ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 43 /201 9 /QĐ-UBND | Lai Châu, ngày 12 tháng 1 2 năm 201 9
QUYẾT ĐỊNH
GIAO CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI NĂM 2020
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015.
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015.
Căn cứ Nghị quyết số 34/2019/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 của HĐND tỉnh Lai Châu về Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, đảm bảo quốc phòng - an ninh năm 2020.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2020 như sau:
(Có biểu chi tiết kèm theo).
Điều 2. Căn cứ chỉ tiêu kế hoạch giao, các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố triển khai giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2020 cho các đơn vị theo quy định và báo cáo kết quả về Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Kế hoạch và Đầu tư trước ngày 31/12/2019. Định kỳ báo cáo tình hình thực hiện kế hoạch theo quy định tại Quyết định số 34/2019/QĐ-UBND ngày 30/9/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh về ban hành quy định chế độ báo cáo định kỳ kinh tế - xã hội trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2020.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Giám đốc các Doanh nghiệp Nhà nước và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận: - Như Điều 3 ; - V ă n phòng Chính phủ; - Các Bộ: K ế hoạch và Đầu tư, Tài chính; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp; - TT. Tỉnh ủy; - TT. HĐND tỉnh; - Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh; - Chủ tịch và các Phó Chủ tịch UBND tỉnh; - VP UBND tỉnh: LĐ, CV các khối, TH-CB; - Báo Lai Châu, Đài PT-TH t ỉ nh; Phân xã TTXVN tại Lai Châu, Công báo tỉnh, Website tỉnh; - Lưu: VT, TH. | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Trần Tiến Dũng
Biểu số 1
MỘT SỐ CHỈ TIÊU CHỦ YẾU KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI NĂM 2020
(Kèm theo Quyết định số: 43/2019/QĐ-UBND ngày 12 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu)
| STT | Chỉ tiêu | Đơn vị tính | Năm 2019 | | K ế hoạch 2020 | So sánh (%) | | Ghi chú | |||||||||| | | | | Kế hoạch | Ướ c TH cả năm | | Ước TH 2019/KH 2019 | KH 2020/ Ướ c TH 2019 | | | I | CHỈ TIÊU KINH T Ế | | | | | | | | | 1 | Tốc độ tăng trưởng tổng sản phẩm trên địa bàn | % | 7,5 | 7,5 | 7,5 | 0,0 | 0,0 | SS tuy ệ t đối | | a | Cơ cấu GRDP theo ngành kinh tế (giá hiện hành) | % | 100 | 100 | 100 | | | | | | Trong đ ó : | | | | | | | | | | + Nông, lâm nghiệp, thủy sản | % | 15,7 | 15,5 | 15,1 | -0,2 | -0,4 | | | | + Công nghiệp và xây dựng | % | 48,7 | 49,2 | 50,0 | 0,5 | 0,9 | | | | + Dịch vụ và thuế trừ trợ cấp | % | 35,6 | 35,3 | 34,9 | -0,3 | -0,4 | | | b | Bình quân GRDP/đầu người/ năm | Triệu đồng | 35,2 | 36,3 | 40,0 | 103,0 | 110,2 | | | 2 | Tổng sản lượng lương thực có hạt | Tấn | 218.000 | 218.000 | 220.000 | 100,0 | 100,9 | | | | Diện tích cây chè (1) | Ha | 7.093 | 6.995 | 7.570 | 98,6 | 108,2 | | | | Trong đó : Diện tích trồng mới | Ha | 915 | 817 | 600 | 89,3 | 73,4 | | | | Tỷ lệ che phủ rừng | % | 49,6 | 49,6 | 50,07 | - | 0,5 | SS tuyệt đối | | | Số xã đạt chuẩn nông thôn mới (2) | Xã | 37 | 35 | 39 | 94,6 | 111,4 | | | | Trong đó: S ố xã đạt chuẩn nông thôn mới trong năm | xã | 7 | 6 | 4 | 85,7 | 66,7 | | | | Tỷ lệ xã đạt chuẩn nông thôn m ới | % | 38,5 | 36,5 | 40,6 | -2,1 | 4,2 | SS tuyệt đ ối | | 3 | Thu NSNN trên địa bàn | Tỷ đồng | 2.150 | 2.159 | 2.150 | 100,4 | 99,6 | | | 4 | Giá trị xuất khẩu hàng địa phương | Triệu USD | 11,2 | 15,0 | 15,2 | 134,0 | 101,3 | | | II | CHỈ TIÊU XÃ HỘI | | | | | | | | | 5 | Hạ Tầng giao thông, cấp điện, c ấ p nước | | | | | | | | | | - Số xã có đường ô tô đến trung tâm xã mặt đường được cứng hóa | Xã | 96 | 96 | 96 | 100,0 | 100,0 | | | | - Tỷ lệ xã có đường ô tô đến trung tâm xã, mặt đường được cứng h ó a | % | 100,0 | 100,0 | 100,0 | - | - | SS tuyệt đối | | | - Tỷ l ệ thôn, b ả n có đường xe máy, ô tô đi lại thuận lợi | % | 90,0 | 91,4 | 93,7 | 1,4 | 2,3 | | | | - Tỷ l ệ hộ được sử dụng điện lưới quốc gia | % | 94,6 | 94,6 | 95,1 | - | 0,5 | | | | - Tỷ lệ dân s ố đô thị được sử dụng nước sạch | % | 87,5 | 91,9 | 95,5 | 4,4 | 3,6 | | | | - Tỷ lệ dân số nông thôn được sử d ụng nước hợp vệ sinh | % | 82,5 | 82,5 | 85,2 | - | 2,7 | | | 6 | Giáo d ục | | | | | | | | | | - Giữ vững và nâng cao chất lượng phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ 5 tuổi, ph ổ cập giáo dục tiểu học đúng độ tuổi, phổ cập giáo dục trung học cơ s ở | xã | 108 | 108 | 108 | 100,0 | 100,0 | | | | - Tỷ lệ trường đạt chuẩn quốc gia | % | 43,3 | 43,4 | 49,1 | 0,1 | 5,7 | SS tuyệt đ ố i | | | Trong đ ó : + C ấp mầm non | % | 46,5 | 46,5 | 51,3 | 0,0 | 4,8 | | | | + C ấ p Tiểu học | % | 52,4 | 53,6 | 60,2 | 1 ,18 | 6,6 | | | | + Cấp Trung học cơ s ở | % | 34,9 | 34,9 | 38,5 | 0,0 | 3,7 | | | | + Cấp Trung học phổ thông | % | 26,1 | 26,1 | 43,5 | 0,0 | 17,4 | | | | - Số trường được công nhận trong năm | Trường | 20 | 22 | 17 | 110,0 | 77,3 | | | 7 | Y tế | | | | | | | | | | - Số xã đạt tiêu chí quốc gia về y tế | Xã | 85 | 87 | 90 | 102,4 | 103,4 | | | | - Tỷ lệ xã đạt tiêu chí quốc gia về y tế | % | 78,7 | 80,6 | 83,3 | 1,9 | 2,8 | SS tuyệt đối | | | - Số bác sỹ trên vạn dân | 1/10000 | 10,1 | 10,4 | 12,1 | 0,3 | 1,7 | | | | - Tỷ lệ tăng dân số tự nhiên | %0 | 16,31 | 15,96 | 15,45 | -0,35 | -0,5 | | | | - Tỷ lệ giảm sinh b ì nh quân | ‰ | 0,50 | 0,50 | 0,50 | 0,00 | 0,0 | | | | Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi bị suy dinh dưỡng (cân nặng theo độ tuổi) | % | 20,36 | 20,35 | 19,97 | -0,01 | -0,4 | | | 8 | Giảm nghèo | | | | | | | | | | - M ứ c gi ả m t ỷ lệ hộ nghèo | % | 3,4 | 4,8 | 3,5 | 1,4 | -1,3 | SS tuyệt đối | | | + Riêng các huyện nghèo | % | 4,3 | 5,4 | 5,1 | 1,1 | -0,3 | | | | - Số lao động được giải quyết việc làm trong năm | Người | 7.246 | 1366 | 7.380 | 101,7 | 100,2 | | | | - Số lao động được đào tạo nghề trong năm | Người | 6.300 | 6.300 | 6.300 | 100,0 | 100,0 | | | | - Tỷ lệ lao động qua đào tạo | % | 48,5 | 48,5 | 50,7 | 0,0 | 2,2 | SS tuyệt đối | | 9 | Văn hóa | | | | | | | | | | - Tỷ lệ hộ gia đình đạt tiêu chuẩn văn h óa | % | 83 | 83 | 85 | 0,0 | 1,9 | SS tuyệt đối | | | - Tỷ lệ thôn, bản, khu phố đạt tiêu chuẩn văn hóa | % | 68,3 | 68,3 | 70,6 | 0,0 | 2,3 | | | | - Tỷ lệ cơ quan, đơn vị, trường học đạt tiêu chu ẩ n văn hóa | % | 94,0 | 95,0 | 96,0 | 1,0 | 1,0 | |
Biểu số 2a
CHỈ TIÊU PHÁT TRIỂN SẢN XUẤT NÔNG - LÂM - NGƯ NGHIỆP, PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
(Kèm theo Quyết định số: 43/2019/QĐ-UBND ngày 12 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu)
| TT | Chỉ tiêu | Đơn vị tính | Năm 2019 | | K ế hoạch năm 2020 | | | | | | | | | S o sánh (%) | | Ghi chú | |||||||||||||||||| | | | | K ế hoạch | Ư ớ c TH cả năm | T ổ ng s ố | Trong đó | | | | | | | | Ước TH 2019/KH2 019 | KH năm 2020/ước TH 2019 | | | | | | | | | Th à nh phố | Tam Đường | Tân Uyên | Than Uyên | Phong Th ổ | Sìn Hồ | Nậm Nh ù n | Mường Tè | | | | | I | Sản lượng lương thực | | | | | | | | | | | | | | | | | | TSL l ương thực có hạt | T ấ n | 218.000 | 218.000 | 220.000 | 6.506 | 43.074 | 31.710 | 30.602 | 35.212 | 43.350 | 11.520 | 18.025 | 100,0 | 100,9 | | | | Trong đ ó: - Thóc | Tấn | 147.900 | 148.680 | 149.100 | 2.226 | 26.374 | 27.180 | 24.477 | 21.542 | 27.420 | 7.460 | 12.420 | 100,5 | 100,3 | | | | - Ngõ | Tấn | 70.100 | 69.320 | 70.900 | 4.280 | 16.700 | 4 .530 | 6.125 | 13.670 | 15 . 