ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐĂK LĂK | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 529/QĐ-UBND | Buôn Ma Thuột, ngày 09 tháng 3 năm 2009
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ CÁC DANH MỤC VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT ĐÃ QUA RÀ SOÁT
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐĂK LĂK
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân được Quốc Hội thông qua ngày 26/11/2003;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND;
Căn cứ Nghị định số 91/2006/NĐ-CP ngày 06/9/2006 quy định chi tiết thi hành một số Điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND;
Xét đề nghị của Tổ Rà soát văn bản quy phạm pháp luật của tỉnh tại Tờ trình số 02/TTr-TRS ngày 12 tháng 01năm 2009 và Công văn số 43/STP-VBQPPL ngày 24 tháng 02 năm 2009 của Sở Tư pháp,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này các Danh mục văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành đến ngày 24/11/2008 đã qua rà soát, gồm:
1. Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hiện hành;
2. Danh mục văn bản có chứa quy phạm pháp luật bãi bỏ, huỷ bỏ;
3. Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực thi hành.
Điều 2. Căn cứ các Danh mục văn bản được công bố kèm theo Quyết định này, các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan có trách nhiệm:
1. Không áp dụng thi hành đối với các văn bản thuộc Danh mục văn bản quy phạm pháp luật bãi bỏ, huỷ bỏ và Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực thi hành.
2. Trong năm 2009, tham mưu cho UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung hoặc ban hành văn bản mới để thay thế đối với các văn bản cần sửa đổi, bổ sung hoặc ban hành mới để thay thế thuộc Danh mục văn bản có chứa quy phạm pháp luật hiện hành.
Điều 3. Giao cho Sở Tư pháp phối hợp cùng Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này và báo cáo kết quả với Ủy ban nhân dân tỉnh.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan ở tỉnh; Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn có trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.
Nơi nhận: - Như Điều 4; - Văn phòng Chính phủ (thay báo cáo); - Bộ Tư pháp (thay báo cáo); - TTr. Tỉnh uỷ (thay báo cáo); - TTr. HĐND tỉnh (thay báo cáo); - Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh; - Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh; - UBMTTQVN tỉnh; - Các sở, ban, ngành của tỉnh; - TTr HĐND, UBND các huyện, thành phố; - Báo Đăk Lăk (để đăng báo); - Công báo tỉnh; - Đài PT-TH tỉnh; - Website tỉnh; - Lưu VP, VT. | CHỦ TỊCH Lữ Ngọc Cư
DANH MỤC
VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT HIỆN HÀNH (Kèm theo Quyết định số 529/QĐ-UBND ngày 09/3/ 2009 của UBND tỉnh)
| Stt | Tên l o ại | S ố - Ký hiệu | Ngày ban hành | Trích y ếu | Ghi chú | ||||||| | 1 | Qu y ết định | 33/QĐ-UB | 19/1/1994 | V ề v i ệc t ạm giao c h ỉ tiêu phân h ạng đất và cơ c ấu hạng đất tính thuế s ử dụng đất nông nghiệp | Giao S ở Tài chính c h ủ trì tham mưu UBND t ỉnh ban hành văn bản mới thay thế | | 2 | Qu y ết định | 511/QĐ-UB | 5/7/1994 | V ề v i ệc quy định thời gian xây dựng cơ bản c ủa m ột s ố cây trồng chính trên địa bàn t ỉnh Đăk Lăk | | | 3 | C h ỉ thị | 19/CT-UB | 11/7/1995 | V ề v i ệc c ấm các cơ quan, đơn v ị đập tường, hàng rào để xây dựng nhà, ki ốt cho thuê kinh doanh h o ặc để ở | | | 4 | Qu y ết định | 1286/QĐ-UB | 6/7/1996 | V ề v i ệc ban hành quy trình phòng cháy, c h ữa cháy r ừng | Giao S ở Nông ngh i ệp và Phát triển nông thôn c h ủ trì tham mưu UBND t ỉnh s ửa đổi, bổ sung h o ặc ban hành văn bản m ới thay thế | | 5 | C h ỉ thị | 16/CT-UB | 18/9/1996 | V ề v i ệc q u ản lý v ũ khí v ật liệu nổ v à công c ụ hỗ trợ | Giao S ở Công thương c h ủ trì tham mưu UBND t ỉnh ban hành văn b ản mới thay thế | | 6 | Qu y ết định | 2156/QĐ-UB | 4/11/1996 | Quy định thời điểm k ết thúc v ụ thu thuế s ử dụng đất nông ngh i ệp c ủa t ừng v ụ s ản x u ất nông ngh i ệp trên địa bàn t ỉnh Đăk Lăk | N ội dung t ại gạch đầu dòng thứ hai, kh o ản 2 và kh o ản 3, Đ i ều 1 đã đ ư ợc s ửa đổi, bổ sung t ại Đ i ều 1, Qu y ết định s ố 3190/QĐ UB ngày 19/10/2001. | | 7 | Qu y ết định | 1753/QĐ-UB | 28/8/1997 | V ề quy định các điểm c ấm ng ư ời n ư ớc ngoài cư trú, đi lại, quay phim, c h ụp ảnh | Giao Công an t ỉnh c h ủ trì tham mưu UBND t ỉnh s ửa đổi, bổ sung h o ặc ban hành văn bản m ới thay thế | | 8 | Qu y ết định | 1826/QĐ-UB | 12/9/1997 | V ề v i ệc quy định năng s u ất xét giảm, m i ễn thuế s ử dụng đất nông nghiệp | | | 9 | Qu y ết định | 2695/QĐ-UB | 17/12/1997 | Ban hành Quy định v ề v i ệc p h ối hợp t i ếp công dân | Giao Thanh tra t ỉnh c h ủ trì tham mưu UBND t ỉnh s ửa đổi, bổ sung h o ặc ban hành văn bản mới thay thế | | 10 | Qu y ết định | 773/1998/QĐ-UB | 11/5/1998 | V ề v i ệc đổi, đặt tên đ ư ờng p h ố trên địa bàn thành p h ố Buôn Ma Thuột | | | 11 | Qu y ết định | 801/1998/QĐ-UB | 15/5/1998 | V ề v i ệc quy định m ức giá t ối th i ểu tính thuế nhà ở và công trình g ắn liền cho ng ư ời n ư ớc ngoài, ng ư ời V i ệt Nam định c ư ở n ư ớc ngoài thuê trên địa bàn t ỉnh Đăk Lăk | Giao S ở Tài chính c h ủ trì tham mưu UBND t ỉnh s ửa đổi, bổ sung h o ặc ban hành văn bản m ới thay thế | | 12 | Qu y ết định | 2503/1998/QĐ-UB | 27/10/1998 | V ề v i ệc ban hành quy định trách nh i ệm c ủa các c ấp chính qu y ền, các cơ quan q u ản lý chuyên ngành trong v i ệc t ạo điều k i ện để c ấc c ấp H ội nông dân V i ệt Nam h o ạt động có hiệu q u ả | | | 13 | Qu y ết định | 349/1999/QĐ-UB | 11/2/1999 | V ề v i ệc ban hành quy c h ế hợp đồng b ảo v ệ r ừng trong các tháng mùa khô hàng năm | | | 14 | C h ỉ thị | 23/1999/CT-UB | 26/8/1999 | V ề v i ệc t h ực hiện m ột s ố biện pháp tăng c ư ờng q u ản lý v ật liệu nổ công ngh i ệp | Giao S ở Công thương c h ủ trì tham mưu UBND t ỉnh ban hành văn b ản mới thay thế | | 15 | Qu y ết định | 2159/1999/QĐ-UB | 27/8/1999 | V ề v i ệc ban hành Quy định q u ản lý thức ăn chăn nuôi trên địa bàn t ỉnh Đăk Lăk | Giao S ở Nông ngh i ệp và Phát triển nông thôn c h ủ trì tham mưu UBND t ỉnh s ửa đổi, bổ sung h o ặc ban hành văn bản m ới thay thế | | 16 | Qu y ết định | 2344/1999/QĐ-UB | 18/9/1999 | Ban hành bản Quy định về v i ệc bán nhà ở thuộc s ở hữu nhà n ư ớc cho ng ư ời đang thuê | | | 17 | Qu y ết định | 2374/1999/QĐ-UB | 24/9/1999 | V ề v i ệc quy định t ải trọng giới hạn c ủa c ầu đ ư ờng thuộc tỉnh Đăk Lăk quản lý | Giao S ở Giao thông v ận t ải c h ủ trì tham mưu UBND t ỉnh s ửa đổi, bổ sung h o ặc ban hành văn b ản mới thay thế | | 18 | Qu y ết định | 2389/1999/QĐ-UB | 27/9/1999 | V ề v i ệc ban hành Quy c h ế q u ản lý m ạng l ư ới thú y cơ s ở trên địa bàn t ỉnh Đăk lăk | Giao S ở Nông ngh i ệp và Phát triển nông thôn c h ủ trì tham mưu UBND t ỉnh s ửa đổi, bổ sung h o ặc ban hành văn bản m ới thay thế | | 19 | C h ỉ thị | 26/CT-UB | 15/10/1999 | V ề v i ệc c ấp đổi c h ứng minh nhân dân | | | 20 | Qu y ết định | 664/QĐ-UB | 18/4/2000 | V ề v i ệc ban hành quy định t h ời gian b ắt đầu và k ết thúc thu thuế s ử dụng đất nông ngh i ệp | N ội dung t ại gạch đầu các dòng thứ 2, 3, Đ i ều 1, vì các nội dung này đã đ ư ợc s ửa đổi t ại Qu y ết định s ố 3190/QĐ-UB ngày 19/10/2001 c ủa UBND t ỉnh | | 21 | C h ỉ thị | 17/2000/CT-UB | 11/8/2000 | V ề v i ệc t h ực hiện giá bán điện và q u ản lý l ư ới điện nông thôn | | | 22 | C h ỉ thị | 20/CT-UB | 9/10/2000 | V ề v i ệc t ổ c h ức t h ực hiện Ng h ị định 174/1999/NĐ- CP ngày 09/12/1999 c ủa Chính p h ủ v ề q u ản lý và h o ạt động kinh doanh vàng | Giao Chi nhánh Ngân hàng Nhà n ư ớc t ỉnh c h ủ trì tham mưu UBND t ỉnh ban hành văn bản mới thay thế | | 23 | C h ỉ thị | 22/2000/CT-UB | 19/10/2000 | V ề v i ệc t ổ c h ức v ận động xây dựng Q u ỹ "Đền ơn đáp ng h ĩa" | Giao S ở Lao động - Thương binh & Xã h ội c h ủ trì tham mưu UBND t ỉnh ban hành văn bản m ới thay thế | | 24 | C h ỉ thị | 23/2000/CT-UB | 9/11/2000 | V ề v i ệc t ổ c h ức H ội khu y ến học c ấp t ỉnh và cơ s ở trong t o àn t ỉnh | | | 25 | Qu y ết định | 3202/2000/QĐ-UB | 20/11/2000 | V ề v i ệc ban hành danh m ục thành p h ần tài liệu nộp lưu vào Trung tâm Lưu t r ữ tỉnh | Giao S ở N ội v ụ c h ủ trì tham mưu UBND t ỉnh s ửa đổi, bổ sung h o ặc ban hành văn bản m ới thay thế | | 26 | Qu y ết định | 3719/2000/QĐ-UB | 27/12/2000 | V ề v i ệc thu và s ử dụng học phí trong tr ư ờng học | | | 27 | C h ỉ thị | 01/CT-UB | 8/1/2001 | V ề v i ệc t ổ c h ức đăng ký, q u ản lý phương t i ện k ỹ thuật thuộc diện huy động, bổ sung cho lực l ư ợng th ư ờng trực của Quân đội | | | 28 | Qu y ết định | 165/2001/QĐ-UB | 12/1/2001 | V ề v i ệc thu, s ử dụng học phí ngành h ọc m ầm non và lương cho giáo viên ngành h ọc mầm non | | | 29 | C h ỉ thị | 03/CT-UB | 20/3/2001 | V ề v i ệc tăng c ư ờng các biện pháp q u ản lý bảo v ệ biên giới, phòng c h ống c ư ớp có v ũ trang, buôn lậu, xâm n h ập, v ư ợt biên và t ội p h ạm khác trên biên giới | | | 30 | Qu y ết định | 1081/QĐ-UB | 23/4/2001 | V ề v i ệc ban hành quy định t h ực hiện Chương trình kiên c ố hoá kênh mương t h ủy lợi t r ên địa bàn t ỉnh | Giao S ở Nông ngh i ệp và Phát triển nông thôn c h ủ trì tham mưu UBND t ỉnh s ửa đổi, bổ sung h o ặc ban hành văn bản m ới thay thế | | 31 | C h ỉ thị | 14/2001/CT-UB | 14/6/2001 | V ề v i ệc t ổ c h ức t h ực hiện công tác đăng ký, q u ản lý các ngành, ng h ề kinh doanh có điều k i ện v ề an ninh trật tự | | | 32 | Qu y ết định | 2002/QĐ-UB | 13/7/2001 | V ề v i ệc giải qu y ết m ức hỗ trợ thêm p h ụ c ấp cho h ọc sinh tr ư ờng nuôi d ạy trẻ khu y ết tật Hy Vọng | | | 33 | Qu y ết định | 2524/2001/QĐ-UB | 22/8/2001 | V ề v i ệc quy định m ức thu chi t i ền dịch v ụ cai ngh i ện ma tuý tự nguyện | Giao S ở Lao động - Thương binh & Xã h ội c h ủ trì tham mưu UBND t ỉnh s ửa đổi, bổ sung h o ặc ban hành văn bản m ới thay t h ế | | 34 | Qu y ết định | 2604/2001/QĐ-UB | 31/8/2001 | V ề v i ệc quy định t ỷ lệ quy đổi đá thương p h ẩm ra đá nguyên khai | | | 35 | Qu y ết định | 3190/QĐ-UB | 19/10/2001 | V ề v i ệc s ửa đổi, bổ sung qu y ết định s ố 2156/QĐ- UB ngày 04/11/1996 và Qu y ết định s ố 664/QĐ-UB ngày 18/4/2000 c ủa UBND tỉnh | | | 36 | Qu y ết định | 3762/2001/QĐ-UB | 3/12/2001 | V ề v i ệc ban hành Quy c h ế q u ản lý và h o ạt động lò giết m ổ gia súc t ập trung trên địa bàn t ỉnh Đăk Lăk | Giao S ở Nông ngh i ệp và Phát triển nông thôn c h ủ trì tham mưu UBND t ỉnh s ửa đổi, bổ sung h o ặc ban hành văn bản m ới thay thế | | 37 | Qu y ết định | 117/QĐ-UB | 16/1/2002 | V ề v i ệc quy định đơn giá thuê lao động c h ỉnh lý, s ắp x ếp tài liệu lưu trữ tích đống t ại các cơ quan, đơn v ị trong tỉnh | | | 38 | Qu y ết định | 49/2002/QĐ-UB | 10/4/2002 | V ề v i ệc uỷ qu y ền cho UBND các hu y ện, thành p h ố qu y ết định m i ễn, giảm thuế s ử dụng đất nông ngh i ệp | | | 39 | Qu y ết định | 61/2002/QĐ-UB | 3/5/2002 | V ề v i ệc ban hành c h ỉ giới đ ư ờng đỏ m ột s ố tu y ến đ ư ờng giao thông t ại thành p h ố Buôn Ma Thuột | Giao S ở Xây dựng c h ủ trì tham mưu UBND t ỉnh s ửa đổi, bổ sung h o ặc ban hành văn bản m ới thay thế | | 40 | Qu y ết định | 88/2002/QĐ-UB | 11/6/2002 | V ề v i ệc ban hành Đ ịnh m ức kinh t ế k ỹ thuật cây cà phê v ối, cây cao su giai đ o ạn k i ến th i ết cơ bản trên địa bàn t ỉnh Đăk Lăk | | | 41 | C h ỉ thị | 18/2002/CT-UB | 9/7/2002 | V ề v i ệc s ản x u ất, cung ứng và lưu thông m u ối ăn trên địa bàn t ỉnh Đăk Lăk | Giao S ở Nông ngh i ệp và Phát triển nông thôn c h ủ trì tham mưu UBND t ỉnh ban hành văn bản mới thay thế | | 42 | Qu y ết định | 113/2002/QĐ-UB | 20/8/2002 | V ề v i ệc phân c ấp q u ản lý đ ư ờng bộ t r ên địa bàn t ỉnh Đăk Lăk | Giao S ở Giao thông v ận t ải c h ủ trì tham mưu UBND t ỉnh ban hành văn b ản mới thay thế | | 43 | C h ỉ thị | 23/2002/CT-UB | 6/9/2002 | V ề v i ệc tăng c ư ờng các biện pháp h ạn c h ế tai nạn giao thông | Giao S ở Giao thông v ận t ải c h ủ trì tham mưu UBND t ỉnh ban hành văn b ản mới thay thế | | 44 | C h ỉ thị | 25/CT-UB | 26/9/2002 | V ề v i ệc t ổ c h ức t h ực hiện c h ế độ đối v ới quân nhân, công nhân viên q u ốc phòng tham gia kháng ch i ến c h ống Pháp đã p h ục viên (g i ải n g ũ, thôi v i ệc) t ừ 31/12/1960 v ề tr ư ớc | | | 45 | C h ỉ thị | 30/2002/CT-UB | 21/11/2002 | V ề tăng c ư ờng công tác c h ống buôn lậu, hàng giả và gian l ận t h ương m ại | | | 46 | C h ỉ thị | 03/2003/CT-UB | 21/1/2003 | V ề v i ệc tăng c ư ờng h o ạt động xuất khẩu lao động | Giao S ở Lao động - Thương binh và Xã h ội c h ủ trì tham mưu UBND t ỉnh ban hành văn bản mới thay thế | | 47 | Qu y ết định | 19/2003/QĐ-UB | 29/1/2003 | V ề v i ệc ban hành Quy định tiêu ch u ẩn, định m ức s ử dụng điện thoại công v ụ | Giao S ở Tài chính c h ủ trì tham mưu UBND t ỉnh s ửa đổi, bổ sung h o ặc ban hành văn bản m ới thay thế | | 48 | Qu y ết định | 31/2003/QĐ-UB | 19/2/2003 | Quy định t ạm t h ời x ề x ử lý tang v ật, phương t i ện vi p h ạm hành chính b ị t ịch thu sung q u ỹ n h à n ư ớc | Giao S ở Tài chính c h ủ trì tham mưu UBND t ỉnh s ửa đổi, bổ sung h o ặc ban hành văn bản m ới thay thế | | 49 | Qu y ết định | 1040/QĐ-UB | 14/4/2003 | V ề v i ệc bổ sung, điều c h ỉnh tiêu ch u ẩn, định m ức s ử dụng điện thoại công v ụ | Giao S ở Tài chính c h ủ trì tham mưu UBND t ỉnh s ửa đổi, bổ sung h o ặc ban hành văn bản m ới thay thế | | 50 | C h ỉ thị | 05/2003/CT-UB | 24/4/2003 | V ề v i ệc tăng c ư ờng công tác bảo v ệ di s ản văn hoá ở Đăk Lăk | | | 51 | C h ỉ thị | 11/2003/CT-UB | 23/6/2003 | V ề c h ấn c h ỉnh công tác thanh tra, k i ểm tra doanh ngh i ệp | | | 52 | C h ỉ thị | 14/2003/CT-UB | 9/7/2003 | V ề v i ệc bảo v ệ công trình giao thông đ ư ờng bộ | Giao S ở Giao thông v ận t ải c h ủ trì tham mưu UBND t ỉnh ban hành văn b ản mới thay thế | | 53 | C h ỉ thị | 16/2003/CT-UB | 16/7/2003 | V ề v i ệc t ạo điều k i ện thuận lợi cho các c ấp H ội p h ụ nữ tham gia vào các h o ạt động q u ản lý nhà n ư ớc theo quy định c ủa pháp l u ật | | | 54 | C h ỉ thị | 17/2003/CT-UB | 18/8/2003 | V ề v i ệc tăng c ư ờng đẩy m ạnh công tác b ảo v ệ bí m ật Nhà n ư ớc trong tình hình m ới | | | 55 | Qu y ết định | 101/2003/QĐ-UB | 11/9/2003 | V ề v i ệc s ửa đổi, bổ sung m ột s ố điều t ại bản Quy định v ề v i ệc bán nhà ở thuộc s ở hữu Nhà n ư ớc cho ng ư ời đang thuê, ban hành theo Qu y ết định s ố 2344/1999/QĐ-UB ngày 18/9/1999 c ủa UBND t ỉnh Đăk Lăk | | | 56 | Qu y ết định | 115/2003/QĐ-UB | 28/10/2003 | V ề v i ệc ban hành Quy c h ế t ổ c h ức và h o ạt động c ủa Đài tru y ền thanh c ơ s ở | Giao S ở Thông tin và Tru y ền thông c h ủ trì tham mưu UBND t ỉnh s ửa đổi, bổ sung h o ặc ban hành văn b ản mới thay thế | | 57 | Qu y ết định | 119/2003/QĐ-UB | 13/11/2003 | V ề v i ệc ban hành Quy c h ế t ổ c h ức và h o ạt động c ủa Nhà văn hoá c ộng đồng | | | 58 | C h ỉ thị | 25/2003/CT-UB | 17/12/2003 | V ề v i ệc t i ếp t ục đẩy m ạnh công tác văn hoá thông tin ở cơ s ở, p h ục v ụ t h ắng lợi nh i ệm v ụ chính trị c ủa t ỉnh trong giai đoạn mới | | | 59 | Qu y ết định | 4274/QĐ-UB | 23/12/2003 | V ề v i ệc ban hành quy định v ề đấu nối hệ t h ống thoát n ư ớc t h ải c ủa các đối tượng đấu nối vào h ệ t h ống thoát n ư ớc t h ải thành p h ố Buôn Ma Thuột | Giao S ở Xây dựng c h ủ trì tham mưu UBND t ỉnh s ửa đổi, bổ sung h o ặc ban hành văn bản m ới thay thế | | 60 | Qu y ết định | 01/2004/QĐ-UB | 12/1/2004 | V ề việc đặt tên đ ư ờng phố t h ị trấn Buôn H ồ, hu y ện krông Buk ( đ ợt 1) | | | 61 | Qu y ết định | 15/2004/QĐ-UB | 15/3/2004 | V ề v i ệc ban hành quy định v ề thành lập và h o ạt động c ủa H ội đồng định giá tang v ật, phương t i ện vi p h ạm hành chính b ị t ịch thu sung q u ỹ n h à n ư ớc | | | 62 | Qu y ết định | 363/QĐ-UB | 19/3/2004 | V ề v i ệc phê du y ệt Đ ề án c ủng c ố, k i ện toàn v ề t ổ c h ức và h o ạt động c ủa các cơ quan tư pháp c ấp hu y ện, cấp x ã | | | 63 | Qu y ết định | 19/2004/QĐ-UB | 13/4/2004 | V ề v i ệc ban hành Quy định trình t ự t h ủ t ục v ề giấy phép khai thác t ận thu khoáng s ản trên địa bàn t ỉnh Đăk Lăk | Giao S ở Tài nguyên và Môi tr ư ờng c h ủ trì tham mưu UBND t ỉnh ban hành văn bản m ới thay thế | | 64 | Qu y ết định | 25/2004/QĐ-UB | 23/4/2004 | V ề v i ệc ban hành Quy c h ế giải th ư ởng Văn họ c - Ng h ệ thuật C h ư Giang Sin | Giao S ở Văn hóa, Thể thao và Du lịch c h ủ trì tham mưu UBND t ỉnh ban hành văn bản m ới thay thế | | 65 | C h ỉ thị | 09/2004/CT-UB | 18/5/2004 | V ề tăng c ư ờng, nâng cao hiệu q u ả h o ạt động công tác hoà giải ở c ơ s ở | | | 66 | Qu y ết định | 29/2004/QĐ-UB | 26/5/2004 | V ề v i ệc ban hành Quy c h ế bảo v ệ môi tr ư ờng du lịch t ỉnh Đăk Lăk | Giao S ở Tài nguyên và Môi tr ư ờng c h ủ trì tham mưu UBND t ỉnh s ửa đổi, bổ sung h o ặc ban hành văn bản m ới thay t h ế | | 67 | Qu y ết định | 36/2004/QĐ-UB | 16/6/2004 | V ề v i ệc ban hành Quy c h ế m ẫu v ề t ổ c h ức và h o ạt động của Ban Tư pháp x ã, ph ư ờng, thị trấn | | | 68 | Qu y ết định | 906/QĐ-UB | 28/6/2004 | V ề v i ệc t h ực hiện đề án m ở r ộng ủy nh i ệm thu cho UBND xã, ph ư ờng, thị trấn | Giao S ở Tài chính c h ủ trì tham mưu UBND t ỉnh s ửa đổi, bổ sung h o ặc ban hành văn bản m ới thay thế | | 69 | Qu y ết định | 908/QĐ-UB | 28/6/2004 | V ề v i ệc quy định t ỷ lệ điều t i ết p h ần v ư ợt thu ngân sách cho UBND xã, ph ư ờng, thị trấn | Giao S ở Tài chính c h ủ trì tham mưu UBND t ỉnh s ửa đổi, bổ sung h o ặc ban hành văn bản m ới thay thế | | 70 | Qu y ết định | 54/2004/QĐ-UB | 2/8/2004 | Ban hành Quy c h ế làm v i ệc c ủa UBND t ỉnh Đăk Lăk | Giao Văn phòng UBND t ỉnh c h ủ trì tham mưu UBND t ỉnh s ửa đổi, bổ sung h o ặc ban hành văn b ản mới thay thế | | 71 | Qu y ết định | 57/2004/QĐ-UB | 24/8/2004 | Ban hành Quy c h ế v ề q u ản lý, cung c ấp thông tin trên trang thông tin điện t ử t ỉnh Đăk Lăk tên Internet | Giao S ở Thông tin - Tru y ền thông c h ủ trì tham mưu UBND t ỉnh s ửa đổi, bổ sung h o ặc ban hành văn b ản mới thay thế | | 72 | Qu y ết định | 1539/QĐ-UB | 15/9/2004 | V ề v i ệc quy định s ử dụng ng u ồn thu t ừ chi phí thẩm tra và phê du y ệt qu y ết toán v ốn đầu tư dự án hoàn thành | Giao S ở Tài chính c h ủ trì tham mưu UBND t ỉnh s ửa đổi, bổ sung h o ặc ban hành văn bản m ới thay thế | | 73 | Qu y ết định | 63/2004/QĐ-UB | 1/10/2004 | V ề v i ệc ban hành quy định v ề q u ản lý giá t ại địa phương | N ội dung đã đ ư ợc s ửa đổi, bổ sung t ại Qu y ết định s ố 84/2006/QĐ-UBND ngày 29-12-2006 c ủa UBND tỉnh | | 74 | Qu y ết định | 67/2004/QĐ-UB | 8/11/2004 | V ề v i ệc phê du y ệt đơn giá điều tra xây dựng b ản đồ đất, đánh giá phân h ạng đất | | | 75 | Qu y ết định | 2087/QĐ-UB | 15/11/2004 | V ề v i ệc phê du y ệt m ức thu dịch v ụ trên Website, chi cho h o ạt động Website và chi lấy thông tin giá c ả | | | 76 | C h ỉ thị | 21/2004/CT-UB | 29/11/2004 | V ề v i ệc tăng c ư ờng q u ản lý, t ổ c h ức lại h o ạt động s ản x u ất gạch ngói trên địa bàn t ỉnh Đăk Lăk | | | 77 | Qu y ết định | 71/2004/QĐ-UB | 29/11/2004 | V ề v i ệc ban hành Quy định chu y ển đổi công ng h ệ s ản x u ất gạch đất sét nung - Lò g ạch liên t ục k i ểu đứng trên địa bàn t ỉnh Đăk Lăk | | | 78 | Qu y ết định | 72/2004/QĐ-UB | 29/11/2004 | V ề v i ệc ban hành Quy định v ề chính sách h ỗ trợ các t ổ c h ức, cá nhân s ản x u ất gạch chu y ển sang s ử dụng công ng h ệ s ản x u ất gạch đất sét nung - Lò gạch liên t ục k i ểu đứng trên địa bàn t ỉnh Đăk Lăk | Giao S ở Xây dựng c h ủ trì tham mưu UBND t ỉnh s ửa đổi, bổ sung h o ặc ban hành văn bản m ới thay thế | | 79 | Qu y ết định | 74/2004/QĐ-UB | 7/12/2004 | V ề v i ệc ban hành Quy c h ế đảm bảo an toàn các công trình lân c ận, v ệ sinh môi tr ư ờng trong thi công các công trình xây d ựng trên địa bàn t ỉnh | | | 80 | Qu y ết định | 77/2004/QĐ-UB | 13/12/2004 | V ề v i ệc ban hành Quy c h ế v ề v i ệc xét du y ệt và q u ản lý các chương trình, đề tài nghiên c ứu khoa học công ng h ệ c ấp t ỉnh giai đ o ạn 2005 - 2010 | Giao S ở Khoa h ọc và Công ng h ệ c h ủ trì tham mưu UBND t ỉnh s ửa đổi, bổ sung h o ặc ban hành văn b ản mới thay thế | | 81 | Qu y ết định | 82/2004/QĐ-UB | 24/12/2004 | V ề v i ệc phân c ấp nh i ệm v ụ chi s ự ngh i ệ p y t ế c ấp hu y ện, thành p h ố và nh i ệm v ụ chi y t ế xã, ph ư ờng, thị trấn | Giao S ở Tài chính c h ủ trì tham mưu UBND t ỉnh s ửa đổi, bổ sung h o ặc ban hành văn bản m ới thay thế | | 82 | Qu y ết định | 15/QĐ-UB | 5/1/2005 | V ề v i ệc ban hành định m ức kinh t ế k ỹ thuật cho công tác q u ản lý khai thác công trình thuỷ lợi | Giao S ở Nông ngh i ệp và Phát triển nông thôn c h ủ trì tham mưu UBND t ỉnh s ửa đổi, bổ sung h o ặc ban hành văn bản m ới thay thế | | 83 | Qu y ết định | 213/QĐ-UB | 2/2/2005 | V ề v i ệc ban hành chính sách phát tr i ển kinh tế hợp tác và hợp tác xã nông ngh i ệp vùng đồng bào dân t ộc thiểu số tại chỗ | Giao S ở Nông ngh i ệp và Phát triển nông thôn c h ủ trì tham mưu UBND t ỉnh ban hành văn bản mới thay thế | | 84 | C h ỉ thị | 05/2005/CT-UB | 4/2/2005 | V ề v i ệc t i ển khai các biện pháp tăng c ư ờng công tác q u ản lý đối v ới h o ạt động kinh doanh xăng, dầu trên địa bàn t ỉnh Đăk Lăk | Giao S ở Công thương c h ủ trì tham mưu UBND t ỉnh ban hành văn b ản mới thay thế | | 85 | C h ỉ thị | 06/2005/CT-UB | 11/3/2005 | V ề v i ệc đẩy m ạnh thực hiện Pháp lệnh Thi hành án dân s ự năm 2004 n h ằm tăng c ư ờng công tác Thi hành án dân s ự trên địa bàn t ỉnh Đăk Lăk | | | 86 | C h ỉ thị | 08/2005/CT-UB | 22/3/2005 | V ề v i ệc c h ống thất thu đối v ới h o ạt động kinh doanh khách s ạn, ăn uống, thương m ại, dịch v ụ trên địa bàn t ỉnh | Giao S ở Tài chính c h ủ trì tham mưu UBND t ỉnh ban hành văn bản mới thay thế | | 87 | Qu y ết định | 513/QĐ-UB | 25/3/2005 | V ề v i ệc ban hành Quy định t ạm t h ời v ề tiêu ch u ẩn làng ng h ề công ngh i ệp, t i ểu thủ công ngh i ệp tỉnh Đăk Lăk | Giao S ở Công thương c h ủ trì tham mưu UBND t ỉnh ban hành văn b ản mới thay thế | | 88 | C h ỉ thị | 09/2005/CT-UB | 21/4/2005 | V ề xây dựng, c ủng c ố, k i ện toàn t ổ c h ức và h o ạt động c ủa H ội đồng p h ối hợp công tác p h ổ biến, giáo d ục pháp luật c ấp hu y ện, báo cáo viên pháp luật c ấp hu y ện và tuyên tru y ền viên pháp luật c ấp xã | | | 89 | Qu y ết định | 31/2005/QĐ-UB | 25/4/2005 | V ề v i ệc ban hành quy định v ề bồi th ư ờng, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà n ư ớc thu hồi đất trên địa bàn t ỉnh Đăk Lăk | Giao S ở Tài chính c h ủ trì tham mưu UBND t ỉnh s ửa đổi, bổ sung h o ặc ban hành văn bản m ới thay thế | | 90 | C h ỉ thị | 10/2005/CT-UBND | 26/4/2005 | V ề v i ệc t h ực hiện L u ật ban hành văn bản quy p h ạm pháp luật c ủa H ội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân | | | 91 | Qu y ết định | 37/2005/QĐ-UB | 19/5/2005 | V ề v i ệc ban hành Quy định v ề thuỷ lợi phí, t i ền n ư ớc các công trình thuỷ lợi trên địa bàn t ỉnh Đăk Lăk | Giao S ở Tài chính c h ủ trì tham mưu UBND t ỉnh s ửa đổi, bổ sung h o ặc ban hành văn bản m ới thay thế | | 92 | Qu y ết định | 926/QĐ-UB | 27/5/2005 | V ề v i ệc ban hành t ạm t h ời khung giá thanh toán d ịch v ụ k ỹ thuật p h ục hồi c h ức năng t ại các cơ s ở khám c h ữa bệnh công lập đ ư ợc bảo hiểm y tế thanh toán | | | 93 | C h ỉ thị | 15/CT-UB | 10/6/2005 | V ề v i ệc t ổ c h ức c u ộc v ận động toàn dân giao n ộp v ũ khí, v ật liệu nổ, công c ụ hỗ trợ | | | 94 | Qu y ết định | 42/2005/QĐ-UB | 13/6/2005 | Ban hành Quy định v ề trình t ự, t h ủ t ục s o ạn thảo, ban hành văn bản quy p h ạm pháp luật c ủa H ội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân trên đ ịa bàn t ỉnh | Giao S ở Tư pháp c h ủ trì tham mưu UBND t ỉnh ban hành văn bản mới thay thế | | 95 | Qu y ết định | 1061/QĐ-UB | 16/6/2005 | V ề v i ệc phê du y ệt đơn giá th i ết k ế các công trình nông lâm ngh i ệp | Giao S ở Tài chính c h ủ trì tham mưu UBND t ỉnh s ửa đổi, bổ sung h o ặc ban hành văn bản m ới thay thế | | 96 | Qu y ết định | 53/2005/QĐ-UBND | 5/9/2005 | V ề v i ệc s ửa đổi, điều c h ỉnh Đ i ều 16, Qu y ết định s ố 31/2005/QĐ-UB ngày 25/4/2005 c ủa UBND t ỉnh v ề v i ệc ban hành quy định v ề bồi th ư ờng, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà n ư ớc thu hồi đất trên địa bàn t ỉnh Đăk lăk | Giao S ở Tài chính c h ủ trì tham mưu UBND t ỉnh s ửa đổi, bổ sung h o ặc ban hành văn bản m ới thay thế | | 97 | Qu y ết định | 54/2005/QĐ-UBND | 9/9/2005 | Ban hành Quy định h ỗ trợ ng ư ời có công v ới cách m ạng c ải th i ện nhà ở theo Qu y ết định s ố 118/1996/QĐ-TTg ngày 27/02/1996 c ủa Thủ tướng Chính phủ | Giao S ở Lao động - Thương binh và Xã h ội c h ủ trì tham mưu UBND t ỉnh s ửa đổi, bổ sung h o ặc ban hành văn bản m ới thay thế | | 98 | Qu y ết định | 56/2005/QĐ-UBND | 27/9/2005 | Quy định chính sách áp dụng cho thành viên tham gia đội công tác phát động q u ần chúng chuyên trách ở c ơ s ở của tỉnh | | | 99 | C h ỉ thị | 19/CT-UBND | 17/10/2005 | V ề v i ệc đẩy m ạnh thực hiện c h ủ trương thực hành t i ết k i ệm, c h ống lãng phí | Giao S ở Tài chính c h ủ trì tham mưu UBND t ỉnh s ửa đổi, bổ sung h o ặc ban hành văn bản m ới thay thế | | 100 | Qu y ết định | 2349/QĐ-UBND/TH | 20/10/2005 | Ban hành "Tài liệu h ư ớng dẫn v ận hành h ệ t h ống thông tin t ổng hợp kinh t ế xã hội p h ục v ụ điều hành trên địa bàn t ỉnh" | | | 101 | Qu y ết định | 2390/QĐ-UBND | 26/10/2005 | V ề v i ệc ban hành quy định q u ản lý và s ử dụng h ệ t h ống thư điện t ử t ỉnh Đăk Lăk | | | 102 | Qu y ết định | 60/2005/QĐ-UBND | 8/11/2005 | V ề v i ệc cho vay ưu đãi và hỗ trợ t i ền học giáo d ục định h ư ớng đối v ới ng ư ời lao động đi làm v i ệc có t h ời hạn ở n ư ớc ngoài | | | 103 | Qu y ết định | 61/2005/QĐ-UBND | 15/11/2005 | Ban hành quy định c h ỉ giới đ ư ờng đỏ, kích th ư ớc m ặt c ắt ngang q u ốc lộ 14 qua thành p h ố Buôn Ma Thuột | Giao S ở Xây dựng c h ủ trì tham mưu UBND t ỉnh s ửa đổi, bổ sung h o ặc ban hành văn bản m ới thay thế | | 104 | Qu y ết định | 62/2005/QĐ-UBND | 15/11/2005 | Ban hành quy định kích th ư ớc m ặt c ắt ngang quy h o ạch m ột s ố tu y ến đ ư ờng giao thông t ại thành p h ố Buôn Ma Thuột | Giao S ở Xây dựng c h ủ trì tham mưu UBND t ỉnh s ửa đổi, bổ sung h o ặc ban hành văn bản m ới thay thế | | 105 | Qu y ết định | 63/2005/QĐ-UBND | 21/11/2005 | V ề v i ệc ban hành quy c h ế đấu giá qu y ền s ử dụng đất trên địa bàn t ỉnh Đăk Lăk | | | 106 | Qu y ết định | 64/2005/QĐ-UBND | 15/12/2005 | V ề v i ệc ban hành quy định v ề rà soát hiện trạng s ử dụng đất; xây dựng h o ặc điều c h ỉnh, xét du y ệt quy h o ạch s ử dụng đất chi t i ết; giao đất, cho thuê đất và c ấp giấy c h ứng n h ận qu y ền s ử dụng đất đối v ới nông, lâm tr ư ờng q u ốc doanh trên địa bàn t ỉnh Đăk Lăk | | | 107 | C h ỉ thị | 24/2005/CT-UBND | 30/12/2005 | V ề công tác đầu tư xây dựng cơ bản s ử dụng v ốn nhà n ư ớc và c h ống lãng phí, t h ất thoát trong đầu tư xây d ựng | | | 108 | C h ỉ thị | 01/CT-UBND | 6/1/2006 | V ề v i ệc thu thuế giá trị gia tăng và thu thuế thu n h ập doanh ngh i ệp trong h o ạt động kinh doanh xe ô tô, xe hai bánh g ắn máy | | | 109 | C h ỉ thị | 02/CT-UBND | 16/2/2006 | V ề v i ệc đẩy m ạnh h o ạt động tăng năng s u ất và nâng cao c h ất l ư ợng s ản p h ẩm hàng hoá và d ịch v ụ trong thập niên c h ất l ư ợng 2006 - 2015 | | | 110 | Qu y ết định | 08/2006/QĐ-UBND | 22/2/2006 | V ề v i ệc ban hành Quy c h ế v ề xây dựng, q u ản lý và khai thác Tủ sách pháp luật t ại cơ quan, t ổ c h ức, đơn vị | Giao S ở Tư pháp c h ủ trì tham mưu UBND t ỉnh s ửa đổi, bổ sung h o ặc ban hành văn bản m ới thay thế | | 111 | Qu y ết định | 09/2006/QĐ-UBND | 8/3/2006 | Quy định v ề t h ực hiện c ấp giấy c h ứng n h ận qu y ền s ở hữu nhà ở, qu y ền s ở hữu công trình xây d ựng trên địa bàn t ỉnh Đăk Lăk | N ội dung quy định c ấp giấy c h ứng n h ận qu y ền s ở hữu nhà ở đ ã bị bãi b ỏ t ại Qu y ết định s ố 16/2007/QĐ-UBND ngày 22/5/2007 v ề v i ệc ban hành Quy định v ề trình t ự, t h ủ t ục c ấp Giấy c h ứng n h ận qu y ền s ở hữu nhà ở trên địa bàn t ỉnh Đăk Lăk | | 112 | Qu y ết định | 10/2006/QĐ-UBND | 14/3/2006 | Ban hành Quy định phân c ấp q u ản lý cán b ộ, công c h ức, v i ên c h ức | | | 113 | C h ỉ thị | 02/2006/CT-UBND | 6/4/2006 | V ề tăng c ư ờng công tác pháp c h ế t ại các cơ quan chuyên môn thuộc UBND t ỉnh và doanh ngh i ệp nhà n ư ớc t r ên địa bàn t ỉnh | | | 114 | C h ỉ thị | 03/2006/CT-UBND | 6/4/2006 | V ề tăng c ư ờng công tác k i ểm tra, x ử lý văn bản quy p h ạm pháp luật trên địa bàn t ỉnh | | | 115 | Qu y ết định | 26/2006/QĐ-UBND | 25/4/2006 | V ề v i ệc quy định q u ản lý h o ạt động đo đạc và bản đồ trên địa bàn t ỉnh | | | 116 | C h ỉ thị | 07/2006/CT-UBND | 12/5/2006 | V ề v i ệc t i ếp t ục đẩy m ạnh t ổ c h ức thi hành L u ật Đ ất đai trên địa bàn t ỉnh | | | 117 | C h ỉ thị | 08/2006/CT-UBND | 18/5/2006 | V ề v i ệc đẩy m ạnh công tác c ấp giấy c h ứng n h ận qu y ền s ử dụng đất trên địa bàn t ỉnh | Giao S ở Tài