Quyết định

Về việc ban hành giá dịch vụ đo đạc giải phóng mặt bằng để thực hiện công trình, dự án đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Số hiệu: 57/2023/QĐ-UBND

Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre
Ngày ban hành
20/12/2023
Ngày hiệu lực
30/12/2023
Người ký
Trần Ngọc Tam
Chức danh người ký
Chủ tịch
Lĩnh vực
Lĩnh vực giá
Còn hiệu lựcQuyết định

QUYẾT ĐỊNH

Về việc ban hành giá dịch vụ đo đạc giải phóng mặt bằng
để thực hiện công trình, dự án đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Bến Tre

                                                                                                                           

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá;

Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá;

Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2014 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá;

Căn cứ Thông tư số 233/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2014 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá;

Căn cứ Thông tư số 14/2017/TT-BTNMT ngày 20 tháng 7 năm 2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản  gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất;

Căn cứ Thông tư số 136/2017/TT-BTC ngày 22 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định lập, quản lý, sử dụng kinh phí chi hoạt động kinh tế đối với các nhiệm vụ chi về tài nguyên và môi trường;

Căn cứ Thông tư số 61/2022/TT-BTC ngày 05 tháng 10 năm 2022 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn việc lập dự toán, sử dụng và thanh, quyết toán kinh phí tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 5426/TTr-STNMT ngày 29 tháng 11 năm 2023.

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này ban hành giá dịch vụ đo đạc giải phóng mặt bằng để thực hiện công trình, dự án đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

2. Đối tượng áp dụng

a) Cơ quan quản lý nhà nước về đất đai, các doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp công lập, các tổ chức, cá nhân có liên quan đến lập, thẩm định, đặt hàng cung cấp dịch vụ công, giao dự toán, quyết toán kinh phí đo đạc địa chính và các đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức làm nhiệm vụ giải phóng mặt bằng có chức năng đo đạc theo quy định của pháp luật.

b) Các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có nhu cầu cung cấp dịch vụ đo đạc.

Điều 2. Giá dịch vụ đo đạc giải phóng mặt bằng để thực hiện công trình, dự án đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Bến Tre

1. Giá dịch vụ đo đạc giải phóng mặt bằng để thực hiện công trình, dự án đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Bến Tre được quy định tại Phụ lục kèm theo Quyết định này. Giá dịch vụ này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT).

2. Giá dịch vụ kèm theo Quyết định này là căn cứ để lập dự toán, thanh quyết toán các công trình đo đạc giải phóng mặt bằng, lập bản đồ để thực hiện các dự án, công trình đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

3. Kinh phí thực hiện đo đạc giải phóng mặt bằng để thực hiện công trình, dự án đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Bến Tre bằng nguồn ngân sách nhà nước hoặc có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước thực hiện như sau:

a) Đối với đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư do Nhà nước giao nhiệm vụ hoặc đặt hàng hoặc tổ chức đấu thầu: Sử dụng giá có tính khấu hao thiết bị.

b) Đối với đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm chi thường xuyên do Nhà nước giao nhiệm vụ hoặc đặt hàng: Sử dụng giá không tính khấu hao thiết bị.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

Sở Tài nguyên và Môi trường tổ chức thực hiện, hướng dẫn theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này; kịp thời tham mưu trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét quyết định sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế cho phù hợp với quy định pháp luật hiện hành.

