Quyết định

Về việc quy định số lượng cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn

Số hiệu: 51/2013/QĐ-UBND

Cơ quan ban hành
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH
Ngày ban hành
20/12/2013
Ngày hiệu lực
30/12/2013
Người ký
Lê Hữu Lộc
Chức danh người ký
Chủ tịch
Hết hiệu lực toàn bộQuyết định

Văn bản này đã hết hiệu lực

Đã được thay thế bởi Quyết định 05/2020/QĐ-UBND (hiệu lực 05/02/2020).

QUYẾT ĐỊNH

Về việc quy định số lượng cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn

¾¾¾¾¾¾¾¾¾

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

 

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Cán bộ, Công chức ngày 13 tháng 11 năm 2008;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Nghị định số 159/2005/NĐ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2005 của Chính phủ về phân loại đơn vị hành chính xã, phường, thị trấn;

Căn cứ Nghị định số 92/2009/NĐ-CP ngày 22 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ về chức danh, số lượng, một số chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn và những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 766/TTr-SNV ngày 12 tháng 12 năm 2013,

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Quy định số lượng cán bộ, công chức được bố trí để đảm nhiệm các chức vụ, chức danh công tác ở xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh. Số lượng cụ thể cán bộ, công chức của từng xã, phường, thị trấn được quy định tại các bản Phụ lục kèm theo Quyết định này.

 

Điều 2. Giám đốc Sở Nội vụ theo dõi, kiểm tra việc sắp xếp, bố trí cán bộ, công chức; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố căn cứ vào kết quả bầu cử và tuyển dụng để tổ chức quản lý cán bộ, công chức ở từng xã, phường, thị trấn trên địa bàn.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 03/2010/QĐ-UBND ngày 03 tháng 3 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định số lượng cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Bình Định.

 

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

CHỦ TỊCH

 

 

 Lê Hữu Lộc

 

 

 

                                                                                      

 

Phụ lục 1

SỐ LƯỢNG CÁN BỘ, CÔNG CHỨC CÁC XÃ, PHƯỜNG

THUỘC THÀNH PHỐ QUY NHƠN

(Ban hành kèm theo Quyết định số 51/2013/QĐ-UBND

ngày 20 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

––––––––––––––––

                 1. Tổng số đơn vị hành chính cấp xã: 21

                 2. Tổng số cán bộ, công chức được duyệt: 507

                 3. Danh sách xã, phường và số lượng cán bộ, công chức được bố trí:

 

Số TT

TÊN XÃ, PHƯỜNG

Kết quả phân loại ĐVHC (loại)

Số lượng cán bộ, công chức được bố trí (người)

Ghi chú

1

Phường Bùi Thị Xuân

1

25

 

2

Phường Trần Quang Diệu

1

25

 

3

Phường Nhơn Phú

1

25

 

4

Phường Nhơn Bình

1

25

 

5

Phường Đống Đa

1

25

 

6

Phường Hải Cảng

1

25

 

7

Phường Lê Hồng Phong

1

25

 

8

Phường Ngô Mây

1

25

 

9

Phường Quang Trung

1

25

 

10

Phường Nguyễn Văn Cừ

1

25

 

11

Phường Ghềnh Ráng

1

25

 

12

Phường Thị Nại

2

23

 

13

Phường Trần Hưng Đạo

2

23

 

14

Phường Lê Lợi

2

23

 

15

Phường Trần Phú

2

23

 

16

Phường Lý Thường Kiệt

2

23

 

17

Xã Nhơn Lý

2

23

 

18

Xã Nhơn Hội

2

23

 

19

Xã Nhơn Hải

2

23

 

20

Xã Phước Mỹ

2

23

 

21

Xã Nhơn Châu

1

25

 

 

TỔNG CỘNG

 

507

 

 

 

Phụ lục 2

SỐ LƯỢNG CÁN BỘ, CÔNG CHỨC CÁC XÃ, PHƯỜNG

THUỘC THỊ XÃ AN NHƠN

(Ban hành kèm theo Quyết định số 51/2013/QĐ-UBND

ngày 20  tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

––––––––––––––––

                 1. Tổng số đơn vị hành chính cấp xã: 15

                 2. Tổng số cán bộ, công chức được duyệt: 355

                 3. Danh sách xã, phường và số lượng cán bộ, công chức được bố trí:

 

