Quyết định

Ban hành danh sách các thôn, làng xác định học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày do địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn

Số hiệu: 45/2017/QĐ-UBND

Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum
Ngày ban hành
7/9/2017
Ngày hiệu lực
16/9/2017
Người ký
Nguyễn Văn Hòa
Chức danh người ký
Chủ tịch
Hết hiệu lực toàn bộQuyết định

Văn bản này đã hết hiệu lực

Vui lòng tra cứu văn bản thay thế trước khi áp dụng.

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KON TUM | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 45/2017 /QĐ-UBND | Kon Tum , ngày 07 tháng 9 năm 2017

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH DANH SÁCH CÁC THÔN, LÀNG XÁC ĐỊNH HỌC SINH KHÔNG THỂ ĐI ĐẾN TRƯỜNG VÀ TRỞ VỀ NHÀ TRONG NGÀY DO ĐỊA HÌNH CÁCH TRỞ, GIAO THÔNG ĐI LẠI KHÓ KHĂN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KON TUM

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 116/2016/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định chính sách hỗ trợ học sinh và trường phổ thông ở xã, thôn đặc biệt khó khăn;

Căn cứ Nghị quyết số 85/2016/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum về Quy định khoảng cách và địa bàn để xác định học sinh không thể đến trường và trở về nhà trong ngày; quy định tỷ lệ khoán kinh phí phục vụ việc nấu ăn cho học sinh;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo Kon Tum tại Tờ trình số 145/TTr-SGDĐT ngày 01 tháng 09 năm 2017 về ban hành danh sách các thôn, làng xác định học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày do địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này danh sách các thôn, làng xác định học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày do địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn để xét hưởng các chính sách hỗ trợ theo Nghị định số 116/2016/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ.

Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 16 tháng 9 năm 2017 và thay thế Quyết định số 03/2017/QĐ-UBND ngày 20 tháng 01 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về “Ban hành danh sách các thôn, làng xác định học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày do địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn”./.

Nơi nhận: - Như Điều 2; - Bộ Giáo dục và Đào tạo; - B ộ Tư pháp ( Cục Kiểm tra VBQPPL ) , - Thường trực T ỉ nh ủy; - Thường trực Hội đồng nhân dân t ỉ nh; - Đoàn Đại bi ể u Quốc hội t ỉ nh; - Chủ tịch, các Phó Chủ tịch Ủ y ban nhân dân tỉnh; - Ủy ban Mặt trận T ổ quốc Việt Nam t ỉ nh: - Các ban Hội đồng nhân dân t ỉ nh; - Các t ổ chức chính trị-x ã hội cấp t ỉ nh; - Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố: - Văn phòng Ủy ban nhân dân t ỉ nh; - Đài Phát thanh - Truyền hình t ỉ nh; - Báo Kon Tu m ; - Chi cục Văn thư - Lưu trữ t ỉ nh; - Công báo t ỉ nh; - C ổ ng Thông tin điện tử t ỉ nh; - Lưu: VT, KGVXl. | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Nguyễn Văn Hòa

DANH SÁCH

THÔN, LÀNG XÁC ĐỊNH HỌC SINH KHÔNG THỂ ĐI ĐẾN TRƯỜNG VÀ TRỞ VỀ NHÀ TRONG NGÀY DO ĐỊA HÌNH CÁCH TRỞ, GIAO THÔNG ĐI LẠI KHÓ KHĂN (Ban hành kèm theo Quyết định số 45/2017/QĐ-UBND ngày 07 tháng 9 năm 2017 của UBND tỉnh Kon Tum)