nguyên và Môi tr ư ờng c h ủ trì tham mưu UBND t ỉnh ban hành văn bản m ới thay thế | | 118 | C h ỉ thị | 10/2006/CT-UBND | 19/5/2006 | V ề v i ệc tăng c ư ờng công tác q u ản lý tài nguyên n ư ớc | | | 119 | Qu y ết định | 1037/QĐ-UBND | 19/5/2006 | V ề v i ệc ban hành Quy c h ế q u ản lý an táng và xây dựng m ộ t ại Ng h ĩa trang cán b ộ tỉnh | | | 120 | Qu y ết định | 1039/QĐ-UBND | 19/5/2006 | V ề v i ệc phê du y ệt t ạm t h ời m ức thu m ột p h ần v i ện phí đối v ới các cơ s ở y t ế công lập trên địa bàn t ỉnh | | | 121 | C h ỉ thị | 11/2006/CT-UBND | 23/5/2006 | V ề v i ệc tăng c ư ờng công tác t i ếp dân, giải qu y ết kh i ếu nại, t ố cáo c ủa công dân | Giao Thanh tra t ỉnh c h ủ trì tham mưu UBND t ỉnh ban hành văn b ản mới thay thế | | 122 | C h ỉ thị | 12/CT-UBND | 2/6/2006 | V ề tăng c ư ờng công tác bảo v ệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em nhân "Tháng hành động vì trẻ em" t ừ 15/5 đến 30/6 và "Ngày gia đình V i ệt Nam" 28/6 | | | 123 | C h ỉ thị | 13/2006/CT-UBND | 21/6/2006 | V ề v i ệc t i ếp t ục đẩy m ạnh xây dựng và thực hiện hương ư ớc, quy ư ớc trên địa bàn toàn t ỉnh | | | 124 | Qu y ết định | 1285/QĐ-UBND | 26/6/2006 | V ề v i ệc ban hành định m ức chi phí h ỗ trợ cho ng ư ời dân trồng r ừng s ản x u ất (giai đ o ạn: 2006-2010) thuộc Ngân sách trung ương, Chương trình trồng mới 5 triệu ha rừng | | | 125 | Qu y ết định | 30/2006/QĐ-UBND | 4/7/2006 | V ề v i ệc s ửa đổi, bổ sung quy định v ề bồi th ư ờng, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà n ư ớc thu hồi đất trên địa bàn t ỉnh Đăk Lăk | Giao S ở Tài chính c h ủ trì tham mưu UBND t ỉnh s ửa đổi, bổ sung h o ặc ban hành văn bản m ới thay thế | | 126 | Qu y ết định | 1331/QĐ-UBND | 5/7/2006 | V ề cơ c h ế s ử dụng Ngân sách địa phương đầu tư trong các c ụm, điểm công ngh i ệp trên địa bàn t ỉnh | | | 127 | C h ỉ thị | 14/CT-UBND | 6/7/2006 | V ề v i ệc c h ống thất thu thuế đối v ới h o ạt động kinh doanh xăng d ầu | Giao S ở Tài chính c h ủ trì tham mưu UBND t ỉnh ban hành văn bản mới thay thế | | 128 | Qu y ết định | 31/2006/QĐ-UBND | 10/7/2006 | V ề v i ệc thu phí bảo v ệ môi tr ư ờng đối v ới n ư ớc t h ải sinh h o ạt trên địa bàn t ỉnh Đăk Lăk | | | 129 | C h ỉ thị | 15/2006/CT-UBND | 1/8/2006 | V ề tăng c ư ờng công tác q u ản lý t ần s ố và th i ết bị phát sóng vô tu y ến điện | | | 130 | Qu y ết định | 32/2006/QĐ-UBND | 2/8/2006 | V ề v i ệc ban hành Quy định v ề phân c ấp, uỷ qu y ền trong v i ệc lập thẩm định, phê du y ệt quy h o ạch xây dựng trên địa bàn t ỉnh Đăk Lăk | Giao S ở Xây dựng c h ủ trì tham mưu UBND t ỉnh s ửa đổi, bổ sung h o ặc ban hành văn bản m ới thay thế | | 131 | Qu y ết định | 34/2006/QĐ-UBND | 3/8/2006 | V ề v i ệc ban hành t ỷ lệ thu t i ền thuê đất trên địa bàn t ỉnh Đăk Lăk | | | 132 | Qu y ết định | 38/2006/QĐ-UBND | 9/8/2006 | V ề v i ệc quy định các b ề m ặt hạn c h ế ch ư ớng n g ại v ật t ại khu v ực sân bay Buôn Ma Th u ột | | | 133 | Qu y ết định | 39/2006/QĐ-UBND | 15/8/2006 | V ề v i ệc giao trách nh i ệm và uỷ qu y ền trong công tác đặt, đổi tên đ ư ờng, p h ố và công trình công c ộng trên địa bàn t ỉnh | | | 134 | C h ỉ thị | 18/CT-UBND | 26/9/2006 | V ề v i ệc c h ống tiêu c ực và bệnh thành tích trong ngành giáo d ục t ỉnh giai đ o ạn 2006 - 2010 | | | 135 | C h ỉ thị | 19/CT-UBND | 26/9/2006 | V ề v i ệc tăng c ư ờng công tác phòng c h ống s ốt rét trên địa bàn t ỉnh | | | 136 | Qu y ết định | 41/2006/QĐ-UBND | 27/9/2006 | V ề v i ệc s ửa đổi, bổ sung kích th ư ớc m ặt c ắt ngang, c h ỉ giới đ ư ờng đỏ đ ư ờng Lê D u ẩn, thành p h ố Buôn Ma Th u ột | | | 137 | Qu y ết định | 1918/QĐ-UBND | 12/10/2006 | V ề v i ệc t h ực hiện Đ ề án "T i ếp t ục c ủng c ố, k i ện toàn lực l ư ợng Công an xã t ỉnh Đăk Lăk, giai đ o ạn 2006 - 2010" | | | 138 | Qu y ết định | 44/2006/QĐ-UBND | 24/10/2006 | V ề phân c ấp ng u ồn thu, nh i ệm chi t ừ năm 2007 cho các c ấp ngân sách thuộc tỉnh Đăk Lăk | | | 139 | C h ỉ thị | 20/2006/CT-UBND | 30/10/2006 | V ề v i ệc đẩy m ạnh ứng dụng và phát triển công ng h ệ thông tin (CNTT) trong các cơ quan, đơn v ị trên địa bàn t ỉnh Đăk Lăk | | | 140 | Qu y ết định | 48/2006/QĐ-UBND | 6/11/2006 | V ề v i ệc quy định trình t ự, nội dung lập quy h o ạch s ử dụng đất chi t i ết, k ế h o ạch s ử dụng đất chi tiết cấp x ã | | | 141 | Qu y ết định | 49/2006/QĐ-UBND | 6/11/2006 | V ề v i ệc ban hành "Quy định m ức h ư ởng lợi c ủa hộ gia đình, cá nhân, c ộng đồng thôn, buôn đ ư ợc giao, n h ận khoán r ừng và đất lâm ngh i ệp theo Qu y ết định s ố 178/2001/QĐ-TTg ngày 12/11/2001 c ủa Thủ tướng Chính p h ủ áp d ụng trên địa bàn t ỉnh Đăk Lăk" | | | 142 | Qu y ết định | 50/2006/QĐ-UBND | 29/11/2006 | Ban hành Quy định thực hiện c h ế độ p h ụ c ấp hàng tháng cho tình ngu y ện viên Đ ội h o ạt động xã h ội tình ngu y ện cấp x ã | | | 143 | C h ỉ thị | 22/2006/CT-UBND | 5/12/2006 | V ề v i ệc t h ực hiện các biện pháp c ấp bách để bảo v ệ tài nguyên r ừng | | | 144 | C h ỉ thị | 24/2006/CT-UBND | 13/12/2006 | V ề v i ệc đẩy m ạnh thực hiện công tác khu y ến công | | | 145 | C h ỉ thị | 25/2006/CT-UBND | 18/12/2006 | V ề v i ệc bảo t ồn, phát huy Di s ản văn hoá các dân t ộc ở Đăk Lăk | | | 146 | C h ỉ thị | 26/2006/CT-UBND | 18/12/2006 | V ề v i ệc đẩy m ạnh Phong trào toàn dân đoàn k ết xây dựng đời s ống văn hóa trong tình hình mới | | | 147 | Qu y ết định | 52/2006/QĐ-UBND | 19/12/2006 | Ban hành b ảng phân loại đ ư ờng p h ố thành p h ố Buôn Ma Th u ột và t h ị trấn các hu y ện để làm cơ s ở tính th u ế nhà, đ ất | N ội dung đã đ ư ợc s ửa đổi t ại Qu y ết định s ố 18/2007/QĐ- UBND ngày 05/6/2007 và Qu y ết định s ố 18/2008/QĐ- UBND ngày 15/5/2008 c ủa UBND tỉnh. | | 148 | Qu y ết định | 53/2006/QĐ-UBND | 19/12/2006 | V ề t ỷ lệ p h ần trăm phân chia giữa ngân sách c ấp t ỉnh và ngân sách c ấp hu y ện, thành p h ố t ừ năm 2007 | N ội dung t ại điể m g và điểm h, kh o ản 4, Đ i ề u 1 đã đ ư ợc s ửa đổi, bổ sung t ại Qu y ết định s ố 45/2007/QĐ-UBND ngày 15/11/2007 c ủa UBND tỉnh | | 149 | Qu y ết định | 57/2006/QĐ-UBND | 22/12/2006 | V ề t ỷ lệ p h ần trăm phân chia giữa ngân sách c ấp hu y ện và ngân sách xã, t h ị trấn t ừ năm 2007 c ủa hu y ện Ea H'Leo | | | 150 | Qu y ết định | 58/2006/QĐ-UBND | 22/12/2006 | V ề t ỷ lệ p h ần trăm phân chia giữa ngân sách c ấp hu y ện và ngân sách xã, t h ị trấn t ừ năm 2007 c ủa hu y ện Krông Năng | | | 151 | Qu y ết định | 59/2006/QĐ-UBND | 22/12/2006 | V ề t ỷ lệ p h ần trăm phân chia giữa ngân sách c ấp hu y ện và ngân sách xã, t h ị trấn t ừ năm 2007 c ủa hu y ện Krông Buk | | | 152 | Qu y ết định | 60/2006/QĐ-UBND | 22/12/2006 | V ề t ỷ lệ p h ần trăm phân chia giữa ngân sách c ấp hu y ện và ngân sách xã, t h ị trấn t ừ năm 2007 c ủa hu y ện Ea Kar | | | 153 | Qu y ết định | 61/2006/QĐ-UBND | 22/12/2006 | V ề t ỷ lệ p h ần trăm phân chia giữa ngân sách c ấp hu y ện và ngân sách xã, t h ị trấn t ừ năm 2007 c ủa hu y ện Krông Păk | | | 154 | Qu y ết định | 62/2006/QĐ-UBND | 22/12/2006 | V ề t ỷ lệ p h ần trăm phân chia giữa ngân sách c ấp hu y ện và ngân sách xã, t h ị trấn t ừ năm 2007 c ủa hu y ện M'Đrăk | | | 155 | Qu y ết định | 63/2006/QĐ-UBND | 22/12/2006 | V ề t ỷ lệ p h ần trăm phân chia giữa ngân sách c ấp hu y ện và ngân sách xã, t h ị trấn t ừ năm 2007 c ủa hu y ện Ea Sup | | | 156 | Qu y ết định | 64/2006/QĐ-UBND | 27/12/2006 | V ề t ỷ lệ p h ần trăm phân chia giữa ngân sách c ấp hu y ện và ngân sách xã, t h ị trấn t ừ năm 2007 c ủa hu y ện Krông Bông | | | 157 | Qu y ết định | 65/2006/QĐ-UBND | 27/12/2006 | V ề t ỷ lệ p h ần trăm phân chia giữa ngân sách c ấp hu y ện và ngân sách xã, t h ị trấn t ừ năm 2007 c ủa hu y ện Krông Ana | | | 158 | Qu y ết định | 66/2006/QĐ-UBND | 27/12/2006 | V ề t ỷ lệ p h ần trăm phân chia giữa ngân sách c ấp hu y ện và ngân sách xã, t h ị trấn t ừ năm 2007 c ủa hu y ện Lăk | | | 159 | Qu y ết định | 67/2006/QĐ-UBND | 27/12/2006 | V ề t ỷ lệ p h ần trăm phân chia giữa ngân sách c ấp hu y ện và ngân sách xã, t h ị trấn t ừ năm 2007 c ủa hu y ện Buôn Đôn | | | 160 | Qu y ết định | 68/2006/QĐ-UBND | 27/12/2006 | V ề t ỷ lệ p h ần trăm phân chia giữa ngân sách c ấp hu y ện và ngân sách xã, t h ị trấn t ừ năm 2007 c ủa hu y ện C ư M'gar | | | 161 | C h ỉ thị | 29/2006/CT-UBND | 29/12/2006 | V ề v i ệc tăng c ư ờng công tác q u ản lý nhà n ư ớc v ề bảo vệ môi t r ư ờng | | | 162 | Qu y ết định | 69/2006/QĐ-UBND | 29/12/2006 | V ề t ỷ lệ p h ần trăm phân chia giữa ngân sách thành p h ố Buôn Ma Th u ột và ngân sách xã, ph ư ờng t ừ năm 2007 | | | 163 | Qu y ết định | 84/2006/QĐ-UBND | 29/12/2006 | V ề v i ệc s ửa đổi, bổ sung quy định v ề q u ản lý giá t ại địa phương | | | 164 | C h ỉ thị | 01/2007/CT-UBND | 5/1/2007 | V ề v i ệc tăng c ư ờng công tác bảo v ệ hành lang b ảo v ệ an toàn l ư ới điện cao áp | | | 165 | Qu y ết định | 46/QĐ-UBND | 8/1/2007 | V ề m ức p h ụ c ấp cho C h ủ t ịch, Phó C h ủ t ịch và Thư ký h ội t ù yêu n ư ớc tỉnh | Giao S ở Tài chính c h ủ trì tham mưu UBND t ỉnh ban hành văn bản mới thay thế | | 166 | Qu y ết định | 112/QĐ-UBND | 16/1/2007 | V ề v i ệc quy định tiêu ch u ẩn, điều k i ện, t h ủ t ục bổ nh i ệm, bãi nh i ệm, thay t h ế và x ếp p h ụ c ấp k ế toán tr ư ởng, p h ụ trách k ế toán trong các đơn v ị k ế toán Nhà n ư ớc | Giao S ở N ội v ụ c h ủ trì tham mưu UBND t ỉnh ban hành văn bản mới thay thế | | 167 | Qu y ết định | 02/2007/QĐ-UBND | 17/1/2007 | Ban hành Quy định cơ c ấu ng u ồn v ốn đầu tư công trình giao thông trên địa bàn t ỉnh, giai đ o ạn 2007 - 2010 | | | 168 | Qu y ết định | 04/2007/QĐ-UBND | 18/1/2007 | V ề phân c ấp cơ c ấu ng u ồn v ốn đầu tư xây dựng tr ư ờng h ọc và tr ư ờng dạy nghề công lập | Giao S ở K ế h o ạch và Đ ầu tư c h ủ trì tham mưu UBND t ỉnh ban hành văn b ản mới thay thế | | 169 | Qu y ết định | 05/2007/QĐ-UBND | 18/1/2007 | V ề đầu tư xây dựng m ới trụ s ở làm v i ệc H ội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân c ấp x ã | | | 170 | Qu y ết định | 266/QĐ-UBND | 31/1/2007 | V ề việc giao quyền tự chủ, t ự c h ịu trách nh i ệm v ề t h ực hiện nh i ệm v ụ, t ổ c h ức bộ máy, biến c h ế và tài chính đối v ới đơn v ị s ự ngh i ệp công lập | | | 171 | Qu y ết định | 09/2007/QĐ-UBND | 8/2/2007 | Ban hành Đ ịnh m ức kinh t ế k ỹ thuật cho h o ạt động v ận t ải hành khách c ộng c ộng b ằng xe buýt t ại Đăk Lăk | | | 172 | Qu y ết định | 11/2007/QĐ-UBND | 9/2/2007 | V ề v i ệc điều c h ỉnh thời hạn hiệu lực c ủa Qu y ết định s ố 52/2006/QĐ- UBND ngày 19/12/2006 ban hành B ảng phân loại đ ư ờng p h ố thành p h ố Buôn Ma Th u ột và t h ị trấn các hu y ện để làm cơ s ở tính th u ế nhà, đ ất | | | 173 | C h ỉ thị | 02/2007/CT-UBND | 5/3/2007 | V ề v i ệc đẩy m ạnh phong trào thi đua thực hiện t h ắng lợi nh i ệm v ụ phát triển kinh t ế, xã hội năm 2007 và k ế h o ạch Nhà n ư ớ c 5 năm (2006-2010) theo Ng h ị qu y ết Đ ại hội Đ ảng bộ tỉnh lần thứ XIV | | | 174 | Qu y ết định | 13/2007/QĐ-UBND | 5/3/2007 | V ề v i ệc quy định c h ức năng, nh i ệm v ụ, qu y ền hạn và cơ c ấu t ổ c h ức Ban giám sát xã Chương trình 135 giai đ o ạn 2006 - 2010 | | | 175 | Qu y ết định | 15/2007/QĐ-UBND | 10/4/2007 | Ban hành Quy định c h ức năng, nh i ệm v ụ, qu y ền hạn và tiêu ch u ẩn Tr ư ởng phòng T ư pháp c ấp huyện | | | 176 | C h ỉ thị | 06/CT-UBND | 13/4/2007 | V ề v i ệc triển khai thực hiện Ch i ến l ư ợc c ải cách thuế đến năm 2010 | | | 177 | C h ỉ thị | 03/2007/CT-UBND | 10/5/2007 | V ề v i ệc tăng c ư ờng công tác q u ản lý và đăng ký h ộ t ịch trên địa bàn t ỉnh | | | 178 | C h ỉ thị | 04/2007/CT-UBND | 11/5/2007 | V ề v i ệc tăng c ư ờng công tác bán đấu giá tài s ản trên địa bàn t ỉnh | Giao S ở Tư pháp c h ủ trì tham mưu UBND t ỉnh ban hành văn bản mới thay thế | | 179 | C h ỉ thị | 07/CT-UBND | 15/5/2007 | V ề v i ệc đẩy m ạnh công tác trồng cây xanh trên địa bàn t ỉnh | | | 180 | Qu y ết định | 16/2007/QĐ-UBND | 22/5/2007 | V ề v i ệc ban hành Quy định v ề trình t ự, t h ủ t ục c ấp Giấy c h ứng n h ận qu y ền s ở hữu nhà ở trên địa bàn t ỉnh Đăk Lăk | | | 181 | C h ỉ thị | 05/2007/CT-UBND | 28/5/2007 | V ề v i ệc tăng c ư ờng các biện pháp b ảo hộ qu y ền s ở hữu trí t u ệ và phát triển giá trị tài s ản s ở hữu trí t u ệ c ủa doanh ngh i ệp trên địa bàn t ỉnh | | | 182 | Qu y ết định | 17/2007/QĐ-UBND | 29/5/2007 | V ề v i ệc ban hành quy c h ế báo cáo viên, tuyên tru y ền viên pháp l u ật | | | 183 | Qu y ết định | 1120/QĐ-UBND | 30/5/2007 | V ề v i ệc ban hành b ổ sung định m ức chi phí loài cây Mít ng h ệ (ghép) h ỗ trợ cho ng ư ời dân trồng r ừng s ản x u ất (giai đ o ạn 2007 - 2010) thuộc ngân sách Trung ương (Chương trình trồng m ới 5 triệu ha r ừng) | | | 184 | Qu y ết định | 1158/QĐ-UBND | 4/6/2007 | V ề định m ức hỗ trợ đầu tư trồng r ừng và chăm sóc r ừng trồng phòng h ộ, đặc dụng năm t h ứ 2, 3, 4 và giao khoán q u ản lý bảo v ệ r ừng t ừ ng u ồn ngân sách Trung ương (th u ộc Chương trình trồng m ớ i 5 triệu ha rừng) | | | 185 | Qu y ết định | 18/2007/QĐ-UBND | 5/6/2007 | V ề v i ệc s ửa đổi, bổ sung Qu y ết định số 52/2006/QĐ UBND ngày 19/12/2006 c ủa UBND t ỉnh v ề v i ệc ban hành b ảng phân loại đ ư ờng p h ố thành p h ố Buôn Ma Th u ột và t h ị trấn các hu y ện để làm cơ s ở tính th u ế nhà đất | | | 186 | C h ỉ thị | 07/2007/CT-UBND | 7/6/2007 | V ề tăng c ư ờng c h ỉ đạo công tác phòng, c h ống t ệ nạn mại dâm | | | 187 | C h ỉ thị | 08/2007/CT-UBND | 7/6/2007 | V ề v i ệc tăng c ư ờng q u ản lý nhà n ư ớc đối v ới h o ạt động hành ng h ề luật sư và tư v ấn pháp luật trên địa bàn t ỉnh | | | 188 | C h ỉ thị | 09/2007/CT-UBND | 12/6/2007 | V ề v i ệc tăng c ư ờng công tác trợ giúp pháp lý trên địa bàn t ỉnh | | | 189 | Qu y ết định | 19/2007/QĐ-UBND | 12/6/2007 | Ban hành Quy c h ế tu y ển dụng công c h ức xã, ph ư ờng, thị trấn | | | 190 | Qu y ết định | 1355/QĐ-UBND | 20/6/2007 | V ề v i ệc phân chia C ụm, Khối t ổ c h ức ký k ết giao ư ớc thi đua, thực hiện c h ấm điểm, xét và đề ng h ị khen th ư ởng hàng năm | Giao S ở N ội v ụ c h ủ trì tham mưu UBND t ỉnh ban hành văn bản mới thay thế | | 191 | Qu y ết định | 1361/QĐ-UBND | 21/6/2007 | V ề v i ệc quy định điều k i ện ấp trứng và chăn nuôi thuỷ cầm t r ên địa bàn t ỉnh | Giao S ở Nông ngh i ệp và Phát triển nông thôn c h ủ trì tham mưu UBND t ỉnh ban hành văn bản mới thay thế | | 192 | C h ỉ thị | 10/2007/CT-UBND | 3/7/2007 | V ề v i ệc t h ực hiện nh i ệm v ụ bảo vệ dân phố | | | 193 | Qu y