Quyết định

Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đối với 14 cây trồng (Mận bản địa; Na thái; Hành lấy củ; Tỏi lấy củ; Húng quế; Húng chanh; Tía tô; Thì là; Rau mùi; Mướp đắng rừng; Mã đề; Bạc hà; Cà gai leo; Thanh cao hoa vàng) và 02 vật nuôi (Hươu sao; Ốc bươu) trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang

Số hiệu: 54/2024/QĐ-UBND

Cơ quan ban hành
UBND tỉnh Tuyên Quang
Ngày ban hành
31/12/2024
Ngày hiệu lực
10/1/2025
Người ký
Nguyễn Thế Giang
Chức danh người ký
Phó Chủ tịch
Hết hiệu lực toàn bộQuyết định

Văn bản này đã hết hiệu lực

Đã được thay thế bởi Quyết định 94/2025/QĐ-UBND (hiệu lực 30/10/2025).

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 54/2024/QĐ-UBND | Tuyên Quang, ngày 31 tháng 12 năm 2024

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐỐI VỚI 14 CÂY TRỒNG (MẬN BẢN ĐỊA; NA THÁI; HÀNH LẤY CỦ; TỎI LẤY CỦ; HÚNG QUẾ; HÚNG CHANH; TÍA TÔ; THÌ LÀ; RAU MÙI; MƯỚP ĐẮNG RỪNG; MÃ ĐỀ; BẠC HÀ; CÀ GAI LEO; THANH CAO HOA VÀNG) VÀ 02 VẬT NUÔI (HƯƠU SAO; ỐC BƯƠU) TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TUYÊN QUANG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật tổ chức Chính phủ và Luật tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019; khoản 2 Điều 57 Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Thú y ngày 19 tháng 6 năm 2015; Khoản 3 Điều 57 Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Luật Chăn nuôi ngày 19 tháng 11 năm 2018;

Căn cứ Luật Trồng trọt ngày 19 tháng 11 năm 2018;

Căn cứ Thông tư số 06/2021/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 7 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về xây dựng, ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật sản phẩm, dịch vụ công do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý; Thông tư số 04/2022/TT-BNNPTNT ngày 11 tháng 7 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về hướng dẫn thực hiện hỗ trợ phát triển sản xuất trong lĩnh vực nông nghiệp thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 277/TTr-SNN ngày 04 tháng 12 năm 2024; thẩm định của Sở Tư pháp tại Báo cáo số 533/BC-STP ngày 03 tháng 12 năm 2024.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật đối với 14 cây trồng (gồm: Mận bản địa, Na thái, Hành lấy củ, Tỏi lấy củ, Húng quế, Húng chanh, Tía tô, Thì là, Rau mùi, Mướp đắng rừng, Mã đề, Bạc hà, Cà gai leo, Thanh cao hoa vàng) và 02 vật nuôi (Hươu sao; Ốc bươu) trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang. Trường hợp các văn bản quy định dẫn chiếu để áp dụng tại Quyết định này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo văn bản mới được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.

2. Đối tượng áp dụng: Định mức kinh tế - kỹ thuật ban hành theo Quyết định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan sử dụng ngân sách nhà nước để triển khai thực hiện các nội dung, hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất, các hoạt động khuyến nông địa phương và cung cấp sản phẩm, dịch vụ công, hoạt động sự nghiệp kinh tế, sự nghiệp khác trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.

Điều 2. Định mức kinh tế - kỹ thuật đối với 14 cây trồng và 02 vật nuôi

1. Định mức kinh tế - kỹ thuật đối với 14 cây trồng được quy định tại Phụ lục số 01 ban hành kèm theo Quyết định này, gồm: Mận bản địa; Na thái; Hành lấy củ; Tỏi lấy củ; Húng quế; Húng chanh; Tía tô; Thì là; Rau mùi; Mướp đắng rừng; Mã đề; Bạc hà; Cà gai leo; Thanh cao hoa vàng.

2. Định mức kinh tế - kỹ thuật đối với 02 vật nuôi được quy định tại Phụ lục số 02 ban hành kèm theo Quyết định này, gồm: Hươu sao; Ốc bươu.

Điều 3. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 01 năm 2025.

2. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành có liên quan theo dõi, kiểm tra quá trình thực hiện Quyết định này. Trong quá trình thực hiện, nếu có sự thay đổi, bổ sung về danh mục, định mức kinh tế - kỹ thuật thì Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm tổng hợp, báo cáo Uỷ ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định theo quy định của pháp luật.

3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận: - Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ: Nông nghiệp và PTNT, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tư pháp, Lao động TB và XH; - Ủy ban Dân tộc; - Thường trực Tỉnh ủy; - Thường trực HĐND tỉnh; - Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh; - Ủy ban MTTQ tỉnh và các tổ chức CT - XH tỉnh; - Chủ tịch và các PCT UBND tỉnh; - Cục Kiểm tra VBQPPL - Bộ Tư pháp; - Vụ Pháp chế - Bộ Nông nghiệp và PTNT; - Các Ban của HĐND tỉnh; - Đại biểu HĐND tỉnh; - Sở Tư pháp (tự kiểm tra); - Các sở, ban, ngành cấp tỉnh; - Cơ sở dữ liệu VBQPPL tỉnh; - TT HĐND, UBND các huyện, thành phố; - Báo Tuyên Quang; Đài PT và TH tỉnh; - Công báo tỉnh Tuyên Quang; - Cổng thông tin điện tử tỉnh; - Chánh, Phó CVP UBND tỉnh; - Trưởng phòng KT; - Lưu: VT (Toản). | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Thế Giang

PHỤ LỤC SỐ 01

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT MỘT SỐ CÂY TRỒNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TUYÊN QUANG (MẬN BẢN ĐỊA, NA THÁI, HÀNH LẤY CỦ, TỎI LẤY CỦ, HÚNG QUẾ, HÚNG CHANH, TÍA TÔ, THÌ LÀ, RAU MÙI, MƯỚP ĐẮNG RỪNG, MÃ ĐỀ, BẠC HÀ, CÀ GAI LEO, THANH CAO HOA VÀNG) (Kèm theo Quyết định số: 54/2024/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)

