QUYẾT ĐỊNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương 16 tháng 6 năm 2025; Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 19 tháng 2 năm 2025; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 25 tháng 6 năm 2025; Căn cứ Luật Giá ngày 19 tháng 6 năm 2023; Căn cứ Luật Trồng trọt ngày 03 tháng 12 năm 2018; Căn cứ Luật Chăn nuôi ngày 19 tháng 11 năm 2018; Căn cứ Luật Thủy sản ngày 21 tháng 11 năm 2017; Căn cứ Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản; Căn cứ Nghị định số 94/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Trồng trọt về giống cây trồng và canh tác; Căn cứ Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ về hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi; Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá; Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật; Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 589/TTr-SNNMT ngày 14 tháng 7 năm 2025; Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành Quyết định Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật một số giống cây trồng, giống vật nuôi, giống thủy sản thực hiện kê khai giá trên địa bàn thành phố Hà Nội. Điều 1. Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật một số giống cây trồng, giống vật nuôi, giống thủy sản phục vụ sản xuất nông nghiệp thực hiện kê khai giá trên địa bàn thành phố Hà Nội, gồm: 1. Giống cây trồng nông nghiệp: 06 giống (Chi tiết tại Phụ lục 01). 2. Giống vật nuôi: 12 giống (Chi tiết tại Phụ lục 02). 3. Giống thủy sản: 09 giống (Chi tiết tại Phụ lục 03). Điều 2. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật một số giống cây trồng, giống vật nuôi, giống thủy sản thực hiện kê khai giá trên địa bàn Thành phố. 2. Đối tượng áp dụng Quyết định này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước được giao nhiệm vụ thực hiện quản lý nhà nước về kê khai giá; các tổ chức kinh doanh giống cây trồng, giống vật nuôi, giống thủy sản có trụ sở chính trên địa bàn Thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2026. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành Thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân, đơn vị có liên quan trên địa bàn Thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
PHỤ LỤC I
ĐẶC ĐIỂM KINH TẾ - KỸ THUẬT GIỐNG CÂY TRỒNG
* Trường hợp các quyết định lưu hành được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản khác thì áp dụng quy định tại văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.
PHỤ LỤC II
ĐẶC ĐIỂM KINH TẾ - KỸ THUẬT GIỐNG VẬT NUÔI
* Trường hợp các văn bản trích dẫn được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản khác thì áp dụng quy định tại văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế
PHỤ LỤC III
ĐẶC ĐIỂM KINH TẾ - KỸ THUẬT GIỐNG THỦY SẢN
* Trường hợp các văn bản trích dẫn được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản khác thì áp dụng quy định tại văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Quyết định
Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật một số giống cây trồng, giống vật nuôi, giống thủy sản thực hiện kê khai giá trên địa bàn thành phố Hà Nội
Số hiệu: 44/2025/QĐ-UBND
- Cơ quan ban hành
- UBND thành phố Hà Nội
- Ngày ban hành
- 16/7/2025
- Ngày hiệu lực
- 1/1/2026
- Người ký
- Nguyễn Mạnh Quyền
- Chức danh người ký
- Phó Chủ tịch
Còn hiệu lựcQuyết định
Văn bản liên quan
Khám phá thêm
Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.
Cùng cơ quan ban hành: UBND thành phố Hà Nội
29/2026/QĐ-UBND•UBND thành phố Hà Nội
Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật giám sát đảm bảo an toàn thông tin đối với hệ thống hạ tầng kỹ thuật dịch vụ công nghệ thông tin phục vụ công tác quản lý nhà nước lĩnh vực tài nguyên, môi trường
Còn hiệu lựcBan hành: 10/3/2026Quyết định
26/2026/QĐ-UBND•UBND thành phố Hà Nội
Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực văn hoá (hoạt động văn hoá cơ sở, đợt 2) thành phố Hà Nội
Còn hiệu lựcBan hành: 4/3/2026Quyết định
25/2026/QĐ-UBND•UBND thành phố Hà Nội
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 33/2025/QĐ-UBND ngày 21 tháng 4 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc ban hành khung giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư trên địa bàn thành phố Hà Nội
Còn hiệu lựcBan hành: 13/2/2026Quyết định
24/2026/QĐ-UBND•UBND thành phố Hà Nội
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 42/2025/QĐ-UBND ngày 15/7/2025 của UBND thành phố Hà Nội ban hành bộ định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực công thương thành phố Hà Nội
Còn hiệu lựcBan hành: 9/2/2026Quyết định
23/2026/QĐ-UBND•UBND thành phố Hà Nội
Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 31/2020/QĐ-UBND ngày 30 tháng 11 năm 2020 của UBND thành phố Hà Nội Quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên của thành phố Hà Nội (đã được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 52/2025/QĐ-UBND ngày 09 tháng 9 năm 2025 của UBND thành phố Hà Nội)
Còn hiệu lựcBan hành: 9/2/2026Quyết định
22/2026/QĐ-UBND•UBND thành phố Hà Nội
Về việc ban hành Quy chế quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ của Thủ đô
Còn hiệu lựcBan hành: 8/2/2026Quyết định
Luật Trí AI
Hỏi Luật Trí về văn bản này
Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.