Điều 4. Điều khoản thi hành

1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị; Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày  30  tháng  12  năm 2023./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

CHỦ TỊCH

 

 

 

Trần Ngọc Tam

 

Phụ lục

 

GIÁ DỊCH VỤ ĐO ĐẠC GIẢI PHÓNG MẶT BẰNG ĐỂ THỰC HIỆN
CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TRÊN ĐỊA BÀN

TỈNH BẾN TRE

(Kèm theo Quyết định số           /2023/QĐ-UBND 

ngày      tháng      năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre)

 

 
 

 

  1. LƯỚI ĐỊA CHÍNH

Đơn vị tính: đồng

Số

TT

Danh mục công việc

Đơn vị tính

Loại khó khăn

Giá

Không tính khấu hao thiết bị

Có tính khấu hao thiết bị

1.1

Chọn điểm, đổ và chôn mốc

Điểm

1

3.040.000

3.090.000

2

3.939.000

4.003.000

3

4.984.000

5.059.000

4

6.479.000

6.573.000

1.2

Chọn điểm, đổ và chôn mốc địa chính trên hè phố (có xây hố, nắp đậy)

Điểm

1

3.586.000

3.636.000

2

4.665.000

4.729.000

3

5.919.000

5.994.000

4

7.713.000

7.807.000

2

Xây tường vây

Điểm

1

3.538.000

3.588.000

2

3.939.000

3.989.000

3

4.508.000

4.569.000

4

5.853.000

5.925.000

3

Tiếp điểm

Điểm

1

632.000

682.000

2

745.000

809.000

3

886.000

961.000

4

1.069.000

1.163.000

4

Đo ngắm

Điểm

1

1.450.000

1.631.000

2

1.763.000

2.038.000

3

2.208.000

2.537.000

4

2.852.000

3.301.000

5

Tính toán bình sai

Điểm

1-4

489.000

490.000

6

Phục vụ kiểm tra nghiệm thu

Điểm

1-4

365.000

365.000

Trường hợp chôn mốc địa chính cần phải chống lún thì thêm cọc chống lún là 9 cọc/điểm

Điểm

1-4

450.000

450.000

 

Phân loại khó khăn các hạng mục Lưới địa chính áp dụng tại khoản 2 Mục I Chương I Phần II Thông tư 14/2017/TT-BTNMT ngày 20 tháng 7 năm 2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản  gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất.

  1. LƯỚI KHỐNG CHẾ ĐO VẼ

Đơn vị tính: đồng

Danh mục công việc

Đơn vị tính

Giá

Không tính khấu hao thiết bị

Có tính khấu hao thiết bị

Đo đạc lưới khống chế đo vẽ

Điểm

1.149.000

1.250.000

 

 

  1. ĐO ĐẠC CHI TIẾT BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH ĐỂ THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ, XÂY DỰNG

Đơn vị tính: đồng

Số

TT

Danh mục công việc

Đơn vị tính

Loại khó khăn

Giá

Không tính khấu hao thiết bị

Có tính khấu hao thiết bị

1

TỶ LỆ 1/500

 

 

 

 

1.1

Đo đạc

Ha

1

12.606.000

12.834.000

2

14.483.000

14.760.000

3

16.742.000

17.095.000

4

19.482.000

19.918.000

1.2

Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền

1-4

14.369.000

17.259.000

1.3

Xây dựng dữ liệu không gian địa chính

Thửa

1-4

58.000

61.000

2

TỶ LỆ 1/1000

 

 

 

 

2.1

Đo đạc

Ha

1

4.284.000

4.387.000

2

4.879.000

4.997.000

3

5.952.000

6.090.000

4

7.803.000

7.973.000

2.2

Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền

1-4

14.369.000

17.259.000

2.3

Xây dựng dữ liệu không gian địa chính

Thửa

1-4

58.000

61.000

3

TỶ LỆ 1/2000

 

 

 

 

3.1

Đo đạc

Ha

1

1.828.000

1.865.000

2

2.075.000

2.119.000

3

2.399.000

2.450.000

4

2.927.000

2.987.000

3.2

Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền

1-4

14.369.000

17.259.000

3.3

Xây dựng dữ liệu không gian địa chính

Thửa

1-4

58.000

61.000

4

TỶ LỆ 1/5000

 

 

 

 

4.1

Đo đạc

Ha

1

607.000

621.000

2

695.000

711.000

3

801.000

819.000

4

929.000

950.000

4.2

Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền

1-4

14.369.000

17.259.000

4.3

Xây dựng dữ liệu không gian địa chính

Thửa

1-4

58.000

61.000

 

