|
QUYẾT ĐỊNH Về việc phê duyệt kế hoạch đầu tư công tỉnh Thanh Hóa năm 2016___________________________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003; Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước (sửa đổi) ngày 16 tháng 12 năm 2002; Căn cứ Luật Đầu tư công số 43/2014/QH13 ngày 18/6/2014; Căn cứ Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước; Căn cứ Quyết định số 872/QĐ-TTg ngày 17 tháng 6 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Thanh Hóa đến năm 2020, định hướng đến năm 2030; Căn cứ Quyết định số 40/2015/QĐ-TTg ngày 14 tháng 9 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ ban hành nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn Ngân sách nhà nước giai đoạn 2016 - 2020; Căn cứ Quyết định số 2100/QĐ-TTg ngày 28 tháng 11 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ; Quyết định số 2052/QĐ-BTC ngày 28 tháng 11 năm 2015 của Bộ Tài chính về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2016; Căn cứ Nghị quyết số 148/2015/NQ-HĐND ngày 11/12/2015 của HĐND tỉnh Thanh Hóa khóa XVI, kỳ họp thứ 15 về Kế hoạch đầu tư công năm 2016 tỉnh Thanh Hóa, QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch đầu tư công tỉnh Thanh Hóa năm 2016 với những nội dung sau: 1. Vốn cân đối ngân sách tỉnh: 2.788 tỷ đồng a) Vốn đầu tư trong cân đối theo tiêu chí: 1.288 tỷ đồng. - Bố trí vốn đối ứng cho các dự án sử dụng vốn ODA: 80 tỷ đồng. - Bố trí cho các dự án hoàn thành: 411,915 tỷ đồng. - Bố trí cho các dự án chuyển tiếp: 400,937 tỷ đồng. - Bố trí cho các dự án khởi công mới: 355,148 tỷ đồng. - Bố trí vốn dự phòng và chuẩn bị đầu tư: 40 tỷ đồng. (Chi tiết có phụ lục 1, 2 và phụ biểu 1 kèm theo). b) Vốn đầu tư nguồn thu sử dụng đất: 1.500 tỷ đồng. - Chi bổ sung Quỹ phát triển đất: 50 tỷ đồng. - Chi trả nợ Ngân hàng phát triển: 144,65 tỷ đồng. - Chi đầu tư cấp huyện, xã: 1.305,35 tỷ đồng. 2. Vốn vay tín dụng đầu tư phát triển: 125 tỷ đồng. - Bố trí cho các dự án chuyển tiếp: 83,5 tỷ đồng. - Bố trí cho các dự án khởi công mới: 41,5 tỷ đồng. (Chi tiết có phụ lục 3 kèm theo). 3. Vốn các chương trình mục tiêu, vốn trái phiếu Chính phủ, vốn nước ngoài (ODA) Sau khi có Quyết định giao kế hoạch của Thủ tướng Chính phủ, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, giao Sở Kế hoạch và Đầu tư tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, thống nhất với Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua trước khi giao kế hoạch chi tiết từng chương trình, dự án để các đơn vị liên quan triển khai thực hiện theo quy định. 4. Vốn chương trình MTQG giảm nghèo bền vững, chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới Sau khi Thủ tướng Chính phủ có quyết định phê duyệt CTMTQG giai đoạn 2016 - 2020 và các Bộ, ngành Trung ương có hướng dẫn về cơ chế thực hiện, giao Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan xây dựng kế hoạch chi tiết, báo cáo UBND tỉnh xem xét, thống nhất với Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh trước khi giao kế hoạch chi tiết từng chương trình, dự án để các đơn vị liên quan triển khai thực hiện theo quy định. Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Giao Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, các ngành, đơn vị liên quan, căn cứ Nghị quyết số 148/2015/NQ-HĐND của HĐND tỉnh khóa XVI, kỳ họp thứ 15; nội dung phê duyệt tại Điều 1 của Quyết định này và các quy định hiện hành, cụ thể hóa kế hoạch, trình UBND tỉnh xem xét, quyết định để tổ chức triển khai thực hiện. 2. Trên cơ sở kế hoạch đầu tư công năm 2016 được UBND tỉnh giao, các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh và UBND các huyện, thị xã, thành phố định kỳ báo cáo tình hình triển khai và kết quả thực hiện của ngành, địa phương, đơn vị mình, gửi về Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh, HĐND tỉnh theo quy định. Điều 3. Quyết định này có hiêu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, Trưởng các ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. |
Về việc phê duyệt Kế hoạch đầu tư công tỉnh Thanh Hóa năm 2016
Số hiệu: 5345/2015/QĐ-UBND
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
- Ngày ban hành
- 18/12/2015
- Ngày hiệu lực
- 28/12/2015
- Người ký
- Nguyễn Đình Xứng
- Chức danh người ký
- Chủ tịch
Văn bản này đã hết hiệu lực
Vui lòng tra cứu văn bản thay thế trước khi áp dụng.
Văn bản liên quan
Căn cứ ban hành6
Luật · 01/2002/QH11
Ngân sách nhà nước
Hết hiệu lực toàn bộLuật · 11/2003/QH11
Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân
Hết hiệu lực toàn bộNghị định · 60/2003/NĐ-CP
Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước
Hết hiệu lực toàn bộLuật · 49/2014/QH13
Đầu tư công
Hết hiệu lực toàn bộQuyết định · 40/2015/QĐ-TTg
Ban hành nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016 - 2020
Còn hiệu lựcNghị quyết · 148/2015/NQ-HĐND
Về kế hoạch đầu tư công năm 2016
Còn hiệu lựcKhám phá thêm
Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.
Cùng cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Ban hành quy định về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá
Về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện một số nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân tỉnh trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
Ban hành bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Thanh hóa
Bãi bỏ Quyết định số 08/2022/QĐ-UBND ngày 22/02/2022 của UBND tỉnh Thanh Hóa ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý tổ chức bộ máy, biên chế và cán bộ, công chức, viên chức thuộc UBND tỉnh Thanh Hóa quản lý
Ủy quyền cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện một số nhiệm vụ, quyền hạn của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh trong lĩnh vực Tiêu chuẩn, đo lường chất lượng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
Hỏi Luật Trí về văn bản này
Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.