|
A
|
XE Ô TÔ
|
|
|
I
|
XE HIỆU TOYOTA
|
|
|
1
|
Toyota Yaris NCP91L-AHPRKM: Hatchback, 5 cửa, 5 chỗ ngồi, động cơ xăng, số tự động 4 cấp, dung tích 1497cm3
|
658.000.000
|
|
2
|
Toyota Land Cruiser VX URJ202L-GNTEK: 8 chỗ ngồi, số tự động 6 cấp, động cơ xăng, dung tích 4608cm3, 4x4,NK-2016
|
3.720.000.000
|
|
3
|
Toyota Land Cruiser VX UZJ200L-GNAEK: 8 chỗ ngồi, số tự động 5 cấp, động cơ xăng, dung tích 4664cm3, 4x4
|
2.608.000.000
|
|
4
|
Toyota Land Cruiser VX UZJ202L-GNTEK: 8 chỗ ngồi, số tự động 6 cấp, động cơ xăng, dung tích 4608cm3, 4x4, ghế da, mâm đúc
|
2.675.000.000
|
|
5
|
Toyota Land Cruiser VX UZJ202L-GNTEK: 8 chỗ ngồi, số tự động 6 cấp, động cơ xăng, dung tích 4608cm3, 4x4, ghế nỉ, mâm thép
|
2.410.000.000
|
|
6
|
Toyota Land Cruiser Prado TX-L TRJ150L-GKTEK: 7 chỗ ngồi, số tự động 6 cấp, động cơ xăng, dung tích 2694cm3, 4x4,NK-2016
|
2.331.000.000
|
|
7
|
Toyota Land Cruiser Prado TX-L TRJ150L-GKPEK: 7 chỗ ngồi, số tự động 4 cấp, động cơ xăng, dung tích 2694cm3, 4x4
|
1.923.000.000
|
|
8
|
Toyota Hilux G 3.0AT KUN126L-DTAHYU: Ô tô tải, Pickup cabin kép, số tự động 5 cấp, động cơ dầu dung tích 2982cm3, 4x4, 5 chỗ ngồi, trọng tải chở hàng 515 kg-NK 2016
|
914.000.000
|
|
9
|
Toyota Hilux G 3.0 MT KUN126L-DTFMYU: Ô tô tải, Pickup cabin kép, số tay 6 cấp, động cơ dầu dung tích 2982cm3, 4x4, 5 chỗ ngồi, trọng tải chở hàng 515 kg-NK 2016
|
843.000.000
|
|
10
|
Toyota Hilux G KUN26L-PRMSYM: Pickup chở hàng và chở người, cabin kép, số tay 5 cấp, động cơ Diesel dung tích 2982cm3, 4x4, 5 chỗ ngồi, trọng tải chở hàng 520kg
|
723.000.000
|
|
11
|
Toyota Hilux E KUN15L-PRMSYM: Pickup chở hàng và chở người, cabin kép, số tay 5 cấp, động cơ Diesel dung tích 2494cm3, 4x2, 5 chỗ ngồi, trọng tải chở hàng 545kg
|
579.000.000
|
|
12
|
Toyota Camry GSV40L-JETGKU 3.5Q: 5 chỗ ngồi, số tự động 6 cấp, động cơ xăng dung tích 3456cm3
|
1.507.000.000
|
|
13
|
Toyota Camry ACV40L-JEAEKU 2.4G: 5 chỗ ngồi, số tự động 5 cấp, động cơ xăng dung tích 2362cm3
|
1.093.000.000
|
|
14
|
Toyota Corolla 2.0V CVT ZRE173L-GEXVKH: 5 chỗ ngồi, số tự động vô cấp, động cơ xăng dung tích 1987cm3
|
933.000.000
|
|
15
|
Toyota Corolla ZRE143L-GEXVKH 2.0CVT: 5 chỗ ngồi, số tự động vô cấp, động cơ xăng dung tích 1987cm3
|
842.000.000
|
|
16
|
Toyota Corolla 1.8G CVT ZRE172L-GEXGKH: 5 chỗ ngồi, số tự động vô cấp, động cơ xăng dung tích 1798cm3
|
797.000.000
|
|
17
|
Toyota Corolla ZRE142L-GEXGKH 1.8CVT: 5 chỗ ngồi, số tự động vô cấp, động cơ xăng dung tích 1798cm3
|
773.000.000
|
|
18
|
Toyota Corolla 1.8G MT ZRE172L-GEFGKH: 5 chỗ ngồi, số tay 6 cấp, động cơ xăng dung tích 1798cm3
|
747.000.000
|
|
19
|
Toyota Corolla ZRE142L-GEFGKH 1.8MT: 5 chỗ ngồi, số tay 6 cấp, động cơ xăng dung tích 1798cm3
|
723.000.000
|
|
20
|
Toyota Vios G NCP150L-BEPGKU: 5 chỗ ngồi, số tự động 4 cấp, động cơ xăng dung tích 1497cm3
|
622.000.000
|
|
21
|
Toyota Vios NCP93L-BEPGKU G: 5 chỗ ngồi, số tự động 4 cấp, động cơ xăng dung tích 1497cm3, cửa sổ chỉnh điện
|
602.000.000
|
|
22
|
Toyota Vios E NCP150L-BEMRKU : 5 chỗ ngồi, số tay 5 cấp, động cơ xăng dung tích 1497cm3
|
564.000.000
|
|
23
|
Toyota Vios NCP93L-BEMRKU E: 5 chỗ ngồi, số sàn, động cơ xăng dung tích 1497cm3, cửa sổ chỉnh điện
|
552.000.000
|
|
24
|
Toyota Vios J NCP151L-BEMDKU : 5 chỗ ngồi, số tay 5 cấp, động cơ xăng dung tích 1299 cm3
|
541.000.000
|
|
25
|
Toyota Vios Limo NCP151L-BEMDKU: 5 chỗ ngồi, số tay 5 cấp, động cơ xăng dung tích 1299 cm3
|
532.000.000
|
|
26
|
Toyota Vios NCP93L-BEMDKU Limo: 5 chỗ ngồi, số sàn, động cơ xăng dung tích 1497cm3, cửa sổ chỉnh tay
|
520.000.000
|
|
27
|
Toyota Innova TGN40L-GKPNKU V: 8 chỗ ngồi, số tự động 4 cấp, động cơ xăng dung tích 1998cm3
|
790.000.000
|
|
28
|
Toyota Innova TGN40L-GKMRKU J: 8 chỗ ngồi, số tay 5 cấp, động cơ xăng dung tích 1998cm3
|
727.000.000
|
|
29
|
Toyota Innova TGN40L-GKPDKU G: 8 chỗ ngồi, số tự động 4 cấp, động cơ xăng dung tích 1998cm3
|
727.000.000
|
|
30
|
Toyota Innova E TGN140L-MUMSKU : 8 chỗ ngồi, số tay 5 cấp, động cơ xăng dung tích 1998cm3
|
793.000.000
|
|
31
|
Toyota Innova TGN40L-GKMDKU E: 8 chỗ ngồi, số tay 5 cấp, động cơ xăng dung tích 1998cm3, cửa sổ chỉnh điện
|
686.000.000
|
|
32
|
Toyota Innova J TGN40L-GKMRKU J: 8 chỗ ngồi, số tay 5 cấp, động cơ xăng dung tích 1998cm3, cửa sổ chỉnh tay
|
644.000.000
|
|
33
|
Toyota Innova G TGN140L MUTMKU: 8 chỗ ngồi, số tự động 6 cấp, động cơ xăng dung tích 1998cm3
|
859.000.000
|
|
34
|
Toyota Innova G SR TGN40L GKMNKU: 7 chỗ ngồi 1998cm3
|
754.000.000
|
|
35
|
Toyota Innova IGN40L GKMDKU: 7 chỗ ngồi 1998cm3
|
755.000.000
|
|
36
|
Toyota Innova V TGN140L MUTHKU: 7 chỗ ngồi, số tự động 6 cấp, động cơ xăng dung tích 1998cm3
|
995.000.000
|
|
37
|
Toyota Fortuner TGN51L-NKPSKU V 4x4: 7 chỗ ngồi, số tự động 4 cấp, động cơ xăng dung tích 2694cm3, 4x4
|
1.028.000.000
|
|
38
|
Toyota Fortuner TGN61L-NKPSKU V 4x2: 7 chỗ ngồi, số tự động 4 cấp, động cơ xăng dung tích 2694cm3, 4x2
|
924.000.000
|
|
39
|
Toyota Fortuner KUN60L-NKMSHU G: 7 chỗ ngồi, số tự động 5 cấp, động cơ dầu dung tích 2494cm3, 4x2
|
846.000.000
|
|
40
|
Toyota Fortuner TGN 51L-NKPSKU (VTRD Sporitivo): 7 chỗ ngồi, số tự động 4 cấp, động cơ xăng dung tích 2694cm3, bộ ốp thân xe thể thao TRD
|
1.060.000.000
|
|
41
|
Toyota Hiace TRH213L-JDMNKU Super Wagon: 10 chỗ ngồi, số tay 5 cấp, động cơ xăng dung tích 2694cm3
|
823.000.000
|
|
42
|
Toyota Hiace KDH222L-LEMDY: 16 chỗ ngồi, số tay 5 cấp, động cơ dầu dung tích 2494cm3, NK-2016
|
1.209.000.000
|
|
43
|
Toyota Hiace TRH223L-LEMDK: 16 chỗ ngồi, số tay 5 cấp, động cơ xăng dung tích 2494cm3, NK-2016
|
1.122.000.000
|
|
44
|
Toyota Hiace TDH212L-JEMDYU Commuter: 16 chỗ ngồi, số tay 5 cấp, động cơ dầu dung tích 2494cm3
|
704.000.000
|
|
45
|
Toyota Hiace TRH213L-JEMDKU Commuter: 16 chỗ ngồi, số tay 5 cấp, động cơ xăng dung tích 2694cm3
|
681.000.000
|
|
46
|
Toyota Innouva-G-TGN 40L - GKMNKV, 8 chỗ
|
727.000.000
|
|
47
|
Toyota Fortuner, 7 chỗ, 2994cc
|
846.000.000
|
|
48
|
Toyota Lexus LS460L (USF41L-AEZGHW), 5 chỗ ngồi, số tự động 8 cấp, động cơ xăng dung tích 4.608cm3
|
5.673.000.000
|
|
49
|
Toyota Lexus GS350 (GRL10L-BEZQH), 5 chỗ ngồi, số tự động 8 cấp, động cơ xăng dung tích 3.456cm3
|
3.595.000.000
|
|
50
|
Toyota Lexus ES350 (GSV60L-BETGKV), 5 chỗ ngồi, số tự động 6 cấp, động cơ xăng dung tích 3.456cm3
|
2.571.000.000
|
|
51
|
Toyota Lexus LX570 (URJ201L-GNTGKV), 8 chỗ ngồi, số tự động 6 cấp, động cơ xăng dung tích 5.663cm3
|
5.354.000.000
|
|
52
|
Toyota Lexus RX350 (GGL15L-AWTGKW), 5 chỗ ngồi, số tự động 6 cấp, động cơ xăng dung tích 3.456cm3
|
2.932.000.000
|
|
53
|
Toyota Corolla ZRE 173L 5 chỗ ngồi
|
944.000.000
|
|
54
|
Toyota Corolla 1.8CVT ZRE 172L GEXGKH 5 chỗ ngồi
|
807.000.000
|
|
55
|
Toyota Corolla 1.8MT ZRE172L-GEFGKH, 5 chỗ ngồi
|
757.000.000
|
|
56
|
Toyota Zace 8 chỗ ngồi
|
257.208.000
|
|
57
|
Toyota Sienna L 8 chỗ ngồi, dung tích 2672
|
1.240.000.000
|
|
58
|
Toyota Vios NCP150L-BEPGKU 5 chỗ ngồi
|
620.000.000
|
|
59
|
Toyota Yaris G NCP151L-AHPGKU: 5 cửa, 5 chỗ ngồi, số tự động 4 cấp, động cơ xăng dung tích 1299 cm3
|
670.000.000
|
|
60
|
Toyota Yaris E NCP151L-AHPRKU: 5 cửa, 5 chỗ ngồi, số tự động 4 cấp, động cơ xăng dung tích 1299 cm3
|
617.000.000
|
|
61
|
Toyota Vios E NCP150L-BEMRKU, 5 chỗ ngồi, số tự động 4 cấp
|
561.000.000
|
|
62
|
Toyota Vios J NCP151L-BEMDKU, 5 chỗ ngồi, số tự động 4 cấp
|
538.000.000
|
|
63
|
Toyota Vios Limo, số loại: NCP151L-BEMDKU, 5 chỗ ngồi, số tự động 4 cấp
|
529.000.000
|
|
64
|
Toyota Hiace, số loại: KDH222L-LEMDY, 16 chỗ ngồi, động cơ dẩu dung tích 2.494cm3
|
1.179.000.000
|
|
65
|
Toyota Hiace, số loại: TRH223L-LEMDK, 16 chỗ ngồi, động cơ xăng dung tích 2.693cm3
|
1.094.000.000
|
|
66
|
Toyota Hiace KDH222L-LEMDY 16 chỗ ngồi
|
1.170.000.000
|
|
67
|
Toyota 86 ZN6-ALE7, 4 chỗ
|
1.678.000.000
|
|
68
|
Toyota Land Cruiser Prado TX-L TRJ150L-GKPEK, 7 chỗ ngồi
|
2.071.000.000
|
|
69
|
Toyota Fortuner Kun 60L NKMSHU – 7 chỗ
|
937.000.000
|
|
70
|
Toyota Fortuner TRD 4x4-TRD TGN51L-NKPSKU: 7 chỗ ngồi, số tự động 4 cấp, động cơ xăng dung tích 2694 cm3, 4x4, bộ ốp thân xe thể thao
|
1.233.000.000
|
|
71
|
Toyota Fortuner TRD 4x2-TRD TGN61L-NKPSKU: 7 chỗ ngồi, số tự động 4 cấp, động cơ xăng dung tích 2694 cm3, 4x2, bộ ốp thân xe thể thao
|
1.117.000.000
|
|
72
|
Toyota Fortuner V 4x4-TGN51L-NKPSKU: 7 chỗ ngồi, số tự động 4 cấp, động cơ xăng dung tích 2694 cm3, 4x4
|
1.156.000.000
|
|
73
|
Toyota Fortuner V 4x2-TGN61L-NKPSKU: 7 chỗ ngồi, số tự động 4 cấp, động cơ xăng dung tích 2694 cm3, 4x2
|
1.040.000.000
|
|
74
|
Toyota Fortuner TGN51L-NKPSKU 7 chỗ
|
1.115.000.000
|
|
75
|
Toyota Fortuner - TGN51L-NKPSKU 7 chỗ ngồi
|
1.115.000.000
|
|
76
|
Toyota Camry-ASV50L-JETEKU 5 chỗ ngồi
|
1.292.000.000
|
|
II
|
XE HIỆU MITSUBISHI
|
|
|
1
|
Mitsubishi Triton GLS.AT (Canopy): Ôtô tải (pick-up cabin kép), 5 chỗ ngồi, dung tích 2477cc, 4x4 AT, tải trọng 625-725 kg, nhập khẩu, năm SX: 2015,2016
|
746.000.000
|
|
2
|
Mitsubishi Triton GLS.MT (Canopy): Ôtô tải (pick-up cabin kép), 5 chỗ ngồi, dung tích 2477cc, 4x4 MT, tải trọng 610-710 kg, nhập khẩu, năm SX: 2015,2016
|
661.000.000
|
|
3
|
Mitsubishi Triton GLS.AT: Ôtô tải (pick-up cabin kép), 5 chỗ ngồi, dung tích 2477cc, tải trọng 625-725 kg, nhập khẩu, năm SX: 2015,2016
|
746.000.000
|
|
4
|
Mitsubishi Triton GLS.MT: Ôtô tải (pick-up cabin kép), 5 chỗ ngồi, dung tích 2477cc, tải trọng 610-710 kg, nhập khẩu, năm SX: 2015,2016
|
661.000.000
|
|
5
|
Mitsubishi Triton GLX.AT: Ôtô tải (pick-up cabin kép), 5 chỗ ngồi, dung tích 2477cc, tải trọng 600-700 kg, nhập khẩu, năm SX: 2015,2016
|
611.000.000
|
|
6
|
Mitsubishi Triton GLX.MT: Ôtô tải (pick-up cabin kép), 5 chỗ ngồi, dung tích 2477cc, tải trọng 630-730 kg, nhập khẩu, năm SX: 2015,2016
|
580.000.000
|
|
7
|
Mitsubishi Triton DC GLS (AT): Ôtô tải (pick-up cabin kép), 5 chỗ ngồi, dung tích 2477cc, tải trọng 555/640kg
|
674.300.000
|
|
8
|
Mitsubishi Triton DC GLS: Ôtô tải (pick-up cabin kép), 5 chỗ ngồi, dung tích 2477cc, tải trọng 555/650kg
|
647.020.000
|
|
9
|
Mitsubishi Triton DC GLX: Ôtô tải (pick-up cabin kép), 5 chỗ ngồi, dung tích 2477cc, tải trọng 580/735kg
|
563.640.000
|
|
10
|
Mitsubishi Triton DC GL: Ôtô tải (pick-up cabin kép), 5 chỗ ngồi, dung tích 2351cc, tải trọng 595/740kg
|
527.560.000
|
|
11
|
Mitsubishi Pajero GLS AT: Ôtô con, 7 chỗ ngồi, dung tích 2972cc, nhập khẩu, năm SX:2015
|
1.880.000.000
|
|
12
|
Mitsubishi Pajero GLS AT: Ôtô con, 7 chỗ ngồi, dung tích 2972cc, nhập khẩu, năm SX:2016
|
2.120.000.000
|
|
13
|
Mitsubishi Pajero GLS AT (3.8L): Ôtô con, 7 chỗ ngồi, dung tích 3828cc, số tự động (3.8L), nhập khẩu, năm SX:2015
|
2.079.000.000
|
|
14
|
Mitsubishi Pajero GLS AT (3.8L): Ôtô con, 7 chỗ ngồi, dung tích 3828cc, số tự động (3.8L), nhập khẩu, năm SX:2016
|
2.470.000.000
|
|
15
|
Mitsubishi Pajero cứu thương: Ôtô cứu thương, 4+1 chỗ ngồi, dung tích 2972cc, nhập khẩu, năm SX: 2015,2016
|
964.000.000
|
|
16
|
Mitsubishi L300 cứu thương: Ôtô cứu thương, 6+1 chỗ ngồi, dung tích 1997cc
|
865.935.000
|
|
17
|
Mitsubishi Grandis Limited NA4WLRUYLVT: Ôtô con, 7 chỗ ngồi, dung tích 2378cc
|
1.074.590.000
|
|
18
|
Mitsubishi Pajero Sport KH6WGYPYLVT5: Ôtô con, 7 chỗ ngồi, dung tích 2998cc, SX năm 2016
|
991.000.000
|
|
19
|
Mitsubishi Pajero Sport KG6WGYPYLVT5: Ôtô con, 7 chỗ ngồi, dung tích 2998cc, SX năm 2016
|
914.000.000
|
|
20
|
Mitsubishi Pajero Sport KG4WGNMZLVT5: Ôtô con, 7 chỗ ngồi, dung tích 2477cc, SX năm 2016
|
778.500.000
|
|
21
|
Mitsubishi Pajero Sport D.4WD.MT (KH4WGNMZL VT2): Ôtô con, 7 chỗ ngồi, dung tích 2477cc
|
871.310.000
|
|
22
|
Mitsubishi Pajero Sport D.2WD.AT (KG4WGRMZL VT2): Ôtô con, 7 chỗ ngồi, dung tích 2477cc
|
860.750.000
|
|
23
|
Mitsubishi Pajero Sport D.2WD.AT (SE) (KG6WGYPYL VT3): Ôtô con, 7 chỗ ngồi, dung tích 2998cc
|
995.725.000
|
|
24
|
Mitsubishi Pajero Sport D.2WD.AT (STD) (KG6WGYPYL VT3): Ôtô con, 7 chỗ ngồi, dung tích 2998cc
|
977.245.000
|
|
25
|
Mitsubishi Outlander Sport GLS: Ôtô con, 5 chỗ ngồi, dung tích 1998cc, số tự động, nhập khẩu
|
977.800.000
|
|
26
|
Mitsubishi Outlander Sport GLX: Ôtô con, 5 chỗ ngồi, dung tích 1998cc, số tự động, nhập khẩu
|
877.400.000
|
|
27
|
Mitsubishi Outlander 2.4 CVT: Ôtô con, 7 chỗ ngồi, dung tích 2360cc, số tự động, nhập khẩu, năm SX: 2016,2017
|
1.250.000.000
|
|
28
|
Mitsubishi Outlander 2.0 CVT (H): Ôtô con, 5 chỗ ngồi, dung tích 1998cc, số tự động, nhập khẩu, năm SX: 2016,2017
|
1.098.000.000
|
|
29
|
Mitsubishi Outlander 2.0 Stđ (L): Ôtô con, 5 chỗ ngồi, dung tích 1998cc, số tự động, nhập khẩu, năm SX: 2016,2017
|
950.000.000
|
|
30
|
Mitsubishi Mirage (số tự động): Ôtô con, 5 chỗ ngồi, dung tích 1193cc, số tự động, nhập khẩu, năm SX: 2016