Giá đo đạc tại Phần III Bộ giá này, trong đó điểm 1.2, 1.3 của phần đo đạc bản đồ 1/500; điểm 2.2, 2.3 của phần đo đạc bản đồ 1/1000; điểm 3.2, 3.3 của phần đo đạc bản đồ 1/2000; điểm 4.2, 4.3 của phần đo đạc bản đồ 1/5000 dùng để cập nhật dữ liệu vào không gian địa chính của cơ sở dữ liệu địa chính do Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện.

Phân loại khó khăn các hạng mục Đo đạc chi tiết bản đồ địa chính để thực hiện dự án đầu tư, xây dựng áp dụng tại khoản 2 Mục II Chương I Phần II Thông tư 14/2017/TT-BTNMT.

 

  1.  TRÍCH ĐO ĐỊA CHÍNH THỬA ĐẤT

Áp dụng cho trường hợp đo đạc phần đất chưa có trên bản đồ địa chính, như: Cồn mới nổi, bãi bồi ven sông, bãi bồi ven biển.

Đơn vị tính: đồng

Số TT

Danh mục công việc

Đơn vị tính

Giá

Không tính khấu hao thiết bị

Có tính khấu hao thiết bị

1

Đất đô thị

 

 

 

1.1

Diện tích dưới 100 m2

Thửa

2.877.000

2.938.000

1.2

Từ 100 m2 đến 300 m2

Thửa

3.409.000

3.480.000

1.3

Từ trên 300 m2 đến 500 m2

Thửa

3.612.000

3.687.000

1.4

Từ trên 500 m2 đến 1000 m2

Thửa

4.414.000

4.505.000

1.5

Từ trên 1000 m2 đến 3000 m2

Thửa

6.045.000

6.167.000

1.6

Từ trên 3000 m2 đến 10000 m2

Thửa

9.262.000

9.446.000

1.7

Từ trên 1 ha đến 10 ha

Thửa

11.107.000

11.326.000

1.8

Từ trên 10 ha đến 50 ha

Thửa

12.029.000

12.266.000

1.9

Từ trên 50 ha đến 100 ha

Thửa

12.952.000

13.206.000

1.10

Từ trên 100 ha đến 500 ha

Thửa

14.796.000

15.087.000

1.11

Từ trên 500 ha đến 1000 ha

Thửa

16.641.000

16.967.000

1.12

Trên 1000 ha. Tính theo 1 km đường ranh giới sử dụng đất

Km

2.202.000

2.929.000

2

Đất ngoài khu vực đô thị

 

 

 

2.1

Diện tích dưới 100 m2

Thửa

1.954.000

2.004.000

2.2

Từ 100 m2 đến 300 m2

Thửa

2.313.000

2.372.000

2.3

Từ trên 300 m2 đến 500 m2

Thửa

2.458.000

2.520.000

2.4

Từ trên 500 m2 đến 1000 m2

Thửa

2.984.000

3.058.000

2.5

Từ trên 1000 m2 đến 3000 m2

Thửa

4.074.000

4.173.000

2.6

Từ trên 3000 m2 đến 10000 m2

Thửa

6.262.000

6.412.000

2.7

Từ trên 1 ha đến 10 ha

Thửa

7.507.000

7.685.000

2.8

Từ trên 10 ha đến 50 ha

Thửa

8.129.000

8.322.000

2.9

Từ trên 50 ha đến 100 ha

Thửa

8.752.000

8.959.000

2.10

Từ trên 100 ha đến 500 ha

Thửa

9.996.000

10.232.000

2.11

Từ trên 500 ha đến 1000 ha

Thửa

11.241.000

11.505.000

2.12

Trên 1000 ha. Tính theo 1 km đường ranh giới sử dụng đất

Km

2.202.000

2.929.000

 

Giá trích đo địa chính thửa đất đã bao gồm chi phí 40.000 đồng/thửa đối với giá không tính khấu hao thiết bị và 47.000 đồng/thửa đối với giá tính khấu hao thiết bị dùng để cập nhật dữ liệu vào không gian địa chính của cơ sở dữ liệu địa chính do Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện.

