|
QUYẾT ĐỊNH Ban hành Danh mục tài sản cố định đặc thù; danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bến Tre |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Trúc Sơn |
Phụ lục I
QUY ĐỊNH DANH MỤC TÀI SẢN CỐ ĐỊNH ĐẶC THÙ
(Kèm theo Quyết định số 55 /2024/QĐ-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre)
|
|
|
STT |
DANH MỤC |
|
I |
Cổ vật, hiện vật trưng bày trong bảo tàng, di tích |
|
1 |
Chất liệu bằng vàng |
|
2 |
Chất liệu bằng bạc, đồng |
|
3 |
Chất liệu bằng kim loại |
|
4 |
Chất liệu bằng gỗ |
|
5 |
Chất liệu gốm, sành, sứ |
|
6 |
Chất liệu bằng đất, đá |
|
7 |
Chất liệu phim, ảnh |
|
8 |
Chất liệu bằng nhựa |
|
9 |
Chất liệu bằng thủy tinh |
|
10 |
Chất liệu bằng xương, ngà |
|
11 |
Chất liệu bằng giấy |
|
12 |
Chất liệu bằng vải |
|
13 |
Chất liệu bằng da |
|
14 |
Chất liệu mây, tre |
|
15 |
Các tiêu bản, mẫu động vật, thực vật |
|
II |
Thương hiệu của đơn vị sự nghiệp công lập |
Phụ lục II
QUY ĐỊNH DANH MỤC, THỜI GIAN TÍNH HAO MÒN
VÀ TỶ LỆ HAO MÒN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH VÔ HÌNH
(Kèm theo Quyết định số 55 /2024/QĐ-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre)
|
|
|
TT |
DANH MỤC |
Thời gian tính hao mòn (năm) |
Tỷ lệ hao mòn (%/năm) |
|
I |
Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả và quyền liên quan đến quyền tác giả |
||
|
1 |
Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả và quyền liên quan đến quyền tác phẩm âm nhạc |
25 |
4 |
|
2 |
Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả và quyền liên quan đến quyền tác phẩm văn học, nghệ thuật, khoa học |
50 |
2 |
|
3 |
Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả và quyền liên quan đến quyền tác giả cuộc biểu diễn |
25 |
4 |
|
4 |
Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả và quyền liên quan đến quyền tác giả bản ghi âm, ghi hình |
25 |
4 |
|
II |
Văn bằng bảo hộ các đối tượng sở hữu công nghiệp |
||
|
1 |
Văn bằng bảo hộ các đối tượng sở hữu công nghiệp bằng độc quyền sáng chế |
20 |
5 |
|
2 |
Văn bằng bảo hộ các đối tượng sở hữu công nghiệp giải pháp hữu ích |
10 |
10 |
|
3 |
Văn bằng bảo hộ các đối tượng sở hữu công nghiệp kiểu dáng công nghiệp |
5 |
20 |
|
4 |
Văn bằng bảo hộ các đối tượng sở hữu công nghiệp nhãn hiệu hàng hóa |
10 |
10 |
|
5 |
Văn bằng bảo hộ các đối tượng sở hữu công nghiệp thiết kế bố trí mạch tích hợp bán dẫn |
10 |
10 |
|
III |
Bằng bảo hộ giống cây trồng |
||
|
1 |
Bằng bảo hộ giống cây trồng thân gỗ và cây leo thân gỗ |
25 |
4 |
|
2 |
Bằng bảo hộ giống cây trồng khác |
20 |
5 |
|
IV |
Phần mềm ứng dụng |
||
|
1 |
Phần mềm hệ thống |
5 |
20 |
|
2 |
Phần mềm ứng dụng |
5 |
20 |
|
3 |
Phần mềm tiện ích |
5 |
20 |
|
4 |
Phần mềm chuyên ngành |
5 |
20 |