Số TT

TÊN XÃ, PHƯỜNG

Kết quả phân loại ĐVHC (loại)

Số lượng cán bộ, công chức được bố trí (người)

Ghi chú

1

Phường Bình Định

1

25

 

2

Phường Đập Đá

1

25

 

3

Phường Nhơn Hưng

2

23

 

4

Phường Nhơn Thành

1

25

 

5

Phường Nhơn Hòa

1

25

 

6

Xã Nhơn Hậu

1

25

 

7

Xã Nhơn Mỹ

2

23

 

8

Xã Nhơn An

2

23

 

9

Xã Nhơn Phong

2

23

 

10

Xã Nhơn Hạnh

2

23

 

11

Xã Nhơn Khánh

2

23

 

12

Xã Nhơn Phúc

2

23

 

13

Xã Nhơn Thọ

2

23

 

14

Xã Nhơn Lộc

2

23

 

15

Xã Nhơn Tân

2

23

 

 

TỔNG CỘNG

 

355

 

 

 

 

Phụ lục 3

SỐ LƯỢNG CÁN BỘ, CÔNG CHỨC CÁC XÃ, THỊ TRẤN

THUỘC HUYỆN TUY PHƯỚC

(Ban hành kèm theo Quyết định số 51/2013/QĐ-UBND

ngày 20  tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

––––––––––––––––

                 1. Tổng số đơn vị hành chính cấp xã: 13

                 2. Tổng số cán bộ, công chức được duyệt: 315

                 3. Danh sách xã, thị trấn và số lượng cán bộ, công chức được bố trí:

 

Số TT

TÊN XÃ, THỊ TRẤN

Kết quả phân loại ĐVHC (loại)

Số lượng

cán bộ,

công chức được bố trí

(người)

Ghi chú

1

Thị trấn Tuy Phước

2

23

 

2

Thị trấn Diêu Trì

2

23

 

3

Xã Phước Thành

1

25

 

4

Xã Phước An

1

25

 

5

Xã Phước Lộc

1

25

 

6

Xã Phước Thuận

1

25

 

7

Xã Phước Sơn

1

25

 

8

Xã Phước Nghĩa

3

21

 

9

Xã Phước Hiệp

1

25

 

10

Xã Phước Hưng

1

25

 

11

Xã Phước Quang

1

25

 

12

Xã Phước Hòa

1

25

 

13

Xã Phước Thắng

2

23

 

 

TỔNG CỘNG

 

315

 

 

 

 

Phụ lục 4

SỐ LƯỢNG CÁN BỘ, CÔNG CHỨC CÁC XÃ, THỊ TRẤN

THUỘC HUYỆN VÂN CANH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 51/2013/QĐ-UBND

ngày 20  tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

––––––––––––––––

                 1. Tổng số đơn vị hành chính cấp xã: 07

                 2. Tổng số cán bộ, công chức được duyệt: 163

                 3. Danh sách xã, thị trấn và số lượng cán bộ, công chức được bố trí:

 

Số TT

TÊN XÃ, THỊ TRẤN

Kết quả phân loại ĐVHC (loại)

Số lượng

cán bộ,

công chức được bố trí

(người)

Ghi chú

1

Thị trấn Vân Canh

2

23

 

2

Xã Canh Vinh

1

25

 

3

Xã Canh Hiển

2

23

 

4

Xã Canh Hiệp

2

23

 

5

Xã Canh Thuận

2

23

 

6

Xã Canh Hòa

2

23

 

7

Xã Canh Liên

2

23

 

 

TỔNG CỘNG

 

163

 

 

 

 

Phụ lục 5

SỐ LƯỢNG CÁN BỘ, CÔNG CHỨC CÁC XÃ, THỊ TRẤN

THUỘC HUYỆN TÂY SƠN

(Ban hành kèm theo Quyết định số 51/2013/QĐ-UBND

ngày 20  tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

––––––––––––––––

 

