Quyết định

Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

Số hiệu: 45/2016/QĐ-UBND

Cơ quan ban hành
UBND tỉnh Thừa Thiên Huế
Ngày ban hành
7/7/2016
Ngày hiệu lực
20/7/2016
Người ký
Nguyễn Văn Cao
Chức danh người ký
Chủ tịch
Hết hiệu lực toàn bộQuyết định

Văn bản này đã hết hiệu lực

Đã được thay thế bởi Quyết định 71/2018/QĐ-UBND (hiệu lực 24/12/2018).

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên

 trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Thuế tài nguyên ngày 25 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật thuế tài nguyên;

Căn cứ Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định về thuế;

Căn cứ Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường và Cục trưởng Cục thuế tỉnh tại Tờ trình số 1636/TTr-TC-TNMT-CT ngày 23 tháng 6 năm 2016.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế (giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng).

Điều 2. Khi giá bán của các loại tài nguyên có biến động tăng hoặc giảm 20% trở lên; giao Sở Tài chính phối hợp với Cục Thuế tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường tổ chức khảo sát tình hình về giá bán tài nguyên trên thị trường để lập phương án điều chỉnh trình UBND tỉnh quyết định.

Giao Cục trưởng Cục Thuế tỉnh chỉ đạo cơ quan thuế trực tiếp quản lý thu thuế tài nguyên niêm yết công khai giá tính thuế đơn vị tài nguyên tại trụ sở cơ quan thuế.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20/7/2016, áp dụng để tính thuế tài nguyên kể từ ngày 01/01/2016 và thay thế các Quyết định số 14/2015/QĐ-UBND ngày 31 tháng 3 năm 2015 của UBND tỉnh quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế, Quyết định số 1815/QĐ-UBND ngày 11 tháng 9 năm 2015 của UBND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung Điều 1 Quyết định số 2703/QĐ-UBND ngày 24 tháng 12 năm 2014 của UBND tỉnh quy định giá tính thuế tài nguyên đối với quặng sa khoáng titan, Quyết định số 953/QĐ-UBND ngày 22 tháng 5 năm 2015 của UBND tỉnh quy định tạm thời giá tính thuế tài nguyên khoáng sản quặng titan trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chi Cục trưởng Chi cục Kiểm lâm; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, các thị xã, thành phố Huế và Thủ trưởng các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

CHỦ TỊCH

Nguyễn Văn Cao

BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN

(Ban hành kèm theo Quyết định số 45/2016/QĐ-UBND ngày 07 tháng 7 năm 2016

của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)

________________________

I. KHOÁNG SẢN:


 

TT

Loại Tài nguyên

ĐVT

Đơn giá

Ghi chú

A

Khoáng sản kim loại

 

 

 

 

Tinh quặng titan

 

 

 

1

Ilmenite (hàm lượng 46%)

đ/tấn

800.000

 

2

Zircon

 

 

 

-

Zircon có hàm lượng ZrO2<65% (hàm lượng 7,5%)

đ/tấn

3.200.000

 

-

Zircon có hàm lượng ZrO2>=65% (hàm lượng 7,5%)

đ/tấn

6.400.000

 

3

Rutile (hàm lượng 3%)

đ/tấn

4.000.000

 

4

Monazite (hàm lượng 1%)

đ/tấn

9.600.000

 

5

Quặng sắt

đ/tấn

450.000

 

6

Vàng sa khoáng, vàng cốm

đ/chỉ

2.000.000

 

7

Quặng sa khoáng titan

đ/tấn

1.300.000

 

B

Khoáng sản không kim loại

 

 

 

1

Đá hộc

đ/m3

150.000

 

2

Đá dăm 4x6

đ/m3

200.000

 

3

Đá dăm 2x4

đ/m3

240.000

 

4

Đá dăm 1x2

đ/m3

250.000

 

5

Đá dăm 0,5x1

đ/m3

180.000

 

6

Đá cấp phối Dmax 2,5

đ/m3

190.000

 

7

Đá cấp phối Dmax 3,75

đ/m3

170.000

 

8

Đá Granite, Gabro diorit làm ốp lát, mỹ nghệ

đ/m3

3.000.000

 

9a

Đá dùng sản xuất phụ gia ximăng (Laterit hoặc đá tổ ong)