| TT | Nội dung | ĐVT | Số lượng | Ghi chú | |||||| | I | TRỒNG, THÂM CANH CÂY MẬN BẢN ĐỊA | | | | | 1 | Trồng mới cây Mận bản địa | | | | | 1.1 | Công lao động | | | | | a | Công lao động trực tiếp sản xuất | | | | | - | Vệ sinh vườn | Công/ha | 5 | | | - | Đào hố, bón phân | Công/ha | 16 | | | - | Trồng, trồng giặm | Công/ha | 12 | | | - | Làm cỏ, bón phân, phòng trừ sâu bệnh hại giai đoạn kiến thiết cơ bản | Công/ha | 70 | | | | + Năm thứ nhất | Công/ha | 14 | | | | + Năm thứ hai | Công/ha | 28 | | | | + Năm thứ ba | Công/ha | 28 | | | b | Công chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật (tính cho 01 mô hình) | Tháng | 9 | - Người chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp (trồng trọt, bảo vệ thực vật, khuyến nông, nông học, khoa học cây trồng). - Tính 5 ha/người/năm | | 1.2 | Định mức giống, vật tư | | | | | a | Giống | Cây/ha | 440 | Cây giống: tuổi cây trên 4 tháng sau ghép; chiều dài cành ghép 35-40cm; không sâu bệnh, không cụt ngọn | | - | Trồng mới | Cây/ha | 400 | | | - | Trồng giặm | Cây/ha | 40 | | | b | Phân bón, thuốc bảo vệ thực vật | | | | | - | Trồng và chăm sóc năm thứ nhất | | | | | | + Phân chuồng hoai mục | Kg/ha | 10.000 | | | | + Phân đạm nguyên chất (N) | Kg/ha | 120 | | | | + Phân lân nguyên chất (P205) | Kg/ha | 130 | | | | + Phân kali nguyên chất (K20) | Kg/ha | 200 | | | | + Thuốc bảo vệ thực vật | 1.000 đồng/ha | 1.000 | | | - | Chăm sóc năm thứ hai | | | | | | + Phân chuồng hoai mục | Kg/ha | 10.000 | | | | + Phân đạm nguyên chất (N) | Kg/ha | 120 | | | | + Phân lân nguyên chất (P205) | Kg/ha | 118 | | | | + Phân kali nguyên chất (K20) | Kg/ha | 185 | | | | + Thuốc bảo vệ thực vật | 1.000 đồng/ha | 1.000 | | | - | Chăm sóc năm thứ ba | | | | | | + Phân chuồng hoai mục | Kg/ha | 10.000 | | | | + Phân đạm nguyên chất (N) | Kg/ha | 120 | | | | + Phân lân nguyên chất (P205) | Kg/ha | 118 | | | | + Phân kali nguyên chất (K20) | Kg/ha | 185 | | | | + Thuốc bảo vệ thực vật | 1.000 đồng/ha | 1.000 | | | 2 | Thâm canh, cải tạo cây Mận bản địa | | | Tính cho 1 năm thâm canh | | 2.1 | Định mức lao động | | | | | a | Công lao động trực tiếp sản xuất | | | | | - | Tỉa cành | Công/ha | 14 | | | - | Làm cỏ, bón phân, phòng trừ sâu bệnh hại | Công/ha | 37 | | | - | Thu hái, vận chuyển | Công/ha | 28 | | | b | Công chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật (tính cho 01 mô hình) | Tháng | 9 | - Người chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp (trồng trọt, bảo vệ thực vật, khuyến nông, nông học, khoa học cây trồng). - Tính 5 ha/người/năm | | 2.2 | Định mức giống, vật tư | | | | | - | Phân chuồng hoai mục | Kg/ha | 15.000 | | | - | Phân đạm nguyên chất (N) | Kg/ha | 184 | | | - | Phân lân nguyên chất (P205) | Kg/ha | 192 | | | - | Phân kali nguyên chất (K20) | Kg/ha | 186 | | | - | Thuốc bảo vệ thực vật | 1.000 đồng/ha | 2.000 | | | II | TRỒNG, THÂM CANH CÂY NA THÁI | | | | | 1 | Trồng mới cây Na thái | | | | | 1.1 | Công lao động | | | | | a | Công lao động trực tiếp sản xuất | | | | | - | Vệ sinh vườn | Công/ha | 5 | | | - | Đào hố, bón phân | Công/ha | 25 | | | - | Trồng, trồng giặm | Công/ha | 16 | | | - | Làm cỏ, bón phân, phòng trừ sâu bệnh hại giai đoạn kiến thiết cơ bản | Công/ha | 70 | | | | + Năm thứ nhất | Công/ha | 14 | | | | + Năm thứ hai | Công/ha | 28 | | | | + Năm thứ ba | Công/ha | 28 | | | b | Công chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng | 9 | - Người chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp (trồng trọt, bảo vệ thực vật, khuyến nông, nông học, khoa học cây trồng). - Tính 5 ha/người/năm | | 1.2 | Định mức giống, vật tư | | | | | a | Giống | Cây/ha | 875 | Cây ghép, chiều dài cành ghép >30cm; không sâu bệnh, không cụt ngọn. | | - | Trồng mới | Cây/ha | 825 | | | - | Trồng giặm | Cây/ha | 50 | | | b | Phân bón, thuốc bảo vệ thực vật | | | | | - | Trồng và chăm sóc năm thứ nhất | | | | | | + Phân chuồng hoai mục | Kg/ha | 10.000 | | | | + Phân đạm nguyên chất (N) | Kg/ha | 230 | | | | + Phân lân nguyên chất (P205) | Kg/ha | 160 | | | | + Phân kali nguyên chất (K20) | Kg/ha | 120 | | | | + Thuốc bảo vệ thực vật | 1.000 đồng/ha | 1.000 | | | - | Trồng và chăm sóc năm thứ hai | | | | | | + Phân chuồng hoai mục | Kg/ha | 10.000 | | | | + Phân đạm nguyên chất (N) | Kg/ha | 230 | | | | + Phân lân nguyên chất (P205) | Kg/ha | 160 | | | | + Phân kali nguyên chất (K20) | Kg/ha | 180 | | | | + Thuốc bảo vệ thực vật | 1.000 đồng/ha | 1.000 | | | - | Trồng và chăm sóc năm thứ ba | | | | | | + Phân chuồng hoai mục | Kg/ha | 10.000 | | | | + Phân đạm nguyên chất (N) | Kg/ha | 230 | | | | + Phân lân nguyên chất (P205) | Kg/ha | 160 | | | | + Phân kali nguyên chất (K20) | Kg/ha | 180 | | | | + Thuốc bảo vệ thực vật | 1.000 đồng/ha | 1.000 | | | 2 | Thâm canh cây Na thái | | | Tính cho 1 năm thâm canh | | 2.1 | Định mức lao động | | | | | a | Công lao động trực tiếp sản xuất | | | | | - | Tỉa cành | Công/ha | 20 | | | - | Làm cỏ, bón phân, phòng trừ sâu bệnh hại | Công/ha | 55 | | | - | Thu hái, vận chuyển | Công/ha | 28 | | | b | Công chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng | 9 | - Người chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp (trồng trọt, bảo vệ thực vật, khuyến nông, nông học, khoa học cây trồng). - Tính 5 ha/người/năm | | 2.2 | Định mức giống, vật tư | | | | | - | Phân chuồng hoai mục | Kg/ha | 15.000 | | | - | Phân đạm nguyên chất (N) | Kg/ha | 300 | | | - | Phân lân nguyên chất (P205) | Kg/ha | 240 | | | - | Phân kali nguyên chất (K20) | Kg/ha | 360 | | | - | Thuốc bảo vệ thực vật | 1.000 đồng/ha | 2.000 | | | III | TRỒNG, THÂM CANH 02 CÂY: HÀNH, TỎI LẤY CỦ | | | | | 1 | Định mức lao động | | | | | 1.1 | Công lao động trực tiếp sản xuất | | | | | - | Vệ sinh đồng ruộng | Công/ha | 5 | | | - | Cày, phay đất | Công/ha | 33 | | | - | Làm đất, gieo ươm, chăm sóc cây giống | Công/ha | 15 | Áp dụng cho trường hợp trồng bằng hạt giống | | - | Rạch hàng, lên luống, bón phân lót | Công/ha | 20 | | | - | Trồng | Công/ha | 28 | | | - | Làm cỏ, bón phân, phun thuốc | Công/ha | 42 | | | - | Thu hoạch, vận chuyển | Công/ha | 30 | | | 1.2 | Công chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng | 5 | - Người chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp (trồng trọt, bảo vệ thực vật, khuyến nông, nông học, khoa học cây trồng). - Tính 05 ha/vụ/người | | 2 | Định mức giống, vật tư | | | | | 2.1 | Giống | | | | | - | Trồng bằng củ giống | Kg/ha | 600 | | | - | Trồng bằng hạt giống | Kg/ha | 01 | | | 2.2 | Phân bón, thuốc bảo vệ thực vật | | | | | - | Phân chuồng hoai mục | Kg/ha | 15.000 | Trường hợp trồng bằng hạt giống tính tăng thêm 10% phân chuồng hoai mục, phân | | - | Phân đạm nguyên chất (N) | Kg/ha | 70 | | | - | Phân lân nguyên chất (P205) | Kg/ha | 80 | | | - | Phân kali nguyên chất (K20) | Kg/ha | 120 | lân để bón cho ruộng giống | | - | Thuốc bảo vệ thực vật | 1.000 đồng/ha | 1.000 | | | IV | TRỒNG, THÂM CANH 05 CÂY RAU GIA VỊ: HÚNG QUẾ, HÚNG CHANH, TÍA TÔ, THÌ LÀ , MÙI | | | | | 1 | Định mức lao động | | | | | 1.1 | Công lao động trực tiếp sản xuất | | | | | - | Vệ sinh đồng ruộng | Công/ha | 5 | | | - | Cày, phay đất | Công/ha | 33 | | | - | Rạch hàng, lên luống, bón phân lót | Công/ha | 20 | | | - | Trồng | Công/ha | 28 | | | - | Làm cỏ, bón phân, phun thuốc | Công/ha | 42 | | | - | Thu hoạch, vận chuyển | Công/ha | 30 | | | 1.2 | Công chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | | | - Người chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp (trồng trọt, bảo vệ thực vật, khuyến nông, nông học, khoa học cây trồng). - Tính 05 ha/vụ/người | | - | Đối với 03 cây gia vị: Húng quế, Húng chanh, Tía tô | Tháng | 5 | | | - | Đối với 02 cây gia vị: Thì là, Mùi | Tháng | 3 | | | 2 | Định mức giống, vật tư | | | | | 2.1 | Giống | | | | | - | Rau mùi | Kg/ha | 12 | Hạt giống | | - | Rau Húng quế, Húng chanh | Kg/ha | 0,8 | | | - | Rau Thì là | Kg/ha | 15 | | | - | Rau Tía tô | Kg/ha | 0,5 | | | 2.2 | Phân bón, thuốc bảo vệ thực vật | | | | | - | Phân chuồng hoai mục | Kg/ha | 15.000 | | | - | Phân đạm nguyên chất (N) | Kg/ha | 40 | | | - | Phân lân nguyên chất (P205) | Kg/ha | 95 | | | - | Phân kali nguyên chất (K20) | Kg/ha | 75 | | | - | Thuốc bảo vệ thực vật | 1.000 đồng/ha | 1.000 | | | V | TRỒNG, THÂM CANH CÂY MƯỚP ĐẮNG RỪNG | | | | | 1 | Định mức lao động | | | | | 1.1 | Công lao động trực tiếp sản xuất | | | | | - | Vệ sinh đồng ruộng | Công/ha | 5 | | | - | Cày, phay đất | Công/ha | 33 | | | - | Rạch hàng, cuốc hốc, bón phân lót | Công/ha | 20 | | | - | Trồng | Công/ha | 15 | | | - | Làm giàn | Công/ha | 28 | | | - | Làm cỏ, bón phân, phun thuốc | Công/ha | 42 | | | - | Thu hoạch, vận chuyển | Công/ha | 30 | | | 1.2 | Công chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng | 5 | - Người chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp (trồng trọt, bảo vệ thực vật, khuyến nông, nông học, khoa học cây trồng). - Tính 05 ha/vụ/người | | 2 | Định mức giống, vật tư | | | | | 2.1 | Vật tư làm giàn | | | | | - | Cọc đứng làm giàn | Cọc/ha | 2.100 | Cọc bằng gỗ đường kính >12cm (cọc tre đường kính >10cm); dài 2,8 - 3,0m | | - | Cây làm giàn | Cây/ha | 22.500 | Cây tre, nứa, … đường kính > 5cm; dài > 3,5m | | 2.2 | Giống | Kg/ha | 02 | Hạt giống | | 2.3 | Phân bón, thuốc bảo vệ thực vật | | | | | - | Phân chuồng hoai mục | Kg/ha | 15.000 | | | - | Phân đạm nguyên chất (N) | Kg/ha | 140 | | | - | Phân lân nguyên chất (P205) | Kg/ha | 60 | | | - | Phân kali nguyên chất (K20) | Kg/ha | 175 | | | - | Thuốc bảo vệ thực vật | 1.000 đồng/ha | 1.000 | | | VI | TRỒNG, THÂM CANH CÂY MÃ ĐỀ | | | | | 1 | Định mức lao động | | | | | 1.1 | Công lao động trực tiếp sản xuất | | | | | - | Vệ sinh đồng ruộng | Công/ha | 5 | | | - | Cày, phay đất | Công/ha | 33 | | | - | Rạch hàng, lên luống, bón phân lót | Công/ha | 20 | | | - | Trồng | Công/ha | 28 | | | - | Làm cỏ, bón phân, phun thuốc | Công/ha | 70 | | | - | Thu hoạch, vận chuyển | Công/ha | 30 | | | 1.2 | Công chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng | 9 | - Người chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp (trồng trọt, bảo vệ thực vật, khuyến nông, nông học, khoa học cây trồng). - Tính 05 ha/vụ/người | | 2 | Định mức giống, vật tư | | | | | 2.1 | Giống | Kg/ha | 0,25 | Hạt giống | | 2.2 | Phân bón, thuốc bảo vệ thực vật | | | | | - | Phân chuồng hoai mục | Kg/ha | 10.000 | | | - | Phân đạm nguyên chất (N) | Kg/ha | 165 | | | - | Phân lân nguyên chất (P205) | Kg/ha | 65 | | | - | Phân