Quyết định

Quy định hệ số quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

Số hiệu: 55/2020/QĐ-UBND

Cơ quan ban hành
UBND tỉnh Thừa Thiên Huế
Ngày ban hành
7/11/2020
Ngày hiệu lực
20/11/2020
Người ký
Phan Thiên Định
Chức danh người ký
Phó Chủ tịch
Hết hiệu lực toàn bộQuyết định

Văn bản này đã hết hiệu lực

Đã được thay thế bởi Quyết định 84/QĐ-UBND (hiệu lực 13/01/2025).

QUYẾT ĐỊNH

Quy định hệ số quy đổi  từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra

 số lượng khoáng sản nguyên khai trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

________________________

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

 

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày 17 tháng 11 năm 2010;

Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường số 55/2014/QH13 ngày 23 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Khoáng sản;

Căn cứ Nghị định số 164/2016/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 342 /TTr-STNMT-TN ngày  06 tháng 8 năm 2020.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định hệ số quy đổi  từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế, cụ thể như sau:

1. Hệ số quy đổi đối với loại khoáng sản nguyên khai tính bằng tấn

Số thứ tự

Loại khoáng sản

Khoáng sản nguyên khai

Khoáng sản thành phẩm

Hệ số quy đổi (R)

Sau khi khai thác

Đơn vị

Đưa vào chế biến

Đơn vị tính

1

Than bùn

1,000

Tấn

0,893

Tấn

1,120

2

Quặng sắt laterit

1,000

Tấn

1,000

Tấn

1,000

3

Đá sét phụ gia xi măng

1,000

Tấn

0,955

Tấn

1,047

4

Khoáng sản titan

1,00

Tấn

0,650

Tấn

1,538

5

Đá vôi sản xuất xi măng

1,00

Tấn

0,982

Tấn

1,019

Khoáng sản thành phẩm là khoáng sản được phân loại, sàng tuyển từ khoáng sản nguyên khai được đưa vào sử dụng sản xuất phân bón, xi măng hoặc đưa vào tiêu thụ (quặng tinh titan).

2. Hệ số quy đổi đối với loại khoáng sản nguyên khai tính bằng m3

Số thứ tự

Loại khoáng sản

Khoáng sản nguyên khai

Khoáng sản thành phẩm

Hệ số quy đổi (R)

Đưa vào chế biến

Đơn vị tính

Sau chế biến

Đơn vị

1

Đá làm vật liệu xây dựng thông thường:

a

- Đá hộc, đá loca, đá xô bồ (sau nổ mìn)

1,00

m3

1,00

m3

1,00

b

Đá 0,5 x 1cm

1,00

m3

0,9039

m3

1,106

c

Đá 1 x 2cm

1,00

m3

0,8969

m3

1,115

d

Đá 2 x 4cm

1,00

m3

0,8731

m3

1,145

đ

Đá 4 x 6cm

1,00

m3

0,9053

m3

1,105

e

Đá Dmax37,5

1,00

m3

0,9512

m3

1,051

g

Đá Dmax25

1,00

m3

0,9819

m3

1,018

h

Bột đá (base)

1,00

m3

0,9687

m3

1,032

2

Đất làm vật liệu san lấp

1,00

m3

1,00

m3

1,00

3

Đất sét cao lanh, fenspat

1,00

m3

1,00

m3

1,00

4

Cát, sỏi làm vật liệu xây dựng

1,00

m3

1,00

m3

1,00

5

Nước khoáng nóng

 

 

 

 

 

a

Nước khoáng đóng chai

1,00

m3

0,4421

m3

2,262

 b

Nước khoáng nóng lấy trực tiếp

1,00

 m3

1,00

m3

1,00

6

Đá làm ốp lát:

 

 

 

 

 

a

Đá có chiều dày 20mm
(Đá thành phẩm tính bằng m3)

1,00

m3

0,187

m3

5,353

b

Nhiều loại đá
(Đá thành phẩm tính bằng m3)

1,00

m3

0,136

m3

7,346

3. Hệ số quy đổi đối với khoáng sản đất sét làm gạch, cát trắng (cát thủy tinh)

Số thứ tự

Loại khoáng sản

Khoáng sản nguyên khai

Khoáng sản thành phẩm

Hệ số quy đổi (R)

Đưa vào chế biến

Đơn vị tính

Sau chế biến

Đơn vị

1

Đất sét sản xuất gạch nung:

a

Gạch đặc nhỏ (200 x 95 x 60)