|
511.600.000
|
|
31
|
Mitsubishi Mirage (số sàn): Ôtô con, 5 chỗ ngồi, dung tích 1193cc, số sàn, nhập khẩu, năm SX: 2016
|
442.500.000
|
|
32
|
Mitsubishi Mirage GLS: Ôtô con, 5 chỗ ngồi, dung tích 1193cc, số tự động, nhập khẩu, năm SX: 2016
|
511.600.000
|
|
33
|
Mitsubishi Mirage GLX: Ôtô con, 5 chỗ ngồi, dung tích 1193cc, số sàn, nhập khẩu, năm SX: 2016
|
442.500.000
|
|
34
|
Mitsubishi Attrage CVT: Ôtô con, 5 chỗ ngồi, dung tích 1193cc, số tự động, nhập khẩu, năm SX: 2016
|
530.500.000
|
|
35
|
Mitsubishi –Attrage- 5 chỗ
|
477.000.000
|
|
36
|
Mitsubishi Attrage GLS (số tự động): Ôtô con, 5 chỗ ngồi, dung tích 1193cc, số tự động, nhập khẩu, năm SX: 2016
|
530.500.000
|
|
37
|
Mitsubishi Attrage GLS (số sàn): Ôtô con, 5 chỗ ngồi, dung tích 1193cc, số sàn, nhập khẩu, năm SX: 2016
|
486.500.000
|
|
38
|
Mitsubishi Attrage GLS Stđ (số sàn): Ôtô con, 5 chỗ ngồi, dung tích 1193cc, nhập khẩu, năm SX: 2015, 2016
|
455.500.000
|
|
39
|
Mitsubishi Attrage MT: Ôtô con, 5 chỗ ngồi, dung tích 1193cc, số sàn, nhập khẩu, năm SX: 2016
|
486.500.000
|
|
40
|
Mitsubishi Attrage MT Stđ: Ôtô con, 5 chỗ ngồi, dung tích 1193cc, số sàn (stđ), nhập khẩu, năm SX: 2015,2016
|
455.500.000
|
|
41
|
Mitsubishi Zinger GLS (AT) (VC4WLRHEYVT): Ôtô con, 8 chỗ ngồi, dung tích 2351cc
|
742.280.000
|
|
42
|
Mitsubishi Zinger GLS (VC4WLNHEYVT): Ôtô con, 8 chỗ ngồi, dung tích 2351cc
|
707.080.000
|
|
43
|
Mitsubishi Canter 7.5 Great C&C FE85PG6SLDD1: Ôtô sát xi tải, 3 chỗ ngồi, dung tích 3908cc
|
641.630.000
|
|
44
|
Mitsubishi Canter 7.5 Great FE85PG6SLDD1 (TC): Ôtô tải (thùng hở), 3 chỗ ngồi, 3908cc, tải trọng 4375kg
|
688.050.000
|
|
45
|
Mitsubishi Canter 7.5 Great FE85PG6SLDD1 (TK): Ôtô tải (thùng kín), 3 chỗ ngồi, 3908cc, tải trọng 3900kg
|
724.570.000
|
|
46
|
Mitsubishi Canter 6.5 Wide C&C FE84PE6SLDD1: Ôtô sát xi tải, 3 chỗ ngồi, 3908cc
|
614.460.000
|
|
47
|
Mitsubishi Canter 6.5 Wide FE84PE6SLDD1 (TC): Ôtô tải (thùng hở), 3 chỗ ngồi, 3908cc, tải trọng 3610kg
|
655.600.000
|
|
48
|
Mitsubishi Canter 6.5 Wide FE84PE6SLDD1 (TK): Ôtô tải (thùng kín), 3 chỗ ngồi, 3908cc, tải trọng 3200kg
|
686.290.000
|
|
49
|
Mitsubishi Canter 4.7LW C&C FE73PE6SLDD1: Ôtô sát xi tải, 3 chỗ ngồi, 3908cc
|
585.530.000
|
|
50
|
Mitsubishi Canter 4.7LW FE73PE6SLDD1 (TC): Ôtô tải (thùng hở), 3 chỗ ngồi, 3908cc, tải trọng 1990kg
|
626.560.000
|
|
51
|
Mitsubishi Canter 4.7LW FE73PE6SLDD1 (TK): Ôtô tải (thùng kín), 3 chỗ ngồi, 3908cc, tải trọng 1700kg
|
657.250.000
|
|
52
|
Mitsubishi Canter; 3,2 tấn; 3 chỗ (tải thùng kín)
|
686.300.000
|
|
53
|
Mitsubishi Fuso Canter FE 85PH 2SL DD1; 4,7 tấn (ô tô tải)
|
756.000.000
|
|
54
|
Mitsubishi FM 617 NE, trọng tải 8.000kg
|
580.000.000
|
|
55
|
Mitsubishi Canter: FE85PG6SLDD1/SGCD-MP: ô tô tải có mui, trọng tải 4.100kg
|
675.000.000
|
|
III
|
XE HIỆU DAEWOO
|
|
|
1
|
Daewoo Gentra X SX: 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 1206cm3, Hàn Quốc sản xuất
|
188.000.000
|
|
2
|
Daewoo Lacetti CDX: 5 chỗ ngồi, dung tích 1598cm3, Hàn Quốc sản xuất
|
410.000.000
|
|
3
|
Daewoo Lacetti LUX: 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 1598cm3, Hàn Quốc sản xuất
|
215.000.000
|
|
4
|
Daewoo Matiz Groove: 5 chỗ ngồi, dung tích 995cm3, Hàn Quốc sản xuất
|
300.000.000
|
|
5
|
Daewoo Matiz Jazz: 5 chỗ ngồi, dung tích 995cm3, Hàn Quốc sản xuất
|
300.000.000
|
|
6
|
Daewoo Matiz Joy, dung tích xi lanh 796cm3, Hàn Quốc sản xuất
|
190.000.000
|
|
7
|
Daewoo Matiz Super: 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 796cm3, Hàn Quốc sản xuất
|
175.000.000
|
|
8
|
Daewoo Winstorm: 7 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 1991cm3, Hàn Quốc sản xuất
|
515.000.000
|
|
9
|
Nubira II, 5 chỗ ngồi
|
410.000.000
|
|
10
|
Daewoo M9CEF (nhập khẩu)
|
2.030.000.000
|
|
11
|
Daewoo 7.600kg; 3 chỗ ngồi
|
1.286.000.000
|
|
12
|
Daewoo 5 chỗ ngồi (sản xuất năm 2003)
|
800.000.000
|
|
IV
|
XE HIỆU DAIHATSU
|
|
|
1
|
Daihatsu Applause, 1.6
|
480.000.000
|
|
2
|
Daihatsu Charade loại 1.0
|
384.000.000
|
|
3
|
Daihatsu Charade loại 1.0
|
320.000.000
|
|
4
|
Daihatsu Charade loại 1.3
|
416.000.000
|
|
5
|
Daihatsu Delta Wide
|
448.000.000
|
|
6
|
Daihatsu Feroza Rocky Hardtop, 1.6
|
592.000.000
|
|
7
|
Daihatsu Mira, Opti, Atrai dung tích xi lanh 659cc
|
272.000.000
|
|
8
|
Daihatsu Rugger Hartop, 2.8
|
800.000.000
|
|
V
|
XE HIỆU FORD
|
|
|
1
|
Ford Edge Limited: 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 3496cm3, Canada sản xuất
|
1.070.000.000
|
|
2
|
Ford Explorer Limited: 7 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 4015cm3, Mỹ sản xuất
|
1.660.000.000
|
|
3
|
Ford Freelander (MM2600SO-F), loại nhà ở di động 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 6800cm3, do Mỹ sản xuất
|
2.100.000.000
|
|
4
|
Ford Imax GHIA: 7 chỗ, 1999cm3, Đài Loan sản xuất
|
485.000.000
|
|
5
|
Ford Mustang: 4 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 4.0L, Mỹ sản xuất
|
970.000.000
|
|
6
|
Ford Focus DYB 4D PNDA AT: Ô tô con, 5 chỗ ngồi, số tự động, động cơ xăng, dung tích xi lanh 1596cc, 4 cửa, C346 MCA Trend, SX năm 2015,2016
|
748.000.000
|
|
7
|
Ford Focus DYB 5D PNDA AT: Ô tô con, 5 chỗ ngồi, số tự động, động cơ xăng, dung tích xi lanh 1596cc, 5 cửa, C346 MCA Trend, SX năm 2015,2016
|
748.000.000
|
|
8
|
Ford Focus DYB 5D M9DC AT: Ô tô con, 5 chỗ ngồi, số tự động, động cơ xăng, dung tích xi lanh 1498cc, 5 cửa, C346 MCA Sport, SX năm 2015,2016
|
848.000.000
|
|
9
|
Ford Focus DYB 4D M9DC AT: Ô tô con, 5 chỗ ngồi, số tự động, động cơ xăng, dung tích xi lanh 1498cc, 5 cửa, C346 MCA Titanium, SX năm 2015,2016
|
848.000.000
|
|
10
|
Ford Focus DA 3 G6DH AT: 5 chỗ ngồi, 1997cc ICA2
|
795.000.000
|
|
11
|
Ford Focus DA 3 QQDD AT: 5 chỗ ngồi, 1798cc ICA2
|
635.000.000
|
|
12
|
Ford Focus DB3 QQDDMTAT: 5 chỗ ngồi, 1798cc ICA2
|
605.000.000
|
|
13
|
Ford Focus DB3 AODB AT: 5 chỗ ngồi, 1999cc ICA2
|
697.000.000
|
|
14
|
Ford Everest UW 151-7: 7 chỗ ngồi, 2499cc
|
844.000.000
|
|
15
|
Ford Everest UW 151-2: 7 chỗ ngồi, 2499cc
|
783.000.000
|
|
16
|
Ford Transit JX6582T M3: 4x2, 2402cc, 3730 kg, ô tô khách, 16 chỗ ngồi, động cơ Diesel, thỏa mãn tiêu chuẩn EURO2, MCA, Mid (lazăng thép, ghế ngồi bọc vải loại tiêu chuẩn), SX: 2015,2016
|
872.000.000
|
|
17
|
Ford Transit JX6582T M3: Ô tô khách, 16 chỗ ngồi, động cơ Diesel, thỏa mãn tiêu chuẩn EURO2, MCA, Hight (lazăng hợp kim nhôm, ghế ngồi bọc da cao cấp), SX: 2015,2016
|
919.000.000
|
|
18
|
Ford Fista JA 8 4D TSJA At: 5 chỗ ngồi, 1596cc, 4 cửa
|
565.000.000
|
|
19
|
Ford Fista JA 8 5D TSJA At: 5 chỗ ngồi, 1596cc, 5 cửa
|
631.000.000
|
|
20
|
Ford Fista JA 8 4D M6JA Mt: 5 chỗ ngồi, 1388cc, 4 cửa
|
532.000.000
|
|
21
|
Ford Escape EV24: 5 chỗ ngồi, 2261cc
|
851.000.000
|
|
22
|
Ford Escape EV65: 5 chỗ ngồi, 2261cc
|
784.000.000
|
|
23
|
Ford Mondeo BA7L: 5 chỗ ngồi, 2261cc
|
941.000.000
|
|
24
|
Ford Focus DYB 4D PNDB MT; 1.596cc; 5 chỗ
|
639.000.000
|
|
25
|
Ford Focus DYB 5D PNDB AT; 1.596cc; 5 chỗ
|
699.000.000
|
|
26
|
Ford Focus DYB 4D PNDB AT; 1.596cc; 5 chỗ
|
699.000.000
|
|
27
|
Ford Fiesta JA8 4D UEJD MT MID; 1.498cc; 5 chỗ
|
549.000.000
|
|
28
|
Ford Fiesta JA8 5D UEJD MT MID; 1.498cc; 5 chỗ
|
579.000.000
|
|
29
|
Ford Fiesta JA8 5D UEJD AT Sport: Ô tô con, 5 chỗ ngồi, hộp số tự động, động cơ xăng, dung tích xi lanh 1.498cc; 5 cửa, sport, SX: 2015,2016
|
584.000.000
|
|
30
|
Ford Fiesta JA8 4D UEJD AT Tita: Ô tô con, 5 chỗ ngồi, hộp số tự động, động cơ xăng, dung tích xi lanh 1.498cc; 4 cửa, TITA, SX: 2015,2016
|
579.000.000
|
|
31
|
Ford Fiesta JA8 5D M1JE AT Sport: Ô tô con, 5 chỗ ngồi, hộp số tự động, động cơ xăng, dung tích xi lanh 998cc, 5 cửa, Sport, SX: 2015,2016
|
637.000.000
|
|
32
|
Ford Ranger XLS, 4x2, 946 kg, công suất 92kW, 2198cc, xe ô tô tải – Pick up, nhập khẩu mới, Cabin kép, số sàn, Diesel, (IXBS9DH), SX: 2015,2016
|
659.000.000
|
|
33
|
Ford Ranger XLS, 4x2, 927 kg, công suất 110kW, 2198cc, xe ô tô tải – Pick up, nhập khẩu mới, Cabin kép, số tự động, Diesel, (IXBS94R), SX: 2015,2016
|
685.000.000
|
|
34
|
Ford Ranger XLT, 4x4, 824 kg, công suất 118kW, 2198cc, xe ô tô tải - Pick up, nhập khẩu mới, Cabin kép, số sàn, (IXBT946), SX: 2015,2016
|
790.000.000
|
|
35
|
Ford Ranger XLS, ô tô tải 991kg, 2198cc, công suất 92KW
|
605.000.000
|
|
36
|
Ford Ranger XLS, ô tô tải 957kg, 2198cc, công suất 110KW
|
632.000.000
|
|
37
|
Ford Ranger XLT, ô tô tải 846kg, 2198cc, công suất 110KW
|
744.000.000
|
|
38
|
Ford Ranger WILDTRAK, 4x2, 808kg, 2198cc, công suất 118KW, xe ô tô tải-Pick up, nhập khẩu mới, Cabin kép, số tự động, Diesel, (IXBW94R) không nắp che cuốn, SX: 2015,2016
|
830.000.000
|
|
39
|
Ford Ranger WILDTRAK, 4x2, 778kg, 2198cc, công suất 118KW, xe ô tô tải-Pick up, nhập khẩu mới, Cabin kép, số tự động, Diesel, (IXBW94R) có nắp che cuốn, SX: 2015,2016
|
872.000.000
|
|
40
|
Ford Ranger WILDTRAK, 4x4, 660kg, 3198cc, công suất 147KW, xe ô tô tải-Pick up, nhập khẩu mới, Cabin kép, số tự động, Diesel, (IXBW9G4) không nắp che cuốn, SX: 2015,2016
|
918.000.000
|
|
41
|
Ford Ranger WILDTRAK, 4x4, 630kg, 3198cc, công suất 147KW, xe ô tô tải-Pick up, nhập khẩu mới, Cabin kép, số tự động, Diesel, (IXBW9G4) có nắp che cuốn, SX: 2015,2016
|
960.000.000
|
|
42
|
Ford Ranger WILDTRAK, ô tô tải 895kg, 2198cc, công suất 110KW
|
772.000.000
|
|
43
|
Ford Ranger, ô tô tải 879kg , 2198cc, công suất 92KW
|
629.000.000
|
|
44
|
Ford Ranger, ô tô tải 863kg , 2198cc, công suất 92KW
|
635.000.000
|
|
45
|
Ford Ranger XLS, ô tô tải 994kg, 2198cc, công suất 92KW
|
611.000.000
|
|
46
|
Ford Ranger XLS, ô tô tải 947kg, 2198cc, công suất 110KW
|
638.000.000
|
|
47
|
Ford Ranger WILDTRAK, ô tô tải 760kg, 2198cc, công suất 110KW
|
804.000.000
|
|
48
|
Ford Ranger WILDTRAK, ô tô tải 706kg, 3198cc, công suất 110KW
|
838.000.000
|
|
49
|
Ford Ranger XLT, ô tô tải 814kg, 2198cc, công suất 110KW
|
747.000.000
|
|
50
|
Ford Everest Titanium: Ô tô con, 7 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 3198cc, hộp số tự động, 4x4, Titanium, (code: ZAAE9HD0007), SX :2015,2016
|
1.936.000.000
|
|
51
|
Ford Ecosport JK8 5D UEJA MT MID: Ô tô con, 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 1498cc, hộp số cơ khí, động cơ xăng, Mid trend, Pack, SX :2015,2016
|
585.000.000
|
|
52
|
Ford Ecosport JK8 5D UEJA AT MID: Ô tô con, 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 1498cc, hộp số tự động, động cơ xăng, Mid trend, Pack, SX :2015,2016
|
630.000.000
|
|
53
|
Ford Ecosport JK8 5D UEJA AT TITA: Ô tô con, 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 1498cc, hộp số tự động, động cơ xăng, Titatinum, Pack, SX :2015,2016
|
658.000.000
|
|
VI
|
XE HIỆU HONDA
|
|
|
1
|
Honda Accord 2.4 VTI-S: 5 chỗ ngồi, dung tích 2354cm3, Đài Loan sản xuất
|
1.100.000.000
|
|
2
|
Honda Accord Coupe LX-S: 5 chỗ ngồi, dung tích 2354cm3, Mỹ sản xuất
|
770.000.000
|
|
3
|
Honda Accord EX V6: 5 chỗ ngồi, dung tích 3471cm3, Nhật sản xuất
|
825.000.000
|
|
4
|
Honda Accord EX: 5 chỗ ngồi, dung tích 3471cm3, Mỹ sản xuất
|
852.000.000
|
|
5
|
Honda Accord EX: 5 chỗ ngồi, dung tích 2354cm3, Mỹ sản xuất
|
1.170.000.000
|
|
6
|
Honda Accord EX: 5 chỗ ngồi, dung tích 2354cm3, Nhật sản xuất
|
1.170.000.000
|
|
7
|
Honda Accord EX-L: 5 chỗ ngồi, dung tích 2354cm3, Nhật sản xuất
|
1.180.000.000
|
|
8
|
Honda Accord EX-L: 5 chỗ ngồi, dung tích 3471cm3, Mỹ sản xuất
|
1.110.000.000
|
|
9
|
HONDA Accord LX 2.0: 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 1998cm3, Đài Loan sản xuất
|
650.000.000
|
|
10
|
Honda Accord LX: 5 chỗ dung tích 2.354cm3, Nhật sản xuất
|
690.000.000
|
|
11
|
Honda Accord LX-P: 5 chỗ ngồi, dung tích 1590cm3, Nhật sản xuất
|
660.000.000
|
|
12
|
Honda Accord LX-P: 5 chỗ ngồi, dung tích 2354cm3, Mỹ sản xuất
|
700.000.000
|
|
13
|
Honda Accord: 5 chỗ ngồi, dung tích 1997cm3, Đài Loan sản xuất
|
655.000.000
|
|
14
|
Honda Accord: 5 chỗ ngồi, dung tích 2997cm3, Đài Loan sản xuất
|
870.000.000
|
|
15
|
Honda Acty (loại xe mini, dưới 1.0, khoang hàng không có kính)
|
224.000.000
|
|
16
|
Honda Acura MDX, dung tích 3471cm3
|
1.610.000.000
|
|
17
|
Honda Ascot Innova loại 2.0
|
960.000.000
|
|
18
|
Honda Ascot Innova loại 2.3
|
1.120.000.000
|
|
19
|
Honda City
|
352.000.000
|
|
20
|
Honda Civic Hybrid: 5 chỗ ngồi, dung tích 1399cm3, Nhật sản xuất
|
850.000.000
|
|
21
|
Honda Civic: 5 chỗ ngồi, dung tích 1799cm3, Canada sản xuất
|
780.000.000
|
|
22
|
Honda Civic, Inter 1.3-1.6
|
640.000.000
|
|
23
|
Honda CR-V EX: 5 chỗ ngồi, dung tích 2354cm3
|
730.000.000
|
|
24
|
Honda CR-V EX-L: 5 chỗ ngồi, dung tích 2354cm3, Nhật sản xuất
|
810.000.000
|
|
25
|
