Quyết định

Về việc điều chỉnh và đặt tên đường tại các phường thuộc thị xã Hương Trà

Số hiệu: 59/2013/QĐ-UBND

Cơ quan ban hành
UBND tỉnh Thừa Thiên Huế
Ngày ban hành
23/12/2013
Ngày hiệu lực
2/1/2014
Người ký
Ngô Hòa
Chức danh người ký
Phó Chủ tịch
Còn hiệu lựcQuyết định

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 59/2013/QĐ-UBND | Thừa Thiên Huế, ngày 23 tháng 12 năm 2013

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH VÀ ĐẶT TÊN ĐƯỜNG TẠI CÁC PHƯỜNG THUỘC THỊ XÃ HƯƠNG TRÀ

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 91/2005/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2005 của Chính phủ ban hành Quy chế đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng;

Căn cứ Thông tư số 36/2006/TT-BVHTT ngày 20 tháng 3 năm 2006 của Bộ Văn hoá Thông tin hướng dẫn thực hiện một số điều của Quy chế đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng ban hành kèm theo Nghị định số 91/2005/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2005 của Chính phủ;

Căn cứ Nghị quyết số 15/2013/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh và đặt tên đường tại các phường của thị xã Hương Trà;

Theo đề nghị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị xã Hương Trà và Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Điều chỉnh 04 tên đường nối dài và đặt tên 66 đường tại các phường thuộc thị xã Hương Trà (có danh sách kèm theo).

Điều 2. Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị xã Hương Trà chủ trì, phối hợp với các cơ quan chức năng triển khai đồng bộ các thủ tục liên quan đến công tác quản lý hành chính, quản lý đô thị đối với các tuyến đường được điều chỉnh và đặt tên ghi tại Điều 1 theo quy định hiện hành.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.

Điều 4. Chánh Văn phòng ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Công an tỉnh, Giám đốc các sở: Giao thông Vận tải, Văn hóa Thể thao và Du lịch, Xây dựng, Tư pháp, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị xã Hương Trà, Thủ trưởng các cơ quan liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các phường thuộc thị xã Hương Trà chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Ngô Hòa

DANH SÁCH

ĐIỀU CHỈNH VÀ ĐẶT TÊN ĐƯỜNG TẠI CÁC PHƯỜNG THUỘC THỊ XÃ HƯƠNG TRÀ (Kèm theo Quyết định số 59/2013/QĐ-UBND ngày 23 tháng 12 năm 2013 của UBND tỉnh)

A. ĐIỀU CHỈNH ĐƯỜNG NỐI DÀI: 04 ĐƯỜNG

| TT | Đường hiện tại | Điểm đầu | Điểm cuối | Chiều dài (m) | Hiện trạng | | Quy hoạch | | Loại mặt đường | Tên đường | |||||||||||| | | | | | | Nền (m) | Mặt (m) | Nền (m) | Mặt (m) | | | | 1 | Đường Quốc lộ 1A | Quốc lộ 1A Km810 | Cầu An Lỗ | 2,430 | 12 | 11 | 54 | 36 | Bê tông nhựa | Cách mạng tháng Tám | | 2 | Đường Lương thực 3 | Lê Hoàn | Kho C393 | 155 | 9 | 5 | 9 | 5 | Bê tông nhựa | Hồ Văn Tứ | | 3 | Đường Tiểu khu 2 nối dài | Giáp Phường Tứ Hạ (Đường Nguyễn Hiền) | Đường tránh Huế | 710 | 15,5 | 7,5 | 24 | 12 | Bê tông nhựa | Lê Thái Tổ | | 4 | Đường cặp sông Bồ | Giáp Tổ dân phố 7, Phường Tứ Hạ | Quốc lộ 1A Km 807+050) | 2,400 | 13 | 7 | 16,5 | 10,5 | Bê tông nhựa | Sông Bồ |