 

  1. ĐO ĐẠC CHI TIẾT, CHỈNH LÝ THỬA ĐẤT CỦA BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH DO QUY HOẠCH; DỰ ÁN ĐẦU TƯ

Đơn vị tính: đồng

Số

TT

Danh mục công việc

Đơn vị tính

Giá

Không tính khấu hao thiết bị

Có tính khấu hao thiết bị

1

Đất đô thị

 

 

 

1.1

Diện tích dưới 100 m2

Thửa

608.000

627.000

1.2

Từ 100 m2 đến 300 m2

Thửa

716.000

738.000

1.3

Từ trên 300 m2 đến 500 m2

Thửa

757.000

780.000

1.4

Từ trên 500 m2 đến 1000 m2

Thửa

920.000

948.000

1.5

Từ trên 1000 m2 đến 3000 m2

Thửa

1.250.000

1.287.000

1.6

Từ trên 3000 m2 đến 10000 m2

Thửa

1.902.000

1.958.000

1.7

Từ trên 1 ha đến 10 ha

Thửa

2.276.000

2.342.000

1.8

Từ trên 10 ha đến 50 ha

Thửa

2.463.000

2.535.000

1.9

Từ trên 50 ha đến 100 ha

Thửa

2.650.000

2.727.000

1.10

Từ trên 100 ha đến 500 ha

Thửa

3.024.000

3.111.000

1.11

Từ trên 500 ha đến 1000 ha

Thửa

3.398.000

3.496.000

1.12

Trên 1000 ha. Tính theo 1 km đường ranh giới sử dụng đất

Km

610.000

829.000

2

Đất ngoài khu vực đô thị

 

 

 

2.1

Diện tích dưới 100 m2

Thửa

424.000

439.000

2.2

Từ 100 m2 đến 300 m2

Thửa

497.000

515.000

2.3

Từ trên 300 m2 đến 500 m2

Thửa

526.000

545.000

2.4

Từ trên 500 m2 đến 1000 m2

Thửa

633.000

656.000

2.5

Từ trên 1000 m2 đến 3000 m2

Thửa

855.000

886.000

2.6

Từ trên 3000 m2 đến 10000 m2

Thửa

1.302.000

1.347.000

2.7

Từ trên 1 ha đến 10 ha

Thửa

1.555.000

1.609.000

2.8

Từ trên 10 ha đến 50 ha

Thửa

1.682.000

1.740.000

2.9

Từ trên 50 ha đến 100 ha

Thửa

1.809.000

1.872.000

2.10

Từ trên 100 ha đến 500 ha

Thửa

2.063.000

2.134.000

2.11

Từ trên 500 ha đến 1000 ha

Thửa

2.316.000

2.396.000

2.12

Trên 1000 ha. Tính theo 1 km đường ranh giới sử dụng đất

Km

610.000

829.000

 

Giá đo đạc chi tiết, chỉnh lý thửa đất của bản đồ địa chính do quy hoạch; dự án đầu tư đã bao gồm chi phí 34.000 đồng/thửa đối với giá không tính khấu hao thiết bị và 37.000 đồng/thửa đối với giá tính khấu hao thiết bị dùng để cập nhật dữ liệu vào không gian địa chính của cơ sở dữ liệu địa chính do Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện.