| STT | T ê n đơn vị | Tên th ô n, làng xác định học sinh không th ể đi đến trường và tr ở v ề nhà trong ngày do địa hình cách tr ở , giao thông đi lại khó kh ă n | Ghi chú | ||||| | I | Địa b àn thành phố Kon Tum | | | | 1 | Trường TH Nguyễn Th á i Bình | Thôn Kon Klor của xã Đăk Rơ Wa. | 01 thôn | | 2 | Tr ườ ng TH Bế Văn Đ àn | Thôn Kon Drei của x ã Đ ăk BIà. | 01 thôn | | 3 | Trường THCS Phạm Hồng Thái | Thôn K on Tum KPơng Kla h , Thôn Kon Klor, Th ô n Kon Tum Kơ Nâm Htô của xã Đăk Rơ Wa. | 03 thôn | | 4 | Trường TH PT Lê Lợi | Thôn Kon Hra Kơtu của x ã Chư Hreng. | 01 thôn | | 5 | Trường T H PT Trường Chinh | - Thôn Kon T um KPơng Klah, Thôn Kon Klor của x ã Đăk Rơ Wa. - Thôn Kon Jơ Drẻ P l ơng, Thôn Kon Dr e i, Thôn Kon Gur của xà Đăk BIà. | 05 thôn | | II | Địa bàn huyện Đăk Hà | | | | 1 | Trường TH Tô Vĩnh Diện | Thôn Long Đuân, Thôn Kon Pao Kram của xã Đăk Pxi. | 02 thôn | | 2 | Trường TH Đ ăk Lon g | T ổ dân cư số 4 - Thôn Kon Đao Yốp của x ã Đăk Long. | 01 t ổ | | 3 | Trường TH Lý Tự Trọng | Thôn 2 (Kon Tu), Thôn 3 (Kon Hra), Thôn 4 (Wang Tó), Thôn 5A ((Kon MRiang) của xã Đ ăk Ui. | 04 thôn | | 4 | Trường TH Trần Quốc To ả n | Thôn Kon Braih của xã Ngọk Réo. | 01 thôn | | 5 | Trườn g TH Lê Hồng Phong | Thôn Kon Jong, Thôn Kon Krớk, Thôn Kon H ơ Dr ế của x ã Ngọk R é o. | 03 thôn | | 6 | Trường PTDTBT THCS Đăk Pxi | Thôn Lon g Đuân, Thôn Đăk Krong, Thôn Kon Pao Kram của xã Đ ăk Pxi. | 03 thôn | | 7 | Trường PTDTBT THCS Ngọk Réo | Thôn Đăk Phía, Thôn Kon Braih, Thôn Kon Krớk của x ã N gọ k Réo. | 03 thôn | | 8 | Trường PTDTBT THCS Đăk Long | Thôn Tua Team, Thôn Đ ăk Kơ Ne, Thôn Đăk X ế của xã Đ ă k Long. | 03 thôn | | 9 | Trường THCS Đăk Ui | Thôn 1A (Kon Pông), Thôn 2 (Kon Tu), Thôn 3 (Kon H ra), Thôn 4 (Wang Tó), Thôn 5A (Kon MRiang) của xã Đăk Ui. | 05 thôn | | III | Địa bàn huyện Đăk Tô | | | | 1 | Trường TH x ã Ngọc Tụ | Thôn Kon Pring, Th ô n Đăk Nu của xã Ngọc Tụ. | 02 thôn | | 2 | Trường PTDTBT THCS xã Đăk Rơ Nga | Thôn Đăk Manh 1, Thôn Đăk Pung của xã Đăk Rơ Nga. | 02 thôn | | 3 | Trường THCS P ô Kô | Thôn Kon Tu Dốp 1 của xã Pô Kô. | 01 thôn | | 4 | Trường THCS x ã Ngọc Tụ | Thôn Kon Pring của xã Ngọc Tụ. | 01 thôn | | 5 | Trường THCS xã Văn Lem | Thôn Tê H Ô, Thôn Tê Rông, Thôn Đăk Xanh, Thôn Măng Rương, Thôn T ê P ê n, Thôn Đ ăk Siêng của xã Văn Lem. | 06 thôn | | 6 | Trường THCS Đăk Trăm | Thôn Đăk Hà, Thôn Đăk Hring, Thôn Đ ă k Rò của xã Đăk Trăm. | 03 thôn | | 7 | Trường THCS Nguyễn Trãi | Thôn Đăk No, Thôn Đăk Chừ của xã Ngọc Tụ | 02 thôn | | IV | Địa bàn huyện Tu M ơ Rông | | | | 1 | Trường PTDTBT TH xã Đăk