QUYẾT ĐỊNH
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước giai đoạn từ năm 2020 đến năm 2024 ban hành kèm theo Quyết định số 18/2020/QĐ-UBND ngày 12 tháng 8 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh Bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về giá đất;
Căn cứ Nghị định số 103/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất;
Căn cứ Quyết định số 18/2020/QĐ-UBND ngày 12 tháng 8 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước giai đoạn từ năm 2020 đến năm 2024;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 383/TTr-STNMT ngày 27 tháng 12 năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước giai đoạn từ năm 2020 đến năm 2024 ban hành kèm theo Quyết định số 18/2020/QĐ-UBND ngày 12 tháng 8 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh
1. Sửa đổi Điều 2 như sau:
“Điều 2. Bảng giá các loại đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
1. Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân.
2. Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm.
3. Tính thuế sử dụng đất.
4. Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân.
5. Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai.
6. Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai.
7. Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai.
8. Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân.
9. Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng.
10. Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân.
11. Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
12. Hỗ trợ đào tạo, chuyển đổi nghề và tìm kiếm việc làm cho hộ gia đình, cá nhân khi nhà nước thu hồi đất theo quy định tại khoản 1 Điều 109 Luật Đất đai.
13. Tính tiền sử dụng đất tại nơi tái định cư đối với người được bồi thường về đất ở, người được giao đất ở tái định cư theo quy định tại khoản 3 Điều 111 Luật Đất đai.
14. Các trường hợp khác theo quy định của pháp luật hiện hành.”
2. Sửa đổi, bổ sung Điều 4 như sau:
“Điều 4. Quy định khu vực, cấp đô thị, vị trí đất, phạm vi đất, loại đường giao thông
1. Phân khu vực:
a) Khu vực 1: Các phường thuộc thành phố Đồng Xoài; các phường thuộc thị xã Phước Long, thị xã Bình Long, thị xã Chơn Thành; các thị trấn thuộc các huyện; các xã được cơ quan có thẩm quyền công nhận đạt đô thị loại V;
b) Khu vực 2: Các xã thuộc các huyện, thị xã, thành phố (trừ các xã thuộc khu vực 1).
2. Cấp đô thị:
a) Đô thị loại III: Thành phố Đồng Xoài;
b) Đô thị loại IV: Thị xã Phước Long, thị xã Bình Long, thị xã Chơn Thành;
c) Đô thị loại V: Thị trấn các huyện, các xã được cơ quan có thẩm quyền công nhận đạt đô thị loại V.
3. Vị trí đất: Được xác định theo quy định tại Điều 20 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về giá đất. Cụ thể như sau:
a) Đối với nhóm đất nông nghiệp, vị trí đất trong xây dựng bảng giá đất được xác định theo từng khu vực và thực hiện như sau:
- Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất;
- Các vị trí tiếp theo là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.
b) Đối với đất ở, đất phi nông nghiệp không phải đất ở, vị trí đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và thực hiện như sau:
- Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất;
- Các vị trí tiếp theo là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.
4. Phạm vi đất: Là khoảng cách theo đường vuông góc (tịnh tiến) từ mép ngoài cùng của hành lang bảo vệ đường bộ (HLBVĐB) đối với các đường phố, các tuyến đường giao thông đường bộ đã có quy định HLBVĐB (hoặc tính từ mép đường giao thông đối với các trường hợp chưa có HLBVĐB) đến một điểm cần xác định giá đất trong cùng một thửa đất.
5. Việc xác định vị trí đất, phạm vi đất đối với từng loại đất được quy định cụ thể tại Điều 5, Điều 6, Điều 6a, Điều 7 của Quy định này.
6. Việc xác định độ rộng của đường giao thông, chiều dài của đường giao thông đối với các tuyến đường giao thông chưa có tên cụ thể:
a) Độ rộng đường giao thông được xác định theo hiện trạng sử dụng đất căn cứ theo bản đồ địa chính được chỉnh lý mới nhất. Đối với những đường giao thông có độ rộng không đều nhau thì độ rộng được xác định bằng mặt cắt ngang nơi hẹp nhất phải đi qua để đến thửa đất tính từ mép ngoài cùng của HLBVĐB hoặc mép ngoài cùng của đường giao thông mà chưa có HLBVĐB;
b) Chiều dài của đường giao thông được tính từ mép ngoài cùng của HLBVĐB hoặc mép ngoài cùng của đường giao thông mà chưa có HLBVĐB đến cạnh gần nhất của thửa đất cần xác định. Chiều dài của đường giao thông được căn cứ theo bản đồ địa chính được chỉnh lý mới nhất.
7. Loại đường giao thông tại Quy định này là đường giao thông đường bộ và được xác định theo quy định pháp luật hiện hành.”
3. Sửa đổi khoản 1 Điều 5 như sau:
“1. Đất ở tại đô thị là đất ở tại các phường thuộc thành phố Đồng Xoài, thị xã Bình Long, thị xã Phước Long, thị xã Chơn Thành, thị trấn thuộc các huyện và các xã thuộc thành phố, thị xã, huyện được cơ quan có thẩm quyền công nhận đạt đô thị loại V. Đất ở tại đô thị được xác định bởi 02 (hai) vị trí:
a) Vị trí 1 (Vị trí mặt tiền đường giao thông): Thửa đất có mặt tiền tiếp giáp các đường phố, tuyến đường giao thông trên địa bàn các phường, thị trấn và các xã được cơ quan có thẩm quyền công nhận đạt đô thị loại V thuộc các huyện, thị xã, thành phố đã có hạ tầng đồng bộ và có khả năng sinh lợi thì được quy định mức giá đất cụ thể tại Phụ lục I;
b) Vị trí 2 (Vị trí còn lại): Thửa đất không tiếp giáp đường giao thông.”
4. Sửa đổi khoản 2 Điều 6 như sau:
“2. Phạm vi đất ở tại nông thôn.
Đơn giá đất ở tại nông thôn được xác định theo 05 phạm vi tính từ mép ngoài HLBVĐB đối với các tuyến đường đã có quy định HLBVĐB (hoặc tính từ mép đường đối với các trường hợp chưa có HLBVĐB), cụ thể như sau:
a) Phạm vi 1: 25m đầu;
b) Phạm vi 2: Từ trên 25m đến 50m;
c) Phạm vi 3: Từ trên 50m đến 100m;
d) Phạm vi 4: Từ trên 100m đến 200m;
đ) Phạm vi 5: Từ trên 200m.”
5. Bổ sung Điều 6a vào sau Điều 6 như sau:
“Điều 6a. Xác định vị trí đất, phạm vi đất đối với đất phi nông nghiệp không phải đất ở
1. Đối với các loại đất phi nông nghiệp không phải đất ở (trừ đất thương mại, dịch vụ)
a) Vị trí đất: Xác định theo quy định tại khoản 1 Điều 5 và khoản 1 Điều 6 Quy định này;
b) Phạm vi đất được xác định theo 04 phạm vi tính từ mép ngoài HLBVĐB đối với các đường giao thông đã có quy định HLBVĐB (hoặc tính từ mép đường đối với các đường giao thông chưa có HLBVĐB), cụ thể như sau:
- Phạm vi 1: 50m đầu;
- Phạm vi 2: từ trên 50m đến 200m;
- Phạm vi 3: Từ trên 200m đến 400m;
- Phạm vi 4: Từ trên 400m.
2. Đối với đất thương mại, dịch vụ
a) Vị trí đất: Xác định theo quy định tại khoản 1 Điều 5 và khoản 1 Điều 6 Quy định này;
b) Phạm vi đất được xác định theo 05 phạm vi tính từ mép ngoài HLBVĐB đối với các đường giao thông đã có quy định HLBVĐB (hoặc tính từ mép đường đối với các đường giao thông chưa có HLBVĐB), cụ thể như sau:
- Phạm vi 1: 25m đầu;
- Phạm vi 2: Từ trên 25m đến 50m;
- Phạm vi 3: Từ trên 50m đến 100m;
- Phạm vi 4: Từ trên 100m đến 200m;
- Phạm vi 5: Từ trên 200m.”
6. Sửa đổi, bổ sung Điều 7 như sau:
“Điều 7. Xác định vị trí đất, phạm vi đất đối với đất nông nghiệp
1. Đối với đất trồng cây lâu năm, đất trồng cây hàng năm, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác
a) Vị trí đất:
- Vị trí 1: Thửa đất có mặt tiền tiếp giáp đường quốc lộ (đường giao thông do Trung ương quản lý), đường tỉnh (đường giao thông do cấp tỉnh quản lý);
- Vị trí 2: Thửa đất có mặt tiền tiếp giáp đường huyện (các đường giao thông do cấp huyện quản lý), các tuyến đường giao thông có HLBVĐB từ trên 10m (trừ các đường giao thông thuộc vị trí 1);
- Vị trí 3: Thửa đất có mặt tiền tiếp giáp các đường giao thông còn lại;
- Vị trí 4: Thửa đất không tiếp giáp đường giao thông.
b) Phạm vi đất:
Đối với thửa đất thuộc vị trí 1, vị trí 2 và vị trí 3 quy định tại điểm a khoản này, phạm vi đất được xác định theo 03 phạm vi tính từ mép ngoài HLBVĐB đối với các đường giao thông đã có quy định HLBVĐB (hoặc tính từ mép đường đối với các đường giao thông chưa có HLBVĐB), cụ thể như sau:
- Phạm vi 1: 200m đầu;
- Phạm vi 2: Từ trên 200m đến 500m;
- Phạm vi 3: Từ trên 500m.
Đối với thửa đất thuộc vị trí 4 quy định tại điểm a khoản này không xác định phạm vi đất.
2. Đối với đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất nuôi trồng thủy sản được phân thành 01 vị trí và không xác định phạm vi đất.”
7. Sửa đổi khoản 3 Điều 8 như sau:
“3. Giá đất tại vị trí còn lại:
a) Trường hợp thửa đất không tiếp giáp đường nhưng nằm trong phạm vi 200m tính từ mép ngoài HLBVĐB đối với các tuyến đường giao thông đã có quy định HLBVĐB (hoặc tính từ mép đường đối với các đường giao thông chưa có HLBVĐB) thì giá đất được xác định như sau:
- Thửa đất nằm trong phạm vi 25m thì giá đất được tính bằng 50% giá đất được quy định cho đoạn đường/tuyến đường tại Phụ lục I, nhưng không được thấp hơn mức giá đất ở tối thiểu của khu vực. Trường hợp xác định thấp hơn thì tính bằng giá đất ở tối thiểu của khu vực theo quy định tại khoản 5 Điều này;
- Thửa đất nằm trong phạm vi từ trên 25m đến 50m thì giá đất được tính bằng 40% giá đất được quy định cho đoạn đường/tuyến đường tại Phụ lục I, nhưng không được thấp hơn mức giá đất ở tối thiểu của khu vực. Trường hợp xác định thấp hơn thì tính bằng giá đất ở tối thiểu của khu vực theo quy định tại khoản 5 Điều này;
- Thửa đất nằm trong phạm vi từ trên 50m đến 100m thì giá đất được tính bằng 30% giá đất được quy định cho đoạn đường/tuyến đường tại Phụ lục I, nhưng không được thấp hơn mức giá đất ở tối thiểu của khu vực. Trường hợp xác định thấp hơn thì tính bằng giá đất ở tối thiểu của khu vực theo quy định tại khoản 5 Điều này;
- Thửa đất nằm trong phạm vi từ trên 100m đến 200m thì giá đất được tính bằng 20% giá đất được quy định cho đoạn đường/tuyến đường tại Phụ lục I, nhưng không được thấp hơn mức giá đất ở tối thiểu của khu vực. Trường hợp xác định thấp hơn thì tính bằng giá đất ở tối thiểu của khu vực theo quy định tại khoản 5 Điều này;
b) Trường hợp thửa đất không tiếp giáp đường có phạm vi từ trên 200m tính từ mép ngoài HLBVĐB đối với các tuyến đường giao thông đã có quy định HLBVĐB (hoặc tính từ mép đường đối với các đường giao thông chưa có HLBVĐB) thì giá đất được tính bằng 10% giá đất được quy định cho đoạn đường/tuyến đường tại Phụ lục I, nhưng không được thấp hơn mức giá đất ở tối thiểu của khu vực. Trường hợp xác định thấp hơn thì tính bằng giá đất ở tối thiểu của khu vực theo quy định tại khoản 5 Điều này;
c) Trường hợp thửa đất không tiếp giáp đường mà phạm vi đất tính theo nhiều đường giao thông thì giá đất được xác định theo đường giao thông có giá đất cao nhất.”
8. Sửa đổi, bổ sung khoản 5 Điều 8 như sau:
“5. Giá đất ở tối thiểu tại khu vực 1: Các phường thuộc thành phố Đồng Xoài là 500.000 đồng/m2; các phường thuộc thị xã Phước Long, Bình Long, Chơn Thành là 400.000 đồng/m2; thị trấn của các huyện, các xã được công nhận đô thị loại V là 300.000 đồng/m2.”
9. Sửa đổi khoản 6 Điều 8 như sau:
“6. Thửa đất có vị trí tiếp giáp hai mặt tiền đường giao thông trở lên thì giá đất ở được xác định theo đường giao thông có giá đất cao nhất nhân (x) với hệ số 1,2 lần. Việc xác định thửa đất tiếp giáp từ 02 tuyến đường giao thông trở lên đối với những tuyến đường giao thông sau: Quốc lộ (đường giao thông do Trung ương quản lý); đường tỉnh (đường giao thông do cấp tỉnh quản lý); đường huyện (các đường giao thông do cấp huyện quản lý); các tuyến đường nội bộ các khu dân cư đã được xây dựng theo quy hoạch chi tiết được cấp có thẩm quyền phê duyệt.”
10. Sửa đổi Điều 9 như sau:
“Điều 9. Giá đất ở tại nông thôn
1. Đơn giá đất ở tại nông thôn của thửa đất có vị trí mặt tiền đường giao thông trên địa bàn các xã thuộc các huyện, thị xã, thành phố (trừ các xã thuộc khu vực 1) có phạm vi thửa đất ≤ 25m được quy định mức giá đất cụ thể tại Phụ lục I. Trường hợp thửa đất có phạm vi thửa đất > 25m thì đơn giá đất ở tại nông thôn tại các phạm vi còn lại được xác định như sau:
a) Phạm vi 1: Giá đất được xác định bằng 100% mức giá chuẩn quy định cho đoạn đường/tuyến đường tại Phụ lục I;
b) Phạm vi 2: Giá đất được xác định bằng 50% mức giá phạm vi 1, nhưng không được thấp hơn mức giá đất ở tối thiểu của khu vực. Trường hợp xác định thấp hơn thì tính bằng giá đất ở tối thiểu của khu vực theo quy định tại khoản 3 Điều này;
c) Phạm vi 3: Giá đất được xác định bằng 40% mức giá phạm vi 1, nhưng không được thấp hơn mức giá đất ở tối thiểu của khu vực. Trường hợp xác định thấp hơn thì tính bằng giá đất ở tối thiểu của khu vực theo quy định tại khoản 3 Điều này;
d) Phạm vi 4: Giá đất được xác định bằng 30% mức giá phạm vi 1, nhưng không được thấp hơn mức giá đất ở tối thiểu của khu vực. Trường hợp xác định thấp hơn thì tính bằng giá đất ở tối thiểu của khu vực theo quy định tại khoản 3 Điều này;
e) Phạm vi 5: Giá đất được xác định bằng 20% mức giá đất phạm vi 1, nhưng không được thấp hơn mức giá đất ở tối thiểu của khu vực.Trường hợp xác định thấp hơn thì tính bằng giá đất ở tối thiểu của khu vực theo quy định tại khoản 3 Điều này.
2. Giá đất tại vị trí còn lại:
a) Trường hợp thửa đất không tiếp giáp đường nhưng nằm trong phạm vi 200m tính từ mép ngoài HLBVĐB đối với các tuyến đường giao thông đã có quy định HLBVĐB (hoặc tính từ mép đường đối với các đường giao thông chưa có HLBVĐB) thì giá đất được xác định như sau:
- Thửa đất nằm trong phạm vi 25m thì giá đất được tính bằng 50% giá đất được quy định cho đoạn đường/tuyến đường tại Phụ lục I, nhưng không được thấp hơn mức giá đất ở tối thiểu của khu vực. Trường hợp xác định thấp hơn thì tính bằng giá đất ở tối thiểu của khu vực theo quy định tại khoản 3 Điều này;
- Thửa đất nằm trong phạm vi từ trên 25m đến 50m thì giá đất được tính bằng 40% giá đất được quy định cho đoạn đường/tuyến đường tại Phụ lục I, nhưng không được thấp hơn mức giá đất ở tối thiểu của khu vực. Trường hợp xác định thấp hơn thì tính bằng giá đất ở tối thiểu của khu vực theo quy định tại khoản 3 Điều này;
- Thửa đất nằm trong phạm vi từ trên 50m đến 100m thì giá đất được tính bằng 30% giá đất được quy định cho đoạn đường/tuyến đường tại Phụ lục I, nhưng không được thấp hơn mức giá đất ở tối thiểu của khu vực. Trường hợp xác định thấp hơn thì tính bằng giá đất ở tối thiểu của khu vực theo quy định tại khoản 3 Điều này;
- Thửa đất nằm trong phạm vi từ trên 100m đến 200m thì giá đất được tính bằng 20% giá đất được quy định cho đoạn đường/tuyến đường tại Phụ lục I, nhưng không được thấp hơn mức giá đất ở tối thiểu của khu vực. Trường hợp xác định thấp hơn thì tính bằng giá đất ở tối thiểu của khu vực theo quy định tại khoản 3 Điều này;
b) Trường hợp thửa đất không tiếp giáp đường có phạm vi từ trên 200m tính từ mép ngoài HLBVĐB đối với các tuyến đường đã có quy định HLBVĐB (hoặc tính từ mép đường đối với các trường hợp chưa có HLBVĐB) thì giá đất được tính bằng 10% giá đất được quy định cho đoạn đường/tuyến đường tại Phụ lục I, nhưng không được thấp hơn mức giá đất ở tối thiểu của khu vực. Trường hợp xác định thấp hơn thì tính bằng giá đất ở tối thiểu của khu vực theo quy định tại khoản 3 Điều này;
c) Trường hợp thửa đất không tiếp giáp đường mà phạm vi đất tính theo nhiều đường giao thông thì giá đất được xác định theo đường giao thông có giá đất cao nhất.
3. Giá đất tối thiểu tại khu vực 2: các xã thuộc thành phố Đồng Xoài, thị xã Phước Long, Bình Long, Chơn Thành là 300.000 đồng/m2; các xã thuộc các huyện (trừ các xã thuộc khu vực 1) là 200.000 đồng/m2.
4. Thửa đất có vị trí tiếp giáp hai mặt tiền đường giao thông trở lên thì giá đất ở được xác định theo đường giao thông có giá đất cao nhất nhân (x) với hệ số 1,2 lần. Việc xác định thửa đất tiếp giáp từ 02 tuyến đường giao thông trở lên đối với những tuyến đường giao thông sau: Quốc lộ (đường giao thông do Trung ương quản lý); đường tỉnh (đường giao thông do cấp tỉnh quản lý); đường huyện (các đường giao thông do cấp huyện quản lý); các tuyến đường nội bộ các khu dân cư đã được xây dựng theo quy hoạch chi tiết được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
5. Giá đất tại các khu dân cư nông thôn được xây dựng theo dự án đầu tư mà chưa được quy định cụ thể vị trí, phạm vi theo Bảng giá các loại đất thì được cơ quan có thẩm quyền xác định theo quy định của pháp luật.”
11. Sửa đổi, bổ sung Điều 10 như sau:
“Điều 10. Giá đất nông nghiệp
1. Đối với đất trồng cây hằng năm, đất trồng cây lâu năm, giá đất được xác định như sau:
a) Giá đất phạm vi 1 được xác định bằng 100% mức giá chuẩn quy định tại Phụ lục II, Phụ lục III;
b) Giá đất phạm vi 2 được xác định bằng 70% mức giá phạm vi 1 tại điểm a khoản này nhưng không được thấp hơn giá đất vị trí 4; trường hợp xác định thấp hơn thì tính bằng giá đất vị trí 4;
c) Giá đất phạm vi 3 được xác định bằng 50% mức giá phạm vi 1 tại điểm a khoản này nhưng không được thấp hơn giá đất vị trí 4; trường hợp xác định thấp hơn thì tính bằng giá đất vị trí 4.
2. Đối với đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, giá đất được quy định cụ thể tại Phụ lục IV và Phụ lục V.
3. Giá đất nông nghiệp trong các trường hợp đặc biệt
a) Đối với đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác: Giá đất được tính bằng giá đất trồng cây lâu năm có cùng khu vực, vị trí, phạm vi;
b) Đối với đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm thì xác định khu vực, vị trí, phạm vi và giá đất theo quy định đối với đất trồng cây lâu năm.”
12. Sửa đổi, bổ sung Điều 11 như sau:
“Điều 11. Giá các loại đất phi nông nghiệp không phải đất ở
1. Giá đất thương mại, dịch vụ được xác định bằng 90% giá đất ở có cùng khu vực, tuyến đường, vị trí, phạm vi.
2. Giá các loại đất phi nông nghiệp không phải đất ở (trừ đất thương mại, dịch vụ) gồm: đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất quốc phòng, an ninh; đất sử dụng vào mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh; đất tôn giáo; đất tín ngưỡng; đất khu công nghiệp; đất cụm công nghiệp; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt; đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh; đất phi nông nghiệp khác được xác định như sau:
a) Giá đất phạm vi 1 được xác định bằng 60% giá đất phạm vi 1 của đất ở có cùng khu vực, tuyến đường, vị trí; nhưng không được thấp hơn mức giá đất tối thiểu của khu vực. Trường hợp xác định thấp hơn thì tính bằng giá đất tối thiểu của khu vực theo quy định tại khoản 4 Điều này.
b) Giá đất phạm vi 2 được xác định bằng 50% mức giá phạm vi 1 tại điểm a khoản này, nhưng không được thấp hơn mức giá đất tối thiểu của khu vực. Trường hợp xác định thấp hơn thì tính bằng giá đất tối thiểu của khu vực theo quy định tại khoản 4 Điều này;
c) Giá đất phạm vi 3 được xác định bằng 40% mức giá phạm vi 1 tại điểm a khoản này, nhưng không được thấp hơn mức giá đất tối thiểu của khu vực. Trường hợp xác định thấp hơn thì tính bằng giá đất tối thiểu của khu vực theo quy định tại khoản 4 Điều này;
d) Giá đất phạm vi 4 được xác định bằng 30% mức giá phạm vi 1 tại điểm a khoản này, nhưng không được thấp hơn mức giá đất tối thiểu của khu vực. Trường hợp xác định thấp hơn thì tính bằng giá đất tối thiểu của khu vực theo quy định tại khoản 4 Điều này.
3. Giá đất phi nông nghiệp không phải là đất ở tại các khu vực dân cư nông thôn, khu dân cư đô thị được xây dựng theo dự án đầu tư mà chưa được quy định cụ thể vị trí, phạm vi theo Bảng giá các loại đất thì được cơ quan có thẩm quyền xác định theo quy định của pháp luật.
4. Giá đất phi nông nghiệp không phải đất ở tối thiểu được quy định như sau:
a) Khu vực 1: Các phường thuộc thành phố Đồng Xoài là 300.000 đồng/m2; các phường thuộc thị xã Phước Long, Bình Long, Chơn Thành là 240.000 đồng/m2; thị trấn của các huyện, các xã được công nhận đô thị loại V là 180.000 đồng/m2;
b) Khu vực 2: Các xã thuộc thành phố Đồng Xoài, thị xã Phước Long, Bình Long, Chơn Thành là 180.000 đồng/m2; các xã thuộc các huyện (trừ các xã thuộc khu vực 1) là 120.000 đồng/m2.
5. Thửa đất có vị trí tiếp giáp hai mặt tiền đường giao thông trở lên thì giá đất được xác định theo đường giao thông có giá đất cao nhất nhân (x) với hệ số 1,2 lần. Việc xác định thửa đất tiếp giáp từ 02 tuyến đường giao thông trở lên đối với những tuyến đường giao thông sau: Quốc lộ (đường giao thông do Trung ương quản lý); đường tỉnh (đường giao thông do cấp tỉnh quản lý); đường huyện (các đường giao thông do cấp huyện quản lý); các tuyến đường nội bộ các khu dân cư đã được xây dựng theo quy hoạch chi tiết được cấp có thẩm quyền phê duyệt.”
Điều 2. Thay thế, bãi bỏ một số điều của Quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước giai đoạn từ năm 2020 đến năm 2024 ban hành kèm theo Quyết định số 18/2020/QĐ-UBND ngày 12 tháng 8 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh
1. Thay thế, bỏ một số từ, cụm từ tại các điều khoản sau:
a) Bỏ từ “chính” tại đoạn 1 của khoản 1 Điều 8.
b) Thay thế cụm từ “Phụ lục 01” thành “Phụ lục I” tại Điều 8, Điều 9.
c) Bỏ cụm từ “(trừ những đối tượng được quy định tại Khoản 2 Điều này)” tại khoản 1 Điều 10.
d) Thay thế cụm từ “Phụ lục 02, 03, 04, 05” thành “Phụ lục II, III, IV, V” tại Điều 10.
e) Thay thế Phụ lục I, Phụ lục II và Phụ lục III.
2. Bãi bỏ Điều 3; khoản 2, khoản 4 và khoản 7 Điều 8; khoản 1 và khoản 2 Điều 13.
Điều 3. Điều khoản chuyển tiếp
Đối với trường hợp đã nộp hồ sơ công nhận quyền sử dụng đất hợp lệ, đã có quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, gia hạn sử dụng đất, điều chỉnh thời hạn sử dụng đất, chuyển hình thức sử dụng đất từ ngày 01 tháng 8 năm 2024 đến trước ngày Quyết định này có hiệu lực thì giá đất để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và các nghĩa vụ tài chính có liên quan được xác định theo Bảng giá đất tại thời điểm nộp hồ sơ công nhận quyền sử dụng đất hợp lệ hoặc tại thời điểm có quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, gia hạn sử dụng đất, điều chỉnh thời hạn sử dụng đất, chuyển hình thức sử dụng đất.
Điều 4. Tổ chức thực hiện
1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.
2. Các nội dung khác không được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ tại Quyết định này thì tiếp tục thực hiện theo Quyết định số 18/2020/QĐ-UBND ngày 12 tháng 8 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước giai đoạn từ năm 2020 đến năm 2024.
3. Quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước giai đoạn từ năm 2020 đến năm 2024 ban hành tại Quyết định số 18/2020/QĐ-UBND ngày 12 tháng 8 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh và được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định này được áp dụng đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025.
4. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Ban, ngành; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chánh thanh tra tỉnh; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh Bình Phước; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; Các cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Phụ lục I
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở
(Ban hành kèm theo Quyết định số 52/2024/QĐ-UBND
ngày 27 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
|
Bảng 01
|
Thành phố Đồng Xoài
|
Trang 2 - 100
|
|
Bảng 02
|
Thị xã Bình Long
|
Trang 101 - 117
|
|
Bảng 03
|
Thị xã Phước Long
|
Trang 118 - 137
|
|
Bảng 04
|
Thị xã Chơn Thành
|
Trang 138 - 166
|
|
Bảng 05
|
Huyện Hớn Quản
|
Trang 167 - 181
|
|
Bảng 06
|
Huyện Bù Đăng
|
Trang 172 - 200
|
|
Bảng 07
|
Huyện Bù Đốp
|
Trang 201 - 214
|
|
Bảng 08
|
Huyện Lộc Ninh
|
Trang 215 - 230
|
|
Bảng 09
|
Huyện Bù Gia Mập
|
Trang 231 - 245
|
|
Bảng 10
|
Huyện Đồng Phú
|
Trang 246 - 262
|
|
Bảng 11
|
Huyện Phú Riềng
|
Trang 263 - 273
|
Bảng 01. Thành phố Đồng Xoài
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
|
STT
|
Tên đường
|
Đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Từ
|
Đến
|
|
|
I
|
PHƯỜNG TÂN PHÚ
|
|
1
|
Đường Quốc Lộ 14
|
Ngã tư Đồng Xoài
|
Đường Đồng Khởi
|
65.000
|
|
2
|
Đường Quốc Lộ 14
|
Đường Đồng Khởi
|
Đường Lê Duẩn
|
55.000
|
|
3
|
Đường Quốc Lộ 14
|
Đường Lê Duẩn
|
Đường Nguyễn Văn Linh
|
42.000
|
|
4
|
Đường Quốc Lộ 14
|
Đường Nguyễn Văn Linh
|
Giáp ranh phường Tiến Thành
|
34.000
|
|
5
|
Đường Phú Riềng Đỏ
|
Ngã tư Đồng Xoài
|
Đường Lý Thường Kiệt
|
55.000
|
|
6
|
Đường Phú Riềng Đỏ
|
Đường Lý Thường Kiệt
|
Đường Trương Công Định
|
42.000
|
|
7
|
Đường Phú Riềng Đỏ
|
Đường Trương Công Định
|
Đường Cách Mạng Tháng Tám
|
34.000
|
|
8
|
Đường Phú Riềng Đỏ
|
Đường Cách Mạng Tháng Tám
|
Hết ranh đất Trung tâm Sát Hạch lái xe Cao Su
|
25.000
|
|
9
|
Đường Phú Riềng Đỏ
|
Giáp ranh đất Trung tâm Sát Hạch lái xe Cao Su
|
Giáp ranh huyện Đồng Phú
|
17.000
|
|
10
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Đường Phú Riềng Đỏ
|
Đường Trần Phú
|
38.000
|
|
11
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Đường Lê Duẩn
|
Đường Nguyễn Chí Thanh
|
27.000
|
|
12
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Đường Nguyễn Chí Thanh
|
Đường Nguyễn Bình
|
21.600
|
|
13
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Đường Nguyễn Bình
|
Giáp ranh phường Tiến Thành
|
13.000
|
|
14
|
Đường Lê Duẩn
|
Đường Quốc Lộ 14
|
Đường Lý Thường Kiệt
|
34.500
|
|
15
|
Đường 6 tháng 1
|
Đường Lê Duẩn
|
Đường Nguyễn Văn Linh
|
17.000
|
|
16
|
Đường Nguyễn Văn Cừ
|
Đường Quốc Lộ 14
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
17.000
|
|
17
|
Đường Nguyễn Thị Minh Khai
|
Đường Quốc Lộ 14
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
17.000
|
|
18
|
Đường Nguyễn Văn Linh
|
Đường Quốc Lộ 14
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
15.500
|
|
19
|
Đường Nguyễn Văn Linh
|
Đường Phạm Đình Hổ
|
Đường Hồ Xuân Hương
|
14.000
|
|
20
|
Đường Nguyễn Chí Thanh
|
Đường Quốc Lộ 14
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
17.000
|
|
21
|
Đường Nguyễn Chí Thanh
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Cuối đường
|
12.000
|
|
22
|
Đường Nguyễn Chánh
|
Đường Quốc Lộ 14
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
17.000
|
|
23
|
Đường Nguyễn Bình
|
Đường Quốc Lộ 14
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
17.000
|
|
24
|
Đường Lê Hồng Phong
|
Đường Quốc Lộ 14
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
17.000
|
|
25
|
Đường Trường Chinh
|
Đường Quốc Lộ 14
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
17.000
|
|
26
|
Đường Trường Chinh
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Đập Suối Cam
|
12.000
|
|
27
|
Đường Hoàng Văn Thụ
|
Đường Lý Tự Trọng
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
14.000
|
|
28
|
Đường Lý Tự Trọng
|
Đường Nguyễn Văn Linh
|
Đường Lê Hồng Phong
|
14.000
|
|
29
|
Đường Trần Văn Trà
|
Đường Quốc Lộ 14
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
15.000
|
|
30
|
Đường Nguyễn Thái Học
|
Đường Trường Chinh
|
Đường Nguyễn Chí Thanh
|
14.000
|
|
31
|
Đường Hoàng Văn Thái
|
Đường Lê Hồng Phong
|
Đường Nguyễn Bình
|
14.000
|
|
32
|
Đường Nguyễn Thị Định
|
Đường Hoàng Văn Thụ
|
Đường Nguyễn Bình
|
14.000
|
|
33
|
Đường Huỳnh Văn Nghệ
|
Đường Lê Hồng Phong
|
Đường Nguyễn Bình
|
14.000
|
|
34
|
Đường Ngô Gia Tự
|
Đường 6 tháng 1
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
14.000
|
|
35
|
Đường Hà Huy Tập
|
Đường 6 tháng 1
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
14.000
|
|
36
|
Đường Hà Huy Tập
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Đường Phạm Đình Hổ
|
13.000
|
|
37
|
Đường Lý Thường Kiệt
|
Đường Phú Riềng Đỏ
|
Đường Trần Phú
|
26.500
|
|
38
|
Đường Lý Thường Kiệt
|
Đường Trần Phú
|
Ngã ba đường Lê Duẩn - đường Lý Thường Kiệt
|
22.500
|
|
39
|
Đường Lý Thường Kiệt
|
Ngã ba đường Lê Duẩn - đường Lý Thường Kiệt
|
Đường Hàm Nghi
|
26.500
|
|
40
|
Đường Lý Thường Kiệt
|
Đường Hàm Nghi
|
Đường Hồ Xuân Hương
|
22.500
|
|
41
|
Đường Trần Phú
|
Đường Quốc Lộ 14
|
Đường Lý Thường Kiệt
|
30.500
|
|
42
|
Đường Bùi Hữu Nghĩa
|
Đường Nguyễn Chánh
|
Đường Nguyễn Bình
|
17.000
|
|
43
|
Đường Trần Cao Vân
|
Đường Quốc Lộ 14
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
18.000
|
|
44
|
Đường Nguyễn Thượng Hiền
|
Đường Quốc Lộ 14
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
25.000
|
|
45
|
Đường Nguyễn Thượng Hiền
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Đường Lý Thường Kiệt
|
18.000
|
|
46
|
Đường Hai Bà Trưng
|
Đường Quốc Lộ 14
|
Đường Trương Công Định
|
35.000
|
|
47
|
Đường Hai Bà Trưng
|
Đường Trương Công Định
|
Đường Bùi Thị Xuân
|
15.000
|
|
48
|
Đường Hồ Xuân Hương
|
Đường Trường Chinh
|
Đường Hàm Nghi
|
26.000
|
|
49
|
Đường Hồ Xuân Hương
|
Đường Hàm Nghi
|
Đường Lê Trọng Tấn
|
30.000
|
|
50
|
Đường Hồ Xuân Hương
|
Đường Lê Trọng Tấn
|
Đường Nguyễn Hữu Cảnh
|
21.500
|
|
51
|
Đường Hồ Xuân Hương
|
Đường Nguyễn Hữu Cảnh
|
Hết đường N16 khu dân cư Bắc Đồng Phú
|
13.100
|
|
52
|
Đường Hồ Xuân Hương - khu dân cư Bắc Đồng Phú
|
Đường Phú Riềng Đỏ
|
Đường N16 khu dân cư Bắc Đồng Phú
|
13.000
|
|
53
|
Đường Hồ Biểu Chánh
|
Đường Lý Thường Kiệt
|
Đường Hồ Xuân Hương
|
14.000
|
|
54
|
Đường Nguyễn Gia Thiều
|
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
|
Đường Hồ Xuân Hương
|
14.000
|
|
55
|
Đường Nguyễn Xí
|
Đường Bạch Đằng
|
Đường Hồ Xuân Hương
|
14.000
|
|
56
|
Đường Hàm Nghi
|
Đường Hồ Xuân Hương
|
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
|
15.500
|
|
57
|
Đường Hàm Nghi
|
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
|
Đường Trường Chinh
|
14.000
|
|
58
|
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
|
Đường Hồ Xuân Hương
|
Đường Triệu Quang Phục
|
15.500
|
|
59
|
Đường Ngô Thì Nhậm
|
Đường Bạch Đằng
|
Đường Hồ Xuân Hương
|
13.000
|
|
60
|
Đường Nguyễn Văn Siêu
|
Đường Hàm Nghi
|
Đường Hồ Xuân Hương
|
13.000
|
|
61
|
Đường Phạm Phú Thứ
|
Đường Bạch Đằng
|
Đường Hồ Xuân Hương
|
13.000
|
|
62
|
Đường Triệu Quang Phục
|
Đường Nguyễn Văn Linh
|
Đường Nguyễn Xí
|
11.500
|
|
63
|
Đường Triệu Quang Phục
|
Đường Trường Chinh
|
Đường Nguyễn Văn Linh
|
11.000
|
|
64
|
Đường Bạch Đằng
|
Đường Lê Duẩn
|
Đường Trần Quang Diệu
|
17.500
|
|
65
|
Đường Bạch Đằng
|
Đường Trần Quang Diệu
|
Đường Trường Chinh
|
15.500
|
|
66
|
Đường Phan Văn Đạt
|
Đường Trần Quang Diệu
|
Đường Lê Duẩn
|
13.000
|
|
67
|
Đường Phạm Đình Hổ
|
Đường Trần Quang Diệu
|
Đường Lê Duẩn
|
13.000
|
|
68
|
Đường Dương Bá Trạc
|
Đường Cách Mạng Tháng Tám
|
Đường 26 tháng 12
|
11.500
|
|
69
|
Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư phía Bắc tỉnh lỵ
|
Toàn tuyến
|
8.600
|
|
70
|
Đường 26 tháng 12
|
Đường Phú Riềng Đỏ
|
Đường Đặng Thai Mai
|
11.500
|
|
71
|
Đường 9 tháng 6
|
Đường Phú Riềng Đỏ
|
Đường Dương Bá Trạc
|
11.500
|
|
72
|
Đường Nguyễn Hữu Huân
|
Đường 9 tháng 6
|
Đường số 4
|
11.500
|
|
73
|
Đường Hồ Huấn Nghiệp
|
Đường 26 tháng 12
|
Đường 9 tháng 6
|
11.500
|
|
74
|
Đường Mạc Đĩnh Chi
|
Đường Cách Mạng Tháng Tám
|
Đường 9 tháng 6
|
11.500
|
|
75
|
Đường Cách Mạng Tháng Tám
|
Đường Phú Riềng Đỏ
|
Đường Vũ Như Tô
|
12.000
|
|
76
|
Đường Đặng Thai Mai
|
Đường Cách Mạng Tháng Tám
|
Đường Lý Thường Kiệt
|
17.300
|
|
77
|
Đường Trương Công Định
|
Đường Phú Riềng Đỏ
|
Đường Đặng Thai Mai
|
18.000
|
|
78
|
Đường Trương Công Định
|
Đường Đặng Thai Mai
|
Đường Lê Trọng Tấn
|
14.500
|
|
79
|
Đường Lê Trọng Tấn
|
Toàn tuyến
|
13.800
|
|
80
|
Đường Bùi Thị Xuân
|
Đường Phú Riềng Đỏ
|
Đường Đặng Thai Mai
|
20.000
|
|
81
|
Đường Bùi Thị Xuân
|
Đường Đặng Thai Mai
|
Đường Hồ Xuân Hương
|
13.800
|
|
82
|
Đường Đoàn Thị Điểm
|
Toàn tuyến
|
12.500
|
|
83
|
Đường Nguyễn Hữu Cảnh
|
Toàn tuyến
|
13.000
|
|
84
|
Đường Vũ Như Tô
|
Đường Bùi Thị Xuân
|
Cuối đường
|
10.000
|
|
85
|
Đường Lương Văn Can
|
Đường Bùi Thị Xuân
|
Đường 26 tháng 12
|
9.700
|
|
86
|
Đường Tăng Bạt Hổ
|
Đường Chu Văn An
|
Đường Lương Văn Can
|
8.500
|
|
87
|
Đường Hồ Hảo Hớn
|
Đường Chu Văn An
|
Đường Đặng Thai Mai
|
10.000
|
|
88
|
Đường Đào Duy Từ
|
Đường Lê Trọng Tấn
|
Đường Nguyễn Hữu Cảnh
|
10.000
|
|
89
|
Đường Nguyễn Công Trứ
|
Đường Lê Trọng Tấn
|
Đường Nguyễn Hữu Cảnh
|
10.000
|
|
90
|
Đường Hồ Tùng Mậu
|
Đường Lê Lợi
|
Đường Bùi Thị Xuân
|
10.000
|
|
91
|
Đường Lê Lợi
|
Đường Lê Trọng Tấn
|
Đường Nguyễn Hữu Cảnh
|
20.000
|
|
92
|
Đường Lê Lợi
|
Đường Lê Trọng Tấn
|
Đường Bùi Thị Xuân
|
13.000
|
|
93
|
Đường Trần Nhật Duật
|
Đường Lê Trọng Tấn
|
Đường Nguyễn Hữu Cảnh
|
10.000
|
|
94
|
Đường Tô Ngọc Vân
|
Toàn tuyến
|
13.000
|
|
95
|
Đường Lê Anh Xuân
|
Đường Quốc Lộ 14
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
30.300
|
|
96
|
Đường Hàn Thuyên
|
Đường Hai Bà Trưng
|
Đường Phạm Hùng
|
10.000
|
|
97
|
Đường Diên Hồng
|
Đường Phạm Hùng
|
Đường Đặng Thai Mai
|
10.000
|
|
98
|
Đường Chu Văn An
|
Đường Trương Công Định
|
Đường 26 tháng 12
|
10.000
|
|
99
|
Đường Phạm Hùng
|
Toàn tuyến
|
15.000
|
|
100
|
Đường Phan Huy Ích
|
Đường Phạm Hùng
|
Đường Đặng Thai Mai
|
13.000
|
|
101
|
Đường Đồng Khởi
|
Toàn tuyến
|
13.500
|
|
102
|
Đường Bình Giã
|
Đường Trần Phú
|
Đường Đồng Khởi
|
13.500
|
|
103
|
Đường Tôn Thất Tùng
|
Đường Trần Phú
|
Đường Nguyễn Thượng Hiền
|
15.000
|
|
104
|
Đường Phạm Hữu Trí
|
Đường Trần Phú
|
Đường Nguyễn Thượng Hiền
|
15.000
|
|
105
|
Đường Lê Quang Định
|
Đường Trần Phú
|
Đường Đặng Trần Thi
|
16.000
|
|
106
|
Đường Đặng Trần Thi
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Đường Lý Thường Kiệt
|
18.000
|
|
107
|
Đường Đặng Trần Thi
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Đường Cao Xuân Huy
|
25.000
|
|
108
|
Đường Đặng Văn Ngữ
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Đường Lê Quang Định
|
16.000
|
|
109
|
Đường Lê Quát
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Đường Lê Quang Định
|
16.000
|
|
110
|
Đường quy hoạch số 4 (thửa đất hướng Bắc) khu dân cư Trung tâm hành chính thành phố
|
Đường Nguyễn Hữu Cảnh
|
Đường Nguyễn Hữu Huân
|
8.600
|
|
111
|
Đường quy hoạch số 4 (thửa đất hướng Nam) khu dân cư Trung tâm hành chính thành phố
|
Đường Nguyễn Hữu Cảnh
|
Đường Nguyễn Hữu Huân
|
6.900
|
|
112
|
Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư Trung tâm hành chính thành phố
|
Toàn tuyến
|
8.600
|
|
113
|
Đường N7 khu dân cư Bắc Đồng Phú
|
Đường Phú Riềng Đỏ
|
Cống thoát nước qua suối giáp ấp Làng Ba, phường Tiến Thành
|
9.500
|
|
114
|
Đường N13 khu dân cư Bắc Đồng Phú
|
Đường D9 khu dân cư Bắc Đồng Phú
|
Đường D7 khu dân cư Bắc Đồng Phú
|
9.100
|
|
115
|
Đường D8, D9, D10 khu dân cư Bắc Đồng Phú
|
Toàn tuyến
|
9.500
|
|
116
|
Đường N1, N2, N3, N4, N5, N6, N8, N9, N10, N11, N12, N14, N15, N16 khu dân cư Bắc Đồng Phú
|
Toàn tuyến
|
8.600
|
|
117
|
Đường D1, D2, D3, D4, D5, D6 khu dân cư Bắc Đồng Phú
|
Toàn tuyến
|
8.600
|
|
118
|
Đường D5, D7A khu dân cư Phú Thịnh - Khu Lâm Viên
|
Toàn tuyến
|
12.100
|
|
119
|
Đường D1, D2, D4 khu dân cư Phú Thịnh - Khu Lâm Viên
|
Toàn tuyến
|
10.400
|
|
120
|
Đường N1 khu dân cư Phú Thịnh - Khu Lâm Viên
|
Toàn tuyến
|
9.500
|
|
121
|
Đường N2 khu dân cư Phú Thịnh - Khu Lâm Viên
|
Toàn tuyến
|
9.500
|
|
122
|
Đường D3 khu dân cư Phú Thịnh - Khu Lâm Viên
|
Toàn tuyến
|
9.500
|
|
123
|
Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư Phú Thịnh - Khu Lâm Viên (trừ các tuyến đường đã có tên trong bảng giá đất)
|
Toàn tuyến
|
9.700
|
|
124
|
Đường Trần Quang Diệu
|
Toàn tuyến
|
12.100
|
|
125
|
Đường Cao Xuân Huy
|
Đường Nguyễn Thượng Hiền
|
Đường Hai Bà Trưng
|
25.000
|
|
126
|
Đường nhựa ranh giới Tiến Thành - Tân Phú
|
Ngã ba đường Trần Hưng Đạo
|
Cầu suối Cam
|
6.500
|
|
127
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc Lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Ngã tư Đồng Xoài
|
Đường Lê Duẩn
|
5.800
|
|
128
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc Lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Đường Lê Duẩn
|
Giáp ranh phường Tiến Thành
|
5.300
|
|
129
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc Lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Ngã tư Đồng Xoài
|
Đường Lê Duẩn
|
5.300
|
|
130
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc Lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Đường Lê Duẩn
|
Giáp ranh phường Tiến Thành
|
4.800
|
|
131
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc Lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Ngã tư Đồng Xoài
|
Đường Lê Duẩn
|
4.800
|
|
132
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc Lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Đường Lê Duẩn
|
Giáp ranh phường Tiến Thành
|
4.300
|
|
133
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc Lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Ngã tư Đồng Xoài
|
Đường Lê Duẩn
|
4.800
|
|
134
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc Lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Đường Lê Duẩn
|
Giáp ranh phường Tiến Thành
|
4.300
|
|
135
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc Lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Ngã tư Đồng Xoài
|
Đường Lê Duẩn
|
4.300
|
|
136
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc Lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Đường Lê Duẩn
|
Giáp ranh phường Tiến Thành
|
3.800
|
|
137
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc Lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Ngã tư Đồng Xoài
|
Đường Lê Duẩn
|
3.800
|
|
138
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc Lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Đường Lê Duẩn
|
Giáp ranh phường Tiến Thành
|
3.300
|
|
139
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc Lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Ngã tư Đồng Xoài
|
Đường Lê Duẩn
|
4.300
|
|
140
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc Lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Đường Lê Duẩn
|
Giáp ranh phường Tiến Thành
|
3.800
|
|
141
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc Lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Ngã tư Đồng Xoài
|
Đường Lê Duẩn
|
3.800
|
|
142
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc Lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Đường Lê Duẩn
|
Giáp ranh phường Tiến Thành
|
3.300
|
|
143
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc Lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Ngã tư Đồng Xoài
|
Đường Lê Duẩn
|
3.300
|
|
144
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc Lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Đường Lê Duẩn
|
Giáp ranh phường Tiến Thành
|
2.800
|
|
145
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Ngã tư Đồng Xoài
|
Đường Trương Công Định
|
5.800
|
|
146
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Đường Trương Công Định
|
Giáp ranh huyện Đồng Phú
|
5.300
|
|
147
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Ngã tư Đồng Xoài
|
Đường Trương Công Định
|
5.300
|
|
148
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Đường Trương Công Định
|
Giáp ranh huyện Đồng Phú
|
4.800
|
|
149
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Ngã tư Đồng Xoài
|
Đường Trương Công Định
|
4.800
|
|
150
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Đường Trương Công Định
|
Giáp ranh huyện Đồng Phú
|
4.300
|
|
151
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Ngã tư Đồng Xoài
|
Đường Trương Công Định
|
4.800
|
|
152
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Đường Trương Công Định
|
Giáp ranh huyện Đồng Phú
|
4.300
|
|
153
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Ngã tư Đồng Xoài
|
Đường Trương Công Định
|
4.300
|
|
154
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Đường Trương Công Định
|
Giáp ranh huyện Đồng Phú
|
3.800
|
|
155
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Ngã tư Đồng Xoài
|
Đường Trương Công Định
|
3.800
|
|
156
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Đường Trương Công Định
|
Giáp ranh huyện Đồng Phú
|
3.300
|
|
157
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Ngã tư Đồng Xoài
|
Đường Trương Công Định
|
4.300
|
|
158
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Đường Trương Công Định
|
Giáp ranh huyện Đồng Phú
|
3.800
|
|
159
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Ngã tư Đồng Xoài
|
Đường Trương Công Định
|
3.800
|
|
160
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Đường Trương Công Định
|
Giáp ranh huyện Đồng Phú
|
3.300
|
|
161
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Ngã tư Đồng Xoài
|
Đường Trương Công Định
|
3.300
|
|
162
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Đường Trương Công Định
|
Giáp ranh huyện Đồng Phú
|
2.800
|
|
Khu vực tờ bản đồ từ số 1 đến số 8 (Bản đồ chính quy được Sở Tài nguyên và Môi trường phê duyệt ngày 12/10/2020)
|
|
163
|
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên
|
Toàn tuyến
|
5.100
|
|
164
|
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên
|
Toàn tuyến
|
4.500
|
|
165
|
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m
|
Toàn tuyến
|
3.500
|
|
166
|
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m
|
Toàn tuyến
|
3.000
|
|
167
|
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m
|
Toàn tuyến
|
2.500
|
|
168
|
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m
|
Toàn tuyến
|
2.000
|
|
Khu vực các tờ bản đồ còn lại (Bản đồ chính quy được Sở Tài nguyên và Môi trường phê duyệt ngày 12/10/2020)
|
|
169
|
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên
|
Toàn tuyến
|
6.000
|
|
170
|
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên
|
Toàn tuyến
|
5.000
|
|
171
|
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m
|
Toàn tuyến
|
4.000
|
|
172
|
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m
|
Toàn tuyến
|
3.500
|
|
173
|
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m
|
Toàn tuyến
|
3.000
|
|
174
|
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m
|
Toàn tuyến
|
2.500
|
|
II
|
PHƯỜNG TÂN BÌNH
|
|
1
|
Đường Quốc Lộ 14
|
Ngã tư Đồng Xoài
|
Đường quy hoạch số 13 thuộc cụm TĐC huyện đội Đồng Phú (cũ)
|
65.000
|
|
2
|
Đường Quốc Lộ 14
|
Đường quy hoạch số 13 thuộc cụm TĐC huyện đội Đồng Phú (cũ)
|
Đường Lê Duẩn
|
55.000
|
|
3
|
Đường Quốc Lộ 14
|
Đường Lê Duẩn
|
Hết ranh thửa đất Tòa án nhân dân tỉnh Bình Phước (cũ)
|
42.000
|
|
4
|
Đường Quốc Lộ 14
|
Hết ranh thửa đất Tòa án nhân dân tỉnh Bình Phước (cũ)
|
Giáp ranh phường Tiến Thành
|
34.000
|
|
5
|
Đường Phú Riềng Đỏ
|
Ngã tư Đồng Xoài
|
Đường Nơ Trang Long
|
55.000
|
|
6
|
Đường Phú Riềng Đỏ
|
Đường Nơ Trang Long
|
Đường Hùng Vương
|
42.000
|
|
7
|
Đường Phú Riềng Đỏ
|
Đường Hùng Vương
|
Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước
|
34.000
|
|
8
|
Đường Phú Riềng Đỏ
|
Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước
|
Giáp ranh xã Tiến Hưng
|
25.000
|
|
9
|
Đường Hùng Vương
|
Đường Quốc lộ 14
|
Đường Phú Riềng Đỏ
|
50.000
|
|
10
|
Đường Võ Văn Tần
|
Đường Hùng Vương
|
Đường Nơ Trang Long
|
40.000
|
|
|
Khu vực Chợ
|
|
11
|
Đường số 1
|
Đường Quốc lộ 14
|
Đường số 7
|
50.000
|
|
12
|
Đường số 2
|
Đường số 7
|
Đường Phú Riềng Đỏ
|
55.000
|
|
13
|
Đường số 3
|
Đường Quốc lộ 14
|
Đường số 5
|
50.000
|
|
14
|
Đường số 4
|
Đường Quốc lộ 14
|
Đường số 7
|
50.000
|
|
15
|
Đường số 5
|
Đường Điểu Ông
|
Đường Trần Quốc Toản
|
50.000
|
|
16
|
Đường số 6
|
Đường số 1
|
Đường số 4
|
50.000
|
|
17
|
Đường số 7
|
Đường Điểu Ông
|
Đường Trần Quốc Toản
|
50.000
|
|
18
|
Đường số 8
|
Đường số 2
|
Đường Trần Quốc Toản
|
50.000
|
|
19
|
Đường số 9
|
Đường số 2
|
Đường Điểu Ông
|
50.000
|
|
20
|
Đường Điểu Ông
|
Đường Quốc lộ 14
|
Đường Phú Riềng Đỏ
|
55.000
|
|
21
|
Đường Trần Quốc Toản
|
Đường Quốc lộ 14
|
Đường Phú Riềng Đỏ
|
55.000
|
|
|
Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài
|
|
22
|
Đường Nơ Trang Long
|
Đường Phú Riềng Đỏ
|
Đường Võ Văn Tần
|
45.000
|
|
23
|
Đường Võ Văn Tần
|
Đường Điểu Ông
|
Đường Nơ Trang Long
|
45.000
|
|
24
|
Đường Phạm Ngọc Thảo
|
Toàn tuyến
|
45.000
|
|
25
|
Đường Lê Thị Riêng
|
Toàn tuyến
|
45.000
|
|
26
|
Đường Lê Thị Hồng Gấm
|
Toàn tuyến
|
45.000
|
|
27
|
Đường Lê Duẩn
|
Đường Hùng Vương
|
Đường Quốc lộ 14
|
30.000
|
|
28
|
Đường An Dương Vương
|
Đường Phú Riềng Đỏ
|
Đường Võ Văn Tần
|
30.000
|
|
29
|
Đường An Dương Vương
|
Đường Võ Văn Tần
|
Đường Quốc lộ 14
|
26.500
|
|
30
|
Đường Nguyễn Công Hoan
|
Đường Hùng Vương
|
Đường Nguyễn Lương Bằng
|
18.800
|
|
31
|
Đường Nguyễn Lương Bằng
|
Đường Lê Duẩn
|
Đường Võ Văn Tần
|
18.800
|
|
32
|
Đường Nguyễn Duy
|
Đường Lê Duẩn
|
Đường Nguyễn Công Hoan
|
16.000
|
|
33
|
Đường Phạm Thế Hiển
|
Đường Hùng Vương
|
Đường Nguyễn Duy
|
16.000
|
|
34
|
Đường Lương Thế Vinh
|
Toàn tuyến
|
15.000
|
|
35
|
Đường Nguyễn Hữu Thọ
|
Đường Lê Duẩn
|
Đường Lương Thế Vinh
|
16.500
|
|
36
|
Đường Nguyễn Hữu Thọ
|
Đường Lương Thế Vinh
|
Hết ranh giới đã giải phóng mặt bằng
|
11.000
|
|
37
|
Đường Nguyễn Thi
|
Toàn tuyến
|
15.000
|
|
38
|
Đường Tô Hiệu
|
Đường Phú Riềng Đỏ
|
Đường Võ Văn Tần
|
13.500
|
|
39
|
Đường Tôn Đức Thắng
|
Đường Phú Riềng Đỏ
|
Đường Võ Văn Tần
|
16.500
|
|
40
|
Đường Tôn Đức Thắng (đoạn đường đã được đầu tư thảm nhựa)
|
Đường Võ Văn Tần
|
Đường Nguyễn Chánh
|
13.500
|
|
41
|
Đường Võ Văn Tần (đoạn đường đã được đầu tư thảm nhựa)
|
Đường Hùng Vương
|
Đường Tôn Đức Thắng
|
14.500
|
|
42
|
Đường Võ Văn Tần
|
Đường Tôn Đức Thắng
|
Đường số 31
|
12.000
|
|
43
|
Đường Võ Văn Tần (đoạn đường đã được đầu tư thảm nhựa)
|
Đường số 31
|
Đường Trường Chinh
|
10.000
|
|
44
|
Đường Thành Thái
|
Đường quy hoạch số 5
|
Đường Võ Văn Tần
|
12.000
|
|
45
|
Đường Nguyễn Hoàn
|
Đường quy hoạch số 5
|
Đường Võ Văn Tần
|
12.000
|
|
46
|
Đường số 31
|
Đường Phú Riềng Đỏ
|
Đường Võ Văn Tần
|
13.000
|
|
47
|
Đường Huỳnh Mẫn Đạt
|
Đường Thành Thái
|
Đường Tôn Đức Thắng
|
11.500
|
|
48
|
Đường Mai Thúc Loan
|
Toàn tuyến
|
12.000
|
|
49
|
Đường Cao Văn Lầu
|
Đường Mai Thúc Loan
|
Đường Võ Văn Tần
|
11.000
|
|
50
|
Đường Văn Cao
|
Đường Mai Thúc Loan
|
Đường Võ Văn Tần
|
11.000
|
|
51
|
Đường Hồ Văn Huê
|
Đường Mai Thúc Loan
|
Đường Võ Văn Tần
|
11.000
|
|
52
|
Đường số 32 (đường Vành đai phía Nam Đồng Xoài)
|
Thửa đất số 759, tờ bản đồ số 5 (thửa đất của ông Trịnh Ngọc Vinh)
|
Đường Phan Bội Châu
|
11.000
|
|
53
|
Đường Phan Bội Châu
|
Đường Quốc lộ 14
|
Đường Tôn Đức Thắng
|
11.000
|
|
54
|
Đường Phan Bội Châu
|
Đường Tôn Đức Thắng
|
Giáp ranh xã Tiến Hưng
|
9.000
|
|
55
|
Đường Nguyễn Chánh (giáp Trường THPT Dân tộc nội trú)
|
Đường Quốc lộ 14
|
Hết đường Nguyễn Chánh
|
11.000
|
|
56
|
Đường Trường Chinh (đoạn đường đã được đầu tư thảm nhựa)
|
Đường Quốc lộ 14
|
Đường số 32 (đường Vành đai phía Nam Đồng Xoài)
|
8.500
|
|
57
|
Đường Trường Chinh (đoạn đường đã được đầu tư thảm nhựa)
|
Đường số 32 (đường Vành đai phía Nam Đồng Xoài)
|
Hết tuyến
|
7.200
|
|
58
|
Đường quy hoạch số 13 thuộc cụm tái định cư huyện đội Đồng Phú (cũ)
|
Đường Quốc lộ 14
|
Đất dân cư
|
15.000
|
|
59
|
Đường còn lại thuộc cụm tái định cư huyện đội Đồng Phú (cũ) đã được đầu tư mặt đường nhựa
|
Toàn tuyến
|
11.000
|
|
60
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Hùng Vương từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Đường Quốc lộ 14
|
Đường Phú Riềng Đỏ
|
5.800
|
|
61
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Hùng Vương từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Đường Quốc lộ 14
|
Đường Phú Riềng Đỏ
|
5.300
|
|
62
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Hùng Vương từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Đường Quốc lộ 14
|
Đường Phú Riềng Đỏ
|
4.800
|
|
63
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Hùng Vương từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Đường Quốc lộ 14
|
Đường Phú Riềng Đỏ
|
4.800
|
|
64
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Hùng Vương từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Đường Quốc Lộ 14
|
Đường Phú Riềng Đỏ
|
4.300
|
|
65
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Hùng Vương từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Đường Quốc lộ 14
|
Đường Phú Riềng Đỏ
|
3.800
|
|
66
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Hùng Vương từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Đường Quốc lộ 14
|
Đường Phú Riềng Đỏ
|
4.300
|
|
67
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Hùng Vương từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Đường Quốc lộ 14
|
Đường Phú Riềng Đỏ
|
3.800
|
|
68
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Hùng Vương từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Đường Quốc lộ 14
|
Đường Phú Riềng Đỏ
|
3.300
|
|
69
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Ngã tư Đồng Xoài
|
Đường Nơ Trang Long
|
5.800
|
|
70
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Đường Nơ Trang Long
|
Đường Hùng Vương
|
5.300
|
|
71
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Đường Hùng Vương
|
Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước
|
4.800
|
|
72
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước
|
Giáp ranh xã Tiến Hưng
|
4.300
|
|
73
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Ngã tư Đồng Xoài
|
Đường Nơ Trang Long
|
5.300
|
|
74
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Đường Nơ Trang Long
|
Đường Hùng Vương
|
4.800
|
|
75
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Đường Hùng Vương
|
Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước
|
4.300
|
|
76
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước
|
Giáp ranh xã Tiến Hưng
|
3.800
|
|
77
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Ngã tư Đồng Xoài
|
Đường Nơ Trang Long
|
4.800
|
|
78
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Đường Nơ Trang Long
|
Đường Hùng Vương
|
4.300
|
|
79
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Đường Hùng Vương
|
Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước
|
3.800
|
|
80
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước
|
Giáp ranh xã Tiến Hưng
|
3.300
|
|
81
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Ngã tư Đồng Xoài
|
Đường Nơ Trang Long
|
4.800
|
|
82
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Đường Nơ Trang Long
|
Đường Hùng Vương
|
4.300
|
|
83
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Đường Hùng Vương
|
Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước
|
3.800
|
|
84
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước
|
Giáp ranh xã Tiến Hưng
|
3.300
|
|
85
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Ngã tư Đồng Xoài
|
Đường Nơ Trang Long
|
4.300
|
|
86
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Đường Nơ Trang Long
|
Đường Hùng Vương
|
3.800
|
|
87
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Đường Hùng Vương
|
Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước
|
3.300
|
|
88
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước
|
Giáp ranh xã Tiến Hưng
|
2.800
|
|
89
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Ngã tư Đồng Xoài
|
Đường Nơ Trang Long
|
3.800
|
|
90
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Đường Nơ Trang Long
|
Đường Hùng Vương
|
3.300
|
|
91
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Đường Hùng Vương
|
Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước
|
2.800
|
|
92
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước
|
Giáp ranh xã Tiến Hưng
|
2.300
|
|
93
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Ngã tư Đồng Xoài
|
Đường Nơ Trang Long
|
4.300
|
|
94
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Đường Nơ Trang Long
|
Đường Hùng Vương
|
3.800
|
|
95
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Đường Hùng Vương
|
Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước
|
3.300
|
|
96
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước
|
Giáp ranh xã Tiến Hưng
|
2.800
|
|
97
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Ngã tư Đồng Xoài
|
Đường Nơ Trang Long
|
3.800
|
|
98
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Đường Nơ Trang Long
|
Đường Hùng Vương
|
3.300
|
|
99
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Đường Hùng Vương
|
Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước
|
2.800
|
|
100
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước
|
Giáp ranh xã Tiến Hưng
|
2.300
|
|
101
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Ngã tư Đồng Xoài
|
Đường Nơ Trang Long
|
3.300
|
|
102
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Đường Nơ Trang Long
|
Đường Hùng Vương
|
2.800
|
|
103
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Đường Hùng Vương
|
Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước
|
2.300
|
|
104
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước
|
Giáp ranh xã Tiến Hưng
|
1.800
|
|
105
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Ngã tư Đồng Xoài
|
Đường Lê Duẩn
|
5.800
|
|
106
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Đường Lê Duẩn
|
Giáp ranh phường Tiến Thành
|
5.300
|
|
107
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Ngã tư Đồng Xoài
|
Đường Lê Duẩn
|
5.300
|
|
108
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Đường Lê Duẩn
|
Giáp ranh phường Tiến Thành
|
4.800
|
|
109
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Ngã tư Đồng Xoài
|
Đường Lê Duẩn
|
4.800
|
|
110
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Đường Lê Duẩn
|
Giáp ranh phường Tiến Thành
|
4.300
|
|
111
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Ngã tư Đồng Xoài
|
Đường Lê Duẩn
|
4.800
|
|
112
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Đường Lê Duẩn
|
Giáp ranh phường Tiến Thành
|
4.300
|
|
113
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Ngã tư Đồng Xoài
|
Đường Lê Duẩn
|
4.300
|
|
114
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Đường Lê Duẩn
|
Giáp ranh phường Tiến Thành
|
3.800
|
|
115
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Ngã tư Đồng Xoài
|
Đường Lê Duẩn
|
3.800
|
|
116
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Đường Lê Duẩn
|
Giáp ranh phường Tiến Thành
|
3.300
|
|
117
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Ngã tư Đồng Xoài
|
Đường Lê Duẩn
|
4.300
|
|
118
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Đường Lê Duẩn
|
Giáp ranh phường Tiến Thành
|
3.800
|
|
119
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Ngã tư Đồng Xoài
|
Đường Lê Duẩn
|
3.800
|
|
120
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Đường Lê Duẩn
|
Giáp ranh phường Tiến Thành
|
3.300
|
|
121
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Ngã tư Đồng Xoài
|
Đường Lê Duẩn
|
3.300
|
|
122
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Đường Lê Duẩn
|
Giáp ranh phường Tiến Thành
|
2.800
|
|
123
|
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên
|
Toàn tuyến
|
5.100
|
|
124
|
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên
|
Toàn tuyến
|
4.500
|
|
Khu vực tờ bản đồ từ số 3 đến số 8 (Bản đồ chính quy được Sở Tài nguyên và Môi trường phê duyệt ngày 12/10/2020)
|
|
125
|
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m
|
Toàn tuyến
|
3.500
|
|
126
|
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m
|
Toàn tuyến
|
3.000
|
|
127
|
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m
|
Toàn tuyến
|
2.500
|
|
128
|
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m
|
Toàn tuyến
|
2.000
|
|
Khu vực các tờ bản đồ còn lại (Bản đồ chính quy được Sở Tài nguyên và Môi trường phê duyệt ngày 12/10/2020)
|
|
129
|
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m
|
Toàn tuyến
|
4.000
|
|
130
|
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m
|
Toàn tuyến
|
3.500
|
|
131
|
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m
|
Toàn tuyến
|
3.000
|
|
132
|
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m
|
Toàn tuyến
|
2.500
|
|
III
|
PHƯỜNG TIẾN THÀNH
|
|
1
|
Đường Quốc lộ 14
|
- Đường Phan Bội Châu
- Giáp ranh phường Tân Phú
|
- Cổng Khu công nghiệp Đồng Xoài II (đường N3)
- Phía Tây Trường Trung học cơ sở Tiến Thành
|
25.500
|
|
2
|
Đường Quốc lộ 14
|
- Cổng Khu công nghiệp Đồng Xoài II (đường N3)
- Phía Tây Trường Trung học cơ sở Tiến Thành
|
Giáp ranh xã Tân Thành
|
17.000
|
|
3
|
Đường Phan Bội Châu
|
Đường Quốc lộ 14
|
Đường Tôn Đức Thắng
|
12.500
|
|
4
|
Đường Phan Chu Trinh
|
Đường Quốc lộ 14
|
Đường Tôn Đức Thắng
|
11.000
|
|
5
|
Đường Trần Hữu Độ
|
Đường Quốc lộ 14
|
Đường Tôn Đức Thắng
|
11.000
|
|
6
|
Đường Phạm Ngọc Thạch
|
Đường Quốc lộ 14
|
Đường Tôn Đức Thắng
|
18.000
|
|
7
|
Đường Hải Thượng Lãn Ông
|
Đường Quốc lộ 14
|
Đường số 37
|
18.000
|
|
8
|
Đường Hải Thượng Lãn Ông
|
Đường số 37
|
Đường Tôn Đức Thắng
|
13.500
|
|
9
|
Đường Tôn Đức Thắng
|
Đường Phan Bội Châu
|
Đường số 32 (N7)
|
18.000
|
|
10
|
Đường Trần Huy Liệu
|
Đường Phan Bội Châu
|
Đường Phạm Ngọc Thạch
|
10.000
|
|
11
|
Đường Trần Xuân Soạn
|
Đường Phan Bội Châu
|
Đường Phạm Ngọc Thạch
|
10.000
|
|
12
|
Đường Phan Văn Trị
|
Đường Phan Bội Châu
|
Đường Phạm Ngọc Thạch
|
10.000
|
|
13
|
Đường Bùi Viện
|
Đường Phan Bội Châu
|
Đường Phạm Ngọc Thạch
|
10.000
|
|
14
|
Đường Ngô Đức Kế
|
Đường Phan Bội Châu
|
Đường Phạm Ngọc Thạch
|
10.000
|
|
15
|
Đặng Trần Côn
|
Đường Phan Bội Châu
|
Đường Phạm Ngọc Thạch
|
10.000
|
|
16
|
Đường Nam Cao
|
Đường Phạm Ngọc Thạch
|
Đường Hải Thượng Lãn Ông
|
9.000
|
|
17
|
Khu dân cư Thiên Phúc Lợi
|
Các tuyến đường trong Khu dân cư Thiên Phúc Lợi (trừ các tuyến đường đã có tên trong bảng giá đất)
|
10.000
|
|
18
|
Đường N3 Khu dân cư Quang Minh Tiến
|
Đường Quốc Lộ 14
|
Đường N6
|
11.500
|
|
19
|
Đường N2 Khu dân cư Quang Minh Tiến
|
Đường số 32 (N7)
|
Đường N1
|
10.000
|
|
20
|