                 1. Tổng số đơn vị hành chính cấp xã: 15

                 2. Tổng số cán bộ, công chức được duyệt: 355

                 3. Danh sách xã, thị trấn và số lượng cán bộ, công chức được bố trí:

 

Số TT

TÊN XÃ, THỊ TRẤN

Kết quả phân loại ĐVHC (loại)

Số lượng

cán bộ,

công chức được bố trí

(người)

Ghi chú

1

Thị trấn Phú Phong

1

25

 

2

Xã Tây Thuận

1

25

 

3

Xã Tây Giang

1

25

 

4

Xã Vĩnh An

2

23

 

5

Xã Bình Tường

2

23

 

6

Xã Tây Phú

1

25

 

7

Xã Tây Xuân

2

23

 

8

Xã Bình Nghi

1

25

 

9

Xã Bình Thành

1

25

 

10

Xã Bình Hòa

2

23

 

11

Xã Bình Tân

1

25

 

12

Xã Bình Thuận

2

23

 

13

Xã Tây An

3

21

 

14

Xã Tây Vinh

2

23

 

15

Xã Tây Bình

3

21

 

 

TỔNG CỘNG

 

355

 

 

 

 

Phụ lục 6

SỐ LƯỢNG CÁN BỘ, CÔNG CHỨC CÁC XÃ, THỊ TRẤN

THUỘC HUYỆN VĨNH THẠNH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 51/2013/QĐ-UBND

ngày 20  tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

––––––––––––––––

                 1. Tổng số đơn vị hành chính cấp xã: 09

                 2. Tổng số cán bộ, công chức được duyệt: 209

                 3. Danh sách xã, thị trấn và số lượng cán bộ, công chức được bố trí:

 

Số TT

TÊN XÃ, THỊ TRẤN

Kết quả phân loại ĐVHC (loại)

Số lượng

cán bộ,

công chức được bố trí

(người)

Ghi chú

1

Thị trấn Vĩnh Thạnh

2

23

 

2

Xã Vĩnh Sơn

1

25

 

3

Xã Vĩnh Kim

2

23

 

4

Xã Vĩnh Hảo

2

23

 

5

Xã Vĩnh Hiệp

2

23

 

6

Xã Vĩnh Thịnh

2

23

 

7

Xã Vĩnh Hòa

2

23

 

8

Xã Vĩnh Quang

2

23

 

9

Xã Vĩnh Thuận

2

23

 

 

TỔNG CỘNG

 

209

 

 

 

Phụ lục 7

SỐ LƯỢNG CÁN BỘ, CÔNG CHỨC CÁC XÃ, THỊ TRẤN

THUỘC HUYỆN PHÙ CÁT

(Ban hành kèm theo Quyết định số 51/2013/QĐ-UBND

ngày 20  tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

––––––––––––––––

                 1. Tổng số đơn vị hành chính cấp xã: 18

                 2. Tổng số cán bộ, công chức được duyệt: 432

                 3. Danh sách xã, thị trấn và số lượng cán bộ, công chức được bố trí:

 

Số TT

TÊN XÃ, THỊ TRẤN

Kết quả phân loại ĐVHC (loại)

Số lượng

cán bộ,

công chức được bố trí

(người)

Ghi chú

1

Thị trấn Ngô Mây

2

23

 

2

Xã Cát Sơn

2

23

 

3

Xã Cát Lâm

2

23

 

4

Xã Cát Hiệp

2

23

 

5

Xã Cát Hanh

1

25

 

6

Xã Cát Tài

1

25

 

7

Xã Cát Minh

1

25

 

8

Xã Cát Khánh

1

25

 

9

Xã Cát Thành

1

25

 

10

Xã Cát Hải

2

23

 

11

Xã Cát Tiến

1

25

 

12

Xã Cát Chánh

2

23

 

13

Xã Cát Thắng

2

23

 

14

Xã Cát Hưng

2

23

 

15

Xã Cát Nhơn

2

23

 

16

Xã Cát Tường

1

25

 

17

Xã Cát Tân

1

25

 