Sao | Thôn Năng Nhỏ 1, Thôn Năng Nh ỏ 2, Thôn Năng Lớn 1, Thôn Năng Lớn 2 của xã Đăk Sao. | 04 thôn | | 2 | Trường PTDTBT TH Tu Mơ Rông | Thôn Tu Cấp, Thôn Đăk Chum 1 của xã Tu Mơ Rông. | 02 thôn | | 3 | T rườ ng PTDTBT TH Ngọc Yêu | Thôn Long Láy 1, Thôn Long Láy 2, Thôn Long Láy 3, Thôn Tam Rin của xã Ngọc Yêu | 04 thôn | | 4 | Trường PTDTBT T H Ngọc Lây | Thôn Đăk Kinh I, Thôn Đăk Kinh II, Thôn Kô Xia I, Thôn Mô Za, Thôn Măng Rương II, Thôn Đ ăk Pr ế của x ã Ngọc Lây. | 06 thôn | | 5 | Trường PTDTBT TH Măng Ri | Thôn Pu Tá của xã Măng Ri | 01 thôn | | 6 | Trường TH Đ ăk Rơ Ô ng | Thôn Kon Hia 3, Thôn La Giông, Thôn Ngọc Năng 1 của xã Đăk Rơ Ông. | 03 thôn | | 7 | T rườ ng PTDTBT THCS Đăk Na | Thôn Đăk Rê 1, Thôn Đăk Riếp 1, Thôn Long Tum, Thôn Ba Ham, Thôn Kon Sang, Thôn Mô Bành 1 của xã Đăk Na. | 06 thôn | | 8 | Trường PTDTBT T H CS Đăk Sao | Thôn Năng Nhỏ 1, Thôn Năng Nhỏ 2, Thôn Năng Lớn 1, Thôn Năng Lớn 2 của x ã Đ ăk Sao. | 04 thôn | | 9 | T rườn g PTDTBT THCS Tu Mơ Rông | Thôn Đăk Chum I, Thôn Đăk Chum II , Thôn Long Leo , Thôn Đăk Ka, Thôn Văn Săng của xã Tu Mơ Rông. | 05 thôn | | 10 | Tr ườ ng PTDTBT THCS xã Văn Xuôi | Thôn Đăk Văn I, Thôn Đăk Văn III, Thôn Đăk Linh, Thôn Ba Khen, Thôn Long Tro của x ã V ă n Xuôi. | 05 thôn | | 11 | Trường PTDTBT THCS Ngọc Yêu | Thôn Ba Tu 1, Thôn Ba Tu 3, Thôn Long Láy 1 , Thôn Long Láy 2, Thôn Long L á y 3, Thôn Tam Rin của x ã Ngọc Yêu. | 06 thôn | | 12 | Trường PTDTBT THCS Ngọc Lây | Thôn L ộ c Bông, Thôn Mô Za, Thôn Măng Rương 2, Thôn Đăk Prế của xã Ngọc Lây. | 04 thôn | | 13 | Trường PTDTBT THCS Măng Ri | Thôn Long Hy, Thôn Pu Tá của x ã Măng Ri. | 02 thôn | | 14 | Trường T H CS bán trú DTTS Tu Mơ Rông | Thôn Kon Ling, Thôn Đă k Pơ Trang, Thôn Ty Tu của xã Đ ăk Hà. | 03 thôn | | 15 | Trường THCS Đăk Hà | Thôn Kon Ling, Thôn Đăk Pơ Trang, Thôn T y Tu của xã Đăk Hà. | 03 thôn | | 16 | Trường PTD T NT Tu Mơ Rông | Thôn Kon Pia, Thôn Ty Tu, Thôn Đă k Pơ Trang, Thôn Kon Ling, Thôn Đ ăk Hà của xã Đăk H à. | 05 thôn | | V | Địa bàn huyện Ng ọ c Hồi | | | | 1 | Trường TH Đăk Ang | Thôn Long D ô n, Thôn Đăk Giá 2 của xã Đăk Ang. | 02 thôn | | 2 | Trường TH Kim Đồng | Thôn Gia Tun của x ã Đăk Ang. | 01 thôn | | VI | Địa bàn huyện Đăk Glei | | | | 1 | Trường PTDTBT TH x ã Đăk Choong | Thôn Đ ăk Lây, Thôn La Lua, Thôn Kon Br ỏ i của xã Đ ăk Choong. | 03 thôn | | 2 | Trường TH xã Đăk Long | Thôn Vai Trang của xã Đ ăk Long. | 01 thôn | | 3 | Trường TH Đ ăk Nhoong | Thôn Đăk Ga, Thôn Đăk U ng của x ã Đăk Nhoong. | 02 thôn | | 4 | Trường TH x ã Đ ăk Man | Thôn Măng Kh ê n của xã Đ ăk Man. | 01 thôn | | 