1,710

m3

1000

viên gạch

1,710

b

Gạch đặc lớn (220 x 105 x 60)

1,995

m3

1000

viên gạch

1,995

c

Gạch 2 lỗ nhỏ (160 x 90 x 50)

1,005

m3

1000

viên gạch

1,005

d

Gạch 4 lỗ lớn (220 x 105 x 60)

1,075

m3

1000

viên gạch

1,075

đ

Gạch 6 lỗ nhỏ (200 x 135 x 95)

2,545

m3

1000

viên gạch

2,545

e

Gạch 6 lỗ lớn (220 x 150 x 105)

3,290

m3

1000

viên gạch

3,290

2

Cát trắng (cát thủy tinh)

1,000

m3

1,356

Tấn

0,737

4. Phương pháp xác định khoáng sản nguyên khai từ khoáng sản thành phẩm

Phương pháp tính như sau:

Số lượng khoáng sản =

     nguyên khai

Số lượng khoáng sản

thành phẩm

x Hệ số quy đổi (R)

 

 

            Trong đó:

- Khoáng sản nguyên khai: Là sản phẩm tài nguyên của khoáng sản, đã khai thác, không còn ở trạng thái tự nhiên nhưng chưa qua đập, nghiền, sàng, phân loại hoặc các hoạt động khác để nâng cao giá trị khoáng sản sau khai thác.

- Khoáng sản thành phẩm: Là khoáng sản sau khi khai thác được đập, nghiền, sàng, phân loại hoặc các hoạt động khác để nâng cao giá trị khoáng sản sau khai thác, được đưa vào tiêu thụ, sử dụng.

Điều 2. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực từ ngày  20 tháng 11 năm 2020.

Điều 3. Trách nhiệm thi hành

1. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục Thuế tỉnh thông báo, hướng dẫn các tổ chức, cá nhân hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh thực hiện việc tính, kê khai, nộp các nghĩa vụ tài chính trong quá trình hoạt động khoáng sản theo quy định tại Quyết định này và các quy định hiện hành.

2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng; Công Thương; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

Lịch sử hiệu lực

  1. 07/11/2020
    Ban hành
  2. 20/11/2020
    Bắt đầu có hiệu lực
  3. 05/11/2024
  4. 13/01/2025

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: UBND tỉnh Thừa Thiên Huế

98/2024/QĐ-UBNDUBND tỉnh Thừa Thiên Huế

Quy định mức nộp tiền để Nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa khi chuyển từ đất chuyên trồng lúa sang mục đích phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh

Còn hiệu lựcBan hành: 18/12/2024Quyết định
95/2024/QĐ-UBNDUBND tỉnh Thừa Thiên Huế

Quy định phối hợp cung cấp thông tin về nhà ở giữa cơ quan nhà nước có thẩm quyền thực hiện thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và cơ quan quản lý nhà ở trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

Còn hiệu lựcBan hành: 6/12/2024Quyết định
94/2024/QĐ-UBNDUBND tỉnh Thừa Thiên Huế

Quy định về điều kiện, tiêu chí, quy mô, tỷ lệ để tách diện tích đất thành dự án độc lập trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

Còn hiệu lựcBan hành: 6/12/2024Quyết định
93/2024/QĐ-UBNDUBND tỉnh Thừa Thiên Huế

Ban hành Quy chế xét tặng danh hiệu “Công dân tiêu biểu tỉnh Thừa Thiên Huế”

Còn hiệu lựcBan hành: 5/12/2024Quyết định
92/2024/QĐ-UBNDUBND tỉnh Thừa Thiên Huế

Về việc bãi bỏ Quyết định số 243/2002/QĐ-UBND ngày 26 tháng 01 năm 2002 acủa Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng điện thoại cố định tại nhà riêng và điện thoại di động đối với cán bộ lãnh đạo trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội ngoài tiêu chuẩn quy định tại Quyết định 78/2001/TTg ngày 16 tháng 5 năm 2001 của Thủ tướng Chính phủ

Còn hiệu lựcBan hành: 5/12/2024Quyết định
90/2024/QĐ-UBNDUBND tỉnh Thừa Thiên Huế

Sửa đổi Điểm đ Khoản 2 Điều 3 tại Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Xúc tiến Đầu tư, Thương mại và Hỗ trợ doanh nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Quyết định số 39/2024/QĐ-UBND ngày 03 tháng 7 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế

Còn hiệu lựcBan hành: 28/11/2024Quyết định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.