Quyết định

Về việc thành lập Chi cục Hợp tác xã và Phát triển nông thôn

Số hiệu: 53/2005/QĐ-UB

Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai
Ngày ban hành
21/4/2005
Ngày hiệu lực
21/4/2005
Người ký
Phạm Thế Dũng
Chức danh người ký
Chủ tịch
Hết hiệu lực toàn bộQuyết định

Văn bản này đã hết hiệu lực

Đã được thay thế bởi Quyết định 08/2017/QĐ-UBND (hiệu lực 08/03/2017).

QUYẾT ĐỊNH
CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI

Về việc thành lập Chi cục Hợp tác xã và Phát triển nông thôn

____________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

- Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND năm 2003;

- Căn cứ Thông tư số 11/2004/TTLT-BNN-BNV của Bộ NN&PTNT và Bộ Nội vụ hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức cơ quan chuyên môn giúp Uỷ ban nhân dân quản lý Nhà nước về nông nghiệp và phát triển nông thôn; Văn bản số 11/BNV-TCCB ngày 04/01/2005 của Bộ Nội vụ và văn bản số 24/BNN-TCCB ngày 05/01/2005 của Bộ NN&PTNT hướng dẫn thực hiện thông tư liên tịch số 11/2004/TTLT-BNN-BNV của Bộ NN&PTNT và Bộ Nội vụ;

- Căn cứ Quyết định số 96/2003/QĐ-BNN ngày 04/09/2003 của Bộ NN&PTNT quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Cục Hợp tác xã và Phát triển nông thôn;

- Căn cứ cuộc họp Ban cán sự Đảng UBND tỉnh ngày 14/04/2005;

- Xét đề nghị tại Tờ trình số 34/TT-NN-TC ngày 26/01/2005 của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và đề nghị của Sở Nội vụ;

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1: Thành lập Chi cục Hợp tác xã và Phát triển nông thôn trên cơ sở bộ phận tổ chức biên chế kinh tế mới và Phòng chính sách của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Chi cục Hợp tác xã và Phát triển nông thôn là cơ quan trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, có tư cách pháp nhân, có tài khoản và con dấu riêng để công tác. Trụ sở của Chi cục đặt tại thành phố Pleiku.

Điều 2: Chức năng, nhiệm vụ của Chi cục Hợp tác xã và Phát triển nông thôn thực hiện theo quy định của cấp trên.

Điều 3: Tổ chức bộ máy và biên chế của Chi cục Hợp tác xã và Phát triển nông thôn:

1. Lãnh đạo có: Chi cục trưởng và Phó chi cục trưởng.

2. Phòng ban chuyên môn.

            2.1. Văn phòng.

            2.2. Phòng nghiệp vụ.

Giám đốc Sở NN&PTNN quy định chức năng, nhiệm vụ cụ thể của các tổ chức chức năng, Phòng ban chuyên môn thuộc Chi cục theo đúng quy định biên chế của chi cục được phân bổ hàng năm theo quyết định của UBND tỉnh.

Điều 4: Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các cơ quan liên quan, Giám đốc Chi cục Hợp tác xã và Phát triển nông thôn chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ký./.

 

Lịch sử hiệu lực

  1. 21/04/2005
    Ban hành
  2. 21/04/2005
    Bắt đầu có hiệu lực
  3. 08/03/2017

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai

12/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Gia Lai

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 16/2025/QĐ-UBND ngày 28 tháng 7 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết về trường hợp có nhà ở thuộc sở hữu của mình nhưng cách xa địa điểm làm việc được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Còn hiệu lựcBan hành: 16/3/2026Quyết định
13/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Gia Lai

Ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý công viên, cây xanh, mặt nước trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Còn hiệu lựcBan hành: 16/3/2026Quyết định
11/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Gia Lai

Quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Gia Lai giai đoạn 2026 – 2030

Còn hiệu lựcBan hành: 13/3/2026Quyết định
10/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Gia Lai

Ban hành Quy chế phối hợp quản lý hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Còn hiệu lựcBan hành: 12/3/2026Quyết định
08/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Gia Lai

Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật dịch vụ ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Còn hiệu lựcBan hành: 3/2/2026Quyết định
09/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Gia Lai

Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật dịch vụ vận tải hành khách bằng taxi trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Còn hiệu lựcBan hành: 3/2/2026Quyết định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.