Quyết định

Ban hành quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bình Định

Số hiệu: 53/2019/QĐ-UBND

Cơ quan ban hành
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH
Ngày ban hành
19/11/2019
Ngày hiệu lực
1/12/2019
Người ký
Nguyễn Tuấn Thanh
Chức danh người ký
Phó Chủ tịch
Hết hiệu lực toàn bộQuyết định

Văn bản này đã hết hiệu lực

Đã được thay thế bởi Quyết định 63/2023/QĐ-UBND (hiệu lực 17/10/2023).

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 53/2019/QĐ-UBND | Bình Định , ngày 19 tháng 11 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH QUY ĐỊNH TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG THUỘC LĨNH VỰC Y TẾ CỦA CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VI THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA TỈNH BÌNH ĐỊNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 21 tháng 6 năm 2017;

Căn cứ Quyết định số 50/2017/QĐ-TTg ngày 31 tháng 12 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị;

Căn cứ Thông tư số 08/2019/TT-BYT ngày 31 tháng 5 năm 2019 của Bộ Y tế hướng dẫn tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế;

Theo Công văn số 108/HĐND ngày 13 tháng 11 năm 2019 của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thỏa thuận danh mục quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bình Định;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Văn bản số 2834/STC-QLGCS ngày 05 tháng 11 năm 2019.

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Ban hành quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bình Định (chi tiết tại phụ lục kèm theo Quyết định này).

Điều 2.

1. Căn cứ tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế quy định tại Điều 1 của Quyết định này, các cơ quan, tổ chức, đơn vị có liên quan thực hiện việc trang bị máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế theo quy định hiện hành của Nhà nước.

2. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan tham mưu, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định việc trang bị tiêu chuẩn, định mức máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị thành lập mới hoặc theo yêu cầu chuyên môn nghiệp vụ phát sinh theo quy định hiện hành của Nhà nước.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2019 và thay thế nội dung quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế tại các Quyết định số 10/2017/QĐ-UBND ngày 01 tháng 3 năm 2017, số 58/2017/QĐ-UBND ngày 13 tháng 10 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận: - Như Điều 4; - Bộ Tài chính; - Bộ Y tế; - Cục KTVBQPPL (Bộ Tư pháp); - Thường trực Tỉnh ủy; - Thường trực HĐND tỉnh; - Đoàn ĐBQH tỉnh; - CT, các PCT U BND tỉnh; - UBMTTQ Việt Nam tỉnh; - Các S ở TC, YT , TP; - LĐ & CV VPUBND tỉnh; - L ưu : VT, K7, TTTHCB. | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Tuấn Thanh

PHỤ LỤC

DANH MỤC TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG THUỘC LĨNH VỰC Y TẾ CỦA CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA TỈNH BÌNH ĐỊNH (Ban hành kèm theo Quyết định số 53/2019/QĐ-UBND ngày 19/11/2019 của UBND tỉnh)