kali nguyên chất (K20) | Kg/ha | 120 | | | - | Thuốc bảo vệ thực vật | 1.000 đồng/ha | 2.000 | | | VII | TRỒNG, THÂM CANH CÂY BẠC HÀ | | | | | 1 | Định mức lao động | | | | | 1.1 | Công lao động trực tiếp sản xuất | | | | | - | Vệ sinh đồng ruộng | Công/ha | 5 | | | - | Cày, phay đất | Công/ha | 33 | | | - | Rạch hàng, lên luống, bón phân lót | Công/ha | 20 | | | - | Trồng | Công/ha | 28 | | | - | Làm cỏ, bón phân, phun thuốc | Công/ha | 42 | | | - | Thu hoạch, vận chuyển | Công/ha | 30 | | | 1.2 | Công chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng | 5 | - Người chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp (trồng trọt, bảo vệ thực vật, khuyến nông, nông học, khoa học cây trồng). - Tính 05 ha/vụ/người | | 2 | Định mức giống, vật tư | | | | | 2.1 | Giống | Kg/ha | 1.450 | Dây (hom) giống; Mầm giống khoẻ, không sâu bệnh | | - | Trồng mới | Kg/ha | 1.300 | | | - | Trồng dặm | Kg/ha | 150 | | | 2.2 | Phân bón, thuốc bảo vệ thực vật | | | | | - | Phân chuồng hoai mục | Kg/ha | 15.000 | | | - | Phân đạm nguyên chất (N) | Kg/ha | 125 | | | - | Phân lân nguyên chất (P205) | Kg/ha | 35 | | | - | Phân kali nguyên chất (K20) | Kg/ha | 80 | | | - | Thuốc bảo vệ thực vật | 1.000 đồng/ha | 1.000 | | | VIII | TRỒNG, THÂM CANH CÂY CÀ GAI LEO | | | | | 1 | Định mức lao động | | | | | 1.1 | Công lao động trực tiếp sản xuất | | | | | - | Vệ sinh đồng ruộng | Công/ha | 5 | | | - | Cày, phay đất | Công/ha | 33 | | | - | Rạch hàng, lên luống, bón phân lót | Công/ha | 20 | | | - | Trồng | Công/ha | 28 | | | - | Làm cỏ, bón phân, phun thuốc | Công/ha | 70 | | | - | Thu hoạch, vận chuyển | Công/ha | 30 | | | 1.2 | Công chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng | 9 | - Người chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp (trồng trọt, bảo vệ thực vật, khuyến nông, nông học, khoa học cây trồng). - Tính 05 ha/vụ/người | | 2 | Định mức giống, vật tư | | | | | 2.1 | Giống | Kg/ha | 55.000 | Cây giống; trên 60 ngày tuổi; chiều cao 15-20 cm; đường kính mầm 0,3-0,4 cm; cây sinh trưởng khoẻ, không bị sâu bệnh hại | | - | Trồng mới | Kg/ha | 50.000 | | | - | Trồng dặm | Kg/ha | 5.000 | | | 2.2 | Phân bón, thuốc bảo vệ thực vật | | | | | - | Phân chuồng hoai mục | Kg/ha | 10.000 | | | - | Phân đạm nguyên chất (N) | Kg/ha | 100 | | | - | Phân lân nguyên chất (P205) | Kg/ha | 75 | | | - | Phân kali nguyên chất (K20) | Kg/ha | 60 | | | - | Thuốc bảo vệ thực vật | 1.000 đồng/ha | 2.000 | | | IX | TRỒNG, THÂM CANH CÂY THANH CAO HOA VÀNG | | | | | 1 | Định mức lao động | | | | | 1.1 | Công lao động trực tiếp sản xuất | | | | | - | Vệ sinh đồng ruộng | Công/ha | 5 | | | - | Cày, phay đất | Công/ha | 33 | | | - | Rạch hàng, lên luống, bón phân lót | Công/ha | 20 | | | - | Trồng | Công/ha | 28 | | | - | Làm cỏ, bón phân, phun thuốc | Công/ha | 70 | | | - | Thu hoạch, vận chuyển | Công/ha | 30 | | | 1.2 | Công chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng | 9 | - Người chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp (trồng trọt, bảo vệ thực vật, khuyến nông, nông học, khoa học cây trồng). - Tính 05 ha/vụ/người | | 2 | Định mức giống, vật tư | | | | | 2.1 | Giống | Kg/ha | 0,15 | Hạt giống | | 2.2 | Phân bón, thuốc bảo vệ thực vật | | | | | - | Phân chuồng hoai mục | Kg/ha | 15.000 | | | - | Phân đạm nguyên chất (N) | Kg/ha | 140 | | | - | Phân lân nguyên chất (P205) | Kg/ha | 60 | | | - | Phân kali nguyên chất (K20) | Kg/ha | 30 | | | - | Thuốc bảo vệ thực vật | 1.000 đồng/ha | 1.000 | |

