Quyết định

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 08/2018/QĐ-UBND ngày 04 tháng 4 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang

Số hiệu: 47/2019/QĐ-UBND

Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang
Ngày ban hành
3/10/2019
Ngày hiệu lực
15/10/2019
Người ký
Lê Văn Nưng
Chức danh người ký
Phó Chủ tịch
Lĩnh vực
Trồng trọt
Hết hiệu lực toàn bộQuyết định

Văn bản này đã hết hiệu lực

Đã được thay thế bởi Quyết định 22/2023/QĐ-UBND (hiệu lực 15/06/2023).

QUYẾT ĐỊNH

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo

Quyết định số 08/2018/QĐ-UBND ngày 04 tháng 4 năm 2018

 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang

_________________

 

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 47/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi nhà nước thu hồi đất;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 37/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 262/TTr-SNNPTNT  ngày 13 tháng 9 năm 2019.

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định mức bồi thường cây trồng, vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất ban hành kèm theo Quyết định số 08/2018/QĐ-UBND ngày 04 tháng 4 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang:

 

1. Sửa đổi số thứ tự 10 Phụ lục 3 ban hành kèm theo Quyết định số 08/2018/QĐ-UBND ngày 04 tháng 4 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang như sau:

 

 

 

Số TT

Loại cá

Sản lượng thu hoạch kg/m2 mặt nước

Sản lượng thu hoạch kg/m3 lồng bè

Giá

trung bình (đồng/kg)

Giá trị sản lượng thu hoạch (đồng/m2)

Giá trị sản lượng thu hoạch (đồng/m3)

“10

Cá Basa

 

100,6

45.326

 

4.559.795,6”

 

2. Bổ sung số thứ tự 27, 28, 29 tại Phụ lục 3 ban hành kèm theo Quyết định số 08/2018/QĐ-UBND ngày 04 tháng 4 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang như sau:

 

 

 

Số TT

Loại cá

Sản lượng thu hoạch kg/m2 mặt nước

Sản lượng thu hoạch kg/m3 lồng bè

Giá

trung bình (đồng/kg)

Giá trị sản lượng thu hoạch (đồng/m2)

Giá trị sản lượng thu hoạch (đồng/m3)

“27

Cá Hú

 

108,2

54.814

5.930.874,8

 

28

Cá Lóc bông

 

89,8

53.117

4.769.906,6

 

29

Cá Sặc rằn

30,5

 

62.000

 

1.891.000”

 

3. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 4 của Quy định mức bồi thường cây trồng, vật nuôi khi nhà nước thu hồi đất như sau:

“3. Đối với loại cây trồng làm hàng rào như­: Me nư­ớc, Gòn, Dâm bụt,… trồng từ 01 (một) năm trở lên mức bồi thường là 40.000 đồng/m2 (bốn mươi ngàn đồng), dư­ới 01 (một) năm mức bồi thường là 20.000 đồng/m2 (hai mươi ngàn đồng). Riêng đối với cây Trứng cá trồng để lấy bóng mát mức giá bồi thường được tính theo đường kính gốc cây quy định tại số thứ tự 7 Phụ lục 2 ban hành kèm theo Quyết định số 08/2018/QĐ-UBND ngày 04 tháng 4 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang.”

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 10 năm 2019.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Lịch sử hiệu lực

  1. 03/10/2019
    Ban hành
  2. 15/10/2019
    Bắt đầu có hiệu lực
  3. 15/06/2023

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng lĩnh vực: Trồng trọt

77/2025/TT-BNNMTBộ Nông nghiệp và Môi trường

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 15/2023/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn bãi bỏ các thông tư do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành và Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật

Còn hiệu lựcBan hành: 29/12/2025Thông tư
35/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai

Ban hành Quy trình sản xuất cây trồng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

Còn hiệu lựcBan hành: 4/6/2025Quyết định
52/2025/QĐ-UBNDUBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại các Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 33/2024/QĐ-UBND ngày 10 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu ban hành Quy định đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Còn hiệu lựcBan hành: 20/5/2025Quyết định
29/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Sơn La

Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật, trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Sơn La

Còn hiệu lựcBan hành: 14/3/2025Quyết định
60/2024/QĐ-UBNDUBND tỉnh Đắk Lắk

Về việc ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật về khuyến nông trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

Còn hiệu lựcBan hành: 23/12/2024Quyết định
79/2023/NĐ-CPChính phủ

Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về quyền đối với giống cây trồng

Còn hiệu lựcBan hành: 15/11/2023Nghị định

Cùng cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang

14/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh An Giang

Ban hành Quy định mô hình quản lý khu du lịch cấp tỉnh, điểm du lịch trên địa bàn tỉnh An Giang

Còn hiệu lựcBan hành: 11/3/2026Quyết định
11/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh An Giang

Bãi bỏ Quyết định số 48/2023/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang quy định hệ số điều chỉnh giá đất áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang năm 2024

Còn hiệu lựcBan hành: 5/3/2026Quyết định
12 /2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh An Giang

Quy định trình tự, thủ tục lập, thẩm định, phê duyệt, công bố điều chỉnh cục bộ quy hoạch đô thị và nông thôn đối với quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân tỉnh trên địa bàn tỉnh An Giang

Còn hiệu lựcBan hành: 5/3/2026Quyết định
13 /2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh An Giang

Phân cấp phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch chung xã trên địa bàn tỉnh An Giang

Còn hiệu lựcBan hành: 5/3/2026Quyết định
10/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh An Giang

Ban hành quy định quản lý an toàn trong sử dụng điện trên địa bàn tỉnh An Giang

Còn hiệu lựcBan hành: 24/2/2026Quyết định
09/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh An Giang

Phân cấp thẩm quyền quyết định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh An Giang

Còn hiệu lựcBan hành: 23/2/2026Quyết định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.