| STT | Chủng loại máy móc, thiết bị | Đơn vị tính | S ố lượng tối đa | ||||| | I | BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH BÌNH ĐỊNH | | | | A | Trang thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù | | | | 1 | Hệ thống X-quang | | | | a) | Máy X quang kỹ thuật số chụp tổng quát | Máy | 4 | | b) | Máy X quang di động | Máy | 4 | | c) | Máy X quang C Arm | Máy | 3 | | 2 | Hệ thống CT Scanner | | | | a) | Hệ thống CT Scanner < 64 lát cắ t/ vòng quay | Hệ thống | 4 | | b) | Hệ thống CT Scanner 64-128 lát cắt/vòng quay | Hệ thống | 2 | | c) | Hệ thống CT Scanner ≥ 256 lát cắt/vòng quay | Hệ thống | 1 | | d) | Hệ thống chụp cộng hưởng từ ≥ 1.5 Tes l a | Hệ thống | 1 | | e) | Hệ thống chụp mạch số hóa xóa nền (DSA) | Hệ th ố ng | 2 | | 3 | Siêu âm | | | | a) | Máy siêu âm chuyên tim mạch | Máy | 3 | | b) | Máy siêu âm tổng quát | Máy | 10 | | 4 | Máy xét nghiệm sinh hóa các loại | Hệ thống | 4 | | 5 | Máy xét nghiệm miễn dịch các loại | Hệ thống | 4 | | 6 | Máy thận nhân tạo | Máy | 100 | | 7 | Máy thở | Máy | 132 | | 8 | Máy gây mê | Máy | 21 | | 9 | Máy theo dõi bệnh nhân | Máy | 200 | | 10 | Bơm tiêm điện | Cái | 300 | | 1 1 | Máy truyền dịch | Máy | 300 | | 12 | Dao mổ | | | | a) | Dao mổ điện cao tần | Cái | 21 | | b) | Dao mổ siêu âm/ Dao hàn mạch/Dao hàn mô | Cái | 12 | | 13 | Máy phá rung tim | Máy | 16 | | 14 | Máy tim phổi nhân tạo | Máy | 2 | | 15 | Hệ thống phẫu thuật nội soi | Hệ thống | 16 | | 16 | Đèn mổ treo trần | Bộ | 18 | | 17 | Đèn mổ di động | Bộ | 18 | | 18 | Bàn mổ | Cái | 18 | | 19 | Máy điện tim | M á y | 18 | | 20 | Máy điện não | Máy | 3 | | 21 | Hệ thống khám nội soi | | | | a) | Hệ thống nội soi tiêu hóa (dạ dày, đại tràng) | Hệ thống | 4 | | b) | Hệ thống nội soi khí quản, phế quản | Hệ thống | 2 | | c) | Hệ thống nội soi tai m ũ i họng | Hệ th ố ng | 2 | | d) | Hệ thống nội soi tiết niệu | Hệ thống | 2 | | 22 | Má y soi cổ tử cung | Bộ | 2 | | 23 | Máy theo dõi sản khoa 02 chức năng | Máy | 10 | | 24 | Thiết bị xạ trị | Hệ thống | 2 | | B | Trang thiết bị y tế chuyên dùng khác | | | | 25 | B àn chăm sóc trẻ sơ sinh | Cái | 10 | | 26 | B àn chống rung | Cái | 1 | | 27 | Bàn đẻ | Cái | 15 | | 28 | Bàn đông lạnh (bàn làm lạnh mẫu) | Cái | 1 | | 29 | Bàn ép huy ế t tương | Cái | 4 | | 30 | Bàn hồi sức sơ sinh | Cái | 8 | | 31 | Bàn kéo n ắ n chỉnh hình | Cái | 2 | | 32 | Bàn khám điều trị thụ tinh ống nghiệm | Cái | 4 | | 33 | Bàn n ắ n kéo xương bó bột | Cái | 2 | | 34 | Bàn tiểu phẫu | Cái | 10 | | 35 | Bàn ủ ấm ố ng nghiệm | Cái | 2 | | 36 | Bình chứa Ni tơ lỏng | Cái | 3 | | 37 | Bình Nitơ lỏng trữ mẫu | Cái | 3 | | 38 | Bộ đại phẫu | Bộ | 50 | | 39 | Bộ đặt nội khí quản | B ộ | 12 | | 40 | Bộ đo nhãn áp | Cái | 4 | | 41 | Bộ dụng cụ bộc lộ tĩnh mạch | Bộ | 2 | | 42 | Bộ dụng cụ cắt Amidan | Bộ | 5 | | 43 | Bộ dụng cụ cắt bỏ túi mật | Bộ | 2 | | 44 | Bộ dụng cụ cắt bỏ tuyến giáp | Bộ | 2 | | 45 | Bộ dụng cụ cắt búi trĩ | Bộ | 2 | | 46 | Bộ dụng cụ chỉnh hình răng miệng | Bộ | 3 | | 47 | Bộ dụng cụ điều trị răng các loại | Bộ | 3 | | 48 | Bộ dụng cụ đỡ đẻ | Bộ | 10 | | 49 | Bộ dụng cụ đục thủy tinh thể | Bộ | 7 | | 50 | Bộ dụng cụ khám phụ sản khoa | Bộ | 10 | | 51 | Bộ dụng cụ khám tai mũi họng | Bộ | 3 | | 52 | Bộ dụng cụ lấy dị vật mắt | Bộ | 5 | | 53 | Bộ dụng cụ lấy thai và cắt tử cung | Bộ | 5 | | 54 | Bộ dụng cụ mổ hàm ếch | C á i | 2 | | 55 | Bộ dụng cụ mở khí quản | Bộ | 32 | | 56 | Bộ dụng cụ mổ quặm | Bộ | 2 | | 57 | Bộ dụng cụ nạo thai | Bộ | 5 | | 58 | Bộ dụng cụ nội soi l ấ y dị vật khí quản | Bộ | 2 | | 59 | Bộ dụng cụ nội soi l ấ y dị vật thực quản | Bộ | 2 | | 60 | Bộ dụng cụ ph ẫ u thuật c ắ m ghép I mplant | Bộ | 2 | | 61 | Bộ dụng cụ ph ẫ u thuật c ắ t bỏ túi mật | Bộ | 2 | | 62 | Bộ dụng cụ ph ẫ u thuật ch ấ n thương chỉnh hình | Bộ | 5 | | 63 | Bộ dụng cụ phẫu thuật cột s ố ng | Bộ | 2 | | 64 | Bộ dụng cụ phẫu thuật dạ dày | Bộ | 2 | | 65 | Bộ dụng cụ phẫu thuật l ồ ng ngực | Bộ | 2 | | 66 | Bộ dụng cụ phẫu thuật m ắ t | Bộ | 2 | | 67 | Bộ dụng cụ phẫu thuật mộng | Bộ | 2 | | 68 | Bộ dụng cụ phẫu thuật nhi khoa | Bộ | 2 | | 69 | Bộ dụng cụ phẫu thuật răng hàm mặt | Bộ | 2 | | 70 | Bộ dụng cụ phẫu thuật sản phụ khoa | Bộ | 4 | | 7 1 | Bộ dụng cụ phẫu thuật tai mũi họng | Bộ | 5 | | 72 | Bộ dụng cụ phẫu thuật thẩm mỹ | Bộ | 2 | | 73 | Bộ dụng cụ phẫu thuật thần kinh sọ não | Bộ | 5 | | 74 | Bộ dụng cụ phẫu thuật thanh quản | Bộ | 2 | | 75 | Bộ dụng cụ phẫu thuật tiền liệt tuyến | Bộ | 5 | | 76 | Bộ dụng cụ phẫu thuật tiết niệu | Bộ | 5 | | 77 | Bộ dụng cụ phẫu thuật tim mạch | Bộ | 4 | | 78 | Bộ dụng cụ phẫu thuật xoang | Bộ | 2 | | 79 | Bộ dụng cụ sinh khiết lõi | Bộ | 2 | | 80 | Bộ dụng cụ tiểu phẫu | Bộ | 5 | | 81 | Bộ dụng cụ trung phẫu | Bộ | 20 | | 82 | Bộ dụng cụ vi phẫu mạch máu | Bộ | 5 | | 83 | Bộ dụng cụ vi phẫu tai | Bộ | 5 | | 84 | Bộ dụng cụ vi phẫu thần kinh | Bộ | 5 | | 85 | Bộ soi dụng cụ soi thanh quản | Bộ | 4 | | 86 | Bộ thông tuyến lệ | Cái | 2 | | 87 | Bộ triệt sản | B ộ | 3 | | 88 | Buồng chiếu UVA - UVB toàn thân | Cái | 1 | | 89 | Cân phân tích | Cái | 12 | | 90 | Cân thăng bằng túi máu | Cái | 3 | | 91 | Cân trọng lượng các loại | Cái | 5 | | 92 | Cáng vận chuyển bệnh nhân | Cái | 10 | | 93 | Cưa c ắ t bột các loại | Cái | 2 | | 94 | Cưa xương các loại | Cái | 2 | | 95 | Dao điện lấy da | Cái | 1 | | 96 | Đèn cực tím các loại | Cái | 25 | | 97 | Đèn điều trị vàng da | Bộ | 20 | | 98 | Đèn khe | Cái | 5 | | 99 | Đèn soi đáy mắt | Cái | 2 | | 100 | Đèn Wood | Cái | 2 | | 101 | Đĩa giữ ấm cho kính hiển vi đảo ngược | Cái | 1 | | 102 | Điện hóa phát quang miễn dịch | Hệ thống | 2 | | 103 | Điều trị mạch máu V- bean perfecta | Cái | 1 | | 104 | Doppler tim thai | Cái | 10 | | 105 | Ghế khám điều trị tai mũi họng | Cái | 5 | | 106 | Gh ế nha khoa | Cái | 3 | | 107 | Giường bệnh các loại | Cái | 1800 | | 108 | Giường cấp cứu các loại | Cái | 150 | | 109 | Hệ thống đếm tế bào dòng chảy Gen | Hệ thống | 1 | | 110 | Hệ thống điều trị đốt giảm đau bằng sóng cao tần | Máy | 1 | | 111 | Hệ th ố ng điều trị làm lành vết thương | Hệ thống | 2 | | 112 | Hệ thống đo cung lượng động mạch vành | Máy | 1 | | 113 | Hệ th ố ng hóa mô miễn dịch | H ệ thống | 2 | | 114 | Hệ thống giám sát, cảnh báo, điều khiển và thu thập dữ liệu nhiệt độ tủ vắc xin | Hệ thống | 1 | | 115 | Hệ thống IOL kính nội nhãn | Hệ thống | 1 | | 116 | Hệ thống I VF chamber | Hệ thống | 1 | | 117 | Hệ thống I VF Workstation | Hệ thống | 1 | | 118 | Hệ thống khí y tế trung tâm (oxy, hút, nén) | Hệ thống | 7 | | 119 | Hệ thống kiểm soát thân nhiệt | Hệ thống | 6 | | 120 | Hệ th ố ng làm lạnh và bảo quản tế bào não sơ sinh | Hệ thống | 1 | | 121 | Hệ thống lạnh áp lực dương cho phòng mổ | Hệ thống | 1 | | 122 | Hệ thống lạnh áp lực dương sử dụng cho phòng xét nghiệm IVF | Hệ thống | 1 | | 123 | Hệ thống Laser Diod | Hệ thống | 1 | | 124 | Hệ thống Laser YAG | Hệ thống | 1 | | 125 | Hệ thống lọc nước RO | Hệ thống | 8 | | 126 | Hệ thống máy E l ight A5B | Hệ thống | 1 | | 127 | Hệ thống máy Elisa tự động | Hệ thống | 2 | | 128 | Hệ thống PCR Realtime | Hệ thống | 2 | | 129 | Hệ thống phẫu thuật định vị | Hệ thống | 1 | | 130 | Hệ thống phẫu thuật mắt | Hệ thống | 2 | | 131 | Hệ thống phẫu thuật mắt Laser Excimer | Hệ thống | 1 | | 132 | Hệ thống phẫu thuật mắt phaco | Hệ thống | 2 | | 133 | Hệ thống rửa quả lọc thận | Hệ thống | 5 | | 134 | Hệ thống thăm dò và cắt đốt điện sinh lý trong buồng tim. | Hệ thống | 1 | | 135 | Hệ thống theo dõi thần kinh trong phẫu thuật | Hệ thống | 1 | | 136 | Hệ thống thở áp lực dương liên tục | Hệ thống | 10 | | 137 | Hệ thống thử thị lực | Hệ thống | 4 | | 138 | Hệ thống trao đổi oxy ngoài màng cơ thể | Hệ thống | 1 | | 139 | Hệ thống xác định nhóm máu và tim kháng thể bất thường | Hệ thống | 3 | | 1 40 | Hệ thống xét nghiệm sàng lọc máu (NAT) | Hệ thống | 1 | | 141 | Khoan phẫu thuật hàm mặt | Cái | 2 | | 142 | Khoan xương các loại | Cái | 5 | | 143 | Khung cố định đầu | Cái | 2 | | 144 | K ì m gặm xương | Cái | 5 | | 145 | K ì m sinh thiết cổ tử cung | Bộ | 5 | | 146 | Kìm vuốt dây máu | Cái | 10 | | 147 | Kính h i ển vi các l oại | Cái | 19 | | 148 | Kính hiển vi nền đen | Cái | 2 | | 149 | Kính hiển vi phẫu thuật các loại | Cái | 5 | | 150 | Kính hiển vi soi nổi | Cái | 2 | | 151 | Kính lúp vi phẫu | Cái | 2 | | 152 | Kính soi da | Cái | 2 | | 153 | Laser C O 2 | Cái | 1 | | 154 | Laser giảm mỡ chiếu ngoài Cool sculpting | Máy | 1 | | 155 | Lavabo răng giả | Cái | 1 | | 156 | Lavabo rửa tay phẫu thuật | Cái | 14 | | 157 | Lồng ấp sơ sinh | Cái | 30 | | 158 | Máy bào da | Máy | 2 | | 159 | Máy bào mô | Máy | 2 | | 160 | Máy bơm bóng đối xung động mạch chủ | Máy | 1 | | 161 | Máy bơm tinh trùng vào buồng trứng | Máy | 1 | | 162 | Máy cắm ghép Implant | Máy | 1 | | 163 | Máy cạo vôi siêu âm | Máy | 2 | | 164 | Máy cắt dịch kính | Máy | 1 | | 165 | Máy cắt lát vi thể (máy cắt tiêu bản) | Máy | 2 | | 166 | Máy cắt trĩ | Máy | 2 | | 167 | Máy cắt trong niệu đạo | Máy | 2 | | 168 | Máy cấy máu tự động | Máy | 2 | | 169 | Máy chẩn đoán nhiễm khuẩn Helicobacter Pylori | Máy | 1 | | 170 | Máy chiết tách tế bào E.prep processor (chiết tách tế bào âm đạo) | Máy | 1 | | 171 | Máy chiếu tia U VA cục bộ vùng đầu mặt | Máy | 1 | | 172 | Máy chọc hút trứng | Máy | 2 | | 173 | Máy chụp cắt lớp võng mạc (OCT) | Máy | 1 | | 174 | Máy chụp đáy m ắ t | Máy | 1 | | 175 | Máy chụp phim Panorama (2 hàm) | Máy | 1 | | 176 | Máy Cyto-Spin | Máy | 1 | | 177 | Máy dán lamen tự động | Máy | 1 | | 178 | Máy đếm khuẩn l ạc | Máy | 1 | | 179 | Máy điện cơ | Máy | 3 | | 180 | Máy điện di các loại | Máy | 5 | | 181 | Máy điều khiển bóng đối xung | Máy | 1 | | 182 | Máy điều trị bằng dòng giao thoa | Máy | 2 | | 183 | Máy điều trị điện từ trường | Máy | 2 | | 184 | Máy điều trị hiệu ứng trường | Máy | 2 | | 185 | Máy điều trị siêu cao tần | Máy | 2 | | 186 | Máy điều trị sóng ngắn | Máy | 2 | | 187 | Máy điều trị tần số thấp | Máy | 2 | | 188 | Máy định danh vi khuẩn làm kháng sinh đồ | Máy | 1 | | 189 | Máy định lượng HbA 1 c bằng phương pháp sắc khí lỏng cao áp | Máy | 1 | | 190 | Máy đo AOE (đo âm điện ốc tai) | Máy | 1 | | 191 | Má y đo áp lực nồi sọ | Máy | 2 | | 192 | Máy đo áp lực xâm lấn | Máy | 5 | | 193 | Máy đo các chỉ s ố AB I | Máy | 2 | | 194 | Máy đo các chỉ số niệu học | Máy | 1 | | 195 | Máy đo chỉ số Bis trong gây mê | Máy | 4 | | 196 | Máy đo chức năng hô h ấ p | Máy | 2 | | 197 | Máy đo chuy ể n h ó a cơ bản | Máy | 2 | | 198 | M áy đo độ cong giác mạc | Máy | 1 | | 199 | Máy đo độ lác | Máy | 1 | | 200 | Máy đo độ loãng xương | M á y | 2 | | 201 | Máy đo độ pH trong IVF | Máy | 2 | | 202 | Máy đo d ự trữ lưu lượng động mạch vành. | Máy | 1 | | 203 | Máy đo huyết động không xân lấn | Máy | 5 | | 204 | Máy đo khí máu động mạch | Máy | 2 | | 205 | Máy đo khúc xạ | Máy | 1 | | 206 | Máy đo khúc xạ tự động | Máy | 2 | | 207 | Máy đo nhãn áp không tiếp xúc | Máy | 1 | | 208 | Máy đo nhĩ lượng | Máy | 1 | | 209 | Máy đo nhiệt độ trong I VF | Máy | 2 | | 210 | M á y đo nồng độ bão hòa ô xy (Sp O 2) | Máy | 200 | | 211 | Máy đo nồng độ C O 2 & O 2 cho tủ cấy | Máy | 2 | | 212 | Máy đo pH trong I VF | Máy | 1 | | 213 | Máy đo thân nhiệt từ xa | Máy | 1 | | 214 | Máy đo thị lực | Máy | 5 | | 215 | Máy đo thính lực các loại | Máy | 4 | | 216 | Máy đo thời gian máu đông | Máy | 2 | | 217 | Máy đo tốc độ máu lắng | Máy | 2 | | 218 | Máy đo tuần hoàn não | Máy | 2 | | 219 | Máy đo VOC | Máy | 1 | | 220 | Máy đọc chỉ thị sinh học | Máy | 1 | | 221 | Máy đóng gói thuốc tự động | Máy | 4 | | 222 | Máy đóng khuôn tế bào | Máy | 1 | | 223 | Máy đốt điện cổ tử cung | Máy | 2 | | 224 | Máy đốt u bằng sóng Microwave | Máy | 1 | | 225 | Máy đúc bệnh phẩm | Máy | 1 | | 226 | Máy ép hơi ngắt quãng | Máy | 10 | | 227 | Máy ép nhịp tim ngoài cơ thể | Máy | 2 | | 228 | Máy Galvanic kích thích điện | Máy | 2 | | 229 | Máy garo dùng trong phẫu thuật | Máy | 5 | | 230 | Máy giải đông (máy rã đông máu) | Máy | 2 | | 231 | Máy hạ thân nhiệt chỉ huy | Máy | 1 | | 232 | Máy hàn dây máu | Máy | 4 | | 233 | Máy hấp tiệt trùng các loại | Máy | 10 | | 234 | Máy hấp tiệt trùng nhiệt độ thấp | Máy | 5 | | 235 | Máy hỗ trợ phôi thoát màng | Máy | 1 | | 236 | Máy hút dịch các loại | Máy | 84 | | 237 | Máy hủy bơm kim tiêm | Máy | 25 | | 238 | Máy in phim khô laser | Máy | 11 | | 239 | Máy kéo cột sống- thắt lưng- cổ | Máy | 2 | | 240 | Máy khoan cắt mảng xơ v ữ a vôi h óa động mạch. | Máy | 1 | | 241 | Máy khoan đa năng dùng trong sọ não và cột sống | Máy | 2 | | 242 | Máy khoan răng | Máy | 3 | | 243 | Máy khoan tai chuyên dụng | Máy | 2 | | 244 | Máy kích thích điện | Máy | 1 | | 245 | Máy kích thích thần kinh-Cơ | Máy | 1 | | 246 | Máy lắc các loại | Máy | 20 | | 247 | Máy làm ấm và truyền máu nhanh | Máy | 10 | | 248 | Máy laser ch â m cứu | Máy | 5 | | 249 | Máy laser C O 2 | Máy | 1 | | 250 | Máy laser điều trị | Máy | 1 | | 251 | Máy laser quang động nội nhãn có đèn khe | Máy | 2 | | 252 | Máy laser thẩm mỹ các loại | Máy | 4 | | 253 | Máy lấy cao răng | Máy | 2 | | 254 | Máy lấy da ghép | Máy | 2 | | 255 | Máy lọc khí di động | Máy | 4 | | 256 | Máy lọc khí treo tường | Máy | 2 | | 257 | Máy lọc máu liên tục | Máy | 4 | | 258 | Máy ly tâm các loại | Máy | 25 | | 259 | Máy mài răng | Máy | 2 | | 260 | Máy Med l ite C3 | Máy | 1 | | 26 1 | Máy miễn dịch tự động - Phần mềm xét nghiệm tiền sản (máy phân tích miễn dịch tự động) | Máy | 1 | | 262 | Máy nhiệt trị liệu | Máy | 2 | | 263 | Máy nhuộm tiêu bản | Máy | 2 | | 264 | Máy n ố i dây vô khuẩn | Máy | 2 | | 265 | Máy pha loãng | Máy | 2 | | 266 | Máy phá rung tạo nhịp tim | Máy | 8 | | 267 | Máy phân tích chức năng đông máu | Máy | 2 | | 268 | Máy phân tích da | Máy | 1 | | 269 | Máy phân tích huyết học | Máy | 4 | | 270 | Máy phân tích khí máu | Máy | 2 | | 271 | Máy phân tích miễn dịch tự động | Máy | 4 | | 272 | Máy phát nhiệt cao tần | Máy | 2 | | 273 | Máy phát xung điện | Máy | 1 | | 274 | Máy phục hồi chức năng chi trên, ch i dưới | Máy | 1 | | 275 | Máy phun hóa chất | Máy | 5 | | 276 | Máy rã đông huyết tương | Máy | 4 | | 277 | Máy rửa khử khuẩn dụng cụ | Máy | 10 | | 278 | Máy rửa quả lọc thận tự động | Máy | 5 | | 279 | Máy sắc thuốc tự động | Máy | 4 | | 280 | Máy sấy đồ vải, các loại | Máy | 4 | | 281 | Máy sấy khô khí điều trị trung tâm | Máy | 6 | | 282 | Máy sấy tiêu bản | Máy | 2 | | 283 | Máy siêu âm điều trị | Máy | 2 | | 284 | Máy siêu âm gắng sức | M á y | 2 | | 285 | Máy siêu âm mắt | Máy | 2 | | 286 | Máy siêu âm trong gây tê vùng | Máy | 2 | | 287 | Máy sinh thiết vú hút chân không có siêu âm phần mềm kèm theo | Máy | 2 | | 288 | Máy sốc tim | Máy | 4 | | 289 | Máy soi cổ tử cung | Máy | 2 | | 290 | Máy soi mũi xoang | Máy | 1 | | 291 | Máy soi thực quản | Máy | 1 | | 292 | Máy súc rửa ống nội soi tự động | Máy | 3 | | 293 | Máy sưởi ấm cơ thể bệnh nhân | Máy | 5 | | 294 | Máy tách th à nh phần máu tự động | Máy | 2 | | 295 | Máy tách tiểu cầu | Máy | 4 | | 296 | Máy tán sỏi mật bằng laser | M á y | 3 | | 297 | Máy tán sỏi ngoài cơ thể | Máy | 1 | | 298 | Máy theo dõi điện n ã o 24 h | Máy | 2 | | 299 | Má y theo dõi huyết áp 24 h | Máy | 5 | | 300 | Máy theo dõi tim mạch 24 h | Máy | 5 | | 301 | Máy thủy liệu điều trị | Máy | 2 | | 302 | Máy trẻ hóa da bằng oxy tinh khiết | Máy | 1 | | 303 | Máy triệt lông bằng ánh sáng | Máy | 1 | | 304 | Máy ủ tiểu cầu | Máy | 2 | | 305 | Máy vang não đồ | Máy | 2 | | 306 | Máy vi sóng xung và liên tục | Máy | 2 | | 307 | Máy X quang các loại | Máy | 3 | | 308 | Máy xạ hình | Máy | 1 | | 309 | M áy xét nghiệm nước tiểu | Máy | 7 | | 310 | Máy xử lý mô tự động | Máy | 1 | | 311 | Nồi bộc lộ kháng nguyên, kháng thể | Cái | 1 | | 312 | Ống nội soi đại tràng | Cái | 6 | | 313 | Ố ng nội soi khí phế quản | Cái | 2 | | 314 | Ố ng nội soi thực quản, dạ dày, t á tràng qua đường mũi | Cái | 6 | | 315 | Ố ng nội soi tiêu hóa | Cái | 4 | | 316 | Ống soi quang học sử dụng cho các hệ thống phẫu thuật nội soi | Cái | 10 | | 317 | Pipette tự động các loại | Cái | 20 | | 318 | Sinh hiển vi khám mắt | Cái | 2 | | 319 | Tấm chống rung cho kính hiển vi đảo ngược | Cái | 1 | | 320 | Thiết bị theo d õ i chức năng não | Cái | 1 | | 321 | Tủ ấm các loại | Cái | 10 | | 322 | Tủ an toàn sinh học các loại | Cái | 12 | | 323 | Tủ lạnh âm chuyên dụng | Cái | 11 | | 324 | Tủ lạnh bảo quản mẫu | Cái | 1 | | 325 | Tủ lạnh dương chuyên dụng | Cái | 8 | | 326 | Tủ lạnh lưu giữ tử thi | Cái | 2 | | 327 | Tủ lạnh lưu trữ máu các loại | Cái | 10 | | 328 | Tủ lưu trữ tiêu bản | Cái | 2 | | 329 | Tủ lưu trữ tiểu cầu | Cái | 2 | | 330 | Tủ nuôi cấy vi sinh | Cái | 2 | | 331 | Tủ pha chế hóa chất đi ề u trị bệnh nhân ung thư | Cái | 2 | | 332 | Tủ sấy các loại | Cái | 18 | | 333 | Tủ thao tác vô trùng | Cái | 5 | | 334 | Tủ ủ C O 2 | Cái | 2 | | 335 | Tỷ trọng kế | Cái | 5 | | 336 | Warmer có trang bị đèn soi mạch/ven | Cái | 2 | | | T ổ ng cộng: 336 khoản | | | | II | BỆNH VIỆN LAO VÀ BỆNH PHỔI | | | | A | Trang thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù | | | | 1 | Hệ thống X-quang | | | | a) | Máy X quang kỹ thuật số chụp tổng quát | Máy | 2 | | b) | Máy X quang di động | Máy | 1 | | 2 | Hệ thống CT Scanner | | | | a) | Hệ thống CT Scanner < 64 lát cắ t/ vòng quay | Hệ thống | 1 | | 3 | Siêu âm | | | | a) | Máy siêu âm chuyên tim mạch | Máy | 1 | | 4 | Máy siêu âm tổng quát | Máy | 1 | | 5 | Máy xét nghiệm miễn dịch các loại | Hệ th ố ng | 1 | | 6 | Máy thở | Máy | 10 | | 7 | Máy theo dõi bệnh nhân | Máy | 10 | | 8 | Máy xét nghiệm sinh h ó a các loại | Hệ thống | 2 | | 9 | B ơ m tiêm điện | Cái | 20 | | 10 | Máy truyền dịch | Máy | 20 | | 11 | M á y phá rung tim | Máy | 1 | | 12 | Máy điện tim | Máy | 3 | | 13 | Hệ thống nội soi khí quản, phế quản | Hệ thống | 1 | | B | Trang thiết bị y tế chuyên dùng khác | | | | 14 | Bể ổn nhiệt | Cái | 1 | | 15 | Bộ đặt nội khí quản | Bộ | 3 | | 16 | Bộ dụng cụ tiểu phẫu | Bộ | 3 | | 17 | Bộ làm ẩm oxy | Bộ | 20 | | 18 | Cân k ỹ thuật các loại | Cái | 1 | | 19 | Cân trọng lượng các loại | Cái | 4 | | 20 | Giường bệnh các loại | Cái | 180 | | 21 | Giường cấp cứu các loại | Cái | 11 | | 22 | Hệ thống báo gọi y tế | Hệ thống | 2 | | 23 | Hệ thống nuôi cấy xác định nhanh vi khuẩn Lao tự động | Hệ thống | 1 | | 24 | Hệ th ố ng oxy trung tâm | Hệ thống | 3 | | 25 | Hệ thống thiết bị định danh vi khuẩn và kháng sinh đồ | Hệ thống | 1 | | 26 | Hệ th ố ng xử lý ch ấ t thải | Hệ thống | 1 | | 27 | Kính hiển vi các loại | Cái | 6 | | 28 | Máy X quang các loại | Cái | 1 | | 29 | Máy đo chức năng hô h ấ p | Cái | 3 | | 30 | Máy đo điện giải | Cái | 1 | | 31 | Máy đo độ bão hòa oxy các loại | Cái | 5 | | 32 | Máy đo phế dung kế | Cái | 1 | | 33 | Máy đo tốc độ máu l ắ ng | Cái | 1 | | 34 | M á y hút điện các loại | Cái | 10 | | 35 | Máy hút dịch các loại | Cái | 5 | | 36 | Máy lắc các loại | Cái | 3 | | 37 | Máy ly tâm các loại | Cái | 6 | | 38 | Máy phân tích huyết học | Cái | 2 | | 39 | Máy phân tích khí máu | Cái | 1 | | 40 | Máy phun dung dịch khử khuẩn | Cái | 4 | | 41 | Máy khí dung siêu âm | Cái | 10 | | 42 | Máy rửa phim X quang | Cái | 1 | | 43 | Máy tạo ôxy di động | Cái | 2 | | 44 | Máy tạo Ozon | Cái | 1 | | 45 | Máy xét nghiệm Gene-Xpert | Cái | 1 | | 46 | Nồi hấp tiệt trùng | Cái | 4 | | 47 | Pipette tự động các loại | Cái | 10 | | 48 | Tủ ấm các loại | Cái | 3 | | 49 | Tủ an toàn sinh học | Cái | 3 | | 50 | Tủ nuôi cấy vi sinh các loại | Cái | 1 | | 51 | Tủ đông môi trường | C á i | 1 | | 52 | Tủ lạnh âm | Cái | 1 | | 53 | Tủ mát | Cái | 3 | | 54 | Tủ s ấ y | Cái | 3 | | 55 | Xe tiêm thuốc | Cái | 9 | | | Tổng cộng: 55 kho ả n | | | | III | BỆNH VIỆN TÂM THẦN TỈNH | | | | A | Trang thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù | | | | 1 | Hệ th ố ng X-quang | | | | a) | Máy X quang kỹ thuật số chụp tổng quát | Máy | 1 | | 2 | Siêu âm | | | | b) | Máy siêu âm tổng quát | Máy | 1 | | 3 | Máy xét nghiệm sinh hóa các loại | Hệ thống | 2 | | 4 | Máy thở | Máy | 2 | | 5 | Máy theo dõi bệnh nhân | Máy | 2 | | 6 | Bơm tiêm điện | Cái | 2 | | 7 | Máy truyền dịch | Máy | 2 | | 8 | Máy điện tim | Máy | 2 | | 9 | Máy điện não | Máy | 2 | | B | Trang thiết bị y tế chuyên dùng khác | | | | 10 | Bình oxy | Cái | 4 | | 11 | Đệm luyện tập | Cái | 10 | | 12 | Ghế tập đa năng | Cái | 2 | | 13 | Giường bệnh nhân các loại | Cái | 130 | | 14 | Giường cấp cứu các loại | Cái | 6 | | 15 | Kí nh hi ể n vi các loại | Cái | 1 | | 16 | M áy choáng điện tâm thần có theo dõi ECG | Cái | 1 | | 17 | M áy X quang các loại | Cái | 1 | | 18 | M áy EEG vi tính | Cái | 2 | | 19 | M áy kéo cột sống | Cái | 1 | | 20 | Máy kích thích điện | Cái | 1 | | 21 | Máy kích thích từ xuyên sọ | Cái | 1 | | 22 | Máy ly tâm các loại | Cái | 2 | | 23 | Máy phân tích huyết học | Cái | 1 | | 24 | Máy phun dung dịch khử khuẩn | Cái | 1 | | 25 | Máy rửa film X Quang | Cái | 1 | | 26 | Máy siêu âm doppler xuyên sọ | Cái | 1 | | 27 | Máy xét nghiệm nước tiểu | Cái | 1 | | 28 | Nồi hấp tiệt trùng | Cái | 2 | | 29 | Tủ nuôi cấy vi sinh | Cái | 1 | | 30 | Tủ sấy các loại | Cái | 2 | | | Tổng cộng: 30 khoản | | | | IV | BỆNH VIỆN Y HỌC CỔ TRUYỀN VÀ PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | | | | A | Trang thiết bị y tá chuyên dùng đặc thù | | | | 1 | Hệ thống X - quang | | | | a) | Máy X quang kỹ thuật s ố chụp tổng quát | Máy | 2 | | 2 | Siêu âm | | | | a) | Máy siêu âm tổng quát | Máy | 3 | | 3 | Máy xét nghiệm sinh hóa các loại | Hệ th ố ng | 1 | | 4 | Máy xét nghiệm miễn dịch các loại | Hệ thống | 1 | | 5 | Máy thở | Máy | 1 | | 6 | Máy theo d õ i bệnh nhân | Máy | 5 | | 7 | B ơ m tiêm điện | Cái | 5 | | 8 | Máy truyền dịch | Máy | 5 | | 9 | Dao mổ điện cao tần | Cái | 2 | | 10 | Máy phá rung tim | Máy | 2 | | 11 | Đèn mổ treo trần | Bộ | 2 | | 12 | Đèn mổ di động | Bộ | 1 | | 13 | Bàn mổ | Cái | 2 | | 14 | Máy điện tim | Máy | 4 | | 15 | Máy điện n ã o | Máy | 1 | | 16 | Hệ thống khám nội soi | | | | a) | Hệ thống nội soi tiêu hóa (dạ dày, đại tràng) | Hệ thống | 1 | | b) | Hệ thống nội soi khí quản, phế quản | Hệ thống | 1 | | c) | Hệ thống nội soi tai mũi họng | Hệ thống | 1 | | 17 | Máy soi cổ tử cung | Máy | 1 | | B | Trang thiết bị y tế chuyên dùng khác | | | | 18 | Bàn kéo nắn chỉnh hình | Cái | 2 | | 19 | Bộ dụng cụ đại phẫu | Bộ | 2 | | 20 | Bộ dụng cụ tiểu phẫu | Bộ | 2 | | 21 | Bộ dụng cụ trung phẫu | Bộ | 2 | | 22 | Bộ dụng cụ cắt búi trĩ | Bộ | 2 | | 23 | Bộ dụng cụ khám phụ sản khoa | Bộ | 2 | | 24 | Bộ thử thị lực | Bộ | 2 | | 25 | Bình oxy | Cái | 10 | | 26 | Bồn massage toàn thân | Cái | 8 | | 27 | Buồng xông thuốc toàn thân | Cái | 10 | | 28 | Cân phân tích | Cái | 4 | | 29 | Ghế tập cơ tứ đầu đùi | Cái | 4 | | 30 | Ghế tập mạnh tay chân | Cái | 4 | | 31 | Giường bệnh các loại | Cái | 400 | | 32 | Giường cấp cứu các loại | C á i | 6 | | 33 | Giường xông hơi cục bộ | Cái | 20 | | 34 | Hệ thống bóp nén tự động | Hệ thống | 2 | | 35 | Hệ thống điều trị oxy cao áp | Hệ thống | 2 | | 36 | Kính hi ể n vi các loại | Cái | 5 | | 37 | Lavabo rửa tay phẫu thuật | Cái | 2 | | 38 | Máy khí dung siêu â m | Máy | 10 | | 39 | Máy bao viên | M á y | 2 | | 40 | Máy cắt trĩ | Máy | 2 | | 41 | Máy cô cao chân không | Máy | 3 | | 42 | Máy cưa bột | Máy | 4 | | 43 | Máy đánh bóng | Máy | 2 | | 44 | Máy điện di tự động | Máy | 2 | | 45 | Máy điện phân thuốc | Máy | 2 | | 46 | Máy điện xung | Máy | 16 | | 47 | Máy điều trị tần số thấp vi xử lý | Máy | 16 | | 48 | Máy điều trị bằng dòng giao thoa | Máy | 5 | | 49 | Máy điều trị b ằ ng dòng Tens | Máy | 6 | | 50 | Máy điều trị bằng điện trường cao áp | Máy | 2 | | 51 | Máy điều trị bằng I on | Máy | 10 | | 52 | Máy điều trị b ằ ng sóng ng ắ n | Máy | 6 | | 53 | Máy đi ề u trị b ằ ng từ trường | Máy | 15 | | 54 | Máy điều trị kích thích điện | Máy | 10 | | 55 | Máy điều trị siêu cao tần | Máy | 4 | | 56 | Máy điều trị sóng xung kích | Máy | 6 | | 57 | Máy điều trị trung tần | Máy | 10 | | 58 | Máy đo điện cơ | M á y | 2 | | 59 | Máy đo điện giải | Máy | 2 | | 60 | Máy đo độ loãng xương | Máy | 2 | | 61 | Máy đo lực bóp tay | Máy | 5 | | 62 | Máy đo lưu huyết não | Máy | 4 | | 63 | Máy đo nồng độ oxy trong máu | Máy | 4 | | 64 | Máy đo tốc độ máu l ắ ng | Máy | 2 | | 65 | Máy đo thời gian đông máu | Máy | 2 | | 66 | Máy đ ố t cổ tử cung | Máy | 2 | | 67 | Máy đốt điện cao tầng | Máy | 5 | | 68 | Máy giác hơi chân không | Máy | 5 | | 69 | Máy theo dõi huyết áp 24 h | Máy | 2 | | 70 | Máy theo dõi tim mạch 24 h | Máy | 2 | | 71 | Máy hút dịch các loại | Máy | 20 | | 72 | Máy kéo cột sống | Máy | 15 | | 73 | Máy kích thích sinh xương | Máy | 6 | | 74 | Máy kích thích thần kinh cơ | Máy | 2 | | 75 | Máy Galvanic kích thích điện | Máy | 6 | | 76 | Máy kích thích điện kết hợp siêu âm trị liệu | Máy | 4 | | 77 | Máy kích thích điện & điện phân thuốc | Máy | 10 | | 78 | Máy Laser điều trị các loại | Máy | 50 | | 79 | Máy ly tâm các loại | Máy | 6 | | 80 | Máy phân tích huyết học | Máy | 3 | | 81 | Máy phun hóa chất | Máy | 2 | | 82 | Máy phun thu ố c đi ề u trị | Máy | 2 | | 83 | Máy rửa dược liệu | Máy | 2 | | 84 | Máy rửa phim X quang | Máy | 2 | | 85 | Máy sao dược liệu | Máy | 7 | | 86 | Máy s ắ c thuốc | Máy | 50 | | 87 | Máy tạo oxy | Máy | 4 | | 88 | Máy thăm dò chức năng hô h ấ p | Máy | 2 | | 89 | Máy thủy trị liệu đi ề u trị | Máy | 4 | | 90 | Máy xét nghiệm nước tiểu | Máy | 3 | | 91 | Máy xoa bóp | Máy | 20 | | 92 | Máy xông thuốc đông y | Máy | 10 | | 93 | N ồi hấp tiệt trùng | Cái | 4 | | 94 | Tủ an toàn sinh học các loại | Cái | 2 | | 95 | Tủ bảo quản h óa chất | Cái | 4 | | 96 | Tủ nuôi cấy vi sinh các loại | Cái | 1 | | 97 | Tủ sấy các loại | Cái | 15 | | 98 | Thiết bị điều trị 2 kênh tần s ố trung bình đa chức năng | Cái | 4 | | 99 | Thiết bị điều trị tần số trung bình điều khiển bằng vi tính | Cái | 8 | | 100 | Thiết bị tập khớp chi dưới | Cái | 4 | | 101 | Thiết bị tập phục hồi nhóm cơ dạng chi dưới | Cái | 4 | | 102 | Thiết bị tập phục hồi nhóm cơ dạng khép đùi | Cái | 4 | | 103 | Thiết bị tập phục hồi nhóm cơ khớp gối | Cái | 4 | | 104 | Thiết bị tập phục hồi nhóm cơ vùng thân giữa | Cái | 4 | | 105 | Thiết bị tập phục hồi nhóm cơ vùng thân trên | Cái | 4 | | 106 | Thiết bị tập phục hồi nhóm cơ vùng thân và bả vai | Cái | 4 | | 107 | Xe đạp tập cho bệnh nhân | Cái | 15 | | | Tổng cộng: 107 kho ả n | | | | V | BỆNH VIỆN MẮT | | | | A | Trang thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù | | | | 1 | Máy xét nghiệm sinh hóa các loại | Hệ thống | 2 | | 2 | Máy xét nghiệm miễn dịch các loại | Hệ thống | 1 | | 3 | Máy thở | Máy | 2 | | 4 | Máy gây mê | Máy | 3 | | 5 | Máy theo d õ i bệnh nhân | Máy | 10 | | 6 | Bơm tiêm điện | Cái | 2 | | 7 | Máy truyền dịch | Máy | 2 | | 8 | Dao mổ | | | | a) | Dao mổ điện cao tần | Cái | 2 | | 9 | Máy phá rung tim | Máy | 2 | | 10 | Đèn mổ treo trần | Bộ | 10 | | 11 | Đèn mổ di động | Bộ | 8 | | 12 | Bàn mổ | Cái | 10 | | 13 | Máy điện tim | Cái | 3 | | B | Trang thiết bị y tế chuyên dùng khác | | | | 14 | Bếp cách thủy các loại | Cái | 2 | | 15 | Bộ bàn ghế khám khúc xạ | Bộ | 4 | | 16 | Bộ đặt nội khí quản các loại | Bộ | 6 | | 17 | Bộ dây Silicon cho máy thở dùng nhiều lần | Bộ | 5 | | 18 | Bộ dụng cụ cắt mộng | Bộ | 20 | | 19 | Bộ dụng cụ mổ nội soi tiếp khẩu túi lệ mũi | Bộ | 2 | | 20 | Bộ dụng cụ phẫu thuật bán phần sau | Bộ | 5 | | 21 | Bộ dụng cụ phẫu thuật ghép giác mạc | Bộ | 5 | | 22 | Bộ dụng cụ phẫu thuật m ắ t ngoài bao | Bộ | 10 | | 23 | Bộ dụng cụ phẫu thuật mổ lé | Bộ | 6 | | 24 | Bộ dụng cụ phẫu thuật mổ quặm | Bộ | 10 | | 25 | Bộ dụng cụ phẫu thuật Phaco | Bộ | 20 | | 26 | Bộ dụng cụ phẫu thuật sụp mi | Bộ | 5 | | 27 | Bộ dụng cụ phẫu thuật thẩm mỹ mắt | Bộ | 10 | | 28 | Bộ dụng cụ tiếp khẩu túi lệ mũi | Bộ | 5 | | 29 | Bộ dụng cụ tiểu phẫu mắt | Bộ | 20 | | 30 | Bộ tròng thử kính | Bộ | 7 | | 31 | Camera g ắ n vào kính hiển vi phẫu thuật | Cái | 2 | | 32 | Cân kỹ thuật các loại | Cái | 2 | | 33 | Cây bẻ nhân | Cái | 20 | | 34 | Đèn cực tím các loại | Bộ | 10 | | 35 | Đèn mổ đội đầu | Cái | 4 | | 36 | Đèn soi bóng đồng tử | Cái | 4 | | 37 | Đèn soi đáy m ắ t | Cái | 15 | | 38 | Đèn soi đáy mắt gián tiếp đội đầu | Cái | 5 | | 39 | Đĩa lưu động đo khúc xạ bàn quay kết hợp | Cái | 2 | | 40 | Forcep đặt kính | Cái | 20 | | 41 | Hệ thống Laser phẫu thuật giác mạc | Hệ thống | 2 | | 42 | Hệ t hố ng lọc nước RO cho xét nghiệm | Hệ thống | 2 | | 43 | Hệ thống máy phẫu thuật nhãn khoa kết hợp cho cả Bán ph ầ n trước và Bán phần sau | Hệ thống | 2 | | 44 | Hệ thống phẫu thuật Bán phần sau | Hệ thống | 2 | | 45 | Hệ thống phẫu thuật khúc xạ LaSik | Hệ thống | 2 | | 46 | Hệ thống r ử a tay phẫu thuật | Hệ thống | 6 | | 47 | Hệ thống thử thị lực | Hệ th ố ng | 2 | | 48 | Hộp vô trùng | Cái | 1 | | 49 | K ề m kẹp kim | Cái | 20 | | 50 | Kéo cắt bao | Cái | 20 | | 51 | Kéo kết mạc | Cái | 20 | | 52 | Kéo mở giác mạc | Cái | 20 | | 53 | Kẹp giác mạc | Cái | 20 | | 54 | Kẹp xé bao | Cái | 20 | | 55 | Kim đầu hút phaco các loại | Cái | 6 | | 56 | Kim hút rửa chất nhân | Cái | 20 | | 57 | Kính Abraham Capsulotomy yag | Cái | 10 | | 58 | Kính Abraham Iridectomy y ag | Cái | 10 | | 59 | Kính hiển vi phẫu thuật Bán phần sau | Bộ | 2 | | 60 | Kính hiển vi phẫu thuật mắt | Cái | 15 | | 61 | Kính hiển vi xét nghiệm 2 thị kính | Cái | 2 | | 62 | Kính laser quang đông | Cái | 2 | | 63 | Kính soi đáy mắt thị trường rộng | Cái | 2 | | 64 | Kính soi góc Golman 3 mặt gương | Cái | 2 | | 65 | Kính soi góc tiền phòng | Cái | 5 | | 66 | Kính Volk các loại | Cái | 10 | | 67 | Máy cắt dịch kính | Máy | 2 | | 68 | Máy cắt đốt điện | Máy | 3 | | 69 | Máy cắt vạt giác mạc trong mổ Lasik | Máy | 2 | | 70 | Máy chi ế u bảng thử thị lực | Máy | 5 | | 71 | Máy chiếu biểu đồ | Máy | 3 | | 72 | Máy chụp hình màu đáy mắt | Máy | 2 | | 73 | Máy chụp mạch huỳnh quang đáy mắt | Máy | 2 | | 74 | Máy đếm tế bào nội mô | Máy | 2 | | 75 | Máy điện di các loại | Máy | 15 | | 76 | Máy đo bản đồ giác mạc | Máy | 2 | | 77 | Máy đo chỉ số B I S trong gây mê | M á y | 2 | | 78 | Máy đo chiều dày giác mạc | Máy | 2 | | 79 | Máy đo công suất giác mạc k ế | Máy | 3 | | 80 | Máy đo công suất khúc xạ | Máy | 3 | | 81 | Máy đo công suất thể thủy tinh không tiếp xúc | Máy | 4 | | 82 | Máy đo khúc xạ điện tử | Máy | 4 | | 83 | Máy đo khúc xạ độ cong giác mạc tự động | Máy | 2 | | 84 | Máy đo khúc xạ độ cong tròng kính và phụ kiện | Máy | 2 | | 85 | Máy đo khúc xạ giác mạc kế tự động | Máy | 2 | | 86 | Máy đo khúc xạ tự động và phụ kiện | Máy | 2 | | 87 | Máy đo nhãn áp các loại | Máy | 5 | | 88 | Máy đo nhãn áp không tiếp xúc và bề dày giác mạc | Máy | 2 | | 89 | Máy đo thời gian đông máu | Máy | 2 | | 90 | Máy đo tròng kính | Máy | 2 | | 91 | Máy Javal cầm tay | Máy | 4 | | 92 | Máy khử khuẩn buồng bệnh | Máy | 2 | | 93 | M áy laser CO 2 | Máy | 3 | | 94 | M áy laser điều trị | Máy | 3 | | 95 | M áy Laser Quang đông v õ ng mạc | Máy | 2 | | 96 | M áy ly tâm các loại | Máy | 4 | | 97 | Máy mài kính | Máy | 2 | | 98 | Máy nén khí y tế | M á y | 2 | | 99 | Máy chụp cắt lớp võng mạc (OCT) | Máy | 2 | | 100 | Máy phân tích huyết học | Máy | 3 | | 101 | M á y phân tích khí mê | Máy | 5 | | 102 | Máy phẫu thuật PHACO | Máy | 6 | | 103 | Máy phẫu thuật Yag Laser | Máy | 2 | | 104 | Máy rửa dụng cụ ly tâm | Máy | 5 | | 105 | Máy siêu âm mắt các loại | Máy | 6 | | 106 | Máy tập lác | Máy | 2 | | 107 | Máy xét nghiệm đông máu tự động | Máy | 2 | | 108 | Máy xét nghiệm nước tiểu | Máy | 2 | | 109 | Nhãn áp kế các loại | Cái | 10 | | 110 | Nồi hấp tiệt trùng | Cái | 15 | | 111 | Nồi luộc tiệt trùng | Cái | 4 | | 112 | Sinh hiển vi khám mắt | Cái | 15 | | 113 | Thấu kính Mainster | Cái | 4 | | 114 | Thị trường kế | Cái | 2 | | 115 | Tủ ấm các loại | Cái | 2 | | 116 | Tủ an toàn sinh học | Cái | 2 | | 117 | Tủ nuôi cấy vi sinh | Cái | 1 | | 118 | Tủ sấy các loại | Cái | 1 | | | Tổng cộng: 118 khoản | | | | VI | BỆNH VIỆN ĐA KHOA KHU VỰC BỒNG SƠN | | | | A | Trang thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù | | | | 1 | Hệ thống X-quang | | | | a) | Máy X quang kỹ thuật số chụp tổng quát | Máy | 3 | | b) | Máy X quang di động | Máy | 2 | | c) | Máy X quang C Arm | Máy | 2 | | 2 | Hệ thống CT Scanner | | | | a) | Hệ thống CT Scanner < 64 lát cắ t/ vòng quay | Hệ thống | 1 | | b) | Hệ thống chụp cộng hưởng từ ≥ 1.5 Tes l a | Hệ thống | 1 | | 3 | Siêu âm | | | | a) | Máy siêu âm chuyên tim mạch | Máy | 2 | | b) | Máy siêu âm tổng quát | Máy | 6 | | 4 | Máy xét nghiệm sinh hóa các loại | Hệ thống | 4 | | 5 | Máy xét nghiệm miễn dịch các loại | Hệ thống | 2 | | 6 | Máy thận nhân tạo | Máy | 10 | | 7 | Máy thở | Máy | 35 | | 8 | Máy gây mê | Máy | 7 | | 9 | Máy theo dõi bệnh nhân | Máy | 44 | | 10 | Bơm tiêm điện | Cái | 47 | | 11 | Máy truyền dịch | Máy | 47 | | 12 | Dao mổ điện cao tần | Cái | 7 | | 13 | Máy phá rung tim | Máy | 8 | | 14 | Hệ th ố ng phẫu thuật nội soi | Hệ th ố ng | 6 | | 15 | Đèn mổ treo trần | Bộ | 7 | | 16 | Đèn mổ di động | Bộ | 5 | | 17 | Bàn m ổ | Cái | 7 | | 18 | Máy điện tim | Máy | 10 | | 19 | Máy điện não | M á y | 3 | | 20 | Hệ th ố ng khám nội soi | | | | a) | Hệ thống nội soi tiêu hóa (dạ dày, đại tràng) | Hệ thống | 1 | | b) | Hệ thống nội soi tai mũi họng | Hệ thống | 2 | | c) | H ệ th ố ng nội soi ti ế t niệu | Hệ thống | 1 | | 21 | M áy soi c ổ tử cung | Máy | 2 | | 22 | M áy theo dõi sản khoa 02 chức năng | Máy | 10 | | B | Trang thiết bị y tế chuyên dùng khác | | | | 23 | B à n căng tay | Cái | 1 | | 24 | Bàn đẻ | Cái | 13 | | 25 | Bàn hồi sức sơ sinh | Cái | 6 | | 26 | Bàn khám bệnh các loại | Cái | 30 | | 27 | Bàn khám nghiệm tử thi | Cái | 1 | | 28 | Bàn nắn kéo xương bó bột | Cái | 2 | | 29 | Bàn phân tích bệnh phẩm | Cái | 1 | | 30 | Bàn phẫu thuật phụ khoa | Cái | 2 | | 31 | Bàn tập chi trên và chi dưới tổng h ợ p | Cái | 2 | | 32 | Bàn tiểu phẫu | Cái | 11 | | 33 | B ì nh C O 2 | Cái | 10 | | 34 | Bình làm ẩm và ấm khí thở vào cho máy thở | Cái | 30 | | 35 | Bình oxy | Cái | 30 | | 36 | Bình phong chì dùng trong phòng chụp X quang | Cái | 2 | | 37 | Bộ dụng cụ bộc lộ tĩnh mạch | Bộ | 2 | | 38 | Bộ dụng cụ cắt amidan | Bộ | 5 | | 39 | Bộ dụng cụ cắt bỏ túi mật | Bộ | 4 | | 40 | Bộ dụng cụ cắt búi trĩ | Bộ | 2 | | 41 | Bộ dụng cụ cắt tử cung | Bộ | 3 | | 42 | Bộ dụng cụ cố định chi các loại | Bộ | 5 | | 43 | Bộ dụng cụ đại phẫu | Bộ | 2 | | 44 | Bộ dụng cụ điều trị răng các loại | Bộ | 2 | | 45 | Bộ dụng cụ đỡ đẻ | Bộ | 25 | | 46 | Bộ dụng cụ hút thai | Bộ | 3 | | 47 | Bộ dụng cụ khám khúc xạ | Bộ | 2 | | 48 | Bộ dụng cụ khám mắt | Bộ | 2 | | 49 | Bộ dụng cụ khám nghiệm tử thi | Bộ | 1 | | 50 | Bộ dụng cụ khám phụ sản khoa | Bộ | 20 | | 5 1 | Bộ dụng cụ khám răng