Quyết định

Sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ một số nội dung trong Bảng giá các loại đất ban hành kèm theo Quyết định số 31/2014/QĐ-UBND ngày 26/12/2014 của UBND tỉnh Đắk Nông về việc quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Đắk Nông giai đoạn 2015-2019

Số hiệu: 46/2015/QĐ-UBND

Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông
Ngày ban hành
25/12/2015
Ngày hiệu lực
5/1/2016
Người ký
Nguyễn Bốn
Chức danh người ký
Phó Chủ tịch
Hết hiệu lực toàn bộQuyết định

Văn bản này đã hết hiệu lực

Vui lòng tra cứu văn bản thay thế trước khi áp dụng.

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK NÔNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 46 /2015/QĐ- UBND | Đắk Nông, ngày 25 tháng 12 năm 2015

QUYẾT ĐỊNH

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, HỦY BỎ MỘT SỐ NỘI DUNG TRONG BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 31/2014/QĐ-UBND NGÀY 26/12/2014 CỦA UBND TỈNH ĐẮK NÔNG VỀ VIỆC QUY ĐỊNH BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK NÔNG GIAI ĐOẠN 2015 - 2019

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK NÔNG

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 104/2014/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2014 của Chính phủ quy định về khung giá đất;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Căn cứ Quyết định số 31/2014/QĐ-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2014 của UBND tỉnh Đắk Nông về việc quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Đắk Nông giai đoạn 2015 - 2019;

Căn cứ Nghị quyết số 32/2015/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Nông về việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ một số nội dung trong Bảng giá các loại đất ban hành kèm theo Nghị quyết số 37/2014/NQ-HĐND ngày 18/12/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2015 - 2019;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Đắk Nông,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ một số nội dung trong Bảng giá các loại đất ban hành kèm theo Quyết định số 31/2014/QĐ-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2014 của UBND tỉnh Đắk Nông về việc quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Đắk Nông giai đoạn 2015 - 2019, cụ thể theo phụ lục đính kèm.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; các tổ chức chính trị xã hội và Thủ trưởng các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận: - Như Điều 2; - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - Bộ Tài nguyên và Môi trường; - Bộ Tài chính; - Thường trực Tỉnh ủy; - Thường tr ực HĐND tỉnh; - Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh; - Cục kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp; - T òa án nhân dân tỉnh; - Viện kiểm sát nhân dân tỉnh; - Cục Thuế tỉnh; - Kho bạc Nhà nước Đắk Nông; - TT. HĐND các huyện, thị xã; - UBND các huyện, thị xã; (sao gửi UBND các xã, phường, thị trấn trực thuộc); - Các PCVP UBND tỉnh; - Lưu: VT, CTTĐT, NN (Th). | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Bốn

PHỤ LỤC

CHI TIẾT CÁC NỘI DUNG SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ HỦY BỎ (Kèm theo Quyết định số: 46/2015/QĐ-UBND ngày 25/12/2015 của UBND tỉnh Đắk Nông)

1. Sửa đổi tên vị trí đất trồng cây lâu năm tại xã Thuận Hạnh, huyện Đắk Song, tỉnh Đắk Nông

- Bảng xác định vị trí đất nông nghiệp trên địa bàn huyện Đắk Song

| STT | Đơn vị hành chính | Vị trí đất trồng cây lâu năm | Vị trí đất trồng cây lâu năm (sửa đổi) | ||||| | 5 | Xã Thuận Hạnh | Vị trí 3: Thuận Bình, Thuận Hải, Thuận Hưng, Thuận Hưng | Vị trí 3: Thuận Bình, Thuận Hải, Thuận Hưng, Thuận Đồng |