Honda CR-V SX: 5 chỗ, dung tích 1997cm3, Đài Loan sản xuất
|
660.000.000
|
|
26
|
Honda CR-V TYPER: 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 1997cm3, Đài Loan sản xuất
|
640.000.000
|
|
27
|
Honda CR-V: 5 chỗ ngồi, dung tích 2354cm3, Nhật sản xuất
|
920.000.000
|
|
28
|
Honda Element LX: 4 chỗ ngồi, 2354cm3, Mỹ sản xuất
|
930.000.000
|
|
29
|
Honda Fit Sport: 5 chỗ ngồi, Nhật sản xuất
|
665.000.000
|
|
30
|
Honda Fit: 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 1497cm3, Đài Loan sản xuất
|
465.000.000
|
|
31
|
Honda Fit: 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 1497cm3, Nhật sản xuất
|
500.000.000
|
|
32
|
Honda Inspire loại 2.0
|
960.000.000
|
|
33
|
Honda Inspire loại 2.5
|
1.040.000.000
|
|
34
|
Honda Jazz: 5 chỗ ngồi, dung tích 1497cm3, Nhật sản xuất
|
380.000.000
|
|
35
|
Honda Legend loại 2.7
|
640.000.000
|
|
36
|
Honda Legend loại 3.2
|
1.360.000.000
|
|
37
|
Honda Odyssey EX: 8 chỗ ngồi, dung tích 3471cm3
|
810.000.000
|
|
38
|
Honda Odyssey EX-L: 8 chỗ ngồi, dung tích 3471cm3, Mỹ sản xuất
|
1.520.000.000
|
|
39
|
Honda Odyssey LX: 7 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 3471cm3, Mỹ sản xuất
|
1.520.000.000
|
|
40
|
Honda Odyssey Touring: 7 chỗ ngồi, dung tích 3471cm3
|
1.100.000.000
|
|
41
|
Honda Odyssey, 4 cửa: 7 chỗ ngồi, 2.2
|
880.000.000
|
|
42
|
Honda Passport, 4 cửa, 3.2
|
1.040.000.000
|
|
43
|
Honda Prelude Coupe
|
720.000.000
|
|
44
|
Honda Ridgeline RTL: 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 3471cm3, Canada sản xuất
|
1.030.000.000
|
|
45
|
Honda S2000 Convertible: 2 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 2157cm3, Nhật sản xuất
|
1.070.000.000
|
|
46
|
Honda S2000: 02 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 1997cm3, Nhật Bản sản xuất
|
860.000.000
|
|
47
|
Honda Today
|
256.000.000
|
|
48
|
Honda Vigor loại 2.0
|
880.000.000
|
|
49
|
Honda Vigor loại 2.5
|
1.040.000.000
|
|
50
|
Honda CR-V 2.4L AT RE3 (phiên bản thường)
|
1.069.563.000
|
|
51
|
Honda CR-V 2.4L AT RE3 (phiên bản đặc biệt)
|
1.074.283.000
|
|
52
|
City 1.5CVT, 5 chỗ
|
599.000.000
|
|
53
|
City 1.5MT, 5 chỗ
|
552.000.000
|
|
54
|
City 1.5L MT
|
550.000.000
|
|
55
|
City 1.5L AT
|
590.000.000
|
|
56
|
Accord 2.4S
|
1.470.000.000
|
|
VII
|
XE HIỆU HYUNDAI
|
|
|
1
|
Hyundai Accent M/T: 5 chỗ ngồi, động cơ dầu 1500cm3
|
460.000.000
|
|
2
|
Hyundai Accent M/T: 5 chỗ ngồi, động cơ xăng 1400cm3
|
410.000.000
|
|
3
|
Hyundai Azera GLS, dung tích 3342cm3, Hàn Quốc sản xuất
|
775.000.000
|
|
4
|
Hyundai Azera, dung tích 2656cm3, Hàn Quốc sản xuất
|
760.000.000
|
|
5
|
Hyundai Click W, dung tích 1399cm3, Hàn Quốc sản xuất
|
380.000.000
|
|
6
|
Hyundai Click1, dung tích 1399cm3, Hàn Quốc sản xuất
|
380.000.000
|
|
7
|
Hyundai County: 29 chỗ ngồi, dung tích 3907cm3, Hàn Quốc sản xuất
|
1.040.000.000
|
|
8
|
Hyundai Elantra –AD-2.0NU-6AT: xe ô tô 5 chỗ,Việt Nam sản xuất 2016
|
704.000.000
|
|
9
|
Hyundai Elantra –AD-1.6GM-6AT: xe ô tô 5 chỗ,Việt Nam sản xuất 2016
|
656.000.000
|
|
10
|
Hyundai Elantra –AD-1.6GM-6MT: xe ô tô 5 chỗ,Việt Nam sản xuất 2016
|
581.000.000
|
|
11
|
Hyundai Elantra 1.6 A/T, Hàn Quốc sản xuất
|
585.000.000
|
|
12
|
Hyundai Elantra 1.6 M/T, Hàn Quốc sản xuất
|
540.000.000
|
|
13
|
Hyundai Elantra 1.6 A/T (7 chỗ), Hàn Quốc sản xuất
|
550.000.000
|
|
14
|
Hyundai Equus 3.8 A/T, Hàn Quốc sản xuất
|
2.535.000.000
|
|
15
|
Hyundai Equus 4.6 A/T (VIP), Hàn Quốc sản xuất
|
3.025.000.000
|
|
16
|
Hyundai Equus 4.6 A/T, Hàn Quốc sản xuất
|
2.870.000.000
|
|
17
|
Hyundai Equus VS460: 4 chỗ ngồi, 4627cm3, Hàn Quốc sản xuất
|
2.600.000.000
|
|
18
|
Hyundai Galloper Innovation, xe ôtô tải VAN, trọng tải 400kg, dung tích 2476cm3, Hàn Quốc sản xuất
|
300.000.000
|
|
19
|
Hyundai Genesis: 5 chỗ ngồi, 4.990 x 1.890 x 1.480 (mm), động cơ xăng 3,3 L, Hàn Quốc sản xuất 2016
|
2.150.000.000
|
|
20
|
Hyundai Genesis: 5 chỗ ngồi, 4.990 x 1.890 x 1.480 (mm), động cơ xăng 3,8 L, Hàn Quốc sản xuất 2016
|
2.240.000.000
|
|
21
|
Hyundai Genesis BH 380: 5 chỗ ngồi, dung tích 3778cm3, Hàn Quốc sản xuất
|
1.400.000.000
|
|
22
|
Hyundai Genesis Coupe 2.0 A/T, Hàn Quốc sản xuất
|
1.015.000.000
|
|
23
|
Hyundai Genesis Coupe 2.0 A/T: 8 chỗ ngồi, Hàn Quốc sản xuất
|
980.000.000
|
|
24
|
Hyundai Genesis Sedan 3.3 A/T, Hàn Quốc sản xuất
|
1.550.000.000
|
|
25
|
Hyundai Genesis G90: xe ô tô 5 chỗ, 5.205 x 1.915 x 1.495 (mm), động cơ xăng 3.8L, Hàn Quốc sản xuất năm 2016
|
2.950.000.000
|
|
26
|
Hyundai Genesis G90: xe ô tô 5 chỗ, 5.205 x 1.915 x 1.495 (mm), động cơ xăng 5.0L, Hàn Quốc sản xuất năm 2016
|
3.300.000.000
|
|
27
|
Hyundai Getz 1.1 M/T [Option 1], Hàn Quốc sản xuất
|
345.000.000
|
|
28
|
Hyundai Getz 1.1 M/T [Option 3], Hàn Quốc sản xuất
|
330.000.000
|
|
29
|
Hyundai Getz 1.4 A/T, Hàn Quốc sản xuất
|
420.000.000
|
|
30
|
Hyundai Getz 1.6 M/T, Hàn Quốc sản xuất
|
370.000.000
|
|
31
|
Hyundai Getz 1.6 A/T, Hàn Quốc sản xuất
|
450.000.000
|
|
31
|
Hyundai Grand Starex 2.4 M/T: 6 chỗ ngồi, máy xăng, Hàn Quốc sản xuất
|
685.000.000
|
|
32
|
Hyundai Grand Starex 2.4 M/T: 9 chỗ ngồi, máy xăng, Hàn Quốc sản xuất
|
740.000.000
|
|
33
|
Hyundai Grand Starex 2.5 M/T: 9 chỗ ngồi, máy dầu, Hàn Quốc sản xuất
|
800.000.000
|
|
34
|
Hyundai Grand Starex CVX, xe ôtô chở tiền: 5 chỗ ngồi, dung tích 2497cm3, Hàn Quốc sản xuất
|
475.000.000
|
|
35
|
Hyundai Grand Starex 2.5 M/T: 7 chỗ ngồi, máy xăng, Hàn Quốc sản xuất
|
700.000.000
|
|
36
|
Hyundai Grand Starex 2.4 M/T: 8 chỗ ngồi, máy xăng, Hàn Quốc sản xuất
|
690.000.000
|
|
37
|
Hyundai Grand Starex 2.4 A/T: 9 chỗ ngồi, máy xăng, Hàn Quốc sản xuất
|
780.000.000
|
|
38
|
Hyundai Grand Starex 2.5 M/T: 12 chỗ ngồi, máy dầu, Hàn Quốc sản xuất
|
800.000.000
|
|
39
|
Hyundai Grand Starex, xe ôtô chở tiền: 6 chỗ ngồi, động cơ dầu 2500cm3, hộp số sàn, Hàn Quốc sản xuất
|
460.000.000
|
|
40
|
Hyundai Grand Starex, xe ôtô chở tiền: 6 chỗ ngồi, động cơ xăng 2400cm3, hộp số sàn, Hàn Quốc sản xuất
|
430.000.000
|
|
41
|
Hyundai Grand Starex, xe ôtô cứu thương: 6 chỗ ngồi, động cơ dầu 2500cm3, hộp số sàn
|
440.000.000
|
|
42
|
Hyundai Grand Starex, xe ôtô cứu thương: 6 chỗ ngồi, động cơ xăng 2400cm3, hộp số sàn
|
425.000.000
|
|
43
|
Hyundai Grandeur XG: 4 chỗ ngồi, dung tích 2972cm3, Hàn Quốc sản xuất
|
670.000.000
|
|
44
|
Hyundai H1: 9 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 2476cm3, Hàn Quốc sản xuất
|
470.000.000
|
|
45
|
Hyundai i10 1.1 A/T, Hàn Quốc sản xuất
|
365.000.000
|
|
46
|
Hyundai i10 1.1, Ấn Độ sản xuất
|
300.000.000
|
|
47
|
Hyundai i10 1.2 A/T, Hàn Quốc sản xuất
|
380.000.000
|
|
48
|
Hyundai i10 1.2 M/T, Hàn Quốc sản xuất
|
325.000.000
|
|
49
|
Hyundai i10, 1.25, Ấn Độ sản xuất
|
342.000.000
|
|
50
|
Hyundai i20 1.4 A/T, Hàn Quốc sản xuất
|
490.000.000
|
|
51
|
Hyundai i20 1.4, Ấn Độ sản xuất
|
480.000.000
|
|
52
|
Hyundai i30 1.6 A/T, Hàn Quốc sản xuất
|
605.000.000
|
|
53
|
Hyundai i30CW 1.6 A/T, Hàn Quốc sản xuất
|
625.000.000
|
|
54
|
Hyundai Santa Fe DM2-W72FC5F-1: xe ô tô 7 chỗ, 4.690 x1.880 x 1.690 (mm), Diesel 2.2L, Việt Nam sản xuất 2016
|
1.106.000.000
|
|
55
|
Hyundai Santa Fe DM3-W72FC5G-1: xe ô tô 7 chỗ, 4.690 x1.880 x 1.690 (mm), Diesel 2.2L, Việt Nam sản xuất 2016
|
1.238.100.000
|
|
56
|
Hyundai Santa Fe DM5-W7L661F-1: xe ô tô 7 chỗ, 4.690 x1.880 x 1.690 (mm), Xăng 2.4L, Việt Nam sản xuất 2016
|
1.058.000.000
|
|
57
|
Hyundai Santa Fe DM6-W7L661G-1: xe ô tô 7 chỗ, 4.690 x1.880 x 1.690 (mm), Xăng2.4L, Việt Nam sản xuất 2016
|
1.190.500.000
|
|
58
|
Hyundai Santa Fe 2.0 A/T MLX 2WD, máy dầu, Hàn Quốc sản xuất
|
1.025.000.000
|
|
59
|
Hyundai Santa Fe 2.0 A/T SLX 2WD, máy dầu, Hàn Quốc sản xuất
|
1.055.000.000
|
|
60
|
Hyundai Santa Fe 2.0 MLX: 7 chỗ ngồi, tải van, Hàn Quốc sản xuất
|
465.000.000
|
|
61
|
Hyundai Santa Fe 2.2 máy dầu: 7 chỗ ngồi, Hàn Quốc sản xuất
|
1.100.000.000
|
|
62
|
Hyundai Santa Fe 2.4 A/T GLX 4WD, máy xăng, Hàn Quốc sản xuất
|
1.025.000.000
|
|
63
|
Hyundai Santa Fe 2.4 GLS 4WD: 7 chỗ ngồi
|
1.150.000.000
|
|
64
|
Hyundai Santa Fe 2.7 máy xăng: 5 chỗ ngồi, Hàn Quốc sản xuất
|
1.200.000.000
|
|
65
|
Hyundai Santa Fe 2.7 máy xăng: 7 chỗ ngồi, Hàn Quốc sản xuất
|
1.200.000.000
|
|
66
|
Hyundai Santa Fe CLX 2.0: 7 chỗ ngồi, Hàn Quốc sản xuất
|
1.050.000.000
|
|
67
|
Hyundai Santa Fe Gold 2.0: 7 chỗ ngồi, Hàn Quốc sản xuất
|
1.050.000.000
|
|
68
|
Hyundai Sonata 2.0 A/T (VIP), Hàn Quốc sản xuất
|
800.000.000
|
|
69
|
Hyundai Sonata 2.0 A/T, Hàn Quốc sản xuất
|
755.000.000
|
|
70
|
Hyundai Starex GX: 8 chỗ ngồi, dung tích 2476cc, Hàn Quốc sản xuất
|
635.000.000
|
|
71
|
Hyundai Starex GX: 9 chỗ ngồi, dung tích 2476cc, Hàn Quốc sản xuất
|
635.000.000
|
|
72
|
Hyundai Starex GX, ôtô tải van: 6 chỗ ngồi và 800kg, dung tích 2476cm3, Hàn Quốc sản xuất
|
470.000.000
|
|
73
|
Hyundai Tucson 2.0 A/T 2WD, Hàn Quốc sản xuất
|
630.000.000
|
|
74
|
Hyundai Tucson 2.0 A/T 4WD (VIP), Hàn Quốc sản xuất
|
680.000.000
|
|
75
|
Hyundai Tucson 2.0 A/T 4WD, Hàn Quốc sản xuất
|
620.000.000
|
|
76
|
Hyundai Tucson 2.0 M/T 2WD, Hàn Quốc sản xuất
|
585.000.000
|
|
77
|
Hyundai Tucson ix 2.0 A/T 4WD, Hàn Quốc sản xuất
|
850.000.000
|
|
78
|
Hyundai Veracruz: 7 chỗ ngồi, động cơ Diesel V6, 3000cc
|
1.140.000.000
|
|
79
|
Hyundai Veracruz: 7 chỗ ngồi, động cơ xăng V6, 3800cc
|
1.040.000.000
|
|
80
|
Hyundai Veracuz Limited: 7 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 3778cm3, Hàn Quốc sản xuất
|
1.110.000.000
|
|
81
|
Hyundai Verna 1.4 A/T, Hàn Quốc sản xuất
|
460.000.000
|
|
82
|
Hyundai Verna 1.4 M/T, Hàn Quốc sản xuất
|
420.000.000
|
|
83
|
Hyundai Verna Viva 1.5 A/T, Ấn Độ sản xuất
|
400.000.000
|
|
84
|
Hyundai Verna Viva 1.5 M/T, Ấn Độ sản xuất
|
365.000.000
|
|
85
|
Hyundai Eon: 5 chỗ ngồi 0.8L, Ấn Độ sản xuất
|
328.000.000
|
|
86
|
Hyundai Mighty HD65/DT-TĐH: Ô tô tải (tự đổ)
|
580.000.000
|
|
87
|
Hyundai Mighty HD65/DT-TBNH: Ô tô tải (có mui)
|
452.000.000
|
|
88
|
Hyundai Mighty HD65
|
440.000.000
|
|
89
|
Hyundai Mighty HD65/DT-TL
|
444.000.000
|
|
90
|
Hyundai Mighty HD65/DT-TMB
|
452.000.000
|
|
91
|
Hyundai Mighty HD65/DT-TK
|
455.000.000
|
|
92
|
Hyundai Mighty HD65/DT-TLH
|
444.000.000
|
|
93
|
Hyundai Mighty HD65/DT-TBH
|
452.000.000
|
|
94
|
Hyundai Mighty HD65/DT-TKH
|
455.000.000
|
|
95
|
Hyundai Mighty HD72
|
460.000.000
|
|
96
|
Hyundai Mighty HD72/DT-TL
|
464.000.000
|
|
97
|
Hyundai Mighty HD72/DT-TMB
|
472.000.000
|
|
98
|
Hyundai Mighty HD72/DT-TK
|
475.000.000
|
|
99
|
Hyundai Blue 5 chỗ ngồi
|
589.000.000
|
|
100
|
Hyundai Grandstarex (H-1), 2.476cm3, 9 chỗ
|
810.000.000
|
|
101
|
Huyndai; DT: 2.607; TT: 1.250kg; 3 chỗ
|
95.000.000
|
|
102
|
Hyundai Porter; DT: 2497; SCN 3 người
|
300.000.000
|
|
103
|
Hyundai Accent 5 chỗ, dung tích 1368
|
550.000.000
|
|
104
|
Hyundai Mighty I , loại xe đông lạnh, tải trọng 2400 kg (sản xuất 1999)
|
147.000.000
|
|
105
|
Hyundai H100 T2 2.6 5 MT GLS/TCN-MP: ô tô tải (có mui), 3 chỗ, 5.270 x 1.770 x 2.630 (mm), Diesel 2.6L, sản xuất tại Việt Nam năm 2016
|
355.300.000
|
|
106
|
Hyundai H100 A2 2.5 6 MT GLS/TCN-MP: ô tô tải (có mui), 3 chỗ, 5.270 x 1.770 x 2.630 (mm), Diesel 2.5L, sản xuất tại Việt Nam năm 2016
|
407.200.000
|
|
107
|
Hyundai H100 T2 2.6 5 MT GL/TCN-MP: ô tô tải (có mui), 3 chỗ, 5.270 x 1.770 x 2.630 (mm), Diesel 2.6L, sản xuất tại Việt Nam năm 2016
|
336.000.000
|
|
108
|
Hyundai H100 T2 2.6 5 MT GLS/TCN-TL: ô tô tải, 3 chỗ, 5.270 x 1.770 x 1.980 (mm), Diesel 2.6L, sản xuất tại Việt Nam năm 2016
|
347.300.000
|
|
109
|
Hyundai H100 T2 2.6 5 MT GL/TCN-TL: ô tô tải, 3 chỗ, 5.270 x 1.770 x 1.980 (mm), Diesel 2.6L, sản xuất tại Việt Nam năm 2016
|
328.000.000
|
|
110
|
Hyundai H100 A2 2.5 6 MT GLS/TCN-TL: ô tô tải, 3 chỗ, 5.270 x 1.770 x 1.980 (mm), Diesel 2.5L, sản xuất tại Việt Nam năm 2016
|
399.200.000
|
|
111
|
Hyundai H100 T2 2.5 6 MT GLS/TCN-TK: ô tô tải (thùng kín), 3 chỗ, 5.270 x 1.770 x 2.630 (mm), Diesel 2.6L, sản xuất tại Việt Nam năm 2016
|
360.300.000
|
|
112
|
Hyundai H100 A2 2.5 6 MT GLS/TCN-TK: ô tô tải (thùng kín), 3 chỗ, 5.270 x 1.770 x 2.630 (mm), Diesel 2.5L, sản xuất tại Việt Nam năm 2016
|
412.200.000
|
|
113
|
Hyundai H100 T2 2.6 5 MT GL/TCN-TK: ô tô tải (thùng kín), 3 chỗ, 5.270 x 1.770 x 2.630 (mm), Diesel 2.6L, sản xuất tại Việt Nam năm 2016
|
341.000.000
|
|
114
|
Hyundai H100 T2 2.6 5 MT GLS/TCN-TK-1: ô tô tải (thùng kín), 3 chỗ, 5.270 x 1.770 x 2.630 (mm), Diesel 2.6L, sản xuất tại Việt Nam năm 2016
|
362.300.000
|
|
115
|
Hyundai H100 T2 2.6 5 MT GL/TCN-TK-1: ô tô tải (thùng kín), 3 chỗ, 5.270 x 1.770 x 2.630 (mm), Diesel 2.6L, sản xuất tại Việt Nam năm 2016
|
343.000.000
|
|
116
|