hàm mặt | Bộ | 3 | | 52 | Bộ dụng cụ khám tai mũi họng | Bộ | 1 | | 53 | Bộ dụng cụ lấy bệnh phẩm soi tươi và làm tế bào âm đạo | Bộ | 5 | | 54 | Bộ dụng cụ l ấ y dị vật mắt | Bộ | 5 | | 55 | Bộ dụng cụ lấy thai và cắt tử cung | Bộ | 5 | | 56 | Bộ dụng cụ mổ cấp cứu | Bộ | 5 | | 57 | Bộ dụng cụ mổ đục thủy tinh thể | Bộ | 2 | | 58 | Bộ dụng cụ mở khí quản | Bộ | 9 | | 59 | Bộ dụng cụ mổ lấy thai | Bộ | 20 | | 60 | Bộ dụng cụ mổ quặm | Bộ | 2 | | 61 | Bộ dụng cụ nạo thai | Bộ | 5 | | 62 | Bộ dụng cụ nội soi lấy dị vật khí quản | Bộ | 1 | | 63 | Bộ dụng cụ phẫu thuật cắt bỏ tuyến giáp | Bộ | 1 | | 64 | Bộ dụng cụ phẫu thuật chấn thương chỉnh hình | Bộ | 5 | | 65 | Bộ dụng cụ phẫu thuật ch ỉ nh hình nha khoa | Bộ | 2 | | 66 | Bộ dụng cụ phẫu thuật dạ dày | Bộ | 2 | | 67 | Bộ dụng cụ phẫu thuật lồng ngực | Bộ | 1 | | 68 | Bộ dụng cụ phẫu thuật mắt | Bộ | 2 | | 69 | Bộ dụng cụ phẫu thuật răng hàm mặt | Bộ | 2 | | 70 | Bộ dụng cụ phẫu thuật sản phụ khoa | Bộ | 6 | | 71 | Bộ dụng cụ phẫu thuật tai m ũ i họng | Bộ | 2 | | 72 | Bộ dụng cụ phẫu thuật thần kinh sọ não | Bộ | 2 | | 73 | Bộ dụng cụ phẫu thuật thanh quản | Bộ | 2 | | 74 | Bộ dụng cụ phẫu thuật tiền liệt tuyến | Bộ | 2 | | 75 | Bộ dụng cụ phẫu thuật tiết niệu | Bộ | 2 | | 76 | Bộ dụng cụ phẫu thuật tiêu hóa | Bộ | 4 | | 77 | Bộ dụng cụ phẫu thuật xương | Bộ | 6 | | 78 | Bộ dụng cụ rút đinh nội tủy xương đùi, xương chày | Bộ | 2 | | 79 | Bộ dụng cụ soi bàng quang | Bộ | 2 | | 80 | Bộ dụng cụ soi cổ tử cung | Bộ | 1 | | 81 | Bộ dụng cụ soi l ấ y dị vật thực quản | Bộ | 1 | | 82 | Bộ dụng cụ soi mũi | Bộ | 2 | | 83 | Bộ dụng cụ soi ối | Bộ | 2 | | 84 | Bộ dụng cụ soi thanh quản | Bộ | 4 | | 85 | Bộ dụng cụ thử Glocom | Bộ | 2 | | 86 | Bộ dụng cụ tiểu phẫu | Bộ | 30 | | 87 | Bộ dụng cụ trung phẫu | Bộ | 10 | | 88 | Bộ dụng cụ vá nhĩ | Bộ | 1 | | 89 | Bộ dụng cụ vi phẫu mạch máu | Bộ | 5 | | 90 | Bộ dụng cụ vi phẫu tai | Bộ | 5 | | 91 | Bộ khám ng ũ quan | Bộ | 3 | | 92 | Bộ kính thử mắt | Bộ | 2 | | 93 | Bộ lọc vi sinh | Bộ | 1 | | 94 | Bộ máy hút dịch thai | Bộ | 1 | | 95 | Bộ nạo VA và Amidal | Bộ | 2 | | 96 | Bộ nội soi dạ d à y, tá tràng, đại tràng ống mềm | Bộ | 2 | | 97 | Bộ thông niệu đạo nữ | Bộ | 5 | | 98 | Bộ thông tuyến lệ | Bộ | 2 | | 99 | Bộ triệt sản | Bộ | 4 | | 100 | Bộ xét nghiệm đờm tìm vi khuẩn lao | Bộ | 4 | | 101 | Cưa cắt Bột các loại | Cái | 2 | | 102 | Cưa xương các loại | Cái | 2 | | 103 | Đèn clar | Cái | 13 | | 104 | Đèn cực tím các loại | Cái | 7 | | 105 | Đèn điều trị vàng da | Bộ | 6 | | 106 | Đèn khe | Cái | 2 | | 107 | Đèn quang trùng hợp | Cái | 1 | | 108 | Đèn soi đáy mắt | Cái | 3 | | 109 | Đèn soi thanh quản | Cái | 6 | | 110 | Đèn sưởi ấ m | Cái | 10 | | 111 | Đèn trám trắng răng | Cái | 2 | | 112 | Dụng cụ đo cong vẹo cột sống | Cái | 2 | | 113 | Dụng cụ khoét chóp cổ tử cung | Cái | 1 | | 114 | Ghế khám điều trị tai mũi họng | Cái | 3 | | 115 | Ghế lấy máu cố định | Cái | 4 | | 116 | Gh ế nha khoa | Cái | 2 | | 117 | Ghế tập cơ tứ đầu | Cái | 4 | | 118 | Ghế tập đa năng | Cái | 3 | | 119 | Giường bệnh các loại | Cái | 650 | | 120 | Hệ thống điều trị làm lành vết thương | Hệ th ố ng | 2 | | 121 | Hệ thống đọc và xử lý hình ảnh X-quang kỹ thuật số (CR) | Hệ thống | 1 | | 122 | Hệ thống giám sát, cảnh báo, điều khiển và thu thập dữ liệu nhiệt độ tủ vắc xin | Hệ thống | 1 | | 123 | Hệ thống hạ thân nhiệt cho trẻ sơ sinh | Hệ thống | 1 | | 124 | Hệ thống hút (dịch) trung tâm | Hệ thống | 2 | | 125 | Hệ thống kéo dãn cột sống | Hệ thống | 1 | | 126 | Hệ thống kiểm soát thân nhiệt | Hệ thống | 5 | | 127 | Hệ thống làm tinh khiết nước | Hệ thống | 2 | | 128 | Hệ thống lạnh áp lực dương cho phòng mổ | Hệ thống | 1 | | 129 | Hệ thống lọc nước RO cho chạy thận | Hệ thống | 4 | | 130 | Hệ thống lọc thô súc rửa ngược cấp nước cho hệ thống lọc nước RO chạy thận | Hệ thống | 1 | | 131 | Hệ thống ox y trung tâm | Hệ th ố ng | 2 | | 132 | Hệ th ố ng phẫu thuật mắt | Hệ thống | 1 | | 133 | Hệ thống rửa dây, quả lọc thận | Hệ thống | 1 | | 134 | Hệ thống thiết bị định danh vi khuẩn và kháng sinh đồ | Hệ thống | 1 | | 135 | Hệ thống thở áp lực dương liên tục | Máy | 8 | | 136 | Hòm l ạ nh | Cái | 4 | | 137 | Khoan phẫu thuật hàm mặt | Cá i | 2 | | 138 | Khoan xương các loại | Cái | 4 | | 139 | Khung c ố định đầu | C á i | 4 | | 140 | Kìm gặm xương | Cái | 5 | | 141 | Kìm sinh thiết cổ tử cung | Bộ | 5 | | 142 | Kính hiển vi các loại | Cái | 5 | | 143 | Kính hiển vi phẫu thuật | Cái | 2 | | 144 | Kính hiển vi phẫu thuật mắt | Bộ | 2 | | 145 | Kính hiển vi phẫu thuật Tai mũi họng | Bộ | 2 | | 146 | Kính vi phẫu | Cái | 3 | | 147 | Lavabo răng giả | Cái | 2 | | 148 | Lồng ấp trẻ sơ sinh | Cái | 10 | | 149 | Máy cạo vôi siêu âm | Máy | 2 | | 150 | Máy cắt đốt điện | M áy | 3 | | 151 | Máy cắt hút d ùng trong phẫu thuật tai mũi họng | M á y | 1 | | 152 | Máy cắt trĩ | Máy | 2 | | 153 | Máy cưa Bột | Máy | 4 | | 154 | Máy đánh Amalgam | Máy | 1 | | 155 | Máy đếm khuẩn lạc | Máy | 1 | | 156 | Máy điều trị b ằ ng điện từ trường | Máy | 1 | | 157 | Máy điều trị b ằ ng dòng giao thoa | Máy | 1 | | 158 | Máy điều trị siêu cao tần | Máy | 2 | | 159 | Máy điều trị xung điện | Máy | 2 | | 160 | Máy đo chức năng hô hấp | Máy | 2 | | 161 | Máy đo cung lượng tim | Máy | 2 | | 162 | Máy đo cường độ ánh sáng | Máy | 1 | | 163 | Máy đo điện cơ | Máy | 5 | | 164 | Máy đo điện giải | Máy | 2 | | 165 | Máy đo độ b ã o h òa oxy các loại | Máy | 10 | | 166 | Máy đo độ cồn | Máy | 1 | | 167 | Máy đo độ đông máu các loại | Máy | 2 | | 168 | Máy đo độ loãng xương | Máy | 2 | | 169 | Máy đo độ pH các loại | Máy | 3 | | 170 | Máy đo dung tích phổi | Máy | 1 | | 171 | Máy đo huyết động không xân lấn | Máy | 5 | | 172 | Máy đo kết dính tiểu cầu | Máy | 1 | | 173 | Máy đo lưu huyết não | Máy | 1 | | 174 | Máy đo mắt kính | Máy | 2 | | 175 | Máy đo nhãn áp các loại | Máy | 2 | | 176 | Máy đo thân nhiệt từ xa | Máy | 2 | | 177 | Máy đo thị lực | Máy | 2 | | 178 | Máy đo thị trường | Máy | 1 | | 179 | Máy đo thính lực các loại | Máy | 2 | | 180 | Máy đo tim thai | Máy | 5 | | 181 | Máy đo tuần hoàn não | Máy | 2 | | 182 | Máy đốt cổ tử cung | Máy | 2 | | 183 | Máy đốt tai mũi họng | Máy | 2 | | 184 | Máy ép nhịp tim ngoài cơ thể | Máy | 2 | | 185 | Máy hút dịch các loại | Máy | 15 | | 186 | Máy khí dung siêu âm | Máy | 15 | | 187 | M á y khoan răng | Máy | 2 | | 188 | Máy khử khuẩn buồng bệnh | Máy | 5 | | 189 | Máy kích thích điện | Máy | 2 | | 190 | Máy kích thích thần kinh cơ | Máy | 2 | | 191 | Máy la se điều trị các loại | Máy | 2 | | 192 | Máy l ắc các loại | Máy | 2 | | 193 | Máy làm ấm dịch chuyền | Máy | 2 | | 194 | Máy làm ấm trẻ sơ sinh | Máy | 2 | | 195 | Máy làm ấm và truyền máu nhanh | Máy | 6 | | 196 | Máy làm sạch dụng cụ bằng siêu âm | Máy | 2 | | 197 | Máy lấy cao răng | Máy | 3 | | 198 | Máy ly tâm các loại | Máy | 6 | | 199 | Máy nhuộm tiêu bản | Máy | 1 | | 200 | Máy phá rung tạo nhịp tim | Máy | 3 | | 201 | Máy phân tích chức năng đông máu | Máy | 2 | | 202 | Máy phân tích huyết học | Máy | 6 | | 203 | Máy phân tích khí máu | Máy | 2 | | 204 | Máy phát hiện ký sinh trùng s ố t rét | Máy | 1 | | 205 | Máy phục hồi chức năng chi trên, chi dưới | Máy | 1 | | 206 | Máy rửa và khử khuẩn dụng cụ | Máy | 3 | | 207 | Máy sấy và bảo quản dụng cụ | Máy | 4 | | 208 | Máy siêu âm gắng sức | Máy | 1 | | 209 | Máy siêu âm xách tay | Máy | 2 | | 210 | Máy soi mạch/ ven | Máy | 2 | | 211 | Máy soi mũi xoang | Máy | 2 | | 212 | Máy soi thực quản | Máy | 1 | | 213 | Máy súc rửa dạ dày | Máy | 2 | | 214 | Máy tán sỏi | Máy | 1 | | 215 | Máy tạo oxy | Máy | 10 | | 216 | Máy tập vật lý trị liệu đa ch ứ c năng | Máy | 2 | | 217 | Máy tháo lồng ruột | Máy | 2 | | 218 | Máy theo dõi điện não 24 h | Máy | 2 | | 219 | Máy theo dõi huyết áp 24 h | Máy | 2 | | 220 | Máy theo dõi tim mạch 24 h | Máy | 2 | | 221 | Máy trợ thính | Máy | 5 | | 222 | Máy X quang các loại | Máy | 3 | | 223 | Máy xét nghiệm HBA1C | Máy | 2 | | 224 | Máy xét nghiệm nước tiểu | Máy | 5 | | 225 | Nồi hấp tiệt trùng | Cái | 6 | | 226 | Nồi luộc tiệt trùng | Cái | 4 | | 227 | Nồi ủ ấm | Cái | 2 | | 228 | Ống nội soi khí quản, phế quản | Cái | 2 | | 229 | Ống nội soi tiêu hóa | Cái | 4 | | 230 | Ống soi quang học sử dụng cho các hệ th ố ng phẫu thuật nội soi | Cái | 6 | | 231 | Phích vắc xin | Cái | 5 | | 232 | Sinh hiển vi khám mắt | Cái | 5 | | 233 | S ú ng sinh thiết tự động | Cái | 1 | | 234 | Thi ế t bị đo ánh sáng | Cái | 1 | | 235 | Thiết bị soi ối | Cái | 1 | | 236 | Tủ ấm các loại | Cái | 3 | | 237 | Tủ an toàn sinh học các loại | Cái | 2 | | 238 | Tủ hút hơi khí độc | Cái | 1 | | 239 | Tủ lạnh bảo quản h ó a chất | C á i | 14 | | 240 | Tủ lạnh dương chuyên dụng | Cái | 1 | | 241 | Tủ lạnh lưu gi ữ tử thi | Cái | 1 | | 242 | Tủ lạnh lưu trữ máu các loại | Cái | 3 | | 243 | Tủ nuôi cấy vi sinh các loại | Cái | 6 | | 244 | Tủ s ấ y các loại | Cái | 10 | | 245 | Xe đạp tập cho bệnh nhân | Cái | 4 | | 246 | Yếm chì | Cái | 10 | | | T ổ ng cộng: 246 kho ả n | | | | VII | TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN TÂY SƠN | | | | A | Trang thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù | | | | 1 | Hệ thống X-quang | | | | a) | Máy X quang kỹ thuật số chụp tổng quát | Máy | 2 | | b) | Máy X quang di động | Máy | 1 | | 2 | Hệ thống CT Scanner < 64 lát cắt /vòng quay | Hệ thống | 1 | | 3 | Siêu âm | | | | a) | Máy siêu âm chuyên tim mạch | Máy | 1 | | b) | Máy siêu âm tổng quát | Máy | 3 | | 4 | Máy xét nghiệm sinh h óa các loại | Hệ thống | 1 | | 5 | Máy xét nghiệm miễn dịch các loại | Hệ thống | 1 | | 6 | Máy thở | Máy | 9 | | 7 | Máy gây mê | Máy | 4 | | 8 | Máy theo d õ i bệnh nhân | Máy | 19 | | 9 | Bơm tiêm điện | Cái | 19 | | 10 | Máy truyền dịch | M á y | 19 | | 11 | Dao mổ | | | | a) | Dao mổ điện cao tần | Cái | 4 | | b) | Dao mổ siêu âm/dao hàn mạch /dao hàn mô | Cái | 4 | | 12 | Máy phá rung tim | Máy | 6 | | 13 | Hệ thống phẫu thuật nội soi | Hệ thống | 2 | | 14 | Đèn mổ treo trần | Bộ | 4 | | 15 | Đèn mổ di động | Bộ | 4 | | 16 | Bàn mổ | Cái | 4 | | 17 | Máy điện tim | Máy | 6 | | 18 | Máy điện não | Máy | 1 | | 19 | Hệ thống khám nội soi | | | | a) | Hệ thống nội soi tiêu h óa (dạ dày, đại tràng) | Hệ thống | 1 | | b) | Hệ thống nội soi khí quản, ph ế quản | Hệ thống | 1 | | c) | Hệ thống nội soi tai mũi họng | Hệ thống | 1 | | d) | Hệ thống nội soi tiết niệu | Hệ thống | 1 | | 20 | Máy soi cổ tử cung | Máy | 1 | | 21 | Máy theo dõi sản khoa 02 chức năng | Máy | 4 | | B | Trang thiết bị y tế chuyên dùng khác | | | | 22 | Bàn căng tay | Cái | 1 | | 23 | Bàn đẻ | Cái | 2 | | 24 | Bàn hồi sức sơ sinh | Cái | 2 | | 25 | Bàn kéo nắn chỉnh hình | Cái | 1 | | 26 | Bàn khám bệnh các loại | Cái | 20 | | 27 | Bàn khám sản phụ khoa | Cái | 3 | | 28 | Bàn nắn kéo xương bó bột | Cái | 2 | | 29 | Bàn phẫu thuật phụ khoa | Cái | 2 | | 30 | Bàn tập chi trên và chi dưới tổng h ợ p | Cái | 2 | | 31 | Bàn tiểu phẫu | Cái | 10 | | 32 | Bình C O 2 | Cái | 4 | | 33 | B ì nh làm ẩm và ấm khí thở vào cho máy thở | Cái | 5 | | 34 | Bình oxy | Cái | 30 | | 35 | Bình phong ch ì dùng trong phòng chụp X quang | Cái | 2 | | 36 | Bộ bàn ghế khám khúc xạ | Bộ | 1 | | 37 | Bộ đặt nội khí quản | Bộ | 5 | | 38 | Bộ dụng cụ cắt amidan | Bộ | 2 | | 39 | Bộ dụng cụ cắt bỏ t ú i mật | Bộ | 1 | | 40 | Bộ dụng cụ cắt búi trĩ | Bộ | 1 | | 41 | Bộ dụng cụ cắt khâu tầng sinh môn | Bộ | 3 | | 42 | Bộ dụng cụ cắt tử cung | Bộ | 1 | | 43 | Bộ dụng cụ chỉnh h ì nh răng miệng | Bộ | 1 | | 44 | Bộ dụng cụ cố định chi các loại | Bộ | 1 | | 