trung tâm y tế đế n c ầ u Đ ă k Lon g | 1 , 15 | | - | Đất khu d â n cư d ọ c QL 24 đ oạn từ cầu Đă k Long đ ế n ranh giới xã Hiếu | 1 , 05 | | - | Đất khu dân cư dọc T ỉ nh lộ 676 ( t ừ đầu đường b ê t ông đế n ranh giới xã Măng Cành) cầu Kon N ă ng | 1 , 05 | | - | Đất các đ ường thuộc làng KonPring | 1 , 04 | | - | Đấ t khu dân cư khác | 1 , 02 | | 3 | Xã Hiếu | | | - | Đấ t khu d â n cư dọc Qu ố c lộ 24 | 1,11 | | - | Đường Trường Sơn Đ ông: Từ ranh giới huyện Khang ( tỉ nh Gia Lai) đ ế n ranh giới xã Ngọc Tem (huyện Kon P lông) | 1 , 04 | | - | Đất khu d â n cư khác | 1 , 02 | | 4 | Xã P ờ Ê | | | - | Đất khu dân cư dọc Quốc lộ 24 | 1 , 17 | | - | Đất trong phạm vi qu y hoạch trung tâm cụm xã | 1,29 | | - | Đất khu d â n cư khác | 1 , 05 | | - | Đất khu d â n cư Qu ố c lộ 24 đ oạn t ừ UBND xã P ờ Ê đi về hai hướng cách UBND xã 1 k m . | 1 , 25 | | 5 | Xã Ng ọ c Tem | | | - | Đấ t khu dân cư dọc đ ường Trường Sơn Đ ông đến trung tâm xã ( từ thôn M ă ng Ri đ ế n Trường T H CS x ã Ngọc Tem) | 1 , 36 | | - | Đất khu dân cư khác | 1 , 06 | | - | Đấ t trong phạm vi qu y hoạch trung t â m cụm xã | 1 , 05 | | 6 | Xã Đ ăk Ring | | | - | Đấ t khu d â n cư d ọ c Tỉnh lộ 676 | 1 , 10 | | - | Đấ t khu dân cư khác | 1 , 04 | | - | Đất khu dân cư đoạn t ừ làng Nước Chè thôn V á c Y Nhông đến làn g nước Púk thô n Kla (theo đường tránh ngập lòng hồ th ủ y đ iện Đ ăk Đ rinh) | 1 , 05 | | - | Đất trong phạm vi quy hoạch trung tâm cụm xã | 1 , 02 | | 7 | Xã Đă k Nên | | | - | Đất khu dân cư tuyến đường từ ranh giới xã Đă k Ring đ ế n t rung t â m x ã | 1 , 14 | | - | Đấ t khu dân cư dọc tu yế n đ ường đoạn t ừ trung tâm xã đ ế n h ế t thôn Tu Thôn | 1 , 25 | | - | Đất trong phạm vi quy hoạch trung t â m cụm xã | 1 , 67 | | - | Đất khu dân cư khác | 1 , 25 | | 8 | Xã Măng Bút | | | - | Đất khu dân cư dọc đ ường vào tr ung tâm xã | 1 , 11 | | - | Đấ t khu dân cư khác | 1 , 05 | | - | Đấ t trong phạm vi quy hoạch trung tâm cụm xã | 1 , 13 | | 9 | Xã Đ ă k Tăng | | | - | Đấ t khu dân cư dọc T ỉ nh lộ 676 | 1 , 07 | | + | Đư ờ ng đ i xã M ă ng Bút (T ừ T ỉ nh lộ 676 đến ranh giới x ã Măng Bút) | 1 , 12 | | - | Đấ t khu dân cư khác | 1 , 15 | | - | Đất trong phạm vi quy hoạch trung tâm cụm xã | 1 , 17 | | B | Bảng giá đất quy hoạch các khu du lịch | | | - | Đấ t quy hoạch khu hồ Toong Đ am | 1 , 35 | | - | Đ ấ t qu y hoạch khu hồ Toong Z ơ Ri | 1 , 35 | | - | Đất quy hoạch hồ trung tâm | 1,17 | | - | Đất quy hoạch hồ thác Đ ă k Ke | 1 , 15 | | - | Đấ t quy hoạch thác Pa S ỹ | 1 , 35 | | - | Đất quy hoạch các khu du lịch khác | 1 , 40 | | C | Bảng gi á đất quy hoạch khu công nghiệp và tiể u th ủ công nghiệp Măng Đ ê n | 1 , 29 | | D | B ả ng giá đấ t khu quy hoạch rau hoa xứ lạnh | 1 , 21 |
B. Hệ số điều chỉnh giá đất sử dụng cho hoạt động thăm dò, khai thác khoáng sản, khai thác nguyên liệu để sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm là: 1,37 lần.
C. Hệ số điều chỉnh giá cho thuê mặt nước áp dụng cho hoạt động khai thác khoáng sản là: 1,29 lần.
D. Hệ số điều chỉnh giá đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được xác định là đất ở nằm xen kẽ trong khu vực đất ở tại nông thôn:
- Tại xã Hiếu, Măng Cành, Đăk Long, Pờ Ê: 1,23 lần.
- Tại xã Ngọc Tem, Đăk Ring, Đăk Nên, Măng Bút, Đăk Tăng: 1,23 lần.
IX. HUYỆN TU MƠ RÔNG:
| STT | Tên đơn vị hành chính/đoạn đường | H ệ số điều chỉnh gi á đất năm 2018 (K) (lần) | |||| | A | GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN | | | * | Giá đất ở ven trục giao thông chính và giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn: | | | 1 | Xã Đă k Hà | | | a | Dọc theo Quốc lộ 40B: | | | - | Từ giáp ranh giới huyện Đ ăk Tô đến Phòng Giáo d ục & Đào tạo | 1 , 00 | | - | Từ Phòng Giáo dục & Đ à o t ạo đ ế n n g ã b a Trư ờ ng T H CS | 1 , 10 | | - | Từ Trường T H CS đến c ầ u Đ ă k T íu | 1,17 | | - | Từ cầu Đ ă k Tíu đế n c ầ u Đ ăk Xi ê ng | 1 , 17 | | - | Từ cầu Đă k Xiêng đế n c ầ u Ngọc L eng | 1,15 | | - | Từ cầu Ngọc L eng đến giáp ranh x ã Tu Mơ Rông | 1 , 15 | | - | Các vị tr í còn lại của khu vực xã Đă k H à | 1 , 10 | | b | Ba tuyến đườ n g mới khu trung tâm hành chính huyện | | | - | Từ Trường T H CS Đ ăk Hà đến Ngã ba làng Mô Pả | 1 , 00 | | - | Từ ngã ba làng Mô P ả đ ế n h ế t làng Kon Tun | 1,00 | | - | Các vị trí còn lại trong khu QH trung tâm | 1 , 00 | | - | Tuy ế n đ ường n ố i 03 trụ sở làm việc HĐND-UBND; H uyện ủy ; UBMTT Q VN huyện ( t uy ế n đ ường trong khu trung tâm hành chính) | 1,00 | | 2 | Xã Tu Mơ R ô ng | | | - | Dọc theo quốc lộ 40 B | 1,05 | | - | Các tuyế n đường nội b ộ trung tâm cụm x ã | 1,05 | | - | Các khu vực còn lại | 1 , 00 | | 3 | Xã Đăk T ờ Kan | | | | Dọc theo t ỉ nh lộ 678 | | | - | Từ c ầ u Đ ă k T ờ Kan đ ế n cầu Bê tông thôn Đă k Pr ô ng | 1,10 | | - | Từ c ầ u Bê tông thôn Đă k Prông đến giáp xã Đ ă k Rơ Ô ng | 1 , 10 | | - | Các khu vực còn lại | 1 , 00 | | 4 | Xã Đăk Rơ Ông | | | | Dọc theo t ỉ nh lộ 678 | | | - | Từ giáp xã Đăk T ờ Kan đế n Kon H ia 1 | 1 , 10 | | - | T ừ Kon Hia 1 đế n đèo V ă n Loan | 1 , 05 | | - | Các khu vực còn lại | 1 , 00 | | 5 | Xã Đăk Sao | | | | Dọc theo t ỉ nh lộ 678 | | | - | Từ giáp xã Đ ă k Rơ Ô ng - H é t làng Kạch nhỏ | 1 , 05 | | - | Từ làng Kạch nh ỏ - H ế t làng Kạch lớn 2 | 1 , 10 | | - | Từ làng Kạch lớn 2 - Giáp ranh xa Đă k Na | 1,05 | | - | Dọc theo đ ường nội bộ trung tâm cụ m x ã | 1 , 05 | | - | Từ tỉnh lộ 678 - thôn Kon Cung | 1,05 | | - | Các khu vực còn lại | 1 , 00 | | 6 | Xã Đ ăk Na | | | - | Dọc t ỉ nh lộ 678 và trục đường ch í nh | 1 , 05 | | - | Các khu vực còn lại | 1 , 00 | | 7 | Xã Tê Xăng | | | - | Từ ranh giới giáp x ã Tu Mơ Rông đế n giáp cầu Đăk Psi | 1,00 | | - | Từ c ầ u Đ ă k Psi đến Trường t iể u học th ô n Đ ăk Viên | 1 , 00 | | - | Từ Trường ti ể u học thôn Đ ăk Vi ê n đế n ranh giới xã M ă ng Ri | 1 , 00 | | - | Dọc theo đ ường nội bộ trung tâ m cụm xã | 1 , 00 | | - | Các khu vực còn lại | 1 , 00 | | - | Đ ường liên thôn về làng Tân Ba (cũ) | 1 , 00 | | 8 | Xã Măng Ri | | | - | Dọc theo trục đường chính | 1 , 00 | | - | Các khu vực còn lại | 1 , 00 | | 9 | Xã V ă n Xuôi | | | - | Dọc theo trục đ ường chính | 1 , 00 | | - | Các khu vực còn lại | 1 , 00 | | 10 | Xã Ngọc Yêu | | | - | Dọc theo trục đ ường ch í nh | 1 , 00 | | - | Các khu vực còn lại | 1 , 00 | | 11 | Xã Ngọc Lây | | | - | Từ c ầ u Ngọc L ây Quốc lộ 40B đế n hết ngã ba Đ ăk PR ế | 1 , 05 | | - | Từ ngã ba thôn Đ ă k PR ế đế n h ết UBND xã Ngọc L ây | 1 , 00 | | - | T ừ UBND xã Ngọc Lây đ ế n h ế t ranh giới xã Ngọc L ây | 1 , 00 | | - | Các khu vực còn lại | 1 , 00 |
B. Hệ số điều chỉnh giá đất sử dụng cho hoạt động thăm dò, khai thác khoáng sản, khai thác nguyên liệu để sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm là: 1,00 lần.
C. Hệ số điều chỉnh giá cho thuê mặt nước áp dụng cho hoạt động khai thác khoáng sản là: 1,00 lần.
D. Hệ số điều chỉnh giá đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được xác định là đất ở nằm xen kẽ trong khu vực đất ở lại nông thôn là: 1,00 lần.
X. HUYỆN IA H’DRAI:
| STT | T ê n đơ n vị hành chính | Hệ số điều ch ỉn h giá đất năm 2018 (K ) (lần) | |||| | I | X ã la D om: | | | 1 | Ven Quốc lộ 14C thuộc xã la Dom | | | + | Từ cầu la Tri đến cầu suối c ọ p | 1 , 00 | | + | Từ c ầ u suối cọp đến giáp khu quy hoạch trung tâm hành chính x ã la Dom | 2 , 00 | | + | Từ Khu quy hoạch trun g tâm hành chính xã la Dom đế n c ầ u Suối cá t | 1 , 65 | | + | Từ cầu Suối cát đến c ầ u 3 cây | 2 , 20 | | 2 | Đ ường liên thôn. | 1 , 00 | | 3 | Đất còn lại. | 1 , 00 | | II | Xã Ia Đal: | | | 1 | Đường chính các điểm khu dân c ư | | | a | Đường từ cầu Sa Thầy đ i đồn 711 | 1 , 00 | | b | Đ ường t ừ đồ n 711 đ i cầu Trư ờ ng Thành | 1,00 | | c | Đường t ừ cầu Hoàng Anh đ ế n đường tuần tr a | 1 , 50 | | 2 | Trung tâm xã la Đ al | 1 , 00 | | 3 | Đất còn lại. | 1 , 00 | | III | Xã la T ơ i: | | | 1 | Quốc lộ 14C từ cầu S ê San 4 đ ến ng ã ba Quốc lộ 14C - S ê San 3 | | | + | Từ cầu Sê San 4 đến cầu Km2+745 Quốc lộ 14C | 1 , 00 | | + | Từ cầu Km2 + 745 đế n ngã 3 Quốc lộ 14C - Sê San 3 | 1 , 33 | | 2 | Từ ngã b a Quốc lộ 14C-S ê San 3 đ ế n ngã b a Hoàng Anh | 2 , 50 | | 3 | Từ ngã ba Hoàng Anh đ i cầu 3 câ y (giáp xã I a Dom) | | | a | Từ ngã 3 Hoàng Anh đế n cầu C ô ng an | 1, 00 | | b | Từ cầu C ô ng an đến cầu suối đá | 2 , 50 | | c | Từ cầu suối đá đến c ầ u 3 câ y | 1 , 00 | | 4 | Ngã Sê San 3 đến Lâm Trư ờ ng S ê San. | 1 , 00 | | 5 | Đ ường liên thôn. | 1,50 | | 6 | Đất còn lại. | 1 , 00 |
B. Hệ số điều chỉnh giá đất sử dụng cho hoạt động thăm dò, khai thác khoáng sản, khai thác nguyên liệu để sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm là: 1,00 lần.
C. Hệ số điều chỉnh giá cho thuê mặt nước áp dụng cho hoạt động khai thác khoáng sản là: 1,00 lần.
D. Hệ số điều chỉnh giá đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được xác định là đất ở nằm xen kẽ trong khu vực đất ở tại nông thôn là: 1,00 lần.
