Quyết định

Về việc quy định mức trần chi phí chứng thực, hành chính tư pháp trên địa bàn tỉnh Kon Tum

Số hiệu: 47/2017/QĐ-UBND

Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum
Ngày ban hành
22/9/2017
Ngày hiệu lực
2/10/2017
Người ký
Lại Xuân Lâm
Chức danh người ký
Phó Chủ tịch
Hết hiệu lực toàn bộQuyết định

Văn bản này đã hết hiệu lực

Đã được thay thế bởi Quyết định 54/2024/QĐ-UBND (hiệu lực 02/11/2024).

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KON TUM | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 47/2017/QĐ-UBND | Kon Tum , ngày 22 tháng 9 năm 20 17

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC QUY ĐỊNH MỨC TRẦN CHI PHÍ CHỨNG THỰC, HÀNH CHÍNH TƯ PHÁP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KON TUM

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KON TUM

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ khoản 3 Điều 15 Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch;

Xét đề nghị tại Tờ trình số 46/TTr-STP ngày 08 tháng 6 năm 2017; giải trình tại Công văn số 658/STP-HCTP ngày 14 tháng 8 năm 2017 và Công văn số 983/STP-HCTP ngày 23 tháng 8 năm 2017 của Sở Tư pháp.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định mức trần chi phí chứng thực, hành chính tư pháp trên địa bàn tỉnh Kon Tum (có bảng giá kèm theo).

Điều 2. Đối tượng áp dụng, phạm vi điều chỉnh.

1. Đối tượng áp dụng: Các tổ chức, cá nhân có nhu cầu đánh máy, sao chụp, dịch giấy tờ, văn bản và các việc khác khi có yêu cầu liên quan đến chứng thực, hành chính tư pháp.

2. Phạm vi điều chỉnh:

a) Cơ quan thực hiện nhiệm vụ chứng thực và hành chính tư pháp trên địa bàn tỉnh:

b) Tổ chức, cá nhân có yêu cầu chứng thực, hành chính tư pháp;

c) Tổ chức, cá nhân khác có liên quan.

Điều 3. Mức trần chi phí chứng thực, hành chính tư pháp được quy định tại Quyết định này là mức thu tối đa; các cơ quan, đơn vị căn cứ tình hình thực tế để quyết định mức thu, nhưng không được vượt quá mức trần quy định tại Điều 1 của Quyết định này.

Các khoản thu từ việc đánh máy, sao chụp, dịch giấy tờ văn bản và các việc khác liên quan đến hoạt động chứng thực, hành chính tư pháp được quản lý, sử dụng để bù đắp các chi phí thực hiện công việc này của cơ quan, đơn vị.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 02 tháng 10 năm 2017.

Điều 5. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận: - Như Đ i ề u 5; - V ă n phòng ch í nh ph ủ; - Bộ Tài chính; - Bộ Tư pháp ; - Thường trực Tỉnh ủy; - Thường trực H ĐND t ỉ nh; - Cục kiểm tra VBQPPL - Bộ Tư pháp; - Ch ủ tịch và các PCT HĐ ND t ỉ nh ; - Đoàn Đ ại biểu Quốc hội t ỉ nh; - Ủ y ban M T TQ Việt Nam t ỉ nh ; - Báo Kon Tu m ; Đài PTTH t ỉ nh ; C ổ ng T TĐT t ỉ nh; - C ô ng b á o t ỉ nh Kon Tum; - Lưu: VT-N C 2 . | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Lại Xuân Lâm

BẢNG GIÁ

MỨC TRẦN CHI PHÍ CHỨNG THỰC HÀNH CHÍNH TƯ PHÁP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KON TUM (Kèm theo Quyết định số 47/2017/QĐ-UBND ngày 22/9/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum)