930 | 4.060 | 5.605 | 98,9 | 102,3 | | | I | Lúa c ả năm: D iện tích | Ha | 32.703 | 32.906 | 32.484 | 424 | 5.050 | 5.633 | 4.759 | 4.675 | 6.820 | 2.128 | 2.996 | 100,6 | 98,7 | | | | - Năng su ấ t | T ạ /ha | 45,2 | 45,2 | 45,9 | 52,5 | 52,2 | 48,3 | 51,4 | 46,1 | 40,2 | 35,1 | 41,5 | 99,9 | 101,6 | | | | - Sản lượng | Tấn | 147.900 | 148.680 | 149.100 | 2.226 | 26.374 | 27.180 | 24.477 | 21.542 | 27.420 | 7.460 | 12.420 | 100,5 | 100,3 | | | | Lúa đô n g xuân: Diện tích | Ha | 6.784 | 6.778 | 6.779 | 12 | 733 | 1.793 | 1.942 | 700 | 750 | 373 | 476 | 99,9 | 100,0 | | | | Năng suất | Tạ/ha | 54,5 | 54,7 | 54,9 | 47,0 | 53,5 | 56,5 | 58,9 | 55 , 6 | 46,6 | 50,3 | 50,0 | 100,3 | 100,3 | | | | Sản Lượng | Tấn | 37.000 | 37.070 | 37.200 | 56 | 3.924 | 10.130 | 11.447 | 3.892 | 3 . 495 | 1.875 | 2.380 | 100,2 | 100,4 | | | | Lúa mùa: Diện tích | Ha | 22.760 | 22.805 | 22.846 | 412 | 4.317 | 3.640 | 2.727 | 3.730 | 5.070 | 980 | 1.970 | 100,2 | 100,2 | | | | N ă ng suất | Tạ/ha | 47,2 | 47,3 | 47,5 | 52,7 | 52,0 | 46,2 | 47,5 | 46,5 | 45,2 | 46,9 | 47,7 | 100,2 | 100,6 | | | | Sản Lượng | Tấn | 107.350 | 107.810 | 108.600 | 2.170 | 22.450 | 16.800 | 12.940 | 17.340 | 22.900 | 4.600 | 9.400 | 100,4 | 100,7 | | | | Lúa nương: Diện tích | Ha | 3.159 | 3.324 | 2.860 | | | 200 | 90 | 245 | 1.000 | 775 | 550 | 105,2 | 86,0 | | | | Năng suất | T ạ / h a | 11,2 | 11,4 | 11,5 | | | 12,5 | 10,0 | 12,7 | 10,3 | 12,7 | 11,6 | 101,7 | 100,9 | | | | Sản Lượng | Tấn | 3.550 | 3.800 | 3.300 | | | 250 | 90 | 310 | 1.025 | 985 | 640 | 107,0 | 86,8 | | | | - DT lúa hàng hóa tập trung | Ha | 2.940 | 3.021 | 3.280 | 340 | 600 | 300 | 1.300 | 160 | 200 | 100 | 280 | 102,8 | 108,6 | | | | Năng suất | Tạ/ha | 50,0 | 50,0 | 50,3 | 50,4 | 53,9 | 45,0 | 50,0 | 55,0 | 46,0 | 50,0 | 50,0 | 100,0 | 100,6 | | | | S ả n Lượng | Tấn | 14.700 | 15.105 | 16.500 | 1.715 | 3.235 | 1.350 | 6.500 | 880 | 920 | 500 | 1.400 | 102,8 | 109,2 | | | 2 | Ngô cả n ă m: Diện tíc h | Ha | 20.615 | 20.976 | 20.431 | 898 | 4.655 | 1.100 | 1.670 | 3 . 550 | 5.200 | 1.425 | 1.932 | 101,8 | 97,4 | | | | - Năng suất | Tạ/ha | 34,0 | 33,0 | 34,7 | 47,7 | 35,9 | 41,2 | 36,7 | 38,5 | 30,6 | 28,5 | 29,0 | 97,2 | 105,0 | | | | - Sản lượng | Tấn | 70.100 | 69.320 | 70.900 | 4.280 | 16.700 | 4.530 | 6.125 | 13.670 | 15.930 | 4.060 | 5.605 | 98,9 | 102,3 | | | | Ngô xuân hè: Diện tích | Ha | 17.762 | 17.857 | 17.549 | 410 | 3.090 | 980 | 1.305 | 3.400 | 5.050 | 1.425 | 1.888 | 100,5 | 98,3 | | | | Năng suất | Tạ/ha | 34,1 | 33,0 | 34,9 | 50,0 | 37,6 | 42,1 | 38,3 | 39,0 | 30,9 | 28,5 | 29,1 | 96,7 | 105,8 | | | | Sản Lượng | Tấn | 60.550 | 58.880 | 61.200 | 2.050 | 11.630 | 4.130 | 5.000 | 13.250 | 15.580 | 4.060 | 5.500 | 97,2 | 103,9 | | | | Ng ô thu đông: Diện tích | Ha | 2.853 | 3.119 | 2.882 | 488 | 1.565 | 120 | 365 | 150 | 150 | | 44 | 109,3 | 92,4 | | | | Năng suất | Tạ/ha | 33,5 | 33,5 | 33,7 | 45,7 | 32,4 | 33,3 | 30,8 | 28,0 | 23,3 | | 23,9 | 100,0 | 100,6 | | | | Sản Lượng | T ấ n | 9.550 | 10.440 | 9.700 | 2.230 | 5.070 | 400 | 1.125 | 420 | 350 | | 105 | 109,3 | 92,9 | | | 3 | Cây ăn qu ả | Ha | | 6.061 | 6.211 | 154 | 600 | 316 | 208 | 3.960 | 555 | 205 | 214 | - | 102,5 | | | | - S ả n lượng cây ă n quả | Tấn | | 54.560 | 55.800 | 229 | 1.742 | 350 | 234 | 48.399 | 2.756 | 1.022 | 1.068 | - | 102,3 | | | | - Diện tích trồng mới | Ha | | 137 | 150 | | 15 | 100 | | 30 | 5 | | | - | 109,5 | | | | Trong đ ó : Cây ă n quả ôn đới | Ha | | 106 | 50 | | 15 | | | 30 | 5 | | | - | 47,2 | | | II | Cây công nghiệp lâu năm | | | | | | | | | | | | | | | | | 1 | C â y chè: diện tích | Ha | 7.093 | 6.995 | 7.570 | 684 | 1.762 | 3.100 | 1.342 | 269 | 412 | | | 98,6 | 108,2 | | | | Trong đó: Trồng mới | Ha | 915 | 817 | 600 | | 180 | 50 | 200 | 70 | 100 | | | 89,3 | 73,4 | | | | + Diện t í ch chè kinh doanh | Ha | 3.938 | 3.938 | 4.705 | 619 | 1.207 | 2.441 | 399 | 35 | 4 | | | 100,0 | 119,5 | | | | - N ă ng suất | Tạ/ha | 78,4 | 78,4 | 74,4 | 131,7 | 70,4 | 66,8 | 49,5 | 20,9 | 5,0 | | | 100,0 | 94,9 | | | | - Sản lượng ch è búp tươi | Tấn | 30.860 | 30.860 | 35.000 | 8.150 | 8.500 | 16.300 | 1.976 | 72 | 2 | | | 100,0 | 113,4 | | | 2 | Cây cao su: Diện tích | Ha | 13.042 | 13.035 | 13.035 | | | | 1 .02 0 | 1.445 | 8.111 | 2.057 | 401 | 100,0 | 100,0 | | | III | Chăn nuôi | | | | | | | | | | | | | | | | | 1 | Tổ ng đàn gia súc | Con | 385.950 | 318.270 | 329.720 | 13.560 | 44.690 | 47.060 | 48 . 800 | 45.070 | 67.830 | 25.150 | 37.560 | 82,5 | 103,6 | | | | - Đ à n trâu | Con | 98.920 | 98.920 | 99.150 | 920 | 13.150 | 17.850 | 15.870 | 11.010 | 24.720 | 8.090 | 7.540 | 100,0 | 100,2 | | | | - Đ à n bò | Con | 19.080 | 19.130 | 19.400 | 290 | 720 | 1.610 | 5.830 | 960 | 2.410 | 3.460 | 4,120 | 100,3 | 101,4 | | | | - Đàn lợn | Con | 267.950 | 200.220 | 211.170 | 12.350 | 30.820 | 27.600 | 27.100 | 33.100 | 40.700 | 13.600 | 25.900 | 74,7 | 105,5 | | | 2 | Tốc độ tăng trưởng đàn gia súc | % | 5,0 | -13,3 | 3,6 | 6,8 | 5,5 | 4,4 | 1,8 | 3,6 | 2,7 | 3,0 | 3,7 | -18,4 | 16,9 | SS tuyệt đ ố i | | 3 | Tổng đàn gia cầm | Nghìn con | 1.464 | 1.480 | 1.540 | 98 | 230 | 220 | 224 | 195 | 300 | 150 | 123 | 101,1 | 104,1 | | | 4 | Th ịt hơi các loại | Nghìn tấn | 15,3 | 13,2 | 13,7 | 0,8 | 2,1 | 2,1 | 2,2 | 2,2 | 2,3 | 0,8 | 1,3 | 86,3 | 103,6 | | | | Trong đ ó : Thị t l ợn | Nghìn tấn | 11,0 | 8,7 | 9,5 | 0,6 | 1,4 | 1,4 | 1,5 | 1,5 | 1,6 | 0,6 | 0,9 | 79,0 | 108,7 | | | C | TH Ủ Y S Ả N | | | | | | | | | | | | | | | | | | - DT nuôi trồng | Ha | 916 | 950 | 953 | 116 | 213 | 128 | 176 | 41 | 176 | 52 | 52 | 103,7 | 100,3 | | | | - SL đ á nh bắt, nuôi trồng | Tấn | 2.420 | 2.488 | 2.626 | 290 | 563 | 358 | 546 | 106 | 334 | 247 | 184 | 102,8 | 105 ,6 | | | | + S ả n lượng nuôi trồng | Tấn | 2 . 