ết định | 1494/QĐ-UBND | 4/7/2007 | Ban hành Quy c h ế p h ối hợp phòng, c h ống t ội p h ạm trong lĩnh v ực bưu chính, v i ễn thông và công ng h ệ thông tin | Giao S ở Thông tin và Tru y ền thông c h ủ trì tham mưu UBND t ỉnh ban hành văn bản m ới thay t h ế | | 194 | Qu y ết định | 1504/QĐ-UBND | 5/7/2007 | V ề v i ệc ban hành định m ức hỗ trợ cho các hộ đồng bào dân t ộc th i ểu s ố trồng cây phân tán trên địa bàn t ỉnh | Giao S ở Nông ngh i ệp và Phát triển nông thôn c h ủ trì tham mưu UBND t ỉnh ban hành văn bản mới thay thế | | 195 | C h ỉ thị | 11/2007/CT-UBND | 24/7/2007 | V ề v i ệc t i ếp t ục nâng cao hiệu q u ả xây dựng, q u ản lý và khai thác t ủ sách pháp luật t ại các cơ quan, đơn v ị, doanh ngh i ệp, tr ư ờng học trên địa bàn t ỉnh | | | 196 | Qu y ết định | 24/2007/QĐ-UBND | 25/7/2007 | Ban hành Quy định v ề dạy thêm học thêm trên địa bàn t ỉnh | Giao S ở Giáo d ục và Đào t ạo c h ủ trì tham mưu UBND t ỉnh s ửa đổi, bổ sung h o ặc ban hành văn b ản mới thay thế | | 197 | Qu y ết định | 25/2007/QĐ-UBND | 25/7/2007 | Ban hành Quy định t ổ c h ức và h o ạt động c ủa bộ p h ận nội trú dân nuôi thí điểm t ại các tr ư ờng p h ổ thông trên địa bàn t ỉnh Đăk Lăk | | | 198 | C h ỉ thị | 12/2007/CT-UBND | 31/7/2007 | V ề v i ệc tăng c ư ờng công tác phòng, c h ống d ịch bệnh gia súc, gia cầm | | | 199 | Qu y ết định | 26/2007/QĐ-UBND | 13/8/2007 | V ề v i ệc ban hành quy định m ức thu; c h ế độ thu, nộp, q u ản lý và s ử dụng các kh o ản phí, lệ phí trên địa bàn t ỉnh | Đ o ạn thứ 3, Đ i ề u 3 đã đ ư ợc s ửa đổi t ại Đ i ều 2, Qu y ết định s ố 17/2008/QĐ-UBND ngày 15/5/2008 c ủa UBND t ỉnh | | 200 | Qu y ết định | 27/2007/QĐ-UBND | 17/8/2007 | Ban hành Quy đ ịnh một số m ức chi thực hiện nh i ệm v ụ p h ổ biến, giáo d ục pháp l u ật t r ên địa bàn t ỉnh | | | 201 | Qu y ết định | 28/2007/QĐ-UBND | 22/8/2007 | V ề giá bán n ư ớc s ạch t ại thành p h ố Buôn Ma Th u ột và các hu y ện: Krông Buk, Krông Păk, Ea Sup, Lăk | | | 202 | Qu y ết định | 29/2007/QĐ-UBND | 23/8/2007 | V ề v i ệc ban hành Quy c h ế hoà g i ải viên ở c ơ s ở | | | 203 | Qu y ết định | 30/2007/QĐ-UBND | 23/8/2007 | V ề v i ệc ban hành Quy định công tác t i ếp công dân trên đ ịa bàn t ỉnh | | | 204 | Qu y ết định | 31/2007/QĐ-UBND | 23/8/2007 | Ban hành Quy đ ịnh một số m ức chi xây d ựng ngân hàng câu trắc ngh i ệm, t ổ c h ức các k ỳ thi trên địa bàn t ỉnh ĐắkLắk | | | 205 | Qu y ết định | 32/2007/QĐ-UBND | 24/8/2007 | Ban hành Quy định hạn m ức giao đất ở; hạn m ức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có m ặt n ư ớc thuộc nhóm đất chưa s ử dụng để s ản x u ất nông ngh i ệp, lâm ngh i ệp, nuôi trồng thuỷ s ản; hạn m ức công n h ận đất ở đối v ới các tr ư ờng hợp thửa đất ở có v ư ờn, ao cho h ộ gia đình, cá nhân trên địa bàn t ỉnh Đăk Lăk | | | 206 | Qu y ết định | 33/2007/QĐ-UBND | 5/9/2007 | V ề v i ệc phân c ấp, uỷ qu y ền q u ản lý dự án đầu tư xây d ựng công t r ình | N ội dung kh o ản 2, Đ i ề u 1 đã đ ư ợc s ửa đổi, bổ sung t ại Đ i ều 1, Qu y ết định s ố 31/2008/QĐ- UBND ngày 22/7/2008. N ội dung t ại kh o ản 6, Đ i ề u 1 đã bị bãi b ỏ t ại Qu y ết định s ố 23/2008/QĐ-UBND ngày 20/6/2008 v ề v i ệc phân c ấp q u ản lý c h ất l ư ợng công trình xây dựng trên địa bàn t ỉnh Đăk Lăk. | | 207 | Qu y ết định | 34/2007/QĐ-UBND | 5/9/2007 | Ban hành Quy định v ề Quy trình c ấp giấy phép xây dựng trên địa bàn t ỉnh Đăk Lăk | | | 208 | Qu y ết định | 35/2007/QĐ-UBND | 5/9/2007 | V ề v i ệc ban hành "Định m ức dự toán công tác q u ản lý, v ận hành h ệ t h ống thoát n ư ớc t h ải trên địa bàn thành p h ố Buôn Ma Th u ột" | | | 209 | C h ỉ thị | 13/2007/CT-UBND | 11/9/2007 | V ề v i ệc tăng c ư ờng đảm bảo trật t ự, an toàn giao thông t ại xã, ph ư ờng, thị trấn | | | 210 | Qu y ết định | 36/2007/QĐ-UBND | 12/9/2007 | Ban hành định m ức tiêu hao nhiên liệu cho các loại xe ôtô con có s ử dụng ngân sách Nhà n ư ớc p h ục vụ công tác | | | 211 | Qu y ết định | 37/2007/QĐ-UBND | 17/9/2007 | V ề v i ệc s ửa đổi, bổ sung quy định v ề bồi th ư ờng, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà n ư ớc thu hồi đất trên địa bàn t ỉnh Đăk Lăk | Giao S ở Tài chính c h ủ trì tham mưu UBND t ỉnh s ửa đổi, bổ sung h o ặc ban hành văn bản m ới thay thế | | 212 | C h ỉ thị | 14/2007/CT-UBND | 18/9/2007 | V ề v i ệc triển khai thực hiện Luật Công chứng | | | 213 | Qu y ết định | 38/2007/QĐ-UBND | 26/9/2007 | V ề v i ệc ban hành m ức thu, c h ế độ thu, nộp, q u ản lý và s ử dụng các loại phí và lệ phí t r ên địa bàn t ỉnh | | | 214 | Qu y ết định | 2497/QĐ-UBND | 3/10/2007 | V ề m ức hỗ trợ đầu tư trồng r ừng và chăm sóc r ừng phòng h ộ, đặc dụng giao khoán q u ản lý bảo v ệ r ừng; khoanh nuôi tái sinh và bảo v ệ r ừng t ự nhiên - Ng u ồn kinh phí h ỗ trợ c ủa Ngân sách trung ương (th u ộc Chương trình trồng m ới 5 triệu ha rừng) | | | 215 | C h ỉ thị | 15/2007/CT-UBND | 8/10/2007 | V ề v i ệc q u ản lý, s ử dụng, bảo t ồn voi nhà ở t ỉnh Đăk Lăk | Giao S ở Nông ngh i ệp và Phát triển nông thôn tham mưu UBND t ỉnh ban hành văn bản m ới thay thế | | 216 | Qu y ết định | 39/2007/QĐ-UBND | 19/10/2007 | V ề v i ệc điều c h ỉnh giá đất t ại khu v ực xây dựng c h ợ Buôn Ma Th u ột và c ụm công ngh i ệp Ea Đa, hu y ện Ea Kar | | | 217 | Qu y ết định | 40/2007/QĐ-UBND | 24/10/2007 | V ề v i ệc quy định giá t ối th i ểu các loại lâm s ản p h ụ và động v ật r ừng t ịch thu sung q u ỹ n h à n ư ớc | | | 218 | Qu y ết định | 42/2007/QĐ-UBND | 8/11/2007 | Ban hành Quy đ ịnh một số m ức chi thực hiện các đề tài, dự án khoa h ọc và công ng h ệ có s ử dụng ngân sách Nhà n ư ớc trên địa bàn t ỉnh | | | 219 | Qu y ết định | 43/2007/QĐ-UBND | 8/11/2007 | H ỗ trợ kinh phí t ừ ng u ồn ngân sách t ỉnh đầu tư bổ sung m ột s ố hạng m ục công trình bên trong hàng rào c ụm công nghiệp | | | 220 | Qu y ết định | 44/2007/QĐ-UBND | 15/11/2007 | Ban hành Quy định v ề q u ản lý tài nguyên n ư ớc trên địa bàn t ỉnh | | | 221 | Qu y ết định | 45/2007/QĐ-UBND | 15/11/2007 | V ề v i ệc s ửa đổi, bổ sung Qu y ết định số 53/2006/QĐ UBND ngày 19/12/2006 c ủa UBND t ỉnh v ề t ỷ lệ p h ần trăm phân chia giữa ngân sách c ấp t ỉnh và ngân sách c ấp hu y ện, thành p h ố từ năm 2007 | | | 222 | Qu y ết định | 3081/QĐ-UBND | 20/11/2007 | V ề m ức p h ụ c ấp cho C h ủ t ịch, phó C h ủ t ịch và Thư ký H ội liên lạc v ới ng ư ời V i ệt Nam ở n ư ớc ngoài c ủa tỉnh | Giao S ở N ội v ụ c h ủ trì tham mưu UBND t ỉnh ban hành văn bản mới thay thế | | 223 | Qu y ết định | 47/2007/QĐ-UBND | 6/12/2007 | V ề v i ệc ban hành quy định công tác xét du y ệt khen th ư ởng thành tích thực hiện nh i ệm v ụ phát triển kinh t ế - xã hội, đảm bảo an ninh q u ốc p h òng | | | 224 | Qu y ết định | 48/2007/QĐ-UBND | 6/12/2007 | V ề v i ệc quy định c h ế độ công tác phí, c h ế độ chi t ổ c h ức các c u ộc hội ng h ị đối v ới các cơ quan nhà n ư ớc và đơn v ị s ự ngh i ệp công l ập | | | 225 | Qu y ết định | 49/2007/QĐ-UBND | 7/12/2007 | V ề v i ệc phê du y ệt Chương trình phát triển nhà ở t ỉnh Đăk Lăk đến năm 2010 và định h ư ớng đến năm 2020 | | | 226 | Qu y ết định | 50/2007/QĐ-UBND | 10/12/2007 | Ban hành Quy đ ịnh một số m ức chi thực hiện nh i ệm v ụ q u ản lý và x ử lý tang v ật, phương t i ện t ịch thu sung q u ỹ Nhà n ư ớc do vi p h ạm hành chính trong lĩnh v ực q u ản lý, bảo v ệ r ừng và lâm s ản trên địa bàn t ỉnh | | | 227 | Qu y ết định | 51/2007/QĐ-UBND | 14/12/2007 | V ề v i ệc ban hành B ộ đơn giá d ịch v ụ: Thu gom, v ận chu y ển và x ử lý chôn lấp rác thải đô thị; duy trì cây xanh đô thị trên địa bàn t ỉnh Đăk Lăk | | | 228 | Qu y ết định | 52/2007/QĐ-UBND | 14/12/2007 | V ề v i ệc ban hành B ộ đơn giá duy trì h ệ t h ống thoát n ư ớc đô thị trên địa bàn t ỉnh Đăk Lăk | | | 229 | Qu y ết định | 53/2007/QĐ-UBND | 14/12/2007 | V ề v i ệc ban hành B ộ đơn giá duy trì h ệ t h ống ch i ếu sáng công c ộng trên địa bàn t ỉnh Đăk Lăk | | | 230 | Qu y ết định | 54/2007/QĐ-UBND | 14/12/2007 | V ề v i ệc ban hành B ộ đơn giá q u ản lý, v ận hành h ệ t h ống thoát n ư ớc t h ải trên địa bàn thành p h ố Buôn Ma Th u ột, tỉnh Đăk Lăk | | | 231 | Qu y ết định | 55/2007/QĐ-UBND | 19/12/2007 | V ề v i ệc s ửa đổi, bổ sung bản Quy định kích th ư ớc m ặt c ắt ngang quy h o ạch m ột s ố tu y ến đ ư ờng giao thông ban hành kèm theo Qu y ết định số 62/2005/QĐ UBND c ủa UBND tỉnh | Giao S ở Xây dựng c h ủ trì tham mưu UBND t ỉnh s ửa đổi, bổ sung h o ặc ban hành văn bản m ới thay thế | | 232 | Qu y ết định | 56/2007/QĐ-UBND | 19/12/2007 | V ề ban hành Quy c h ế C ộng tác viên k i ểm tra văn bản quy p h ạm pháp luật | | | 233 | Qu y ết định | 57/2007/QĐ-UBND | 20/12/2007 | V ề v i ệc quy định m ức trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã h ội | | | 234 | C h ỉ thị | 14/CT-UBND | 21/12/2007 | V ề v i ệc c h ống thất thu thuế thu n h ập doanh ngh i ệp đối v ới h o ạt động kinh doanh cà phê | | | 235 | Qu y ết định | 58/2007/QĐ-UBND | 25/12/2007 | Ban hành Quy c h ế x ử lý k ỷ luật công chức cấp x ã | | | 236 | Qu y ết định | 3468/QĐ-UBND | 26/12/2007 | V ề v i ệc quy định c h ế độ, chính sách đối v ới lực l ư ợng Bảo vệ dân phố | Giao S ở N ội v ụ c h ủ trì tham mưu UBND t ỉnh ban hành văn bản mới thay thế | | 237 | Qu y ết định | 01/2008/QĐ-UBND | 3/1/2008 | Ban hành Quy định diện tích t ối th i ểu đ ư ợc phép tách thửa đối v ới m ột s ố loại đất; diện tích đất nông ngh i ệp, đất v ư ờn, ao đ ư ợc tính để hỗ trợ bằng t i ền đối v ới tr ư ờng h ợp quy định t ại kh o ả n 2 và kh o ả n 3 Đ i ều 43 Ng h ị định 84/2007/NĐ-CP ngày 25/5/2007 c ủa Chính phủ | | | 238 | Qu y ết định | 03/2008/QĐ-UBND | 16/1/2008 | Về tỷ lệ phần trăm phân chia giữa ngân sách cấp huyện và ngân sách xã, thị trấn từ năm 2008 của huyện Cư Kuin | | | 239 | Qu y ết định | 04/2008/QĐ-UBND | 30/1/2008 | Về việc quy định hỗ trợ định mức sử dụng điện thoại công vụ | Giao Sở Tài chính chủ trì tham mưu UBND tỉnh sửa đổi , bổ sung hoặc ban hành văn bản mới thay thế | | 240 | Qu y ết định | 247/QĐ-UBND | 30/1/2008 | Về việc quy định mức phụ cấp cho nhân viên thú y cấp xã | Giao Sở Tài chính chủ trì tham mưu UBND tỉnh ban hành văn bản mới thay thế | | 241 | C h ỉ thị | 01/2008/CT-UBND | 31/1/2008 | V ề v i ệc đăng Báo, đăng Công báo, niêm y ết và đưa tin văn bản quy p h ạm pháp l u ật | | | 242 | Qu y ết định | 05/2008/QĐ-UBND | 31/1/2008 | V ề v i ệc ban hành chính sách cán b ộ, công c h ức c ấp t ỉnh, c ấp hu y ện c ủa t ỉnh, giai đ o ạn 2008 - 2010 | | | 243 | Qu y ết định | 257/QĐ-UBND | 31/1/2008 | Ban hành Quy định tiêu chí đánh giá k ết q u ả t h ực hiện Chương trình thực hành t i ết k i ệm, c h ống lãng phí | Giao S ở Tài chính c h ủ trì tham mưu UBND t ỉnh ban hành văn bản mới thay thế | | 244 | Qu y ết định | 319/QĐ-UBND | 1/2/2008 | V ề v i ệc quy định c h ế độ, chính sách cho Dân quân t ự vệ của tỉnh | Giao S ở N ội v ụ c h ủ trì tham mưu UBND t ỉnh ban hành văn bản mới thay thế | | 245 | Qu y ết định | 06/2008/QĐ-UBND | 19/2/2008 | V ề v i ệc ban hành Đ ịnh m ức dự toán d ịch v ụ duy trì, v ệ sinh công viên và q u ản lý, s ửa c h ữa hệ t h ống đèn tín hiệu giao thông trên địa bàn t ỉnh Đăk Lăk | | | 246 | Qu y ết định | 07/2008/QĐ-UBND | 19/2/2008 | V ề v i ệc ban hành B ộ đơn giá d ịch v ụ duy trì, v ệ sinh công viên và q u ản lý, s ửa c h ữa hệ t h ống đèn tín hiệu giao thông trên địa bàn t ỉnh Đăk Lăk | | | 247 | Qu y ết định | 08/2008/QĐ-UBND | 19/2/2008 | V ề v i ệc quy định c h ế độ chi tiêu đón t i ếp khách n ư ớc ngoài; chi tiêu t ổ c h ức các hội ng h ị, hội t h ảo q u ốc t ế; c h ế độ chi tiêu t i ếp khách trong n ư ớc đến làm v i ệc t ại các cơ quan, đơn v ị, t ổ c h ức trên địa bàn t ỉnh | | | 248 | Qu y ết định | 09/2008/QĐ-UBND | 11/3/2008 | Ban hành Quy định nội dung chi, m ức chi p h ục v ụ công tác p h ổ c ập giáo d ục trung h ọc cơ s ở trên địa bàn t ỉnh | | | 249 | Qu y ết định | 12/2008/QĐ-UBND | 21/3/2008 | V ề v i ệc s ửa đổi điểm 4, Đ i ều 1, Qu y ết định s ố 30/2006/QĐ-UBND ngày 04/7/2006 c ủa UBND tỉnh | Giao S ở Tài chính c h ủ trì tham mưu UBND t ỉnh s ửa đổi, bổ sung h o ặc ban hành văn bản m ới thay thế | | 250 | Qu y ết định | 14/2008/QĐ-UBND | 25/3/2008 | V ề v i ệc quy định m ức thu học phí đào t ạo lái xe cơ giới đ ư ờng b ộ trên địa bàn t ỉnh | | | 251 | Qu y ết định | 773/QĐ-UBND | 25/3/2008 | V ề v i ệc ban hành khung theo dõi và đánh giá d ựa trên k ết q u ả tình hình thực hiện k ế h o ạch phát triển kinh t ế - xã hộ i 5 năm 2006 - 2010 | | | 252 | Qu y ết định | 15/2008/QĐ-UBND | 2/4/2008 | Ban hành Quy định v ề v i ệc t h ực hiện chính sách kéo điện vào nhà cho các hộ đồng bào dân t ộc th i ểu s ố t ại c h ỗ theo Qu y ết định s ố 168/2001/QĐ-TTg ngày 30/10/2001 c ủa Thủ tướng Chính phủ | | | 253 | C h ỉ thị | 02/2008/CT-UBND | 3/4/2008 | V ề v i ệc k i ểm kê q u ỹ đất đang q u ản lý, s ử dụng c ủa các t ổ c h ức đ ư ợc Nhà n ư ớc giao đất, cho thuê đất trên địa bàn t ỉnh Đăk Lăk | | | 254 | C h ỉ thị | 03/2008/CT-UBND | 3/4/2008 | V ề v i ệc tăng c ư ờng q u ản lý đầu tư xây dựng trên địa bàn t ỉnh | | | 255 | C h ỉ thị | 04/2008/CT-UBND | 7/4/2008 | V ề v i ệc đẩy m ạnh công tác q u ản lý s ử dụng thuốc bảo v ệ t h ực v ật và các c h ất hữu cơ gây ô nh i ễm, khó phân h ủy góp p h ần bảo đảm v ệ sinh an toàn t h ực p h ẩm trên địa bàn t ỉnh | | | 256 | Qu y ết định | 16/2008/QĐ-UBND | 15/5/2008 | Ban hành Quy định v ề giá nhà xây d ựng m ới trên địa bàn t ỉnh Đăk Lăk | | | 257 | Qu y ết định | 17/2008/QĐ-UBND | 15/5/2008 | V ề v i ệc m i ễn thu các kh o ản phí, lệ phí theo C h ỉ t h ị s ố 24/2007/CT-TTg c ủa Thủ t ư ởng Chính phủ | | | 258 | Qu y ết định | 18/2008/QĐ-UBND | 15/5/2008 | V ề v i ệc s ửa đổi Qu y ết định s ố 52/2006/QĐ- UBND ngày 19/12/2006 c ủa UBND t ỉnh v ề v i ệc ban hành b ảng phân loại đ ư ờng p h ố thành p h ố Buôn Ma Th u ột và t h ị trấn các hu y ện để làm cơ s ở tính th u ế nhà đất | | | 259 | Qu y ết định | 19/2008/QĐ-UBND | 16/5/2008 | V ề v i ệc ban hành quy định giá b ồi th ư ờng cây trồng, tài s ản, v ật k i ến trúc khi Nhà n ư ớc thu hồi đất trên địa bàn t ỉnh | | | 260 | C h ỉ thị | 05/2008/CT-UBND | 19/5/2008 | V ề v i ệc tăng c ư ờng các biện pháp b ảo đảm v ệ sinh an toàn thực phẩm | | | 261 | Qu y ết định | 20/2008/QĐ-UBND | 20/5/2008 | V ề v i ệc ban hành h ệ s ố quy đổi chi phí xây d ựng năm 2007 theo các loại công trình trên địa bàn t ỉnh Đăk Lăk | | | 262 | C h ỉ thị | 06/2008/CT-UBND | 21/5/2008 | V ề v i ệc