5 | Trường TH xã Xố p | Thôn Đăk Xây, Thôn Long Ri, Thôn Kon Liêm, Thôn Tân Đum của xã X ốp. | 04 thôn | | 6 | Trường TH xã Đăk Blô | Cụm Lau Mưng - Thôn Đăk Bo ó k của x ã Đăk Blô. | 01 Cụm | | 7 | Trường TH Mường Hoong | Thôn Làng Đung, Thôn Tân Túc của x ã Mường Hoong. | 02 thôn | | 8 | Trường TH xã Ngọc Linh | Thôn Đ ă k Dã, Thôn Tu Dốp, Thôn Long Năng, Thôn Kon Tua, Thôn L ê Ngọc của xã Ngọc Linh. | 05 thôn | | 9 | Trường T H -T H CS Lý Tự Trọng | Thôn Đăk Năng của thị tr ấ n Đ ăk Glei. | 01 thôn | | 10 | Trường PTDTBT THCS xã Đăk Long | Thôn Dục Lang, Thôn Vai Trang, Thôn Pêng Blong của xã Đăk Long. | 03 thôn | | 11 | Trường PTDTBT THCS xã Đ ă k Nhoong | Thôn Đăk Ga, Thôn Đ ă k Un g của xã Đ ă k Nhoong. | 02 thôn | | 12 | Trường PTDTBT THCS x ã Đăk Man | Thôn Đông Nây của xã Đăk Man. | 01 thôn | | 13 | Trường PTDTBT THCS xã Đăk Choong | Thôn Bê Rê, Thôn Đ ă k Lây của xã Đăk Choong. | 02 thôn | | 14 | Trường PTDTBT THCS xã Ngọc Linh | Thôn Tân Ú t, Thôn Tu Kú, Thôn Long Năng, Thôn L ê Vân, Thôn Đăk I a, Thôn Tu Đ ốp, Thôn Tu Chi ê u, Thôn Tu Rang, Thôn Kon Tua, Thôn Lê Ngọc, Thôn Đăk Nai của xã Ngọc Linh. | 11 thôn | | 15 | Trường PTDTBT THCS xã Mường H oong | Thôn Tân Túc, Thôn Tu Hông, Thôn Xã Ú a, Thôn M ô Po của xã Mường Hoong. | 04 thôn | | 16 | Trường THCS x ã Đ ă k Kroong | Thôn Nú Vai, Thôn Đăk Túc, Cụm Đ ăk Xa-Thôn Đ ă k Bo của xã Đ ăk Kroong. | 02 thôn, 01 cụm. | | 17 | Trường THCS xã xốp | Thôn Xốp Nghét của x ã X ốp. | 01 thôn | | 18 | Trường THCS Đăk Blô | Thôn Đăk Boók của xã Đăk Blô | 01 thôn | | 19 | Trường THCS xã Đăk Môn | Thôn Ri N ầ m, Thôn Lanh Tôn của x ã Đăk Môn. | 02 thôn | | 20 | Trường THPT Lương Thế Vinh | - Thôn Đăk Chung của Thị Trấn Đăk Glei. - Thôn Đăk Nớ xã Đăk Pét. | 02 thôn | | 21 | PH Tr ườ ng THPT Lương Thế Vinh | - Thôn B ê Rê, Thôn Kon Rồng, Thôn Li ê m Răng, Thôn Kon Năng của x ã Đăk Choong. - Thôn Xốp Nghét, Thôn Kon Liêm, Thôn Tân Đum, Thôn Xốp Dùi, Thôn Bông Bang, Thôn Đăk Xây, Thôn Long Ri của x ã X ốp. | 11 thôn | | 22 | Trường PTDTNT Đăk Glei | - Thôn Đ ă k Chung của Thị Trấn Đăk Glei. - Thôn Đ ă k N ở của xã Đ ăk Pé t. | 02 thôn | | VII | Địa bàn huyện Sa Thầy | | | | 1 | Trường TH Lê Văn Tám | Thôn Bình Loong của xã Sa Bình. | 01 thôn | | 2 | Trường TH-THCS Võ Nguyên Giáp | Đội 10 của thôn I a Tri, x ã Mô Rai. | 01 đội | | 3 | Trường PTDTBT THCS Hai Bà Trưng | Thôn Kà Bầy, Thôn Lung Leng của xà Sa Bình. | 02 thôn | | 4 | Trường PTDTBT Nguyễn Huệ | Làng GR ậ p của xã Mô Rai. | 01 làng | | 5 | Trường PTDTBT THCS Trần 1 H ưng Đạo | Làng Tr ấ p của x ã Ya Tăng. | 01 làng | | VIII | Địa