060 | 2.121 | 2.191 | 290 | 422 | 318 | 496 | 71 | 268 | 177 | 149 | 103,0 | 103,3 | | | | + S ả n lượng đánh bắt | Tấn | 260 | 250 | 266 | | | 40 | 50 | 5 | 66 | 70 | 35 | 96,2 | 106 , 4 | | | | + Nuôi cá nước lạnh | Tấn | 100 | 117 | 169 | | 140 | | | 29 | | | | 117,0 | 144,7 | | | | S ố c ơ s ở | Cơ s ở | 10 | 10 | 10 | | 7 | | | 3 | | | | 100,0 | 100,0 | | | | Th ể tích nuôi | M3 | 7.164 | 15.678 | 15.678 | | 13.591 | | | 2.087 | | | | 218,8 | 100,0 | | | D | LÂM NGHIỆP | | | | | | | | | | | | | | | | | 1 | T ỷ lệ che ph ủ rừng | % | 49,6 | 49,6 | 50,07 | 28,0 | 47,0 | 41,5 | 35,5 | 43,3 | 40,0 | 54,9 | 65,0 | 0,0 | 0,5 | SS tuyệt đối | | 2 | T ổ ng DT rừng h i ện có (tính cả cao su) | Ha | 461.024 | 461.653 | 464.845 | 2.013 | 32.287 | 38.899 | 29.878 | 44.951 | 64.551 | 77.167 | 175.098 | 100,1 | 100,7 | | | | Trong đó diện tích rừng trồng mới (1) | Ha | 1.537 | 1.378 | 1.090 | - | - | 500 | 30 | - | 360 | - | 200 | 89,7 | 79,1 | | | | + Trồng rừng thay thế | Ha | | | | | | | | | | | | | | | | | + Trồng rừng CT khác | Ha | 1.537 | 1.378 | 1.090 | - | - | 500 | 30 | - | 360 | - | 200 | 89,7 | 79,1 | | | | Trong đó: Quế | Ha | 1.330 | 1.171 | 1.000 | | | 500 | | | 300 | | 200 | 88,0 | 85,4 | | | | Sơn Tra | Ha | 207 | 207 | 90 | | | | 30 | | 60 | | | 100,0 | 43,5 | | | 2.1 | Rừng tự nhiên | Ha | 412.910 | 429.221 | 432.636 | 1.74 5 | 30.186 | 31.997 | 2 5 .7 5 2 | 42. 5 86 | 52.647 | 74 . 0 8 5 | 173.638 | 104,0 | 100,8 | | | | + Rừng đặc dụng | Ha | 30.370 | 28.327 | 28.600 | | | 6.823 | | - | - | - | 21.777 | 93,3 | 101,0 | | | | + Rừng ph ò ng hộ | Ha | 244.855 | 248.464 | 249.289 | 1.702 | 23.349 | 15 . 148 | 12.058 | 35.367 | 37.872 | 44.649 | 79.144 | 101,5 | 100,3 | | | | + Rừng sản xuất | Ha | 137 . 685 | 152.429 | 154.747 | 43 | 6.837 | 10.026 | 13.694 | 7.220 | 14.775 | 29.436 | 72.717 | 110 , 7 | 101,5 | | | 2.2 | Rừng trồng | Ha | 13.483 | 19.396 | 19.173 | 267 | 2.101 | 6.902 | 3.106 | 920 | 3.791 | 1.025 | 1.059 | 143,9 | 98,8 | | | | + Rừng đặc d ụng | Ha | | 1 | 1 | | | | | | | | 1 | | 88,5 | | | | + Rừng sản xuất | Ha | 8.683 | 12.571 | 13.350 | 68 | 1 . 663 | 4 . 