ỦY BAN NH�N D�N TỈNH LAI CH�U | CỘNG H�A X� HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh ph�c Số: 44/2025/QĐ-UBND | Lai Ch�u, ng�y 15 th�ng 8 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
QUY ĐỊNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐO ĐẠC LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CH�NH; ĐĂNG K� ĐẤT ĐAI, T�I SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT, LẬP HỒ SƠ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU T�I SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT V� X�Y DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐẤT ĐAI TR�N ĐỊA B�N TỈNH LAI CH�U
Căn cứ Luật Tổ chức ch�nh quyền địa phương số 72/2025/QH15 ng�y 16 th�ng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Đo đạc v� bản đồ số 27/2018/QH14 ng�y 14 th�ng 6 năm 2018;
Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ng�y 18 th�ng 01 năm 2024;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nh� ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 v� Luật C�c tổ chức t�n dụng số 32/2024/QH15 ng�y 29 th�ng 6 năm 2024;
Căn cứ Luật Ban h�nh văn bản quy phạm ph�p luật số 64/2025/QH15 ng�y 19 th�ng 02 năm 2025; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban h�nh văn bản quy phạm ph�p luật số 87/2025/QH15 ng�y 25 th�ng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ng�y 10 th�ng 4 năm 2019 của Ch�nh phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt h�ng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ c�ng sử dụng ng�n s�ch nh� nước từ nguồn kinh ph� chi thường xuy�n;
Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ng�y 21 th�ng 6 năm 2021 của Ch�nh phủ quy định về cơ chế tự chủ t�i ch�nh của đơn vị sự nghiệp c�ng lập;
Căn cứ Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ng�y 29 th�ng 7 năm 2024 của Ch�nh phủ quy định về điều tra cơ bản đất đai; đăng k�, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu t�i sản gắn liền với đất v� hệ thống th�ng tin đất đai;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ng�y 30 th�ng 7 năm 2024 của Ch�nh phủ quy định chi tiết thi h�nh một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ng�y 12 th�ng 6 năm 2025 của Ch�nh phủ quy định về ph�n định thẩm quyền của ch�nh quyền địa phương 02 cấp, ph�n quyền, ph�n cấp trong lĩnh vực đất đai;
Căn cứ Th�ng tư li�n tịch số 52/2015/TTLT-BTNMT-BNV ng�y 08 th�ng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ T�i nguy�n v� M�i trường v� Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định m� số v� ti�u chuẩn chức danh nghề nghiệp vi�n chức chuy�n ng�nh Địa ch�nh; Th�ng tư số 12/2022/TT-BTNMT ng�y 24 th�ng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ T�i nguy�n v� M�i trường sửa đổi, bổ sung một số quy định về ti�u chuẩn chức danh nghề nghiệp vi�n chức ng�nh t�i nguy�n v� m�i trường;
Căn cứ Th�ng tư số 16/2021/TT-BTNMT ng�y 27 th�ng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ T�i nguy�n v� M�i trường quy định x�y dựng định mức kinh tế - kỹ thuật thuộc phạm vi quản l� nh� nước của Bộ T�i nguy�n v� M�i trường;
Căn cứ Th�ng tư số 23/2023/TT-BTC ng�y 25 th�ng 4 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ T�i ch�nh hướng dẫn chế độ quản l�, t�nh hao m�n, khấu hao t�i sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị v� t�i sản cố định do Nh� nước giao cho doanh nghiệp quản l� kh�ng t�nh th�nh phần vốn nh� nước tại doanh nghiệp;
Căn cứ Th�ng tư số 10/2024/TT-BTNMT ng�y 31 th�ng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ T�i nguy�n v� M�i trường quy định về hồ sơ địa ch�nh, Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu t�i sản gắn liền với đất;
Căn cứ Th�ng tư số 25/2024/TT-BTNMT ng�y 26 th�ng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ T�i nguy�n v� M�i trường quy định về quy tr�nh x�y dựng cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai;
Căn cứ Th�ng tư số 26/2024/TT-BTNMT ng�y 26 th�ng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ T�i nguy�n v� M�i trường quy định kỹ thuật về đo đạc lập bản đồ địa ch�nh;
Theo đề nghị của Gi�m đốc Sở N�ng nghiệp v� M�i trường;
Ủy ban nh�n d�n tỉnh ban h�nh Quyết định quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa ch�nh; đăng k� đất đai, t�i sản gắn liền với đất, lập hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu t�i sản gắn liền với đất v� x�y dựng cơ sở dữ liệu đất đai tr�n địa b�n tỉnh Lai Ch�u.
Điều 1. Ban h�nh k�m theo Quyết định n�y Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa ch�nh; đăng k� đất đai, t�i sản gắn liền với đất, lập hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu t�i sản gắn liền với đất v� x�y dựng cơ sở dữ liệu đất đai tr�n địa b�n tỉnh Lai Ch�u.
Điều 2. Hiệu lực thi h�nh
Quyết định n�y c� hiệu lực thi h�nh kể từ ng�y 25 th�ng 8 năm 2025.
Điều 3. Tr�ch nhiệm thi h�nh
Ch�nh Văn ph�ng Ủy ban nh�n d�n tỉnh; Thủ trưởng c�c Sở, ban, ng�nh tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nh�n d�n c�c x�, phường v� Thủ trưởng c�c cơ quan, đơn vị c� li�n quan chịu tr�ch nhiệm thi h�nh Quyết định n�y./.
Nơi nhận: - Như Điều 3; - Văn ph�ng Ch�nh phủ; - C�c Bộ: N�ng nghiệp v� M�i trường, T�i ch�nh; - Thường trực Tỉnh ủy (b/c); - Thường trực HĐND tỉnh; - Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh; - Cục Kiểm tra văn bản v� Quản l� XLVPHC - Bộ Tư ph�p; - Chủ tịch, c�c PCT UBND tỉnh; - VP UBND tỉnh: V, CB (đăng tin); - Lưu: VT, Kt4. | TM. ỦY BAN NH�N D�N KT. CHỦ TỊCH PH� CHỦ TỊCH H� Trọng Hải
| FILE ĐƯỢC Đ�NH K�M THEO VĂN BẢN | ||