Quyết định

Quy định một số mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Nghệ An

Số hiệu: 48/2018/QĐ-UBND

Cơ quan ban hành
UBND tỉnh Nghệ An
Ngày ban hành
5/12/2018
Ngày hiệu lực
1/1/2019
Người ký
Đinh Viết Hồng
Chức danh người ký
Phó Chủ tịch
Hết hiệu lực toàn bộQuyết định

Văn bản này đã hết hiệu lực

Đã được thay thế bởi Quyết định 117/2025/QĐ-UBND (hiệu lực 01/01/2026).

QUYẾT ĐỊNH

Quy định một số mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

trên địa bàn tỉnh Nghệ An

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 23 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-BTC ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường;

Căn cứ Nghị quyết số 04/2018/NQ-HĐND ngày 20  tháng 7 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An về phân định các nhiệm vụ chi bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 6059/TTr-STNMT ngày 11 tháng 10 năm 2018,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

a) Quy định một số mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường do ngân sách nhà nước bảo đảm trên địa bàn tỉnh Nghệ An;

b) Những mức chi không quy định tại Quyết định này được thực hiện theo các quy định hiện hành của pháp luật.

2. Đối tượng áp dụng

a) Các Sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn;

b) Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc sử dụng kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường tỉnh Nghệ An.

 

Điều 2. Mức chi

Đơn vị tính: nghìn đồng

STT

Nội dung chi

Đơn vị tính

Mức chi

Ghi chú

 
 

1

Lập nhiệm vụ, dự án

 

 

 

 

1.1

 Lập nhiệm vụ

Nhiệm vụ

1.000

 

 

1.2

 Lập dự án

Dự án

2.000-4.000

Tùy theo mức độ phức tạp của dự án

 

1.3

 Lập dự án có tính chất như dự án đầu tư

 

Áp dụng theo quy định như nguồn vốn đầu tư

 

 

2

Họp hội đồng xét duyệt dự án, nhiệm vụ (nếu có)

Buổi họp

 

Không tính chi họp hội đồng đối với nhiệm vụ được giao thường xuyên hàng năm

 

 

Chủ tịch Hội đồng

Người/buổi

400

 

Thành viên, thư ký

Người/buổi

200

 

Đại biểu được mời tham dự

Người/buổi

100

 

Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện

Bài viết

400

 

Nhận xét đánh giá của ủy viên hội đồng

Bài viết

250

 

3

Ly ý kiến thẩm định dự án bằng văn bản của chuyên gia và nhà quản lý (tối đa không quá 5 bài viết)

Bài viết

400

Trường hợp không thành lập Hội đồng

 

4

Điều tra, khảo sát

 

 

 

 

4.1

Lập mẫu phiếu điều tra

Phiếu mẫu được duyệt

400

 

 

4.2

Chi cho đối tượng cung cấp thông tin

 

 

 

 

 

Cá nhân

Phiếu

40

 

 

Tổ chức

Phiếu

80

 

 

4.3

Chi cho điều tra viên; công quan trắc, khảo sát, lấy mẫu (trường hợp thuê ngoài)

Người/ngày công

Mức tiền công 1 người/ngày bằng 200% mức lương cơ sở, tính theo lương ngày do Nhà nước quy định cho đơn vị sự nghiệp công lập tại thời điểm thuê ngoài (22 ngày)

 

 

4.4

Chi cho người dẫn đường

Người/ngày

80

Chỉ áp dụng cho điều tra thuộc vùng núi cao, vùng sâu cần có người địa phương dẫn đường và người phiên dịch cho điều tra viên

 

4.5

Chi cho người phiên dịch tiếng dân tộc

Người/ngày

150

 

5

Báo cáo tng kết dự án, nhiệm vụ

Báo cáo

 

Tùy theo nh chất, quy mô của dự án, nhiệm vụ

 

 

Nhiệm vụ

 

4.000

 

Dự án

 

7.000-12.000

 

6

Hội đồng thẩm định báo cáo đánh giá môi trường chiến lược,  Hội đồng thẩm định khác theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường, theo quyết định của cấp có thẩm quyền (nếu có)

 

 

 

 

 

Chủ tịch Hội đồng

Người/buổi

500

 

 

Phó Chủ tịch Hội đồng (nếu có)

Người/buổi

400

 

 

Ủy viên, thư ký hội đồng

Người/buổi

200

 

 

Đại biểu được mời tham dự

Người/buổi

100

 

 

Bài nhận xét của ủy viên phản biện

Bài viết

400

 

 