Các tuyến đường còn lại trong Khu dân cư Quang Minh Tiến
|
Toàn tuyến
|
9.000
|
|
21
|
Đường số 37
|
Đường Hải Thượng Lãn Ông
|
Đường số 32 (N7)
|
10.000
|
|
22
|
Khu Dân Cư The Gold Mart
|
Các tuyến đường trong khu dân cư The Gold Mart (trừ Đường Tôn Đức Thắng)
|
12.000
|
|
23
|
Đường Dương Khuê
|
Đường Nam Cao
|
Cuối đường
|
8.500
|
|
24
|
Khu dân cư B85
|
Các tuyến đường trong khu dân cư B85 (trừ các tuyến đường đã có tên trong bảng giá đất)
|
3.000
|
|
25
|
Đường Trần Hữu Độ nối dài (giáp trường chuyên Quang Trung)
|
Đường Quốc lộ 14
|
Hết đường
|
9.000
|
|
26
|
Đường nhựa ranh giữa phường Tiến Thành và phường Tân Phú
|
Cầu Suối Cốc
|
Ngã ba đường Trần Hưng Đạo - phường Tân Phú
|
6.500
|
|
27
|
Đường nhựa Tiến Thành - Tiến Hưng
|
Đường N6 khu dân cư Quang Minh Tiến
|
Giáp ranh xã Tiến Hưng
|
4.000
|
|
28
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
- Đường Phan Bội Châu
- Giáp ranh phường Tân Phú
|
- Cổng Khu công nghiệp Đồng Xoài II (đường N3)
- Phía Tây Trường Trung học cơ sở Tiến Thành
|
4.800
|
|
29
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
- Cổng Khu công nghiệp Đồng Xoài II (đường N3)
- Phía Tây Trường Trung học cơ sở Tiến Thành
|
Giáp ranh xã Tân Thành
|
3.800
|
|
30
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
- Đường Phan Bội Châu
- Giáp ranh phường Tân Phú
|
- Cổng Khu công nghiệp Đồng Xoài II (đường N3)
- Phía Tây Trường Trung học cơ sở Tiến Thành
|
4.300
|
|
31
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
- Cổng Khu công nghiệp Đồng Xoài II (đường N3)
- Phía Tây Trường Trung học cơ sở Tiến Thành
|
Giáp ranh xã Tân Thành
|
3.300
|
|
32
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
- Đường Phan Bội Châu
- Giáp ranh phường Tân Phú
|
- Cổng Khu công nghiệp Đồng Xoài II (đường N3)
- Phía Tây Trường Trung học cơ sở Tiến Thành
|
3.300
|
|
33
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
- Cổng Khu công nghiệp Đồng Xoài II (đường N3)
- Phía Tây Trường Trung học cơ sở Tiến Thành
|
Giáp ranh xã Tân Thành
|
2.800
|
|
34
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
- Đường Phan Bội Châu
- Giáp ranh phường Tân Phú
|
- Cổng Khu công nghiệp Đồng Xoài II (đường N3)
- Phía Tây Trường Trung học cơ sở Tiến Thành
|
3.800
|
|
35
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
- Cổng Khu công nghiệp Đồng Xoài II (đường N3)
- Phía Tây Trường Trung học cơ sở Tiến Thành
|
Giáp ranh xã Tân Thành
|
3.300
|
|
36
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
- Đường Phan Bội Châu
- Giáp ranh phường Tân Phú
|
- Cổng Khu công nghiệp Đồng Xoài II (đường N3)
- Phía Tây Trường Trung học cơ sở Tiến Thành
|
3.300
|
|
37
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
- Cổng Khu công nghiệp Đồng Xoài II (đường N3)
- Phía Tây Trường Trung học cơ sở Tiến Thành
|
Giáp ranh xã Tân Thành
|
2.800
|
|
38
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
- Đường Phan Bội Châu
- Giáp ranh phường Tân Phú
|
- Cổng Khu công nghiệp Đồng Xoài II (đường N3)
- Phía Tây Trường Trung học cơ sở Tiến Thành
|
2.800
|
|
39
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
- Cổng Khu công nghiệp Đồng Xoài II (đường N3)
- Phía Tây Trường Trung học cơ sở Tiến Thành
|
Giáp ranh xã Tân Thành
|
2.300
|
|
40
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
- Đường Phan Bội Châu
- Giáp ranh phường Tân Phú
|
- Cổng Khu công nghiệp Đồng Xoài II (đường N3)
- Phía Tây Trường Trung học cơ sở Tiến Thành
|
3.300
|
|
41
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
- Cổng Khu công nghiệp Đồng Xoài II (đường N3)
- Phía Tây Trường Trung học cơ sở Tiến Thành
|
Giáp ranh xã Tân Thành
|
2.800
|
|
42
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
- Đường Phan Bội Châu
- Giáp ranh phường Tân Phú
|
- Cổng Khu công nghiệp Đồng Xoài II (đường N3)
- Phía Tây Trường Trung học cơ sở Tiến Thành
|
2.800
|
|
43
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
- Cổng Khu công nghiệp Đồng Xoài II (đường N3)
- Phía Tây Trường Trung học cơ sở Tiến Thành
|
Giáp ranh xã Tân Thành
|
2.300
|
|
44
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
- Đường Phan Bội Châu
- Giáp ranh phường Tân Phú
|
- Cổng Khu công nghiệp Đồng Xoài II (đường N3)
- Phía Tây Trường Trung học cơ sở Tiến Thành
|
2.300
|
|
45
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
- Cổng Khu công nghiệp Đồng Xoài II (đường N3)
- Phía Tây Trường Trung học cơ sở Tiến Thành
|
Giáp ranh xã Tân Thành
|
1.800
|
|
46
|
Đường Trần Hưng Đạo (đoạn đường đã được đầu tư thảm nhựa)
|
Giáp ranh phường Tân Phú
|
Đường Quốc lộ 14
|
3.300
|
|
47
|
Đường Vành đai phía Nam (đoạn đường đã được đầu tư thảm nhựa)
|
Đường Phan Bội Châu
|
Giáp ranh xã Tân Thành
|
3.300
|
|
48
|
Đường quy hoạch số 34 (đoạn đường đã được đầu tư thảm nhựa)
|
Đường Tôn Đức Thắng
|
Giáp ranh xã Tiến Hưng
|
3.300
|
|
49
|
Đường quy hoạch số 35 (đoạn đường đã được đầu tư thảm nhựa)
|
Đường số 32
|
Giáp ranh xã Tiến Hưng
|
3.300
|
|
50
|
Đường Trần Hưng Đạo (đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa)
|
Giáp ranh phường Tân Phú
|
Đường Quốc lộ 14
|
1.800
|
|
51
|
Đường Vành đai phía Nam (đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa)
|
Đường Phan Bội Châu
|
Giáp ranh xã Tân Thành
|
1.800
|
|
52
|
Đường quy hoạch số 34 (đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa)
|
Đường Tôn Đức Thắng
|
Giáp ranh xã Tiến Hưng
|
1.800
|
|
53
|
Đường quy hoạch số 35 (đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa)
|
Đường số 32
|
Giáp ranh xã Tiến Hưng
|
1.800
|
|
54
|
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên
|
Toàn tuyến
|
4.500
|
|
55
|
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên
|
Toàn tuyến
|
4.000
|
|
Khu vực tờ bản đồ từ số 1 đến số 22 và từ số 32 đến số 35 (Bản đồ chính quy được Sở Tài nguyên và Môi trường phê duyệt ngày 12/10/2020)
|
|
56
|
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m
|
Toàn tuyến
|
3.000
|
|
57
|
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m
|
Toàn tuyến
|
2.500
|
|
58
|
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m
|
Toàn tuyến
|
2.000
|
|
59
|
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m
|
Toàn tuyến
|
1.500
|
|
Khu vực các tờ bản đồ còn lại (Bản đồ chính quy được Sở Tài nguyên và Môi trường phê duyệt ngày 12/10/2020)
|
|
60
|
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m
|
Toàn tuyến
|
3.500
|
|
61
|
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m
|
Toàn tuyến
|
3.000
|
|
62
|
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m
|
Toàn tuyến
|
2.500
|
|
63
|
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m
|
Toàn tuyến
|
2.000
|
|
IV
|
PHƯỜNG TÂN XUÂN
|
|
1
|
Đường Phú Riềng Đỏ
|
Đường Lê Quý Đôn
|
Cống Tầm Vông
|
42.000
|
|
2
|
Đường Phú Riềng Đỏ
|
Cống Tầm Vông
|
Đường Nguyễn Huệ
|
34.000
|
|
3
|
Đường Phú Riềng Đỏ
|
Đường Nguyễn Huệ
|
Giáp ranh xã Tiến Hưng
|
25.000
|
|
4
|
Đường Lê Quý Đôn
|
Đường Phú Riềng Đỏ
|
Đường Phú Riềng Đỏ + 65m hướng về Ngã tư Bàu Trúc (tính từ tim đường Phú Riềng Đỏ + 65m)
|
34.000
|
|
5
|
Đường Lê Quý Đôn
|
Đường Phú Riềng Đỏ + 65m hướng về Ngã tư Bàu Trúc (tính từ tim đường Phú Riềng Đỏ + 65m)
|
Đường dẫn vào Trường Trung học cơ sở Tân Xuân
|
29.000
|
|
6
|
Đường Lê Quý Đôn
|
Đường dẫn vào Trường Trung học cơ sở Tân Xuân
|
Ngã tư Bàu Trúc
|
21.000
|
|
7
|
Đường ĐT 753
|
Ngã tư Bàu Trúc
|
Đường Cù Chính Lan
|
17.000
|
|
8
|
Đường ĐT 753
|
Đường Cù Chính Lan
|
Cầu Rạt nhỏ
|
14.000
|
|
9
|
Đường ĐT 753
|
Cầu Rạt nhỏ
|
Cầu Rạt lớn (giáp ranh huyện Đồng Phú)
|
10.000
|
|
10
|
Đường Nguyễn Huệ
|
Ngã tư Bàu Trúc
|
Đường Võ Thị Sáu
|
15.000
|
|
11
|
Đường Nguyễn Huệ
|
Đường Võ Thị Sáu
|
Đường Phú Riềng Đỏ
|
13.000
|
|
12
|
Đường Nguyễn Tri Phương
|
Đường Phú Riềng Đỏ
|
Hết tuyến (toàn tuyến)
|
10.000
|
|
13
|
Hẻm 752 - Đường Phú Riềng Đỏ
|
Toàn tuyến
|
8.000
|
|
14
|
Đường Cù Chính Lan
|
Đường Lê Quý Đôn
|
Đường Võ Thị Sáu
|
7.500
|
|
15
|
Đường Trần Tế Xương
|
Đường Cù Chính Lan
|
Hết ranh đất Công An phường Tân Xuân
|
7.500
|
|
16
|
Đường Nguyễn Thông
|
Đường Võ Thị Sáu
|
Đường Trần Tế Xương
|
7.500
|
|
17
|
Đường Võ Trường Toản
|
Đường Võ Thị Sáu
|
Đường Trần Tế Xương
|
7.500
|
|
18
|
Đường Võ Thị Sáu
|
Đường Nguyễn Huệ
|
Hết ranh đất Trường Mầm Non Hoa Huệ
|
8.300
|
|
19
|
Các tuyến đường trong khu dân cư Làng Binh Đoàn 16
|
Toàn tuyến
|
4.500
|
|
20
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Đường Lê Quý Đôn
|
Cống Tầm Vông
|
5.300
|
|
21
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Cống Tầm Vông
|
Đường Nguyễn Huệ
|
4.800
|
|
22
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Đường Nguyễn Huệ
|
Giáp ranh xã Tiến Hưng
|
4.300
|
|
23
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Đường Lê Quý Đôn
|
Cống Tầm Vông
|
4.800
|
|
24
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Cống Tầm Vông
|
Đường Nguyễn Huệ
|
4.300
|
|
25
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Đường Nguyễn Huệ
|
Giáp ranh xã Tiến Hưng
|
3.800
|
|
26
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Đường Lê Quý Đôn
|
Cống Tầm Vông
|
4.300
|
|
27
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Cống Tầm Vông
|
Đường Nguyễn Huệ
|
3.800
|
|
28
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Đường Nguyễn Huệ
|
Giáp ranh xã Tiến Hưng
|
3.300
|
|
29
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Đường Lê Quý Đôn
|
Cống Tầm Vông
|
4.300
|
|
30
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Cống Tầm Vông
|
Đường Nguyễn Huệ
|
3.800
|
|
31
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Đường Nguyễn Huệ
|
Giáp ranh xã Tiến Hưng
|
3.300
|
|
32
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Đường Lê Quý Đôn
|
Cống Tầm Vông
|
3.800
|
|
33
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Cống Tầm Vông
|
Đường Nguyễn Huệ
|
3.300
|
|
34
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Đường Nguyễn Huệ
|
Giáp ranh xã Tiến Hưng
|
2.800
|
|
35
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Đường Lê Quý Đôn
|
Cống Tầm Vông
|
3.300
|
|
36
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Cống Tầm Vông
|
Đường Nguyễn Huệ
|
2.800
|
|
37
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Đường Nguyễn Huệ
|
Giáp ranh xã Tiến Hưng
|
2.300
|
|
38
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Đường Lê Quý Đôn
|
Cống Tầm Vông
|
3.800
|
|
39
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Cống Tầm Vông
|
Đường Nguyễn Huệ
|
3.300
|
|
40
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Đường Nguyễn Huệ
|
Giáp ranh xã Tiến Hưng
|
2.800
|
|
41
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Đường Lê Quý Đôn
|
Cống Tầm Vông
|
3.300
|
|
42
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Cống Tầm Vông
|
Đường Nguyễn Huệ
|
2.800
|
|
43
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Đường Nguyễn Huệ
|
Giáp ranh xã Tiến Hưng
|
2.300
|
|
44
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Đường Lê Quý Đôn
|
Cống Tầm Vông
|
2.800
|
|
45
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Cống Tầm Vông
|
Đường Nguyễn Huệ
|
2.300
|
|
46
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Đường Nguyễn Huệ
|
Giáp ranh xã Tiến Hưng
|
1.800
|
|
47
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Đường Phú Riềng Đỏ
|
Đường dẫn vào Trường Trung học cơ sở Tân Xuân
|
4.800
|
|
48
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Đường dẫn vào Trường Trung học cơ sở Tân Xuân
|
Ngã tư Bàu Trúc
|
4.300
|
|
49
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Đường Phú Riềng Đỏ
|
Đường dẫn vào Trường Trung học cơ sở Tân Xuân
|
4.300
|
|
50
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Đường dẫn vào Trường Trung học cơ sở Tân Xuân
|
Ngã tư Bàu Trúc
|
3.800
|
|
51
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Đường Phú Riềng Đỏ
|
Đường dẫn vào Trường Trung học cơ sở Tân Xuân
|
3.800
|
|
52
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Đường dẫn vào Trường Trung học cơ sở Tân Xuân
|
Ngã tư Bàu Trúc
|
3.300
|
|
53
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Đường Phú Riềng Đỏ
|
Đường dẫn vào Trường Trung học cơ sở Tân Xuân
|
3.800
|
|
54
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Đường dẫn vào Trường Trung học cơ sở Tân Xuân
|
Ngã tư Bàu Trúc
|
3.300
|
|
55
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Đường Phú Riềng Đỏ
|
Đường dẫn vào Trường Trung học cơ sở Tân Xuân
|
3.300
|
|
56
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Đường dẫn vào Trường Trung học cơ sở Tân Xuân
|
Ngã tư Bàu Trúc
|
2.800
|
|
57
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Đường Phú Riềng Đỏ
|
Đường dẫn vào Trường Trung học cơ sở Tân Xuân
|
2.800
|
|
58
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Đường dẫn vào Trường Trung học cơ sở Tân Xuân
|
Ngã tư Bàu Trúc
|
2.300
|
|
59
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Đường Phú Riềng Đỏ
|
Đường dẫn vào Trường Trung học cơ sở Tân Xuân
|
3.300
|
|
60
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Đường dẫn vào Trường Trung học cơ sở Tân Xuân
|
Ngã tư Bàu Trúc
|
2.800
|
|
61
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Đường Phú Riềng Đỏ
|
Đường dẫn vào Trường Trung học cơ sở Tân Xuân
|
2.800
|
|
62
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Đường dẫn vào Trường Trung học cơ sở Tân Xuân
|
Ngã tư Bàu Trúc
|
2.300
|
|
63
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Đường Phú Riềng Đỏ
|
Đường dẫn vào Trường Trung học cơ sở Tân Xuân
|
2.300
|
|
64
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Đường dẫn vào Trường Trung học cơ sở Tân Xuân
|
Ngã tư Bàu Trúc
|
1.800
|
|
65
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Ngã tư Bàu Trúc
|
Đường Phú Riềng Đỏ
|
4.800
|
|
66
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Ngã tư Bàu Trúc
|
Đường Phú Riềng Đỏ
|
4.300
|
|
67
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Ngã tư Bàu Trúc
|
Đường Phú Riềng Đỏ
|
3.800
|
|
68
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Ngã tư Bàu Trúc
|
Đường Phú Riềng Đỏ
|
4.300
|
|
69
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Ngã tư Bàu Trúc
|
Đường Phú Riềng Đỏ
|
3.800
|
|
70
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Ngã tư Bàu Trúc
|
Đường Phú Riềng Đỏ
|
3.300
|
|
71
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Ngã tư Bàu Trúc
|
Đường Phú Riềng Đỏ
|
3.800
|
|
72
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Ngã tư Bàu Trúc
|
Đường Phú Riềng Đỏ
|
3.300
|
|
73
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Ngã tư Bàu Trúc
|
Đường Phú Riềng Đỏ
|
2.800
|
|
74
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Ngã tư Bàu Trúc
|
Đường Phú Riềng Đỏ
|
3.300
|
|
75
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Ngã tư Bàu Trúc
|
Đường Phú Riềng Đỏ
|
2.800
|
|
76
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Ngã tư Bàu Trúc
|
Đường Phú Riềng Đỏ
|
2.300
|
|
77
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 753 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Ngã tư Bàu Trúc
|
Cầu Rạt lớn (giáp ranh huyện Đồng Phú)
|
3.800
|
|
78
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 753 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Ngã tư Bàu Trúc
|
Cầu Rạt lớn (giáp ranh huyện Đồng Phú)
|
3.300
|
|
79
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 753 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Ngã tư Bàu Trúc
|
Cầu Rạt lớn (giáp ranh huyện Đồng Phú)
|
2.800
|
|
80
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 753 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Ngã tư Bàu Trúc
|
Cầu Rạt lớn (giáp ranh huyện Đồng Phú)
|
3.300
|
|
81
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 753 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Ngã tư Bàu Trúc
|
Cầu Rạt lớn (giáp ranh huyện Đồng Phú)
|
2.800
|
|
82
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 753 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Ngã tư Bàu Trúc
|
Cầu Rạt lớn (giáp ranh huyện Đồng Phú)
|
2.300
|
|
83
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 753 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Ngã tư Bàu Trúc
|
Cầu Rạt lớn (giáp ranh huyện Đồng Phú)
|
3.300
|
|
84
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 753 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Ngã tư Bàu Trúc
|
Cầu Rạt lớn (giáp ranh huyện Đồng Phú)
|
2.800
|
|
85
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 753 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Ngã tư Bàu Trúc
|
Cầu Rạt lớn (giáp ranh huyện Đồng Phú)
|
2.300
|
|
86
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 753 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Ngã tư Bàu Trúc
|
Cầu Rạt lớn (giáp ranh huyện Đồng Phú)
|
2.800
|
|
87
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 753 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Ngã tư Bàu Trúc
|
Cầu Rạt lớn (giáp ranh huyện Đồng Phú)
|
2.300
|
|
88
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 753 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Ngã tư Bàu Trúc
|
Cầu Rạt lớn (giáp ranh huyện Đồng Phú)
|
1.800
|
|
89
|
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên
|
Toàn tuyến
|
4.500
|
|
90
|
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên
|
Toàn tuyến
|
4.000
|
|
Khu vực tờ bản đồ từ số 5 đến số 12 (Bản đồ chính quy được Sở Tài nguyên và Môi trường phê duyệt ngày 12/10/2020)
|
|
91
|
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m
|
Toàn tuyến
|
3.000
|
|
92
|
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m
|
Toàn tuyến
|
2.500
|
|
93
|
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m
|
Toàn tuyến
|
2.000
|
|
94
|
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m
|
Toàn tuyến
|
1.500
|
|
Khu vực các tờ bản đồ còn lại (Bản đồ chính quy được Sở Tài nguyên và Môi trường phê duyệt ngày 12/10/2020)
|
|
95
|
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m
|
Toàn tuyến
|
3.500
|
|
96
|
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m
|
Toàn tuyến
|
3.000
|
|
97
|
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m
|
Toàn tuyến
|
2.500
|
|
98
|
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m
|
Toàn tuyến
|
2.000
|
|
V
|
PHƯỜNG TÂN ĐỒNG
|
|
1
|
Đường Quốc lộ 14
|
Ngã tư Đồng Xoài
|
Ngã tư Đồng Xoài hướng về xã Đồng Tiến (tính từ tim đường Phú Riềng Đỏ + 65m)
|
55.000
|
|
2
|
Đường Quốc lộ 14
|
Ngã tư Đồng Xoài hướng về xã Đồng Tiến (tính từ tim đường Phú Riềng Đỏ + 65m)
|
Đường Nguyễn Huệ
|
38.000
|
|
3
|
Đường Quốc lộ 14
|
Đường Nguyễn Huệ
|
Đường Nguyễn Văn Trỗi
|
29.000
|
|
4
|
Đường Quốc lộ 14
|
Đường Nguyễn Văn Trỗi
|
Cầu số 2 giáp ranh huyện Đồng Phú
|
21.000
|
|
5
|
Đường Phú Riềng Đỏ
|
Ngã tư Đồng Xoài
|
Đường Lý Thường Kiệt
|
55.000
|
|
6
|
Đường Phú Riềng Đỏ
|
Đường Lý Thường Kiệt
|
Đường Lê Lợi
|
42.000
|
|
7
|
Đường Phú Riềng Đỏ
|
Đường Lê Lợi
|
Cổng Trường Cao đẳng Miền Đông (tên cũ Trường Cao đẳng Công nghiệp Cao su)
|
34.000
|
|
8
|
Đường Phú Riềng Đỏ
|
Cổng Trường Cao đẳng Miền Đông (tên cũ Trường Cao đẳng Công nghiệp Cao su)
|
Giáp ranh thửa đất cây xăng Quân Đội
|
25.000
|
|
9
|
Đường Phú Riềng Đỏ
|
Giáp ranh thửa đất cây xăng Quân Đội
|
Giáp ranh huyện Đồng Phú
|
17.000
|
|
10
|
Đường Nguyễn Huệ
|
Đường Quốc lộ 14
|
Đường Lý Thường Kiệt
|
22.000
|
|
11
|
Đường Nguyễn Huệ
|
Đường Lý Thường Kiệt
|
Đường Lê Lợi
|
18.000
|
|
12
|
Đường Nguyễn Văn Trỗi
|
Đường Quốc lộ 14
|
Đường Lê Lợi
|
10.500
|
|
13
|
Đường Lê Văn Sỹ
|
Đường Nguyễn Huệ
|
Đường Nguyễn Văn Trỗi
|
9.000
|
|
14
|
Đường Nguyễn Trường Tộ
|
Đường Nguyễn Huệ
|
Đường Nguyễn Văn Trỗi
|
9.000
|
|
15
|
Đường Nguyễn Trường Tộ
|
Đường Nguyễn Huệ
|
Đường Lý Thái Tổ
|
9.000
|
|
16
|
Đường Ông Ích Khiêm
|
Đường Nguyễn Trường Tộ
|
Đường Lê Văn Sỹ
|
9.000
|
|
17
|
Đường Nguyễn Khuyến
|
Đường Nguyễn Trường Tộ
|
Đường Lê Văn Sỹ
|
9.000
|
|
18
|
Đường Huỳnh Khương Ninh
|
Đường Ông Ích Khiêm
|
Đường Nguyễn Khuyến
|
9.000
|
|
19
|
Đường Lý Thái Tổ
|
Đường Lê Lợi
|
Đường Lê Lai
|
9.000
|
|
20
|
Đường Lý Thường Kiệt
|
Đường Phú Riềng Đỏ
|
Đường Nguyễn Huệ
|
18.800
|
|
21
|
Đường Lê Lai
|
Đường Phú Riềng Đỏ
|
Đường Nguyễn Huệ
|
13.500
|
|
22
|
Đường Lê Lợi
|
Đường Phú Riềng Đỏ
|
Đường Nguyễn Văn Trỗi
|
11.300
|
|
23
|
Khu dân cư Hạnh Phúc 2
|
Các tuyến đường trong khu dân cư
|
6.400
|
|
24
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Ngã tư Đồng Xoài
|
Đường Lê Lợi
|
5.800
|
|
25
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Đường Lê Lợi
|
Giáp ranh huyện Đồng Phú
|
5.300
|
|
26
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Ngã tư Đồng Xoài
|
Đường Lê Lợi
|
5.300
|
|
27
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Đường Lê Lợi
|
Giáp ranh huyện Đồng Phú
|
4.800
|
|
28
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Ngã tư Đồng Xoài
|
Đường Lê Lợi
|
4.800
|
|
29
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Đường Lê Lợi
|
Giáp ranh huyện Đồng Phú
|
4.300
|
|
30
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Ngã tư Đồng Xoài
|
Đường Lê Lợi
|
4.800
|
|
31
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Đường Lê Lợi
|
Giáp ranh huyện Đồng Phú
|
4.300
|
|
32
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Ngã tư Đồng Xoài
|
Đường Lê Lợi
|
4.300
|
|
33
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Đường Lê Lợi
|
Giáp ranh huyện Đồng Phú
|
3.800
|
|
34
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Ngã tư Đồng Xoài
|
Đường Lê Lợi
|
3.800
|
|
35
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Đường Lê Lợi
|
Giáp ranh huyện Đồng Phú
|
3.300
|
|
36
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Ngã tư Đồng Xoài
|
Đường Lê Lợi
|
4.300
|
|
37
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Đường Lê Lợi
|
Giáp ranh huyện Đồng Phú
|
3.800
|
|
38
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Ngã tư Đồng Xoài
|
Đường Lê Lợi
|
3.800
|
|
39
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Đường Lê Lợi
|
Giáp ranh huyện Đồng Phú
|
3.300
|
|
40
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Ngã tư Đồng Xoài
|
Đường Lê Lợi
|
3.300
|
|
41
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Đường Lê Lợi
|
Giáp ranh huyện Đồng Phú
|
2.800
|
|
42
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc Lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Ngã tư Đồng Xoài
|
Đường Nguyễn Huệ
|
5.800
|
|
43
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Đường Nguyễn Huệ
|
Đường Nguyễn Văn Trỗi
|
5.300
|
|
44
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Đường Nguyễn Văn Trỗi
|
Cầu số 2 giáp ranh huyện Đồng Phú
|
4.800
|
|
45
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Ngã tư Đồng Xoài
|
Đường Nguyễn Huệ
|
5.300
|
|
46
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Đường Nguyễn Huệ
|
Đường Nguyễn Văn Trỗi
|
4.800
|
|
47
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Đường Nguyễn Văn Trỗi
|
Cầu số 2 giáp ranh huyện Đồng Phú
|
4.300
|
|
48
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Ngã tư Đồng Xoài
|
Đường Nguyễn Huệ
|
4.800
|
|
49
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Đường Nguyễn Huệ
|
Đường Nguyễn Văn Trỗi
|
4.300
|
|
50
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Đường Nguyễn Văn Trỗi
|
Cầu số 2 giáp ranh huyện Đồng Phú
|
3.800
|
|
51
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Ngã tư Đồng Xoài
|
Đường Nguyễn Huệ
|
4.800
|
|
52
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Đường Nguyễn Huệ
|
Cầu số 2 giáp ranh huyện Đồng Phú
|
4.300
|
|
53
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Ngã tư Đồng Xoài
|
Đường Nguyễn Huệ
|
4.300
|
|
54
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Đường Nguyễn Huệ
|
Cầu số 2 giáp ranh huyện Đồng Phú
|
3.800
|
|
55
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Ngã tư Đồng Xoài
|
Đường Nguyễn Huệ
|
3.800
|
|
56
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Đường Nguyễn Huệ
|
Cầu số 2 giáp ranh huyện Đồng Phú
|
3.300
|
|
57
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Ngã tư Đồng Xoài
|
Đường Nguyễn Huệ
|
4.300
|
|
58
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Đường Nguyễn Huệ
|
Cầu số 2 giáp ranh huyện Đồng Phú
|
3.800
|
|
59
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Ngã tư Đồng Xoài
|
Đường Nguyễn Huệ
|
3.800
|
|
60
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Đường Nguyễn Huệ
|
Cầu số 2 giáp ranh huyện Đồng Phú
|
3.300
|
|
61
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Ngã tư Đồng Xoài
|
Đường Nguyễn Huệ
|
3.300
|
|
62
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Đường Nguyễn Huệ
|
Cầu số 2 giáp ranh huyện Đồng Phú
|
2.800
|
|
63
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Văn Trỗi từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Đường Quốc lộ 14
|
Đường Lê Lợi
|
3.300
|
|
64
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Văn Trỗi từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Đường Quốc lộ 14
|
Đường Lê Lợi
|
2.800
|
|
65
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Văn Trỗi từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Đường Quốc lộ 14
|
Đường Lê Lợi
|
2.300
|
|
66
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Văn Trỗi từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Đường Quốc lộ 14
|
Đường Lê Lợi
|
2.300
|
|
67
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Văn Trỗi từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Đường Quốc lộ 14
|
Đường Lê Lợi
|
2.100
|
|
68
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Văn Trỗi từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Đường Quốc lộ 14
|
Đường Lê Lợi
|
1.800
|
|
69
|
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên
|
Toàn tuyến
|
4.500
|
|
70
|
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên
|
Toàn tuyến
|
4.000
|
|
Khu vực tờ bản đồ từ số 1 đến số 12 (Bản đồ chính quy được Sở Tài nguyên và Môi trường phê duyệt ngày 12/10/2020)
|
|
71
|
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m
|
Toàn tuyến
|
3.000
|
|
72
|
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m
|
Toàn tuyến
|
2.500
|
|
73
|
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m
|
Toàn tuyến
|
2.000
|
|
74
|
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m
|
Toàn tuyến
|
1.500
|
|
Khu vực các tờ bản đồ còn lại (Bản đồ chính quy được Sở Tài nguyên và Môi trường phê duyệt ngày 12/10/2020)
|
|
75
|
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m
|
Toàn tuyến
|
3.500
|
|
76
|
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m
|
Toàn tuyến
|
3.000
|
|
77
|
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m
|
Toàn tuyến
|
2.500
|
|
78
|
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m
|
Toàn tuyến
|
2.000
|
|
VI
|
PHƯỜNG TÂN THIỆN
|
|
1
|
Đường Quốc lộ 14
|
Ngã tư Đồng Xoài
|
Ngã tư Đồng Xoài hướng về xã Đồng Tiến tính từ tim đường Phú Riềng Đỏ + 65m
|
55.000
|
|
2
|
Đường Quốc lộ 14
|
Ngã tư Đồng Xoài hướng về xã Đồng Tiến tính từ tim đường Phú Riềng Đỏ + 65m
|
Đường Nguyễn Huệ
|
38.000
|
|
3
|
Đường Quốc lộ 14
|
Đường Nguyễn Huệ
|
Hết ranh quy hoạch đường số 2
|
29.000
|
|
4
|
Đường Quốc lộ 14
|
Hết ranh quy hoạch đường số 2
|
Cầu số 2 giáp ranh huyện Đồng Phú
|
21.000
|
|
5
|
Đường Phú Riềng Đỏ
|
Ngã tư Đồng Xoài
|
Đường Lê Quý Đôn
|
55.000
|
|
6
|
Đường Lê Quý Đôn
|
Đường Phú Riềng Đỏ
|
Đường Phú Riềng Đỏ + 65m hướng về Ngã tư Bàu Trúc (tính từ tim đường Phú Riềng Đỏ + 65m)
|
34.000
|
|
7
|
Đường Lê Quý Đôn
|
Đường Phú Riềng Đỏ + 65m hướng về Ngã tư Bàu Trúc (tính từ tim đường Phú Riềng Đỏ + 65m)
|
Đường Ngô Quyền
|
29.000
|
|
8
|
Đường Lê Quý Đôn
|
Đường Ngô Quyền
|
Ngã tư Bàu Trúc
|
21.000
|
|
9
|
Đường ĐT 753
|
Ngã tư Bàu Trúc
|
Ngã tư Bàu Trúc + 100m hướng về xã Tân Phước (tính từ hành lang lộ giới)
|
17.000
|
|
10
|
Đường ĐT 753
|
Ngã tư Bàu Trúc + 100m hướng về xã Tân Phước (tính từ hành lang lộ giới)
|
Cầu Rạt nhỏ
|
14.000
|
|
11
|
Đường ĐT 753
|
Cầu Rạt nhỏ
|
Cầu Rạt lớn (giáp ranh huyện Đồng Phú)
|
10.000
|
|
12
|
Đường Nguyễn Huệ
|
Đường Quốc lộ 14
|
Giáp hẻm 54 đường Nguyễn Huệ
|
18.000
|
|
13
|
Đường Nguyễn Huệ
|
Tim đường hẻm 54 đường Nguyễn Huệ
|
Ngã tư Bàu Trúc
|
15.000
|
|
14
|
Đường Nguyễn Trãi
|
Đường Phú Riềng Đỏ
|
Đường Ngô Quyền
|
13.000
|
|
15
|
Đường Hoàng Hoa Thám
|
Đường Phú Riềng Đỏ
|
Đường Ngô Quyền
|
11.000
|
|
16
|
Đường Bà Triệu
|
Đường Phú Riềng Đỏ
|
Đường Ngô Quyền
|
10.000
|
|
17
|
Đường Phạm Ngũ Lão
|
Đường Phú Riềng Đỏ
|
Suối Đồng Tiền
|
11.000
|
|
18
|
Đường Nguyễn Đình Chiểu
|
Đường Phú Riềng Đỏ
|
Suối Đồng Tiền
|
10.000
|
|
19
|
Đường Ngô Quyền
|
Đường Lê Quý Đôn
|
Cổng trường Tiểu học Tân Thiện
|
10.000
|
|
20
|
Đường Đinh Bộ Lĩnh
|
Đường Nguyễn Huệ
|
Đường Trần Quang Khải
|
8.500
|
|
21
|
Đường Trần Quang Khải
|
Đường Nguyễn Huệ
|
Đường số 2
|
8.500
|
|
22
|
Đường số 2
|
Đường Nguyễn Huệ
|
Đường Trần Quang Khải
|
7.200
|
|
23
|
Đường Lãnh Binh Thăng (N3, N5 cũ)
|
Toàn tuyến
|
6.500
|
|
24
|
Các tuyến đường trong phân lô của bà Nguyễn Thị Tâm Phượng (đường quy hoạch 28m khu dân cư phía đông phường Tân Thiện)
|
Toàn tuyến
|
4.800
|
|
25
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Ngã tư Đồng Xoài
|
Đường Lê Quý Đôn
|
5.800
|
|
26
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Ngã tư Đồng Xoài
|
Đường Lê Quý Đôn
|
5.300
|
|
27
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Ngã tư Đồng Xoài
|
Đường Lê Quý Đôn
|
4.800
|
|
28
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Ngã tư Đồng Xoài
|
Đường Lê Quý Đôn
|
4.800
|
|
29
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Ngã tư Đồng Xoài
|
Đường Lê Quý Đôn
|
4.300
|
|
30
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Ngã tư Đồng Xoài
|
Đường Lê Quý Đôn
|
3.800
|
|
31
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Ngã tư Đồng Xoài
|
Đường Lê Quý Đôn
|
4.300
|
|
32
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được tráng nhựa, đổ bê tông
|
Ngã tư Đồng Xoài
|
Đường Lê Quý Đôn
|
3.800
|
|
33
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được tráng nhựa, đổ bê tông
|
Ngã tư Đồng Xoài
|
Đường Lê Quý Đôn
|
3.300
|
|
34
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Đường Phú Riềng Đỏ
|
Đường Ngô Quyền
|
4.800
|
|
35
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Đường Ngô Quyền
|
Ngã tư Bàu Trúc
|
4.300
|
|
36
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Đường Phú Riềng Đỏ
|
Đường Ngô Quyền
|
4.300
|
|
37
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Đường Ngô Quyền
|
Ngã tư Bàu Trúc
|
3.800
|
|
38
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Đường Phú Riềng Đỏ
|
Đường Ngô Quyền
|
3.800
|
|
39
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Đường Ngô Quyền
|
Ngã tư Bàu Trúc
|
3.300
|
|
40
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Đường Phú Riềng Đỏ
|
Đường Ngô Quyền
|
3.800
|
|
41
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Đường Ngô Quyền
|
Ngã tư Bàu Trúc
|
3.300
|
|
42
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Đường Phú Riềng Đỏ
|
Đường Ngô Quyền
|
3.300
|
|
43
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Đường Ngô Quyền
|
Ngã tư Bàu Trúc
|
2.800
|
|
44
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Đường Phú Riềng Đỏ
|
Đường Ngô Quyền
|
2.800
|
|
45
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Đường Ngô Quyền
|
Ngã tư Bàu Trúc
|
2.300
|
|
46
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Đường Phú Riềng Đỏ
|
Đường Ngô Quyền
|
3.300
|
|
47
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Đường Ngô Quyền
|
Ngã tư Bàu Trúc
|
2.800
|
|
48
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Đường Phú Riềng Đỏ
|
Đường Ngô Quyền
|
2.800
|
|
49
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Đường Ngô Quyền
|
Ngã tư Bàu Trúc
|
2.300
|
|
50
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Đường Phú Riềng Đỏ
|
Đường Ngô Quyền
|
2.300
|
|
51
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Đường Ngô Quyền
|
Ngã tư Bàu Trúc
|
1.800
|
|
52
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc Lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Ngã tư Đồng Xoài
|
Đường Nguyễn Huệ
|
5.800
|
|
53
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Đường Nguyễn Huệ
|
Đường Nguyễn Văn Trỗi (đường quy hoạch)
|
5.300
|
|
54
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Đường Nguyễn Văn Trỗi (đường quy hoạch)
|
Cầu số 2 giáp ranh huyện Đồng Phú
|
4.800
|
|
55
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Ngã tư Đồng Xoài
|
Đường Nguyễn Huệ
|
5.300
|
|
56
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Đường Nguyễn Huệ
|
Đường Nguyễn Văn Trỗi (đường quy hoạch)
|
4.800
|
|
57
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Đường Nguyễn Văn Trỗi (đường quy hoạch)
|
Cầu số 2 giáp ranh huyện Đồng Phú
|
4.300
|
|
58
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Ngã tư Đồng Xoài
|
Đường Nguyễn Huệ
|
4.800
|
|
59
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Đường Nguyễn Huệ
|
Đường Nguyễn Văn Trỗi (đường quy hoạch)
|
4.300
|
|
60
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Đường Nguyễn Văn Trỗi (đường quy hoạch)
|
Cầu số 2 giáp ranh huyện Đồng Phú
|
3.800
|
|
61
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Ngã tư Đồng Xoài
|
Đường Nguyễn Huệ
|
4.800
|
|
62
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Đường Nguyễn Huệ
|
Cầu số 2 giáp ranh huyện Đồng Phú
|
4.300
|
|
63
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Ngã tư Đồng Xoài
|
Đường Nguyễn Huệ
|
4.300
|
|
64
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Đường Nguyễn Huệ
|
Cầu số 2 giáp ranh huyện Đồng Phú
|
3.800
|
|
65
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Ngã tư Đồng Xoài
|
Đường Nguyễn Huệ
|
3.800
|
|
66
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Đường Nguyễn Huệ
|
Cầu số 2 giáp ranh huyện Đồng Phú
|
3.300
|
|
67
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Ngã tư Đồng Xoài
|
Đường Nguyễn Huệ
|
4.300
|
|
68
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Đường Nguyễn Huệ
|
Cầu số 2 giáp ranh huyện Đồng Phú
|
3.800
|
|
69
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Ngã tư Đồng Xoài
|
Đường Nguyễn Huệ
|
3.800
|
|
70
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Đường Nguyễn Huệ
|
Cầu số 2 giáp ranh huyện Đồng Phú
|
3.300
|
|
71
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Ngã tư Đồng Xoài
|
Đường Nguyễn Huệ
|
3.300
|
|
72
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Đường Nguyễn Huệ
|
Cầu số 2 giáp ranh huyện Đồng Phú
|
2.800
|
|
73
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 753 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Ngã tư Bàu Trúc
|
Cầu Rạt lớn (giáp ranh huyện Đồng Phú)
|
3.800
|
|
74
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 753 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Ngã tư Bàu Trúc
|
Cầu Rạt lớn (giáp ranh huyện Đồng Phú)
|
3.300
|
|
75
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 753 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Ngã tư Bàu Trúc
|
Cầu Rạt lớn (giáp ranh huyện Đồng Phú)
|
2.800
|
|
76
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 753 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Ngã tư Bàu Trúc
|
Cầu Rạt lớn (giáp ranh huyện Đồng Phú)
|
3.300
|
|
77
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 753 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Ngã tư Bàu Trúc
|
Cầu Rạt lớn (giáp ranh huyện Đồng Phú)
|
2.800
|
|
78
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 753 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Ngã tư Bàu Trúc
|
Cầu Rạt lớn (giáp ranh huyện Đồng Phú)
|
2.300
|
|
79
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 753 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Ngã tư Bàu Trúc
|
Cầu Rạt lớn (giáp ranh huyện Đồng Phú)
|
3.300
|
|
80
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 753 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Ngã tư Bàu Trúc
|
Cầu Rạt lớn (giáp ranh huyện Đồng Phú)
|
2.800
|
|
81
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 753 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Ngã tư Bàu Trúc
|
Cầu Rạt lớn (giáp ranh huyện Đồng Phú)
|
2.300
|
|
82
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 753 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Ngã tư Bàu Trúc
|
Cầu Rạt lớn (giáp ranh huyện Đồng Phú)
|
2.800
|
|
83
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 753 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Ngã tư Bàu Trúc
|
Cầu Rạt lớn (giáp ranh huyện Đồng Phú)
|
2.300
|
|
84
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 753 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Ngã tư Bàu Trúc
|
Cầu Rạt lớn (giáp ranh huyện Đồng Phú)
|
1.800
|
|
85
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Đường Quốc lộ 14
|
Ngã tư Bàu Trúc
|
4.800
|
|
86
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Đường Quốc lộ 14
|
Ngã tư Bàu Trúc
|
4.300
|
|
87
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Đường Quốc lộ 14
|
Ngã tư Bàu Trúc
|
3.800
|
|
88
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Đường Quốc lộ 14
|
Ngã tư Bàu Trúc
|
4.300
|
|
89
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Đường Quốc lộ 14
|
Ngã tư Bàu Trúc
|
3.800
|
|
90
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Đường Quốc lộ 14
|
Ngã tư Bàu Trúc
|
3.300
|
|
91
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Đường Quốc lộ 14
|
Ngã tư Bàu Trúc
|
3.800
|
|
92
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Đường Quốc lộ 14
|
Ngã tư Bàu Trúc
|
3.300
|
|
93
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Đường Quốc lộ 14
|
Ngã tư Bàu Trúc
|
2.800
|
|
94
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Đường Quốc lộ 14
|
Ngã tư Bàu Trúc
|
3.300
|
|
95
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Đường Quốc lộ 14
|
Ngã tư Bàu Trúc
|
2.800
|
|
96
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Đường Quốc lộ 14
|
Ngã tư Bàu Trúc
|
2.300
|
|
97
|
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên
|
Toàn tuyến
|
4.500
|
|
98
|
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên
|
Toàn tuyến
|
4.000
|
|
Khu vực tờ bản đồ từ số 1 đến số 3 (Bản đồ chính quy được Sở Tài nguyên và Môi trường phê duyệt ngày 12/10/2020)
|
|
99
|
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m
|
Toàn tuyến
|
3.000
|
|
100
|
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m
|
Toàn tuyến
|
2.500
|
|
101
|
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m
|
Toàn tuyến
|
2.000
|
|
102
|
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m
|
Toàn tuyến
|
1.500
|
|
Khu vực các tờ bản đồ còn lại (Bản đồ chính quy được Sở Tài nguyên và Môi trường phê duyệt ngày 12/10/2020)
|
|
103
|
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m
|
Toàn tuyến
|
3.500
|
|
104
|
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m
|
Toàn tuyến
|
3.000
|
|
105
|
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m
|
Toàn tuyến
|
2.500
|
|
106
|
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m
|
Toàn tuyến
|
2.000
|
|
VII
|
XÃ TIẾN HƯNG
|
|
1
|
Đường ĐT 741
|
Giáp ranh phường Tân Bình, Tân Xuân
|
Giáp ranh huyện Đồng Phú
|
15.500
|
|
2
|
Đường ĐH 507 (đường Nông Trường)
|
Đường ĐT 741
|
Hết ranh thửa đất số 383, tờ bản đồ số 7
|
9.800
|
|
3
|
Đường ĐH 507 (đường Nông Trường)
|
Giáp ranh thửa đất số 383, tờ bản đồ số 7
|
Đầu ranh thửa đất số 34, tờ bản đồ số 20
|
7.000
|
|
4
|
Đường ĐH 507 (đường Nông Trường)
|
Thửa đất số 34, tờ bản đồ số 20
|
Ngã ba giao đường bộ đội
|
6.000
|
|
5
|
Đường ĐH 507 (đường Nông Trường)
|
Ngã ba giao đường bộ đội
|
Giáp xã An Thái, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương
|
4.500
|
|
6
|
Đường Tiến Hưng - Tiến Thành
|
Đường ĐH 507 (đường Nông Trường)
|
Giáp ranh phường Tiến Thành
|
2.800
|
|
7
|
Đường nhựa đi ấp Dên Dên
|
Đường ĐH 507 (đường Nông Trường)
|
Giáp ranh huyện Đồng Phú
|
2.800
|
|
8
|
Đường Trường Chinh nối dài
|
Đường ĐH 507 (đường Nông Trường)
|
Hết ranh khu nhà ở xã hội Phúc Thành
|
7.800
|
|
9
|
Đường Trường Chinh nối dài
|
Ngõ 401
|
Giáp ranh phường Tân Bình
|
4.800
|
|
10
|
Đường Long An (ngõ 354)
|
Đường ĐT 741
|
Đường liên xã đi Tân Hưng - huyện Đồng Phú
|
4.800
|
|
11
|
Đường liên xã đi Tân Hưng - huyện Đồng Phú (ngõ 246)
|
Đường ĐT 741 (Trạm Y Tế Xã)
|
Ngã ba (đường Long An)
|
5.800
|
|
12
|
Đường liên xã đi Tân Hưng - huyện Đồng Phú (ngõ 246)
|
Ngã ba (đường Long An)
|
Cầu Rạt xã Tân Hưng, huyện Đồng Phú
|
2.800
|
|
13
|
Đường vào Khu công nghiệp Đồng Xoài 3 (ngõ 351)
|
Đường ĐT 741
|
Giáp ranh đất khu công nghiệp Đồng Xoài 3
|
9.800
|
|
14
|
Đường vào Khu công nghiệp Đồng Xoài 3 (ngõ 351)
|
Giáp ranh đất khu công nghiệp Đồng Xoài 3
|
Hết ranh đất khu công nghiệp Đồng Xoài 3
|
5.800
|
|
15
|
Đường nhựa cặp Trường Trung học cơ sở Tiến Hưng
|
Đường ĐT 741
|
Giáp khu dân cư 92 ha
|
4.800
|
|
16
|
Đường nhựa cặp Trường Trung học cơ sở Tiến Hưng
|
Giáp khu dân cư 92 ha
|
Đường ĐH 507 (đường Nông Trường)
|
4.300
|
|
17
|
Ngõ 486
|
Đường ĐT 741
|
Hết ranh đất nhà máy xử lý rác
|
3.300
|
|
18
|
Ngõ 493, 477
|
Đường ĐT 741
|
Khu dân cư Tà Bế Gold
|
3.300
|
|
19
|
Ngõ 401, 393
|
Toàn tuyến
|
3.800
|
|
20
|
Ngõ 551 (đoạn đường nhựa)
|
Đường ĐT 741
|
Hết thửa đất số 15, tờ bản đồ số 11
|
3.800
|
|
21
|
Ngõ 551
|
Giáp thửa đất số 15, tờ bản đồ số 11
|
Hết thửa đất số 03, tờ bản đồ số 04
|
2.300
|
|
22
|
Ngõ 466, 461, 446, 445, 434, 419, 384
|
Toàn tuyến
|
2.300
|
|
23
|
Ngõ 422, 371, 427
|
Toàn tuyến
|
2.800
|
|
24
|
Ngõ 326, 292, 282, 270
|
Toàn tuyến
|
2.300
|
|
25
|
Ngõ 212, 182, 136, 68
|
Toàn tuyến
|
2.800
|
|
26
|
Ngõ 226, 202, 160, 146
|
Toàn tuyến
|
2.300
|
|
27
|
Ngõ 22
|
Toàn tuyến
|
2.300
|
|
28
|
Ngõ 44
|
Toàn tuyến
|
2.300
|
|
29
|
Ngõ 2
|
Toàn tuyến
|
3.800
|
|
30
|
Ngõ 49, 67, 91, 113, 129, 145, 167, 187, 197, 227
|
Toàn tuyến
|
3.800
|
|
31
|
Ngõ 249, 281, 301
|
Toàn tuyến
|
2.300
|
|
32
|
Đường nhựa thuộc ấp 1
|
Ngõ 445
|
Đường vào Khu công nghiệp Đồng Xoài 3 (ngõ 351)
|
1.800
|
|
33
|
Đường nhựa liên ấp 3, ấp 6
|
Ngõ 49
|
Đường nhựa cặp Trường Trung học cơ sở Tiến Hưng (ngõ 245)
|
2.300
|
|
34
|
Các tuyến đường trong Khu dân cư Sando
|
Toàn tuyến
|
6.300
|
|
35
|
Khu dân cư Thuận Hòa
|
Đường liên xã
|
6.300
|
|
36
|
Khu dân cư Thuận Hòa
|
Đường D1
|
5.800
|
|
37
|
Khu dân cư Thuận Hòa
|
Đường N1, N2, D2, D3
|
4.800
|
|
38
|
Khu dân cư Hoàng Hưng Thịnh
|
Đường D1, D2, D3, D4, đường hiện hữu
|
6.800
|
|
39
|
Khu dân cư Hoàng Hưng Thịnh
|
Đường N1, N2, N3, N4, N5, N6, N7, DN1, DN2
|
5.800
|
|
40
|
Khu dân cư Cát Tường - Phú Hưng
|
Đường N1, TC2, N10, N8, TC1, đường Trường Chinh nối dài
|
12.800
|
|
41
|
Khu dân cư Cát Tường - Phú Hưng
|
Đường N2, N5B, N6B, N7, D8, N6A, D1, D2, D3
|
9.800
|
|
42
|
Khu dân cư Cát Tường - Phú Hưng
|
Đường N3B, N4B, N9, N11, D4, D7, D8, D9, D5A, D5B, N3A, N4A, N5A, D2-1, D2-2
|
8.800
|
|
43
|
Khu dân cư Đức Hoàng Phát
|
Đường quy hoạch 32m
|
6.300
|
|
44
|
Khu dân cư Đức Hoàng Phát
|
Các đường còn lại
|
4.800
|
|
45
|
Nhà ở xã hội Phúc Thành
|
Đường ĐH 507 (đường Nông Trường - đoạn tương ứng)
|
9.800
|
|
46
|
Nhà ở xã hội Phúc Thành
|
Đường Trường Chinh nối dài
|
8.800
|
|
47
|
Nhà ở xã hội Phúc Thành
|
Đường D6, D7
|
6.800
|
|
48
|
Nhà ở xã hội Phúc Thành
|
Đường N3,N4, N5, N6, N7, N8, N9
|
5.800
|
|
49
|
Nhà ở xã hội Phúc Thành
|
Đường N1, N2, D1, D2, D3, D4, D5 và các đường còn lại trong khu dân cư
|
4.800
|
|
50
|
Nhà ở xã hội Hưng Thịnh
|
Các tuyến đường trong khu dân cư
|
4.800
|
|
51
|
Khu đô thị - Thương mại dịch vụ Tiến Hưng (Tà Bế Gold) của Công ty cổ phần đầu tư bất động sản Thành Phương
|
Đường D1, D2
|
11.800
|
|
52
|
Khu đô thị - Thương mại dịch vụ Tiến Hưng (Tà Bế Gold) của Công ty cổ phần đầu tư bất động sản Thành Phương
|
Đường D3, D4, D5, N4, N6, N7, N8
|
9.800
|
|
53
|
Khu đô thị - Thương mại dịch vụ Tiến Hưng (Tà Bế Gold) của Công ty cổ phần đầu tư bất động sản Thành Phương
|
Đường N9
|
10.800
|
|
54
|
Khu dân cư Hạnh Phúc 1
|
Đường N1, N2, D1, D2
|
5.300
|
|
55
|
Khu dân cư Tiến Hưng (Công ty Đại Hoàng Kim)
|
Các tuyến đường trong khu dân cư
|
4.800
|
|
56
|
Khu dân cư Hoàng Hưng Thịnh
|
Các tuyến đường trong khu dân cư
|
4.800
|
|
57
|
Khu dân cư Danh Hoàng Long
|
Các tuyến đường trong khu dân cư
|
4.800
|
|
58
|
Khu dân cư Kiên Cường Phát
|
Các tuyến đường trong khu dân cư
|
4.800
|
|
59
|
Khu dân cư Quang Minh Tiến
|
Đường số 1
|
15.000
|
|
60
|
Khu dân cư Quang Minh Tiến
|
Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư
|
10.000
|
|
61
|
Đường quy hoạch số 34 (đoạn đường đã được đầu tư thảm nhựa)
|
Giáp ranh phường Tiến Thành
|
Đường ĐH 507 (đường Nông Trường)
|
1.500
|
|
62
|
Đường quy hoạch số 34 (đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa)
|
Giáp ranh phường Tiến Thành
|
Đường ĐH 507 (đường Nông Trường)
|
1.200
|
|
63
|
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 3,5m trở lên
|
Toàn tuyến
|
1.300
|
|
64
|
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 3,5m
|
Toàn tuyến
|
1.100
|
|
65
|
Các tuyến đường giao thông còn lại
|
|
|
800
|
|
VIII
|
XÃ TÂN THÀNH
|
|
1
|
Đường Quốc lộ 14
|
Giáp ranh xã Tân Thành - phường Tiến Thành
|
- Hết ranh thửa đất nhà ông Hoàng Văn Thơ (thửa đất số 666, tờ bản đồ số 18)
- Hết ranh thửa đất nhà ông Hoàng Sơn Trường (thửa đất số 799, tờ bản đồ số 18)
|
13.000
|
|
2
|
Đường Quốc lộ 14
|
- Giáp ranh thửa đất nhà ông Hoàng Văn Thơ (thửa đất số 666, tờ bản đồ số 18).
- Giáp ranh thửa đất nhà ông Hoàng Sơn Trường (thửa đất số 799, tờ bản đồ số 18)
|
- Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành
- Hết ranh thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Hòa (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 24)
|
15.000
|
|
3
|
Đường Quốc lộ 14
|
- Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành
- Giáp ranh thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Hòa (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 24)
|
Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành (phía đối diện thì chiếu thẳng vuông góc)
|
11.000
|
|
4
|
Đường Quốc lộ 14
|
Giáp ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành (phía đối diện thì chiếu thẳng vuông góc)
|
Giáp ranh thị xã Chơn Thành
|
8.000
|
|
5
|
Đường vào Trạm xá K23
|
Đường Quốc lộ 14
|
Đường vào nhà văn hóa ấp 2 (phía đối diện vuông góc chiếu sang)
|
3.600
|
|
6
|
Đường vào Trạm xá K23
|
Đường vào nhà văn hóa ấp 2
|
Cầu Quận 3
|
2.300
|
|
7
|
Đường bên hông Trường Quân sự địa phương ấp 6 (đường vào Bưng Sê)
|
Đường Quốc lộ 14
|
Hết ranh đất nhà ông Trương Tấn Việt (phía đối diện vuông góc chiếu sang)
|
2.500
|
|
8
|
Đường bên hông Trường Quân Sự địa phương ấp 6 (đường vào Bưng Sê)
|
Giáp ranh đất nhà ông Trương Tấn Việt
|
Cầu Bưng Sê
|
1.900
|
|
9
|
Đường nhựa Việt Úc
|
Đường Quốc lộ 14
|
Hết ranh đất nhà văn hóa ấp 7 (phía đối diện vuông góc chiếu sang)
|
2.800
|
|
10
|
Đường nhựa Việt Úc
|
Giáp ranh đất nhà văn hóa ấp 7
|
Cuối đường
|
2.400
|
|
11
|
Đường vào Trung tâm Khuyến Nông
|
Đường Quốc lộ 14
|
Cổng Khu Nông Nghiệp Công Nghệ Cao
|
2.400
|
|
12
|
Khu Dân Cư Trung Tâm Khuyến Nông
|
Các tuyến đường trong Dân cư
|
1.900
|
|
13
|
Khu Dân Cư Tuấn Trang
|
Đường D1
|
2.800
|
|
14
|
Khu Dân Cư Tuấn Trang
|
Đường N1, N2, D2
|
2.400
|
|
15
|
Khu dân cư Cán bộ sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp của Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh
|
Đường số 1
|
2.500
|
|
16
|
Khu dân cư Cán bộ sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp của Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh
|
Đường số 2
|
2.500
|
|
17
|
Khu dân cư Cán bộ sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp của Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh
|
Đường số 3
|
4.300
|
|
18
|
Khu dân cư Cán bộ sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp của Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh
|
Đường số 4
|
2.500
|
|
19
|
Khu dân cư Cán bộ sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp của Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh
|
Đường số 6, số 7, số 8
|
2.500
|
|
20
|
Các tuyến đường trong Khu dân cư Việt Phương
|
Toàn tuyến
|
4.000
|
|
21
|
Đường trục chính khu công nghiệp Đồng Xoài I, các tuyến đường trong khu công nghiệp đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Toàn tuyến
|
5.000
|
|
22
|
Các tuyến đường trong Khu công nghiệp Đồng Xoài I chưa đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Toàn tuyến
|
4.000
|
|
23
|
Khu quy hoạch chợ Tân Thành
|
Đường D1, N1
|
12.000
|
|
24
|
Khu quy hoạch chợ Tân Thành
|
Các tuyến đường quy hoạch còn lại trong khu quy hoạch chợ Tân Thành
|
10.000
|
|
25
|
Các tuyến đường trong Khu dân cư Bộ chỉ huy bộ đội biên phòng tỉnh
|
Toàn tuyến
|
1.800
|
|
26
|
Đường quy hoạch số 39 (đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa)
|
Giáp ranh phường Tiến Thành
|
Đường vành đai 2
|
1.500
|
|
27
|
Đường quy hoạch số 21 (đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa)
|
Đoạn 1 từ ranh phường Tiến Thành
|
Vành đai 2 (Chưa thông tuyến)
|
1.500
|
|
28
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 3,5m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Giáp ranh xã Tân Thành - phường Tiến Thành
|
- Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành
- Hết ranh thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Hòa (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 24)
|
2.800
|
|
29
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 3,5m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
- Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành
- Giáp ranh thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Hòa (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 24)
|
Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành (phía đối diện thì chiếu thẳng vuông góc)
|
2.300
|
|
30
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 3,5m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành (phía đối diện thì chiếu thẳng vuông góc)
|
Giáp ranh thị xã Chơn Thành
|
1.800
|
|
31
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 3,5m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Giáp ranh xã Tân Thành - phường Tiến Thành
|
- Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành
- Hết ranh thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Hòa (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 24)
|
2.300
|
|
32
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 3,5m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
- Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành
- Giáp ranh thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Hòa (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 24)
|
Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành (phía đối diện thì chiếu thẳng vuông góc)
|
1.800
|
|
33
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 3,5m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành (phía đối diện thì chiếu thẳng vuông góc)
|
Giáp ranh thị xã Chơn Thành
|
1.300
|
|
34
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 3,5m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Giáp ranh xã Tân Thành - phường Tiến Thành
|
- Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành
- Hết ranh thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Hòa (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 24)
|
1.800
|
|
35
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 3,5m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
- Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành
- Giáp ranh thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Hòa (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 24)
|
Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành (phía đối diện thì chiếu thẳng vuông góc)
|
1.300
|
|
36
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 3,5m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành (phía đối diện thì chiếu thẳng vuông góc)
|
Giáp ranh thị xã Chơn Thành
|
900
|
|
37
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 3,5m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Giáp ranh xã Tân Thành - phường Tiến Thành
|
- Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành
- Hết ranh thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Hòa (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 24)
|
2.300
|
|
38
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 3,5m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
- Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành
- Giáp ranh thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Hòa (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 24)
|
Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành (phía đối diện thì chiếu thẳng vuông góc)
|
1.800
|
|
39
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 3,5m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành (phía đối diện thì chiếu thẳng vuông góc)
|
Giáp ranh thị xã Chơn Thành
|
1.300
|
|
40
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 3,5m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Giáp ranh xã Tân Thành - phường Tiến Thành
|
- Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành
- Hết ranh thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Hòa (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 24)
|
1.800
|
|
41
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 3,5m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
- Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành
- Giáp ranh thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Hòa (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 24)
|
Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành (phía đối diện thì chiếu thẳng vuông góc)
|
1.300
|
|
42
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 3,5m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành (phía đối diện thì chiếu thẳng vuông góc)
|
Giáp ranh thị xã Chơn Thành
|
800
|
|
43
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 3,5m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Giáp ranh xã Tân Thành - phường Tiến Thành
|
- Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành
- Hết ranh thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Hòa (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 24)
|
1.300
|
|
44
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 3,5m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
- Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành
- Giáp ranh thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Hòa (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 24)
|
Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành (phía đối diện thì chiếu thẳng vuông góc)
|
1.000
|
|
45
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 3,5m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành (phía đối diện thì chiếu thẳng vuông góc)
|
Giáp ranh thị xã Chơn Thành
|
700
|
|
46
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 3,5m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Giáp ranh xã Tân Thành - phường Tiến Thành
|
- Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành
- Hết ranh thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Hòa (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 24)
|
2.300
|
|
47
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 3,5m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
- Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành
- Giáp ranh thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Hòa (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 24)
|
Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành (phía đối diện thì chiếu thẳng vuông góc)
|
1.800
|
|
48
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 3,5m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành (phía đối diện thì chiếu thẳng vuông góc)
|
Giáp ranh thị xã Chơn Thành
|
1.300
|
|
49
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 3,5m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Giáp ranh xã Tân Thành - phường Tiến Thành
|
- Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành
- Hết ranh thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Hòa (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 24)
|
1.800
|
|
50
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 3,5m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
- Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành
- Giáp ranh thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Hòa (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 24)
|
Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành (phía đối diện thì chiếu thẳng vuông góc)
|
1.300
|
|
51
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 3,5m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành (phía đối diện thì chiếu thẳng vuông góc)
|
Giáp ranh thị xã Chơn Thành
|
800
|
|
52
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 3,5m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Giáp ranh xã Tân Thành - phường Tiến Thành
|
- Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành
- Hết ranh thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Hòa (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 24)
|
1.300
|
|
53
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 3,5m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
- Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành
- Giáp ranh thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Hòa (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 24)
|
Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành (phía đối diện thì chiếu thẳng vuông góc)
|
1.000
|
|
54
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 3,5m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành (phía đối diện thì chiếu thẳng vuông góc)
|
Giáp ranh thị xã Chơn Thành
|
700
|
|
55
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 3,5m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Giáp ranh xã Tân Thành - phường Tiến Thành
|
- Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành
- Hết ranh thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Hòa (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 24)
|
1.800
|
|
56
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 3,5m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
- Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành
- Giáp ranh thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Hòa (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 24)
|
Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành (phía đối diện thì chiếu thẳng vuông góc)
|
1.300
|
|
57
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 3,5m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành (phía đối diện thì chiếu thẳng vuông góc)
|
Giáp ranh huyện Chơn Thành
|
800
|
|
58
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 3,5m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Giáp ranh xã Tân Thành - phường Tiến Thành
|
- Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành
- Hết ranh thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Hòa (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 24)
|
1.300
|
|
59
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 3,5m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
- Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành
- Giáp ranh thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Hòa (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 24)
|
Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành (phía đối diện thì chiếu thẳng vuông góc)
|
800
|
|
60
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 3,5m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành (phía đối diện thì chiếu thẳng vuông góc)
|
Giáp ranh thị xã Chơn Thành
|
650
|
|
61
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 3,5m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Giáp ranh xã Tân Thành - phường Tiến Thành
|
- Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành
- Hết ranh thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Hòa (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 24)
|
800
|
|
62
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 3,5m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
- Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành
- Giáp ranh thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Hòa (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 24)
|
Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành (phía đối diện thì chiếu thẳng vuông góc)
|
650
|
|
63
|
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 3,5m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
|
Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành (phía đối diện thì chiếu thẳng vuông góc)
|
Giáp ranh thị xã Chơn Thành
|
550
|
|
64
|
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 3,5m trở lên
|
Toàn tuyến
|
850
|
|
65
|
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 3,5m
|
Toàn tuyến
|
650
|
|
66
|
Các tuyến đường giao thông còn lại
|
Toàn tuyến
|
550
|
Bảng 02. Thị xã Bình Long
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
|
STT
|
Tên đường
|
Đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Từ
|
Đến
|
|
I
|
PHƯỜNG AN LỘC
|
|
1
|
Đường Lý Tự Trọng
|
Đường Lê Lợi
|
Đường Hùng Vương
|
28.000
|
|
2
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Đường Nguyễn Huệ
|
Đường Trần Phú
|
20.000
|
|
3
|
Đường Lê Lợi
|
Đường Đinh Tiên Hoàng
|
Đường Ngô Quyền
|
20.000
|
|
4
|
Đường Phạm Ngọc Thạch
|
Đường Lê Lợi
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
18.000
|
|
5
|
Đường Phạm Ngọc Thạch
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Đường Phan Bội Châu
|
14.000
|
|
6
|
Đường Lê Quý Đôn
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Đường Nguyễn Huệ
|
15.000
|
|
7
|
Đường Lê Quý Đôn
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Đường Phan Bội Châu
|
16.200
|
|
8
|
Đường Nguyễn Huệ
|
Đường Phan Bội Châu
|
Đường Hùng Vương
|
28.800
|
|
9
|
Đường Nguyễn Huệ
|
Đường Hùng Vương
|
Đường Bùi Thị Xuân
|
20.000
|
|
10
|
Đường Nguyễn Huệ
|
Đường Bùi Thị Xuân
|
Đường Ngô Quyền (cũ)
|
16.600
|
|
11
|
Đường Nguyễn Huệ
|
Đường Ngô Quyền (cũ)
|
Đường Nguyễn Thái Học
|
12.400
|
|
12
|
Đường Võ Thị Sáu
|
Đường Lê Lợi
|
Đường Hùng Vương
|
20.000
|
|
13
|
Đường Hùng Vương
|
Đường Nguyễn Huệ
|
Đường Ngô Quyền
|
18.000
|
|
14
|
Đường Hùng Vương
|
Đường Ngô Quyền
|
Đường Trần Phú
|
15.000
|
|
15
|
Đường Hùng Vương
|
Đường Trần Phú
|
Đường Đoàn Thị Điểm
|
11.000
|
|
16
|
Đường Phan Bội Châu
|
Đường Nguyễn Huệ
|
Đường Ngô Quyền
|
9.400
|
|
17
|
Đường Phan Bội Châu
|
Đường Ngô Quyền
|
Đường Đoàn Thị Điểm
|
8.900
|
|
18
|
Đường Phan Bội Châu
|
Đường Đoàn Thị Điểm
|
Ngã ba đường bê tông vào Tịnh xá Ngọc Long (hết thửa đất số 205, tờ bản đồ số 13)
|
7.000
|
|
19
|
Đường ĐT 752
|
Ngã ba đường bê tông vào Tịnh xá Ngọc Long (hết thửa đất số 205, tờ bản đồ số 13)
|
Đến hết thửa đất số 30, tờ bản đồ số 15 (giáp ranh khu dân cư Cát Tường)
|
6.000
|
|
20
|
Đường ĐT 752
|
Ranh thửa đất số 30, tờ bản đồ số 15 (giáp ranh khu dân cư Cát Tường)
|
Ngã ba xe tăng
|
5.000
|
|
21
|
Đường Ngô Quyền
|
Đường Nguyễn Huệ
|
Ngã ba đường ALT 1
|
4.000
|
|
22
|
Đường Ngô Quyền
|
Ngã ba đường ALT 1
|
Đường Trừ Văn Thố
|
7.000
|
|
23
|
Đường Ngô Quyền
|
Đường Trừ Văn Thố
|
Đường Hàm Nghi
|
12.000
|
|
24
|
Đường Ngô Quyền
|
Đường Hàm Nghi
|
Đường Phan Bội Châu
|
8.600
|
|
25
|
Đường Trừ Văn Thố
|
Đường Nguyễn Huệ
|
Đường Ngô Quyền
|
12.000
|
|
26
|
Đường Trừ Văn Thố
|
Đường Ngô Quyền
|
Đường Trần Phú
|
8.600
|
|
27
|
Đường Trần Phú
|
Đường Phan Bội Châu
|
Đường Bùi Thị Xuân
|
8.300
|
|
28
|
Đường Trần Phú
|
Đường Bùi Thị Xuân
|
Đường Ngô Quyền
|
4.800
|
|
29
|
Đường Hàm Nghi
|
Đường Đoàn Thị Điểm
|
Đường Trần Phú
|
7.100
|
|
30
|
Đường Hàm Nghi
|
Đường Trần Phú
|
Đường Lê Quý Đôn
|
8.100
|
|
31
|
Đường Đinh Tiên Hoàng
|
Đường Thủ Khoa Huân
|
Đường Trừ Văn Thố
|
9.000
|
|
32
|
Đường Đinh Tiên Hoàng
|
Đường Trừ Văn Thố
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
12.000
|
|
33
|
Đường Đinh Tiên Hoàng
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Đường Hàm Nghi
|
11.000
|
|
34
|
Đường Bùi Thị Xuân
|
Đường Nguyễn Huệ
|
Đường Ngô Quyền
|
8.000
|
|
35
|
Đường Bùi Thị Xuân
|
Đường Ngô Quyền
|
Cuối đường (giáp suối)
|
6.000
|
|
36
|
Đường Thủ Khoa Huân
|
Đường Nguyễn Huệ
|
Đường Ngô Quyền
|
8.300
|
|
37
|
Đường Thủ Khoa Huân
|
Đường Ngô Quyền
|
Đường Đoàn Thị Điểm
|
6.500
|
|
38
|
Đường Đoàn Thị Điểm
|
Đường Phan Bội Châu
|
Đường Hùng Vương
|
7.000
|
|
39
|
Đường Đoàn Thị Điểm
|
Đường Hùng Vương
|
Đường Nguyễn Thái Học
|
6.000
|
|
40
|
Đường Nguyễn Thái Học
|
Đường Nguyễn Huệ
|
Đường Đoàn Thị Điểm
|
5.000
|
|
41
|
Đường Tú Xương
|
Đường Trần Phú
|
Đường Đoàn Thị Điểm
|
7.000
|
|
42
|
Đường ALT 1
|
Đường Ngô Quyền
|
Đường ALT 3
|
2.000
|
|
43
|
Đường ALT 1
|
Đường ALT 3
|
Đầu thửa đất số 281, cuối thửa đất số 279; tờ bản đồ số 6
|
1.800
|
|
44
|
Đường ALT 1
|
Đầu thửa đất số 281, cuối thửa đất số 279; tờ bản đồ số 6
|
Cầu cây Sung
|
1.600
|
|
45
|
Đường ALT 2
|
Đường ĐT 752
|
Ngã ba Cây Xoài đôi
|
2.000
|
|
46
|
Đường ALT 3
|
Đường ĐT 752
|
Đường ALT 1
|
2.000
|
|
47
|
Đường ALT 4
|
Ngã ba xe tăng
|
Giáp ranh huyện Hớn Quản
|
3.000
|
|
48
|
Đường ALT 5
|
Đường Đoàn Thị Điểm
|
Giáp ranh xã Thanh Phú
|
2.000
|
|
49
|
Đường ALT 5
|
Đường ALT 5 (đầu thửa đất số 21 và thửa đất số 57, tờ bản đồ số 7)
|
Cuối đường nhựa (hết thửa đất số 10 và thửa đất số 68, tờ bản đồ số 6)
|
1.800
|
|
50
|
Đường ALT 5
|
Cuối đường nhựa (hết thửa đất số 10 và thửa đất số 68, tờ bản đồ số 6)
|
Đường ALT 1 (đầu thửa đất số 540, tờ bản đồ số 6)
|
1.400
|
|
51
|
Đường ALT 6
|
Đường ALT 1 (thửa đất số 153 và thửa đất số 150 tờ bản đồ số 6)
|
Đường ALT 5
|
1.300
|
|
52
|
Đường ALT 7
|
Đường ALT 1 (thửa đất số 280 và thửa đất số 281, tờ bản đồ số 6)
|
Điểm đầu thửa đất số 174 và thửa đất số 182, tờ bản đồ số 4
|
1.900
|
|
53
|
Đường ALT 7
|
Điểm đầu thửa đất số 174 và thửa đất số 182, tờ bản đồ số 4
|
Đường ALT 3
|
1.700
|
|
54
|
Đường ALT 8
|
Đường ALT 3
|
Đường ALT 7
|
1.400
|
|
55
|
Đường ALT 9
|
Đường ALT 7
|
Đường ALT 7
|
1.400
|
|
56
|
Đường ALT 10
|
Đường ALT 11
|
Đường ALT 3
|
1.400
|
|
57
|
Đường ALT 11
|
Đường ĐT 752
|
Đường ALT 1
|
1.500
|
|
58
|
Đường ALT 12
|
Đường ALT 1
|
Đường ALT 14
|
1.400
|
|
59
|
Đường ALT 12
|
Đường Đoàn Thị Điểm
|
Đường ALT 13
|
1.500
|
|
60
|
Đường ALT 13
|
Đường ALT 2
|
Đường Phan Bội Châu
|
1.500
|
|
61
|
Đường ALT 14
|
Đường Đoàn Thị Điểm
|
Đường ALT 12
|
1.500
|
|
62
|
Đường ALT 15
|
Đường Ngô Quyền (nhà bà Na)
|
Đường Nguyễn Thái Học
|
2.000
|
|
63
|
Đường ALT 16
|
Đường ALT 3
|
Đường nhựa ấp Sóc Du ALT 19
|
2.000
|
|
64
|
Đường ALT 16
|
Đường ALT 2
|
Đường ALT 3
|
1.500
|
|
65
|
Đường ALT 17
|
Đường ĐT 752
|
Đường ALT 16
|
1.900
|
|
66
|
Đường ALT 18
|
Đường ĐT 752
|
Đường ALT 16
|
1.900
|
|
67
|
Đường ALT 19
|
Ngã ba đường ALT 4
|
Ngã ba cuối ranh thửa đất số 151 và cuối ranh thửa đất số 206, tờ bản đồ số 4
|
2.000
|
|
68
|
Đường ALT 19
|
Đầu ranh thửa đất số 297 và thửa đất số 149, tờ bản đồ số 4
|
Hết ranh thửa đất số 53, tờ bản đồ 3 và thửa đất số 12, tờ bản đồ số 3
|
1.500
|
|
69
|
Đường ALT 20
|
Đường ALT 4
|
Đường ALT 19
|
1.500
|
|
70
|
Các đường nội bộ trong khu phố (theo bản đồ chính quy tờ bản đồ số 8, 18, 19, 20, 22, 23, 24, 25, 29, 30, 31, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 44, "một phần của tờ bản đồ số 12") KP Phú Sơn, KP Phú Bình, KP Phú Cường, KP Phú Trung, KP Phú An, rộng từ 03m đến dưới 6m và đường mới mở từ 7m - 10m nếu không tiếp giáp đường đã xác định giá
|
1.200
|
|
71
|
Các đường nội bộ trong khu phố, ấp gồm KP Bình Tân, KP Bình An, KP An Bình, Ấp Sóc Du thuộc phường An Lộc có mặt đường hiện hữu (theo bản đồ chính quy số :1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 9, 10, 11, 13, 14, 15, 16, 17, 21, 26, 27, 28, 32, 33, "một phần của tờ bản đồ số 12") rộng từ 03m đến dưới 6m và đường mới mở từ 7m - 10m nếu không tiếp giáp đường đã xác định giá
|
1.000
|
|
72
|
Các thửa đất tiếp giáp đường (theo bản đồ chính quy dưới 3m) (theo bản đồ chính quy tờ bản đồ số 8, 18, 19, 20, 22, 23, 24, 25, 29, 30, 31, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 44, "một phần của tờ bản đồ số 12") KP Phú Sơn, KP Phú Bình, KP Phú Cường, KP Phú Trung, KP Phú An
|
800
|
|
73
|
Các thửa đất tiếp giáp đường (theo bản đồ chính quy dưới 3m) và các thửa đất không tiếp giáp đường đi hoặc tiếp giáp đường đi dọc theo các lô cao su mà không thể hiện trên bản đồ chính quy trong khu phố, ấp gồm KP Bình Tân, KP Bình An, KP An Bình, Ấp Sóc Du thuộc phường An Lộc có mặt đường hiện hữu (theo bản đồ chính quy số : 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 9, 10, 11, 13, 14, 15, 16, 17, 21, 26, 27, 28, 32, 33, "một phần của tờ bản đồ số 12")
|
600
|
|
II
|
PHƯỜNG HƯNG CHIẾN
|
|
1
|
Đường Nguyễn Huệ
|
Đường Nguyễn Văn Trỗi
|
Đường Phan Bội Châu
|
28.800
|
|
2
|
Đường Trần Quốc Thảo (Khu TTTM & KDC Thanh Bình)
|
Đường Trần Tế Xương
|
Đường Lê Quang Định
|
19.400
|
|
3
|
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm (Khu TTTM & KDC Thanh Bình)
|
Đường Quốc lộ 13
|
Đường Trần Quốc Thảo
|
19.400
|
|
4
|
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm (Khu TTTM & KDC Thanh Bình)
|
Đường Trần Quốc Thảo
|
Đường Phan Chu Trinh
|
19.400
|
|
5
|
Đường Lê Quang Định (Khu TTTM & KDC Thanh Bình)
|
Đường Quốc lộ 13
|
Đường Hải Thượng Lãn Ông
|
19.400
|
|
6
|
Đường Nguyễn Đình Chiểu (Khu TTTM & KDC Thanh Bình)
|
Đường Quốc lộ 13
|
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
|
19.400
|
|
7
|
Đường Trần Tế Xương (Khu TTTM & KDC Thanh Bình)
|
Đường Quốc lộ 13
|
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
|
19.400
|
|
8
|
Đường Phan Chu Trinh (Khu TTTM & KDC Thanh Bình)
|
Đường Trần Tế Xương
|
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
|
19.400
|
|
9
|
Đường Hải Thượng Lãn Ông (Khu TTTM & KDC Thanh Bình)
|
Đường Trần Tế Xương
|
Đường Lê Quang Định
|
16.400
|
|
10
|
Đường Lê Quý Đôn
(Công viên văn hóa thị xã)
|
Đường Nguyễn Huệ
|
Đường Phan Bội Châu
|
16.200
|
|
11
|
Đường Quốc lộ 13
|
Đường Nguyễn Văn Trỗi
|
Đường Lương Thế Vinh
|
9.600
|
|
12
|
Đường Quốc lộ 13
|
Đường Lương Thế Vinh
|
Đường HCT 5 (Giáp ranh xã Thanh Bình, huyện Hớn Quản)
|
7.200
|
|
13
|
Đường Phan Bội Châu
|
Đường Nguyễn Huệ
|
Đường Ngô Quyền
|
9.400
|
|
14
|
Đường Phan Bội Châu
|
Đường Ngô Quyền
|
Đường Đoàn Thị Điểm
|
8.900
|
|
15
|
Đường Phan Bội Châu
|
Đường Đoàn Thị Điểm
|
Đường Trần Quang Khải
|
7.000
|
|
16
|
Đường ĐT 752
|
Đường Trần Quang Khải
|
Đường HCT 1
|
6.000
|
|
17
|
Đường ĐT 752
|
Đường HCT 1
|
Ngã Ba Xe Tăng
|
5.000
|
|
18
|
Đường ĐT 752
|
Ngã Ba Xe Tăng
|
Đường HCT 3
|
4.200
|
|
19
|
Đường Phạm Ngọc Thạch
|
Đường Phan Bội Châu
|
Đường Lê Hồng Phong
|
7.700
|
|
20
|
Đường Lê Hồng Phong
|
Đường Nguyễn Huệ
|
Đường Phạm Ngọc Thạch
|
8.000
|
|
21
|
Đường Lê Hồng Phong
|
Đường Phạm Ngọc Thạch
|
Đường Trần Quang Khải
|
6.100
|
|
22
|
Đường Nguyễn Văn Trỗi
|
Đường Nguyễn Huệ
|
Hết đất Kho vật tư cũ
|
8.000
|
|
23
|
Đường Nguyễn Chí Thanh
|
Đường Nguyễn Huệ
|
Đường Phạm Ngọc Thạch
|
8.000
|
|
24
|
Đường Đoàn Thị Điểm
|
Đường Phan Bội Châu
|
Đường Nguyễn Văn Trỗi
|
7.700
|
|
25
|
Đường Sư Vạn Hạnh (KDC Hồ Sa Cát)
|
Đường Lương Thế Vinh
|
Cuối đường
|
5.500
|
|
26
|
Đường Cao Bá Quát (KDC Hồ Sa Cát)
|
Đường Lương Thế Vinh
|
Cuối đường
|
5.500
|
|
27
|
Đường Trần Quang Khải
|
Đường ĐT 752
|
Đường HCT 7
|
2.300
|
|
28
|
Đường Trần Quang Khải
|
Đường HCT 7
|
Ngã ba (đường HCT 1 và đường HCT 2)
|
1.800
|
|
29
|
Đường Lê Đại Hành
|
Đường Quốc lộ 13 (Ngã ba Phở Duy)
|
Ngã ba đường Lê Đại Hành và đường HCT 26 (đối diện nhà văn hóa Xa Cam 2)
|
7.000
|
|
30
|
Đường Lê Đại Hành
|
Ngã ba đường Lê Đại Hành và đường HCT 26 (đối diện nhà văn hóa Xa Cam 2)
|
Cuối đường
|
2.500
|
|
31
|
Đường Lương Thế Vinh (Đường HCT 19 cũ)
|
Đường Quốc lộ 13 (Ngã ba Xa Cam)
|
Đường Cao Bá Quát
|
5.500
|
|
32
|
Đường Ngô Quyền
|
Đường Phan Bội Châu
|
Hết thửa đất số 47, tờ bản đồ số 45
|
6.200
|
|
33
|
Đường Ngô Quyền
|
Thửa đất số 69, tờ bản đồ số 45
|
Đường Phạm Ngọc Thạch
|
5.500
|
|
34
|
Đường Nguyễn Trãi
|
Đường Nguyễn Huệ
|
Đường Đoàn Thị Điểm
|
8.000
|
|
35
|
Đường HCT 1
|
Đường ĐT 752
|
Ngã ba đường HCT 7 (thửa đất số 414, tờ bản đồ số 13 mới)
|
2.300
|
|
36
|
Đường HCT 1
|
Ngã ba đường HCT 7 (thửa đất số 414, tờ bản đồ số 13 mới)
|
Đường Trần Quang Khải
|
1.800
|
|
37
|
Đường HCT 2
|
Đường Trần Quang Khải
|
Đường Nguyễn Văn Trỗi
|
2.300
|
|
38
|
Đường HCT 3 (Đường giáp ranh xã Minh Tâm, huyện Hớn Quản)
|
Đường ĐT 752
|
Đường HCT 4
|
1.200
|
|
39
|
Đường HCT 3 (Đường giáp ranh xã Minh Tâm, huyện Hớn Quản)
|
Đường HCT 4
|
Giáp ranh huyện Hớn Quản
|
1.000
|
|
40
|
Đường HCT 4
|
Đường Cao Bá Quát
|
Ngã tư đội I Nông trường Bình Minh
|
2.300
|
|
41
|
Đường HCT 4
|
Ngã tư đội I Nông trường Bình Minh
|
Đường HCT 3
|
1.500
|
|
42
|
Đường HCT 5 (đường giáp ranh xã Thanh Bình, huyện Hớn Quản)
|
Đường Quốc lộ 13
|
Hết tuyến
|
1.500
|
|
43
|
Đường HCT 6
|
Đường Đoàn Thị Điểm
|
Ngã ba đường HCT 28 và đường HCT 29
|
1.500
|
|
44
|
Đường HCT 7 (Nhánh)
|
Đường Phan Bội Châu
|
Đường HCT 7 (thửa đất số 06, tờ bản đồ số 14)
|
1.500
|
|
45
|
Đường HCT 7
|
Đường HCT 7 (thửa đất số 06, tờ bản đồ số 14)
|
Đường HCT 1 (thửa đất số 342, tờ bản đồ số 13 mới)
|
2.000
|
|
46
|
Đường HCT 8
|
Ngã tư Bình Ninh II (Nhà văn hóa Bình Ninh 2)
|
Đường HCT 3
|
1.800
|
|
47
|
Đường HCT 8
|
Đường ĐT 752
|
Ngã tư Bình Ninh II (Nhà văn hóa Bình Ninh 2)
|
2.000
|
|
48
|
Đường HCT 9
|
Đường ĐT 752
|
Đường HCT 13
|
1.500
|
|
49
|
Đường HCT 10
|
Đường ĐT 752
|
Đường HCT 12
|
1.500
|
|
50
|
Đường HCT 11
|
Đường HCT 9
|
Đường HCT 10
|
1.100
|
|
51
|
Đường HCT 12
|
Đường ĐT 752
|
Đường HCT 13
|
1.100
|
|
52
|
Đường HCT 13
|
Đường HCT 1
|
Đường HCT 15
|
1.100
|
|
53
|
Đường HCT 14
|
Đường HCT 13
|
Hết tuyến
|
1.100
|
|
54
|
Đường HCT 15
|
Đường HCT 1
|
Đường HCT 8
|
1.100
|
|
55
|
Đường HCT 16
|
Đường HCT 1
|
Hết tuyến
|
1.100
|
|
56
|
Đường HCT 17
|
Đường HCT 1
|
Hết tuyến
|
1.100
|
|
57
|
Đường HCT 18
|
Đường ĐT 752
|
Đường HCT 19
|
1.100
|
|
58
|
Đường HCT 19
|
Đường ĐT 752 (Trụ sở UBND phường Hưng Chiến)
|
Suối (thửa đất số 159, tờ bản đồ số 3 mới)
|
1.800
|
|
59
|
Đường HCT 20
|
Đường HCT 19
|
Hết tuyến (giáp ranh xã Minh Tâm, huyện Hớn Quản)
|
1.100
|
|
60
|
Đường HCT 21
|
Đường HCT 27 (kho vật tư Công ty Cao su)
|
Đường Trần Quang Khải
|
2.300
|
|
61
|
Đường HCT 21
|
Thửa đất số 656, tờ bản đồ số 14 mới
|
Đường HCT 22
|
1.500
|
|
62
|
Đường HCT 22
|
Đường HCT 1
|
Đường HCT 3 (ranh xã Minh Tâm)
|
1.500
|
|
63
|
Đường HCT 23
|
Đường HCT 21
|
Đường HCT 25
|
1.500
|
|
64
|
Đường HCT 24
|
Đường HCT 21
|
Đường HCT 4
|
1.500
|
|
65
|
Đường HCT 25
|
Kênh hậu đường Cao Bá Quát (Hồ Sa Cát)
|
Đường HCT 23 (đến hết thửa đất số 179, tờ bản đồ số 18 mới)
|
1.500
|
|
66
|
Đường HCT 26
|
Đường Lê Đại Hành (Ngã ba trụ sở Xa Cam II)
|
Đường Lương Thế Vinh
|
1.500
|
|
67
|
Đường HCT 27
|
Đường Nguyễn Văn Trỗi
|
Đường Lê Đại Hành
|
1.500
|
|
68
|
Đường HCT 27
|
Đường HCT 21
|
Cuối đường Lê Đại Hành
|
1.500
|
|
69
|
Đường HCT 28
|
Đường HCT 6 (thửa đất số 22, tờ bản đồ số 15 mới)
|
Đường HCT 7 (thửa đất số 06, tờ bản đồ số 14 mới)
|
2.300
|
|
70
|
Đường HCT 29
|
Đường Đoàn Thị Điểm
|
Đường HCT 6 (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 15)
|
2.300
|
|
71
|
Đường ALT 4
|
Ngã ba xe tăng
|
Cột mốc 2 mặt (ranh phường An Lộc và phường Hưng Chiến)
|
3.000
|
|
72
|
Đường PĐT 9
|
Đường Quốc lộ 13
|
Đường PĐT 7 (thửa đất số 18, tờ bản đồ số 20 mới)
|
1.900
|
|
73
|
Đường ALT 22
|
Ngã ba đường HCT 21 (Cây đa)
|
Hết tuyến
|
1.800
|
|
74
|
Đường ALT 23
|
Đường ALT 4
|
Đường ALT 22
|
1.100
|
|
75
|
Đường nhựa
|
Đường Trần Quang Khải
|
Đường HCT 21
|
2.300
|
|
76
|
Đường N1, N2, N5, N7, N19 thuộc khu trung tâm hành chính mới thị xã Bình Long
|
8.200
|
|
77
|
Đường D1, D2, D4, D5, N6, N8, N9 thuộc khu trung tâm hành chính mới thị xã Bình Long
|
7.100
|
|
78
|
Đường nhựa không có tên trong nội bộ khu phố, ấp theo bản đồ địa chính; có độ rộng từ 3m - 6m
|
1.700
|
|
79
|
Đường nhựa không có tên trong nội bộ khu phố, ấp theo bản đồ địa chính; có độ rộng từ 6m - 10m
|
2.000
|
|
80
|
Đường bê tông không có tên trong nội bộ các khu phố theo bản đồ địa chính (thuộc các tờ bản đồ: 4, 9, 10, 14, 18, 19, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 48, 49, 50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57); có chiều rộng từ 3m - 6m
|
1.300
|
|
81
|
Đường bê tông không có tên trong nội bộ các khu phố, ấp theo bản đồ địa chính thuộc các tờ bản đồ còn lại (thuộc các tờ bản đồ: 2, 3, 5, 6, 7, 8, 11, 12, 13, 15, 16, 17; tờ bản đồ 20 -> đến tờ bản đồ 33; tờ 46, 47); có chiều rộng từ 3m - 6m
|
1.000
|
|
82
|
Đường bê tông không có tên trong nội bộ các khu phố theo bản đồ địa chính (thuộc các tờ bản đồ: 4, 9, 10, 14, 18, 19, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 48, 49, 50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57); có chiều rộng trên 6m - 10m
|
1.400
|
|
83
|
Đường bê tông không có tên trong nội bộ các khu phố, ấp theo bản đồ địa chính thuộc các tờ bản đồ còn lại (thuộc các tờ bản đồ: 2, 3, 5, 6, 7, 8, 11, 12, 13, 15, 16, 17; tờ bản đồ 20 -> đến tờ bản đồ 33; tờ 46, 47); có chiều rộng trên 6m - 10m
|
1.100
|
|
84
|
Đường đất không có tên trong nội bộ khu phố, ấp theo bản đồ địa chính có chiều rộng dưới 3m
|
700
|
|
85
|
Đường đất không có tên trong nội bộ khu phố, ấp theo bản đồ địa chính có chiều rộng từ 3m - 6m
|
900
|
|
86
|
Các tuyến đường còn lại
|
600
|
|
III
|
PHƯỜNG PHÚ THỊNH
|
|
1
|
Đường Nguyễn Huệ
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Đường Hùng Vương
|
28.800
|
|
2
|
Đường Nguyễn Huệ
|
Đường Hùng Vương
|
Đường Hồ Xuân Hương
|
20.000
|
|
3
|
Đường Nguyễn Huệ
|
Đường Hồ Xuân Hương
|
Đường Nguyễn Du (mũi dùi)
|
16.600
|
|
4
|
Đường Nguyễn Huệ
|
Đường Nguyễn Du (mũi dùi)
|
Đường PTT 4 (ngã ba Phú Lạc)
|
12.400
|
|
5
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Đường Nguyễn Huệ
|
Đường Lý Thường Kiệt
|
20.000
|
|
6
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Đường Lý Thường Kiệt
|
Đường Hai Bà Trưng
|
13.800
|
|
7
|
Đường ĐT 758
|
Đường Hai Bà Trưng
|
Ranh giới xã Tân Lợi
|
5.000
|
|
8
|
Đường Hùng Vương
|
Đường Nguyễn Huệ
|
Đường Nguyễn Du
|
11.000
|
|
9
|
Đường Nguyễn Du
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Đường Nơ Trang Long
|
9.000
|
|
10
|
Đường Nguyễn Du
|
Đường Nơ Trang Long
|
Đường Nguyễn Huệ
|
6.900
|
|
11
|
Đường Hồ Xuân Hương
|
Đường Nguyễn Huệ
|
Đường Nguyễn Du
|
6.200
|
|
12
|
Đường Chu Văn An
|
Đường Nguyễn Huệ
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
5.900
|
|
13
|
Đường Lý Thường Kiệt
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Đường Chu Văn An
|
10.200
|
|
14
|
Đường Nơ Trang Long
|
Đường rày xe lửa
|
Đường Nguyễn Thái Học
|
2.100
|
|
15
|
Đường Nơ Trang Long
|
Đường Nguyễn Huệ
|
Đường Nguyễn Du
|
6.900
|
|
16
|
Đường Nơ Trang Long
|
Đường Nguyễn Du
|
Đường rày xe lửa
|
4.500
|
|
17
|
Đường Bà Triệu
|
Trụ sở UBND phường Phú Thịnh
|
Đường Nguyễn Du
|
5.000
|
|
18
|
Đường Hai Bà Trưng
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Trụ sở UBND phường Phú Thịnh
|
2.400
|
|
19
|
Đường Hai Bà Trưng
|
Trụ sở UBND phường Phú Thịnh
|
Cầu Ba Tặng
|
2.100
|
|
20
|
Đường Hai Bà Trưng
|
Cầu Ba Tặng
|
Đường Nguyễn Thái Học
|
1.800
|
|
21
|
Đường Hồ Tùng Mậu (Đường PTT 6 cũ)
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Đường Bà Triệu
|
3.800
|
|
22
|
Đường PTT 4
|
Đường Nguyễn Huệ (Ngã ba Phú Lạc)
|
Đường Nguyễn Thái Học nối dài
|
2.400
|
|
23
|
Đường PTT 4 (Nguyễn Thái Học nối dài)
|
Đường Nguyễn Thái Học
|
Hết thửa đất số 1, tờ bản đồ 2 (Ngã ba ông Dân)
|
4.000
|
|
24
|
Đường PTT 5
|
Thửa đất số 168, tờ bản đồ số 6
|
Suối
|
1.500
|
|
25
|
Đường PTT 7
|
Giáp lô cao su Nhà Nước
|
Hết thửa đất số 36, tờ bản đồ số 07
|
1.500
|
|
26
|
Đường PTT 8
|
Đường ĐT 758
|
Đường PTT 7
|
1.500
|
|
27
|
Đường PTT 9
|
Đường ĐT 758
|
Cuối đường
|
1.000
|
|
28
|
Đường PTT 10
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Cuối đường
|
1.500
|
|
29
|
Đường PTT 11
|
Đường Nơ Trang Long
|
Nguyễn Du
|
1.500
|
|
30
|
Đường PTT 22 (Nguyễn Thái Học nối dài)
|
Thửa đất số 02, tờ bản đồ số 2 (Ngã ba ông Dân)
|
Ngã ba cuối đất nhà bà Long
|
3.500
|
|
31
|
Đường tổ 2 KP Phú Xuân
|
Đường Nơ Trang Long
|
Đường Nguyễn Du
|
2.100
|
|
32
|
Đường bê tông nằm trên rày xe lửa
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Đường PTT 4
|
1.500
|
|
33
|
Đường bê tông
|
Đường Nguyễn Du (thửa đất số 66, tờ bản đồ số 5)
|
Đường rày xe lửa
|
1.500
|
|
34
|
Các đường nội bộ trong khu phố, ấp thuộc phường Phú Thịnh chưa có tên đường và có mặt đường hiện hữu (theo bản đồ chính quy) rộng từ 03m đến dưới 07m. Đường mới mở 7m - 10m
|
1.200
|
|
35
|
Các đường nội bộ trong khu phố, ấp thuộc phường Phú Thịnh không có tên đường và có mặt đường hiện hữu (theo bản đồ chính quy) rộng dưới 03m; các thửa đất không giáp đường đi chung; các thửa đất có đường đi mới theo các lô cao su
|
900
|
|
IV
|
PHƯỜNG PHÚ ĐỨC
|
|
1
|
Đường Nguyễn Huệ
|
Đường Lê Đại Hành
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
28.800
|
|
2
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Đường Nguyễn Huệ
|
Đường Lý Thường Kiệt
|
20.000
|
|
3
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Đường Lý Thường Kiệt
|
Thửa đất số 34, tờ bản đồ số 3
|
10.400
|
|
4
|
Đường ĐT 758
|
Thửa đất số 35, tờ bản đồ số 3
|
Giáp ranh xã Tân Lợi
|
5.000
|
|
5
|
Đường Phan Bội Châu
|
Đường Nguyễn Huệ
|
Đường Nguyễn Du
|
9.400
|
|
6
|
Đường Lý Thường Kiệt
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Đường Phan Bội Châu
|
12.500
|
|
7
|
Đường Nguyễn Trãi
|
Đường Nguyễn Huệ
|
Đường Nguyễn Du
|
11.900
|
|
8
|
Đường Nguyễn Du
|
Đường Nguyễn Trãi
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
8.400
|
|
9
|
Đường Quốc lộ 13
|
Đường Nguyễn Thị Minh Khai
|
Đường Lê Đại Hành
|
9.600
|
|
10
|
Đường Nguyễn Du (Tây đường)
|
Đường Nguyễn Huệ
|
Đường Nguyễn Trãi
|
5.300
|
|
11
|
Đường Nguyễn Du (Đông đường)
|
Đường Nguyễn Huệ
|
Đường Nguyễn Trãi
|
5.600
|
|
12
|
Đường Huỳnh Văn Nghệ
|
Đường Phan Bội Châu
|
Cuối đường
|
9.900
|
|
13
|
Đường Nguyễn Trung Trực
|
Đường Nguyễn Du
|
Đường rày xe lửa
|
2.600
|
|
14
|
Đường bê tông nằm trên rày xe lửa
|
Đường Nguyễn Trung Trực
|
Đường Lê Đại Hành
|
2.000
|
|
15
|
Đường bê tông nằm trên rày xe lửa
|
Đường Lê Đại Hành
|
Đường PĐT 9
|
1.600
|
|
16
|
Đường Lê Đại Hành
|
Đường Quốc lộ 13
|
Đường bê tông nằm trên rày xe lửa
|
8.000
|
|
17
|
Đường Huỳnh Thúc Kháng
|
Đường Trần Hưng Đạo (Cách 200m)
|
Cầu Đỏ
|
3.600
|
|
18
|
Đường Huỳnh Thúc Kháng
|
Cầu Đỏ
|
Cầu Ba Kiềm
|
2.800
|
|
19
|
Đường PĐT 1
|
Đường Nguyễn Trung Trực
|
Cầu Ba Kiềm
|
2.300
|
|
20
|
Đường PĐT 2
|
Đường PĐT 1
|
Giáp ranh xã Tân Lợi
|
1.700
|
|
21
|
Đường PĐT 3
|
Đường Huỳnh Thúc Kháng (Đường PĐT 1 cũ)
|
Thửa đất số 88, tờ bản đồ số 4
|
1.200
|
|
22
|
Đường PĐT 4
|
Đường Trần Hưng Đạo (Cách 200m)
|
Đường Nguyễn Trung Trực
|
1.200
|
|
23
|
Đường PĐT 5
|
Đường Huỳnh Thúc Kháng
|
Đường PĐT 4
|
1.200
|
|
24
|
Đường PĐT 6
|
Đường PĐT 5
|
Giáp suối Cầu Đỏ
|
1.200
|
|
25
|
Đường PĐT 7
|
Giáp Đường PĐT 2
|
Giáp ranh huyện Hớn Quản (Đường PĐT 9)
|
1.200
|
|
26
|
Đường PĐT 8
|
Đường PĐT 9
|
Giáp ranh xã Tân Lợi, huyện Hớn Quản (Giáp Đường PĐT 7)
|
1.200
|
|
27
|
Đường PĐT 9
|
Đường PĐT 2
|
Thửa đất số 239, tờ bản đồ số 7
|
1.900
|
|
28
|
Đường PĐT 9
|
Giáp ranh đất lô cao su
|
Thửa đất số 238, tờ bản đồ số 8
|
1.900
|
|
29
|
Đường PĐT 9
|
Ngã ba Thanh Bình
|
Thửa đất số 430, tờ bản đồ số 6
|
1.900
|
|
30
|
Đường PĐT 10
|
Đường PĐT 1
|
Thửa đất số 430, tờ bản đồ số 6
|
1.200
|
|
31
|
Đường PĐT 11
|
Đường Nguyễn Du
|
Đường Lê Đại Hành
|
1.200
|
|
32
|
Đường PĐT 11
|
Đường Lê Đại Hành
|
Đường PĐT 12
|
1.200
|
|
33
|
Đường PĐT 12
|
Đường Quốc lộ 13
|
Đường PĐT 9
|
1.600
|
|
34
|
Đường PĐT 13
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Cầu Ba Kiềm
|
2.300
|
|
35
|
Đường PĐT 14
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Cầu Ba Kiềm
|
2.300
|
|
36
|
Đường PĐT 13, 14 nối dài
|
Cầu Ba Kiềm
|
Đường PĐT 9
|
2.000
|
|
37
|
Đường Lê Thị Hồng Gấm
|
Đường Phan Bội Châu
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
6.000
|
|
38
|
Đường Đinh Công Tráng
|
Đường Nguyễn Trãi
|
Đường Phan Bội Châu
|
6.000
|
|
39
|
Đường Nguyễn Đức Cảnh
|
Đường Nguyễn Trãi
|
Đường Phan Bội Châu
|
7.200
|
|
40
|
Đường Nguyễn Thị Minh Khai
|
Đường Quốc lộ 13
|
Đường PĐT 12
|
5.000
|
|
41
|
Đường bê tông
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Thửa đất số 103, Tờ bản đồ 12
|
1.600
|
|
42
|
Các đường nội bộ trong khu phố, ấp thuộc phường Phú Đức chưa có tên đường và có mặt đường hiện hữu rộng từ 07m đến 10m
|
1.200
|
|
43
|
Các đường nội bộ trong khu phố, ấp thuộc phường Phú Đức chưa có tên đường và có mặt đường hiện hữu (theo bản đồ chính quy) rộng từ 03m đến dưới 07m
|
1.000
|
|
44
|
Các đường nội bộ trong khu phố, ấp thuộc phường Phú Đức không có tên đường và có mặt đường hiện hữu (theo bản đồ chính quy) rộng dưới 03m; các thửa đất không giáp đường đi chung; các thửa đất có đường đi tự phát theo các lô cao su
|
800
|
|
V
|
XÃ THANH LƯƠNG
|
|
1
|
Đường Quốc lộ 13
|
Giáp ranh xã Thanh Phú
|
Hết ranh đất nhà ông Tuyến Nhật
|
5.000
|
|
2
|
Đường Quốc lộ 13
|
Giáp ranh đất nhà ông Tuyến Nhật
|
Đường TLT 18
|
7.000
|
|
3
|
Đường Quốc lộ 13
|
Đường TLT 18
|
Đường TLT 15
|
4.600
|
|
4
|
Đường Quốc lộ 13
|
Đường TLT 15
|
Đường vào nhà máy xi măng
|
3.600
|
|
5
|
Đường Quốc lộ 13
|
Đường vào nhà máy xi măng
|
Đến Cầu Cần Lê, giáp ranh huyện Lộc Ninh
|
2.400
|
|
6
|
Đường ĐT 757
|
Đường Quốc lộ 13
|
Giáp ranh xã An Khương, huyện Hớn Quản
|
1.200
|
|
7
|
Đường bao quanh chợ
|
Toàn tuyến
|
7.000
|
|
8
|
Đường vào nhà máy xi măng
|
Đường Quốc lộ 13
|
Suối
|
1.400
|
|
9
|
Đường vào nhà máy xi măng
|
Suối
|
Cuối đường đã thảm nhựa
|
1.200
|
|
10
|
Khu dân cư Khang Minh Quân
|
Các tuyến đường trong khu dân cư (Đường trục chính trừ tuyến đường vào nhà máy xi măng)
|
4.400
|
|
11
|
Khu dân cư Khang Minh Quân
|
Các tuyến đường trong khu dân cư Khang Minh Quân (đường còn lại)
|
3.600
|
|
12
|
Khu dân cư Ngọc Điền Phát
|
Các tuyến đường trong khu dân cư Ngọc Điền Phát (đường trục chính)
|
4.400
|
|
13
|
Khu dân cư Ngọc Điền Phát
|
Các tuyến đường trong khu dân cư Ngọc Điền Phát (đường còn lại)
|
3.600
|
|
14
|
Đường TLT 1
|
Đường TLT 2
|
Đường ĐT 757
|
960
|
|
15
|
Đường TPT 1
|
Đường Quốc lộ 13
|
Đường TLT 3
|
1.500
|
|
16
|
Đường TLT 2
|
Đường Quốc lộ 13
|
Đường rày xe lửa
|
1.600
|
|
17
|
Đường TLT 2
|
Đường rày xe lửa
|
Đường TLT 34
|
1.400
|
|
18
|
Đường TLT 2
|
Đường TLT 34
|
Đường ĐT 757
|
1.200
|
|
19
|
Đường TLT 3
|
Đường TLT 20
|
Đường TLT 21
|
1.200
|
|
20
|
Đường TLT 3 (Giáp ranh xã Thanh Phú phía đông)
|
Đường Quốc lộ 13
|
Đường TLT 21
|
1.500
|
|
21
|
Đường TLT 4 (Vòng quanh Đài liệt sĩ)
|
Đường Quốc lộ 13
|
Đường Quốc lộ 13
|
1.200
|
|
22
|
Đường TLT 5
|
Đường Quốc lộ 13
|
Đường TLT 29
|
1.500
|
|
23
|
Đường TLT 5
|
Đường TLT 29
|
Ranh vùng đệm
|
1.300
|
|
24
|
Đường TLT 6
|
Đường Quốc lộ 13
|
Đường ĐT 757
|
960
|
|
25
|
Đường TLT 7
|
Suối Cần Lê
|
Đường TLT 6
|
960
|
|
26
|
Đường TLT 8
|
Thửa đất số 81, tờ bản đồ số 10
|
Đường TLT 6
|
960
|
|
27
|
Đường TLT 9
|
Đường TLT 6
|
Đường TLT 10
|
960
|
|
28
|
Đường TLT 10
|
Đường TLT 6
|
Đường TLT 11
|
960
|
|
29
|
Đường TLT 11
|
Đường TLT 1
|
Đường rày xe lửa
|
960
|
|
30
|
Đường TLT 12
|
Đường ĐT 757
|
Đường TLT 13
|
960
|
|
31
|
Đường TLT 13
|
Đường TLT 15
|
Đường TLT 1
|
960
|
|
32
|
Đường TLT 14
|
Đường Quốc lộ 13
|
Đường TLT 2
|
1.100
|
|
33
|
Đường TLT 15
|
Đường Quốc lộ 13
|
Đường TLT 13
|
1.100
|
|
34
|
Đường TLT 15
|
Đường TLT 13
|
Đường TLT 2
|
960
|
|
35
|
Đường TLT 16
|
Đường Quốc lộ 13
|
Đường TLT 17
|
1.100
|
|
36
|
Đường TLT 16
|
Đường TLT 17
|
Đường TLT 40
|
960
|
|
37
|
Đường TLT 17
|
Đường TLT 16
|
Đường TLT 18
|
960
|
|
38
|
Đường TLT 18
|
Đường Quốc lộ 13
|
Đường TLT 17
|
1.100
|
|
39
|
Đường TLT 19
|
Đường Quốc lộ 13 (chợ)
|
Đường TLT 2
|
1.200
|
|
40
|
Đường TLT 20
|
Đường TLT 2
|
Đường TLT 3 (Giáp ranh xã Thanh Phú phía đông)
|
1.200
|
|
41
|
Đường TLT 21
|
Đường TLT 3
|
Ngã ba giáp ranh xã Thanh Phú
|
1.200
|
|
42
|
Đường TLT 22
|
Đường Quốc lộ 13
|
Đường TLT 23
|
1.000
|
|
43
|
Đường TLT 22
|
Đường TLT 23
|
Ranh huyện Lộc Ninh
|
960
|
|
44
|
Đường TLT 23
|
Đường Nhà máy xi măng
|
Đường TLT 22
|
960
|
|
45
|
Đường TLT 24
|
Đường TLT 23
|
Đường TLT 22
|
960
|
|
46
|
Đường TLT 25
|
Đường TLT 22
|
Đường TLT 24
|
960
|
|
47
|
Đường TLT 26
|
Đường TLT 4 (Vòng quanh Đài liệt sĩ)
|
Đường TLT 5
|
1.000
|
|
48
|
Đường TLT 27
|
Đường Quốc lộ 13
|
Đường TLT 28
|
1.500
|
|
49
|
Đường TLT 27
|
Đường TLT 28
|
Đường TLT 3
|
1.200
|
|
50
|
Đường TLT 27
|
Đường TLT 3
|
Đường TLT 5
|
960
|
|
51
|
Đường TLT 28
|
Đường TLT 27
|
Đường TLT 5
|
960
|
|
52
|
Đường TLT 29
|
Đường TLT 5
|
Đường TLT 31
|
800
|
|
53
|
Đường TLT 30
|
Đường TLT 5
|
Đường TLT 5
|
800
|
|
54
|
Đường TLT 31
|
Đường TLT 5
|
Đường TLT 29
|
800
|
|
55
|
Đường TLT 32
|
Đường TLT 31
|
Đường TLT 31
|
800
|
|
56
|
Đường TLT 33
|
Đường TLT 2
|
Đường TLT 2
|
800
|
|
57
|
Đường TLT 34
|
Đường TLT 2
|
Ranh xã Thanh Phú
|
800
|
|
58
|
Đường TLT 35
|
Đường TLT 34
|
Đường TLT 39
|
800
|
|
59
|
Đường TLT 36
|
Đường TLT 2
|
Ranh An Khương
|
800
|
|
60
|
Đường TLT 37
|
Đường TLT 2
|
Ranh xã Thanh Phú
|
800
|
|
61
|
Đường TLT 38
|
Đường TLT 37
|
An Khương
|
800
|
|
62
|
Đường TLT 39
|
Đường TLT 2
|
Đường TLT 37
|
800
|
|
63
|
Đường TLT 40
|
Đường TLT 2
|
Đường TLT 16
|
800
|
|
64
|
Đường TLT 41
|
Đường ĐT 757
|
Đường TLT 6
|
800
|
|
65
|
Đường TLT 42
|
Đường TLT 22
|
Đường TLT 29
|
800
|
|
66
|
Đường TLT 43
|
Đường Nhà máy xi măng
|
Đường TLT 27
|
800
|
|
67
|
Đường TLT 44
|
Đường Nhà máy xi măng
|
Đường TLT 5
|
800
|
|
68
|
Đường TLT 45
|
Đường TLT 46
|
Ranh xã Thanh Phú
|
650
|
|
69
|
Đường TLT 46
|
Đường TLT 29
|
Khu bãi rác QH
|
650
|
|
70
|
Đường TLT 47
|
Đường TLT 5
|
Đường TLT 46
|
750
|
|
71
|
Đường TLT 48
|
Đường TLT 15
|
Đường TLT 16
|
800
|
|
72
|
Đường TLT 49
|
Đường TLT 73
|
Đường TLT 51
|
650
|
|
73
|
Đường TLT 50
|
Đường TLT 46
|
Đường TLT 32, ranh xã Thanh Phú
|
650
|
|
74
|
Đường TLT 51
|
Đường TLT 31
|
Đường TLT 49 (nông trường cao su)
|
750
|
|
75
|
Đường TLT 52
|
Đường TLT 36
|
Suối
|
750
|
|
76
|
Đường TLT 53
|
Đường TLT 2
|
Thửa đất số 526, tờ bản đồ số 04
|
800
|
|
77
|
Đường TLT 54
|
Đường sắt
|
Suối cạn
|
800
|
|
78
|
Đường TLT 55
|
Đường TLT 46
|
Ranh An Phú
|
800
|
|
79
|
Đường TLT 56
|
Đường TLT 55
|
Đường TLT 57
|
650
|
|
80
|
Đường TLT 57
|
Đường TLT 55
|
Ranh Lộc Hưng
|
650
|
|
81
|
Đường TLT 58
|
Đường TLT 55 lô cao su
|
Ranh Lộc Hưng
|
650
|
|
82
|
Đường TLT 59
|
Lô cao su
|
Lô cao su
|
650
|
|
83
|
Đường TLT 60
|
Đường TLT 55
|
Đường TLT 57
|
650
|
|
84
|
Đường TLT 61
|
Đường TLT 63
|
Ranh Lộc Hưng
|
650
|
|
85
|
Đường TLT 62
|
Đường TLT 57
|
Ranh An Phú
|
650
|
|
86
|
Đường TLT 63
|
Đường TLT 57
|
Hết tuyến
|
650
|
|
87
|
Đường TLT 64
|
Đường Nhà máy xi măng
|
Hết tuyến
|
650
|
|
88
|
Đường TLT 65
|
Đường TLT 55
|
Ranh Lộc Thành
|
650
|
|
89
|
Đường TLT 66
|
Đường băng tải
|
Hết tuyến
|
800
|
|
90
|
Đường TLT 67
|
Đường TLT 55
|
Ranh xã Thanh Phú
|
650
|
|
91
|
Đường TLT 68
|
Đường TLT 67
|
Đường TLT 45
|
650
|
|
92
|
Đường TLT 69
|
Đường TLT 5
|
Đường TLT 27
|
800
|
|
93
|
Đường TLT 70
|
Đường Nhà máy xi măng
|
Đường TLT 44
|
800
|
|
94
|
Đường TLT 71
|
Đường TLT 24
|
Xóm
|
800
|
|
95
|
Đường TLT 72
|
Đường TLT 37
|
Ranh An Khương
|
800
|
|
96
|
Đường TLT 73
|
Đường TLT 32
|
Ranh xã Thanh Phú
|
650
|
|
97
|
Các tuyến đường rộng từ 7m trở lên
|
800
|
|
98
|
Các tuyến đường bê tông từ 3,5 m đến dưới 7m (theo bản đồ chính quy)
|
650
|
|
99
|
Các tuyến đường giao thông nông thôn từ 3,5 m đến dưới 7m (theo bản đồ chính quy)
|
600
|
|
100
|
Các tuyến đường còn lại
|
500
|
|
VI
|
XÃ THANH PHÚ
|
|
1
|
Đường Quốc lộ 13
|
Ranh giới phường An Lộc - xã Thanh Phú
|
Ngã ba Sóc Bế
|
9.000
|
|
2
|
Đường Quốc lộ 13
|
Ngã ba Sóc Bế
|
Hết ranh đất Cây xăng Thạnh Phú
|
6.500
|
|
3
|
Đường Quốc lộ 13
|
Giáp ranh đất Cây xăng Thạnh Phú
|
Hết ranh đất Nông Trường Xa Cam
|
7.500
|
|
4
|
Đường Quốc lộ 13
|
Giáp ranh đất Nông Trường Xa Cam
|
Giáp ranh xã Thanh Lương
|
5.200
|
|
5
|
Đường bao quanh khu dân cư chợ xã Thanh Phú
|
Toàn tuyến
|
7.500
|
|
6
|
Đường Nguyễn Thái Học nối dài
|
Đường Quốc lộ 13
|
Ngã ba nhà ông Dân
|
4.000
|
|
7
|
Đường Nguyễn Thái Học nối dài
|
Ngã ba nhà ông Dân
|
Ranh huyện Hớn Quản
|
3.500
|
|
8
|
Đường TPT 1
|
Đường Quốc lộ 13
|
Hết thửa đất số 04, tờ bản đồ số 07
|
1.500
|
|
9
|
Đường TPT 1
|
Đường Quốc lộ 13
|
Đường TPT 4
|
1.800
|
|
10
|
Đường TPT 1
|
Đường TPT 4
|
Hết thửa đất số 04, tờ bản đồ số 07
|
1.200
|
|
11
|
Đường TPT 2
|
Đường Quốc lộ 13
|
Cuối đường nâng cấp mở rộng
|
5.000
|
|
12
|
Đường TPT 3
|
Cầu cây Sung
|
Đường TPT 27
|
850
|
|
13
|
Đường TPT 4
|
Đường TPT 1
|
Đường TPT 12
|
1.200
|
|
14
|
Đường TPT 4
|
Đường TPT 12
|
Hết tuyến
|
850
|
|
15
|
Đường TPT 5
|
Thửa đất số 28, tờ bản đồ số 14 thuộc tổ 4 ấp Thanh Hà
|
Thửa đất số 126, tờ bản đồ số 03 thuộc tổ 6 ấp Sóc Bưng
|
850
|
|
16
|
Đường TLT 5 (phía xã Thanh Phú)
|
Đường Quốc lộ 13
|
Ngã ba tiếp giáp xã Thanh Lương
|
1.200
|
|
17
|
Đường TPT 6
|
Đường TPT 7
|
Đường TPT 4
|
850
|
|
18
|
Đường TPT 7
|
Đường TPT 8
|
Đường TPT 4
|
850
|
|
19
|
Đường TPT 8
|
Đường TPT 5
|
Đường TPT 12
|
850
|
|
20
|
Đường TPT 9
|
Đường rày xe lửa
|
Đường TPT 5
|
850
|
|
21
|
Đường TPT 10
|
Đường TPT 5
|
Đường TPT 8
|
850
|
|
22
|
Đường TPT 11
|
Đường TPT 4
|
Lô cao su (nhà ông Huỳnh Thái), đường TPT 22
|
850
|
|
23
|
Đường TPT 12
|
Đường TPT 1
|
Xóm (nhà ông Phạm Sáu), đến nghĩa địa
|
850
|
|
24
|
Đường TPT 13
|
Đường TPT 4
|
Đường TPT 11
|
1.000
|
|
25
|
Đường TPT 14
|
Đường TPT 1
|
Đường TPT 15
|
1.000
|
|
26
|
Đường TPT 15
|
Đường Quốc lộ 13
|
Đường TPT 1
|
1.200
|
|
27
|
Đường TPT 16
|
Đường TPT18 (chùa Chưởng Phước)
|
Lô cao su (nhà bà Vũ Thị Ngọ), đường TPT 20
|
850
|
|
28
|
Đường TPT 17
|
Đường TPT 15
|
Đường Quốc lộ 13
|
1.200
|
|
29
|
Đường TPT 18
|
Đường TPT 1
|
Ngã ba ranh phường Phú Thịnh (đường TPT 22)
|
1.000
|
|
30
|
Đường TPT 19
|
Đường TPT 16
|
Đường TPT 20
|
850
|
|
31
|
Đường TPT 20
|
Đường TPT 18
|
Đường TPT 22
|
850
|
|
32
|
Đường TPT 21
|
Đường Quốc lộ 13
|
Đường TPT 18
|
1.000
|
|
33
|
Đường TPT 22
|
Đường Quốc lộ 13
|
Đường Nguyễn Thái Học nối dài
|
2.100
|
|
34
|
Đường TPT 23
|
Đường Quốc lộ 13
|
Đường TPT 1
|
1.200
|
|
35
|
Đường TPT 24
|
Đường Quốc lộ 13
|
Đường TPT 23
|
1.200
|
|
36
|
Đường TPT 25
|
Đường Quốc lộ 13
|
Đường TPT 26
|
1.200
|
|
37
|
Đường TPT 26
|
Đường Quốc lộ 13
|
Hết đường nhựa (ngã ba nhà bà Tâm)
|
1.200
|
|
38
|
Đường TPT 27
|
Đường Quốc lộ 13
|
Đường TPT 3
|
1.200
|
|
39
|
Đường TPT 28
|
Đường Quốc lộ 13
|
Đường TPT 27
|
1.200
|
|
40
|
Đường TPT 29
|
Đường Quốc lộ 13
|
Xóm (nhà ông Lê Xuân Đạo), ranh phường An Lộc
|
1.200
|
|
41
|
Đường TPT 30
|
Đường Quốc lộ 13
|
Suối giáp ranh phường An Lộc (Đường TPT 29)
|
1.800
|
|
42
|
Đường TPT 31
|
Đường TPT 32
|
Đường TPT 30 (Suối)
|
1.000
|
|
43
|
Đường TPT 32
|
Đường Quốc lộ 13
|
Đường TPT 31
|
1.200
|
|
44
|
Đường TPT 32
|
Đường TPT 31
|
Đường TPT 30
|
1.000
|
|
45
|
Đường TPT 33
|
Đường Quốc lộ 13
|
Đường TPT 32
|
1.000
|
|
46
|
Đường TPT 34
|
Đường TPT 27
|
Đường TPT 35
|
850
|
|
47
|
Đường TPT 35
|
Đường TPT 34
|
Đường TPT 39 (Suối)
|
850
|
|
48
|
Đường TPT 36
|
Đường TPT 3
|
Đường TPT 35
|
850
|
|
49
|
Đường TPT 37
|
Đường TPT 1
|
Đường TPT 12
|
850
|
|
50
|
Đường TPT 38
|
Đường TPT 26
|
Đường TPT 48
|
1.000
|
|
51
|
Đường TPT 39
|
Đường TPT 35
|
Đường TPT 49
|
850
|
|
52
|
Đường TPT 40
|
Đường TPT 35
|
Đường TPT 2
|
1.000
|
|
53
|
Đường TPT 41
|
Đường Quốc lộ 13
|
Đường TPT 42
|
1.200
|
|
54
|
Đường TPT 42
|
Trường cấp 2
|
Lô cao su
|
1.000
|
|
55
|
Đường TPT 43
|
Đường Quốc lộ 13
|
Đường TPT 1
|
1.200
|
|
56
|
Đường TPT 44
|
Đường TPT 20
|
Đường TPT 19
|
850
|
|
57
|
Đường TPT 45
|
Đường TPT 3
|
Xóm
|
1.200
|
|
58
|
Đường TPT 46
|
Ranh xã Thanh Lương
|
Đường TPT 4 (dọc đường rày)
|
800
|
|
59
|
Đường TPT 47
|
Ranh xã Thanh Lương
|
Đường TPT 4 (dọc đường rày)
|
800
|
|
60
|
Đường TPT 48
|
Ranh ấp Thanh Xuân
|
Ranh ấp Thanh Sơn, xã Thanh Lương (Đường TLT30)
|
1.000
|
|
61
|
Đường TPT 49
|
Đập Suối Trâu (ranh phường An Lộc)
|
Đường TPT 2
|
800
|
|
62
|
Đường TPT 50
|
Đường TPT 48
|
Đường Quốc lộ 13
|
1.200
|
|
63
|
Đường TPT 51
|
Đường TPT 49
|
Đường TPT 39
|
850
|
|
64
|
Đường TPT 52
|
Đường TPT 40
|
Đường TPT 51
|
800
|
|
65
|
Đường TPT 53
|
Đường TPT 33
|
Đường TPT 29
|
1.000
|
|
66
|
Các tuyến đường bê tông, giao thông nông thôn từ 3,5 m đến dưới 7m (theo bản đồ chính quy)
|
1.000
|
|
67
|
Các tuyến đường bê tông, giao thông nông thôn từ 7m trở lên (theo bản đồ chính quy)
|
1.200
|
|
68
|
Các tuyến đường, tuyến hẻm còn lại có bề rộng mặt đường theo bản đồ chính quy nhỏ hơn 3,5m thuộc các tờ bản đồ số 6, 7, 12, 13, 19, 26, 27, 33
|
900
|
|
69
|
Các tuyến đường, tuyến hẻm còn lại có bề rộng mặt đường theo bản đồ chính quy nhỏ hơn 3,5m thuộc các tờ bản đồ còn lại
|
700
|
|
70
|
Các tuyến đường còn lại
|
500
|
|
|
|
|
|
|
|
Bảng 03. Thị xã Phước Long
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
|
STT
|
Tên đường
|
Đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Từ
|
Đến
|
|
I
|
XÃ PHƯỚC TÍN
|
|
1
|
Đường Thống Nhất (Đường ĐT 759)
|
Giáp ranh phường Phước Bình hướng về ngã ba Phước Quả
|
Đường bê tông (thửa đất số 92, tờ bản đồ số 32 và thửa đất số 104, tờ bản đồ số 24)
|
5.000
|
|
2
|
Đường Thống Nhất (Đường ĐT 759)
|
Đường bê tông (thửa đất số 93, tờ bản đồ số 32 và thửa đất số 103, tờ bản đồ số 24)
|
Hết thửa đất số 27, tờ bản đồ số 33 và thửa đất số 78, tờ bản đồ số 34
|
6.000
|
|
3
|
Đường Thống Nhất (Đường ĐT 759)
|
Thửa đất số 56 và thửa đất số 67 cùng thuộc tờ bản đồ số 34
|
Hết ranh chợ tạm xã Phước Tín và hết thửa đất số 21, tờ bản đồ số 39
|
7.000
|
|
4
|
Đường Thống Nhất (Đường ĐT 759)
|
Từ thửa đất số 23 và thửa đất số 64 cùng thuộc tờ bản đồ số 39
|
Hết thửa đất số 05, tờ bản đồ số 40 và thửa đất số 305, tờ bản đồ số 25
|
6.000
|
|
5
|
Đường Thống Nhất (Đường ĐT 759)
|
Từ thửa đất số 306, tờ bản đồ số 25 và thửa đất số 6, tờ bản đồ số 40
|
Giáp ranh xã Phước Tân
|
4.000
|
|
6
|
Đường Điện Biên Phủ (đường Trung tâm xã Phước Tín)
|
Ngã ba Phước Quả (ngã ba Thống Nhất - Điện Biên Phủ)
|
Ngã ba đường bê tông xi măng (hết thửa đất số 172 và thửa đất số 250 cùng thuộc tờ bản đồ số 17)
|
5.000
|
|
7
|
Đường Điện Biên Phủ (đường Trung tâm xã Phước Tín)
|
Ngã ba đường bê tông xi măng (thửa đất số 171 và thửa đất số 218 cùng thuộc tờ bản đồ số 17)
|
Ngã ba Điện Biên Phủ - Yên Thế
|
3.600
|
|
8
|
Đường Điện Biên Phủ (đường Trung tâm xã Phước Tín)
|
Ngã ba Điện Biên Phủ - Yên Thế
|
Lòng Hồ Thác Mơ
|
2.100
|
|
9
|
Đường Yên Thế (Đường đi Thác Mơ)
|
Ngã ba Điện Biên Phủ - Yên Thế
|
Giáp ranh phường Thác Mơ
|
2.200
|
|
10
|
Đường Mạc Đăng Dung
|
Ngã ba giáp đường Thống Nhất (Đường ĐT 759)
|
Ngã ba đường bê tông, xi măng (hết thửa đất số 7, tờ bản đồ số 36 và thửa đất số 239, tờ bản đồ số 23)
|
2.000
|
|
11
|
Đường Mạc Đăng Dung
|
Ngã ba đường bê tông, xi măng (thửa đất số 262 và thửa đất số 231 cùng thuộc tờ bản đồ số 23)
|
Giáp ranh xã Phước Tân (huyện Phú Riềng)
|
1.200
|
|
12
|
Đường Bạch Đằng (Đường đi Bàu Nghé)
|
Ngã ba giáp đường Điện Biên Phủ (Đường Trung tâm xã Phước Tín)
|
Giáp lòng hồ Thác Mơ
|
1.500
|
|
13
|
Đường bê tông, xi măng giữa thôn Phước Thiện - Phước Quả
|
Đường Thống Nhất
|
Ngã ba đường đất (hết thửa đất số 235 và thửa đất số 163 cùng thuộc tờ bản đồ số 16)
|
1.200
|
|
14
|
Các tuyến đường nhựa, bê tông chưa có ở trên có chiều rộng mặt đường từ 3,5m trở lên
|
Toàn tuyến
|
900
|
|
15
|
Các tuyến đường nhựa, bê tông chưa có ở trên có chiều rộng mặt đường dưới 3,5m
|
Toàn tuyến
|
700
|
|
16
|
Các tuyến đường còn lại
|
Toàn tuyến
|
600
|
|
II
|
XÃ LONG GIANG
|
|
1
|
Đường Tôn Đức Thắng (Đường trung tâm xã Long Giang)
|
Giáp ranh phường Sơn Giang
|
Hết ranh đất trường tiểu học Long Giang
|
3.300
|
|
2
|
Đường Tôn Đức Thắng (Đường trung tâm xã Long Giang)
|
Hết ranh đất trường tiểu học Long Giang
|
Hết ranh Quy hoạch Trung tâm Văn hóa-Thể thao của xã Long Giang
|
1.800
|
|
3
|
Đường Tôn Đức Thắng (Đường trung tâm xã Long Giang)
|
Hết ranh Quy hoạch Trung tâm Văn hóa-Thể thao của xã Long Giang
|
Giáp đường Lý Tự Trọng
|
1.100
|
|
4
|
Đường Võ Văn Kiệt
|
Giáp ranh phường Long Phước và phường Sơn Giang
|
Hết ranh điểm trường tiểu học thôn 7
|
3.200
|
|
5
|
Đường Võ Văn Kiệt
|
Hết ranh điểm trường tiểu học thôn 7
|
Giáp đường Lý Tự Trọng (thôn An Lương)
|
1.800
|
|
6
|
Đường Lý Tự Trọng
|
Giáp ranh phường Long Thủy
|
Đường bê tông nội đồng An Lương (hết thửa đất số 36 và thửa đất số 25 cùng thuộc tờ bản đồ số 6)
|
2.000
|
|
7
|
Đường Lý Tự Trọng
|
Đường bê tông nội đồng An Lương (hết thửa đất số 36 và thửa đất số 25 cùng thuộc tờ bản đồ số 6)
|
Ngã ba Cà Kiêu (thửa đất số 383, tờ bản đồ số 2 và thửa đất số 131 tờ bản đồ số 1)
|
1.300
|
|
8
|
Đường Lý Tự Trọng
|
Ngã ba Cà Kiêu (thửa đất số 383, tờ bản đồ số 2 và thửa đất số 131, tờ bản đồ số 1)
|
Giáp ranh phường Long Phước
|
1.800
|
|
9
|
Đường Nguyễn Trãi
|
Giáp ranh phường Sơn Giang
|
Đường Hùng Vương + 50 mét
|
2.000
|
|
10
|
Đường Hà Huy Tập
|
Giáp ranh phường Sơn Giang
|
Đường Hùng Vương
|
1.500
|
|
11
|
Đường Bùi Viện
|
Đường Hà Huy Tập
|
Đường Tôn Thất Đạm
|
1.200
|
|
12
|
Đường Hùng Vương
|
Giáp ranh phường Long Thủy
|
Giáp ranh phường Long Phước
|
1.200
|
|
13
|
Đường Đào Duy Từ
|
Đường Võ Văn Kiệt
|
Hết tuyến
|
1.000
|
|
14
|
Đường Phan Đình Phùng
|
Đường Nguyễn Trãi
|
Đường Tôn Thất Đạm
|
1.000
|
|
15
|
Đường Lý Đạo Thành
|
Đường Tôn Thất Đạm
|
Đường QH LKV4
|
1.000
|
|
16
|
Đường Võ Duy Dương
|
Đường Tôn Thất Đạm
|
Đường Tăng Bạt Hổ
|
1.000
|
|
17
|
Đường Phan Văn Đạt
|
Đường Tôn Thất Đạm
|
Đường Tăng Bạt Hổ
|
1.000
|
|
18
|
Đường Trần Khánh Dư
|
Đường Tôn Đức Thắng
|
Hết tuyến
|
1.000
|
|
19
|
Đường Tôn Thất Đạm
|
Đường QHLKV4
|
Đường Trần Khánh Dư
|
1.000
|
|
20
|
Đường Huyền Trân Công Chúa
|
Đường Tôn Đức Thắng
|
Hết tuyến
|
1.000
|
|
21
|
Đường Tăng Bạt Hổ
|
Đường QHLKV4
|
Đường Tôn Đức Thắng
|
1.000
|
|
22
|
Đường Lê Chân
|
Đường Bùi Đắc Tuyên
|
Hết tuyến
|
1.000
|
|
23
|
Đường Chu Mạnh Trinh
|
Đường Đào Duy Từ
|
Hết tuyến
|
1.000
|
|
24
|
Đường Hồ Biểu Chánh
|
Đường Đào Duy Từ
|
Hết tuyến
|
1.000
|
|
25
|
Đường Tống Duy Tân
|
Đường QHLKV4
|
Hết tuyến
|
1.000
|
|
26
|
Đường Bùi Đắc Tuyên
|
Đường Nguyễn Trãi
|
Hết tuyến
|
1.000
|
|
27
|
Đường Lương Ngọc Quyến
|
Đường Tôn Đức Thắng
|
Hết tuyến
|
1.000
|
|
28
|
Các tuyến đường nhựa, bê tông có chiều rộng mặt đường từ 3,5m trở lên
|
Toàn tuyến
|
900
|
|
29
|
Các tuyến đường nhựa, bê tông có chiều rộng mặt đường dưới 3,5m
|
Toàn tuyến
|
700
|
|
30
|
Các tuyến đường còn lại
|
Toàn tuyến
|
600
|
|
III
|
PHƯỜNG LONG THỦY
|
|
1
|
Đường Đinh Tiên Hoàng
|
Giáp đường 6 tháng 1
|
Giáp đường Lê Văn Duyệt
|
12.000
|
|
2
|
Đường Đinh Tiên Hoàng
|
Ngã ba giao đường Lê Văn Duyệt
|
Ngã tư giao đường Trần Quang Khải
|
10.000
|
|
3
|
Đường Đinh Tiên Hoàng
|
Ngã tư giao đường Trần Quang Khải
|
Trụ sở UBND phường
|
9.300
|
|
4
|
Đường 6/1
|
Ngã ba Nguyễn Tất Thành
|
Đường Đinh Tiên Hoàng
|
14.000
|
|
5
|
Đường 6/1
|
Ngã ba giáp Đinh Tiên Hoàng
|
Hết ranh Viện Kiểm sát
|
5.600
|
|
6
|
Đường 6/1 (Phía bên phường Long Thủy)
|
Bảo tàng Phước Long
|
Cầu Đak Lung
|
2.000
|
|
7
|
Đường Nguyễn Tất Thành (Phía bên phường Long Thủy)
|
Cầu Suối Dung
|
Ngã ba đường 6/1
|
10.000
|
|
8
|
Đường Nguyễn Huệ
|
Tượng đài chiến thắng
|
Giáp đường Lê Văn Duyệt
|
8.600
|
|
9
|
Đường Nguyễn Huệ
|
Giao đường Lê Văn Duyệt
|
Giao đường Lê Hồng Phong
|
6.000
|
|
10
|
Đường Lê Văn A
|
Đường Đinh Tiên Hoàng
|
Đường Lê Văn Duyệt
|
5.600
|
|
11
|
Đường Trần Quang Khải
|
Ngã ba đường 6/1
|
Đường Lê Văn Duyệt
|
7.100
|
|
12
|
Đường Trần Quang Khải
|
Ngã tư giáp đường Lê Văn Duyệt
|
Ngã ba đường Hồ Long Thủy
|
5.100
|
|
13
|
Đường Cách mạng tháng 8
|
Tượng đài chiến thắng
|
Ngã ba giáp đường Sư Vạn Hạnh
|
9.000
|
|
14
|
Đường Cách mạng tháng 8
|
Ngã ba giáp đường Sư Vạn Hạnh
|
Hết tuyến
|
7.000
|
|
15
|
Đường Hai Bà Trưng
|
Toàn tuyến
|
5.600
|
|
16
|
Đường Tự Do
|
Toàn tuyến
|
5.600
|
|
17
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Giao đường 6/1
|
Giao với đường Lê Văn A
|
8.000
|
|
18
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Ngã Tư giao với đường Lê Văn A
|
Hết tuyến đường nhựa Khu 4
|
5.400
|
|
19
|
Đường Hồ Long Thủy
|
Ngã tư giáp đường 6/1
|
Đường Hùng Vương
|
9.300
|
|
20
|
Đường Hồ Long Thủy
|
Đường Hùng Vương
|
Ngã ba giáp đường Lý Thái Tổ
|
8.000
|
|
21
|
Đường Trần Quốc Toản
|
Ngã tư giáp đường Trần Quang Khải
|
Ngã tư giáp đường Lý Thái Tổ
|
6.000
|
|
22
|
Đường Trần Quốc Toản
|
Giao lộ đường Lê Văn Duyệt
|
Giao lộ đường Trần Quang Khải
|
5.600
|
|
23
|
Đường Sư Vạn Hạnh
|
Toàn tuyến
|
5.000
|
|
24
|
Đường Lý Thái Tổ
|
Đường Đinh Tiên Hoàng
|
Đường Lê Hồng Phong
|
7.200
|
|
25
|
Đường Lý Thái Tổ
|
Đường Lê Hồng Phong
|
Cầu An Lương
|
2.000
|
|
26
|
Đường Lê Văn Duyệt
|
Giao đường Đinh Tiên Hoàng
|
Giao đường Lý Thái Tổ
|
7.000
|
|
27
|
Đường Lê Văn Duyệt
|
Giao đường Lý Thái Tổ
|
Hết tuyến
|
5.600
|
|
28
|
Đường Nguyễn Văn Trỗi
|
Giao đường Đinh Tiên Hoàng
|
Giao đường Trần Quốc Toản
|
4.000
|
|
29
|
Đường Hàm Nghi
|
Đường Lý Thái Tổ
|
Ngã ba đường Trần Phú và Lê Văn Duyệt
|
4.000
|
|
30
|
Đường nội bộ khu dân cư y tế khu 5
|
Toàn tuyến
|
4.000
|
|
31
|
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh
|
Nhà ông Đoàn Thanh Hải (thửa đất số 56, tờ bản đồ số 9)
|
Ngã ba đường Phạm Hồng Thái
|
3.000
|
|
32
|
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh
|
Ngã ba đường Phạm Hồng Thái
|
Thửa đất số 13, tờ bản đồ số 01
|
1.500
|
|
33
|
Đường Nguyễn Văn Cừ
|
Từ Thửa đất số 371, tờ bản đồ số 04
|
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh
|
3.000
|
|
34
|
Đường Trần Phú
|
Ngã ba đường Hàm Nghi
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
4.000
|
|
35
|
Đường Lê Hồng Phong
|
Đường Hùng Vương
|
Đường Lý Thái Tổ
|
3.300
|
|
36
|
Đường Lê Hồng Phong (nối dài)
|
Đường Lý Thái Tổ
|
Thửa đất số 184, tờ bản đồ số 03
|
2.000
|
|
37
|
Đường Thanh Niên
|
Toàn tuyến
|
3.600
|
|
38
|
Đường Phan Bội Châu
|
Ngã ba giáp đường 6/1 và đường Nguyễn Tất Thành
|
Đường Nguyễn Xí
|
4.000
|
|
39
|
Đường Kim Đồng
|
Đường Hồ Long Thuỷ
|
Đường Nguyễn Văn Giáp
|
4.000
|
|
40
|
Đường Bà Triệu
|
Toàn tuyến
|
3.600
|
|
41
|
Đường Cao Bá Quát
|
Toàn tuyến
|
3.600
|
|
42
|
Đường Phan Đình Giót
|
Toàn tuyến
|
3.600
|
|
43
|
Đường Hoàng Diệu
|
Toàn tuyến
|
3.000
|
|
44
|
Đường Nguyễn Văn Giáp
|
Ngã ba giáp đường Hồ Long Thủy
|
Đường Nguyễn Xí
|
4.000
|
|
45
|
Đường Nguyễn Văn Giáp
|
Đường Nguyễn Xí
|
Hết tuyến đường nhựa
|
3.600
|
|
46
|
Đường nối Trần Quang Khải và Nguyễn Văn Trỗi
|
Ngã ba giáp đường Trần Quang Khải
|
Ngã ba giáp đường Nguyễn Văn Trỗi
|
3.400
|
|
47
|
Đường hẻm Lê Văn Duyệt (Cách ngã ba Lý Thái Tổ và Lê Văn Duyệt 50m)
|
Ngã ba giáp đường Lê Văn Duyệt
|
Hết tuyến
|
3.600
|
|
48
|
Đường vào sân vận động
|
Ngã ba giáp đường Lê Văn Duyệt
|
Ranh sân vận động
|
3.400
|
|
49
|
Đường Hùng Vương (phần diện tích thuộc phường Long Thủy)
|
Từ đường Hồ Long Thủy
|
Cầu giáp ranh xã Long Giang
|
3.400
|
|
50
|
Đường hẻm ra đường Trần Hưng Đạo và đường Tự Do
|
Toàn tuyến
|
3.400
|
|
51
|
Đường Trần Quang Khải (nối dài)
|
Đường Hồ Long Thủy
|
Đường Lê Hồng Phong
|
3.500
|
|
52
|
Đường Phạm Hồng Thái
|
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh
|
Hết tuyến (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 05)
|
2.000
|
|
53
|
Đường Nguyễn Xí
|
Đường Nguyễn Văn Giáp
|
Đến hết đường nhựa (giáp ranh bến xe)
|
3.500
|
|
54
|
Đường Cù Chính Lan
|
Đường Cách Mạng Tháng Tám
|
Đến hết tuyến
|
2.000
|
|
55
|
Đường Hồ Huân Nghiệp
|
Đường 6/1
|
Đến hết tuyến
|
1.500
|
|
56
|
Đường nhựa bên hông sân vận động
|
Đường Lê Văn Duyệt
|
Đường Hồ Long Thủy
|
3.500
|
|
57
|
Đường nhựa đấu nối ra đường bên hông sân vận động
|
Toàn tuyến
|
3.000
|
|
58
|
Đường bên hông công an PCCC
|
Đường Lý Thái Tổ
|
Thửa đất số 193, tờ bản đồ số 03
|
2.000
|
|
59
|
Các tuyến đường nhựa, bê tông chưa có ở trên có chiều rộng mặt đường từ 3,5m trở lên
|
Toàn tuyến
|
1.200
|
|
60
|
Các tuyến đường nhựa, bê tông chưa có ở trên có chiều rộng mặt đường dưới 3,5m
|
Toàn tuyến
|
1.000
|
|
61
|
Các tuyến đường giao thông còn lại
|
Toàn tuyến
|
700
|
|
IV
|
PHƯỜNG THÁC MƠ
|
|
1
|
Đường Đinh Tiên Hoàng
|
Giáp đường Nguyễn Tất Thành
|
Giáp đường 6/1
|
11.300
|
|
2
|
Đường Lê Quý Đôn
|
Giáp đường 6/1
|
Giáp đường Trần Hưng Đạo
|
8.300
|
|
3
|
Đường nội ô chợ Phước Long
|
Giáp đường Đinh Tiên Hoàng
|
Giáp đường 6 tháng 1
|
11.500
|
|
4
|
Đường 6/1
|
Ngã ba Nguyễn Tất Thành (giao đường 6/1)
|
Đường Đinh Tiên Hoàng
|
14.000
|
|
5
|
Đường 6/1
|
Ngã ba giáp Đinh Tiên Hoàng
|
Tượng đài Chiến thắng
|
5.600
|
|
6
|
Đường 6/1 (Phía bên phường Thác Mơ)
|
Tượng đài chiến thắng
|
Cầu Đak Lung
|
2.000
|
|
7
|
Đường Nguyễn Tất Thành
|
Cầu Suối Dung (thửa đất số 2, tờ bản đồ số 21)
|
Ngã ba đường Trần Hưng Đạo
|
10.000
|
|
8
|
Đường Nguyễn Tất Thành
|
Giáp đường Trần Hưng Đạo
|
Tượng Đức Mẹ (thửa đất số 78, tờ bản đồ số 16)
|
7.000
|
|
9
|
Đường Nguyễn Tất Thành
|
Tượng Đức Mẹ (thửa đất số 78, tờ bản đồ số 16)
|
Cầu Thác Mẹ
|
3.000
|
|
10
|
Đường Nguyễn Tất Thành
|
Cầu Thác Mẹ
|
Giáp ranh xã Phú Nghĩa
|
2.300
|
|
11
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Giao đường Nguyễn Tất Thành
|
Giao với đường 6/1
|
7.000
|
|
12
|
Đường Ngô Quyền
|
Giáp đường Nguyễn Tất Thành
|
Giáp đường Lê Quý Đôn
|
4.000
|
|
13
|
Đường Nguyễn Chí Thanh
|
Giáp đường Đinh Tiên Hoàng
|
Giáp đường Trần Hưng Đạo
|
3.400
|
|
14
|
Đường Lê Quý Đôn
|
Giáp đường Trần Hưng Đạo
|
Hết ranh nhà trẻ Tuổi Thơ
|
3.400
|
|
15
|
Đường Lê Quý Đôn
|
Hết ranh nhà trẻ Tuổi Thơ
|
Giáp đường Đinh Công Trứ
|
3.000
|
|
16
|
Đường Đinh Công Trứ
|
Giáp đường Nguyễn Tất Thành
|
Hết tuyến nhựa hiện hữu (thửa đất số 03, tờ bản đồ số 27 và thửa đất số 25, tờ bản đồ số 12)
|
2.400
|
|
17
|
Đường Yên Thế (Đường đi Phước Tín)
|
Tượng Đức Mẹ
|
Giáp ranh xã Phước Tín
|
2.300
|
|
18
|
Đường Lê Lợi
|
Giáp đường Nguyễn Tất Thành
|
Đập tràn Thủy điện Thác Mơ
|
2.000
|
|
19
|
Đường Nguyễn Văn Huyên
|
Giáp đường Nguyễn Chí Thanh
|
Giáp đường Trần Hưng Đạo
|
2.100
|
|
20
|
Các tuyến đường bê tông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Tất Thành
|
Toàn tuyến
|
1.200
|
|
21
|
Đường nhựa mới mở (đoạn nắn tuyến)
|
Cầu Thác Mẹ
|
Đường Nguyễn Tất Thành (Đường ĐT 741, hướng đi Phú Nghĩa)
|
1.400
|
|
22
|
Đường nhựa (hẻm 178 Nguyễn Tất Thành)
|
Đường Nguyễn Tất Thành (Đường ĐT 741)
|
Hết tuyến
|
1.200
|
|
23
|
Đường nhựa cạnh nhà 1552 (đối diện đường Đinh Công Trứ)
|
Đường Nguyễn Tất Thành (Đường ĐT 741)
|
Hết tuyến
|
1.200
|
|
24
|
Đường Huỳnh Khương An
|
Giáp đường Trần Hưng Đạo
|
Hết tuyến
|
3.200
|
|
25
|
Đường Lê Hồng Phong
|
Đường Nguyễn Tất Thành (Đường ĐT 741)
|
Hết ranh phường Thác Mơ (giáp phường Sơn Giang)
|
3.500
|
|
26
|
Các tuyến đường nhựa, bê tông chưa có ở trên có chiều rộng mặt đường từ 3,5m trở lên
|
Toàn tuyến
|
1.100
|
|
27
|
Các tuyến đường nhựa, bê tông chưa có ở trên có chiều rộng mặt đường dưới 3,5m
|
Toàn tuyến
|
900
|
|
28
|
Các tuyến đường giao thông còn lại
|
Toàn tuyến
|
700
|
|
V
|
PHƯỜNG SƠN GIANG
|
|
1
|
Đường Nguyễn Tất Thành (Đường ĐT 741)
|
Cầu Suối Dung
|
Ngã ba giao đường Tôn Đức Thắng
|
6.000
|
|
2
|
Đường Nguyễn Tất Thành (Đường ĐT 741)
|
Ngã ba giao đường Tôn Đức Thắng
|
Giáp ranh phường Long Phước
|
6.800
|
|
3
|
Đường Độc Lập (đường Vòng Sân Bay) (Phần đất thuộc Phường Sơn Giang)
|
Ngã ba giao đường Nguyễn Tất Thành
|
Giáp ranh phường Phước Bình
|
9.000
|
|
4
|
Đường Võ Văn Kiệt (Tập Đoàn 7) (phần đất thuộc phường Sơn Giang)
|
Ngã ba giao đường Nguyễn Tất Thành
|
Hết ranh QH khu tái định cư
|
8.000
|
|
5
|
Đường Võ Văn Kiệt (Tập Đoàn 7) (phần đất thuộc phường Sơn Giang)
|
Giáp ranh QH khu tái định cư
|
Giáp ranh xã Long Giang
|
4.500
|
|
6
|
Đường Lê Trọng Tấn (đường Đắk Ton) (Phía phường Sơn Giang)
|
Ngã ba giao đường Độc Lập
|
Ngã ba giao đường hẻm (hết ranh thửa đất số 569, tờ bản đồ số 7)
|
6.000
|
|
7
|
Đường Lê Trọng Tấn (đường Đắk Ton) (Phía phường Sơn Giang)
|
Ngã ba giao đường hẻm (hết ranh thửa đất số 569, tờ bản đồ số 7)
|
Ngã ba giao đường Âu Cơ
|
5.300
|
|
8
|
Đường Lê Hồng Phong (đường Sơn Long cũ)
|
Giáp ranh phường Thác Mơ (Cầu số 1)
|
Giao đường Tàu Ô
|
3.500
|
|
9
|
Đường Lê Hồng Phong (đường Sơn Long cũ)
|
Giao đường Tàu Ô
|
Cầu số 3
|
2.640
|
|
10
|
Đường Lê Hồng Phong (đường Sơn Long cũ)
|
Cầu số 3
|
Ngã ba giao đường Nguyễn Tất Thành
|
3.800
|
|
11
|
Đường Bà Rá (Đường vòng quanh Núi Bà Rá)
|
Toàn tuyến thuộc phường Sơn Giang
|
3.000
|
|
12
|
Đường Tôn Đức Thắng (Đường Nhơn Hòa 1)
|
Ngã ba giao đường Nguyễn Tất Thành
|
Giáp ranh xã Long Giang
|
3.300
|
|
13
|
Đường Nguyễn Trãi (Đường Nhơn Hòa 2)
|
Ngã ba giao đường Nguyễn Tất Thành
|
Giáp ranh xã Long Giang
|
2.880
|
|
14
|
Đường Hoàng Văn Thái (đường Sơn Thành)
|
Ngã ba giao đường Độc Lập
|
Ngã ba giao đường Sản Xuất (hết ranh thửa đất số 317 và thửa đất số 386 cùng thuộc tờ bản đồ số 7)
|
4.000
|
|
15
|
Đường Hoàng Văn Thái (đường Sơn Thành)
|
Ngã ba giao đường Sản Xuất (hết ranh thửa đất số 317 và thửa đất số 386 cùng thuộc tờ bản đồ số 7)
|
Ngã ba giao đường Âu Cơ
|
3.200
|
|
16
|
Đường Nguyễn Thị Định (đường cây khế bà Định)
|
Ngã ba giao đường Nguyễn Tất Thành
|
Ngã ba đường nhựa
|
2.640
|
|
17
|
Đường Nguyễn Thị Định (đường cây khế bà Định)
|
Ngã ba đường nhựa
|
Hết 02 nhánh đường nhựa
|
2.200
|
|
18
|
Đường Hà Huy Tập (Đường Bù Xiết)
|
Ngã ba giao đường Nguyễn Tất Thành
|
Giáp ranh xã Long Giang
|
2.000
|
|
19
|
Đường Phan Đăng Lưu
|
Ngã ba giao đường Nguyễn Tất Thành
|
Ngã ba giao đường Lê Hồng Phong
|
2.400
|
|
20
|
Đường Âu Cơ
|
Ngã ba giao đường Nguyễn Tất Thành
|
Ngã tư giao đường Lê Hồng Phong
|
2.800
|
|
21
|
Đường Âu Cơ
|
Ngã ba giao đường Lê Hồng Phong
|
Giáp ranh phường Phước Bình
|
2.600
|
|
22
|
Đường Lạc Long Quân
|
Ngã ba giao đường Lê Hồng Phong (Cầu Số 3)
|
Suối (Hết ranh thửa đất số 610, tờ bản đồ số 8)
|
1.700
|
|
23
|
Đường Bùi Viện
|
Đường Hà Huy Tập
|
Đường Tôn Thất Đạm
|
1.400
|
|
24
|
Đường Tôn Thất Đạm
|
Đường Bùi Viện
|
Đường QH liên khu vực IV
|
1.300
|
|
25
|
Đường Triệu Quang Phục
|
Đường Âu Cơ
|
Đường Lê Hồng Phong
|
2.000
|
|
26
|
Đường Lương Văn Can
|
Đường Nguyễn Tất Thành
|
Hết tuyến
|
2.600
|
|
27
|
Đường Tàu Ô
|
Đường Nguyễn Tất Thành
|
Đường Bà Rá
|
2.100
|
|
28
|
Đường Huỳnh Mẫn Đạt
|
Đường Nguyễn Tất Thành
|
Hết tuyến
|
2.600
|
|
29
|
Đường Cao Xuân Huy
|
Đường Nguyễn Tất Thành
|
Hết tuyến
|
2.700
|
|
30
|
Đường Phạm Phú Thứ
|
Đường Nguyễn Trãi
|
Hết tuyến
|
1.500
|
|