B. ĐẶT TÊN 66 ĐƯỜNG:

| TT | Đường hiện tại | Điểm đầu | Điểm cuối | Chiều dài (m) | Hiện trạng | | Quy hoạch | | Loại mặt đường | Tên đường | |||||||||||| | | | | | | Nền (m) | Mặt (m) | Nền (m) | Mặt (m) | | | | I. ĐƯỜNG LIÊN PHƯỜNG: 8 ĐƯỜNG | | | | | | | | | | | | 1 | Đường tránh phía Tây thành phố Huế | Ngã 3 đường tránh Huế (phường Tứ Hạ) | Giáp Cầu Tuần | 18.980 | 12 | 11 | 54 | 36 | Bê tông nhựa | Kim Phụng | | 2 | Đường Quốc lộ 1A | Giáp thành phố Huế (Lý Thái Tổ) | Ngã 3 đường tránh (phường Tứ Hạ) | 6.160 | 12 | 11 | 54 | 36 | Bê tông nhựa | Lý Nhân Tông | | 3 | Đường WB2 Tứ Hạ - Hương Vân | Quốc lộ 1A (Tứ Hạ) | Cầu Hiền Sĩ (phường Hương Vân) | 3.120 | 6 | 3,5 | 19,5 | 10,5 | Bê tông xi măng | Tôn Thất Bách | | 4 | Đường Tứ Hạ - Hương Vân 1 | Đường tỉnh lộ 16 | Đường WB2 | 1.500 | 6 | 3,5 | 24 | 12 | Thấm nhập nhựa | Trần Hữu Độ | | 5 | Đường Sông Bồ nối dài | Cầu Tứ Phú | Hói Cửa Khâu | 1.110 | 13,5 | 7,5 | 19,5 | 10,5 | Bê tông nhựa | Bửu Kế | | 6 | Đường Hương Chữ - Hương An. | Ngã 3 giáp cầu Phường Trung (phường Hương Chữ) | Cống An Vân (Phường Hương An) | 4.960 | 6 | 4 | 13,5 | 7,5 | Bê tông xi măng + nhựa | Lý Thần Tông | | 7 | Đường Hương Văn - Hương Vân | Đường tỉnh lộ 16 | Cây Mao (Phường Hương Vân) | 5.100 | 8 | 3 | 32 | 12x2 | Thấm nhập nhựa + Bê tông xi măng + Cấp phối | Trần Văn Trà | | 8 | Đường Hương Văn - Hương Vân (Châu Hoàng Liên xã) | Ngã 3 đường vào nhà máy Thủy điện Hương Điền | Giáp đường liên thôn Sơn Công - Lại Bằng | 2.600 | 6 | 3 | 19,5 | 10,5 | Bê tông nhựa + Bê tông xi măng | Đinh Nhật Dân |