đẩy nhanh t i ến độ c ấp giấy c h ứng n h ận qu y ền s ử dụng đất trên địa bàn t ỉnh | Giao S ở Tài nguyên và Môi tr ư ờng c h ủ trì tham mưu UBND t ỉnh ban hành văn bản m ới thay thế | | 263 | C h ỉ thị | 07/2008/CT-UBND | 23/5/2008 | V ề v i ệc q u ản lý bảo v ệ r ừng ở n h ững vùng quy h o ạch trồng cao su, trồng r ừng, trồng cây công ngh i ệp | | | 264 | Qu y ết định | 21/2008/QĐ-UBND | 26/5/2008 | V ề v i ệc ban hành quy định khu v ực biên giới, vành đai biên giới và vùng c ấm trên tu y ến biên giới V i ệt Nam - Cam Pu Chia thuộc t ỉnh Đăk Lăk | | | 265 | Qu y ết định | 22/2008/QĐ-UBND | 26/5/2008 | V ề v i ệc xây dựng h ệ t h ống biển báo và quy định v ị trí c ắm các bảng, biển báo khu v ực biên giới, vành đai biên giới và vùng c ấm trên tu y ến biên giới V i ệt Nam - Cam Pu Chia th u ộc tỉnh Đăk Lăk | | | 266 | C h ỉ thị | 08/2008/CT-UBND | 17/6/2008 | V ề v i ệc triển khai thi hành L u ật Đặc xá | | | 267 | Qu y ết định | 23/2008/QĐ-UBND | 20/6/2008 | V ề v i ệc phân c ấp q u ản lý c h ất l ư ợng công trình xây dựng trên địa bàn t ỉnh Đăk Lăk | | | 268 | Qu y ết định | 24/2008/QĐ-UBND | 27/6/2008 | Ban hành Quy định khu v ực p h ải xin phép xây dựng và thủ t ục c ấp phép xây dựng trạm thu phát sóng thông tin di động (t r ạm BTS) trong đô thị trên địa bàn t ỉnh Đăk Lăk | | | 269 | Qu y ết định | 25/2008/QĐ-UBND | 1/7/2008 | V ề v i ệc ban hành b ảng quy định giá t ối th i ểu dùng để thu lệ phí tr ư ớc bạ đối v ới tài s ản là xe ô tô, xe hai bánh g ắn máy | | | 270 | C h ỉ thị | 09/2008/CT-UBND | 4/7/2008 | V ề v i ệc ổn định đồng bào di cư t ừ các t ỉnh đến Đăk Lăk | | | 271 | Qu y ết định | 26/2008/QĐ-UBND | 8/7/2008 | V ề v i ệc công b ố B ảng giá ca máy và th i ết bị thi công xây dựng công trình trên địa bàn t ỉnh Đăk Lăk | | | 272 | C h ỉ thị | 10/2008/CT-UBND | 10/7/2008 | V ề v i ệc tăng c ư ờng công tác q u ản lý trật t ự xây dựng trên địa bàn t ỉnh Đăk Lăk | | | 273 | Qu y ết định | 27/2008/QĐ-UBND | 15/7/2008 | Ban hành c h ế độ báo cáo công tác t i ếp dân và giải qu y ết kh i ếu nại, t ố cáo trên địa bàn t ỉnh | Giao Thanh tra t ỉnh c h ủ trì tham mưu UBND t ỉnh đính chính nội dung t ại điểm a, c Đ i ều 7, bản Quy định đ ư ợc ban hành kèm theo Quyết định n ày | | 274 | C h ỉ thị | 11/2008/CT-UBND | 17/7/2008 | V ề tiếp tục đẩy mạnh củng c ố, k i ện toàn t ổ c h ức và nâng cao năng lực, hiệu q u ả h o ạt động c ủa các Phòng Tư pháp, các Ban Tư pháp | | | 275 | Qu y ết định | 28/2008/QĐ-UBND | 17/7/2008 | V ề v i ệc quy định giá t ối th i ểu gỗ tròn, các loại khoáng s ản, động v ật r ừng t ự nhiên và lâm s ản p h ụ để tính thuế tài nguyên | | | 276 | Qu y ết định | 29/2008/QĐ-UBND | 17/7/2008 | V ề v i ệc quy định giá t ối th i ểu gỗ t ịch thu sung q u ỹ nhà n ư ớc | | | 277 | Qu y ết định | 30/2008/QĐ-UBND | 22/7/2008 | V ề v i ệc điều c h ỉnh, bổ sung m ục 1, Điều 1, Quyết định s ố 39/2007/QĐ- UBND ngày 19/10/2007 c ủa UBND tỉnh | | | 278 | Qu y ết định | 31/2008/QĐ-UBND | 22/7/2008 | V ề v i ệc s ửa đổi, bổ sung kh o ản 2, Đ i ều 1, Qu y ết định s ố 33/2007/QĐ- UBND ngày 05/9/2007 c ủa UBND t ỉnh v ề v i ệc phân c ấp, uỷ qu y ền q u ản lý dự án đầu tư xây dựng công trình | | | 279 | Qu y ết định | 1864/QĐ-UBND | 29/7/2008 | V ề v i ệc quy định c h ức năng, nh i ệm v ụ, qu y ền hạn và cơ c ấu t ổ c h ức bộ máy c ủa S ở Y t ế và Phòng Y t ế thuộc Ủy ban nhân dân các hu y ện, thành p h ố | | | 280 | C h ỉ thị | 12/2008/CT-UBND | 1/8/2008 | V ề v i ệc t i ếp t ục đẩy m ạnh công tác p h ổ biến, giáo dục pháp luật trong giai đ o ạn hiện nay | | | 281 | C h ỉ thị | 13/2008/CT-UBND | 4/8/2008 | V ề v i ệc tăng c ư ờng thực hiện Ch u ẩn q u ốc gia v ề y t ế xã | | | 282 | Qu y ết định | 32/2008/QĐ-UBND | 12/8/2008 | V ề v i ệc s ửa đổi, bổ sung m ột s ố nội dung t ại Qu y ết định s ố 04/2007/QĐ- UBND ngày 18/01/2007 c ủa UBND t ỉnh v ề phân c ấp cơ c ấu ng u ồn v ốn đầu tư xây dựng tr ư ờng học và tr ư ờng dạy ng h ề công l ập | Giao S ở K ế h o ạch và Đ ầu tư c h ủ trì tham mưu UBND t ỉnh s ửa đổi, bổ sung h o ặc ban hành văn b ản mới thay thế | | 283 | Qu y ết định | 33/2008/QĐ-UBND | 12/8/2008 | V ề v i ệc quy định các nguyên t ắc, ng u ồn v ốn, tiêu chí và định m ức phân bổ ổn định v ốn đầu tư phát triển bổ sung t ừ ngân sách t ỉnh cho ngân sách hu y ện, thành p h ố trong 2 năm 2009 - 2010 | | | 284 | Qu y ết định | 34/2008/QĐ-UBND | 14/8/2008 | Ban hành Quy c h ế v ề q u ản lý, s ử dụng và cho thuê nhà ở công v ụ trên địa bàn t ỉnh Đăk Lăk | | | 285 | Qu y ết định | 35/2008/QĐ-UBND | 8/9/2008 | V ề v i ệc quy định m ức khen th ư ởng cho v ận động viên, h u ấn lu y ện viên và c h ế độ bồi d ư ỡng cho lực l ư ợng p h ục v ụ thi đấu thể thao | | | 286 | Qu y ết định | 36/2008/QĐ-UBND | 9/9/2008 | Ban hành Quy định v ề phân c ấp q u ản lý nhà n ư ớc đối v ới tài s ản Nhà n ư ớc t ại cơ quan hành chính, đơn v ị s ự ngh i ệp công lập, tài s ản đ ư ợc xác lập quyền sở hữu của Nhà n ư ớc thuộc tỉnh Đăk Lăk | | | 287 | Qu y ết định | 37/2008/QĐ-UBND | 8/10/2008 | V ề v i ệc quy định giá thóc t ẻ dùng để thu thuế s ử dụng đất nông nghiệp | | | 288 | Qu y ết định | 2850/QĐ-UB | 29/10/2008 | V ề v i ệc ban hành Quy c h ế q u ản lý, s ử dụng đàn voi nhà trong h o ạt động kinh doanh du lịch - văn hoá trên địa bàn t ỉnh Đăk lăk | Giao S ở Văn hoá, Thể thao và Du lịch c h ủ trì tham mưu UBND t ỉnh ban hành văn bản m ới thay thế | | 289 | Qu y ết định | 38/2008/QĐ-UBND | 30/10/2008 | V ề v i ệc quy định t ỷ lệ chi phí q u ản lý chung và lợi nh u ận định m ức trong d ự toán dịch v ụ công ích đô t h ị trên địa bàn t ỉnh Đăk Lăk | | | 290 | Qu y ết định | 39/2008/QĐ-UBND | 30/10/2008 | V ề v i ệc điều c h ỉnh m ức ca máy ủi 170 CV trong công tác chôn lấp rác t ại bãi chôn lấp rác, công s u ất bãi < 500 t ấn/ngày c ủa định m ức dự toán thu gom, v ận chu y ển và x ử lý chôn lấp rác thải đô thị, t ại khu v ực thành p h ố Buôn Ma Th u ột, tỉnh Đăk Lăk | | | 291 | Qu y ết định | 40/2008/QĐ-UBND | 30/10/2008 | V ề v i ệc ban hành Quy định bổ sung b ảng giá t ối th i ểu dùng để thu lệ phí tr ư ớc bạ đối v ới tài s ản là xe ô tô, xe hai bánh g ắn máy đ ư ợc quy định t ại Đ i ều 1, Qu y ết định s ố 25/2008/QĐ-UBND ngày 01/7/2008 c ủa UBND tỉnh | | | 292 | C h ỉ thị | 14/2008/CT-UBND | 11/11/2008 | V ề v i ệc tăng c ư ờng công tác q u ản lý công s ở c ủa các cơ quan hành chính nhà n ư ớc | | | 293 | Qu y ết định | 41/2008/QĐ-UBND | 17/11/2008 | V ề v i ệc phát triển cà phê bền v ững đến năm 2015 và định h ư ớng đến năm 2020 | | | 294 | C h ỉ thị | 15/2008/CT-UBND | 19/11/2008 | V ề v i ệc tăng c ư ờng công tác bảo v ệ, chăm sóc và giáo d ục trẻ em | | | 295 | C h ỉ thị | 16/2008/CT-UBND | 19/11/2008 | V ề v i ệc tăng c ư ờng công tác q u ản lý phân bón trên địa bàn t ỉnh | | | 296 | C h ỉ thị | 17/2008/CT-UBND | 19/11/2008 | V ề v i ệc tăng c ư ờng công tác q u ản lý giống cây trồng trên địa bàn t ỉnh | | | 297 | Qu y ết định | 42/2008/QĐ-UBND | 24/11/2008 | V ề v i ệc ban hành Quy c h ế p h ối hợp giải qu y ết đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế và đăng ký d ấu đối v ới các doanh ngh i ệp h o ạt động theo L u ật Doanh ngh i ệp | | | 298 | Qu y ết định | 43/2008/QĐ-UBND | 24/11/2008 | V ề v i ệc công b ố đơn giá xây dựng công trình - Phần k h ảo sát xây dựng trên địa bàn t ỉnh Đăk Lăk | | | 299 | Qu y ết định | 44/2008/QĐ-UBND | 24/11/2008 | V ề v i ệc công b ố B ộ đơn giá xây d ựng công trình - Phần xây dựng, lắp đặt trên địa bàn t ỉnh Đăk Lăk | | | 300 | Qu y ết định | 45/2008/QĐ-UBND | 24/11/2008 | V ề v i ệc công b ố B ộ đơn giá s ữa c h ữa công trình xây d ựng trên địa bàn t ỉnh | | | 301 | Qu y ết định | 46/2008/QĐ-UBND | 20/12/2008 | V ề v i ệc s ửa đổi, bổ sung giá g ỗ t ại p h ần I, Quy định giá t ối th i ểu gỗ tròn, các loại khoáng s ản, động v ật r ừng t ự nhiên và lâm s ản p h ụ để tính thuế tài nguyên ban hành kèm theo Qu y ết định s ố 28/2008/QĐ-UBND ngày 17/7/2008 c ủa UBND tỉnh | |
DANH MỤC
VĂN BẢN CÓ CHỨA QUY PHẠM PHÁP LUẬT BÃI BỎ, HỦY BỎ (Kèm theo Quyết định số 529/QĐ-UBND ngày 09/3/ 2009 của UBND tỉnh)
| Stt | Tên l o ại | Số - Ký hiệu | Ngày ban hành | Trích y ếu | Lý do bãi b ỏ | ||||||| | 1 | C h ỉ thị | 08/CT-UB | 21/4/1994 | Về việc bảo tồn văn hoá cồng chiêng | N ội dung "Nghiêm cấm v i ệc mua bán phá h u ỷ cồng chiêng" và "Tr ư ờng h ợp đ ồng bào cần bán cồng chiêng, thì chỉ có ngành Văn hoá thông tin được mua để đưa vào b ảo t ồn văn hoá" là không còn phù h ợp, vì theo Đ i ều 28, Ng h ị đ ịnh số 92/2002/NĐ-CP ngày 11/11/2002 quy đ ịnh chi tiết thi hành m ột số Đ i ều của L u ật Di sản văn hoá thì "Nhà nước b ảo h ộ v i ệc mua bán di v ật, cổ v ật ... đ ã được đăng ký theo quy đ ịnh ... ; tạo đ i ều kiện đ ể t ổ c h ức, cá nhân thực h i ện chu y ển qu y ền sở h ữu đ ối v ới di v ật, cổ v ật... đ ã đăng ký và đăng ký đ ối v ới di v ật, cổ v ật ... mua bán có ng u ồn g ốc h ợp pháp chưa được đăng ký"; c h ỉ "Nghiêm cấm mua bán di v ật, cổ v ật ... có ng u ồn g ốc b ất h ợp phá p " và "Nghiêm cấm mua bán trái phép di v ật, cổ v ật ... đ ể đưa ra nước ngoà i ". Các n ội dung khác không còn phù h ợp v ới điều kiện thực tế hiện nay. | | 2 | Qu y ết định | 277/QĐ-UB | 4/4/1995 | Về một số chính sách đối với việc phát triển sản xuất cây ngô lai trên địa bàn tỉnh Đăk Lăk | Tại khoản 4, Điều 1 có quy định "Đồng bào dân tộc trồng ngô lai được giảm 100% thuế sử dụng đất NN trên diện tích đất trồng" là không còn phù hợp, vì chỉ có hộ nghèo, hộ đồng bào dân tộc thiểu số mà sản xuất và đời sống khó khăn mới được miễn 100% thuế, nếu không thuộc trường hợp này thì chỉ giảm tối đa là 50% thuế (Điều 1, Nghị quyết số 15/2003/QH11 ngày 17/6/2003 về miễn, giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp; Điều 2, Nghị định số 129/2003/NĐ- CP ngày 03/11/2003 quy định chi tiết thi hành Nghị quyết này; khoản 5, Điều 16, Nghị định số 74-CP quy định chi tiết thi hành Luật Thuế sử dụng đất nông nghiệp). Ngoài ra, các nội dung khác của văn bản này cũng không còn phù hợp với tình hình thực tế hiện nay. | | 3 | C h ỉ thị | 10/1998/CT-UB | 14/4/1998 | Về việc triển khai thực hiện chế độ bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới | Văn bản này được ban hành nhằm triển khai thực hiện Nghị định số 115/1997/NĐ-CP ngày 17 tháng 12 năm 1997 của Chính phủ về chế độ bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới. Tuy nhiên, hiện nay Nghị định này đã bị thay thế bởi Nghị định số 103/2008/NĐ-CP ngày 16/9/2008 của Chính phủ về bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới | | 4 | Qu y ết định | 2670/QĐ-UB | 7/11/1998 | Về việc giải quyết chế độ phụ cấp ưu đãi cho giáo viên | Tại khoản 1.1, Điều 1 có quy định "Giáo viên, cán bộ quản lý ... được hưởng mức phụ cấp ưu đãi theo Thông tư số 147/1998/TT- LB..." là không còn phù hợp, vì văn bản này đã bị bãi bỏ bởi Thông tư liên tịch số 01/2006/TTLT-BGD&ĐT-BNV-BTC ng ày 23/01/2006. Tại điểm b, Điều 2 có quy định giáo viên, cán bộ quản lý thuộc ngành mầm non, tiểu học được hưởng phụ cấp ưu đãi mức 55% và giáo viên, cán bộ quản lý thuộc các trường trung học cơ sở được hưởng mức phụ cấp 40% lương theo ngạch bậc... là không còn phù hợp với quy định tại Điều 2, Quyết định số 244/2005/QĐ-TTg, theo đó, nhà giáo đang trực tiếp giảng dạy trong các trường mầm non, tiểu học và tại các trường trung học cơ sở ở miền núi được hưởng mức phụ cấp tương ứng là 50% và 35%... | | 5 | C h ỉ thị | 09/CT-UB | 25/3/1999 | Về việc nghiêm cấm chặt phá cây cao su để lấy đất dùng vào mục đích khác | Văn bản này không còn phù hợp với tình hình thực tế hiện nay và quy định của pháp luật đất đai hiện hành. | | 6 | Qu y ết định | 1980/1999/QĐ-UB | 9/8/1999 | Về việc huy động đóng góp xây dựng cơ sở vật chất trường học đối với hệ bán công | Việc huy động đóng góp xây dựng cơ sở vật chất trường học không còn phù hợp với quy định tại Điều 105, Luật giáo dục 2005, vì theo quy định này thì ngoài học phí và lệ phí tuyển sinh, người học hoặc gia đình người học không phải đóng góp khoản tiền nào khác (học phí đã bao gồm khoản đóng góp xây dựng trường). Ngoài ra, theo định hướng phát triển xã hội hoá trong lĩnh vực giáo dục được quy định tại điểm d, khoản 1, mục III, Nghị quyết số 05/2005/NQ-CP ngày 18/4/2005 của Chính phủ, thì "không duy trì các cơ sở bán công". Do đó cần thiết loại bỏ hình thức này cho phù hợp. | | 7 | C h ỉ thị | 30/1999/CT-UB | 7/12/1999 | Về việc chấn chỉnh, sắp xếp sản xuất, kinh doanh ngành thuốc lá trong nước sản xuất | Nội dung không còn phù hợp với quy định hiện hành và tình hình thực tế hiện nay | | 8 | C h ỉ thị | 31/1999/CT-UB | 9/12/1999 | Về việc tăng cường quản lý các hoạt động thương mại và lưu thông hàng hoá trên thị trường tỉnh Đăk Lăk | Nội dung không còn phù hợp với quy định hiện hành và tình hình thực tế hiện nay | | 9 | C h ỉ thị | 02/2000/CT-UB | 26/1/2000 | Về việc thực hiện ký quỹ để phục hồi môi trường trong khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Đăk Lăk | Văn bản được ban hành nhằm triển khai thực hiện Thông tư liên tịch số 126/1999/TTLT-BTC-BCN-BKHCNMT hướng dẫn việc ký quỹ để phục hồi môi trường trong khai thác khoáng sản. Tuy nhiên Thông tư này đã bị bãi bỏ bởi Quyết định số 71/2008/QĐ-TTg ngày 29/5/2008 về ký quỹ cải tạo, phục hồi môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản | | 10 | Qu y ết định | 498/2000/QĐ-UB | 27/3/2000 | Về địa bàn thực hiện mức thu lệ phí đăng ký quản lý hộ khẩu | Nội dung không còn được áp dụng thực hiện, vì các quy định liên quan đến mức thu lệ phí hộ khẩu đã được thực hiện theo Quyết định số 26/2007/QĐ-UBND ngày 13/8/2007 của UBND tỉnh và Quyết định số 17/2008/QĐ-UBND. | | 11 | Qu y ết định | 501/2000/QĐ-UB | 27/3/2000 | Về giá bán, mức trợ giá, trợ cước vận chuyển giống ngô lai | Không còn phù hợp với quy định hiện hành và điều kiện thực tế hiện nay | | 12 | Qu y ết định | 805/2000/QĐ-UB | 3/5/2000 | Về giá bán, mức trợ cước vận chuyển than tổ ong | Không còn phù hợp với quy định hiện hành và điều kiện thực tế hiện nay | | 13 | Qu y ết định | 807/2000/QĐ-UB | 3/5/2000 | Về giá bán, mức trợ cước vận chuyển mặt hàng than đá | Không còn phù hợp với quy định hiện hành và điều kiện thực tế hiện nay | | 14 | Qu y ết định | 808/2000/QĐ-UB | 3/5/2000 | Về giá bán, mức trợ cước vận chuyển mặt hàng thuốc chữa bệnh | Không còn phù hợp với quy định hiện hành và điều kiện thực tế hiện nay | | 15 | Qu y ết định | 809/2000/QĐ-UB | 3/5/2000 | Về giá bán, mức