PHỤ LỤC VII
HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ, GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ VÀ GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP TẠI ĐÔ THỊ (Kèm theo Quyết định số 59/2017/QĐ-UBND ngày 20/12/2017 của UBND tỉnh)
I. THÀNH PHỐ KON TUM:
| STT | Tên đơn vị hành chính - Đoạn đường | | H ệ số điều ch ỉ nh giá đất n ăm 2018 (K) (lần) | ||||| | A | Đất ở đô thị | | | | 1 | Chu V ă n An | T oàn bộ | 1 , 20 | | 2 | Lê Văn An | Toàn bộ | 1 , 10 | | 3 | Đ ào Duy Anh (khu chung c ư Phú Gia c ũ ) | Đ ường nội bộ | 1,40 | | 4 | Phan Anh (khu chung cư Phú Gia cũ) | Đ ường nội bộ | 1 , 40 | | 5 | Nguy ễ n Bặc | Phạm Văn Đồng - N gô Đ ức Kế | 1 , 30 | | | | Ngô Đức K ế - Nguy ễ n Lươn g B ằ ng | 1,30 | | | | Phạm Văn Đ ồng - Suối H a Nor | 1 , 30 | | | | H ẻ m 45 | 1 , 00 | | 6 | Hồ ng B àng | Toàn bộ | 1 , 46 | | 7 | Nguy ễ n Lương Bằ ng | Toàn bộ | 1 , 10 | | 8 | Nguyễn Bình | Toàn b ộ | 1 , 10 | | 9 | Nguy ễ n Thái Bì nh | Toàn bộ | 1 , 30 | | | | H ẻ m 62 | 1,00 | | 10 | Phan Kế Bính | Toàn bộ | 1 , 10 | | 11 | Thu Bồn (khu Q H nhà máy b i a cũ) | Đường Q H s ố 4 | 1 , 20 | | 12 | Tạ Quang Bửu | Toàn bộ | 1 , 50 | | 13 | Lương Văn Can (khu QH nhà máy bia cũ) | Đ ường QH số 1 | 1 , 20 | | 14 | Cù H uy Cận | Toàn bộ | 1 , 20 | | 15 | Nam Cao | Toàn bộ | 1 , 10 | | 16 | V ă n Cao ( Đ ường Q H thuộc thôn Kon S ơ Lam 1 , 2 c ũ phư ờn g Trường Chinh) | Đường đấ t | 1 , 10 | | 17 | Trần Quý Cáp | Toàn bộ | 1 , 10 | | 18 | Nguyễn Hữu C ầu | Thi Sách - Phan Chu Trinh | 1 , 20 | | | | Bà Triệ u - Tr ầ n Nhân Tông | 1 , 10 | | 19 | Lê Chân | Toàn bộ | 1 , 10 | | 20 | Trần Khát Chân | Toàn bộ | 1 , 10 | | 21 | Nguyễn Cảnh Chân (khu QH nhà máy bia c ũ ) | Đ ường QH số 5 | 1 , 20 | | 22 | Phan Bội Châu | Toàn bộ | 1 , 16 | | | | Hẻ m 33 | 1 , 00 | | 23 | Mạc Đ ĩnh Chi | Toàn bộ | 1 , 10 | | 24 | Nguyễn Chích | Toàn bộ | 1 , 10 | | 25 | Nguyễn Đình Chiểu | Ho à ng Văn Thụ - Tr ầ n Phú | 1 , 36 | | | | Trần Ph ú - H ẻ m đường đất sát bên số nhà 50 (s ố mới) | 1 , 36 | | | | H ẻ m đường đ ấ t sát b ê n s ố nhà 50 (s ố mới) - H ế t | 1,36 | | | | H ẻ m 50 | 1 , 10 | | | | H ẻ m 80 | 1,10 | | 26 | Phó Đ ức Ch í nh | Toàn bộ | 1,10 | | 27 | Trường Chinh | Phan Đình Phùng - Lê Hồng Phong | 1,30 | | | | Lê H ồn g Phong - Tr ầ n Ph ú | 1 ,3 0 | | | | T r ầ n Phú - Tr ầ n V ă n Hai | 1 , 30 | | | | Trần Văn Hai - Hết | 1 , 30 | | | | Hẻm 205 | 1 , 10 | | | | H ẻ m 23 | 1 , 10 | | | | H ẻ m 165 | 1 , 10 | | | | Hẻm 16 | 1,10 | | 28 | L ê Đình Chinh | Toàn bộ | 1 , 40 | | | | H ẻ m 84 | 1 , 00 | | | | H ẻ m 33 | 1 , 00 | | 29 | Y Chở | Toàn bộ | 1 , 10 | | 30 | Âu C ơ | Hoàng Thị Loan - Huỳnh Đ ăng Thơ | 1,10 | | | | Huỳnh Đ ăng Thơ - Lạc Long Quân | 1 , 10 | | | | H ẻ m 81 | 1 , 00 | | 31 | Đ ặ ng Trần Côn | Toàn bộ | 1 , 10 | | 32 | Phan Huy Chú | T rư ờ ng Chinh - L ê Đình Chinh | 1 , 10 | | | | Tr ầ n Nh â n Tông - Đ ố ng Đa | 1 , 10 | | 33 | Lương Đình Của ( Đườ ng QH sau xư ở ng g ỗ Đ ức Nhân cũ) | Đ ường số 8 | 1,15 | | 34 | Nguyễn Văn C ừ | Huỳnh Thúc Kháng - Nguy ễ n Sinh Sắ c | 1 , 10 | | | | Nguyễn Sinh S ắ c - Hai Bà Trưng | 1 , 10 | | | | H ẻ m 146 | 1 , 00 | | 35 | G iáp Văn Cương ( Đ ường vào b ã i rác cũ) | Từ Phan Đinh Phùn g - Đ ường quy hoạch (lô cao su) | 1,00 | | | | Đoạn còn l ạ i | 1 , 00 | | 36 | Tô Vĩnh Di ệ n | Toàn bộ | 1 , 10 | | 37 | Hoàng Diệu | Ngô Quy ề n - Nguy ễ n H uệ | 1 , 36 | | | | Nguy ễ n H uệ - H ế t | 1 , 36 | | | | H ẻ m 21 | 1 , 00 | | | | H ẻ m 28 | 1,00 | | 38 | Trần Quang Diệu | Toàn b ộ | 1 , 20 | | 39 | Xuân Diệu (khu QH Tây Bắc P . Duy Tân cũ) | Đ ường sau Công t y Ngu yê n liệu giấ y Miền Nam (cũ) | 1,30 | | 40 | Nguyễn Du | Toàn bộ | 1 , 10 | | 41 | T rần Khánh Dư | Phan Đình Ph ù ng - Sư Vạn Hạnh | 1,16 | | | | Sư Vạn Hạnh - Tô Hi ế n Thành | 1,16 | | | | T ô Hiến Thành - Trần K há t Chân | 1 , 16 | | | | Tr ầ n Khát Ch â n - Ure | 1 , 16 | | 42 | A Dừa | Trần Phú - U Re | 1,10 | | | | U Re - H àm Nghi | 1,10 | | 43 | Trần Nh ậ t Duật | T rần Khánh Dư - Nguy ễ n Thiện Thuật | 1,10 | | | | Nguy ễ n Thiện Thuật - H ế t | 1, 10 | | | | H ẻ m 109 | 1,00 | | | | H ẻ m 53 | 1 , 00 | | | | H ẻ m 53/22 | 1,00 | | | | H ẻ m 102 | 1,00 | | 44 | Đặng Dung | Toàn b ộ | 1 , 16 | | 45 | Ngô Tiến Dũng | Toàn bộ | 1 , 16 | | | | H ẻ m 10 | 1,00 | | 46 | Võ V ă n D ũ ng | Toàn bộ | 1 , 10 | | 47 | Trần Dũng | Toàn bộ | 1 , 30 | | 48 | Đố ng Đ a | Đoàn Thị Đi ể m - L ê Hồng Phong | 1,36 | | | | Lê Hồ ng Phong - Nhà Công vụ Sư Đ oàn 10 | 1 , 36 | | | | H ẻ m 247 | 1 , 00 | | 49 | T ả n Đ à | Toàn bộ | 1 , 10 | | 50 | B ế Văn Đ àn | Toàn bộ | 1 , 20 | | 51 | Tôn Đả n | Toàn bộ | 1,10 | | 52 | Bạch Đằ ng | Toàn bộ | 1 , 51 | | 53 | Trần Hưng Đạo | Phan Đình Phùng - Tr ầ n Phú | 1,41 | | | | Trần Phú - Tăng Bạt H ổ | 1 , 41 | | | | Tăng Bạt H ổ - Lý Tự Trọng | 1 , 41 | | | | L ý Tự Trọng - Đào Duy Từ | 1,31 | | | | Phan Đình Phùng - Nguyễn Thái Học | 1 , 31 | | | | Nguy ễ n Thái Học - Hế t | 1 , 20 | | | | H ẻ m 104 | 1 , 10 | | | | H ẻ m 192 | 1 , 10 | | | | H ẻ m 160 | 1 , 10 | | | | H ẻ m 208 | 1 , 10 | | | | Hẻm 219 | 1,10 | | | | H ẻ m 249 | 1 , 10 | | | | H ẻ m 249/9 | 1,00 | | | | H ẻ m 249/2 | 1 , 00 | | | | H ẻ m 428 | 1,10 | | | | H ẻ m 338 | 1 , 10 | | | | H ẻ m 279 | 1 , 10 | | | | H ẻ m 461 | 1 , 10 | | | | H ẻ m 461/6 | 1 , 10 | | 54 | Bùi Đ ạt | Đ ào Duy Từ - Lê Vi ết Lượng | 1,40 | | | | L ê Vi ế t Lượng - B ắ c Kạn | 1,40 | | 55 | Lý Nam Đế | Toàn bộ | 1 , 10 | | 56 | Mai Hắc Đế | H ẻ m 130 Sư Vạn Hạnh - Đ inh Công Tráng | 1,00 | | | | Đ inh Công Trán g - H ết | 1 , 10 | | | | H ẻ m 99 | 1,00 | | 57 | Ngô Đ ức Đệ | Từ ng ã ba phường L ê L ợi v à phườ ng Tr ầ n Hưn g Đ ạo - H ế t C ửa hàng V L XD Thiên Phương | 1 , 20 | | | | C ử a hàng vật liệu xây dựng Thiên Phương - Doanh nghiệp Tư nhân Hậu Giang | 1 , 10 | | | | Doanh nghiệp Tư nhân Hậu Giang - H ế t ranh giới nội thành | 1,10 | | 58 | Đ oàn Thị Điểm | Ng ô Quy ề n - Tr ầ n Hưng Đạo | 1 , 26 | | | | Tr ầ n Hưng Đ ạo - L ê Lợi | 1,26 | | | | Lê Lợi - Bà Triệu | 1 , 26 | | | | Bà Triệu - Hết | 1 , 26 | | | | H ẻ m 29 | 1 , 10 | | | | Hẻm 37 | 1,10 | | | | Hẻm 39 | 1,10 | | | | H ẻ m 01 | 1 , 10 | | | | H ẻ m 34 | 1 , 10 | | | | H ẻ m 154 | 1 , 10 | | | | H ẻ m 184 | 1 , 10 | | | | H ẻ m 208 | 1,10 | | 59 | Tr ươn g Định | T oàn bộ | 1,00 | | | | H ẻ m 44 | 1,10 | | | | Hẻm 46 | 1 , 10 | | 60 | Ba Đình | T oàn bộ | 1,50 | | 61 | Lê Quý Đ ôn | L ê H ồ ng Phong - H ế t đ ường rào phía Tây Sở L ao động - TB - XH | 1 , 10 | | | | Lê Hồng Phong - Trần Phú | 1 , 16 | | | | Trần Phú | 1,20 | | | | Hẻm 101 | 1 , 00 | | | | Hẻm 35 | 1,00 | | | | Hẻm 180 | 1 , 00 | | 62 | Đặng Tiến Đ ông | Phạm V ă n Đồng - H ế t trụ sở UBND phường L ê Lợi | 1.16 | | | | Trụ sở UBND phường Lê Lợi - H ế t ranh giới Phường L ê L ợ i | 1 , 10 | | | | H ẻ m 52 | 1,00 | | | | H ẻ m 53 | 1 , 00 | | 63 | Phù Đổ ng | Hùng Vương - Trần Nh â n Tông | 1 , 10 | | | | Tr ầ n Nhân Tông - Nguy ễ n Sinh Sắc | 1 , 10 | | | | Hẻm 32 | 1 , 00 | | | | H ẻ m 05 | 1 , 00 | | | | H ẻ m 20 | 1 , 00 | | 64 | Phạm Văn Đ ồng | C ầ u Đ ăk B l a - Ngã ba Đặng Ti ế n Đô ng , Nguyễn V ă n Linh | 1 , 87 | | | | Ngã ba Đ ặng Ti ế n Đ ô ng, Nguy ễ n Văn L i nh - H ế t c ổng Trạm điện 500KV | 1 , 36 | | | | C ổ ng Trạm 500KV - H ế t Trường Nguyễn Vi ế t Xuân | 1 , 30 | | | | Trường Nguy ễ n Vi ế t Xuân - Đường đấ t sát nhà bà Võ Thị Sự | 1 , 20 | | | | Đ ường đất sát nhà bà Võ Thị Sự - Ranh giới xã Hòa B ì nh và phường Trần Hưng Đạo | 1,20 | | | | Hẻm 485 | 1 , 00 | | | | H ẻ m 563 | 1 , 00 | | | | H ẻ m 587 | 1,00 | | | | H ẻ m 526 | 1 , 00 | | | | H ẻ m 673 | 1,00 | | | | Hẻ m 698 | 1,00 | | | | Hẻm 925 | 1,00 | | | | Hẻ m 947 | 1 , 00 | | | | H ẻ m 999 | 1 , 00 | | | | H ẻ m 338 | 1 , 00 | | | | Hẻm 134 | 1,00 | | | | Hẻm 1 12 | 1 , 00 | | | | H ẻ m 113 | 1 , 00 | | | | H ẻ m 230 | 1 , 00 | | | | H ẻ m 435 | 1,00 | | | | Hẻm 257 | 1,00 | | 65 | Kim Đ ồng (khu QH Tây Bắc P . Duy Tân cũ) | Đ ường đất số 4 rộng 12m (cũ) | 1 , 30 | | 66 | Lê Thị H ồng Gấ m | Đặng Ti ế n Đ ô ng - Đồ ng Nai | 1,30 | | | | Đồ ng Nai - H ế t | 1,00 | | 67 | Võ Nguyên Giáp ( U Re c ũ ) | Duy Tân - Ranh giới phường Trường Chinh và xã Đăk C ấm | 1,30 | | 68 | A Gió | Toàn bộ | 1 , 20 | | | | H ẻ m 12 | 1,00 | | 69 | Phan Đì nh Gió t (khu QH Tây Bắc P . Duy Tân c ũ ) | Đ ường đấ t s ố 1 rộng 22m (c ũ ) | 1 , 30 | | 69 | Trần Nguyên H ã n | Toàn bộ | 1 , 10 | | 7 0 | Lê Ngọc Hân | Toàn bộ | 1 , 10 | | 71 | Sư Vạn Hạnh | Tr ầ n Phú - UR e | 1,20 | | | | UR e - Nguyễn Thiện Thuật | 1 , 30 | | | | Nguy ễ n Thiện Thuật - H ế t | 1 , 20 | | | | H ẻ m 325 | 1 , 10 | | | | H ẻ m 312 | 1 , 10 | | | | H ẻ m 138 | 1 , 10 | | | | H ẻ m 88 | 1 , 10 | | | | H ẻ m 354 | 1 , 10 | | | | H ẻ m 354/18 | 1,10 | | 72 | Trần Văn Hai | Đào Duy Từ - Trư ờ ng Chinh | 1 , 25 | | | | Trườn g Chinh - Đập nước | 1 , 36 | | | | Đ ập nư ớ c - H ế t | 1 , 20 | | | | H ẻ m 317 | 1 , 10 | | | | H ẻ m 63 | 1 , 10 | | | | H ẻ m 67 | 1 , 10 | | | | Hẻm 269 | 1 , 10 | | | | H ẻ m 275 | 1 , 10 | | | | Hẻ m 96 | 1,10 | | | | H ẻ m 118 | 1,10 | | 73 | Song Hào (Đường Q H sau xư ở ng g ỗ Đức Nhân c ũ ) | Đ ường Q H số 9 | 1 , 15 | | 74 | Thoạ i Ngọc Hầu ( Đ ường Q H sau xưởng gỗ Đứ c Nhân cũ) | Đ ường Q H s ố 3 | 1 , 15 | | 75 | Lê Văn Hiến | Phan Đì nh Phùng - Lê H ồ ng Phong | 1,10 | | | | Tr ầ n Phú - Sư Đoàn 10 | 1 , 10 | | | | H ẻ m 03 | 1 , 00 | | 76 | Hồ Trọng Hiếu (Đư ờ ng QH thuộc thôn Kon Sơ Lam 1, 2 cũ P . T rườn g Chinh) | Đường QH số 2 ( bê tông) | 1 , 10 | | 77 | Lê Thời Hiếu | Phạm V ă n Đồ ng - H ết Trường M ầ m non | 1,30 | | | | Trường Mầm non - H ế t | 1 , 30 | | 78 | Nguy ễ n Thượng Hiền | Toàn bộ | 1,10 | | | | H ẻ m 38 | 1 , 00 | | 79 | Tô Hiệu | Toàn bộ | 1,10 | | 80 | Tăng B ạt Hổ | Toàn bộ | 1 , 26 | | | | H ẻ m 10 | 1 , 00 | | | | H ẻ m 22 | 1,00 | | 81 | Lê Hoàn | B ắ c Kạn - L ê Viết Lượng | 1 , 10 | | | | Cao Bá Quát - Đ ường li ê n th ô n | 1,10 | | 82 | Trần Hoàn (khu QH Tây B ắc P . Duy Tân cũ) | Đường số 5 đất c ấ p phối rộng 12m (c ũ ) | 1,30 | | 83 | Đinh Tiên Hoàng | Toàn bộ | 1 , 30 | | 84 | Nguyễn V ă n Ho à ng | Toàn bộ | 1,30 | | 85 | Nguy ễ n Thái Học | Toàn bộ | 1,30 | | | | H ẻ m 15 | 1 , 00 | | | | H ẻ m 31 | 1 , 00 | | 86 | Diên Hồng | Toàn bộ | 1 , 10 | | 87 | Đỗ Xuân Hợp (khu QH sân b ay cũ: Đường Q H s ố 2) | Đ ố ng Đa - Trần Nhân Tông | 1,20 | | 88 | Lê Văn Huân | Toàn bộ | 1,20 | | 89 | Dương V ă n Huân | Toàn bộ | 1 , 10 | | 90 | Nguyễn Huệ | Phan Đì nh Phùng - H ế t Bảo t àng Kon Tu m | 1 , 20 | | | | Phan Đình Ph ù ng - Nguy ễ n Trãi | 1,36 | | | | Nguyễn Trãi - Nguy ễ n Văn Tr ỗ i | 1 , 26 | | | | Nguyễn Văn T rỗ i - Đ ào Duy Từ | 1 , 20 | | | | Đảo Du y Từ - Trường Mầm non Th ủy Ti ê n | 1,20 | | | | Trường Mầm non Thủy Tiê n - Hết | 1 , 20 | | | | H ẻ m 537 | 1 , 10 | | | | Hẻm 538 | 1 , 10 | | | | H ẻm 05 | 1 , 10 | | | | Hẻ m 555 | 1,10 | | | | H ẻ m 555/10 | 1,00 | | | | H ẻ m 653 | 1,10 | | | | H ẻ m 603 | 1 , 10 | | | | H ẻ m 642 | 1 , 10 | | 91 | Phùng H ư ng | Trường Chinh - Hết đường nhựa | 1 , 10 | | | | Đ oạn còn lại | 1,10 | | | | H ẻ m 05 | 1 , 00 | | | | H ẻ m 60 | 1,00 | | 92 | Trần Duy Hưng (khu QH Tây Bắc P . Duy Tân cũ) | Đườ ng sau Công ty Nguyên liệu giấy Mi ề n Nam (cũ) | 1 , 30 | | 93 | Hồ Xuân Hương | Phan Đì nh Phùng - Đặng Trần Côn | 1,10 | | | | Đặ ng Trần Côn - Sư Vạn Hạnh | 1,10 | | 94 | Tố H ữ u | Toàn bộ | 1,16 | | | | H ẻ m 25 | 1 , 10 | | 95 | Lê V ă n H ưu | Toàn bộ | 1 , 10 | | 96 | Nguy ễ n V ă n Huyên (khu Q H T ây Bắc P . Duy Tân cũ) | Đường số 2 đất cấp ph ối rộng 16 m (c ũ ) | 1 , 30 | | 97 | Bắc Kạn | Đà o Duy Từ - L ê Hoàn | 1 , 30 | | | | L ê Hoàn - Trung tâm b ả o trợ xã hội t ỉ nh | 1 , 30 | | | | Trung t âm b ả o trợ xã hội t ỉ nh - C ầu treo Kon Klo | 1 , 40 | | | | H ẻ m 96 | 1,00 | | 98 | Ngô Đức K ế | Đ ặng Ti ế n Đ ông - Đồng Nai | 1 , 30 | | | | Đồ ng Nai - Nguyễn Tri Phương | 1,30 | | 99 | Ngu yễ n Thị Minh Khai | Phan Đì nh Phùng - C ổ ng sau t ỉ nh đội | 1 , 20 | | | | C ổ ng sau t ỉ nh đội - Hoàng Thị L oan | 1,10 | | 100 | Trần Quang Kh ả i | Nguyễn Đình Chi ể u - L ê Lợi | 1,10 | | | | Lê L ợ i - Phan Chu Trinh | 1,10 | | | | H ẻ m 18 | 1,00 | | | | H ẻ m 37 | 1 , 00 | | | | H ẻ m 44 | 1 , 00 | | | | H ẻ m 54 | 1 , 00 | | 101 | Huỳnh T húc Kháng | Phan Đình Phùn g - Huỳnh Đ ăng Thơ | 1 , 50 | | | | H uỳnh Đ ăng Thơ - H ế t | 1 , 40 | | | | H ẻ m 01 Huỳnh Thúc Kháng | 1 , 10 | | | | H ẻ m 100 Huỳnh Thúc Kháng | 1 , 10 | | | | H ẻ m 105 Huỳnh Thúc Kháng | 1 , 10 | | | | H ẻ m 32 Huỳnh Thúc Kháng | 1, 10 | | | | H ẻ m 01 | 1,10 | | | | H ẻ m 01/9 | 1 , 00 | | | | H ẻ m 01/28 | 1 , 00 | | | | H ẻ m 01/24 | 1 , 00 | | | | H ẻ m 24 | 1,10 | | | | H ẻ m 24/28 | 1,00 | | | | Hẻm 24/22 | 1 , 00 | | | | H ẻ m 10 | 1 , 10 | | | | H ẻ m 56 | 1 , 10 | | | | Hẻ m 137 | 1,10 | | 102 | A Khanh | Toàn bộ | 1 , 20 | | | | H ẻ m 01 | 1 , 00 | | | | Hẻm 1 9 | 1 , 00 | | | | H ẻ m 76 | 1 , 00 | | | | H ẻ m 78 | 1 , 00 | | 103 | Nguyễn B ỉ nh Khiêm | Ng ô Quy ề n - Hoàng Hoa Thám | 1 , 10 | | | | Hoàng Hoa Thám - Hết | 1 , 00 | | | | H ẻ m 11 | 1,00 | | 104 | Ông Ích Khiêm (khu Q H nhà máy bia cũ) | Đ ường Q H s ố 3 | 1,20 | | 105 | Hẻm 06 Nguy ễ n Bỉ nh Khiêm | Toàn bộ | 1 , 00 | | 106 | Đ oàn Khuê | Toàn b ộ | 1 , 10 | | 107 | Nguyễn Khuyến | L ê Hữu Trác - L ê H oàn | 1 , 10 | | | | Lê Hoàn - H ết | 1 , 10 | | 108 | Trần Kiên | Toàn bộ | 1 , 10 | | 109 | Lý Thường Kiệt | Nguy ễ n Du - Bà Triệu | 1,10 | | | | Bà Triệu - H ế t (Hùng Vương) | 1,10 | | | | H ẻ m 77 | 1,00 | | | | H ẻ m 82 | 1 , 00 | | | | H ẻ m 85 | 1,00 | | | | H ẻ m 93 | 1,00 | | 110 | Phạm Kiệt | Toàn b ộ | 1,10 | | 111 | Yết Ki ê u | Toàn bộ | 1 , 16 | | | | H ẻ m 26 | 1 , 00 | | | | H ẻ m 27 | 1 , 00 | | | | Hẻm 19 | 1,00 | | 112 | Trương Vĩnh Ký (Đường vào Trường Trung cấp ngh ề ) | Từ Nguyễn V ă n Linh - H ết | 1 , 10 | | 113 | Lê Lai | Toàn bộ | 1,30 | | | | H ẻ m 53 | 1 , 00 | | | | H ẻ m 111 | 1 , 00 | | 114 | Cù Chính Lan | Toàn bộ | 1,10 | | | | H ẻ m 19 | 1 ,1 0 | | | | H ẻ m 25 | 1 , 10 | | 115 | Phạm Ngũ Lão | Toàn bộ | 1,10 | | | | H ẻ m 18 | 1 , 10 | | 116 | Ngô S ỹ Liên | Tản Đà - Tr ầ n Khánh Dư | 1,10 | | | | Trần Khánh Dư - Hết | 1,10 | | 117 | Trần Huy Li ệ u | Toàn bộ | 1,10 | | 118 | Nguy ễ n V ă n Linh | Phạm V ă n Đồ ng - C ầ u Hn o | 1 , 30 | | | | C ầ u H no - H ế t đấ t Nhà thờ Phương Hòa | 1 , 20 | | | | Nhà thờ Phương Hòa - Đườ ng Đặ ng T ất | 1 , 30 | | | | Ngã ba đường vào Trường Trung cấp ngh ề - C ầ u Đă k Tía | 1 , 10 | | | | Khu vực phía b ê n dưới c ầ u HNo ( đ i đ ường Tr ầ n Đ ại Nghĩa) | 1,10 | | | | Khu vực phía bên dưới cầu HNo (P. Lê Lợi) | 1,10 | | | | H ẻ m 210 | 1,10 | | | | H ẻ m 277 | 1,10 | | | | H ẻ m 272 | 1,10 | | | | H ẻ m 317 | 1 , 10 | | | | Hẻ m 147 | 1,10 | | 119 | Hoàng Thị Loan | Bà Triệu - Nguy ễ n Sinh Sắ c | 1 , 50 | | | | Nguyễn Sinh Sắ c - H u ỳ nh Thúc Kháng | 1 , 50 | | | | Huỳnh Thúc Kháng - Lạc Long Quân | 1,40 | | | | H ẻ m 320 | 1,00 | | | | Hẻ m 264 | 1,00 | | | | H ẻ m 321 | 1 , 00 | | | | Hẻm 345 | 1 , 00 | | | | H ẻ m 205 | 1 , 00 | | | | H ẻ m 205/8 | 1,00 | | | | H ẻ m 121 | 1,00 | | | | H ẻ m 137 | 1,00 | | | | H ẻ m 03 | 1 , 00 | | | | H ẻ m 21 | 1 ,00 | | | | H ẻ m 33 | 1 , 00 | | | | H ẻ m 70 | 1,00 | | | | H ẻ m 90 | 1,00 | | 120 | Lê L ợ i | Phan Đình Phùng - Tr ầ n Phú | 1 , 36 | | | | Phan Đì nh Phùng - Nguyễn Thái Học | 1,30 | | | | Nguy ễ n Th á i H ọc - Hai Bà Trưng | 1, 40 | | | | Hai Bà Trưng - H ế t | 1 , 40 | | | | H ẻ m 58 | 1 , 00 | | | | H ẻ m 84 | 1,00 | | 121 | Kơ Pa Kơ Lơng | Phan Chu Trinh - Tr ầ n Hưng Đ ạo | 1,40 | | | | Trần Hưng Đ ạo - Nguy ễ n Huệ | 1,40 | | | | Nguy ễ n Huệ - H ế t nhà s ố 172 | 1,30 | | | | Nhà số 172 - Hế t | 1 , 20 | | | | Hẻ m 86 | 1,00 | | | | Hẻ m 95 | 1,00 | | | | H ẻ m 96 | 1,00 | | | | H ẻ m 131 | 1,00 | | | | H ẻ m 135 | 1,00 | | 122 | Nơ Trang Long | T oàn bộ | 1 , 20 | | | | H ẻ m 104 | 1,00 | | | | H ẻ m 206 | 1 , 00 | | | | H ẻ m 95 | 1,00 | | 123 | L ưu Trọng Lư (khu chung cư Phú Gia c ũ ) | Đường nội bộ | 1,40 | | 124 | Nguyễn L ữ | Toàn bộ | 1 , 40 | | 125 | Nguy ễ n H uy Lung | B ùi Đ ạt - Cao Bá Quát | 1,10 | | | | Cao Bá Qu á t - H ết | 1,10 | | 126 | L ê Viết Lượng | Toàn bộ | 1,30 | | 127 | Hồ Quý Ly | Toàn b ộ | 1,10 | | 128 | Nhất Chi Mai | Toàn bộ | 1 , 10 | | 129 | H ồ Tùng Mậu | Toàn bộ | 1,31 | | 130 | Ngô Mây | Toàn bộ | 1 , 20 | | 131 | Ngô Mi ê n | T oàn bộ | 1 , 40 | | 132 | Đồng Nai | Phạm Văn Đ ồng - Hết ranh giới P . Lê Lợi | 1,30 | | 133 | Bùi Văn Nê | Toàn bộ | 1,10 | | 134 | Dương Đì nh Nghệ | Toàn bộ | 1,10 | | 135 | Hàm Nghi | Trường Chinh - Duy T â n | 1 , 10 | | | | Duy Tân - H ế t | 1,10 | | | | H ẻ m 155 | 1,00 | | | | Hẻm 155/03 | 1,00 | | | | H ẻ m 171 | 1,00 | | | | Hẻ m 203 | 1 , 00 | | | | H ẻ m 203/03 | 1 , 00 | | | | Hẻm 203/19 | 1,00 | | | | H ẻ m 78 | 1 , 00 | | 136 | Lê Thanh Nghị (khu Q H Tâ y Bắc P . Du y Tân cũ) | Đ ường số 3 đấ t cấp phối rộng 24m (cũ) | 1,30 | | | | Toàn bộ | 1, 30 | | 137 | Trần Đại Nghĩa | Hẻ m 26 | 1,10 | | | | Hẻ m 32 | 1 , 10 | | 138 | Bùi Hữu Nghĩa | Toàn bộ | 1,10 | | 139 | Nguyễn Bá Ngọc | Toàn bộ | 1,40 | | 140 | Nguy ễ n Nh ạ c | Nguyễn Hữu Thọ đế n N gã ba xe t ăng | 1,20 | | | | Ngã ba x e t ă ng - H ế t đ ường ( đế n h ế t vùng bán ngập) | 1 , 20 | | 141 | Ngô Thì Nhậm | Đ inh Công Tr á ng - Hàm Nghi | 1,10 | | | | Phùng H ưng - Ure | 1,10 | | | | U R e - Tr ầ n Phú | 1,10 | | | | H ẻ m 01 | 1 , 00 | | 142 | Nguy ễ n Nhu | Toàn bộ | 1,10 | | 143 | Đ ỗ Nhuận (khu Quy hoạch sân bay cũ) | Đ ường quy hoạch rộng 6 m | 1 , 20 | | 144 | Ngụy Như Kon Tum (Đườ n g vào Trường Cao đ ẳ ng Kinh tế Kỹ thuật Kon T um c ũ ) | Phan Đình Phùng - H ế t Trường Cao đẳng kinh t ế k ỹ t huật Kon Tu m | 1 , 10 | | 145 | Lê Niệm | Toàn bộ | 1 , 30 | | 146 | A Ninh | Toàn bộ | 1 , 30 | | 147 | Đ inh Núp | Toàn bộ | 1 , 30 | | 148 | Trần Văn Ơ n | Toàn bộ | 1,30 | | 149 | Bùi Xuân Phái (khu QH nhà máy bia cũ) | Đường Q H s ố 2 | 1,20 | | 150 | Th á i Phiên | Toàn bộ | 1,40 | | 151 | Lê Hồng Phong | Bạch Đằ ng - Ngu yễ n Huệ | 1,41 | | | | N guyễn Huệ - Phan Chu Trinh | 1 , 41 | | | | Phan Chu Trinh - Bà Triệu | 1 , 41 | | | | Bà Triệu - Hùng Vương | 1 , 41 | | | | Hùng Vương - Hết | 1,31 | | | | Đ ường qu y hoạch số 1 , 2 khu vực Sân Vận Động (c ũ ) | 1 , 21 | | | | H ẻ m 133 | 1 , 00 | | | | Hẻ m 165 | 1 , 00 | | | | Hẻ m 299 | 1 , 00 | | | | H ẻ m 84 | 1,00 | | | | H ẻ m 264 | 1,00 | | | | H ẻ m 337 | 1 , 00 | | | | H ẻ m 349 | 1,00 | | 152 | Đặng Xuân Phong | Đi nh Công Trá ng - H ế t | 1 , 10 | | 153 | Trần Phú | Nguy ễ n Huệ - Bà Triệu | 1 , 31 | | | | Bà Triệu - Tr ầ n Nhân Tông | 1, 31 | | | | Tr ầ n Nhân Tông - Trường Chinh | 1 , 31 | | | | Trường Chinh - Ngô T hì Nhậm | 1 , 26 | | | | Ngô Thì Nhậm - H ế t | 1 , 30 | | | | H ẻ m 339 | 1 , 00 | | | | H ẻ m 339/1 | 1 , 00 | | | | H ẻ m 423 | 1,00 | | | | H ẻ m 439 | 1,00 | | | | Hẻm 520 | 1 , 00 | | | | Hẻm 604 | 1,00 | | | | H ẻ m 618 | 1 , 00 | | 154 | Phan Đì nh Phùng | Cầu Đ ăk Bla - Nguy ễ n Huệ | 1 , 20 | | | | Nguyễn Huệ - Tr ầ n H ư ng Đạo | 1 , 31 | | | | Trần Hưng Đ ạo - Tr ầ n Kh á nh Dư | 1 , 31 | | | | Trần Kh á nh Dư - Huỳnh Đ ăng Thơ | 1 , 26 | | | | H ẻ m 198 | 1,10 | | | | H ẻ m 788 | 1 , 10 | | | | H ẻ m 920 | 1 , 10 | | | | Hẻ m 931 | 1,10 | | | | H ẻ m 990 | 1,10 | | | | H ẻ m 994 | 1,10 | | | | H ẻ m 1027 | 1, 10 | | | | H ẻ m 506 | 1 , 10 | | | | Hu yện Đ ăng Thơ - Su ố i Đă k T ờ Reh | 1,26 | | | | Su ố i Đă k Tờ R eh - Hết Bưu điện Trung Tín | 1 , 20 | | | | B ư u điện Trung Tín - Giáp t hôn Thanh Trung (Suối Đắk Kral phường Ngô Mây) | 1,20 | | 155 | Quốc lộ 14 (thôn Thanh Trung, phườ n g Ngô Mây) | Phan Đì nh Phùng - Su ố i Đ ắ k Láp | 1 , 30 | | | | Suối Đ ắ k Láp - Hế t đ ất nhà ô ng Hà Kim Long | 1 , 30 | | | | Đất nhà Ô ng Hà Kim Long - Đ ường đ i vào Khu sản xuất ti ể u th ủ công nghiệp (đường nhánh thôn Thanh Trung, phư ờ ng Ngô Mây) | 1 , 30 | | | | Đ ường đi vào Khu s ả n xuất ti ể u thủ công nghiệp ( đ ường nh á nh thôn Thanh Trung, phường Ngô Mây) - Hết Ranh giới P . Ng ô Mây (Giáp x ã Đă k La hu y ện Đắk Hà) | 1 , 33 | | 156 | Quốc lộ 14: Đ ường nhánh (thôn Thanh Trung, P . Ng ô Mâ y ) | Quốc lộ 14 - Khu sản xuất ti ể u th ủ công nghiệp | 1 , 10 | | 157 | Quốc lộ 14: Đường nhánh ( Đ ường vào thôn Plei Trum Đ ắk Choah, P . Ngô Mây) | Qu ố c lộ 14 - C ầ u tràn | 1 , 10 | | | | Cầu tràn - Ngã ba kênh N1 | 1 , 10 | | | | Đ ường trong các khu dân cư còn lại thôn Pl ei Trum Đăk Choa h | 1,10 | | 158 | Phan Đ ì nh Phùng: Đường đất t ổ 4 | Phan Đình Ph ùng - Đường quy hoạch ( lô cao su) | 1 , 10 | | 159 | Phan Đì nh Phùng: Đườn g vào HT tổ 3 (H ẻm 198 Phan Đì nh Phùng) | Phan Đình Phùng - H ế t Hội trường Tổ 3 | 1 , 10 | | 160 | Đ ường vào Tr ườn g THPT Ngô Mây | Phan K ế B í nh - Hế t Trường THPT Ng ô Mây | 1 , 10 | | 161 | Nguyễn Tri Phương | Phạm Văn Đ ồng - Phó Đ ứ c Chính | 1 , 10 | | | | Phó Đức Chính - Lê Thị H ồ ng G ấ m | 1,10 | | | | Lê Thị H ồ ng Gấm - Nguyễn Lương B ằ ng | 1,10 | | | | H ẻm 05 | 1,00 | | 162 | Lạc Long Quân | Toàn bộ | 1 , 20 | | | | H ẻ m 126 | 1, 10 | | | | H ẻ m 252 | 1 , 10 | | | | H ẻm 208 | 1,10 | | | | H ẻ m 306 | 1,00 | | | | H ẻ m 166 | 1 , 00 | | | | H ẻ m 208/18 | 1,00 | | | | H ẻm 10 | 1 , 00 | | | | Hẻm 02 | 1,00 | | | | Hẻm 114 | 1,00 | | | | H ẻ m 104 | 1 , 00 | | 163 | Cao Bá Quát | Toàn bộ | 1,30 | | | | H ẻ m 72 | 1 , 10 | | | | H ẻ m 23 | 1 , 10 | | 164 | Trương Đă ng Quế | Trường Chinh - Sư Vạn H ạ nh | 1,10 | | | | H ẻ m 34 | 1,00 | | | | Hẻ m 44 | 1,00 | | 165 | Ng ô Quyền | Phan Đình Phùng - Trần Phú | 1,31 | | | | Tr ầ n Phú - K ơ Pa Kơ Lơng | 1,31 | | | | Kơ Pa Kơ L ơn g - Lý Tự T rọng | 1,26 | | | | Lý Tự Trọng - Đà o Du y Từ | 1,26 | | | | H ẻ m 02 | 1 , 10 | | | | H ẻ m 07 | 1,10 | | | | H ẻ m 21 | 1,10 | | | | H ẻ m 24 | 1,10 | | | | H ẻ m 32 | 1,10 | | | | H ẻ m 57 | 1,10 | | | | H ẻ m 75 | 1,10 | | | | Hẻ m 92 | 1,10 | | | | H ẻ m 116 | 1,10 | | | | H ẻ m 131 | 1 , 10 | | 166 | Phan Thị Ràng (khu Q H Tây Bắc P . Duy Tân cũ) | Đ ường sau Công t y Nguy ê n liệu gi ấ y Mi ề n Nam (cũ) | 1 , 30 | | 167 | U Re | L ê Vă n Hi ế n - Trường Chinh | 1,26 | | | | Trường Chinh - Duy Tân | 1, 26 | | | | Hẻm 79 | 1 , 10 | | | | H ẻ m 97 | 1 , 10 | | | | H ẻ m 335 | 1 , 10 | | | | H ẻ m 335/2 | 1,10 | | | | H ẻ m 391 | 1 , 10 | | | | H ẻ m 10 | 1,10 | | | | H ẻ m 46 | 1,10 | | | | H ẻ m 86 | 1,10 | | | | H ẻ m 240 | 1,10 | | | | H ẻ m 240/22 | 1,10 | | 168 | Nguyễn Sinh S ắ c | Phan Đì nh Phùng - Hoàng Thị Loan | 1,40 | | | | Hoàng Thị Loan - Hà Hu y Tập | 1,40 | | | | Hà Huy Tập - H ế t | 1,40 | | | | Phan Đình Phùng - Lê Hồng Phong | 1 , 10 | | | | Hẻ m 33 | 1,00 | | | | H ẻ m 24 | 1,00 | | | | H ẻ m 32 | 1,00 | | | | H ẻ m 151 | 1 , 00 | | 169 | Thi Sách | Trần Phú - H ết | 1 , 30 | | | | Bà Triệu - Ngã ba Thi Sách | 1 , 30 | | 170 | Võ Thị Sáu | Toàn b ộ | 1 , 10 | | 171 | Trương Hán Siêu | Toàn bộ | 1 , 30 | | 172 | Ngô Văn S ở | Toàn bộ | 1,10 | | 173 | L ê Văn Tám | Toàn bộ | 1,30 | | 174 | Duy Tân | Phan Đình Phùng - Đặ n g Dung | 1,26 | | | | Đ ặng Dung - D ã Tượng | 1 , 26 | | | | Dã Tượng - Hàm Nghi | 1 , 26 | | | | Hàm Nghi - Tạ Quang Bử u | 1,26 | | | | Tạ Quang B ử u - Đường Quy hoạch số 2 khu nhà máy bia c ũ | 1,20 | | | | Đường Quy hoạch số 2 khu nhà máy bia c ũ - Tr ầ n V ăn Hai | 1 , 30 | | | | Tr ầ n V ă n Hai - C ầ u Chà Mòn | 1 , 30 | | | | H ẻ m 134 | 1 , 10 | | | | H ẻ m 162 | 1 , 10 | | | | H ẻ m 168 | 1,10 | | | | H ẻ m 260 | 1 , 10 | | | | Hẻ m 05 | 1, 10 | | | | H ẻ m 225 | 1 , 10 | | | | H ẻ m 123 | 1 , 10 | | | | H ẻ m 44 | 1 , 10 | | | | H ẻ m 218 | 1 , 10 | | | | H ẻ m 307 | 1 , 10 | | | | H ẻ m 482 | 1 , 10 | | | | H ẻ m 591 | 1 , 10 | | 175 | Lê Trọng T ấ n (khu QH Tây Bắc P . Duy Tân cũ) | Đ ường số 6 đất c á p phối rộng 17m (c ũ ) | 1,30 | | 176 | Chu Văn T ấ n (khu Quy hoạch sân hay c ũ : Đ ường QH số 3) | Đ ường quy hoạch s ố 1 - Nguy ễ n Hữu C ầu | 1,20 | | | | Đường quy hoạch s ố 2 - Nhà Công vụ Sư Đ oàn 10. | 1 , 20 | | 177 | Võ V ă n T ần | Toàn bộ | 1 , 10 | | | | H ẻ m 08 | 1 , 00 | | | | H ẻ m 57 | 1,00 | | | | H ẻ m 67 | 1 , 00 | | 178 | Hà Huy Tập | Huỳnh Thúc Kháng - Nguy ễ n Sinh S ắ c | 1,10 | | | | Nguy ễ n Sinh Sắ c - Hết | 1,10 | | | | H ẻ m 125 | 1 ,00 | | | | H ẻ m 54 | 1,00 | | | | H ẻ m 106 | 1,00 | | | | H ẻ m 122 | 1,00 | | 179 | Đặng Tất | Trường Trung cấp ngh ề - Nguy ễ n V ă n Linh | 1 , 20 | | | | Nguy ễ n Văn Linh - H ế t | 1,20 | | | | H ẻ m 21 | 1 , 00 | | | | H ẻ m 44 | 1 , 00 | | | | Hẻ m 64 | 1,00 | | 180 | Phạm Ngọc Thạch | Toàn bộ | 1 , 50 | | 181 | Phạm Hồng Thái | Phan Đì nh Phùng - Nguy ễ n Thị Minh Khai | 1,10 | | | | Nguyễn Thị Minh Khai - H ế t | 1 , 20 | | | | H ẻ m 40 | 1 , 00 | | 182 | Hoàng V ă n Thái | Toàn bộ | 1 , 30 | | | | H ẻ m 36 | 1 , 00 | | 183 | Hoàng Hoa Thám | L ê H ồng Phong - Bùi Thị Xuân | 1,30 | | | | Bùi Thị Xuân - Nguy ễ n B ỉ nh Khiêm | 1 , 30 | | 184 | Đ ặng Thái Thân | Toàn bộ | 1,57 | | | | Hẻm 02 | 1 , 00 | | | | H ẻ m 06 | 1,00 | | 185 | Cao Thắng | Toàn b ộ | 1,40 | | | | H ẻ m 01 | 1 , 00 | | | | H ẻ m 17 | 1,10 | | 186 | Tô Hiến Thành | Toàn bộ | 1 , 40 | | | | H ẻ m 99 | 1 , 10 | | 187 | Trần Đ ức Thảo (khu QH Tây Bắc P . Duy Tân cũ) | Đường số 11 đất c ấ p phối rộng 27m (c ũ ) | 1,30 | | 188 | Nguyễn Gia Thiều | L ê H ồ ng Phong - Nguyễn Thượng Hiền | 1 , 30 | | | | Nguyễn Thượng Hiề n - H ế t | 1,30 | | | | Hẻ m 60 | 1,00 | | 189 | Nguy ễ n Hữu Thọ | Phan Đình Phùng - Phan K ế B í nh | 1 , 16 | | | | Phan K ế B í nh - H ội trường T ổ 1 | 1 , 16 | | | | H ội trường Tổ 1 - Hết ranh giới phường Ngô Mây | 1,10 | | 190 | L ê Đ ức Thọ (Đường QH sau xư ở ng g ỗ Đức Nhân cũ) | Đ ường Q H s ố 10 | 1 , 15 | | 191 | Nguyễn Thông | Toàn bộ | 1,30 | | 192 | Hu ỳ nh Đ ăng Th ơ | Toàn bộ | 1 , 40 | | | | H ẻ m 208 | 1 , 00 | | | | H ẻ m 200 | 1,00 | | | | H ẻ m 105 | 1,00 | | | | Hẻm 72 | 1,10 | | 193 | Hoàng V ă n Thụ | Nguy ễ n Huệ - Ngô Quy ề n | 1 , 21 | | | | Ng ô Quy ề n - Phan Chu Trinh | 1,21 | | | | H ẻm 08 | 1 , 10 | | | | H ẻm 27 | 1,10 | | | | Hẻm 32 | 1 , 10 | | | | H ẻm 73 | 1,10 | | 194 | Phạm Phú Th ứ | Toàn b ộ | 1 , 10 | | 195 | Nguy ễ n Thiện Thuật | H oàng Thị L oan - Phan Đình Phùng | 1 , 30 | | | | Phan Đình Phùng - Tr ầ n Nhật D u ật | 1,30 | | | | Tr ầ n Nhật Duật - H ế t | 1,40 | | | | H ẻ m 23 | 1,00 | | | | Hẻ m 31 | 1,00 | | | | H ẻ m 79 | 1,00 | | | | Hẻ m 95 | 1,00 | | | | H ẻ m 22 | 1,00 | | 1 96 | C ầm Bá Thước | Toàn bộ | 1,10 | | 197 | Mai Xuân Thư ở ng | Toàn bộ | 1 , 30 | | | | H ẻ m 62 | 1 , 10 | | 198 | Đ ặn g Thái Thuyến | Trươn g Định - Dã Tư ợ ng | 1,10 | | | | Dã Tượng - H ế t | 1,10 | | 199 | Tuệ Tĩnh | Phan Đình Phùng - Hoàng Thị Loan | 1 , 10 | | 200 | Lý Thái Tổ | Từ s ố nhà 01 đế n Kơ Pa K ơ Lơng | 1,20 | | | | Kơ Pa Kơ Lơng - Hết đường nhựa | 1 , 30 | | | | H ẻ m 01 | 1,00 | | 201 | Nguy ễ n T rường Tộ | Giáp tường rào của Công ty cao su Kon Tum - Trần Khánh Dư | 1,10 | | | | Tr ầ n Khánh Dư - Bùi V ă n Nê | 1 , 10 | | | | Bùi Văn Nê - H ết | 1,10 | | 202 | Phan K ế Toại | Toàn bộ | 1,10 | | 203 | Trần Quốc To ả n | Toàn bộ | 1,10 | | 204 | Lương Ngọc Tốn | Toàn b ộ | 1 , 10 | | 205 | Trần Nhân Tông | Phan Đì nh Phùng - Hoàng Thị Loan | 1,36 | | | | L ê H ồ ng Phong - Tr ầ n Phú | 1 , 46 | | | | Tr ầ n Phú - Nguy ễ n Viết Xuân | 1, 36 | | | | Nguy ễ n Vi ế t Xuân - Tr ầ n Văn Hai | 1 , 36 | | | | Trần Văn Hai - H ế t | 1,10 | | | | H ẻ m 15 | 1 , 00 | | | | H ẻ m 137 | 1 , 00 | | | | Hẻm 263 | 1 , 00 | | | | Hẻm 260 | 1 , 00 | | | | H ẻm 306 | 1 , 00 | | | | H ẻ m 486 | 1,00 | | 206 | Trần Văn Trà | Toàn bộ | 1 , 10 | | 207 | Nguyễn Trác (khu Q H Tây Bắc P . Duy T â n cũ) | Đ ường quy hoạch rộng 10 m (c ũ ) | 1 , 30 | | 208 | Lê H ữu Trác | Toàn bộ | 1 , 40 | | 209 | Nguy ễ n Trãi | Nguy ễ n Huệ - Ngô Qu y ền | 1,36 | | | | Nguyễn Huệ - H ết | 1 , 36 | | | | Hẻm 22 | 1 , 00 | | 210 | Trần Hữu Trang | Toàn bộ | 1,10 | | 211 | Đinh C ông Tráng | Duy Tân - Ng ô Thì Nhậm | 1, 40 | | | | Ngô Thì Nhậm - Trường Chinh | 1 , 40 | | | | Hẻm 81 | 1,10 | | | | H ẻ m 74 | 1 , 10 | | | | H ẻ m 132 | 1 , 10 | | 212 | Phan Văn Trị | Toàn bộ | 1,10 | | 213 | Bà Triệu | Hai Bà Trưng - Phan Đình Phùng | 1 , 30 | | | | Phan Đình Phùng - Tr ầ n Ph ú | 1 , 36 | | | | Trần Ph ú - Nguy ễ n Viết Xuân | 1 , 36 | | | | Nguy ễ n Vi ế t Xuân - Đ ào Duy T ừ | 1 , 26 | | | | H ẻ m 232 | 1 , 00 | | | | H ẻ m 200 | 1,00 | | | | H ẻ m 251 | 1 , 00 | | | | H ẻ m 261 | 1 ,0 0 | | | | H ẻ m 294 | 1, 00 | | | | Hẻ m 352 | 1, 00 | | | | Hẻm 403 | 1,00 | | | | Hẻm 343 | 1 , 00 | | | | H ẻ m sá t bên Công ty Xổ s ố ki ế n thi ết | 1 , 05 | | 214 | Phan Chu Trinh | Phan Đì nh Phùng - Hai Bà Trưng | 1 , 40 | | | | Phan Đì nh Phùng - Trần Ph ú | 1 , 46 | | | | Tr ầ n Ph ú - Tăng Bạt H ổ | 1 , 36 | | | | Tăng Bạt H ổ - Lý Tự Trọng | 1, 36 | | | | Lý Tự Trọng - H ế t | 1 , 20 | | | | H ẻ m 29 | 1 , 00 | | | | H ẻ m 189 | 1 , 00 | | | | H ẻ m 197 | 1 , 00 | | | | H ẻ m 227 | 1 , 00 | | | | H ẻ m 241 | 1, 00 | | | | H ẻ m 263 | 1 , 00 | | | | H ẻ m 278 | 1, 00 | | | | H ẻ m 316 | 1 , 00 | | 215 | Nguvễn Văn Trỗi | Toàn bộ | 1 , 10 | | | | H ẻ m 36 | 1 , 10 | | | | Hẻ m 43 | 1 , 10 | | | | Hẻm 73 | 1 , 10 | | | | H ẻ m 76 | 1 , 10 | | | | H ẻ m 87 | 1 , 10 | | 216 | Lý Tự Tr ọ ng | Nguyễn Huệ - Tr ầ n H ư ng Đ ạo | 1 , 30 | | | | Trần Hưng Đạo - Phan Chu Trinh | 1 , 30 | | | | Hẻm 64 | 1 , 00 | | | | Hẻm 19 | 1 , 00 | | 217 | Tr ươ ng Quang Trọng | Phan Đình Phùng - H ẻ m 61 | 1 , 00 | | | | H ẻ m 61 - H ế t | 1,00 | | | | H ẻ m 38 | 1 , 10 | | | | H ẻ m 61 | 1 , 10 | | 218 | Trần B ình Tr ọ ng | Lê H ồ ng Phong - Trần Hưn g Đ ạo | 1 , 16 | | | | Trần Hưng Đạo - H ế t | 1 , 10 | | 219 | Nguy ễ n Công Trứ | Toàn bộ | 1 , 10 | | | | Hẻm 12 | 1 , 10 | | 22 0 | Nguy ễ n Trung Trực | Toàn b ộ | 1 , 10 | | 221 | Hai B à Trưng | Tr ầ n Hưng Đ ạo - Phan Chu Trinh | 1 , 30 | | | | Phan Chu Trinh - Hà H uy Tập | 1,40 | | | | Hà Huy Tập - H ế t ranh giới phường Quang Trung | 1,30 | | | | H ẻ m 01 | 1, 10 | | | | H ẻ m 326 | 1 , 10 | | | | H ẻ m 324 | 1 , 10 | | | | H ẻ m 310 | 1,10 | | | | H ẻ m 246 | 1 , 10 | | 222 | Tôn Thất Tùng | Toàn b ộ | 1 , 20 | | 223 | Ngô Gia Tự | Toàn bộ | 1 , 10 | | 224 | Đào Duy Từ | Nguyễn Huệ - Bà Triệu | 1 , 30 | | | | Bà Triệu - Cao Bá Quát | 1, 30 | | | | Cao B á Quát - Trường Chi nh | 1 , 20 | | | | Trường Chinh - H ết | 1,30 | | | | Hẻm 285 | 1 , 10 | | | | H ẻ m 293 | 1 , 10 | | | | H ẻ m 161 | 1,10 | | | | H ẻ m 166 | 1 , 10 | | | | Hẻm 412 | 1 , 10 | | | | H ẻm 417 | 1 , 10 | | | | H ẻm 495 | 1 , 10 | | 225 | Hàn M ặc Tử (Đư ờ ng QH sau xư ở ng g ỗ Đứ c Nhân cũ) | Đường Q H số 1 | 1 , 15 | | 226 | Dã Tư ợ ng | Toàn bộ | 1,40 | | 227 | Trần Cao Vân | Đào Duy Từ - Tr ầ n Hưng Đ ạo | 1,30 | | | | Tr ầ n Hưng Đ ạo - H ế t | 1 , 46 | | | | H ẻ m 11 | 1,00 | | | | Hẻ m 16 | 1 , 00 | | | | H ẻ m 27 | 1,00 | | | | Hẻm 55 | 1,00 | | | | Hẻ m 30 | 1 , 00 | | | | H ẻ m 76 | 1 , 00 | | 228 | Phan Văn Viêm | Toàn bộ | 1 , 30 | | | | H ẻ m 29 | 1 , 10 | | | | H ẻ m 80 | 1,10 | | 229 | Chế Lan Viên | Toàn b ộ | 1 , 30 | | 230 | Nguy ễ n Kh ắ c Viện | Toàn bộ | 1 , 10 | | 231 | Nguyễn Xuân Việt | Toàn bộ | 1,10 | | 232 | Lươ ng Th ế Vinh | Toàn bộ | 1 , 40 | | 233 | Nguyễn Phan Vinh (Đường QH sau xư ở ng gỗ Đức Nhân cũ) | Đường s ố 7 | 1, 15 | | 234 | Vương Thừa Vũ (khu Q H Tây Bắc P . Duy Tân cũ) | Đường sau Công t y Nguyên liệu gi ấ y Mi ề n Nam (cũ) | 1,30 | | 235 | Triệu Việt V ươ ng | Toàn b ộ | 1 , 40 | | 236 | An Dương Vương | Toàn bộ | 1,10 | | 237 | Hùng Vương | Hà Huy Tập - Phan Đình Phùng | 1 , 40 | | | | Phan Đì nh Phùng - Tr ầ n Phú | 1 , 46 | | | | Trần Phú - Nhà Công vụ Sư Đoàn 10 | 1 , 36 | | | | H ẻ m 193 | 1 , 10 | | | | H ẻ m 197 | 1 , 10 | | | | H ẻ m 348 | 1 , 10 | | | | H ẻ m 332 | 1 , 10 | | | | H ẻ m 318 | 1,10 | | | | H ẻ m 427 | 1,10 | | | | H ẻ m 553 | 1 , 10 | | | | H ẻ m 583 | 1 , 10 | | | | H ẻ m 579 | 1,10 | | | | Hẻm 634 | 1,10 | | | | Hẻm 634/6 | 1 , 00 | | | | H ẻ m 634/8 | 1 , 00 | | | | H ẻ m 495 | 1,10 | | | | H ẻ m 509 | 1 , 10 | | 238 | Wừu | Toàn bộ | 1,10 | | 239 | Bùi Thị Xuân | Nguyễn Huệ - Hoàng Hoa Thám | 1,36 | | | | Hoàng Hoa Thám - Ngô Quy ề n | 1 , 36 | | 240 | Nguyễn Vi ế t Xuân | Phan Chu Trinh - Bà T riệu | 1,36 | | | | Bà Triệu - Tr ầ n Nhân Tông | 1 , 36 | | | | Tr ầ n Nh â n Tông - Trường Chinh | 1,30 | | | | Hẻ m 02 | 1,00 | | | | H ẻ m 46 | 1,00 | | 241 | Trần T ế Xương | Toàn bộ | 1,10 | | 242 | Đ ường nội b ộ | Khu vực làng nghề HNor , P. L ê Lợi | 1,27 | | 243 | Đường nội bộ | Khu chung cư Phú Gia | 1 , 00 | | 244 | Đường quy hoạch s ố 6 | Khu QH nhà máy bia (c ũ ) | 1,10 | | 245 | Đường quy hoạch | Khu giao đất đ ường Tr ầ n Phú, phường Trường Chinh | 1 , 10 | | 246 | Đ ường quy hoạch | Khu giao đấ t đ ường Ngô Thì Nhậm, phường Du y Tân | 1,10 | | 247 | Đ ường quy hoạch s ố 1 , 3, 4, 6 , 7, 8, 9 | Thuộc thôn Kon Sơ Lam 1, 2 | 1,10 | | 248 | Các tuyến đườn g quy hoạch | Sau xưởng gỗ Đức Nhân | | | | | Nguy ễ n Lân (Đường s ố 2) | 1,15 | | | | Tr ầ n T ử Bình ( Đ ường số 4) | 1 , 15 | | | | H ồ Văn Huê (Đường s ố 11) | 1 , 15 | | | | L ê Thị Riêng ( Đ ường s ố 12) | 1 , 15 | | 249 | Đ ường quy hoạch | Khu vực nghĩa địa (cũ) đường Hu ỳ nh Đ ă ng Thơ | 1,00 | | 250 | Đ ường QH rộng 6m (khu vực sân hay cũ) | Đường QH số 1 | 1 , 10 | | 251 | Các đư ờn g, đoạn đ ường, các ngõ h ẻ m, hẻm nhánh | Đường nhựa hoặc b ê tông chưa quy định giá t rong bản g giá này đ ược áp dụng mức gi á : | | | | Phường: | Quyết Th ắ ng | 1,00 | | | | Duy Tân | 1 , 00 | | | | Quang Trung, L ê Lợi , Thống Nhất , Th ắ ng Lợi , Trường Chinh | 1,00 | | | | Nguy ễ n Trãi, Tr ầ n Hưng Đạo | 1 , 00 | | | | Ngô Mây | | | | | - Thuộc 4 T ổ dân phố | 1,00 | | | | - Thôn Thanh Trung | 1,00 | | 252 | Các đườn g Quy hoạch và các đường, đoạn đườ ng, các ngõ h ẻ m, hẻm nhánh | L à đường đất chưa quy định giá trong bảng giá này được áp dụng mức giá: | 0 | | | Phường: | Quy ế t Th ắ ng | 1 , 10 | | | | Duy Tân | 1,10 | | | | Quang Trung, Lê Lợi, Th ố ng Nhất , Th ắ ng Lợi, Trường Chinh. | 1 , 10 | | | | Nguy ễ n Trãi, Trần H ư ng Đạ o, Ngô Mây | 1 , 10 | | | | Các đường đấ t còn lại của thôn Thanh Trun g P . Ng ô Mây | 1 , 10 | | 253 | Đ ối với các th ử a đ ất | Không có đ ường đi vào | | | | Phường Ngô Mây | (các T ổ dân ph ố ) | 1 , 20 | | | Cá c phường còn lại | | 1 , 10 | | 254 | Đ ối với các đường Quy hoạch | Trên thực tế chưa m ở đ ường: Áp dụng mức giá (toàn bộ) | 1 , 20 | | * | Giá đất khu đô th ị phía Nam cầu Đ ăk B l a, thành phố Kon Tum | | | | - | Khu tái định cư 1 | Mặt cắt (6-6) | 1 , 0 | | | | Mặt c ắ t (2-2) | 1 , 0 | | | | Mặt c ắ t (2-2) lô góc | 1 , 0 | | - | Khu tái định cư 2 | Mặt c ắ t (6-6) | 1 , 0 | | - | Khu tái định cư 3 | Mặt c ắ t (2-2) | 1 , 0 | | | | Mặt c ắ t (6-6) | 1 , 0 | | | | Mặt c ắt (2-2) lô góc | 1 , 0 | | - | Khu tái định cư 4 | Mặt cắt (2-2) | 1 , 0 | | - | Khu biệt thự lô ph ố (BT 1 ) | Mặt c ắ t (7-7) | 1 , 0 | | | | Mặt c ắt (3-3) lô góc | 1 , 0 | | | | Mặt cắ t (5-5) | 1 , 0 | | | | Mặt cắt (7-7) lô góc | 1 , 0 | | - | Khu biệt thự lô ph ố (BT 2) | M ặ t c ắ t (5-5) | 1,0 | | | | Mặt c ắ t (3-3) lô góc | 1 , 0 | | | | Mặt c ắ t (7-7) | 1 , 0 | | | | Mặt c ắ t (2-2) l ô góc | 1 , 0 | | | | Mặt c ắ t (2-2) | 1, 0 | | - | Khu b iệt thự lô phố (BT 3) | Mặt c ắ t (5-5) lô góc | 1 , 0 | | | | Mặt c ắ t (5-5) | 1,0 | | | | Mặt c ắ t (2-2) l ô góc | 1,0 | | | | Mặt cắt (2-2) | 1 , 0 | | | | Mặt c ắ t (7-7) | 1,0 | | | | Mặt c ắ t (7-7) lô góc | 1 , 0 | | - | Khu bi ệ t th ự lô phố (BT 4) | Mặt cắt (5-5) | 1 , 0 | | | | M ặ t c ắ t (2-2) lô góc | 1,0 | | | | Mặt c ắ t (2-2) | 1,0 | | | | Mặt c ắ t (5-5) lô góc | 1 , 0 | | - | Khu biệt thự lô ph ố (BT 5) | Mặt c ắ t (2-2) l ô góc | 1 , 0 | | | | Mặt cắt (5-5) | 1,0 | | | | Mặt cắt (3-3) lô góc | 1,0 | | | | Mặt c ắ t (3-3) | 1,0 | | | | Mặt c ắt (2-2) | 1,0 | | - | Khu biệt thự lô ph ố (BT 6) | Mặt c ắ t (3-3) lô góc | 1 , 0 | | | | Mặt cắt (5-5) | 1 , 0 | | | | Mặt c ắ t (2-2) lô góc | 1,0 | | | | Mặt c ắ t (2-2) | 1,0 | | | | Mặt c ắ t (3-3) | 1 , 0 | | - | Khu biệt thự lô phố ( BT 7) | Mặt c ắ t (3-3) l ô góc | 1 , 0 | | | | Mặt c ắ t (3-3) | 1 , 0 | | | | Mặt c ắt (5-5) lô góc | 1,0 | | | | Mặt c ắ t (6-6) | 1,0 | | | | Mặt c ắ t (10-10) | 1,0 | | - | Khu biệt thự lô ph ố (BT 8) | Mặt c ắt (3-3) | 1 , 0 | | | | Mặt c ắt (3-3) lô góc | 1 , 0 | | | | Mặt cắt (5-5) lò góc | 1,0 | | | | Mặt c ắ t ( 1 0-10) | 1 , 0 | | - | Khu biệt thự lô ph ố (BT 9) | Mặt c ắ t (3-3) | 1 , 0 | | | | Mặt c ắ t (3-3) l ô góc | 1 , 0 | | | | Mặt c ắ t (7-7) lô góc | 1 , 0 | | | | Mặt c ắ t (6-6) | 1, 0 | | | | Mặt cắt (10-10) | 1 , 0 | | | | Mặt c ắ t (5-5) lô góc | 1 , 0 | | - | Khu biệt thự cao cấp (BTCC 1 ) | Mặt c ắ t (B-B) lô góc | 1 , 0 | | | | Mặt c ắ t (B-B) | 1,0 | | | | Mặt c ắ t (5-5) lô góc | 1 , 0 | | | | Mặt c ắ t (6-6) | 1,0 | | - | Khu b iệt thự cao c ấ p (BTCC 2) | Mặt c ắt (B-B) lô góc | 1,0 | | | | Mặt c ắ t (B-B) | 1 , 0 | | | | Mặt cắt (2-2) lô góc | 1 , 0 | | | | Mặt c ắt (2-2) | 1,0 | | | | Một c ắ t (6-6) | 1,0 | | | | Mặt c ắ t (5-5) lô góc | 1 , 0 | | - | Khu biệt thự cao c ấ p (BTCC 3) | Mặt c ắ t (5-5) lô góc | 1 , 0 | | | | Mặt cắt (5-5) | 1,0 | | | | Mặt c ắ t (3-3) | 1 , 0 | | | | Mặt c ắ t (2-2) lô góc | 1 , 0 | | | | Mặt c ắ t (2-2) | 1 , 0 | | | | Mặt c ắt (6-6) | 1,0 | | - | Khu biệt thự cao cấp (BTCC 4) | Mặt c ắ t (2-2) lô góc | 1,0 | | | | Mặt c ắt (2-2) | 1, 0 | | - | Khu biệt thự cao cấp ( B TCC 5) | Mặt c ắ t (5-5) | 1,0 | | | | Mặt c ắ t ( A -A) lô góc | 1 , 0 | | - | Khu biệt thự cao cấp (BTCC 6) | Mặt c ắ t (3-3) lô góc | 1,0 | | | | Mặt c ắ t (6-6) | 1,0 | | | | Mặt cắt (13-10) | 1,0 | | | | Mặt c ắ t (5-5) lô góc | 1 , 0 | | | | Mặt c ắ t (A-A) 16 góc | 1,0 | | | | Mặt c ắ t (A-A) | 1,0 | | - | Khu biệt thự cao c ấ p (BTCC 7) | Mặt c ắ t (5-5) lô góc | 1,0 | | | | Mặt c ắ t (6-6) | 1,0 | | | | Mặt c ắ t (10-10) | 1,0 | | | | Mặt c ắ t (A-A) lô góc | 1 , 0 | | | | Mặt c ắ t (A-A) | 1,0 | | - | Khu bi ệ t th ự cao cấp (BTCC 8) | M ặ t cắt (5-5) lô góc | 1 , 0 | | | | M ặ t cắ t (6-6) | 1 , 0 | | | | M ặ t c ắt 610-10) | 1 , 0 | | | | M ặ t c ắ t (7-7) lô góc | 1 , 0 | | | | M ặ t c ắt (5-5) | 1 , 0 | | - | Khu biệt thự cao cấp (BTCC 9) | M ặ t c ắ t (B-B) lô góc | 1 , 0 | | | | Mặt c ắ t (B-B) | 1 , 0 | | - | Khu nhà ở x ã hội | Đất xã hội | 1 , 0 | | - | Đấ t ở nhà ghép hộ ( GH 1 ) | Mặt c ắ t (5-5) lô góc | 1 , 0 | | | | M ặ t cắt (6-6) | 1 , 0 | | | | Mặt c ắ t (7-7) lô góc | 1 , 0 | | | | Mặt cắ t (3-3) lô góc | 1 , 0 | | | | Mặt c ắ t (3-3) | 1,0 | | - | Đ ấ t ở nhà ghép h ộ ( GH 2) | Mặt cắt (5-5) lô gó c | 1 , 0 | | | | Mặt c ắt (6-6) | 1 , 0 | | | | Mặt c ắt (3-3) lô góc | 1,0 | | | | Mặt c ắ t (3-3) | 1,0 | | - | Đ ấ t ở nhà g hép h ộ (GH 3) | Mặt c ắ t (3-3) lô góc | 1 , 0 | | | | Mặt c ắ t (7-7) | 1 , 0 | | | | Mặt c ắ t (4-4) lô góc | 1,0 | | | | Mặt c ắ t (5-5) | 1 , 0 | | - | Đ ấ t ở nhà ghép hộ (GH 4) | Mặt c ắt ( 11-11) lô góc | 1 , 0 | | | | Mặt c ắ t (9-9) | 1 , 0 | | | | Mặt c ắ t (5-5) | 1 , 0 | | | | Mặt c ắ t (1-1) | 1,0 | | - | Đất ở nhà ghép hộ (G H 5) | Mặt c ắ t (9-9) lô góc | 1 , 0 | | | | Mặt c ắ t (7-7) | 1 , 0 | | | | Mặt c ắ t (3-3) l ô góc | 1 , 0 | | | | Mặt c ắ t (5-5) | 1,0 | | - | Đ ấ t ở nhà ghép hộ (GH 6) | Mặt c ắ t (A -A ) | 1 , 0 | | | | Mặt c ắt (11 -11) lô góc | 1 , 0 | | | | Mặt cắ t ( 1 1-11) | 1,0 |
B. Hệ số điều chỉnh giá đất sử dụng cho hoạt động thăm dò, khai thác khoáng sản, khai thác nguyên liệu để sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm là: 1,20 lần.
C. Hệ số điều chỉnh giá đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được xác định là đất ở nằm xen kẽ trong khu vực đất ở tại đô thị là: 1,44 lần
II. HUYỆN ĐĂK HÀ:
| STT | T ên đơn vị hành chính - Đoạn đ ường | | H ệ s ố điều chỉnh giá đất năm 2018 (K) (lần) | ||||| | A | Đất ở đ ô thị | | | | I | Trục đường chính Quốc Lộ 14: | | | | 1 | Hùng Vương | T rường Chinh (ranh giới xã H à Mòn) đ ế n Quang Trung | 1,30 | | | | Quang Trung đến c ầ u Đă k Ui | 1,20 | | | | C ầ u Đăk Ui đ ế n Chu Văn An | 1,20 | | | | Chu Văn An đến Hai Bà Trưng | 1 , 40 | | | | Hai Bà Trưng đến Hoàng Thị Loan | 1,40 | | | | Hoàng Th ị Loan đế n Bùi Thị Xuân | 1 , 30 | | | | Bùi Thị Xuân đ ế n Nguy ễ n Khuyến | 1,30 | | | | Nguy ễ n Khuy ế n đến H ế t xăng d ầ u Bình Dương | 1 , 20 | | | | X ă ng dầ u Bình Dương đế n nhà ông Thuận Yến | 1,40 | | | | Nhà ông Thuận Y ế n đế n gi á p ranh giới xã Đ ă k Mar | 1,20 | | II | Khu Trung tâm Chính trị: | | | | | Phía Đông Quốc lộ 14: | | | | 1 | Hà Huy T ậ p | Toàn b ộ | 1 , 00 | | 2 | Nguyễn V ă n Cừ | Toàn bộ | 1,00 | | 3 | Hoàng Văn Thụ | Toàn bộ | 1 , 00 | | 4 | Ngô Gia Tự | Toàn bộ | 1 , 10 | | 5 | Trường Chinh | H ù ng Vương đến Hà Huy Tập | 1, 00 | | | | Hà Huy Tập đ ế n Nguy ễ n V ă n Cừ | 1,10 | | | | Nguy ễ n Văn Cừ đế n Ng ô Gia Tự | 1 , 10 | | 6 | Lê Lai | Hùng Vương đến H à Huy Tập | 1,00 | | | | Hà Huy Tập đến Nguy ễ n V ă n Cừ | 1 , 00 | | | | Nguyễn Văn Cừ đế n Ngô Gia Tự | 1 , 00 | | 7 | Nguyễn Du, A N i nh | Hà Huy Tập đến Nguyễn Văn Cừ | 1,10 | | | | Nguyễn Văn Cừ đến Ngô Gia Tự | 1 , 10 | | 8 | V õ Thị Sáu, Huỳnh Thúc K háng | Hà Huy Tập đến Nguvễn Văn Cừ | 1,10 | | | | Nguyễn Văn Cừ đ ến Ngô Gia Tự | 1,00 | | 9 | Quang Trung (phía tây) | Hùng Vương đế n L ý Thái T ổ | 1,10 | | | | Lý Thái T ổ đến ngã ba đ i Sân Vận Động | 1,00 | | | | Ngã ba đ i Sân Vận Động đến h ế t thô n Long Loi | 1 , 00 | | | Quang Trung (Phía đông) | H ùng Vương đ ế n Ngô Gi a Tự | 1 , 10 | | | | Ngô Gia Tự đế n ngã ba đường vào T ổ dân ph ố 11 | 1 , 00 | | | | Ngã ba đường vào T ổ dân ph ố 11 (c ổ ng chào) đế n ranh giới xã Đắk Ngọk | 1 , 00 | | 10 | Phan Bội Châu | T oàn bộ | 1 , 00 | | 11 | U Re | H ù ng Vương đ ế n Phan Bội Châu | 1 , 10 | | | | Phan Bội Châu đ ế n Lý Th á i T ổ | 1 , 10 | | 12 | Ngô Đă ng | Hùng Vương đế n Lý Thái T ổ | 1 , 10 | | | | Lý Thái T ổ đến h ế t Khu d â n cư | 1 , 00 | | 13 | Hồ Xuân Hương | Toàn bộ | 1,00 | | 14 | Đ oàn Thị Đi ể m | Toàn bộ | 1 , 00 | | 15 | Trần Văn H ai | Toàn bộ | 1 , 00 | | 16 | Tô Vĩnh Diện | Toàn bộ | 1 , 00 | | III | Khu m ở r ộ ng phía tây Quốc lộ 14: | | | | 1 | Đ ường 24/3 | Hùng Vương đ ế n Trương Hán Siêu | 1 , 10 | | | | Trương Hán Siêu đ ế n đ ường quy hoạch số 1 (tính t ừ T ô Hi ế n Thành xuống) | 1 , 00 | | | | Đường quy hoạch s ố 1 đến h ế t đường 24/3 | 1,00 | | 2 | Đ ường 24/3 (Đoạ n cuối đ ường) | Ngã ba đường 24/3 đến h ế t Sân Vận Động (hư ớ ng đi thôn Long Loi) | 1,00 | | | | Ngã ba đ ường 24/3 đế n h ế t Trường THPT Tr ầ n Quốc Tuấn (hướng đi nghĩa t rang xã H à Mòn) | 1,10 | | | | Sân Vận Động đế n Quang Trung | 1,10 | | | | Cu ố i Trường THPT đế n Nghĩa trang xã Hà Mòn | 1 , 10 | | 3 | Phạm Ngũ Lão | Toàn bộ | 1,00 | | 4 | Nguyễn B ỉ nh Khiêm | Trường Chinh đế n Nguy ễ n Thiện Thuật | 1 , 00 | | 5 | | Nguyễn Thiện Thuật đến giáp đất cà phê | 1,00 | | | Trương Hán Siêu | Trường Chinh đế n Nguy ễ n Thượng Hiền | 1 , 00 | | | | Nguy ễ n Thượng H iền đ ế n Nguy ễ n T h iện Thuật | 1,00 | | | | Nguy ễn Thiện T h uậ t đến giáp đất cà phê | 1, 00 | | 6 | Nguyễn Thiện Thuật | Toàn bộ | 1 , 00 | | 7 | Lý Tự Tr ọ ng | Toàn bộ | 1,00 | | 8 | Sư Vạn Hanh | Phạm Ng ũ L ã o đế n Trương Hán Siêu | 1 , 00 | | | | Trương Hán Si ê u đế n Tô Hi ế n Thành | 1,00 | | | | Tô Hi ế n Thành đến giáp đất cà ph ê | 1,00 | | 9 | Nguy ễ n Thượng Hiền | Phạm Ng ũ L ão đế n Nguyễn B ỉ nh Khiêm | 1, 00 | | | | Nguy ễ n B ỉ nh Khi ê m đế n Tô Hi ế n Thành | 1,00 | | | | Tô Hi ế n Thành đ ế n giáp đất C ô ng ty TNHH MTV Cà ph ê 731 | 1,00 | | 10 | Trường Chinh | Phạm Ng ũ Lão đ ến Trương H á n Si ê u | 1 , 00 | | | | Trương Hán Siêu đ ế n Tô Hi ế n Thành | 1,00 | | | | Tô Hi ế n Thành đế n giáp ranh giới xã Hà Mòn | 1,00 | | 11 | Ngô Th ì Nhậm | Nguyễn B ỉ nh Khiêm đế n T ô Hi ế n Thành | 1 , 00 | | | | Tô Hi ế n Thành đế n giáp đất Công ty TNHH MTV Cà phê 731 | 1 , 00 | | 12 | Trần Khánh Dư | Trương Hán Siêu đến Ngô Ti ế n D ũ ng | 1 , 00 | | | | Ngô Tiến D ũ ng đ ế n T ô Hi ế n Thành | 1,00 | | | | Tô Hi ế n Thành đến giáp đấ t Cà phê | 1 , 00 | | 13 | Ngô Tiến Dũng | Ngô Thì Nhậm đế n Trần Khánh Dư | 1 , 00 | | | | Ngô Thì Nhậm đến Trường Chinh | 1,00 | | 14 | Tô Hi ế n Thành | Trường Chinh đế n L ý Tự Trọng | 1,00 | | | | Lý Tự Trọng đ ế n đ ường 24/3 | 1 , 00 | | | | Đ ường 24/3 đến đất Cà phê | 1 , 00 | | 15 | Đường Q H số 1 | Toàn bộ (từ Tô Hi ế n Thành xu ố ng) | 1,00 | | 16 | Đườ n g QH s ố 2 | To àn bộ (từ Tô Hi ế n Thành xuống) | 1,00 | | IV | Khu vực T ổ dân ph ố 4B (Cống ba l ỗ ): | | | | 1 | Đinh Công Tráng | Hùng Vương đến Ngô Quy ề n | 1,10 | | | | Ngô Quyền đến Lê Quý Đ ôn | 1,10 | | | | L ê Qu ý Đ ôn đế n Võ Văn Dũng | 1,00 | | 2 | Lê H ồ ng Phong | Hùng Vương đ ế n ng ã ba Lê V ă n Tá m và Lê Quý Đô n | 1,10 | | 3 | Lê Văn Tám | Lê H ồ ng Phong đế n Võ V ă n D ũ ng | 1 , 00 | | 4 | Lê Quý Đ ôn | Lê Hồng Phong đ ế n giáp đường quy hoạch | 1,00 | | 5 | Phù Đổ ng | L ê Văn Tám đ ế n giáp đường Quy hoạch | 1 , 00 | | 6 | Võ V ă n Dũng | Hùng Vương đế n h ế t Trường THPT Nguy ễ n T ất Thành | 1 , 10 | | | | Trường THPT Ngu yễn T ấ t Thành đế n phần đấ t nhà ô ng Dư ơ ng Trọng Kha n h | 1 , 10 | | 7 | Ngô Quyền | Võ V ă n Dũng đến L ê Hồng Phong | 1 , 20 | | | | Lê H ồ ng Phong đế n Đ inh Công Tr á ng | 1 , 00 | | 8 | Đườ ng quy hoạch (bổ sung) | Toàn bộ | 1,00 | | V | Khu Trung t âm thươ n g mại | | | | 1 | Bạch Đ ằng | Toàn bộ | 1 , 00 | | 2 | Chu V ă n An | Hùng Vương đế n Nguy ễn Trãi | 1, 20 | | | | Nguy ễ n Trãi đ ế n hết ph ầ n đ ấ t nhà ông Nguy ễ n Văn Hùng | 1 , 10 | | | | Đấ t nhà ông Nguyễn V ă n H ù n g đến h ết đất nhà ông Nguy ễ n Công Bình (c ổ ng chào T ổ dân phố 10) | 1,10 | | | | Ng ã ba c ổ ng chào T ổ dân ph ố (ngã ba đ ường quy hoạch) | 1,10 | | | | Đất nhà b à Thanh (n gã ba đường quy hoạch) đến h ết ph ầ n đất nhà ông Đ án | 1 , 00 | | 3 | Phan Huy Chú | Toàn bộ | 1 , 00 | | 4 | Lê Chân | Toàn bộ | 1 , 00 | | 5 | Yết Kiêu | Toàn bộ | 1 , 00 | | 6 | Ngô Mây | Toàn bộ | 1 , 00 | | 7 | Huỳnh Đăng Thơ | Toàn bộ | 1 , 00 | | 8 | A Gió | Toàn bộ | 1 , 00 | | 9 | Nguyễn V ă n Hoàng | Toàn bộ | 1 , 00 | | 10 | Kim Đ ồng | Toàn bộ | 1 , 10 | | 11 | A Khanh | Toàn bộ | 1 , 10 | | 12 | Nguyễn Ch í T hanh | Hùng Vươ n g đế n Lý Thái T ổ | 1,10 | | | | Lý Thái T ổ đế n h ế t Khu dân cư | 1,20 | | 13 | Lý Thườn g Kiệt | Tr ầ n Nhân Tông đế n Hai B à Trưng | 1,00 | | | | Hai Bà Trưng đến Nguy ễ n Ch í Thanh | 1,00 | | 14 | Lý Thái T ổ | Nguy ễ n Thị Minh Khai đ ế n Hai Bà Trưng | 1,10 | | | | Hai Bà Trưng đ ế n Nguy ễ n Ch í Thanh | 1,20 | | | | Nguy ễ n Chí Thanh đế n Kim Đ ồ ng | 1, 00 | | 15 | Hai Bà Trưng | Hùng Vương đến Lý Th ái Tổ | 1, 20 | | | | Lý Thái T ổ đế n Cù Chính Lan | 1,10 | | | | Cù Ch í nh Lan đ ế n hết Khu dân cư | 1 , 00 | | | | Hùng Vương đế n Nguy ễ n Tr ã i | 1,20 | | | | Nguyễn Trãi đ ế n đường QH s ố 1 | 1 , 30 | | | | Đ oạn từ QH s ố 1 đến đ ường Q H số 2 | 1,30 | | 16 | Nguyễn Trãi | Toàn b ộ | 1 , 10 | | 17 | Trần Qu ố c To ả n | Toàn bộ | 1 , 00 | | 18 | Nguyễn Sinh S ắc | Toàn bộ | 1 , 00 | | 19 | Trương Quang Trọng | Nguy ễ n Ch í Thanh đế n Hai Bà Trưng | 1, 20 | | | | H ai Bà Trưng đ ế n giáp Trần Quang Khải | 1,20 | | 20 | Cù Chính Lan | Hai B à T rưng đế n Nguyễn Thị Minh Khai | 1 , 20 | | | | Nguyễn Th ị Minh Khai đế n Đ ào Duy Từ | 1 , 20 | | 21 | Trần Nhân Tông | Hùng Vương đền Lý Thái Tổ. | 1,00 | | | | Hùng Vương đế n Nguy ễ n Sinh Sắc | 1,20 | | | | Nguy ễ n Sinh Sắ c đế n Nguyễn Trãi | 1,20 | | | | Nguy ễ n Tr ã i đến đường QH s ố 1 | 1 , 10 | | | | Đường QH s ố 1 đế n đườn g QH số 2 | 1 , 00 | | 22 | Đ ường Q H s ố 1 T D P 7 (khu vực Ngu y ễn Trãi) | Toàn bộ | 1 , 20 | | 23 | Đườ ng QH s ố 2 TDP 7 (khu vực Nguyễn Trãi) | Toàn bộ | 1 , 30 | | 24 | Trần Quang Khải | Hùng Vương đế n Nguyễn Sinh Sắc | 1,00 | | | | Nguyễn Sinh Sắ c đ ế n Nguyễn Trãi | 1,00 | | 25 | Nguyễn Thị Minh Khai | Hùng Vương đế n Bà Triệu | 1,20 | | | | Bà Triệu đến Cù Chính Lan | 1 , 20 | | 26 | Ngô Đ ức Đệ | Toàn bộ | 1,00 | | 27 | Hoàng Thị Loan | Hùng Vương đến Nguyễn Sinh S ắ c | 1 , 20 | | | | Nguyễn Sinh S ắ c đến Nguy ễ n Trãi | 1 , 10 | | | | Từ ngã ba Hoàng Thị Loan và Nguy ễ n Trãi đến hế t nhà bà Phương | 1 , 10 | | 28 | Bùi Th ị Xuân | Hùng Vương đế n Cù Chính Lan | 1 , 10 | | | | Cù Chính Lan đ ế n h ế t Khu dân cư | 1, 00 | | 29 | A Dừa | Toàn bộ | 1 , 00 | | 30 | Bà Triệu | Nguy ễ n Thị Minh Khai đến Bùi Thị Xuân | 1,20 | | | | Bùi Thị Xuân đế n Đ ào Duy T ừ | 1, 20 | | 31 | Lê Hữu Trác | Hùng Vương đ ế n Nguyễn Sinh S ắ c | 1 , 20 | | | | Nguy ễ n Sinh Sắ c đến Nguyễn Trãi | 1,20 | | | | Nguyễn Trãi đế n hế t Khu dân cư | 1 , 20 | | 32 | Đ ào Duy Từ | Hùng Vương đế n Bà Triệu | 1,20 | | | | Bà Triệu đ ế n Cù Chính Lan | 1,20 | | | | C ù Chính Lan đến h ết Khu dân cư | 1 , 30 | | 33 | Hàm Nghi | Toàn bộ | 1 , 30 | | 34 | Nguyễn Khu y ến | Hùng Vương đến Trường Nguyễn Bá Ng ọ c | 1 , 20 | | | | Từ Trường Nguy ễ n Bá Ngọc đến h ế t lô cà phê Công ty TNHH MTV Cà phê 734 ( đ ường đ i đồ ng ru ộng) | 1 , 10 | | 35 | Lê Hồng Phong | Hùng Vương đế n h ế t đất Nhà hàng Tây Nguyên | 1,00 | | | | Đ ấ t Nh à h à ng Tây Ngu yê n đến giáp ranh giới Xã Đ ăk Ngọk | 1,00 | | 36 | Các đ ường còn lại | Đường t ừ sau phần đấ t nhà ông Thụ đến h ế t đấ t nhà ông L ê Quang Trà T ổ dân phố 8 | 1 , 00 | | | | Đấ t nhà ông Lê Quang Trà đế n Hội trường T ổ dân phố 8 | 1,00 | | | | T ừ nhà ô ng Diễn đến hết đất nhà ông Tr ầ n Tài | 1 , 00 | | | | Hùng Vương, sau nhà ông Lê Trường Giang đến h ế t đ ất nhà ông Thái Văn Ng ũ | 1 , 00 | | | | T ừ sau phần đất ông H oàng Nghĩa Hữu đến giáp phần đất ôn g Đỗ Bá Tuân | 1 , 00 | | | | T ừ sau ph ầ n đất nhà ông V ă n Ti ế n Ngọ đ ế n h ế t Trường THPT Ngu yễ n Tất Thành | 1 , 10 | | | | Từ Trường T H PT Nguyễn Tất Thành đ ế n phần đấ t nhà ôn g Dương Trọng Khanh | 1,10 | | | | Đ ường từ nhà ông Đ oàn Ngọc Còi đến giáp xã Đăk Ngọk | 1 , 10 | | | | Đ ường từ sau ph ầ n đất nhà ông Huỳnh T ấ n Lâm đế n giáp đường Nguy ễ n Trãi | 1,10 | | | | Đ ường từ sau ph ầ n đấ t nhà ông Phan Quang Vinh đến giáp đường Nguy ễ n Trãi | 1,10 | | | | Đường từ sau phần đất nhà ông Cầ m Bá N ủ a (quán Thanh N g a) đến hết đ ất nhà ông Nguyễn Văn Minh | 1 , 00 | | | | Đ ường quy hoạch song song với đ ường Chu Văn An (khu t á i định cư T ổ dân phố 10) | 1 , 00 | | | | Đ oạn từ ngã ba c ổ ng chào thôn 10 đế n đấ t nhà ô ng Đoàn Ngọc Còi | 1,10 | | | | Đoạn sau nhà ông Nguy ễ n Đức Trừ đế n nhà bà Phạm Thị Ph ầ m | 1 , 10 | | | | Hẻ m đường Hùng Vương nhà ô ng Du â n đế n nhà ông Qu â n (TDP 5) | 1 , 10 | | | | Hẻm đường Hùng Vương nhà ông Song đế n nhà ông Công (TDP 5) | 1,00 | | | | H ẻ m Hùng Vương từ c ổ ng chào đế n nhà bà Báu | 1,00 | | | | Các đ ường còn lại | 1 , 20 |
B. Hệ số điều chỉnh giá đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được xác định là đất ở, nằm xen kẽ trong khu vực đất ở tại đô thị là: 1,20 lần
III. HUYỆN ĐĂK TÔ:
| STT | Tên | | H ệ s ố điều chỉnh giá đấ t n ă m 2018 (K) (l ầ n) | ||||| | 1 | Hùng Vương | | | | - | Đường chính | Lê Lợi - Đ inh Núp | 1,60 | | | | Đ inh Núp - A Tua | 1 , 60 | | | | A Tua - Hoàng Thị Loan | 1,60 | | | | Hoàng Thị Loan - Nguy ễ n Lương B ằ ng | 1, 65 | | | | Nguyễn Lương B ằ ng - Nguy ễ n Thị Minh Khai | 1,50 | | | | Nguy ễ n Thị Minh Khai - Phạm Ngọc Thạch | 1,60 | | | | Phạm Ngọc Thạch - Trường Chinh | 1, 60 | | | | Trường Chinh - A Sanh | 1 , 40 | | | | A Sanh - Giáp x ã Diên B ì nh | 1,50 | | - | Các hẻm của đường Hùng Vương | H ẻ m s ố nhà 02 Hùng Vương (Hiệu sách bà Vinh vào nhà bà Nguy ễ n Thị Thu) | 1 , 40 | | | | H ẻ m s ố nhà 63 đ ường H ùng Vương (từ nhà ô ng Đặng Văn Hiế u đến nhà ông Phạm Duy Dung) | 1,20 | | | | - H ẻ m số nhà 224 đ ường H ùng Vương (từ quán phở bà H à đ ến nhà ông Tân làm giày) | 1 , 20 | | | | + Từ nhà bà Trần Thị Vân Anh đ ế n nhà bà Mai Thị Nghiệp | 1 , 20 | | | | + T ừ nhà bà Mai Thị Nghiệp đến nhà ôn g Xa y | 1 , 10 | | | | H ẻ m s ố nhà 244 Hùng Vương (từ nhà ông N g uyễn V ă n Trọng đế n nh à ông Khương) | 1 , 10 | | | | H ẻ m s ố nh à 258 H ùng Vương ( t ừ nhà ông Đặ ng V ă n Cường đến đ ường Ngô Quyền) | 1,10 | | | | Hẻ m t ừ nhà ô ng Nguy ễ n Ngọc Dung đế n nhà ông Nguyễn Hồng Phong | 1,10 | | | | H ẻ m s ố nhà 302 Hùng Vương (từ nhà ông Đoàn V ă n Tuyên đến đường Ngô Quy ề n) | 1,30 | | | | H ẻ m từ đất nhà ông Đặng Ngọc Biên đế n đường  u Cơ | 1 , 20 | | | | Hẻm s ố nhà 530 Hùng Vương (t ừ nhà ông Phạm Võ Thừa đến đ ường Lý T hường Kiệt) | 1 , 20 | | 2 | Lê Du ẩ n | | | | - | Đường chính | Lê Lợi - C ổ ng Huyện dội | 1 , 50 | | | | C ổ ng Huyện đ ội - Lý Nam Đế | 1 , 50 | | | | Lý Nam Đế - Cầ u Bà Bích | 1 , 50 | | | | C ầ u Bà Bích - C ầ u 10 t ấ n | 1 , 50 | | - | Các h ẻ m c ủ a đ ường Lê Du ẩn | H ẻ m s ố nhà 15 L ê Du ẩ n (từ nhà ô ng A M ế n đế n nhà ông A Nam) | 1 ,5 0 | | | | H ẻ m s ố nhà 63 L ê Du ẩ n (đường đ ố i diện nhà ô ng L ự c Khối Trư ờ ng khối 2 vào nhà ô ng Lò Văn Xám) | 1, 30 | | | | H ẻ m đ ường Lê Du ẩ n ( t ừ nhà ông Tr ầ n Văn Thơm đ ến nhà bà Bùi Thị Bích) | 1,30 | | | | H ẻ m đường Lê Du ẩ n ( đườ ng đấ t đối diện nhà ô ng Phạm Bảy đến nhà n hà bà Y Vải) | 1,30 | | | | H ẻ m đ ường L ê Du ẩ n (từ H ội trường kh ố i 2 đế n nhà bà Nguy ễ n Thị Sâm) | 1,30 | | | | H ẻ m s ố nhà 69 Lê Du ẩ n (từ nhà ông Ngu yễ n Muộn đến nhà ông Dương Minh) | 1,40 | | | | Hẻm s ố nhà 92 Lê Du ẩ n (từ nhà bà Phạm Thị Tám đ ế n nhà ông Lê Trung Vị) | 1,40 | | | | H ẻ m s ố nhà 40 L ê Du ẩ n (từ nhà ông Tr ầ n V ă n Đ ụng đ ến nhà ông Nguy ễ n Quốc Tuấn) | 1,50 | | | | H ẻ m số nhà 152 Lê Du ẩ n ( t ừ nhà ông Tùng (A) đ ế n nhà ôn g A Vi ê m) | 1 , 30 | | | | Hẻ m số nhà 172 Lê Du ẩ n (từ nhà ông Bửu (An) đến nhà ông Đ inh V ă n Mạnh) | 1,30 | | | | Hẻm s ố nhà 188 Lê Du ẩ n (từ đ ường Lê Du ẩ n vào nhà b à Chính) | 1 , 30 | | | | H ẻ m từ nhà ông Lại H ợ p Phường đến hết nhà bà Đinh Thị Hương | 1 , 30 | | | | H ẻ m từ nhà bà Tr ầ n Thị Vân đến h ết nhà ông Mai S ơ n | 1 , 30 | | | | Các vị trí còn lại của các h ẻ m đường Lê Du ẩ n | 1,30 | | 3 | Đư ờn g 24/4 | | | | - | Đ ường chính | L ê Du ẩ n - C ầ u 42 | 1 , 50 | | | | Cầu 42 - H ế t Trạm truy ề n t ả i 500 KV | 1 , 10 | | | | Trạm tru yề n t ả i đ ường dâ y 500 KV - đường Ngô Mây | 1,00 | | | | Ng ô Mây - Giáp ranh xã Tân C ả nh | 1,00 | | - | Các h ẻ m của đường 24/4 | | 1 , 10 | | 4 | Đ ường Chiến Thắng | | | | - | Đường ch í nh | L ê Lợi - H ẻ m s ố nhà 31 (nhà ông Tr ầ n Trường) | 1,40 | | - | Các h ẻ m của đường Chiến Th ắ ng | H ẻm số nhà 31 đ ường Chiến Th ắ ng (từ nhà ô ng Tr ầ n Trường đến nhà bà N g uy ễ n Thị Thu) | 1, 10 | | | | Hẻ m s ố nhà 05 đườ ng Chi ế n Th ắ ng (Từ nhà bà Hai Cung đến nhà bà Ngu y ễn Thị Thu) | 1 , 10 | | 5 | Nguyễn Văn C ừ | | | | - | Đường chính | Nguyễn Văn Tr ỗ i - Tôn Đức Th ắ ng | 1 , 50 | | | | T ô n Đức Th ắ ng - Phạm Hồng Th á i | 1,80 | | | | Phạm H ồ ng Thái - Nguy ễ n Trãi | 1,50 | | | | Nguy ễ n Trãi - Lê Quý Đôn | 1,40 | | - | Đường hẻm | Từ nhà bà Cúc - Nhà ông L ê Văn Phất | 1,50 | | | | Từ nhà ông A N é t - H ết nhà ô ng A S ơn | 1,20 | | 6 | Tr ầ n Phú | | | | - | Đ ường chính | A Tua - Nguyễn Văn Trỗi | 1,30 | | | | Nguy ễ n V ă n Trỗi - Trường Chinh | 1,30 | | | | Trường Chinh - Hết đ ường phía Nam | 1,30 | | | | A Tua - H ế t đường p hí a Bắc | 1,30 | | - | Các hẻm đường Trần Phú | | 1,30 | | 7 | Huỳnh Thúc Kháng | H ồ Xuân Hương - Nguyễn Trãi | 1,20 | | 8 | Lê Hữu Trác | Nguy ễ n Thị Minh Khai - Phạm Ngọc Thạch | 1,20 | | | | Phạm Ngọc Thạch - Trường Chinh | 1,20 | | | | Trường Chinh - L ê V ă n Hiến | 1,20 | | | | Các tuy ế n đ ường chưa c ó tê n n ằ m trong khu vực từ đ ường Lê Hữu Trác - Đường Lạc Long Qu â n và từ đ ường Phạm Ngọc Thạch - Đường Trường Chinh | 1,20 | | 9 | Lạc Long Quân | Chu Văn An - A Tua (sau Trường THPT) | 1,10 | | | | Nguy ễ n Thị Minh Khai - Trường Chinh | 1 , 20 | | 10 | Lý Thường Kiệt | | | | - | Đ ường chính | Nguyễn Lương B ằ ng - Đườ ng QH Phạm Ngọc Thạch | 1,30 | | | | Phạm Văn Đ ồ ng - H àng rào Trường M ầ m non Sao Mai | 1 , 20 | | - | H ẻ m đường Lý Thư ờ ng Kiệt | Từ nhà ông Trịnh Trí Trạng - H ết đường nhà ông L ê Hữu Đ ức và từ nhà ông Tr ầ n Thanh Nghị - H ết đường nhà ông Hoàng Trọng Minh | 1,20 | | 11 |  u Cơ | | | | - | Đ ường chính | Phạm Văn Đ ồ ng - N g uyễn Lương B ằ ng | 1,50 | | | | Nguyễn Lương B ằ ng - Nguy ễ n V ă n Tr ỗ i | 1 , 50 | | | | Nguy ễ n Văn Tr ỗ i - Nguy ễ n Thị Minh Khai | 1 , 20 | | - | Các h ẻ m đường  u Cơ | | 1 , 20 | | 12 | Phạm Văn Đ ồ ng | Hùng Vương -  u Cơ | 1,60 | | | |  u Cơ - Nguyễn Thị Minh Khai | 2 , 50 | | | | Nguy ễ n Thị Minh Khai - Đ ường quy hoạch Phạm Ngọc Thạch | 2 , 20 | | 13 | Ngô Qu y ền | Phạm V ă n Đồng đ ế n h ế t đ ường nhà Ô ng Xay | 1,50 | | 14 | Hai Bà Trưng | Đ oạn từ đ ường 24/4 đế n c ầ u Đ ă k Mui 2 | 2,50 | | | | Đoạn t ừ cầu Đăk Mui 2 - H ết đường | 2 , 00 | | 15 | Huỳnh Đ ăng Th ơ | | | | - | Đườn g chính | T ừ đường 24/4 - Hội trường Kh ố i ph ố 7 | 2 , 00 | | | | Từ H ội trường kh ố i ph ố 7 - Hết đường | 2 , 00 | | - | Các h ẻ m đ ường Huỳnh Đăng Th ơ | | 1 , 50 | | 16 | Ma i Hắc Đ ế | Toàn tuy ế n | 1 , 50 | | 17 | Lý N am Đ ế | Toàn tuy ế n | 1 , 20 | | 18 | Lê V ă n T á m | Toàn t uyến | 1 , 20 | | 19 | Ngô Đ ức Đệ | L ê Du ẩ n - Nhà bà Y D ề n | 1 , 20 | | | | L ê Du ẩ n - Nhà bà Ký | 1 , 20 | | | | Các h ẻ m còn lại | 1 , 20 | | 20 | Lê Quý Đôn | L ê Du ẩ n - Nguy ễ n Văn Cừ | 2,00 | | | | Nguy ễ n Văn Cừ - H ế t đ ường phía Đ ông | 2 , 00 | | | | L ê Du ẩ n - Hết đường phía Tây | 1 , 40 | | | | Các hẻm còn lại | 1 , 20 | | 21 | Ngu y ễn Trãi | L ê Du ẩ n - Nguyễn V ă n Cừ | 1,20 | | | | Nguy ễ n V ă n Cừ - H ế t đ ường | 1,40 | | 22 | Quang Trung | Lê Du ẩ n - Nguy ễ n V ă n Cừ | 1 , 40 | | 23 | Trần H ư ng Đ ạo | Lê Du ẩ n - Nguyễn Văn C ừ | 1 , 40 | | | | Nguy ễ n V ă n Cừ - Huỳnh Thúc Kháng | 1 , 40 | | 24 | Lê L ợ i | Lê Duẩn - Nguy ễ n V ă n C ừ | 1 , 40 | | | | Nguy ễ n Văn Cừ - Huỳnh Thúc Kh á ng | 1 , 40 | | | | Huỳnh Thúc Kháng - Hết đ ường | 1,20 | | 25 | Đinh Công Tráng | Hùng Vương - Nguy ễ n V ă n Cừ | 1 , 40 | | | | Nguyễn V ă n Cừ - Hết đường | 1,20 | | 26 | H ồ Xuân Hương | Hù ng Vương - Nguyễn V ă n Cừ | 1,40 | | | | Nguyễn V ă n C ừ - H ết đ ường nhựa | 1,50 | | | | Đoạn còn lại | 1 , 10 | | 27 | Đ inh N ú p | | | | - | Đ ường ch í nh | Hùng Vương - Nguy ễ n V ă n Cừ | 1 , 40 | | | | Nguy ễ n V ă n Cừ - H ế t đ ường | 1 , 30 | | - | C ác h ẻ m còn lại | | 1 , 30 | | 28 | Phạm Hồng Thái | H ùng Vương - Nguy ễ n Văn Cừ | 1 , 30 | | | | Nguy ễ n Văn Cừ - Hế t đường | 1 , 20 | | 29 | Ngô Tiến Dũng | Hùng Vương - Nguyễn V ă n Cừ | 1 , 40 | | | | Nguy ễ n Văn Cừ - H ế t đường (h ế t đ ường QH) | 2 , 00 | | 30 | A Tua | H ù ng Vương - Nguy ễ n Văn Cừ | 1 , 40 | | | | Nguyễn Văn Cừ - Trần Ph ú | 1,50 | | 31 | Chu V ă n An | H ùng Vương - Nguyễn Văn Cừ | 1,30 | | | | Nguy ễ n Văn Cừ - Tr ầ n Phú | 1 , 60 | | | | Tr ầ n Phú - Hết đường | 1,30 | | 32 | Nguyễn Đì nh Chiểu | Hù ng Vương - Nguy ễ n Văn Cừ | 1,40 | | 33 | Kim Đ ồ ng | Hùng Vương - Đường  u Cơ | 1,70 | | | |  u Cơ - H ế t đ ường | 1 , 50 | | 34 | Hoàng Thị Loan | Hùng Vương -  u C ơ | 1 , 40 | | | | Hùng Vương - N g uyễn V ă n Cừ | 1,40 | | | | Nguyễn Văn Cừ - Tr ầ n Phú | 1 , 0 | | 35 | Nguyễn Sinh S ắc | Hùng Vương - Âu Cơ | 1,60 | | | | Hùng Vương - Nguy ễ n Văn C ừ | 1,50 | | | | Nguyễn Văn C ừ - Tr ầ n Phú | 1 , 60 | | 36 | Tôn Đức Th ắ ng | Hùng Vương - Nguy ễ n V ă n Cừ | 1 , 60 | | | | Nguy ễ n Văn Cừ - Trần Ph ú | 1 , 60 | | | | Hùng Vương -  u Cơ | 2 , 00 | | 37 | Nguyễn Lương B ằ ng | Hùng Vương - Phạ m Văn Đ ồ ng | 2 , 50 | | | | Hùng Vương - Nguy ễ n Văn Cừ | 1,70 | | 38 | Nguyễn V ă n Tr ỗ i | Hùng Vương - Nguyễn Văn Cừ | 1, 40 | | | | Ngu yễ n V ă n Cừ - Trần Phú | 1,40 | | 39 | Nguyễn Thị Minh Khai | Hùng Vương -  u Cơ | 2,00 | | | |  u Cơ - Phạm Văn Đồng | 2,00 | | | | Hùng Vương - Trần Phú | 1 , 40 | | 40 | Võ Thị Sáu | Hù ng Vương - Lê H ữu Trác | 1 , 40 | | | | Lê Hữu Trác - Lạc Long Qu â n | 1 , 40 | | 41 | Phạm Ng ọc Thạch | H ùng Vương - Lê H ữ u Trác | 1,30 | | | | Lê Hữ u Trác - Lạc Long Quân | 1 , 30 | | | | Hùng Vương - A Dừa | 1 , 30 | | 42 | Hà Huy Tập | Hùng Vương - Lê Hữu Trác | 1 , 60 | | | | Lê Hữ u Trác - Lạc Long Quân | 1 , 30 | | 43 | Đườ ng quy hoạch khu thương mại (đoạn Hùng Vương - Lê Hữu Trác) | | 1 , 60 | | 44 | Trường Chinh | H ù ng Vương - Lạc Long Quân | 2,50 | | | | Lạc L ong Quân - Tr ầ n Phú | 2,00 | | | | H ùng Vương - A Dừa | 1,50 | | | | A Dừa - Nhà rông thôn Đ ăk Rao L ớ n | 1,40 | | | | Nhà rông th ô n Đăk Rao Lớn - Đ ường vào thôn Đă k Rao Nh ỏ | 1 , 20 | | | | Đường vào thôn Đ ă k Rao nh ỏ - C ầ u Đă k Tuyên 2 | 1 , 20 | | | | Nhà rông thôn Đă k Rao L ớ n - Nhà ông A Dao | 1 , 20 | | | | Các hẻm còn lại trong thôn Đă k Rao Lớn | 1,20 | | 45 | A Sanh | Hùng Vương - Lê Văn Hi ế n | 1 , 60 | | 46 | Lê Văn Hiến | Hùng Vương - Trường Chinh | 1 , 50 | | 47 | Đường song song đường Lê Hữu Trác khối 10, khối 11 (khu t ái định cư): Tính t ừ T ây sang Đ ông | Đường s ố 1: Trường Chinh đến Lê Văn H iến | 1,20 | | | | Đường s ố 2: Trư ờ ng Chinh đế n L ê V ă n Hi ế n | 1 , 50 | | | | Đ ường số 3: Trường Chinh đến A Sanh | 1,30 | | 48 | Đường quy hoạch A Dừa | Đ ường quy hoạch Ngu yễ n Thị Minh Khai - Trường Chinh | 1 , 50 | | | | Các h ẻ m đ ường A Dừa | 1 , 20 | | 49 | Ngô Mây | Toàn tuy ế n | 1 , 20 | | 50 | Kơ Pa K ơ Lơn g | T oàn tuy ế n | 1 , 20 | | 51 | Các t uyến đường tại cụm Công nghiệp 24/4 | | | | - | Đ ường s ố 1 | Hà Huy Tập đ ế n Hùng Vương | 1 , 00 | | - | Đ ường s ố 2 | Hà Huy Tập đế n Trường Chinh | 1 , 00 | | - | Hà Huy Tập | Hùng Vương đến A Dừa | 1 , 00 |
B. Hệ số điều chỉnh giá đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được xác định là đất ở, nằm xen kẽ trong khu vực đất ở tại đô thị là: 1,12 lần.
IV. HUYỆN NGỌC HỒI:
| STT | Tên đơn vị hành chính - Đ oạn đ ường | | Hệ số điều ch ỉ nh giá đất năm 2018 (K) (lần) | ||||| | A | ĐẤT Ở ĐÔ THỊ (Thị tr ấ n Plei Kần) | | | | 1 | A Dừa | Toàn bộ | 1 , 54 | | 2 | A Gió | Toàn bộ | 1,54 | | 3 | A Khanh | Toàn bộ | 1,54 | | 4 | Đ inh Tiên Hoàng | Hùng Vương - Ng ô Gia Tự | 1,54 | | | | Ngô Gia Tự - Hoàng Văn Thụ | 1 , 54 | | 5 | Đ ườ n g quy hoạch (đã đặt tên đ ường: Chu Văn An ; Lê Hữu Trác ; Nguyễn Khuy ế n ; U rê , Phạm Ngũ Lão; Nguy ễ n Tri Phương ; Đ ường điểm đầu Phan Bội Châu điểm cuối gi á p đ ường trung tâm hu y ện đến xã Đăk X ú ) | T oàn bộ | 1 , 5 | | 6 | Đ ườ n g quy hoạch số 1,2- Sân vận động cũ (Đường Trần D ũ ng , Đường A Ninh) | Toàn bộ | 1,4 | | 7 | Hai Bà Trưng | Toàn bộ | 1 , 65 | | 8 | Hồ Xuân H ươ ng | Toàn bộ | 1,65 | | 9 | H oàng Văn Thụ | Ngô Gia Tự - Đ inh T i ê n Hoàng | 1,4 | | | | Đi nh Ti ê n Hoàng - Hế t đường nhựa | 1 , 4 | | 10 | Hoàng Thị Loan | Hùng Vương - Tr ầ n Hưng Đ ạo | 1 , 4 | | | | Tr ầ n Hưng Đạ o - Nguy ễ n Sinh Sắ c | 1,4 | | 11 | H ùng Vương | Từ ranh giới thị tr ấ n Plei K ầ n - Nguy ễ n Sinh S ắ c | 1 , 4 | | | | Nguy ễ n Sinh S ắ c - Tr ầ n Hưng Đạo | 1 , 4 | | | | Tr ầ n H ư ng Đạo - Hoàng Thị L oan | 1 , 65 | | | | Hoàng Thị Loan - Tô Vĩnh Diện | 1,65 | | | | Tô Vĩnh Diện - Phía Đông Kh á ch sạn Phương Đô ng | 1 , 5 | | | | Phía Đô ng Khách sạn Phương Đô ng - Phía Đ ông Nhà hàng Ngọc H ồ i 2 | 1 , 3 | | | | Phía Đ ông Nh à hàng Ngọc Hồ i 2 - Phía Đông Hạt quản lý Qu ố c lộ | 1,3 | | 12 | Đường quy hoạch Kim Đ ồ ng ( Đườ ng bê tông bên hông kh á ch sạn BMC) | Toàn bộ | 1 , 0 | | 13 | L ê L ợ i | Hùng Vương - Hoàng Thị Loan | 1 , 4 | | | | Hoàng T hị Loan - H ai Bà T rưn g | 1 , 4 | | 14 | Lý Thái T ổ | H ù ng Vương - Hai Bà Trưng | 1 , 54 | | | | Hai Bà Trưng - Trương Quang Trọng | 1 , 65 | | 15 | Lê Quý Đ ôn | Toàn bộ | 1,65 | | 16 | L ý Tự Tr ọ ng | Toàn bộ | 1 , 54 | | 17 | Lê Văn Tám | Toàn bộ | 1,54 | | 18 | Nguyễn Thị Minh Khai | Hai Bà Tr ư ng - H ồ Xuân Hương | 1 , 54 | | | | Hồ Xuân Hương - Tô Vĩnh Diện | 1 , 54 | | 19 | Nguyễn Du | Toàn bộ | 1 , 54 | | 20 | Nguyễn V ă n Trỗi | Toàn bộ | 2,2 | | 21 | Nguyễn Tr ã i | Toàn bộ | 1 , 5 | | 22 | Nguy ễ n Sinh Sắc | Ph a n Bội Châu - Hoàng Thị Loan | 1 , 54 | | | | Hoàng Thị Loan - Đường QH (đường bao phía Tây) | 1 , 65 | | 23 | Đ ường qu y hoạch - Nguyễn Sinh S ắc nối dài (Đường Nguyễn V ă n Linh) | Đường QH ( đ ường bao phía Tây) - Trụ s ở HĐND-UBND huyện Ngọc H ồi | 1,65 | | | | Trụ sở HĐND-UBND huyện Ngọc Hồi - Đường N5 | 1 , 65 | | 24 | Nguy ễ n Trung Trực | Toàn bộ | 1, 54 | | 25 | Ngô Gia Tự | Hùng Vương - Trần Quốc To ả n | 1,4 | | | | Trần Quồc To ả n - Đinh Tiên Hoàn g | 1 , 54 | | 26 | Ngô Quyền | Toà n bộ | 1,54 | | 27 | Phan Bội Châu | Tr ầ n Hưng Đạo - Hế t đ ường đất Trường T H PT thị trấ n | 1 , 65 | | 28 | Phan Đì nh Gió t | Toàn bộ | 1 , 54 | | 29 | Phạm H ồ ng Thái | Toà n bộ | 1 , 54 | | 30 | Sư Vạn Hạnh | To à n bộ | 1,54 | | 31 | Tô Vĩnh Diện | H ùng Vương - Nguyễn Thị Minh Khai | 1,54 | | | | Nguy ễ n Thị Minh Khai - Hai Bà Tr ư ng | 1 , 54 | | 32 | Trầ n Hưng Đạo | H ùng Vương - Trương Quang Trọng | 1 , 65 | | | | Tr ươ ng Quang Trọng - Hế t ranh giới thị trấn | 1 , 5 | | 33 | Tr ầ n Phú | H ùng Vư ơn g - Kim Đồng | 1 , 54 | | | | Ki m Đ ồ ng - Phía B ắ c Khách sạn H ả i Vân | 1 , 54 | | | | Phía B ắ c Khách sạn H ả i Vân - Ng ã ba Trung tâm Hành chính | 1,54 | | | | Ng ã ba T ru ng tâm Hành chính - C ầ u Đ ă k Rơ We | 1 , 4 | | | | C ầ u Đăk Rơ We - H ế t ranh giới thị tr ấ n | 1,4 | | 34 | Trần Quốc To ả n | Toàn bộ | 1,54 | | 35 | Trương Quang Trọng | Tr ầ n Hưng Đạo - Hai Bà Trưng | 1,4 | | | | Đoạn còn lại (chưa m ở đường) | 1 , 4 | | 36 | Đ ường Quy hoạch sau bệnh viện ( đ ường Nguyễn Huệ) | Trần Hưn g Đạo - H ế t ranh giới thị trấn | 1 , 8 | | 37 | Đ ường qu y hoạch (m ớ i) | Toàn bộ | 1 , 5 | | 38 | Đ ường N 5 , NT18 | Từ đ ường H ồ Chí Minh - Đế n cầu ranh giới gi ữ a thị trấn và xã Đ ăk Xú | 1 , 65 | | | | Từ h ế t thị tr ấ n - H ết ranh giới x ã Đăk Xú | 1 , 65 | | | | Từ h ết ranh giới xã Đ ắk Xú - Quốc lộ 40 | 1,65 | | | | Trầ n Phú - Nguyễn Sinh S ắ c | 1,65 | | 39 | Đ ường QH (đường bao phía Tây) | Nguy ễ n Sinh Sắ c đi 20m tiế p theo | 1,65 | | | | Từ 20m tiếp theo - Kh e su ố i | 1 , 65 | | | | Khe su ố i - Đ ường N5 | 1 , 65 | | 40 | Đất khu dân cư còn lại trên đ ịa bàn th ị tr ấ n | | 1 , 4 |
B. Hệ số điều chỉnh giá đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được xác định là đất ở, nằm xen kẽ trong khu vực đất ở tại đô thị là: 1,2 lần.