31
|
Các tuyến đường nhựa hẻm đường Hoàng Văn Thái và hẻm đường Lê Trọng Tấn
|
Toàn tuyến
|
2.400
|
|
32
|
Các tuyến đường nhựa, bê tông chưa có ở trên có chiều rộng mặt đường từ 3,5m trở lên
|
Toàn tuyến
|
1.100
|
|
33
|
Các tuyến đường nhựa, bê tông chưa có ở trên có chiều rộng mặt đường dưới 3,5m
|
Toàn tuyến
|
900
|
|
34
|
Các tuyến đường giao thông còn lại
|
Toàn tuyến
|
700
|
|
VI
|
PHƯỜNG LONG PHƯỚC
|
|
1
|
Đường Nguyễn Tất Thành
|
Giáp ranh phường Sơn Giang
|
Đường Trường Chinh
|
17.100
|
|
2
|
Đường Nguyễn Tất Thành
|
Đường Trường Chinh
|
Ngã ba Nguyễn Tất Thành - đường 3/2 (hết thửa đất số 168, tờ bản đồ số 41)
|
21.400
|
|
3
|
Đường Nguyễn Tất Thành
|
Ngã ba Nguyễn Tất Thành - đường 3/2 (từ thửa đất số 18, tờ bản đồ số 14)
|
Ngã ba giao Nguyễn Tất Thành - Thống Nhất (Vòng xoay Phước Bình (hết thửa đất số 189, tờ bản đồ số 14))
|
17.000
|
|
4
|
Đường Nguyễn Tất Thành
|
Giáp đường Thống Nhất (vòng xoay (từ thửa đất số 190, tờ bản đồ số 14))
|
Đường bê tông (hết thửa đất số 243, tờ bản đồ số 14)
|
15.400
|
|
5
|
Đường Nguyễn Tất Thành
|
Đường bê tông (từ thửa đất số 240, tờ bản đồ số 14)
|
Ngã ba Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Thái Học
|
11.000
|
|
6
|
Đường Nguyễn Tất Thành
|
Ngã ba Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Thái Học
|
Đường bê tông khu phố (hết thửa đất số 146, tờ bản đồ số 16)
|
8.000
|
|
7
|
Đường Nguyễn Tất Thành
|
Đường bê tông khu phố 3 (từ thửa đất số 57, tờ bản đồ số 16)
|
Giáp ranh xã Bình Tân (huyện Phú Riềng) (hết thửa đất số 326, tờ bản đồ số 16)
|
6.800
|
|
8
|
Đường 3/2
|
Ngã ba Nguyễn Tất Thành - đường 3/2 (từ thửa đất số 131, tờ bản đồ số 52, khu phố 7 và thửa đất số 139, tờ bản đồ số 53, khu phố 6)
|
Đường Đinh Văn Chất và đường bê tông (hết thửa đất số 16, tờ bản đồ số 52)
|
14.600
|
|
9
|
Đường 3/2
|
Đường Đinh Văn Chất và đường bê tông (từ thửa đất số 170, tờ bản đồ số 11)
|
Đường Đoàn Nhữ Hài và đường bê tông (hết ranh thửa đất số 140, tờ bản đồ số 11)
|
12.000
|
|
10
|
Đường 3/2
|
Đường Đoàn Nhữ Hài và đường bê tông (từ thửa đất số 139, tờ bản đồ số 11)
|
Đường Hoàng Lệ Kha và đường Tú Xương
|
9.400
|
|
11
|
Đường 3/2
|
Đường Hoàng Lệ Kha và đường Tú Xương
|
Giáp ranh xã Bình Sơn (huyện Phú Riềng)
|
6.900
|
|
12
|
Đường Độc Lập
|
Đường Nguyễn Tất Thành
|
Ngã ba giao đường Trường Chinh - Nguyễn Tất Thành
|
10.000
|
|
13
|
Đường Độc Lập
|
Ngã ba giao Trường Chinh - Nguyễn Tất Thành
|
Ngã ba đường Thống Nhất - Nguyễn Tất Thành
|
12.000
|
|
14
|
Đường Phạm Hùng (phần đất phía khu dân cư 6, 7, 8)
|
Giáp đường Nguyễn Tất Thành
|
Đường Lý Thường Kiệt
|
11.100
|
|
15
|
Đường Lương Định Của
|
Toàn tuyến
|
12.900
|
|
16
|
Đường Phan Huy Ích
|
Toàn tuyến
|
12.900
|
|
17
|
Đường Nguyễn Kim
|
Toàn tuyến
|
12.900
|
|
18
|
Đường Đinh Văn Chất
|
Đường 3/2
|
Ngã ba đường Phan Bá Vành (hết ranh thửa đất số 165 và thửa đất số 187 cùng thuộc tờ bản đồ số 50)
|
12.000
|
|
19
|
Đường Đinh Văn Chất
|
Ngã ba đường Phan Bá Vành (Từ ranh thửa đất số 164, 186 tờ bản đồ số 50)
|
Đường Phạm Hùng
|
7.200
|
|
20
|
Đường Đặng Văn Ngữ
|
Giáp đường Nguyễn Tất Thành
|
Giáp đường Độc Lập
|
13.700
|
|
21
|
Đường Lê Văn Sỹ
|
Giáp đường Nguyễn Tất Thành
|
Giáp đường Độc Lập
|
12.000
|
|
22
|
Đường Phạm Hùng
|
Giáp đường Độc Lâp
|
Giáp đường Nguyễn Tất Thành
|
12.900
|
|
23
|
Đường Phạm Hùng
|
Giáp đường Nguyễn Tất Thành
|
Giáp đường Lý Thường Kiệt
|
13.700
|
|
24
|
Đường Trần Đại Nghĩa
|
Đường Điểu Ong
|
Đường Trường Chinh
|
12.900
|
|
25
|
Đường Trần Đại Nghĩa
|
Đường Trường Chinh
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
12.000
|
|
26
|
Đường Đoàn Đức Thái
|
Giáp đường Nguyễn Hữu Thọ
|
Giáp đường Nơ Trang Long
|
11.100
|
|
27
|
Đường Điểu Ong
|
Đường Nguyễn Tất Thành
|
Đường Độc Lập
|
12.900
|
|
28
|
Đường Phạm Văn Đồng
|
Đường Độc Lập
|
Đường Nguyễn Tất Thành
|
15.400
|
|
29
|
Đường Phạm Văn Đồng
|
Đường Nguyễn Tất Thành
|
Đường Nguyễn Hữu Thọ
|
14.600
|
|
30
|
Đường Nguyễn Văn Linh
|
Đường Mai Chí Thọ
|
Đường Nguyễn Tất Thành
|
12.900
|
|
31
|
Đường Nguyễn Công Hoan
|
Đường Độc Lập
|
Đường Lê Anh Xuân
|
10.300
|
|
32
|
Đường Nguyễn Tri Phương
|
Đường Phùng Khắc Khoan
|
Đường Lý Thường Kiệt
|
10.300
|
|
33
|
Đường Trường Chinh
|
Đường Nguyễn Tất Thành
|
Đường Độc Lập
|
18.900
|
|
34
|
Đường Lê Duẩn
|
Đường Mai Chí Thọ
|
Đường Nguyễn Tất Thành
|
12.900
|
|
35
|
Đường Lê Anh Xuân
|
Đường Nguyễn Công Hoan
|
Đường Trường Chinh
|
10.300
|
|
36
|
Đường Lê Anh Xuân
|
Đường Trường Chinh
|
Đường Độc Lập
|
9.400
|
|
37
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Đường Độc Lập
|
Đường Nguyễn Tất Thành
|
12.900
|
|
38
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Đường Nguyễn Tất Thành
|
Đường Nguyễn Hữu Thọ
|
11.100
|
|
39
|
Đường Bế Văn Đàn
|
Đường Bùi Văn Dù
|
Đường Độc Lập
|
8.600
|
|
40
|
Đường Võ Văn Kiệt
|
Giáp Đường Nguyễn Tất Thành
|
Giao ngã ba Lý Thường Kiệt - Võ Văn Kiệt
|
11.100
|
|
41
|
Đường Võ Văn Kiệt
|
Giao ngã ba Lý Thường Kiệt - Võ Văn Kiệt
|
Giáp ranh xã Long Giang
|
9.400
|
|
42
|
Đường Phan Đình Giót
|
Đường Bùi Văn Dù
|
Đường Độc Lập
|
11.100
|
|
43
|
Đường Mai Chí Thọ
|
Giao lộ Lê Duẩn - Phùng Khắc Khoan
|
Giao lộ Nguyễn Văn Linh - Phùng Khắc Khoan
|
7.700
|
|
44
|
Đường Nguyễn Hữu Thọ
|
Đường Phạm Hùng
|
Đường Võ Văn Kiệt
|
11.100
|
|
45
|
Đường Phùng Khắc Khoan
|
Giao lộ Lê Duẩn - Mai Chí Thọ
|
Giao lộ Nguyễn Văn Linh - Mai Chí Thọ
|
7.700
|
|
46
|
Đường Lý Thường Kiệt
|
Giáp đường Võ Văn Kiệt
|
Giáp đường Phạm Hùng
|
10.300
|
|
47
|
Đường Tô Hiệu
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Đường Võ Văn Kiệt
|
8.600
|
|
48
|
Đường Nguyễn Duy Trinh
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Đường Võ Văn Kiệt
|
8.600
|
|
49
|
Đường Trần Văn Trà
|
Đường Phạm Hùng
|
Đường Võ Văn Kiệt
|
14.600
|
|
50
|
Đường Nơ Trang Long
|
Toàn tuyến
|
8.600
|
|
51
|
Đường Trần Xuân Soạn
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Đường Võ Văn Kiệt
|
8.600
|
|
52
|
Đường Huỳnh Thúc Kháng
|
Đường Phạm Hùng
|
Đường Nguyễn Văn Linh
|
16.300
|
|
53
|
Đường Phan Chu Trinh
|
Đường Lê Duẩn
|
Đường Võ Văn Kiệt
|
11.100
|
|
54
|
Đường Nguyễn Thị Minh Khai
|
Đường Đặng Văn Ngữ
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
16.700
|
|
55
|
Đường Tố Hữu
|
Đường Phạm Hùng
|
Đường Độc Lập
|
9.400
|
|
56
|
Đường Tô Ngọc Vân
|
Toàn tuyến
|
9.400
|
|
57
|
Đường Bùi Văn Dù
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Đường Độc Lập
|
9.400
|
|
58
|
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
|
Đường Trường Chinh
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
9.400
|
|
59
|
Đường Hoài Thanh
|
Toàn tuyến
|
9.400
|
|
60
|
Đường Nguyễn Văn Siêu
|
Toàn tuyến
|
8.600
|
|
61
|
Đường Nguyễn Huy Tự
|
Toàn tuyến
|
8.600
|
|
62
|
Đường Lê Thị Hồng Gấm
|
Toàn tuyến
|
8.600
|
|
63
|
Đường Nguyễn Thái Học
|
Ngã ba Nguyễn Thái Học - Nguyễn Tất Thành
|
Ngã tư đường Hồ Tùng Mậu - đường bê tông
|
8.600
|
|
64
|
Đường Nguyễn Thái Học
|
Ngã tư đường Hồ Tùng Mậu - đường bê tông
|
Đường Phạm Ngũ Lão
(Hết ranh thửa đất số 203, tờ bản đồ số 40 KP1; thửa đất số 212, tờ bản đồ số 39 KP2)
|
6.900
|
|
65
|
Đường Nguyễn Thái Học
|
Đường Phạm Ngũ Lão (Từ thửa đất số 280, tờ bản đồ số 39, KP1; thửa đất số 213, tờ bản đồ số 39, KP2)
|
Ngã ba đường bê tông (Hết ranh thửa đất số 18 tờ bản đồ số 39, KP1; thửa đất số 49, tờ bản đồ số 12, KP 2)
|
5.100
|
|
66
|
Đường Nguyễn Thái Học
|
Ngã ba đường bê tông (Từ thửa đất số 62, tờ bản đồ số 38, KP1 và thửa đất số 48, tờ bản đồ số 12, KP2)
|
Giáp ranh xã Bình Tân (huyện Phú Riềng)
|
4.300
|
|
67
|
Đường Hàn Thuyên
|
Giáp đường 3/2
|
Giáp đường Phạm Hùng
|
4.900
|
|
68
|
Đường Lê Văn Ngôn
|
Giáp đường 3/2
|
Giáp đường Đặng Trần Côn
|
4.800
|
|
69
|
Đường Lê Văn Hưu
|
Toàn tuyến
|
4.700
|
|
70
|
Đường Nguyễn Hiền
|
Giáp đường 3/2
|
Giáp đường Phạm Hùng
|
4.600
|
|
71
|
Đường Đoàn Nhữ Hài
|
Giáp đường 3/2
|
Giáp đường Phạm Hùng
|
4.500
|
|
72
|
Đường Lê Quát
|
Giáp đường 3/2
|
Giáp đường Đặng Trần Côn
|
4.500
|
|
73
|
Đường Đặng Tất
|
Giáp đường 3/2
|
Giáp đường Đặng Trần Côn
|
4.400
|
|
74
|
Đường Đặng Trần Côn
|
Giáp đường 3/2
|
Giáp đường Nguyễn Tất Thành
|
6.000
|
|
75
|
Đường Hồ Văn Huê
|
Giáp đường Đặng Trần Côn
|
Giáp đường Hoàng Lệ Kha
|
4.300
|
|
76
|
Đường Nguyễn Nghiêm
|
Giáp đường 3/2
|
Giáp đường Hoàng Lệ Kha
|
4.300
|
|
77
|
Đường Lương Khánh Thiện
|
Giáp đường 3/2
|
Giáp đường Hoàng Lệ Kha
|
4.300
|
|
78
|
Đường Hoàng Lệ Kha
|
Giáp đường 3/2
|
Giáp đường Đặng Trần Côn
|
4.300
|
|
79
|
Đường Phan Bá Vành
|
Giáp đường Lương Khánh Thiện
|
Giáp đường Đinh Văn Chất
|
4.700
|
|
80
|
Đường Liên Khu 8, khu 9 và thửa đất số 166, tờ bản đồ số 10 (Khu phố 8)
|
Giáp ngã ba Tú Xương và đường Liên khu 8, 9
|
Hết ranh thửa đất số 102, tờ bản đồ số 11 (Khu phố 8)
|
3.400
|
|
81
|
Đường Liên Khu 8, khu 9
|
Ngã ba giáp đường 3/2 (thửa đất số 56, tờ bản đồ số 28)
|
Tiếp giáp ngã tư đường Hoàng Lệ Kha (hết ranh thửa đất số 80, tờ bản đồ số 28)
|
3.900
|
|
82
|
Đường Tú Xương
|
Tiếp giáp đường 3/2
|
Đường liên khu vực 1 (Đường nối giữa Đường ĐT 741 và Đường ĐT 759)
|
5.100
|
|
83
|
Các đường nội ô Khu phố 9 (5 tuyến)
|
Nối từ đường 3/2
|
Đường Tú Xương
|
4.300
|
|
84
|
Đường Vườn Ươm khu phố 9
|
Tiếp giáp đường Tú Xương (hết thửa đất số 163, tờ bản đồ số 10)
|
Ngã ba đường đất (hết thửa đất số 105, tờ bản đồ số 10)
|
2.100
|
|
85
|
Các tuyến đường ngang Khu TĐC Khu phố 9 (3 nhánh)
|
Toàn bộ các tuyến
|
2.300
|
|
86
|
Đường Nguyễn Khuyến
|
Ngã ba Nguyễn Tất Thành
|
Giáp đường Hồ Tùng Mậu
|
6.400
|
|
87
|
Đường Bom Bo
|
Toàn tuyến
|
9.400
|
|
88
|
Đường Võ Thị Sáu
|
Toàn tuyến
|
8.600
|
|
89
|
Đường nội ô khu dân cư Thành Phương
|
Toàn tuyến
|
13.700
|
|
90
|
Các tuyến đường còn lại trong khu TTHC thị xã Phước Long
|
Toàn tuyến
|
8.600
|
|
91
|
Đường Lý Tự Trọng
|
Đường Hùng Vương
|
Giáp ranh xã Long Giang
|
3.400
|
|
92
|
Đường Văn Cao
|
Giáp đường Trần Quốc Thảo
|
Hết tuyến
|
2.800
|
|
93
|
Đường Nguyễn Phan Chánh
|
Giáp đường 3/2
|
Hết tuyến
|
3.400
|
|
94
|
Đường Lê Quang Định
|
Giáp đường Võ Trứ
|
Giáp đường Hùng Vương
|
2.700
|
|
95
|
Đường Nguyễn Thượng Hiền
|
Giáp đường 3/2
|
Giáp đường Trần Quốc Thảo
|
3.400
|
|
96
|
Đường Ngô Đức Kế
|
Giáp đường Đào Nguyên Phổ
|
Hết tuyến
|
3.000
|
|
97
|
Đường Phan Khôi
|
Giáp đường 3/2
|
Hết tuyến
|
3.400
|
|
98
|
Đường Đinh Lễ
|
Giáp đường Nguyễn Phan Chánh
|
Giáp đường Lý Tự Trọng
|
2.600
|
|
99
|
Đường Đào Nguyên Phổ
|
Giáp đường 3/2
|
Hết tuyến
|
3.400
|
|
100
|
Đường Trần Quốc Thảo
|
Giáp đường 3/2
|
Hết tuyến
|
3.400
|
|
101
|
Đường Nguyễn Thi
|
Giáp đường Võ Trứ
|
Hết tuyến
|
2.700
|
|
102
|
Đường Mai Xuân Thưởng
|
Giáp đường 3/2
|
Hết tuyến
|
3.400
|
|
103
|
Đường Đinh Công Tráng
|
Giáp đường Hùng Vương
|
Hết tuyến
|
2.900
|
|
104
|
Đường Võ Trứ
|
Giáp đường 3/2
|
Hết tuyến
|
3.400
|
|
105
|
Đường Dương Đình Nghệ
|
Giáp đường 3/2
|
Giáp đường Văn Cao
|
3.900
|
|
106
|
Đường Dương Đình Nghệ
|
Giáp đường Nguyễn Thi
|
Ngã ba đường Trần Quốc Thảo và đường Dương Đình Nghệ
|
3.400
|
|
107
|
Đường Dương Đình Nghệ
|
Ngã ba đường Trần Quốc Thảo và đường Dương Đình Nghệ
|
Đường Hùng Vương
|
2.100
|
|
108
|
Đường Hùng Vương
|
Ngã ba giáp đường 3/2
|
Đến đường Đinh Lễ
|
6.400
|
|
109
|
Đường Hùng Vương
|
Đến đường Đinh Lễ
|
Giáp ranh xã Long Giang
|
3.400
|
|
110
|
Đường Châu Văn Liêm
|
Đường Độc Lập
|
Đường Phan Đình Giót
|
8.600
|
|
111
|
Đường Hoàng Cầm
|
Đường Độc Lập
|
Đường Phan Đình Giót
|
8.600
|
|
112
|
Đường Hồ Tùng Mậu
|
Ngã ba giáp Nguyễn Thái Học
|
Ngã ba giáp đường Nguyễn Khuyến (hết ranh thửa đất số 144, tờ bản đồ số 13, khu phố 3 và hết ranh thửa đất số 116, tờ bản đồ số 42, khu phố 2)
|
5.600
|
|
113
|
Đường Hồ Tùng Mậu
|
Từ thửa đất số 122, tờ bản đồ số 42, khu phố 2 và thửa đất số 143, tờ bản đồ số 13, khu phố 3
|
Hết ranh thửa đất số 182 và thửa đất số 184 cùng thuộc tờ bản đồ số 13 (Khu phố 3)
|
4.300
|
|
114
|
Đường Hồ Tùng Mậu
|
Từ thửa đất số 192 và thửa đất số 193 cùng thuộc tờ bản đồ số 13
|
Hết tuyến (đến thửa đất số 55, tờ bản đồ số 16)
|
2.100
|
|
115
|
Đường Ngô Thì Nhậm
|
Đường Nguyễn Khuyến
|
Hết ranh thửa đất số 13 và thửa đất số 36 cùng thuộc tờ bản đồ số 16
|
2.600
|
|
116
|
Đường Ngô Thì Nhậm
|
Từ ranh thửa đất số 354 và thửa đất số 35 cùng thuộc tờ bản đồ số 16
|
Hết tuyến (hết thửa đất số 178 và thửa đất số 179 cùng thuộc tờ bản đồ số 16)
|
2.100
|
|
117
|
Đường Vũ Như Tô
|
Toàn tuyến
|
8.600
|
|
118
|
Đường Lê Thị Riêng
|
Toàn tuyến
|
7.700
|
|
119
|
Đường Bế Văn Đàn
|
Đường Bùi Văn Dù
|
Đường Độc Lập
|
8.600
|
|
120
|
Đường Nguyễn Huy Lượng
|
Đường Bùi Văn Dù
|
Đường Độc Lập
|
8.600
|
|
121
|
Đường nhựa 1 (chưa có tên)
|
Đường Nguyễn Thị Minh Khai
|
Đường Độc Lập
|
10.300
|
|
122
|
Đường nhựa 2 (chưa có tên)
|
Đường Vũ Như Tô
|
Đường Lê Thị Riêng
|
7.700
|
|
123
|
Đường nhựa 3 (chưa có tên)
|
Giáp đường Lê Văn Sỹ
|
Đất trụ sở Long Phước
|
10.300
|
|
124
|
Đường nhựa 4 (chưa có tên)
|
Đường Trần Xuân Soạn
|
Đường Bom Bo
|
7.700
|
|
125
|
Đường nhựa 5 (chưa có tên) (2 tuyến)
|
Đường Tô Hiệu
|
Đường Nguyễn Duy Trinh
|
7.700
|
|
126
|
Đường Nguyễn Thông
|
Giáp đường Đặng Trần Côn
|
Giáp đường Nguyễn Tất Thành
|
6.000
|
|
127
|
Đường Phạm Ngũ Lão
|
Đường Nguyễn Thái Học
|
Ngã tư đường Phạm Ngũ Lão - đường bê tông (hết ranh thửa đất số 47, tờ bản đồ số 39 và thửa đất số 63, tờ bản đồ số 40)
|
3.000
|
|
128
|
Đường Phạm Ngũ Lão
|
Ngã tư đường Phạm Ngũ Lão - đường bê tông (Từ ranh thửa đất số 31 và thửa đất số 47 cùng thuộc tờ bản đồ số 39)
|
Đến đường Liên Khu vực 1 (hết ranh thửa đất số 118 và thửa đất số 139 cùng thuộc tờ bản đồ số 09)
|
2.600
|
|
129
|
Đường Phạm Ngũ Lão
|
Đến đường Liên Khu vực 1 (Từ ranh thửa đất số 86 và thửa đất số 141 cùng thuộc tờ bản đồ số thửa đất số 09)
|
Hết tuyến
|
2.100
|
|
130
|
Các tuyến đường nội ô Khu phố 5
|
Toàn tuyến
|
3.400
|
|
131
|
Các tuyến đường nhựa, đường bê tông có chiều ngang rộng từ 4m trở lên
|
Toàn tuyến
|
1.200
|
|
132
|
Các tuyến đường nhựa, đường bê tông có chiều ngang rộng dưới 4m
|
Toàn tuyến
|
1.000
|
|
133
|
Các tuyến đường giao thông còn lại
|
Toàn tuyến
|
800
|
|
VII
|
PHƯỜNG PHƯỚC BÌNH
|
|
1
|
Đường Nguyễn Tất Thành (Đường ĐT 741)
|
Ngã ba đường Nguyễn Tất Thành - đường 3/2 (ngã ba cơ khí chế biến cao su)
|
Ngã ba giao đường Nguyễn Tất Thành (vòng xoay)
|
17.000
|
|
2
|
Đường Nguyễn Tất Thành (Đường ĐT 741)
|
Giáp đường Thống Nhất (vòng xoay)
|
Ngã ba vòng xoay + 200m về hướng Bù Nho (thửa đất số 67, tờ bản đồ số 24)
|
15.400
|
|
3
|
Đường Nguyễn Tất Thành (Đường ĐT 741)
|
Ngã ba vòng xoay + 200m về hướng Bù Nho (thửa đất số 67, tờ bản đồ số 24)
|
Ngã ba đường Nguyễn Thái Học (nông trường 4) (thửa đất số 176, tờ bản đồ số 2)
|
11.000
|
|
4
|
Đường Nguyễn Tất Thành (Đường ĐT 741)
|
Ngã ba đường Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Thái Học (thửa đất số 76, tờ bản đồ số 2)
|
Giáp ranh nhà ông Bùi Văn Ngọc, Khu phố Phước Trung (đường bê tông hết ranh thửa đất số 50, tờ bản đồ số 6)
|
8.000
|
|
5
|
Đường Nguyễn Tất Thành (Đường ĐT 741)
|
Hết ranh nhà ông Bùi Văn Ngọc, Khu phố Phước Trung (đường bê tông hết ranh thửa đất số 50, tờ bản đồ số 6)
|
Giáp ranh xã Bình Tân (huyện Phú Riềng)
|
6.800
|
|
6
|
Đường Thống Nhất (Đường ĐT 759)
|
Giáp đường Nguyễn Tất Thành (vòng xoay)
|
Ngã ba đường Xóm Chùa (Thích Quảng Đức) (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 2)
|
13.000
|
|
7
|
Đường Thống Nhất (Đường ĐT 759)
|
Ngã ba đường Xóm Chùa (Thích Quảng Đức) (thửa đất số 52 và thửa đất số 198 cùng thuộc tờ bản đồ số 25)
|
Hết ranh UBND phường Phước Bình (thửa đất số 87 và thửa đất số 62 cùng thuộc tờ bản đồ số 8)
|
9.600
|
|
8
|
Đường Thống Nhất (Đường ĐT 759)
|
Hết ranh UBND phường Phước Bình (thửa đất số 53 và thửa đất số 99 cùng thuộc tờ bản đồ số 8)
|
Hết ranh xưởng điều Sơn Tùng (thửa đất số 181 và thửa đất số 278 cùng thuộc tờ bản đồ số 8)
|
8.200
|
|
9
|
Đường Thống Nhất (Đường ĐT 759)
|
Hết ranh xưởng điều Sơn Tùng (thửa đất số 179 và thửa đất số 329 cùng thuộc tờ bản đồ số 8)
|
Đường Âu Cơ (thửa đất số 97, tờ bản đồ số 9 và thửa đất số 375, tờ bản đồ số 8)
|
6.500
|
|
10
|
Đường Thống Nhất (Đường ĐT 759)
|
Đường Âu Cơ (thửa đất số 324, tờ bản đồ số 8 và thửa đất số 125, tờ bản đồ số 9)
|
Đường Phan Thế Hiển (thửa đất số 34 và thửa đất số 73 cùng thuộc tờ bản đồ số 15)
|
6.000
|
|
11
|
Đường Thống Nhất (Đường ĐT 759)
|
Đường Phan Thế Hiển (thửa đất số 35 và thửa đất số 71 cùng thuộc tờ bản đồ số 15)
|
Giáp ranh xã Phước Tín
|
5.000
|
|
12
|
Đường Độc Lập (đường Vòng Sân Bay) (Phần đất thuộc phường Phước Bình)
|
Ngã ba giao đường Nguyễn Tất Thành
|
Hết tuyến
|
10.000
|
|
13
|
Đường Xóm Chùa (Thích Quảng Đức)
|
Toàn tuyến
|
5.100
|
|
14
|
Đường Nội bộ khu văn hóa - TDTT Phước Bình
|
Toàn tuyến
|
5.400
|
|
15
|
Đường Lê Trọng Tấn (Đường đi Đăk Ton khu phố Phước An) (phía phường Phước Bình)
|
Ngã ba giáp đường Độc Lập
|
Ngã ba nhà ông Nguyễn Mạnh Hiền (thửa đất số 22, tờ bản đồ số 4)
|
6.000
|
|
16
|
Đường Lê Trọng Tấn (Đường đi Đăk Ton khu phố Phước An) (phía phường Phước Bình)
|
Đoạn còn lại
|
5.300
|
|
17
|
Đường Hoàng Văn Thụ (Đường Suối Tân)
|
Giáp đường Thống Nhất
|
Ngã ba nhà ông Trần Văn Hưng (thửa đất số 289 và thửa đất số 314 cùng thuộc tờ bản đồ số 7)
|
3.700
|
|
18
|
Đường Hoàng Văn Thụ (Đường Suối Tân)
|
Ngã ba nhà ông Trần Văn Hưng (thửa đất số 301 và thửa đất số 320 cùng thuộc tờ bản đồ số 7)
|
Ngã ba nhà ông Cao Văn Thục (thửa đất số 418, tờ bản đồ số 7 và thửa đất số 7, tờ bản đồ số 12)
|
2.700
|
|
19
|
Đường Hoàng Văn Thụ (Đường Suối Tân)
|
Ngã ba nhà ông Cao Văn Thục (thửa đất số 1 và thửa đất số 2 cùng thuộc tờ bản đồ số 12)
|
Hết tuyến
|
1.900
|
|
20
|
Đường Phan Thế Hiển
|
Giáp đường Thống Nhất
|
Giáp đường Thống Nhất + 350m (thửa đất số 241 và thửa đất số 199 cùng thuộc tờ bản đồ số 15)
|
2.300
|
|
21
|
Đường Phan Thế Hiển
|
Giáp đường Thống Nhất + 350m (thửa đất số 251 và thửa đất số 199 cùng thuộc tờ bản đồ số 15)
|
Hết tuyến
|
1.800
|
|
22
|
Đường Lam Sơn (Đường vào núi Bà Rá)
|
Giáp đường Thống Nhất
|
Giáp đường Thống Nhất + 350m (thửa đất số 77, tờ bản đồ số 15 và thửa đất số 75, tờ bản đồ số 16)
|
2.700
|
|
23
|
Đường Lam Sơn (Đường vào núi Bà Rá)
|
Giáp đường Thống Nhất + 350m (thửa đất số 67, tờ bản đồ số 15 và thửa đất số 70, tờ bản đồ số 16)
|
Hết tuyến
|
1.600
|
|
24
|
Đường Thành Thái (Đường Đập Đăk Tol - Khu Phước Vĩnh)
|
Giáp đường Thống Nhất
|
Giáp đường Thống Nhất + 350m (thửa đất số 81 và thửa đất số 100 cùng thuộc tờ bản đồ số 9)
|
2.700
|
|
25
|
Đường Thành Thái (Đường Đập Đăk Tol - Khu Phước Vĩnh)
|
Giáp đường Thống Nhất + 350m (thửa đất số 86 và thửa đất số 77 cùng thuộc tờ bản đồ số 9)
|
Giáp đường Thống Nhất + 900m
|
2.000
|
|
26
|
Đường Âu Cơ
|
Toàn tuyến
|
2.700
|
|
27
|
Các tuyến đường nhựa, bê tông chưa có ở trên có chiều rộng mặt đường từ 3,5m trở lên
|
Toàn tuyến
|
1.100
|
|
28
|
Các tuyến đường nhựa, bê tông chưa có ở trên có chiều rộng mặt đường dưới 3,5m
|
Toàn tuyến
|
900
|
|
29
|
Các tuyến đường giao thông còn lại
|
Toàn tuyến
|
700
|
Bảng 04. Thị xã Chơn Thành
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
|
STT
|
Tên đường
|
Đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Từ
|
Đến
|
|
I
|
PHƯỜNG HƯNG LONG
|
|
1
|
Đường 02 tháng 4
(Đường Quốc lộ 13)
|
Ngã tư Chơn Thành
|
Phía Đông: Giáp đường bê tông (Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Riêng)
Phía Tây: Giáp đường bê tông hết ranh đất bà Nguyễn Thị Mòi
|
29.000
|
|
2
|
Đường 02 tháng 4
(Đường Quốc lộ 13)
|
Phía Đông: Giáp đường bê tông (Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Riêng)
Phía Tây: Giáp đường bê tông hết ranh đất bà Nguyễn Thị Mòi
|
Ngã tư đường Ngô Gia Tự (Đường số 3)
|
18.000
|
|
3
|
Đường 02 tháng 4
(Đường Quốc lộ 13)
|
Đường Ngô Gia Tự (Đường số 3)
|
Đường Lạc Long Quân (Đường số 7)
|
12.000
|
|
4
|
Đường 02 tháng 4
(Đường Quốc lộ 13)
|
Đường Lạc Long Quân (Đường số 7)
|
Đường Nguyễn Công Hoan
|
9.000
|
|
5
|
Đường 02 tháng 4
(Đường Quốc lộ 13)
|
Đường Nguyễn Công Hoan
|
Đường Phùng Hưng (Ngã 3 tổ 9-10, khu phố 10)
|
8.000
|
|
6
|
Đường 02 tháng 4
(Đường Quốc lộ 13)
|
Đường Phùng Hưng (Ngã 3 tổ 9-10, khu phố 10)
|
Ranh giới phường Minh Hưng
|
7.500
|
|
7
|
Đường 02 tháng 4
(Đường Quốc lộ 13)
|
Ngã tư Chơn Thành
|
Cầu Bến Đình
|
29.000
|
|
8
|
Đường 02 tháng 4
(Đường Quốc lộ 13)
|
Cầu Bến Đình
|
Ngã ba đường Phú Riềng Đỏ
|
18.000
|
|
9
|
Đường 02 tháng 4
(Đường Quốc lộ 13)
|
Ngã ba đường Phú Riềng Đỏ
|
Phía Tây: Đường bê tông giáp ranh công ty Medivice 3s
Phía Đông: Đường bê tông vào văn phòng Khu phố7
|
12.000
|
|
10
|
Đường 02 tháng 4
(Đường Quốc lộ 13)
|
Phía Tây: Đường bê tông giáp ranh công ty Medivice 3s
Phía Đông: Đường bê tông vào văn phòng Khu phố7
|
Ranh giới phường Thành Tâm
|
8.000
|
|
11
|
Đường Nguyễn Huệ - Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ)
|
Ngã tư Chơn Thành
|
Cầu Suối Đôi
|
29.000
|
|
12
|
Đường Nguyễn Huệ - Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ)
|
Cầu Suối Đôi
|
Cầu Bàu Bàng
|
16.500
|
|
13
|
Đường Nguyễn Huệ - Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ)
|
Cầu Bàu Bàng
|
Đường Phạm Ngọc Thạch (đường vào bệnh viện thị xã)
|
15.000
|
|
14
|
Đường Nguyễn Huệ - Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ)
|
Đường Phạm Ngọc Thạch (đường vào bệnh viện thị xã)
|
Phía Bắc: Đường bê tông giáp ranh đất ông Phan Văn Xem (thửa đất số 87 tờ bản đồ số 15)
Phía Nam: Đến mương thoát nước (Hết ranh thửa đất số 2 tờ bản đồ số 42)
|
9.500
|
|
15
|
Đường Nguyễn Huệ - Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ)
|
Phía Bắc: Đường bê tông giáp ranh đất ông Phan Văn Xem (thửa đất số 87 tờ bản đồ số 15)
Phía Nam: Đến mương thoát nước (Hết ranh thửa đất số 2 tờ bản đồ số 42)
|
Ranh giới phường Minh Thành
|
7.000
|
|
16
|
Đường Nguyễn Huệ - Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ)
|
Ngã tư Chơn Thành
|
Hết ranh UBND phường Hưng Long (thị trấn Chơn Thành cũ)
|
29.000
|
|
17
|
Đường Nguyễn Huệ - Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ)
|
Hết ranh UBND phường Hưng Long (thị trấn Chơn Thành cũ)
|
Ngã ba đường bê tông
Phía Bắc: hết ranh đất nhà ông Nguyễn Minh Hùng
Phía Nam: đường bê tông vào văn phòng khu phố 4
|
16.500
|
|
18
|
Đường Nguyễn Huệ - Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ)
|
Ngã ba đường bê tông
Phía Bắc: hết ranh đất nhà ông Nguyễn Minh Hùng
Phía Nam: đường bê tông vào văn phòng khu phố 4
|
Phía Bắc: Hết ranh trường Chu Văn An
Phía Nam: Hết ranh đất nhà ông Nguyễn Hải Hiệu
|
10.500
|
|
19
|
Đường Nguyễn Huệ - Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ)
|
Phía Bắc: Hết ranh trường Chu Văn An
Phía Nam: Hết ranh đất nhà ông Nguyễn Hải Hiệu
|
Ngã ba đường Ngô Đức Kế
|
7.500
|
|
20
|
Đường Nguyễn Huệ - Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ)
|
Ngã ba đường Ngô Đức Kế
|
Ngã ba đường bê tông ranh giới Phường Hưng Long (thị trấn Chơn Thành cũ) - phường Minh Long
|
5.000
|
|
21
|
Đường Lạc Long Quân
(Đường quy hoạch số 7)
|
Đầu tuyến (Cách HLBVĐB - Đường Quốc lộ 14: 25m)
|
Ngã tư đường bê tông hết ranh trường tiểu học Chơn Thành A
|
12.000
|
|
22
|
Đường Lạc Long Quân
(Đường quy hoạch số 7)
|
Ngã tư đường bê tông hết ranh trường tiểu học Chơn Thành A
|
Ngã ba đường Ngô Gia Tự nối dài
|
9.000
|
|
23
|
Đường Lạc Long Quân
(Đường quy hoạch số 7)
|
Ngã ba đường Ngô Gia Tự nối dài
|
Đến ngã tư đường giáp ranh đất ông Liên Hoàng Quân
|
7.000
|
|
24
|
Đường Lạc Long Quân
(Đường quy hoạch số 7)
|
Đến ngã tư đường giáp ranh đất ông Liên Hoàng Quân
|
Đường 02 tháng 4 (Cách HLBVĐB - Đường Quốc lộ 13: 25m)
|
6.000
|
|
25
|
Đường Phạm Hồng Thái
(Đường số 8)
|
Đầu đường Nguyễn Huệ (Đường ĐT 751)
|
Phía Đông: Đến đường tổ 1 khu phố 3 (Hết thửa đất số 84 tờ bản đồ số 79)
Phía Tây: Đến đường bê tông (Hết thửa đất số 44 tờ bản đồ số 79)
|
15.000
|
|
26
|
Đường Phạm Hồng Thái
(Đường số 8)
|
Phía Đông: Đến đường tổ 1 khu phố 3 (Hết thửa đất số 84 tờ bản đồ 79)
Phía Tây: Đến đường bê tông (Hết thửa đất số 44 tờ bản đồ số 79)
|
Ngã tư đường Phạm Hồng Thái và đường Ngô Gia Tự
|
10.000
|
|
27
|
Đường Phạm Hồng Thái
(Đường số 8)
|
Ngã tư đường Phạm Hồng Thái và đường Ngô Gia Tự
|
Phía Đông: Ngã ba đường nhựa hướng ra đường 02 tháng 4 (Hết thửa đất số 46 tờ bản đồ số 60)
Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 45 tờ bản đồ số 60
|
7.000
|
|
28
|
Đường Phạm Hồng Thái
(Đường số 8)
|
Phía Đông: Ngã ba đường nhựa hướng ra đường 02 tháng 4 (Hết thửa đất số 46 tờ bản đồ số 60)
Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 45 tờ bản đồ số 60
|
Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 5 tờ bản đồ số 56
Phía Tây: Giáp đường bê tông (Hết ranh thửa đất số 106 tờ bản đồ số 12)
|
5.500
|
|
29
|
Đường Phạm Hồng Thái
(Đường số 8)
|
Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 5 tờ bản đồ số 56
Phía Tây: Giáp đường bê tông (Hết ranh thửa đất số 106 tờ bản đồ số 12)
|
Ngã tư đường Phạm Thế Hiển
|
4.000
|
|
30
|
Đường Phạm Hồng Thái
(Đường số 8)
|
Ngã tư đường Phạm Thế Hiển
|
Phía Đông:Đến ngã ba (Hết ranh thửa đất số 29 tờ bản đồ số 49)
Phía Tây: Hết ranh đất thửa đất số 5 tờ bản đồ số 49
|
2.600
|
|
31
|
Đường Ngô Gia Tự (Đường số 3)
|
Đầu tuyến (Cách HLBVĐB - Đường 02 tháng 4: 25m)
|
Ngã tư đường bê tông (hết ranh thửa đất số 15 tờ bản đồ số 72)
|
10.000
|
|
32
|
Đường Ngô Gia Tự (Đường số 3)
|
Ngã tư đường bê tông (hết ranh thửa đất số 15 tờ bản đồ số 72)
|
Cuối tuyến (đường Nguyễn Huệ)
|
8.000
|
|
33
|
Đường Hoàng Hoa Thám (D1)
|
Toàn tuyến
|
8.000
|
|
34
|
Đường Phạm Ngọc Thạch (D9)
|
Toàn tuyến
|
8.000
|
|
35
|
Đường Nguyễn Văn Linh
|
Trung tâm hành chính thị xã Chơn Thành
|
Ngã tư đường Cao Bá Quát
|
8.000
|
|
36
|
Đường Phan Đình Giót (N1)
|
Toàn tuyến
|
8.000
|
|
37
|
Đường Phan Đình Phùng (N9)
|
Toàn tuyến
|
8.000
|
|
38
|
Các đường quy hoạch còn lại trong khu trung tâm hành chính thị xã
|
Toàn tuyến
|
6.400
|
|
39
|
Đường Hồ Chí Minh
|
Ranh giới phường Minh Thành
|
Ranh giới phường Thành Tâm
|
4.000
|
|
40
|
Đường Phước Long
|
Đường 02 tháng 4
|
Đường D5
|
20.000
|
|
41
|
Đường Phước Long
|
Đường D5
|
Cuối tuyến
|
18.000
|
|
42
|
Đường Phú Riềng Đỏ
(Gò Mạc cũ)
|
Đường 02 tháng 4
|
Ngã ba đường tổ Khu phố 6 (Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hùng) (thửa đất số 69, tờ bản đồ số 34)
|
5.500
|
|
43
|
Đường Phú Riềng Đỏ
(Gò Mạc cũ)
|
Ngã ba đường tổ Khu phố 6 (Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hùng) (thửa đất số 69, tờ bản đồ số 34)
|
Cống Gò Mạc (Ranh giới phường Hưng Long (Thị trấn Chơn Thành cũ) và phường Thành Tâm)
|
3.000
|
|
44
|
Đường Âu Cơ
(Đường tổ 7, khu phố 1)
|
Đường Nguyễn Huệ
|
Ngã tư hết thửa đất số 4, tờ bản đồ số 86
|
8.000
|
|
45
|
Đường Âu Cơ
(Đường tổ 7, khu phố 1)
|
Ngã tư hết thửa đất số 4, tờ bản đồ số 86
|
Đường Lạc Long Quân
|
5.500
|
|
46
|
Đường Cao Thắng
(Đường tổ 3, tổ 4 , khu phố Hiếu Cảm)
|
Đường Nguyễn Huệ (Đường Quốc lộ 14)
|
Hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Song (thửa đất số 209, tờ bản đồ số 28)
|
7.000
|
|
47
|
Đường Cao Thắng
(Đường tổ 3, tổ 4 , khu phố Hiếu Cảm)
|
Hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Song (thửa đất số 209, tờ bản đồ số 28)
|
Cầu Suối Đĩa (Hết đất ông Hoàng Văn Long)
|
5.200
|
|
48
|
Đường Cao Thắng
(Đường tổ 3, tổ 4 , khu phố Hiếu Cảm)
|
Cầu Suối Đĩa (Hết đất ông Hoàng Văn Long)
|
Hết đường điện 110KV
|
3.000
|
|
49
|
Đường Cao Thắng
(Đường tổ 3, tổ 4 , khu phố Hiếu Cảm)
|
Đầu đường điện 110KV
|
Đường Hồ Chí Minh
|
2.000
|
|
50
|
Đường tổ 4, khu phố Trung Lợi
|
Đoạn từ đường Nguyễn Huệ
|
Ngã tư đường bê tông (Hết ranh thửa đất số 282 và 279 tờ bản đồ số 20)
|
2.600
|
|
51
|
Đường tổ 4, khu phố Trung Lợi
|
Ngã tư đường bê tông (Hết ranh thửa đất số 282 và 279 tờ bản đồ số 20)
|
Phía Đông: Ngã ba hết ranh thửa đất số 142, tờ bản đồ số 20
Phía Tây: Giáp đường đất hết thửa đất số 158, tờ bản đồ số 20
|
1.700
|
|
52
|
Đường tổ 4, khu phố Trung Lợi
|
Phía Đông: Ngã ba hết ranh thửa đất số 142, tờ bản đồ số 20
Phía Tây: Giáp đường đất hết thửa đất số 158, tờ bản đồ số 20
|
Đường Lê Duẩn
|
1.400
|
|
53
|
Đường Lê Duẩn
|
Đoạn từ đường Nguyễn Huệ
|
Ngã tư hết thửa đất số 325, tờ bản đồ số 20
|
7.000
|
|
54
|
Đường Lê Duẩn
|
Ngã tư hết thửa đất số 325, tờ bản đồ số 20
|
Phía Đông: Giáp thửa đất số 372 tờ bản đồ số 13
Phía Tây: Giáp đường bê tông thửa đất số 143, tờ bản đồ số 13
|
5.200
|
|
55
|
Đường Lê Duẩn
|
Phía Đông: Giáp thửa đất số 372 tờ bản đồ số 13
Phía Tây: Giáp đường bê tông thửa đất số 143, tờ bản đồ số 13
|
Phía Đông: Giáp thửa đất số 99, tờ bản đồ số 3
Phía Tây: Giáp đường đất (thửa đất số 100, tờ bản đồ số 3)
|
3.000
|
|
56
|
Đường Lê Duẩn
|
Phía Đông: Giáp thửa đất số 99, tờ bản đồ số 3
Phía Tây: Giáp đường đất (thửa đất số 100, tờ bản đồ số 3)
|
Giáp đường Cao Bá Quát
|
2.100
|
|
57
|
Đường Ngô Tất Tố
(Đường khu phố 9, Hưng Long đi Minh Hưng)
|
Đầu thửa đất số 39, tờ bản đồ số 58
|
Giáp đường Huỳnh Văn Bánh
|
2.200
|
|
58
|
Đường Cao Bá Quát
(Đường ranh giới Chơn Thành - Minh Hưng)
|
Đường 02 tháng 4
|
Đường Nguyễn Văn Linh
|
3.000
|
|
59
|
Đường Cao Bá Quát
(Đường ranh giới Chơn Thành - Minh Hưng)
|
Đường Nguyễn Văn Linh
|
Ranh giới phường Minh Thành
|
2.100
|
|
60
|
Đường Cao Bá Quát
(Đường ranh giới Chơn Thành - Minh Hưng)
|
Đường 02 tháng 4
|
Ngã ba tổ 9 -10 khu phố 10
|
3.000
|
|
61
|
Đường Cao Bá Quát
(Đường ranh giới Chơn Thành - Minh Hưng)
|
Ngã ba tổ 9 -10 khu phố 10
|
Giáp ranh phường Minh Long
|
2.100
|
|
62
|
Đường Phùng Hưng
(Đường liên tổ 9, 10 khu phố 10, phường Hưng Long)
|
Đường 02 tháng 4
|
Ngã tư đường tổ 9 -10 khu phố 10
|
1.600
|
|
63
|
Đường Phùng Hưng
(Đường liên tổ 9, 10 khu phố 10, phường Hưng Long)
|
Ngã tư đường tổ 9 -10 khu phố 10
|
Giáp ranh phường Minh Long
|
950
|
|
64
|
Đường Trừ Văn Thố
(Đường 239 cũ)
|
Đường Nguyễn Huệ
|
Phía Bắc: Ngã ba tổ 6 Khu phố 8 (Hết ranh đất văn phòng Khu phố 4)
Phía Nam: Hết ranh thửa đất số 173, tờ bản đồ số 82
|
3.600
|
|
65
|
Đường Trừ Văn Thố
(Đường 239 cũ)
|
Phía Bắc: Ngã ba tổ 6 Khu phố 8 (Hết ranh đất văn phòng Khu phố 4)
Phía Nam: Hết ranh thửa đất số 173, tờ bản đồ số 82
|
Phía Bắc: Ngã ba đường bê tông sau bệnh viện cũ
Phía Nam: Hết ranh đất thửa đất số 4, tờ bản đồ số 25
|
2.700
|
|
66
|
Đường Trừ Văn Thố
(Đường 239 cũ)
|
Phía Bắc: Ngã ba đường bê tông sau bệnh viện cũ
Phía Nam: Hết ranh đất thửa đất số 4, tờ bản đồ số 25
|
Ranh giới phường Minh Long
|
1.850
|
|
67
|
Đường sỏi đỏ liên khu 4-5-8 phường Hưng Long (Thị trấn Chơn Thành cũ)
|
Đường Trần Quốc Toản
|
Phía Bắc: Ngã ba đường tổ 4 Khu phố 5 (Hết ranh thửa đất số 19, tờ bản đồ số 103)
Phía Nam: Hết ranh thửa đất số 63, tờ bản đồ số 103)
|
1.500
|
|
68
|
Đường sỏi đỏ liên khu 4-5-8 phường Hưng Long (Thị trấn Chơn Thành cũ)
|
Phía Bắc: Ngã ba đường tổ 4 Khu phố 5 (Hết ranh thửa đất số 19, tờ bản đồ số 103)
Phía Nam: Hết ranh thửa đất số 63, tờ bản đồ số 103)
|
Hết tuyến (Hết ranh đất thửa đất số 18, tờ bản đồ số 23)
|
1.200
|
|
69
|
Đường sỏi đỏ liên tổ 1, 2, 3 khu phố 5
|
Cuối đường sỏi đỏ khu phố 5 giáp suối Bến Đình (giáp đất bà Đặng Thị Sang)
|
Đến ranh thửa đất số 57, tờ bản đồ số 102
|
1.000
|
|
70
|
Đường sỏi đỏ tổ 4 khu phố 5
|
Đường Điểu Ong
|
Ngã ba đường liên tổ 5, khu phố 5 (giáp đất bà Nguyễn Thị Ái) (Hết ranh đất thửa đất số 19, tờ bản đồ số 103)
|
1.200
|
|
71
|
Đường Hoàng Diệu (đường tổ 4, khu phố Hiếu Cảm)
|
Đường Nguyễn Huệ
|
Hết đất của ông La Xuân (thửa đất số 92, tờ bản đồ số 27)
|
3.600
|
|
72
|
Đường Hoàng Diệu (đường tổ 4, khu phố Hiếu Cảm)
|
Hết đất của ông La Xuân (thửa đất số 92, tờ bản đồ số 27)
|
Hết đất của bà Tống Thị Vân (thửa đất số 61, tờ bản đồ số 28)
|
2.300
|
|
73
|
Đường Trần Quốc Toản
|
Đường 02 tháng 4
|
Ngã tư đường Điểu Ong
|
1.800
|
|
74
|
Đường Điểu Ong
|
Toàn tuyến
|
1.550
|
|
75
|
Đường Nguyễn Trung Trực
|
Đường 02 tháng 4
|
Đường Điểu Ong
|
1.800
|
|
76
|
Đường Tô Hiến Thành
|
Toàn tuyến
|
5.300
|
|
77
|
Đường Ngô Đức Kế
|
Đường Nguyễn Huệ
|
Ngã ba đường đất (Hết ranh thửa đất số 57, tờ bản đồ số 11)
|
1.500
|
|
78
|
Đường Ngô Đức Kế
|
Ngã ba đường đất (Hết ranh thửa đất số 57, tờ bản đồ số 11)
|
Hết tuyến (Đến ranh thửa đất số 41, tờ bản đồ số 6)
|
1.200
|
|
79
|
Đường Đoàn Thị Điểm
|
Đường Ngô Gia Tự
(Đường số 3)
|
Phía Bắc: Hết đường bê tông (Hết ranh thửa đất số 1, tờ bản đồ số 71)
Phía Nam: Hết ranh thửa đất số 68, tờ bản đồ số 71
|
2.300
|
|
80
|
Đường Đoàn Thị Điểm
|
Phía Bắc: Hết đường bê tông (Hết ranh thửa đất số 1, tờ bản đồ số 71)
Phía Nam: Hết ranh thửa đất số 68, tờ bản đồ số 71
|
Ngã ba đường liên Khu phố 9-Khu phố 2
|
1.200
|
|
81
|
Đường Hồ Hảo Hớn
|
Toàn tuyến
|
1.700
|
|
82
|
Đường Nguyễn Công Hoan
|
Toàn tuyến
|
1.700
|
|
83
|
Đường Phạm Thế Hiển
|
Toàn tuyến
|
1.700
|
|
84
|
Đường Huỳnh Văn Bánh
|
Đường 02 tháng 4
|
Phía Bắc: Ngã ba đường đất (Hết ranh đất thửa đất số 126, tờ bản đồ số 3)
Phía Nam: Ngã ba đường Ngô Tất Tố (Hết ranh thửa đất số 3, tờ bản đồ số 3)
|
2.250
|
|
85
|
Đường Huỳnh Văn Bánh
|
Phía Bắc: Ngã ba đường đất (Hết ranh đất thửa đất số 126, tờ bản đồ số 3)
Phía Nam: Ngã ba đường Ngô Tất Tố (Hết ranh thửa đất số 3, tờ bản đồ số 3)
|
Ngã ba đường Cao Bá Quát
|
1.900
|
|
86
|
Đường Tống Duy Tân
|
Đường 02 tháng 4
|
Ngã ba đường Ngô Tất Tố
|
1.500
|
|
87
|
Đường Phan Kế Bính
|
Đường 02 tháng 4
|
Ngã ba đường Ngô Tất Tố
|
1.500
|
|
88
|
Đường Trần Quốc Thảo
|
Đường 02 tháng 4
|
Ngã ba đường Ngô Tất Tố
|
2.400
|
|
89
|
Đường Thành Thái
|
Ngã ba ranh giới Khu phố 1-3
|
Ngã ba đường nhựa (Hết thửa đất số 64 tờ bản đồ số 65)
|
1.700
|
|
90
|
Đường Đào Duy Từ
|
Toàn tuyến
|
1.800
|
|
91
|
Đường Huỳnh Văn Nghệ
|
Toàn tuyến
|
1.800
|
|
92
|
Phạm Hồng Thái nối dài
(Đường tổ 9, tổ 10, khu phố 10 cũ)
|
Phía Đông: Đến ngã ba hết ranh thửa đất số 29, tờ bản đồ số 49
Phía Tây: Hết ranh đất thửa đất số 5, tờ bản đồ số 49
|
Đường Cao Bá Quát
|
2.000
|
|
93
|
Đường tổ 01, tổ 12, khu phố 9
|
Ngã ba đường Hồ Hảo Hớn
|
Ngã ba đường Nguyễn Công Hoan
|
1.050
|
|
94
|
Đường tổ 11, khu phố 9
|
Ngã ba đường Nguyễn Công Hoan
|
Ngã ba đường Ngô Đức Kế
|
1.050
|
|
95
|
Đường liên khu phố 9 - khu phố 10
|
Ngã ba đường tổ 11 khu phố 9
|
Giáp thửa đất số 48, tờ bản đồ số 6
|
950
|
|
96
|
Đường liên khu phố 9 - khu phố 2
|
Đường Nguyễn Huệ
|
Phía Đông: Ngã ba hết ranh thửa đất số 4, tờ bản đồ số 18
Phía Tây: Ngã ba hết ranh thửa đất số 6, tờ bản đồ số 18
|
1.800
|
|
97
|
Đường liên khu phố 9 - khu phố 2
|
Phía Đông: Ngã ba hết ranh thửa đất số 4, tờ bản đồ số 18
Phía Tây: Ngã ba hết ranh thửa đất số 6, tờ bản đồ số 18
|
Phía Đông: Ngã ba hết ranh thửa đất số 665, tờ bản đồ số 11
Phía Tây: Ngã ba hết ranh thửa đất số 748, tờ bản đồ số 11
|
1.400
|
|
98
|
Đường liên khu phố 9 - khu phố 2
|
Ngã ba đường Ngô Đức Kế
|
Đường tổ 1 - tổ 12 khu phố 9
|
1.150
|
|
99
|
Đường tổ 9, khu phố 10
|
Đường Cao Bá Quát (thửa đất số 495, tờ bản đồ số 01)
|
Đường Phùng Hưng (thửa đất số 16, tờ bản đồ số 06)
|
1.200
|
|
100
|
Đường tổ 9, khu phố 10
|
Đường Cao Bá Quát (thửa đất số 170, tờ bản đồ số 01)
|
Đường Phùng Hưng (thửa đất số 8, tờ bản đồ số 06)
|
1.000
|
|
101
|
Đường tổ 9, khu phố 10
|
Đường Cao Bá Quát (thửa đất số 168, tờ bản đồ số 01)
|
Ngã ba đường tổ 9 -10 khu phố 10 (Hết ranh thửa đất số 539, tờ bản đồ số 2)
|
1.100
|
|
102
|
Đường ranh giới phường Hưng Long (thị trấn Chơn Thành cũ) - phường Minh Thành (Đường rộng 2m chưa đầu tư nâng cấp)
|
Ranh giới phường Minh Thành (thửa đất số 29, tờ bản đồ số 16)
|
Đường Hồ Chí Minh
|
850
|
|
103
|
Đường tổ 9, 10, khu phố Hiếu Cảm
|
Đường liên tổ 9 - 7B - 5 - 6, Khu phố Hiếu Cảm
|
Đường ranh giới phường Hưng Long (thị trấn Chơn Thành cũ) - phường Minh Thành (Đường rộng 2m chưa đầu tư nâng cấp)
|
850
|
|
104
|
Đường tổ 9, 10, khu phố Hiếu Cảm
|
Ngã ba đường giáp ranh thửa đất số 39, tờ bản đồ số 107
|
Giáp thửa đất số 24, tờ bản đồ số 109
|
850
|
|
105
|
Đường liên tổ 9 - 7B - 5 - 6, khu phố Hiếu Cảm
|
Đường Nguyễn Huệ
|
Ngã ba hết ranh đất nhà ông Đặng Văn Hiếu
|
3.000
|
|
106
|
Đường liên tổ 9 - 7B - 5 - 6, khu phố Hiếu Cảm
|
Ngã ba hết ranh đất nhà ông Đặng Văn Hiếu
|
Ngã ba đường đất (Hết ranh đất bà Trần Thị Hải)
|
1.100
|
|
107
|
Đường liên tổ 9 - 7B - 5 - 6, khu phố Hiếu Cảm
|
Ngã ba đường đất (Hết ranh đất bà Trần Thị Hải)
|
Đường Hồ Chí Minh
|
850
|
|
108
|
Đường tổ 6 khu phố Hiếu Cảm
|
Đầu ranh thửa đất số 11, tờ bản đồ số 111
|
Hết ranh thửa đất số 1, tờ bản đồ số 111
|
850
|
|
109
|
Đường tổ 6 khu phố Hiếu Cảm
|
Đầu ranh thửa đất số 113, tờ bản đồ số 111
|
Ngã ba hết ranh thửa đất số 34, tờ bản đồ số 112
|
850
|
|
110
|
Đường liên tổ 7A-7B, khu phố Hiếu Cảm
|
Đường Nguyễn Huệ
|
Hết ranh đất thửa đất số 49, tờ bản đồ số 44
|
1.600
|
|
111
|
Đường liên tổ 7A-7B, khu phố Hiếu Cảm (Nhánh 1)
|
Hết ranh đất thửa đất số 49, tờ bản đồ số 44
|
Giáp ranh đất nhà bà Trần Thị Phiên
|
1.200
|
|
112
|
Đường liên tổ 7A-7B, khu phố Hiếu Cảm (Nhánh 2)
|
Hết ranh đất thửa đất số 49, tờ bản đồ số 44
|
Ngã ba đường liên tổ 9 - 7B - 5 - 6, khu phố Hiếu Cảm
|
1.800
|
|
113
|
Đường liên tổ 7A-7B, khu phố Hiếu Cảm (Nhánh 3)
|
Đường liên tổ 7A-7B, khu phố Hiếu Cảm (Nhánh 2)
|
Giáp ranh đất ông Võ Văn Nàm
|
1.000
|
|
114
|
Đường tổ 4, khu phố Hiếu Cảm
|
Đường Nguyễn Huệ
|
Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 22, tờ bản đồ số 28
Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 127, tờ bản đồ số 29
|
2.000
|
|
115
|
Đường tổ 4, khu phố Hiếu Cảm
|
Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 22, tờ bản đồ số 28
Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 127, tờ bản đồ số 29
|
Suối Bàu Bàng
|
1.700
|
|
116
|
Đường tổ 6, khu phố Hiếu Cảm
|
Đường Hồ Chí Minh (thửa đất số 68, tờ bản đồ số 111)
|
Đất nhà ông Võ Văn Thành (thửa đất số 04, tờ bản đồ số 115)
|
850
|
|
117
|
Đường tổ 6, khu phố Hiếu Cảm
|
Đường Hồ Chí Minh (thửa đất số 12, tờ bản đồ số 46)
|
Đất nhà ông Nguyễn Văn Sơn (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 115)
|
850
|
|
118
|
Đường tổ 6, tổ 7, khu phố Trung Lợi
|
Đường Lê Duẩn: thửa đất số 102, tờ bản đồ số 13)
|
Đường Cao Bá Quát (thửa đất số 02, tờ bản đồ số 04)
|
900
|
|
119
|
Đường tổ 8, khu phố Trung Lợi
|
Đường Phan Đình Phùng
|
Đường tổ 4, khu phố Trung Lợi (thửa đất số 125, tờ bản đồ số 13)
|
1.600
|
|
120
|
Đường tổ 7, khu phố Trung Lợi
|
Đường Nguyễn Văn Linh (đường Trung tâm hành chính - Minh Hưng) (thửa đất số 11, tờ bản đồ số 14)
|
Ranh giới phường Minh Thành (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 10)
|
1.000
|
|
121
|
Đường tổ 9, khu phố Trung Lợi
|
Đường Nguyễn Văn Linh (đường Trung tâm hành chính - Minh Hưng) (thửa đất số 23, tờ bản đồ số 14)
|
Phía Nam: Đường điện 110KV (Hết ranh thửa đất số 391, tờ bản đồ số 15)
Phía Bắc: Hết thửa đất số 561, tờ bản đồ số 15)
|
1.700
|
|
122
|
Đường tổ 9, khu phố Trung Lợi
|
Phía Nam: Đường điện 110KV (Hết ranh thửa đất số 391 tờ bản đồ số 15)
Phía Bắc: Hết thửa đất số 561 tờ bản đồ số 15)
|
Ranh giới phường Minh Thành (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 10)
|
1.200
|
|
123
|
Đường tổ 9, khu phố Trung Lợi
|
Đường Nguyễn Huệ (Đường Quốc lộ 14 cũ): Đất nhà ông Nguyễn Diệu (thửa đất số 59, tờ bản đồ số 15)
|
Đất nhà ông Nguyễn Văn Hùng (thửa đất số 26, tờ bản đồ số 15)
|
1.200
|
|
124
|
Đường ranh giới phường Hưng Long (thị trấn Chơn Thành cũ) - phường Minh Thành
|
Đường Nguyễn Huệ (Đường Quốc lộ 14 cũ): Đất nhà bà Võ Thị Thức (thửa đất số 02, tờ bản đồ số 16)
|
Đường Cao Bá Quát
|
1.000
|
|
125
|
Đường tổ 8, tổ 3A, khu phố 4
|
Đường Trừ Văn Thố: Đất nhà ông Phạm Văn Bảo (thửa đất số 130, tờ bản đồ số 26)
|
Ngã ba đường liên khu phố 4-5-8 (Hết ranh đất nhà bà Đặng Thị Sen)
|
2.000
|
|
126
|
Đường tổ 3A, khu phố 4
|
Phía Bắc: Đầu ranh thửa đất số 34, tờ bản đồ số 26
Phía Nam: Đầu ranh thửa đất số 53, tờ bản đồ số 26
|
Đất nhà bà Nguyễn Thị Thanh Thanh (thửa đất số 158, tờ bản đồ số 26)
|
1.100
|
|
127
|
Đường tổ 3A, 3B, khu phố 4
|
Đất nhà bà Võ Thi Khen (thửa đất số 121, tờ bản đồ số 25)
|
Đất nhà ông Phan Kỹ (thửa đất số 17, tờ bản đồ số 32)
|
1.100
|
|
128
|
Đường liên khu phố 4 - khu phố 5
|
Đất nhà ông Đinh Biên Cương (thửa đất số 92, tờ bản đồ số 32)
|
Phía Nam: Ngã ba hết ranh thửa đất số 24, tờ bản đồ số 32
Phía Bắc: Ngã ba hết ranh thửa đất số 20, tờ bản đồ số 32
|
1.100
|
|
129
|
Đường liên khu phố 4 - khu phố 5
|
Đầu ranh đất thửa đất số 45, tờ bản đồ số 32
|
Phía Nam: Hết ranh thửa đất số 447, tờ bản đồ số 32
Phía Bắc: Hết ranh thửa đất số 99, tờ bản đồ số 31
|
900
|
|
130
|
Đường liên khu phố 4 - khu phố 5
|
Phía Nam: Hết ranh thửa đất số 447, tờ bản đồ số 32
Phía Bắc: Hết ranh thửa đất số 99, tờ bản đồ số 31
|
Hết tuyến (Giáp ranh thửa đất số 32 tờ bản đồ số 31)
|
850
|
|
131
|
Đường tổ 7 khu phố 5
|
Đầu ranh đất thửa đất số 570, tờ bản đồ số 32
|
Hết ranh đất thửa đất số 575, tờ bản đồ số 32
|
850
|
|
132
|
Đường tổ 7 khu phố 5
|
Đầu ranh đất thửa đất số 400, tờ bản đồ số 32
|
Hết ranh đất thửa đất số 422, tờ bản đồ số 32
|
900
|
|
133
|
Đường tổ 4, khu phố 6
|
Đường 02 tháng 4
|
Đất nhà ông Nguyễn Văn Bé (thửa đất số 72, tờ bản đồ số 26)
|
2.300
|
|
134
|
Đường tổ 4, khu phố 6
|
Ngã ba đường tổ 4 - tổ 5 Khu phố 6
|
Ngã ba đường tổ 5 - tổ 7 Khu phố 6
|
1.300
|
|
135
|
Đường tổ 4 tổ 5 khu phố 6
|
Đầu ranh đất thửa đất số 95 tờ bản đồ số 27
|
Đường tổ 6 - tổ 7 Khu phố 6
|
1.300
|
|
136
|
Đường tổ 5, tổ 7, khu phố 6
|
Đường Nguyễn Huệ
|
Phía Nam: Hết ranh thửa đất số 64, tờ bản đồ số 34
Phía Bắc: Ngã ba đường hết ranh thửa đất số 38, tờ bản đồ số 34
|
1.900
|
|
137
|
Đường tổ 8, tổ 9, khu phố 7
|
Ngã ba đường tổ 5 - tổ 7 Khu phố 6 (Đầu ranh đất thửa đất số 18 tờ bản đồ số 34)
|
Ngã ba đường bê tông thửa đất số 6, tờ bản đồ số 35
|
1.900
|
|
138
|
Đường tổ 8 khu phố 7
|
Ngã ba đường Phú Riềng Đỏ (Đầu ranh thửa đất số 134, tờ bản đồ số 34)
|
Hết ranh thửa đất số 117, tờ bản đồ số 34
|
1.900
|
|
139
|
Đường tổ 8 khu phố 7
|
Ngã ba đường Phú Riềng Đỏ (Đầu ranh thửa đất số 94, tờ bản đồ số 34)
|
Hết ranh thửa đất số 136, tờ bản đồ số 34
|
1.900
|
|
140
|
Đường tổ 9 khu phố 7
|
Ngã ba đường Phú Riềng Đỏ
|
Ngã ba đường tổ 8, tổ 9, khu phố 7 thửa đất số 58, tờ bản đồ số 34
|
1.900
|
|
141
|
Đường tổ 9 khu phố 7
|
Ngã ba đường Phú Riềng Đỏ
|
Ngã ba đường tổ 8, tổ 9, khu phố 7 thửa đất số 56, tờ bản đồ số 34
|
1.000
|
|
142
|
Đường ranh giới phường Hưng Long (thị trấn Chơn Thành cũ) - phường Thành Tâm
|
Đường Tô Hiến Thành (Thửa đất số 39, tờ bản đồ số 33)
|
Đất nhà ông Trần Tuấn Vũ (thửa đất số 169, tờ bản đồ số 34)
|
950
|
|
143
|
Đường tổ 7, khu phố 8
|
Đường Trừ Văn Thố: Đất nhà ông Ngô Văn Diệu (thửa đất số 11, tờ bản đồ số 29)
|
Suối xóm Hồ (Ranh giới phường Minh Long)
|
850
|
|
144
|
Đường tổ 4, khu phố 8
|
Ngã ba đầu ranh đất nhà ông Lê Thành Công (thửa đất số 13, tờ bản đồ số 30)
|
Ngã ba đường tổ 9 Khu phố 8 (Hết ranh thửa đất số 88, tờ bản đồ số 23)
|
870
|
|
145
|
Đường tổ 5, khu phố 8
|
Đường Trừ Văn Thố: Đầu ranh thửa đất số 07, tờ bản đồ số 17)
|
Ngã ba đường liên khu 4-5-8
|
1.100
|
|
146
|
Đường tổ 9, khu phố 8
|
Ngã ba đường Trừ Văn Thố: Đầu ranh thửa đất số 11, tờ bản đồ số 23)
|
Hết ranh thửa đất số 69, tờ bản đồ số 30
|
850
|
|
147
|
Đường tổ 9, khu phố 8
|
Ngã ba đường Trừ Văn Thố: Đầu ranh thửa đất số 60, tờ bản đồ số 23)
|
Ranh giới phường Thành Tâm (thửa đất số 63, tờ bản đồ số 30)
|
850
|
|
148
|
Đường tổ 5 Khu phố 8 (tránh mỏ Cao Lanh)
|
Đầu thửa đất số 28, tờ bản đồ số 18
|
Hết thửa đất số 29, tờ bản đồ số 25
|
850
|
|
149
|
Đường nhựa tổ 3 - tổ 4 khu phố Hiếu Cảm
|
Đầu đường Cao Thắng
|
Đường Hoàng Diệu
|
1.800
|
|
150
|
Đường tổ 5, tổ 6, khu phố Trung Lợi
|
Đường Ngô Tất Tố (đầu ranh thửa đất số 621, tờ bản đồ số 13)
|
Đường Lê Duẩn (hết ranh thửa đất số 861, tờ bản đồ số 13)
|
2.000
|
|
151
|
Các tuyến đường khu dân cư Lâm Sản 7 (tờ bản đồ số 106, khu phố 7)
|
Toàn tuyến
|
5.000
|
|
152
|
Đường tổ 1, khu phố 4 (đối diện UBND phường Hưng Long)
|
Đường Nguyễn Huệ (đầu ranh thửa đất số 16, tờ bản đồ số 87)
|
Giáp suối Bến Đình (hết ranh thửa đất số 461, tờ bản đồ số 26)
|
3.200
|
|
153
|
Đường tổ 1, khu phố 4 (đối diện UBND phường Hưng Long)
|
Giáp suối Bến Đình (hết ranh thửa đất số 461, tờ bản đồ số 26)
|
Giáp đường tổ 3A, Khu phố 4
|
1.200
|
|
154
|
Đường liên Khu phố 10 - Khu phố Trung Lợi
|
Phía Bắc: bắt đầu từ thửa đất số 89, tờ bản đồ số 3 của ông Nguyễn Văn Cư
Phía Nam: bắt đầu từ thửa đất số 423, tờ bản đồ số 3 của bà Nguyễn Thị Na
|
Phía Bắc: giáp thửa đất số 87, tờ bản đồ số 3 của bà Nguyễn Thị Hai
Phía Nam: giáp thửa đất số 100, tờ bản đồ số 3 của ông Nguyễn Tấn Hải
|
3.000
|
|
155
|
Đường tổ 6, Khu phố 8 (Đường kế Trạm y tế Chơn Thành)
|
Toàn tuyến
|
3.000
|
|
156
|
Đường nhựa, đường bê tông còn lại chưa quy định cụ thể ở các mục trên
|
Toàn tuyến
|
850
|
|
157
|
Các tuyến đường đất còn lại
|
Toàn tuyến
|
700
|
|
Khu trung tâm thương mại Chơn Thành
|
|
158
|
Đường D1
|
Toàn tuyến
|
20.000
|
|
159
|
Đường N1, N2 và N3
|
Toàn tuyến
|
17.000
|
|
Khu dân cư đô thị và thương mại dịch vụ Suối Đôi
|
|
160
|
Đường D5
|
Toàn tuyến
|
25.200
|
|
161
|
Đường D1
|
Toàn tuyến
|
20.000
|
|
162
|
Đường D3 và D8
|
Toàn tuyến
|
18.000
|
|
163
|
Các đường quy hoạch còn lại
|
Toàn tuyến (không bao gồm các tuyến đường đã có tên cụ thể đã có quy định giá trong Bảng giá đất)
|
16.000
|
|
Khu dân cư Cát Tường - Phú Thành
|
|
164
|
Đường N3
|
Toàn tuyến
|
7.000
|
|
165
|
Các đường quy hoạch còn lại
|
Toàn tuyến
|
6.300
|
|
II
|
PHƯỜNG MINH HƯNG
|
|
1
|
Đường Quốc lộ 13
|
Ranh giới phường Hưng Long (thị trấn Chơn Thành cũ)
|
Ngã tư giáp ranh đất ông Phạm Văn Hoa (thửa đất số 212, tờ bản đồ số 30)
|
7.500
|
|
2
|
Đường Quốc lộ 13
|
Ngã tư giáp ranh đất ông Phạm Văn Hoa (thửa đất số 212, tờ bản đồ số 30)
|
Ngã tư đường bê tông hết ranh thửa đất số 520, tờ bản đồ số 24
|
8.500
|
|
3
|
Đường Quốc lộ 13
|
Ngã tư đường bê tông hết ranh thửa đất số 520, tờ bản đồ số 24
|
Phía Đông: giáp đường bê tông vào Trường THCS Minh Hưng
Phía Tây: Giáp đường bê tông ranh giới khu phố 2 và khu phố 3B
|
14.400
|
|
4
|
Đường Quốc lộ 13
|
Phía Đông: giáp đường bê tông vào Trường THCS Minh Hưng
Phía Tây: Giáp đường bê tông ranh giới khu phố 2 và khu phố 3B
|
Phía Đông: giáp đường bê tông giáp ranh cây xăng Lan Sinh
Phía Tây: Đường vào khu công nghiệp Minh Hưng III
|
18.000
|
|
5
|
Đường Quốc lộ 13
|
Phía Đông: giáp đường bê tông giáp ranh cây xăng Lan Sinh
Phía Tây: Đường vào Khu công nghiệp Minh Hưng III
|
Phía Đông: Đường số 25 (hết ranh Khu dân cư Đại Nam)
Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 209, tờ bản đồ số 12
|
14.400
|
|
6
|
Đường Quốc lộ 13
|
Phía Đông: Đường số 25 (hết ranh Khu dân cư Đại nam)
Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 209, tờ bản đồ số 12
|
Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 36, tờ bản đồ số 11
Phía Tây: Đường bê tông (thửa đất số 246, tờ bản đồ số 11)
|
8.500
|
|
7
|
Đường Quốc lộ 13
|
Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 36, tờ bản đồ số 11
Phía Tây: Đường bê tông (thửa đất số 246, tờ bản đồ số 11)
|
Ranh giới thị trấn Tân Khai - Hớn Quản
|
5.600
|
|
8
|
Đường đi trung tâm hành chính huyện
|
Ngã ba đường Quốc lộ 13
|
Phía Nam: đường bê tông vào trường cấp II, III
Phía Bắc: Giáp đường nhựa số 21
|
15.000
|
|
9
|
Đường đi trung tâm hành chính huyện
|
Phía Nam: đường bê tông vào Trường cấp II, III
Phía Bắc: Giáp đường nhựa số 21
|
Giáp ranh phường Hưng Long (thị trấn Chơn Thành cũ) (ngã tư đường Cao Bá Quát)
|
8.000
|
|
10
|
Đường Minh Hưng - Minh Thạnh (đoạn vào khu công nghiệp Minh Hưng III)
|
Đường Quốc lộ 13
|
Ngã tư đường số 19
|
9.000
|
|
11
|
Đường Minh Hưng - Minh Thạnh (đoạn còn lại)
|
Ngã tư đường số 19
|
Ngã tư đường số 17 (đến ranh thửa đất ông Phạm Minh Dũng)
|
4.200
|
|
12
|
Đường Minh Hưng - Minh Thạnh (đoạn còn lại)
|
Ngã tư đường số 17 (đến ranh thửa đất ông Phạm Minh Dũng)
|
Ranh giới xã Minh Thạnh, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương
|
3.000
|
|
13
|
Đường Minh Hưng - Đồng Nơ
|
Đường Quốc lộ 13
|
Ngã tư hết đất Nông trường cao su Minh Hưng
|
8.000
|
|
14
|
Đường Minh Hưng - Đồng Nơ
|
Ngã tư hết đất Nông trường cao su Minh Hưng
|
Giáp ranh xã Đồng Nơ, huyện Hớn Quản
|
7.650
|
|
15
|
Đường ĐH 03
|
Giáp đường số 33
|
Giáp đường Nguyễn Văn Linh
|
4.500
|
|
16
|
Đường nhựa số 19
|
Giáp đường số 58
|
Ngã 4 đường bê tông (Hết ranh thửa đất số 87, tờ bản đồ số 30)
|
4.500
|
|
17
|
Đường nhựa số 19
|
Ngã 4 đường bê tông (Hết ranh thửa đất số 87, tờ bản đồ số 30)
|
Ngã 3 tiếp giáp đường Cao Bá Quát
|
2.000
|
|
18
|
Đường ĐH 12 (Đường Minh Hưng - Tân Quan cũ)
|
Đường Nguyễn Văn Linh
|
Ngã tư (hết ranh thửa đất số 194, tờ bản đồ số 31)
|
2.800
|
|
19
|
Đường ĐH 12 (Đường Minh Hưng - Tân Quan cũ)
|
Ngã tư (hết ranh thửa đất số 194, tờ bản đồ số 31)
|
Giáp ranh xã Tân Quan
|
1.100
|
|
20
|
Đường Cao Bá Quát
(Đường ranh giới phường Hưng Long (Thị trấn Chơn Thành cũ) - phường Minh Hưng)
|
Đường Quốc lộ 13
|
Đường Nguyễn Văn Linh
|
3.000
|
|
21
|
Đường Cao Bá Quát
(Đường ranh giới phường Hưng Long (Thị trấn Chơn Thành cũ) - phường Minh Hưng)
|
Đường Nguyễn Văn Linh
|
Ranh giới phường Minh Thành
|
2.100
|
|
22
|
Đường Cao Bá Quát
(Đường ranh giới phường Hưng Long (Thị trấn Chơn Thành cũ) - phường Minh Hưng)
|
Đường Quốc lộ 13
|
Đường đất hết ranh đất thửa đất số 458, tờ bản đồ số 30
|
3.000
|
|
23
|
Đường Cao Bá Quát
(Đường ranh giới phường Hưng Long (Thị trấn Chơn Thành cũ) - phường Minh Hưng)
|
Đường đất hết ranh đất thửa đất số 458 tờ bản đồ số 30
|
Ngã 3 tiếp giáp đường số 10
|
2.100
|
|
24
|
Đường số 90
|
HLLG đường Quốc lộ 13
|
Ngã tư giáp đường số 19
|
2.500
|
|
25
|
Đường số 39
|
Ngã tư giáp đường số 19
|
Ngã ba giáp đường số 16
|
1.650
|
|
26
|
Đường số 104
|
HLLG đường Quốc lộ 13
|
Ngã ba tiếp giáp đường số 21
|
2.500
|
|
27
|
Đường số 20
|
HLLG đường Quốc lộ 13
|
Ngã tư tiếp giáp đường số 21
|
2.400
|
|
28
|
Đường số 20
|
Ngã tư tiếp giáp đường số 21
|
Hết tuyến
|
1.800
|
|
29
|
Đường số 100
|
HLLG đường Quốc lộ 13
|
Ngã ba tiếp giáp đường số 21
|
2.500
|
|
30
|
Đường số 99
|
HLLG đường Quốc lộ 13
|
Ngã ba tiếp giáp đường số 21
|
2.500
|
|
31
|
Đường ĐH 01
|
HLLG đường Quốc lộ 13
|
Ngã tư tiếp giáp đường ĐH 03
|
4.500
|
|
32
|
Đường ĐH 01
|
Ngã tư tiếp giáp đường ĐH 03
|
Hết tuyến (Giáp ranh phường Minh Thành)
|
900
|
|
33
|
Đường số 35
|
HLLG đường Quốc lộ 13
|
Ngã ba tiếp giáp đường số 19
|
3.000
|
|
34
|
Đường số 33
|
HLLG đường Quốc lộ 13
|
Ngã ba tiếp giáp đường ĐH 03
|
2.700
|
|
35
|
Đường số 60
|
HLLG đường Quốc lộ 13
|
Ngã ba tiếp giáp đường số 19
|
3.000
|
|
36
|
Đường số 21 (Mới)
|
Toàn tuyến
|
1.800
|
|
37
|
Đường số 22
|
Toàn tuyến
|
2.500
|
|
38
|
Đường số 82
|
Toàn tuyến
|
2.700
|
|
39
|
Đường số 83
|
Toàn tuyến
|
2.700
|
|
40
|
Đường ĐH 05
|
Toàn tuyến
|
1.100
|
|
41
|
Đường số 10
|
Toàn tuyến
|
1.000
|
|
42
|
Đường số 105
|
Toàn tuyến
|
1.500
|
|
43
|
Đường số 102
|
Toàn tuyến
|
1.500
|
|
44
|
Đường số 101
|
Toàn tuyến
|
1.500
|
|
45
|
Đường số 98
|
Toàn tuyến
|
1.500
|
|
46
|
Đường số 97
|
Toàn tuyến
|
1.500
|
|
47
|
Đường số 96
|
Toàn tuyến
|
1.500
|
|
48
|
Đường số 95
|
Toàn tuyến
|
1.500
|
|
49
|
Đường số 94
|
Toàn tuyến
|
1.500
|
|
50
|
Đường số 93
|
Toàn tuyến
|
1.500
|
|
51
|
Đường số 92
|
Toàn tuyến
|
1.500
|
|
52
|
Đường số 77
|
Toàn tuyến
|
1.500
|
|
53
|
Đường số 76
|
Toàn tuyến
|
1.500
|
|
54
|
Đường số 75
|
Toàn tuyến
|
1.500
|
|
55
|
Đường số 74
|
Toàn tuyến
|
1.500
|
|
56
|
Đường số 73
|
Toàn tuyến
|
1.500
|
|
57
|
Đường số 72
|
Toàn tuyến
|
1.500
|
|
58
|
Đường số 71
|
Toàn tuyến
|
1.500
|
|
59
|
Đường số 70
|
Toàn tuyến
|
1.500
|
|
60
|
Đường số 69
|
Toàn tuyến
|
1.500
|
|
61
|
Đường số 68
|
Toàn tuyến
|
1.500
|
|
62
|
Đường số 25
|
HLLG đường Quốc lộ 13
|
Giáp đường số 26
|
1.500
|
|
63
|
Đường số 91
|
Toàn tuyến
|
1.500
|
|
64
|
Đường số 18
|
Toàn tuyến
|
1.500
|
|
65
|
Đường số 89
|
Toàn tuyến
|
1.500
|
|
66
|
Đường số 88
|
Toàn tuyến
|
1.500
|
|
67
|
Đường N1
|
HLLG đường Quốc lộ 13
|
Giáp đường số 19
|
1.500
|
|
68
|
Đường số 87
|
Toàn tuyến
|
1.500
|
|
69
|
Đường số 86
|
Toàn tuyến
|
1.500
|
|
70
|
Đường số 85
|
Toàn tuyến
|
1.500
|
|
71
|
Đường số 84
|
Toàn tuyến
|
1.500
|
|
72
|
Đường số 81
|
Toàn tuyến
|
1.500
|
|
73
|
Đường số 80
|
Toàn tuyến
|
1.500
|
|
74
|
Đường số 79
|
Toàn tuyến
|
1.500
|
|
75
|
Đường số 67
|
Toàn tuyến
|
1.500
|
|
76
|
Đường số 66
|
Toàn tuyến
|
1.500
|
|
77
|
Đường số 65
|
Toàn tuyến
|
1.500
|
|
78
|
Đường số 64
|
Toàn tuyến
|
1.500
|
|
79
|
Đường số 63
|
Toàn tuyến
|
1.500
|
|
80
|
Đường số 62
|
Toàn tuyến
|
1.500
|
|
81
|
Đường số 61
|
Toàn tuyến
|
1.500
|
|
82
|
Đường số 59
|
Toàn tuyến
|
1.500
|
|
83
|
Đường số 58
|
Toàn tuyến
|
1.500
|
|
84
|
Đường nhựa, đường bê tông còn lại chưa quy định cụ thể ở các mục trên
|
Toàn tuyến
|
800
|
|
85
|
Các tuyến đường đất còn lại
|
Toàn tuyến
|
700
|
|
Khu dân cư Đại Nam
|
|
86
|
Đường số 14
|
Cổng chào Khu dân cư Đại Nam (Giáp đường Quốc lộ 13)
|
Hết tuyến
|
8.000
|
|
87
|
Đường số 1
|
Toàn tuyến
|
6.300
|
|
88
|
Đường số 6, 7, 9, 10
|
Toàn tuyến
|
6.300
|
|
89
|
Đường số 4, 5, 11, 17, 19
|
Toàn tuyến
|
5.500
|
|
90
|
Các đường còn lại trong Khu dân cư
|
Toàn tuyến
|
5.000
|
|
III
|
PHƯỜNG THÀNH TÂM
|
|
1
|
Đường Quốc lộ 13
|
Ranh giới phường Hưng Long (Thị trấn Chơn Thành cũ)
|
Đầu đất Công ty gỗ Phong Phú (Ngã tư đường Hồ Chí Minh và đường Quốc lộ 13 cũ)
|
8.000
|
|
2
|
Đường Quốc lộ 13
|
Đầu đất công ty gỗ Phong Phú (Ngã tư đường Hồ Chí Minh và đường Quốc lộ 13 cũ)
|
Hết đường số 29
|
6.000
|
|
3
|
Đường Quốc lộ 13
|
Hết đường số 29
|
Cầu Tham Rớt
|
5.000
|
|
4
|
Đường D4 (Đường Tô Hiến Thành)
|
Đường Quốc lộ 13
|
Ranh giới phường Hưng Long (Thị trấn Chơn Thành cũ)
|
3.400
|
|
5
|
Đường trục chính Khu công nghiệp Chơn Thành
|
Đường Quốc lộ 13
|
Mương thoát nước phía tây Khu công nghiệp Chơn Thành
|
4.500
|
|
6
|
Đường Trung tâm hành chính phường Thành Tâm
|
Toàn tuyến
|
3.600
|
|
7
|
Đường D9
|
Đường Quốc lộ 13
|
Hết ranh Khu công nghiệp Chơn Thành
|
2.700
|
|
8
|
Đường D9
|
Hết ranh Khu công nghiệp Chơn Thành
|
Hết tuyến
|
2.200
|
|
9
|
Đường thảm nhựa khu phố Hòa Vinh 2 (Đường vào KMC)
|
Đường Quốc lộ 13
|
Ngã tư đường (Hết ranh thửa đất số 119, tờ bản đồ số 22)
|
1.200
|
|
10
|
Đường thảm nhựa khu phố Hòa Vinh 2 (Đường vào KMC)
|
Ngã tư đường (Hết ranh thửa đất số 119, tờ bản đồ số 22)
|
Cống thoát nước hết ranh công ty bột mỳ Thành Công
|
1.000
|
|
11
|
Đường thảm nhựa khu phố Hòa Vinh 2 (Đường vào KMC)
|
Cống thoát nước hết ranh công ty bột mỳ Thành Công
|
Hết tuyến (Đường đất)
|
700
|
|
12
|
Đường giáp ranh phường Thành Tâm - phường Hưng Long (Thị trấn Chơn Thành cũ)
|
Đường D4 (Đường Tô Hiến Thành) (Đầu ranh thửa đất số 139, tờ bản đồ số 3)
|
Hết ranh thửa đất số 100, tờ bản đồ số 3
|
850
|
|
13
|
Đường giáp ranh phường Thành Tâm - phường Hưng Long
|
Đường Quốc lộ 13
|
Hết tuyến
|
850
|
|
14
|
Đường Hồ Chí Minh
|
Toàn tuyến
|
4.000
|
|
15
|
Đường ranh giới Thành Tâm - Trừ Văn Thố
|
Cuối ranh Khu công nghiệp Chơn Thành
|
Hết tuyến
|
900
|
|
16
|
Đường nhựa, đường bê tông còn lại chưa quy định cụ thể ở các mục trên
|
Toàn tuyến
|
620
|
|
17
|
Các tuyến đường đất còn lại
|
Toàn tuyến
|
590
|
|
Khu phố thương mại và dân cư phường Thành Tâm (Khu dân cư HHP)
|
|
18
|
Đường Quy hoạch số 7 và số 9
|
Toàn tuyến
|
3.500
|
|
19
|
Đường Quy hoạch còn lại (Trừ đường trục chính Khu công nghiệp Chơn Thành - Đường số 6)
|
Toàn tuyến
|
3.000
|
|
Khu chợ và khu dân cư Thành Tâm
|
|
20
|
Đường D1
|
Đường Quốc lộ 13
|
Đường D3
|
4.000
|
|
21
|
Đường D2
|
Toàn tuyến
|
4.000
|
|
22
|
Các tuyến đường còn lại (Bao gồm đường D1- Đoạn từ đường D3 đến hết quy hoạch chợ và khu dân cư Thành Tâm)
|
Toàn tuyến
|
3.500
|
|
Khu dân cư Thành Tâm 36,5 ha
|
|
23
|
Đường N7
|
Toàn tuyến
|
3.000
|
|
24
|
Các tuyến đường còn lại trong Khu dân cư đã được đầu tư hạ tầng
|
Toàn tuyến
|
2.400
|
|
IV
|
PHƯỜNG MINH LONG
|
|
1
|
Đường ĐT 751
|
Phía Bắc: Ngã ba đường Ngô Đức Kế (Ranh phường Hưng Long (Thị trấn Chơn Thành cũ))
|
Phía Bắc: Hết ranh giới thửa đất số 5, tờ bản đồ số 17
Phía Nam: Ngã ba đường bê tông ranh giới phường Hưng Long (Thị trấn Chơn Thành cũ)
|
5.000
|
|
2
|
Đường ĐT 751
|
Phía Bắc: Hết ranh giới thửa đất số 5, tờ bản đồ số 17
Phía Nam: Ngã ba đường bê tông ranh giới phường Hưng Long (Thị trấn Chơn Thành cũ)
|
Ngã tư đường số 4 và đường số 9
|
4.700
|
|
3
|
Đường ĐT 751
|
Ngã tư đường số 4 và đường số 9
|
Ngã tư đường số 14 và đường số 19 (Ngã tư Ngọc Lầu)
|
5.500
|
|
4
|
Đường ĐT 751
|
Ngã tư đường số 14 và đường số 19 (Ngã tư Ngọc Lầu)
|
Ngã tư đường số 32 và đường số 41 (Nhà văn hóa khu phố 3)
|
4.600
|
|
5
|
Đường ĐT 751
|
Ngã tư đường số 32 và đường số 41 (Nhà văn hóa khu phố 3)
|
Cầu Bà Và (Ranh giới tỉnh Bình Dương)
|
3.600
|
|
6
|
Đường ĐH 06 (đường ĐH 239 cũ)
|
Ranh giới phường Hưng Long (Thị trấn Chơn Thành cũ)
|
Phía Bắc: Hết ranh thửa đất số 624, tờ bản đồ số 18
Phía Nam: Ngã ba đường ĐH 06 và đường số 44
|
1.850
|
|
7
|
Đường ĐH 06 (đường ĐH 239 cũ)
|
Phía Bắc: Hết ranh thửa đất số 624, tờ bản đồ số 18
Phía Nam: Ngã ba đường ĐH 06 và đường số 44
|
- Phía Bắc: Ngã ba đường số 36 và đường ĐH 06
- Phía Nam: Ngã ba đường bê tông xi măng và ĐH 06 (hết thửa đất số 177, tờ bản đồ số 18)
|
1.600
|
|
8
|
Đường ĐH 06 (đường ĐH 239 cũ)
|
- Phía Bắc: Ngã ba đường số 36 và đường ĐH 06
- Phía Nam: Ngã ba đường bê tông xi măng và ĐH 06 (hết thửa đất số 177, tờ bản đồ số 18)
|
Hết tuyến
|
1.300
|
|
9
|
Đường Ngô Đức Kế (Ranh giới phường Hưng Long (thị trấn Chơn Thành cũ))
|
Đường ĐT 751
|
Ngã ba đường đất (Hết ranh thửa đất số 143, tờ bản đồ số 5)
|
1.500
|
|
10
|
Đường Ngô Đức Kế (Ranh giới phường Hưng Long (thị trấn Chơn Thành cũ))
|
Ngã ba đường đất (Hết ranh thửa đất số 143, tờ bản đồ số 5)