Hyundai H100 A2 2.5 6 MT GLS/TCN-TK-1: ô tô tải (thùng kín), 3 chỗ, 5.270 x 1.770 x 2.630 (mm), Diesel 2.5L, sản xuất tại Việt Nam năm 2016
|
414.200.000
|
|
117
|
Hyundai HD72/DT-TKM1: ô tô tải (thùng kín)
|
570.000.000
|
|
118
|
Hyundai HD72: ô tô tải (đông lạnh)
|
700.000.000
|
|
119
|
Hyundai e-COUNTRY XL 2-2A: ô tô khách
|
950.000.000
|
|
120
|
Hyundai Universe (47 chỗ)
|
2.628.000.000
|
|
VIII
|
XE HIỆU ISUZU
|
|
|
|
Isuzu B.IS0.01 (30 chỗ)
|
615.000.000
|
|
1
|
Isuzu, Model NQR75M-C15: xe ô tô tải (có mui), trọng tải 5 tấn, động cơ dầu dung tích 5.193 cc
|
785.500.000
|
|
2
|
Isuzu, Model NQR75M-C16: xe ô tô tải (có mui), trọng tải 5,1 tấn, động cơ dầu dung tích 5.193 cc
|
789.000.000
|
|
3
|
Isuzu, Model NQR75L-CAB-CHASSIS-C16: xe ô tô tải (có mui), trọng tải 5,1 tấn, động cơ dầu dung tích 5.193 cc
|
754.000.000
|
|
4
|
Isuzu, Model FVM34T-15-C16: xe ô tô tải (có mui), trọng tải 15,3 tấn, động cơ dầu dung tích 7.790cc
|
1.680.000.000
|
|
5
|
Isuzu, Model FRR90N-190-C16: xe ô tô tải (có mui), trọng tải 5,9 tấn, động cơ dầu dung tích 5.193cc
|
946.000.000
|
|
6
|
Isuzu, Model FVM34W-C16: xe ô tô tải (có mui), trọng tải 14,75 tấn, động cơ dầu dung tích 7.790cc
|
1.789.000.000
|
|
7
|
Isuzu, Model FVR34Q-C16: xe ô tô tải (có mui), trọng tải 8,2 tấn, động cơ dầu dung tích 7.790cc
|
1.347.000.000
|
|
8
|
Isuzu, Model FVR34S-C16: xe ô tô tải (có mui), trọng tải 8,2 tấn, động cơ dầu dung tích 7.790cc
|
1.355.000.000
|
|
9
|
Isuzu, Model NMR85H CAB-CHASSIS-C16: xe ô tô tải (có mui), trọng tải 1,75 tấn, động cơ dầu dung tích 2.999cc
|
652.500.000
|
|
10
|
Isuzu, Model NPR85K CAB-CHASSIS-C16: xe ô tô tải (có mui), trọng tải 3,49 tấn, động cơ dầu dung tích 2.999cc
|
688.300.000
|
|
11
|
Isuzu D-MAX LS 4 x 2 MT-T: xe ô tô tải (Pick up cabin kép), 5 chỗ ngồi và 515 kg, động cơ dầu dung tích 2.499cc (số cơ khí)
|
619.000.000
|
|
12
|
Isuzu D-MAX LS 4 x 2 AT-T: xe ô tô tải (Pick up cabin kép), 5 chỗ ngồi và 490 kg, động cơ dầu dung tích 2.499cc (số tự động)
|
663.000.000
|
|
13
|
Isuzu D-MAX LS 4 x 4 MT-T: xe ô tô tải (Pick up cabin kép), 5 chỗ ngồi và 510 kg, động cơ dầu dung tích 2.499cc (số cơ khí)
|
663.000.000
|
|
14
|
Isuzu D-MAX LS 4 x 4 AT-T: xe ô tô tải (Pick up cabin kép), 5 chỗ ngồi và 490 kg, động cơ dầu dung tích 2.499cc (số tự động)
|
707.000.000
|
|
15
|
Isuzu D-MAX LS-T: xe ô tô tải (Pick up cabin kép), 5 chỗ ngồi và 415 kg, động cơ dầu dung tích 2.999cc (số tự động)
|
785.000.000
|
|
16
|
Isuzu D-MAX LS 4 x 2 MT-C: xe ô tô tải (Pick up cabin kép), 5 chỗ ngồi và 510 kg, động cơ dầu dung tích 2.499cc (số cơ khí)
|
619.000.000
|
|
17
|
Isuzu D-MAX LS 4 x 2 AT-C: xe ô tô tải (Pick up cabin kép), 5 chỗ ngồi và 485 kg, động cơ dầu dung tích 2.499cc (số tự động)
|
663.000.000
|
|
18
|
Isuzu D-MAX LS 4 x 4 MT-C: xe ô tô tải (Pick up cabin kép), 5 chỗ ngồi và 505 kg, động cơ dầu dung tích 2.499cc (số cơ khí)
|
663.000.000
|
|
19
|
Isuzu D-MAX LS 4 x 4 AT-C: xe ô tô tải (Pick up cabin kép), 5 chỗ ngồi và 485 kg, động cơ dầu dung tích 2.499cc (số tự động)
|
707.000.000
|
|
20
|
Isuzu D-MAX LS-C: xe ô tô tải (Pick up cabin kép), 5 chỗ ngồi và 410 kg, động cơ dầu dung tích 2.999cc (số tự động)
|
785.000.000
|
|
21
|
Isuzu MU-X: xe ô tô con, 7 chỗ ngồi, động cơ dầu dung tích 2.499cc (số sàn)
|
899.000.000
|
|
22
|
Isuzu MU-X: xe ô tô con, 7 chỗ ngồi, động cơ dầu dung tích 2.999cc (số tự động)
|
960.000.000
|
|
23
|
Isuzu Aska, Plaza, I.Mark loại 1.8
|
640.000.000
|
|
24
|
Isuzu Aska, Plaza, I.Mark loại 2.0
|
704.000.000
|
|
25
|
Isuzu Gemini, I.Mark loại 1.7 trở xuống
|
544.000.000
|
|
26
|
Isuzu MU7: 7 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 2999cm3, Thái Lan sản xuất
|
860.000.000
|
|
27
|
Isuzu Rodeo, 4WD, 3.2, 4 cửa
|
1.040.000.000
|
|
28
|
Isuzu Trooper, Bighorn loại 3.2 trở lên
|
960.000.000
|
|
29
|
Isuzu Trooper, Bighorn loại dưới 3.2
|
848.000.000
|
|
30
|
Isuzu Hi-Lander, 8 chỗ ngồi (sản xuất 2007)
|
486.475.000
|
|
IX
|
XE HIỆU SUZUKI
|
|
|
1
|
Suzuki Carry Window Van SK410WV: 7 chỗ ngồi, 970cm3
|
344.000.000
|
|
2
|
Suzuki APV GL: 8 chỗ ngồi, 1590cm3
|
486.000.000
|
|
3
|
Suzuki Grand Vitara: 5 chỗ ngồi, 1995cm3, Nhập khẩu Nhật Bản, năm SX: 2015,2016
|
691.000.000
|
|
4
|
Suzuki Grand Vitara: 5 chỗ ngồi, 1995cm3
|
870.000.000
|
|
5
|
Suzuki Carry Truck SK410K, 970cm3 (ôtô tải)
|
192.000.000
|
|
6
|
Suzuki Super Carry Pro, 1590cm3, không trợ lực (ôtô tải)
|
212.000.000
|
|
7
|
Suzuki Super Carry Pro, 1590cm3, có trợ lực (ôtô tải)
|
234.000.000
|
|
8
|
Suzuki Carry Blind Van SK410BV, 970cm3 (ôtô tải)
|
226.000.000
|
|
9
|
Suzuki SK410K; 645kg; dung tích 970
|
214.000.000
|
|
10
|
Suzuki ERTIGA GLX; dung tích 1.373; 7 chỗ
|
575.000.000
|
|
X
|
XE HIỆU JEEP
|
|
|
1
|
Jeep Cherokee loại 2.5 - 4.0
|
992.000.000
|
|
2
|
Jeep Cherokee loại trên 4.0 - 5.2
|
1.056.000.000
|
|
3
|
Jeep Grand Cherokee loại 2.5
|
992.000.000
|
|
4
|
Jeep Grand Cherokee loại 4.0
|
1.056.000.000
|
|
5
|
Jeep Grand Cherokee loại trên 4.0 - 5.2
|
1.120.000.000
|
|
6
|
Jeep Wrangler loại 2.5
|
640.000.000
|
|
7
|
Jeep Wrangler loại trên 2.5 - 4.0
|
720.000.000
|
|
8
|
Jeep Wrangler loại trên 4.0
|
720.000.000
|
|
9
|
Jeep Wrangler Unlimited Rubicon: 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 3778cm3, Mỹ sản xuất
|
1.000.000.000
|
|
10
|
Jeep Wrangler Unlimited Sahara: 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 3778cm3, Mỹ sản xuất
|
1.325.000.000
|
|
11
|
Jeep Wranger 4 door Sahara, Rubicon (5 chỗ ngồi)
|
1.530.000.000
|
|
XI
|
XE HIỆU KIA
|
|
|
1
|
Kia Carens: 7 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 1998cm3, Hàn Quốc sản xuất
|
520.000.000
|
|
2
|
Kia Carens EX: 7 chỗ ngồi, dung tích 1998cc, Hàn Quốc sản xuất
|
550.000.000
|
|
3
|
Kia Carnival(KNAMH812AA), 2.7L: 8 chỗ ngồi
|
690.000.000
|
|
4
|
Kia Carnival(KNHMD371AA), 2.7L: 11 chỗ ngồi
|
710.000.000
|
|
5
|
Kia Cerato: 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 1591cm3, Hàn Quốc sản xuất
|
510.000.000
|
|
6
|
Kia Forte SI: 5 chỗ ngồi, dung tích 1591cm3, Hàn Quốc sản xuất
|
435.000.000
|
|
7
|
Kia Forte SLI: 5 chỗ ngồi, dung tích 1591cm3, Hàn Quốc sản xuất
|
515.000.000
|
|
8
|
Kia Morning TA 12GE2 NT-2-5 chỗ
|
373.000.000
|
|
9
|
Kia Morning EX: 5 chỗ ngồi, dung tích 1086cm3, Hàn Quốc sản xuất
|
310.000.000
|
|
10
|
Kia Morning SLX: 5 chỗ ngồi, dung tích 999cm3, Hàn Quốc sản xuất
|
310.000.000
|
|
11
|
Kia Picanto EX: 5 chỗ ngồi, dung tích 1086cm3, Hàn Quốc sản xuất
|
320.000.000
|
|
12
|
Kia Picanto LX: 5 chỗ ngồi, dung tích 1086cm3, Hàn Quốc sản xuất
|
310.000.000
|
|
13
|
Kia Picanto TA 1.2L (KNABX512BC): 5 chỗ ngồi
|
449.000.000
|
|
14
|
Kia Rio: 5 chỗ ngồi, dung tích 1599cc, Hàn Quốc sản xuất
|
320.000.000
|
|
15
|
Kia Rio: 5 chỗ ngồi, một cầu, số tự động, động cơ xăng 5DR, dung tích xi lanh 1599cm3, Hàn Quốc sản xuất
|
440.000.000
|
|
16
|
Kia Rio EX: 5 chỗ ngồi, dung tích 1599cm3, Hàn Quốc sản xuất
|
370.000.000
|
|
17
|
Kia Sorento (2WD): 7 chỗ ngồi, dung tích 2359cm3, Hàn Quốc sản xuất
|
815.000.000
|
|
18
|
Kia Sorento EX: 7 chỗ ngồi, dung tích 2497cm3
|
700.000.000
|
|
19
|
Kia Sorento Limited: 7 chỗ ngồi, dung tích 1995cm3, Hàn Quốc sản xuất
|
790.000.000
|
|
20
|
Kia Soul 4U: 5 chỗ ngồi, dung tích 1591cm3, Hàn Quốc sản xuất
|
515.000.000
|
|
21
|
Kia Sportage: 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 2.0, Hàn Quốc sản xuất
|
570.000.000
|
|
22
|
Kia New Sorento: 7 chỗ ngồi 2WD MT (số sàn)
|
844.000.000
|
|
23
|
Kia New Sorento: 7 chỗ ngồi 2WD AT (số tự động)
|
878.000.000
|
|
24
|
Kia New Sorento: 7 chỗ ngồi 4WD AT (số tự động)
|
920.000.000
|
|
25
|
Kia Candenza (KNANLN414BC) nhập khẩu
|
1.320.000.000
|
|
26
|
Kia K2700II (ôtô tải 1,25 tấn)
|
240.000.000
|
|
27
|
Kia K2700II/THACO-TMB-C (ôtô tải thùng có mui phủ 01 tấn)
|
254.300.000
|
|
28
|
Kia K2700II/THACO-TK-C (ôtô tải thùng kín 01 tấn)
|
260.200.000
|
|
29
|
Kia K2700II/THACO-XTL (ôtô tải tập lái có mui 900kg)
|
253.000.000
|
|
30
|
Kia K3000S (ôtô tải 1,4 tấn)
|
275.000.000
|
|
31
|
Kia K3000S/THACO-TMB-C (ôtô tải thùng có mui phủ 1,2 tấn)
|
295.600.000
|
|
32
|
Kia K3000S/THACO-MBB-C (ôtô tải thùng có mui phủ 1,2 tấn)
|
290.200.000
|
|
33
|
Kia K3000S/THACO-TK-C (ôtô tải thùng kín 1,1 tấn)
|
295.100.000
|
|
34
|
Kia K2 70011/THACO TRUCK-TK (830kg)
|
293.200.000
|
|
35
|
Kia Sorento XM24GE2AT-2WD
|
960.000.000
|
|
36
|
Kia Carens FGKA42
|
665.000.000
|
|
37
|
Kia K3000SP; dung tích 2.957; 2.370kg; 3 chỗ
|
345.000.000
|
|
38
|
Kia Pride, 4 chỗ (sản xuất năm 1997)
|
200.000.000
|
|
XII
|
XE HIỆU LAMBORGHINI
|
|
|
1
|
Lamborghini Gallardo: 2 chỗ ngồi, dung tích 4961cm3, Ý sản xuất
|
1.615.000.000
|
|
2
|
LAMBORGHINI MURCIELAGO: 2 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 6496cm3, Italia sản xuất
|
5.777.000.000
|
|
XIII
|
XE HIỆU LAND ROVER
|
|
|
1
|
Land Rover DISCOVERY 4 HSE: 7 chỗ ngồi, 4999cm3, Anh sản xuất năm 2009
|
1.970.000.000
|
|
2
|
Land Rover Free Lander 2 HSE: 5 chỗ ngồi, dung tích 2179cm3, Anh sản xuất
|
1.165.000.000
|
|
3
|
Land Rover Free Lander 2 HSE: 5 chỗ ngồi, dung tích 3192cm3, Anh sản xuất
|
1.200.000.000
|
|
4
|
Land Rover LR3 HSE: 7 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 4394cm3, Anh sản xuất
|
1.760.000.000
|
|
5
|
Land Rover Range Rover Sport HSE: 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 4394cm3, Anh sản xuất
|
1.800.000.000
|
|
6
|
Land Rover Range Rover Sport HSE: 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 3628cm3, Anh sản xuất
|
1.750.000.000
|
|
7
|
Land Rover Range Rover Sport Supercharged: 5 chỗ ngồi, dung tích 4999cm3, Anh sản xuất
|
2.305.000.000
|
|
8
|
Land Rover Range Rover Vogue: 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 3628cm3, Anh sản xuất
|
1.620.000.000
|
|
9
|
Land Rover Supercharged: 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 4197cm3, Anh sản xuất
|
2.500.000.000
|
|
XIV
|
XE HIỆU LEXUS
|
|
|
1
|
Lexus 430: 5 chỗ ngồi, dung tích 4293cc, Nhật sản xuất
|
1.750.000.000
|
|
2
|
Lexus ES 330: 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 3311cm3, Nhật sản xuất
|
1.370.000.000
|
|
3
|
Lexus ES350: 5 chỗ ngồi, số tự động 6 cấp, động cơ xăng, dung tích 3456 cm3, nhập khẩu 2016
|
4.470.000.000
|
|
4
|
Lexus ES350: 5 chỗ ngồi, dung tích 3456cm3
|
1.680.000.000
|
|
5
|
Lexus GS300 AWD, dung tích xi lanh 2995 cm3
|
1.560.000.000
|
|
6
|
Lexus GS350: 5 chỗ ngồi, số tự động 8 cấp, động cơ xăng, dung tích 3456 cm3, nhập khẩu 2016
|
3.260.000.000
|
|
7
|
Lexus GS350: 5 chỗ ngồi, dung tích 3456cm3
|
1.430.000.000
|
|
8
|
Lexus GS430: 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 4293cm3, Nhật sản xuất
|
2.770.000.000
|
|
9
|
Lexus LS460L: 5 chỗ ngồi, số tự động 8 cấp, động cơ xăng, dung tích 4608cm3, Nhập khẩu 2016
|
7.860.000.000
|
|
10
|
Lexus GX460: 7 chỗ ngồi, dung tích 4608cm3, Nhật sản xuất
|
2.485.000.000
|
|
11
|
Lexus GX460L: 7 chỗ ngồi, dung tích 4608cm3, Nhật sản xuất
|
2.700.000.000
|
|
12
|
Lexus GX470: 8 chỗ ngồi, dung tích 4664cm3
|
1.940.000.000
|
|
13
|
Lexus HS250H: 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 2362cm3
|
1.320.000.000
|
|
14
|
Lexus IS250: 5 chỗ ngồi, dung tích 2.499cm3
|
1.100.000.000
|
|
15
|
Lexus IS250C Convertible: 4 chỗ ngồi, dung tích 2499cm3, Nhật sản xuất
|
1.510.000.000
|
|
16
|
Lexus RX350 AWD: 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 3456 cm3, số tự động 8 cấp, động cơ xăng
|
3.910.000.000
|
|
17
|
Lexus IS350: 5 chỗ ngồi, dung tích 3456cm3, Nhật sản xuất.
|
1.130.000.000
|
|
18
|
Lexus LS430: 5 chỗ ngồi, dung tích 4.3L
|
1.440.000.000
|
|
19
|
Lexus GX460: 7 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 4608 cm3, số tự động 6 cấp, động cơ xăng
|
5.200.000.000
|
|
20
|
Lexus LS460L, dung tích 4608cc, Nhật sản xuất
|
2.640.000.000
|
|
21
|
Lexus LS600HL, dung tích xi lanh 4969cm3, Nhật sản xuất
|
3.800.000.000
|
|
22
|
Lexus LX470: 8 chỗ ngồi, dung tích 4664cm3
|
1.800.000.000
|
|
23
|
Lexus LX570: 8 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 5663cm3, số tự động 8 cấp, động cơ xăng
|
8.020.000.000
|
|
24
|
Lexus LX570: 8 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 5663cm3, Nhật sản xuất
|
3.200.000.000
|
|
25
|
Lexus RX330: 5 chỗ ngồi, dung tích 3300cm3
|
1.200.000.000
|
|
26
|
Lexus RX330: 5 chỗ ngồi, dung tích 3311cm3, Nhật sản xuất
|
1.200.000.000
|
|
27
|
Lexus RX350, dung tích 3456cm3, Canada sản xuất
|
2.210.000.000
|
|
28
|
Lexus RX400H: 5 chỗ ngồi, dung tích 3311cm3, Nhật sản xuất
|
1.380.000.000
|
|
29
|
Lexus RX450: 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 3456cm3, Nhật sản xuất
|
1.915.000.000
|
|
30
|
Lexus SC430: 4 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 4293cm3, Nhật sản xuất.