2. Sửa đổi tên vị trí đất nông nghiệp trên địa bàn huyện Cư Jút, tỉnh Đắk Nông

- Bảng xác định vị trí đất nông nghiệp trên địa bàn huyện Cư Jút

| STT | Vị trí đất nông nghiệp trong Bảng giá đất nông nghiệp tại các xã, thị trấn trên đ ị a bàn hu yệ n Cư Jút | Vị trí đất nông nghiệp trong Bảng giá đất nông nghiệp tại các xã, thị trấn trên địa bàn huyện Cư Jút (sửa đổi) | |||| | | Đất xen kẽ trong khu dân cư | Đất các khu vực |

3. Sửa đổi tên gọi một số đoạn đường, tên đường trên địa bàn huyện Đắk Mil, tỉnh Đắk Nông

3.1. Tại địa bàn thị trấn Đắk Mil

| TT | Tên đường | Đoạn đ ườ n g | | Đoạn đường (sửa đổi) | | ||||||| | | | Từ | Đến | Từ | Đến | | 30 | Đường Lý Thường Kiệt | Đường Lê Duẩn | Đường Quang Trung | Đường Lê Duẩn | Đường Quang Trung | | | | Đường Quang Trung | Đường Lê Lợi | Đường Quang Trung | Đường Phan Bội Châu | | 53 | Đường vành đai Hồ Tây (TDP 5) | Hoa Viên | Ngã 3 đường Bà Triệu | Đường Nguyễn Du | H ế t đất Nhà ông Trịnh Hùng Trang | | | | Ngã 3 đường Bà Triệu | H ế t vành đai đường Hồ Tây | H ế t đất Nhà ông Trịnh H ù ng Trang | Giáp ranh xã Thuận An |

3.2. Tại địa bàn xã Đắk Lao

| TT | Tên đường | Đoạn đường | | Đoạn đường (sửa đổi) | | ||||||| | | | Từ | Đến | Từ | Đến | | 3 | Quốc lộ 14C | Giáp đường Trường Trần Phú đi QL14C | H ế t Lâm trường Đắk Mil (Công ty Đại Thành) | Giáp đườ n g Trần Ph ú đi QL14C | H ế t Lâm trường Đắk Mil (Công ty Đại Thành) | | | | Lâm trường Đắk Mil | Đập 6B | Lâm trường Đắk Mil | Đập 6 B | | | | Đập 6B | H ế t Trạm Biên phòng Đắk Ken | Đập 6B | H ế t Trạm Biên phòng Đắk Ken | | | | Trạm Biên phòng Đắk Ken | Trạm Biên phòng Đắk Ken + 500 m | Trạm Biên phòng Đắk Ken | H ế t quy hoạch khu dân cư | | 19 | Đường nội thôn | Ngã 3 nhà ông Lộc | Đường Trần Phú | Ngã 3 nhà ông Lộc | Đường Trần Phú | | | | Đường thôn 8, 9A | Nhà ông Thanh | Đường thôn 8B, 9 A | Hết đất nhà ông Thanh | | | | Nhà bà Hồng | Nhà ông Anh | Nhà bà Hồng | Hết đất nhà ông Anh | | | | Quốc lộ 14 | Thôn 10A, 10B | Quốc lộ 14 | Thôn 10B |

| TT | Tên đường | Đoạn đường | | Tên đường (sửa đổi) | Đoạn đường (sửa đổi) | | |||||||| | | | Từ | Đ ế n | | Từ | Đ ế n | | 4 | Đường liên xã | Cây xăng Anh Tuấn | Ngã 3 nhà bà Đoàn Th ị Nam | Đường liên xã | Giáp thôn 5 xã Đắk Lao | Ngã 3 nhà bà Đoàn Thị Nam | | 11 | Đường thôn 8, thôn 9 | Ngã 4 nhà Ba Đôn | Đường Quốc lộ 14C | Đường thôn 8 A, 8B, thôn 9 A | Ngã 4 nhà Ba Đôn | Đường Quốc lộ 14C | | 12 | Đường thôn 8 | Ngã 3 mẫu giáo thôn 8 | Giáp Quốc lộ 14C (Công ty Đại Thành) | Đường thôn 8a | Ngã 3 m ẫu giáo thôn 8a | Giáp Quốc lộ 14C (Công ty Đại Thành) |