|
Hết tuyến (Đến ranh thửa đất số 34, tờ bản đồ số 5)
|
1.200
|
|
11
|
Đường số 29
|
HLLG đường ĐT 751
|
Phía Tây: Ngã ba đường đất (thửa đất số 79, tờ bản đồ số 4)
Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 103, tờ bản đồ số 09
|
2.000
|
|
12
|
Đường số 29
|
Phía Tây: Ngã ba hết ranh đất nhà ông Nhân (thửa đất số 51, tờ bản đồ số 9)
Phía Đông: Hết ranh đất thửa đất số 103, tờ bản đồ số 9
|
Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 60, tờ bản đồ số 04
Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 107, tờ bản đồ số 04
|
1.500
|
|
13
|
Đường số 29
|
Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 60, tờ bản đồ số 04
Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 107, tờ bản đồ số 04
|
Ranh giới phường Minh Hưng
|
1.500
|
|
14
|
Đường ĐH 05 (Đường số 19 cũ)
|
HLLG đường ĐT 751
|
Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 349, tờ bản đồ số 09
Phía Đông: Ngã ba đường song hành (thửa đất số 26, tờ bản đồ số 10)
|
2.000
|
|
15
|
Đường ĐH 05 (Đường số 19 cũ)
|
Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 349, tờ bản đồ số 09
Phía Đông: Ngã ba đường song hành (thửa đất số 26, tờ bản đồ số 10)
|
Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 49, tờ bản đồ số 05
Phía Đông: Hết ranh đất Công ty Cao lanh Phúc Lộc Thọ (hết ranh thửa đất số 47, tờ bản đồ số 05)
|
1.350
|
|
16
|
Đường ĐH 05 (Đường số 19 cũ)
|
Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 49, tờ bản đồ số 05
Phía Đông: Hết ranh đất Công ty Cao lanh Phúc Lộc Thọ (hết ranh thửa đất số 47, tờ bản đồ số 05)
|
Ranh giới phường Minh Hưng
|
1.100
|
|
17
|
Đường số 2
|
Đường ĐT 751
|
Đường ĐH 06 (đường ĐH 239 cũ)
|
1.700
|
|
18
|
Đường số 7
|
Đường ĐT 751
|
Phía Tây: Hết thửa đất số 155, tờ bản đồ số 5
Phía Đông: Hết thửa đất số 156, tờ bản đồ số 5
|
1.700
|
|
19
|
Đường số 7
|
Phía Tây: Hết thửa đất số 155, tờ bản đồ số 5
Phía Đông: Hết thửa đất số 156, tờ bản đồ số 5
|
Ranh giới phường Minh Hưng
|
700
|
|
20
|
Đường ĐH 05 (Đường số 14 cũ)
|
Đường ĐT 751
|
Đường ĐH 06 (đường ĐH 239 cũ)
|
2.100
|
|
21
|
Đường số 36
|
Đường ĐT 751
|
Ngã tư đường số 40
|
1.700
|
|
22
|
Đường số 36
|
Ngã tư đường số 40
|
Phía Tây: Ngã ba đường (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 18)
Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 68, tờ bản đồ số 18
|
700
|
|
23
|
Đường số 36
|
Phía Tây: Ngã ba đường (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 18)
Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 68, tờ bản đồ số 18
|
Đường ĐH 06 (đường ĐH 239 cũ)
|
600
|
|
24
|
Đường số 38
|
Đường ĐT 751
|
Ngã ba đường số 40
|
1.700
|
|
25
|
Đường số 38
|
Đoạn còn lại
|
700
|
|
26
|
Đường số 41
|
Đường ĐT 751
|
Phía Tây: Ngã ba đường (thửa đất số 51, tờ bản đồ số 07
Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 53, tờ bản đồ số 08)
|
1.700
|
|
27
|
Đường số 41
|
Phía Tây: Ngã ba đường (thửa đất số 51, tờ bản đồ số 07
Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 53, tờ bản đồ số 08)
|
Ranh thửa đất số 01, tờ bản đồ số 08
|
700
|
|
28
|
Đường số 45
|
Đường ĐT 751
|
Ngã tư thửa đất số 37, tờ bản đồ số 7
|
1.700
|
|
29
|
Đường số 45
|
Đoạn đường nhựa còn lại
|
700
|
|
30
|
Đường số 51
|
Đường số 45
|
Hết ranh thửa đất số 09, tờ bản đồ số 08 (hết đường nhựa)
|
700
|
|
31
|
Đường ĐH 15
|
Ngã ba ranh giới phường Hưng Long - phường Minh Long - phường Minh Hưng
|
Ngã 4 đường ĐH 15 (Ranh giới phường Minh Hưng và phường Minh Long)
|
2.100
|
|
32
|
Đường ĐH 15
|
Ngã 4 đường ĐH 15 (Ranh giới phường Minh Hưng và phường Minh Long)
|
Hết tuyến
|
900
|
|
33
|
Đường số 03
|
Hành lang đường ĐT 751
|
Trụ sở văn phòng khu phố 6 (thửa đất số 149, tờ bản đồ số 05)
|
1.700
|
|
34
|
Đường nhựa, đường bê tông còn lại chưa quy định cụ thể ở các mục trên
|
Toàn tuyến
|
620
|
|
35
|
Các tuyến đường đất còn lại
|
Toàn tuyến
|
590
|
|
V
|
PHƯỜNG MINH THÀNH
|
|
1
|
Đường ĐT 751
(Đường Quốc lộ 14 cũ)
|
Ranh giới phường Hưng Long (thị trấn Chơn Thành cũ)
|
Hết đường vào Cổng chính Khu Công Nghiệp Becamex - Bình Phước
|
6.000
|
|
2
|
Đường ĐT 751
(Đường Quốc lộ 14 cũ)
|
Hết đường vào Cổng chính Khu Công Nghiệp Becamex - Bình Phước
|
Ngã tư đường N2
|
7.000
|
|
3
|
Đường ĐT 751
(Đường Quốc lộ 14 cũ)
|
Ngã tư đường N2
|
Cầu suối ngang (ranh xã Nha Bích)
|
5.000
|
|
4
|
Đường Hồ Chí Minh
|
Toàn tuyến
|
4.000
|
|
5
|
Đường Minh Thành - An Long
|
Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ)
|
Đầu đất nhà ông Huỳnh Văn Đáo (thửa đất số 16, tờ bản đồ số 28)
|
3.000
|
|
6
|
Đường Minh Thành - An Long
|
Đầu đất nhà ông Huỳnh Văn Đáo (thửa đất số 16, tờ bản đồ số 28)
|
Hết đất nhà bà Lê Thị Gái
(thửa đất số 198, tờ bản đồ số 33)
|
2.400
|
|
7
|
Đường Minh Thành - An Long
|
Hết đất nhà bà Lê Thị Gái
(thửa đất số 198, tờ bản đồ số 33)
|
Ranh giới xã An Long, Phú Giáo, Bình Dương
|
2.000
|
|
8
|
Đường nhựa Minh Thành - Bàu Nàm
|
Ranh giới xã Nha Bích
|
Giáp đập Phước Hòa - Ranh giới tỉnh Bình Dương
|
950
|
|
9
|
Đường nhựa khu phố 3 - khu phố 5 (Đường số 40)
|
Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ)
|
Ngã 4 đường đất đỏ khu phố 5, phường Minh Thành
|
900
|
|
10
|
Đường ranh giới phường Hưng Long (thị trấn Chơn Thành cũ) - phường Minh Thành
|
Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ)
|
Đường Hồ Chí Minh
|
850
|
|
11
|
Đường ĐH 01
|
Toàn tuyến
|
900
|
|
12
|
Đường số 11
|
Từ đất nhà bà Phạm Thị Loan (thửa đất số 735, tờ bản đồ số 32)
|
Hết đất nhà ông 7 Cầu (thửa đất số 02, tờ bản đồ số 32)
|
1.000
|
|
13
|
Đường số 11
|
Hết đất nhà ông 7 Cầu (thửa đất số 02, tờ bản đồ số 32)
|
Đến hết thửa đất số 86, tờ bản đồ số 31
|
800
|
|
14
|
Đường số 25
|
Từ thửa đất số 16, tờ bản đồ số 28
|
Đến cuối thửa đất số 02, tờ bản đồ số 24 (Toàn tuyến)
|
850
|
|
15
|
Đường số 27
|
Từ thửa đất số 24, tờ bản đồ số 28
|
Đến cuối thửa đất số 90, tờ bản đồ số 28
|
850
|
|
16
|
Đường Đồng Hưu - Bầu Nam
|
Giáp đường Minh Thành - An Long (thửa đất số 167, tờ bản đồ số 34)
|
Giáp đường Minh Thành - Bàu Nàm
|
950
|
|
17
|
Đường nhựa, đường bê tông còn lại chưa quy định cụ thể ở các mục trên
|
Toàn tuyến
|
620
|
|
18
|
Các tuyến đường đất còn lại
|
Toàn tuyến
|
590
|
|
Khu tái định cư 12,4 ha
|
|
19
|
Đường D2
|
Toàn tuyến
|
3.000
|
|
20
|
Đường N9
|
Toàn tuyến
|
2.500
|
|
21
|
Đường D8M, D9M, D8
|
Toàn tuyến
|
2.300
|
|
22
|
Các tuyến đường còn lại thuộc khu tái định cư 12,4 ha
|
Toàn tuyến
|
2.000
|
|
VI
|
XÃ NHA BÍCH
|
|
1
|
Đường Quốc lộ 14
|
Giáp ranh phường Minh Thành (Cầu Suối Ngang)
|
Phía Tây: Ngã ba đường bê tông (thửa đất số 78, tờ bản đồ số 24)
Phía Đông: Hết ranh đất nhà văn hóa ấp 2 (thửa đất số 89, tờ bản đồ số 24)
|
4.200
|
|
2
|
Đường Quốc lộ 14
|
Phía Tây: Ngã ba đường bê tông (thửa đất số 78, tờ bản đồ số 24)
Phía Đông: Hết ranh đất nhà văn hóa ấp 2 (thửa đất số 89, tờ bản đồ số 24)
|
Đến ranh đất cây xăng số 25 Bình Phước
|
3.600
|
|
3
|
Đường Quốc lộ 14
|
Đến ranh đất cây xăng số 25 Bình Phước
|
Phía Tây Bắc: Hết ranh thửa đất số 25, tờ bản đồ số 18 (Trạm xăng dầu Mai Linh)
Phía Đông Nam: Suối Cạn (thửa đất số 39, tờ bản đồ số 18)
|
4.200
|
|
4
|
Đường Quốc lộ 14
|
Phía Tây Bắc: Hết ranh thửa đất số 25, tờ bản đồ số 18 (Trạm xăng dầu Mai Linh)
Phía Đông Nam: Suối Cạn (thửa đất số 39, tờ bản đồ số 18)
|
Giáp ranh xã Minh Thắng
|
3.600
|
|
5
|
Đường ĐT 756B
|
Đường Quốc lộ 14
|
Hết thửa đất số 1879, tờ bản đồ số 3 (Khu dân cư Bình Minh) (ngã ba đường nhựa)
|
2.000
|
|
6
|
Đường ĐT 756B
|
Cuối thửa đất số 1879, tờ bản đồ số 3 (Khu dân cư Bình Minh) (ngã ba đường nhựa)
|
Ranh giới xã Tân Quan, huyện Hớn Quản
|
1.450
|
|
7
|
Đường huyện lộ ĐH 13
|
Đường Quốc lộ 14
|
Phía Tây: Đường bê tông (thửa đất số 25, tờ bản đồ số 22)
Phía Đông: Đường bê tông (thửa đất số 24, tờ bản đồ số 22)
|
2.000
|
|
8
|
Đường huyện lộ ĐH 13
|
Phía Tây: Đường bê tông (thửa đất số 25, tờ bản đồ số 22)
Phía Đông: Đường bê tông (thửa đất số 24, tờ bản đồ số 22)
|
Ngã ba nhà văn hóa ấp 6
|
1.450
|
|
9
|
Đường Minh Thành - Bàu Nàm
|
Đường Quốc lộ 14
|
Hết ranh khu tái định cư 10 ha
|
2.000
|
|
10
|
Đường Minh Thành - Bàu Nàm
|
Hết ranh khu tái định cư 10 ha
|
Giáp ranh phường Minh Thành
|
1.000
|
|
11
|
Đường số 01
|
HLLG đường Quốc lộ 14
|
Thửa đất số 746, tờ bản đồ số 29
|
700
|
|
12
|
Đường số 15
|
HLLG đường Quốc lộ 14
|
Thửa đất số 223, tờ bản đồ số 18 - đấu nối với đường huyện lộ ĐH 13
|
700
|
|
13
|
Đường số 27
|
HLLG đường ĐT 756B
|
Thửa đất số 1964, tờ bản đồ số 05
|
700
|
|
14
|
Đường ĐH 01
|
Từ thửa đất số 922, tờ bản đồ số 07
|
Đến hết thửa đất số 858, tờ bản đồ số 07
|
900
|
|
15
|
Đường số 40
|
Từ thửa đất số 486, tờ bản đồ số 07
|
Đến hết thửa đất số 251, tờ bản đồ số 07
|
900
|
|
16
|
Đường nhựa, đường bê tông nông thôn còn lại chưa quy định cụ thể ở trên
|
Toàn tuyến
|
600
|
|
17
|
Các tuyến đường đất còn lại
|
Toàn tuyến
|
550
|
|
Khu tái định cư 80ha - Ấp 6 - Xã Nha Bích
|
|
18
|
Đường D6 (Trục chính - Đường nhựa)
|
Toàn tuyến
|
1.000
|
|
19
|
Đường D3 và đường D8 (Trục chính - Đường sỏi đỏ)
|
Toàn tuyến
|
800
|
|
20
|
Các đường đất còn lại trong khu tái định cư
|
Toàn tuyến
|
600
|
|
Khu tái định cư 10ha - Ấp Suối Ngang - Xã Nha Bích
|
|
21
|
Đường D1 (Đường nhựa)
|
Toàn tuyến
|
1.200
|
|
22
|
Các đường đất còn lại trong khu tái định cư
|
Toàn tuyến
|
700
|
|
VII
|
XÃ MINH THẮNG
|
|
1
|
Đường Quốc lộ 14
|
Ranh giới xã Nha Bích (Cầu lò gạch)
|
Phía Đông Nam: đường vào Nông trường cao su Nha Bích
Phía Tây Bắc: Đường Bê tông (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 22)
|
3.400
|
|
2
|
Đường Quốc lộ 14
|
Phía Đông Nam: đường vào Nông trường cao su Nha Bích
Phía Tây Bắc: Đường Bê tông (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 22)
|
Phía Nam: Đường nhựa (thửa đất số 211, tờ bản đồ số 18 )
Phía Bắc: Đường bê tông (thửa đất số 57, tờ bản đồ số 22)
|
4.000
|
|
3
|
Đường Quốc lộ 14
|
Phía Nam: Đường nhựa (thửa đất số 211, tờ bản đồ số 18 )
Phía Bắc: Đường bê tông (thửa đất số 57, tờ bản đồ số 22)
|
Ranh giới xã Minh Lập
|
3.800
|
|
4
|
Đường ĐT 756B
|
Ranh giới xã Nha Bích
|
Hết tuyến (thửa đất số 77, tờ bản đồ số 07)
|
1.450
|
|
5
|
Đường huyện lộ ĐH 13
|
Ranh giới xã Nha Bích
|
Hết tuyến (thửa đất số 38, tờ bản đồ số 29)
|
1.450
|
|
6
|
Đường liên xã Minh Thắng - Quang Minh
|
Đường Quốc lộ 14 (Giáp ranh đất nhà ông Nguyễn Xuân Thành)
|
Giáp ranh xã Quang Minh
|
750
|
|
7
|
Đường ĐH 09 (Đường Minh Thắng - Quang Minh) (Đường ấp 1 - Tân Quan, Quang Minh cũ)
|
Đường Quốc lộ 14 (Giáp ranh đất nhà ông Trần Văn Minh)
|
Hết thửa đất số 256, tờ bản đồ số 9
|
700
|
|
8
|
Đường ĐH 09 (Đường Minh Thắng - Quang Minh) (Đường ấp 1 - Tân Quan, Quang Minh cũ)
|
Hết thửa đất số 256, tờ bản đồ số 9
|
Giáp ranh xã Quang Minh - xã Tân Quan
|
600
|
|
9
|
Đường ĐH 10 (Đường Minh Lập - Minh Thắng - Nha Bích cũ)
|
Giáp ranh xã Minh Lập (Từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Đông)
|
Giáp ranh xã Nha Bích (Đường huyện lộ ĐH13)
|
650
|
|
10
|
Đường nhựa ấp 2
|
Đường Quốc lộ 14 (Giáp ranh nhà hàng Dũng Luyện)
|
Hết đường nhựa:
- Hết ranh đất nhà ông Nguyễn Xuân Hải (tổ 3) (thửa đất số 55, tờ bản đồ số 16)
- Hết ranh đất nhà ông Trần Hữu Đài (tổ 2) (thửa đất số 21, tờ bản đồ số 16)
|
700
|
|
11
|
Đường nhựa, đường bê tông nông thôn còn lại chưa quy định cụ thể ở trên
|
Toàn tuyến
|
600
|
|
12
|
Các tuyến đường đất còn lại
|
Toàn tuyến
|
550
|
|
VIII
|
XÃ MINH LẬP
|
|
1
|
Đường Quốc lộ 14
|
Ranh giới xã Minh Thắng (cầu suối Dung)
|
Phía Bắc: Ngã ba đường bê tông (thửa đất số 187, tờ bản đồ số 14)
Phía Nam: Ngã ba đường liên xã Minh Lập - xã Minh Thắng
|
3.800
|
|
2
|
Đường Quốc lộ 14
|
Phía Bắc: Ngã đường bê tông (thửa đất số 187, tờ bản đồ số 14)
Phía Nam: Ngã ba đường liên xã Minh Lập - xã Minh Thắng
|
Ngã tư (thửa đất số 311, tờ bản đồ số 14)
|
4.500
|
|
3
|
Đường Quốc lộ 14
|
Ngã tư (thửa đất số 311, tờ bản đồ số 14)
|
Ngã tư (thửa đất số 428, tờ bản đồ số 14)
|
6.000
|
|
4
|
Đường Quốc lộ 14
|
Ngã tư (thửa đất số 428, tờ bản đồ số 14)
|
Ngã tư khu vực tập thể đội sản xuất Nông trường Nha Bích (thửa đất số 370, tờ bản đồ số 19)
|
4.300
|
|
5
|
Đường Quốc lộ 14
|
Ngã tư khu vực tập thể đội sản xuất Nông trường Nha Bích (thửa đất số 370, tờ bản đồ số 19)
|
Giáp ranh thành phố Đồng Xoài (Cầu Nha Bích)
|
3.600
|
|
6
|
Đường ĐT 756
|
Tiếp giáp đường Quốc lộ 14
|
Phía Tây: Cổng Trường THCS Minh Lập (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 12)
Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 68, tờ bản đồ số 12)
|
3.600
|
|
7
|
Đường ĐT 756
|
Phía Tây: Cổng Trường THCS Minh Lập (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 12)
Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 68, tờ bản đồ số 12)
|
Ngã tư (thửa đất số 08, tờ bản đồ số 12)
|
2.400
|
|
8
|
Đường ĐT 756
|
Ngã tư (thửa đất số 08, tờ bản đồ số 12)
|
Ngã ba Suối Nghiên (đường ĐT 756 và đường ĐT 756C)
|
1.200
|
|
9
|
Đường ĐT 756
|
Ngã ba Suối Nghiên (đường ĐT 756 và đường ĐT 756C)
|
Ranh giới xã Tân Hưng, huyện Hớn Quản
|
900
|
|
10
|
Đường ĐT 756C
|
Ngã ba giao đường ĐT 756 và đường ĐT 756C
|
Ranh giới xã Quang Minh
|
900
|
|
11
|
Đường liên xã Minh Lập - Minh Thắng (Đường ĐH 10)
|
Đường Quốc lộ 14
|
Giáp ranh xã Minh Thắng
|
1.000
|
|
12
|
Đường số 12 (Đi qua tổ 8, tổ 10, tổ 11 - Ấp 3)
|
Đầu thửa đất số 74, tờ bản đồ số 13 (Tiếp giáp đường ĐH 10)
|
Cuối thửa đất số 130, tờ bản đồ số 15 (Tiếp giáp đường ĐH 10)
|
800
|
|
13
|
Đường số 5
|
Đường Quốc lộ 14
|
Cuối thửa đất số 52, tờ bản đồ số 17
|
750
|
|
14
|
Đường số 5
|
Cuối thửa đất số 52, tờ bản đồ số 17
|
Đường ĐT 756
|
600
|
|
15
|
Đường giao thông kết hợp du lịch hồ thủy lợi Phước Hòa
|
Tiếp giáp đường Quốc lộ 14 (Từ thửa đất số 4444, tờ bản đồ số 23)
|
Đến hết thửa đất số 62, tờ bản đồ số 22
|
700
|
|
16
|
Đường giao thông kết hợp du lịch hồ thủy lợi Phước Hòa
|
Tiếp giáp đường Quốc lộ 14 (Từ thửa đất số 157, tờ bản đồ số 17)
|
Đến hết thửa đất số 123, tờ bản đồ số 17
|
700
|
|
17
|
Đường nhựa, đường bê tông nông thôn còn lại chưa quy định cụ thể ở trên
|
Toàn tuyến
|
600
|
|
18
|
Các tuyến đường đất còn lại
|
Toàn tuyến
|
550
|
|
IX
|
XÃ QUANG MINH
|
|
1
|
Đường ĐT 756C
|
Ranh giới xã Tân Quan, huyện Hớn Quản
|
Hết ranh thửa đất số 469, tờ bản đồ số 04
|
900
|
|
2
|
Đường ĐT 756C
|
Hết ranh thửa đất số 469, tờ bản đồ số 04
|
Ngã ba đường đất (thửa đất số 947, tờ bản đồ số 04)
|
1.100
|
|
3
|
Đường ĐT 756C
|
Ngã ba đường đất (thửa đất số 947, tờ bản đồ số 04)
|
Ranh giới xã Minh Lập
|
900
|
|
4
|
Đường liên xã Quang Minh - Phước An (Đường ĐH 11)
|
Ngã ba UBND xã Quang Minh
|
Phía Bắc: Hết ranh đất Bưu điện xã (thửa đất số 450, tờ bản đồ số 04)
Phía Nam: Ngã ba đường đất (thửa đất số 597, tờ bản đồ số 04)
|
1.100
|
|
5
|
Đường liên xã Quang Minh - Phước An (Đường ĐH 11)
|
Phía Bắc: Hết ranh đất Bưu điện xã (thửa đất số 450, tờ bản đồ số 04)
Phía Nam: Ngã ba đường đất (thửa đất số 597, tờ bản đồ số 04)
|
Giáp ranh đất Nông Trường cao su Xa Trạch
|
800
|
|
6
|
Đường ĐH 09
|
Từ giáp đường ĐT 756C (Thửa đất số 35, tờ bản đồ số 13)
|
Giáp ranh xã Phước An (Thửa đất số 128, tờ bản đồ số 8)
|
500
|
|
7
|
Đường ĐH 09
|
Từ giáp đường ĐT 756C (Thửa đất số 78, tờ bản đồ số 14)
|
Đến giáp ranh xã Minh Thắng (Thửa đất số 4001, tờ bản đồ số 17)
|
700
|
|
8
|
Đường liên xã Chà Hòa, Quang Minh - Minh Thắng
|
Từ đường ĐT 756C (Thửa đất số 339, tờ bản đồ số 5)
|
Đến giáp ranh xã Minh Thắng (Thửa đất số 94, tờ bản đồ số 7)
|
650
|
|
9
|
Đường nhựa số 6
|
Từ đường ĐT 756C (Thửa đất số 277, tờ bản đồ số 4)
|
Đến hết thửa đất số 131, tờ bản đồ số 1
|
550
|
|
10
|
Đường nhựa, đường bê tông nông thôn còn lại chưa quy định cụ thể ở trên
|
Toàn tuyến
|
400
|
|
11
|
Các tuyến đường đất còn lại
|
Toàn tuyến
|
300
|
Bảng 05. Huyện Hớn Quản
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
|
STT
|
Tên đường
|
Đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Từ
|
Đến
|
|
I
|
THỊ TRẤN TÂN KHAI
|
|
1
|
Đường Quốc lộ 13
|
Ranh giới thị trấn Tân Khai - Thanh Bình
|
Trạm thu phí
|
5.000
|
|
2
|
Đường Quốc lộ 13
|
Trạm thu phí
|
Điểm đầu cây xăng Tấn Kiệt
|
9.000
|
|
3
|
Đường Quốc lộ 13
|
Điểm đầu cây xăng Tấn Kiệt
|
Hết ranh đất cây xăng ĐVT
|
6.000
|
|
4
|
Đường Quốc lộ 13
|
Giáp ranh đất cây xăng ĐVT
|
Ranh giới Hớn Quản - Chơn Thành
|
5.000
|
|
5
|
Đường Trục Chính Bắc Nam
|
Ngã 3 giao đường Đông Tây 10
|
Ngã 4 giao đường Đông Tây 7
|
6.000
|
|
6
|
Đường Trục Chính Bắc Nam
|
Ngã 4 giao đường Đông Tây 7
|
Vòng xoay ngã 5 giao đường Đông Tây 15
|
5.500
|
|
7
|
Đường Trục Chính Bắc Nam
|
Đoạn còn lại
|
3.300
|
|
8
|
Đường Bắc Nam 1
|
Toàn tuyến
|
6.000
|
|
9
|
Đường Bắc Nam 1a
|
Toàn tuyến
|
5.500
|
|
10
|
Đường Bắc Nam 1b
|
Toàn tuyến
|
5.500
|
|
11
|
Đường Bắc Nam 2
|
Toàn tuyến
|
5.700
|
|
12
|
Đường Bắc Nam 3
|
Toàn tuyến
|
5.500
|
|
13
|
Đường Bắc Nam 4
|
Đường Đông Tây 1
|
Đường ĐôngTây7
|
5.000
|
|
14
|
Đường Bắc Nam 4a
|
Toàn tuyến
|
5.000
|
|
15
|
Đường Bắc Nam 4b
|
Toàn tuyến
|
5.000
|
|
16
|
Đường Bắc Nam 5
|
Đường Đông Tây 1
|
Đường Đông Tây 7
|
5.000
|
|
17
|
Đường Bắc Nam 5a
|
Ngã ba tiếp giáp đường Đông Tây 5
|
Ngã ba tiếp giáp đường Đông Tây 7
|
5.000
|
|
18
|
Đường Bắc Nam 5b
|
Ngã ba tiếp giáp đường Đông Tây 5
|
Ngã ba tiếp giáp đường Đông Tây 7
|
5.000
|
|
19
|
Đường Bắc Nam 5c
|
Ngã ba tiếp giáp đường Đông Tây 5
|
Ngã ba tiếp giáp đường Đông Tây 7
|
5.000
|
|
20
|
Đường Trục chính Đông Tây
|
Toàn tuyến
|
7.000
|
|
21
|
Đường Đông Tây 1
|
Ngã ba tiếp giáp đường Quốc lộ 13
|
Ngã 4 giao đường trục chính Bắc Nam
|
6.500
|
|
22
|
Đường Đông Tây 1
|
Ngã 4 giao đường trục chính Bắc Nam
|
Ngã 4 giao đường Bắc Nam 7
|
5.000
|
|
23
|
Đường Đông Tây 2
|
Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 1
|
Ngã 4 giao đường trục chính Bắc Nam
|
5.700
|
|
24
|
Đường Đông Tây 2
|
Ngã 4 giao đường trục chính Bắc Nam
|
Ngã 3 giao đường Bắc Nam 7
|
5.200
|
|
25
|
Đường Đông Tây 3
|
Ngã ba tiếp giáp đường Quốc lộ 13
|
Ngã 4 giao đường trục chính Bắc Nam
|
6.000
|
|
26
|
Đường Đông Tây 3
|
Ngã 4 giao đường trục chính Bắc Nam
|
Ngã 3 giao đường Bắc Nam 7
|
5.200
|
|
27
|
Đường Đông Tây 4
|
Toàn tuyến
|
5.200
|
|
28
|
Đường Đông Tây 4a
|
Ngã ba tiếp giáp Đường Quốc lộ 13
|
Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 2
|
5.000
|
|
29
|
Đường Đông Tây 4b
|
Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 5
|
Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 7
|
5.000
|
|
30
|
Đường Đông Tây 4c
|
Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 5
|
Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 7
|
5.000
|
|
31
|
Đường Đông Tây 5
|
Ngã ba tiếp giáp đường Quốc lộ 13
|
Ngã 3 giao với đường Bắc Nam 7
|
5.200
|
|
32
|
Đường Đông Tây 5a
|
Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 2
|
Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 3
|
3.300
|
|
33
|
Đường Đông Tây 6
|
Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 2
|
Ngã ba giao đường trục chính Bắc Nam
|
3.300
|
|
34
|
Đường Đông Tây 6a
|
Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 2
|
Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 3
|
3.300
|
|
35
|
Đường Đông Tây 7
|
Ngã ba tiếp giáp đường Quốc lộ 13
|
Ngã tư giao đường trục chính Bắc Nam
|
5.000
|
|
36
|
Đường Đông Tây 7
|
Ngã tư giao đường trục chính Bắc Nam
|
Ngã ba giao với đường Bắc Nam 7
|
4.000
|
|
37
|
Đường Đông Tây 9
|
Đường Đông Tây 2
|
Đường Đông Tây 4
|
3.100
|
|
38
|
Đường Đông Tây 10
|
Đường Quốc lộ 13
|
Đường Bắc Nam 4
|
3.100
|
|
39
|
Đường Đông Tây 11
|
Toàn tuyến
|
3.300
|
|
40
|
Đường Đông Tây 12
|
Toàn tuyến
|
3.300
|
|
41
|
Đường Đông Tây 13
|
Đường Quốc lộ 13
|
Đường Bắc Nam 3
|
3.300
|
|
42
|
Đường Đông Tây 14
|
Đường Quốc lộ 13
|
Đường Bắc Nam 3
|
3.300
|
|
43
|
Đường Đông Tây 15
|
Đường Quốc lộ 13
|
Đường Trục chính Bắc Nam
|
6.000
|
|
44
|
Đường Đông Tây 15
|
Đoạn còn lại
|
4.000
|
|
45
|
Đường Đông Tây 16
|
Toàn tuyến
|
3.300
|
|
46
|
Đường Đông Tây 17
|
Toàn tuyến
|
3.000
|
|
47
|
Đường ĐT 756C
|
Ngã ba Tân Quan
|
Đến hết thửa đất số 339, tờ bản đồ số 23
|
3.500
|
|
48
|
Đường ĐT 756C
|
Từ hết thửa đất số 347, tờ bản đồ số 23
|
Cầu giáp ranh Tân Quan
|
2.600
|
|
49
|
Đường ĐT 756C
|
Ngã 4 giao đường Đông Tây 1 và đường Bắc Nam 7
|
Giáp ranh xã Đồng Nơ
|
2.600
|
|
50
|
Đường vào Khu công nghiệp Tân Khai 2
|
Giáp đường Quốc lộ 13
|
Cách đường Quốc lộ 13 vào 300m
|
3.300
|
|
51
|
Đường vào Khu công nghiệp Tân Khai 2
|
Cách đường Quốc lộ 13 vào 300m
|
Khu công nghiệp Tân Khai 2
|
2.600
|
|
52
|
Đường Bắc Nam 12
|
Đường ĐT 756C
|
Ngã tư đường vào cầu Huyện ủy
|
3.300
|
|
53
|
Đường liên ranh khu phố 1-2
|
Thửa đất nằm trong phạm vi từ 0-200m không tiếp giáp đường Quốc lộ13
|
3.300
|
|
54
|
Đường liên ranh khu phố 1-2
|
Cách đường Quốc lộ 13 200m
|
Đường Bắc Nam 12
|
3.000
|
|
55
|
Đường liên ranh khu phố 1-2
|
Đường Bắc Nam 12
|
Hết tuyến
|
2.600
|
|
56
|
Đường khu phố 2-9
|
Thửa đất nằm trong phạm vi từ 0-200m không tiếp giáp đường Quốc lộ 13
|
3.300
|
|
57
|
Đường khu phố 2-9
|
Cách đường Quốc lộ 13 200m
|
Đường Bắc Nam 12
|
3.000
|
|
58
|
Đường khu phố 2-9
|
Đường Bắc Nam 12
|
Hết tuyến
|
2.600
|
|
59
|
Các tuyến đường đấu nối với đường Quốc lộ 13 (đoạn từ ranh giới Thị trấn Tân Khai - Thanh Bình đến Trạm thu phí)
|
Từ hành lang lộ giới đường Quốc lộ 13 (không tiếp giáp đường Quốc lộ 13) đến dưới 200m
|
1.500
|
|
Từ 200 m
|
Dưới 500m
|
1.200
|
|
Từ 500m trở lên
|
700
|
|
60
|
Các tuyến đường đấu nối với đường Quốc lộ 13 (đoạn từ Trạm thu phí đến điểm đầu cây xăng Tấn Kiệt)
|
Từ hành lang lộ giới đường Quốc lộ 13 (không tiếp giáp đường Quốc lộ 13) đến dưới 200m
|
2.500
|
|
Từ 200 m
|
Dưới 500m
|
2.000
|
|
Từ 500m trở lên
|
700
|
|
61
|
Các tuyến đường đấu nối với đường Quốc lộ 13 (đoạn từ điểm đầu cây xăng Tấn Kiệt đến hết ranh đất cây xăng ĐVT)
|
Từ hành lang lộ giới đường Quốc lộ 13 (không tiếp giáp đường Quốc lộ 13) đến dưới 200m
|
1.700
|
|
Từ 200 m
|
Dưới 500m
|
1.200
|
|
Từ 500m trở lên
|
700
|
|
62
|
Các tuyến đường đấu nối với đường Quốc lộ 13 (đoạn từ hết ranh đất cây xăng ĐVT ranh giới Hớn Quản - Chơn Thành)
|
Từ hành lang lộ giới đường Quốc lộ 13 (không tiếp giáp đường Quốc lộ 13) đến dưới 200m
|
1.500
|
|
Từ 200 m
|
Dưới 500m
|
1.200
|
|
Từ 500m trở lên
|
700
|
|
63
|
Các tuyến đường đấu nối với đường ĐT756C (đoạn từ ngã ba Tân Quan đến Cụm công nghiệp Lê Vy)
|
Từ hành lang lộ giới đường ĐT756C (không tiếp giáp đường ĐT756C) đến dưới 200m
|
1.200
|
|
64
|
Các tuyến đường đấu nối với đường ĐT756C (đoạn từ Cụm công nghiệp Lê Vy đến cầu bà Hô giáp ranh Tân Quan)
|
Từ hành lang lộ giới đường ĐT756C (không tiếp giáp đường ĐT756C) đến dưới 200m
|
850
|
|
65
|
Các tuyến đường đấu nối với đường ĐT756C (đoạn từ Ngã 4 giao đường Đông Tây 1 và đường Bắc Nam 7 đến giáp ranh xã Đồng Nơ)
|
Từ hành lang lộ giới đường ĐT756C (không tiếp giáp đường ĐT756C) đến dưới 200m
|
800
|
|
66
|
Đường nhựa vào Nhà văn hóa khu phố Tàu Ô
|
Hành lang lộ giới đường Quốc lộ 13 (không tiếp giáp đường Quốc lộ 13)
|
Nhà văn hóa khu phố Tàu Ô
|
2.000
|
|
67
|
Đường nhựa vào Nhà văn hóa khu phố Tàu Ô
|
Nhà văn hóa khu phố
Tàu Ô
|
Ngã ba (thửa đất số 513, tờ bản đồ số 62)
|
1.800
|
|
68
|
Đường nhựa vào hồ
Sen Trắng
|
Hành lang lộ giới đường Quốc lộ 13 (không tiếp giáp đường Quốc lộ 13)
|
Đường sắt cũ
|
2.000
|
|
69
|
Đường nhựa vào Trường Tiểu học Tân Khai B
|
Hành lang lộ giới đường Quốc lộ 13 (Không tiếp giáp đường Quốc lộ 13)
|
Ngã tư nhà ông Vĩnh
(thửa đất số 33, tờ bản đồ số 39)
|
1.800
|
|
70
|
Đường nhựa vào đập
Bàu Úm
|
Ngã ba Đình thần
|
Công ty cấp thoát nước
|
1.600
|
|
71
|
Đường nhựa vào cầu
Huyện ủy
|
Ngã 5
|
Giáp ranh xã Phước An
|
1.900
|
|
72
|
Đường nhựa tổ 7, khu phố 2 (Tuyến 1)
|
Đường Quốc lộ 13
|
Đường Bắc Nam 12
|
2.500
|
|
73
|
Đường nhựa tổ 7, khu phố 2 (Tuyến 2)
|
Đường Quốc lộ 13
|
Đường Bắc Nam 13
|
2.500
|
|
74
|
Đường nhựa tổ 8, khu phố 1
|
Đường Quốc lộ 13
|
Đường Bắc Nam 14
|
2.500
|
|
75
|
Các tuyến đường nhựa, bê tông có độ rộng từ 3m trở lên
|
Toàn tuyến
|
700
|
|
76
|
Các tuyến đường còn lại
|
Toàn tuyến
|
600
|
|
Khu dân cư tại khu phố 1, thị trấn Tân Khai
|
|
77
|
Đường D1, D4 và N4
|
Toàn tuyến
|
3.300
|
|
78
|
Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư
|
Toàn tuyến
|
3.000
|
|
II
|
XÃ AN KHƯƠNG
|
|
1
|
Đường ĐT 757
|
Cầu ranh giới An Khương - Thanh Lương
|
Cống giáp Thanh An
|
1.100
|
|
2
|
Đường liên xã
|
Ngã ba đi ấp 7 (thửa đất số 157, tờ bản đồ số 26)
|
Ngã ba nhà ông Nôi (thửa đất số 101, tờ bản đồ số 22)
|
1.100
|
|
3
|
Đường liên xã
|
Ngã ba nhà ông Nôi (thửa đất số 101, tờ bản đồ số 22)
|
Giáp ranh xã Thanh An (thửa đất số 729, tờ bản đồ số 05)
|
700
|
|
4
|
Đường liên xã
|
Ngã ba nhà bà Thạch (thửa đất số 168, tờ bản đồ số 27)
|
Giáp ranh xã Tân Lợi (thửa đất số 538, tờ bản đồ số 31)
|
700
|
|
5
|
Ngã 3 xã đi hồ An Khương
|
Ngã ba xã (thửa đất số 848, tờ bản đồ số 21)
|
Ngã 3 bà Út Cua (thửa đất số 536, tờ bản đồ số 16)
|
1.100
|
|
6
|
Ngã 3 xã đi hồ An Khương
|
Ngã 3 bà Út Cua (thửa đất số 536, tờ bản đồ số 16)
|
Hồ An Khương (thửa đất số 527, tờ bản đồ số 05)
|
600
|
|
7
|
Đường nhựa ấp 4 đi đường ĐT 757
|
Từ ngã 3 nhà ông Vinh (thửa đất số 1578, tờ bản đồ số 05)
|
Đường ĐT 757 (thửa đất số 671, tờ bản đồ số 02)
|
600
|
|
8
|
Đường nhựa ấp 2 đi đường ĐT 757
|
Ngã 3 nhà bà Hằng (thửa đất số 222, tờ bản đồ số 16)
|
Đường ĐT 757 (thửa đất số 296, tờ bản đồ số 04)
|
600
|
|
9
|
Đường nhựa ấp 2 đi đường ĐT 757
|
Ngã 3 nhà ông Khéc (thửa đất số 479, tờ bản đồ số 04)
|
Đường ĐT 757 (thửa đất số 19, tờ bản đồ số 09)
|
600
|
|
10
|
Các tuyến đường nhựa còn lại
|
Toàn tuyến
|
440
|
|
11
|
Đường bê tông có độ rộng từ 3m trở lên
|
Toàn tuyến
|
380
|
|
12
|
Các tuyến đường còn lại
|
Toàn tuyến
|
300
|
|
III
|
XÃ AN PHÚ
|
|
1
|
Đường nhựa liên xã
|
Toàn tuyến
|
1.200
|
|
2
|
Đường ĐT 754C (đường Quốc lộ 14C)
|
Ngã tư Tiến Toán (thửa đất số 389, tờ bản đồ số 3)
|
Cầu Cần Lê 2 cũ (thửa đất số 21, tờ bản đồ số 3)
|
500
|
|
3
|
Đường ranh giữa xã An Phú và Minh Tâm
|
Ngã ba đường nhựa liên xã (Lô 3/92, Nông trường Xa Cam)
|
Cầu Cần Lê 1
|
500
|
|
4
|
Đường từ ngã 4 Tằng Hách đến ngã 4 Phúc Sơn
|
Từ thửa đất số 164, tờ bản đồ số 03
|
Đường ĐT 754C (đường Quốc lộ14C)
|
600
|
|
5
|
Đường từ ngã 3 nghĩa địa Tằng Hách đến giáp ranh xã Thanh Lương (đường số 1)
|
Từ thửa đất số 381, tờ bản đồ số 02
|
Giáp ranh xã Thanh Lương
|
500
|
|
6
|
Đường từ ngã 3 Phố Lố đến cổng chào An Tân
|
Từ thửa đất số 31, tờ bản đồ số 07
|
Đến thửa đất số 126, tờ bản đồ số 04
|
500
|
|
7
|
Đường Bình Phú - Sóc Rul
|
Giáp ranh phường Hưng Chiến (thửa đất số 12, tờ bản đồ số 18)
|
Hết thửa đất số 42, tờ bản đồ số 07
|
600
|
|
8
|
Đường Bình Phú - Sóc Rul
|
Hết thửa đất số 42, tờ bản đồ số 07
|
Giáp ranh xã Minh Tâm
|
500
|
|
9
|
Đường giao thông nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên
|
Toàn tuyến
|
400
|
|
10
|
Các tuyến đường còn lại
|
Toàn tuyến
|
300
|
|
IV
|
XÃ ĐỒNG NƠ
|
|
1
|
Đường ĐT 756C (Đường huyện 245)
|
Ngã 3 đoạn giáp ranh thị trấn Tân Khai - Minh Đức - Đồng Nơ
|
Điểm cuối Văn phòng ấp 3 (thửa đất số 117, tờ bản đồ số 22)
|
2.200
|
|
2
|
Đường ĐT 756C (Đường huyện 245)
|
Điểm cuối Văn phòng ấp 3 (thửa đất số 117, tờ bản đồ số 22)
|
Điểm cuối nhà ông Mai Viết Huê (thửa đất số 08, tờ bản đồ số 27)
|
2.600
|
|
3
|
Đường ĐT 756C (Đường huyện 245)
|
Điểm cuối nhà ông Mai Viết Huê (thửa đất số 08, tờ bản đồ số 27)
|
Cổng Nông trường 425
|
2.400
|
|
4
|
Đường ĐT 752B (Đường Minh Hưng - Đồng Nơ)
|
Giáp ranh xã Minh Hưng
|
Đường ĐT 756C
|
5.000
|
|
5
|
Đường nhựa ấp Đồng Tân
|
Ngã ba đường ĐT 756C
|
Nhà ông Tô Duy Hùng (thửa đất số 08, tờ bản đồ số 16)
|
1.000
|
|
6
|
Đường nhựa ấp Đồng Tân
|
Nhà ông Tô Duy Hùng (thửa đất số 08, tờ bản đồ số 16)
|
Giáp ranh xã Minh Đức
|
800
|
|
7
|
Đường nhựa từ ngã 3 chợ đến ngã 5
|
Từ thửa đất số 359, tờ bản đồ số 12
|
Đến thửa đất số 323, tờ bản đồ số 12
|
1.700
|
|
8
|
Đường nhựa ấp 4
|
Từ thửa đất số 8, tờ bản đồ số 7
|
Đến thửa đất số 48, tờ bản đồ số 7
|
600
|
|
9
|
Đường giao thông nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên
|
Toàn tuyến
|
500
|
|
10
|
Các tuyến đường còn lại
|
Toàn tuyến
|
400
|
|
Khu dân cư ấp 2, xã Đồng Nơ
|
|
11
|
Đường N3
|
Toàn tuyến
|
4.800
|
|
12
|
Đường N4
|
Đường ĐT 756C
|
Đường D2
|
4.800
|
|
13
|
Đường N1, N2, N4 (Đoạn từ đường D2 đến đường D3), D2 (Đoạn từ đường N3 đến đường N4)
|
Toàn tuyến
|
4.200
|
|
14
|
Đường D1 và đường D2 (Đoạn từ đường N2 đến đường N3)
|
Toàn tuyến
|
3.800
|
|
15
|
Đường D3
|
Toàn tuyến
|
3.100
|
|
V
|
XÃ MINH ĐỨC
|
|
1
|
Đường ĐH 246
|
Ngã ba T&T (thửa đất số 324, tờ bản đồ số 28)
|
Suối (Hết thửa đất số 191 và thửa đất số 106 thuộc tờ bản đồ số 28)
|
1.800
|
|
2
|
Đường ĐH 246
|
Suối (Đầu thửa đất số 38 và thửa đất số 51 thuộc tờ bản đồ số 27)
|
Đến hết ranh thửa đất số 31 và thửa đất số 56 thuộc tờ bản đồ số 27
|
1.300
|
|
3
|
Đường ĐH 246
|
Hết ranh thửa đất số 31 và thửa đất số 56 thuộc tờ bản đồ số 27
|
Hết ranh đất ông Luật (Giáp ranh xã Minh Tâm) (thửa đất số 17, tờ bản đồ số 15)
|
900
|
|
4
|
Đường bê tông trường THCS ấp 1A
|
Trường THCS Minh Đức
|
Ngã ba Tuấn Thêu (thửa đất số 444, tờ bản đồ số 28)
|
600
|
|
5
|
Đường bê tông trường THCS ấp 1A
|
Trường THCS Minh Đức
|
Hết ranh đất ông Tăng (thửa đất số 401, tờ bản đồ số 28)
|
600
|
|
6
|
Đường bê tông trường THCS ấp 1A
|
Trường THCS Minh Đức
|
Hết ranh đất ông Thực (thửa đất số 174, tờ bản đồ số 27)
|
600
|
|
7
|
Đường liên xã Đồng Nơ - Minh Đức
|
UBND xã Minh Đức và từ thửa đất số 342, tờ bản đồ số 28
|
Suối (Đến hết thửa đất số 39 và thửa đất số 51 thuộc tờ bản đồ số 27)
|
1.600
|
|
8
|
Đường liên xã Đồng Nơ - Minh Đức
|
Suối (Từ đầu thửa đất số 40 và thửa đất số 50 thuộc tờ bản đồ số 27)
|
Đến hết ranh thửa đất số 23 và thửa đất số 40 thuộc tờ bản đồ số 26
|
1.000
|
|
9
|
Đường liên xã Đồng Nơ - Minh Đức
|
Từ thửa đất số 14 và thửa đất số 22 thuộc tờ bản đồ số 26
|
Đến hết thửa đất số 22, tờ bản đồ số 26
|
500
|
|
10
|
Đường Lộ đal ấp 3
|
Đầu ranh đất ông Thanh (thửa đất số 21, tờ bản đồ số 35)
|
Hết ranh đất ông Hưng (thửa đất số 125, tờ bản đồ số 35)
|
600
|
|
11
|
Đường nhựa ấp 1A đi ấp Sóc Ruộng
|
Từ thửa đất số 53, tờ bản đồ số 35
|
Đến hết thửa đất số 52, tờ bản đồ số 36
|
600
|
|
12
|
Đường nhựa ấp 1A
|
Ngã ba nông trường Bình Minh (Giao với đường ĐH 246, từ đầu thửa đất số 118, tờ bản đồ số 28)
|
Ngã 3 trường THCS Minh Đức (Đến hết thửa đất số 327, tờ bản đồ số 28)
|
1.300
|
|
13
|
Đường nhựa ấp 1B
|
Ngã ba bên hông nông trường Bình Minh (Giao với đường ĐH 246, từ đầu thửa đất số 73, tờ bản đồ số 28)
|
Giáp đất nông trường Bình Minh (Đến hết thửa đất số 30, tờ bản đồ số 21)
|
1.000
|
|
14
|
Đường nhựa từ ấp 2 đi ấp Chà Lon
|
Giáp đường liên xã Đồng Nơ - Minh Đức
|
Suối (Đến hết thửa đất số 133 và thửa đất số 124 thuộc tờ bản đồ số 35)
|
1.000
|
|
15
|
Đường nhựa từ ấp 2 đi ấp Chà Lon
|
Suối (Từ đầu thửa đất số 67, tờ bản đồ số 34 và đầu thửa đất số 163, tờ bản đồ số 35)
|
Đến hết thửa đất số 29 và thửa đất số 38 thuộc tờ bản đồ số 9
|
500
|
|
16
|
Đường xã Minh Đức đi thị trấn Tân Khai
|
Giáp đường liên xã Đồng Nơ - Minh Đức
|
Đến giáp ranh thửa đất số 52 và thửa đất số 63 thuộc tờ bản đồ số 28
|
500
|
|
17
|
Đường xã Minh Đức đi thị trấn Tân Khai
|
Từ thửa đất số 52 và thửa đất số 63 thuộc tờ bản đồ số 28
|
Đến hết thửa đất số 27 và thửa đất số 40 thuộc tờ bản đồ số 10
|
450
|
|
18
|
Đường giao thông nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên
|
Toàn tuyến
|
400
|
|
19
|
Các tuyến đường còn lại
|
Toàn tuyến
|
300
|
|
VI
|
XÃ MINH TÂM
|
|
1
|
Đường ĐT 752
|
Giáp ranh phường Hưng Chiến, Thị xã Bình Long
|
Hết ranh thửa đất số 26, tờ bản đồ số 02
|
1.500
|
|
2
|
Đường ĐT 752
|
Hết ranh thửa đất số 26, tờ bản đồ số 02
|
Phía Bắc: Đến hết thửa đất số 170, tờ bản đồ số 11
Phía Nam: Đến hết thửa đất số 169, tờ bản đồ số 11
|
1.800
|
|
3
|
Đường ĐT 752
|
Phía Bắc: Đến hết thửa đất số 170, tờ bản đồ số 11
Phía Nam: Đến hết thửa đất số 169, tờ bản đồ số 11
|
Giáp sông Sài Gòn
|
1.000
|
|
4
|
Đường ĐT 754C (Đường 14C)
|
Đường ĐT 752 (Ngã ba Hòa Đào)
|
Ngã tư nhà máy xi măng
|
700
|
|
5
|
Đường ĐT 754C (Đường 14C)
|
Ngã tư nhà máy xi măng
|
Giáp ranh xã An Phú
|
700
|
|
6
|
Đường ĐT 754C (Đường 14C)
|
Ngã tư nhà máy xi măng
|
Giao ĐT752 (thửa đất số 272, tờ bản đồ số 13)
|
500
|
|
7
|
Đường ĐT 754C (Đường 14C)
|
Giao ĐT752 (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 30)
|
Trại giam Tống Lê Chân (K4) (Hết tuyến)
|
700
|
|
8
|
Đường ĐH 246
|
Ngã 3 giao đường ĐT 752 với đường ĐH 246
|
Phía Đông: Đường bê tông hết ranh trường tiểu học Minh Tâm
Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 211,tờ bản đồ số 11
|
1.800
|
|
9
|
Đường ĐH 246
|
Phía Đông: Đường bê tông hết ranh Trường tiểu học Minh Tâm
Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 210, tờ bản đồ số 11
|
Hết thửa đất số 331 và thửa đất số 365 thuộc tờ bản đồ số 11
|
1.500
|
|
10
|
Đường ĐH 246
|
Từ đầu thửa đất số 363 và thửa đất số 386 thuộc tờ bản đồ số 11
|
Giáp ranh xã Minh Đức
|
900
|
|
11
|
Đường ranh giữa xã An Phú và Minh Tâm
|
Cầu Ba Nông
|
Cầu cần Lê 1
|
450
|
|
12
|
Đường giáp ranh phường Hưng Chiến
|
Từ đầu thửa đất số 78, tờ bản đồ số 7
|
Hết tuyến
|
1.000
|
|
13
|
Đường nhựa liên ấp 1 đến ấp 3
|
Từ đầu thửa đất số 130, tờ bản đồ số 11
|
Đến hết thửa đất số 161, tờ bản đồ số 22
|
600
|
|
14
|
Đường nhựa ấp 3 xã Minh Tâm đi phường Hưng Chiến, thị xã Bình Long
|
Từ đầu thửa đất số 444, tờ bản đồ số 22
|
Đến hết thửa đất số 396, tờ bản đồ số 7
|
600
|
|
15
|
Đường nhựa ấp 2 - Sóc Vàng, xã Minh Tâm đi Sóc Rul, xã An Phú
|
Từ đầu thửa đất số 316, tờ bản đồ số 6
|
Đến hết thửa đất số 247, tờ bản đồ số 6
|
600
|
|
16
|
Đường nhựa ngã 3 Sóc Vàng đi cầu Thanh Niên ấp 4, xã Minh Tâm (Đoạn 1)
|
Từ đầu thửa đất số 57, tờ bản đồ số 20
|
Đến hết thửa đất số 220, tờ bản đồ số 5
|
600
|
|
17
|
Đường nhựa ngã 3 Sóc Vàng đi cầu Thanh Niên ấp 4, xã Minh Tâm (Đoạn 2)
|
Từ đầu thửa đất số 4, tờ bản đồ số 7
|
Đến hết thửa đất số 220, tờ bản đồ số 5
|
600
|
|
18
|
Đường nhựa vô nhà máy xi măng Minh Tâm
|
Ngã tư nhà máy xi măng
|
Hết tuyến
|
600
|
|
19
|
Đường giao thông nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên
|
Toàn tuyến
|
400
|
|
20
|
Các tuyến đường còn lại
|
Toàn tuyến
|
300
|
|
VII
|
XÃ PHƯỚC AN
|
|
1
|
Đường liên xã
|
Cầu Xa Trạch 1 giáp xã Thanh Bình
|
Cuối dốc nghĩa địa 23 Lớn
|
900
|
|
2
|
Đường liên xã
|
Cuối dốc nghĩa địa 23 Lớn
|
Ngã 3 Sở - Líp
|
1.100
|
|
3
|
Đường liên xã
|
Ngã 3 Sở - Líp
|
Giáp ranh xã Tân Lợi
|
600
|
|
4
|
Đường liên xã
|
Ngã 3 Sở - Líp
|
Giáp ranh xã Tân Quan
|
550
|
|
5
|
Đường nhựa từ cầu Xe Be đến giáp ranh ấp Trường An
|
Toàn tuyến
|
500
|
|
6
|
Đường nhựa Ấp Trường Thịnh đi Ấp Trường An
|
Đường liên xã
|
Giáp ranh ấp Sóc Dài
|
450
|
|
7
|
Đường nhựa đi Tân Quan
|
Từ Cổng chào Văn Hiên 1
|
Đến giáp ấp Sóc Lớn, xã Tân Quan
|
450
|
|
8
|
Khu dân cư Phước An (Công ty TNHH Địa ốc Hoa Đào)
|
Các tuyến đường nội bộ trong khu dân cư Phước An
|
1.100
|
|
9
|
Đường giao thông nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên
|
Toàn tuyến
|
400
|
|
10
|
Các tuyến đường còn lại
|
Toàn tuyến
|
300
|
|
VIII
|
XÃ TÂN HIỆP
|
|
1
|
Đường ĐT 756C (Đường huyện 245)
|
Ranh giới xã Đồng Nơ
|
Ngã tư cổng Nông trường 425
|
2.350
|
|
2
|
Đường ĐT 756C (Đường huyện 245)
|
Ngã tư cổng Nông trường 425
|
Ngã 3 bê tông xi măng tổ 4, ấp Sóc 5 (Đến hết ranh thửa đất số 213, tờ bản đồ số 24)
|
2.400
|
|
3
|
Đường ĐT 756C (Đường huyện 245)
|
Ngã 3 bê tông xi măng tổ 4, ấp Sóc 5 (Từ hết ranh thửa đất số 213, tờ bản đồ số 24)
|
Đến cầu Sóc 5 (Giáp tỉnh Bình Dương)
|
1.800
|
|
4
|
Đường xã
|
Ngã 3 UBND xã Tân Hiệp
(Từ thửa đất số 60, tờ bản đồ số 25)
|
Trường Mầm non Tân Hiệp (Hết ranh thửa đất số 37, tờ bản đồ số 24)
|
1.700
|
|
5
|
Đường xã
|
Trường Mầm non Tân Hiệp (Hết ranh thửa đất số 37, tờ bản đồ số 24)
|
Ngã tư quận 1
|
1.200
|
|
6
|
Đường ĐT 752B (Đường Minh Hưng - Đồng Nơ)
|
Cổng Nông trường 425 (Giao với đường ĐT 756C)
|
Giáp ranh xã Đồng Nơ
|
5.000
|
|
7
|
Đường ĐT 752B
|
Cổng Nông trường 425
|
Ngã tư Tân Lập thứ nhất (Đến hết ranh thửa đất số 73, tờ bản đồ số 16)
|
2.000
|
|
8
|
Đường ĐT 752B
|
Ngã tư Tân Lập thứ nhất (Đến hết ranh thửa đất số 73, tờ bản đồ số 16)
|
Giáp ranh xã Minh Đức
|
1.800
|
|
9
|
Tuyến số 1 thuộc trung tâm hành chính xã
|
Toàn tuyến
|
1.200
|
|
10
|
Tuyến số 2 thuộc trung tâm hành chính xã
|
Toàn tuyến
|
1.000
|
|
11
|
Đường nhựa đi Trung tâm bảo trợ
|
Ngã tư quận 1
|
Giáp ranh xã Minh Đức
|
900
|
|
12
|
Đường nhựa đi Phú Gia
|
Ngã tư quận 1
|
Cổng Nông trại Phú Gia
|
900
|
|
13
|
Đường nhựa đi ấp Bàu Lùng (Đường do xã quản lý)
|
Ngã tư quận 1
|
Nhà văn hóa ấp Bàu Lùng
|
900
|
|
14
|
Đường bê tông trục chính ấp 6
|
Từ đầu thửa đất số 449, tờ bản đồ số 24
|
Đến hết thửa đất số 200, tờ bản đồ số 28
|
550
|
|
15
|
Đường bê tông trục chính ấp 10
|
Đường ĐT 756C (Đầu thửa đất số 379, tờ bản đồ số 24)
|
Đến hết thửa đất số 297, tờ bản đồ số 10
|
550
|
|
16
|
Đường bê tông trục chính ấp Sóc 5
|
Đường ĐT 756C (Đầu thửa đất số 17, tờ bản đồ số 31)
|
Đường nhựa đi Phú Gia (Hết thửa đất số 39, tờ bản đồ số 21)
|
550
|
|
17
|
Đường liên ấp 6 - ấp 10
|
Đường ĐT 756C (Đầu thửa đất số 68, tờ bản đồ số 9)
|
Đường ĐT 756C (Hết thửa đất số 64, tờ bản đồ số 27)
|
550
|
|
18
|
Đường giao thông nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên
|
Toàn tuyến
|
500
|
|
19
|
Các tuyến đường còn lại
|
Toàn tuyến
|
400
|
|
IX
|
XÃ TÂN HƯNG
|
|
1
|
Đường ĐT 756
|
Ngã 3 dốc cà phê (thửa đất số 105, tờ bản đồ số 36)
|
Ngã 3 giao đường ĐT 758 (thửa đất số 254, tờ bản đồ số 41)
|
1.800
|
|
2
|
Đường ĐT 756
|
Ngã 3 đường vào nhà máy 30/4 (thửa đất số 40, tờ bản đồ số 31)
|
Cầu suối Cát giáp xã Thanh An (thửa đất số 8, tờ bản đồ số 4)
|
600
|
|
3
|
Đường ĐT 756
|
Các đoạn còn lại
|
800
|
|
4
|
Đường ĐT 758
|
Ngã 3 giao đường ĐT 756 (thửa đất số 249, tờ bản đồ số 41)
|
Giáp ranh đất cao su nhà nước (thửa đất số 168, tờ bản đồ số 41)
|
1.100
|
|
5
|
Đường ĐT 758
|
Đoạn còn lại
|
700
|
|
6
|
Đường nhựa từ Ngã 5 đi Cầu Đúc
|
Ngã 5 trường Trung học phổ thông Trần Phú
|
Cầu Đúc (thửa đất số 104, tờ bản đồ số 57)
|
500
|
|
7
|
Đường nhựa từ Ngã 5 đi Minh Lập
|
Ngã 5 trường Trung học phổ thông Trần Phú đi ấp Hưng Phát
|
Ngã 3 giao ĐT 756 (thửa đất số 20, tờ bản đồ số 11)
|
600
|
|
8
|
Đường trục chính ấp Sở Xiêm
|
Từ cổng chào ấp Sở Xiêm (thửa đất số 143, tờ bản đồ số 26)
|
Ngã 3 giao đường Tân Hưng - Long Tân (thửa đất số 71, tờ bản đồ số 34)
|
500
|
|
9
|
Đường trục chính Vườn ươm ấp Sóc Quả
|
Ngã 3 giao ĐT 758 (thửa đất số 76, tờ bản đồ số 43)
|
Hết tuyến (thửa đất số 190, tờ bản đồ số 44)
|
500
|
|
10
|
Đường trục chính ấp Hưng Yên
|
Ngã 3 giao ĐT 756 (thửa đất số 54, tờ bản đồ số 55)
|
Ngã 3 giao đường ĐT 758 (thửa đất số 40, tờ bản đồ số 42)
|
500
|
|
11
|
Ngã 3 vào nhà máy 30/4 đi cầu Long Tân
|
Ngã 3 giao đường ĐT 756 (thửa đất số 112, tờ bản đồ số 26)
|
Đến hết đường nhựa, đầu ấp Sóc ruộng (thửa đất số 12, tờ bản đồ số 34 )
|
700
|
|
12
|
Đường bê tông của các tổ 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 ấp Hưng Lập B
|
Toàn tuyến
|
700
|
|
13
|
Các tuyến đường ở khu chợ Tân Hưng
|
Toàn tuyến
|
1.000
|
|
14
|
Đường giao thông nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên
|
Toàn tuyến
|
400
|
|
15
|
Các tuyến đường còn lại
|
Toàn tuyến
|
300
|
|
X
|
XÃ TÂN LỢI
|
|
1
|
Đường ĐT 758
|
Giáp ranh phường Phú Thịnh - Bình Long
|
Điểm cuối Đài Liệt sỹ (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 33)
|
2.400
|
|
2
|
Đường ĐT 758
|
Điểm cuối Đài Liệt sỹ (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 33)
|
Ngã 3 thác số 4
|
1.300
|
|
3
|
Đường ĐT 758
|
Ngã 3 thác số 4
|
Ngã 3 đi Thanh An (nhà ông Dữ)
|
900
|
|
4
|
Đường ĐT 756
|
Ngã 3 đi Thanh An (nhà ông Dữ)
|
Cầu Suối Cát
|
750
|
|
5
|
Đường ĐT 756
|
Ngã 3 đi Thanh An (nhà ông Dữ)
|
Ngã 5 Tân Hưng
|
800
|
|
6
|
Đường liên xã Tân Lợi - An Khương
|
Ngã 3 thác số 4 (Giáp đường ĐT 758)
|
Giáp ranh xã An Khương (thửa đất số 18, tờ bản đồ số 16)
|
700
|
|
7
|
Đường liên xã Tân Lợi - An Khương
|
Ngã 3 giáp đường ĐT 758 (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 54) (Giáp ranh Phú Thịnh)
|
Giáp ranh xã An Khương (thửa đất số 3, tờ bản đồ số 13)
|
700
|
|
8
|
Đường liên xã Tân Lợi - Phước An
|
Ngã 3 Sóc Trào
|
Giáp ranh xã Phước An
|
600
|
|
9
|
Đường nhựa ấp Núi Gió - Phú Thịnh
|
Ngã 3 Núi Gió
|
Giáp ranh phường Phú Thịnh (thửa đất số 21, tờ bản đồ số 43)
|
600
|
|
10
|
Đường giao thông nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên
|
Toàn tuyến
|
400
|
|
11
|
Các tuyến đường còn lại
|
Toàn tuyến
|
300
|
|
XI
|
XÃ TÂN QUAN
|
|
1
|
Đường ĐT 756C
|
Cầu bà Hô giáp ranh thị trấn Tân Khai
|
Đến hết thửa đất số 122, tờ bản đồ số 20
|
1.800
|
|
2
|
Đường ĐT 756C
|
Từ hết thửa đất số 122, tờ bản đồ số 20
|
Đến hết thửa đất số 103, tờ bản đồ số 12
|
1.300
|
|
3
|
Đường ĐT 756C
|
Từ hết thửa đất số 103, tờ bản đồ số 12
|
Giáp ranh xã Quang Minh
|
1.800
|
|
4
|
Đường ĐT 756B
|
Đường ĐT 756C
|
Đến hết ranh trường tiểu học Xa Lách
|
1.600
|
|
5
|
Đường ĐT 756B
|
Từ hết ranh Trường tiểu học Xa Lách
|
Giáp ranh xã Nha Bích
|
1.200
|
|
6
|
Đường nhựa liên xã
|
Ngã ba Sóc Ruộng 1
|
Ngã ba Xa Lách
|
800
|
|
7
|
Đường nhựa liên xã Tân Quan - Minh Thắng
|
Toàn tuyến
|
700
|
|
8
|
Đường liên xã Tân Quan - Minh Hưng
|
Toàn tuyến
|
700
|
|
9
|
Đường liên xã Tân Quan - Phước An
|
Đường ĐT 756B (Ngã 3 nhà hàng Hồng Ngọc) (thửa đất số 62, tờ bản đồ số 17)
|
Giáp ranh xã Phước An
|
600
|
|
10
|
Đường liên xã Tân Quan - Phước An
|
Đường ĐT 756B (Đối diện trường mần non) (thửa đất số 366, tờ bản đồ số 15)
|
Giáp ranh xã Phước An
|
600
|
|
11
|
Đường nhựa bên hông chợ
|
Từ đường ĐT 756C
|
Đến thửa đất số 983 , tờ bản đồ số 04
|
600
|
|
12
|
Đường nhựa ngã 4 chợ
|
Từ đường ĐT 756C
|
Ngã 3 nhà Văn hóa Xạc Lây (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 15)
|
1.000
|
|
13
|
Đường N1 (phía Tây Chợ Tân Quan)
|
Từ đường ĐT 756C
|
Đường D1
|
600
|
|
14
|
Đường N2 (phía Đông Chợ Tân Quan)
|
Từ đường ĐT 756C
|
Đường D1
|
600
|
|
15
|
Đường D1 (phía Nam Chợ Tân Quan)
|
Đường nhựa bên hông chợ Tân Quan
|
Hết tuyến
|
600
|
|
16
|
Đường giao thông nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756B và đường ĐT 756C trong phạm vi 200m đầu tính từ HLLG
|
Toàn tuyến
|
500
|
|
17
|
Đường giao thông nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên
|
Toàn tuyến
|
400
|
|
18
|
Các tuyến đường còn lại
|
Toàn tuyến
|
300
|
|
XII
|
XÃ THANH AN
|
|
1
|
Đường ĐT 757
|
Giáp ranh với cao su Nông trường Trà Thanh - công ty cao su Bình Long (Hộ ông Hoàng Giáp Sơn) (thửa đất số 137, tờ bản đồ số 25 )
|
Điểm cuối thửa đất số 247, tờ bản đồ số 26 (Đất hộ Ông Lê Hoàng Đàn)
|
1.500
|
|
2
|
Đường ĐT 757
|
Điểm cuối thửa đất số 247, tờ bản đồ số 26 (Đất hộ Ông Lê Hoàng Đàn)
|
Điểm cuối thửa đất số 371, tờ bản đồ số 26 (Hộ Ông Vũ Văn Giỏi)
|
2.250
|
|
3
|
Đường ĐT 757
|
Điểm cuối thửa đất số 371, tờ bản đồ số 26 (Hộ Ông Vũ Văn Giỏi)
|
Đường Bê tông Tổ 6, Trung Sơn (thửa đất số 87, tờ bản đồ số 33)
|
1.800
|
|
4
|
Đường ĐT 757
|
Các đoạn còn lại
|
1.200
|
|
5
|
Đường ĐT 756
|
Toàn tuyến
|
1.000
|
|
6
|
Đường nhựa vào đập thủy điện Srok Phu Miêng
|
Ngã ba trạm y tế xã Thanh An (thửa đất số 364, tờ bản đồ số 26)
|
Cổng Thủy điện Srok Phu Miêng (thửa đất số 357, tờ bản đồ số 07)
|
850
|
|
7
|
Đường nhựa Địa Hạt - Sóc Dầm
|
Đường ĐT 757 (thửa đất số 416, tờ bản đồ số 26)
|
Hết đất Đình thần Thanh An (thửa đất số 349, tờ bản đồ số 32)
|
850
|
|
8
|
Các tuyến đường nhựa còn lại
|
Toàn tuyến
|
750
|
|
9
|
Đường Bê tông xi măng nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên nối với đường ĐT 756 và đường ĐT 757 trong phạm vi 300m từ HLLG
|
Toàn tuyến
|
550
|
|
10
|
Đường bê tông xi măng nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên nối với đường bê tông
|
Toàn tuyến
|
450
|
|
11
|
Các tuyến đường còn lại
|
Toàn tuyến
|
400
|
|
XIII
|
XÃ THANH BÌNH
|
|
1
|
Đường Quốc lộ 13
|
Ranh giới thị trấn Tân Khai - Thanh Bình
|
Cống ba miệng (thửa đất số 103, tờ bản đồ số 16)
|
4.200
|
|
2
|
Đường Quốc lộ 13
|
Cống ba miệng (thửa đất số 103, tờ bản đồ số 16)
|
Ranh giới Hớn Quản - Thị xã Bình Long
|
4.500
|
|
3
|
Đường liên xã
|
Ngã 3 Xa Trạch
|
Cầu Xa Trạch 1 giáp xã Phước An
|
1.800
|
|
4
|
Đường ranh xã Thanh Bình - phường Hưng Chiến (Thị xã Bình Long)
|
Đường Quốc lộ 13
|
Hết tuyến
|
1.200
|
|
5
|
Đường ĐT 752C
|
Ngã ba Xa Cát (giáp đường Quốc lộ13)
|
Giáp ranh xã Minh Đức
|
1.000
|
|
6
|
Đường nhựa ấp Chà Là - ấp Sở Nhì
|
Đường Quốc lộ 13 (Trừ hành lang lộ giới)
|
Đường ranh thị xã Bình Long và huyện Hớn Quản (Đi lòng hồ Xa Cát)
|
1.000
|
|
7
|
Đường nhựa ấp Xa Cát (đường vào chùa Thiện Tâm)
|
Đường Quốc lộ 13 (Trừ hành lang lộ giới)
|
Cống thoát nước (thửa đất số 31, tờ bản đồ số 17)
|
800
|
|
8
|
Đường giao thông nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên
|
Toàn tuyến
|
600
|
|
9
|
Các tuyến đường còn lại
|
Toàn tuyến
|
500
|
Bảng 06. Huyện Bù Đăng
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
|
STT
|
Tên đường
|
Đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Từ
|
Đến
|
|
I
|
THỊ TRẤN ĐỨC PHONG
|
|
1
|
Đường Quốc lộ 14
|
Giáp ranh xã Đoàn Kết
|
Phía Bắc: Hết thửa đất số 90, tờ bản đồ số 3
Phía Nam: Hết thửa đất số 133, tờ bản đồ số 3
|
2.100
|
|
2
|
Đường Quốc lộ 14
|
Phía Bắc: Từ thửa đất số 91, tờ bản đồ số 3
Phía Nam: Từ thửa đất số 21, tờ bản đồ số 9
|
Phía Bắc: Ngã 3 nhà ông Năng (Hết thửa đất số 38, tờ bản đồ số 9)
Phía Nam: Hết thửa đất số 55, tờ bản đồ số 9
|
2.900
|
|
3
|
Đường Quốc lộ 14
|
Phía Bắc: Từ ngã 3 nhà ông Năng (từ thửa đất số 27, tờ bản đồ số 37)
Phía Nam: Từ thửa đất số 66, tờ bản đồ số 9
|
Phía Bắc: Đường bê tông vào Miếu (hết thửa đất số 27, tờ bản đồ số 43)
Phía Nam: Đường Điểu Ong (hết thửa đất số 49, tờ bản đồ số 43)
|
4.200
|
|
4
|
Đường Quốc lộ 14
|
Phía Bắc: Đường bê tông vào Miếu (từ thửa đất số 12, tờ bản đồ số 43)
Phía Nam: Đường Điểu Ong (từ thửa đất số 52, tờ bản đồ số 43)
|
Cầu Bù Đăng
|
5.500
|
|
5
|
Đường Quốc lộ 14
|
Cầu Bù Đăng
|
Phía Bắc: Đường Đoàn Đức Thái
Phía Nam: Nhà Thờ Bù Đăng (hết thửa đất số 62, tờ bản đồ số 8)
|
6.800
|
|
6
|
Đường Quốc lộ 14
|
Phía Bắc: Đường Đoàn Đức Thái
Phía Nam: Nhà Thờ Bù Đăng (từ thửa đất số 76, tờ bản đồ số 8)
|
Đường 14 tháng 12
|
9.000
|
|
7
|
Đường Quốc lộ 14
|
Đường 14 tháng 12
|
Ngã tư Đường Lê Quý Đôn
|
7.000
|
|
8
|
Đường Quốc lộ 14
|
Ngã tư Đường Lê Quý Đôn
|
Phía Bắc: Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Phía Nam: Đường Lê Hồng Phong
|
6.000
|
|
9
|
Đường Quốc lộ 14
|
Phía Bắc: Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Phía Nam: Đường Lê Hồng Phong
|
Phía Bắc: Nghĩa trang Liệt sĩ huyện Bù Đăng
Phía Nam: Đường ra huyện đội (hết thửa đất số 2, tờ bản đồ số 51)
|
5.500
|
|
10
|
Đường Quốc lộ 14
|
Phía Bắc: Nghĩa trang Liệt sĩ huyện Bù Đăng
Phía Nam: Đường ra huyện đội (từ thửa đất số 60, tờ bản đồ số 51)
|
Cống ngang khu Đức Thiện (nhà Thành - Dung)
|
4.500
|
|
11
|
Đường Quốc lộ 14
|
Cống ngang khu Đức Thiện (nhà Thành - Dung)
|
Phía Bắc: Đường vào hội trường khu Đức Thiện
Phía Nam: Hết thửa đất số 117, tờ bản đồ số 10
|
3.500
|
|
12
|
Đường Quốc lộ 14
|
Phía Bắc: Đường vào hội trường khu Đức Thiện
Phía Nam: Từ thửa đất số 118, tờ bản đồ số 10
|
Ranh giới xã Minh Hưng
|
2.700
|
|
13
|
Đường 14/12
|
Toàn tuyến
|
7.000
|
|
14
|
Đường Hùng Vương
|
Ngã ba đường Quốc lộ 14
|
Phía Tây: Đường Võ Thị Sáu
Phía Đông: Hết thửa đất số 14, tờ bản đồ số 49
|
7.000
|
|
15
|
Đường Hùng Vương
|
Phía Tây: Đường Võ Thị Sáu
Phía Đông: Từ thửa đất số 15, tờ bản đồ số 49
|
Ngã tư đường Hai Bà Trưng
|
6.000
|
|
16
|
Đường Hùng Vương
|
Ngã tư đường Hai Bà Trưng
|
Phía Tây: Đường Lê Quý Đôn
Phía Đông: Hết thửa đất số 172, tờ bản đồ số 13
|
4.800
|
|
17
|
Đường Hùng Vương
|
Phía Tây: Đường Lê Quý Đôn
Phía Đông: Từ thửa đất số 171, tờ bản đồ số 13
|
Cầu Vĩnh Thiện
|
3.000
|
|
18
|
Đường số 1
|
Phía bên trái chợ chính
|
5.500
|
|
19
|
Đường số 2
|
Phía bên phải chợ chính
|
5.500
|
|
20
|
Đường số 3
|
Phía trái chợ phụ
|
5.500
|
|
21
|
Đường số 4
|
Phía phải chợ phụ
|
5.500
|
|
22
|
Đường Lê Lợi
|
Toàn tuyến
|
6.500
|
|
23
|
Đường Lê Quý Đôn
|
Ngã tư đường Quốc lộ 14
|
Ngã 3 đường Hai Bà Trưng
|
6.000
|
|
24
|
Đường Lê Quý Đôn
|
Ngã 3 đường Hai Bà Trưng
|
Ngã 4 giáp đường D1
|
4.800
|
|
25
|
Đường Lê Quý Đôn
|
Ngã 4 giáp đường D1
|
Ngã 3 đường Trần Phú
|
3.800
|
|
26
|
Đường Lê Quý Đôn
|
Ngã 3 đường Trần Phú
|
Ngã 3 đường Hùng Vương
|
3.500
|
|
27
|
Đường Lê Quý Đôn
|
Ngã tư đường Quốc lộ 14
|
Ngã ba đường Trần Hưng Đạo
|
5.500
|
|
28
|
Đường hai bên trái, phải khu dân cư và thương mại, dịch vụ Phan Bội Châu
|
Toàn tuyến
|
5.500
|
|
29
|
Đường nội bộ khu dân cư Phan Bội Châu
|
Toàn tuyến
|
3.000
|
|
30
|
Đường phía sau khu dân cư và thương mại, dịch vụ Phan Bội Châu
|
Toàn tuyến
|
4.000
|
|
31
|
Đường Đoàn Đức Thái
|
Ngã ba đường Quốc lộ 14
|
Phía Tây: Đường Trần Hưng Đạo
Phía Đông: Hết thửa đất số 47, tờ bản đồ số 8
|
3.000
|
|
32
|
Đường Đoàn Đức Thái
|
Phía Tây: Đường Trần Hưng Đạo
Phía Đông: Từ thửa đất số 25, tờ bản đồ số 36
|
Phía Tây: Đường Nơ Trang Long
Phía Đông: Hết thửa đất số 6, tờ bản đồ số 36
|
2.500
|
|
33
|
Đường Đoàn Đức Thái
|
Phía Tây: Đường Nơ Trang Long
Phía Đông: Từ thửa đất số 5, tờ bản đồ số 36
|
Ngã ba vào nhà ông Ba Tuyên (Phía Tây: Hết thửa đất số 122, tờ bản đồ số 2, Phía Đông: Hết thửa đất số 121, tờ bản đồ 2)
|
2.200
|
|
34
|
Đường Đoàn Đức Thái
|
Ngã ba vào nhà ông Ba Tuyên (Phía Bắc: Từ thửa đất số 87, tờ bản đồ số 2, Phía Nam: Từ thửa đất số 123, tờ bản đồ số 2)
|
Ngã ba đường bê tông giáp ranh xã Đoàn Kết (Phía Tây: Hết thửa đất số 2, tờ bản đồ số 2, Phía Đông: Hết thửa đất số 3, tờ bản đồ số 2)
|
1.500
|
|
35
|
Đường Đoàn Đức Thái
|
Ngã ba đường bê tông giáp ranh xã Đoàn Kết (Phía Tây: Từ thửa đất số 1, tờ bản đồ số 2)
|
Giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai
|
1.200
|
|
36
|
Đường Nguyễn Huệ
|
Ngã ba giao đường Quốc lộ 14
|
Ngã tư giáp đường Trần Hưng Đạo
|
3.000
|
|
37
|
Đường Nguyễn Huệ
|
Ngã tư giáp đường Trần Hưng Đạo
|
Cuối tuyến
|
2.500
|
|
38
|
Đường Ngô Gia Tự
|
Toàn tuyến
|
6.000
|
|
39
|
Đường Trần Phú
|
Toàn tuyến
|
4.000
|
|
40
|
Đường Võ Thị Sáu
|
Toàn tuyến
|
6.000
|
|
41
|
Đường Hai Bà Trưng
|
Toàn tuyến
|
4.500
|
|
42
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Toàn tuyến
|
3.000
|
|
43
|
Đường Điểu Ong
|
Ngã ba giao đường Quốc lộ 14
|
Phía Đông: Ngã ba giao đường Hai Bà Trưng
Phía Tây: Hết thửa đất số 130, tờ bản đồ số 8
|
3.000
|
|
44
|
Đường Điểu Ong
|
Phía Đông: Ngã ba giao đường Hai Bà Trưng
Phía Tây: Từ thửa đất số 1, tờ bản đồ số 13
|
Ngã 3 Sóc ông Đố (Phía Tây: Hết thửa đất số 61, tờ bản đồ số 60, Phía Đông: Hết thửa đất số 65, tờ bản đồ số 60)
|
2.500
|
|
45
|
Đường Điểu Ong
|
Ngã 3 Sóc ông Đố (Phía Tây: Từ thửa đất số 12, tờ bản đồ số 64, Phía Đông: Từ thửa đất số 5, tờ bản đồ số 64)
|
Cuối tuyến (Đập thủy lợi Bù Môn)
|
1.800
|
|
46
|
Đường nhựa vào Sóc Bù Môn
|
Ngã 3 Sóc ông Đố (Phía Tây: Từ thửa đất số 60, tờ bản đồ số 60, Phía Đông: Hết thửa đất số 12, tờ bản đồ số 64)
|
Cuối tuyến
|
1.200
|
|
47
|
Đường Nguyễn Văn Trỗi
|
Toàn tuyến
|
2.800
|
|
48
|
Đường Lê Hồng Phong
|
Ngã tư đường Quốc lộ 14
|
Ngã tư đường D1
|
3.500
|
|
49
|
Đường Lê Hồng Phong
|
Ngã tư đường D1
|
Giáp đường Lý Thường Kiệt
|
3.000
|
|
50
|
Đường D2 (Khu tái định cư Văn hóa giáo dục)
|
Toàn tuyến
|
3.000
|
|
51
|
Đường D3 (Khu tái định cư Văn hóa giáo dục)
|
Toàn tuyến
|
3.000
|
|
52
|
Đường Lý Thường Kiệt
|
Toàn tuyến
|
3.500
|
|
53
|
Các đường nội bộ khu dân cư Đức Lập
|
Toàn tuyến
|
3.000
|
|
54
|
Đường Nguyễn Thị Minh Khai
|
Đường Quốc lộ 14
|
Ngã ba vào hồ Bra măng
|
2.000
|
|
55
|
Đường Nguyễn Thị Minh Khai
|
Đoạn còn lại
|
1.500
|
|
56
|
Đường Nơ Trang Long
|
Toàn tuyến
|
2.200
|
|
57
|
Đường Nguyễn Văn Cừ
|
Toàn tuyến
|
1.500
|
|
58
|
Đường số 3 Xưởng điều Long Đăng
|
Đường Quốc lộ 14
|
Ngã tư nhà ông Bọt (thửa đất số 20, tờ bản đồ số 15)
|
1.700
|
|
59
|
Đường số 3 Xưởng điều Long Đăng
|
Đoạn còn lại
|
1.500
|
|
60
|
Đường D1
|
Toàn tuyến
|
5.500
|
|
61
|
Đường bên hông nhà thuốc Hà Loan
|
Đường Quốc lộ 14
|
Ngã 3 đường Lê Lợi
|
4.000
|
|
62
|
Đường Cầu sắt Đức Hòa
|
Đường Hùng Vương
|
Cầu sắt Đoàn Kết
|
1.500
|
|
63
|
Đường quanh hồ 7 mẫu
|
Đường Quốc lộ 14
|
Nhà ông Lê Xuân Huy (Phía Bắc: Hết thửa đất số 150, tờ bản đồ số 9, Phía Nam: Hết thửa đất số 230, tờ bản đồ số 9)
|
2.000
|
|
64
|
Đường quanh hồ 7 mẫu
|
Hết ranh nhà ông Lê Xuân Huy (Phía Bắc: Từ thửa đất số 160, tờ bản đồ số 9, Phía Nam: Từ thửa đất số 229, tờ bản đồ số 9)
|
Nhà ông Hồ Minh Toản (Phía Tây: Hết thửa đất số 192, tờ bản đồ số 9, Phía Đông: Hết thửa đất số 220, tờ bản đồ số 9)
|
1.500
|
|
65
|
Đường quanh hồ 7 mẫu
|
Hết ranh nhà ông Hồ Minh Toản (Phía Bắc: Từ thửa đất số 193, tờ bản đồ số 9, Phía Nam: Từ thửa đất số 49, tờ bản đồ số 9)
|
Ngã ba giao đường Điều Ong
|
2.000
|
|
66
|
Đường bên hông huyện đội
|
Toàn tuyến
|
5.500
|
|
67
|
Đường Ngã 3 Lê Quý Đôn đi Nguyễn Thị Minh Khai
|
Toàn tuyến
|
1.500
|
|
68
|
Đường vào sóc Bù Ra Mang
|
Đường Quốc lộ 14
|
Ngã ba cuối tuyến (Hết ranh nhà ông Điểu MRắc thửa đất số 67, tờ bản đồ số 5)
|
800
|
|
69
|
Đường N2 (Khu liên kế Dự án Trụ sở Huyện ủy, Công an huyện và các cơ quan khác)
|
Toàn tuyến
|
3.200
|
|
70
|
Đường N3 (Khu liên kế Dự án Trụ sở Huyện ủy, Công an huyện và các cơ quan khác)
|
Toàn tuyến
|
3.200
|
|
71
|
Đường D2 (Khu liên kế Dự án Trụ sở Huyện ủy, Công an huyện và các cơ quan khác)
|
Toàn tuyến
|
3.200
|
|
72
|
Các tuyến đường còn lại
|
Toàn tuyến
|
600
|
|
II
|
XÃ NGHĨA TRUNG
|
|
1
|
Đường Quốc lộ 14
|
Giáp ranh huyện Đồng Phú
|
Cầu 23
|
2.300
|
|
2
|
Đường Quốc lộ 14
|
Cầu 23
|
Hết ranh Trường THCS Nghĩa Trung
|
3.000
|
|
3
|
Đường Quốc lộ 14
|
Giáp ranh Trường THCS Nghĩa Trung
|
Giáp ranh xã Nghĩa Bình
|
1.800
|
|
4
|
Đường hai bên chợ Nghĩa Trung
|
Hành lang nhà lồng chợ chính
|
Hành lang nhà lồng chợ chính vào sâu 15m
|
6.000
|
|
5
|
Đường ĐT 759
|
Ngã ba đường Quốc lộ 14
|
Ranh giới xã Phước Tân, Huyện Phú Riềng
|
1.800
|
|
6
|
Đường ĐT 753B
|
Ngã ba 21 đi qua Lam Sơn
|
Hết thửa đất số 27, tờ bản đồ số 26
|
1.200
|
|
7
|
Đường ĐT 753B
|
Từ thửa đất số 11, tờ bản đồ 26
|
Hết tuyến
|
1.000
|
|
8
|
Trục đường chính Thôn 3 đi Thôn 2
|
Giáp đường Quốc lộ 14
|
Giáp đường ĐT 753B
|
1.000
|
|
9
|
Đường đi thôn 2
|
Ngã 3 cổng chào thôn 2
|
Giáp ranh xã Nghĩa Bình
|
1.000
|
|
10
|
Đường nội ô khu Trung tâm hành chính
|
Toàn tuyến
|
1.600
|
|
11
|
Các tuyến đường còn lại
|
Toàn tuyến
|
500
|
|
III
|
XÃ ĐỨC LIỄU
|
|
1
|
Đường Quốc lộ 14
|
Ranh giới xã Đức Liễu - Nghĩa Bình
|
Cầu Pan Toong
|
1.500
|
|
2
|
Đường Quốc lộ 14
|
Cầu Pa Toong
|
Hết ranh trụ sở UBND xã Đức Liễu
|
2.250
|
|
3
|
Đường Quốc lộ 14
|
Giáp ranh trụ sở UBND xã Đức Liễu
|
Hết ranh dự án Khu dân cư Trường Thịnh
|
3.600
|
|
4
|
Đường Quốc lộ 14
|
Giáp ranh dự án Khu dân cư Trường Thịnh
|
Ngã ba đường 36
|
2.000
|
|
5
|
Đường Quốc lộ 14
|
Ngã ba đường 36
|
Cầu 38 (Đức Liễu)
|
1.540
|
|
6
|
Đường Quốc lộ 14 cũ
|
Ngã ba 32
|
Ngã ba 33
|
1.350
|
|
7
|
Đường Quốc lộ 14 cũ
|
Ngã ba 33
|
Ngã ba Đức Liễu
|
1.800
|
|
8
|
Đường Quốc lộ 14 cũ
|
Ngã ba Đức Liễu
|
Cầu 38 cũ
|
1.250
|
|
9
|
Đường Sao Bọng - Đăng Hà
|
Ngã ba Sao Bọng
|
Ngã ba đường vào tổ 7 thôn 2
|
2.000
|
|
10
|
Đường Sao Bọng - Đăng Hà
|
Ngã ba đường vào tổ 7 thôn 2
|
Ranh xã Đức Liễu - Thống Nhất
|
800
|
|
11
|
Đường bên hông chợ Đức Liễu (2 bên)
|
Toàn tuyến
|
3.600
|
|
12
|
Đường tổ 3B
|
Bên hông Điện Lực
|
Giáp Nhà máy tinh bột VeDan
|
700
|
|
13
|
Đường tổ 1
|
Giáp đường Quốc lộ 14
|
Đầu ranh đất Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
900
|
|
14
|
Đường tổ 1
|
Đầu ranh đất Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
Đối diện Nhà máy tinh bột VeDan
|
800
|
|
15
|
Đường liên xã Đức Liễu - Nghĩa Bình
|
Toàn tuyến
|
900
|
|
16
|
Các tuyến đường còn lại
|
Toàn tuyến
|
500
|
|
IV
|
XÃ MINH HƯNG
|
|
1
|
Đường Quốc lộ 14
|
Cầu 38 (Đức Liễu)
|
Đến thửa đất số 98, tờ bản đồ số 45 dài 370 m
|
1.600
|
|
2
|
Đường Quốc lộ 14
|
Ranh thửa đất số 98 tờ bản đồ số 45 dài 370 m
|
Ngã ba Nông trường Minh Hưng
|
2.000
|
|
3
|
Đường Quốc lộ 14
|
Ngã ba Nông trường Minh Hưng
|
Đường Quốc lộ 14 ngã 3 Đường vào thôn 7
|
3.000
|
|
4
|
Đường Quốc lộ 14
|
Đường Quốc lộ 14 ngã 3 Đường vào thôn 7
|
Hết ranh đất nhà ông Chuẩn thửa đất số 20, tờ bản đồ số 51
|
4.500
|
|
5
|
Đường Quốc lộ 14
|
Ranh đất nhà ông Chuẩn thửa đất số 20, tờ bản đồ số 51
|
Ngã ba Nông trường Minh Hưng
|
6.000
|
|
6
|
Đường Quốc lộ 14
|
Ngã ba Nông trường Minh Hưng
|
Hết ranh xưởng điều Cao Nguyên thửa đất số 37, tờ bản đồ số 53
|
8.000
|
|
7
|
Đường Quốc lộ 14
|
Ranh xưởng điều Cao Nguyên thửa đất số 37, tờ bản đồ số 53
|
Ngã 3 đường vào Thác Đứng thôn 01
|
5.000
|
|
8
|
Đường Quốc lộ 14
|
Ngã 3 đường vào Thác Đứng thôn 01
|
Ranh thị trấn Đức Phong
|
2.700
|
|
9
|
Đường Quốc lộ 14 cũ
|
Ngã ba Nông trường Minh Hưng
|
Hết ranh đất nông trường bộ Minh Hưng
|
2.500
|
|
10
|
Đường ĐT 760
|
Ngã ba Minh Hưng
|
Hết ranh nhà ông Vũ Văn Hảo
|
6.500
|
|
11
|
Đường ĐT 760
|
Giáp ranh nhà ông Vũ Văn Hảo
|
Giáp ranh nhà ông Trần Hùng
|
1.700
|
|
12
|
Đường ĐT 760
|
Hết ranh nhà ông Trần Hùng
|
Cầu Sông Lấp (giáp ranh xã Bình Minh)
|
1.200
|
|
13
|
Đường hai bên chợ Minh Hưng
|
Hành lang nhà lồng chợ chính
|
Hành lang bên hông nhà lồng chợ chính
|
6.000
|
|
14
|
Đường vào Nông trường Minh Hưng
|
Ngã ba Nông trường Minh Hưng
|
Hết ranh Nông trường Minh Hưng
|
1.600
|
|
15
|
Đường xâm nhập nhựa
|
Đường Quốc lộ 14
|
Khu bảo tồn Thác Đứng Bù Đăng
|
1.000
|
|
16
|
Đường xâm nhập vào thôn 7
|
Hết ranh Khu dân cư thôn 3
|
Nhà ông Bùi Văn Tuy