đ/tấn

80.000

 

9b

Đá vôi dùng sản xuất nguyên liệu ximăng

đ/tấn

100.000

 

10

 Sỏi, sạn, cuội

đ/m3

150.000

 

11

Đất san lấp mặt bằng công trình

đ/m3

22.000

 

12

Đất dùng sản xuất gạch, ngói

đ/m3

90.000

 

13

Đất dùng sản xuất nguyên liệu ximăng (đất sét)

đ/tấn

70.000

 

14

Đất sét trắng (cao lanh)

đ/m3

80.000

 

15

Cát xây dựng (cát xây, tô)

đ/m3

60.000

 

16

Cát san lấp, xây dựng công trình

đ/m3

40.000

 

17

Cát sử dụng làm vật liệu xây dựng không nung

đ/m3

60.000

 

18

Cát làm thủy tinh

đ/m3

200.000

 

19

Cát nhiễm mặn

đ/m3

20.000

 

20

Than bùn

đ/m3

230.000

 

21

Phụ gia hoạt tính Puzơlan

đ/tấn

100.000

 

C

Nước thiên nhiên

 

 

 

1

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc dùng để đóng chai, đóng bình, đóng hộp.

đ/m3

300.000

 

2

Nước ngầm

đ/m3

6.000

 

3

Nước mặt

đ/m3

3.000

 

 

II. SẢN PHẨM RỪNG TỰ NHIÊN:

1. Gỗ rừng tự nhiên (gỗ tròn):

TT

NHÓM GỖ

ĐVT

Giá tính thuế (đồng)

 

Đường kính

Đường kính

Đường kính

Đường kính

 

Dưới 25cm

Từ 25cm

đến 30cm

Từ trên 30cm đến 40cm

Trên 40cm

 

1

Nhóm I

m3

11.000.000

13.000.000

15.000.000

17.000.000

 

2

Nhóm II

m3

6.000.000

7.000.000

8.000.000

9.000.000

 

Riêng gỗ kiền                 

m3

6.000.000

9.000.000

12.000.000

15.000.000

 

Gỗ  lim

m3

10.000.000

12.000.000

14.000.000

16.000.000

 

3

Nhóm III

m3

2.300.000

3.300.000

4.700.000

6.600.000

 

4

Nhóm IV

m3

1.400.000

2.000.000

2.700.000

4.000.000

 

5

Nhóm V

m3

1.300.000

1.800.000

2.700.000

4.000.000

 

6

Nhóm VI

m3

1.300.000

1.800.000

2.700.000

4.000.000

 

Riêng gỗ chò

m3

2.100.000

3.000.000

3.400.000

4.300.000

 

7

Nhóm VII

m3

1.000.000

1.400.000

1.700.000

2.300.000

 

8

Nhóm VIII

m3

600.000

900.000

1.400.000

1.800.000

 

2. Gỗ hộp, gỗ phách đã qua sơ chế:

 

 

 

 

TT

 NHÓM GỖ

ĐVT

Giá tính thuế (đồng)

 

Độ rộng

Độ rộng

Độ rộng

Độ rộng

 

Dưới 25cm

Từ 25cm

đến 30cm

Từ trên 30cm đến 40cm

Trên 40cm

 

1

Nhóm I

m3

15.400.000

18.200.000

21.000.000

23.800.000

 

2

Nhóm II

m3

8.400.000

9.800.000

11.200.000

12.600.000

 

Riêng gỗ kiền                  

m3

8.400.000

12.600.000

16.800.000

21.000.000

 

Gỗ  lim

m3

14.000.000

16.800.000

19.600.000

22.400.000

 

3

Nhóm III

m3

3.200.000

4.500.000

6.500.000

9.200.000

 

4

Nhóm IV

m3

2.000.000

2.800.000

3.800.000

5.600.000

 

5

Nhóm V

m3

1.800.000

2.600.000

3.700.000

5.600.000

 

6

Nhóm VI

m3

1.800.000

2.500.000

3.600.000

5.600.000

 

Riêng gỗ chò

m3

3.000.000

4.200.000

4.700.000

6.000.000

 

7

Nhóm VII

m3

1.400.000

2.000.000

2.300.000

3.200.000

 

8

Nhóm VIII

m3

800.000

1.200.000

2.000.000

2.500.000

 