bàn huyện Kon R ẫ y | | | | 1 | Trường PTDTBT T H Đăk Pne | Thôn 1 (Kon Túc), Thôn 2 (Kon Go l 1), Thôn 3 (Kon Gol 2) thôn 4 (Kon Gộp) của xã Đăk Pne. | 04 thôn | | 2 | Trường TH Đăk Tơ Lung | Thôn 2, Thôn 3, Thôn 5 của xã Đ ăk Tơ Lung. | 03 thôn | | 3 | Trường PTDTBT THCS Đăk Pne | Thôn 2 (Kon Gol 1) của xã Đăk Pne. | 01 thôn | | 4 | Trường PTDTBT THCS Đăk Kôi | Thôn 5 (ngọc Răng, Nhân Líu), Thôn 6 (Tu Krối), Thôn 9 (tea Reang), Thôn 10 (Tu Tơ Bang) của x ã Đăk K ô i. | 04 thôn | | 5 | Trường THCS Đăk Rve | Thôn 5 (Kon Băp Ju) của xã T ân L ậ p. | 01 thôn | | 6 | Trường THCS Đ ă k Tờ Re | Thôn 3 (Kon Jri Pen) của xã Đăk Tờ R e . | 01 thôn | | 7 | Trường THCS Đăk Tơ Lung | Thôn 2, Thôn 3, Thôn 5, thôn 7 của x ã Đ ăk Tơ Lung. | 04 thôn | | 8 | Trường THPT Chu Văn An | - Thôn 11 (Kon Tuh, Kon Bdeh), Thôn 12 (Kon Sơ Lak, Kon Sơ Mu ô n) của xã Đ ă k Ruồng. - Thôn 1 (Kon Rơ Nu), Thôn 2 (Kon Rơ Lang), Thôn 3 (Kon Jri Pen), Thôn 4 (Kon Hơ, DRầm) của xã Đăk T ờ Re. | 06 thôn | | 9 | Trường PTDTNT Kon R ẫ y | - Thôn 5 (Kon Băp Ju) xã Tân Lập. - Thôn 1 (Kon Túc), Thôn 2 (Kon Gol 1), Thôn 3 (Kon Gol 2), thôn 4 (Kon Gộp) của xã Đăk Pne. | 05 thôn | | IX | Địa bàn huyện Kon Plông | | | | 1 | Trường PTDTBT TH xã Hiếu | Thôn Vi Chring của xã Hiếu. | 01 thôn | | 2 | Tr ườ ng PTDTBT TH Đăk Ring | Thôn Đăk Doa, Thôn Măng Lây của x ã Đăk Ring. | 02 thôn | | 3 | Trường PTDTBT TTT Măng B ú t 1 | Thôn Đăk Pong, Thôn Đăk Pleng của x ã M ă ng Bút. | 02 thôn | | 4 | Trường PTDTBT TH Ngọc T e m | Thôn Điek Tem của x ã Ngọc Tem. | 01 thôn | | 5 | Trường TH Măng Bút 2 | Thôn ĐăK Lanh, Thôn Đăk Chun, Thôn Đ ă k Dắt của xã Măng Bút. | 03 thôn | | 6 | Trường PTDTBT THCS xã Hiếu | Thôn Tu C ầ n, Thôn Vi Choong của x ã Hiếu. | 02 thôn | | 7 | Trường PTDTBT T H CS Đăk Ring | Thôn Đăk Sao, Thôn Ngọk Hoàng, Thôn Ngọk Ring c ủ a xã Đăk Ring. | 03 thôn | | 8 | Trường PTDTBT THCS Đăk Long | Thôn Kơn Leang 1 của xã Đăk Long. | 01 thôn | | 9 | Trường PTDTBT THCS Đăk Nên | Thôn Tu Ngú của x ã Đăk N ê n của xã Đăk Nên. | 01 thôn | | 10 | Trường PTDTBT THCS Măng Bút | Thôn Đăk Pong, Thôn Đăk Pleng, Thôn Ngọc Mô của xã M ă ng Bút. | 03 thôn | | 1 1 | Trường PTDTBT THCS Pờ Ê | Thôn Vi Klâng 1 của xã Pờ Ê . | 01 thôn | | 12 | Trường PTDTBT THCS Ngọc Tem | Thôn Đ iek C U a của xã Ngọc Tem. | 01 thôn | | 13 | Trường PTDTBT THCS Măng C ả nh | Thôn Đăk N e , Thôn Kon Kum của xã Măng C ả nh. | 02 thôn | | 14 | PH trường PTDTNT Kon Plông | Thôn Rô Xia 1, Thôn Vi Rin của xã Đ ă k Tăng. | 02 thôn | | 15 | Trường THCS Măng Bút 2 | Thôn ĐăK Lanh, Thôn Kô Chất của xã M ă ng Bút. | 02 thôn |