trợ cước vận chuyển mặt hàng vở học sinh | Không còn phù hợp với quy định hiện hành và điều kiện thực tế hiện nay | | 16 | Qu y ết định | 810/2000/QĐ-UB | 3/5/2000 | Về mức trợ cước vận chuyển phát hành sách và văn hoá phẩm | Không còn phù hợp với quy định hiện hành và điều kiện thực tế hiện nay | | 17 | Qu y ết định | 1077/2000/QĐ-UB | 7/6/2000 | Về giá bán, mức trợ giá, trợ cước vận chuyển giống lúa nước | Không còn phù hợp với quy định hiện hành và điều kiện thực tế hiện nay | | 18 | C h ỉ thị | 15/2000/CT-UB | 5/7/2000 | Về việc tăng cường chỉ đạo công tác lưu trữ | Tại khoản 1 có quy định "Tổ chức, triển khai đến tận cơ sở... Thông tư 40/1998/TT-TCCP ngày 24/01/1998 của Ban Tổ chức Cán bộ Chính phủ và các văn bản của UBND tỉnh về công tác lưu trữ" là không còn phù hợp. Hiện nay công tác văn thư, lưu trữ được được Sở Nội vụ tổ chức thực hiện theo Thông tư số 04/2008/TT-BNV ngày 04/6/2008 hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ, phòng Nội vụ thuộc UBND cấp tỉnh, cấp huyện. Các nội dung khác cũng không còn phù hợp hoặc đã được thực hiện xong. | | 19 | Qu y ết định | 3400/2001/QĐ-UB | 6/11/2001 | Về việc ban hành chế độ trợ cấp cho cán bộ tăng cường cơ sở và huyện Đăk Song | Việc tiếp tục thực hiện văn bản này là không còn phù hợp. Mặt khác, huyện Đăk Song không còn trực thuộc tỉnh Đăk Lăk. Hiện nay, đối với cán bộ đi phát động quần chúng chuyên trách ở cơ sở thì được áp dụng chế độ theo Quyết định số 56/2005/QĐ-UBND ngày 27/9/2005 quy định chính sách áp dụng cho thành viên tham gia đội công tác phát động quần chúng chuyên trách ở cơ sở của tỉnh | | 20 | Qu y ết định | 108/2002/QĐ-UB | 8/8/2002 | Về việc huy động đóng góp xây dựng cơ sở vật chất trường học đối với hệ quốc lập | Việc huy động đóng góp xây dựng trường sở không còn phù hợp với quy định tại Điều 105, Luật giáo dục 2005, vì theo quy định này thì ngoài học phí và lệ phí tuyển sinh, người học hoặc gia đình người học không phải đóng góp khoản tiền nào khác (học phí đã bao gồm khoản đóng góp xây dựng trường). | | 21 | Qu y ết định | 127/2003/QĐ-UB | 4/12/2003 | Về việc quy định tạm thời mức tiền lương bình quân đối với doanh nghiệp ngoài quốc doanh | Việc quy định mức lương bình quân là 900.000 đồng/tháng/người để xác định các khoản chi phí hợp lý được trừ khi tính thuế thu nhập doanh nghiệp là không còn phù hợp, vì quy định này chỉ được áp dụng khi các doanh nghiệp chưa được cơ quan có thẩm quyền giao đơn giá tiền lương, nhưng hiện nay Chính phủ đã ban hành Nghị định số 110/2008/NĐ-CP ngày 10/10/2008 quy định mức lương tối thiểu vùng đối với người lao động làm việc ở công ty, doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ hợp tác, trang trại, hộ gia đình, cá nhân và các tổ chức khác của Việt Nam có thu. | | 22 | Qu y ết định | 18/2004/QĐ-UB | 12/4/2004 | Về chính sách, chế độ đối với cán bộ cơ sở | Chế độ, chính sách đối với cán bộ cơ sở tại Quyết định này không còn được áp dụng thực hiện. Hiện nay, chế độ, chính sách đối với cán bộ cơ sở ở tỉnh ta được áp dụng theo Nghị quyết số 08/2008/NQ HĐND ngày 11/7/2008 về việc quy định mức phụ cấp và sinh hoạt phí hàng tháng đối với cán bộ không chuyên trách cấp xã, thôn, buôn, tổ dân phố | | 23 | Qu y ết định | 1556/QĐ-UB | 17/9/2004 | Về việc quy định cụ thể mức hỗ trợ và hình thức thực hiện chính sách di dân | Không còn phù hợp với Quyết định số 78/2008/QĐ-TTg ngày 10/6/2008 của Thủ tướng Chính phủ về một số chính sách thực hiện Chương trình bố trí dân cư theo Quyết định số 193/2006/QĐ-TTg ngày 24/8/2006 của Thủ tướng Chính phủ | | 24 | Qu y ết định | 21/2005/QĐ-UB | 16/3/2005 | Về việc ban hành quy định mức thu, chi các loại dịch vụ liên quan đến hoạt động công chứng | Văn bản này được ban hành trên cơ sở Thông tư liên tịch số 93/2001/TTLT/BTC-BTP ngày 21/11/2001 hướng dẫn chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng phí, lệ phí công chứng, chứng thực. Tuy nhiên, nội dung quy định về phí dịch vụ (được UBND tỉnh quy định đối với địa phương) đã bị bãi bỏ tại Thông tư liên tịch số 91/2008/TTLT-BTC-BTP ngày 17/10/2008 hướng dẫn về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí công chứng. Hiện nay, theo quy định tại khoản 3, Điều 57, Luật Công chứng thì mức thu, chi phí nói trên do tổ chức hành nghề công chứng xác định, chứ UBND tỉnh không tiếp tục quy định về mức thu này | | 25 | Qu y ết định | 36/2005/QĐ-UB | 18/5/2005 | Về việc ban hành giá vé xe buýt tuyến Krông Păk - Buôn Ma Thuột | Văn bản không còn được áp dụng vì hiện nay Doanh nghiệp được tự quy định giá và chỉ đăng ký tại Sở Giao thông Vận tải | | 26 | Qu y ết định | 41/2005/QĐ-UB | 13/6/2005 | Về việc phân định thẩm quyền địa hạt đối với các phòng Công chứng trên địa bàn tỉnh Đăk Lăk | Hiện nay, theo quy định tại khoản 1, Điều 37 Luật Công chứng thì Công chứng viên của tổ chức hành nghề công chứng được quyền công chứng các giao dịch liên quan đến bất động sản trong phạm vi toàn tỉnh (nơi tổ chức hành nghề công chứng đặt trụ sở) và không còn thực hiện theo thẩm quyền địa hạt như trước đây. | | 27 | Qu y ết định | 1581/QĐ-UB | 26/8/2005 | Về việc phê duyệt giá vé xe buýt trên tuyến đường Krông Buk đến thành phố Buôn Ma Thuột | Văn bản không còn được áp dụng vì hiện nay Doanh nghiệp được tự quy định giá và chỉ đăng ký tại Sở Giao thông Vận tải | | 28 | Qu y ết định | 1653/QĐ-UBND | 5/9/2005 | Về việc tạm thời phê duyệt giá vé xe buýt trên tuyến đường Krông Păk (Km 47) đến huyện Ea Kar (Km 68) | Văn bản không còn được áp dụng vì hiện nay Doanh nghiệp được tự quy định giá và chỉ đăng ký tại Sở Giao thông Vận tải | | 29 | Qu y ết định | 57/2005/QĐ-UBND | 3/10/2005 | Về việc điều chỉnh giá vé xe buýt tuyến đường nội thành thành phố Buôn Ma Thuột | Văn bản không còn được áp dụng vì hiện nay Doanh nghiệp được tự quy định giá và chỉ đăng ký tại Sở Giao thông Vận tải | | 30 | Qu y ết định | 2898/QĐ-UBND | 21/12/2005 | Về việc quy định giá vé xe buýt tuyến đường: thành phố Buôn Ma Thuột đi Cư M'gar và thành phố Buôn Ma Thuột đi huyện Cư Jút, tỉnh Đăk Nông | Văn bản không còn được áp dụng vì hiện nay Doanh nghiệp được tự quy định giá và chỉ đăng ký tại Sở Giao thông Vận tải | | 31 | Qu y ết định | 06/2006/QĐ-UBND | 16/2/2006 | Về điều chỉnh bổ sung định biên đối với cán bộ không chuyên trách ở cơ sở để bố trí thêm một Phó Chủ tịch Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam | Văn bản này được ban hành nhằm sửa đổi mục 2.1, khoản 2, Điều 1, Quyết định số 18/2004/QĐ-UB ngày 12/4/2004 của UBND tỉnh. Tuy nhiên văn bản này không còn phù hợp. Hiện nay, số lượng cán bộ cơ sở và mức phụ cấp, sinh hoạt phí của cán bộ không chuyên trách được thực hiện theo Nghị quyết số 08/2008/NQ-HĐND ngày 11/7/2008 của HĐND tỉnh | | 32 | C h ỉ thị | 04/CT-UBND | 19/4/2006 | Về việc tăng cường các biện pháp phòng chống dịch bệnh lở mồm long móng gia súc | Tại khoản 2 có nội dung chỉ đạo thực hiện nghiêm quy định phòng chống bệnh lở mồm, long móng theo Quyết định số 54/2001/QĐ- BNN là không còn phù hợp vì văn bản này đã được thay thế bởi Quyết định số 38/2006/QĐ-BNN ngày 16/5/2006 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Ngoài ra, để chỉ đạo thực hiện về vấn đề này, hiện nay UBND tỉnh đã ban hành Chỉ thị số 12/2007/CT- UBND ngày 31/7/2007 về việc tăng cường công tác phòng chống dịch bệnh gia súc, gia cầm | | 33 | Qu y ết định | 1007/QĐ-UBND | 15/5/2006 | Về việc quy định giá vé xe buýt tuyến đường: thành phố Buôn Ma Thuột đi thị trấn Liên Sơn, huyện Lăk | Văn bản không còn được áp dụng vì hiện nay Doanh nghiệp được tự quy định giá và chỉ đăng ký tại Sở Giao thông Vận tải | | 34 | C h ỉ thị | 16/CT-UBND | 20/9/2006 | Về việc triển khai các biện pháp cấp bách ngăn chặn dịch cúm gia cầm (H5N1) | Văn b ản này được ban hành n h ằm triển khai các b i ện pháp cấp bách t ại thời đ i ểm x ảy ra d ịch cúm gia cầm vào năm 2006. H i ện nay dịch cúm giá cầm đ ã được ngăn c h ặn, có nh i ều n ội dung không còn phù h ợp v ới thực t ế h i ện nay, như: nghiêm cấm v i ệc ấp n ở th u ỷ cầm, vận chuyển vịt chạy đồng ... trong C h ỉ thị này. | | 35 | Qu y ết định | 06/2007/QĐ-UBND | 30/1/2007 | Về việc quy định cơ chế đầu tư theo hình thức xây dựng - chuyển giao (BT) trên địa bàn tỉnh | Không còn phù hợp với quy định của pháp luật hiện hành có liên quan | | 36 | Công văn | 548/UBND-TM | 27/2/2007 | Về việc bổ sung giá đất trên địa bàn huyện Krông Ana | Giá đất chỉ được áp dụng đến hết năm 2007. Văn bản không được ban hành theo đúng hình thức và trình tự, thủ tục theo quy định của pháp luật | | 37 | Công văn | 1249/UBND-TM | 23/4/2007 | Về việc xác định giá đất trên địa bàn huyện Ea Súp | Giá đất áp dụng trong năm 2007. Văn bản được ban hành không đúng hình thức và trình tự, thủ tục theo quy định của pháp luật | | 38 | Qu y ết định | 1541/QĐ-UBND | 10/7/2007 | Về việc phê duyệt giá vé xe buýt tuyến: Trung tâm huyện Krông Buk đến huyện Krông Năng và tuyến huyện Krông Buk đến huyện Ea H'leo | Văn bản không còn được áp dụng vì hiện nay Doanh nghiệp được tự quy định giá và chỉ đăng ký tại Sở Giao thông Vận tải | | 39 | Qu y ết định | 1911/QĐ-UBND | 13/8/2007 | Về việc xây dựng hệ thống Hướng dẫn viên thể dục thể thao cấp xã, phường, thị trấn giai đoạn 2008 - 2010 | Hướng dẫn viên thể dục thể thao xã, phường, thị trấn được xây dựng trên cơ sở quy định của Quyết định số 718/2006/QĐ-UBTDTT ngày 14/4/2006 về việc ban hành quy định về hướng dẫn viên, cộng tác viên thể dục thể thao xã, phường, thị trấn. Tuy nhiên văn bản này hiện nay đã bị công bố bãi bỏ tại Quyết định số 04/2007/QĐ- UBTDTT ngày 20/7/2007 của UBTDTT. | | 40 | Công văn | 3791/UBND-NC | 8/10/2007 | Về việc tăng cường quản lý vùng trời, quản lý bay đối với các phương tiện đường không trên vùng trời địa bàn tỉnh | Văn bản có chứa quy phạm pháp luật nhưng không được ban hành theo hình thức, thẩm quyền, trình tự, thủ tục được pháp luật quy định. Giao Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh tham mưu ban hành Chỉ thị để thực hiện | | 41 | Qu y ết định | 940/QĐ-UBND | 17/4/2008 | Về việc quy định tạm thời mức thu hộ, chi hộ phục vụ cho học sinh trong các kỳ thi tốt nghiệp, xét tuyển, thi tuyển năm 2008 | Việc ban hành văn bản là không đảm bảo cơ sở pháp lý. Hiện này không có quy định nào của pháp luật cho phép việc thu hộ, chi hộ phục vụ cho học sinh như được quy định tại Quyết định này. Ngoài ra, văn bản này chứa quy phạm pháp luật, nhưng không được ban hành theo hình thức, trình tự, thủ tục được pháp luật quy định | | 42 | Công văn | 3363/UBND-TM | 26/8/2008 | Về việc hướng dẫn thu, nộp và thanh quyết toán tiền xử lý vi phạm hành chính trong quản lý bảo vệ rừng | Văn bản có chứa quy phạm pháp luật, nhưng không được ban hành theo hình thức, trình tự, thủ tục, thẩm quyền được pháp luật quy định |
DANH MỤC
VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT HẾT HIỆU LỰC THI HÀNH (Kèm theo Quyết định số 529/QĐ-UBND ngày 09/3/ 2009 của UBND tỉnh)
| Stt | Tên l o ại | Số - Ký hiệu | Ngày ban hành | Trích y ếu | Lý do h ết hiệu lực | ||||||| | 1 | C h ỉ thị | 04/CT-UB | 16/4/1996 | Về việc giải quyết tình trạng dân di cư không theo kế hoạch đến Đăk Lăk | UBND tỉnh đã ban hành Chỉ thị số 09/2008/CT-UBND ngày 4/7/2008 về việc ổn định đồng bào di cư từ các tỉnh đến Đăk lăk | | 2 | Qu y ết định | 1807/1998/QĐ-UB | 1/9/1998 | Về việc ban hành Quy chế quản lý và sử dụng thiết bị, máy móc và phương tiện của dự án "Tăng cường chương trình trồng rừng bằng phương thức nông lâm kết hợp tại Đăk Lăk" | UBND tỉnh đã ban hành Quyết định số 1702/QĐ-UBND ngày 11/9/2006 về kết thúc dự án tăng cường Chương trình trồng rừng bằng phương thức nông lâm kết hợp tại Đăk Lăk | | 3 | Qu y ết định | 2014/1998/QĐ-UB | 14/9/1998 | Về việc quy định chế độ Báo cáo viên pháp luật cấp tỉnh và thành viên Hội đồng phối hợp công tác phổ biến, giáo dục pháp luật | Nội dung tại khoản 2, Điều 1 Đã được thay thế bằng Quyết định số 07/2006/QĐ-UBND ngày 22/02/2006 về một số mức chi thực hiện nhiệm vụ phổ biến, giáo dục pháp luật trên địa bàn tỉnh. Hiện nay, Quyết định số 07/2006/QĐ-UBND cũng đã hết hiệu lực và chế độ chi trả cho Báo cáo viên pháp luật cấp tỉnh đước áp dụng thực hiện theo Quyết định số 27/2007/QĐ-UBND ngày 17/8/2007 của UBND tỉnh | | 4 | C h ỉ thị | 06/1999/CT-UB | 9/2/1999 | Về việc tăng cường công tác quản lý sử dụng thuốc bảo vệ thực vật và các chất hữu cơ ô nhiễm khó phân huỷ trên địa bàn tỉnh Đăk Lăk | Đã được thay thế bằng Chỉ thị số 04/2008/CT-UBND ngày 07/4/2008 của UBND tỉnh về việc đẩy mạnh công tác quản lý sử dụng thuốc bảo vệ thực vật và các chất hữu cơ gây ô nhiễm, khó phân hủy góp phần bảo đảm vệ sinh an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh | | 5 | C h ỉ thị | 21/2000/CT-UB | 13/10/2000 | Về việc làm tốt công tác chỉ đạo, hỗ trợ hoạt động đội trí thức trẻ tình nguyện xây dựng nông thôn, miền núi | Văn bản này được ban hành nhằm triển khai thực hiện Quyết định số 354/QĐ-TTg ngày 28/4/2000 của Thủ tướng Chính phủ về việc tổ chức các đội trí thức trẻ tình nguyện tham gia phát triển nông thôn, miền núi. Theo đó, việc tham gia tình nguyện này chỉ được thực hiện trong thời gian 24 tháng kể từ năm 2000 đến năm 2002 (tại Điều 1, Quyết định số 354/QĐ-TTg ) | | 6 | Qu y ết định | 3371/2000/QĐ-UB | 1/12/2000 | Về việc ban hành Quy định việc dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Đăk Lăk | Đã được thay thế bằng Quyết định số 24/2007/QĐ- UBND ngày 25/7/2007 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh | | 7 | C h ỉ thị | 29/2000/CT-UB | 13/12/2000 | Về việc tăng cường công tác phổ biến, giáo dục pháp luật | UBND tỉnh đã ban hành Chỉ thị số 12/2008/CT-UBND ngày 01/8/2008 về việc tiếp tục đẩy mạnh công tác phổ biến, giáo dục pháp luật trong giai đoạn hiện nay | | 8 | Qu y ết định | 3631/2000/QĐ-UB | 21/12/2000 | Về việc ban hành giá tối thiểu lâm sản phụ tịch thu sung công quỹ nhà nước | Đã được thay thế bằng Quyết định số 40/2007/QĐ- UBND ngày 24/10/2007 về việc quy định giá tối thiểu các loại lâm sản phụ và động vật rừng tịch thu sung quỹ nhà nước | | 9 | C h ỉ thị | 07/2001/CT-UB | 12/4/2001 | Về việc triển khai công tác công chứng, chứng thực trên địa bàn tỉnh | UBND tỉnh đã ban hành Chỉ thị số 14/2007/CT-UBND ngày 18/9/2007 về triển khi thực hiện Luật Công chứng để thay thế | | 10 | C h ỉ thị | 17/2001/CT-UB | 25/6/2001 | Về việc đẩy mạnh công tác xây dựng, quản lý, khai thác và sử dụng tủ sách pháp luật | UBND tỉnh đã ban