|
600
|
|
17
|
Đường xâm nhập nhựa thôn 3 (02 tuyến)
|
Đường ĐT 760
|
Khu dân cư Thôn 3
|
600
|
|
18
|
Đường nội bộ trong Khu dân cư thôn 3
|
Các tuyến đường trong Khu dân cư
|
2.400
|
|
19
|
Đường xâm nhập nhựa thôn 3 đi Nhà thờ Giáo xứ Minh Hưng
|
Đường Quốc lộ 14
|
Vào ngã 3 Thôn 05
|
600
|
|
20
|
Đường Quốc lộ 14 bê tông xi măng Thôn 3
|
Đường Quốc lộ 14
|
Đập Thủy lợi Hưng Phú
|
600
|
|
21
|
Đường Quốc lộ 14 bê tông xi măng Thôn 1
|
Đường Quốc lộ 14
|
Nhà Văn Hóa Thôn 01
|
600
|
|
22
|
Đường Quốc lộ 14 đường xâm nhập nhựa
|
Đường Quốc lộ 14
|
Nhà văn hóa cộng đồng Thôn 01
|
600
|
|
23
|
Đường Quốc lộ 14 bê tông xi măng thôn 02
|
Đường Quốc lộ 14
|
Hết ranh trường mẫu giáo Minh Hưng
|
600
|
|
24
|
Ngã 3 đi thôn 01, thôn 02, thôn 03, thôn 05
|
Xâm nhập nhựa
|
Ngã 3 đường đi thôn 05
|
600
|
|
25
|
Các tuyến đường còn lại
|
Toàn tuyến
|
500
|
|
V
|
XÃ BOM BO
|
|
1
|
Đường ĐT 760
|
Cầu Sập (giáp ranh xã Bình Minh)
|
Ngã ba cổng chào thôn 8
|
900
|
|
2
|
Đường ĐT 760
|
Ngã ba cổng chào thôn 8
|
Hết ranh Cổng Nhà văn hóa Bom Bo
|
1.000
|
|
3
|
Đường ĐT 760
|
Giáp ranh Cổng Nhà văn hóa Bom Bo
|
Hết ranh nhà ông Sáu Lực
|
2.340
|
|
4
|
Đường ĐT 760
|
Giáp ranh nhà ông Sáu Lực
|
Ngã 3 ông Võ Lý Hùng
|
2.140
|
|
5
|
Đường ĐT 760
|
Ngã 3 ông Võ Lý Hùng
|
Giáp ranh xã Đường 10
|
1.000
|
|
6
|
Đường liên xã Bom Bo - Đak Nhau
|
Ngã tư Bom Bo
|
Ngã 3 đường Sân Bóng
|
1.320
|
|
7
|
Đường liên xã Bom Bo - Đak Nhau
|
Ngã 3 đường Sân Bóng
|
Hết ranh Trường Lương Thế Vinh
|
1.070
|
|
8
|
Đường liên xã Bom Bo - Đak Nhau
|
Giáp ranh Trường Lương Thế Vinh
|
Giáp ranh xã Đak Nhau
|
740
|
|
9
|
Đường đi Đăk Liên
|
Ngã tư Bom Bo
|
Ngã tư nhà ông Đỗ Đình Hùng
|
915
|
|
10
|
Đường đi Đăk Liên
|
Ngã tư nhà ông Đỗ Đình Hùng
|
Ngã 3 nhà ông Ngộ
|
740
|
|
11
|
Đường đi Đăk Liên
|
Ngã 3 nhà ông Ngộ
|
Ngã 3 nhà ông Tuấn Anh
|
740
|
|
12
|
Đường đi Đăk Liên
|
Ngã 3 nhà ông Ngộ
|
Ngã 3 vào Trường cấp 1, 2 Trần Văn Ơn
|
430
|
|
13
|
Đường đi Đăk Liên
|
Ngã 3 vào trường Cấp 1, 2 Trần Văn Ơn
|
Hết ranh đất lâm phần
|
430
|
|
14
|
Đường Nội Ô
|
Hết ranh nhà ông Ba Thành
|
Ngã ba Cây xăng Tân Mỹ Hoa đường đi Đăk Nhau
|
1.090
|
|
15
|
Đường Nội Ô
|
Hết ranh nhà ông Cao Văn Yên
|
Ngã ba đường nhà Ông Trúc Lam
|
955
|
|
16
|
Đường hai bên chợ Bom Bo
|
Hành lang nhà lồng chợ chính
|
Hành lang nhà lồng chợ chính vào sâu 15m
|
2.500
|
|
17
|
Đường vô trường Tiểu học
|
Ngã 3 nhà ông Tiền
|
Ngã 3 nhà ông Long Quý
|
860
|
|
18
|
Đường Thôn 7 - Thôn 9
|
Ngã 3 vào Trường cấp 1, 2 Trần Văn Ơn
|
Ngã 3 nhà ông Tô Văn Tướng
|
430
|
|
19
|
Đường bên hông Trung tâm thương mại
|
Hết ranh nhà ông Đỗ Đình Hà
|
Suối Đăk Liên
|
600
|
|
20
|
Đường vào Khu dân cư Thái Thành
|
Ngã 3 nhà ông Toàn
|
Khu dân cư Thái Thành
|
680
|
|
21
|
Khu dân cư Thái Thành - Bom Bo (Công ty Cổ phần Đầu tư kinh doanh Bất động sản Thái Thành)
|
Các tuyến đường trong Khu dân cư (không bao gồm đường ĐT 760)
|
1.200
|
|
22
|
Các tuyến đường còn lại
|
Toàn tuyến
|
350
|
|
VI
|
XÃ THỌ SƠN
|
|
1
|
Đường Quốc lộ 14
|
Giáp ranh xã Phú Sơn (Km 896 + 400)
|
Chợ Thọ Sơn (Km 898 + 600)
|
1.800
|
|
2
|
Đường Quốc lộ 14
|
Chợ Thọ Sơn (Km 898 + 600)
|
Ngã 3 Sơn Hiệp (Km 899 + 800)
|
2.600
|
|
3
|
Đường Quốc lộ 14
|
Ngã 3 Sơn Hiệp (Km 899 + 800)
|
Giáp ranh Xã Đoàn Kết (Km 903 + 400)
|
1.800
|
|
4
|
Đường hai bên chợ Thọ Sơn
|
Hành lang nhà lồng chợ chính
|
Hành lang nhà lồng chợ chính vào sâu 15m
|
2.600
|
|
5
|
Đường liên thôn Sơn Lập - Sơn Thọ
|
Nhà ông Trần Trọng Thống thửa đất số 164&238, tờ bản đồ số 48
|
Nhà ông Đoàn Công Thức thửa đất số 24&3, tờ bản đồ số 43
|
600
|
|
6
|
Đường liên thôn Sơn Lập - Sơn Thọ
|
Nhà ông Đoàn Công Thức thửa đất số 24 &3, tờ bản đồ số 43
|
Đến ngã ba chùa Ông Tòng thửa đất số 276 &23, tờ bản đồ số 35
|
540
|
|
7
|
Đường liên thôn Sơn Lập - Sơn Thọ
|
Đến ngã ba chùa Ông Tòng thửa đất số 276 &23, tờ bản đồ số 35
|
Đến cuối sóc nhà ông Nguyễn Văn Nhân thửa đất số 294 & 335, tờ bản đồ số 32
|
500
|
|
8
|
Đường liên thôn Sơn Lập - Sơn Thọ
|
Đến cuối sóc nhà ông Nguyễn Văn Nhân thửa đất số 294 & 335, tờ bản đồ số 32
|
Cầu Sông R lấp nhà ông Đặng Minh Lộc giáp cầu Sông R Lấp tờ bản đồ số 33
|
400
|
|
9
|
Đường Đoàn Kết - Đồng Nai
|
Giáp ranh xã Đoàn Kết - Thọ Sơn
|
Ngã ba ông Đình Công Thành (Thửa đất số 28&266, tờ bản đồ số 38)
|
480
|
|
10
|
Đường Đoàn Kết - Đồng Nai
|
Ngã ba ông Đình Công Thành (Thửa đất số 28&266, tờ bản đồ số 38)
|
Giáp ranh xã Đồng Nai - Thọ Sơn
|
600
|
|
11
|
Đường liên thôn Sơn Lợi - Sơn Hòa
|
Ngã 3 Sơn Lợi (giáp đường Quốc lộ 14)
|
Ngã 3 vào trường THCS (Cấp 1,2)
|
1.000
|
|
12
|
Đường liên thôn Sơn Lợi - Sơn Hòa
|
Ngã 3 vào trường THCS (Cấp 1,2)
|
Suối Sơn Hòa
|
600
|
|
13
|
Đường vào trường Tiểu học Thọ Sơn
|
Toàn tuyến
|
800
|
|
14
|
Các tuyến đường bê tông xi măng theo Quyết định số 2541/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 của huyện Bù Đăng
|
Đường thôn
|
Rẫy ông Đạo, thôn Thọ Sơn
|
350
|
|
15
|
Đường bê tông xi măng
|
Đoạn vào nhà văn hóa thôn Thọ Sơn
|
350
|
|
16
|
Đường bê tông xi măng
|
Nhà ông Quỳnh
|
Rẫy ông Phong, thôn Sơn Lập
|
350
|
|
17
|
Đường bê tông xi măng
|
Nhà ông Năm
|
Rẫy ông Mạnh, thôn Sơn Lập
|
350
|
|
18
|
Đường nối tiếp bê tông xi măng
|
Đoạn nhà ông Toán, thôn Sơn Lập
|
350
|
|
19
|
Các tuyến đường nhựa, bê tông còn lại
|
Toàn tuyến
|
480
|
|
20
|
Các tuyến đường đất còn lại
|
Toàn tuyến
|
350
|
|
VII
|
XÃ PHÚ SƠN
|
|
1
|
Đường Quốc lộ 14
|
Ranh giới xã Thọ Sơn - xã Phú Sơn
|
Giáp ranh cây xăng Duy Kỳ
|
1.700
|
|
2
|
Đường Quốc lộ 14
|
Giáp ranh cây xăng Duy Kỳ
|
Hết ranh đất nhà bà Lương (thửa đất số 48, tờ bản đồ số 24)
|
1.400
|
|
3
|
Đường Quốc lộ 14
|
Ranh đất nhà ông Nhâm (thửa đất số 172, tờ bản đồ số 24)
|
Ngã ba đường vào đập thủy lợi
|
2.000
|
|
4
|
Đường Quốc lộ 14
|
Ngã ba đường vào đập thủy lợi
|
Ngã ba đường vào cổng Nông trường
|
2.500
|
|
5
|
Đường Quốc lộ 14
|
Nga ba đường vào cổng Nông trường
|
Ranh giới tỉnh Đăk Nông
|
2.000
|
|
6
|
Đường Quốc lộ 14 cũ
|
Ngã ba đường tránh đường Quốc lộ 14 cũ
|
Hết ranh cây xăng Duy Kỳ
|
1.000
|
|
7
|
Đường hai bên chợ Phú Sơn
|
Toàn tuyến
|
2.500
|
|
8
|
Đường liên thôn
|
Nga ba đường vào đập thủy lợi Nông trường
|
Hết ranh đất nhà ông Anh (thửa đất số 447, tờ bản đồ số 19)
|
540
|
|
9
|
Đường liên thôn
|
Ngã ba đường vào cổng Nông trường
|
Giáp ranh Nông trường cao su (thửa đất số 340, tờ bản đồ số 19)
|
540
|
|
10
|
Các tuyến đường còn lại Khu dân cư Trung tâm hành chính xã Phú Sơn
|
Toàn tuyến
|
1.000
|
|
11
|
Các tuyến đường còn lại
|
Toàn tuyến
|
350
|
|
VIII
|
XÃ ĐOÀN KẾT
|
|
1
|
Đường Quốc lộ 14
|
Ranh thị trấn Đức Phong
|
Ngã ba Nhà văn hóa thôn 2
|
2.000
|
|
2
|
Đường Quốc lộ 14
|
Ngã ba Nhà văn hóa thôn 2
|
Ngã ba vườn chuối đi Đồng Nai
|
1.700
|
|
3
|
Đường Quốc lộ 14
|
Ngã ba vườn chuối
|
Ranh xã Thọ Sơn
|
1.500
|
|
4
|
Đường ĐT 755
|
Cầu Đăk Chằm (ranh xã Phước Sơn)
|
Cầu số 2 xã Đoàn kết
|
800
|
|
5
|
Đường ĐT 755
|
Đường D2 Trung tâm hành chính xã
|
Cầu Tân Minh
|
1.000
|
|
6
|
Đường ĐT 755
|
Cầu Tân Minh
|
Giáp ranh thị trấn Đức Phong
|
2.080
|
|
7
|
Đường Đoàn Kết - Đồng Nai
|
Ngã ba Vườn chuối
|
Hết ranh trại heo nhà ông Sang
|
1.000
|
|
8
|
Đường Đoàn Kết - Đồng Nai
|
Giáp ranh trại heo nhà ông Sang
|
Giáp ranh xã Thọ Sơn
|
900
|
|
9
|
Đường Lý Thường Kiệt
|
Ngã ba đường ĐT 755
|
Giáp ranh thị trấn Đức Phong
|
2.400
|
|
10
|
Đường Lê Hồng Phong
|
Giáp đường Lý Thường Kiệt
|
Hết ranh đất nhà ông Tám Dũng (ranh thị trấn Đức Phong)
|
2.700
|
|
11
|
Đường Thác Đứng
|
Giáp đường ĐT 755
|
Ngã 4 danh lam Thác Đứng
|
600
|
|
12
|
Đường Đoàn Đức Thái
|
Giáp Nghĩa địa thị trấn Đức Phong
|
Hết ranh nhà ông Nhật (ranh thị trấn Đức Phong)
|
1.000
|
|
13
|
Các tuyến đường còn lại
|
Toàn tuyến
|
400
|
|
14
|
Đường sân bay cũ (Tránh lũ)
|
Ngã 3 tiếp giáp đường Lý Thường Kiệt
|
Đường ĐT 755
|
1.200
|
|
15
|
Đường liên xã
|
Tiếp giáp đường Lý Thường Kiệt (Quán cà phê 92)
|
Ngã ba đường vào chùa Thanh Đức
|
1.000
|
|
16
|
Đường liên thôn
|
Tiếp giáp đường ĐT 755 (ngã 3 Tân Minh)
|
Dốc bà Thơm
|
600
|
|
17
|
Đường liên thôn
|
Ngã 3 nhà ông Tư Nghĩa
|
Đi thôn 7 (tiếp giáp đường ĐT 755)
|
600
|
|
IX
|
XÃ THỐNG NHẤT
|
|
1
|
Đường số 1 chợ Thống Nhất
|
Giáp đường ĐT 755
|
Hết tuyến
|
1.700
|
|
2
|
Đường số 2 chợ Thống Nhất
|
Giáp đường ĐT 755
|
Hết tuyến
|
1.700
|
|
3
|
Đường Sao Bọng - Đăng Hà
|
Giáp ranh xã Đức Liễu
|
Hết ranh trường tiểu học Đường Nguyễn Văn Trỗi (điểm trường thôn 7)
|
1.000
|
|
4
|
Đường Sao Bọng - Đăng Hà
|
Giáp ranh trường tiểu học Đường Nguyễn Văn Trỗi (điểm trường thôn 7)
|
Ngã 3 Xưởng điều ông Tân
|
1.500
|
|
5
|
Đường Sao Bọng - Đăng Hà
|
Ngã 3 Xưởng điều ông Tân
|
Ngã 3 nhà hàng Tuấn Lợi - hướng Đăng Hà
|
2.200
|
|
6
|
Đường Sao Bọng - Đăng Hà
|
Ngã 3 nhà hàng Tuấn Lợi - hướng Đăng Hà
|
Ngã ba Tám (thôn 9)
|
1.360
|
|
7
|
Đường Sao Bọng - Đăng Hà
|
Ngã ba Tám (thôn 9)
|
Ranh xã Đăng Hà
|
800
|
|
8
|
Đường ĐT 755
|
Ngã tư trung tâm cụm xã Thống Nhất
|
Hết ranh xưởng điều Trường Thủy
|
2.200
|
|
9
|
Đường ĐT 755
|
Giáp ranh xưởng điều Trường Thủy
|
Ngã 3 xã cũ
|
1.360
|
|
10
|
Đường ĐT 755
|
Ngã 3 xã cũ
|
Ranh xã Phước Sơn
|
1.000
|
|
11
|
Đường ĐT 755
|
Ngã tư Thống Nhất đi Lam Sơn
|
Ngã tư Thống Nhất đi Lam Sơn + 500m
|
2.200
|
|
12
|
Đường ĐT 755
|
Ngã tư Thống Nhất đi Lam Sơn + 500m
|
Ngã 3 ông Hoàng Cá Mắm (thôn 4)
|
1.000
|
|
13
|
Đường ĐT 755
|
Ngã 3 tổ 1, tổ 2 (thôn 4)
|
Hết tuyến
|
750
|
|
14
|
Tuyến đường Cao nguyên
|
Nhà nghỉ cao Nguyên
|
Hết tuyến thâm nhập nhựa
|
500
|
|
15
|
Tuyến đường vào bầu Krô thôn 2
|
Ngã ba xã cũ
|
Bầu Krô thôn 2
|
500
|
|
16
|
Tuyến đường vào Sóc ông La
|
Ngã 3 ông Tám
|
Giáp ranh xã Đăng Hà
|
500
|
|
17
|
Tuyến Ngã 3 cây Phượng
|
Ngã 3 cây Phượng
|
Tổ 4, thôn 7
|
500
|
|
18
|
Tuyến đường tổ 1,tổ 2 thôn 4
|
Ngã 3 tổ 1, tổ 2 thôn 4
|
Ngã ba Đạ Có thôn 4
|
550
|
|
19
|
Tuyến đường Ngã 3 thôn 12
|
Ngã 3 thôn 12
|
Giáp ranh xã Đăng Hà
|
500
|
|
20
|
Tuyến đường tổ 4, thôn 3
|
Đường tổ 4 thôn 3
|
Ngã 3 tổ 2 thôn 1
|
550
|
|
21
|
Tuyến đường Ngã 3 tổ 2 thôn 1
|
Ngã 3 tổ 2 thôn 1
|
Hết Tuyến
|
500
|
|
22
|
Đường thôn 8 đến thôn 11
|
Nhà văn hóa thôn 8
|
Tổ 2 thôn 11
|
500
|
|
23
|
Khu dân cư Thống Nhất (Công ty TNHH Bất động sản Green Land)
|
Tuyến đường trong khu dân cư
|
1.500
|
|
24
|
Đường nội ô
|
Toàn tuyến
|
1.000
|
|
25
|
Các tuyến đường còn lại
|
Toàn tuyến
|
400
|
|
X
|
XÃ BÌNH MINH
|
|
1
|
Đường ĐT 760
|
Cầu Sông Lấp (giáp ranh
xã Minh Hưng)
|
Thửa đất số 34, 124 tờ bản đồ số 35
|
800
|
|
2
|
Đường ĐT 760
|
Thửa đất số 34, 124 tờ bản đồ số 35
|
Thửa đất số 54, 48 tờ bản đồ số 34 (Nhà Thắng Bền)
|
900
|
|
3
|
Đường ĐT 760
|
Thửa đất số 54, 48 tờ bản đồ số 34
|
Thửa đất số 73, 65 tờ bản đồ số 32 (Nhà Thanh Hương)
|
1.800
|
|
4
|
Đường ĐT 760
|
Thửa đất số 73, 65 tờ bản đồ số 32
|
Ngã ba Tình Nghĩa
|
1.000
|
|
5
|
Đường ĐT 760
|
Ngã ba Tình Nghĩa
|
Thửa đất số 57, tờ bản đồ số 23;
Thửa đất số 1, tờ bản đồ số 28 (Đường vào nhà thờ)
|
2.100
|
|
6
|
Đường ĐT 760
|
Thửa đất số 57, tờ bản đồ số 23; Thửa đất số 1, tờ bản đồ số 28
|
Thửa đất số 178, 177 tờ bản đồ số 37 (Cống nhà chú Nam)
|
1.800
|
|
7
|
Đường ĐT 760
|
Thửa đất số 178, 177 tờ bản đồ số 37 (Cống nhà chú Nam)
|
Thửa đất số 66, 67 tờ bản đồ số 36 (Hội trường thôn 3)
|
2.100
|
|
8
|
Đường ĐT 760
|
Thửa đất số 66, 67 tờ bản đồ số 36 (Hội trường thôn 3)
|
Thửa đất số 141, 308 tờ bản đồ số 15 (Nhà ông Cừ - Quy hoạch khu dân cư thôn 4)
|
1.500
|
|
9
|
Đường ĐT 760
|
Thửa đất số 141, 308 tờ bản đồ số 15 (Nhà ông Cừ - Quy hoạch khu dân cư thôn 4)
|
Thửa đất số 97, 82 tờ bản đồ số 12
|
1.000
|
|
10
|
Đường ĐT 760
|
Thửa đất số 97, 82 tờ bản đồ số 12
|
Thửa đất số 74, 64 tờ bản đồ số 12
|
850
|
|
11
|
Đường ĐT 760
|
Thửa đất số 74, 64 tờ bản đồ số 12
|
Thửa đất số 26, 197 tờ bản đồ số 12
|
750
|
|
12
|
Đường ĐT 760
|
Thửa đất số 26, 197 tờ bản đồ số 12
|
Cầu Sập (giáp ranh xã Bom Bo)
|
700
|
|
13
|
Các tuyến đường trong khu trung tâm hành chính xã
|
Toàn tuyến
|
1.000
|
|
14
|
Từ nhà bà Sâm Mai và Trần Văn Tửu đến nhà bà Lê Thị Đổi
|
Thửa đất số 122, 101 tờ bản đồ số 37
|
Thửa đất số 88, 7 tờ bản đồ số 23
|
350
|
|
15
|
Đường 24 (đường liên xã)
|
Đường ĐT 760
|
Thửa đất số 11 & 22, tờ bản đồ số 16
|
450
|
|
16
|
Đường 23 (đường liên xã)
|
Đường ĐT 760
|
Thửa đất số 30 & 19, tờ bản đồ số 12
|
450
|
|
17
|
Đường Ba Trà đi thôn 678
|
Đường ĐT 760
|
Đất ông Dương Văn Hùng (lối vào đường vành đai xã) thửa đất số 65, tờ bản đồ số 21
|
350
|
|
18
|
Tuyến nghĩa tình đến khu đất nhỏ Nguyễn Thanh Tâm
|
Đường ĐT 760
|
Thửa đất số 47 và 54, tờ bản đồ số 9
|
450
|
|
19
|
Tuyến đường vành đai xã
|
Ranh đất ông Nguyễn Văn Chấp (thửa đất số 37, tờ bản đồ số 37) -Đất ông Lữ Văn Lâm (thửa đất số 6, tờ bản đồ số 23)
|
Hết ranh đất ông Dương Văn Hùng (thửa đất số 65, tờ bản đồ số 21); Thửa đất số 92, tờ bản đồ số 21
|
350
|
|
20
|
Các tuyến đường còn lại
|
Toàn tuyến
|
300
|
|
XI
|
XÃ ĐỒNG NAI
|
|
1
|
Đường Đoàn Kết - Đồng Nai
|
Ngã ba Vườn chuối (Giáp ranh xã Thọ Sơn) (Thửa đất số 7, tờ bản đồ số 2)
|
Ngã ba đường rẽ vào thôn 6 (thôn 5 cũ) (Thửa đất số 29, tờ bản đồ số 2)
|
670
|
|
2
|
Đường Đoàn Kết - Đồng Nai
|
Ngã ba đường rẽ vào thôn 6 (thôn 5 cũ) (Thửa đất số 29, tờ bản đồ số 2)
|
Hết ranh đất nhà ông Tụy (Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 13)
|
880
|
|
3
|
Đường Đoàn Kết - Đồng Nai
|
Hết ranh đất nhà ông Tụy (Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 13)
|
Hết ranh đất nhà ông Hùng (Thửa đất số 298, tờ bản đồ số 18)
|
765
|
|
4
|
Đường Đoàn Kết - Đồng Nai
|
Hết ranh đất nhà ông Hùng (Thửa đất số 298, tờ bản đồ số 18)
|
Ngã ba cổng chào Công ty An Phước (Thửa đất số 86, tờ bản đồ số 19)
|
1.150
|
|
5
|
Đường Đoàn Kết - Đồng Nai
|
Ngã ba cổng chào Công ty An Phước (Thửa đất số 86, tờ bản đồ số 19)
|
Hết ranh đất ông Điểu Quang (Thửa đất số 32, tờ bản đồ số 20)
|
575
|
|
6
|
Đường Đoàn Kết - Đồng Nai
|
Hết ranh đất ông Điểu Quang (Thửa đất số 32, tờ bản đồ số 20)
|
Hết tuyến
|
480
|
|
7
|
Đường Đoàn Kết - Đồng Nai
|
Hết ranh đất nhà ông Hùng (Thửa đất số 298, tờ bản đồ số 18)
|
Hết ranh đất nhà ông Ngọt (Thửa đất số 71, tờ bản đồ số 22)
|
1.150
|
|
8
|
Đường Đoàn Kết - Đồng Nai
|
Hết ranh đất nhà ông Ngọt (Thửa đất số 71, tờ bản đồ số 22)
|
Ngã 3 Bù Chóp (Thửa đất số 59, tờ bản đồ số 27)
|
650
|
|
9
|
Đường Đoàn Kết - Đồng Nai
|
Ngã 3 Bù Chóp (Thửa đất số 59, tờ bản đồ số 27)
|
Cuối tuyến
|
500
|
|
10
|
Các tuyến đường còn lại
|
Toàn tuyến
|
300
|
|
XII
|
XÃ ĐƯỜNG 10
|
|
1
|
Đường ĐT 760
|
Giáp ranh xã Bom Bo
|
Đến hết ranh trường Tiểu học Võ Thị Sáu (cũ)
|
800
|
|
2
|
Đường ĐT 760
|
Từ ranh trường Tiểu học Võ Thị Sáu
|
Đến hết ranh của hàng điện thoại Ngọc Sơn
|
1.000
|
|
3
|
Đường ĐT 760
|
Từ cửa hàng điện thoại Ngọc Sơn
|
Ngã ba thôn 2 đi thôn 5
|
750
|
|
4
|
Đường liên xã Bom Bo - Đăk Nhau
|
Ngã ba Nùng
|
Giáp ranh xã Bom Bo
|
700
|
|
5
|
Đường ĐT 760B
|
Từ ngã ba chuồng trâu
|
Ngã ba Nùng
|
500
|
|
6
|
Đường ĐT 760B
|
Từ Cây xăng Chung Chiều
|
Hết tuyến
|
350
|
|
7
|
Ngã ba thôn 2 đi thôn 5 (Đối diện điểm trường mẫu giáo Đội 3 Trung đoàn 719)
|
Toàn tuyến
|
300
|
|
8
|
Ngã ba thôn 3 đi ngã ba Tuấn Linh thôn 4
|
Toàn tuyến
|
300
|
|
9
|
Ngã ba ông Xây (Bom Bo đến dốc ngầm)
|
Toàn tuyến
|
300
|
|
10
|
Ngã ba Cây xăng Chung Chiều đến nhà văn hóa thôn 5
|
Toàn tuyến
|
350
|
|
11
|
Ngã ba Bảy Liếm đến ngã ba tổ 4 thôn 2
|
Toàn tuyến
|
300
|
|
12
|
Đường số 1
|
Toàn tuyến
|
500
|
|
13
|
Đường số 2
|
Toàn tuyến
|
500
|
|
14
|
Đường số 3
|
Toàn tuyến
|
500
|
|
15
|
Đường số 4
|
Toàn tuyến
|
400
|
|
16
|
Đường số 6
|
Toàn tuyến
|
350
|
|
17
|
Đường 4B
|
Toàn tuyến
|
300
|
|
18
|
Các tuyến đường nhựa, bê tông còn lại
|
Toàn tuyến
|
300
|
|
19
|
Các tuyến đường đất còn lại
|
Toàn tuyến
|
250
|
|
XIII
|
XÃ PHƯỚC SƠN
|
|
1
|
Đường ĐT 755
|
Ranh giới xã Thống Nhất - Phước Sơn
|
Hết ranh Công ty Hà Mỵ thôn 1
|
800
|
|
2
|
Đường ĐT 755
|
Giáp ranh Công ty Hà Mỵ thôn 1
|
Nhà văn hóa thôn 2
|
1.000
|
|
3
|
Đường ĐT 755
|
Giáp ranh nhà văn hóa thôn 2
|
Hết địa phận thôn 3
|
920
|
|
4
|
Đường ĐT 755
|
Giáp địa phận thôn 3 đi thôn 4
|
Ngã ba đường vào Trường THCS Võ Trường Toản
|
1.100
|
|
5
|
Đường ĐT 755
|
Giáp ranh ngã ba đường vào Trường THCS Võ Trường Toản
|
Giáp ranh Nhà thờ Tin lành Bù Xa thôn 6
|
900
|
|
6
|
Đường ĐT 755
|
Giáp ranh Nhà thờ Tin lành Bù Xa thôn 6
|
Ngã ba đường xã Phước Sơn đi xã Đồng Nai
|
920
|
|
7
|
Đường ĐT 755
|
Ngã ba đường xã Phước Sơn đi xã Đồng Nai
|
Giáp ranh xã Đoàn Kết
|
750
|
|
8
|
Ngã 3 bà Hải đi xã Đồng Nai (đường liên xã)
|
Đường ĐT 755
|
Ranh xã Đồng Nai
|
650
|
|
9
|
Đường đi ngã ba Ba Tàu đến Bàu Cá rô
|
Giáp đường ĐT 755
|
Hết tuyến
|
500
|
|
10
|
Ngã 3 Xe Vàng đi Lòng Hồ
|
Ngã ba Xe Vàng
|
Hết ranh đất ông Bùi Văn Biển
|
500
|
|
11
|
Các tuyến đường còn lại
|
Toàn tuyến
|
300
|
|
XIV
|
XÃ ĐĂNG HÀ
|
|
1
|
Đường Sao Bọng - Đăng Hà
|
Ranh xã Thống Nhất
|
Cầu số 3
|
800
|
|
2
|
Đường Sao Bọng - Đăng Hà
|
Cầu số 3
|
Hết ranh nhà ông Nguyễn Khoa Trường
|
1.080
|
|
3
|
Đường Sao Bọng - Đăng Hà
|
Giáp ranh nhà ông Nguyễn Khoa Trường
|
Ngã 3 nhà ông Thoại
|
800
|
|
4
|
Đường Sao Bọng - Đăng Hà
|
Ngã 3 nhà ông Thoại
|
Cầu Đăng Hà (Giáp ranh Huyện Cát Tiên)
|
1.080
|
|
5
|
Các tuyến đường còn lại
|
Toàn tuyến
|
500
|
|
XV
|
XÃ ĐĂK NHAU
|
|
1
|
Đường liên xã Bom Bo - Đăk Nhau
|
Thửa đất số 7, tờ bản đồ số 18
|
Thửa đất số 16, tờ bản đồ số 50
|
700
|
|
2
|
Đường liên xã Bom Bo - Đăk Nhau
|
Thửa đất số 9, tờ bản đồ số 50
|
Thửa đất số 93, tờ bản đồ số 51
|
1.000
|
|
3
|
Đường thâm nhập nhựa
|
Thửa đất số 35, tờ bản đồ số 53
|
Thửa đất số 132, tờ bản đồ số 51
|
400
|
|
4
|
Đường thâm nhập nhựa
|
Thửa đất số 31, tờ bản đồ số 24
|
Thửa đất số 27, tờ bản đồ số 15
|
300
|
|
5
|
Đường ĐT 760B.Nhựa
|
Thửa đất số 20, tờ bản đồ số 25
|
Thửa đất số 93, tờ bản đồ số 14
|
550
|
|
6
|
Đường ĐT 760B.Nhựa
|
Thửa đất số 79, tờ bản đồ số 14
|
Thửa đất số 14, tờ bản đồ số 9
|
400
|
|
7
|
Đường ĐT 760B.Nhựa
|
Thửa đất số 94, tờ bản đồ số 51
|
Thửa đất số 27, tờ bản đồ số 49
|
550
|
|
8
|
Đường thâm nhập nhựa
|
Thửa đất số 206, tờ bản đồ số 49
|
Thửa đất số 22, tờ bản đồ số 13
|
550
|
|
9
|
Đường thâm nhập nhựa
|
Thửa đất số 20, tờ bản đồ số 13
|
Thửa đất số 121, tờ bản đồ số 42
|
400
|
|
10
|
Đường ĐT 760B.Nhựa
|
Thửa đất số 34, tờ bản đồ số 49
|
Thửa đất số 191, tờ bản đồ số 46
|
400
|
|
11
|
Đường ĐT 760B.Nhựa
|
Thửa đất số 185, tờ bản đồ số 46
|
Thửa đất số 179, tờ bản đồ số 47
|
550
|
|
12
|
Đường nhựa
|
Thửa đất số 188, tờ bản đồ số 42
|
Thửa đất số 152, tờ bản đồ số 47
|
550
|
|
13
|
Đường thâm nhập nhựa
|
Thửa đất số 203, tờ bản đồ số 49
|
Thửa đất số 44, tờ bản đồ số 02
|
400
|
|
14
|
Đường đất + nhựa nóng
|
Thửa đất số 51, tờ bản đồ số 02
|
Thửa đất số 75, tờ bản đồ số 05
|
350
|
|
15
|
Đường thâm nhập nhựa
|
Thửa đất số 60, tờ bản đồ số 02
|
Thửa đất số 132, tờ bản đồ số 48
|
400
|
|
16
|
Đường ĐT 760B.Nhựa
|
Thửa đất số 48, tờ bản đồ số 37
|
Thửa đất số 198, tờ bản đồ số 34
|
450
|
|
17
|
Đường ĐT 760B.Đất
|
Thửa đất số 184, tờ bản đồ số 34
|
Thửa đất số 165, tờ bản đồ số 34
|
400
|
|
18
|
Đường thâm nhập nhựa
|
Thửa đất số 66, tờ bản đồ số 14
|
Thửa đất số 9, tờ bản đồ số 13
|
450
|
|
19
|
Đường thâm nhập nhựa
|
Thửa đất số 94, tờ bản đồ số 14
|
Thửa đất số 315, tờ bản đồ số 14
|
450
|
|
20
|
Các tuyến đường còn lại
|
Toàn tuyến
|
250
|
|
XVI
|
XÃ NGHĨA BÌNH
|
|
1
|
Đường Quốc lộ 14
|
Giáp ranh xã Nghĩa Trung - Nghĩa Bình
|
Hết trụ Nông trường cao su
|
2.000
|
|
2
|
Đường Quốc lộ 14
|
Hết trụ Nông trường cao su
|
Ranh xã Đức Liễu - Nghĩa Bình
|
1.500
|
|
3
|
Đường nhựa Nghĩa Bình - Nghĩa Trung
|
Đường Quốc Lộ 14
|
Giáp ranh hết đất ông Nguyễn Tuấn Anh
|
1.500
|
|
4
|
Đường nhựa Nghĩa Bình - Nghĩa Trung
|
Giáp ranh hết đất ông Nguyễn Tuấn Anh
|
Giáp ranh xã Nghĩa Trung
|
1.300
|
|
5
|
Đường liên xã Nghĩa Bình - Thống Nhất
|
Ranh xã Nghĩa Bình - Đức Liễu
|
Ngã 3 Minh Đức
|
1.000
|
|
6
|
Đường liên xã Nghĩa Bình - Thống Nhất
|
Ngã 3 Minh Đức
|
Giáp ranh xã Thống Nhất
|
850
|
|
7
|
Đường Sóc 28
|
Đường Quốc lộ 14
|
Hết tuyến
|
700
|
|
8
|
Đường Sóc 29
|
Đường Quốc lộ 14
|
Giáp ranh xã Đức Liễu
|
720
|
|
9
|
Đường vào nhà văn hóa thôn Bình Thọ
|
Đường Quốc lộ 14
|
Giáp ranh thôn Bình Tiến
|
670
|
|
10
|
Đường vào nông trường cao su Nghĩa Trung
|
Đường Quốc lộ 14
|
Vườn cao su Nghĩa trang Nghĩa Trung
|
700
|
|
11
|
Đường liên thôn Bình Trung - Bình Tiến
|
Ngã ba sân bay
|
Giáp ranh Bình Tiến
|
620
|
|
12
|
Đường liên thôn Bình Trung - Bình Tiến
|
Nhà ông Biện Văn Hai
|
Giáp ranh Bình Tiến
|
630
|
|
13
|
Các tuyến đường còn lại
|
Toàn tuyến
|
500
|
Bảng 07. Huyện Bù Đốp
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
|
STT
|
Tên đường
|
Đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Từ
|
Đến
|
|
I
|
THỊ TRẤN THANH BÌNH
|
|
1
|
Đường Nguyễn Huệ
|
Ranh xã Thanh Hòa
|
Ngã tư vòng xoay (Thửa đất số 51, tờ bản đồ số 75)
|
8.400
|
|
2
|
Đường Nguyễn Huệ
|
Ngã tư vòng xoay (Thửa đất số 51, tờ bản đồ số 75)
|
Cây xăng thị trấn Thanh Bình, hết ranh thửa đất số 73, tờ bản đồ số 09
|
9.000
|
|
3
|
Đường Nguyễn Huệ
|
Cây xăng thị trấn Thanh Bình, hết ranh thửa đất số 73, tờ bản đồ số 09
|
Hết ranh thửa đất số 33, tờ bản đồ số 45
|
10.200
|
|
4
|
Đường Nguyễn Huệ
|
Hết ranh thửa đất số 33, tờ bản đồ số 45
|
Đường Nguyễn Văn Trỗi
|
8.400
|
|
5
|
Đường Nguyễn Huệ
|
Đường Nguyễn Văn Trỗi
|
Ranh xã Thiện Hưng
|
7.000
|
|
6
|
Đường Lê Duẩn
|
Ngã ba Công Chánh
|
Giáp đường Nguyễn Trãi và hết thửa đất số 18, tờ bản đồ số 52
|
10.200
|
|
7
|
Đường Lê Duẩn
|
Giáp đường Nguyễn Trãi và hết thửa đất số 18, tờ bản đồ số 52
|
Giáp đường Nguyễn Lương Bằng và hết thửa đất số 12, tờ bản đồ số 47
|
8.400
|
|
8
|
Đường Lê Duẩn
|
Giáp đường Nguyễn Lương Bằng và hết thửa đất số 12, tờ bản đồ số 47
|
Ngã ba Sở Nhỏ (Đường D11) và hết thửa đất số 496, tờ bản đồ số 10
|
6.600
|
|
9
|
Đường Lê Duẩn
|
Ngã ba Sở Nhỏ (Đường D11) và hết thửa đất số 496, tờ bản đồ số 10
|
Hết thửa đất số 534, tờ bản đồ số 10
|
5.820
|
|
10
|
Đường Lê Duẩn
|
Hết thửa đất số 534, tờ bản đồ số 10
|
Giáp suối (Hết ranh đất ông Trần Bù Tỏ)
|
3.000
|
|
11
|
Đường Lê Duẩn
|
Giáp suối (Hết ranh đất ông Trần Bù Tỏ)
|
Nhà ông Luyện (từ thửa đất số 92, hết thửa đất số 94, tờ bản đồ số 20)
|
2.400
|
|
12
|
Đường Lê Duẩn
|
Nhà ông Luyện (từ thửa đất số 92, hết thửa đất số 94, tờ bản đồ số 20)
|
Cầu sông Bé mới (Giáp ranh huyện Bù Gia Mập)
|
1.700
|
|
13
|
Đường Hùng Vương
|
Vòng xoay
|
Giao lộ đường Phạm Ngọc Thạch
|
6.340
|
|
14
|
Đường Hùng Vương
|
Giao lộ đường Phạm Ngọc Thạch
|
Hết tuyến
|
5.600
|
|
15
|
Đường Lê Hồng Phong
|
Toàn tuyến
|
4.500
|
|
16
|
Đường trong khu vực chợ (cũ)
|
Toàn tuyến
|
7.200
|
|
17
|
Đường Nguyễn Trãi
|
Toàn tuyến
|
3.900
|
|
18
|
Đường Lê Văn Sỹ
|
Toàn tuyến
|
3.900
|
|
19
|
Đường Trần Huy Liệu
|
Toàn tuyến
|
3.900
|
|
20
|
Đường Nguyễn Lương Bằng
|
Toàn tuyến
|
4.230
|
|
21
|
Đường Phạm Ngọc Thạch
|
Đường Lê Duẩn (Đường ĐT 759)
|
Bệnh viện Bù Đốp
(Cầu số 1 (ông Điểu Tài) cũ)
|
5.500
|
|
22
|
Đường Phạm Ngọc Thạch
|
Bệnh viện Bù Đốp
(Cầu số 1 (ông Điểu Tài) cũ)
|
Giáp ranh xã Thanh Hoà
|
3.000
|
|
23
|
Đường Nguyễn Văn Trỗi
|
Đường Nguyễn Huệ
|
Đường Hoàng Văn Thụ (D1)
|
7.800
|
|
24
|
Đường trong Trung tâm thương mại
|
Toàn tuyến
|
4.000
|
|
25
|
Đường Nguyễn Chí Thanh
|
Toàn tuyến
|
4.000
|
|
26
|
Đường 7/4
|
Đường Nguyễn Lương Bằng
|
Đường Chu Văn An
|
4.000
|
|
27
|
Đường Phan Đăng Lưu
|
Toàn tuyến
|
4.000
|
|
28
|
Đường Lý Tự Trọng
|
Toàn tuyến
|
4.000
|
|
29
|
Đường Chu Văn An
|
Toàn tuyến
|
5.000
|
|
30
|
Đường Hoàng Văn Thụ
|
Vòng xoay
|
Đường tránh
|
6.340
|
|
31
|
Đường Hoàng Văn Thụ
|
Đường tránh
|
Đường Nguyễn Văn Trỗi
|
5.250
|
|
32
|
Đường Hoàng Văn Thụ (nối dài)
|
Đường Nguyễn Văn Trỗi
|
Ranh xã Thiện Hưng
|
3.900
|
|
33
|
Đường Tô Hiến Thành
|
Toàn tuyến
|
4.800
|
|
34
|
Đường khu phố Thanh Xuân
|
Đấu nối đường Hùng Vương (từ thửa đất số 2, tờ bản đồ số 77)
|
Đấu nối đường Hùng Vương (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 16)
|
2.320
|
|
35
|
Đường Nguyễn Đình Chiểu
|
Toàn tuyến
|
3.600
|
|
36
|
Đường Lương Đình Của
|
Toàn tuyến
|
3.600
|
|
37
|
Đường Cống Quỳnh
|
Đường Nguyễn Huệ
|
Giáp đường Nguyễn Đình Chiểu (D2)
|
3.600
|
|
38
|
Đường nhựa Cần Đơn
|
Đường Lê Duẩn (Đường ĐT 759)
|
Trụ điện 02
|
2.000
|
|
39
|
Đường nhựa Cần Đơn
|
Trụ điện 02
|
Hết tuyến
|
1.000
|
|
40
|
Đường Lê Thị Riêng
|
Toàn tuyến
|
2.700
|
|
41
|
Đường D4
|
Toàn tuyến
|
2.400
|
|
42
|
Đường Tôn Thất Tùng
|
Toàn tuyến
|
2.400
|
|
43
|
Đường Suối Đá ấp Thanh Trung
|
Đường Nguyễn Huệ
|
Hết ranh đất bà Bùi Thị Thùy Dung (thửa đất số 27 và thửa đất số 24, tờ bản đồ số 02), Ngã 3 đi Thiện Hưng
|
2.400
|
|
44
|
Đường Suối Đá ấp Thanh Trung
|
Hết ranh đất bà Bùi Thị Thùy Dung (thửa đất số 27 và thửa đất số 24, tờ bản đồ số 02), Ngã 3 đi Thiện Hưng
|
Suối Đá
|
1.680
|
|
45
|
Đường Suối Đá ấp Thanh Trung
|
Suối Đá
|
Đường Lê Duẩn
|
2.400
|
|
46
|
Đường Nguyễn Văn Trỗi (nối dài)
|
Giáp đường Hoàng Văn Thụ (D1)
|
Ngã ba đi ấp 3 Thanh Hòa
(phía Bắc)
|
4.000
|
|
47
|
Đường Nguyễn Văn Trỗi (nối dài)
|
Ngã ba đi ấp 3 Thanh Hòa
(phía Bắc)
|
Ranh xã Thanh Hòa
|
2.000
|
|
48
|
Đường ấp Thanh Trung
|
Đường Lê Duẩn
|
Giáp ranh xã Thiện Hưng (thửa đất số 01, tờ bản đồ số 04)
|
1.680
|
|
49
|
Đường ranh ấp Thanh Tâm - Thanh Sơn
|
Đường Lê Duẩn
|
Ngã 3 Kiết Lành
|
1.800
|
|
50
|
Đường cặp hàng rào Công an huyện
|
Đường Hoàng Văn Thụ
|
Đến ranh đội Quản lý thị trường
|
1.800
|
|
51
|
Đường giao thông đấu nối từ đường Lê Duẩn và đường Nguyễn Huệ vào 200m (trừ các đoạn đã quy định giá đất cụ thể trong phụ lục này)
|
Toàn tuyến
|
1.700
|
|
52
|
Đường nhựa bên hông Bệnh viện đa khoa huyện Bù Đốp
|
Đường Phạm Ngọc Thạch
|
Đến ngã ba Đường Nhựa (giáp thửa đất số 373, tờ bản đồ số 17)
|
1.500
|
|
53
|
Đường bê tông quanh Bệnh viện đa khoa huyện Bù Đốp
|
Toàn tuyến
|
1.080
|
|
54
|
Đường trong khu đấu giá Trung Tâm Y tế cũ (đường vào hồ bơi Hạnh Ngộ)
|
Toàn tuyến
|
1.100
|
|
55
|
Các tuyến đường nội bộ trong Khu tái định cư Cần Đơn
|
Toàn tuyến
|
800
|
|
56
|
Đường nhựa đi công ty Chuối
|
Ngã 3 (hết ranh thửa đất số 24 và thửa đất số 11, tờ bản đồ số 29)
|
Ranh xã Thiện Hưng (thửa đất số 94, tờ bản đồ số 5)
|
930
|
|
57
|
Đường nhựa đi ấp Thanh Sơn
|
Thửa đất số 94, tờ bản đồ số 20
|
Ngã 3 (Hết thửa số 104, tờ bản đồ số 20)
|
930
|
|
58
|
Đường nhựa đi ấp Thanh Thủy
|
Thửa đất số 91, tờ bản đồ số 20
|
Hết thửa đất số 86, tờ bản đồ số 20 (xưởng điều Thu Đoàn)
|
930
|
|
59
|
Đường nhựa đi ấp Thanh Thủy (Cổng chào ấp)
|
Thửa đất số 114, tờ bản đồ số 13
|
Hết thửa đất số 77, tờ bản đồ số 13
|
750
|
|
60
|
Đường nhựa ấp Thanh Trung đi ấp Thiện Cư
|
Thửa đất số 574, tờ bản đồ số 11
|
Hết thửa đất số 13, tờ bản đồ số 11 (Hết ranh thị trấn Thanh Bình)
|
670
|
|
61
|
Đường nhựa đi ấp Thanh Sơn
|
Ngã 3 Kiết Lành
|
Trụ sở ấp Thanh Tâm (hết thửa đất số 42, tờ bản đồ số 12)
|
1.200
|
|
62
|
Đường nhựa đi ấp Thanh Sơn
|
Ngã 3 Kiết Lành
|
Hết thửa đất số 413, tờ bản đồ số 11
|
1.200
|
|
63
|
Các tuyến đường trong Khu quy hoạch song song Chu Văn An, Nguyễn Huệ
|
Toàn tuyến
|
1.400
|
|
64
|
Đường nhựa (Sao Biển)
|
Đường Nguyễn Huệ
|
Hết thửa đất số 01, tờ bản đồ số 46
|
800
|
|
65
|
Đường bê tông bên hông Trường THCS Thanh Bình
|
Thửa đất số 01, tờ bản đồ số 37
|
Thửa đất số 37, tờ bản đồ số 37
|
800
|
|
66
|
Đường nhựa giáp ranh Trụ Sở khối Mặt trận - Đoàn thể
|
Toàn tuyến
|
2.400
|
|
67
|
Tuyến đường song song giữa đường Chu Văn An và đường Nguyễn Trãi
|
Toàn tuyến
|
3.000
|
|
68
|
Các đường đấu nối giữa đường Chu Văn An và đường Nguyễn Trãi
|
Toàn tuyến
|
3.000
|
|
69
|
Các đường đấu nối giữa đường Chu Văn An và đường Nguyễn Huệ
|
Toàn tuyến
|
3.000
|
|
70
|
Tuyến đường bê tông nối từ đường Hùng Vương đến đường bê tông giáp ranh giữa thị trấn Thanh Bình - xã Thanh Hòa
|
Toàn tuyến
|
1.200
|
|
71
|
Đường bê tông giáp ranh giữa Thanh Hòa và Thanh Bình (đường quán tỉnh)
|
Đường Nguyễn Huệ vào 30m
|
Hết ranh thửa đất số 81, tờ bản đồ số 75
|
800
|
|
72
|
Đường bê tông giáp ranh giữa Thanh Hòa và Thanh Bình (đường quán tỉnh)
|
Giáp ranh thửa đất số 81, tờ bản đồ số 75
|
Hết ranh thửa đất số 213, tờ bản đồ số 16
|
700
|
|
73
|
Đường bê tông giáp ranh giữa Thanh Hòa và Thanh Bình
|
Đường Nguyễn Huệ vào 30m
|
Thửa đất số 11, tờ bản đồ số 67
|
1.200
|
|
74
|
Đường bê tông giáp ranh giữa Thanh Hòa và Thanh Bình
|
Hết ranh thửa đất số 11, tờ bản đồ số 67
|
Hết ranh thửa đất số 74, tờ bản đồ số 8
|
1.000
|
|
75
|
Các tuyến đường còn lại của các khu phố thuộc thị trấn Thanh Bình
|
Toàn tuyến
|
600
|
|
76
|
Các tuyến đường còn lại của các ấp thuộc thị trấn Thanh Bình
|
Toàn tuyến
|
450
|
|
II
|
XÃ TÂN THÀNH
|
|
1
|
Đường ĐT 759B
|
Giáp ranh xã Lộc Hiệp
|
Hết ranh UBND xã Tân Thành
|
1.800
|
|
2
|
Đường ĐT 759B
|
Hết ranh UBND xã Tân Thành
|
Giáo xứ Tân Thành
|
2.250
|
|
3
|
Đường ĐT 759B
|
Giáo xứ Tân Thành
|
Giáp ranh đất ông Võ Đình Chiết
|
3.000
|
|
4
|
Đường ĐT 759B
|
Giáp ranh đất ông Võ Đình Chiết
|
Hết ranh Bưu điện xã Tân Thành
|
5.400
|
|
5
|
Đường ĐT 759B
|
Hết ranh Bưu điện xã Tân Thành
|
Ngã ba đường xóm (hết ranh thửa đất số 51, tờ bản đồ số 21)
|
3.000
|
|
6
|
Đường ĐT 759B
|
Ngã ba đường xóm (hết ranh thửa đất số 51, tờ bản đồ số 21)
|
Giáp ranh xã Tân Tiến
|
1.800
|
|
7
|
Đường liên doanh
|
Đường ĐT 759B vào 30m
|
Hết ranh đất Trường THCS xã Tân Thành
|
4.200
|
|
8
|
Đường liên doanh
|
Hết ranh đất Trường THCS xã Tân Thành
|
Đồn cầu trắng
|
1.900
|
|
9
|
Đường trong khu vực chợ Tân Thành
|
Toàn tuyến
|
2.400
|
|
10
|
Đường nhựa ấp Tân Lợi
|
Đường ĐT759B vào 30m (cổng chào ấp Tân Lợi)
|
Ngã ba Biển Hồ (hết ranh thửa đất số 122 và thửa đất số 144, tờ bản đồ số 16)
|
900
|
|
11
|
Đường nhựa ấp Tân Lợi
|
Đường liên doanh (ngã ba nhà bà Năm Lầu)
|
Ngã ba Biển hồ (hết ranh thửa đất số 122 và thửa đất số 144, tờ bản đồ số 16)
|
900
|
|
12
|
Đường nhựa ấp Tân Lợi
|
Thửa đất số 77, tờ bản đồ số 16
|
Hết thửa đất số 117, tờ bản đồ số 9
|
720
|
|
13
|
Đường nhựa ấp Tân Phú
|
Đường liên doanh (Cổng chào ấp Tân Phú)
|
Ngã ba (hết ranh thửa đất số 78, tờ bản đồ số 17)
|
900
|
|
14
|
Đường nhựa ấp Tân Phong
|
Đường liên doanh (Cổng chào ấp Tân Phong)
|
Ngã ba (hết ranh thửa đất số 23, tờ bản đồ số 8)
|
720
|
|
15
|
Đường nhựa ấp Tân Phong
|
Đường liên doanh (ngã ba cây tung)
|
Hết ranh thửa đất số 98, tờ bản đồ số 7
|
720
|
|
16
|
Đường nhựa ấp Tân Hội
|
Đường liên doanh (cổng chào ấp Tân Hội)
|
Hết tuyến
|
720
|
|
17
|
Đường nhựa ấp Tân Hội
|
Đường liên doanh (cổng chào cũ ấp Tân Hội)
|
Hết ranh thửa đất số 42, tờ bản đồ số 6
|
720
|
|
18
|
Đường nhựa ấp Tân Lập đi Tân Phú
|
Đường ĐT759B vào 30m
|
Hết ranh thửa đất số 10, thửa đất số12 và thửa đất số 15, tờ bản đồ số 26
|
900
|
|
19
|
Đường nhựa giáp ấp Tân Phú
|
Đường ĐT759B vào 30m (ngã ba nhà ông Thắng tài chính)
|
Hết ranh thửa đất số 31 và thửa đất số 36, tờ bản đồ số 25
|
900
|
|
20
|
Đường nhựa ấp Tân Phú
|
Đường ĐT759B vào 30m (ngã ba nhà ông Thắng Công an)
|
Hết ranh thửa đất số 153, tờ bản đồ số 21
|
900
|
|
21
|
Đường nhựa ấp Tân Định
|
Đường ĐT759B vào 30m
|
Hết ranh thửa đất số 69 và thửa đất số 75, tờ bản đồ số 24
|
720
|
|
22
|
Đường nhựa ấp Tân Định
|
Đường ĐT759B vào 30m (cổng chào ấp Tân Định)
|
Hết ranh từ thửa đất số 70 và thửa đất số 76 đến thửa đất số 92, tờ bản đồ số 24
|
900
|
|
23
|
Đường nhựa vào hồ bơi Ngọc Thủy
|
Đường ĐT759B vào 30m
|
Hết ranh thửa đất số 92 và thửa đất số 94, tờ bản đồ số 24
|
720
|
|
24
|
Đường nhựa ấp Tân Hiệp
|
Đường ĐT759B vào 30m
|
Hết ranh thửa đất số 232, tờ bản đồ số 23
|
720
|
|
25
|
Đường nhựa ấp Tân Hiệp
|
Đường ĐT759B vào 30m (cổng chào ấp Tân Hiệp)
|
Hết ranh thửa đất số 32, tờ bản đồ số 14
|
720
|
|
26
|
Đường nhựa giáp ranh xã Lộc Hiệp
|
Đường ĐT759B vào 30m
|
Hết tuyến
|
720
|
|
27
|
Đường nhựa giáp ranh xã Lộc Hiệp
|
Đường ĐT759B vào 30m
|
Hết ranh thửa đất số 71, tờ bản đồ số 14
|
720
|
|
28
|
Đường nhựa C3
|
Ngã 3 đường Liên Doanh
|
Hết ranh thửa đất số 104, tờ bản đồ số 9
|
720
|
|
29
|
Đường nhựa ấp Tân Đông
|
Đường ĐT759B vào 30m (cổng chào ấp Tân Đông)
|
Đập Bù Đạo
|
900
|
|
30
|
Đường nhựa khu dân cư đội 3 - đội 5 Trung đoàn 717
|
Toàn tuyến
|
1.000
|
|
31
|
Đường nhựa giáp ranh xã Tân Tiến - Tân Thành
|
Đường ĐT759B vào 30m
|
Suối Bù Đạo
|
600
|
|
32
|
Đường nhựa ấp Tân Đông
|
Từ đập tràn suối Bù Đạo
|
Ranh địa giới hành chính xã Tân Tiến
|
900
|
|
33
|
Đường nhựa ấp Tân Đông
|
Ranh địa giới hành chính xã Tân Tiến
|
Cầu sắt ấp Tân Hiệp
|
600
|
|
34
|
Đường nhựa ấp Tân Phú
|
Đường liên doanh (Từ Cây xăng Hoàng Anh)
|
Nhà ông Lê Văn Thiện (ấp Tân Lập)
|
900
|
|
35
|
Đường bê tông bên cạnh trường mầm non
|
Toàn tuyến
|
600
|
|
36
|
Đường nhựa giáp Tân Hội - Tân Lợi
|
Đường liên doanh
|
Công ty Thanh Tòng
|
720
|
|
37
|
Đường nhựa ấp Tân Định
|
Từ ngã ba nhà bà Đồng Thị Huỳnh (thửa đất số 168, tờ bản đồ số 24)
|
Hết ranh thửa đất số 62, tờ bản đồ số 26
|
610
|
|
38
|
Đường nhựa ấp Tân Đông
|
Từ ngã ba (thửa đất số 20, tờ bản đồ số 41)
|
Hết ranh thửa đất số 52, tờ bản đồ số 41
|
610
|
|
39
|
Đường nhựa ấp Tân Đông
|
Từ ngã ba (thửa đất số 16, tờ bản đồ số 44)
|
Hết ranh thửa đất số 33, tờ bản đồ số 43
|
610
|
|
40
|
Đường nhựa ấp Tân Đông
|
Từ ngã ba (thửa đất số 16, tờ bản đồ số 44)
|
Hết ranh thửa đất số 26, tờ bản đồ số 44
|
610
|
|
41
|
Đường nhựa ngã tư cầu Trắng đi Đội 3 Trung đoàn 717
|
Toàn tuyến
|
1.000
|
|
42
|
Đường nhựa ngã tư cầu Trắng đi Đội 5 Trung đoàn 717
|
Toàn tuyến
|
1.000
|
|
43
|
Đường giao thông đấu nối từ đường ĐT759B vào 200m (trừ các đoạn đã quy định giá đất cụ thể trong phụ lục này)
|
Toàn tuyến
|
600
|
|
44
|
Các tuyến đường thôn ấp còn lại (có quy định lộ giới)
|
Toàn tuyến
|
500
|
|
45
|
Các tuyến đường còn lại
|
Toàn tuyến
|
300
|
|
III
|
XÃ TÂN TIẾN
|
|
1
|
Đường ĐT 759B
|
Giáp ranh xã Tân Thành
|
Ngã ba đường nhựa K2
|
1.800
|
|
2
|
Đường ĐT 759B
|
Ngã ba đường nhựa K2
|
Giáp ranh đất nhà bà Lê Bên
|
2.200
|
|
3
|
Đường ĐT 759B
|
Giáp ranh đất nhà bà Lê Bên
|
Cổng chào ấp Tân An
|
3.600
|
|
4
|
Đường ĐT 759B
|
Cổng chào ấp Tân An
|
Giáp ranh xã Thanh Hòa
|
2.200
|
|
5
|
Đường Sóc Nê
|
Ngã ba Sóc Nê vào 60m
|
Hết ranh đất Trường cấp II+III và Trường tiểu học
|
1.000
|
|
6
|
Đường Sóc Nê
|
Hết ranh đất Trường cấp II+III và Trường tiểu học
|
Suối Đá
|
900
|
|
7
|
Đường Sóc Nê
|
Suối Đá
|
Hết ranh đất nhà ông 3 đến (Thửa đất số 172, tờ bản đồ số 22)
|
800
|
|
8
|
Đường trong khu vực chợ Tân Tiến
|
Toàn tuyến
|
1.200
|
|
9
|
Đường nhựa K2
|
Đường ĐT759B vào 30m
|
Suối K2
|
800
|
|
10
|
Đường nhựa K2
|
Suối K2
|
Hết tuyến
|
600
|
|
11
|
Đường nhựa giáp ấp Tân Bình, Tân Hòa
|
Đường ĐT759B vào 30m (đoạn nắn cua)
|
Hết ranh đất ông Phan Văn Hoàng (Hết ranh thửa đất số 60, tờ bản đồ số 6)
|
720
|
|
12
|
Đường nhựa giáp ấp Tân Bình, Tân Hòa
|
Hết ranh đất ông Phan Văn Hoàng (Hết ranh thửa đất số 60, tờ bản đồ số 6)
|
Ngã ba nhà Trường Yến (Hết ranh thửa đất số 3, tờ bản đồ số 6)
|
500
|
|
13
|
Đường nhựa ấp Tân An
|
Đường ĐT759B vào 30m (cổng chào ấp Tân An)
|
Hết ranh đất ông Nông Văn Píu (Hết ranh thửa đất số 100, tờ bản đồ số 13)
|
660
|
|
14
|
Đường nhựa ấp Tân Thuận
|
Đường ĐT759B vào 30m (cổng chào ấp Tân Thuận)
|
Hết ranh đất ông Đinh Hoàng Tuấn (Hết ranh thửa đất số 57, tờ bản đồ số 4)
|
660
|
|
15
|
Đường nhựa ấp Tân Nhân
|
Đường ĐT759B vào 30m (cổng chào ấp Tân Nhân)
|
Hết ranh đất ông Bùi Văn Quỳ (thửa đất số 201, tờ bản đồ số 11)
|
720
|
|
16
|
Đường nhựa ấp Tân An
|
Đường ĐT759B vào 30m
|
Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Cúc (Hết ranh thửa đất số 59, tờ bản đồ số 7)
|
600
|
|
17
|
Đường nhựa H8
|
Đường ĐT759B vào 30m
|
Ngã tư máy trà ông Viện (Hết ranh thửa đất số 170, tờ bản đồ số 14)
|
600
|
|
18
|
Đường nhựa giáp ranh Tân Thành - Tân Tiến
|
Toàn tuyến
|
600
|
|
19
|
Đường nhựa ấp Tân An (Đường Đào Tiên)
|
Đường ĐT759B vào 30m
|
Ngã ba nhà ông Thái Hoàng Déng
|
600
|
|
20
|
Đường bê tông, nhựa (bên cạnh Cây xăng Thanh Xổ)
|
Đường ĐT759B vào 30m
|
Hết tuyến
|
600
|
|
21
|
Đường nhựa ấp Tân Bình (cổng chào Tân Bình)
|
Đường ĐT759B vào 30m
|
Hết tuyến
|
650
|
|
22
|
Đường nhựa ấp Tân Hòa (bên cạnh Cây xăng Hoàng Trọng)
|
Đường ĐT759B vào 30m
|
Kênh nhánh N12
|
650
|
|
23
|
Đường nhựa ấp Tân Thuận (trại cá Tư Nghĩa)
|
Đường ĐT759B vào 30m
|
Ngã ba nhà ông Bế Văn Ba
|
650
|
|
24
|
Đường nhựa giáp ranh Tân Tiến - Thanh Hòa (ấp 2 Thanh Hòa)
|
Toàn tuyến
|
700
|
|
25
|
Đường nhựa giáp ranh Tân Tiến - Thanh Hòa (ấp 6 Thanh Hòa)
|
Toàn tuyến
|
650
|
|
26
|
Đường giao thông đấu nối từ đường ĐT759B vào 200m (trừ các đoạn đã quy định giá đất cụ thể trong phụ lục này)
|
Toàn tuyến
|
580
|
|
29
|
Các tuyến đường thôn ấp còn lại (có quy định lộ giới)
|
Toàn tuyến
|
500
|
|
30
|
Các tuyến đường còn lại
|
Toàn tuyến
|
300
|
|
IV
|
XÃ THANH HÒA
|
|
1
|
Đường ĐT 759B
|
Giáp ranh xã Tân Tiến
|
Cống Tầm Ron
|
2.700
|
|
2
|
Đường ĐT 759B
|
Cống Tầm Ron
|
Ngã ba đường vào ấp 7 (ngã ba Cây Sao)
|
5.300
|
|
3
|
Đường ĐT 759B
|
Ngã ba đường vào ấp 7 (ngã ba Cây Sao)
|
Giáp ranh thị trấn Thanh Bình
|
7.500
|
|
4
|
Đường ĐT 759B
|
Ngã ba nhà ông Luyện (thửa đất số 01, tờ bản đồ số 01)
|
Cầu sông Bé mới
|
1.700
|
|
5
|
Đường D11 vào UBND xã Thanh Hòa
|
Giáp thị trấn Thanh Bình
|
Chùa Thanh Vân
|
3.000
|
|
6
|
Đường cổng chào ấp 3
|
Giáp thị trấn Thanh Bình
|
Giáp ranh xã Thiện Hưng
|
1.100
|
|
7
|
Đường Quy hoạch trung tâm hành chính xã Thanh Hòa
|
Toàn tuyến
|
900
|
|
8
|
Đường nhựa ấp 1
|
Đường ĐT759B vào 30m
|
Hết ranh nhà văn hóa ấp 1
|
900
|
|
9
|
Đường nhựa ấp 2
|
Đường ĐT759B vào 30m
|
Ngã tư ấp 2 và ấp 3
|
900
|
|
10
|
Đường nhựa ấp 7 (ngã ba cây Sao)
|
Đường ĐT759B vào 30m
|
Ngã tư UBND xã Thanh Hòa
|
600
|
|
11
|
Đường nhựa ấp 7 (ngã ba quán cây me)
|
Đường ĐT759B vào 30m
|
Hết ranh thửa đất số 25, tờ bản đồ số 25
|
900
|
|
12
|
Đường nhựa ấp 6
|
Đường ĐT759B vào 30m
|
Hết ranh thửa đất số 126, tờ bản đồ số 22
|
600
|
|
13
|
Đường nhựa ấp 4 (ngã ba nhà ông Hỷ)
|
Điểm tiếp giáp đoạn đường ĐT759 vào 200m
|
Hết ranh thửa đất số 73, tờ bản đồ số 36
|
600
|
|
14
|
Đường nhựa ấp 9
|
Ngã tư trường tiểu học ấp 9
|
Hết Nhà văn hóa ấp 9
|
600
|
|
15
|
Đường nhựa ấp 3 giáp ranh xã Thiện Hưng (hướng trụ sở Trung đoàn 717)
|
Thửa đất số 7, tờ bản đồ số 8
|
Hết ranh thửa đất số 40, tờ bản đồ số 6
|
700
|
|
16
|
Đường nhựa ấp 3 giáp ranh thị trấn Thanh Bình (hướng từ đường Nguyễn Văn Trỗi)
|
Giáp ranh thị trấn Thanh Bình
|
Hết ranh thửa đất số 91, tờ bản đồ số 12
|
600
|
|
17
|
Đường bê tông giáp ranh giữa thị trấn Thanh Bình - xã Thanh Hòa
|
Đường ĐT759B vào 30m
|
Hết ranh thửa đất số 4, tờ bản đồ số 21
|
1.200
|
|
18
|
Đường bê tông giáp ranh giữa thị trấn Thanh Bình - xã Thanh Hòa
|
Giáp ranh thửa đất số 4, tờ bản đồ số 21
|
Hết ranh thửa đất số 6 và thửa đất số 11, tờ bản đồ số 25
|
900
|
|
19
|
Đường bê tông vào ấp 6
|
Đường ĐT759B vào 30m
|
Hết thửa đất số 4, tờ bản đồ số 20
|
600
|
|
20
|
Đường bê tông vào ấp 6
|
Đường ĐT759B vào 30m
|
Hết thửa đất số 254, tờ bản đồ số 20
|
600
|
|
21
|
Đường bê tông vào ấp 6
|
Đường ĐT759B vào 30m
|
Hết thửa đất số 44, tờ bản đồ số 19
|
600
|
|
22
|
Đường nhựa thôn 3 ranh giữa xã Thiện Hưng - xã Thanh Hòa
|
Toàn tuyến
|
600
|
|
23
|
Đường nhựa vào ấp 8
|
Cổng chào ấp 8
|
Ngã 3 Đài tưởng niệm
|
900
|
|
24
|
Đường giao thông đấu nối từ đường ĐT759B vào 200m (trừ các đoạn đã quy định giá đất cụ thể trong phụ lục này)
|
Toàn tuyến
|
580
|
|
25
|
Đường khu dân cư ấp 3
|
Hết ranh đất ông Huấn (thửa đất số 14, tờ bản đồ số 14)
|
Hết ranh đất nhà ông Mến (hết ranh thửa đất số 96, tờ bản đồ số 11)
|
600
|
|
26
|
Đường tránh
|
Cống Tầm Roong
|
Hết ranh đất ông Ham (hết ranh thửa đất số 244, tờ bản đồ số 20)
|
2.200
|
|
27
|
Đường vào Nghĩa địa ấp 4
|
Nhà ông Vũ Văn Khẩn (thửa đất số 02, tờ bản đồ số 01)
|
Nhà ông Dương Văn Đông (thửa đất số 28, tờ bản đồ số 36)
|
600
|
|
28
|
Đường nhựa ranh giữa xã Thanh Hòa - thị trấn Thanh Bình (vào nhà văn hóa ấp 4)
|
Hết ranh nhà ông Luyện (thửa đất số 01, tờ bản đồ số 01)
|
Hết ranh thửa đất số 47, tờ bản đồ số 36
|
900
|
|
29
|
Đường bê tông giáp ranh giữa xã Thanh Hòa và thị trấn Thanh Bình
|
Thửa đất số 2, tờ bản đồ số 20
|
Hết ranh thửa đất số 192, tờ bản đồ số 16
|
1.000
|
|
30
|
Các tuyến đường thôn ấp còn lại (có quy định lộ giới)
|
Toàn tuyến
|
500
|
|
31
|
Các tuyến đường còn lại
|
Toàn tuyến
|
300
|
|
V
|
XÃ THIỆN HƯNG
|
|
1
|
Đường ĐT 759B
|
Giáp ranh thị trấn Thanh Bình
|
Hết ranh trại hòm Ba Đừng
|
6.000
|
|
2
|
Đường ĐT 759B
|
Hết ranh trại hòm Ba Đừng
|
Ngã ba xuống đường sau chợ Thiện Hưng
|
4.900
|
|
3
|
Đường ĐT 759B
|
Ngã ba xuống đường sau chợ Thiện Hưng
|
Hết ranh thửa đất số 121, tờ bản đồ số 55
|
6.500
|
|
4
|
Đường ĐT 759B
|
Hết ranh thửa đất số 121, tờ bản đồ số 55
|
Hết ranh Đài tưởng niệm
|
5.800
|
|
5
|
Đường ĐT 759B
|
Hết ranh Đài tưởng niệm
|
Giáp ranh xã Hưng Phước và Phước Thiện
|
2.500
|
|
6
|
Đường nhựa
|
Ngã ba đồi chi khu
|
Ngã ba nhà bà Ti thôn 3
|
2.200
|
|
7
|
Đường quanh chợ Thiện Hưng
|
Toàn tuyến
|
4.200
|
|
8
|
Đường trong khu vực chợ
|
Toàn tuyến
|
4.200
|
|
9
|
Đường nhựa
|
Từ ngã ba chợ
|
Trạm xá E717
|
2.100
|
|
10
|
Đường quanh Bến xe mới Thiện Hưng
|
Toàn tuyến
|
2.000
|
|
11
|
Đường Quy hoạch khu 3,4 ha
|
Toàn tuyến
|
2.000
|
|
12
|
Đường nhựa
|
Ngã ba thôn 6
|
Hết ranh thửa đất nhà ông Lưu Văn Châu
|
1.500
|
|
13
|
Đường nhựa
|
Ngã ba bến xe mới vào 30m
|
Nhà văn hóa cộng đồng
|
1.500
|
|
14
|
Đường nhựa
|
Giáp ranh xã Thanh Hòa
|
Đến ngã ba trụ sở Trung Đoàn (hết ranh thửa đất số 18, thửa đất số 30 và thửa đất số 27, tờ bản đồ số 25)
|
1.100
|
|
15
|
Đường nhựa
|
Hết ranh Trạm xá E717
|
Hết ranh trụ sở Trung Đoàn 717
|
900
|
|
16
|
Đường nhựa thôn 4
|
Đường ĐT759B vào 30m
|
Ngã ba nhà thờ Châu Ninh (hết ranh thửa đất số 25, thửa đất số 32, thửa đất số 40 và thửa đất số 48, tờ bản đồ số 15)
|
900
|
|
17
|
Đường nhựa thôn 2
|
Đường ĐT759B vào 30m
|
Hết thửa đất số 605 và thửa đất số 641, tờ bản đồ số 15
|
1.200
|
|
18
|
Đường nhựa thôn 2
|
Giáp thửa đất số 60 và thửa đất số 641, tờ bản đồ số 15
|
Đường nhựa thôn 5
|
800
|
|
19
|
Đường nhựa thôn 3
|
Giáp ranh thị trấn Thanh Bình
|
Hết ranh thửa đất số 43 và thửa đất số 46, tờ bản đồ số 22
|
1.500
|
|
20
|
Đường nhựa thôn 3
|
Hết ranh thửa đất số 59, tờ bản đồ số 22
|
Hết ranh thửa đất số 49, tờ bản đồ số 22
|
900
|
|
21
|
Đường nhựa thôn 5
|
Đường ĐT759B vào 30m (ngã ba hạt Kiểm lâm)
|
chùa Tâm Pháp
|
900
|
|
22
|
Đường nhựa thôn 6
|
Ngã ba thôn 6
|
Hết ranh thửa đất nhà ông Lưu Văn Châu (thửa đất số 32, tờ bản đồ số 48)
|
1.200
|
|
23
|
Đường nhựa thôn 6
|
Giáp ranh đất thửa đất nhà ông Lưu Văn Châu
|
Đến ngã tư thôn 6
|
700
|
|
24
|
Đường nhựa thôn 6
|
Ngã 4 thôn 6
|
Hết ranh nhà văn hóa ấp 6 (thửa đất số 101 và thửa đất số 120, tờ bản đồ số 17)
|
600
|
|
25
|
Đường nhựa thôn 4
|
Ngã 3 Nhà thờ
|
Hết thửa đất số 6 và thửa đất số 38, tờ bản đồ số 15
|
700
|
|
26
|
Đường nhựa thôn 4
|
Giáp ranh thửa đất số 6 và thửa đất số 38, tờ bản đồ số 15
|
Ngã ba thôn 1
|
600
|
|
27
|
Đường giao thông đấu nối từ đường ĐT759B vào 200m (trừ các đoạn đã quy định giá đất cụ thể trong phụ lục này)
|
Toàn tuyến
|
580
|
|
28
|
Các tuyến đường thôn ấp còn lại (có quy định lộ giới)
|
Toàn tuyến
|
500
|
|
29
|
Các tuyến đường còn lại
|
Toàn tuyến
|
300
|
|
VI
|
XÃ HƯNG PHƯỚC
|
|
1
|
Đường ĐT 759B
|
Giáp ranh xã Thiện Hưng
|
Cầu sắt 2
|
1.800
|
|
2
|
Đường ĐT 759B
|
Cầu sắt 2
|
Trụ sở UBND xã Hưng Phước
|
1.700
|
|
3
|
Đường ĐT 759B
|
Trụ sở UBND xã Hưng Phước
|
Cửa khẩu Hoàng Diệu
|
1.100
|
|
4
|
Đường giao thông đấu nối từ đường ĐT759B vào 200m (trừ các đoạn đã quy định giá đất cụ thể trong phụ lục này)
|
Toàn tuyến
|
500
|
|
5
|
Đường nhựa
|
Đường ĐT759B vào 30m (ngã ba hạt Kiểm lâm)
|
Hết ranh thửa đất số 413, tờ bản đồ số 23
|
900
|
|
6
|
Đường nhựa
|
Hết ranh thửa đất số 413, tờ bản đồ số 23
|
Thửa đất số 78, tờ bản đồ số 13
|
700
|
|
7
|
Đường nhựa
|
Thửa đất số 78, tờ bản đồ số 13
|
Thửa đất số 147, tờ bản đồ số 8
|
600
|
|
8
|
Đường nhựa ấp 5 - Phước Tiến
|
Đường ĐT759B vào 30m
|
Ngã ba đường vào điểm lẻ Trường Tiểu học ấp Phước Tiến
|
500
|
|
9
|
Đường nhựa ấp 5 - Phước Tiến
|
Ngã ba đường vào điểm lẻ Trường Tiểu học ấp Phước Tiến
|
Hết tuyến
|
500
|
|
10
|
Đường nhựa ấp 4 - Bù Tam
|
Đường ĐT759B vào 30m
|
Nghĩa địa ấp Bù Tam
|
500
|
|
11
|
Đường nhựa ấp 3
|
Đường ĐT759B vào 30m
|
Hết ranh Công ty La Ra
|
500
|
|
12
|
Khu tái định cư công trình Hồ chứa nước Bù Tam
|
Toàn tuyến
|
500
|
|
13
|
Đường vào ấp 6
|
Đường ĐT759B vào 30m
|
Hết thửa đất số 17, tờ bản đồ số 30 ấp 6
|
500
|
|
14
|
Đường vào ấp 6
|
Đường ĐT759B vào 30m (Cổng chào văn hóa)
|
Hết tuyến
|
500
|
|
15
|
Các tuyến đường thôn, ấp còn lại (có quy định lộ giới)
|
Toàn tuyến
|
400
|
|
16
|
Các tuyến đường đất còn lại
|
Toàn tuyến
|
300
|
|
VII
|
XÃ PHƯỚC THIỆN
|
|
1
|
Đường ĐT 759B
|
Giáp ranh xã Thiện Hưng
|
Cầu sắt 2
|
1.800
|
|
2
|
Đường ĐT 759B
|
Cầu sắt 2
|
Trụ sở UBND xã Hưng Phước
|
1.700
|
|
3
|
Đường ĐT 759B
|
Trụ sở UBND xã Hưng Phước
|
Cửa khẩu Hoàng Diệu
|
1.100
|
|
4
|
Đường Quy hoạch trung tâm UBND xã Phước Thiện
|
Toàn tuyến
|
1.000
|
|
5
|
Đường giao thông đấu nối từ đường ĐT759B vào 200m (trừ các đoạn đã quy định giá đất cụ thể trong phụ lục này)
|
Toàn tuyến
|
500
|
|
6
|
Đường nhựa ấp Tân Hưng
|
Đường ĐT759B vào 30m
|
Hết ranh nhà văn hóa ấp Tân Hưng (Tờ bản đồ số 25, thửa đất số 18 đến thửa đất số 106, tờ bản đồ số 26)
|
700
|
|
7
|
Đường nhựa vào trạm y tế (đối diện cổng chào ấp 6)
|
Đường ĐT759B vào 30m
|
Ngã ba Nhà văn hóa ấp Tân Hưng (Tờ bản đồ số 24, thửa đất số 19 đến tờ bản đồ số 11, thửa đất số 771 )
|
600
|
|
8
|
Đường vào trường học cũ
|
Đường ĐT759B vào 30m
|
Vòng ra chợ cũ (tờ bản đồ số 25, thửa đất số 47 đến thửa đất số 104, tờ bản đồ số 29)
|
600
|
|
9
|
Đường vào nhà văn hóa ấp Tân Trạch
|
Đường ĐT759B vào 30m
|
Ngã ba nhà bà Hương (Tờ bản đồ số 29, thửa đất số 16 đến thửa đất số 76)
|
600
|
|
10
|
Đường nhựa ấp Điện Ảnh
|
Đường ĐT759B vào 30m
|
Nhà Văn hóa ấp Điện Ảnh (Đập M16) (Tờ bản đồ số 11, thửa đất số 16 đến thửa đất số 119, tờ bản đồ số 12)
|
600
|
|
11
|
Đường DH07 (đường vào ấp Tân Lập)
|
Đường ĐT759B vào 30m
|
Ban quản lý rừng phòng hộ Bù Đốp (Tờ bản đồ số 02, thửa đất số 22 đến thửa đất số 7)
|
600
|
|
12
|
Đường vào chùa Phước Thiện (đối diện ấp 4 Hưng Phước)
|
Đường ĐT759B vào 30m
|
Chùa Phước Thiện (Tờ bản đồ số 07, thửa đất số 101 đến thửa đất số 117)
|
500
|
|
13
|
Đường vào cầu suối
|
Đường ĐT759B vào 30m
|
Cầu suối (Tờ bản đồ số 04, thửa đất số 66 đến thửa đất số 67 )
|
600
|
|
14
|
Các tuyến đường thôn, ấp còn lại (có quy định lộ giới)
|
Toàn tuyến
|
400
|
|
15
|
Các tuyến đường còn lại
|
Toàn tuyến
|
300
|
Bảng 08. Huyện Lộc Ninh
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
|
STT
|
Tên đường
|
Đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Từ
|
Đến
|
|
I
|
THỊ TRẤN LỘC NINH
|
|
1
|
Đường Quốc lộ 13
|
Đường Hùng Vương
|
Đường Huỳnh Tấn Phát
|
13.200
|
|
2
|
Đường Quốc lộ 13
|
Đường Huỳnh Tấn Phát
|
Đường Nguyễn Bình
|
10.800
|
|
3
|
Đường Quốc lộ 13
|
Đường Nguyễn Bình
|
Giáp ranh xã Lộc Thái
|
7.200
|
|
4
|
Đường Quốc lộ 13
|
Đường Hùng Vương
|
Đường Cách Mạng Tháng Tám
|
10.800
|
|
5
|
Đường Quốc lộ 13
|
Đường Cách Mạng Tháng Tám
|
Giáp ranh xã Lộc Tấn
|
6.000
|
|
6
|
Đường 7 tháng 4
|
Đường Quốc lộ 13
|
Ngã ba đường Điện Biên Phủ
|
12.000
|
|
7
|
Đường 7 tháng 4
|
Ngã ba đường Điện Biên Phủ
|
Đường Hùng Vương
|
10.800
|
|
8
|
Đường Cách Mạng Tháng Tám
|
Đường Quốc lộ 13
|
Ngã ba Sơn Hà
|
3.300
|
|
9
|
Đường Cách Mạng Tháng Tám
|
Ngã ba Sơn Hà
|
Hết tuyến (Qua hố bom Làng 10)
|
2.400
|
|
10
|
Đường Điện Biên Phủ
|
Đường 7 tháng 4
|
Giáp cầu Ông Kỳ
|
10.800
|
|
11
|
Đường Điện Biên Phủ
|
Giáp cầu Ông Kỳ
|
Đường Lê Lợi
|
4.200
|
|
12
|
Đường Điện Biên Phủ
|
Đường Lê Lợi
|
Hết đường nhựa
|
1.800
|
|
13
|
Đường Đồng Khởi
|
Đường Hùng Vương
|
Đường Điện Biên Phủ
|
6.000
|
|
14
|
Đường 3 tháng 2
|
Đường Nguyễn Tất Thành
|
Đường Trần Văn Trà
|
5.100
|
|
15
|
Đường 3 tháng 2
|
Đường Trần Văn Trà
|
Hết tuyến
|
4.800
|
|
16
|
Đường Hùng Vương
|
Đường Quốc lộ 13
|
Đường 7 tháng 4
|
5.400
|
|
17
|
Đường Hùng Vương
|
Đường 7 tháng 4
|
Đường Đồng Khởi
|
4.800
|
|
18
|
Đường Hùng Vương
|
Đường Đồng Khởi
|
Đường Huỳnh Văn Nghệ
|
4.800
|
|
19
|
Hẻm đường Hùng Vương
|
Đường 7 tháng 4
|
Đường Hùng Vương
|
2.000
|
|
20
|
Đường khu phố Ninh Thái
|
Đường Huỳnh Tấn Phát
|
Giáp ranh xã Lộc Thái
|
1.100
|
|
21
|
Đường ven suối
|
Đầu ranh đất Trường Sao Mai mới
|
Cầu ngập
|
800
|
|
22
|
Đường Võ Thị Sáu
|
Toàn tuyến
|
1.400
|
|
23
|
Đường Hoàng Hoa Thám
|
Đường Nơ Trang Long
|
Đường Lê Hồng Phong
|
7.000
|
|
24
|
Đường Huỳnh Tấn Phát
|
Đường Quốc lộ 13
|
Cổng sau nhà máy chế biến mủ
|
7.800
|
|
25
|
Đường Huỳnh Tấn Phát
|
Cổng sau nhà máy chế biến mủ
|
Đường Quốc lộ 13
|
3.500
|
|
26
|
Đường Huỳnh Văn Nghệ
|
Đường Đồng Khởi
|
Đường Điện Biên Phủ
|
9.000
|
|
27
|
Đường Lê Hồng Phong
|
Đường Nguyễn Tất Thành
|
Đường 3 tháng 2
|
7.000
|
|
28
|
Đường Lê Lợi
|
Giáp xã Lộc Thuận
|
Đường Nguyễn Trãi
|
1.500
|
|
29
|
Đường Lê Lợi
|
Đường Nguyễn Trãi
|
Hết tuyến
|
2.400
|
|
30
|
Đường Lý Thái Tổ
|
Đường Quốc lộ 13
|
Đường Nơ Trang Long
|
5.400
|
|
31
|
Đường Lý Thái Tổ
|
Đường Nơ Trang Long
|
Ngã ba hố Bom Làng 10
|
4.800
|
|
32
|
Đường Lý Thái Tổ
|
Ngã ba hố Bom Làng 10
|
Giáp ranh xã Lộc Thiện
|
4.200
|
|
33
|
Đường Lý Thường Kiệt
|
Đường Quốc lộ 13
|
Hết tuyến
|
4.800
|
|
34
|
Đường Lý Tự Trọng
|
Đường Hùng Vương
|
Đường 7 tháng 4
|
10.800
|
|
35
|
Đường Ngô Quyền
|
Đường Quốc lộ 13
|
Hết tuyến
|
6.300
|
|
36
|
Đường Nguyễn Bính
|
Đường Quốc lộ 13
|
Cuối đường
|
3.000
|
|
37
|
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
|
Đường 7 tháng 4
|
Đường Huỳnh Tấn Phát
|
5.000
|
|
38
|
Đường Nguyễn Chí Thanh
|
Cầu ngập
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
5.000
|
|
39
|
Đường Nguyễn Đình Chiểu
|
Đường 7 tháng 4
|
Đường Đồng Khởi
|
9.000
|
|
40
|
Đường Nguyễn Du
|
Đường Hùng Vương
|
Giáp hẻm số 39
|
4.400
|
|
41
|
Đường Nguyễn Du
|
Giáp hẻm số 39
|
Giáp ngã ba đi xã Lộc Hiệp
|
4.200
|
|
42
|
Đường Nguyễn Huệ
|
Toàn tuyến
|
3.000
|
|
43
|
Đường Nguyễn Hữu Thọ
|
Toàn tuyến
|
6.000
|
|
44
|
Đường Nguyễn Tất Thành
|
Đường Quốc lộ 13
|
Đường Nơ Trang Long
|
7.500
|
|
45
|
Đường Nguyễn Tất Thành
|
Đường Nơ Trang Long
|
Giáp ranh xã Lộc Thiện
|
6.700
|
|
46
|
Đường Nguyễn Thị Định
|
Toàn tuyến
|
5.600
|
|
47
|
Đường Nguyễn Thị Minh Khai
|
Đường Nguyễn Tất Thành
|
Đường 3 tháng 2
|
7.000
|
|
48
|
Đường Nguyễn Trãi
|
Đường Lê Lợi
|
Giáp ranh xã Lộc Thuận
|
1.200
|
|
49
|
Đường Nguyễn Văn Cừ
|
Toàn tuyến
|
6.000
|
|
50
|
Đường Nguyễn Văn Linh
|
Toàn tuyến
|
6.000
|
|
51
|
Đường Nguyễn Văn Trỗi
|
Đường Quốc lộ 13
|
Cuối đường
|
3.600
|
|
52
|
Đường Nơ Trang Long
|
Đường Nguyễn Tất Thành
|
Đường Lý Thái Tổ
|
5.400
|
|
53
|
Đường Phạm Ngọc Thạch
|
Đường Lý Thường Kiệt
|
Đường Nguyễn Du
|
1.800
|
|
54
|
Đường Phạm Ngọc Thạch
|
Đường Lý Thường Kiệt
|
Giáp đường Lộc Tấn
|
1.000
|
|
55
|
Đường Phan Bội Châu
|
Đường Quốc lộ 13
|
Giáp ranh xã Lộc Thuận
|
2.400
|
|
56
|
Đường Phan Chu Trinh
|
Đường Quốc lộ 13
|
Giáp ranh xã Lộc Thiện
|
4.500
|
|
57
|
Đường Phan Chu Trinh
|
Giáp ranh xã Lộc Thiện
|
Đường Nguyễn Tất Thành
|
4.300
|
|
58
|
Đường Tôn Đức Thắng
|
Đường Quốc lộ 13
|
Đường Nguyễn Văn Linh
|
4.800
|
|
59
|
Đường Tôn Đức Thắng
|
Đường Nguyễn Văn Linh
|
Cuối đường
|
6.100
|
|
60
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Đường 7 tháng 4
|
Hết đất bà Thanh Tế
|
9.000
|
|
61
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Hết đất bà Thanh Tế
|
Đường Quốc lộ 13
|
9.600
|
|
62
|
Đường Trần Phú
|
Toàn tuyến
|
6.300
|
|
63
|
Đường Trần Quốc Toản
|
Toàn tuyến
|
1.300
|
|
64
|
Đường Trần Văn Trà
|
Toàn tuyến
|
3.500
|
|
65
|
Đường Trương Công Định
|
Đường Nơ Trang Long
|
Đường Lê Hồng Phong
|
7.000
|
|
66
|
Đường D1, D2, D3, D4, D5, D6 trong khu quy hoạch khu dân cư thị trấn
|
Toàn tuyến
|
5.600
|
|
67
|
Đường kè suối cầu Lò Heo
|
Đường Quốc lộ 13
|
Hết ranh thửa đất số 29, tờ bản đồ số 8 và thửa đất số 7, tờ bản đồ số 26
|
3.500
|
|
68
|
Đường từ cầu Ông Kỳ đi cổng sau nhà máy chế biến cao su Lộc Ninh
|
Đường Điện Biên Phủ
|
Đường Huỳnh Tấn Phát
|
4.500
|
|
69
|
Đường D7 (khu dân cư Ủy ban nhân dân thị trấn mới)
|
Đường Điện Biên Phủ
|
Đường Huỳnh Tấn Phát
|
5.600
|
|
70
|
Các tuyến đường nội bộ trong khu đô thị Trung tâm hành chính - Thương mại - Dịch vụ dân cư huyện Lộc Ninh
|
Toàn tuyến
|
5.400
|
|
71
|
Đường D1
|
Đường Tôn Đức Thắng
|
Đường Trần Phú
|
4.500
|
|
72
|
Các tuyến đường nội bộ trong khu dân cư Nguyễn Bình
|
Toàn tuyến
|
2.200
|
|
73
|
Các tuyến đường nội bộ trong khu dân cư Trường tiểu học Lộc Ninh A cũ
|
Toàn tuyến
|
3.200
|
|
74
|
Những con đường chưa đặt tên trong khu quy hoạch tại thị trấn Lộc Ninh đã được đầu tư nhựa có độ rộng mặt đường ≥ 3,5m
|
1.500
|
|
75
|
Những con đường chưa đặt tên trong khu quy hoạch tại thị trấn Lộc Ninh đã được đầu tư bê tông có độ rộng mặt đường ≥ 3,5m
|
1.400
|
|
76
|
Những con đường chưa đặt tên trong khu quy hoạch tại thị trấn Lộc Ninh chưa được đầu tư bê tông vẫn còn đường đất (hoặc rải sỏi) có độ rộng mặt đường ≥ 3,5m
|
1.200
|
|
77
|
Những con đường chưa đặt tên trong khu quy hoạch tại thị trấn Lộc Ninh có độ rộng mặt đường < 3,5m không phân biệt bê tông hoặc đường đất
|
900
|
|
II
|
XÃ LỘC THỊNH
|
|
1
|
Đường Quốc lộ 13
|
Giáp ranh thị xã Bình Long (Cầu Cần Lê)
|
Ngã tư Đồng Tâm
|
2.400
|
|
2
|
Đường ĐT 754
|
Ngã tư Đồng Tâm
|
Cầu số 1
|
1.700
|
|
3
|
Đường ĐT 754
|
Cầu số 1
|
Giáp đường nhựa khu tái định cư Phước Hòa
|
1.400
|
|
4
|
Đường ĐT 754
|
Giáp đường nhựa khu tái định cư Phước Hòa
|
Giáp ranh Campuchia
|
800
|
|
5
|
Đường ĐT 792
|
Ngã ba cổng Khu di tích Tà Thiết
|
Giáp ranh tỉnh Tây Ninh
|
800
|
|
6
|
Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á)
|
Toàn tuyến
|
1.000
|
|
7
|
Đường liên xã Lộc Thịnh - Lộc Khánh
|
Ngã tư Đồng Tâm
|
Giáp ranh xã Lộc Khánh
|
1.300
|
|
8
|
Đường liên xã Lộc Thịnh - Lộc Thành
|
Ủy ban nhân dân xã Lộc Thịnh
|
Giáp ranh xã Lộc Thành
|
900
|
|
9
|
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG)
|
Giáp ranh thị xã Bình Long (Cầu Cần Lê)
|
Ngã tư Đồng Tâm
|
1.000
|
|
10
|
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 754 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG)
|
Ngã tư Đồng Tâm
|
Cầu số 1
|
800
|
|
11
|
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 754 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG)
|
Cầu số 1
|
Giáp đường nhựa khu tái định cư Phước Hòa
|
700
|
|
12
|
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 754 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG)
|
Giáp đường nhựa khu tái định cư Phước Hòa
|
Giáp ranh Vương quốc Campuchia
|
600
|
|
13
|
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 792 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG)
|
Ngã ba cổng Khu di tích Tà Thiết
|
Giáp ranh tỉnh Tây Ninh
|
600
|
|
14
|
Các tuyến giao thông nông thôn từ 3,5 m trở lên
|
500
|
|
15
|
Các tuyến đường còn lại
|
400
|
|
III
|
XÃ LỘC HƯNG
|
|
1
|
Đường Quốc lộ 13
|
Ngã tư Đồng Tâm
|
- Giáp ranh đất cây xăng Lộc Phát
- Thửa đất số 388, tờ bản đồ số 20
|
2.400
|
|
2
|
Đường Quốc lộ 13
|
Cây xăng Lộc Phát
|
Giáp ranh xã Lộc Thái
|
3.800
|
|
3
|
Đường ĐT 754
|
Ngã tư Đồng Tâm
|
Cầu số 1
|
1.700
|
|
4
|
Đường ĐT 754
|
Cầu số 1
|
Giáp ranh xã Lộc Thịnh
|
1.400
|
|
5
|
Đường liên xã Lộc Hưng - Lộc Thành
|
Ngã ba Giáng Hương
|
Cống Bảy Phụng
|
1.600
|
|
6
|
Đường liên xã Lộc Hưng - Lộc Thành
|
Cống Bảy Phụng
|
Giáp ranh xã Lộc Thành
|
1.000
|
|
7
|
Đường liên xã Lộc Hưng - Lộc Thái
|
Đường Quốc Lộ 13
|
Ngã ba đường vào ấp 7
(Hết ranh nhà bà Đỗ Thị Dung)
|
1.200
|
|
8
|
Đường liên xã Lộc Hưng - Lộc Thái
|
Ngã ba đường vào ấp 7 (giáp ranh nhà bà Đỗ Thị Dung)
|
Giáp ranh xã Lộc Thái
|
800
|
|
9
|
Đường liên xã Lộc Hưng - Lộc Khánh
|
Ngã tư Đồng Tâm
|
Cầu Suối 1
|
1.300
|
|
10
|
Đường liên xã Lộc Hưng - Lộc Khánh
|
Cầu Suối 1
|
Giáp ranh xã Lộc Khánh
|
1.500
|
|
11
|
Đường tránh Quốc lộ 13
|
Đường Quốc lộ 13
|
Giáp ranh xã Lộc Thái
|
1.000
|
|
12
|
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc Lộ 13 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG)
|
Ngã tư Đồng Tâm
|
Giáp ranh xã Lộc Thái
|
1.000
|
|
13
|
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 754 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG)
|
Ngã tư Đồng Tâm
|
Cầu số 1
|
800
|
|
14
|
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 754 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG)
|
Cầu số 1
|
Giáp ranh xã Lộc Thịnh
|
700
|
|
15
|
Các tuyến đường giao thông nông thôn từ 3,5 m trở lên
|
500
|
|
16
|
Các tuyến đường còn lại
|
400
|
|
IV
|
XÃ LỘC THÁI
|
|
1
|
Đường Quốc lộ 13
|
Giáp ranh xã Lộc Hưng
|
Hết đất cây xăng Minh Tú
|
3.800
|
|
2
|
Đường Quốc lộ 13
|
Giáp đất cây xăng Minh Tú
|
Hết ranh đất Ngân hàng Agribank Lộc Thái
|
4.700
|
|
3
|
Đường Quốc lộ 13
|
Giáp ranh Ngân hàng Agribank Lộc Thái
|
Hết ranh đất nhà nghỉ Trung Thành
|
4.200
|
|
4
|
Đường Quốc lộ 13
|
Giáp ranh đất nhà nghỉ Trung Thành
|
Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh
|
6.300
|
|
5
|
Đường Phan Châu Trinh
|
Ngã tư Biên Phòng
|
Ngã ba đường Nguyễn Huệ
|
4.100
|
|
6
|
Đường Phan Châu Trinh
|
Ngã ba đường Nguyễn Huệ
|
Giáp ranh xã Lộc Thiện
|
2.800
|
|
7
|
Đường Phan Bội Châu
|
Ngã tư Biên Phòng
|
Cầu ông Năm Tài
|
2.200
|
|
8
|
Đường Phan Bội Châu
|
Cầu ông Năm Tài
|
Hết ranh đất lô Cao Su
|
1.200
|
|
9
|
Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Khánh
|
Ngã ba mới
|
Ngã ba cầu Đỏ
|
1.800
|
|
10
|
Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Khánh
|
Ngã ba cầu Đỏ
|
Ngã ba cuối trường cấp III
|
1.300
|
|
11
|
Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Khánh
|
Ngã ba cuối trường cấp III
|
Ranh xã Lộc Khánh
|
1.000
|
|
12
|
Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Khánh
|
Ngã ba nhà ông Lân
|
Ngã ba nhà ông Sáu Thu
|
1.000
|
|
13
|
Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Khánh
|
Ngã ba nhà ông Sáu Thu
|
Giáp đường liên xã
|
400
|
|
14
|
Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Điền
|
Ngã ba cũ (xóm bưng)
|
Cầu Đỏ
|
2.000
|
|
15
|
Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Điền
|
Cầu Đỏ
|
Ranh Lộc Thái - Lộc Điền
|
1.400
|
|
16
|
Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Thiện
|
Ngã ba Năm Bé
|
Nhà văn hóa ấp 3 ( Cũ: Ngã ba Hai Thư ) - Nhà văn hóa ấp 3 mới
|
1.900
|
|
17
|
Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Thiện
|
Nhà văn hóa ấp 3 mới
|
Giáp Lộc Thiện
|
800
|
|
18
|
Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Hưng
|
Toàn tuyến
|
800
|
|
19
|
Đường liên ấp 1 - ấp 3
|
Giáp đường Quốc lộ 13
|
Thửa đất số 44, tờ bản đồ số 9
|
2.500
|
|
20
|
Đường liên ấp 1 - ấp 3
|
Thửa đất số 44, tờ bản đồ số 9
|
Hết tuyến
|
1.600
|
|
21
|
Đường tránh Quốc lộ 13
|
Toàn tuyến
|
1.200
|
|
22
|
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG)
|
Giáp ranh xã Lộc Hưng
|
Hết đất cây xăng Minh Tú
|
1.500
|
|
23
|
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG)
|
Giáp đất cây xăng Minh Tú
|
Hết ranh đất Ngân hàng Agribank Lộc Thái
|
1.900
|
|
24
|
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG)
|
Giáp ranh Ngân hàng Agribank Lộc Thái
|
Hết ranh đất nhà nghỉ Trung Thành
|
1.700
|
|
25
|
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG)
|
Giáp ranh đất nhà nghỉ Trung Thành
|
Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh
|
2.500
|
|
26
|
Đường khu 1 - Đoạn 1
|
Thửa đất số 2
|
Thửa đất số 18
|
1.600
|
|
27
|
Đường khu 1 - Đoạn 2
|
Thửa đất số 3
|
Thửa đất số 19
|
1.600
|
|
28
|
Đường khu 2
|
Thửa đất số 21
|
Thửa đất số 29
|
1.600
|
|
29
|
Đường khu 3
|
Thửa đất số 30
|
Thửa đất số 43
|
1.600
|
|
30
|
Đường khu 4 - Đoạn 1
|
Thửa đất số 44
|
Thửa đất số 69
|
1.600
|
|
31
|
Đường khu 4 - Đoạn 2
|
Thửa đất số 45
|
Thửa đất số 68
|
1.600
|
|
32
|
Đường khu 5
|
Thửa đất số 70
|
Thửa đất số 81
|
1.600
|
|
33
|
Đường khu 6
|
Thửa đất số 82
|
Thửa đất số 106
|
1.600
|
|
34
|
Các tuyến đường giao thông nông thôn từ 3,5 m trở lên
|
500
|
|
35
|
Các tuyến đường còn lại
|
400
|
|
V
|
XÃ LỘC ĐIỀN
|
|
1
|
Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Điền
|
Giáp ranh xã Lộc Thái - xã Lộc Điền
|
Cầu Ông Đô
|
1.400
|
|
2
|
Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Điền
|
Cầu Ông Đô
|
Ngã ba Trường tiểu học A (Đi ấp 8)
|
1.800
|
|
3
|
Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Điền
|
Nhà máy hạt điều Lộc Thái
|
Nhà thờ Lộc Điền
|
700
|
|
4
|
Đường liên xã Lộc Điền - Lộc Thuận
|
Ngã ba nghĩa địa ấp 2 Lộc Điền
|
Giáp ranh xã Lộc Thuận
|
900
|
|
5
|
Đường liên xã Lộc Điền - Lộc Quang
|
Giáp Trường tiểu học A
|
Giáp ranh lô cao su
|
1.000
|
|
6
|
Đường liên xã Lộc Điền - Lộc Quang
|
Giáp ranh lô cao su
|
Giáp xã Lộc Quang
|
600
|
|
7
|
Đường liên xã Lộc Điền - Lộc Khánh
|
Ngã ba Trường tiểu học Lộc Điền A
|
Giáp ranh xã Lộc Điền - xã Lộc Khánh
|
1.200
|
|
8
|
Các tuyến đường giao thông nông thôn từ 3,5 m trở lên
|
400
|
|
9
|
Các tuyến đường còn lại
|
300
|
|
VI
|
XÃ LỘC KHÁNH
|
|
1
|
Đường liên xã Lộc Điền - Lộc Khánh
|
Giáp ranh xã Lộc Điền - xã Lộc Khánh
|
Cầu Sóc Lớn
|
1.200
|
|
2
|
Đường liên xã Lộc Điền - Lộc Khánh
|
Cầu Sóc Lớn
|
Hết ranh đất Trường mẫu giáo Tuổi Thơ
|
1.600
|
|
3
|
Đường liên xã Lộc Khánh - Lộc Thịnh
|
Giáp ranh Trường mẫu giáo Tuổi Thơ
|
Hết ranh đất Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Lộc Khánh
|
1.600
|
|
4
|
Đường liên xã Lộc Khánh - Lộc Thịnh
|
Giáp ranh trường Tiểu học và Trung học cơ sở Lộc Khánh
|
Giáp ranh xã Lộc Thịnh
|
1.000
|
|
5
|
Đường liên xã Lộc Khánh - Lộc Thái
|
Giáp ranh xã Lộc Khánh - xã Lộc Thái
|
Ngã ba Ủy ban nhân dân xã Lộc Khánh
|
1.000
|
|
6
|
Đường Lộc Khánh đi xã An Khương, thị xã Bình Long
|
Ngã ba ấp Sóc Lớn - Ba Ven
|
Cầu Ba Ven
|
800
|
|
7
|
Đường Lộc Khánh đi xã An Khương, thị xã Bình Long
|
Cầu Ba Ven
|
Giáp ranh xã An Khương, thị xã Bình Long
|
600
|
|
8
|
Các tuyến đường giao thông nông thôn từ 3,5 m trở lên
|
400
|
|
9
|
Các tuyến đường còn lại
|
300
|
|
VII
|
XÃ LỘC THIỆN
|
|
1
|
Đường Phan Chu Trinh
|
Toàn tuyến
|
2.800
|
|
2
|
Đường liên xã Lộc Thiện - thị trấn Lộc Ninh
|
Thửa đất số 6, tờ bản đồ số 30
|
Thửa đất số 12, tờ bản đồ số 38
|
3.000
|
|
3
|
Đường liên xã Lộc Thiện - thị trấn Lộc Ninh
|
Thửa đất số 12, tờ bản đồ số 38
|
Thửa đất số 35, tờ bản đồ số 36
|
2.600
|
|
4
|
Đường liên xã Lộc Thiện - thị trấn Lộc Ninh
|
Thửa đất số 35, tờ bản đồ số 36
|
Thửa đất số 159, tờ bản đồ số 40
|
3.000
|
|
5
|
Đường liên xã Lộc Thiện - Lộc Thành
|
Hết đất Ủy ban xã
|
Ngã ba Lộc Bình
|
1.000
|
|
6
|
Đường liên xã Lộc Thiện - Lộc Thái
|
Ngã ba Lộc Bình
|
Giáp ranh xã Lộc Thái
|
800
|
|
7
|
Đường làng 10 Lộc Thiện
|
Ngã ba hố Bom
|
Cổng chào K54
|
1.000
|
|
8
|
Đường ấp K54
|
Cổng chào K54
|
Nghĩa trang K54
|
800
|
|
9
|
Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Thiện
|
Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh - xã Lộc Thái
|
Ngã tư Mũi Tôn
|
1.500
|
|
10
|
Đường nhựa
|
Ngã ba hố Bom
|
Giáp ranh xã Lộc Tấn
|
600
|
|
11
|
Đường nhựa
|
Nhà ông Thái Tài
|
Nhà máy điều Hoàng Chuẩn
|
600
|
|
12
|
Đường Quốc Lộ 14C (đường Xuyên Á)
|
Thửa đất số 308, tờ bản đồ số 11
|
Thửa đất số 198, tờ bản đồ số 11
|
1.000
|
|
13
|
Đường Quốc Lộ 14C (đường Xuyên Á)
|
Thửa đất số 198, tờ bản đồ số 11
|
Thửa đất số 72, tờ bản đồ số 11
|
1.200
|
|
14
|
Đường Quốc Lộ 14C (đường Xuyên Á)
|
Thửa đất số 72, tờ bản đồ số 11
|
Giáp ranh xã Lộc Tấn
|
1.000
|
|
15
|
Đường đi Tà Nốt
|
Ngã tư Mũi Tôn
|
Ngã ba Biên Giới (Đội 3)
|
1.400
|
|
16
|
Đường đi Tà Nốt
|
Ngã ba Biên Giới (Đội 3)
|
Hết tuyến
|
500
|
|
17
|
Đường nhựa
|
Thửa đất số 25, tờ bản đồ số 29
|
Thửa đất số 163, tờ bản đồ số 23
|
500
|
|
18
|
Đường nhựa
|
Cống bản giáp ranh xã Lộc Thái
|
Cổng chào ấp 11A
|
600
|
|
19
|
Đường nhựa
|
Thửa đất số 114, tờ bản đồ số 27
|
Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 26
|
500
|
|
20
|
Đường nhựa
|
Thửa đất số 665, tờ bản đồ số 8
|
Thửa đất số 428, tờ bản đồ số 8
|
500
|
|
21
|
Đường nhựa
|
Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 22
|
Thửa đất số 7, tờ bản đồ số 22
|
500
|
|
22
|
Các tuyến đường giao thông nông thôn từ 3,5 m trở lên
|
400
|
|
23
|
Các tuyến đường còn lại
|
300
|
|
VIII
|
XÃ LỘC THÀNH
|
|
1
|
Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á)
|
Giáp ranh xã Lộc Thịnh
|
Thửa đất số 16, 17; tờ bản đồ số 43
|
1.000
|
|
2
|
Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á)
|
Thửa đất số 16, 17; tờ bản đồ số 43
|
Thửa đất số 90, 104; tờ bản đồ số 16
|
1.200
|
|
3
|
Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á)
|
Thửa đất số 90, 104; tờ bản đồ số 16
|
Giáp ranh xã Lộc Thiện
|
1.000
|
|
4
|
Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Hưng
|
Đường Quốc Lộ 14C (đường Xuyên Á)
|
Thửa đất số 45, 151; tờ bản đồ số 34
|
700
|
|
5
|
Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Hưng
|
Thửa đất số 45, 151; tờ bản đồ số 34
|
Ngã ba cây xăng Lộc Thành
|
1.000
|
|
6
|
Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Hưng
|
Ngã ba cây xăng Lộc Thành
|
Giáp ranh xã Lộc Hưng
|
800
|
|
7
|
Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Thiện
|
Ngã ba cây xăng Lộc Thành
|
Giáp ranh xã Lộc Thiện
|
800
|
|
8
|
Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Thái
|
Ngã ba Lộc Bình
|
Giáp ranh xã Lộc Thái
|
600
|
|
9
|
Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Thịnh
|
Ngã ba Lộc Thành - Lộc Thịnh
|
Giáp ranh Ủy ban xã Lộc Thịnh
|
500
|
|
10
|
Đường qua trung tâm xã Lộc Thành
|
Nhà văn hóa ấp Tà Tê 1
|
Nhà văn hóa ấp Kliêu
|
800
|
|
11
|
Đường liên ấp
|
Nhà văn hóa ấp KLiêu
|
Ngã ba nhà ông Lâm Kh Lao
|
500
|
|
12
|
Đường liên ấp
|
Ngã ba nhà ông Lâm Kh Lao
|
Trại heo Huy Anh (Lộc Ninh 5)
|
400
|
|
13
|
Đường liên ấp
|
Nhà văn hóa ấp Tà Tê 1
|
Đập nước Tà Tê
|
500
|
|
14
|
Đường liên ấp
|
Ngã ba nhà ông Mã Hữu Kỳ
|
Thửa đất số 63, 65 tờ bản đồ số 37
|
400
|
|
15
|
Đường liên ấp
|
Xưởng đũa Lộc Hà
|
Giáp đường liên ấp Tà Tê 1 - Tà Tê 2
|
400
|
|
16
|
Đường liên ấp Tà Tê 2
|
Đập nước Tà Tê 2
|
Đường Quốc Lộ 14C (đường Xuyên Á)
|
400
|
|
17
|
Đường liên ấp (đường cổng chào ấp Tân Bình 1)
|
Cổng chào ấp Tân Bình 1
|
Đội 4 nông trường cao su Lộc Ninh
|
400
|
|
18
|
Đường liên xã
|
Giáp ranh xã Lộc Thiện
|
Giáp ranh xã Lộc Thành
|
750
|
|
19
|
Các tuyến đường giao thông nông thôn từ 3,5 m trở lên
|
400
|
|
20
|
Các tuyến đường còn lại
|
300
|
|
IX
|
XÃ LỘC TẤN
|
|
1
|
Đường Quốc lộ 13
|
Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh
|
- Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22
- Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51
|
5.500
|
|
2
|
Đường Quốc lộ 13
|
- Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22
- Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51
|
Ngã ba liên ngành
|
3.000
|
|
3
|
Đường Quốc lộ 13
|
Ngã ba liên ngành
|
Giáp ranh xã Lộc Hòa
|
2.000
|
|
4
|
Đường Quốc lộ 13
|
Giáp ranh xã Lộc Hòa
|
Giáp ranh xã Lộc Thạnh
|
1.500
|
|
5
|
Đường ĐT 759B (đường Quốc lộ 13 - đường Hoàng Diệu cũ)
|
Ngã ba liên ngành
|
Giáp ranh Lộc Hiệp
|
1.200
|
|
6
|
Đường liên xã Lộc Tấn - Thị trấn Lộc Ninh
|
Nhà hàng Sơn Hà
|
Ngã ba hố bom làng 10
|
2.200
|
|
7
|
Đường liên xã Lộc Tấn - Lộc Thạnh
|
Ngã ba nhà hát cũ
|
Cống làng 9 Lộc Thạnh
|
1.400
|
|
8
|
Đường 13
|
Cầu suối 2
|
Đường tuần tra biên giới
|
600
|
|
9
|
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG)
|
Giáp ranh Thị Trấn Lộc Ninh
|
- Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22
- Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51
|
2.200
|
|
10
|
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG)
|
- Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22
- Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51
|
Ngã ba liên ngành
|
1.200
|
|
11
|
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG)
|
Ngã ba liên ngành
|
Giáp ranh xã Lộc Hòa
|
800
|
|
12
|
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG)
|
Giáp ranh xã Lộc Hòa
|
Giáp ranh xã Lộc Thạnh
|
600
|
|
13
|
Các tuyến đường giao thông nông thôn từ 3,5 m trở lên
|
500
|
|
14
|
Các tuyến đường còn lại
|
400
|
|
X
|
XÃ LỘC HIỆP
|
|
1
|
Đường ĐT 759B (đường Quốc lộ 13 - đường Hoàng Diệu cũ)
|
Giáp ranh xã Lộc Tấn
|
Hết ranh đất khu Nghĩa Địa
|
1.000
|
|
2
|
Đường ĐT 759B (đường Quốc lộ 13 - đường Hoàng Diệu cũ)
|
Giáp ranh đất khu Nghĩa Địa
|
Hết ranh đất cây xăng nhà ông Phúc
|
1.800
|
|
3
|
Đường ĐT 759B (đường Quốc lộ 13 - đường Hoàng Diệu cũ)
|
Giáp ranh đất cây xăng nhà ông Phúc
|
Hết ranh đất cây xăng nhà ông Lập
|
2.500
|
|
4
|
Đường ĐT 759B (đường Quốc lộ 13 - đường Hoàng Diệu cũ)
|
Giáp ranh đất cây xăng nhà ông Lập
|
Giáp ranh huyện Bù Đốp
|
2.300
|
|
5
|
Đường ĐT 756
|
Đường ĐT 759B (ngã ba đi Lộc Quang cũ)
|
Quán cà phê Hương Sen, hết đất bà Hương Sen (giáp ranh xã Lộc Phú cũ)
|
1.800
|
|
6
|
Đường ĐT 756
|
Giáp ranh đất bà Hương Sen
|
Giáp ranh xã Lộc Phú
|
1.200
|
|
7
|
Các tuyến đường nhựa trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã
|
Toàn tuyến
|
1.100
|
|
8
|
Đường nhựa liên ấp Hiệp Hoàn - Hiệp Hoàn A
|
Đường ĐT 759B (Cây xăng Thành Nam)
|
Trường học Trung học phổ thông Lộc Hiệp
|
1.100
|
|
9
|
Đường nhựa liên ấp Hiệp Hoàn - Hiệp Hoàn A
|
Trường học Trung học phổ thông Lộc Hiệp
|
Cổng chào ấp Hiệp Hoàn A
|
600
|
|
10
|
Đường nhựa quanh hồ cầu trắng
|
Toàn tuyến
|
1.100
|
|
11
|
Đường liên xã Lộc Hiệp - Lộc An
|
Giáp đường ĐT 759B (Nhà ông sáu Toàn)
|
Cầu sắt
|
600
|
|
12
|
Đường liên xã Lộc Hiệp - Lộc An
|
Cầu sắt
|
Giáp ranh xã Lộc An
|
500
|
|
13
|
Đường liên xã Lộc Hiệp - Lộc Phú
|
Giáp đường ĐT 759B (nhà 3 Minh)
|
Ngã ba nhà ông Tình
|
600
|
|
14
|
Đường liên xã Lộc Hiệp - Lộc Phú
|
Ngã ba nhà ông Tình
|
Giáp ranh xã Lộc Phú
|
500
|
|
15
|
Đường bê tông trong khu phân lô bán đấu giá ấp Hiệp Hoàn
|
Toàn tuyến
|
600
|
|
16
|
Các tuyến đường nhựa còn lại từ 3m trở lên
|
Toàn tuyến
|
500
|
|
17
|
Đường liên xã Lộc Hiệp - Lộc Thuận
|
Giáp đường ĐT 759B
|
Giáp ranh xã Lộc Thuận
|
500
|
|
18
|
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 759B trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG)
|
Giáp ranh xã Lộc Tấn
|
Hết ranh đất khu Nghĩa Địa
|
400
|
|
19
|
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 759B trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG)
|
Giáp ranh đất khu Nghĩa Địa
|
Hết ranh đất cây xăng nhà ông Phúc
|
700
|
|
20
|
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 759B trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG)
|
Giáp ranh đất cây xăng nhà ông Phúc
|
Hết ranh đất cây xăng nhà ông Lập
|
1.000
|
|
21
|
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 759B trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG)
|
Giáp ranh đất cây xăng nhà ông Lập
|
Giáp ranh huyện Bù Đốp
|
900
|
|
22
|
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG)
|
Đường ĐT 759B (Ngã ba đi Lộc Quang cũ)
|
Quán cà phê Hương Sen, hết đất bà Hương Sen (giáp ranh xã Lộc Phú cũ)
|
700
|
|
23
|
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG)
|
Giáp ranh đất bà Hương Sen
|
Giáp ranh xã Lộc Phú
|
500
|
|
24
|
Các tuyến đường giao thông nông thôn từ 3,5 m trở lên
|
400
|
|
25
|
Các tuyến đường còn lại
|
300
|
|
XI
|
XÃ LỘC PHÚ
|
|
1
|
Đường ĐT 756
|
Giáp ranh xã Lộc Hiệp
|
Thửa đất số 150, tờ bản đồ số 22
|
1.000
|
|
2
|
Đường ĐT 756
|
Thửa đất số 150, tờ bản đồ số 22
|
Giáp ranh xã Lộc Quang
|
1.200
|
|
3
|
Đường liên xã Lộc Phú - Lộc Thuận
|
Cổng chào ấp Bù Nồm
|
Giáp ranh xã Lộc Thuận
|
600
|
|
4
|
Đường nhựa liên ấp Soor Rung, Tân Lợi, Tân Hai
|
Cổng chào Tân Hai
|
Giáp Đường ĐT 756
|
500
|
|
5
|
Đường nhựa liên ấp Tân Hai
|
Thửa đất số 358, tờ bản đồ số 6
|
Thửa đất số 324, tờ bản đồ số 3
|
450
|
|
6
|
Đường liên xã Lộc Quang - Lộc Phú
|
Thửa đất số 444, tờ bản đồ số 6
|
Thửa đất số 152, tờ bản đồ số 7
|
420
|
|
7
|
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG)
|
Giáp ranh xã Lộc Hiệp
|
Thửa đất số 150, tờ bản đồ số 22
|
500
|
|
8
|
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG)
|
Thửa đất số 150, tờ bản đồ số 22
|
Giáp ranh xã Lộc Quang
|
600
|
|
9
|
Các tuyến đường giao thông nông thôn từ 3,5 m trở lên
|
400
|
|
10
|
Các tuyến đường còn lại
|
300
|
|
XII
|
XÃ LỘC QUANG
|
|
1
|
Đường ĐT 756
|
Giáp ranh xã Lộc Phú
|
Hết ranh đất Cây xăng Phương Nhung
|
1.200
|
|
2
|
Đường ĐT 756
|
Giáp ranh đất Cây xăng Phương Nhung
|
Giáp ranh huyện Hớn Quản
|
900
|
|
3
|
Đường liên xã Lộc Quang - Lộc Thuận
|
Cổng chào ấp Bù Nồm
|
Giáp ranh xã Lộc Thuận
|
500
|
|
4
|
Đường nhựa vào Ủy ban nhân dân xã cũ
|
Ngã tư con Nai
|
Hết ranh đất Trường mẫu giáo Lộc Quang
|
1.000
|
|
5
|
Đường nhựa vào Ủy ban nhân dân xã mới
|
Ngã tư con Nai
|
Hết đất Ủy ban nhân dân xã Lộc Quang
|
1.000
|
|
6
|
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG)
|
Giáp ranh xã Lộc Phú
|
Hết ranh đất Cây xăng Phương Nhung
|
500
|
|
7
|
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG)
|
Giáp ranh đất Cây xăng Phương Nhung
|
Giáp ranh huyện Hớn Quản
|
400
|
|
8
|
Các tuyến đường giao thông nông thôn từ 3,5 m trở lên
|
400
|
|
9
|
Các tuyến đường còn lại
|
300
|
|
XIII
|
XÃ LỘC THUẬN
|
|
1
|
Đường liên xã Lộc Thuận - thị trấn Lộc Ninh
|
Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh
|
Ngã ba đội 2, Nông trường VII
|
600
|
|
2
|
Đường liên xã Lộc Thuận - thị trấn Lộc Ninh
|
Ngã ba đội 2, Nông trường VII
|
Ngã ba đường liên xã Lộc Thuận - Lộc Điền
|
500
|
|
3
|
Đường liên xã Lộc Thuận - Lộc Điền
|
Ngã đội 4 Nông trường VII - Lộc Điền
|
Giáp ranh xã Lộc Điền
|
500
|
|
4
|
Đường liên xã Lộc Thuận - Lộc Quang
|
Ngã ba Tam Lang
|
Giáp ranh xã Lộc Quang
|
500
|
|
5
|
Các tuyến đường giao thông nông thôn từ 3,5 m trở lên
|
400
|
|
6
|
Các tuyến đường còn lại
|
300
|
|
XIV
|
XÃ LỘC HÒA
|
|
1
|
Đường Quốc lộ 13
|
Giáp ranh xã Lộc Tấn
|
Trạm kiểm soát Hoa Lư
|
1.300
|
|
2
|
Đường nhựa vào Ủy ban nhân dân xã Lộc Hòa
|
Đường Quốc lộ 13
|
Hết ranh đất Trạm y tế xã
|
800
|
|
3
|
Đường nhựa
|
Ngã ba ấp 8A
|
Hết ranh đất Chợ xã Lộc Hòa
|
600
|
|
4
|
Đường nhựa
|
Giáp ranh đất Chợ xã Lộc Hòa
|
Cổng chào ấp 7
|
600
|
|
5
|
Đường liên xã Lộc Hòa - Lộc An
|
Giáp ranh đất Trạm y tế xã
|
Ngã ba nhà Huyền Thông
|
500
|
|
6
|
Đường liên xã Lộc Hòa - Lộc An
|
Ngã ba nhà Huyền Thông
|
Cổng chào ấp 6
|
500
|
|
7
|
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG)
|
Giáp ranh xã Lộc Tấn
|
Trạm kiểm soát Hoa Lư
|
500
|
|
8
|
Các đường giao thông theo quy hoạch xây dựng vùng lõi khu kinh tế cửa khẩu Hoa Lư (trừ các đường nằm trong đoạn Quốc lộ 13)
|
1.100
|
|
9
|
Các tuyến đường giao thông nông thôn từ 3,5 m trở lên
|
400
|
|
10
|
Các tuyến đường còn lại
|
300
|
|
XV
|
XÃ LỘC THẠNH
|
|
1
|
Đường Quốc lộ 13
|
Giáp ranh xã Lộc Tấn
|
Trạm kiểm soát Hoa Lư
|
1.300
|
|
2
|
Đường 13B (đường ĐT 754C)
|
Ngã ba Chiu Riu
|
Cầu suối 2
|
700
|
|
3
|
Đường 13B (đường ĐT 754C)
|
Cầu suối 2
|
Giáp đường tuần tra biên giới
|
600
|
|
4
|
Đường liên xã Lộc Tấn - Lộc Thạnh
|
Cống làng 9 (giáp ranh xã Lộc Tấn)
|
Đường Quốc lộ 13 (giáp ranh xã Lộc Hòa)
|
1.200
|
|
5
|
Các tuyến đường nhựa trong khu dân cư trung tâm cụm xã
|
1.100
|
|
6
|
Đường nhựa
|
Cổng chào Nhà văn hóa ấp Thạnh Trung
|
Hết ranh đất trường Trung học cơ sở Lộc Thạnh
|
1.100
|
|
7
|
Các đường vành đai, đường ngang và đường dọc trong khu quy hoạch Khu kinh tế cửa khẩu Hoa Lư (trừ các đường nằm trong đoạn Quốc Lộ 13)
|
1.100
|
|
8
|
Các tuyến đường giao thông nông thôn từ 3,5 m trở lên
|
400
|
|
9
|
Các tuyến đường còn lại
|
300
|
|
XVI
|
XÃ LỘC AN
|
|
1
|
Đường liên xã Lộc An - Lộc Tấn
|
Giáp ranh xã Lộc Thạnh
|
Giáp ranh xã Lộc Tấn
|
400
|
|
2
|
Đường liên xã Lộc An - Lộc Tấn
|
Nông trường II
|
Thửa đất số 16, tờ bản đồ số 29
|
400
|
|
3
|
Đường liên xã Lộc An - Lộc Tấn
|
Thửa đất số 16, tờ bản đồ số 29
|
Ngã ba Trạm y tế
|
400
|
|
4
|
Đường liên xã Lộc An - Lộc Tấn
|
Ngã ba Trạm y tế
|
Giáp ranh xã Lộc Hiệp
|
400
|
|
5
|
Các tuyến đường giao thông nông thôn từ 3,5 m trở lên
|
|
300
|
|
6
|
Các tuyến đường còn lại
|
250
|
Bảng 09. Huyện Bù Gia Mập
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
|
STT
|
Tên đường
|
Đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Từ
|
Đến
|
|
I
|
XÃ PHÚ NGHĨA
|
|
1
|
Đường ĐT 741
|
Giáp ranh xã Đức Hạnh
|
Đầu ngã ba xưởng đá Thanh Dung (Hết thửa đất số 64, tờ bản đồ số 28)
|
800
|
|
2
|
Đường ĐT 741
|
Đầu ngã ba xưởng đá Thanh Dung (Hết thửa đất số 64, tờ bản đồ số 28)
|
Ngã 3 đường vào chùa Hưng Thạnh (hết thửa đất số 291, tờ bản đồ số 63)
|
1.800
|
|
3
|
Đường ĐT 741
|
Ngã 3 đường vào chùa Hưng Thạnh (hết thửa đất số 291, tờ bản đồ số 63)
|
Đầu đường đôi (hết thửa đất số 501, tờ bản đồ số 60)
|
2.200
|
|
4
|
Đường ĐT 741
|
Đầu đường đôi (hết thửa đất số 501, tờ bản đồ số 60)
|
Ngã tư tiếp giáp đường 19/5
|
3.400
|
|
5
|
Đường ĐT 741
|
Ngã tư tiếp giáp đường 19/5
|
Ngã tư tiếp giáp đường vành đai trung tâm huyện
|
6.000
|
|
6
|
Đường ĐT 741
|
Ngã tư tiếp giáp đường vành đai trung tâm huyện
|
Cầu Phú Nghĩa
|
5.000
|
|
7
|
Đường ĐT 741
|
Cầu Phú Nghĩa
|
Đầu ngã ba gốc gõ
|
2.400
|
|
8
|
Đường ĐT 741
|
Đầu ngã ba gốc gõ
|
Ngã ba Đức Lập
|
2.400
|
|
9
|
Đường ĐT 741
|
Ngã ba Đức Lập
|
Ngã ba Toàn Hữu
|
1.200
|
|
10
|
Đường ĐT 741
|
Ngã ba Toàn Hữu
|
Ngã ba Sóc Cùi
|
1.000
|
|
11
|
Đường ĐT 741
|
Ngã ba Sóc Cùi
|
Ngã ba cây xăng Thanh Thương
|
900
|
|
12
|
Đường ĐT 741
|
Ngã ba cây xăng Thanh Thương
|
Giáp ranh xã Đăk Ơ
|
1.100
|
|
13
|
Đường ĐT 760
|
Ngã tư Phú Nghĩa
|
Ngã ba NT Tỉnh uỷ Tiền Giang
|
1.400
|
|
14
|
Đường ĐT 760
|
Ngã tư Phú Nghĩa
|
Giáp ranh đường vành đai trung tâm
|
2.000
|
|
15
|
Đường thôn 19/5
|
Cống 19/5 (ranh giới xã Phú Nghĩa và xã Đức Hạnh)
|
Ngã ba đường ĐT 741
|
1.000
|
|
16
|
Đường N18 (Khu dân cư phía Tây)
|
Ngã tư đường ĐT 741
|
Tiếp giáp đường vành đai trung tâm
|
2.400
|
|
17
|
Đường N19 (Đường A2-Khu dân cư Phía Tây)
|
Ngã ba đường D17
|
Ngã ba đường D17a (đường B1)
|
1.600
|
|
18
|
Đường D17a (Đường B1-Khu dân cư phía Tây)
|
Ngã ba đường ĐT 760
|
Ngã ba đường D17a (đường B1)
|
1.600
|
|
19
|
Đường D17 (Khu dân cư phía tây)
|
Ngã ba đường N18
|
Ngã ba đường N19 (đường A2)
|
1.500
|
|
20
|
Đường N4 (khu dân cư khu 2)
|
Ngã ba đường D3
|
Ngã ba đường D2
|
2.000
|
|
21
|
Đường D2 (khu dân cư khu 2)
|
Ngã ba đường ĐT 760
|
Ngã ba đường N4
|
2.000
|
|
22
|
Đường D3 (khu dân cư khu 2)
|
Ngã ba đường ĐT 760
|
Ngã ba đường N4
|
2.000
|
|
23
|
Đường N4a (Đường NB1 -khu dân cư khu 2)
|
Ngã ba đường D3
|
Ngã ba đường D2
|
2.000
|
|
24
|
Đường N8 (Khu Trung tâm hành chính huyện) (Hướng Đông)
|
Ngã ba đường ĐT 741
|
Ngã ba đường vành đai trung tâm
|
3.700
|
|
25
|
Đường N9 (Khu trung tâm hành chính huyện)
|
Ngã ba đường ĐT 741
|
Ngã ba đường vành đai trung tâm
|
2.300
|
|
26
|
Đường N10 (Khu Trung tâm hành chính huyện)
|
Ngã ba đường D15
|
Ngã ba đường D11
|
1.800
|
|
27
|
Đường N11 (Khu Trung tâm hành chính huyện)
|
Ngã ba đường ĐT 741
|
Ngã ba đường vành đai trung tâm
|
2.100
|
|
28
|
Đường D15 (Khu Trung tâm hành chính huyện)
|
Ngã ba đường N9
|
Tiếp giáp đường vành đai trung tâm
|
2.000
|
|
29
|
Đường D14 (Khu Trung tâm hành chính huyện)
|
Ngã ba đường N10
|
Ngã ba đường N11
|
2.000
|
|
30
|
Đường D12 (Khu Trung tâm hành chính huyện)
|
Ngã ba đường N9
|
Ngã tư đường N11
|
2.000
|
|
31
|
Đường D11 (Khu Trung tâm hành chính huyện)
|
Ngã ba đường N9
|
Ngã ba đường N11
|
2.000
|
|
32
|
Đường D10 (Khu Trung tâm hành chính huyện)
|
Ngã ba đường N8
|
Ngã tư đường N11
|
2.000
|
|
33
|
Đường D8 (Khu trung tâm xã Phú Nghĩa)
|
Ngã ba đường Vành đai
|
Ngã ba đường N7
|
2.800
|
|
34
|
Đường D7 (Khu trung tâm xã Phú Nghĩa)
|
Ngã ba đường Vành đai
|
Ngã ba đường N7
|
2.800
|
|
35
|
Đường N7 (Khu trung tâm hành chính huyện)
|
Ngã ba đường ĐT 741
|
Tiếp giáp đường vành đai trung tâm
|
3.400
|
|
36
|
Đường thôn Đăk Son
|
Ngã ba đường ĐT 741
|
Hết ranh quy hoạch chợ huyện
|
1.600
|
|
37
|
Đường thôn Đăk Son
|
Giáp ranh quy hoạch chợ huyện
|
Ngã ba xưởng mộc ông Hùng
|
800
|
|
38
|
Đường thôn Đăk Son
|
Ngã ba xưởng mộc ông Hùng
|
Ngã ba Hoa Thuận
|
500
|
|
39
|
Đường thôn Bù Gia Phúc 1
|
Ranh đất cao su 778 (thửa đất số 142, tờ bản đồ số 16)
|
Hết ranh thửa đất số 105, tờ bản đồ số 39
|
600
|
|
40
|
Đường thôn Bù Gia Phúc 1
|
Hết ranh thửa đất số 105, tờ bản đồ số 39
|
Hết ranh thửa đất số 56, tờ bản đồ số 37
|
500
|
|
41
|
Đường thôn Bù Gia Phúc 1
|
Hết ranh thửa đất số 56, tờ bản đồ số 37
|
Cổng thôn Bù Gia Phúc 1 (Thửa đất số 106, tờ bản đồ số 8)
|
500
|
|
42
|
Đường thôn đi Bù Cà Mau
|
Giáp đường ĐT 741
|
Quán ông Lập (hết ranh thửa đất số 137, tờ bản đồ số 59)
|
600
|
|
43
|
Đường thôn đi Bù Cà Mau
|
Quán ông Lập (hết ranh thửa đất số 137, tờ bản đồ số 59)
|
Suối Tà Niên
|
500
|
|
44
|
Đường thôn Tân Lập Gốc gõ đi đường ĐT 760
|
Giáp đường ĐT 741
|
Ngã ba Sơn Hà
|
800
|
|
45
|
Đường thôn Tân Lập Gốc gõ đi đường ĐT 760
|
Ngã ba Sơn Hà
|
Ngã ba đường ĐT 760 (ngay nhà ông Hồng Chiến)
|
700
|
|
46
|
Đường thôn Tân Lập Gốc gõ đi đường ĐT 760
|
Ngã ba đường ĐT 760 (ngay nhà ông Hồng Chiến)
|
Đường An Lương
|
700
|
|
47
|
Đường thôn Hai Căn
|
Giáp đường ĐT 741
|
Ngã ba (Hết thửa đất số 105, thửa đất số 48 thuộc tờ bản đồ số 43)
|
700
|
|
48
|
Đường thôn Hai Căn
|
Ngã ba (Hết thửa đất số 105, thửa đất số 48 thuộc tờ bản đồ số 43)
|
Hết tuyến
|
500
|
|
49
|
Đường liên thôn Bù Gia Phúc 2
|
Giáp đường ĐT 741 (Thửa đất số 58, tờ bản đồ số 36)
|
Ngã ba Hải Yến (Thửa đất số 50, tờ bản đồ số 39)
|
500
|
|
50
|
Đường đi vào thôn Khắc Khoan
|
Giáp đường ĐT 741
|
Hết ranh thửa đất số 334, tờ bản đồ số 63
|
600
|
|
51
|
Đường đi vào thôn Khắc Khoan
|
Hết ranh thửa đất số 334, tờ bản đồ số 63
|
Hết ranh khu niệm phật đường Tiên Sơn
|
500
|
|
52
|
Đường N1 (Khu dân cư B11, B12)
|
Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741
|
Ngã ba tiếp giáp đường D1
|
3.200
|
|
53
|
Đường N2 (Khu dân cư B11, B12)
|
Ngã ba tiếp giáp đường D1
|
Ngã ba tiếp giáp đường D21
|
2.400
|
|
54
|
Đường N25 (Khu dân cư B11, B12)
|
Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741
|
Ngã tư tiếp giáp đường D21
|
2.400
|
|
55
|
Đường N3 (Khu dân cư B11, B12)
|
Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741
|
Ngã tư tiếp giáp đường D21
|
2.400
|
|
56
|
Đường N26 (Khu dân cư B11, B12)
|
Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741
|
Ngã tư tiếp giáp đường D21
|
2.400
|
|
57
|
Đường D1 (Khu dân cư B11, B12)
|
Tiếp giáp đường vành đai trung tâm
|
Ngã ba tiếp giáp đường N26
|
2.400
|
|
58
|
Đường D2 (Khu dân cư B11, B12)
|
Ngã ba mũi tàu tiếp giáp đường D1
|
Ngã ba tiếp giáp đường N26
|
2.400
|
|
59
|
Đường D21 (Khu dân cư B11, B12)
|
Tiếp giáp đường vành đai trung tâm
|
Ngã ba tiếp giáp đường N26
|
2.400
|
|
60
|
Đường N4b (Khu dân cư E20)
|
Ngã tư tiếp giáp đường D2
|
Ngã ba tiếp giáp đường D1
|
2.100
|
|
61
|
Đường D1 (Khu dân cư E20)
|
Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 760
|
Ngã ba tiếp giáp đường N3
|
2.100
|
|
62
|
Đường Vành đai trung tâm (phía Đông)
|
Ngã tư tiếp giáp đường ĐT 741
|
Ngã ba tiếp giáp ĐT760
|
1.400
|
|
63
|
Đường vành đai trung tâm hành chính huyện
|
Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741 (Cây xăng Trọng Tưởng)
|
Ngã ba đường D8
|
1.800
|
|
64
|
Đường D19 (Khu Trung tâm hành chính huyện)
|
Toàn tuyến
|
1.400
|
|
65
|
Đường D7 (Khu trung tâm xã Phú Nghĩa)
|
Ngã tư tiếp giáp đường N7
|
Ngã tư tiếp giáp đường ĐT 760
|
1.700
|
|
66
|
Đường N15 (Khu dân cư trường tiểu học Phú Nghĩa)
|
Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741
|
Ngã ba tiếp giáp đường D16
|
2.800
|
|
67
|
Đường D16 (Khu dân cư trường tiểu học Phú Nghĩa)
|
Ngã ba tiếp giáp đường vành đai trung tâm
|
Ngã ba tiếp giáp đường vành đai ngoài
|
2.800
|
|
68
|
Đường NB1 (Khu dân cư trường tiểu học Phú Nghĩa)
|
Ngã ba tiếp giáp đường N15
|
Ngã ba tiếp giáp đường NB3
|
2.800
|
|
69
|
Đường NB2 (Khu dân cư trường tiểu học Phú Nghĩa)
|
Ngã ba tiếp giáp đường N15
|
Ngã ba tiếp giáp đường vành đai ngoài
|
2.800
|
|
70
|
Đường NB3 (Khu dân cư trường tiểu học Phú Nghĩa)
|
Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741
|
Ngã ba tiếp giáp đường D16
|
2.800
|
|
71
|
Đường N17 (đường sau lưng bộ đội)
|
Toàn tuyến
|
2.000
|
|
72
|
Đường nội bộ N1
|
Toàn tuyến
|
3.200
|
|
73
|
Đường nhựa vào cao su Phú Thịnh (cạnh cây xăng Thanh Lương)
|
Đường ĐT 741
|
Cầu Bù Ka
|
500
|
|
74
|
Đường nhựa vào dốc 3 tầng
|
Đường ĐT 741
|
Hết ranh thửa đất số 157, thửa đất số145 thuộc tờ bản đồ số 11
|
500
|
|
75
|
Đường nhựa vào dốc 3 tầng
|
Hết ranh thửa đất số 157, thửa đất số145 thuộc tờ bản đồ số 11
|
Dốc 3 tầng
|
400
|
|
76
|
Đường vào đội 3 thôn Khắc Khoan
|
Đường ĐT 741
|
Hết tuyến
|
600
|
|
77
|
Đường nhựa thôn Phú Nghĩa
|
Thửa đất số 240, tờ bản đồ số 16
|
Hết tuyến (ranh xã Phú Văn)
|
500
|
|
78
|
Các tuyến đường nội bộ khu A23, A24
|
Toàn tuyến
|
2.000
|
|
79
|
Đường D15a (Sau lưng Điện lực)
|
Toàn tuyến
|
2.000
|
|
80
|
Đường N13 (Khu Trung tâm hành chính huyện)
|
Đường ĐT 741
|
Tiếp giáp đường vành đai trung tâm
|
2.100
|
|
81
|
Đường D15c (Khu Trung tâm hành chính huyện)
|
Toàn tuyến
|
2.000
|
|
82
|
Đường N13a (Khu Trung tâm hành chính huyện)
|
Toàn tuyến
|
2.000
|
|
83
|
Đường D15b (Khu Trung tâm hành chính huyện)
|
Toàn tuyến
|
2.000
|
|
84
|
Đường N13b (Khu Trung tâm hành chính huyện)
|
Toàn tuyến
|
2.000
|
|
85
|
Đường N13c (Khu Trung tâm hành chính huyện)
|
Toàn tuyến
|
2.000
|
|
86
|
Đường N14a (Khu Trung tâm hành chính huyện)
|
Toàn tuyến
|
2.000
|
|
87
|
Đường D13 (Khu Trung tâm hành chính huyện)
|
Toàn tuyến
|
2.000
|
|
88
|
Đường D10a (Khu Trung tâm hành chính huyện)
|
Toàn tuyến
|
2.000
|
|
89
|
Đường D10b (Khu Trung tâm hành chính huyện)
|
Toàn tuyến
|
2.000
|
|
90
|
Các tuyến đường nhựa, bê tông còn lại
|
Toàn tuyến
|
500
|
|
91
|
Các tuyến đường còn lại
|
Toàn tuyến
|
400
|
|
II
|
XÃ ĐĂK Ơ
|
|
1
|
Đường ĐT 741
|
Giáp ranh xã Phú Nghĩa - xã Đăk Ơ
|
Hết ranh thửa đất số 72, thửa đất số 55 thuộc tờ bản đồ số 47
|
1.100
|
|
2
|
Đường ĐT 741
|
Hết ranh thửa đất số 72, thửa đất số 55 thuộc tờ bản đồ số 47
|
Hết ranh thửa đất số 137, tờ bản đồ số 44 đến thửa đất số 477, tờ bản đồ số 48
|
1.300
|
|
3
|
Đường ĐT 741
|
Hết ranh thửa đất số 137, tờ bản đồ số 44 đến thửa đất số 477, tờ bản đồ số 48
|
Hết ranh thửa đất số 57, thửa đất số 51 thuộc tờ bản đồ số 62
|
3.000
|
|
4
|
Đường ĐT 741
|
Hết ranh thửa đất số 57, thửa đất số 51 thuộc tờ bản đồ số 62
|
Trường học, trạm y tế
|
7.200
|
|
5
|
Đường ĐT 741
|
Trường học, trạm y tế
|
Hết ranh thửa đất số 58, thửa đất số 463 thuộc tờ bản đồ số 46
|
3.000
|
|
6
|
Đường ĐT 741
|
Hết ranh thửa đất số 58, thửa đất số 463 thuộc tờ bản đồ số 46
|
Hết ranh thửa đất số 17, thửa đất số 87 thuộc tờ bản đồ số 41
|
1.300
|
|
7
|
Đường ĐT 741
|
Hết ranh thửa đất số 17, thửa đất số 87 thuộc tờ bản đồ số 41
|
Giáp ranh xã Bù Gia Mập
|
900
|
|
8
|
Đường huyện 3 (Ngã tư chợ đi thôn 6 xã Đăk Ơ)
|
Hết ranh thửa đất số 29, tờ bản đồ số 49
|
Hết ranh thửa đất số 121, tờ bản đồ số 50 đến thửa đất số 561, tờ bản đồ số 24
|
1.200
|
|
9
|
Đường huyện 3 (Ngã tư chợ đi thôn 6 xã Đăk Ơ)
|
Hết ranh thửa đất số 121, tờ bản đồ số 50 đến thửa đất số 561, tờ bản đồ số 24
|
Ngã ba đường vào Mỏ Đá
|
800
|
|
10
|
Đường huyện 3 (Ngã tư chợ đi thôn 6 xã Đăk Ơ)
|
Ngã ba đường vào Mỏ Đá
|
Ranh giới xã Bù Gia Mập
|
600
|
|
11
|
Đường huyện 11 (Ngã tư chợ đi thôn Bù Bưng, thôn 10)
|
Hết ranh thửa đất số 3, tờ bản đồ số 59
|
Hết ranh thửa đất số 18, thửa đất số 233 thuộc tờ bản đồ số 39
|
800
|
|
12
|
Đường huyện 11 (Ngã tư chợ đi thôn Bù Bưng, thôn 10)
|
Hết ranh thửa đất số 18, thửa đất số 233 thuộc tờ bản đồ số 39
|
Giáp đường tuần tra biên giới
|
600
|
|
13
|
Đường huyện 01 (Đường thôn 9 - thôn 3)
|
Giáp đường ĐT 741
|
Ngã ba thôn 3
|
600
|
|
14
|
Đường huyện 01 (Đường thôn 9 - thôn 3)
|
Ngã ba thôn 3
|
Giáp đường tuần tra biên giới
|
600
|
|
15
|
Đường Đăk Ơ 06 (thôn Đăk Lim đi thôn 4)
|
Giáp đường ĐT 741
|
Đến ngã ba đường Đăk Ơ 12
|
600
|
|
16
|
Đường Đăk Ơ 14
|
Giáp đường ĐT 741
|
Đến ngã ba đường Đăk Ơ 12
|
600
|
|
17
|
Các tuyến đường thuộc Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 trung tâm xã Đăk Ơ
|
Các tuyến đường nội bộ thuộc cụm CT36, CT43 (Khu Quy hoạch chi tiết tỉ lệ 1/500 trung tâm xã Đăk Ơ)
|
4.800
|
|
18
|
Các tuyến đường thuộc Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 trung tâm xã Đăk Ơ
|
Các tuyến đường nội bộ thuộc cụm CT08, CT09, CT14, CT15, CT16, CT33, CT34, CT37, CT39 (Khu Quy hoạch chi tiết tỉ lệ 1/500 trung tâm xã Đăk Ơ)
|
1.000
|
|
19
|
Các tuyến đường thuộc Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 trung tâm xã Đăk Ơ
|
Các tuyến đường nội bộ còn lại
|
600
|
|
20
|
Các tuyến đường nhựa, bê tông còn lại
|
Toàn tuyến
|
500
|
|
21
|
Các tuyến đường còn lại
|
Toàn tuyến
|
400
|
|
III
|
XÃ BÙ GIA MẬP
|
|
1
|
Đường ĐT 741
|
Giáp ranh xã Đak Ơ
|
Giáp ranh tỉnh Đăk Nông
|
900
|
|
2
|
Các tuyến đường trung tâm xã Bù Gia Mập
|
Các tuyến đường nội bộ Trung tâm xã Bù Gia Mập
|
800
|
|
3
|
Các tuyến đường trung tâm xã Bù Gia Mập
|
Hết ranh nhà ông Chu Văn Dũng (thửa đất số 62, tờ bản đồ số 45)
|
Ngã ba nhà bà Đặng Thị Hon (thửa đất số 91, tờ bản đồ số 28)
|
700
|
|
4
|
Đường ĐT 760B
|
Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741
|
Đến hết ranh nhà ông Phạm Ngọc Thảo (thửa đất số 03, tờ bản đồ số 28)
|
600
|
|
5
|
Đường ĐT 760B
|
Đến hết ranh nhà ông Phạm Ngọc Thảo (thửa đất số 03, tờ bản đồ số 28)
|
Hết ranh Cổng vườn Quốc gia Bù Gia Mập
|
1.000
|
|
6
|
Đường ĐT 760B
|
Hết ranh Cổng vườn Quốc gia Bù Gia Mập
|
Hết ranh đất nhà ông Điểu Khên (thửa đất số 62, tờ bản đồ số 28)
|
1.000
|
|
7
|
Đường ĐT 760B
|
Hết ranh nhà ông Điểu Khên (thửa đất số 62, tờ bản đồ số 28)
|
Đến nhà ông Điểu Thơm (thửa đất số 83, tờ bản đồ số 35)
|
500
|
|
8
|
Đường ĐT 760B
|
Nhà ông Điểu Thơm (thửa đất số 83, tờ bản đồ số 35)
|
Hết ranh đất nhà ông Đào Đức Sơn (thửa đất số 234, tờ bản đồ số 39)
|
700
|
|
9
|
Đường ĐT 760B
|
Hết ranh nhà ông Đào Đức Sơn (thửa đất số 234, tờ bản đồ số 39)
|
Hết ranh đất nhà ông Nguyễn Công Mùi (thửa đất số 09, tờ bản đồ số 44)
|
500
|
|
10
|
Đường nhựa nối Đăk Côn, Bù Rên
|
Đường ĐT 741
|
Suối Đăk Côn
|
400
|
|
11
|
Đường nhựa thôn Cầu Sắt
|
Đường ĐT 741
|
Nhà Lương Văn Tuyến (Hết ranh thửa đất số 191, tờ bản đồ số 19)
|
500
|
|
12
|
Đường nhựa đi thôn Đăk Á
|
Từ ngã ba cây xăng Hoàng Duyên (hết ranh thửa đất số 440, tờ bản đồ số 39)
|
Hết ranh thửa đất số 73, tờ bản đồ số 42
|
500
|
|
13
|
Các tuyến đường nội bộ trong Khu dân cư định canh, định cư cho đồng bào dân tộc thiểu số tại thôn Đăk Á
|
Toàn tuyến
|
600
|
|
14
|
Các tuyến đường nhựa, bê tông còn lại
|
Toàn tuyến
|
400
|
|
15
|
Các tuyến đường còn lại
|
Toàn tuyến
|
300
|
|
IV
|
XÃ ĐỨC HẠNH
|
|
1
|
Đường ĐT 741
|
Ngã ba chốt số 6
|
Giáp ranh xã Phú Nghĩa
|
800
|
|
2
|
Trung tâm Đức Hạnh
|
Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741
|
Hết ranh thửa đất số 276, tờ bản đồ số 35 đến thửa đất số 396, tờ bản đồ số 25
|
2.300
|
|
3
|
Trung tâm Đức Hạnh
|
Hết ranh thửa đất số 276, tờ bản đồ số 35, thửa đất số 396, tờ bản đồ số 25
|
Hết ranh thửa đất số 59, thửa đất số 68 thuộc tờ bản đồ số 13
|
1.800
|
|
4
|
Trung tâm Đức Hạnh
|
Hết ranh thửa đất số 59, thửa đất số 68 thuộc tờ bản đồ số 13
|
Ngã tư Quốc tế (ranh xã Phú Văn)
|
2.600
|
|
5
|
Đường thôn 19/5
|
Ngã ba thôn Phước Sơn (giáp đường trung tâm xã)
|
Hết ranh thửa đất số 155, tờ bản đồ số 24
|
1.100
|
|
6
|
Đường thôn 19/5
|
Hết ranh thửa đất số 155, tờ bản đồ số 24
|
Cống 19/5 (ranh giới xã Phú Nghĩa và Đức Hạnh)
|
1.000
|
|
7
|
Đường ĐT 760
|
Tiếp giáp đường trung tâm xã
|
Hết ranh thửa đất số 377, tờ bản đồ số 4
|
1.500
|
|
8
|
Đường ĐT 760
|
Hết ranh thửa đất số 377, tờ bản đồ số 4
|
Giáp ranh xã Phú Nghĩa
|
1.000
|
|
9
|
Đường thôn 19/5 đi thôn Bù K'Roai
|
Giáp đường thôn 19/5
|
Cầu 19/5
|
800
|
|
10
|
Đường thôn 19/5 đi thôn Bù K'Roai
|
Cầu 19/5
|
Hết thửa đất số 4, thửa đất số 13 thuộc tờ bản đồ số 20
|
700
|
|
11
|
Đường thôn 19/5 đi thôn Bù K'Roai (ĐH.06)
|
Hết thửa đất số 4, thửa đất số 13 thuộc tờ bản đồ số 20
|
Giáp đường ĐT 760
|
700
|
|
12
|
Đường Đội 3 - Bình Đức 2
|
Ngã ba Hội trường Bình Đức 2
|
Giáp đường trung tâm xã
|
700
|
|
13
|
Đường Đội 4 - Sơn Trung (ĐHA.14)
|
Ngã ba hội trường Thôn Sơn Trung (đường trung tâm xã)
|
Hết ranh thửa đất số 287, tờ bản đồ số 14 (giáp xã Phú Văn)
|
500
|
|
14
|
Đường Liên xã 01 (ĐHA.28)
|
Ngã tư Quốc Tế (đường trung tâm xã)
|
Hết ranh thửa đất số 86, tờ bản đồ số 14
|
1.200
|
|
15
|
Đường Liên xã 01 (ĐHA.28)
|
Hết ranh thửa đất số 86, tờ bản đồ số 14
|
Bến đò
|
400
|
|
16
|
Đường Đội 4 - Sơn Trung (ĐHA.03)
|
Hết ranh thửa đất số 9, thửa đất số 154 thuộc tờ bản đồ số 5
|
Nhà ông Hữu Chạy (đến thửa đất số 85, tờ bản đồ số 5)
|
400
|
|
17
|
Đường Phước Sơn - Đường 19/5
|
Giáp đường trung tâm xã Đức Hạnh
|
Suối (đất bà Thủy Nhì)
|
800
|
|
18
|
Đường Phước Sơn - Đường 19/5
|
Suối (đất bà Thủy Nhì) (hết thửa đất số 22, thửa đất số 26, tờ bản đồ số 31)
|
Giáp đường 19/5 đi Bù K'Roai
|
500
|
|
19
|
Đường đi Xóm Mới
|
Toàn tuyến
|
800
|
|
20
|
Đường đi Xóm Chài
|
Toàn tuyến
|
600
|
|
21
|
Đường Xóm Mới nối 19/5
|
Giáp Đường Xóm Mới
|
Giáp đường 19/5
|
800
|
|
22
|
Đường sau khu tái định cư
|
Toàn tuyến
|
800
|
|
23
|
Đường Đội 2 (Bình Đức 1 cũ)
|
Toàn tuyến
|
500
|
|
24
|
Đường Đội 2 Bình Đức 1 (mới)
|
Toàn tuyến
|
500
|
|
25
|
Đường vào trung tâm Bình Đức 1
|
Ngã ba nhà bà Thái Thị Hướng (thửa đất số 37, tờ bản đồ số 36)
|
Giáp trung tâm Bình Đức 1
|
600
|
|
26
|
Đường thôn Sơn Trung đi thôn Bù K'Roai
|
Tiếp giáp đường trung tâm xã (thửa đất số 298, tờ bản đồ số 17)
|
Giáp đường thôn 19/5 đi thôn Bù K'Roai
|
400
|
|
27
|
Đường vào chùa
|
Tiếp giáp đường trung tâm xã (thửa đất số 281, tờ bản đồ số 34)
|
Hết ranh thửa đất số 527, tờ bản đồ số 34
|
700
|
|
28
|
Các tuyến đường nhựa, bê tông còn lại
|
Toàn tuyến
|
500
|
|
29
|
Các tuyến đường còn lại
|
Toàn tuyến
|
400
|
|
V
|
XÃ BÌNH THẮNG
|
|
1
|
Đường liên xã
|
Ngã tư đường N7
|
Ngã ba (Bách hóa xanh), ranh đất ông Nguyễn Tấn Ba, thửa đất số 37, tờ bản đồ số 50
|
1.800
|
|
2
|
Đường liên xã
|
Ngã ba (Bách hóa xanh), ranh đất ông Nguyễn Tấn Ba, thửa đất số 37, tờ bản đồ số 50
|
Cổng chào thôn 3
|
1.500
|
|
3
|
Đường liên xã
|
Ngã ba (Bách hóa xanh), ranh đất ông Lý Phước Quang, thửa đất số 56, tờ bản đồ số 50
|
Đi thôn 6B+300m (hết ranh đất dịch vụ Phương Kiều, thửa đất số 307, tờ bản đồ số 29)
|
1.500
|
|
4
|
Đường liên xã
|
Cổng chào thôn 3
|
Giáp ranh xã Đa Kia
|
1.000
|
|
5
|
Đường liên xã
|
Hết ranh đất dịch vụ Phương Kiều (thửa đất số 307, tờ bản đồ số 29)
|
Giáp ranh nghĩa địa thôn 1
|
900
|
|
6
|
Đường liên xã
|
Giáp ranh nghĩa địa thôn 1
|
Ngã ba thôn 6B (Trường Tiểu học Bình Thắng B)
|
1.100
|
|
7
|
Đường liên xã
|
Ngã ba thôn 6B (Trường Tiểu học Bình Thắng B)
|
Giáp ranh xã Long Bình
|
900
|
|
8
|
Đường trục xã
|
Ngã ba thôn 6B (Trường Tiểu học Bình Thắng B)
|
Nhà văn hóa thôn 6A
|
1.000
|
|
9
|
Đường trục xã
|
Nhà văn hóa thôn 6A
|
Ngã tư dốc võng thôn 7
|
900
|
|
10
|
Đường trung tâm xã
|
Ngã tư đường N7
|
Giáp nghĩa địa thôn 5
|
1.000
|
|
11
|
Đường trung tâm xã N3
|
Đường D1 (Trạm y tế xã)
|
Đường D8
|
1.000
|
|
12
|
Đường trung tâm xã D4
|
Đường D3 (Quán Sen hồ)
|
Ngã ba đường D7
|
1.000
|
|
13
|
Các tuyến đường nhựa, bê tông còn lại
|
Toàn tuyến
|
500
|
|
14
|
Các tuyến đường còn lại
|
Toàn tuyến
|
350
|
|
VI
|
XÃ PHÚ VĂN
|
|
1
|
Đường ĐT 760
|
Ngã ba Tỉnh Ủy Tiền Giang
|
Suối Tiền Giang
|
1.100
|
|
2
|
Đường ĐT 760
|
Suối Tiền Giang
|
Giáp ranh đất nhà ông Tuấn (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 26)
|
1.500
|
|
3
|
Đường ĐT 760
|
Giáp ranh đất nhà ông Tuấn (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 26)
|
Ngã tư Quốc Tế
|
1.500
|
|
4
|
Đường ĐT 760
|
Ngã tư Quốc Tế
|
Hết ngã ba đường vào Hội trường thôn 2
|
2.600
|
|
5
|
Đường ĐT 760
|
Hết ngã ba đường vào Hội trường thôn 2
|
Chùa Thanh Hoa hướng Bù Đăng
|
2.300
|
|
6
|
Đường ĐT 760
|
Chùa Thanh Hoa hướng Bù Đăng
|
Hết ranh chợ Phú Văn + 200m hướng Bù Đăng
|
2.700
|
|
7
|
Đường ĐT 760
|
Giáp ranh chợ Phú Văn + 200m hướng Bù Đăng
|
Ranh đất lâm phần
|
1.700
|
|
8
|
Đường ĐT 760
|
Ranh đất lâm phần
|
Giáp ranh huyện Bù Đăng
|
1.300
|
|
9
|
Đường thôn 1 xã Phú Văn
|
Ngã tư quốc tế
|
Hết ranh đất hộ bà Trần Thị Phẩm (thửa đất số 46, tờ bản đồ số 12)
|
1.200
|
|
10
|
Đường thôn 1 xã Phú Văn
|
Ngã tư nhà văn hóa thôn 1 (thửa đất số 54, tờ bản đồ số 26)
|
Nhà bà Nguyễn Thị Thủy (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 26)
|
600
|
|
11
|
Đường tổ 15, thôn 3 xã Phú Văn
|
Giáp đường ĐT 760 (Lò rèn ông Nam)
|
Nhà ông Lê Thanh Dung (hết ranh thửa đất số 15, tờ bản đồ số 21)
|
800
|
|
12
|
Đường chợ thôn 2 (Đường bàn cờ khu vực chợ)
|
Giáp đường ĐT 760
|
Ngã 3 Nhà ông Điền (hết ranh thửa đất số 305, tờ bản đồ số 20)
|
1.000
|
|
13
|
Đường chợ thôn 2 (Đường bàn cờ khu vực chợ)
|
Giáp đường ĐT 760
|
Hết ranh đất nhà bà Thời (thửa đất số 11, tờ bản đồ số 21)
|
1.000
|
|
14
|
Đường dưới lòng hồ (thôn 1)
|
Giáp đường trên lòng hồ (thửa đất số 383, tờ bản đồ số 24)
|
Giáp đường trên lòng hồ
|
500
|
|
15
|
Đường trên lòng hồ
|
Giáp đường ĐT 760 (Quán cà phê Cát Bụi)
|
Giáp ranh xã Đức Hạnh (đối diện quán nhà ông Hồng)
|
600
|
|
16
|
Các tuyến đường khu đấu giá thôn 1
|
Giáp đường ĐT 760
|
Hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Tuyền (thửa đất số 493, tờ bản đồ số 24)
|
1.100
|
|
17
|
Các đường tuyến nhựa, bê tông còn lại
|
Toàn tuyến
|
500
|
|
18
|
Các tuyến đường còn lại
|
Toàn tuyến
|
400
|
|
VII
|
XÃ ĐA KIA
|
|
1
|
Đường ĐT 759
|
Ranh giới xã Phước Minh
|
Hết ranh đất nhà thờ An Bình (về phía UBND xã Đa Kia)
|
2.500
|
|
2
|
Đường ĐT 759
|
Giáp ranh đất nhà thờ An Bình (về phía UBND xã Đa Kia)
|
Hết ranh thửa đất số 217, tờ bản đồ số 12 và thửa đất số 352, tờ bản đồ số 19
|
2.100
|
|
3
|
Đường ĐT 759
|
Hết ranh thửa đất số 217, tờ bản đồ số 12 và thửa đất số 352, tờ bản đồ số 19
|
Hết ranh thửa đất số 400, tờ bản đồ số 29 và thửa đất số 694, tờ bản đồ số 29
|
1.900
|
|
4
|
Đường ĐT 759
|
Hết ranh thửa đất số 400, tờ bản đồ số 29 và thửa đất số 694, tờ bản đồ số 29
|
Hết ranh đất trụ sở Nông trường 2 - Công ty Cơ Sở Phú Riềng (về phía UBND xã Đa Kia)
|
2.000
|
|
5
|
Đường ĐT 759
|
Giáp ranh đất trụ sở Nông trường 2 - CTy CS Phú Riềng (về phía UBND xã Đa Kia)
|
Ngã ba Nhà máy nước (Hết ranh thửa đất số 33 và thửa đất số34 thuộc tờ bản đồ số 45)
|
3.100
|
|
6
|
Đường ĐT 759
|
Ngã ba Nhà máy nước
|
Ngã tư đường vào Nghĩa địa thôn 6
|
2.000
|
|
7
|
Đường ĐT 759
|
Ngã tư đường vào Nghĩa địa thôn 6
|
Giáp ranh xã Bình Sơn
|
1.600
|
|
8
|
Đường liên xã Đa Kia đi Bình Thắng
|
Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 759
|
Hết ranh thửa đất số 86, tờ bản đồ số 38 và thửa đất số 589, tờ bản đồ số 38
|
2.000
|
|
9
|
Đường liên xã Đa Kia đi Bình Thắng
|
Hết ranh thửa đất số 86, tờ bản đồ số 38 và thửa đất số 589, tờ bản đồ số 38
|
Giáp ranh xã Bình Thắng
|
1.800
|
|
10
|
Đường ĐT 760
|
Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 759
|
Ngã tư Nhà thờ tin lành Bình Hà 1 (thửa đất số 473, tờ bản đồ số 31)
|
400
|
|
11
|
Đường ĐT 760
|
Ngã tư Nhà thờ tin lành Bình Hà 1 (thửa 473 tờ 31)
|
Hết ranh Hội trường thôn Bình Hà 2 (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 22)
|
470
|
|
12
|
Đường ĐT 760
|
Hết ranh Hội trường thôn Bình Hà 2 (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 22)
|
Suối Ten (thửa đất số 53, tờ bản đồ số 15)
|
500
|
|
13
|
Đường ĐT 760
|
Suối Ten (thửa đất số 53, tờ bản đồ số 15)
|
Cầu Sông Bé (thửa đất số 35, tờ bản đồ số 03)
|
300
|
|
14
|
Đường nhựa ranh giới giữa xã Phước Minh – xã Đa Kia
|
Đường ĐT 759
|
Hết thửa đất số 6, tờ bản đồ số 13
|
900
|
|
15
|
Đường nhựa vào trường TH Đa Kia A
|
Đường ĐT 759
|
Hết thửa đất số 650, tờ bản đồ số 12
|
400
|
|
16
|
Đường nhựa thôn 2
|
Đường ĐT 759
|
Hết thửa đất số 142, tờ bản đồ số 10 và hết thửa đất số 20, tờ bản đồ số 12
|
700
|
|
17
|
Đường vào nhà thờ An Bình
|
Đường ĐT 759
|
Hết thửa đất số 128 và 427, tờ bản đồ số 12
|
700
|
|
18
|
Đường nhựa thôn 3
|
Đường ĐT 759
|
Hết thửa đất số 65 và 73, tờ bản đồ số 19
|
400
|
|
19
|
Đường nhựa thôn 3
|
Đường ĐT 759
|
Hết thửa đất số 47 và 231, tờ bản đồ số 28
|
500
|
|
20
|
Đường nhựa thôn Bình Thủy
|
Đường ĐT 759
|
Hết thửa đất số 173 và 215, tờ bản đồ số 20
|
500
|
|
21
|
Đường nhựa thôn Bình Thủy
|
Đường ĐT 759
|
Hết thửa đất số 149 và 367, tờ bản đồ số 30
|
600
|
|
22
|
Các tuyến đường nhựa nội đô thuộc khu Quy hoạch 1/500 thôn 4 (Trung tâm hành chính xã)
|
Toàn tuyến
|
1.000
|
|
23
|
Đường nhựa thôn 6
|
Đường ĐT 759
|
Hết thửa đất số 71 và 114, tờ bản đồ số 51
|
400
|
|
24
|
Đường nhựa thôn 6
|
Đường ĐT 759 (cổng chào thôn 6)
|
Hết thửa đất số 131, tờ bản đồ số 46
|
400
|
|
25
|
Các tuyến đường bê tông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 759 trong phạm vi 250m
|
Toàn tuyến
|
300
|
|
26
|
Đường nhựa ngã ba nhà máy nước
|
Đường ĐT 759
|
Hết thửa đất số 47 và 81, tờ bản đồ số 50
|
600
|
|
27
|
Đường nhựa vào trường TH Đa Kia C
|
Đường ĐT 760
|
Hết thửa đất số 170, tờ bản đồ số 33 và thửa đất số 76, tờ bản đồ số 32
|
500
|
|
28
|
Đường nhựa thôn Bình Hà 1
|
Đường ĐT 760
|
Hết thửa đất số 142 và 143, tờ bản đồ số 40
|
500
|
|
29
|
Đường nhựa thôn Bình Hà 1
|
Đường ĐT 760
|
Hết thửa đất số 64 và 68, tờ bản đồ số 21
|
400
|
|
30
|
Các tuyến đường nhựa, bê tông còn lại
|
Toàn tuyến
|
400
|
|
31
|
Các tuyến đường còn lại
|
Toàn tuyến
|
360
|
|
|
Khu dân cư Đa Kia
|
|
32
|
Đường N1
|
Toàn tuyến
|
4.000
|
|
33
|
Các tuyến đường còn lại trong Khu dân cư Đa Kia
|
Toàn tuyến
|
2.000
|
|
VIII
|
XÃ PHƯỚC MINH
|
|
1
|
Đường ĐT 759
|
Ranh xã Đa Kia
|
Đến ranh thửa đất số 393 (ông Lê Văn Sự) và thửa đất số 15 (bà Phạm Thị Hồng Thắm) tờ bản đồ số 40
|
2.000
|
|
2
|
Đường ĐT 759
|
Ranh thửa 393 (ông Lê Văn Sự) và thửa đất số 15 (bà Phạm Thị Hồng Thắm), tờ bản đồ số 40
|
Hết ranh nghĩa địa Bình Tân
|
2.200
|
|
3
|
Đường ĐT 759
|
Giáp ranh nghĩa địa Bình Tân
|
Ranh thửa đất số 135 (ông Nguyễn Đức Toàn và ranh thửa đất số 292 (bà Nguyễn Thị Khuyên) tờ bản đồ số 28
|
1.500
|
|
4
|
Đường ĐT 759
|
Ranh thửa đất số 135 (ông Nguyễn Đức Toàn và ranh thửa đất số 292 (bà Nguyễn Thị Khuyên) tờ bản đồ số 28
|
Đến ranh thửa đất số 320 (ông Bùi Văn Khang)và thửa 141 (bà Nguyễn Thị Khuyên) tờ bản đồ số 27
|
1.600
|
|
5
|
Đường ĐT 759
|
Đến ranh thửa đất số 320 (ông Bùi Văn Khang)và thửa đất số 141 (bà Nguyễn Thị Khuyên) tờ bản đồ số 27
|
Ranh giới huyện Bù Đốp
|
1.500
|
|
6
|
Đường vào thôn Bình Tiến 1 (Đường vào Trung tâm hành chính xã hiện hữu)
|
Giáp đường ĐT 759
|
Đến ranh thửa đất số 98 (ông Đỗ Riềm) và ranh thửa đất số 150 (ông Trần Văn Trường), tờ bản đồ số 24
|
400
|
|
7
|
Đường vào thôn Bình Tiến 1 (Đường vào Trung tâm hành chính xã hiện hữu)
|
Đến ranh thửa đất số 98 (ông Đỗ Riềm) và ranh thửa đất số 150 (ông Trần Văn Trường), tờ bản đồ số 24
|
Đến hết ranh thửa đất số 86 (ông Nguyễn Văn Thắng), tờ bản đồ số 24 (Đường mặt khu Trung tâm hành chính xã)
|
430
|
|
8
|
Đường quy hoạch vào trung tâm hành chính xã
|
Giáp đường ĐT 759
|
Khu trung tâm hành chính xã
|
470
|
|
9
|
Đường thôn Bình Tân
|
Giáp đường ĐT 759
|
Ngã 3 đường rẽ vào trung tâm hành chính xã (hết ranh thửa đất số 8, tờ bản đồ 28 của bà Phạm Thị Thúy Hà)
|
600
|
|
10
|
Đường thôn Bình Tân
|
Ngã 3 đường rẽ vào trung tâm hành chính xã (hết ranh thửa đất số 8, tờ bản đồ 28 của bà Phạm Thị Thúy Hà)
|
Trung tâm hành chính xã (hết ranh đất ông Nguyễn Văn Thắng thửa đất số 86, tờ bản đồ số 24)
|
500
|
|
11
|
Đường thôn Bình Tân
|
Ngã 3 đường rẽ vào trung tâm hành chính xã (hết ranh thửa đất số 8, tờ bản đồ số 28 của bà Phạm Thị Thúy Hà)
|
Ngã ba Suối Muồng (hết ranh đất ông Hà Sỹ Quý thửa đất số 17, tờ bản đồ số 17
|
470
|
|
12
|
Đường thôn Bình Tân + Bù Tam
|
Ngã ba Suối Mồng (hết ranh đất ông Hà Sỹ Quý thửa đất số 17, tờ bản đồ số 17
|
Ngã ba Suối đia (giáp ranh đất ông Hoàng Văn Thắng) thửa đất số 263, tờ bản đồ số 14
|
470
|
|
13
|
Đường thôn Bù Tam
|
Ngã ba Suối đia (giáp ranh đất ông Hoàng Văn Thắng) thửa đất số 263, tờ bản đồ số 14
|
Hết thửa đất số 2 (ông Hoàng Văn Hoạch) và thửa đất số 24 (ông Võ Hoàng Trọng), tờ bản đồ số 40
|
600
|
|
14
|
Đường nhựa ranh giới giữa xã Phước Minh – xã Đa Kia
|
Đường ĐT 759
|
Hết thửa đất số 10 (bà Trần Thị Lý), tờ bản đồ số 49
|
900
|
|
15
|
Các tuyến đường nhựa, bê tông còn lại
|
Toàn tuyến
|
400
|
|
16
|
Các tuyến đường còn lại
|
Toàn tuyến
|
350
|
|
|
Khu dân cư thôn Bình Lợi
|
|
17
|
Đường D1 (đường gom ĐT 759)
|
Toàn tuyến
|
3.200
|
|
18
|
Các tuyến đường nội bộ còn lại trong Khu dân cư thôn Bình Lợi
|
Toàn tuyến
|
1.800
|
|
|
Khu Quy hoạch 1/500 Trung tâm hành chính xã
|
|
19
|
Đường N4
|
Toàn tuyến
|
1.100
|
|
20
|
Các tuyến đường nội bộ còn lại của Khu quy hoạch
|
Toàn tuyến
|
800
|
Bảng 10. Huyện Đồng Phú
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
|
STT
|
Tên đường phố
|
Đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Từ
|
Đến
|
|
I
|
THỊ TRẤN TÂN PHÚ
|
|
1
|
Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741)
|
Giáp ranh xã Tiến Hưng, thành phố Đồng Xoài
|
Đường Tổ 99 (Hết ranh đất khu dân cư 17ha)
|
8.000
|
|
2
|
Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741)
|
Đường Tổ 99 (Hết ranh đất khu dân cư 17ha)
|
Hết ranh đất Hạt Kiểm Lâm
|
7.000
|
|
3
|
Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741)
|
Giáp ranh đất Hạt Kiểm Lâm
|
Giáp ranh Trường Trung học cơ sở Tân Phú cũ
|
6.000
|
|
4
|
Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741)
|
Giáp ranh Trường Trung học cơ sở Tân Phú cũ
|
Đường Tổ 6 (đường xuống khu Trũng Đồng Ca)
|
8.000
|
|
5
|
Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741)
|
Đường Tổ 6 (đường xuống Khu Trũng Đồng Ca)
|
Giáp ranh xã Tân Tiến
|
6.000
|
|
6
|
Đường Nguyễn Thị Minh Khai
|
Toàn tuyến
|
5.000
|
|
7
|
Đường Mai Thúc Loan
|
Toàn tuyến
|
5.000
|
|
8
|
Đường Nguyễn Thị Định
|
Toàn tuyến
|
5.000
|
|
9
|
Đường Nguyễn Tất Thành
|
Toàn tuyến
|
6.300
|
|
10
|
Đường Phú Riềng Đỏ
|
Giáp ranh khu công nghiệp Bắc Đồng Phú
|
Đường Tổ 29
|
2.500
|
|
11
|
Đường Phú Riềng Đỏ
|
Đường Tổ 29
|
Đường Nguyễn Văn Linh
|
3.500
|
|
12
|
Đường Phú Riềng Đỏ
|
Đường Nguyễn Văn Linh
|
Đường Âu Cơ
|
3.900
|
|
13
|
Đường Phú Riềng Đỏ
|
Đường Âu Cơ
|
Đường Phạm Ngọc Thạch
|
3.200
|
|
14
|
Đường Phú Riềng Đỏ
|
Đường Phạm Ngọc Thạch
|
Giáp ranh xã Tân Tiến
|
2.100
|
|
15
|
Đường Lý Nam Đế
|
Toàn tuyến
|
4.000
|
|
16
|
Đường Nguyễn Hữu Thọ
|
Đường Tôn Đức Thắng
|
Đường Phú Riềng Đỏ
|
3.200
|
|
17
|
Đường Nguyễn Hữu Thọ
|
Đường Phú Riềng Đỏ
|
Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741)
|
3.900
|
|
18
|
Đường Nguyễn Hữu Thọ
|
Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741)
|
Đường Hùng Vương
|
4.600
|
|
19
|
Đường Nguyễn Văn Linh
|
Đường Tôn Đức Thắng
|
Đường Phú Riềng Đỏ
|
3.500
|
|
20
|
Đường Nguyễn Văn Linh
|
Đường Phú Riềng Đỏ
|
Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741)
|
4.100
|
|
21
|
Đường Nguyễn Văn Linh
|
Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741)
|
Đường Hùng Vương
|
3.200
|
|
22
|
Đường Nguyễn Văn Linh
|
Đường Tôn Đức Thắng
|
Hết tuyến
|
1.800
|
|
23
|
Đường Trường Chinh
|
Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741)
|
Đường Trần Phú
|
3.600
|
|
24
|
Đường Lê Duẩn
|
Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741)
|
Đường Trần Phú
|
3.600
|
|
25
|
Đường Nguyễn Văn Cừ
|
Đường Nguyễn Văn Linh
|
Đường Nguyễn Hữu Thọ
|
3.900
|
|
26
|
Đường Nguyễn Chí Thanh
|
Toàn tuyến
|
5.000
|
|
27
|
Đường khu dân cư 17ha
|
Đường D1
|
5.700
|
|
28
|
Đường khu dân cư 17ha
|
Các đường còn lại (trừ đường D6, N8, N9)
|
3.800
|
|
29
|
Đường khu dân cư 17ha
|
Đường D6
|
2.400
|
|
30
|
Đường khu dân cư 17ha
|
Đường N8, N9
|
2.100
|
|
31
|
Đường khu dân cư thị trấn Tân Phú (Quang Minh Tiến)
|
Đường D1.A
|
6.000
|
|
32
|
Đường khu dân cư thị trấn Tân Phú (Quang Minh Tiến)
|
Các đường còn lại trong khu dân cư
|
3.700
|
|
33
|
Đường Hùng Vương
|
Đường Lý Nam Đế
|
Đường Nguyễn Hữu Thọ
|
3.000
|
|
34
|
Đường Hùng Vương
|
Đường Nguyễn Hữu Thọ
|
Đường Nguyễn Văn Linh
|
2.500
|
|
35
|
Đường Phạm Ngọc Thạch
|
Cách Mạng Tháng Tám
|
Đường Phú Riềng Đỏ
|
3.900
|
|
36
|
Đường Phạm Ngọc Thạch
|
Đường Phú Riềng Đỏ
|
Hết ranh khu dân cư Hoàn Thành
|
2.700
|
|
37
|
Đường Phạm Ngọc Thạch
|
Giáp ranh khu dân cư Hoàn Thành
|
Cầu Bà Mụ
|
2.100
|
|
38
|
Đường Tôn Đức Thắng
|
Đường Nguyễn Văn Linh
|
Đường Phạm Ngọc Thạch
|
2.300
|
|
39
|
Đường Tôn Đức Thắng (nối dài)
|
Đường Nguyễn Văn Linh
|
Hết ranh thửa đất số 967, tờ bản đồ số 19
|
1.800
|
|
40
|
Các đường trong khu hoa viên Quân sự - Kiểm lâm
|
Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741)
|
Cổng chính Bộ chỉ huy quân sự huyện Đồng Phú
|
3.200
|
|
41
|
Các đường trong khu hoa viên Quân sự - Kiểm lâm
|
Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741)
|
Ngã ba đường nhựa (hết thửa đất số 214, 228, tờ bản đồ số 42)
|
2.700
|
|
42
|
Các đường trong khu hoa viên Quân sự - Kiểm lâm
|
Đường Tân Phú - Tân Phước (đường vào khu B - khu công nghiệp Bắc Đồng Phú)
|
Đường Tổ 44
|
2.200
|
|
43
|
Đường Tân Phú - Tân Phước (đường vào khu B - khu công nghiệp Bắc Đồng Phú)
|
Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741)
|
Hết thửa đất số 96, tờ bản đồ số 43
|
3.900
|
|
44
|
Đường Tân Phú - Tân Phước (đường vào khu B - khu công nghiệp Bắc Đồng Phú)
|
Giáp ranh thửa đất số 96, tờ bản đồ số 43
|
Hết thửa đất số 63, tờ bản đồ số 23
|
3.600
|
|
45
|
Đường đi xã Tân Lợi (đường từ Trung tâm thương mại đến xã Tân Lợi)
|
Đường Hùng Vương
|
Hết thửa đất số 8, 9, tờ bản đồ số 37
|
2.700
|
|
46
|
Tuyến đường giao thông trung tâm ấp Dên Dên (đường nhựa)
|
Cổng Chùa Phật Đà (thửa đất số 146, 183, tờ bản đồ số 33)
|
Cổng chào làng Hải Phòng (thửa đất số 259, tờ bản đồ số 27)
|
1.000
|
|
47
|
Các tuyến đường giao thông trong ấp Dên Dên (không phân biệt phạm vi)
|
Toàn tuyến
|
500
|
|
48
|
Đường Nguyễn Huệ
|
Đường Phú Riềng Đỏ
|
Đường Tôn Đức Thắng
|
2.300
|
|
49
|
Đường Lê Đại Hành
|
Đường Phú Riềng Đỏ
|
Đường Tôn Đức Thắng
|
2.300
|
|
50
|
Đường Nguyễn Trãi
|
Đường Trần Nhân Tông
|
Đường Tôn Đức Thắng
|
2.300
|
|
51
|
Đường Ngô Quyền
|
Đường Phú Riềng Đỏ
|
Đường Tôn Đức Thắng
|
2.300
|
|
52
|
Đường Đinh Bộ Lĩnh
|
Đường Phú Riềng Đỏ
|
Đường Tôn Đức Thắng
|
2.300
|
|
53
|
Đường Lý Thái Tổ
|
Đường Lý Tự Trọng
|
Đường Tôn Đức Thắng
|
2.300
|
|
54
|
Đường Lý Tự Trọng
|
Đường Đinh Bộ Lĩnh
|
Đường Âu Cơ
|
2.300
|
|
55
|
Đường Âu Cơ
|
Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741)
|
Đường Tôn Đức Thắng
|
2.300
|
|
56
|
Đường Điện Biên Phủ
|
Đường Âu Cơ
|
Đường Phạm Ngọc Thạch
|
2.300
|
|
57
|
Đường Lê Lợi
|
Đường Phạm Ngọc Thạch
|
Đường Nguyễn Huệ
|
2.300
|
|
58
|
Đường Hải Thượng Lãn Ông
|
ĐườngLê Đại Hành
|
Đường Nguyễn Trãi
|
2.300
|
|
59
|
Đường Trần Văn Trà
|
Đường Phạm Ngọc Thạch
|
Đường Nguyễn Huệ
|
2.300
|
|
60
|
Đường Trần Nhân Tông
|
Đường Lê Đại Hành
|
Đường Ngô Quyền
|
2.300
|
|
61
|
Đường Nguyễn Văn Trỗi
|
Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741)
|
Đường Hùng Vương
|
3.800
|
|
62
|
Đường Nguyễn Du
|
Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741)
|
Đường Hùng Vương
|
3.900
|
|
63
|
Đường Chu Văn An
|
Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741)
|
Đường Hùng Vương
|
3.900
|
|
64
|
Đường Võ Thị Sáu
|
Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741)
|
Đường Hùng Vương
|
3.600
|
|
65
|
Đường Huỳnh Thúc Kháng
|
Toàn tuyến
|
2.300
|
|
66
|
Đường Trần Phú
|
Toàn tuyến
|
3.600
|
|
67
|
Đường Lạc Long Quân
|
Đường Phú Riềng Đỏ
|
Đường Tôn Đức Thắng
|
3.600
|
|
68
|
Đường Lạc Long Quân
|
Đường Tôn Đức Thắng
|
Hết tuyến (đảo yến Sơn Hà)
|
2.200
|
|
69
|
Đường Lê Thái Tông
|
Toàn tuyến
|
2.200
|
|
70
|
Đường Trần Quốc Toản
|
Toàn tuyến
|
2.200
|
|
71
|
Đường Hai Bà Trưng
|
Toàn tuyến
|
2.200
|
|
72
|
Đường An Dương Vương
|
Toàn tuyến
|
2.200
|
|
73
|
Khu dân cư Mỹ Khánh Vy
|
Các tuyến đường trong khu dân cư
|
2.800
|
|
74
|
Khu dân cư Xuân Hưởng
|
Các tuyến đường trong khu dân cư
|
2.500
|
|
75
|
Khu dân cư Tân Phú I
|
Các tuyến đường trong khu dân cư
|
2.200
|
|
76
|
Khu dân cư Tân Phú II
|
Các tuyến đường trong khu dân cư
|
2.100
|
|
77
|
Khu dân cư Nhà Máy Nước
|
Đường trục chính nối ra đường Phạm Ngọc Thạch
|
1.700
|
|
78
|
Khu dân cư Nhà Máy Nước
|
Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư
|
1.500
|
|
79
|
Khu dân cư Hoàn Thành
|
Các tuyến đường trong khu dân cư
|
1.900
|
|
80
|
Khu dân cư Tân Phú (khu dân cư Thịnh Trí)
|
Các tuyến đường trong khu dân cư
|
2.100
|
|
81
|
Đường Bắc Nam 2
|
Đường Phạm Ngọc Thạch
|
Giáp khu dân cư Thịnh Trí
|
1.800
|
|
82
|
Đường Bắc Nam 3
|
Đường Lạc Long Quân
|
Đường Nguyễn Hữu Thọ
|
1.800
|
|
83
|
Đường Bắc Nam 4
|
Đường Nguyễn Hữu Thọ
|
Đường Đông Tây 9 (Tổ 23 nối dài)
|
1.800
|
|
84
|
Đường Bắc Nam 7
|
Đường Lạc Long Quân
|
Giáp ranh thửa đất số 60, tờ bản đồ số 18
|
1.800
|
|
85
|
Đường Đông Tây 10
|
Đường Tổ 23 nối dài
|
Giáp ranh thửa đất số 88, tờ bản đồ số 19
|
1.800
|
|
86
|
Đường Đông Tây 9 (Tổ 23 nối dài)
|
Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741)
|
Đường Tôn Đức Thắng (nối dài)
|
2.200
|
|
87
|
Đường Đông Tây 9 (Tổ 23 nối dài)
|
Đường Tôn Đức Thắng (nối dài)
|
Hết tuyến
|
1.800
|
|
88
|
Các tuyến đường Tổ đấu nối đường Cách Mạng Tháng Tám: đường Tổ 7, 9, 11
|
Toàn tuyến
|
1.900
|
|
89
|
Các tuyến đường Tổ đấu nối đường Cách Mạng Tháng Tám: các tuyến còn lại
|
Toàn tuyến
|
1.600
|
|
90
|
Các tuyến đường Tổ đấu nối đường Phú Riềng Đỏ
|
Toàn tuyến
|
1.600
|
|
91
|
Các tuyến đường Tổ đấu nối đường Tôn Đức Thắng
|
Toàn tuyến
|
1.500
|
|
92
|
Các tuyến đường Tổ đấu nối đường Nguyễn Văn Linh
|
Toàn tuyến
|
1.500
|
|
93
|
Các tuyến đường Tổ đấu nối đường Hùng Vương
|
Toàn tuyến
|
1.500
|
|
94
|
Đường tuyến số 3
|
Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741)
|
Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) vào sâu 100 m
|
3.000
|
|
95
|
Đường tuyến số 3
|
Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) vào sâu 100 m
|
Giáp ranh xã Tân Tiến
|
2.000
|
|
96
|
Đường tuyến số 4 (Tổ 34, Khu phố Thắng Lợi cũ)
|
Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741)
|
Đường điện 500KV
|
3.000
|
|
97
|
Đường tuyến số 4 (Tổ 34, Khu phố Thắng Lợi cũ)
|
Đường điện 500KV
|
Giáp ranh xã Tân Lợi
|
2.000
|
|
98
|
Đường kết nối các khu công nghiệp phía Tây Nam thành phố Đồng Xoài
|
Giáp ranh xã Tiến Hưng, thành phố Đồng Xoài
|
Giáp ranh xã Tân Tiến
|
2.000
|
|
99
|
Đường Tổ 43 (tiếp giáp với khu dân cư Mỹ Khánh Vy)
|
Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741)
|
Tiếp giáp Phú Riềng Đỏ kéo dài tới khu công nghiệp Bắc Đồng Phú
|
2.400
|
|
100
|
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn thị trấn
|
Toàn tuyến
|
700
|
|
II
|
XÃ THUẬN PHÚ
|
|
1
|
Đường ĐT 741
|
Giáp ranh xã Thuận Lợi
|
Hết ranh thửa đất ông Lê Quốc Phong (thửa đất số 65, tờ bản đồ số 25)
|
2.100
|
|
2
|
Đường ĐT 741
|
Giáp ranh thửa đất ông Lê Quốc Phong (thửa đất số 65, tờ bản đồ số 25)
|
Hết ranh thửa đất bà Võ Thị Tuyết Nhi (thửa đất số 218, tờ bản đồ số 17)
|
3.500
|
|
3
|
Đường ĐT 741
|
Giáp ranh thửa đất bà Võ Thị Tuyết Nhi (thửa đất số 218, tờ bản đồ số 17)
|
Hết ranh đất khu dân cư Thuận Phú 2 (Công ty Cổ phần Hồng Phúc), Thuận Phú 1 (Công Thành).