II. PHƯỜNG TỨ HẠ (ĐỢT II): 14 ĐƯỜNG

| TT | Đường hiện tại | Điểm đầu | Điểm cuối | Chiều dài (m) | Hiện trạng | | Quy hoạch | | Loại mặt đường | Tên đường | |||||||||||| | | | | | | Nền (m) | Mặt (m) | Nền (m) | Mặt (m) | | | | 1 | Đường nối Nguyễn Hiền - Độc Lập | Đường Nguyễn Hiền | Đường Độc Lập | 170 | 10,5 | 5 | 11,5 | 5,5 | Bê tông nhựa | Hà Thế Hạnh | | 2 | Đường nối Độc Lập - Lý Bôn | Đường Độc Lập | Đường Lý Bôn | 132 | 5,5 | 3.5 | 6 | 3,5 | Bê tông nhựa | Lê Văn An | | 3 | Đường Phía Nam Ngân Hàng (CMT8- Lê Mậu Lệ) | Đường CMT8 (QL1A) | Cuối tuyến | 152 | 11 | 5 | 11,5 | 5,5 | Bê tông nhựa | Lâm Hồng Phấn | | 4 | Đường Phía Tây phường Tứ Hạ | Đường Kim Trà | Đường CMT8 (QL1A) | 2.542 | 6,5 | 3,5 | 42 | 12x2 | Bê tông nhựa | Đặng Vinh | | 5 | Đường vào trạm Y tế | Đường CMT8 (QL1A) | Đường Sông Bồ | 389 | 11,5 | 5,5 | 11,5 | 5,5 | Bê tông nhựa | Võ Bá Hạp | | 6 | Đường vào HTX Phú Ốc | Đường CMT8 (QL1A) | Đường Sông Bồ | 399 | 16,5 | 11 | 16,5 | 10,5 | Bê tông nhựa | Phú Ốc | | 7 | Đường Kim Trà 2 (Đường Quy hoạch dân cư TDP6) | Đường Thống Nhất | Đường Kim Trà | 534 | 9 | 5 | 10,5 | 5,5 | Bê tông nhựa | Nguyễn Bá Loan | | 8 | Đường Đ1-2 quy hoạch chợ Tứ Hạ | Đường Hoàng Trung | Đường Lý Thái Tông | 278 | 10 | 6 | 10 | 6 | Bê tông nhựa | Lê Đình Dương | | 9 | Đường Đ3 quy hoạch chợ Tứ Hạ (Đường Ngõ phố 3 cũ) | Đường Đ4 quy hoạch chợ Tứ Hạ | Đường Sông Bồ | 295 | 10 | 6 | 10 | 6 | Bê tông nhựa | Nguyễn Khoa Minh | | 10 | Đường Đ4 quy hoạch chợ Tứ Hạ (Đường Ngõ phố 3 cũ) | Đường CMT8 (QL1A) | Đường Trần Quốc Tuấn | 203 | 11 | 7 | 11 | 7 | Bê tông nhựa | Nguyễn Khoa Thuyên | | 11 | Đường nối đường Lý Thái Tông - Ngụy Như Kon Tum | Đường Lý Thái Tông | Đường Ngụy Như Kon Tum | 221 | 6 | 3,5 | 6 | 3,5 | Bê tông nhựa | Phạm Hữu Tâm | | 12 | Đường 17B | Đường CMT8 (QL1A) | Đường Sông Bồ | 147 | 11 | 5 | 11,5 | 5,5 | Bê tông nhựa | Võ Hoành | | 13 | Đường Lương Thực 1 | Đường Lê Hoàn | Kho C393 | 155 | 11 | 5 | 11,5 | 5,5 | Bê tông nhựa | Lê Thái Tông | | 14 | Đường Khu Ép Lạc | Đường CMT8 (QL1A) | Đường nối Nguyễn Hiền - Độc Lập | 391 | 11 | 5 | 11 | 5 | Bê tông nhựa | Tống Phước Trị |

III. PHƯỜNG HƯƠNG VÂN: 04 ĐƯỜNG

| TT | Đường hiện tại | Điểm đầu | Điểm cuối | Chiều dài (m) | Hiện trạng | | Quy hoạch | | Loại mặt đường | Tên đường | |||||||||||| | | | | | | Nền (m) | Mặt (m) | Nền (m) | Mặt (m) | | | | 1 | Đường liên tổ dân phố 8, 9, 10 | Tổ dân phố 8 | Núi Cây Mao | 2.400 | 8 | 3 | 19,5 | 10,5 | Bê tông xi măng | Khe Trái | | 2 | Đường liên tổ dân phố 6, 7 | Cổng làng Lại Bằng | Trường Mầm non Hương Vân | 1.800 | 8 | 3 | 11,5 | 5,5 | Thấm nhập nhựa | Hoàng Kim Hoán | | 3 | Đường từ cầu Hiền Sĩ đi Lại Bằng | Cầu Hiền Sĩ | Bia Liệt sĩ | 2.100 | 6 | 3.5 | 19,5 | 10,5 | Bê tông xi măng | Trần Trung Lập | | 4 | Đường Khu tái định cư Lại Bằng | Đường Châu Hoàng Liên xã | Núi Cây Mao | 1.800 | 8 | 3 | 11,5 | 5,5 | Cấp phối | Nguyên Hồng |