18

Xã Cát Trinh

1

25

 

 

TỔNG CỘNG

 

432

 

 

 

 

Phụ lục 8

SỐ LƯỢNG CÁN BỘ, CÔNG CHỨC CÁC XÃ, THỊ TRẤN

THUỘC HUYỆN PHÙ MỸ

(Ban hành kèm theo Quyết định số 51/2013/QĐ-UBND

ngày 20  tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

––––––––––––––––

                 1. Tổng số đơn vị hành chính cấp xã: 19

                 2. Tổng số cán bộ, công chức được duyệt: 451

                 3. Danh sách xã, thị trấn và số lượng cán bộ, công chức được bố trí:

 

Số TT

TÊN XÃ, THỊ TRẤN

Kết quả phân loại ĐVHC (loại)

Số lượng

cán bộ,

công chức được bố trí

(người)

Ghi chú

1

Thị trấn Phù Mỹ

1

25

 

2

Thị trấn Bình Dương

2

23

 

3

Xã Mỹ Hiệp

1

25

 

4

Xã Mỹ Thọ

1

25

 

5

Xã Mỹ Chánh

1

25

 

6

Xã Mỹ Thắng

1

25

 

7

Xã Mỹ Thành

1

25

 

8

Xã Mỹ Đức

1

25

 

9

Xã Mỹ Cát

2

23

 

10

Xã Mỹ Chánh Tây

2

23

 

11

Xã Mỹ Lợi

2

23

 

12

Xã Mỹ Hòa

2

23

 

13

Xã Mỹ Trinh

2

23

 

14

Xã Mỹ Phong

2

23

 

15

Xã Mỹ Quang

2

23

 

16

Xã Mỹ Lộc

2

23

 

17

Xã Mỹ Châu

2

23

 

18

Xã Mỹ An

2

23

 

19

Xã Mỹ Tài

2

23

 

 

TỔNG CỘNG

 

451

 

 

 

 

Phụ lục 9

SỐ LƯỢNG CÁN BỘ, CÔNG CHỨC CÁC XÃ, THỊ TRẤN

THUỘC HUYỆN HOÀI NHƠN

(Ban hành kèm theo Quyết định số 51/2013/QĐ-UBND

ngày 20  tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

––––––––––––––––

                 1. Tổng số đơn vị hành chính cấp xã: 17

                 2. Tổng số cán bộ, công chức được duyệt: 411

                 3. Danh sách xã, thị trấn và số lượng cán bộ, công chức được bố trí:

 

Số TT

TÊN XÃ, THỊ TRẤN

Kết quả phân loại ĐVHC (loại)

Số lượng

cán bộ,

công chức được bố trí

(người)

Ghi chú

1

Thị trấn Bồng Sơn

1

25

 

2

Thị trấn Tam Quan

2

23

 

3

Xã Hoài Đức

1

25

 

4

Xã Hoài Mỹ

1

25

 

5

Xã Hoài Tân

1

25

 

6

Xã Hoài Sơn

1

25

 

7

Xã Hoài Hương

1

25

 

8

Xã Hoài Hảo

1

25

 

9

Xã Tam Quan Bắc

1

25

 

10

Xã Hoài Thanh

1

25

 

11

Xã Tam Quan Nam

1

25

 

12

Xã Hoài Phú

2

23

 

13

Xã Hoài Thanh Tây

2

23

 

14

Xã Hoài Xuân

2

23

 

15

Xã Hoài Châu

2

23

 

16

Xã Hoài Hải

2

23

 

17

Xã Hoài Châu Bắc

2

23

 

 

TỔNG CỘNG

 

411

 

 

 

 

Phụ lục 10

SỐ LƯỢNG CÁN BỘ, CÔNG CHỨC CÁC XÃ, THỊ TRẤN

THUỘC HUYỆN HOÀI ÂN

(Ban hành kèm theo Quyết định số 51/2013/QĐ-UBND

ngày 20  tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

––––––––––––––––

                 1. Tổng số đơn vị hành chính cấp xã: 15

                 2. Tổng số cán bộ, công chức được duyệt: 349

                 3. Danh sách xã, thị trấn và số lượng cán bộ, công chức được bố trí:

 