45 | Bộ dụng cụ đại phẫu | Bộ | 1 | | 46 | Bộ dụng cụ điều trị răng các loại | Bộ | 1 | | 47 | Bộ dụng cụ đỡ đẻ | Bộ | 10 | | 48 | Bộ dụng cụ hút thai | Bộ | 2 | | 49 | Bộ dụng cụ khám khúc xạ | Bộ | 1 | | 50 | Bộ dụng cụ khám mắt | Bộ | 1 | | 51 | Bộ dụng cụ khám nghiệm tử thi | Bộ | 1 | | 52 | Bộ dụng cụ khám phụ sản khoa | Bộ | 20 | | 53 | Bộ dụng cụ khám răng hàm mặt | Bộ | 3 | | 54 | Bộ dụng cụ khám tai mũi họng | Bộ | 1 | | 55 | Bộ dụng cụ kiểm tra cổ tử cung | Bộ | 1 | | 56 | Bộ dụng cụ lấy bệnh phẩm soi tươi và làm tế bào âm đạo | Bộ | 1 | | 57 | Bộ dụng cụ lấy dị vật mắt | Bộ | 1 | | 58 | Bộ dụng cụ lấy thai và cắt tử cung | Bộ | 1 | | 59 | Bộ dụng cụ mổ cấp cứu | Bộ | 3 | | 60 | Bộ dụng cụ mổ đục thủy tinh thể | Bộ | 1 | | 61 | Bộ dụng cụ mở khí quản | Bộ | 4 | | 62 | Bộ dụng cụ mổ lấy thai | Bộ | 4 | | 63 | Bộ dụng cụ phẫu thuật mổ quặm | Bộ | 1 | | 64 | Bộ dụng cụ nạo thai | Bộ | 3 | | 65 | Bộ dụng cụ nội soi lấy dị vật khí quản | Bộ | 1 | | 66 | Bộ dụng cụ phẫu thuật cắt bỏ túi mật | Bộ | 1 | | 67 | Bộ dụng cụ phẫu thuật chấn thương chỉnh hình | Bộ | 1 | | 68 | Bộ d ụng cụ phẫu thuật mắt | Bộ | 1 | | 69 | Bộ dụng cụ phẫu thuật mộng | Bộ | 1 | | 70 | Bộ dụng cụ phẫu thuật nhi khoa | Bộ | 1 | | 71 | Bộ dụng cụ phẫu thuật Phaco | Bộ | 1 | | 72 | Bộ dụng cụ phẫu thuật phụ khoa | Bộ | 1 | | 73 | Bộ dụng cụ phẫu thuật răng hàm mặt | Bộ | 1 | | 74 | Bộ dụng cụ phẫu thuật sản phụ khoa | Bộ | 1 | | 75 | Bộ dụng cụ phẫu thuật sụp mi | Bộ | 1 | | 76 | Bộ dụng cụ phẫu thuật tai mũi h ọ ng | Bộ | 1 | | 77 | Bộ dụng cụ phẫu thuật thanh quản | Bộ | 1 | | 78 | Bộ dụng cụ phẫu thuật tiền liệt tuyến | Bộ | 1 | | 79 | Bộ dụng cụ phẫu thuật tiết niệu | Bộ | 1 | | 80 | Bộ dụng cụ phẫu thuật tiêu hóa | Bộ | 1 | | 81 | Bộ dụng cụ phẫu thuật xoang | Bộ | 1 | | 82 | Bộ dụng cụ phẫu thuật xương | Bộ | 1 | | 83 | Bộ dụng cụ rửa dạ dày | Bộ | 2 | | 84 | Bộ dụng cụ rút đinh nội tủy xương đùi, xương chày | Bộ | 1 | | 85 | Bộ dụng cụ soi cổ tử cung | Bộ | 1 | | 86 | Bộ d ụng cụ soi lấy dị vật thực quản | Bộ | 1 | | 87 | Bộ dụng cụ soi mũi | Bộ | 1 | | 88 | Bộ dụng cụ soi thanh quản | Bộ | 1 | | 89 | Bộ dụng cụ tháo vòng tránh thai | Bộ | 5 | | 90 | Bộ dụng cụ thử Glocom | Bộ | 1 | | 91 | Bộ dụng cụ tiểu phẫu | Bộ | 10 | | 92 | Bộ dụng cụ trung phẫu | Bộ | 2 | | 93 | Bộ dụng cụ vá nhĩ | Bộ | 1 | | 94 | Bộ dụng cụ vi phẫu tai | Bộ | 1 | | 95 | Bộ h ồ i sức trẻ sơ sinh | Bộ | 1 | | 96 | Bộ khám ngũ quan | Bộ | 1 | | 97 | Bộ kính thử m ắ t | Bộ | 2 | | 98 | Bộ làm ẩm ôxy | Bộ | 5 | | 99 | Bộ l ấ y cao răng b ằ ng tay | Bộ | 1 | | 100 | Bộ lọc nước vô trùng | Bộ | 1 | | 101 | Bộ lọc vi sinh | Bộ | 1 | | 102 | Bộ mũ điện não | B ộ | 1 | | 103 | Bộ nạo thai | Bộ | 3 | | 104 | Bộ nạo VA và Amidal | Bộ | 1 | | 105 | Bộ nội soi dạ dày, tá tràng, đại tràng ống mềm | Bộ | 2 | | 106 | Bộ thông niệu đạo n ữ | Bộ | 3 | | 107 | Bộ thông tuyến lệ | Bộ | 1 | | 108 | Bộ tròng thử kính | Bộ | 1 | | 109 | Bộ xét nghiệm đờm tìm vi khuẩn lao | Bộ | 1 | | 110 | Bộ xét nghiệm ký sinh trùng | Bộ | 1 | | 111 | Bồn massage toàn thân | Cái | 1 | | 112 | Bóng bóp cấp c ứ u | Cái | 2 | | 113 | Buồng cách âm/đo thính lực | Cái | 1 | | 114 | Buồng xông thuốc toàn thân | Cái | 2 | | 115 | Cân phân tích | Cái | 1 | | 116 | Cưa cắt Bột các loại | Cái | 1 | | 117 | Cưa xương các loại | Cái | 1 | | 118 | Dao mổ laser các loại | Cái | 1 | | 119 | Đèn clar | Cái | 6 | | 120 | Đèn cực tím các loại | Cái | 7 | | 121 | Đèn điều trị vàng da | Bộ | 2 | | 122 | Đèn hồng ngoại điều trị | Cái | 5 | | 123 | Đèn khám bệnh c á c loại | Cái | 10 | | 124 | Đèn khe | Cái | 1 | | 125 | Đèn mổ đội đầu | Cái | 1 | | 126 | Đèn soi bóng đồng tử | Cái | 1 | | 127 | Đèn soi đáy mắt | Cái | 1 | | 128 | Đèn soi thanh quản | Cái | 2 | | 129 | Đèn sưởi ấm | Cái | 10 | | 130 | Đèn trám trắng răng | Cái | 1 | | 131 | Đèn UV di động | C á i | 3 | | 132 | Đĩa lưu động đo khúc xạ bàn quay kết h ợ p | Cái | 1 | | 133 | Dụng cụ đo cong vẹo cột sống | Cái | 1 | | 134 | Ghế khám đi ề u trị tai mũi họng | Cái | 2 | | 135 | Ghế nha khoa | Cái | 2 | | 136 | Ghế tập đa năng | Cái | 5 | | 137 | Giường bệnh các loại | Cái | 500 | | 138 | Giường cấp cứu các loại | Cái | 60 | | 139 | Giường xông hơi cục bộ | Cái | 3 | | 140 | Hệ thống an toàn phòng xét nghiệm | Hệ thống | 1 | | 141 | Hệ thống đọc và xử lý hình ảnh X-quang kỹ thuật số (CR) | Hệ thống | 1 | | 142 | Hệ th ố ng giám sát, cảnh báo, điều khiển và thu thập dữ liệu nhiệt độ t ủ vắc xin | Hệ thống | 3 | | 143 | Hệ th ố ng hút (dịch) trung tâm | Hệ thống | 2 | | 144 | Hệ thống kéo dãn cột sống | Hệ thống | 1 | | 145 | Hệ thống làm tinh khiết nước | Hệ thống | 2 | | 146 | Hệ thống oxy trung tâm | Hệ thống | 1 | | 147 | Hệ thống phẫu thuật mắt | Hệ thống | 1 | | 148 | Hòm lạnh | Cái | 8 | | 149 | Khoan phẫu thuật hàm mặt | Cái | 1 | | 150 | Khoan răng các loại | Cái | 1 | | 151 | Khoan xương các loại | Cái | 2 | | 152 | Kìm gặm xương | Cái | 2 | | 153 | Kính hiển vi các loại | Cái | 10 | | 154 | Kính hiển vi phẫu thuật mắt | Bộ | 1 | | 155 | Kính hiển vi phẫu thuật Tai mũi họng | Bộ | 1 | | 156 | K ính lúp vi phẫu | Cái | 2 | | 157 | Kính soi góc Go l man 3 mặt gương | Cái | 1 | | 158 | Lavabo rửa tay phẫu thuật viên | Cái | 2 | | 159 | L ồ ng ấ p trẻ sơ sinh | Cái | 1 | | 160 | L ực kế bóp tay | Cái | 1 | | 161 | Máy cạo vôi siêu âm | Máy | 2 | | 162 | Máy c ắ t đốt điện | Máy | 2 | | 163 | Máy cắt hút dùng trong phẫu thuật tai mũi họng | Máy | 1 | | 164 | Máy chụp đáy mắt | Máy | 1 | | 165 | Máy cưa Bột | Máy | 1 | | 166 | Máy đếm khuẩn lạc | Máy | 1 | | 167 | Máy điện cơ | Máy | 1 | | 168 | Máy điện di các loại | Máy | 1 | | 169 | Máy điều trị b ằ ng điện từ trường | Máy | 1 | | 170 | Máy điều trị bằng dòng giao thoa | Máy | 1 | | 171 | Máy điều trị siêu cao tần | Máy | 2 | | 172 | Máy điều trị tần số thấp | Máy | 2 | | 173 | Máy điều trị xung điện | Máy | 2 | | 174 | Máy định danh vi khuẩn làm kháng sinh đồ | Máy | 1 | | 175 | Máy đo AOE (đo âm điện ốc tai) | Máy | 1 | | 176 | Máy đo chức năng hô hấp | Máy | 1 | | 177 | Máy đo công suất khúc xạ | Máy | 1 | | 178 | Máy đo công suất thể thủy tinh không tiếp xúc | Máy | 1 | | 179 | Máy đo điện giải | Máy | 1 | | 180 | Máy đo độ bão h òa oxy các loại | Máy | 3 | | 181 | Máy đo độ cồn | Máy | 1 | | 182 | Máy đo độ đông máu các loại | Máy | 1 | | 183 | Máy đo độ lo ã ng xương | Máy | 1 | | ĩ 84 | Máy đo độ pH các loại | Máy | 1 | | 185 | Máy dò huyệt châm cứu | Máy | 1 | | 186 | Máy đo mắt kính | Máy | 1 | | 187 | Máy đo nh ã n áp các loại | Máy | 1 | | 188 | Máy đo nhĩ lượng | Máy | 1 | | 189 | Máy đo thị lực | Máy | 1 | | 190 | Máy đo thị trường | Máy | 1 | | 191 | M á y đo thính lực các loại | Máy | 1 | | 192 | Máy đo thời gian đông m á u | M á y | 1 | | 193 | Máy đo tim thai | Máy | 1 | | 194 | Máy đo tốc độ máu lắng | Máy | 1 | | 195 | Máy đốt cổ tử cung | Máy | 1 | | 196 | M á y đốt tai mũi họng | Máy | 1 | | 197 | Máy garo dùng trong phẫu thuật | Máy | 2 | | 198 | Máy hút dịch các loại | Máy | 20 | | 199 | Máy hút điện các loại | Máy | 1 | | 200 | Máy in phim khô laser | Máy | 2 | | 201 | Máy Javal cầm tay | Máy | 1 | | 202 | Máy kéo cột s ố ng - th ắ t lưng - cổ | Máy | 2 | | 203 | Máy khám răng di động | Máy | 1 | | 204 | Máy khoan mắt kính | Máy | 1 | | 205 | Máy khoan răng | Máy | 1 | | 206 | Máy khoan tai chuyên dụng | M á y | 1 | | 207 | Máy khuấy từ | Máy | 1 | | 208 | Máy kích thích điện kết hợp siêu âm trị liệu | Máy | 1 | | 209 | Máy lắc các loại | Máy | 1 | | 210 | Máy làm ấm trẻ sơ sinh | Máy | 2 | | 211 | Máy làm ấm và truyền máu nhanh | Máy | 1 | | 212 | Máy laser châm cứu | Máy | 2 | | 213 | Máy lấy cao răng | Máy | 2 | | 214 | M á y laser điều trị các loại | Máy | 1 | | 215 | Máy ly tâm các loại | Máy | 4 | | 216 | Máy mài kính | Máy | 1 | | 217 | Máy nén khí y t ế | Máy | 1 | | 218 | Máy nhuộm tiêu bản | Máy | 1 | | 219 | Máy phân tích huyết học | Máy | 3 | | 220 | Máy phân tích khí máu | Máy | 1 | | 22 1 | Máy phân tích nước | Máy | 1 | | 222 | Máy phun hóa chất | Máy | 2 | | 223 | Máy rửa và khử khuẩn dụng cụ | Máy | 1 | | 224 | Máy sấy và bảo quản dụng cụ | Máy | 3 | | 225 | Máy siêu âm mắt | Máy | 1 | | 226 | Máy soi đáy mắt | Máy | 1 | | 227 | Máy soi mũi xoang | Máy | 1 | | 228 | Máy soi thực quản | Máy | 1 | | 229 | Máy súc rửa dạ dày | Máy | 1 | | 230 | Máy tán sỏi | Máy | 1 | | 231 | Máy tạo nhịp tim | Máy | 1 | | 232 | Máy tạo oxy | Máy | 3 | | 233 | Máy tập vật lý trị liệu đa chức năng | Máy | 1 | | 234 | Máy xét nghiệm nước tiểu | Máy | 3 | | 235 | Nồi hấp tiệt trùng | Cái | 4 | | 236 | Nồi luộc tiệt trùng | C á i | 3 | | 237 | Nồi ủ ấm | Cái | 1 | | 238 | Ống nội soi khí quản, phế quản | Cái | 2 | | 239 | Ống nội soi tiêu hóa | Cái | 2 | | 240 | Ống soi quang học sử dụng cho các hệ thống phẫu thuật nội soi | Cái | 2 | | 241 | Phích v ắ c xin | Cái | 30 | | 242 | Pipette tự động các loại | Cái | 10 | | 243 | Sensor oxy sử dụng cho monitoring và Sp O 2 | Cái | 20 | | 244 | Thiết bị laser điều trị liệt | Cái | 1 | | 245 | Thiết bị quang châm | Cái | 5 | | 246 | Thiết bị quang trị liệu dùng điều trị trẻ sơ sinh vàng da | Cái | 2 | | 247 | Thiết bị tán sỏi | C á i | 1 | | 248 | Thiết bị tập khớp chi dưới | C á i | 1 | | 249 | Thiết bị tập phục hồi nhóm cơ dạng chi dưới | Cái | 1 | | 250 | Thiết bị tập phục hồi nhóm cơ dạng khép đùi | Cái | 1 | | 251 | Thiết bị tập phục hồi nhóm cơ khớp gối | Cái | 1 | | 252 | Thi ế t bị tập phục hồi nhóm cơ vùng thân giữa | Cái | 1 | | 253 | Tủ ấm các loại | Cái | 2 | | 254 | T ừ an toàn sinh học các loại | Cái | 2 | | 255 | Tủ bệnh ph ẩ m | Cái | 1 | | 256 | Tủ hút hơi khí độc | C á i | 1 | | 257 | Tủ làm đông băng bình tích lạnh | Cái | 2 | | 258 | T ủ lạnh âm chuyên dụng | Cái | 3 | | 259 | Tủ lạnh bảo quản hóa chất | Cái | 2 | | 260 | Tủ lạnh dương chuyên dụng | Cái | 4 | | 261 | Tủ lạnh lưu giữ tử thi | Cái | 1 | | 262 | Tủ lạnh lưu trữ máu các loại | Cái | 1 | | 263 | Tủ nuôi cấy vi sinh các loại | Cái | 1 | | 264 | Tủ s ấ y các loại | Cái | 4 | | 265 | Xe đạp tập cho bệnh nhân | Cái | 2 | | 266 | Xe tiêm thuốc | Cái | 25 | | 267 | Y ế m chì | Cái | 4 | | | T ổ ng cộng: 267 kho ả n | | | | VIII | TRUNG TÂM Y TẾ THÀNH PHỐ QUY NHƠN | | | | A | Trang thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù | | | | 1 | H ệ thống X-quang | | | | a) | Máy X quang kỹ thuật số chụp tổng quát | Máy | 3 | | b) | Máy X quang di động | Máy | 3 | | c) | Máy X quang C Arm | Máy | 1 | | 2 | Hệ thống CT- scanner | | | | a) | Hệ thống CT- scanner < 64 lát cắt/vòng quay | Hệ thống | 1 | | b) | Hệ th ố ng chụp cộng hưởng từ ≥ 1.5 Tesla | Hệ thống | 1 | | 3 | Siêu âm | | | | a) | Máy Siêu âm chuyên tim mạch | Máy | 1 | | b) | Máy siêu âm tổng quát | Máy | 4 | | 4 | Máy xét nghiệm sinh hóa các loại | Hệ thống | 2 | | 5 | Máy xét nghiệm miễn dịch các loại | Hệ thống | 1 | | 6 | Máy thận nhân tạo | Máy | 2 | | 7 | Máy thở | Máy | 30 | | 8 | Máy gây mê | Máy | 6 | | 9 | Máy theo dõi bệnh nhân | Máy | 40 | | 10 | Bơm tiêm điện | Cái | 100 | | 11 | Máy truyền dịch | Máy | 100 | | 12 | Dao mổ | | | | a) | Dao mổ điện cao tần | Cái | 6 | | b) | Dao mổ siêu âm/dao hàn mạch /dao hàn mô | Cái | 6 | | 13 | Máy phá rung tim | Máy | 5 | | 14 | Hệ thống phẫu thuật nội soi | Hệ thống | 6 | | 15 | Đèn mổ treo trần | Bộ | 6 | | 16 | Đèn mổ di động | Bộ | 6 | | 17 | Bàn mổ | Cái | 6 | | 18 | Máy điện tim | Máy | 9 | | 19 | Máy điện não | Máy | 2 | | 20 | Hệ thống khám nội soi | | | | a) | Hệ thống nội soi tiêu hóa (dạ dày, đại tràng) | Hệ thống | 2 | | b) | Hệ thống nội soi khí quản, phế