V. HUYỆN ĐĂK GLEI:
| STT | T ên đơn vị hành chính - Đoạn đ ường | | Hệ s ố điều ch ỉ nh gi á đ ất năm 20 1 8 (K ) ( lần) | ||||| | 1 | Hùng Vương | Từ đất nhà b à Thuận - Giáp bờ Nam su ố i Đă k C ốt | 1 , 00 | | | | T ừ bờ B ắ c s uối Đă k Cố t - Bờ Nam cầu Đ ăk Pé t | 1 , 00 | | | | Từ bờ Bắc c ầ u Đ ăk P é t đế n phía Nam c ố ng suối Kon I er | 1 , 10 | | | | Từ b ờ B ắ c c ố ng suối K on ler đế n Nam cầu Đăk Ven | 1 ,00 | | 2 | Các tuyến đ ường nhánh giao nhau với đ ường Hùng Vương | Chu Văn An (c ầ u tre o nhà ông Quang) s â u 50m đế n giáp vị trí 1 đường Hùng Vương thôn Đăk Dung | 1 , 00 | | | | Hùng Vương - H ế t đ ường Q H (chợ) trụ sở UBND thị trấ n ( t ính t ừ ch ỉ giới xây dựng vào sâu 50m tính vị trí 1) | 1 , 05 | | | | Hùng Vương đi nh à ông Quang Nhung đ ế n giáp đường quy hoạch chợ (t í nh từ ch ỉ giới xây dựng vào sâu 50m tín h vị trí 1) | 1 , 00 | | 3 | L ê L ợ i | Ngã ba đường Hùng Vương - L ê Lợi đế n c ố ng C189 ( tính từ ch ỉ giới xây dựng sâu vào 50m t ính là vị tr í 1 đế n hết phần đất nhà ôn g A Ngân) | 1 , 00 | | | | Từ h ết phần đấ t nhà ô ng A Ngân đế n h ế t đ oạn còn lại | 1 , 00 | | 4 | Trần Ph ú | Ngã ba H ùn g V ương - Tr ầ n Phú đ ế n ngã tư Tr ầ n P h ú - Hùng Vương (tính t ừ ch ỉ giới xây dựng vào sâu 50m t ính vị tr í 1) | 1 , 05 | | 5 | Lê Hồng Phong | Ng ã ba Hùng Vương - Lê Hồng Phong đế n giáp đ ường T r ầ n Phú (tính từ ch ỉ giới xây dựng vào sâu 50m tính vị tr í 1) | 1 , 00 | | | | Tr ầ n Phú - đế n giáp đường quy hoạch số 4 | 1 , 00 | | 6 | Lê Văn H iến | Ngã ba H ùng Vương - Lê V ă n Hi ế n đế n hết đất nhà ông Quỳnh (tính từ ch ỉ giới xây dựn g vào sâu 50m t ính vị tr í 1) | 1 , 00 | | 7 | A Khanh | Ngã ba H ùn g Vương - A Khanh đ ế n ng ã ba đườn g quy hoạch số 4 (t í nh từ ch ỉ giới xây d ựn g vào sâu 50m t ính vị trí 1) | 1,05 | | | | N g ã ba đường quy hoạch s ố 4 - A Khanh đế n cầu Đ ă k Pang (Trần H ưn g Đ ạo) | 1 , 00 | | 8 | Nguyễn Huệ | Cổng Huyện Ủy đế n h ế t đường Nguy ễ n Huệ | 1 , 00 | | 9 | T ừ ngã ba nhà ông Quỳnh đ ến hết đườ n g nhà bà Ngọ | | 1 , 00 | | 10 | Các vị trí còn lại | | 1, 00 | | 11 | Đ ường quy hoạch số 4 | Cổng huyện đ ội đến h ế t phần đất nhà ông A Nghiễm (tính từ ch ỉ giới xây dựn g vào sâu 50m tính vị tr í 1) (Trần Hưng Đ ạo) | 1 , 00 | | | | Từ h ế t phần đất nhà ông A Nghiễm đế n h ết phấn đấ t nhà bà Y R e (Tr ầ n Hưng Đ ạo) | 1 , 00 | | | | Từ h ết phần đấ t nh à bà Y R e đế n cách đ ường A Khanh 50m | 1 , 00 |
B. Hệ số điều chỉnh giá đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được xác định là đất ở nằm xen kẽ trong khu vực đất ở tại đô thị: 1,2 lần
VI. HUYỆN SA THẦY:
| STT | Tên đơn vị hành chính - Đoạn đường | | Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2018 (K) (lần) | ||||| | A | ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ | | | | 1 | Trần Hưng Đ ạo | T ừ ngã ba Lê Du ẩ n đến h ế t đấ t Cử a h à ng Thương mại hu y ện | 1 , 32 | | | | Từ h ế t đất C ử a hàng Thư ơn g mại đến ng ã b a Kơ Pa Kơ Lơ n g | 1 , 32 | | | | Từ n gã ba L ê Du ẩ n đến ngã b a B ế Văn Đ àn | 1 , 32 | | | | Từ ng ã ba Bế V ă n Đàn đế n ngã ba Trường Chinh | 1 , 20 | | | | Từ ngã ba Trường Chi nh đến n gã ba Tô Vĩnh Diện | 1 , 20 | | | | Từ ngã b a Tô Vĩnh Diện đế n giáp Nghĩa trang liệ t sĩ | 1 , 10 | | | | Từ giáp đất Nghĩa trang liệt sĩ đến hết đ ất thị tr ấ n (cầu Đ ắ k Sia) | 1,10 | | | | Từ ng ã b a Kơ Pa K ơ Lơng đ ế n ngã ba Nguy ễ n Văn Cừ | 1,20 | | | | Từ ng ã ba Nguy ễ n Văn Cừ đ ế n cầu Km 29 | 1 , 10 | | | | Đ oạn từ c ầ u Km 29 đến ngã t ư Điện Biên Ph ủ và A Ninh | 1 , 10 | | | | T ừ ng ã tư Đ iện Biên Phủ và A Ninh đế n h ế t đất thị trấ n | 1, 10 | | | | Ng õ 323 (khu đấ u giá Phòng Giáo dục c ũ ) | 1 , 20 | | | | Ng õ 351 (đường cạnh nhà ông Thao) | 1 , 20 | | | | Ng õ 406 (Trường TH Nguy ễ n Tất Thành) | 1 , 20 | | | | Ngõ 350 đế n đ ường Đoàn Thị Điểm | 1 , 20 | | | | Ngõ 416 (Tr ầ n Hưng Đạo đế n Hai Bà Trưng) | 1 , 20 | | | | Ngõ 416 (Hai Bà Trưng đ ế n Bùi Thị Xuân) | 1 , 10 | | 2 | Trư ờ ng Chinh | Từ ngã ba Trần Hưng Đ ạo đến H ai Bà Trưng | 1,50 | | | | Từ Hai Bà Trưng đ ế n ngã ba Điện Biên Ph ủ | 1,50 | | 3 | L ê Du ẩ n | Từ n gã ba Tr ầ n H ưng Đ ạo đ ế n Lê H ữ u Trác | 1 , 20 | | | | L ê H ữu Trác đến ngã tư Võ Thị Sáu. | 1,20 | | | | Võ Thị S á u đế n ng ã ba Kơ Pa Kơ L ơng | 1,20 | | | | Ngã ba Kơ Pa Kơ Lơn g đế n ng ã ba Ngô Quy ề n | 1,20 | | | | Ng ã ba Ngô Quy ề n đ ế n ngã ba Phan Bội Châu (QH ) | 1 , 30 | | | | Ng ã ba Phan Bội Châu (QH) đến h ế t đ ấ t thị tr ấ n | 1,20 | | 4 | H ùng Vương | Ngã b a Tr ầ n Hưng Đ ạo đế n ng ã tư Kơ Pa Kơ L ơ ng | 1 , 20 | | | | Ng ã tư Kơ Pa Kơ L ơ ng đế n ngã ba Nguy ễ n V ă n Cừ | 1,20 | | 5 | B ế Văn Đ àn | Ngã ba Tr ầ n Hưng Đ ạo đến ng ã tư H ai Bà Trưng | 1 , 20 | | | | Ng ã tư H ai Bà Trưng đ ế n Bùi Thị Xuân | 1,20 | | | | Bùi Thị Xuân đến ngã ba Điệ n Bi ê n Ph ủ | 1,20 | | 6 | H ai Bà Trưng | Trường Chinh đến Lê Hữ u Trác | 1 , 30 | | | | L ê Hữu Trác đến giáp khu (QH) vui chơi Thanh Thi ế u Niên | 1 , 30 | | | | Khu (QH) vui chơi Thanh Thi ế u Niên đến Điện Biên Ph ủ | 1 , 30 | | | | T rường Chinh - Cù Chính Lan | 1 , 30 | | 7 | T rươn g Định | Toàn b ộ | 1 , 20 | | 8 | Kơ Pa K ơ L ơ ng | Ng ã ba Tr ầ n Hưng Đạo đến ng ã ba L ê Du ẩ n | 1 , 20 | | 9 | Cù Chính Lan | Trần Hưng Đạo đến Bùi Thị Xuân | 1 , 30 | | | | Bùi Thị Xuân đ ến ngã ba Đ iện Biên Phủ | 1 , 30 | | 10 | Đ oàn Thị Điểm | Ngã ba B ế V ă n Đàn đ ế n Trường Ti ể u học H ùng Vương | 1 , 20 | | | | Ng ã ba Trường Chinh đế n ngã ba Cù Chính Lan | 1 , 20 | | 11 | Hoàng Hoa Thám | Ngã ba Đoàn Thị Điể m đ ến ng ã ba Điện Biên Phủ | 1 , 30 | | 12 | Trần Phú | Ngã ba Trần H ưng Đạo đến ngã ba Lê Du ẩ n | 1,10 | | 13 | H àm Nghi | Từ ngã ba Trần Hưng Đạo đi 100m | 1,10 | | | | Từ 1 00m đế n ngã t ư Điện Biên Phủ. | 1,10 | | | | Ng ã tư Điện Bi ê n Ph ủ đ ế n ng ã tư Phan Bội Châu (QH). | 1,10 | | | | Ng ã tư Phan Bội Châu đến h ế t đấ t thị trấ n. | 1 , 15 | | 14 | Lê Hồng Phong | N g ã ba Tr ầ n Hưng Đ ạo đế n ng ã ba Đ iện Biên Ph ủ | 1 , 10 | | 15 | Nguy ễ n Tr ã i | Ng ã ba Tr ầ n Phú đ ế n ngã ba Hàm Nghi. | 1,10 | | 16 | Lý Tự Trọn g | Ngã ba Nguy ễ n Trãi đến ngã ba Tr ầ n Phú | 1 , 10 | | 17 | Ngô Quy ề n | Ngã ba Tr ần H ưng Đ ạo đ ế n ng ã ba L ê Du ẩ n | 1 , 10 | | 18 | Điện Biên Phủ | Ngã ba Trần Văn Hai (Q H ) đến ngã t ư Lê Du ẩ n | 1 , 10 | | | | Ng ã ba Trường Ch i nh đ ế n C ù Chính Lan. | 1 , 30 | | | | C ù Chính Lan đến đ ường đấ t đi khu sản xu ất thôn 5 thị trấn. | 1 , 10 | | | | Ngã ba đường đấ t đ i khu sản xuất thôn 5 thị trấ n đ ến cầu tràn (hết đất thị trấn) | 1,10 | | | | Ngã tư Lê Du ẩ n đ ế n n gã tư Trường Ch i nh | 1 , 10 | | 19 | Trần Văn Hai | Ngã ba Tr ầ n Hưng Đạo đến A Khanh | 1 , 10 | | | | A Khanh đế n ngã t ư A Dừa | 1 , 00 | | 20 | A Dừa | Ngã ba Lê H ồ ng Phong đến ng ã ba Tr ầ n Văn Hai. | 1 , 10 | | 21 | A Khanh | Ngã ba Lê Hồ ng Phong đến ng ã tư Trần V ă n Hai. | 1 , 00 | | 22 | Nguyễn V ă n Cừ | Ngã ba Tr ầ n Hưng Đạo đế n ngã ba Lê Du ẩ n. | 1,20 | | 23 | Trần Quốc To ả n | Trường Chinh đế n Tô Vĩnh Diện | 1 , 20 | | | | Trường Chinh đ ế n Hoàng Hoa Thám | 1,10 | | 24 | Đường phân lô giữa đường Trần Quốc Toản và đường Bùi Thị Xuân | | | | - | Toàn bộ | | 1,00 | | 25 | Đ ường phân lô giữa đ ường Tr ầ n Quốc To ả n và đường Đ iện Biên Ph ủ | | | | - | Toàn bộ | | 1 , 00 | | 26 | Đường nhựa Bùi Thị Xuân | Toàn bộ | 1 , 20 | | 27 | Đường đất Bùi Thị Xuân | Hoàng Hoa Thám đ ến B ế V ă n Đ àn | 1,20 | | 28 | L ê Hữu Trác | L ê Du ẩ n đ ế n Hai Bà Trưng | 1 , 10 | | | | Hai Bà Trưng đến Điện Biên Phủ | 1 , 10 | | 29 | Tô Vĩnh Diện | Ngã tư Tô Vĩnh Diện - Ngã t ư Trần Hưng Đạo | 1 , 10 | | 30 | A Ninh | Toàn bộ | 1, 00 | | 31 | Võ Thị Sáu | Toàn bộ | 1 , 10 | | 32 | Lê Đì nh Ch í nh | T oàn bộ | 1 , 15 | | 33 | Đào Duy Từ | Toàn bộ | 1 , 10 | | 34 | Phan Bội Châu | Ngã ba Lê Du ẩ n - Ngã tư Hàm Nghi | 1 , 10 | | | | Ng ã tư H à m Nghi - Hết đường | 1 , 10 | | 35 | Tỉnh lộ 674 (mới): Điện Biên Phủ - Tô Vĩnh Diện - Cầu số 1 - Ngã tư trường học (theo đường liên thôn từ Sơn An đến hết thị trấn) | | 1,10 | | 36 | Đ ất ở thuộc đất đô thị chưa có trong danh mục của bả ng giá trên | | 1 , 00 | | 37 | T ừ đ ầ u c ầ u Tràn - làng Chốt | | 1 , 00 |
B. Hệ số điều chỉnh giá đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được xác định là đất ở, nằm xen kẽ trong khu vực đất ở tại đô thị là: 1,07 lần.
VII. HUYỆN KON RẪY:
| STT | Tên đơ n vị hành chính - Đoạn đ ường | | Hệ số điều ch ỉ nh giá đ ấ t năm 2018 (K) (lần) | ||||| | A | Giá đất ở thị trấn Đ ắ k Rve: | | | | 1 | Hùng Vương | Bi ể n nội thị trấn (về phía Kon Tum) - Nhà ông S ỹ (Trang) | 1 , 00 | | | | Nhà ôn g S ỹ (Trang) - c ầ u bê t ô ng (Côn g An) | 1 , 10 | | | | C ầ u b ê tông (Công An) - Nhà ông Giã | 1,20 | | | | Nhà ông Giã - c ầ u b ê t ông (Huy ệ n Đội) | 1 , 10 | | | | C ầ u bê Tông (Huyện Đ ội) - Bi ể n nội thị trấ n (v ề hướng M ă ng Đe n) | 1,00 | | 2 | Trần Kiên | Quốc lộ 24 - Đường vào TT t âm B ồ i dưỡng Ch í nh tr ị | 1 , 10 | | 3 | Lê Qu ý Đôn | Quốc lộ 24 - C ầ u tràn | 1,10 | | 4 | Lê L ợ i | Quốc lộ 24 (nhà ô ng S ơ n Kho Bạc) - Giáp nhà ông Nghị | 1 , 00 | | 5 | Thi Sách (Thanh Niên cũ) | Toàn tuyến | 1,10 | | 6 | Duy Tân | Nhà bà (Thủy D ũ ng) - Nhà ông Lâm | 1 , 20 | | | | Nhà ông Gi ã - Phòng Giáo dục & Đào tạo | 1 , 10 | | | | Phòn g Giáo dục Đào t ạo - Nh à ông Cường Huệ | 1,10 | | | | Nh à ông Cường Huệ - Ng ầ m Đă k PNe | 1,10 | | 7 | Đoạn đường | Ngầm Đăk PN e - Ngầm Đă k Đam | 1 , 10 | | | | Ng ầ m Đắk Đ am - Nhà ông H u ỳ nh Văn Thanh (thôn 8) | 1 , 10 | | 8 | Đoạn đ ường | Nhà ông Thủy - Trường Ti ể u học thị tr ấ n | 1,10 | | 9 | A Vui | Nhà ông Tư S ơ n - C ổ ng nhà ông Thành | 1,10 | | 10 | Trần Phú | C ầ u treo Đăk PNe đ ế n Trần Phú - L ê Q úy Đôn | 1,10 | | 11 | Kim Đ ồng | Quốc lộ 24 - Trường Ti ể u học thị tr ấ n 1 | 1,10 | | 12 | Quốc lộ 24 - Đườ ng rẽ nhà bà Ph ì n | Toàn tuyến | 1 , 20 | | 13 | Phan Đ ì nh Gió t | Quốc lộ 24 - Nh à ông A Đ iền | 1,20 | | | | Nhà ông A Điề n - Nhà ông A S ả i | 1,10 | | | | Nhà ông A Sải - C ổ ng Huyện đội | 1,20 | | 14 | Khu vực ch ợ cũ | Quốc lộ 24 - Nhà ông Thuận | 1 , 10 | | 15 | Lê Hữu Trác | Quốc lộ 24 - Sau Trung tâm Y t ế (cũ) | 1 , 10 | | 16 | Lê Lai | Nhà ông Lâm - Nhà ô ng Chinh | 1,10 | | 17 | Từ Quốc lộ 24 - Nhà ô ng Đ inh Xuân Noa (gần Công an huyện cũ) | Toàn tuy ế n, đ ường A Dừa (mới) | 1,10 | | 18 | V õ Thị Sáu | Nhà ông Sơn Trưu - Nh à ông Ba Dương | 1 , 20 | | 19 | Đ ường Li ê n xã (DH21) | Cầu tràn - H ố chuối | 1 , 00 | | 20 | A Ninh | Nhà ông Ch i nh - Nhà ông Chí | 1 , 00 | | 21 | A Dừa (Từ nhà bà Y Hây- Nhà bà Đinh Thị Hồng th ô n 4) | T oàn t uyến , Hoàng Thị Loan (mới) | 1,00 | | 22 | Đ ường DH 22 | Nhà ô ng Nam - Cầ u bê tông (thôn 6) | 1,10 | | 23 | Các đư ờ ng còn lại | Các đường, đo ạ n đường nhỏ còn lại của các thôn 1 , 2, 3, 5, 9 | 1 , 00 | | | | Các đường, đoạn đường nh ỏ còn lại của các thôn 4 , 5 , 7, 8 | 1 , 00 |
B. Hệ số điều chỉnh giá đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được xác định là đất ở, nằm xen kẽ trong khu vực đất ở tại đô thị:
1. Thôn 1, 2, 9: 1,20 lần.
2. Thôn 3, 5, 6: 1,20 lần.
3. Thôn 4, 7, 8: 1,20 lần.