|
2.250.000.000
|
|
31
|
Lexus RX350 AWD, 5 chỗ, dung tích xi lanh 3.456cm3
|
2.932.000.000
|
|
XV
|
XE HIỆU LINCOLN
|
|
|
1
|
Lincol Town Car Signature Limousine: 11 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 4606cc, Mỹ sản xuất
|
1.735.000.000
|
|
2
|
Lincoln Continental, 4.6, Sedan, 4 cửa
|
1.760.000.000
|
|
3
|
Lincoln Tour Car, 4.6, Sedan, 4 cửa
|
1.920.000.000
|
|
XVI
|
XE HIỆU MAZDA
|
|
|
1
|
Mazda 3 Mazdaspeed: 5 chỗ ngồi, dung tích 1999cm3, Đài Loan sản xuất
|
480.000.000
|
|
2
|
Mazda 3: 5 chỗ ngồi, dung tích 1598cm3, Đài Loan sản xuất
|
330.000.000
|
|
3
|
Mazda 3 MT (phiên bản nâng cấp - Facelift), nhập khẩu
|
730.000.000
|
|
4
|
Mazda 3 AT (phiên bản nâng cấp - Facelift), nhập khẩu
|
782.000.000
|
|
5
|
Mazda 3 MT lắp ráp trong nước
|
720.000.000
|
|
6
|
Mazda 2 MT (2 DE-MT): 5 chỗ ngồi, số sàn 5 cấp, lắp ráp trong nước
|
531.000.000
|
|
7
|
Mazda 2 AT (2 DE-AT): 5 chỗ ngồi, số tự động 4 cấp, lắp ráp trong nước
|
560.000.000
|
|
8
|
Mazda 2: 5 chỗ ngồi, số sàn 5 cấp, nhập khẩu
|
531.000.000
|
|
9
|
Mazda 2: 5 chỗ ngồi, số tự động 5 cấp, nhập khẩu
|
560.000.000
|
|
10
|
Mazda A6 AT nhập khẩu
|
1.013.000.000
|
|
11
|
Mazda CX-9 nhập khẩu
|
1.492.000.000
|
|
12
|
Mazda BT-50 nhập khẩu
|
574.000.000
|
|
13
|
Mazda 32.OS: 5 chỗ ngồi, dung tích 1999cm3, Đài Loan sản xuất
|
450.000.000
|
|
14
|
Mazda 323, Mazda Famila, Mazda Laser loại 1.5 - 1.6
|
560.000.000
|
|
15
|
Mazda 323, Mazda Famila, Mazda Laser loại 1.8
|
640.000.000
|
|
16
|
Mazda 5: 6 chỗ ngồi, dung tích 2261cm3, Nhật Bản sản xuất
|
535.000.000
|
|
17
|
Mazda 5: 7 chỗ ngồi, dung tích 1999cm3, Đài Loan sản xuất
|
500.000.000
|
|
18
|
Mazda 929 loại 2.5
|
960.000.000
|
|
19
|
Mazda 929 loại 3.0
|
1.200.000.000
|
|
20
|
Mazda Autozam Cane, 2 cửa, 657cc
|
320.000.000
|
|
21
|
Mazda Autozam Rawe, 4 cuwar, 1.3 - 1.5
|
528.000.000
|
|
22
|
Mazda Autozamclef, Sedan loại 2.0
|
800.000.000
|
|
23
|
Mazda Autozamclef, Sedan loại 2.5
|
928.000.000
|
|
24
|
Mazda Cronos 4 cửa loại 1.8
|
768.000.000
|
|
25
|
Mazda Cronos 4 cửa loại 2.0
|
800.000.000
|
|
26
|
Mazda Cronos 4 cửa loại 2.5
|
928.000.000
|
|
27
|
Mazda E 1.800
|
560.000.000
|
|
28
|
Mazda E 2.000
|
640.000.000
|
|
29
|
Mazda Efini MS9 loại 2.5
|
960.000.000
|
|
30
|
Mazda Efini MS9 loại 3.0
|
1.232.000.000
|
|
31
|
Mazda Efini RX-7, Coupe
|
720.000.000
|
|
32
|
Mazda Efini S8, Mazda 626 loại 2.0 - 2.2
|
800.000.000
|
|
33
|
Mazda Efini S8, Mazda 626 loại 2.5
|
944.000.000
|
|
34
|
Mazda Efinims-6 loại 1.8 t
|
768.000.000
|
|
35
|
Mazda Efinims-6 loại 2.0
|
800.000.000
|
|
36
|
Mazda Eunos 500
|
880.000.000
|
|
37
|
Mazda Festival, 2 cửa, loại 1.1 - 1.3
|
352.000.000
|
|
38
|
Mazda MPV-L, 3.0
|
880.000.000
|
|
39
|
Mazda Navajo LW4, 4.0
|
880.000.000
|
|
40
|
Mazda Pickup loại 1.6 - 2.0
|
400.000.000
|
|
41
|
Mazda Pickup loại 2.2 - 2.5
|
480.000.000
|
|
42
|
Mazda Pickup loại trên 2.6
|
640.000.000
|
|
43
|
Mazda RX-8: 4 chỗ ngồi, dung tích 1308cm3
|
970.000.000
|
|
44
|
Mazda Sentia, 4 cửa loại 2.5
|
960.000.000
|
|
45
|
Mazda Sentia, 4 cửa loại 3.0
|
1.200.000.000
|
|
46
|
Mazda Telstar loại 1.8
|
720.000.000
|
|
47
|
Mazda Telstar loại 2.0
|
800.000.000
|
|
48
|
Mazda Telstar loại 2.5
|
960.000.000
|
|
49
|
Mazda 3BL-AT 5 chỗ ngồi dung tích 1598
|
677.000.000
|
|
XVII
|
XE HIỆU MERCEDES
|
|
|
1
|
Mercedes - Ben 180
|
1.280.000.000
|
|
2
|
Mercedes - Benz 320I: 5 chỗ ngồi, dung tích 1955cm3, Đức sản xuất
|
1.122.000.000
|
|
3
|
Mercedes - Benz A140: 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 1397cm3, Đức sản xuất.
|
550.000.000
|
|
4
|
Mercedes - Benz A150: 5 chỗ ngồi, dung tích 1498cm3, Đức sản xuất
|
640.000.000
|
|
5
|
Mercedes - Benz A190: 5 chỗ ngồi, dung tích 1898cm3, Đức sản xuất
|
770.000.000
|
|
6
|
Mercedes - Benz B150: 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 1498cm3, Đức sản xuất
|
620.000.000
|
|
7
|
Mercedes - Benz C180 Kompressor: 5 chỗ ngồi, dung tích 1796cm3, Đức sản xuất
|
1.170.000.000
|
|
8
|
Mercedes - Benz C320 4x4: 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 3199cm3, Đức sản xuất
|
1.000.000.000
|
|
9
|
Mercedes - Benz CL550: 4 chỗ ngồi, dung tích 5461cm3, Đức sản xuất
|
3.500.000.000
|
|
10
|
Mercedes - Benz CLK320: 4 chỗ ngồi, dung tích 3199cm3, Đức sản xuất
|
1.500.000.000
|
|
11
|
Mercedes - Benz CLS500: 4 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 4966cm3, Đức sản xuất
|
2.140.000.000
|
|
12
|
Mercedes - Benz CLS550: 4 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 5461cm3, Đức sản xuất
|
3.000.000.000
|
|
13
|
Mercedes - benz E200K
|
1.820.000.000
|
|
14
|
Mercedes - Benz E350: 5 chỗ ngồi, dung tích 3498cm3, Đức sản xuất
|
1.700.000.000
|
|
15
|
Mercedes - Benz E500: 5 chỗ ngồi, dung tích 4966cm3, Đức sản xuất
|
1.930.000.000
|
|
16
|
Mercedes - Benz G55 AMG: 5 chỗ ngồi, dung tích 5439cm3, Đức sản xuất
|
4.290.000.000
|
|
17
|
Mercedes - Benz GL320 CDI 4MATIC: 7 chỗ ngồi, dung tích 2987cm3, Mỹ sản xuất
|
1.400.000.000
|
|
18
|
Mercedes - Benz GL320: 4 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 5461cm3, Đức sản xuất
|
1.810.000.000
|
|
19
|
Mercedes - Benz GL420: 7 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 3997cm3, Đức sản xuất
|
1.740.000.000
|
|
20
|
Mercedes - Benz GL450, dung tích 4663cm3, Mỹ sản xuất
|
1.710.000.000
|
|
21
|
Mercedes - Benz GL550 4MATIC: 7 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 5461cm3, Mỹ sản xuất
|
4.265.000.000
|
|
22
|
Mercedes - Benz GLK280 4Matic: 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 2996cm3, do Đức sản xuất
|
1.744.000.000
|
|
23
|
Mercedes - Benz ML320: 5 chỗ ngồi, dung tích 3199cm3, Mỹ sản xuất
|
1.450.000.000
|
|
24
|
Mercedes - Benz ML350 4 matic: 5 chỗ ngồi, dung tích 3498cm3
|
2.175.000.000
|
|
25
|
Mercedes - Benz ML350: 5 chỗ ngồi, dung tích 3498cm3, Mỹ sản xuất
|
2.175.000.000
|
|
26
|
Mercedes - Benz ML3500: 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 3498cm3, Mỹ sản xuất
|
1.600.000.000
|
|
27
|
Mercedes - Benz ML63 AMG: 5 chỗ ngồi, dung tích 6208cm3, Mỹ sản xuất.
|
6.600.000.000
|
|
28
|
Mercedes - Benz R350: 6 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 3498cc, Mỹ sản xuất
|
1.670.000.000
|
|
29
|
Mercedes - Benz R500: 6 chỗ ngồi, dung tích xi lanh
4966cc, Mỹ sản xuất
|
1.520.000.000
|
|
30
|
Mercedes - Benz S350L: 5 chỗ ngồi, dung tích 3498cm3
|
1.625.000.000
|
|
31
|
Mercedes - Benz S500: 5 chỗ ngồi, dung tích 5461cm3, Đức sản xuất
|
2.700.000.000
|
|
32
|
Mercedes - Benz S55 AGM: 5 chỗ ngồi, dung tích 5439cm3, Đức sản xuất
|
2.840.000.000
|
|
33
|
Mercedes - Benz S550: 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 5461cm3, Đức sản xuất
|
3.110.000.000
|
|
34
|
Mercedes - Benz S550: 5 chỗ ngồi, dung tích 5461cm3
|
3.050.000.000
|
|
35
|
Mercedes - Benz S600: 5 chỗ ngồi, dung tích 5513cm3, Đức sản xuất
|
5.460.000.000
|
|
36
|
Mercedes - Benz S63 AMG: 5 chỗ ngồi, dung tích 6208cm3, Đức sản xuất
|
5.000.000.000
|
|
37
|
Mercedes - Benz S64 AMG: 5 chỗ ngồi, dung tích 6208cm3, Đức sản xuất
|
4.470.000.000
|
|
38
|
Mercedes - Benz SL500R: 2 chỗ ngồi, dung tích 4966cm3, Đức sản xuất
|
2.400.000.000
|
|
39
|
Mercedes - Benz SLK200: 2 chỗ ngồi, dung tích 1796cm3, Đức sản xuất
|
1.185.000.000
|
|
40
|
Mercedes - Benz Sprinter, ôtô tải van, trọng tải 950kg, dung tích 2148cm3, Đức sản xuất
|
1.065.000.000
|
|
41
|
Mercedes - Benz VANEO: 7 chỗ ngồi, dung tích 1598cm3, Đức sản xuất
|
460.000.000
|
|
42
|
Mercedes 190D 2.0 trở xuống
|
896.000.000
|
|
43
|
Mercedes 190D, 2.5 - 2.6
|
960.000.000
|
|
44
|
Mercedes 190E, 2.0 trở xuống
|
992.000.000
|
|
45
|
Mercedes 190E, 2.3
|
1.040.000.000
|
|
46
|
Mercedes 190E, 2.5 - 2.6
|
1.072.000.000
|
|
47
|
Mercedes 200, 2.0
|
800.000.000
|
|
48
|
Mercedes 200E và 200D, 2.0
|
1.040.000.000
|
|
49
|
Mercedes 200G
|
768.000.000
|
|
50
|
Mercedes 200TE và 200TD, 2.0
|
1.136.000.000
|
|
51
|
Mercedes 220
|
1.760.000.000
|
|
52
|
Mercedes 220G; 230G
|
800.000.000
|
|
53
|
Mercedes 230, 240
|
1.920.000.000
|
|
54
|
Mercedes 240G; 250G
|
880.000.000
|
|
55
|
Mercedes 250, 260
|
2.080.000.000
|
|
56
|
Mercedes 280, 300
|
2.560.000.000
|
|
57
|
Mercedes 280G; 290G
|
960.000.000
|
|
58
|
Mercedes 300G
|
1.040.000.000
|
|
59
|
Mercedes 320E
|
2.720.000.000
|
|
60
|
Mercedes 350, 380
|
2.800.000.000
|
|
61
|
Mercedes 400 SE, 400 SEL
|
3.200.000.000
|
|
62
|
Mercedes 400E
|
3.040.000.000
|
|
63
|
Mercedes 420 SE, 420 SEL
|
3.840.000.000
|
|
64
|
Mercedes 420E
|
3.360.000.000
|
|
65
|
Mercedes 450, 480
|
3.920.000.000
|
|
66
|
Mercedes 500 SE, 560 SEL
|
4.480.000.000
|
|
67
|
Mercedes 500E, 560E
|
4.000.000.000
|
|
68
|
Mercedes 600SE, SEL; S 600
|
4.960.000.000
|
|
69
|
Mercedes CLS 300
|
2.650.000.000
|
|
70
|
Mercedes CLS 350
|
2.560.000.000
|
|
71
|
Mercedes E 350 Cabriolet: 4 chỗ ngồi
|
2.846.000.000
|
|
72
|
Mercedes E 350 Coupé
|
2.510.000.000
|
|
73
|
Mercedes E 420
|
4.160.000.000
|
|
74
|
Mercedes GL GL 450 Face-lift (phiên bản mới)
|
3.585.000.000
|
|
75
|
Mercedes ML 350
|
2.150.000.000
|
|
76
|
Mercedes R 350L
|
2.090.000.000
|
|
77
|
Mercedes R 500 4 Matic: 6 chỗ ngồi
|
2.082.000.000
|
|
78
|
Mercedes S 300L Face-lift (phiên bản mới)
|
3.500.000.000
|
|
79
|
Mercedes S 320
|
2.880.000.000
|
|
80
|
Mercedes S 420
|
4.000.000.000
|
|
81
|
Mercedes S 500L
|
4.050.000.000
|
|
82
|
Mercedes S 500L Face-lift (phiên bản mới)
|
4.265.000.000
|
|
83
|
Mercedes S350L
|
3.240.000.000
|
|
84
|
Mercedes SLK 200: 2 chỗ ngồi
|
1.800.000.000
|
|
85
|
Mercedes SLK 350: 2 chỗ ngồi
|
2.140.000.000
|
|
86
|
Mercedes-Benz Sprinter 311CDI; 16 chỗ
|
700.000.000
|
|
XVIII
|
XE HIỆU MERCURY
|
|
|
1
|
Mercury Grand Marquis, 4.6
|
1.152.000.000
|
|
2
|
Mercury Mystique, 2.5
|
880.000.000
|
|
3
|
Mercury Sable, 3.8
|
1.040.000.000
|
|
4
|
Mercury Traccer, 1.8
|
720.000.000
|
|
XIX
|
XE HIỆU MINI COOPER
|
|
|
1
|
Mini Cooper Convertible: 4 chỗ ngồi, dung tích 1598cm3, Đức sản xuất
|
730.000.000
|
|
2
|
Mini Cooper S: 4 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 1598cm3, Đức sản xuất
|
860.000.000
|
|
XX
|
XE HIỆU NISSAN
|
|
|
1
|
Nissan NP 300 NA VARA VL: động cơ dầu, dung tích 2.488 cc, hộp số tự động, 5 chỗ, hai cầu, nhập khẩu 2016
|
795.000.000
|
|
2
|
Nissan NP 300 NA VARA EL: động cơ dầu, dung tích 2.488 cc, hộp số tự động, 5 chỗ, một cầu, nhập khẩu 2016
|
649.000.000
|
|
3
|
Nissan NP 300 NA VARA E: động cơ dầu, dung tích 2.488 cc, hộp số sàn, 5 chỗ, một cầu, nhập khẩu , SX 2015
|
625.000.000
|
|
4
|
Nissan NP 300 NA VARA E: động cơ dầu, dung tích 2.488 cc, hộp số sàn, 5 chỗ, một cầu, nhập khẩu , SX 2016
|
625.000.000
|
|
5
|
Nissan SUNNY N17 XV: động cơ xăng, dung tích 1.498 cc, hộp số tự động, 5 chỗ, một cầu, lắp ráp trong nước, SX: 2015,2016
|
565.000.000
|
|
6
|
Nissan SUNNY N17 XL: động cơ xăng, dung tích 1.498 cc, hộp số sàn, 5 chỗ, một cầu, lắp ráp trong nước, SX: 2015,2016
|
525.000.000
|
|
7
|
Nissan 180 SX 2.0 COUPE, 2 cửa
|
800.000.000
|
|
8
|
Nissan 350Z: 2 chỗ ngồi, dung tích 3498cm3, Nhật sản xuất
|
1.440.000.000
|
|
9
|
Nissan 370Z: 2 chỗ ngồi, dung tích 3696cm3, Nhật sản xuất
|
1.220.000.000
|
|
10
|
Nissan AD
|
640.000.000
|
|
11
|
Nissan Armada LE: 8 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 5552cm3, 2 cầu, Mỹ sản xuất
|
1.660.000.000
|
|
12
|
Nissan Aveniri 1.8 - 2.0
|
704.000.000
|
|
13
|
Nissan Blubird, Primera loại 1.5 - 1.6
|
672.000.000
|
|
14
|
Nissan Blubird, Primera loại 1.8
|
800.000.000
|
|
15
|
Nissan Blubird, Primera loại 2.0
|
832.000.000
|
|
16
|
Nissan Bluebird 2.0XE: 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 1997cm3, Đài Loan sản xuất
|
410.000.000
|
|
17
|
Nissan Bluebird Sylphy 2.0X: 5 chỗ ngồi, dung tích 1997cm3, Đài Loan sản xuất
|
405.000.000
|
|
18
|
Nissan Cefiro loại 2.0
|
880.000.000
|
|
19
|
Nissan Cefiro loại 2.4 - 2.5
|
1.120.000.000
|
|
20
|
Nissan Cefiro loại 3.0
|
1.280.000.000
|
|
21
|
Nissan Cilivian 26 chỗ ngồi
|
1.120.000.000
|
|
22
|
Nissan Cilivian 30 chỗ ngồi
|
1.200.000.000
|
|
23
|
Nissan Cima 4.2
|
1.920.000.000
|
|
24
|
Nissan Frontier Ôtô Pickup (4 chỗ ngồi và 315kg hành lý), dung tích xi lanh 2389cc, do Mỹ sản xuất
|
260.000.000
|
|
25
|
Nissan Gloria 3.0
|
1.520.000.000
|
|
26
|
Nissan Grand Livina H: 7 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 1797cm3, Đài Loan sản xuất.