IV. PHƯỜNG HƯƠNG VĂN: 10 ĐƯỜNG

| TT | Đường hiện tại | Điểm đầu | Điểm cuối | Chiều dài (m) | Hiện trạng | | Quy hoạch | | Loại mặt đường | Tên đường | |||||||||||| | | | | | | Nền (m) | Mặt (m) | Nền (m) | Mặt (m) | | | | 1 | Đường tỉnh lộ 10 cũ | Quốc lộ 1A Km813 | Đường tỉnh 16 Km3+150 | 2.600 | 7,5 | 3,5 | 16,5 | 10,5 | Bê tông nhựa + Bê tông xi măng | Văn Xá | | 2 | Đường Giáp Thượng - Giáp Trung | Nhà Thờ Họ Phạm | Đường tỉnh lộ 16 Km4 | 3.300 | 7 | 3,5 | 30 | 7,5x2 | Bê tông nhựa | Trần Bạch Đằng | | 3 | Đường Tổ dân phố 5 | Ngã 3 đường tránh | Tiểu khu 2 nối dài | 450 | 10,5 | 5,5 | 13,5 | 7,5 | Bê tông nhựa | Tô Hiệu | | 4 | Tuyến số 1 quy hoạch ruộng Cà | Đường tránh Huế | Cuối tuyến | 566 | 19,5 | 11 | 19,5 | 10,5 | Bê tông xi măng | Trần Văn Giàu | | 5 | Tuyến số 10 quy hoạch ruộng Cà | Cuối tuyến số 1 quy hoạch Ruộng Cà | Cuối tuyến | 267 | 18,5 | 11 | 19,5 | 10,5 | Bê tông xi măng | Ngô Kim Lân | | 6 | Tuyến số 9 quy hoạch ruộng Cà | Tuyến số 1 quy hoạch ruộng Cà | Cuối tuyến | 267 | 11,5 | 5,5 | 11,5 | 5,5 | Bê tông xi măng | Lê Quang Bính | | 7 | Đường Bến đò | Quốc lộ 1A | Đường sông Bồ nối dài | 1.200 | 5 | 3 | 10,5 | 5,5 | Bê tông xi măng | Thuận Thiên | | 8 | Đường Tổ dân phố 4 | Quốc lộ 1A | Đường sông Bồ nối dài | 780 | 5 | 3 | 10,5 | 5,5 | Bê tông xi măng | Trần Hưng Đạt | | 9 | Đường Tổ dân phố 6 | Đường tránh Huế | Đường tỉnh lộ 10 cũ | 1.050 | 5 | 3 | 10,5 | 5,5 | Bê tông xi măng | Phan Đình Tuyển | | 10 | Đường Ngõ phố 1 | Quốc lộ 1A | Niệm phật đường | 400 | 11,5 | 5,5 | 11,5 | 5,5 | Bê tông nhựa | Ngô Tất Tố |

V. PHƯỜNG HƯƠNG XUÂN: 08 ĐƯỜNG

| TT | Đường hiện tại | Điểm đầu | Điểm cuối | Chiều dài (m) | Hiện trạng | | Quy hoạch | | Loại mặt đường | Tên đường | |||||||||||| | | | | | | Nền (m) | Mặt (m) | Nền (m) | Mặt (m) | | | | 1 | Đường 19 tháng 5 | Quốc lộ 1A | Cầu ông Ân | 980 | 5 | 3 | 24 | 12 | Bê tông xi măng | Trà Kệ | | 2 | Đường Tây Xuân | Quốc lộ 1A | Đường tránh Huế | 2.300 | 6 | 3 | 16,5 | 10,5 | Thấm nhập nhựa | Lê Thuyết | | 3 | Đường Thượng Thôn - Thanh Khê | Đường tránh Huế | Thôn Thanh Khê | 2.500 | 6 | 3 | 16,5 | 10,5 | Bê tông xi măng + cấp phối | Trần Quang Diệm | | 4 | Đường Hói 7 xã | Cầu Ông Ân | Chợ Kệ Thanh Lương | 889 | 5 | 3 | 7,5 | 4,5 | Bê tông xi măng | Trần Văn Trung | | 5 | Đường đê bao sông Bồ 1 | Hương Văn | Cô Đàn Thanh Lương | 1.890 | 5 | 3 | 19,5 | 10,5 | Bê tông xi măng | Đặng Huy Tá | | 6 | Đường đê bao sông Bồ 2 | Cô Đàn Thanh Lương | Xuân Đài (TDP7) | 2.270 | 5 | 3 | 19,5 | 10,5 | Bê tông xi măng | Bùi Điền | | 7 | Đường Thanh Lương 1 | Cầu Ông Ân | Đường đê bao sông Bồ | 921 | 5 | 3 | 19,5 | 10,5 | Bê tông xi măng | Dương Bá Nuôi | | 8 | Đường tỉnh lộ 8A | Quốc lộ 1A | Cầu Thanh Lương | 1.200 | 6 | 3.5 | 36 | 10,5x2 | Bê tông nhựa | Lê Đức Thọ |

