Quyết định

Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh 5 năm (2015-2019) ban hành kèm theo Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014 của UBND tỉnh Phú Yên

Số hiệu: 44/2018/QĐ-UBND

Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên
Ngày ban hành
11/10/2018
Ngày hiệu lực
21/10/2018
Người ký
Nguyễn Chí Hiến
Chức danh người ký
Phó Chủ tịch
Hết hiệu lực toàn bộQuyết định

Văn bản này đã hết hiệu lực

Đã được thay thế bởi Quyết định 53/2019/QĐ-UBND (hiệu lực 01/01/2020).

QUYẾT ĐỊNH
Về việc s
ửa đổi, bổ sung một số điều của Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh 5 năm (2015-2019) ban hành kèm theo Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014 của UBND tỉnh Phú Yên

________

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 104/2014/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2014 của Chính phủ quy định về khung giá đất;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường (tại Tờ trình số 459/TTr-STNMT ngày 03/10/2018).

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung giá đất vào Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh 05 năm (2015-2019) ban hành kèm theo Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014, như sau:

1. Đường Điện Biên Phủ (đoạn từ Hùng Vương-Nguyễn Trãi) và đường Nguyễn Trãi nối dài (đoạn từ Nguyễn Huệ đến Trần Phú) (sau khi được đầu tư xây dựng hạ tầng):

STT

Đường, đoạn đường

Giá đất ở (đồng/m2)

VT 1

VT 2

VT 3

VT 4

-

Đường Điện Biên Phủ (đoạn từ đường N4-Nguyễn Trãi)

6.000.000

 

 

 

-

Đường số 8A (đoạn từ Nguyễn Trãi-đường Điện Biên Phủ)

5.000.000

 

 

 

-

Các đường nội bộ rộng 5m

2.000.000

 

 

 

2. Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương (từ đường An Dương Vương đến đường Trần Nhân Tông) tại Phường 9 và xã Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa (sau khi được đầu tư xây dựng hạ tầng):

STT

Đường, đoạn đường

Giá đất ở (đồng/m2)

VT1

VT2

VT3

VT4

1

Đường Nguyễn Văn Huyên tại phường 9 và xã Bình Kiến (rộng 16m):

 

 

 

 

-

Đoạn từ đường An Dương Vương đến ranh giới Phường 9 và xã Bình Kiến

3.000.000

 

 

 

-

Đoạn thuộc địa bàn xã Bình Kiến

2.500.000

 

 

 

2

Đường Lý Nam Đế  (rộng 25m): Đoạn từ đại lộ Hùng Vương đến đường Nguyễn Văn Huyên

2.500.000

 

 

 

3

Đường Lê Đài (rộng 16m): Đoạn từ đại lộ Hùng Vương đến đường Nguyễn Văn Huyên

2.500.000

 

 

 

4

Đường Lương Định Của (rộng 16m): Đoạn từ đại lộ Hùng Vương đến đường Nguyễn Văn Huyên

2.000.000

 

 

 

5

Đường Trần Nhân Tông (rộng 25m): Đoạn từ đại lộ Hùng Vương đến đường Nguyễn Văn Huyên

2.500.000

 

 

 

6

Đường quy hoạch N rộng 12m

1.500.000

 

 

 

3. Khu tái định cư phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2, Phường 9 và xã Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa (sau khi được đầu tư xây dựng hạ tầng):

STT

Đường, đoạn đường

Giá đất ở (đồng/m2)

VT 1

VT 2

VT 3

VT 4

-

Đường N2 rộng 42m (đoạn từ đường An Dương Vương đến đường Trần Nhân Tông)

4.000.000

 

 

 

-

Đường An Dương Vương (đoạn từ đường số 01 đến đường N4)

3.300.000

 

 

 

-

Đường  Lý Nam Đế (Đoạn từ đường số 1 đến đường N4)

2.500.000

 

 

 

-

Đường Trần Nhân Tông (đoạn từ đường Hà Huy Tập  đến đường N2)

2.500.000

 

 

 

-

Đường Lê Đài (đoạn từ đường số 1 đến đường N4)

2.500.000

 

 

 

-

Đường Lương Định Của (đoạn từ đường số 1 đến đường N2)

2.000.000

 

 

 

-

Đường Hà Huy Tập (đoạn từ đường Trần Nhân Tông  đến đường D2)

3.200.000

 

 

 

-

Đường số 01, đường D2, đường D4, đường N3, đường N4 và các đường quy hoạch rộng  16m

2.000.000

 

 

 

-

Đường D5 và các đường quy hoạch rộng  12m

1.700.000

 

 

 

-

Các đường quy hoạch rộng 10m

1.500.000

 

 

 

 

4. Khu tái định cư dự án đường Điện Biên Phủ giai đoạn 2, 3 tại Phường 9, thành phố Tuy Hòa (sau khi được đầu tư xây dựng hạ tầng):

STT

Đường, đoạn đường

Giá đất ở (đồng/m2)

VT 1

VT 2

VT 3

VT 4

-

Đường Lê Đài (đoạn từ đường Hà Huy Tập đến đường số 1)