Bài nhận xét của ủy viên hội đồng (nếu có)

Bài viết

250

 

 

Ý kiến nhận xét, đánh giá của chuyên gia, nhà quản lý đối với các báo cáo đã được chủ đầu tư hoàn thiện theo ý kiến của Hội đồng (số lượng nhận xét do cơ -quan thẩm định quyết định nhưng không quá 03)

Bài viết

300

 

 

7

Hội thảo khoa học (nếu có)

Người/buổi hội thảo

 

 

 

 

Người chủ trì

 

400

 

 

Thư ký hội thảo

 

200

 

 

Đại biểu được mời tham dự

 

100

 

 

Báo cáo tham luận

Bài viết

300

 

 

8

Hội đồng nghiệm thu d án, nhiệm vụ

 

 

 

 

8.1

Nghiệm thu nhiệm vụ

Người/buổi

 

 

 

 

Chủ tịch hội đồng

 

300

 

 

Thành viên, thư ký

 

200

 

 

8.2

Nghiệm thu dự án

 

 

 

 

 

Chủ tịch Hội đồng

Người/buổi

500

 

 

Thành viên, thư ký hội đồng

Người/buổi

300

 

 

Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện

Bài viết

400

 

 

Nhận xét đánh giá của ủy viên hội đồng (nếu có)

Bài viết

350

 

 

Đại biểu được mời tham dự

Người/buổi

100

 

 

9

Chi hợp đng lao động thực hiện nhiệm vụ hỗ trợ công tác bảo vệ môi trường cấp huyện, cấp xã

 

 

 

 

9.1

Hợp đồng lao động thực hiện nhiệm vụ hỗ trợ công tác bảo vệ môi trường cấp huyện

Người/tháng

Mức chi hợp đồng lao động bằng 1,5 lần hệ số lương bậc 1 công chức loại A1 theo Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang nhân với mức lương cơ sở do Nhà nước quy định

 

 

9.2

Hợp đồng lao động thực hiện nhiệm vụ hỗ trợ công tác bảo vệ môi trường cấp xã

Người/tháng

Mức chi hợp đồng lao động bằng 1,5 lần mức lương cơ sở do Nhà nước quy định.

 

 

10

Chi giải thưởng môi trường

 

 

 

 

 

Tổ chức

 

15.000

 

 

Cá nhân

 

10.000

 

 
 

 

Điều 3. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019.

Điều 4. Tổ chức thực hiện

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. 

 

Lịch sử hiệu lực

  1. 05/12/2018
    Ban hành
  2. 01/01/2019
    Bắt đầu có hiệu lực
  3. 01/01/2026

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: UBND tỉnh Nghệ An

91/2025/QĐ-UBNDUBND tỉnh Nghệ An

Quy định phân cấp thẩm quyền quyết định cho phép giảm tiền sử dụng đất đối với người có công với cách mạng và thân nhân liệt sĩ trên địa bàn tỉnh Nghệ An

Còn hiệu lựcBan hành: 14/11/2025Quyết định
42/2025/QĐ-UBNDUBND tỉnh Nghệ An

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 32/2024/QĐ-UBND ngày 24/9/2024 của Uỷ ban nhân dân tỉnh quy định mức khoán bảo vệ rừng, số lần chi trả, thời gian chi trả tiền từ nguồn thu Thoả thuận chi trả giảm phát thải khí nhà kính vùng Bắc Trung Bộ cho các đối tượng hưởng lợi trên địa bàn tỉnh Nghệ An

Còn hiệu lựcBan hành: 25/7/2025Quyết định
41/2025/QĐ-UBNDUBND tỉnh Nghệ An

Bãi bỏ Quyết định số 32/2021/QĐ-UBND ngày 05 tháng 10 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công tỉnh Nghệ An

Còn hiệu lựcBan hành: 21/7/2025Quyết định
39/2025/QĐ-UBNDUBND tỉnh Nghệ An

Quy định về đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ theo yêu cầu liên quan đến việc công chứng trên địa bàn tỉnh Nghệ An

Còn hiệu lựcBan hành: 3/7/2025Quyết định
57/2024/QĐ-UBNDUBND tỉnh Nghệ An

Ban hành một số quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Nghệ An

Còn hiệu lựcBan hành: 12/11/2024Quyết định
56/2024/QĐ-UBNDUBND tỉnh Nghệ An

Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban quản lý Khu kinh tế Đông Nam Nghệ An, tỉnh Nghệ An

Còn hiệu lựcBan hành: 12/11/2024Quyết định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.