VI. PHƯỜNG HƯƠNG CHỮ: 7 ĐƯỜNG

| TT | Đường hiện tại | Điểm đầu | Điểm cuối | Chiều dài (m) | Hiện trạng | | Quy hoạch | | Loại mặt đường | Tên đường | |||||||||||| | | | | | | Nền (m) | Mặt (m) | Nền (m) | Mặt (m) | | | | 1 | Đường trung tâm phường | Cổng làng La Chữ | Giáp đường tránh Huế | 3.240 | 6 | 3,5 | 11,5 | 6 | Bê tông xi măng + Thấm nhập nhựa | Hà Công | | 2 | Đường xóm Rẫy lên Bàu Ruồng | Cổng xóm Rẫy | Trạm biến thế bàu Ruồng | 1.600 | 6 | 3 | 11,5 | 6 | Bê tông xi măng | Phú Lâm | | 3 | Đường Trường THCS Hương Chữ đến nhà sinh hoạt tổ 7 | Trường THCS Hương Chữ | Nhà sinh hoạt tổ 7 | 800 | 6 | 3 | 11,5 | 6 | Bê tông xi măng | Trường Thi | | 4 | Đường cầu Phường Nam đến làng Phú Ổ | Cầu Phường Nam | Làng Phú Ổ | 1.350 | 6 | 3 | 11,5 | 6 | Bê tông xi măng | Phan Kế Toại | | 5 | Đường từ cổng làng An Đô đến đình làng An Đô | Cổng làng An Đô | Đình Làng An Đô | 1.500 | 6 | 3 | 11,5 | 6 | Bê tông xi măng | An Đô | | 6 | Đường Cặp Bến | Nhà ông Phạm Sơn | Trạm bơm Quê Chữ | 900 | 6 | 3 | 11,5 | 6 | Bê tông xi măng | Kha Vạng Cân | | 7 | Đường cặp hói 7 xã | Trạm bơm xóm cụt | Nhà ông Xòa | 2.800 | 6 | 3 | 11,5 | 6 | Cấp phối | Lê Quang Tiến |

VII. PHƯƠNG HƯƠNG AN: 03 ĐƯỜNG

| TT | Đường hiện tại | Điểm đầu | Điểm cuối | Chiều dài (m) | Hiện trạng | | Quy hoạch | | Loại mặt đường | Tên đường | |||||||||||| | | | | | | Nền (m) | Mặt (m) | Nền (m) | Mặt (m) | | | | 1 | Đường trung tâm phường | Cầu Bồn Trì | Giáp ranh giới phường Hương Long | 3.380 | 9 | 6 | 13,5 | 7,5 | Bê tông xi măng + thấm nhập nhựa | Cao Văn Khánh | | 2 | Đường An Vân - An Hòa | Đường WB Hương Chữ - Hương An - Hương Hồ | Đường tránh Huế | 1.000 | 6 | 3,5 | 12 | 6 | Bê tông xi măng | Nguyễn Đăng Thịnh | | 3 | Đường làng Bồn Trì | Đường tránh Huế | Đình làng Bồn Trì | 1.020 | 5 | 3 | 5 | 3 | Bê tông xi măng | Bồn Trì |

