Quyết định

Về việc công bố quy hoạch sử dụng đất đai tỉnh Hưng Yên thời kỳ 2001 - 2010

Số hiệu: 46/2002/QĐ-UB

Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên
Ngày ban hành
23/8/2002
Ngày hiệu lực
23/8/2002
Người ký
Nguyễn Đình Phách
Chức danh người ký
Chủ tịch
Lĩnh vực
Đất đai
Hết hiệu lực toàn bộQuyết định

Văn bản này đã hết hiệu lực

Vui lòng tra cứu văn bản thay thế trước khi áp dụng.

QUYẾT ĐỊNH CỦA UBND TỈNH HƯNG YÊN

Về việc công bố quy hoạch sử dụng đất đai tỉnh Hưng Yên thời kỳ 2001 - 2010

________________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 21/6/1994;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 14/7/1993; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai ngày 2/12/1998 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật đất đai ngày 29/6/2001.

Căn cứ Quyết định số 438/QĐ-TTg ngày 4/6/2002 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đai tỉnh Hưng Yên thời kỳ 2001-2010.

Xét đề nghị của Sở Địa chính tại tờ trình số 12/TT-ĐC ngày 18/7/2002.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1: Công bố quy hoạch sử dụng đất đai tỉnh Hưng Yên thời kỳ 2001-2010 với các nội dung chủ yếu sau:

a, Diện tích, cơ cấu các loại đất: 

Loại đất

Mã số

Năm 2000

Năm 2005

Năm 2010

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Tổng diện tích tự nhiên

01

92.309

100

92.309

100

92.309

100

I. Đất nông nghiệp

02

64.177

69,52

61.702

66,19

60.051

65,5

1. Đất trồng cây hàng năm

03

57.074

 

48.421

 

42.652

 

a, Đất trồng lúa, lúa màu

04

52.185

 

44.995

 

40.201

 

b, Đất trồng cây HNK

12

4.889

 

3.426

 

2.451

 

2. Đất vườn tạp

17

2.398

 

1.283

 

539

 

3. Đất trồng cây lâu năm

18

716

 

7.879

 

12.656

 

4. Đất có mặt nước NTTS

26

3.989

 

4.119

 

4.204

 

II. Đất chuyên dùng

40

14.668

15,89

17.930

19,42

20.105

21,78

1. Đất xây dựng

41

1.185

 

3.677

 

5.338

 

2. Đất giao thông

42

6.005

 

6.627

 

7.042

 

3. Đất thủy lợi và MNCD

43

5.901

 

5.962

 

6.004

 

4. Đất di tích lịch sử văn hóa

44

68

 

98

 

118

 

5. Đất an ninh, quốc phòng

45

74

 

77

 

80

 

6. Đất khai thác khoáng sản

46

0

 

15

 

25

 

7. Đất làm NVLXD

47

227

 

342

 

389

 

8. Đất nghĩa trang, nghĩa địa

49

912

 

987

 

1.036

 

9. Đất chuyên dùng khác

50

249

 

145

 

73

 

III. Đất ở

51

7.291

7,90

7.779

8,42

8.104

8,77

1. Đất ở đô thị

52

497

 

870

 

1.120

 

2. Đất ở nông thôn

53

6.794

 

6.909

 

6.984

 

IV. Đất chưa sử dụng

54

6.173

6,69

4.898

5,97

4.049

4,40

1. Đất bằng chưa sử dụng

55

515

 

273

 

114

 

2. Đất có mặt nước CSD

57

1.973

 

940

 

250

 

3. Sông

58

3.685

 

3.685

 

3.685

 

 

b, Diện tích đất nông nghiệp chuyển sang sử dụng vào các mục đích chuyên dùng và đất ở 

Loại đất

Mã số

Cả thời kỳ 2001-2010

Giai đoạn 2001-2005

Giai đoạn 2006-2010

1. Đất nông nghiệp

02

6.254

3.751

2.503

- Đất trồng cây hàng năm

03

5.679

3.407

2.272

+ Đất trồng lúa, lúa màu

04

4.341

2.604

1.713

+ Đất trồng cây hàng năm

12

1.338

803

535

- Đất vườn tạp

17

154

92

62

- Đất trồng cây lâu năm

18

0

0

0

- Đất có mặt nước NTTS

26

421

252

169

 

c, Diện tích khai hoang, cải tạo đưa vào sản xuất nông nghiệp và thâm canh tăng vụ chuyển đổi cơ cấu cây trồng. 