|
475.000.000
|
|
27
|
Nissan GT R Premium: 4 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 3799cm3, Nhật sản xuất
|
2.510.000.000
|
|
28
|
Nissan Homy, Caravan
|
672.000.000
|
|
29
|
Nissan Infinity loại 3.0
|
1.600.000.000
|
|
30
|
Nissan Infinity loại 4.5
|
2.080.000.000
|
|
31
|
Nissan Laurel, Stanza, Altima loại 2.0
|
880.000.000
|
|
32
|
Nissan Laurel, Stanza, Altima loại 2.4 - 2.5
|
1.040.000.000
|
|
33
|
Nissan March loại 1.0
|
432.000.000
|
|
34
|
Nissan March loại 1.3
|
560.000.000
|
|
35
|
Nissan Maxima, Cedric 2.8-3.0
|
1.440.000.000
|
|
36
|
Nissan Murano 3.5, dung tích xi lanh 3.498cm3, Nhật sản xuất
|
1.295.000.000
|
|
37
|
Nissan Pathfinder LE: 7 chỗ ngồi, dung tích 2488cm3
|
942.000.000
|
|
38
|
Nissan Patrol; Safari loại 2 cửa, 4.2
|
880.000.000
|
|
39
|
Nissan Patrol; Safari loại thân tiêu chuẩn (nhỏ), 4.2, 4 cửa
|
1.200.000.000
|
|
40
|
Nissan Patrol; Safari loại thân to, 4.2, 4 cửa
|
1.280.000.000
|
|
41
|
Nissan Phathinder; Terrand loại 2 cửa 2.7 trở xuống
|
768.000.000
|
|
42
|
Nissan Phathinder; Terrand loại 2 cửa 3.0
|
800.000.000
|
|
43
|
Nissan Phathinder; Terrand loại 4 cửa, 2.7 trở xuống
|
832.000.000
|
|
44
|
Nissan Phathinder; Terrand loại 4 cửa, 3.0
|
928.000.000
|
|
45
|
Nissan Pickup 2 cửa: 3 chỗ ngồi, loại 2.4 trở xuống
|
432.000.000
|
|
46
|
Nissan Pickup 2 cửa: 3 chỗ ngồi, loại trên 2.4 - 3.0
|
672.000.000
|
|
47
|
Nissan Pickup Double Cad, 4 cửa: 6 chỗ ngồi
|
640.000.000
|
|
48
|
Nissan Prairie: 7 chỗ ngồi, 4 cửa loại 1.8 - 2.0
|
720.000.000
|
|
49
|
Nissan Prairie: 7 chỗ ngồi, 4 cửa loại 2.4 - 2.5
|
880.000.000
|
|
50
|
Nissan President 4.5
|
2.240.000.000
|
|
51
|
Nissan Pulsar, 2 cửa
|
608.000.000
|
|
52
|
Nissan Pulsar, 4 cửa
|
640.000.000
|
|
53
|
Nissan Qashqai SE AWD: 5 chỗ ngồi, dung tích 1.997cm3, Anh sản xuất
|
935.000.000
|
|
54
|
Nissan Qashqai: 5 chỗ ngồi, động cơ xăng, 1 cầu, dung tích xi lanh 1997cm3, Anh sản xuất
|
527.000.000
|
|
55
|
Nissan Qashqai: 5 chỗ ngồi, động cơ xăng, 2 cầu, dung tích xi lanh 1997cm3, Anh sản xuất
|
557.000.000
|
|
56
|
Nissan Quest: 7 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 3498cm3, Mỹ sản xuất
|
920.000.000
|
|
57
|
Nissan Rogue SL: 5 chỗ ngồi, dung tích 2480cm3, Nhật sản xuất
|
660.000.000
|
|
58
|
Nissan Silvia 2.0 COUPE, 2 cửa
|
640.000.000
|
|
59
|
Nissan Skyline loại 1.8 - 2.0
|
832.000.000
|
|
60
|
Nissan Skyline loại 2.4 - 2.5
|
1.024.000.000
|
|
61
|
Nissan Skyline loại trên 2.5
|
1.200.000.000
|
|
62
|
Nissan Sunny, Presea, Sentra loại 1.3
|
560.000.000
|
|
63
|
Nissan Sunny, Presea, Sentra loại 1.5 - 1.6
|
640.000.000
|
|
64
|
Nissan Sunny, Presea, Sentra loại 1.8
|
720.000.000
|
|
65
|
Nissan Teana 250XV: 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 2495cm3, Nhật sản xuất
|
1.235.000.000
|
|
66
|
Nissan Teana 350XV: 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 3498cm3, Nhật sản xuất
|
1.290.000.000
|
|
67
|
Nissan Teana: 5 chỗ ngồi, dung tích 1997cm3, Đài Loan sản xuất
|
525.000.000
|
|
68
|
Nissan Tiida Hatchback A/T SE: 5 chỗ ngồi, dung tích 1797cm3
|
480.000.000
|
|
69
|
Nissan Tiida Hatchback, loại 5 chỗ ngồi, dung tích 1598cc, do Nhật sản xuất
|
470.000.000
|
|
70
|
Nissan TIIda SE: 5 chỗ ngồi, dung tích 1598cm3, Nhật sản xuất
|
550.000.000
|
|
71
|
Nissan Urvan: 12 - 15 chỗ ngồi
|
784.000.000
|
|
72
|
Nissan Urvan Panel Van khoang hàng kín (dạng xe 12 - 15 chỗ ngồi, khoang hàng không kín, có 2 - 3 chỗ ngồi ở hàng ghế lái xe)
|
640.000.000
|
|
73
|
Nissan Urvan, có thùng chở hàng: 3 - 6 chỗ ngồi
|
640.000.000
|
|
74
|
Nissan Vanette Blind Van (dạng xe 7 - 9 chỗ ngồi, khoang hàng không kính, có 2 - 3 chỗ ngồi ở hàng ghế lái xe)
|
528.000.000
|
|
75
|
Nissan Vanette: 7 - 9 chỗ ngồi
|
672.000.000
|
|
76
|
Nissan Vanette, có thùng chở hàng: 2 - 5 chỗ ngồi
|
512.000.000
|
|
77
|
Nissan Versa: 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 1798cm3, Mexico sản xuất
|
480.000.000
|
|
78
|
Nissan X-TRAIL: 5 chỗ ngồi, dung tích 2488cm3, Nhật sản xuất
|
1.085.000.000
|
|
79
|
Nissan 370Z 7AT VQ37 LUX: 2 chỗ ngồi (GLSALHLZ34EWA-U)
|
3.102.000.000
|
|
80
|
Nissan Murano CVT VQ35 LUX: 5 chỗ ngồi (TLJNLWWZ51ERA-ED)
|
2.789.000.000
|
|
81
|
Nissan Teana VQ35 LUX: 5 chỗ ngồi, số tự động
|
2.425.000.000
|
|
82
|
Nissan Teana 2.5SL BDBALVZL 33EWABCD, 5 chỗ, số tự động
|
1.399.900.000
|
|
83
|
Nissan Teana 3.5SL BLJALVWL 33EWAB, 5 chỗ, số tự động
|
1.694.560.000
|
|
84
|
Nissan - Sunny N17XV 5 chỗ ngồi
|
565.000.000
|
|
85
|
Nissan –Sunny N17XL 5 chỗ ngồi
|
515.000.000
|
|
86
|
Nissan Juke CVT HR16UPPER, 5 chỗ, 1.598cc
|
1.186.000.000
|
|
XXI
|
XE HIỆU VOLKSWAGEN
|
|
|
1
|
Volkswagen New Beetle 1.6 mui cứng SX 2009
|
995.000.000
|
|
2
|
Volkswagen New Beetle 2.0 mui cứng SX 2009
|
1.168.000.000
|
|
3
|
Volkswagen New Beetle 1.6 mui cứng SX 2010
|
1.055.000.000
|
|
4
|
Volkswagen Tiguan SX 2009
|
1.495.000.000
|
|
5
|
Volkswagen Tiguan SX 2010
|
1.525.000.000
|
|
6
|
Volkswagen Tiguan 2.0 SX 2010
|
1.555.000.000
|
|
7
|
Volkswagen Passat SX 2009
|
1.359.000.000
|
|
8
|
Volkswagen Passat CC SX 2010
|
1.595.000.000
|
|
9
|
Volkswagen Passat CC sport SX 2010
|
1.661.000.000
|
|
10
|
Volkswagen Passat CC SX 2010
|
1.661.000.000
|
|
11
|
Volkswagen scirocco sport SX 2010
|
796.000.000
|
|
12
|
Volkswagen scirocco 2.0 TSI sport SX 2010
|
1.393.900.000
|
|
XXII
|
XE HIỆU JRD
|
|
|
1
|
JRD suv daily - I: 7 chỗ ngồi (sản xuất 2008)
|
247.100.000
|
|
2
|
JRD suv daily II: 7 chỗ ngồi (sản xuất 2008)
|
244.240.000
|
|
3
|
JRD suv daily II: 7 chỗ ngồi (sản xuất 2007)
|
214.240.000
|
|
4
|
JRD daily pickup - I: 5 chỗ ngồi (sản xuất 2008)
|
212.000.000
|
|
5
|
JRD daily pickup - I: 5 chỗ ngồi (sản xuất 2007)
|
202.000.000
|
|
6
|
JRD travel: 5 chỗ ngồi (sản xuất 2008)
|
152.810.000
|
|
7
|
JRD travel: 5 chỗ ngồi (sản xuất 2007)
|
147.810.000
|
|
8
|
JRD mega - I (7 chỗ ngồi - sport MPV) dung tích 1,1L máy xăng, Fuel Injection
|
146.910.000
|
|
9
|
JRD mega - II.D (8 chỗ ngồi - sport MPV) dung tích 1,1L máy xăng, Fuel Injection
|
118.990.000
|
|
10
|
JRD Manjia - I (2 chỗ ngồi, tải trọng 600kg)
|
126.000.000
|
|
11
|
JRD Manjia - II (4 chỗ ngồi, tải trọng 420kg)
|
158.000.000
|
|
12
|
JRD Storm - I (2 chỗ ngồi, tải trọng 980kg, sản xuất 2008)
|
161.000.000
|
|
13
|
JRD Storm - I (2 chỗ ngồi, tải trọng 980kg, sản xuất 2007)
|
159.000.000
|
|
14
|
JRD Excel - I (3 chỗ ngồi; tải trọng 1,45 tấn)
|
200.000.000
|
|
15
|
JRD Excel - C (3 chỗ ngồi; tải trọng 1,95 tấn)
|
235.000.000
|
|
16
|
JRD Excel - S (3 chỗ ngồi; tải trọng 4 tấn)
|
315.000.000
|
|
XXIII
|
XE HIỆU HOA MAI (Công ty TNHH ôtô Hoa Mai)
|
|
|
1
|
HD550A-TK (tải trọng 550kg, không điều hoà, cabin đôi)
|
160.000.000
|
|
2
|
HD680A-TL (tải trọng 680kg, không điều hoà, cabin đôi)
|
151.000.000
|
|
3
|
HD900A-TL (tải trọng 900kg, không điều hoà, cabin đơn)
|
142.000.000
|
|
4
|
HD990TL (tải trọng 990kg, có điều hoà)
|
166.000.000
|
|
5
|
HD990TK (tải trọng 990kg, có điều hoà)
|
174.000.000
|
|
6
|
HD1800TL (tải trọng 1800kg, có điều hoà)
|
195.000.000
|
|
7
|
HD1800TK (tải trọng 1800kg, có điều hoà)
|
204.000.000
|
|
8
|
HD2000A-TK (tải trọng 2000kg, không điều hoà, cabin đơn)
|
205.000.000
|
|
9
|
HD3450MP (tải trọng 3450kg, có điều hoà, cabin đôi)
|
332.000.000
|
|
10
|
HD3450A-MP 4x4 (tải trọng 3450kg, có điều hoà, cabin đôi)
|
382.000.000
|
|
11
|
HD3600MP (tải trọng 3600kg, có điều hoà, cabin đơn)
|
332.000.000
|
|
12
|
HD4950MP (tải trọng 4950kg, có điều hoà, cabin đôi)
|
382.000.000
|
|
13
|
HD5000A-MP 4x4 (tải trọng 5000kg, có điều hoà, thùng 5,5m)
|
409.000.000
|
|
14
|
HD5000MP 4x4 (tải trọng 5000kg, có điều hoà, thùng 6,8m)
|
415.000.000
|
|
15
|
HD680A-TD (tải trọng 680kg)
|
162.000.000
|
|
16
|
HD700 (tải trọng 700kg)
|
155.000.000
|
|
17
|
HD990 (tải trọng 990kg)
|
197.000.000
|
|
18
|
HD1000A (tải trọng 1000kg)
|
150.000.000
|
|
19
|
HD1250 (tải trọng 1250kg)
|
155.000.000
|
|
20
|
HD1500A 4x4 (tải trọng 1500kg)
|
241.000.000
|
|
21
|
HD1800B (tải trọng 1800kg)
|
226.000.000
|
|
22
|
HD2500 (tải trọng 2500kg)
|
287.000.000
|
|
23
|
HD2500 4x4 (tải trọng 2500kg)
|
260.000.000
|
|
24
|
HD3000 (tải trọng 3000kg)
|
286.000.000
|
|
25
|
HD3450A (tải trọng 3450kg, cabin đơn)
|
316.000.000
|
|
26
|
HD3450B (tải trọng 3450kg, cabin kép)
|
334.000.000
|
|
27
|
HD3450A 4x4 (tải trọng 3450kg, cabin đơn)
|
357.000.000
|
|
28
|
HD3450B 4x4 (tải trọng 3450kg, cabin kép)
|
375.000.000
|
|
29
|
HD4500 (tải trọng 4500kg)
|
327.000.000
|
|
30
|
HD4950 (tải trọng 4950kg, cabin đơn)
|
346.000.000
|
|
31
|
HD4950 4x4 (tải trọng 4950kg, cabin đơn)
|
387.000.000
|
|
32
|
HD4950A (tải trọng 4950kg, cabin kép)
|
364.000.000
|
|
33
|
HD4950A 4x4 (tải trọng 4950kg, cabin kép)
|
405.000.000
|
|
34
|
HD6500 (tải trọng 6500kg, có điều hoà)
|
436.000.000
|
|
35
|
HD7000 (tải trọng 7000kg, có điều hoà)
|
500.000.000
|
|
XXIV
|
XE HIỆU CỬU LONG (Công ty Cổ phần ôtô TMT)
|
|
|
1
|
Ôtô tải thùng KY1016T, tải trọng 650kg
|
120.000.000
|
|
2
|
Ôtô tải thùng có mui phủ KY1016T-MB, tải trọng 550kg
|
120.000.000
|
|
3
|
Ôtô tải DFA3810T, tải trọng 950kg
|
124.000.000
|
|
4
|
Ôtô tải thùng có mui phủ DFA3810T-MB, tải trọng 850kg
|
124.000.000
|
|
5
|
Ôtô tải DFA3810T1, tải trọng 950kg
|
124.000.000
|
|
6
|
Ôtải thùng có mui phủ DFA3810T1-MB, tải trọng 850kg
|
124.000.000
|
|
7
|
Ôtô tải ZB3810T1, tải trọng 950kg
|
153.000.000
|
|
8
|
Ôtô tải thùng có mui phủ ZB3810T1-MB, tải trọng 850kg
|
153.000.000
|
|
9
|
Ôtô tải ZB3812T1, tải trọng 1,2 tấn
|
160.000.000
|
|
10
|
Ôtô tải thùng có mui phủ ZB3812T1-MB, tải trọng 1 tấn
|
160.000.000
|
|
11
|
Ôtô tải ZB3812T3N, tải trọng 1,2 tấn
|
160.000.000
|
|
12
|
Ôtô tải thùng có mui phủ ZB3812T3N-MB, tải trọng 1 tấn
|
160.000.000
|
|
13
|
Ôtô tải DFA4215T, tải trọng 1,5 tấn
|
205.000.000
|
|
14
|
Ôtô tải thùng có mui phủ DFA4215T-MB, tải trọng 1,25 tấn
|
205.000.000
|
|
15
|
Ôtô tải DFA4215T1, tải trọng 1,25 tấn
|
205.000.000
|
|
16
|
Ôtô tải thùng có mui phủ DFA4215T1-MB, tải trọng 1,05 tấn
|
205.000.000
|
|
17
|
Ôtô tải DFA7027T2, tải trọng 2,5 tấn
|
149.000.000
|
|
18
|
Ôtô tải thùng có mui phủ DFA7027T3, tải trọng 2,25 tấn
|
149.000.000
|
|
19
|
Ôtô tải thùng có mui phủ DFA7027T3-MB, tải trọng 2,25 tấn
|
149.000.000
|
|
20
|
Ôtô tải DFA6027T, tải trọng 2,5 tấn
|
224.000.000
|
|
21
|
Ôtô tải thùng có mui phủ DFA6027T-MB, tải trọng 2,25 tấn
|
224.000.000
|
|
22
|
Ôtô tải thùng có mui phủ DFA6027T1-MB, tải trọng 1,9 tấn
|
224.000.000
|
|
23
|
Ôtô tải DFA3.45T2, tải trọng 3,45 tấn
|
275.000.000
|
|
24
|
Ôtô tải DFA3.45T2-LK, tải trọng 3,45 tấn
|
275.000.000
|
|
25
|
Ôtô tải có mui phủ DFA3.2T3, tải trọng 3,2 tấn
|
275.000.000
|
|
26
|
Ôtô tải có mui phủ DFA3.2T3-LK, tải trọng 3,2 tấn
|
275.000.000
|
|
27
|
Ôtô tải DFA7050T, tải trọng 4,95 tấn
|
275.000.000
|
|
28
|
Ôtô tải DFA7050T/LK, tải trọng 4,95 tấn
|
275.000.000
|
|
29
|
Ôtô tải có mui phủ DFA7050T-MB, tải trọng 4,7 tấn
|
275.000.000
|
|
30
|
Ôtô tải có mui phủ DFA7050T-MB/LK, tải trọng 4,7 tấn
|
275.000.000
|
|
31
|
Ôtô tải 2 cầu 9650T2, tải trọng 5 tấn
|
385.000.000
|
|
32
|
Ôtô tải có mui phủ 2 cầu 9650T2-MB, tải trọng 4,75 tấn
|
385.000.000
|
|
33
|
Ôtô tải DFA9970T, tải trọng 7 tấn
|
263.000.000
|
|
34
|
Ôtô tải có mui phủ DFA9970T1, tải trọng 6,8 tấn
|
263.000.000
|
|
35
|
Ôtô tải DFA9970T2, tải trọng 7 tấn
|
263.000.000
|
|
36
|
Ôtô tải DFA9970T3, tải trọng 7 tấn
|
263.000.000
|
|
37
|
Ôtô tải có mui phủ DFA9970T2-MB, tải trọng 6,8 tấn
|
263.000.000
|
|
38
|
Ôtô tải có mui phủ DFA9970T3-MB, tải trọng 6,8 tấn
|
263.000.000
|
|
39
|
Ôtô tải có mui phủ DFA9975T-MB, tải trọng 7,2 tấn
|
319.000.000
|
|
40
|
Ôtô tải tự đỗ DFA3810D, tải trọng 950kg
|
153.000.000
|
|
41
|
Ôtô tải tự đỗ ZB3812D-T550, tải trọng 1,2 tấn
|
188.000.000
|
|
42
|
Ôtô tải tự đỗ ZB3812D3N-T550, tải trọng 1,2 tấn
|
188.000.000
|
|
43
|
Ôtô tải tự đỗ KC3815D-T400, tải trọng 1,2 tấn
|
166.000.000
|
|
44
|
Ôtô tải tự đỗ KC3815D-T550, tải trọng 1,2 tấn
|
166.000.000
|
|
45
|
Ôtô tải tự đỗ ZB5220D, tải trọng 2,2 tấn
|
192.000.000
|
|
46
|
Ôtô tải tự đỗ 4025DG3B, tải trọng 2,35 tấn
|
196.152.000
|
|
47
|
Ôtô tải tự đỗ 4025DG3B-TC, tải trọng 2,35 tấn
|
196.152.000
|
|
48
|
Ôtô tải tự đỗ KC6025D-PD, tải trọng 2,5 tấn
|
234.000.000
|
|
49
|
Ôtô tải tự đỗ KC6025D-PH, tải trọng 2,5 tấn
|
272.000.000
|
|
50
|
Ôtô tải tự đỗ KC6625D, tải trọng 2,5 tấn
|
265.000.000
|
|
51
|
Ôtô tải tự đỗ KC8135D, tải trọng 3,45 tấn
|
280.000.000
|
|
52
|
Ôtô tải tự đỗ KC8135D-T650A, tải trọng 3,45 tấn
|
336.000.000
|
|
53
|
Ôtô tải tự đỗ KC8135D-T750, tải trọng 3,45 tấn
|
280.000.000