quản | Hệ thống | 1 | | c) | Hệ th ố ng nội soi tai mũi họng | Hệ thống | 2 | | d) | Hệ thống nội soi tiết niệu | Hệ thống | 1 | | 21 | Máy soi cổ tử cung | Máy | 4 | | 22 | M á y theo dõi sản khoa 02 chức năng | Máy | 7 | | B | Trang thiết bị y tế chuyên dùng khác | | | | 23 | Bàn đẻ | Cái | 10 | | 24 | Bàn kéo n ắ n chỉnh hình | Cái | 1 | | 25 | Bàn khám bệnh các loại | Cái | 10 | | 26 | Bàn khám sản phụ khoa | Cái | 3 | | 27 | Bàn nắn kéo xương bó bột | Cái | 1 | | 28 | Bàn phẫu thuật phụ khoa | Cái | 2 | | 29 | Bàn tiểu phẫu | Cái | 5 | | 30 | Bình phong ch ì dùng trong phòng ch ụ p X quang | Cái | 1 | | 31 | Bộ Áo chắn chì + Yếm chì | Bộ | 5 | | 32 | Bộ đặt nội khí quản | Bộ | 5 | | 33 | Bộ dụng cụ c ắ t bỏ túi mật | Bộ | 1 | | 34 | Bộ dụng cụ c ắ t bỏ tuyến giáp | Bộ | 1 | | 35 | Bộ dụng cụ c ắ t b ú i trĩ | Bộ | 2 | | 36 | Bộ dụng cụ c ắ t mộng | Bộ | 1 | | 37 | Bộ dụng cụ cắt tử cung | Bộ | 2 | | 38 | Bộ dụng cụ chỉnh hình răng miệng | Bộ | 2 | | 39 | Bộ dụng cụ đại phẫu | Bộ | 1 | | 40 | Bộ dụng cụ đi ề u trị răng các loại | Bộ | 1 | | 41 | Bộ dụng cụ hút thai | Bộ | 3 | | 42 | Bộ dụng cụ khám khúc xạ | Bộ | 2 | | 43 | Bộ dụng cụ khám m ắ t | Bộ | 2 | | 44 | Bộ dụng cụ khám phụ sản khoa | Bộ | 20 | | 45 | Bộ dụng cụ lây bệnh ph ẩ m soi tươi và làm t ế bào âm đạo | Bộ | 1 | | 46 | Bộ dụng cụ l ấ y dị vật m ắ t | Bộ | 2 | | 47 | Bộ dụng cụ lấy thai và cắt tử cung | Bộ | 3 | | 48 | Bộ dụng c ụ mổ đục thủy tinh thể | Bộ | 2 | | 49 | Bộ dụng cụ mổ hàm ếch | Bộ | 2 | | 50 | Bộ dụng cụ mở khí quản | Bộ | 4 | | 51 | Bộ dụng cụ mổ lấy thai | Bộ | 7 | | 52 | Bộ dụng cụ nội soi lấy dị vật khí quản | Bộ | 1 | | 53 | Bộ dụng cụ phẫu thuật c ắ t bỏ túi mật | Bộ | 1 | | 54 | Bộ dụng cụ phẫu thuật cắt bỏ tuyến giáp | Bộ | 1 | | 55 | Bộ dụng cụ phẫu thuật chấn thương chỉnh hình | Bộ | 2 | | 56 | Bộ dụng cụ phẫu thuật dạ dày | Bộ | 1 | | 57 | Bộ dụng cụ phẫu thuật mắt | Bộ | 2 | | 58 | Bộ dụng cụ phẫu thuật mộng | Bộ | 2 | | 59 | Bộ dụng cụ phẫu thuật nhi khoa | Bộ | 1 | | 60 | Bộ dụng cụ phẫu thuật Phaco | Bộ | 2 | | 61 | Bộ dụng cụ phẫu thuật phụ khoa | Bộ | 4 | | 62 | Bộ dụng cụ phẫu thuật răng hàm mặt | Bộ | 2 | | 63 | Bộ dụng cụ phẫu thuật sản phụ khoa | Bộ | 4 | | 64 | Bộ dụng cụ phẫu thuật tai mũi họng | Bộ | 2 | | 65 | Bộ dụng cụ phẫu thuật thanh quản | Bộ | 2 | | 66 | Bộ dụng cụ phẫu thuật tiền liệt tuyến | Bộ | 2 | | 67 | Bộ dụng cụ phẫu thuật tiết niệu | Bộ | 2 | | 68 | Bộ dụng cụ phẫu thuật tiêu hóa | Bộ | 1 | | 69 | Bộ dụng cụ phẫu thuật xoang | Bộ | 2 | | 70 | Bộ dụng cụ phẫu thuật xương | Bộ | 1 | | 71 | Bộ dụng cụ soi bàng quang | Bộ | 1 | | 72 | Bộ dụng cụ soi cổ tử cung | Bộ | 1 | | 73 | Bộ dụng cụ soi mũi | Bộ | 2 | | 74 | Bộ dụng cụ soi ố i | Bộ | 1 | | 75 | Bộ dụng cụ soi thanh quản | Bộ | 1 | | 76 | Bộ dụng cụ tháo vòng tránh thai | Bộ | 20 | | 77 | Bộ dụng cụ thử Glocom | Bộ | 2 | | 78 | Bộ dụng cụ tiểu phẫu | Bộ | 30 | | 79 | Bộ dụng cụ trung phẫu | Bộ | 6 | | 80 | Bộ dụng cụ vá nhĩ | Bộ | 1 | | 81 | Bộ dụng cụ vi phẫu tai | Bộ | 1 | | 82 | Bộ lấy cao răng b ằ ng tay | Bộ | 20 | | 83 | Bộ nạo VA và Amidal | Bộ | 2 | | 84 | Bộ nội soi dạ dày, t á tràng, đại tràng ống mềm | Bộ | 1 | | 85 | Bộ thông niệu đạo nữ | Bộ | 2 | | 86 | Bộ thông tuyến lệ | Bộ | 2 | | 87 | Cân kỹ thuật | Cái | 1 | | 88 | Cân phân tích | Cái | 1 | | 89 | Cưa cắt Bột các loại | Cái | 2 | | 90 | Đ èn điều trị vàng da | Bộ | 4 | | 91 | Đ èn khe khám mắt | Cái | 2 | | 92 | Đ èn quang trùng hợp | Cái | 1 | | 93 | Đ èn soi đáy mắt | Cá i | 3 | | 94 | Đ èn soi thanh quản | Cái | 3 | | 95 | Đ èn trám trắng răng | Cái | 2 | | 96 | Ghế khám điều trị tai mũi họng | Cái | 2 | | 97 | Gh ế nha khoa | Cái | 4 | | 98 | Giường bệnh các loại | Cái | 550 | | 99 | Giường hồi sức các loại | Cái | 20 | | 100 | H ệ thống điều trị oxy cao áp | Máy | 1 | | 101 | Hệ thống giám sát, cảnh báo, điều khiển và thu thập dữ liệu nhiệt độ tủ vắc xin | Hệ thống | 3 | | 102 | Hệ thống kéo dãn cột s ố ng | Hệ thống | 1 | | 103 | Hệ thống Laser YAG | Hệ thống | 1 | | 104 | Hệ thống lọc nước RO cho chạy thận | Hệ thống | 2 | | 105 | Hệ thống lọc nước RO cho xét nghiệm | Hệ thống | 2 | | 106 | Hệ thống oxy trung tâm | Hệ thống | 1 | | 107 | Hệ thống phẫu thuật mắt phaco | Hệ thống | 1 | | 108 | Hệ thống thử thị lực | Hệ thống | 1 | | 109 | Hệ thống xét nghiệm chẩn đoán t ế bào ung thư cổ tử cung | Hệ thống | 1 | | 110 | Hòm lạnh | Cái | 7 | | 111 | Khoan răng các loại | Cái | 1 | | 112 | Khoan xương các loại | Cái | 4 | | 113 | Kìm sinh thiết cổ tử cung | Bộ | 2 | | 114 | Kính hiển vi các loại | C á i | 5 | | 115 | Kính hiển vi phẫu thuật | Cái | 2 | | 116 | Kính hiển vi phẫu thuật mắt | Bộ | 1 | | 117 | Kính hiển vi phẫu thuật Tai mũi họng | Bộ | 1 | | 118 | Kính laser quang đông | Cái | 1 | | 119 | Kính soi góc Golman 3 mặt gương | Cái | 1 | | 120 | Kính soi góc tiền phòng | Cái | 1 | | 121 | Kính Volk 90 độ (Goldman) | Cái | 1 | | 122 | Lavabo răng giả | Cái | 2 | | 123 | Lồng ấp trẻ sơ sinh | Cái | 6 | | 124 | Máy cắt dịch kính | Máy | 1 | | 125 | Máy cắt đốt điện | Máy | 1 | | 126 | Máy c ắ t trĩ | Máy | 1 | | 127 | Máy chụp cắt lớp võng mạc (OCT) | Máy | 1 | | 128 | Máy chụp đáy mắt | Máy | 1 | | 129 | Máy dán lamen tự động | Máy | 1 | | 130 | Máy đếm khuẩn lạc | Máy | 1 | | 131 | Máy điện di các loại | Máy | 1 | | 132 | Máy điều trị bằng dòng giao thoa | Máy | 1 | | 133 | Máy điều trị bằng sóng ngắn | Máy | 2 | | 134 | Máy điều trị bằng từ trường | Máy | 4 | | 135 | Máy điều trị siêu cao tần | Máy | 2 | | 136 | Máy điều trị sóng xung kích | Máy | 1 | | 137 | Máy định danh vi khuẩn làm kháng sinh đồ | Máy | 1 | | 138 | Máy đo các chỉ số AB I | Máy | 1 | | 139 | Máy đo ch ỉ số Bis trong gây mê | Máy | 2 | | 140 | Máy đo chỉ số khúc xạ | Máy | 2 | | 141 | Máy đo chức năng hô hấp | M á y | 2 | | 142 | Máy đo công suất thể thủy tinh không tiếp xúc | Máy | 1 | | 143 | Máy đo cường độ ánh sáng | Máy | 2 | | 144 | M áy đo điện cơ | Máy | 1 | | 145 | Máy đo điện giải | Máy | 2 | | 146 | Máy đo độ cồn | Máy | 1 | | 147 | Máy đo độ loãng xương | Máy | 1 | | 148 | Máy đo độ ồn | Máy | 2 | | 149 | M áy đo độ pH các loại | Máy | 3 | | 150 | Máy đo đường huyết | Máy | 5 | | 151 | Máy đo huy ế t áp điện tử | Máy | 5 | | 152 | Máy dò huyệt châm cứu | Máy | 2 | | 1 53 | Máy đo k ế t dính tiểu cầu | Máy | 1 | | 154 | Máy đo khúc xạ giác mạc | M á y | 1 | | 155 | Máy đo lưu huyết não | Máy | 1 | | 156 | Máy đo nhãn áp các loại | Máy | 2 | | 157 | Máy đo nhĩ lượng | Máy | 1 | | 158 | Máy đo n ồ ng độ bão hòa ô xy | Máy | 50 | | 159 | Máy đo n ồ ng độ bụi | Máy | 2 | | 160 | Máy đo thân nhiệt từ xa | Máy | 1 | | 161 | Máy đo thị lực | Máy | 1 | | 162 | Máy đo thị trường | Máy | 1 | | 163 | Máy đo thính lực các loại | Máy | 2 | | 164 | Máy đo tim thai | Máy | 5 | | 165 | Máy đo tốc độ gió | Máy | 1 | | 166 | Máy đo tốc độ máu lắng | Máy | 1 | | 167 | Máy đọc kháng sinh đồ tự động | Máy | 1 | | 168 | Máy đốt cổ tử cung | Máy | 2 | | 169 | Máy đốt điện cao tầng | Máy | 2 | | 170 | Máy đốt điện tần số Radio | Máy | 1 | | 171 | Máy đốt tai mũi họng | Máy | 1 | | 172 | M á y hút dịch các loại | Máy | 30 | | 173 | Máy hút điện các loại | Máy | 6 | | 174 | Máy in phim khô laser | Máy | 3 | | 175 | Máy kéo cột sống | Máy | 1 | | 176 | Máy kéo cột sống - thắt l ư ng - cổ | Máy | 1 | | 177 | Máy kéo nắn cột sống | Máy | 1 | | 178 | Máy khí dung siêu âm | Máy | 30 | | 179 | Máy khoan răng | Máy | 2 | | 180 | Máy kích thích điện | Máy | 2 | | 181 | Máy lắc các loại | Máy | 3 | | 182 | Máy làm ấm dịch chuyền | Máy | 2 | | 183 | Máy làm ấm trẻ sơ sinh | Máy | 2 | | 184 | Máy làm sạch dụng cụ bằng siêu âm | Máy | 1 | | 185 | Máy laser C O 2 | Máy | 2 | | 186 | Máy laser quang động nội nhãn có đèn khe | Máy | 1 | | 187 | Máy Laser quang đông võng mạc | Máy | 1 | | 188 | Máy lấy cao răng | Máy | 2 | | 189 | Máy ly tâm các loại | Máy | 7 | | 190 | Máy nén khí y khoa (trung tâm) | Máy | 1 | | 191 | Máy nhuộm tiêu bản | Máy | 1 | | 192 | Máy phá rung tạo nhịp tim | Máy | 1 | | 193 | Máy phân tích chức năng đông máu | Máy | 3 | | 194 | Máy phân tích huyết học | Máy | 5 | | 195 | Máy phân tích khí máu | Máy | 1 | | 196 | Máy phát hiện ký sinh trùng sốt rét | Máy | 1 | | 197 | Máy phun hóa ch ấ t | Máy | 10 | | 198 | Máy rửa và khử trùng dụng cụ phẫu thuật | Máy | 1 | | 199 | Máy siêu âm có đầu dò âm đạo | Máy | 1 | | 200 | Máy siêu âm mắt | Máy | 1 | | 201 | Máy siêu âm màu 4D | Máy | 1 | | 202 | Máy siêu âm xách tay | Máy | 2 | | 203 | Máy sốc tim tạo nhịp | Máy | 2 | | 204 | Máy soi đáy m ắ t | M á y | 1 | | 205 | Máy soi mạch/ ven | Cái | 1 | | 206 | Máy súc rửa dạ dày | Máy | 1 | | 207 | Máy tán sỏi | Máy | 3 | | 208 | Máy theo dõi chuyển dạ đẻ | Máy | 4 | | 209 | Máy theo dõi điện não 24h | Máy | 2 | | 210 | Máy theo dõi huyết áp 24h | Máy | 2 | | 211 | Máy theo d õ i t i m mạch 24h | Máy | 2 | | 212 | Hệ thống thở áp lực dương liên tục | Máy | 10 | | 213 | Máy X quang các loại | Máy | 1 | | 214 | Máy xét nghiệm đông máu tự động | Máy | 1 | | 215 | Máy xét nghiệm HBA1C | Máy | 1 | | 216 | Máy xét nghiệm nước tiểu | Máy | 3 | | 217 | Nồi hấp tiệt trùng | Cái | 5 | | 218 | Pipette tự động các loại | Cái | 10 | | 219 | Thiết bị đo ánh sáng | Cái | 1 | | 220 | Tủ ấm các loại | Cái | 3 | | 221 | Tủ an toàn sinh học các loại | Cái | 2 | | 222 | Tủ bệnh phẩm | Cái | 1 | | 223 | Tủ làm đông băng bình tích lạnh | Cái | 2 | | 224 | Tủ lạnh âm chuyên dụng | Cái | 1 | | 225 | Tủ lạnh dư ơ ng chuyên dụng | C á i | 5 | | 226 | Tủ lạnh lưu trữ máu các loại | Cái | 2 | | 227 | Tủ lưu trữ tiểu cầu | Cái | 2 | | 228 | T ủ nuôi cấy vi sinh các loại | Cái | 4 | | 229 | Tủ sấy các loại | Cái | 3 | | 230 | Xe đạp tập cho bệnh nhân | Cái | 5 | | | Tổng cộng: 230 khoản | | | | IX | TRUNG TÂM Y TẾ THỊ XÃ AN NHƠN | | | | A | Trang thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù | | | | 1 | Hệ thống X-quang | | | | a) | Máy X quang kỹ thuật số chụp tổng quát | Máy | 2 | | b) | Máy X quang di động | Máy | 1 | | c) | Máy X quang C Arm | Máy | 1 | | 2 | Hệ th ố ng CT Scanner | | | | a) | Hệ thống CT Scanner < 64 lát cắ t/ vòng quay | Hệ thống | 1 | | b) | Hệ thống chụp cộng hưởng từ ≥ 1.5 Tesla | Hệ thống | 1 | | 3 | Siêu âm | | | | a) | Máy siêu âm chuyên tim mạch | M á y | 1 | | b) | Máy siêu âm tổng quát | Máy | 6 | | 4 | Máy xét nghiệm sinh hóa các loại | Hệ th ố ng | 5 | | 5 | Máy xét nghiệm miễn dịch các loại | Hệ thống | 1 | | 6 | Máy thở | Máy | 3 | | 7 | Máy gây mê | Máy | 4 | | 8 | Máy theo d õ i bệnh nhân | Máy | 12 | | 9 | Bơm tiêm điện | Cái | 12 | | 10 | Máy truyền dịch | Máy | 12 | | 11 | Dao mổ điện cao tần | Cái | 3 | | 12 | Máy phá rung tim | Máy | 1 | | 13 | Hệ thống phẫu thuật nội soi | Hệ thống | 2 | | 14 | Đèn mổ treo trần | Bộ | 4 | | 15 | Đèn mổ di động | Bộ | 5 | | 16 | Bàn mổ | Cái | 4 | | 17 | Máy điện tim | Máy | 14 | | 18 | Máy điện não | Máy | 2 | | 19 | Hệ thống khám nội soi | | | | a) | Hệ thống nội soi tiêu hóa (dạ dày, đại tràng) | Hệ thống | 2 | | b) | Hệ thống nội soi tai mũi họng | Hệ thống | 2 | | 20 | Máy soi c ổ tử cung | Máy | 2 | | 21 | M áy theo dõi sản khoa 02 chức năng | Máy | 2 | | B | Trang thiết bị y tế chuyên dùng khác | | | | 22 | Bàn c ă ng tay | Cái | 1 | | 23 | Bàn chăm sóc trẻ sơ sinh | Cái | 1 | | 24 | Bàn đẻ | Cái | 6 | | 25 | Bàn h ồ i sức sơ sinh | Cái | 2 | | 26 | Bàn kéo n ắ n chỉnh hình | Cái | 1 | | 27 | Bàn khám bệnh các loại | Cái | 20 | | 28 | Bàn khám sản phụ khoa | Cái | 3 | | 29 | Bàn n ắ n kéo xương bó bột | Cái | 2 | | 30 | Bàn phẫu thuật phụ khoa | Cái | 2 |