III. LÂM SẢN KHÁC:

 

 

 

 

TT

Loại lâm sản

Đơn vị tính

Giá tính thuế  (đồng)

Ghi chú

 

1

Mây nước

đ/kg

 

 

 

- Đường kính dưới 18mm

5.000

 

 

- Đường kính từ 18mm đến 20mm

6.500

 

 

- Đường kính trên 20mm

8.000

 

 

2

Mây song

đ/kg

 

 

 

- Đường kính dưới 15mm

5.000

 

 

- Đường kính từ 15mm đến 30mm

6.500

 

 

- Đường kính trên 30mm

8.000

 

 

3

Song mây bột

đ/kg

 

 

 

- Đường kính dưới 20mm

6.000

 

 

- Đường kính từ 20mm đến 30mm

7.500

 

 

- Đường kính trên 30mm

10.000

 

 

4

Các loại mây khác

đ/kg

5.000

 

 

5

Cây lồ ô, cây luồng

đ/cây

12.000

 

 

6

Cây nứa, cây cán giáo

đ/cây

5.000

 

 

7

Cây tre rừng, cây trúc

đ/cây

11.000

 

 

8

Cây giang

đ/cây

6.500

 

 

9

Lá nón

đ/100 lá

14.000

 

 

10

Bông, đót

đ/kg

2.500

 

 

11

Củi

đ/ste

100.000

 

 

IV. THỦY SẢN TỰ NHIÊN:

 

 

 

 

TT

Loại Thủy sản

ĐVT

Giá tính thuế tài nguyên (đồng)

Ghi chú

 
 

1

Tôm hùm loại 1

Kg

600.000

 

 

2

Tôm hùm các loại khác

Kg

300.000

 

 

3

Tôm các loại khác

Kg

110.000

 

 

4

Mực các loại

Kg

90.000

 

 

5

Cá biển các loại

Kg

60.000

 

 

 

Lịch sử hiệu lực

  1. 07/07/2016
    Ban hành
  2. 20/07/2016
    Bắt đầu có hiệu lực
  3. 24/12/2018

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: UBND tỉnh Thừa Thiên Huế

98/2024/QĐ-UBNDUBND tỉnh Thừa Thiên Huế

Quy định mức nộp tiền để Nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa khi chuyển từ đất chuyên trồng lúa sang mục đích phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh

Còn hiệu lựcBan hành: 18/12/2024Quyết định
95/2024/QĐ-UBNDUBND tỉnh Thừa Thiên Huế

Quy định phối hợp cung cấp thông tin về nhà ở giữa cơ quan nhà nước có thẩm quyền thực hiện thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và cơ quan quản lý nhà ở trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

Còn hiệu lựcBan hành: 6/12/2024Quyết định
94/2024/QĐ-UBNDUBND tỉnh Thừa Thiên Huế

Quy định về điều kiện, tiêu chí, quy mô, tỷ lệ để tách diện tích đất thành dự án độc lập trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

Còn hiệu lựcBan hành: 6/12/2024Quyết định
92/2024/QĐ-UBNDUBND tỉnh Thừa Thiên Huế

Về việc bãi bỏ Quyết định số 243/2002/QĐ-UBND ngày 26 tháng 01 năm 2002 acủa Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng điện thoại cố định tại nhà riêng và điện thoại di động đối với cán bộ lãnh đạo trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội ngoài tiêu chuẩn quy định tại Quyết định 78/2001/TTg ngày 16 tháng 5 năm 2001 của Thủ tướng Chính phủ

Còn hiệu lựcBan hành: 5/12/2024Quyết định
93/2024/QĐ-UBNDUBND tỉnh Thừa Thiên Huế

Ban hành Quy chế xét tặng danh hiệu “Công dân tiêu biểu tỉnh Thừa Thiên Huế”

Còn hiệu lựcBan hành: 5/12/2024Quyết định
90/2024/QĐ-UBNDUBND tỉnh Thừa Thiên Huế

Sửa đổi Điểm đ Khoản 2 Điều 3 tại Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Xúc tiến Đầu tư, Thương mại và Hỗ trợ doanh nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Quyết định số 39/2024/QĐ-UBND ngày 03 tháng 7 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế

Còn hiệu lựcBan hành: 28/11/2024Quyết định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.