Số TT

TÊN XÃ, THỊ TRẤN

Kết quả phân loại ĐVHC (loại)

Số lượng

cán bộ,

công chức được bố trí

(người)

Ghi chú

1

Thị trấn Tăng Bạt Hổ

2

23

 

2

Xã Ân Hảo Đông

2

23

 

3

Xã Ân Hảo Tây

2

23

 

4

Xã Ân Mỹ

2

23

 

5

Xã Ân Tín

2

23

 

6

Xã Ân Thạnh

2

23

 

7

Xã Ân Phong

2

23

 

8

Xã Ân Đức

2

23

 

9

Xã Ân Tường Tây

1

25

 

10

Xã Ân Tường Đông

2

23

 

11

Xã Ân Hữu

2

23

 

12

Xã Ân Nghĩa

1

25

 

13

Xã Bók Tới

2

23

 

14

Xã Đắk Mang

2

23

 

15

Xã Ân Sơn

2

23

 

 

TỔNG CỘNG

 

349

 

 

 

 

Phụ lục 11

SỐ LƯỢNG CÁN BỘ, CÔNG CHỨC CÁC XÃ, THỊ TRẤN

THUỘC HUYỆN AN LÃO

(Ban hành kèm theo Quyết định số 51/2013/QĐ-UBND

ngày 20  tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

––––––––––––––––

                 1. Tổng số đơn vị hành chính cấp xã: 10

                 2. Tổng số cán bộ, công chức được duyệt: 232

                 3. Danh sách xã, thị trấn và số lượng cán bộ, công chức được bố trí:

 

Số TT

TÊN XÃ, THỊ TRẤN

Kết quả phân loại ĐVHC (loại)

Số lượng

cán bộ,

công chức được bố trí

(người)

Ghi chú

1

Thị trấn An Lão

2

23

 

2

Xã An Hòa

1

25

 

3

Xã An Tân

2

23

 

4

Xã An Vinh

2

23

 

5

Xã An Dũng

2

23

 

6

Xã An Trung

2

23

 

7

Xã An Hưng

2

23

 

8

Xã An Quang

2

23

 

9

Xã An Nghĩa

2

23

 

10

Xã An Toàn

2

23

 

 

TỔNG CỘNG

 

232

 

 

 

 

Lịch sử hiệu lực

  1. 20/12/2013
    Ban hành
  2. 30/12/2013
    Bắt đầu có hiệu lực
  3. 05/02/2020

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH

49/2025/QĐ-UBNDỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH

Bãi bỏ các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định

Còn hiệu lựcBan hành: 18/6/2025Quyết định
47/2025/QĐ-UBNDỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH

Quy định về cải tạo, chỉnh trang đối với các khu vực đô thị không bảo đảm hạ tầng giao thông hoặc nguồn nước phục vụ chữa cháy theo quy định của pháp luật, quy chuẩn kỹ thuật trong hoạt động phòng cháy và chữa cháy trên địa bàn tỉnh

Còn hiệu lựcBan hành: 13/6/2025Quyết định
46/2025/QĐ-UBNDỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH

Ban hành Quy định phân cấp thẩm quyền xử lý tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bình Định

Còn hiệu lựcBan hành: 10/6/2025Quyết định
43/2025/QĐ-UBNDỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH

Ban hành Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bình Định

Còn hiệu lựcBan hành: 6/6/2025Quyết định
39/2025/QĐ-UBNDỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH

Sửa đổi, bổ sung Bảng giá đất ban hành kèm theo Quyết định số 29/2025/QĐ-UBND ngày 27 tháng 3 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh

Còn hiệu lựcBan hành: 9/5/2025Quyết định
37/2025/QĐ-UBNDỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH

Sửa đổi, bổ sung Điều 13 của Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách Trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững trên địa bàn tỉnh Bình Định giai đoạn 2021 – 2025 ban hành kèm theo Quyết định số 40/2022/QĐ-UBND ngày 03 tháng 8 năm 2022của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định

Còn hiệu lựcBan hành: 5/5/2025Quyết định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.