Quyết định

Về quy định mức thu phí chợ

Số hiệu: 4582/2004/QĐ-UBND

Cơ quan ban hành
UBND tỉnh Thừa Thiên Huế
Ngày ban hành
30/12/2004
Ngày hiệu lực
1/1/2005
Người ký
Nguyễn Ngọc Thiện
Chức danh người ký
Phó Chủ tịch
Lĩnh vực
Quản lý thuế, phí, lệ phí và thu khác của ngân sách nhà nước
Hết hiệu lực toàn bộQuyết định

Văn bản này đã hết hiệu lực

Đã được thay thế bởi Quyết định 48/2017/QĐ-UBND (hiệu lực 15/07/2017).

   

QUYẾT ĐỊNH CỦA UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH

Về quy định mức thu phí chợ

________________

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

 

- Căn cứ luật tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

- Căn cứ Luật NSNN và các văn bản quy hướng dẫn thi hành;

- Căn cứ Nghị quyết số 8g NQ/HĐND3 ngày 31/12/1997của HĐND tỉnh về quản lý thu, sử dụng phí, lệ phí;

- Căn cứ Nghị quyết số 8c NQ/HĐND4 ngày 27/01/2003 của HĐND tỉnh về thu, quản lý, sử dụng phí;

- Căn cứ Quyết định số 715/1998/QĐ-UB ngày 27/01/1998 của UBND tỉnh về quy định mức thu phí chợ và phí sử dụng nhà vệ sinh công cộng;

- Căn cứ Nghị quyết 3h/2004/NQ-HĐND5 của HĐND tỉnh khóa V, kỳ họp thứ 3 ngày 10/12/2004 về phí chợ;

Theo đề Nghị của Giám đốc Sở tài chính,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này và Quy định mức thu lệ phí chợ.

Điều 2. Giao trách nhiệm cho UBND các huyện, thành phố Huế căn cứ khung giá quy định tại quyết định này để quy định cụ thể và tổ chứ triển khai thực hiện.

Điều 3. Quyết định  này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2005 và thay thế những quy định phí chợ tại Quyết định số 715/1998/QĐ-UB ngày 27/01/2000 của UBDN tỉnh về quy định mức thu phí chợ và phí sử dụng nhà vệ sinh công cộng.

Điều 4.Chánh Văn phòng UBND tỉnh,Giám đốc  Sở Tài Chính,Cục trưởng Cục Thuế nhà nước tỉnh,Giám đốc Kho Bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Huế và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

 

                                               

QUY ĐỊNH MỨC THU PHÍ CHỢ

(Chi tiết kèm theo Quyết định số 4582/QĐ-UB ngày 30/12/2004

của UBND Tỉnh)

 

STT

Đối tượng thu

Hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên tại chợ (đồng/tháng)

Người buôn bán không thường xuyên, không cố định tại

chợ (đồng/lượt)

I

Thành phố Huế

 

 

1

Chợ Đông Ba

 15.000 đến 50.000

1.000 đến 3.000

2

Chợ An Cựu, Chợ Bến Ngự, Tây Lộc

10.000 đến 40.000

500 đến 2.000

3

Chợ thuộc phường

7.000 đến 30.000

200 đến 1.000

4

Chợ thuộc các xã

5.000 đến 15.000

200 đến 500

II

Các huyện

 

 

1

chợ trên địa bàn thị trấn,trung tâm huyện lỵ

7.000 đến 30.000

200 đến 1.000

2

 Chợ các vùng còn lại

3.000 đến 7.000

200 đến 500

 

Lịch sử hiệu lực

  1. 30/12/2004
    Ban hành
  2. 01/01/2005
    Bắt đầu có hiệu lực
  3. 15/07/2017

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng lĩnh vực: Quản lý thuế, phí, lệ phí và thu khác của ngân sách nhà nước

11/2026/TT-BTСBộ Tài chính

Quy định mức thu, chế độ thu, nộp phí thuộc lĩnh vực đường sắt

Còn hiệu lựcBan hành: 10/2/2026Thông tư
362/2025/NĐ-CPChính phủ

Quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Phí và lệ phí

Còn hiệu lựcBan hành: 31/12/2025Nghị định
154/2025/TT-BTCBộ Tài chính

Quy định mức thu, chế độ thu, nộp phí sát hạch lái xe, lệ phí cấp bằng, chứng chỉ được hoạt động trên các loại phuong tiện và lệ phí đăng ký, cấp biển xe máy chuyên dùng

Còn hiệu lựcBan hành: 31/12/2025Thông tư
156/2025/TT-BTCBộ Tài chính

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 199/2016/TT-BTC ngày 08 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy chứng nhận bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật đổi với máy, thiết bị, phương tiện giao thông vận tải có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn và Thông tư số 38/2022/TT-BTC ngày 24 tháng 6 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép hoạt động xây dựng, lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư

Còn hiệu lựcBan hành: 31/12/2025Thông tư
153/2025/TT-BTCBộ Tài chính

Quy định mức thu, chế độ thu, nộp một số khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch

Còn hiệu lựcBan hành: 31/12/2025Thông tư
360/2025/NĐ-CPChính phủ

Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt

Còn hiệu lựcBan hành: 31/12/2025Nghị định

Cùng cơ quan ban hành: UBND tỉnh Thừa Thiên Huế

98/2024/QĐ-UBNDUBND tỉnh Thừa Thiên Huế

Quy định mức nộp tiền để Nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa khi chuyển từ đất chuyên trồng lúa sang mục đích phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh

Còn hiệu lựcBan hành: 18/12/2024Quyết định
95/2024/QĐ-UBNDUBND tỉnh Thừa Thiên Huế

Quy định phối hợp cung cấp thông tin về nhà ở giữa cơ quan nhà nước có thẩm quyền thực hiện thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và cơ quan quản lý nhà ở trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

Còn hiệu lựcBan hành: 6/12/2024Quyết định
94/2024/QĐ-UBNDUBND tỉnh Thừa Thiên Huế

Quy định về điều kiện, tiêu chí, quy mô, tỷ lệ để tách diện tích đất thành dự án độc lập trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

Còn hiệu lựcBan hành: 6/12/2024Quyết định
92/2024/QĐ-UBNDUBND tỉnh Thừa Thiên Huế

Về việc bãi bỏ Quyết định số 243/2002/QĐ-UBND ngày 26 tháng 01 năm 2002 acủa Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng điện thoại cố định tại nhà riêng và điện thoại di động đối với cán bộ lãnh đạo trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội ngoài tiêu chuẩn quy định tại Quyết định 78/2001/TTg ngày 16 tháng 5 năm 2001 của Thủ tướng Chính phủ

Còn hiệu lựcBan hành: 5/12/2024Quyết định
93/2024/QĐ-UBNDUBND tỉnh Thừa Thiên Huế

Ban hành Quy chế xét tặng danh hiệu “Công dân tiêu biểu tỉnh Thừa Thiên Huế”

Còn hiệu lựcBan hành: 5/12/2024Quyết định
90/2024/QĐ-UBNDUBND tỉnh Thừa Thiên Huế

Sửa đổi Điểm đ Khoản 2 Điều 3 tại Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Xúc tiến Đầu tư, Thương mại và Hỗ trợ doanh nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Quyết định số 39/2024/QĐ-UBND ngày 03 tháng 7 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế

Còn hiệu lựcBan hành: 28/11/2024Quyết định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.