hành Chỉ thị số 11/2007/CT-UBND ngày 24/7/2007 về việc tiếp tục nâng cao hiệu quả xây dựng, quản lý và khai thác tủ sách pháp luật tại các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp, trường học trên địa bàn tỉnh | | 11 | Qu y ết định | 515/QĐ-UB | 27/2/2002 | Về việc quy định cơ cấu tổ chức và chức năng, nhiệm vụ của Ban giám sát Chương trình 135 ở các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Đăk Lăk | Đã được thay thế bằng Quyết định số 13/2007/QĐ- UBND ngày 05/3/2007 của UBND tỉnh về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức Ban giám sát xã Chương trình 135 giai đoạn 2006 - 2010 | | 12 | Qu y ết định | 643/2002/QĐ-UB | 11/3/2002 | Về giá bán nước sạch của huyện Ea Súp | Đã được thay thế bằng Quyết định số 28/2007/QĐ-UBND ngày 22/8/2007 về giá bán nước sách tại thành phố Buôn Ma Thuột và các huyện Krông Buk, Krông Păk, Ea Súp, Lăk | | 13 | Qu y ết định | 22/2002/QĐ-UB | 18/3/2002 | Về việc ủy quyền quyết định thanh lý tài sản trên đất để giải phóng mặt bằng xây dựng công trình mới khi có dự án đã được phê duyệt | Đã bị bãi bỏ tại Quyết định số 36/2008/QĐ-UBND ngày 09/9/2008 ban hành quy định về phân cấp quản lý nhà nước đối với tài sản Nhà nước tại cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập, tài sản được xác lập quyền sở hữu của Nhà nước thuộc tỉnh Đăk Lăk | | 14 | Qu y ết định | 138/2002/QĐ-UB | 9/9/2002 | Về huy động quỹ Quốc phòng - An ninh trên địa bàn tỉnh | Đã được thay thế bằng Quyết định số 26/2007/QĐ- UBND ngày 13/8/2007 về việc ban hành quy định mức thu; chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh | | 15 | C h ỉ thị | 26/2002/CT-UB | 2/10/2002 | Về việc đẩy mạnh công tác xây dựng và thực hiện hương ước, quy ước của thôn, buôn, khối phố, cụm dân cư trên địa bàn tỉnh | UBND tỉnh đã ban hành Chỉ thị số 13/2006/CT-UBND ngày 21/6/2006 về việc tiếp tục đẩy mạnh xây dựng và thực hiện hương ước, quy ước trên địa bàn toàn tỉnh để tiếp tục chỉ đạo thực hiện | | 16 | C h ỉ thị | 27/2002/CT-UB | 8/10/2002 | Về việc tăng cường công tác trợ giúp pháp lý miễn phí | Văn bản này không còn được triển khai thực hiện. Hiện nay UBND tỉnh đã ban hành Chỉ thị số 09/2007/CT- UBND ngày 12/6/2007 về tăng cường công tác trợ giúp pháp lý trên địa bàn tỉnh | | 17 | Qu y ết định | 14/2003/QĐ-UB | 22/1/2003 | Về việc xử lý và ủy quyền quyết định bán đấu giá xe gắn máy hai bánh | Đã bị bãi bỏ tại Quyết định số 36/2008/QĐ-UBND ngày 09/9/2008 ban hành quy định về phân cấp quản lý nhà nước đối với tài sản Nhà nước tại cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập, tài sản được xác lập quyền sở hữu của Nhà nước thuộc tỉnh Đăk Lăk | | 18 | Qu y ết định | 23/2003/QĐ-UB | 11/2/2003 | Về việc thu tiền lưu kho, bãi và chi phí bảo quản xe gắn máy vi phạm Luật giao thông đường bộ bị tạm giữ chờ xử lý | Đã được thay thế bằng Quyết định số 2302/2004/QĐ- UB ngày 08/12/2004 về việc quy định mức thu phí trông giữ xe đạp, xe máy, xe ô tô bị tạm giữ do vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông | | 19 | Qu y ết định | 1263/QĐ-UB | 7/5/2003 | Về việc quy định giá bán lẻ, mức trợ cước vận chuyển các mặt hàng dầu lửa, phân bón năm 2003 | Theo thời hạn được xác định trong văn bản | | 20 | Qu y ết định | 1625/QĐ-UB | 4/6/2003 | Về việc ban hành tạm thời Bộ đơn giá chuyên ngành vệ sinh môi trường đô thị: Tập I - Công tác thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải; Tập II - Công tác sản xuất và duy trì cây xanh đô thị, khu vực thành phố Buôn Ma Thuột tỉnh Đăk Lăk | Đã được thay thế bằng Quyết định số 51/2007/QĐ- UBND ngày 14/12/2007 về việc ban hành Bộ đơn giá dịch vụ: thu gom, vận chuyển và xử lý chôn lấp rác thải đô thị; duy trì cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Đăk Lăk | | 21 | Qu y ết định | 86/2003/QĐ-UB | 15/7/2003 | Về việc giá bán nước sạch do Công ty cấp thoát nước Đăk lăk sản xuất | Đã được thay thế bằng Quyết định số 28/2007/QĐ- UBND ngày 22/8/2007 về giá bán nước sách tại thành phố Buôn Ma Thuột và các huyện Krông Buk, Krông Păk, Ea Súp, Lăk | | 22 | Qu y ết định | 87/2003/QĐ-UB | 15/7/2003 | Về giá bán nước sạch do Trạm quản lý điện, nước huyện Lăk sản xuất | Đã được thay thế bằng Quyết định số 28/2007/QĐ- UBND ngày 22/8/2007 về giá bán nước sách tại thành phố Buôn Ma Thuột và các huyện Krông Buk, Krông Păk, Ea Súp, Lăk | | 23 | C h ỉ thị | 18/2003/CT-UB | 25/8/2003 | Về việc tăng cường công tác bảo vệ môi trường | Đã có Chỉ thị số 29/2006/CT-UBND ngày 29-12-2006 về việc tăng cường công tác quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường thay thế | | 24 | Qu y ết định | 114/2003/QĐ-UB | 27/10/2003 | Ban hành quy định về công tác tiếp công dân trên địa bàn tỉnh | Đã được thay thế bằng Quyết định số 30/2007/QĐ- UBND ngày 23/8/2007 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định công tác tiếp công dân trên địa bàn tỉnh | | 25 | Qu y ết định | 25/QĐ-UB | 12/1/2004 | Về việc quy định mức thu phí tham quan thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hoá thuộc địa phương quản lý đã được xếp hạng của Bộ Văn hoá - Thông tin | Đã bị bãi bỏ tại Quyết định số 38/2007/QĐ-UBND ngày 26/9/2007 về việc ban hành mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng các loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh | | 26 | C h ỉ thị | 06/2004/CT-UB | 19/3/2004 | Về đẩy mạnh củng cố, kiện toàn về tổ chức và hoạt động của các phòng Tư pháp, các ban Tư pháp | Đã được thay thế bằng Chỉ thị số 11/2008/CT-UBND ngày 17/7/2008 về tiếp tục đẩy mạnh củng cố, kiện toàn tổ chức và nâng cao năng lực, hiệu quả hoạt động của các Phòng Tư pháp, các ban Tư pháp | | 27 | Qu y ết định | 35/2004/QĐ-UB | 14/6/2004 | Ban hành Quy định về việc chia cụm, khối, tổ chức ký kết giao ước thi đua | Đã được thay thế bằng Quyết định số 1355/QĐ-UBND ngày 20/6/2007 về việc phân chia Cụm, Khối tổ chức ký kết giao ước thi đua, thực hiện chấm điểm, xét và đề nghị khen thưởng hàng năm | | 28 | Qu y ết định | 42/2004/QĐ-UB | 27/7/2004 | Về việc quy định mức thu phí chợ trên địa bàn tỉnh | Đã bị bãi bỏ tại Quyết định số 38/2007/QĐ-UBND ngày 26/9/2007 về việc ban hành mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng các loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh | | 29 | Qu y ết định | 43/2004/QĐ-UB | 27/7/2004 | Về việc quy định mức thu phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh | Đã bị bãi bỏ tại Quyết định số 38/2007/QĐ-UBND ngày 26/9/2007 về việc ban hành mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng các loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh | | 30 | Qu y ết định | 44/2004/QĐ-UB | 27/7/2004 | Về việc quy định mức thu phí xây dựng trên địa bàn tỉnh | Đã bị bãi bỏ tại Quyết định số 38/2007/QĐ-UBND ngày 26/9/2007 về việc ban hành mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng các loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh | | 31 | Qu y ết định | 45/2004/QĐ-UB | 27/7/2004 | Về việc quy định mức thu phí sử dụng lề đường, bến bãi trên địa bàn tỉnh | Đã bị bãi bỏ tại Quyết định số 38/2007/QĐ-UBND ngày 26/9/2007 về việc ban hành mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng các loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh | | 32 | Qu y ết định | 48/2004/QĐ-UB | 27/7/2004 | Về việc quy định mức thu phí khai thác sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh | Đã bị bãi bỏ tại Quyết định số 38/2007/QĐ-UBND ngày 26/9/2007 về việc ban hành mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng các loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh | | 33 | Qu y ết định | 49/2004/QĐ-UB | 27/7/2004 | Về việc quy định mức thu phí qua phà trên địa bàn tỉnh | Đã bị bãi bỏ tại Quyết định số 38/2007/QĐ-UBND ngày 26/9/2007 về việc ban hành mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng các loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh | | 34 | Qu y ết định | 50/2004/QĐ-UB | 27/7/2004 | Về việc quy định mức thu phí qua đò trên địa bàn tỉnh | Đã bị bãi bỏ tại Quyết định số 38/2007/QĐ-UBND ngày 26/9/2007 về việc ban hành mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng các loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh | | 35 | Qu y ết định | 51/2004/QĐ-UB | 27/7/2004 | Về việc quy định mức thu phí thư viện trên địa bàn tỉnh | Đã bị bãi bỏ tại Quyết định số 38/2007/QĐ-UBND ngày 26/9/2007 về việc ban hành mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng các loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh | | 36 | Qu y ết định | 64/2004/QĐ-UB | 4/10/2004 | Về việc ban hành quyết định mức chi và quản lý chi phí phục vụ công tác phổ cập giáo dục trung học cơ sở thuộc tỉnh Đăk Lăk | Đã được thay thế bằng Quyết định số 09/2008/QĐ- UBND ngày 11/3/2008 của UBND tỉnh về ban hành Quy định nội dung chi, mức chi phục vụ công tác phổ cập giáo dục trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh | | 37 | Qu y ết định | 1753/QĐ-UB | 8/10/2004 | Về việc thực hiện chính sách trợ giúp kinh phí cho gia đình, cá nhân nhận nuôi dưỡng trẻ em mồ côi và trẻ em bị bỏ rơi | Đã được thay thế bằng Quyết định số 57/2007/QĐ- UBND ngày 20/12/2007 về việc quy định mức trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội | | 38 | Qu y ết định | 66/2004/QĐ-UB | 12/10/2004 | Về việc điều chỉnh Điều 1, Quyết định số 43/QĐ-UB ngày 27/7/2004 của UBND tỉnh Đăk Lăk về việc quy định mức thu phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh | Hiện nay toàn bộ mức thu phí vệ sinh và tỷ lệ trích thu được thực hiện theo quy định tại khoản 6, phần I, Biểu mức thu các loại phí, lệ phí được ban hành kèm theo Quyết định số 38/2007/QĐ-UBND ngày 26/9/2007. Ngoài ra, Quyết định số 43/2004/QĐ-UB (được văn bản này điều chỉnh bổ sung) cũng đã hết hiệu lực thi hành vì Đã bị bãi bỏ tại Quyết định số 38/2007/QĐ-UBND | | 39 | Qu y ết định | 2302/2004/QĐ-UB | 8/12/2004 | Về việc quy định mức thu phí trông giữ xe đạp, xe máy, xe ô tô bị tạm giữ do vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông | Đã được thay thế bằng Quyết định số 26/2007/QĐ- UBND ngày 13/8/2007 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định mức thu; chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh). | | 40 | Qu y ết định | 01/2005/QĐ-UB | 4/1/2005 | Về việc ban hành giá tối thiểu gỗ tròn, lâm sản phụ để tính thuế tài nguyên | Đã được thay thế bằng Quyết định số 22/2007/QĐ- UBND ngày 25/7/2007 về việc quy định giá tối thiểu gỗ tròn, lâm sản phụ để tính thuế tài nguyên | | 41 | Qu y ết định | 13/2005/QĐ-UB | 16/2/2005 | Về việc ban hành quy định khu vực biên giới, vành đai biên giới và vùng cấm trên tuyến biên giới Việt Nam - Căm Pu Chia thuộc tỉnh Đăk Lăk | Đã được thay thế bằng Quyết định số 21/2008/QĐ- UBND ngày 26/5/2008 về việc ban hành quy định khu vực biên giới, vành đai biên giới và vùng cấm trên tuyến biên giới Việt Nam - Cam Pu Chia thuộc tỉnh Đăk Lăk | | 42 | Qu y ết định | 283/QĐ-UB | 16/2/2005 | Về việc xây dựng hệ thống biển báo và quy định vị trí cắm các biển báo khu vực biên giới, vành đai biên giới và vùng cấm trên tuyến biên giới Việt Nam - Căm Pu Chia thuộc tỉnh Đăk Lăk | Đã được thay thế bằng Quyết định số 22/2008/QĐ- UBND ngày 26/5/2008 về việc xây dựng hệ thống biển báo biên giới và quy định vị trí cắm các bảng, biển báo khu vực biên giới, vành đia biên giới và vùng cấm trên tuyến biên giới Việt Nam - Cam Pu Chia thuộc tỉnh Đăk Lăk | | 43 | Qu y ết định | 16/2005/QĐ-UB | 4/3/2005 | Về việc ban hành Quy chế tuyển dụng công chức ở xã, phường, thị trấn | Đã được thay thế bằng Quyết định số 19/2007/QĐ- UBND ngày 12/6/2007 về việc ban hành Quy chế tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn | | 44 | Qu y ết định | 818/QĐ-UB | 13/5/2005 | Về việc quy định mức trợ cấp xã hội thường xuyên tại cộng đồng và tại các Trung tâm Bảo trợ xã hội | Đã được thay thế bằng Quyết định số 57/2007/QĐ- UBND ngày 20/12/2007 về việc quy định mức trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội | | 45 | Qu y ết định | 38/2005/QĐ-UB | 26/5/2005 | Về việc ban hành giá tối thiểu gỗ tịch thu sung công quỹ Nhà nước | Đã được thay thế bằng Quyết định số 23/2007/QĐ- UBND ngày 25/7/2007 về việc quy định giá tối thiểu gỗ tịch thu sung quỹ Nhà nước | | 46 | Qu y ết định | 51/2005/QĐ-UBND | 18/8/2005 | Về việc quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị đối với các cơ quan hành chính và đơn vị sự nghiệp công lập tỉnh Đăk Lăk | Đã được thay thế bằng Quyết định số 48/2007/QĐ- UBND ngày 06/12/2007 về việc quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập | | 47 | Qu y ết định | 55/2005/QĐ-UBND | 22/9/2005 | Về việc ban hành quy định về chế độ báo cáo công tác tiếp dân và giải quyết khiếu nại, tố cáo | Đã được thay thế bằng Quyết định số 27/2008/QĐ- UBND ngày 15/7/2008 ban hành chế độ báo cáo công tác tiếp dân và giải quyết khiếu nại, tố cáo trên địa bàn tỉnh | | 48 | Qu y ết định | 59/2005/QĐ-UBND | 28/10/2005 | Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy của Sở Y tế và Phòng Y tế thuộc UBND các huyện, thành phố | Đã được thay thế bằng Quyết định số 1864/QĐ-UBND ngày 29/7/2008 của UBND tỉnh về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy của Sở Y tế và Phòng Y tế thuộc Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố | | 49 | Qu y ết định | 01/2006/QĐ-UBND | 4/1/2006 | Về việc ban hành quy định hạn mức giao đất ở; đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước chưa sử dụng vào sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trông thủy sản; hạn mức công nhận đất ở đối với các trường hợp thửa đất ở có vườn, ao cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Đăk Lăk | Đã được thay thế bằng Quyết định số 32/2007/QĐ- UBND ngày 24/8/2007 ban hành Quy định hạn mức giao đất ở; hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản; hạn mức công nhận đất ở đối với các trường hợp thửa đất ở có vườn, ao cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Đăk Lăk | | 50 | Qu y ết định | 07/2006/QĐ-UBND | 22/2/2006 | Về một số mức chi thực hiện nhiệm vụ phổ biến, giáo dục pháp luật trên địa bàn tỉnh | Đã được thay thế bằng Quyết định số 27/2007/QĐ- UBND ngày 17/8/2007 của UBND tỉnh ban hành Quy định một số mức chi thực hiện nhiệm vụ phổ biến, giáo dục pháp luật trên địa bàn tỉnh | | 51 | Qu y ết định | 28/2006/QĐ-UBND | 5/6/2006 | Ban hành bảng giá dự toán ca máy và thiết bị thi công xây dựng | Đã bị bãi bỏ tại Quyết