|
|
54
|
Ôtô tải tự đỗ KC8550D, tải trọng 5 tấn
|
331.000.000
|
|
55
|
Ôtô tải tự đỗ KC9050D-T600, tải trọng 4,95 tấn
|
365.000.000
|
|
56
|
Ôtô tải tự đỗ KC9050D-T700, tải trọng 4,95 tấn
|
365.000.000
|
|
57
|
Ôtô tải tự đỗ DFA9950D-T700, tải trọng 4,95 tấn
|
369.000.000
|
|
58
|
Ôtô tải tự đỗ DFA9950D-T850, tải trọng 4,95 tấn
|
371.000.000
|
|
59
|
Ôtô tải tự đỗ KC9060D-T600, tải trọng 6 tấn
|
365.000.000
|
|
60
|
Ôtô tải tự đỗ KC9060D-T700, tải trọng 6 tấn
|
365.000.000
|
|
61
|
Ôtô tải tự đỗ DFA9670DA-1, tải trọng 6,8 tấn
|
431.000.000
|
|
62
|
Ôtô tải tự đỗ DFA9670DA-2, tải trọng 6,8 tấn
|
431.000.000
|
|
63
|
Ôtô tải tự đỗ DFA9670DA-3, tải trọng 6,8 tấn
|
431.000.000
|
|
64
|
Ôtô tải tự đỗ DFA9670DA-4, tải trọng 6,8 tấn
|
431.000.000
|
|
65
|
Ôtô tải tự đỗ DFA9670DA-T750, tải trọng 6,8 tấn
|
441.000.000
|
|
66
|
Ôtô tải tự đỗ DFA9670DA-T860, tải trọng 6,8 tấn
|
441.000.000
|
|
67
|
Ôtô tải tự đỗ DFA12080D, tải trọng 7,86 tấn
|
475.000.000
|
|
68
|
Ôtô tải tự đỗ DFA12080D-HD, tải trọng 7,86 tấn
|
475.000.000
|
|
69
|
Ôtô tải tự đỗ KC13208D, tải trọng 7,8 tấn
|
631.000.000
|
|
70
|
Ôtô tải tự đỗ KC13208D-1, tải trọng 7,5 tấn
|
631.000.000
|
|
71
|
Ôtô tải tự đỗ 2 cầu ZB5220D2, tải trọng 2,2 tấn
|
180.000.000
|
|
72
|
Ôtô tải tự đỗ 2 cầu ZB5225D2, tải trọng 2,35 tấn
|
230.000.000
|
|
73
|
Ôtô tải tự đỗ 2 cầu KC6025D2-PD, tải trọng 2,5 tấn
|
263.000.000
|
|
74
|
Ôtô tải tự đỗ 2 cầu KC6025D2-PH, tải trọng 2,5 tấn
|
292.000.000
|
|
75
|
Ôtô tải tự đỗ 2 cầu KC6625D2, tải trọng 2,5 tấn
|
298.000.000
|
|
76
|
Ôtô tải tự đỗ 2 cầu KC8135D2, tải trọng 3,45 tấn
|
365.000.000
|
|
77
|
Ôtô tải tự đỗ 2 cầu KC8135D2-T550, tải trọng 3,45 tấn
|
365.000.000
|
|
78
|
Ôtô tải tự đỗ 2 cầu KC8135D2-T650, tải trọng 3,45 tấn
|
365.000.000
|
|
79
|
Ôtô tải tự đỗ 2 cầu KC8135D2-T650A, tải trọng 3,45 tấn
|
368.000.000
|
|
80
|
Ôtô tải tự đỗ 2 cầu KC8135D2-T750, tải trọng 3,45 tấn
|
365.000.000
|
|
81
|
Ôtô tải tự đỗ 2 cầu KC9050D2-T600, tải trọng 4,95 tấn
|
382.000.000
|
|
82
|
Ôtô tải tự đỗ 2 cầu KC9050D2-T700, tải trọng 4,95 tấn
|
382.000.000
|
|
83
|
Ôtô tải tự đỗ 2 cầu 9650D2A, tải trọng 5 tấn
|
361.000.000
|
|
84
|
Ôtô tải tự đỗ 2 cầu KC8550D2, tải trọng 5 tấn
|
367.000.000
|
|
85
|
Ôtô tải tự đỗ 2 cầu KC9060D2-T600, tải trọng 6 tấn
|
382.000.000
|
|
86
|
Ôtô tải tự đỗ 2 cầu KC9060D2-T700, tải trọng 6 tấn
|
382.000.000
|
|
87
|
Ôtô tải tự đỗ 2 cầu 9670D2A, tải trọng 6,8 tấn
|
429.000.000
|
|
88
|
Ôtô tải tự đỗ 2 cầu 9670D2A-TT, tải trọng 6,8 tấn
|
429.000.000
|
|
XXV
|
XE HIỆU TRƯỜNG GIANG (Công ty TNHH ôtô Đông Phong)
|
|
|
1
|
Loại 6 số cầu thép, sản xuất 2010 (DFM TD7TA, tải trọng 6950kg)
|
430.000.000
|
|
2
|
Loại 6 cầu thép, hộp số to, cầu chậm, sản xuất 2011 (DFM TD7TB, tải trọng 6950kg)
|
460.000.000
|
|
3
|
Loại 6 số, cầu thép máy Cummins, sản xuất 2010 (DFM TD7,5TA, tải trọng 7500kg)
|
465.000.000
|
|
4
|
Loại 6 số, cầu thép máy Cummins, hộp số to, sản xuất 2010 (DFM TD7,5TA, tải trọng 7500kg)
|
475.000.000
|
|
5
|
Loại cầu thép, 8 số, động cơ Yuchai, máy 100Kw, sản
xuất 2010 (DFM TD4.99T, tải trọng 4990kg)
|
440.000.000
|
|
6
|
Loại sản xuất năm 2010, 2011 (DFM TD4.98TB, tải trọng 4980kg)
|
400.000.000
|
|
7
|
Loại sản xuất năm 2010, 2011 (DFM TD6.5B, tải trọng 6785kg)
|
400.000.000
|
|
8
|
Loại máy 85Kw, sản xuất 2009 (DFM TD3.45-4x2, tải trọng 3450kg)
|
295.000.000
|
|
9
|
Loại máy 96Kw, sản xuất 2010, 2011 (DFM-3.45TD, tải trọng 3450kg)
|
365.000.000
|
|
10
|
Loại máy 96Kw cầu chậm, sản xuất 2010, 2011 (DFM TD6.9B, tải trọng 6900kg)
|
365.000.000
|
|
11
|
Loại 5 số, sản xuất 2010, 2011 (DFM TD2.35TB, tải trọng 2350kg)
|
280.000.000
|
|
12
|
Loại 5 số, sản xuất 2010, 2011 (DFM TD3.45B, tải trọng 3450kg)
|
280.000.000
|
|
13
|
Loại 7 số, sản xuất 2010, 2011 (DFM TD2.35TC, tải trọng 2350kg)
|
285.000.000
|
|
14
|
Loại 7 số, sản xuất 2010, 2011 (DFM TD3.45M, tải trọng 3450kg)
|
285.000.000
|
|
15
|
Loại sản xuất 2010, 2011 (DFM TD0.97TA, tải trọng 970kg)
|
195.000.000
|
|
16
|
Loại sản xuất 2011 (DFM TD1.25B, tải trọng 1250kg)
|
195.000.000
|
|
17
|
Loại sản xuất 2010, 2011 (DFM TD1.8TA, tải trọng 1800kg)
|
235.000.000
|
|
18
|
Loại sản xuất 2010, 2011 (DFM TD2.5B, tải trọng 2500kg)
|
235.000.000
|
|
19
|
Loại sản xuất 2011 (DFM TD8180, tải trọng 7300kg)
|
590.000.000
|
|
20
|
Loại xe 2 cầu máy 96Kw, cầu chậm, sản xuất 2010 (DFM TD4.98T 4x4, tải trọng 4980kg)
|
415.000.000
|
|
21
|
Loại xe 2 cầu máy 85Kw, sản xuất 2009 (DFM TD5T 4x4, tải trọng 5000kg)
|
341.000.000
|
|
22
|
Loại xe 2 cầu, sản xuất 2010 (DFM TD7T 4x4, tải trọng 6500kg)
|
430.000.000
|
|
23
|
Loại xe 2 cầu, cầu thép, 6 số, động cơ Cummins, sản xuất 2010 (DFM TD7TB 4x4, tải trọng 7000kg)
|
490.000.000
|
|
24
|
Loại động cơ 38Kw, sản xuất 2010, 2011 (DFM- TL900A, tải trọng 900kg)
|
150.000.000
|
|
25
|
Loại động cơ 38Kw, sản xuất 2010, 2011 (DFM- TL900A/KM, tải trọng 680kg)
|
150.000.000
|
|
26
|
Loại động cơ 38Kw, sản xuất 2010, 2011 (DFM- TT1.25TA, tải trọng 1250kg)
|
170.000.000
|
|
27
|
Loại động cơ 38Kw, sản xuất 2010, 2011 (DFM- TT1.25TA/KM, tải trọng 1150kg)
|
170.000.000
|
|
28
|
Loại động cơ 38Kw, sản xuất 2010, 2011 (DFM- T1.850TB, tải trọng 1850kg)
|
170.000.000
|
|
29
|
Loại động cơ 38Kw, sản xuất 2010, 2011 (DFM- T1.850TB/KM, tải trọng 1650kg)
|
170.000.000
|
|
30
|
Loại động cơ 46Kw, sản xuất 2010, 2011 (DFM- TT1.8TA, tải trọng 1800kg)
|
185.000.000
|
|
31
|
Loại động cơ 46Kw, sản xuất 2010, 2011 (DFM- TT1.8TA/KM, tải trọng 1600kg)
|
185.000.000
|
|
32
|
Loại động cơ 46Kw, sản xuất 2010, 2011 (DFM- TT2.5B, tải trọng 2500kg)
|
185.000.000
|
|
33
|
Loại động cơ 46Kw, sản xuất 2010, 2011 (DFM- TT2.5B/KM, tải trọng 2300kg)
|
185.000.000
|
|
34
|
Loại sản xuất năm 2009 (DFM EQ4.98T-KM, tải trọng 3250kg)
|
257.000.000
|
|
35
|
Loại động cơ 96Kw, sản xuất 2010, 2011 (DFM EQ4.98T-KM, tải trọng 4980kg)
|
360.000.000
|
|
36
|
Loại động cơ 96Kw, sản xuất 2010, 2011 (DFM EQ4.98T/KM6511, tải trọng 6500kg)
|
360.000.000
|
|
37
|
Loại sản xuất năm 2009 (DFM EQ7TA-TMB, tải trọng 6885kg)
|
323.000.000
|
|
38
|
Loại cầu thép 6 số, hộp số to, sản xuất 2011 (DFM EQ7TB-KM, tải trọng 7000kg)
|
405.000.000
|
|
39
|
Loại 1 cầu, cầu thép 6 số, động cơ Cummins, sản xuất 2011 (DFM EQ7140TA, tải trọng 7000kg)
|
435.000.000
|
|
40
|
Loại sản xuất năm 2011 (DFM-EQ6T4x4/3.45KM, tải trọng 3450kg)
|
385.000.000
|
|
41
|
Loại sản xuất năm 2011 (DFM-EQ3.45T4x4/KM, tải trọng 6250kg)
|
385.000.000
|
|
42
|
Loại sản xuất năm 2012 (DFM-EQ8TB4x2/KM, tải trọng 8600kg)
|
545.000.000
|
|
43
|
Loại sản xuất năm 2011 (DFM-EQ9TB6x2/KM, tải trọng 9300kg)
|
640.000.000
|
|
XXVI
|
XE HIỆU THACO
|
|
|
1
|
Ôtô tải 990kg, thùng dài (FC099L)
|
184.000.000
|
|
2
|
Ôtô tải thùng có mui phủ 900kg (FC099L-MBB)
|
195.500.000
|
|
3
|
Ôtô tải thùng có mui phủ 900kg (FC099L-MBM)
|
195.500.000
|
|
4
|
Ôtô tải thùng kín 830kg (FC099L-TK)
|
200.000.000
|
|
5
|
Ôtô tải 5 tấn (FC500)
|
266.000.000
|
|
6
|
Ôtô tải thùng có mui phủ 4,6 tấn (FC500-MBB)
|
292.800.000
|
|
7
|
Ôtô tải thùng kín 4,5 tấn (FC500-TK)
|
289.100.000
|
|
8
|
Ôtô tải 7 tấn (FC700)
|
324.000.000
|
|
9
|
Ôtô tải thùng có mui phủ 6,5 tấn (FC700-MBB)
|
352.100.000
|
|
10
|
Ôtô tải 1,25 tấn (FLC125)
|
196.000.000
|
|
11
|
Ôtô tải thùng có mui phủ 1 tấn (FLC125-MBB)
|
208.000.000
|
|
12
|
Ôtô tải thùng có mui phủ 1,1 tấn (FLC125-MBM)
|
208.000.000
|
|
13
|
Ôtô tải thùng kín 1 tấn (FLC125-TK)
|
214.500.000
|
|
14
|
Ôtô tải 1,98 tấn (FLC198)
|
229.000.000
|
|
15
|
Ôtô tải có mui 1,7 tấn (FLC198-MBB)
|
245.600.000
|
|
16
|
Ôtô tải có mui 1,78 tấn (FLC198-MBM)
|
250.200.000
|
|
17
|
Ôtô tải thùng kín 1,65 tấn (FLC198-TK)
|
251.600.000
|
|
18
|
Ôtô tải 2,5 tấn (FLC250)
|
249.000.000
|
|
19
|
Ôtô tải có mui 2,2 tấn (FLC250-MBB)
|
268.100.000
|
|
20
|
Ôtô tải có mui 2,3 tấn (FLC250-MBM)
|
270.900.000
|
|
21
|
Ôtô tải thùng kín 2,15 tấn (FLC250-TK)
|
271.700.000
|
|
22
|
Ôtô tải 3 tấn (FLC300)
|
258.000.000
|
|
23
|
Ôtô tải có mui 2,75 tấn (FLC300-MBB)
|
279.100.000
|
|
24
|
Ôtô tải có mui 2,8 tấn (FLC300-MBM)
|
280.500.000
|
|
25
|
Ôtô tải thùng kín 2,75 tấn (FLC300-TK)
|
280.100.000
|
|
26
|
Ôtô tải 3,45 tấn (FLC345A)
|
306.000.000
|
|
27
|
Ôtô tải có mui 3,05 tấn (FLC345A-MBB)
|
328.600.000
|
|
28
|
Ôtô tải có mui 3,2 tấn (FLC345A-MBM)
|
329.900.000
|
|
29
|
Ôtô tải thùng kín 3 tấn (FLC345A-TK)
|
331.600.000
|
|
30
|
Ôtô tải 3,45 tấn (FLC345)
|
328.000.000
|
|
31
|
Ôtô tải có mui 2,95 tấn (FLC345-MBB)
|
353.400.000
|
|
32
|
Ôtô tải có mui 3 tấn (FLC345-MBM)
|
353.400.000
|
|
33
|
Ôtô tải thùng kín 2,7 tấn (FLC345-TK)
|
356.500.000
|
|
34
|
Ôtô tải 3,45 tấn (TC345)
|
328.000.000
|
|
35
|
Ôtô tải có mui 2,95 tấn (TC345-MBB)
|
353.400.000
|
|
36
|
Ôtô tải có mui 3 tấn (TC345-MBM)
|
353.400.000
|
|
37
|
Ôtô tải thùng kín 2,7 tấn (TC345-TK)
|
356.500.000
|
|
38
|
Ôtô tải 4,5 tấn (FLC450)
|
328.000.000
|
|
39
|
Ôtô tải có mui 4 tấn (FLC450-MBB)
|
353.400.000
|
|
40
|
Ôtô tải tập lái có mui 4 tấn (FLC450-XTL)
|
354.000.000
|
|
41
|
Ôtô tải 4,5 tấn (TC450)
|
328.000.000
|
|
42
|
Ôtô tải có mui 4 tấn (TC450-MBB)
|
353.400.000
|
|
43
|
Ôtô tải 8 tấn (FLC800)
|
437.000.000
|
|
44
|
Ôtô tải có mui 7,6 tấn (FLC800-MBB)
|
437.000.000
|
|
45
|
Ôtô tải 7,5 tấn (FLC800-4WD)
|
555.000.000
|
|
46
|
Ôtô tải 7 tấn (FLC800-4WD-MBB)
|
555.000.000
|
|
47
|
Ôtô tải tự đỗ 990kg (FD099)
|
204.000.000
|
|
48
|
Ôtô tải tự đỗ 2 tấn (FD200)
|
250.000.000
|
|
49
|
Ôtô tải tự đỗ 2 tấn - 2 cầu (FD200B-4WD)
|
274.000.000
|
|
50
|
Ôtô tải tự đỗ 4,5 tấn (FD450)
|
280.000.000
|
|
51
|
Ôtô tải tự đỗ 8 tấn (FD800)
|
475.000.000
|
|
52
|
Ôtô tải tự đỗ 1,5 tấn (FLD150)
|
250.000.000
|
|
53
|
Ôtô tải tự đỗ 2 tấn (FLD200)
|
265.000.000
|
|
54
|
Ôtô tải tự đỗ 2 tấn 2 cầu (TD200-4WD)
|
317.000.000
|
|
55
|
Ôtô tải tự đỗ 2,5 tấn (FLD250)
|
278.000.000
|
|
56
|
Ôtô tải tự đỗ 3 tấn (FLD300)
|
293.000.000
|
|
57
|
Ôtô tải tự đỗ 3,45 tấn (TD345)
|
354.000.000
|
|
58
|
Ôtô tải tự đỗ 3,45 tấn - 2 cầu (TD345-4WD)
|
385.000.000
|
|
59
|
Ôtô tải tự đỗ 4,5 tấn (TD450)
|
345.000.000
|
|
60
|
Ôtô tải tự đỗ 4,99 tấn (FLD500)
|
375.000.000
|
|
61
|
Ôtô tải tự đỗ 6 tấn (TD600)
|
398.000.000
|
|
62
|
Ôtô tải tự đỗ 6 tấn - 2 cầu (TD600-4WD)
|
462.000.000
|
|
63
|
Ôtô tải tự đỗ 7 tấn (FLD700)
|
390.000.000
|
|
64
|
Ôtô tải tự đỗ 7,2 tấn (FLD750)
|
459.000.00ỗ
|
|
65
|
Ôtô tải tự đỗ 6,5 tấn - 2 cầu (FLD750-4WD)
|
536.000.000
|
|
66
|
Ôtô tải tự đỗ 7,9 tấn (FLD800)
|
542.000.000
|
|
67
|
Ôtô tải tự đỗ 7,5 tấn - 2 cầu (FLD800-4WD)
|
602.000.000
|
|
68
|
Ôtô tải tự đỗ 7 tấn (FLD1000)
|
636.000.000
|
|
69
|
Ôtô tải tự đỗ 1,98 tấn (OLLIN198)
|
293.000.000
|
|
70
|
Ôtô tải thùng có mui phủ 1,83 tấn (OLLIN198-MBB)
|
309.900.000
|
|
71
|
Ô tô tải Thaco K165-CS/MB2
|
348.000.000
|
|
72
|
Ôtô tải thùng có mui phủ 1,65 tấn (OLLIN198-LMBB)
|
309.900.000
|
|
73
|
Ôtô tải thùng có mui phủ 1,78 tấn (OLLIN198-MBM)
|
316.700.000
|
|
74
|
Ôtô tải thùng có mui phủ 1,6 tấn (OLLIN198-LMBM)
|
316.700.000
|
|
75
|
Ôtô tải thùng kín 1,73 tấn (OLLIN198-TK)
|
311.800.000
|
|
76
|
Ôtô tải thùng kín 1,6 tấn (OLLIN198-LTK)
|
311.800.000
|
|
77
|
Ôtô tải 2,5 tấn (OLLIN250)
|
293.000.000
|
|
78
|
Ôtô tải thùng có mui phủ 2,35 tấn (OLLIN250-MBB)
|
311.600.000
|
|
79
|
Ôtô tải thùng có mui phủ 2,3 tấn (OLLIN250-MBM)
|
316.700.000
|
|
80
|
Ôtô tải thùng kín 2,25 tấn (OLLIN250-TK)
|
311.800.000
|
|
81
|
Ôtô tải 3,45 tấn (OLLIN345)
|
365.000.000
|
|
82
|
Ôtô tải thùng có mui phủ 3,25 tấn (OLLIN345-MBB)
|
385.600.000
|
|
83
|
Ôtô tải thùng có mui phủ 3,25 tấn (OLLIN345-MBM)
|
388.500.000
|
|
84
|
Ôtô tải thùng kín 3,2 tấn (OLLIN345-TK)
|
394.500.000
|
|
85
|
Ôtô tải 4,5 tấn (OLLIN450)
|
369.000.000
|
|
86
|
Ôtô tải thùng có mui phủ 4,1 tấn (OLLIN450-MBB)
|
389.400.000
|
|
87
|
Ôtô tải thùng kín 4,3 tấn (OLLIN450-TK)
|
397.500.000
|
|
88
|
Ôtô tải 7 tấn (OLLIN700)
|
433.000.000
|
|
89
|
Ôtô tải thùng có mui phủ 6,5 tấn (OLLIN700-MBB)
|
479.300.000
|
|
90
|
Ôtô tải 8 tấn (OLLIN800)
|
462.000.000
|
|
91
|
Ôtô tải thùng có mui phủ 7,1 tấn (OLLIN800-MBB)
|
516.000.000
|
|
92
|
Ôtô tải 1,98 tấn (AUMARK198)
|
349.000.000
|
|
93
|
Ôtô tải thùng có mui phủ 1,85 tấn (AUMARK198-MBB)
|
368.700.000
|
|
94
|
Ôtô tải thùng có mui phủ 1,85 tấn (AUMARK198- MBM)
|
368.700.000
|
|
95
|
Ôtô tải thùng kín 1,8 tấn (AUMARK198-TK)
|
368.600.000
|
|
96
|
Ôtô tải 2,5 tấn (AUMARK250)
|
349.000.000
|
|
97
|
Ôtô tải thùng có mui phủ 2,3 tấn (AUMARK250-MBB)
|
368.700.000
|
|
98
|
Ôtô tải thùng có mui phủ 2,3 tấn (AUMARK198-MBM)
|
368.700.000
|
|
99
|
Ôtô tải thùng kín 2,2 tấn (AUMARK250-TK)
|
368.600.000
|
|
100