3.3. Sửa đổi tên gọi các tỉnh lộ, quốc lộ trong Bảng giá các loại đất ban hành kèm theo Quyết định số 31/2014/QĐ-UBND ngày 26/12/2014 của UBND tỉnh Đắk Nông, như sau:

- Tỉnh lộ 1 thành Tỉnh lộ 681;

- Tỉnh lộ 2 thành Tỉnh lộ 682;

- Tỉnh lộ 3 thành Tỉnh lộ 683;

- Tỉnh lộ 4 thành Tỉnh lộ 684;

- Quốc lộ 14 A thành Quốc lộ 14.

4. Hủy bỏ, sửa đổi, bổ sung giá đất ở trên một số đoạn đường, tuyến đường thuộc địa bàn xã Đắk Sôr, xã Nam Xuân, xã Nâm N’Đir và xã Quảng phú, huyện Krông Nô, tỉnh Đắk Nông

4.1. Sửa đổi, bổ sung giá đất các đoạn đường thuộc địa bàn xã Đắk Sôr, xã Nam Xuân, xã Quảng phú

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

| TT | Tên đường | Đoạn đường | | Đơn giá | Đơn giá (sửa đổi) | ||||||| | | | Từ | Đến | | | | VIII.3 | Xã Đắk Sôr | | | | | | 1 | Đường Tỉnh lộ 684 | H ế t đất ông Võ Thứ | Giáp ranh giới xã Nam Đà | 550 | 400 | | | | Đất ở các khu vực còn lại trên đường Tỉnh lộ 684 | | 550 | 400 | | VIII.10 | Xã Nam Xuân | | | | | | 2 | Đường Tỉnh lộ 683 | Cu ố i th ô n Đ ắ k Xuân nhà ông Vi Văn Tiến | Ngã 3 Trường Nguyễn Bá Ngọc +200m | 250 | 380 | | VIII.6 | Xã Quảng Phú | | | | | | 4 | Đường nhà máy th ủy điện Buôn Tua Srah | Ngã 3 đường vào th ủy điện | Hết nhà ông Bảo | 320 | 150 | | | | Ngã 3 đường vào th ủy điện | Cầu Nam Ka | 320 | 150 | | 5 | Đường vào khu tái định cư th ủy điện | Km 0 (Ngã 3 đường vào th ủy điện) | Km 0 + 100 m (hướng bến nước Buôn K'tăh) | 320 | 150 |

4.2. Hủy bỏ 01 khu vực giá đất ở khu dân cư còn lại tại xã Nâm Nung, bổ sung 01 khu vực giá đất ở khu dân cư còn lại tại xã Nâm N’Đir

+ Hủy bỏ 01 khu vực giá đất ở khu dân cư còn lại tại xã Nâm Nung

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

| TT | Tên đường | Đoạn đường | | Đơn giá | |||||| | | | Từ | Đến | | | VIII.9 | Xã Nâm Nung | | | | | 9 | Đất khu dân cư còn lại tại bon Đăk P’R í , thôn Quảng Hà, thôn Nam Thanh. | | | 70 |

+ Bổ sung 01 khu vực giá đất ở khu dân cư còn lại tại xã Nâm N’Đir

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

| TT | Tên đường | Đoạn đường | | Đơn giá | |||||| | | | Từ | Đến | | | VIII. 5 | Xã Nâm N’Đir | | | | | 4 | Đất khu dân cư còn lại tại bon Đắk P’R í , thôn Quảng Hà, thôn Nam Thanh. | | | 70 |