2.500.000

 

 

 

-

Đường số 01 và các đường quy hoạch rộng  16m

2.000.000

 

 

 

5. Khu tái định cư các tuyến đường ngang dự mở tại Phường 9, thành phố Tuy Hòa (sau khi được đầu tư xây dựng hạ tầng):

STT

Đường, đoạn đường

Giá đất ở(đồng/m2)

VT 1

VT 2

VT 3

VT 4

-

Đường Lý Nam Đế rộng 25m (đoạn từ đường Hà Huy Tập  đến đường số 1)

2.500.000

 

 

 

-

Đường Hà Huy Tập (đoạn từ đường số D2  đến đường  Lê Đài)

3.200.000

 

 

 

-

Đường Lê Đài (đoạn từ đường Hà Huy Tập  đến đường số 1)

2.500.000

 

 

 

-

Đường Lương Định Của (đoạn từ đường Hà Huy Tập  đến đường số 1)

2.000.000

 

 

 

-

Đường Nơ Trang Long rộng 13,5m (đoạn từ đường Hà Huy Tập đến đường số 1)

1.800.000

 

 

 

-

Đường số 01, đường D2 và các đường quy hoạch rộng  16m

2.000.000

 

 

 

6. Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 01 và số 3), khu đất số 01 tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa (sau khi được đầu tư xây dựng hạ tầng):

STT

Đường, đoạn đường

Giá đất ở (đồng/m2)

VT 1

VT 2

VT 3

VT 4

-

Đường Phan Chu Trinh rộng 42m

3.000.000

 

 

 

-

Các đường quy hoạch rộng 25m

2.000.000

 

 

 

-

Các đường quy hoạch rộng  20m

1.800.000

 

 

 

-

Các đường quy hoạch rộng  16m

1.500.000

 

 

 

7. Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 01 và số 3), khu đất số 03 tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa (sau khi được đầu tư xây dựng hạ tầng):

STT

Đường, đoạn đường

Giá đất ở (đồng/m2)

VT 1

VT 2

VT 3

VT 4

-

Tuyến đường Hùng Vương nối dài rộng 42m

3.000.000

 

 

 

-

Tuyến đường quy hoạch rộng 20m

1.800.000

 

 

 

-

Tuyến đường quy hoạch rộng 12.5m

1.000.000

 

 

 

8. Đường Phan Chu Trinh (đoạn từ đường Võ Thị Sáu đến hết khu dự án Nhà ở xã hội Nam Hùng Vương):

STT

Đường, đoạn đường

Giá đất ở(đồng/m2)

VT 1

VT 2

VT 3

VT 4

1

Tuyến đường Phan Chu Trinh rộng 42m: Đoạn từ đường Võ Thị Sáu đến hết khu dự án Nhà ở Xã hội Nam Hùng Vương (sau khi được đầu tư xây dựng hạ tầng)

3.000.000

 

 

 

9. Khép kín khu dân cư tại khu phố 4, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa (sau khi được đầu tư xây dựng hạ tầng):

STT

Đường, đoạn đường

Giá đất ở(đồng/m2)

VT 1

VT 2

VT 3

VT 4

 

Tuyến đường quy hoạch rộng 25 m

2.000.000

 

 

 

 

Tuyến đường quy hoạch rộng 12m

1.000.000

 

 

 

Điều 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và PTNT, Xây dựng, Tư pháp; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND thành phố Tuy Hòa; Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 21 tháng 10  năm 2018./.

Lịch sử hiệu lực

  1. 11/10/2018
    Ban hành
  2. 21/10/2018
    Bắt đầu có hiệu lực
  3. 01/01/2020

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên

48/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Phú Yên

Bãi bỏ Quyết định số 56/2023/QĐ-UBND ngày 19/12/2023 của UBND tỉnh Phú Yên Ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên năm 2024

Còn hiệu lựcBan hành: 18/6/2025Quyết định
47/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Phú Yên

Quy định mức nộp tiền để Nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Phú Yên

Còn hiệu lựcBan hành: 10/6/2025Quyết định
46/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Phú Yên

Ban hành Quy định quy trình bảo trì mẫu để quản lý vận hành và bảo trì công trình thủy lợi (kênh mương nội đồng) đầu tư xây dựng theo cơ chế đặc thù thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021-2025trên địa bàn tỉnh Phú Yên

Còn hiệu lựcBan hành: 27/5/2025Quyết định
45/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Phú Yên

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 53/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh Phú Yên về việc ban hành Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên 05 năm (2020-2024)

Còn hiệu lựcBan hành: 16/5/2025Quyết định
44/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Phú Yên

Bãi bỏ các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên thuộc lĩnh vực khoa học và công nghệ

Còn hiệu lựcBan hành: 24/4/2025Quyết định
33/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Phú Yên

Ban hành Quy định quy trình bảo trì mẫu đối với các công trình đầu tư xây dựng (cơ sở vật chất trường học, văn hóa) theo cơ chế đặc thù thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Phú Yên

Còn hiệu lựcBan hành: 3/4/2025Quyết định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.