Lịch sử hiệu lực

  1. 19/11/2019
    Ban hành
  2. 01/12/2019
    Bắt đầu có hiệu lực
  3. 17/10/2023

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH

49/2025/QĐ-UBNDỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH

Bãi bỏ các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định

Còn hiệu lựcBan hành: 18/6/2025Quyết định
47/2025/QĐ-UBNDỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH

Quy định về cải tạo, chỉnh trang đối với các khu vực đô thị không bảo đảm hạ tầng giao thông hoặc nguồn nước phục vụ chữa cháy theo quy định của pháp luật, quy chuẩn kỹ thuật trong hoạt động phòng cháy và chữa cháy trên địa bàn tỉnh

Còn hiệu lựcBan hành: 13/6/2025Quyết định
46/2025/QĐ-UBNDỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH

Ban hành Quy định phân cấp thẩm quyền xử lý tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bình Định

Còn hiệu lựcBan hành: 10/6/2025Quyết định
43/2025/QĐ-UBNDỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH

Ban hành Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bình Định

Còn hiệu lựcBan hành: 6/6/2025Quyết định
39/2025/QĐ-UBNDỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH

Sửa đổi, bổ sung Bảng giá đất ban hành kèm theo Quyết định số 29/2025/QĐ-UBND ngày 27 tháng 3 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh

Còn hiệu lựcBan hành: 9/5/2025Quyết định
37/2025/QĐ-UBNDỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH

Sửa đổi, bổ sung Điều 13 của Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách Trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững trên địa bàn tỉnh Bình Định giai đoạn 2021 – 2025 ban hành kèm theo Quyết định số 40/2022/QĐ-UBND ngày 03 tháng 8 năm 2022của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định

Còn hiệu lựcBan hành: 5/5/2025Quyết định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.