Quyết định

V/v ban hành tạm thời mức thu lệ phí Thi nghề phổ thông, thi chứng chỉ A, B, ngoại ngữ, tin học

Số hiệu: 576 / 1999 / QĐ-UB

Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang
Ngày ban hành
31/3/1999
Ngày hiệu lực
1/4/1999
Người ký
Lâm Thanh Tùng
Chức danh người ký
Phó Chủ tịch
Hết hiệu lực toàn bộQuyết định

Văn bản này đã hết hiệu lực

Đã được thay thế bởi Quyết định 40/2020/QĐ-UBND (hiệu lực 30/09/2020).

QUYẾT ĐỊNH CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG

V/v ban hành tạm thời mức thu lệ phí

Thi nghề phổ thông, thi chứng chỉ A, B, ngoại ngữ, tin học

_________

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG

  • Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND (sửa đổi) được Quốc Hội thông qua ngày 21/6/1994;
  • Căn cứ Nghị định số 04/1999/NĐ-CP của Chính phủ về phí, lệ phí thuộc ngân sách Nhà nước;
  • Căn cứ Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang khoá V nhiệm kỳ 1994-1999 kỳ họp thứ 6 ngày 26/6/1997 về việc thu các khoản lệ phí trong ngành Giáo dục và Đào tạo;
  • Trong thời gian chờ Trung ương quy định chế độ thu, nộp và sử dụng lệ phí thi;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục-Đào tạo và Sở Tài chính Vật giá;

 

QUYẾT ĐỊNH

            Điều 1 : Nay quy định tạm thời mức thu lệ phí các kỳ thi nghề phổ thông, thi chứng chỉ A, B ngoại ngữ, tin học áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang (Theo danh mục đính kèm)

                         Lệ phí thi nhằm đảm bảo đủ các khoản chi phí cho việc tổ chức thi. Ngân sách không cấp bù.

            Điều 2 : Quản lý và sử dụng lệ phí :

                         Giao Sở Tài chính Vật giá và Sở Giáo dục-Đào tạo ban hành văn bản liên ngành hướng dẫn thống nhất về chế độ thu, nộp và sử dụng lệ phí thi.

            Điều 3 : Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 01.4.1999. Bãi bỏ những quy định trước đây trái với Quyết định này,

            Điều 4 : Ông Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính Vật giá, Giám đốc Sở GD-ĐT, Cục Trưởng Cục thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Giám đốc Trung tâm GDTX tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

 

TM.ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG

 

KT. CHỦ TỊCH

Nơi nhận

PHÓ CHỦ TỊCH

- Như điều 3

 

- TT.TU, TT.HĐND

 

“ Để báo cáo “

 

-UBND thành phố, huyện thị

Đã ký

“Để biết”

 

- Lưu

                             Lâm Thanh Tùng

 

 

DANH MỤC LỆ PHÍ THI ĐƯỢC ÁP DỤNG

( Ban hành đính kèm theo Quyết định số 576/1999/QĐ-UB

ngày 31 tháng 3 năm 1999 )

 

  1. Thi nghề phổ thông :

 

- Nghề cắt may cơ sở, Trung học

20.000đ – 25.000đ/thí sinh

- Nghề thuê tay cơ sở, Trung học

15.000đ – 25.000đ/thí sinh

- Nghề đánh máy chữ cơ sở, Trung học

12.000đ – 15.000đ/thí sinh

- Nghề điện dân dụng cơ sở, Trung học

25.000đ – 35.000đ/thí sinh

- Nghề tiện cơ sở, Trung học

25.000đ – 35.000đ/thí sinh

- Nghề sửa máy nổ cơ sở, Trung học

25.000đ – 30.000đ/thí sinh

- Nghề kỹ thuật viên vi tính cơ sở

25.000đ – 30.000đ/thí sinh

- Nghề kỹ thuật viên vi tính Trung học

30.000đ – 35.000đ/thí sinh

- Nghề vẽ kỹ thuật cơ sở, Trung học

25.000đ – 30.000đ/thí sinh

- Nghề điện tử cơ sở, Trung học

25.000đ – 35.000đ/thí sinh

- Nghề trồng bắp cơ sở, Trung học

20.000đ – 25.000đ/thí sinh

- Nghề trồng lúa cơ sở, Trung học

20.000đ – 25.000đ/thí sinh

- Nghề sản xuất cá giống cơ sở, Trung học

20.000đ – 25.000đ/thí sinh

- Nghề nuôi cá bờ ao cơ sở, Trung học

20.000đ – 25.000đ/thí sinh

- Nghề bảo vệ thực vật cơ sở, Trung học

20.000đ – 25.000đ/thí sinh

- Nghề sữa máy nông nghiệp cơ sở, Trung học

25.000đ – 25.000đ/thí sinh

- Nghề mậu dịch viên thú y cơ sở, Trung học

20.000đ – 25.000đ/thí sinh

 

 

 

  1. Thi chứng chỉ A, B ngoại ngữ, tin học :

 

- Chứng chỉ A ngoại ngữ

80.000đ – 100.000đ/thí sinh

- Chứng chỉ B ngoại ngữ

100.000đ – 120.000đ/thí sinh

- Chứng chỉ A tin học

80.000đ – 100.000đ/thí sinh

- Chứng chỉ B tin học

100.000đ – 120.000đ/thí sinh

 

____________

             

 

 

 

Lịch sử hiệu lực

  1. 31/03/1999
    Ban hành
  2. 01/04/1999
    Bắt đầu có hiệu lực
  3. 30/09/2020

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang

14/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh An Giang

Ban hành Quy định mô hình quản lý khu du lịch cấp tỉnh, điểm du lịch trên địa bàn tỉnh An Giang

Còn hiệu lựcBan hành: 11/3/2026Quyết định
13 /2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh An Giang

Phân cấp phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch chung xã trên địa bàn tỉnh An Giang

Còn hiệu lựcBan hành: 5/3/2026Quyết định
11/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh An Giang

Bãi bỏ Quyết định số 48/2023/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang quy định hệ số điều chỉnh giá đất áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang năm 2024

Còn hiệu lựcBan hành: 5/3/2026Quyết định
12 /2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh An Giang

Quy định trình tự, thủ tục lập, thẩm định, phê duyệt, công bố điều chỉnh cục bộ quy hoạch đô thị và nông thôn đối với quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân tỉnh trên địa bàn tỉnh An Giang

Còn hiệu lựcBan hành: 5/3/2026Quyết định
10/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh An Giang

Ban hành quy định quản lý an toàn trong sử dụng điện trên địa bàn tỉnh An Giang

Còn hiệu lựcBan hành: 24/2/2026Quyết định
09/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh An Giang

Phân cấp thẩm quyền quyết định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh An Giang

Còn hiệu lựcBan hành: 23/2/2026Quyết định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.