định số 26/2008/QĐ-UBND ngày 08/7/2008 của UBND tỉnh về việc công bố Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Đăk Lăk | | 52 | Qu y ết định | 29/2006/QĐ-UBND | 5/6/2006 | Ban hành Quy định về Quy trình cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Đăk Lăk | Đã được thay thế bằng Quyết định số 34/2007/QĐ- UBND ngày 05/9/2007 ban hành Quy định về quy trình cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Đăk Lăk | | 53 | Qu y ết định | 1305/QĐ-UBND | 30/6/2006 | Về việc quy định chế độ, chính sách cho Dân quân tự vệ của tỉnh | Đã được thay thế bằng Quyết định số 319/QĐ-UBND ngày 01/02/2008 về việc quy định chế độ, chính sách cho Dân quân tự vệ của tỉnh | | 54 | Qu y ết định | 33/2006/QĐ-UBND | 2/8/2006 | Về việc phân cấp, uỷ quyền quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình | Đã được thay thế bằng Quyết định số 33/2007/QĐ- UBND ngày 05/9/2007 về việc phân cấp, ủy quyền quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình | | 55 | Qu y ết định | 35/2006/QĐ-UBND | 9/8/2006 | Về việc ban hành giá nhà xây dựng mới trên địa bàn tỉnh Đăk Lăk | Đã được thay thế bằng Quyết định số 16/2008/QĐ- UBND ngày 15/5/2008 của UBND tỉnh ban hành Quy định về giá nhà xây dựng mới trên địa bàn tỉnh Đăk Lăk | | 56 | Qu y ết định | 36/2006/QĐ-UBND | 9/8/2006 | Về việc ban hành Bộ đơn giá xây dựng công trình - Phần khảo sát xây dựng khu vực thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đăk Lăk | Đã được thay thế bằng Quyết định số 43/2008/QĐ- UBND ngày 24/11/2008 của UBND tỉnh về việc công bố Bộ đơn giá xây dựng công trình - Phần khảo sát xây dựng trên địa bàn tỉnh Đăk Lăk | | 57 | Qu y ết định | 37/2006/QĐ-UBND | 9/8/2006 | Về việc ban hành Bộ đơn giá xây dựng công trình - Phần xây dựng, lắp đặt khu vực thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đăk Lăk | Đã được thay thế bằng Quyết định số 44/2008/QĐ- UBND ngày 24/11/2008 của UBND tỉnh về việc công bố Bộ đơn giá xây dựng công trình - Phần xây dựng, lắp đặt trên địa bàn tỉnh Đăk Lăk | | 58 | Qu y ết định | 42/2006/QĐ-UBND | 12/10/2006 | Về việc quy định các hệ số để tính phụ cấp khu vực, quy định chuyển tiếp đối với các dự án đầu tư, công trình, hàng mục công trình xây dựng khi áp dụng Bộ đơn giá xây dựng công trình của tỉnh Đăk Lăk | Đã được thay thế bằng Quyết định số 43/2008/QĐ- UBND ngày 24/11/2008 của UBND tỉnh về việc công bố Bộ đơn giá xây dựng công trình - Phần khảo sát xây dựng trên địa bàn tỉnh Đăk Lăk | | 59 | Qu y ết định | 46/2006/QĐ-UBND | 27/10/2006 | Về việc ban hành giá tối thiểu các loại khoáng sản, động vật rừng và lâm sản phụ để tính thuế tài nguyên | Đã được thay thế bằng Quyết định số 28/2008/QĐ- UBND ngày 17/7/2008 về việc quy định giá tối thiểu gỗ tròn, các loại khoáng sản, động vật rừng tự nhiên và lâm sản phụ để tính thuế tài nguyên | | 60 | Qu y ết định | 47/2006/QĐ-UBND | 2/11/2006 | Về thu phí đấu giá tài sản và phí đấu giá quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Đăk Lăk | Đã được thay thế bị Quyết định số 26/2007/QĐ-UBND ngày 13/8/2007 về việc ban hành quy định mức thu; chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh | | 61 | C h ỉ thị | 21/CT-UBND | 17/11/2006 | Về việc sản xuất, chế biến và tiêu thụ cà phê niên vụ 2006 - 2007 | Theo thời hạn được xác định trong văn bản | | 62 | Qu y ết định | 51/2006/QĐ-UBND | 11/12/2006 | Về việc quy định một số mức chi cụ thể theo Nghị quyết số 13/2006/NQ-HĐND ngày 13/01/2006 của HĐND tỉnh | Đã được thay thế bằng Quyết định số 48/2007/QĐ- UBND ngày 06/12/2007 về việc quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập | | 63 | Qu y ết định | 70/2006/QĐ-UBND | 29/12/2006 | Về việc ban hành giá bồi thường hoa màu, tài sản, vật kiến trúc khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Đăk Lăk | Đã được thay thế bằng Quyết định số 19/2008/QĐ- UBND ngày 16/5/2008 về việc ban hành quy định giá bồi thường cây trồng, tài sản, vật kiến trúc khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh | | 64 | Qu y ết định | 71/2006/QĐ-UBND | 29/12/2006 | Về việc ban hành giá đất trên địa bàn thành phố Buôn Ma Thuột | Đã được thay thế bằng Quyết định số 60/2007/QĐ- UBND ngày 31/12/2007 của UBND tỉnh về ban hành giá các loại đất trên địa bàn tỉnh | | 65 | Qu y ết định | 72/2006/QĐ-UBND | 29/12/2006 | Về việc ban hành giá đất trên địa bàn huyện Buôn Đôn | Đã được thay thế bằng Quyết định số 60/2007/QĐ- UBND ngày 31/12/2007 của UBND tỉnh về ban hành giá các loại đất trên địa bàn tỉnh | | 66 | Qu y ết định | 73/2006/QĐ-UBND | 29/12/2006 | Về việc ban hành giá đất trên địa bàn huyện Cư M'gar | Đã được thay thế bằng Quyết định số 60/2007/QĐ- UBND ngày 31/12/2007 của UBND tỉnh về ban hành giá các loại đất trên địa bàn tỉnh | | 67 | Qu y ết định | 74/2006/QĐ-UBND | 29/12/2006 | Về việc ban hành giá đất trên địa bàn huyện Ea Súp | Đã được thay thế bằng Quyết định số 60/2007/QĐ- UBND ngày 31/12/2007 của UBND tỉnh về ban hành giá các loại đất trên địa bàn tỉnh | | 68 | Qu y ết định | 75/2006/QĐ-UBND | 29/12/2006 | Về việc ban hành giá đất trên địa bàn huyện Ea H'Leo | Đã được thay thế bằng Quyết định số 60/2007/QĐ- UBND ngày 31/12/2007 của UBND tỉnh về ban hành giá các loại đất trên địa bàn tỉnh | | 69 | Qu y ết định | 76/2006/QĐ-UBND | 29/12/2006 | Về việc ban hành giá đất trên địa bàn huyện Ea Kar | Đã được thay thế bằng Quyết định số 60/2007/QĐ- UBND ngày 31/12/2007 của UBND tỉnh về ban hành giá các loại đất trên địa bàn tỉnh | | 70 | Qu y ết định | 77/2006/QĐ-UBND | 29/12/2006 | Về việc ban hành giá đất trên địa bàn huyện Krông Ana | Đã được thay thế bằng Quyết định số 60/2007/QĐ- UBND ngày 31/12/2007 của UBND tỉnh về ban hành giá các loại đất trên địa bàn tỉnh | | 71 | Qu y ết định | 78/2006/QĐ-UBND | 29/12/2006 | Về việc ban hành giá đất trên địa bàn huyện Krông Buk | Đã được thay thế bằng Quyết định số 60/2007/QĐ- UBND ngày 31/12/2007 của UBND tỉnh về ban hành giá các loại đất trên địa bàn tỉnh | | 72 | Qu y ết định | 79/2006/QĐ-UBND | 29/12/2006 | Về việc ban hành giá đất trên địa bàn huyện Krông Năng | Đã được thay thế bằng Quyết định số 60/2007/QĐ- UBND ngày 31/12/2007 của UBND tỉnh về ban hành giá các loại đất trên địa bàn tỉnh | | 73 | Qu y ết định | 80/2006/QĐ-UBND | 29/12/2006 | Về việc ban hành giá đất trên địa bàn huyện Krông Păk | Đã được thay thế bằng Quyết định số 60/2007/QĐ- UBND ngày 31/12/2007 của UBND tỉnh về ban hành giá các loại đất trên địa bàn tỉnh | | 74 | Qu y ết định | 81/2006/QĐ-UBND | 29/12/2006 | Về việc ban hành giá đất trên địa bàn huyện Lăk | Đã được thay thế bằng Quyết định số 60/2007/QĐ- UBND ngày 31/12/2007 của UBND tỉnh về ban hành giá các loại đất trên địa bàn tỉnh | | 75 | Qu y ết định | 82/2006/QĐ-UBND | 29/12/2006 | Về việc ban hành giá đất trên địa bàn huyện Ma Đ' răk | Đã được thay thế bằng Quyết định số 60/2007/QĐ- UBND ngày 31/12/2007 của UBND tỉnh về ban hành giá các loại đất trên địa bàn tỉnh | | 76 | Qu y ết định | 83/2006/QĐ-UBND | 29/12/2006 | Về việc ban hành giá đất trên địa bàn huyện Krông Bông | Đã được thay thế bằng Quyết định số 60/2007/QĐ- UBND ngày 31/12/2007 của UBND tỉnh về ban hành giá các loại đất trên địa bàn tỉnh | | 77 | Qu y ết định | 01/2007/QĐ-UBND | 8/1/2007 | Về việc điều chỉnh mức phụ cấp đối với cán bộ không chuyên trách cấp xã, thôn, buôn, tổ dân phố; quy định thêm một số cán bộ được hưởng mức sinh hoạt phí | Văn bản này được ban hành trên cơ sở Nghị quyết số 54/2006/NQ-HĐND ngày 14/12/2006 của HĐND tỉnh. Tuy nhiên Nghị quyết này Đã được thay thế bằng Nghị quyết số 08/2008/NQ-HĐND ngày 11/7/2008. Hiện nay, mức phụ cấp và sinh hoạt phí hàng tháng đối với cán bộ không chuyên trách cấp xã, thôn, buôn, tổ dân phố được thực hiện theo Nghị quyết này | | 78 | Qu y ết định | 03/2007/QĐ-UBND | 18/1/2007 | Về việc quy định giá lúa tẻ dùng để thu thuế sử dụng đất nông nghiệp | Đã được thay thế bằng Quyết định số 02/2008/QĐ- UBND ngày 09/01/2008 về việc quy định giá thóc tẻ dùng để thu thuế sử dụng đất nông nghiệp | | 79 | Qu y ết định | 07/2007/QĐ-UBND | 6/2/2007 | Về việc sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quyết định số 33/2006/QĐ-UBND ngày 02/8/2006 của UBND tỉnh về việc phân cấp, uỷ quyền quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình | Đã được thay thế bằng Quyết định số 33/2007/QĐ- UBND ngày 05/9/2007 về việc phân cấp, ủy quyền quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình | | 80 | Qu y ết định | 08/2007/QĐ-UBND | 6/2/2007 | Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều trong Quy định về Quy trình cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Đăk Lăk, ban hành theo Quyết định 29/2006/QĐ-UBND ngày 05/6/2006 của UBND tỉnh | Đã được thay thế bằng Quyết định số 34/2007/QĐ- UBND ngày 05/9/2007 ban hành Quy định về quy trình cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Đăk Lăk | | 81 | Qu y ết định | 10/2007/QĐ-UBND | 8/2/2007 | Về việc điều chỉnh dự toán xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Đăk Lăk đối với các Bộ đơn giá xây dựng do UBND tỉnh ban hành | Đã được thay thế bằng Quyết định số 13/2008/QĐ- UBND ngày 24/3/2008 về việc điều chỉnh dự toán các loại công tình xây dựng trên địa bàn tỉnh Đăk Lăk đối với các Bộ đơn giá do UBND tỉnh ban hành | | 82 | Qu y ết định | 14/2007/QĐ-UBND | 16/3/2007 | Về việc ban hành hệ số quy đổi chi phí xây dựng năm 2006 theo các loại công trình trên địa bàn tỉnh Đăk Lăk | Đã được thay thế bằng Quyết định số 20/2008/QĐ- UBND ngày 20/5/2008 của UBND tỉnh về việc ban hành hệ số quy đổi chi phí xây dựng năm 2007 theo các loại công trình trên địa bàn tỉnh Đăk Lăk | | 83 | C h ỉ thị | 04/CT-UBND | 27/3/2007 | Về việc tăng cường các biện pháp thu ngân sách nhà nước năm 2007 | Theo thời hạn được xác định trong văn bản | | 84 | Qu y ết định | 719/QĐ-UBND | 5/4/2007 | Về việc hỗ trợ sinh hoạt phí nuôi dưỡng tập trung tại Trung tâm Bảo trợ xã hội tỉnh | Đã được thay thế bằng Quyết định số 57/2007/QĐ- UBND ngày 20/12/2007 về việc quy định mức trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội | | 85 | C h ỉ thị | 06/2007/CT-UBND | 30/5/2007 | Về việc tăng cường công tác quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Đăk Lăk | Đã được thay thế bằng Chỉ thị số 10/2008/CT-UBND ngày 10/7/2008 về việc tăng cường công tác quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Đăk Lăk | | 86 | Qu y ết định | 1295/QĐ-UBND | 14/6/2007 | Về việc phê duyệt giá giống cây trồng, vật nuôi hỗ trợ cho đồng bào dân tộc thiểu số trên địa bàn tỉnh | Theo thời hạn được xác định trong văn bản (chỉ thực hiện trong năm 2007) | | 87 | Qu y ết định | 20/2007/QĐ-UBND | 20/6/2007 | Về việc bổ sung giá đất ở trên địa bàn thành phố Buôn Ma Thuột | Chỉ áp dụng trong năm 2007 | | 88 | Qu y ết định | 22/2007/QĐ-UBND | 25/7/2007 | Về việc quy định giá tối thiểu gỗ tròn, lâm sản phụ để tính thuế tài nguyên | Đã được thay thế bằng Quyết định số 28/2008/QĐ- UBND ngày 17/7/2008 về việc quy định giá tối thiểu gỗ tròn, các loại khoáng sản, động vật rừng tự nhiên và lâm sản phụ để tính thuế tài nguyên | | 89 | Qu y ết định | 23/2007/QĐ-UBND | 25/7/2007 | Về việc quy định giá tối thiểu gỗ tịch thu sung quỹ nhà nước | Đã được thay thế bằng Quyết định số 29/2008/QĐ- UBND ngày 17/7/2008 của UBND tỉnh về việc quy định giá tối thiểu gỗ tịch thu sung công quỹ Nhà nước | | 90 | Qu y ết định | 46/2007/QĐ-UBND | 16/11/2007 | Về việc ban hành giá tối thiểu dùng để thu lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe hai bánh gắn máy | Đã được thay thế bằng Quyết định số 25/2008/QĐ- UBND ngày 01/7/2008 của UBND tỉnh về việc ban hành bảng quy định giá tối thiểu dùng để thu lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe bai bánh gắn máy | | 91 | Qu y ết định | 60/2007/QĐ-UBND | 31/12/2007 | Về ban hành giá các loại đất trên địa bàn tỉnh | Chỉ áp dụng trong năm 2008 | | 92 | Qu y ết định | 02/2008/QĐ-UBND | 9/1/2008 | Về việc quy định giá thóc tẻ dùng để thu thuế sử dụng đất nông nghiệp | Đã được thay thế bằng Quyết định số 37/2008/QĐ- UBND ngày 08/10/2008 về việc quy định giá thóc tẻ dùng để thu thuế sử dụng đất nông nghiệp | | 93 | Qu y ết định | 10/2008/QĐ-UBND | 19/3/2008 | Về việc ban hành Quy chế phối hợp giải quyết đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế và đăng ký dấu đối với các doanh nghiệp hoạt động theo Luật Doanh nghiệp | Đã được thay thế bằng Quyết định số 42/2008/QĐ- UBND ngày 24/11/2008 về việc ban hành Quy chế phối hợp giải quyết đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế và đăng ký dấu đối với các doanh nghiệp hoạt động theo Luật Doanh nghiệp | | 94 | Qu y ết định | 11/2008/QĐ-UBND | 19/3/2008 | Về việc sửa đổi, bổ sung phụ lục 1, 2, Điều 1, Quyết định số 46/2007/QĐ- UBND ngày 16/11/2007 của UBND tỉnh | Đã được thay thế bằng Quyết định số 25/2008/QĐ- UBND ngày 01/7/2008 của UBND tỉnh về việc ban hành bảng quy định giá tối thiểu dùng để thu lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe bai bánh gắn máy | | 95 | Qu y ết định | 13/2008/QĐ-UBND | 24/3/2008 | Về việc điều chỉnh dự toán các loại công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Lăk đối với các Bộ đơn giá do UBND tỉnh ban hành | Đã được thay thế bằng Quyết định số 43/2008/QĐ- UBND ngày 24/11/2008 của UBND tỉnh về việc công bố Bộ đơn giá xây dựng công trình - Phần khảo sát xây dựng trên địa bàn tỉnh Đăk Lăk | | 96 | Công văn | 1766/UBND-CN | 14/5/2008 | Về việc thực hiện chi phí quản lý chung và lợi nhuận định mức trong giá dự toán thực hiện dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Đăk Lăk | Đã bị hủy bỏ tại Quyết định số 38/2008/QĐ-UBND ngày 30/10/2008 của UBND tỉnh về việc quy định tỷ lệ chi phí quản lý chung và lợi nhận định mức trong dự toán dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Đăk Lăk | | 97 | C h ỉ thị | 03/CT-UBND | 7/7/2008 | Về công tác phòng, chống bão lụt và giảm nhẹ thiên tai năm 2008 | Theo thời hạn xác định trong văn bản | | 98 | Qu y ết định | 2821/QĐ-UBND | 24/10/2008 | Về việc điều chỉnh mục 3, khoản II, phần I, Quyết định số 28/2008/QĐ-UBND ngày 17/7/2008 của UBND tỉnh | Đã bị huỷ bỏ tại Quyết định số 46/2008/QĐ-UBND ngày 20/12/2008 của UBND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung giá gỗ tại phần 1, quy định giá tối thiểu gỗ tròn, các loại khoáng sản, động vật rừng tự nhiên và lâm sản phụ để tính thuế tài nguyên ban hành kèm theo Quyết định số 28/2008/QĐ-UBND ngày 17/7/2008 |