PHỤ LỤC SỐ 02

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT MỘT SỐ VẬT NUÔI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TUYÊN QUANG (HƯƠU SAO; ỐC BƯƠU) (Kèm theo Quyết định số 54/2024/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)

I. CON HƯƠU SAO

| STT | Diễn giải nội dung | ĐVT | Số lượng | Ghi chú | |||||| | 1 | Định mức về con giống | | | | | 1.1 | Tiêu chuẩn con giống | | | - Con giống có lý lịch rõ ràng - Hươu giống có ngoại hình cân đối, khỏe mạnh, không bệnh tật, dị tật. - Giống đã được công bố tiêu chuẩn cơ sở | | 1.2 | Hươu đực | | | | | 1.2.1 | Khối lượng nhung khai thác | | | | | - | Nhung ló ban đầu | Kg | 0,2 - 0,5 | Năng suất nhung ló ban đầu đạt khoảng 0,2 - 0,5kg. | | - | Nhung bắt đầu khai thác từ lần 1 | Kg/lần | ≥ 0,5 | Nhung bắt đầu khai thác từ lần 1 đạt ≥ 0,5kg/lần. | | 1.2.2 | Giai đoạn 12 - 18 tháng | kg | 25 - ≥30 kg | Khối lượng đạt | | 1.2.3 | Giai đoạn 19 - 24 tháng | kg | 35 - ≥50kg | Khối lượng đạt | | 1.2.4 | Giai đoạn ≥ 25 tháng | kg | 55 - ≥65kg | Khối lượng đạt trở lên | | 1.3 | Hươu cái sinh sản | | | | | 1.3.1 | Giai đoạn 12 - 18 tháng | kg | 20 - ≥25kg | Khối lượng đạt trở lên | | 1.3.2 | Giai đoạn 19 - 24 tháng | kg | 30 - ≥40kg | Khối lượng đạt trở lên | | 1.3.3 | Giai đoạn ≥ 25 tháng | kg | ≥ 45 | Khối lượng đạt trở lên | | 1.3.4 | Tuổi phối giống lần đầu | Tháng | 18 - 24 | Khối lượng phối giống lần đầu đạt 25 - 40 kg trở lên | | 2 | Định mức vật tư | | | | | 2.1 | Thức ăn | | | | | 2.1.1 | Giai đoạn từ 12 - 18 tháng tuổi | | | | | - | Thức ăn thô xanh | Kg/con/ngày | 3-5 | | | - | Thức ăn hỗn hợp | Kg/con/ngày | 0,2 - 0,5 | | | - | Thức ăn bổ sung (khoáng đa, vi lượng) | Kg/con/ngày | 0,02 - 0,03 | | | 2.1.2 | Giai đoạn từ 19 - 24 tháng tuổi | | | | | - | Thức ăn thô xanh | Kg/con/ngày | 7-9 | | | - | Thức ăn hỗn hợp | Kg/con/ngày | 0,4 - 0,8 | | | - | Thức ăn bổ sung (khoáng đa, vi lượng) | Kg/con/ngày | 0,02 - 0,03 | | | 2.1.3 | Giai đoạn từ 25 - 36 tháng tuổi | | | | | - | Thức ăn thô xanh | Kg/con/ngày | 9-11 | | | - | Thức ăn hỗn hợp | Kg/con/ngày | 0,5 - 1,0 | | | - | Thức ăn bổ sung (khoáng đa, vi lượng) | Kg/con/ngày | 0,02 - 0,03 | | | 2.2 | Vắc xin | Liều/con/năm | 02 | Lở mồm long móng | | 2.3 | Hóa chất khử trùng | Lít/con/năm | 10 | Dung dịch pha loãng theo quy định | | 2.4 | Chuồng trại | m 2 | 5-6 | | | 3 | Công lao động | Con/Công | 35-40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |

II. CON ỐC BƯƠU

| STT | Diễn giải nội dung | ĐVT | Số lượng | Ghi chú | |||||| | 1 | Định mức lao động | | | | | | Công lao động | Công | 30 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật (30 công/1000m 2 /vụ) | | 2 | Định mức ao | | | | | | Diện tích ao nuôi | m2 | ≥ 1.000 | - Ao có nguồn nước cấp, thoát thuận lợi, không bị ô nhiễm, mực nước 0,8 - 1,0 m, bờ ao chắc chắn, cao hơn mức nước tối thiểu 0,5 m, bờ ao sạch sẽ, có biện pháp ngăn, chặn chuột. - Ao được cải tạo đúng quy trình kỹ thuật (vét bùn, bón vôi, diệt tạp, phơi ao), sau khi lấy nước vào ao tiến hành trồng, thả các loại thực vật thủy sinh như rong đuôi chồn, sen, súng, bèo làm thức ăn tự nhiên và là giá thể bám của ốc. | | 3 | Định mức giống vật tư | | | | | 3.1 | Con giống | Con/m 2 | ≤ 70 | Ốc giống do các cơ sở uy tín cung cấp, có chất lượng tốt, không có mầm bệnh, vỏ không bị sứt, dập, mòn, màu tươi sáng, không bị rong rêu bám. Quy cỡ giống ≥ 0,2 g/con. | | 3.2 | Thức ăn công nghiệp hoặc thức ăn chế biến | FCR | ≤ 0,5 | FCR (Là lượng thức ăn tiêu tốn/1kg ốc thương phẩm); thức ăn có hàm lượng protein ≥ 25%. | | 3.3 | Thức ăn xanh | FCR | ≤ 5,0 | Thức ăn xanh là các loại rau, củ, quả và bèo tấm (5kg thức ăn xanh/1kg ốc thương phẩm) | | 3.4 | Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học | | 500.000đ/1.000 m 2 | Đảm bảo theo quy định hiện hành |

Lịch sử hiệu lực

  1. 31/12/2024
    Ban hành
  2. 10/01/2025
    Bắt đầu có hiệu lực
  3. 30/10/2025

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: UBND tỉnh Tuyên Quang

15/2026/QĐ-UBNDUBND tỉnh Tuyên Quang

Quy định đánh giá, xếp loại chất lượng đối với các cơ quan chuyên môn, tổ chức hành chính khác, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Ủy ban nhân dân xã, phường; tập thể lãnh đạo, quản lý các cơ quan, tổ chức, đơn vị, tập thể lãnh đạo Ủy ban nhân dân xã, phường và cá nhân người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu các cơ quan, tổ chức, đơn vị, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang

Còn hiệu lựcBan hành: 20/3/2026Quyết định
14/2026/QĐ-UBNDUBND tỉnh Tuyên Quang

Sửa đổi, bỗ sung, bãi bỏ một số khoản của Phụ lục Số lượng xe ô tô bán tải, xe ô tô từ 12 - 16 chỗ ngồi phục vụ công tác chung trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang ban hành kèm theo Quyết định số 98/2025/QĐ-UBND ngày 06 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang

Còn hiệu lựcBan hành: 18/3/2026Quyết định
13/2026/QĐ-UBNDUBND tỉnh Tuyên Quang

Quy định quản lý, khai thác, sử dụng ứng dụng liên lạc Signet trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang

Còn hiệu lựcBan hành: 17/3/2026Quyết định
12/2026/QĐ-UBNDUBND tỉnh Tuyên Quang

Ban hành Quy định quản lý chất thải trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang

Còn hiệu lựcBan hành: 17/3/2026Quyết định
11/2026/QĐ-UBNDUBND tỉnh Tuyên Quang

Phân công cơ quan giúp Ủy ban nhân dân tỉnh tự kiểm tra văn bản; quy định đầu mối chủ trì, cơ chế phân công phối hợp, điều kiện bảo đảm cho công tác rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang

Còn hiệu lựcBan hành: 6/3/2026Quyết định
435/QĐ-UBNDUBND tỉnh Tuyên Quang

Bãi bỏ các Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang trước sắp xếp thuộc lĩnh vực Tư pháp

Còn hiệu lựcBan hành: 6/3/2026Quyết định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.