5. Sửa đổi giá đất ở trên một số đoạn đường, tuyến đường trên địa bàn thị xã Gia Nghĩa

5.1. Sửa đổi giá đất ở 01 đoạn đường, tuyến đường phường Nghĩa Tân, phường Nghĩa Phú, thị xã Gia Nghĩa

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

| TT | Tên đường | Đoạn đường | | Đ ơ n giá | Đ ơ n giá (Sửa đổi) | ||||||| | | | Từ | Đến | | | | I | Thị xã Gia Nghĩa | | | | | | I .1. | Phường Nghĩa Tân | | | | | | 21 | Đường Tôn Đức Th ắ ng (Bắc Nam giai đoạn 2) | Đường 23/3 | Su ố i Đ ắ k Nông (cũ) | 1.500 | 1.950 | | I.2. | Phường Nghĩa Phú | | | | | | 1 | Đường Nguyễn Tất Thành | Giáp ranh xã Quảng Thành | Khách sạn H ồ ng Liên | 830 | 1000 |

5.2. Bổ sung mới 02 đoạn đường và tuyến đường chưa có trong bảng giá đất tại địa bàn phường Nghĩa Tân; 01 khu tái định cư tại phường Nghĩa Phú, thị xã Gia Nghĩa, cụ thể như sau

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

| STT | NỘI DUNG | | | Đơn giá | |||||| | | Tên đường | Đoạn đường | | | | | | Từ | Đến | | | I | Thị xã Gia Nghĩa | | | | | I .1. | Phường Nghĩa Tân | | | | | 23 | Quốc lộ 14 cũ | Ngã 3 rẽ vào Công ty Văn Tứ | Đường Nguy ễ n T ấ t Thành | 1.200 | | 24 | Đường nội bộ khu tái định cư Công an tỉnh (tiếp giáp đường Nguyễn Tất Thành thuộc tổ dân phố 4) | Đường Nguyễn Tất Thành | Hết các đường nội bộ | 1.530 | | I.2. | Phường Nghĩa Phú | | | | | 14 | Đường nội bộ khu tái định cư Ban Chỉ huy Quân sự thị xã Gia Nghĩa | | | 450 |

5.3. Sửa đổi, bổ sung, chia 02 (đoạn đường và tuyến đường) thành 03 (đoạn đường và tuyến đường) đồng thời điều chỉnh tăng giá đất 02 đoạn đường, tuyến đường chia tách. Sửa đổi, bổ sung tên của 02 tuyến đường thuộc đường nội thôn tại địa bàn xã Quảng Thành, cụ thể như sau:

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

| TT | Tên đường | Đoạn đường | | Đoạn đ ườ n g (sửa đ ổ i, bổ sung) | | Đ ơ n giá | Đơn giá (sửa đổi, bổ sung) | ||||||||| | | | Từ | Đ ế n | Từ | Đ ế n | | | | I .1 | Xã Quảng Thành | | | | | | | | 1 | Quốc lộ 14 | Ranh giới huyện Đắk Song | Đ ế n đ ầ u đường đôi (đường Nguyễn Tất Thành) | Ranh giới huyện Đắk Song | Đến hết đất cây xăng dầu Quang Phước | 430 | | | | | Đầu đường đôi | Giáp ranh giới phường Nghĩa Thành | Hết đất cây xăng dầu Quang Phước | Đ ế n đ ầ u đường đôi (đường Nguyễn Tất Thành) | 480 | 700 | | | | | | Đầu đường đôi | Giáp ranh giới phường Nghĩa Thành | | 1.000 | | 2 | Đường liên thôn | Đường vành đai Quảng Thành (giáp phường Nghĩa Phú) | Giáp Đắk R'moan | | | 200 | 250 | | 3 | Đường nội thôn | Đất ở khu dân cư còn lại thôn Nghĩa Tín, Nghĩa Hòa, T â n Ti ế n, Tân Lập, Tân | | Đất ở khu dân cư còn lại thôn Nghĩa Tín, Nghĩa Hòa, Tân Tiến, Tân Lập, Tân Thịnh (đường thông 2 đầu) | | 150 | | | | | Đất ở khu dân cư còn lại thôn Nghĩa Tín, Ngh ĩ a Hòa, Tân Tiến, Tân Lập, Tân | | Đất ở khu dân cư còn lại thôn Nghĩa Tín, Nghĩa Hòa, Tân Ti ế n, Tân Lập, Tân Thịnh (đường cụt) | | 110 | |

