Quyết định

Về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn Thành phố Hải Phòng

Số hiệu: 48/2017/QĐ-UBND

Cơ quan ban hành
UBND thành phố Hải Phòng
Ngày ban hành
29/12/2017
Ngày hiệu lực
9/1/2018
Người ký
Nguyễn Văn Tùng
Chức danh người ký
Chủ tịch
Hết hiệu lực toàn bộQuyết định

Văn bản này đã hết hiệu lực

Đã được thay thế bởi Quyết định 42/2021/QĐ-UBND (hiệu lực 01/01/2022).

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 48/2017/QĐ-UBND | Hải Phòng , ngày 29 tháng 12 năm 201 7

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Thuế tài nguyên ngày 25 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;

Căn cứ Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ hướng dẫn thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật Thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế;

Căn cứ Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 12 năm 2015 của Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên; Thông tư số 12/2016/TT-BTC ngày 20/1/2016 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Khoản 1 Điều 7 Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 hướng dẫn về thuế tài nguyên, Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12/5/2017 của Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau.

Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 196/TTr-STC ngày 18/12/2017; Báo cáo thẩm định số 73/BCTĐ-STP ngày 1312/2017 của Sở Tư pháp.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

Điều 2. Đối tượng chịu thuế và người nộp thuế theo quy định tại Điều 2Điều 3, Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02/10/2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên là các tổ chức, cá nhân có hoạt động khai thác tài nguyên, nộp thuế tài nguyên trên địa bàn thành phố Hải Phòng theo quy định của pháp luật.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Mức giá quy định tại Điều 1 Quyết định này (chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng) là mức giá để làm căn cứ tính thuế tài nguyên đối với các tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên. Trường hợp giá bán thực tế ghi trên hóa đơn hợp pháp (chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng) cao hơn mức giá quy định tại Quyết định này thì tính theo giá ghi trên hóa đơn, nếu giá bán ghi trên hóa đơn thấp hơn thì tính theo giá quy định tại Quyết định này.

2. Trường hợp phát sinh loại tài nguyên mới, giá tài nguyên phổ biến trên thị trường biến động lớn: tăng từ 20% trở lên hoặc giảm từ 20% trở lên so với mức giá tại Bảng giá tính thuế tài nguyên ban hành kèm theo Quyết định này, Sở Tài chính chủ trì phối hợp cùng Cục Thuế thành phố, Sở Tài nguyên và Môi trường tổ chức rà soát, xác định mức giá điều chỉnh giá tính thuế của mỗi loại tài nguyên trình Ủy ban nhân dân thành phố quyết định cho phù hợp.

Điều 4. Quyết định có hiệu lực từ ngày 09 tháng 01 năm 2018 và thay thế các Quyết định: Số 497/QĐ-UBND ngày 31/3/2011 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc ban hành quy định về giá tính thuế tài nguyên, số 2002/QĐ-UBND ngày 15/11/2012 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc điều chỉnh, bổ sung quy định về giá tính thuế tài nguyên.

Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Công Thương, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Hải Phòng; Cục trưởng Cục Thuế thành phố; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện; các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận: - Chí n h ph ủ ; - Các B ộ : T C , TNMT; - Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tr a vă n bản QPPL); - TT HĐND TP; - Đ o àn ĐBQH Hải Phòng; - CT, các PCT UBND TP; - Như Điề u 5; - Sở Tư pháp; - Cổng thông tin điện tử TP; - Công báo thành phố; - Báo Hải Phòng; - Đài PTTH Hải Phòng; - CPVP; - Lưu: VT. | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Nguyễn Văn Tùng

BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN

(ban hành kèm theo Quyết định số 48/2017/QĐ-UBND ngày 29/12/2017 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng

| Mã nhóm, loại tài nguyên | | | | | | Tên nhóm, l oại tài nguyên | Đ ơ n vị tính | Giá tính thuế tài nguyên (đồng) | |||||||||| | Cấp 1 | Cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | Cấp 6 | | | | | II | | | | | | Khoáng sản không kim loại | | | | | II 1 | | | | | Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình | m 3 | 60.000 | | | II 2 | | | | | Đá | | | | | | II202 | | | | Đá xây dựng | | | | | | | II 20203 | | | Đá làm vật liệu xây dựng thông thường | | | | | | | | II2020301 | | Đá sau nổ mìn, đá xô bồ (khoáng sản khai thác) | m 3 | 85.000 | | | | | | II2020302 | | Đá hộc và đá base | m 3 | 90.000 | | | | | | II2020303 | | Đá cấp phối | m 3 | 170.000 | | | | | | II2020304 | | Đá dăm các loại | m 3 | 200.000 | | | II 3 | | | | | Đá nung vôi và sản xuất xi măng | | | | | | II 301 | | | | Đá vôi sản xuất vôi công nghiệp (khoáng sản khai thác) | m 3 | 195.000 | | | | II 302 | | | | Đá sản xuất xi măng | | | | | | | II30201 | | | Đá vôi sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác) | m 3 | 125.000 | | | | | II30202 | | | Đá sét sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác) | m 3 | 80.000 | | | | | II30203 | | | Đá làm phụ gia sản xuất xi măng | | | | | | | | II 3020302 | | Đá cát kết silic (khoáng sản khai thác) | m 3 | 50. 00 0 | | | | | | II302 0 303 | | Đá cát kết đen (khoáng sản khai thác) | m 3 | 5 0.000 | | | II 5 | | | | | Cát | | | | | | II501 | | | | Cát san lấp (bao gồm cả cát nhiễm mặn) | m 3 | 65.000 | | | II 7 | | | | | Đất làm gạch (sét làm gạch, ngói) | m 3 | 140.000 | | V | | | | | | Nước thiên nhiên | | | | | V 1 | | | | | Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp | | | | | | V101 | | | | Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp | | | | | | | V10101 | | | Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng trung bình (so với tiêu chuẩn đóng chai phải lọc bỏ một số hợp chất để hợp quy với Bộ Y tế) | m 3 | 200.000 | | | | | V10102 | | | Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng cao (lọc, khử vi khuẩn, vi sinh, không phải lọc một số hợp chất vô cơ) | m 3 | 450.000 | | | | | V10103 | | | Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp | m 3 | 1.100.000 | | | | | V10104 | | | Nước khoáng thiên nhiên dùng để ngâm, tắm, trị bệnh, dịch vụ du lịch... | m 3 | 20.000 | | | | V102 | | | | Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp | | | | | | | V 1 0201 | | | Nước thiên nhiên khai thác tinh lọc đóng chai, đóng hộp | m 3 | 100.000 | | | | | V 1 0202 | | | Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp | m 3 | 500.000 | | | V2 | | | | | Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch | | | | | | V301 | | | | Nước mặt | m 3 | 2.000 | | | | V302 | | | | Nước dưới đất (nước ngầm) | m 3 | 3.000 | | | V3 | | | | | Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác | | | | | | V301 | | | | Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đá | m 3 | 40.000 | | | | V302 | | | | Nước thiên nhiên dùng cho khai khoáng | m 3 | 40.000 | | | | V303 | | | | Nước thiên nhiên dùng mục đích khác (làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng, dùng cho sản xuất, chế biến thủy sản, hải sản, nông sản...) | m 3 | 3.000 |

Lịch sử hiệu lực

  1. 29/12/2017
    Ban hành
  2. 09/01/2018
    Bắt đầu có hiệu lực
  3. 01/01/2022

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: UBND thành phố Hải Phòng

20/2026/QĐ-UBNDUBND thành phố Hải Phòng

Quy định về miễn, giảm giá dịch vụ sử dụng phà Đồng Bài - Cái Viềng

Còn hiệu lựcBan hành: 20/3/2026Quyết định
19/2026/QĐ-UBNDUBND thành phố Hải Phòng

Quy định quy trình kiểm tra nội dung về đăng ký kinh doanh trên địa bàn thành phố Hải Phòng

Còn hiệu lựcBan hành: 19/3/2026Quyết định
18/2026/QĐ-UBNDUBND thành phố Hải Phòng

Quy định về cải tạo, chỉnh trang đối với các khu vực đô thị không bảo đảm hạ tầng giao thông hoặc nguồn nước phục vụ chữa cháy theo quy định của pháp luật, quy chuẩn kỹ thuật trong hoạt động phòng cháy và chữa cháy trên địa bàn thành phố Hải Phòng

Còn hiệu lựcBan hành: 18/3/2026Quyết định
17/2026/QĐ-UBNDUBND thành phố Hải Phòng

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định chi tiết một số nội dung về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Hải Phòng ban hành kèm theo Quyết định số 171/2025/QĐ-UBND ngày 24/9/2025 của Uỷ ban nhân dân thành phố

Còn hiệu lựcBan hành: 17/3/2026Quyết định
16/2026/QĐ-UBNDUBND thành phố Hải Phòng

Ban hành quy định quản lý công viên, cây xanh, mặt nước trên địa bàn thành phố Hải Phòng

Còn hiệu lựcBan hành: 16/3/2026Quyết định
15/2026/QĐ-UBNDUBND thành phố Hải Phòng

Ban hành Quy định tiêu chuẩn chức danh viên chức quản lý trong đơn vị sự nghiệp công lập thuộc thành phố

Còn hiệu lựcBan hành: 12/3/2026Quyết định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.