|
2.000
|
|
4
|
Khu dân cư Thuận Phú 2 (Công ty Cổ phần Hồng Phúc), Thuận Phú 1 (Công Thành)
|
Đường D1: Toàn tuyến
|
5.600
|
|
5
|
Khu dân cư Thuận Phú 2 (Công ty Cổ phần Hồng Phúc), Thuận Phú 1 (Công Thành)
|
Đường D2: Toàn tuyến
|
4.000
|
|
6
|
Khu dân cư Thuận Phú 2 (Công ty Cổ phần Hồng Phúc), Thuận Phú 1 (Công Thành)
|
Đường D3: Toàn tuyến
|
3.200
|
|
7
|
Ngoài khu dân cư Thuận Phú 2, Thuận Phú 1 (đối với đất của các hộ gia đình và cá nhân trên trục đường ĐT 741)
|
Hết ranh đất khu dân cư Thuận Phú 2 (Công ty Cổ phần Hồng Phúc); Thuận Phú 1 (Công Thành)
|
Giáp ranh thành phố Đồng Xoài
|
6.000
|
|
8
|
Đường ĐT 758
|
Tượng đài Chiến Thắng
(đường ĐT 741)
|
Ngã ba Xí nghiệp chế biến
|
3.200
|
|
9
|
Đường ĐT 758
|
Ngã ba Xí nghiệp chế biến
|
Hết ranh nhà văn hóa ấp Thuận Phú 3
|
1.800
|
|
10
|
Đường ĐT 758
|
Hết ranh nhà văn hóa ấp Thuận Phú 3
|
Cầu Sông Bé
|
800
|
|
11
|
Đường giao thông giáp phường Tân Đồng, thành phố Đồng Xoài
|
Đầu đường ĐT 741
|
Hết ranh thửa đất số 67, tờ bản đồ số 50 (hộ ông Chu Văn Toàn)
|
1.200
|
|
12
|
Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 741 phạm vi 200 m
|
Toàn tuyến
|
800
|
|
13
|
Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 758 phạm vi 200 m
|
Toàn tuyến
|
700
|
|
14
|
Đường kết nối huyện Đồng Phú với huyện Phú Riềng
|
Đường ĐT 758
|
Giáp ranh huyện Phú Riềng
|
600
|
|
15
|
Đường liên xã Thuận Lợi - Thuận Phú
|
Đường ĐT 758
|
Ngã tư Bảy Thạnh
|
600
|
|
16
|
Đường giao thông liên xã
|
Toàn tuyến
|
600
|
|
17
|
Đường giao thông liên thôn, liên ấp có kết cấu trải nhựa, bê tông
|
Toàn tuyến
|
500
|
|
18
|
Đường giao thông liên thôn, liên ấp còn lại
|
Toàn tuyến
|
450
|
|
19
|
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã
|
Toàn tuyến
|
400
|
|
III
|
XÃ THUẬN LỢI
|
|
1
|
Đường ĐT 741
|
Giáp ranh xã Thuận Phú
|
- Hết ranh Công ty TNHH xuất nhập khẩu Cao Nguyên Bình Phước (thửa đất số 476, tờ bản đồ số 17)
- Hết ranh Công ty TNHH Cao su Thuận Lợi (thửa đất số 274, tờ bản đồ số 16)
|
2.100
|
|
2
|
Đường ĐT 741
|
- Giáp ranh Công ty TNHH xuất nhập khẩu Cao Nguyên Bình Phước (thửa đất số 476, tờ bản đồ số 17)
- Giáp ranh Công ty TNHH Cao su Thuận Lợi (thửa đất số 274, tờ bản đồ số 16)
|
- Hết ranh thửa đất số 333, tờ bản đồ số 17
- Hết ranh đất Công ty TNHH MTV xuất nhập khẩu Huệ Phước
|
2.400
|
|
3
|
Đường ĐT 741
|
- Giáp ranh thửa đất số 333, tờ bản đồ số 17
- Giáp ranh đất Công ty TNHH MTV xuất nhập khẩu Huệ Phước
|
- Hết ranh thửa đất số 167, tờ bản đồ số 7
- Hết ranh thửa đất số 92, tờ bản đồ số 7
|
2.100
|
|
4
|
Đường ĐT 741
|
- Giáp ranh thửa đất số 167, tờ bản đồ số 7
- Giáp ranh thửa đất số 92, tờ bản đồ số 7
|
Giáp ranh giới huyện Phú Riềng
|
2.400
|
|
5
|
Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 741 phạm vi 200 m
|
Toàn tuyến
|
800
|
|
6
|
Khu dân cư Thái Thành Thái Công Thuận Lợi
|
Các tuyến đường trong khu dân cư
|
1.200
|
|
7
|
Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Đồng Tâm
|
Thửa đất số 265, tờ bản đồ số 8 (giáp ranh nghiệp vụ cao su)
|
Hết thửa đất số 71, tờ bản đồ số 9 (giáp ranh Cao su Phú Riềng Đỏ)
|
600
|
|
8
|
Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Đồng Tâm
|
Thửa đất số 129, tờ bản đồ số 23
|
Thửa đất số 274, tờ bản đồ số 23
|
450
|
|
9
|
Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Đồng Tâm
|
Thửa đất số 274, tờ bản đồ số 23
|
Thửa đất số 81, tờ bản đồ số 27 (giáp ranh xã Đồng Tâm)
|
400
|
|
10
|
Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Đồng Tiến
|
Toàn tuyến
|
450
|
|
11
|
Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Thuận Phú
|
Thửa đất số 19, tờ bản đồ số 16
|
Thửa đất số 493, tờ bản đồ số 11
|
600
|
|
12
|
Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Thuận Phú
|
Thửa đất số 47, tờ bản đồ số 51
|
Thửa đất số 42, tờ bản đồ số 50
|
500
|
|
13
|
Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Thuận Phú
|
Thửa đất số 37, tờ bản đồ số 50
|
Thửa đất số 176, tờ bản đồ số 49
|
600
|
|
14
|
Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Thuận Phú
|
Thửa đất số 176, tờ bản đồ số 49
|
Thửa đất số 180, tờ bản đồ số 55
|
500
|
|
15
|
Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Thuận Phú
|
Thửa đất số 51, tờ bản đồ số 55
|
Thửa đất số 87, tờ bản đồ số 63 (ngã tư Bảy Thạnh)
|
600
|
|
16
|
Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Thuận Phú
|
Thửa đất số 213, tờ bản đồ số 63
|
Thửa đất số 160, tờ bản đồ số 64 (ranh cao su Thuận Phú)
|
600
|
|
17
|
Đường giao thông liên thôn, liên ấp có kết cấu trải nhựa, bê tông
|
Toàn tuyến
|
500
|
|
18
|
Đường giao thông liên thôn, liên ấp còn lại
|
Toàn tuyến
|
450
|
|
19
|
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã
|
Toàn tuyến
|
400
|
|
IV
|
XÃ TÂN TIẾN
|
|
1
|
Đường ĐT 741
|
Giáp ranh thị trấn Tân Phú
|
- Hết ranh nhà ông Lê Đăng Danh (thửa đất số 74, tờ bản đồ số 52)
- Hết ranh nhà ông Nguyễn Văn Quân (thửa đất số 87, tờ bản đồ số 52)
|
2.500
|
|
2
|
Đường ĐT 741
|
- Giáp ranh nhà ông Lê Đăng Danh (thửa đất số 74, tờ bản đồ số 52)
- Giáp ranh nhà ông Nguyễn Văn Quân (thửa đất số 87, tờ bản đồ số 52)
|
- Đường Tổ 33 (thửa đất số 192, tờ bản đồ số 51)
- Đường Tổ 28 (thửa đất số 318, tờ bản đồ số 51)
|
3.500
|
|
3
|
Đường ĐT 741
|
- Đường Tổ 33 (thửa đất số 206, tờ bản đồ số 51)
- Đường Tổ 28 (thửa đất số 211, tờ bản đồ số 51)
|
- Đường Tổ 27 (thửa đất số 143, tờ bản đồ số 54)
- Đường Tổ 22 (thửa đất số 147, tờ bản đồ số 54)
|
5.000
|
|
4
|
Đường ĐT 741
|
- Đường Tổ 27 (thửa đất số 142, tờ bản đồ số 54)
- Đường Tổ 22 (thửa đất số 395, tờ bản đồ số 54)
|
- Hết ranh nhà bà Nguyễn Thị Luyện (hết ranh thửa đất số 256, tờ bản đồ số 54)
- Đường Tổ 18 (hết ranh thửa đất số 268, tờ bản đồ số 54)
|
3.500
|
|
5
|
Đường ĐT 741
|
- Giáp ranh nhà bà Nguyễn Thị Luyện (giáp ranh thửa đất số 256, tờ bản đồ số 54)
- Đường Tổ 18 (giáp ranh thửa đất số 268, tờ bản đồ số 54)
|
Giáp ranh xã Tân Lập
|
3.000
|
|
6
|
Đường vào Trung tâm hành chính mới xã Tân Tiến
|
Đầu ranh ông Nguyễn Sông Hào (thửa đất số 277, tờ bản đồ số 49)
|
Hết ranh nhà ông Nguyễn Hữu Bình (thửa đất số 8, tờ bản đồ số 26)
|
2.000
|
|
7
|
Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 741 [đoạn từ đường Tổ 33 (thửa đất số 206, tờ bản đồ số 51); đường Tổ 28 (thửa đất số 211, tờ bản đồ số 51) đến đường Tổ 27 (thửa đất số 143, tờ bản đồ số 54); đường Tổ 22 (thửa đất số 147, tờ bản đồ số 54)] trong phạm vi 200 m: Toàn tuyến.
|
1.200
|
|
8
|
Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 741 [đoạn từ giáp ranh nhà ông Lê Đăng Danh (thửa đất số 74, tờ bản đồ số 52); giáp ranh nhà ông Nguyễn Văn Quân (thửa đất số 87, tờ bản đồ số 52) đến đường Tổ 33 (thửa đất số 192, tờ bản đồ số 51); đường Tổ 28 (thửa đất số 318, tờ bản đồ số 51) và đoạn từ đường Tổ 27 (thửa đất số 142, tờ bản đồ số 54); đường Tổ 22 (thửa đất số 395, tờ bản đồ số 54) đến hết ranh nhà bà Nguyễn Thị Luyện (hết ranh thửa đất số 256, tờ bản đồ số 54); đường Tổ 18 (hết ranh thửa đất số 268, tờ bản đồ số 54)] trong phạm vi 200m: Toàn tuyến.
|
1.000
|
|
9
|
Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 741 (đoạn còn lại) trong phạm vi 200 m: Toàn tuyến.
|
600
|
|
10
|
Đường liên xã Tân Phú - Tân Tiến (đoạn điều chỉnh)
|
Ranh thị trấn Tân Phú
|
Đường Tổ 47, ấp Thái Dũng
|
450
|
|
11
|
Đường tuyến số 2
|
Đường ĐT 741
|
Hết thửa đất số 37, tờ bản đồ số 61
|
1.800
|
|
12
|
Đường tuyến số 2
|
Thửa đất số 36, tờ bản đồ số 61
|
Hết thửa đất số 1, tờ bản đồ số 45
|
1.500
|
|
13
|
Đường tuyến số 3
|
Đất Ban quản lý khu kinh tế tỉnh quản lý (giáp ranh thị trấn Tân Phú)
|
Cầu Suối Rạt (hết thửa đất số 14, tờ bản đồ số 16)
|
1.800
|
|
14
|
Đường tuyến số 3
|
Cầu Suối Rạt (thửa đất số 2, tờ bản đồ số 27)
|
Giáp ranh xã Tân Hòa (hết thửa đất số 26, tờ bản đồ số 29)
|
1.500
|
|
15
|
Đường tuyến số 4
|
Thửa đất số 47, 24, tờ bản đồ số 20
|
Thửa đất số 35, 36, tờ bản đồ số 20
|
1.500
|
|
16
|
Đường kết nối các khu công nghiệp phía Tây Nam thành phố Đồng Xoài
|
Thửa đất số 39, tờ bản đồ số 23
|
Giáp ranh xã Tân Lập
|
1.500
|
|
17
|
Đường giao thông liên xã
|
Toàn tuyến
|
600
|
|
18
|
Đường giao thông liên thôn, liên ấp có kết cấu trải nhựa, bê tông
|
Toàn tuyến
|
500
|
|
19
|
Đường giao thông liên thôn, liên ấp còn lại
|
Toàn tuyến
|
450
|
|
20
|
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã
|
Toàn tuyến
|
400
|
|
V
|
XÃ TÂN LẬP
|
|
1
|
Đường ĐT 741
|
Giáp ranh xã Tân Tiến
|
Hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Chính (thửa đất số 181, tờ bản đồ số 77) (đường Tổ 23B)
|
3.000
|
|
2
|
Đường ĐT 741
|
Giáp ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Chính (thửa đất số 181, tờ bản đồ số 77) (đường Tổ 23B)
|
Hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Cương (thửa đất số 17, tờ bản đồ số 85) (đường Tổ 9)
|
4.000
|
|
3
|
Đường ĐT 741
|
Giáp ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Cương (thửa đất số 17, tờ bản đồ số 85) (đường Tổ 9)
|
Hết ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Hồng (thửa đất số 3, tờ bản đồ số 47)
|
3.000
|
|
4
|
Đường ĐT 741
|
Giáp ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Hồng (thửa đất số 3, tờ bản đồ số 47)
|
Giáp ranh tỉnh Bình Dương
|
4.000
|
|
5
|
Khu dân cư Ngọc Thảo
|
Các tuyến đường trong khu dân cư và tiếp giáp với đường giao thông nông thôn
|
3.000
|
|
6
|
Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 741 phạm vi 200 m
|
Toàn tuyến
|
800
|
|
7
|
Đường kết nối các khu công nghiệp phía Tây Nam thành phố Đồng Xoài (kết cấu đường trải lớp đá mi).
|
Giáp ranh xã Tân Tiến (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 23)
|
Hết thửa đất số 288, tờ bản đồ số 22
|
1.500
|
|
8
|
Đường kết nối các khu công nghiệp phía Tây Nam thành phố Đồng Xoài (kết cấu đường trải lớp đá mi).
|
Thửa đất số 76, tờ bản đồ số 31
|
Hết thửa đất số 425, tờ bản đồ số 31
|
1.500
|
|
9
|
Đường kết nối các khu công nghiệp phía Tây Nam thành phố Đồng Xoài (kết cấu đường trải lớp đá mi).
|
Thửa đất số 184, tờ bản đồ số 30
|
Hết thửa đất số 227, tờ bản đồ số 30
|
1.500
|
|
10
|
Đường kết nối các khu công nghiệp phía Tây Nam thành phố Đồng Xoài (kết cấu đường trải lớp đá mi).
|
Thửa đất số 16, tờ bản đồ số 38 (hướng Bắc)
|
Hết thửa đất số 16, tờ bản đồ số 38 (hướng Nam)
|
1.500
|
|
11
|
Đường kết nối các khu công nghiệp phía Tây Nam thành phố Đồng Xoài (kết cấu đường trải lớp đá mi).
|
Thửa đất số 106, tờ bản đồ số 38
|
Hết thửa đất số 127, tờ bản đồ số 38
|
1.500
|
|
12
|
Đường kết nối các khu công nghiệp phía Tây Nam thành phố Đồng Xoài (kết cấu đường trải lớp đá mi).
|
Thửa đất số 72, tờ bản đồ số 39
|
Hết thửa đất số 256, tờ bản đồ số 62
|
1.500
|
|
13
|
Đường tuyến số 5 (đường nhựa)
|
Thửa đất số 42, tờ bản đồ số 37
|
Hết thửa đất số 31, tờ bản đồ số 56
|
2.000
|
|
14
|
Đường tuyến số 1
|
Thửa đất số 79, tờ bản đồ số 39
|
Hết thửa đất số 79, tờ bản đồ số 62
|
1.500
|
|
15
|
Đất đấu giá 23 lô tại khu Chợ xã Tân Lập (đường nhựa)
|
Thửa đất số 110 đến thửa đất số 124 (trừ thửa đất số 113) và thửa đất số 75, 76, 77, 80, 81, 82, 85, 86, 89, tờ bản đồ số 76
|
7.000
|
|
16
|
Đất đấu giá 2 lô tại khu Chợ xã Tân Lập (đường nhựa)
|
Thửa đất số 113 và thửa dất số 125, tờ bản đồ số 76
|
8.000
|
|
17
|
Khu dân cư ấp 9 - Tân Lập.
|
Các tuyến đường nội bộ trong khu dân cư
|
5.000
|
|
18
|
Đường Tổ 21 (đường nhựa)
|
Thửa đất số 46, tờ bản đồ số 80
|
Thửa đất số 69, tờ bản đồ số 80
|
1.500
|
|
19
|
Đường Tổ 20, 26 và 36 (đường nhựa)
|
Toàn tuyến
|
1.200
|
|
20
|
Đường giao thông liên xã
|
Toàn tuyến
|
600
|
|
21
|
Đường giao thông liên thôn, liên ấp
|
Toàn tuyến
|
550
|
|
22
|
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã
|
Toàn tuyến
|
400
|
|
VI
|
XÃ ĐỒNG TIẾN
|
|
1
|
Đường Quốc lộ 14
|
Giáp ranh thành phố Đồng Xoài (Cầu 2)
|
- Hết ranh Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh hướng đi huyện Bù Đăng (bên trái đường Quốc lộ 14)
- Hết đường B3 - ranh giữa ấp Cầu 2 và ấp 4 (bên phải đường Quốc lộ 14)
|
7.500
|
|
2
|
Đường Quốc lộ 14
|
- Giáp ranh Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh hướng đi huyện Bù Đăng (bên trái đường Quốc lộ 14)
- Hết đường B3 - ranh giữa ấp Cầu 2 và ấp 4 (bên phải đường Quốc lộ 14)
|
Đường bê tông đi vào Đội 4 - Khu dân cư kiểu mẫu ấp 4 (hết thửa đất số 277, tờ bản đồ số 9)
|
5.000
|
|
3
|
Đường Quốc lộ 14
|
Đường bê tông đi vào Đội 4 - Khu dân cư kiểu mẫu ấp 4 (Hết thửa đất số 277, tờ bản đồ số 9)
|
- Hết ranh đất Công ty TNHH Nam Anh (hết thửa đất số 37, tờ bản đồ số 1)
- Hết ranh đất cây xăng Cường Đại Phát (hết thửa đất số 138, tờ bản đồ số 1)
|
3.500
|
|
4
|
Đường Quốc lộ 14
|
- Hết ranh đất Công ty TNHH Nam Anh (hết thửa đất số 37, tờ bản đồ số 1)
- Hết ranh đất cây xăng Cường Đại Phát (hết thửa đất số 138, tờ bản đồ số 1)
|
Giáp ranh xã Đồng Tâm
|
2.500
|
|
5
|
Khu dân cư Đồng Tiến (ĐT-HOUSE)
|
Các tuyến đường trong khu dân cư
|
1.200
|
|
6
|
Khu dân cư Đồng Tiến (Công ty địa ốc Minh Thuận)
|
Các tuyến đường trong khu dân cư
|
1.200
|
|
7
|
Khu dân cư Đồng Tiến (Công ty địa ốc Minh Thuận)
|
Riêng trục đường chính tiếp giáp khu dân cư (hướng đi Nhà văn hóa Suối Binh)
|
1.500
|
|
8
|
Khu tái định cư K84C
|
Các tuyến đường trong khu tái định cư
|
600
|
|
9
|
Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường Quốc lộ 14 [đoạn từ giáp ranh thành phố Đồng Xoài (Cầu 2) đến hết ranh Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh hướng đi huyện Bù Đăng (bên trái đường Quốc lộ 14); hết đường B3 - ranh giữa ấp Cầu 2 và ấp 4 (bên phải đường Quốc lộ 14)] trong phạm vi 200 m: Toàn tuyến
|
1.100
|
|
10
|
Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường Quốc lộ 14 (đoạn còn lại) trong phạm vi 200 m: Toàn tuyến
|
800
|
|
11
|
Đường ĐH Cây số 9 (đường kết nối ngang Quốc lộ 14 với ĐT 755 và nối ĐT 753) đấu nối trục đường Quốc lộ 14 trong phạm vi 200 m: Toàn tuyến
|
1.000
|
|
12
|
Đường ĐH Cây số 9 (đường kết nối ngang Quốc lộ 14 với ĐT 755 và nối ĐT 753) đấu nối trục đường Quốc lộ 14 ngoài phạm vi 200 m: Toàn tuyến
|
700
|
|
13
|
Đường giao thông liên xã
|
Toàn tuyến
|
550
|
|
14
|
Đường giao thông liên thôn, liên ấp có kết cấu trải nhựa, bê tông
|
Toàn tuyến
|
500
|
|
15
|
Đường giao thông liên thôn, liên ấp còn lại
|
Toàn tuyến
|
450
|
|
16
|
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã
|
Toàn tuyến
|
400
|
|
VII
|
XÃ ĐỒNG TÂM
|
|
1
|
Đường Quốc lộ 14
|
Giáp ranh xã Đồng Tiến
|
- Đường bê tông vào đội 5, ấp 4 (thửa đất số 238, tờ bản đồ số 73)
- Hết ranh trường Tiểu học Đồng Tâm (thửa đất số 298, tờ bản đồ số 61)
|
2.500
|
|
2
|
Đường Quốc lộ 14
|
- Đường bê tông vào đội 5, ấp 4 (thửa đất số 238, tờ bản đồ số 73)
- Hết ranh trường Tiểu học Đồng Tâm (thửa đất số 298, tờ bản đồ số 61)
|
Hết ranh Nhà văn hóa ấp 5 (Hết ranh thửa đất số 105, tờ bản đồ số 18)
|
2.000
|
|
3
|
Đường Quốc lộ 14
|
Hết ranh Nhà văn hóa ấp 5 (hết ranh thửa đất số 105, tờ bản đồ số 18)
|
Giáp ranh xã Nghĩa Trung - huyện Bù Đăng
|
1.900
|
|
4
|
Đường ĐT 753B
|
Giáp ranh xã Nghĩa Trung - huyện Bù Đăng
|
Hết thửa đất số 169, tờ bản đồ số 19 của ông Vương Văn Bạc (giáp đường)
|
1.200
|
|
5
|
Đường ĐT 753B
|
Giáp ranh thửa đất số 169, tờ bản đồ số 19 của ông Vương Văn Bạc (giáp đường)
|
Giáp ranh xã Tân Phước (giáp xã Nghĩa Trung huyện Bù Đăng)
|
1.000
|
|
6
|
Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường Quốc lộ 14 phạm vi 200 m
|
Toàn tuyến
|
700
|
|
7
|
Các tuyến đường trong khu quy hoạch Trung tâm hành chính xã Đồng Tâm
|
Toàn tuyến
|
1.000
|
|
8
|
Đường Lam Sơn - Tân Phước
|
Đường ĐT 753B (thửa đất số 26, tờ bản đồ số 86)
|
Giáp ranh xã Tân Phước (hết thửa đất số 261, tờ bản đồ số 8)
|
500
|
|
9
|
Đường giao thông liên xã (đường Đồng Tâm - Thuận Lợi) trong phạm vi 500 m
|
Toàn tuyến
|
500
|
|
10
|
Đường giao thông liên xã (đường Đồng Tâm - Thuận Lợi) ngoài phạm vi 500 m
|
Toàn tuyến
|
450
|
|
11
|
Đường giao thông liên thôn, liên ấp có kết cấu trải nhựa, bê tông
|
Toàn tuyến
|
450
|
|
12
|
Đường giao thông liên thôn, liên ấp còn lại
|
Toàn tuyến
|
400
|
|
13
|
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã
|
Toàn tuyến
|
350
|
|
VIII
|
XÃ TÂN PHƯỚC
|
|
1
|
Đường ĐT 753
|
Giáp ranh Đồng Xoài
|
Đường bê tông giáp ranh cây xăng Nhật Quang (thửa đất số 82, tờ bản đồ số 45)
|
2.000
|
|
2
|
Đường ĐT 753
|
Đường bê tông giáp ranh cây xăng Nhật Quang (thửa đất số 63, tờ bản đồ số 45)
|
Giáp ranh xã Tân Hưng
|
1.400
|
|
3
|
Đường ĐT 753B
|
Giáp ranh xã Đồng Tâm
|
Cột mốc địa giới hành chính 03X.1 (cột mốc 03: Tân Phước, Đồng Tâm, Nghĩa Trung (huyện Bù Đăng))
|
1.000
|
|
4
|
Khu dân cư Tân Phước (Công ty TNHH Sông Tiền Land)
|
Các đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 753 (tính cự ly dưới 120 m từ đường ĐT 753)
|
1.800
|
|
5
|
Khu dân cư Tân Phước (Công ty TNHH Sông Tiền Land)
|
Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư
|
1.500
|
|
6
|
Khu dân cư Thương mại Liên tỉnh
|
Các đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 753 (tính cự ly dưới 120 m từ đường ĐT 753)
|
1.800
|
|
7
|
Khu dân cư Thương mại Liên tỉnh
|
Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư
|
1.500
|
|
8
|
Khu dân cư Homeland (công ty TNHH MTV xây dựng Tuấn Thuận)
|
Các tuyến đường trong khu dân cư
|
1.500
|
|
9
|
Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 753 phạm vi 200 m
|
Toàn tuyến
|
600
|
|
10
|
Đường Thanh Niên, đường ĐH Tân Phước - Đồng Tiến đấu nối trục đường ĐT 753 trong phạm vi 500 m
|
Toàn tuyến
|
1.200
|
|
11
|
Đường Thanh Niên, đường ĐH Tân Phước - Đồng Tiến đấu nối trục đường ĐT 753 ngoài phạm vi 500 m
|
Toàn tuyến
|
1.000
|
|
12
|
Đường Lam Sơn - Tân Phước
|
Thửa đất số 1, tờ bản đồ số 7 (tiếp giáp đường ĐT 753B) - Cột mốc địa giới hành chính 03X.1 (cột mốc 03: Tân Phước, Đồng Tâm, Nghĩa Trung (huyện Bù Đăng))
|
Thửa đất số 110, số 155, tờ bản đồ số 45 (tiếp giáp đường ĐT 753)
|
500
|
|
13
|
Đường Đồng Tiến - Tân Phú
|
Thửa đất số 28, tờ bản đồ số 20
|
Thửa đất số 209, tờ bản đồ số 40
|
1.000
|
|
14
|
Đường giao thông liên xã
|
Toàn tuyến
|
550
|
|
15
|
Đường giao thông liên thôn, liên ấp có kết cấu trải nhựa, bê tông
|
Toàn tuyến
|
500
|
|
16
|
Đường giao thông liên thôn, liên ấp còn lại
|
Toàn tuyến
|
450
|
|
17
|
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã
|
Toàn tuyến
|
400
|
|
IX
|
XÃ TÂN HƯNG
|
|
1
|
Đường ĐT 753
|
Giáp ranh xã Tân Phước
|
Cầu Cứ
|
1.400
|
|
2
|
Đường ĐT 753
|
Cầu Cứ
|
Giáp ranh xã Tân Lợi
|
1.100
|
|
3
|
Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 753 phạm vi 200 m
|
Toàn tuyến
|
550
|
|
4
|
Đường Đồng Tiến - Tân Phú
|
Thửa đất số 1, tờ bản đồ số 19 (giáp ranh xã Tân Phước)
|
Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 37
|
1.000
|
|
5
|
Đường Đồng Tiến - Tân Phú
|
Thửa đất số 21, tờ bản đồ số 44
|
Thửa đất số 45, tờ bản đồ số 43 (giáp ranh xã Tân Lợi)
|
800
|
|
6
|
Đường giao thông liên xã
|
Toàn tuyến
|
500
|
|
7
|
Đường giao thông liên thôn, liên ấp có kết cấu trải nhựa, bê tông
|
Toàn tuyến
|
450
|
|
8
|
Đường giao thông liên thôn, liên ấp còn lại
|
Toàn tuyến
|
400
|
|
9
|
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã
|
Toàn tuyến
|
350
|
|
X
|
XÃ TÂN LỢI
|
|
1
|
Đường ĐT 753
|
Giáp ranh xã Tân Hưng
|
Giáp ranh xã Tân Hòa
|
1.000
|
|
2
|
Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 753 phạm vi 200 m
|
Toàn tuyến
|
500
|
|
3
|
Đường liên xã Tân Hòa - Tân Lợi
|
Toàn tuyến
|
720
|
|
4
|
Đường tuyến số 4
|
Toàn tuyến
|
1.500
|
|
5
|
Đường giao thông liên xã
|
Toàn tuyến
|
500
|
|
6
|
Đường giao thông liên thôn, liên ấp có kết cấu trải nhựa, bê tông
|
Toàn tuyến
|
450
|
|
7
|
Đường giao thông liên thôn, liên ấp còn lại
|
Toàn tuyến
|
400
|
|
8
|
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã
|
Toàn tuyến
|
350
|
|
XI
|
XÃ TÂN HÒA
|
|
1
|
Đường ĐT 753
|
Giáp ranh xã Tân Lợi
|
Giáp ranh tỉnh Đồng Nai
(Sông Mã Đà)
|
1.000
|
|
2
|
Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 753 phạm vi 200 m
|
Toàn tuyến
|
550
|
|
3
|
Đường giao thông liên xã Tân Hòa - Tân Lợi
|
Từ Cầu long đến Nhà văn hóa ấp Đồng Chắc giao với tuyến số 3.
|
Thửa đất bán đấu giá cho ông Lê Đình Tuấn
|
500
|
|
4
|
Đường giao thông liên xã Tân Hòa - Tân Lợi
|
Thửa đất bán đấu giá cho ông Lê Đình Tuấn
|
Giáp ranh xã Tân Lợi
|
720
|
|
5
|
Đường tuyến số 3
|
Thửa đất số 47, 48, tờ bản đồ số 12
|
Thửa đất số 110, tờ bản đồ số 26.
|
1.500
|
|
6
|
Đường tuyến số 4
|
Thửa đất số 262, 271, tờ bản đồ số 9
|
Thửa đất số 26, tờ bản đồ số 16
|
1.500
|
|
7
|
Đường giao thông liên thôn, liên ấp có kết cấu trải nhựa, bê tông
|
Toàn tuyến
|
450
|
|
8
|
Đường giao thông liên thôn, liên ấp còn lại
|
Toàn tuyến
|
400
|
|
9
|
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã
|
Toàn tuyến
|
350
|
Bảng 11. Huyện Phú Riềng
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
|
STT
|
Tên đường
|
Đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Từ
|
Đến
|
|
I
|
XÃ PHÚ RIỀNG
|
|
1
|
Đường ĐT 741
|
Giáp ranh xã Thuận Lợi - huyện Đồng Phú
|
Đường vào chùa Pháp Tịnh
|
2.500
|
|
2
|
Đường ĐT 741
|
Đường vào chùa Pháp Tịnh
|
Trường THCS Nguyễn Du + 200m đi về hướng xã Bù Nho
|
3.000
|
|
3
|
Đường ĐT 741
|
Trường THCS Nguyễn Du + 200m đi về hướng Thị xã Phước Long
|
Ngã ba đường vào Nhà máy chế biến mủ cao su
|
2.800
|
|
4
|
Đường ĐT 741
|
Ngã ba đường vào Nhà máy chế biến mủ cao su
|
Giáp ranh xã Bù Nho
|
1.700
|
|
5
|
Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ)
|
Ngã tư giáp Đường ĐT 741
|
Hết ranh UBND xã Phú Riềng
|
3.000
|
|
6
|
Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ)
|
Giáp ranh UBND xã Phú Riềng
|
Ngã tư Cầu đường
|
2.500
|
|
7
|
Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ)
|
Ngã tư Cầu đường
|
Ngã tư Cầu đường + 500m đi về hướng xã Phú Trung
|
1.600
|
|
8
|
Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ)
|
Ngã tư Cầu đường + 500m đi về hướng xã Phú Trung
|
Ranh giữa 2 thôn Phú Vinh và Phú Hòa
|
1.200
|
|
9
|
Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ)
|
Ranh giữa 2 thôn Phú Vinh và Phú Hòa
|
Giáp ranh giới xã Phú Trung
|
1.000
|
|
10
|
Đường số 1 TTTM Phú Riềng
|
Tiếp giáp đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ)
|
Tiếp giáp đường số 3 TTTM
|
6.000
|
|
11
|
Đường số 2 TTTM Phú Riềng
|
Tiếp giáp đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ)
|
Tiếp giáp đường số 3 TTTM
|
6.000
|
|
12
|
Đường số 3 TTTM Phú Riềng
|
Lô phố chợ LG 24
|
Hết ranh đất chợ cũ
|
5.000
|
|
13
|
Đường vòng nối đường ĐT 741 với đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ)
|
Ngã ba tiếp giáp Đường ĐT 741
|
Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ)
|
1.100
|
|
14
|
Đường vào nông trường 10 cũ
|
Ngã tư Phú Riềng
|
Giáp lô cao su nông trường 10
|
1.500
|
|
15
|
Khu đô thị Phú Cường
|
Các tuyến đường trong khu dân cư
|
3.000
|
|
16
|
Đường giao thông đấu nối trục đường ĐT 741 và đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) phạm vi 200m
|
Toàn tuyến
|
600
|
|
17
|
Đường Khu dân cư Xuân Anh
|
Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ)
|
Giáp đất bà Trần Thị Lanh (Thửa đất số 22, tờ bản đồ số 41)
|
1.500
|
|
18
|
Đường Phú Tân - Phú Lợi
|
Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ)
|
Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) + 200m về phía ngã ba nhà ông Vỵ
|
800
|
|
19
|
Đường Phú Tân - Phú Lợi
|
Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) + 200m về phía ngã ba nhà ông Vỵ
|
Ngã ba nhà ông Vỵ
|
600
|
|
20
|
Đường giao thông liên xã
|
Toàn tuyến
|
480
|
|
21
|
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã
|
Toàn tuyến
|
400
|
|
II
|
XÃ BÙ NHO
|
|
1
|
Đường ĐT 741
|
Đoạn từ Giáp ranh xã Phú Riềng
|
Ngã ba giao Đường ĐT 741 (thửa đất số 35, tờ bản đồ số 27)
|
2.000
|
|
2
|
Đường ĐT 741
|
Ngã ba giao Đường ĐT 741 (thửa đất số 35, tờ bản đồ số 27)
|
Hết ranh đất trạm thu phí Bù Nho
|
1.800
|
|
3
|
Đường ĐT 741
|
Giáp đất trạm thu phí Bù Nho
|
Ngã ba đi Long Tân
|
3.000
|
|
4
|
Đường ĐT 741
|
Ngã ba đi Long Tân
|
Ngã ba Bù Nho đi Long Hà + 300 m đi về hướng Thị xã Phước Long
|
5.000
|
|
5
|
Đường ĐT 741
|
Ngã ba Bù Nho đi Long Hà + 300 m đi về hướng Thị xã Phước Long
|
Đường vào suối Tân + 200m hướng đi Thị xã Phước Long
|
3.000
|
|
6
|
Đường ĐT 741
|
Đường vào suối Tân + 200m hướng đi Thị xã Phước Long
|
Giáp ranh xã Long Hưng
|
2.000
|
|
7
|
Đường ĐT 757
|
Ngã ba Bù Nho
|
Hết đất Trường THPT Nguyễn Khuyến +100m về hướng Long Hà
|
3.200
|
|
8
|
Đường ĐT 757
|
Hết đất Trường THPT Nguyễn Khuyến +100m về hướng Long Hà
|
Giáp ranh xã Long Hà
|
1.800
|
|
9
|
Số 2 TTTM Bù Nho
|
Lô đất LA2-1
|
Lô đất LC1-9
|
6.000
|
|
10
|
Số 4 TTTM Bù Nho
|
Lô đất LE1-1
|
Lô đất LC2-6
|
6.000
|
|
11
|
Số 6 TTTM Bù Nho
|
Lô đất LF1-2
|
Lô đất LC2-15
|
6.000
|
|
12
|
Đường liên xã Bù Nho đi Long Tân
|
Ngã ba Đường ĐT 741 đường vào Long Tân
|
Giáp ranh xã Long Tân
|
1.200
|
|
13
|
Đường Tân Phước - Tân Hiệp 2
|
Đường liên xã Bù Nho - Long Tân
|
Đường ĐT 757
|
600
|
|
14
|
Đường D1
|
Toàn tuyến
|
5.000
|
|
15
|
Đường D2
|
Toàn tuyến
|
5.000
|
|
16
|
Đường giao thông đấu nối trục đường ĐT 741 và ĐT 757 phạm vi 200m
|
Toàn tuyến
|
600
|
|
17
|
Đường liên xã Bù Nho đi xã Phước Tân
|
Giáp Đường ĐT 741
|
Giáp đường ĐT 741 +500m về hường xã Phước Tân
|
2.000
|
|
18
|
Đường liên xã Bù Nho đi xã Phước Tân
|
Giáp Đường ĐT 741 +500m về hường xã Phước Tân
|
Ranh xã Phước Tân
|
600
|
|
19
|
ĐH. Bù Nho - Long Tân - Tân Hưng, Hớn Quản
|
Đường N3a
|
Giáp ranh xã Long Tân
|
600
|
|
20
|
Đường N9 (TTHC huyện)
|
Toàn tuyến
|
4.000
|
|
21
|
Đường D6 (TTHC huyện)
|
Toàn tuyến
|
4.000
|
|
22
|
Đường D6A (TTHC huyện)
|
Toàn tuyến
|
4.000
|
|
23
|
Đường D6B (TTHC huyện)
|
Toàn tuyến
|
4.000
|
|
24
|
Đường D6C (TTHC huyện)
|
Toàn tuyến
|
4.000
|
|
25
|
Đường D6D (TTHC huyện)
|
Toàn tuyến
|
4.000
|
|
26
|
Đường D6E (TTHC huyện)
|
Toàn tuyến
|
4.000
|
|
27
|
Đường D7 (TTHC huyện)
|
Toàn tuyến
|
4.000
|
|
28
|
Đường N2a (TTHC huyện)
|
Toàn tuyến
|
4.000
|
|
29
|
Đường D9 (TTHC huyện)
|
Toàn tuyến
|
4.000
|
|
30
|
Đường N3 (TTHC huyện)
|
Toàn tuyến
|
4.000
|
|
31
|
Đường N3a (TTHC huyện)
|
Đường N9
|
Đường ĐT 741
|
2.000
|
|
32
|
Đường N3a (TTHC huyện)
|
Đường ĐT 741
|
Đường D7
|
4.000
|
|
33
|
Đường N4 (TTHC huyện)
|
Toàn tuyến
|
4.000
|
|
34
|
Đường N4A (TTHC huyện)
|
Toàn tuyến
|
4.000
|
|
35
|
Đường N4B (TTHC huyện)
|
Toàn tuyến
|
4.000
|
|
36
|
Đường N4d (TTHC huyện)
|
Toàn tuyến
|
4.000
|
|
37
|
Đường N7 (TTHC huyện)
|
Toàn tuyến
|
4.000
|
|
38
|
Đường nội bộ khu TMDV (TTHC huyện)
|
Toàn tuyến
|
4.000
|
|
39
|
Đường D3 (TTHC huyện)
|
Toàn tuyến
|
4.000
|
|
40
|
Đường D3A (TTHC huyện)
|
Toàn tuyến
|
4.000
|
|
41
|
Đường D3B (TTHC huyện)
|
Toàn tuyến
|
4.000
|
|
42
|
Đường D3C (TTHC huyện)
|
Toàn tuyến
|
4.000
|
|
43
|
Đường D3D (TTHC huyện)
|
Toàn tuyến
|
4.000
|
|
44
|
Đường D3E (TTHC huyện)
|
Toàn tuyến
|
4.000
|
|
45
|
Đường D4 (TTHC huyện)
|
Toàn tuyến
|
4.000
|
|
46
|
Đường N4C (TTHC huyện)
|
Toàn tuyến
|
4.000
|
|
47
|
Đường D5 (TTHC huyện)
|
Toàn tuyến
|
4.000
|
|
48
|
Đường D5A (TTHC huyện)
|
Toàn tuyến
|
4.000
|
|
49
|
Đường N5 (TTHC huyện)
|
Toàn tuyến
|
4.000
|
|
50
|
Đường N6 (TTHC huyện)
|
Toàn tuyến
|
4.000
|
|
51
|
Đường Tân Phú 1 (TTHC huyện)
|
Toàn tuyến
|
4.000
|
|
52
|
Đường nội ô Khu dân cư Phú Riềng 13,9 ha
|
Toàn tuyến
|
4.000
|
|
53
|
Đường số 1 TTTM Bù Nho
|
Toàn tuyến
|
6.000
|
|
54
|
Đường số 3 TTTM Bù Nho
|
Toàn tuyến
|
6.000
|
|
55
|
Đường số 5 TTTM Bù Nho
|
Toàn tuyến
|
6.000
|
|
56
|
Đường giao thông liên xã
|
Toàn tuyến
|
480
|
|
57
|
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã
|
Toàn tuyến
|
400
|
|
III
|
XÃ LONG TÂN
|
|
1
|
Đường liên xã Long Tân đi Bù Nho
|
Giáp ranh xã Bù Nho
|
Ngã ba đường bê tông thôn 2 (Ngã ba Nhà ông Tính)
|
1.040
|
|
2
|
Đường liên xã Long Tân - Bù Nho (Khu dân cư thôn 1, thôn 2)
|
Ngã ba đường bê tông thôn 2 (Ngã ba Nhà ông Tính)
|
Giáp ranh khu QH đấu giá TTHC xã (góc phía Bắc)
|
1.700
|
|
3
|
Đường liên xã Long Tân - Bù Nho (Đoạn UBND xã - TTTM)
|
Giáp ranh khu QH đấu giá TTHC xã (góc phía Tây Nam)
|
Ngã ba tiếp giáp đường QH số 2 (TTTM)
|
1.700
|
|
4
|
Đường liên xã Long Tân - Bù Nho (Khu dân cư thôn 4, thôn 5)
|
Ngã ba tiếp giáp đường QH số 2 (TTTM)
|
Ngã ba tạp hóa Hưng Kiều (thửa đất số 235, tờ bản đồ số 20)
|
1.040
|
|
5
|
Trung tâm xã Long Tân (kéo dài)
|
Ngã ba tạp hóa Hưng Kiều (thửa đất số 235, tờ bản đồ số 20)
|
Ngã ba khu đất Hậu Cần Quân Sự
|
1.040
|
|
6
|
Đường quy hoạch số 2
(trung tâm thương mại)
|
Tiếp giáp đường liên xã Long Tân - Bù Nho (thửa đất số 97, tờ bản đồ số 20)
|
Ngã ba đường vào trường THCS Long Tân (hết ranh thửa đất số 527, tờ bản đồ số 20)
|
1.500
|
|
7
|
Đường QH số 3, 4 (Trung tâm thương mại)
|
Toàn tuyến
|
1.500
|
|
8
|
Đường QH số 5, 6, 7 (Trung tâm thương mại)
|
Toàn tuyến
|
1.600
|
|
9
|
Khu dân cư Hoàng Việt (Công ty TNHH MTV TM ĐT BĐS Hoàng Việt)
|
Các tuyến đường trong Khu dân cư
|
1.500
|
|
10
|
Khu dân cư An Phú (Công ty TNHH MTV ĐT TM BĐS An Phú)
|
Các tuyến đường trong Khu dân cư
|
1.500
|
|
11
|
Khu quy hoạch đấu giá TTHC xã Long Tân (Trừ đường số 4 và đường số 8 khu TTHC xã Long Tân)
|
Các tuyến đường trong Khu dân cư
|
2.200
|
|
12
|
Đường số 4 (Khu quy hoạch đấu giá TTHC xã Long Tân)
|
Các tuyến đường trong Khu dân cư
|
2.800
|
|
13
|
Đường số 8 (Khu quy hoạch đấu giá TTHC xã Long Tân)
|
Các tuyến đường trong Khu dân cư
|
2.600
|
|
14
|
Đường liên huyện Phú Riềng - cầu Long Tân đi Tân Hưng (Hớn Quản)
|
Ngã ba tiếp giáp đường 327
|
Cầu Long Tân (Phú Riềng) - Tân Hưng (Hớn Quản)
|
420
|
|
15
|
Đường giao thông liên xã
|
Toàn tuyến
|
420
|
|
16
|
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã
|
Toàn tuyến
|
300
|
|
IV
|
XÃ LONG HƯNG
|
|
1
|
Đường ĐT 741
|
Giáp ranh giới xã Bình Tân
|
Ngã ba Long Hưng 300m về phía Thị xã Phước Long
|
1.800
|
|
2
|
Đường ĐT 741
|
Ngã ba Long Hưng 300m về phía Thị xã Phước Long
|
Ngã ba Long Hưng 300m về phía Bù Nho
|
2.400
|
|
3
|
Đường ĐT 741
|
Ngã ba Long Hưng 300m về phía Bù Nho
|
Giáp ranh giới xã Bù Nho
|
2.000
|
|
4
|
Đường liên xã Long Hưng - Long Bình
|
Đường ĐT 741
|
Cách trường Mẫu giáo Long Hưng đi về phía Long Bình 1000m
|
1.800
|
|
5
|
Đường liên xã Long Hưng - Long Bình
|
Đầu lô 81 - Nông trường Long Hưng
|
Hết ranh đất ông Thiều Đình Kỳ tại thửa đất số 17, tờ bản đồ số 7
|
1.000
|
|
6
|
Đường QH 12m
|
Đường ĐH
|
Cuối tuyến đường QH 12m, đến ranh đất nhà ông Nhị
|
2.320
|
|
7
|
Đường QH 17m
|
Đường ĐH
|
Cuối tuyến đường QH 17m, đến ranh đất nhà ông Tều
|
3.200
|
|
8
|
Đường QH 15m
|
Đường QH 12m
|
Đường QH 17m
|
2.400
|
|
9
|
Đường giao thông đấu nối trục đường ĐT 741 phạm vi 200m
|
Toàn tuyến
|
800
|
|
10
|
Đường Liên xã Long Hưng - Bình Sơn
|
Trường Tiểu học Long Hưng (Điểm thôn 7)
|
Hết ranh đất ông Lê Đình Bốn tại thửa đất số 19, tờ bản đồ số 13
|
600
|
|
11
|
Đường giao thông liên xã
|
Toàn tuyến
|
420
|
|
12
|
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã
|
Toàn tuyến
|
300
|
|
V
|
XÃ LONG BÌNH
|
|
1
|
Đường ĐT 757B
|
Cách trụ sở UBND xã 500m về hướng xã Long Hà
|
Cầu xã Long Bình
|
2.200
|
|
2
|
Đường ĐT 757B
|
Cầu xã Long Bình
|
Cầu xã Long Bình + 400m hướng Bình Thắng
|
1.600
|
|
3
|
Đường ĐT 757B
|
Cầu xã Long Bình + 400m hướng Bình Thắng
|
Đầu Lô 53- NT3, đất nhà ông Hoàng Văn Khang (thửa số 98, tờ bản đồ số 11)
|
1.400
|
|
4
|
Đường Liên xã
|
Ngã ba cây xăng ông Trình
|
Cầu Cửu Long
|
1.200
|
|
5
|
Đường quanh chợ
|
Ngã ba cây xăng ông Trình
|
Cuối Tuyến đường quanh chợ, Hết ranh đất nhà ông Nguyễn Đức Thọ
|
1.200
|
|
6
|
Đường quanh chợ
|
Đầu ranh đất Cây xăng Thành Long
|
Ngã ba vào Nhà văn hóa Thôn 2
|
1.300
|
|
7
|
Đường ĐT 757B
|
Từ ranh thửa đất bà Lê Thị Lý (thửa đất số 41, tờ bản đồ số 11)
|
Cầu Bình Thắng (thửa đất số 42, tờ bản đồ số 03)
|
450
|
|
8
|
Đường ĐT 757B
|
Từ đầu lô 53-NT3 đất nhà ông Hoàng Văn Khang (thửa đất số 98, tờ bản đồ số 11)
|
Ranh thửa đất bà Lê Thị Lý (thửa đất số 41, tờ bản đồ số 11)
|
450
|
|
9
|
Đường ĐT 757B
|
Giáp ranh với xã Long Hà
(tính dọc 2 bên đường)
|
Cách trụ sở UBND xã 500 m về hướng xã Long Hà
|
500
|
|
10
|
Đường liên xã Long Bình đi xã Bình Sơn
|
Từ ngã ba nhà ông Phù Vĩnh Pẩu (thửa đất số 89, tờ bản đồ số 7)
|
Đất tiếp giáp ranh xã Bình Sơn (thửa đất số 132, tờ bản đồ số 9)
|
480
|
|
11
|
Các đường giao thông liên xã còn lại
|
Toàn tuyến (trừ mục số 4, 10 và 15)
|
420
|
|
12
|
Các tuyến đường nhựa, bê tông nông thôn mới thuộc Trung tâm xã
|
Bao gồm các tờ bản đồ số: 51, 59, 69,70
|
370
|
|
13
|
Trung tâm Long Bình
|
Ngã ba nhà ông Trần Đức Long
|
Hết ranh ông Nguyễn Ngọc Mai
|
1.200
|
|
14
|
Đường liên xã
|
Từ cầu Cửu Long (Tình 2 bên đường)
|
Hết ranh bà Lê Thị Lý (thửa đất số 41, tờ bản đồ số 11) tiếp giáp đường ĐT 757B
|
460
|
|
15
|
Đường giao thông đấu nối đường trung tâm xã
|
Từ ranh thửa đất của ông Nguyễn Văn Thập tính dọc 2 bên đường (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 70)
|
Hết ranh đất ông Nguyễn Như Hưng tính dọc 2 bên đường (thửa đất số 96, tờ bản đồ số 52)
|
450
|
|
16
|
Đường giao thông đấu nối trục đường ĐT 757B phạm vi 200m
|
Toàn tuyến
|
450
|
|
17
|
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã
|
Toàn tuyến các tờ bản đồ còn lại (trừ các tờ bản đồ số: 51, 59, 69, 70)
|
300
|
|
VI
|
XÃ BÌNH TÂN
|
|
1
|
Đường ĐT 741
|
Giáp ranh xã Long Hưng
|
Ranh UBND xã Bình Tân + 500m về hướng Đồng Xoài
|
1.800
|
|
2
|
Đường ĐT 741
|
Ranh UBND xã Bình Tân + 500 m về hướng Đồng Xoài
|
Giáp ranh phường Phước Bình, thị xã Phước Long
|
4.500
|
|
3
|
Đường liên xã Bình Tân đi xã Phước Tân
|
Ngã ba Bình Hiếu -Giáp Đường ĐT 741
|
Nhà ông Bùi Mót + 200m hướng về NT8
|
800
|
|
4
|
Đường liên xã Bình Tân đi xã Phước Bình
|
Ngã ba Bưu điện Bình Hiếu
|
Ngã ba Bưu điện Bình Hiếu + 200m hướng về phường Phước Bình
|
700
|
|
5
|
Đường liên xã Bình Tân đi xã Bình Sơn
|
Giáp ranh giới Thị xã Phước Long
|
Hết ranh đất nhà ông Nguyễn Viết Khương (thửa đất số 40, tờ bản đồ số 13)
|
700
|
|
6
|
Đường giao thông đấu nối trục đường ĐT 741 phạm vi 200m
|
Toàn tuyến
|
540
|
|
7
|
Tuyến đường số 1 Khu dân cư Bình Tân
|
Đường ĐT 741
|
Giáp ranh cao su Nông trường Phước Bình
|
4.800
|
|
8
|
Đường từ Trường cấp II-III Long Phú đi xã Bình Tân
|
Giáp Đường liên xã Bình Tân - xã Phước Tân
|
Giáp ranh xã Phước Tân
|
500
|
|
9
|
Đường từ đường ĐT 741 đến đường vòng quanh núi Bà Rá, thị xã Phước Long
|
Giáp Đường liên xã Bình Tân - xã Phước Tân
|
Giáp ranh phường Phước Bình, thị xã Phước Long
|
540
|
|
10
|
Đường từ đường ĐT 741 (gần Công ty Cao su Phước Long, huyện Phú Riềng) đến đường ĐT 759 (khu vực Long Điền, Long Phước).
|
Đường ĐT 741
|
Giáp ranh phường Long Phước, thị xã Phước Long
|
540
|
|
11
|
Đường giao thông liên xã còn lại
|
Toàn tuyến
|
420
|
|
12
|
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã
|
Toàn tuyến
|
300
|
|
VII
|
XÃ PHƯỚC TÂN
|
|
1
|
Đường ĐT 759
|
Giáp ranh xã Phước Tín, thị xã Phước Long
|
Ngã ba đường vào Nhà văn hóa thôn Đồng Tiến
|
1.600
|
|
2
|
Đường ĐT 759
|
Ngã ba đường vào Nhà văn hóa thôn Đồng Tiến
|
Nga ba đường N7
|
2.000
|
|
3
|
Đường ĐT 759
|
Nga ba đường N7
|
Giáp ranh xã Nghĩa Trung - huyện Bù Đăng
|
1.400
|
|
4
|
Đường Thác Ba
|
Giáp đường ĐT 759
|
Giáp đường ĐT 759 + 200m về Thác ba
|
800
|
|
5
|
Đường Thác Ba
|
Giáp đường ĐT 759 + 200m về Thác ba
|
Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Quỳnh Như (thửa đất số 101, tờ bản đồ số 54)
|
600
|
|
6
|
Đường Thác Ba
|
Thửa đất ông Nguyễn Như Vàng (thửa đất số 27, tờ bản đồ số 55)
|
Đến Cầu Thác Ba
|
450
|
|
7
|
Đường thôn Đồng Tâm
|
Giáp Thôn Bù Tố
|
Đến Giáp ranh xã Đức Liễu
|
450
|
|
8
|
Đường Bến Tre
|
Giáp đường ĐT 759
|
Đi vào xóm Bến Tre 01km
|
450
|
|
9
|
Đường giao thông đấu nối trục đường ĐT 759 phạm vi 200m
|
Toàn tuyến
|
500
|
|
10
|
Đường Bù Nho - Phước Tân
|
Đường ĐT 759
|
Đường ĐT 759 + 200m về xã Bù Nho
|
900
|
|
11
|
Đường Bù Nho - Phước Tân
|
ĐT 759 + 200m về xã Bù Nho
|
Ngã ba đường đi Phước Tân - Phú Trung kết nối đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ)
|
600
|
|
12
|
Đường Bù Nho - Phước Tân
|
Ngã ba đường đi Phước Tân - Phú Trung kết nối đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ)
|
Giáp ranh xã Bù Nho
|
420
|
|
13
|
Đường N4
|
Toàn tuyến
|
1.600
|
|
14
|
Đường N5
|
Toàn tuyến
|
1.600
|
|
15
|
Đường N7
|
Toàn tuyến
|
1.600
|
|
16
|
Đường D1
|
Toàn tuyến
|
1.440
|
|
17
|
Đường giao thông liên xã
|
Toàn tuyến
|
420
|
|
18
|
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã
|
Toàn tuyến
|
300
|
|
VIII
|
XÃ LONG HÀ
|
|
1
|
Đường ĐT 757
|
Giáp ranh xã Bù Nho
|
Hết đất Trường Tiểu học Long Hà B
|
1.400
|
|
2
|
Đường ĐT 757
|
Giáp đất Trường tiểu học Long Hà B
|
Cách UBND xã Long Hà 500m hướng xã Bù Nho
|
1.000
|
|
3
|
Đường ĐT 757
|
Cách UBND xã Long Hà 500m hướng xã Bù Nho
|
Hết ranh đất trụ sở UBND xã Long Hà
|
1.800
|
|
4
|
Đường ĐT 757
|
Giáp ranh đất trụ sở UBND xã Long Hà
|
Hết ranh Trường THPT Ngô Quyền (điểm trường cũ)
|
2.200
|
|
5
|
Đường ĐT 757
|
Giáp ranh Trường THPT Ngô Quyền (điểm trường cũ)
|
Hết ranh đất Chùa Long Hà
|
2.000
|
|
6
|
Đường ĐT 757
|
Giáp ranh đất Chùa Long Hà
|
Cầu Trà Thanh
|
880
|
|
7
|
Đường ĐT 757B
|
Từ ngã ba đường ĐT 757 đi xã Long Bình
|
Đầu Đập NT6 thuộc Thôn 4 và thôn 10
|
1.600
|
|
8
|
Đường ĐT 757B
|
Đầu Đập NT6 thuộc Thôn 11 và thôn Thanh Long
|
Chòi mủ tổ 8, Nông trường Long Hà
|
1.200
|
|
9
|
Đường ĐT 757B
|
Chòi mủ tổ 8, Nông trường Long Hà
|
Giáp ranh xã Long Bình
|
750
|
|
10
|
Đường giao thông đấu nối trục đường ĐT 757 và ĐT 757B phạm vi 200m
|
Toàn tuyến
|
500
|
|
11
|
Đường giao thông liên xã
|
Toàn tuyến
|
420
|
|
12
|
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã
|
Toàn tuyến
|
300
|
|
IX
|
XÃ BÌNH SƠN
|
|
1
|
Đường ĐT 759
|
Giáp ranh xã Đa Kia - huyện Bù Gia Mập
|
Ngã ba Phú Châu + 100 m về phía xã Đa kia
|
1.500
|
|
2
|
Đường ĐT 759
|
Ngã ba Phú Châu + 100 m về phía xã Đa kia
|
Giáp ranh phường Long Phước, thị xã Phước Long
|
2.300
|
|
3
|
Đường giao thông đấu nối trục đường ĐT 759 phạm vi 200m
|
Toàn tuyến
|
540
|
|
4
|
Đường Long Hưng - Bình Sơn
|
Toàn tuyến
|
500
|
|
5
|
Đường Long Bình - Bình Sơn
|
Đường ĐT 759
|
Hết thửa đất ông Nguyễn Đình Tuấn (thửa đất số 31, tờ bản đồ số 15)
|
540
|
|
6
|
Đường Long Bình - Bình Sơn
|
Hết thửa đất ông Nguyễn Đình Tuấn (thửa đất số 31, tờ bản đồ số 15)
|
Giáp ranh xã Long Bình (thửa đất số 18, tờ bản đồ số 13 của ông Nhâm Phước Học)
|
500
|
|
7
|
Đường giao thông liên xã
|
Toàn tuyến
|
450
|
|
8
|
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã
|
Toàn tuyến
|
300
|
|
X
|
XÃ PHÚ TRUNG
|
|
1
|
Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ)
|
Ngã ba Quốc lộ 14 và đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ)
|
UBND xã + 500m về hướng Quốc lộ 14
|
1.000
|
|
2
|
Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ)
|
UBND xã + 500m về hướng Quốc lộ 14
|
UBND xã 1000m về phía xã Phú Riềng
|
1.500
|
|
3
|
Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ)
|
UBND xã 1000m về phía xã Phú Riềng
|
Giáp ranh giới xã Phú Riềng
|
1.000
|
|
4
|
Đường Quốc lộ 14
|
Ranh xã Đồng Tâm, huyện Đồng Phú
|
Ranh xã Nghĩa Trung, huyện Bù Đăng
|
2.000
|
|
5
|
Đường giao thông đấu nối trục đường Quốc lộ 14 và ĐT 753B (ĐH 312 cũ) phạm vi 200m
|
Toàn tuyến
|
540
|
|
8
|
Đường xã Phú Trung - xã Phước Tân
|
Tiếp giáp đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ)
|
Giáp ranh xã Phước Tân
|
540
|
|
9
|
Đường Phú Riềng - Phú Trung - Phước Tân
|
Tiếp giáp đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ)
|
Giáp ranh xã Phước Tân
|
540
|
|
6
|
Đường giao thông liên xã
|
Toàn tuyến
|
420
|
|
7
|
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã
|
Toàn tuyến
|
300
|
Phụ lục II
BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM
(Ban hành kèm theo Quyết định số 52/2024/QĐ-UBND
ngày 27 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
|
STT
|
Đơn vị hành chính
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
I
|
Thành phố Đồng Xoài
|
|
|
|
|
|
1
|
Phường Tân Phú
|
420
|
250
|
200
|
170
|
|
2
|
Phường Tân Đồng
|
420
|
250
|
200
|
170
|
|
3
|
Phường Tân Bình
|
420
|
250
|
200
|
170
|
|
4
|
Phường Tân Xuân
|
420
|
250
|
200
|
170
|
|
5
|
Phường Tân Thiện
|
420
|
250
|
200
|
170
|
|
6
|
Phường Tiến Thành
|
420
|
250
|
200
|
170
|
|
7
|
Xã Tân Thành
|
280
|
180
|
150
|
140
|
|
8
|
Xã Tiến Hưng
|
280
|
180
|
150
|
140
|
|
II
|
Thị xã Bình Long
|
|
|
|
|
|
1
|
Phường An Lộc
|
280
|
150
|
140
|
110
|
|
2
|
Phường Hưng Chiến
|
250
|
140
|
130
|
110
|
|
3
|
Phường Phú Thịnh
|
250
|
140
|
130
|
110
|
|
4
|
Phường Phú Đức
|
250
|
140
|
130
|
110
|
|
5
|
Xã Thanh Lương
|
210
|
130
|
110
|
90
|
|
6
|
Xã Thanh Phú
|
210
|
130
|
110
|
90
|
|
III
|
Thị xã Phước Long
|
|
|
|
|
|
1
|
Xã Phước Tín
|
180
|
130
|
110
|
90
|
|
2
|
Xã Long Giang
|
160
|
110
|
100
|
80
|
|
3
|
Phường Long Thủy
|
210
|
150
|
120
|
90
|
|
4
|
Phường Thác Mơ
|
210
|
150
|
120
|
90
|
|
5
|
Phường Sơn Giang
|
210
|
150
|
120
|
90
|
|
6
|
Phường Long Phước
|
210
|
150
|
120
|
90
|
|
7
|
Phường Phước Bình
|
210
|
150
|
120
|
90
|
|
IV
|
Thị xã Chơn Thành
|
|
|
|
|
|
1
|
Phường Hưng Long
|
260
|
150
|
130
|
110
|
|
2
|
Phường Minh Hưng
|
250
|
140
|
130
|
110
|
|
3
|
Phường Thành Tâm
|
250
|
140
|
130
|
110
|
|
4
|
Phường Minh Long
|
250
|
140
|
130
|
110
|
|
5
|
Phường Minh Thành
|
250
|
140
|
130
|
110
|
|
6
|
Xã Nha Bích
|
210
|
120
|
110
|
90
|
|
7
|
Xã Minh Thắng
|
210
|
120
|
110
|
90
|
|
8
|
Xã Minh Lập
|
210
|
120
|
110
|
90
|
|
9
|
Xã Quang Minh
|
170
|
100
|
80
|
60
|
|
V
|
Huyện Hớn Quản
|
|
|
|
|
|
1
|
Thị trấn Tân Khai
|
240
|
140
|
110
|
80
|
|
2
|
Xã An Khương
|
60
|
45
|
40
|
30
|
|
3
|
Xã An Phú
|
65
|
45
|
40
|
30
|
|
4
|
Xã Đồng Nơ
|
140
|
100
|
60
|
50
|
|
5
|
Xã Minh Đức
|
80
|
60
|
50
|
40
|
|
6
|
Xã Minh Tâm
|
80
|
60
|
40
|
35
|
|
7
|
Xã Phước An
|
80
|
60
|
40
|
30
|
|
8
|
Xã Tân Hiệp
|
140
|
100
|
60
|
50
|
|
9
|
Xã Tân Hưng
|
90
|
70
|
60
|
50
|
|
10
|
Xã Tân Lợi
|
110
|
80
|
70
|
60
|
|
11
|
Xã Tân Quan
|
80
|
60
|
55
|
50
|
|
12
|
Xã Thanh An
|
90
|
70
|
60
|
50
|
|
13
|
Xã Thanh Bình
|
140
|
100
|
60
|
50
|
|
VI
|
Huyện Bù Đăng
|
|
|
|
|
|
1
|
Thị trấn Đức Phong
|
175
|
91
|
70
|
42
|
|
2
|
Xã Nghĩa Trung
|
105
|
60
|
53
|
35
|
|
3
|
Xã Đức Liễu
|
105
|
60
|
53
|
35
|
|
4
|
Xã Minh Hưng
|
119
|
63
|
56
|
39
|
|
5
|
Xã Bom Bo
|
91
|
56
|
49
|
34
|
|
6
|
Xã Thọ Sơn
|
91
|
56
|
49
|
34
|
|
7
|
Xã Phú Sơn
|
91
|
56
|
49
|
34
|
|
8
|
Xã Đoàn Kết
|
91
|
56
|
49
|
34
|
|
9
|
Xã Thống Nhất
|
91
|
56
|
49
|
34
|
|
10
|
Xã Bình Minh
|
91
|
56
|
49
|
34
|
|
11
|
Xã Đồng Nai
|
91
|
56
|
49
|
34
|
|
12
|
Xã Đường 10
|
84
|
53
|
46
|
32
|
|
13
|
Xã Phước Sơn
|
91
|
56
|
49
|
34
|
|
14
|
Xã Đăng Hà
|
84
|
53
|
46
|
32
|
|
15
|
Xã Đăk Nhau
|
84
|
53
|
46
|
32
|
|
16
|
Xã Nghĩa Bình
|
105
|
60
|
53
|
35
|
|
VII
|
Huyện Bù Đốp
|
|
|
|
|
|
1
|
Thị trấn Thanh Bình
|
190
|
90
|
60
|
40
|
|
2
|
Xã Tân Thành
|
90
|
60
|
35
|
30
|
|
3
|
Xã Tân Tiến
|
90
|
60
|
35
|
30
|
|
4
|
Xã Thanh Hòa
|
90
|
60
|
35
|
30
|
|
5
|
Xã Thiện Hưng
|
90
|
60
|
35
|
30
|
|
6
|
Xã Hưng Phước
|
90
|
50
|
35
|
30
|
|
7
|
Xã Phước Thiện
|
90
|
50
|
35
|
30
|
|
VIII
|
Huyện Lộc Ninh
|
|
|
|
|
|
1
|
Thị trấn Lộc Ninh
|
222
|
138
|
100
|
88
|
|
2
|
Xã Lộc Hòa
|
70
|
50
|
40
|
30
|
|
3
|
Xã Lộc An
|
70
|
50
|
40
|
30
|
|
4
|
Xã Lộc Tấn
|
80
|
60
|
40
|
35
|
|
5
|
Xã Lộc Thạnh
|
70
|
50
|
40
|
30
|
|
6
|
Xã Lộc Hiệp
|
80
|
60
|
40
|
35
|
|
7
|
Xã Lộc Thiện
|
80
|
60
|
40
|
35
|
|
8
|
Xã Lộc Thuận
|
70
|
50
|
40
|
30
|
|
9
|
Xã Lộc Quang
|
70
|
50
|
40
|
30
|
|
10
|
Xã Lộc Phú
|
70
|
50
|
40
|
30
|
|
11
|
Xã LộcThành
|
70
|
50
|
40
|
30
|
|
12
|
Xã Lộc Thái
|
80
|
60
|
40
|
35
|
|
13
|
Xã Lộc Điền
|
80
|
60
|
40
|
35
|
|
14
|
Xã Lộc Hưng
|
80
|
60
|
40
|
35
|
|
15
|
Xã Lộc Thịnh
|
80
|
60
|
40
|
35
|
|
16
|
Xã Lộc Khánh
|
80
|
60
|
40
|
35
|
|
IX
|
Huyện Bù Gia Mập
|
|
|
|
|
|
1
|
Xã Phú Nghĩa
|
113
|
56
|
42
|
32
|
|
2
|
Xã Đak Ơ
|
113
|
56
|
42
|
32
|
|
3
|
Xã Bù Gia Mập
|
90
|
46
|
35
|
30
|
|
4
|
Xã Đức Hạnh
|
113
|
56
|
42
|
32
|
|
5
|
Xã Bình Thắng
|
105
|
49
|
40
|
32
|
|
6
|
Xã Phú Văn
|
113
|
56
|
42
|
32
|
|
7
|
Xã Đa Kia
|
113
|
56
|
42
|
32
|
|
8
|
Xã Phước Minh
|
105
|
49
|
39
|
30
|
|
X
|
Huyện Đồng Phú
|
|
|
|
|
|
1
|
Thị trấn Tân Phú
|
240
|
140
|
110
|
90
|
|
2
|
Xã Thuận Lợi
|
110
|
80
|
50
|
40
|
|
3
|
Xã Đồng Tâm
|
140
|
110
|
70
|
60
|
|
4
|
Xã Tân Phước
|
140
|
110
|
70
|
60
|
|
5
|
Xã Tân Hưng
|
140
|
110
|
70
|
60
|
|
6
|
Xã Tân Lợi
|
140
|
110
|
70
|
60
|
|
7
|
Xã Tân Lập
|
140
|
110
|
70
|
60
|
|
8
|
Xã Tân Hòa
|
140
|
110
|
70
|
60
|
|
9
|
Xã Thuận Phú
|
120
|
90
|
60
|
50
|
|
10
|
Xã Đồng Tiến
|
140
|
110
|
70
|
60
|
|
11
|
Xã Tân Tiến
|
140
|
110
|
70
|
60
|
|
XI
|
Huyện Phú Riềng
|
|
|
|
|
|
1
|
Xã Long Bình
|
91
|
56
|
39
|
32
|
|
2
|
Xã Bình Tân
|
91
|
56
|
39
|
32
|
|
3
|
Xã Bình Sơn
|
91
|
56
|
39
|
32
|
|
4
|
Xã Long Hưng
|
91
|
56
|
39
|
32
|
|
5
|
Xã Phước Tân
|
91
|
56
|
39
|
32
|
|
6
|
Xã Bù Nho
|
105
|
70
|
41
|
34
|
|
7
|
Xã Long Hà
|
91
|
56
|
39
|
32
|
|
8
|
Xã Long Tân
|
105
|
70
|
41
|
34
|
|
9
|
Xã Phú Trung
|
91
|
56
|
39
|
32
|
|
10
|
Xã Phú Riềng
|
105
|
70
|
41
|
34
|
Phụ lục III
BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM
(Ban hành kèm theo Quyết định số /2024/QĐ-UBND
ngày tháng năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
|
STT
|
Đơn vị hành chính
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
I
|
Thành phố Đồng Xoài
|
|
|
|
|
|
1
|
Phường Tân Phú
|
600
|
320
|
280
|
240
|
|
2
|
Phường Tân Đồng
|
600
|
320
|
280
|
240
|
|
3
|
Phường Tân Bình
|
600
|
320
|
280
|
240
|
|
4
|
Phường Tân Xuân
|
600
|
320
|
280
|
240
|
|
5
|
Phường Tân Thiện
|
600
|
320
|
280
|
240
|
|
6
|
Phường Tiến Thành
|
600
|
320
|
280
|
240
|
|
7
|
Xã Tân Thành
|
400
|
250
|
210
|
200
|
|
8
|
Xã Tiến Hưng
|
400
|
250
|
210
|
200
|
|
II
|
Thị xã Bình Long
|
|
|
|
|
|
1
|
Phường An Lộc
|
400
|
220
|
200
|
160
|
|
2
|
Phường Hưng Chiến
|
350
|
200
|
180
|
150
|
|
3
|
Phường Phú Thịnh
|
350
|
200
|
180
|
150
|
|
4
|
Phường Phú Đức
|
350
|
200
|
180
|
150
|
|
5
|
Xã Thanh Lương
|
300
|
180
|
150
|
130
|
|
6
|
Xã Thanh Phú
|
300
|
180
|
150
|
130
|
|
III
|
Thị xã Phước Long
|
|
|
|
|
|
1
|
Xã Phước Tín
|
260
|
180
|
150
|
130
|
|
2
|
Xã Long Giang
|
230
|
160
|
140
|
120
|
|
3
|
Phường Long Thủy
|
300
|
210
|
165
|
135
|
|
4
|
Phường Thác Mơ
|
300
|
210
|
165
|
135
|
|
5
|
Phường Sơn Giang
|
300
|
210
|
165
|
135
|
|
6
|
Phường Long Phước
|
300
|
210
|
165
|
135
|
|
7
|
Phường Phước Bình
|
300
|
210
|
165
|
135
|
|
IV
|
Thị xã Chơn Thành
|
|
|
|
|
|
1
|
Phường Hưng Long
|
350
|
197
|
179
|
152
|
|
2
|
Phường Minh Hưng
|
350
|
197
|
179
|
152
|
|
3
|
Phường Thành Tâm
|
350
|
197
|
179
|
152
|
|
4
|
Phường Minh Long
|
350
|
197
|
179
|
152
|
|
5
|
Phường Minh Thành
|
350
|
197
|
179
|
152
|
|
6
|
Xã Nha Bích
|
300
|
173
|
151
|
130
|
|
7
|
Xã Minh Thắng
|
300
|
173
|
151
|
130
|
|
8
|
Xã Minh Lập
|
300
|
173
|
151
|
130
|
|
9
|
Xã Quang Minh
|
220
|
130
|
100
|
80
|
|
V
|
Huyện Hớn Quản
|
|
|
|
|
|
1
|
Thị trấn Tân Khai
|
320
|
180
|
150
|
100
|
|
2
|
Xã An Khương
|
90
|
60
|
50
|
40
|
|
3
|
Xã An Phú
|
90
|
60
|
50
|
40
|
|
4
|
Xã Đồng Nơ
|
180
|
130
|
80
|
70
|
|
5
|
Xã Minh Đức
|
110
|
80
|
70
|
60
|
|
6
|
Xã Minh Tâm
|
120
|
90
|
60
|
50
|
|
7
|
Xã Phước An
|
110
|
80
|
50
|
40
|
|
8
|
Xã Tân Hiệp
|
180
|
130
|
80
|
70
|
|
9
|
Xã Tân Hưng
|
130
|
95
|
80
|
70
|
|
10
|
Xã Tân Lợi
|
150
|
110
|
95
|
80
|
|
11
|
Xã Tân Quan
|
110
|
80
|
70
|
60
|
|
12
|
Xã Thanh An
|
130
|
95
|
80
|
70
|
|
13
|
Xã Thanh Bình
|
180
|
130
|
80
|
70
|
|
VI
|
Huyện Bù Đăng
|
|
|
|
|
|
1
|
Thị trấn Đức Phong
|
250
|
130
|
100
|
60
|
|
2
|
Xã Nghĩa Trung
|
150
|
85
|
75
|
50
|
|
3
|
Xã Đức Liễu
|
150
|
85
|
75
|
50
|
|
4
|
Xã Minh Hưng
|
170
|
90
|
80
|
55
|
|
5
|
Xã Bom Bo
|
130
|
80
|
70
|
48
|
|
6
|
Xã Thọ Sơn
|
130
|
80
|
70
|
48
|
|
7
|
Xã Phú Sơn
|
130
|
80
|
70
|
48
|
|
8
|
Xã Đoàn Kết
|
130
|
80
|
70
|
48
|
|
9
|
Xã Thống Nhất
|
150
|
85
|
75
|
50
|
|
10
|
Xã Bình Minh
|
130
|
80
|
70
|
48
|
|
11
|
Xã Đồng Nai
|
130
|
80
|
70
|
48
|
|
12
|
Xã Đường 10
|
120
|
75
|
65
|
45
|
|
13
|
Xã Phước Sơn
|
130
|
80
|
70
|
48
|
|
14
|
Xã Đăng Hà
|
120
|
75
|
65
|
45
|
|
15
|
Xã Đăk Nhau
|
120
|
75
|
65
|
45
|
|
16
|
Xã Nghĩa Bình
|
150
|
85
|
75
|
50
|
|
VII
|
Huyện Bù Đốp
|
|
|
|
|
|
1
|
Thị trấn Thanh Bình
|
250
|
120
|
90
|
50
|
|
2
|
Xã Tân Thành
|
120
|
80
|
50
|
40
|
|
3
|
Xã Tân Tiến
|
120
|
80
|
50
|
40
|
|
4
|
Xã Thanh Hòa
|
120
|
75
|
50
|
40
|
|
5
|
Xã Thiện Hưng
|
120
|
80
|
50
|
40
|
|
6
|
Xã Hưng Phước
|
120
|
75
|
50
|
40
|
|
7
|
Xã Phước Thiện
|
120
|
75
|
50
|
40
|
|
VIII
|
Huyện Lộc Ninh
|
|
|
|
|
|
1
|
Thị trấn Lộc Ninh
|
300
|
190
|
150
|
100
|
|
2
|
Xã Lộc Hòa
|
100
|
75
|
60
|
45
|
|
3
|
Xã Lộc An
|
100
|
75
|
60
|
45
|
|
4
|
Xã Lộc Tấn
|
120
|
80
|
70
|
50
|
|
5
|
Xã Lộc Thạnh
|
100
|
75
|
60
|
45
|
|
6
|
Xã Lộc Hiệp
|
120
|
80
|
70
|
50
|
|
7
|
Xã Lộc Thiện
|
120
|
80
|
70
|
50
|
|
8
|
Xã Lộc Thuận
|
100
|
75
|
60
|
45
|
|
9
|
Xã Lộc Quang
|
100
|
75
|
60
|
45
|
|
10
|
Xã Lộc Phú
|
100
|
75
|
60
|
45
|
|
11
|
Xã LộcThành
|
100
|
75
|
60
|
45
|
|
12
|
Xã Lộc Thái
|
120
|
80
|
70
|
50
|
|
13
|
Xã Lộc Điền
|
120
|
80
|
70
|
50
|
|
14
|
Xã Lộc Hưng
|
120
|
80
|
70
|
50
|
|
15
|
Xã Lộc Thịnh
|
120
|
80
|
70
|
50
|
|
16
|
Xã Lộc Khánh
|
120
|
80
|
70
|
50
|
|
IX
|
Huyện Bù Gia Mập
|
|
|
|
|
|
1
|
Xã Phú Nghĩa
|
180
|
80
|
60
|
45
|
|
2
|
Xã Đak Ơ
|
180
|
80
|
60
|
45
|
|
3
|
Xã Bù Gia Mập
|
100
|
60
|
50
|
40
|
|
4
|
Xã Đức Hạnh
|
180
|
80
|
60
|
45
|
|
5
|
Xã Bình Thắng
|
100
|
60
|
55
|
40
|
|
6
|
Xã Phú Văn
|
180
|
80
|
60
|
45
|
|
7
|
Xã Đa Kia
|
180
|
80
|
60
|
45
|
|
8
|
Xã Phước Minh
|
150
|
60
|
55
|
40
|
|
X
|
Huyện Đồng Phú
|
|
|
|
|
|
1
|
Thị trấn Tân Phú
|
320
|
190
|
160
|
120
|
|
2
|
Xã Thuận Lợi
|
150
|
100
|
70
|
50
|
|
3
|
Xã Đồng Tâm
|
180
|
150
|
90
|
75
|
|
4
|
Xã Tân Phước
|
180
|
150
|
90
|
75
|
|
5
|
Xã Tân Hưng
|
180
|
150
|
90
|
75
|
|
6
|
Xã Tân Lợi
|
180
|
150
|
90
|
75
|
|
7
|
Xã Tân Lập
|
180
|
150
|
90
|
75
|
|
8
|
Xã Tân Hòa
|
180
|
150
|
90
|
75
|
|
9
|
Xã Thuận Phú
|
160
|
120
|
80
|
65
|
|
10
|
Xã Đồng Tiến
|
180
|
150
|
90
|
75
|
|
11
|
Xã Tân Tiến
|
180
|
150
|
90
|
75
|
|
XI
|
Huyện Phú Riềng
|
|
|
|
|
|
1
|
Xã Long Bình
|
130
|
80
|
55
|
45
|
|
2
|
Xã Bình Tân
|
130
|
80
|
55
|
45
|
|
3
|
Xã Bình Sơn
|
130
|
80
|
55
|
45
|
|
4
|
Xã Long Hưng
|
130
|
80
|
55
|
45
|
|
5
|
Xã Phước Tân
|
130
|
80
|
55
|
45
|
|
6
|
Xã Bù Nho
|
150
|
100
|
58
|
48
|
|
7
|
Xã Long Hà
|
130
|
80
|
55
|
45
|
|
8
|
Xã Long Tân
|
150
|
100
|
58
|
48
|
|
9
|
Xã Phú Trung
|
130
|
80
|
55
|
45
|
|
10
|
Xã Phú Riềng
|
150
|
100
|
58
|
48
|
|