|
Ôtô tải 3,45 tấn (FTC345)
|
434.000.000
|
|
101
|
Ôtô tải có mui phủ 3,05 tấn (TFC345-MBB)
|
459.300.000
|
|
102
|
Ôtô tải có mui phủ 3,2 tấn (TFC345-MBM)
|
457.900.000
|
|
103
|
Ôtô tải thùng kín 3 tấn (TFC345-TK)
|
459.700.000
|
|
104
|
Ôtô tải 4,5 tấn (FTC450)
|
434.000.000
|
|
105
|
Ôtô tải có mui phủ 4 tấn (TFC450-MBB)
|
459.300.000
|
|
106
|
Ôtô tải 7 tấn (TFC700)
|
497.000.000
|
|
107
|
Ôtô tải có mui phủ 6,5 tấn (TFC700-MBB)
|
497.000.000
|
|
108
|
Ôtô tải có mui 8,2 tấn (AUMAN820-MBB)
|
600.000.000
|
|
109
|
Ôtô tải có mui 9,9 tấn (AUMAN990-MBB)
|
695.000.000
|
|
110
|
Ôtô tải có mui 12,9 tấn (AUMAN1290-MBB)
|
910.000.000
|
|
111
|
Ôtô tải tự đỗ 13 tấn (AUMAND1300)
|
1.105.000.000
|
|
112
|
Ôtô tải tự đỗ 12 tấn (FTD1200)
|
1.130.000.000
|
|
113
|
Ôtô tải tự đỗ 12,5 tấn (FTD1250)
|
1.125.000.000
|
|
114
|
Thaco TB 82S W 180A-29 chỗ
|
1.618.000.000
|
|
115
|
Thaco KB 120SE
|
2.290.000.000
|
|
116
|
Ôtô đầu kéo 35,625 tấn (BJ4183SMFJB-2)
|
595.000.000
|
|
117
|
Ôtô tải 750kg (TOWNER750)
|
135.000.000
|
|
118
|
Ôtô tải có mui 650kg (TOWNER750-MBB)
|
147.200.000
|
|
119
|
Ôtô tải thùng kín 650kg (TOWNER750-TK)
|
152.800.000
|
|
120
|
Ôtô tải tự đỗ 560kg (TOWNER750-TB)
|
150.000.000
|
|
121
|
Ôtô tải tự đỗ 7000kg (TOWNER700-TB)
|
148.000.000
|
|
122
|
Ôtô tải có cơ cấu nâng hạ thùng hàng (TOWNER750- BCR)
|
133.000.000
|
|
123
|
Ôtô tải 2,5 tấn (HD65)
|
453.000.000
|
|
124
|
Ôtô tải 1,99 tấn (HD65-LTL)
|
453.000.000
|
|
125
|
Ôtô tải thùng có mui phủ 2 tấn (HD65-MBB)
|
495.600.000
|
|
126
|
Ôtô tải thùng kín 2 tấn (HD65-TK)
|
489.100.000
|
|
127
|
Ôtô tải thùng có mui 1,55 tấn (HD65-LMBB)
|
495.600.000
|
|
128
|
Ôtô tải thùng kín 1,6 tấn (HD65-LTK)
|
489.100.000
|
|
129
|
Ôtô tải 3,5 tấn (HD72)
|
475.000.000
|
|
130
|
Ôtô tải thùng có mui phủ 3 tấn (HD72-MBB)
|
521.400.000
|
|
131
|
Ôtô tải thùng kín 3 tấn (HD72-TK)
|
525.400.000
|
|
132
|
Ôtô tải 5,5 tấn (HC550)
|
773.000.000
|
|
133
|
Ôtô tải 6 tấn (HC600)
|
793.000.000
|
|
134
|
Ôtô tải 7,5 tấn (HC750A)
|
813.000.000
|
|
135
|
Ôtô tải 7,5 tấn (HC750)
|
853.000.000
|
|
136
|
Ôtô tải 6,8 tấn (HC750-MBB)
|
853.000.000
|
|
137
|
Ôtô tải 6,5 tấn (HC750-TK)
|
921.300.000
|
|
138
|
Ôtô tải tự đỗ 12,7 tấn (HD270/D340)
|
1.500.000.000
|
|
139
|
Ôtô tải tự đỗ 12 tấn (HD270/D380A)
|
1.555.000.000
|
|
140
|
Ôtô tải tự đỗ 12,7 tấn (HD270/D380)
|
1.555.000.000
|
|
141
|
Thaco Towner 750A
|
152.000.000
|
|
142
|
Thaco Frontier 125-CS/TL
|
276.000.000
|
|
143
|
Thaco Ollin 800A-CS/MB1
|
582.400.000
|
|
144
|
Thaco DT: 2.156; TT:1.250kg; SCN:3 người
|
230.000.000
|
|
145
|
Thaco Frontier 140-CS/TL 1,4 tấn, dung tích 2957
|
310.000.000
|
|
146
|
Thaco Frontier 140-CS/MB1 1,4 tấn, dung tích 2957
|
327.200.000
|
|
XXVII
|
XE HIỆU RENAULT
|
|
|
1
|
Renault Koleos, 5 chỗ, dung tích 2.5L, số tự động, Hàn Quốc sản xuất
|
1.120.000.000
|
|
2
|
Renault Latitude, 5 chỗ, dung tích 2.5L, số tự động, Hàn Quốc sản xuất
|
1.300.000.000
|
|
3
|
Renault Latitude, 5 chỗ, dung tích 2.0L, số tự động, Hàn Quốc sản xuất
|
1.200.000.000
|
|
4
|
Renault Megane, 5 chỗ, hatchback 5 cửa, dung tích 2.0L, số tự động, Thổ Nhĩ Kỳ sản xuất
|
820.000.000
|
|
5
|
Renault Megane, 5 chỗ, dung tích 2.0L, số tự động, Tây Ban Nha sản xuất
|
1.220.000.000
|
|
XXVIII
|
XE HIỆU SYM
|
|
|
1
|
SYM T880 ô tô tải thùng kín SC1-B2-1 (có điều hoà)
|
164.850.000
|
|
2
|
SYM T880 ô tô tải thùng kín SC1-B2-1 (không điều hoà)
|
157.500.000
|
|
3
|
SYM T880 ô tô tải thùng kín SC1-A2 (có thùng lửng, có điều hoà)
|
155.400.000
|
|
4
|
SYM T880 ô tô tải thùng kín SC1-A2 (có thùng lửng, không điều hoà)
|
148.050.000
|
|
5
|
SYM T880 ô tô tải thùng kín SC1-A2 ( không thùng lửng, có điều hoà)
|
151.200.000
|
|
6
|
SYM T880 ô tô tải thùng kín SC1-A2 (không thùng lửng, không điều hoà)
|
143.850.000
|
|
7
|
SYM ô tô tải VAN V5-SC3-A2
|
266.700.000
|
|
8
|
SYM ô tô con V9-SC3-B2
|
310.800.000
|
|
XXIX
|
XE HIỆU JAC
|
|
|
1
|
JAC, 3.707cm3 (tải 1.750kg, có mui)
|
210.000.000
|
|
2
|
JAC TFC1061K/TK1
|
398.000.000
|
|
3
|
JAC HFC1025K1, trọng tải 2.45 T
|
260.000.000
|
|
4
|
JAC HFC1025K1/KM1, trọng tải 2.45 T
|
288.000.000
|
|
5
|
JAC HFC1025K1/KM2, trọng tải 2.45 T
|
285.000.000
|
|
6
|
JAC HFC1025K1/TK1A, trọng tải 2.45 T
|
290.000.000
|
|
7
|
JAC HFC1025K1/TK1B, trọng tải 2.45 T
|
290.000.000
|
|
8
|
JAC HFC1030K3, trọng tải 1.49 T
|
265.000.000
|
|
9
|
JAC HFC1030K3/KM1, trọng tải 1.49 T
|
293.000.000
|
|
10
|
JAC HFC1030K3/KM2, trọng tải 1.49 T
|
290.000.000
|
|
11
|
JAC HFC1030K3/TK1B, trọng tải 1.49 T
|
295.000.000
|
|
12
|
JAC HFC1030K3/TL, trọng tải 1.49 T
|
275.000.000
|
|
13
|
JAC HFC1030K4, trọng tải 2.4 T
|
270.000.000
|
|
14
|
JAC HFC1030K4/KM1, trọng tải 2.4 T
|
298.000.000
|
|
15
|
JAC HFC1030K4/TK1B, trọng tải 2.3 T
|
300.000.000
|
|
16
|
JAC HFC1042K1, trọng tải 1.99 T
|
355.000.000
|
|
17
|
JAC HFC1042K1/KM1, trọng tải 1.99 T
|
387.000.000
|
|
18
|
JAC HFC1042K1/KM2, trọng tải 1.99 T
|
383.000.000
|
|
19
|
JAC HFC1042K1/TK1A, trọng tải 1.95 T
|
390.000.000
|
|
20
|
JAC HFC1042K1/TK1B, trọng tải 1.95 T
|
390.000.000
|
|
21
|
JAC HFC1042K2, trọng tải 3.45 T
|
365.000.000
|
|
22
|
JAC HFC1042K2/KM1, trọng tải 3.45 T
|
397.000.000
|
|
23
|
JAC HFC1042K2/KM2, trọng tải 3.45 T
|
393.000.000
|
|
24
|
JAC HFC1042K2/TK1A, trọng tải 3.45 T
|
400.000.000
|
|
25
|
JAC HFC1042K2/TK1B, trọng tải 3.45 T
|
400.000.000
|
|
26
|
JAC HFC1044K2, trọng tải 3.45 T
|
330.000.000
|
|
27
|
JAC HFC1044K2/KM1, trọng tải 3.45 T
|
360.000.000
|
|
28
|
JAC HFC1044K2/KM2, trọng tải 3.45 T
|
358.000.000
|
|
29
|
JAC HFC1044K2/TK1A, trọng tải 3.45 T
|
366.500.000
|
|
30
|
JAC HFC1044K2/TK1B, trọng tải 3.45 T
|
366.500.000
|
|
31
|
JAC HFC1047K3, trọng tải 1.95 T
|
335.000.000
|
|
32
|
JAC HFC1047K3/KM3, trọng tải 1.95 T
|
365.000.000
|
|
33
|
JAC HFC1047K3/KM4, trọng tải 1.95 T
|
363.000.000
|
|
34
|
JAC HFC1047K3/TK2, trọng tải 1.95 T
|
371.500.000
|
|
35
|
JAC HFC1047K4, trọng tải 3.45 T
|
345.000.000
|
|
36
|
JAC HFC1047K4/KM1, trọng tải 3.45 T
|
375.000.000
|
|
37
|
JAC HFC1047K4/KM2, trọng tải 3.45 T
|
373.000.000
|
|
38
|
JAC HFC1047K4/TK1A, trọng tải 3.45 T
|
381.500.000
|
|
39
|
JAC HFC1047K4/TK1B, trọng tải 3.45 T
|
381.500.000
|
|
40
|
JAC HFC1047K4/TL, trọng tải 3.45 T
|
355.000.000
|
|
41
|
JAC HFC1061K2, trọng tải 3.45 T
|
350.000.000
|
|
42
|
JAC HFC1061K1/KM1, trọng tải 3.05 T
|
386.000.000
|
|
43
|
JAC HFC1061K1/KM2, trọng tải 3.05 T
|
382.000.000
|
|
44
|
JAC HFC1061KT1, trọng tải 3.45 T
|
360.000.000
|
|
45
|
JAC HFC1061KT1/KM3, trọng tải 3.45 T
|
396.000.000
|
|
46
|
JAC HFC1061KT1/KM3-1, trọng tải 3.45 T
|
396.000.000
|
|
47
|
JAC HFC1061KT1/KM4, trọng tải 3.45 T
|
392.000.000
|
|
48
|
JAC HFC1061KT1/TK2-1, trọng tải 3.45 T
|
403.500.000
|
|
49
|
JAC HFC1061KT2, trọng tải 4.9 T
|
355.000.000
|
|
50
|
JAC HFC1061KT1/KM1, trọng tải 4.75 T
|
391.000.000
|
|
51
|
JAC HFC1061KT1/KM1-1, trọng tải 4.75 T
|
391.000.000
|
|
52
|
JAC HFC1061KT1/TK1, trọng tải 4.75 T
|
398.500.000
|
|
53
|
JAC HFC1083K1, trọng tải 6.4 T
|
454.000.000
|
|
54
|
JAC HFC1083K1/KM1, trọng tải 6 T
|
500.000.000
|
|
55
|
JAC HFC1083K1/KM1-1, trọng tải 6 T
|
500.000.000
|
|
56
|
JAC HFC1083K/KM4, trọng tải 6.1 T
|
496.000.000
|
|
57
|
JAC HFC1083K1/TK1, trọng tải 6 T
|
509.000.000
|
|
58
|
JAC HFC1183K1, trọng tải 7.25 T
|
465.000.000
|
|
59
|
JAC HFC1183K1/KM1, trọng tải 7.25 T
|
511.000.000
|
|
60
|
JAC HFC1183K1/KM1-1, trọng tải 7.25 T
|
511.000.000
|
|
61
|
JAC HFC1183K1/TK1B, trọng tải 7.15 T
|
520.000.000
|
|
62
|
JAC HFC1383K1, trọng tải 8.4 T
|
550.000.000
|
|
63
|
JAC HFC1383K1/KM1, trọng tải 8.45 T
|
595.000.000
|
|
64
|
JAC HFC1383K, trọng tải 9.1 T
|
560.000.000
|
|
65
|
JAC HFC1383K/KM1, trọng tải 9.15 T
|
605.000.000
|
|
66
|
JAC HFC1383K/TK1B, trọng tải 9.15 T
|
605.000.000
|
|
XXX
|
MỘT SỐ HIỆU KHÁC
|
|
|
1
|
Audi A6 2.0TFSI, 1984cm3, 5 chỗ
|
2.445.300.000
|
|
2
|
Audi Quatro- 5 chỗ
|
3.378.295.000
|
|
3
|
Hino FL8JTSA – 6x2/SGCD-TK: ô tô tải thùng kín, trọng tải 15.350kg
|
1.460.000.000
|
|
4
|
Hino WU342L-NKMTJD3/SGCD-7X: ô tô xi téc (chở xăng), trọng tải 5.180kg
|
585.000.000
|
|
5
|
Hino WU342L-NKMTJD3/SGCD-6X: ô tô xi téc (chở xăng), trọng tải 4.440kg
|
585.000.000
|
|
6
|
Hino FC9JLSW/SGCD-LC.UNIC URV344: ô tô tải (có cần cẩu), trọng tải 4.840kg
|
1.190.000.000
|
|
7
|
Hino FG8JPSB-TV1/SGCD-CCG: ô tô chở cám gạo, trọng tải 6.770kg
|
1.300.000.000
|
|
8
|
Hino FL8JTSL 6 x2/SGCD-MP2: ô tô tải (có mui), trọng tải 15.450kg
|
1.554.000.000
|
|
9
|
Hino FL8JTSA 6 x2/SGCD-MP2: ô tô tải (có mui), trọng tải 16.000kg
|
1.490.000.000
|
|
10
|
Hino FL8JTSA 6 x2/SGCD-LC.URV343: ô tô tải (có cần cẩu), trọng tải 14.800kg
|
1.751.400.000
|
|
12
|
Hino FL8JTSL – TL6x2, trọng tải 15.700kg
|
1.635.000.000
|
|
13
|
Hino FC95 LSW, trọng tải 10.400kg
|
1.005.350.000
|
|
14
|
Giaiphong DT4881.YJ, trọng tải 4.800kg
|
230.000.000
|
|
15
|
Dongfeng HH/B190-33-TM.S, trọng tải 6.405kg (tải có mui)
|
595.000.000
|
|
16
|
Transico ô tô khách 29 chỗ ngồi và 25 chỗ đứng
|
425.000.000
|
|
17
|
Transico ô tô khách 46 chỗ ngồi
|
610.000.000
|
|
18
|
Ba hai: ô tô khách 27 chỗ ngồi và 23 chỗ đứng
|
530.000.000
|
|
19
|
Đông phong (tải 4.400kg)
|
260.000.000
|
|
20
|
Vinaxuki (tải 5.500kg)
|
278.500.000
|
|
21
|
Forcia (tải 950kg)
|
135.000.000
|
|
22
|
Songhuajia HFJ1011G, 650kg, 970cm3
|
114.000.000
|
|
23
|
Samco, số loại KGQ1, 5.193cm3, 29 chỗ ngồi
|
1.345.000.000
|
|
24
|
Samco ôtô khách 22 chỗ đứng và 22 chỗ ngồi
|
615.000.000
|
|
25
|
Chevrolet Orlando KL1Y YM11/AA7, 7 chỗ
|
657.720.000
|
|
26
|
Chevrolet, số loại Aveo Klasnifu, 5 chỗ, 1.498cm3
|
469.000.000
|
|
27
|
Chevrolet, số loại Cruze KL1J-JNE11/AA5, 5 chỗ, 1.598cm3
|
496.500.000
|
|
28
|
VT11110 MB 11.000kg
|
1.068.000.000
|
|
29
|
Accor 2.4S 5 chỗ
|
1.470.000.000
|
|
30
|
Koleos 2.5L( 2013-2014) 05 chỗ
|
1.140.000.000
|
|
31
|
Veam Puma TD2.0T
|
352.734.000
|
|
32
|
Veam HD65TLTT:2.875KG; 3 chỗ
|
400.000.000
|
|
33
|
Veam FOX TK 1.5-1/SGCD-MP: ô tô tải có mui, 1.495kg
|
263.000.000
|
|
34
|
Veam 437041-265/SGCD-MP.NH: ô tô tải có mui, 4.600kg
|
489.000.000
|
|
36
|
Veam Puma TD 2OT 1.990kg dung tích 2665
|
351.600.000
|
|
37
|
Infiniti QX60 JLJNLVWL50EQ7: động cơ xăng, 3.498cc, 7 chỗ, số vô cấp, 2 cầu- NK 2016,2017
|
2.899.000.000
|
|
38
|
Infiniti QX60, JLJNLVWL50EQ7, 3.498cc, 7 chỗ
|
2.699.000.000
|
|
39
|
Infiniti QX70, TLSNLVLS51EGA8E-C: động cơ xăng ,3.696cc, 5 chỗ, số tự động, 2 cầu-NK : 2016,2017
|
3.599.000.000
|
|
40
|
Infiniti QX70, TLSNLVLS51EGA8E-C, 3.696cc, 5 chỗ
|
3.099.000.000
|
|
41
|
Infiniti QX80, JPKNLHLZ62E Q7: động cơ xăng, 5.552cc, 7 chỗ, số tự động, 2 cầu-NK 2016,2017
|
4.899.000.000
|
|
42
|
Infiniti QX80, JPKNLHLZ62E Q7, 5.552cc, 7 chỗ
|
4.499.000.000
|
|
43
|
Hino FC3JLUA (tải trọng 5.300kg)
|
521.832.000
|
|
44
|
Hino FL8JTSA 6x2
|
1.570.000.000
|
|
45
|
Hino FG1JPUB; TT: 8.850KG; 3 chỗ
|
220.000.000
|
|
46
|
Heibao SM1023
|
107.000.000
|
|
47
|
Mekong Auto/Paso 1.5TD-C (ôtô tải sát xi tải)
|
170.000.000
|
|
48
|
Mekong Auto/Paso 1.5TD (ô tô tải)
|
180.000.000
|
|
49
|
TRUONG HAI, số loại KIA-TK, tải trọng 1000kg
|
192.800.000
|
|
50
|
SAMCO KGQ1
|
1.420.000.000
|
|
51
|
HOANG TRA DT:2.270, 1.970
|
375.000.000
|
|
52
|
Chevrolet SPARK DT:796; SCN: 5 người
|
530.000.000
|
|
53
|
SONGHUAJIANG; DT: 970; TT: 650; 2 chỗ
|
110.000.000
|
|
54
|
CHEVROLET CRUZE DT: 1.598; 5 chỗ
|
496.000.000
|
|
55
|
Chevrolet VIVANT DT: 1998; 7 chỗ
|
250.000.000
|
|
56
|
Transinco ô tô khách DT:5.041; 34 chỗ
|
700.000.000
|
|
57
|
Transinco 29 chỗ ngồi dung tích 5014
|
380.000.000
|
|
58
|
Warm 4B 230-1, 320kg dung tích 229
|
78.000.000
|
|
59
|
VB 1110 (tự đỗ) 11.000kg
|
1.023.000.000
|
|
60
|
VB 950 (tự đỗ) 9.500kg
|
1.140.000.000
|
|
61
|
VT1110 MB 11.000kg
|
1.068.000.000
|
|
62
|
Accord 2.4s 5 chỗ ngồi
|
1.470.000.000
|
|
63
|
Koleos 2.5L (2013-2014) 5 chỗ ngồi
|
1.140.000.000
|
|
64
|
Latitude 2.5L (2013-2014) 5 chỗ ngồi
|
1.300.000.000
|
|
65
|
Latitude 2.0L (2013-2015) 5 chỗ ngồi
|
1.200.000.000
|
|
66
|
Dongfeng SGCD/L315 30 - XMCD: ô tô tải (chở xe, máy chuyên dùng), trọng tải 16.850 kg
|
1.170.000.000
|
|
B
|
SƠ MI RƠ MOÓC
|
|
|
1
|
Sơ mi rơ moóc (gắn với máy cày)
|
3.000.000
|
|
2
|
Xe chở hàng 4 bánh có gắn động cơ Exotic GS300
|
39.190.000
|
|
3
|
Sơ mi rơ moóc tải tự đổ 3 trục sau có thùng, hiệu CIMC
|
600.000.000
|
|
4
|
Sơ mi rơ moóc có gắn téc để chuyên chở xi măng rời 3 trục sau, hiệu CIMC
|
620.000.000
|
|
5
|
Sơ mi rơ moóc tải (chở container), hiệu CIMC
|
310.000.000
|
|
6
|
Sơ mi rơ moóc tải (có mui), hiệu CIMC
|
310.000.000
|