VIII. PHƯỜNG HƯƠNG HỒ: 12 ĐƯỜNG

| TT | Đường hiện tại | Điểm đầu | Điểm cuối | Chiều dài (m) | Hiện trạng | | Quy hoạch | | Loại mặt đường | Tên đường | |||||||||||| | | | | | | Nền (m) | Mặt (m) | Nền (m) | Mặt (m) | | | | 1 | Đường tỉnh lộ 12B | Giáp địa phận Thành phố Huế | Đường tránh Huế | 3.510 | 11 | 7 | 31 | 7 | Bê tông nhựa | Văn Thánh | | 2 | Đường Lựu Bảo - Cầu Xước Dũ | Ngã ba Lựu Bảo | Cầu Xước Dũ | 840 | 6 | 3,5 | 13,5 | 7,5 | Thấm nhập nhựa | Nguyễn Trọng Nhân | | 3 | Đường tỉnh lộ 12B | Ngã 3 Xước Dũ | Đường tránh Huế (Công ty Về Nguồn) | 3.500 | 5 | 3 | 31 | 7 | Bê tông nhựa | Long Hồ | | 4 | Đường Lựu Bảo | Giáp phường Hương Long | Ngã 3 Lựu Bảo - Nham Biều | 1.100 | 5 | 3 | 7,5 | 5,5 | Bê tông xi măng | Lựu Bảo | | 5 | Đường Chầm | Ngã tư đường Tránh (cây xăng 24) | Trung tâm Bảo trợ Xã hội tỉnh | 2.090 | 6 | 3 | 7,5 | 5,5 | Bê tông xi măng | Chầm | | 6 | Đường ra khu Tái định cư Quai Chèo | Đường tỉnh lộ 12B | Khu Tái định cư Quai Chèo | 1.000 | 9 | 3 | 9 | 6 | Bê tông xi măng | Hồ Thừa | | 7 | Đường Trung Tâm Phường đoạn 1 | Đường tỉnh lộ 12B | Nhà thờ họ Mai | 450 | 5 | 3,5 | 7,5 | 5,5 | Bê tông xi măng | Đoàn Văn Sách | | 8 | Đường Trung Tâm Phường đoạn 2 | Đường tỉnh lộ 12B | Miếu Xóm | 410 | 5 | 3,5 | 7,5 | 5,5 | Bê tông xi măng | Lê Quang Việp | | 9 | Đường Nội thị số 2 | Đường tỉnh lộ 12B | Giáp Sông Hương | 330 | 5 | 3 | 7,5 | 5,5 | Bê tông xi măng | Phạm Triệt | | 10 | Đường Nội thị số 3 | Tỉnh lộ lộ 12B (chợ Hương Hồ) | Ngã ba Trường Tiểu học số 1 Hương Hồ | 250 | 5 | 3 | 8 | 5,5 | Bê tông xi măng | Lê Đức Toàn | | 11 | Đường Nội thị số 4 | Tỉnh lộ 12B (Nhà bà Nhàn) | Ngã ba xóm Hàn Cơ | 200 | 5 | 3 | 5 | 3 | Bê tông xi măng | Huỳnh Đình Túc | | 12 | Đường Nội thị số 6 | Tỉnh lộ 12B (Công ty Về Nguồn) | Giáp xã Hương Thọ | 2.500 | 5 | 3 | 7,5 | 5,5 | Bê tông xi măng | Ngọc Hồ |

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: UBND tỉnh Thừa Thiên Huế

98/2024/QĐ-UBNDUBND tỉnh Thừa Thiên Huế

Quy định mức nộp tiền để Nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa khi chuyển từ đất chuyên trồng lúa sang mục đích phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh

Còn hiệu lựcBan hành: 18/12/2024Quyết định
95/2024/QĐ-UBNDUBND tỉnh Thừa Thiên Huế

Quy định phối hợp cung cấp thông tin về nhà ở giữa cơ quan nhà nước có thẩm quyền thực hiện thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và cơ quan quản lý nhà ở trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

Còn hiệu lựcBan hành: 6/12/2024Quyết định
94/2024/QĐ-UBNDUBND tỉnh Thừa Thiên Huế

Quy định về điều kiện, tiêu chí, quy mô, tỷ lệ để tách diện tích đất thành dự án độc lập trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

Còn hiệu lựcBan hành: 6/12/2024Quyết định
92/2024/QĐ-UBNDUBND tỉnh Thừa Thiên Huế

Về việc bãi bỏ Quyết định số 243/2002/QĐ-UBND ngày 26 tháng 01 năm 2002 acủa Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng điện thoại cố định tại nhà riêng và điện thoại di động đối với cán bộ lãnh đạo trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội ngoài tiêu chuẩn quy định tại Quyết định 78/2001/TTg ngày 16 tháng 5 năm 2001 của Thủ tướng Chính phủ

Còn hiệu lựcBan hành: 5/12/2024Quyết định
93/2024/QĐ-UBNDUBND tỉnh Thừa Thiên Huế

Ban hành Quy chế xét tặng danh hiệu “Công dân tiêu biểu tỉnh Thừa Thiên Huế”

Còn hiệu lựcBan hành: 5/12/2024Quyết định
90/2024/QĐ-UBNDUBND tỉnh Thừa Thiên Huế

Sửa đổi Điểm đ Khoản 2 Điều 3 tại Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Xúc tiến Đầu tư, Thương mại và Hỗ trợ doanh nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Quyết định số 39/2024/QĐ-UBND ngày 03 tháng 7 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế

Còn hiệu lựcBan hành: 28/11/2024Quyết định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.