| S ố TT | NỘI DUNG | MỨC TR Ầ N CHI PHÍ | |||| | I | ĐÁNH MÁY HỢP Đ Ồ NG, GIAO DỊCH. | | | 1 | Hợp đ ồng kinh tế, thương mại, đầu tư kinh doanh | 250.000 đồng/hợp đồng | | 2 | Văn bản thỏa thuận phân chia di s ả n , văn bản khai nhận di s ả n. | 100.000 đồng/văn bản | | 3 | Hợp đồng chuyển nhượng, tặng cho quy ề n sử dụng đấ t, góp vốn bằng quyền sử dụng đất. | 50.000 đồng/hợp đồng | | | Hợp đ ồng chuy ể n như ợ ng, t ặng cho quy ề n sử dụng đấ t có tài s ả n g ắ n liền với đất, góp vốn b ằ ng quyền s ử dụng đất c ó tài sản gắn liền với đ ấ t. | 50.000 đồng/hợp đồng | | | H ợ p đ ồng chuy ể n đ ổ i quyền sử dụng đất nông nghiệp. | 50.000 đồng/hợp đồng | | | Hợp đ ồng mua bán, tặng cho tài sản khác, góp v ố n b ằ ng tài s ả n khác. | 50.000 đồng/hợp đồng | | | Hợp đồng thế ch ấ p tài s ả n, cầm cố t ài sản , bảo lãnh tài s ả n. | 50.000 đồng/hợp đồng | | | Hợp đồng thuê quyền sử dụng đất; th u ê nhà ở ; thuê, thu ê lại tài s ả n. | 50.000 đồng/hợp đồng | | | Hợp đồng va y tiền. | 80.000 đồng/hợp đồng | | | Văn bản thỏa thuận về tài s ả n của vợ chồng. | 80.000 đồng/văn bản | | 4 | Di chúc. | 40.000 đồng/v ă n b ả n | | | H ợ p đ ồng ủy quyền. | 40.000 đồng/hợp đồng | | | Hợ p đ ồng mua bán, tặng cho xe ô tô. | 40.000 đồng/hợp đồng | | | H ợp đồng hủy b ỏ hợp đ ồng, giao dịch. | 40.000 đồng/hợp đồng | | | H ợp đồng sửa đ ổi, bổ sun g, hợp đ ồ ng, giao dịch. | 40.000 đồng/hợp đồng | | 5 | Văn băn từ ch ố i nhận di sản. | 25.000 đồng/văn bản | | 6 | Giấy ủy quy ề n. | 30.000 đồng/giấy | | | H ợp đồ ng mua b á n, tặng cho xe máy. | 40.000 đồng/hợp đồng | | 7 | Hợ p đồng, giao dịch khác. | 160.000 đồng/hợp đồng | | II | Đ ÁNH MÁY, SAO CHỤP V Ă N B Ả N | | | 1 | Thù lao đ ánh máy văn bản (trang A4) | 5.000 đồng/trang | | 2 | Thù lao sao chụp văn bản (trang A4) | 500 đồng/trang | | 3 | Thù lao sao chụp văn bản (trang A3) | 1000 đồng/trang | | III | DỊCH G IẤ Y TỜ, VĂN BẢN | | | 1 | D ị ch từ tiếng nước ngoài sang tiếng Việt Nam | 120.000 đồng/trang | | 2 | Dịch từ tiếng Việt Nam s an g tiến g nước ngoài | 150.000 đồng/trang | | IV | CÁC VIỆC KHÁC CÓ LIÊN QUAN | | | I | Công b ố di chúc | 80.000 đồng/trường hợp | | 2 | Niêm yết thông báo hồ sơ thừa kế | 120.000 đ ồng/l ầ n | | 3 | Sao lục hồ sơ l ưu tr ữ theo quy định | 40.000 đồng/ hồ sơ/1 lần | | 4 | Các việc khác | 40.000 đồng/việc |

Lịch sử hiệu lực

  1. 22/09/2017
    Ban hành
  2. 02/10/2017
    Bắt đầu có hiệu lực
  3. 02/11/2024

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum

433/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Kon Tum

Bãi bỏ một số Quyết định do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành

Còn hiệu lựcBan hành: 14/6/2025Quyết định
40/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Kon Tum

Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật địa phương về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Kon Tum

Còn hiệu lựcBan hành: 3/6/2025Quyết định
39/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Kon Tum

Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật để xây dựng, điều chỉnh, bổ sung bảng giá đất; định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Kon Tum

Còn hiệu lựcBan hành: 27/5/2025Quyết định
38/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Kon Tum

Bãi bỏ một số Quyết định do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành

Còn hiệu lựcBan hành: 26/5/2025Quyết định
37/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Kon Tum

Quy định việc áp dụng định mức kinh tế - kỹ thuật trong việc triển khai thực hiện cung cấp dịch vụ hỗ trợ về chuyên môn, nghiệp vụ thư viện và dịch vụ hỗ trợ học tập, nghiên cứu trên địa bàn tỉnh Kon Tum

Còn hiệu lựcBan hành: 24/5/2025Quyết định
36/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Kon Tum

Quy định về thời điểm bắt đầu bán hàng, thời gian bán hàng, tỷ lệ bán hàng, tỷ lệ lấp đầy; thời gian xây dựng, tiến độ xây dựng; tỷ lệ % để xác định chi phí kinh doanh; chi phí lãi vay, lợi nhuận của nhà đầu tư có tính đến vốn chủ sở hữu, rủi ro trong kinh doanh khi xác định giá đất cụ thể theo phương pháp thặng dư trên địa bàn tỉnh Kon Tum

Còn hiệu lựcBan hành: 23/5/2025Quyết định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.