 

  1. ĐO ĐẠC ĐỊNH VỊ ĐIỂM MỐC GIỚI THỬA ĐẤT, MỐC THIẾT KẾ XÂY DỰNG

Áp dụng các trường hợp Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng hoặc Ban Quản lý dự án hoặc chủ đầu tư có yêu cầu đo đạc định vị các loại mốc thiết kế công trình xây dựng, mốc giải phóng mặt bằng, mốc dự án đầu tư xây dựng, mốc quy hoạch chi tiết,… từ hồ sơ thiết kế ra ngoài thực địa hoặc đo kiểm tra vị trí mốc giải phóng mặt bằng, mốc thiết kế (gọi tắt là đo đạc định vị mốc).

 

Đơn vị tính: đồng

Số

TT

Danh mục công việc

Đơn vị tính

Giá

Không tính khấu hao thiết bị

Có tính khấu hao thiết bị

1

Đo đạc định vị mốc

 

 

 

-

Đất đô thị

Mốc

697.000

704.000

-

Đất ngoài khu vực đô thị

Mốc

491.000

494.000

2

Cập nhập, chỉnh lý dữ liệu vào không gian địa chính của cơ sở dữ liệu địa chính do Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện

Thửa

33.000

36.000

 

 

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng lĩnh vực: Lĩnh vực giá

24/2026/QĐ-UBNDUBND Thành phố Cần Thơ

Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026

Còn hiệu lựcBan hành: 12/3/2026Quyết định
16/2026/QĐ-UBNDUBND tỉnh Điện Biên

Quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất, đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm và thuê đất đối với đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Điện Biên

Còn hiệu lựcBan hành: 10/3/2026Quyết định
08/2026/QĐ-UBNDUBND tỉnh Điện Biên

Quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 trên địa bàn tỉnh Điện Biên

Còn hiệu lựcBan hành: 27/1/2026Quyết định
106/2025/QĐ-UBNDUBND tỉnh Điện Biên

Phân cấp thẩm quyền quyết định tiêu chuẩn, định mức diện tích chuyên dùng, thẩm quyền quyết định tiêu chuẩn, định mức diện tích công trình sự nghiệp của cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý tỉnh Điện Biên

Còn hiệu lựcBan hành: 31/12/2025Quyết định
105/2025/QĐ-UBNDUBND tỉnh Điện Biên

Quy định tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng trang bị cho cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Điện Biên

Còn hiệu lựcBan hành: 31/12/2025Quyết định
145/2025/TT-BTCBộ Tài chính

Hướng dẫn các nội dung đặc thù khi áp dụng phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá trong định giá nước sạch

Còn hiệu lựcBan hành: 31/12/2025Thông tư

Cùng cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre

47/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Bến Tre

Quy định tiêu chí đối với các dự án đầu tư xây dựng nhà ở thương mại tại các đô thị loại IV và loại V trên địa bàn tỉnh Bến Tre dành một phần đất ở trong dự án để xây dựng nhà ở xã hội

Còn hiệu lựcBan hành: 16/6/2025Quyết định
46/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Bến Tre

Quy định cụ thể các địa điểm, vị trí phát triển nhà ở theo dự án tại các khu vực không thuộc đô thị; khu vực chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà ở phải xây dựng nhà ở để bán, cho thuê mua, cho thuê; khu vực được chuyển nhượng quyền sử dụng đất theo hình thức phân lô bán nền để cá nhân tự xây dựng nhà ở trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Còn hiệu lựcBan hành: 16/6/2025Quyết định
41/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Bến Tre

Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đăng ký đất đai, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Còn hiệu lựcBan hành: 10/6/2025Quyết định
43/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Bến Tre

Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Còn hiệu lựcBan hành: 10/6/2025Quyết định
42/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Bến Tre

Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật lĩnh vực xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Bến Tre (Cơ sở dữ liệu địa chính; Cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai)

Còn hiệu lựcBan hành: 10/6/2025Quyết định
45/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Bến Tre

Quy định việc phối hợp cung cấp thông tin về nhà ở giữa cơ quan nhà nước có thẩm quyền làm thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất và cơ quan quản lý nhà ở trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Còn hiệu lựcBan hành: 10/6/2025Quyết định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.