Biện pháp

Cả thời kỳ 2001-2010

Giai đoạn 2001-2005

Giai đoạn 2006-2010

1. Khai hoang mở rộng diện tích đất nông nghiệp

1.844

1.106

738

- Đất trồng cây hàng năm

1.344

806

538

Trong đó: + Đất trồng lúa, lúa màu

1.344

806

538

- Đất trồng cây lâu năm

 

 

 

- Đất vườn tạp

 

 

 

- Đất có mặt nước NTTS

500

300

200

2. Thâm canh tăng vụ, chuyển đổi cơ cấu cây trồng

 

 

 

- Chuyển từ mạ sang đất 3 vụ

310

310

0

- Chuyển từ đất 1 vụ sang đất 2 vụ

252

151

101

- Chuyển đất từ 1 vụ sang đất trồng cây ăn quả

400

240

160

- Chuyển từ đất 1 vụ sang đất có MN NTTS

48

29

19

- Chuyển từ đất 2 vụ lên thành đất 3 vụ

25.631

15.397

10.252

- Chuyển từ đất 2 vụ sang đất trồng cây ăn quả

4.158

2.495

1.663

- Chuyển từ đất màu sang đất chuyên rau

491

295

196

- Chuyển từ đất vườn tạp sang đất trồng cây lâu năm

1.859

1.115

744

 

Điều 2: Quy hoạch sử dụng đất đai tỉnh Hưng Yên thời kỳ 2001-2010 được phân cụ thể cho các huyện, thị xã (Có phụ lục kèm theo).

 Căn cứ Quy hoạch sử dụng đất đai của tỉnh, Sở Địa chính hướng dẫn các cấp, các ngành tổ chức triển khai lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đai cấp huyện, cấp xã để cụ thể hóa quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh. Đồng thời căn cứ các chỉ tiêu của từng giai đoạn xây dựng kế hoạch sử dụng đất 5 năm và kế hoạch điều chỉnh, bổ sung kế hoạch sử dụng đất hàng năm trình Thủ tưởng Chính phủ phê duyệt theo đúng các quy định của Luật Đất đai.

Điều 3: Các ông: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Địa chính. Thủ trưởng các sở, ngành có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng lĩnh vực: Đất đai

29/2026/QĐ-UBNDUBND Thành phố Cần Thơ

Quy định mức chi đảm bảo cho việc tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Còn hiệu lựcBan hành: 25/3/2026Quyết định
19/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Cà Mau

Ban hành quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật để lập dự toán ngân sách nhà nước phục vụ công tác xây dựng, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất, hệ số điều chỉnh giá đất, xác định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Cà Mau

Còn hiệu lựcBan hành: 10/3/2026Quyết định
08/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên

Hệ số điều chỉnh giá đất nông nghiệp làm căn cứ tính tiền bồi thường khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hưng Yên

Còn hiệu lựcBan hành: 28/2/2026Quyết định
13/2026/QĐ-UBNDUBND tỉnh Hà Tĩnh

Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Trung tâm Phát triển quỹ đất với các cơ quan cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp xã và cơ quan, đơn vị khác có liên quan trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh

Còn hiệu lựcBan hành: 26/2/2026Quyết định
17/2026/QĐ-UBNDUBND Thành phố Cần Thơ

Quy định về tiêu chí, điều kiện chuyển mục đích sử dụng đất dưới 02 ha đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất sang mục đích khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Còn hiệu lựcBan hành: 26/2/2026Quyết định
13/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Cà Mau

Quy định một số yếu tố khác hình thành doanh thu và chi phí phát triển khi xác định giá đất theo phương pháp thặng dư; các yếu tố ảnh hưởng đến giá đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau

Còn hiệu lựcBan hành: 22/2/2026Quyết định

Cùng cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên

11/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên

Quy định về cải tạo chỉnh trang đối với các khu vực đô thị không đảm bảo hạ tầng giao thông hoặc nguồn nước phục vụ chữa cháy theo quy định của pháp luật quy chuẩn kỹ thuật trong hoạt động phòng cháy và chữa cháy trên địa bàn tỉnh Hưng Yên

Còn hiệu lựcBan hành: 3/3/2026Quyết định
09/2026/QĐ-CTUBNDỦy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên

Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện công tác khuyến nông trên địa bàn tỉnh Hưng Yên

Còn hiệu lựcBan hành: 2/3/2026Quyết định
06/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên

Về việc phân công cơ quan chuyên môn về xây dựng tổ chức kiểm tra về phòng cháy, chữa cháy trên địa bàn tỉnh Hưng Yên

Còn hiệu lựcBan hành: 12/2/2026Quyết định
05/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên

Ban hành quy định một số nội dung về phát triển và quản lý chợ trên địa bàn tỉnh Hưng Yên

Còn hiệu lựcBan hành: 10/2/2026Quyết định
04/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên

Bãi bỏ Quyết định số 16/2025/QĐ-UBND ngày 25 tháng 7 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng đăng ký đất đai Hưng Yên thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Hưng Yên

Còn hiệu lựcBan hành: 3/2/2026Quyết định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.