Quyết định

Về việc sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 2 Điều 1 Quyết định số 346/2014/QĐ-UBND ngày 27/3/2014 của UBND tỉnh về việc quy định chức danh, số lượng và mức phụ cấp hàng tháng cho những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn và ở xóm, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Cao Bằng

Số hiệu: 46/2014/QĐ-UBND

Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng
Ngày ban hành
19/12/2014
Ngày hiệu lực
29/12/2014
Người ký
Nguyễn Hoàng Anh
Chức danh người ký
Chủ tịch
Hết hiệu lực toàn bộQuyết định

Văn bản này đã hết hiệu lực

Đã được thay thế bởi Quyết định 39/2019/QĐ-UBND (hiệu lực 29/08/2019).

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 46/2014/QĐ-UBND | Cao Bằng, ngày 19 tháng 12 năm 2014

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG ĐIỂM A, KHOẢN 2, ĐIỀU 1 QUYẾT ĐỊNH SỐ 346/2014/QĐ-UBND NGÀY 27/3/2014 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VỀ VIỆC QUY ĐỊNH CHỨC DANH, SỐ LƯỢNG VÀ MỨC PHỤ CẤP HÀNG THÁNG CHO NHỮNG NGƯỜI HOẠT ĐỘNG KHÔNG CHUYÊN TRÁCH Ở XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN VÀ Ở XÓM, TỔ DÂN PHỐ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CAO BẰNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002;

Căn cứ Nghị định số 92/2009/NĐ-CP ngày 22 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ về chức danh, số lượng, một số chế độ chính sách đối với cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn và những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã;

Căn cứ Nghị định số 29/2013/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 92/2009/NĐ-CP ngày 22 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ về chức danh, số lượng, một số chế độ chính sách đối với cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn và những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã;

Căn cứ Nghị quyết số 20/2014/NQ-HĐND ngày 15 tháng 10 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 15/2013/NQ-HĐND ngày 12/12/2013 về việc quy định chức danh, số lượng và mức phụ cấp hàng tháng cho những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn và ở xóm, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Cao Bằng;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điểm a, Khoản 2, Điều 1 Quyết định số 346/2014/QĐ-UBND ngày 27/3/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định chức danh, số lượng và mức phụ cấp hàng tháng cho những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn và ở xóm, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Cao Bằng, cụ thể như sau:

“2. Số lượng

a) Số lượng những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã:

- Cấp xã loại 1 được bố trí 17 người;

- Cấp xã loại 2 được bố trí 16 người.

- Cấp xã loại 3 được bố trí 15 người.

Đối với các xã trọng điểm về quốc phòng - an ninh theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền được bố trí thêm 01 chức danh Phó chỉ huy trưởng quân sự hoặc 01 chức danh Phó công an xã.

Các xã có thể bố trí các chức danh kiêm nhiệm cho phù hợp với tình hình thực tế của địa phương theo các chức danh quy định tại Điểm a, Khoản 1, Điều này nhưng không vượt quá số lượng quy định đối với từng loại xã và đảm bảo công việc nào cũng có người phụ trách, không chồng chéo.”

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, các tổ chức và cá nhân có liên quan, chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận: - Chính phủ; - Bộ Tài chính; - Bộ Nội vụ; - Cục Kiểm tra VBQPPL, Bộ Tư pháp; - Thường trực Tỉnh ủy ; - Th ườ ng trực HĐND tỉnh; - Đoàn ĐBQH tỉnh Cao Bằng; - CT, các PCT UBND tỉnh; - Ủy ban MTTQ tỉnh; - Các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; - Huyện ủy, HĐND, UBND các huyện, thành phố ; - Các PCVP, các CV khối NCTH; - Trung tâm Thông tin VP - UBND tỉnh; - Lưu: VT, NC | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Nguyễn Hoàng Anh

Lịch sử hiệu lực

  1. 19/12/2014
    Ban hành
  2. 29/12/2014
    Bắt đầu có hiệu lực
  3. 29/08/2019

Văn bản liên quan

Hết hiệu lực bởi1

Sửa đổi, bổ sung1

Căn cứ ban hành5

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng

12/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng

Ban hành Quy định về quản lý an toàn trong sử dụng điện trên địa bàn tỉnh Cao Bằng

Còn hiệu lựcBan hành: 18/3/2026Quyết định
11/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng

Phân cấp thực hiện một số nhiệm vụ, quyền hạn trong lĩnh vực thương mại thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng

Còn hiệu lựcBan hành: 10/3/2026Quyết định
06/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng

Ban hành Quy chế quản lý, vận hành và sử dụng Nền tảng Công dân số Cao Bằng

Còn hiệu lựcBan hành: 2/3/2026Quyết định
08/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng

Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Cao Bằng

Còn hiệu lựcBan hành: 2/3/2026Quyết định
07/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng

Quy định tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng trong lĩnh vực y tế của các cơ quan, đơn vị sự nghiệp y tế công lập thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Cao Bằng

Còn hiệu lựcBan hành: 2/3/2026Quyết định
03/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng

Sửa đổi, bổ sung một số Quyết định do Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng ban hành trong lĩnh vực tài chính

Còn hiệu lựcBan hành: 30/1/2026Quyết định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.