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum

433/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Kon Tum

Bãi bỏ một số Quyết định do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành

Còn hiệu lựcBan hành: 14/6/2025Quyết định
40/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Kon Tum

Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật địa phương về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Kon Tum

Còn hiệu lựcBan hành: 3/6/2025Quyết định
39/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Kon Tum

Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật để xây dựng, điều chỉnh, bổ sung bảng giá đất; định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Kon Tum

Còn hiệu lựcBan hành: 27/5/2025Quyết định
38/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Kon Tum

Bãi bỏ một số Quyết định do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành

Còn hiệu lựcBan hành: 26/5/2025Quyết định
37/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Kon Tum

Quy định việc áp dụng định mức kinh tế - kỹ thuật trong việc triển khai thực hiện cung cấp dịch vụ hỗ trợ về chuyên môn, nghiệp vụ thư viện và dịch vụ hỗ trợ học tập, nghiên cứu trên địa bàn tỉnh Kon Tum

Còn hiệu lựcBan hành: 24/5/2025Quyết định
36/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Kon Tum

Quy định về thời điểm bắt đầu bán hàng, thời gian bán hàng, tỷ lệ bán hàng, tỷ lệ lấp đầy; thời gian xây dựng, tiến độ xây dựng; tỷ lệ % để xác định chi phí kinh doanh; chi phí lãi vay, lợi nhuận của nhà đầu tư có tính đến vốn chủ sở hữu, rủi ro trong kinh doanh khi xác định giá đất cụ thể theo phương pháp thặng dư trên địa bàn tỉnh Kon Tum

Còn hiệu lựcBan hành: 23/5/2025Quyết định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.