5.4. Sửa đổi, bổ sung tăng giá đất ở 04 đoạn đường thuộc phường Nghĩa Đức

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

| TT | Tên đường | | Đoạn đường | | Đơn giá | Đơn giá (Sửa đổi, bổ sung) | |||||||| | | | | Từ | Đến | | | | 1.3 | Phường Nghĩa Đức | | | | | | | 10 | Trần Phú (Tỉnh lộ 684 cũ) | Km 0 (Đường 23/3) | | Km 1 | 1.200 | | | | | Km 1 | | Km 2 | 900 | 1.000 | | | | Km 2 | | Km 4 | 600 | 900 | | 11 | Tỉnh lộ 684 | Km 4 (ti ế p giáp với đường Trần Phú) | | Km 6 (giáp ranh xã Đắk Ha) | 400 | 600 | | 29 | Khu tái định cư B | Nội tuy ế n đường nhựa | | | 700 | 850 | | | | | | | | |

5.4. Hủy bỏ 02 tên đường thuộc phường Nghĩa Đức và phường Nghĩa Thành

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

| TT | Tên đường | Đo ạ n đường | | Đ ơ n giá | |||||| | | | Từ | Đến | | | I .3 | Phường Nghĩa Đức | | | | | 7 | Đường vào Địa chất cũ | Ti ế p giáp đường xuống Cầu Bà Thống | Vào 200 m (vào trạm bơm) | 400 |

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

| TT | Tên đường | Đo ạ n đường | | Đ ơ n giá | |||||| | | | Từ | Đến | | | I .4 | Phường Nghĩa Thanh | | | | | 21 | Đường Tôn Đức Thắng (Trục Bắc - Nam và một đoạn Hai Bà Trưng cũ) | Hết đường Bắc - Nam (đã xây dựng giai đoạn 1) | Ngã ba Nguyễn Tri Phương và Chu Văn An | 2.000 |

6. Các nội dung khác thực hiện theo Quyết định số 31/2014/QĐ-UBND ngày 26/12/2014 và Quyết định số 20/2015/QĐ-UBND ngày 11/9/2015 của UBND tỉnh Đắk Nông.

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông

23/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông

Quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Đắk Nông

Còn hiệu lựcBan hành: 27/6/2025Quyết định
22/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông

Ban hành quy chế thu thập, quản lý,khai thác, chia sẻ và sử dụng thông tin, dữ liệu, cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường trên đại bàn tỉnh Đắk Nông

Còn hiệu lựcBan hành: 26/6/2025Quyết định
21/2025/QĐ-QPPLỦy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông

Ban hành Quy trình sản xuất và định mức kinh tế - kỹ thuật một số cây trồng nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Đắk Nông

Còn hiệu lựcBan hành: 20/6/2025Quyết định
20/2025/QĐ-QPPLỦy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Định mức Kinh tế - Kỹ thuật ban hành kèm theo Quyết định số 03/2025/QĐ-UBND ngày 14/01/2025 của UBND tỉnh Đắk Nông quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Đắk Nông

Còn hiệu lựcBan hành: 19/6/2025Quyết định
20/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Định mức Kinh tế - Kỹ thuật ban hành kèm theo Quyết định số 03/2025/QĐ-UBND ngày 14/01/2025 của UBND tỉnh Đắk Nông quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Đắk Nông

Còn hiệu lựcBan hành: 19/6/2025Quyết định
18/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông

Ban hành Quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Đắk Nông

Còn hiệu lựcBan hành: 2/6/2025Quyết định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.