494 | 1.898 | 612 | 3.032 | 693 | 889 | 144,8 | 106,2 | | | | + Rừng phòng hộ | Ha | 4.799 | 6.824 | 5.822 | 199 | 439 | 2.408 | 1.208 | 308 | 759 | 332 | 169 | 142,2 | 85,3 | | | 2.3 | Rừng ngoài QH l âm nghiệp (2) | Ha | 21.590 | 1,5 | 1,5 | 1,5 | | | | | | | | 0,0 | 99,3 | | | 2.4 | C â y cao su | Ha | 13.042 | 13.035 | 13.035 | | | | 1.020 | 1.445 | 8.112 | 2.057 | 401 | 100,0 | 100,0 | | | 2.5 | Cây Mắc ca (Tổng diện tích) | Ha | 2.899 | 2.704 | 3.773,6 | 270 | 465 | 1.088,8 | 969,2 | 185 | 141 | 189 | 466 | 93,3 | 139,5 | | | | Trong đ ó trồng m ớ i | Ha | 1.165 | 889 | 1.069,4 | | | 500 | 569,4 | | | | | 76,3 | 120,4 | | | 3 | Khoán bảo vệ rừng | Ha | 422.254 | 435.483 | 437.959 | 1.907 | 31.012 | 34.563 | 26.944 | 43.180 | 53.559 | 73.486 | 173 . 310 | 103,1 | 100,6 | | | 4 | Khoanh nuôi rừng t ái s i nh | Ha | | 20.153 | 31.668 | | 2.350 | | | | | 13.318 | 16.000 | | 157,1 | | | E | PHÁT TRI Ể N NÔNG THÔN | | | | | | | | | | | | | | | | | | - T ỷ l ệ dân số nông thôn được sử d ụ ng nước hợp vệ sinh | % | 82,5 | 82,5 | 85,2 | 93,5 | 91,5 | 81,0 | 81,0 | 81,0 | 80,5 | 81,5 | 80,5 | 0,0 | 2,7 | SS t uy ệ t đ ối | | | - Tỷ lệ hộ d â n tộc thiểu s ố được sử dụng nước sinh hoạt hợp vệ sinh | % | 78,0 | 78,0 | 81,0 | 91,5 | 84,0 | 75,0 | 78,0 | 78,0 | 76,0 | 75,5 | 75,5 | 0,0 | 3,0 | | | | - Thực hiện bộ tiêu ch í quốc gia về NTM | Xã | 96 | 96 | 96 | 2 | 13 | 9 | 11 | 17 | 21 | 10 | 13 | 100,0 | 100,0 | | | | - Tỷ lệ s ố xã đạt tiêu chu ẩ n NTM | % | 38,5 | 36,5 | 40,6 | 100,0 | 46,2 | 100,0 | 63,6 | 23,5 | 23,8 | 30,0 | 23,1 | -2,1 | 4,2 | | | | + S ố x ã hoàn thành 19 ti ê u chí NTM | X ã | 37 | 35 | 39 | 2 | 6 | 9 | 7 | 4 | 5 | 3 | 3 | 94,6 | 111,4 | | | | + Số x ã đạt từ 15-18 tiêu ch í | X ã | 11 | 13 | 14 | | 1 | | - | 2 | 6 | 1 | 4 | 118,2 | 107,7 | | | | + Số xã đạt từ 10-14 tiêu ch í | X ã | 37 | 38 | 43 | | 6 | | 4 | 11 | 10 | 6 | 6 | 102,7 | 113,2 | | | | + Số xã đạt từ 5-9 tiêu ch í | X ã | 11 | 10 | - | | | | | | | | | 90,9 | 0,0 | | | | + Số x ã đạt dưới 5 tiêu ch í | Xã | | - | | | | | - | | | | | | | | | | + Bình quân tiêu chí trê n xã | Tiêu chí/xã | 14,8 | 14,8 | 15,5 | 19,0 | 16,0 | 19,0 | 16,3 | 14,3 | 15,3 | 13.4 | 15,0 | 100,0 | 105,0 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Biểu số 2b
KẾ HOẠCH HỖ TRỢ SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP NĂM 2020 THỰC HIỆN NGHỊ QUYẾT SỐ 33/201G/QĐ-UBND NGÀY 28/7/2016 CỦA HĐND TỈNH LAI CHÂU
(Kèm theo Quyết định số: 43/2019/QĐ-UBND ngày 12 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu)
| STT | Nội dung hỗ trợ | Đơn vị tính | Năm 2019 | | Kế hoạch năm 2020 | | | | | | | | | So sánh (%) | | Ghi chú | |||||||||||||||||| | | | | Kế hoạch | Ước TH cả năm | Tổng cộng | Trong đó | | | | | | | | Ước TH 2019/KH 2019 | KH năm 2020/ ướ c TH 20 1 9 | | | | | | | | | TP Lai Châu | Than Uyên | Tân Uyên | Tam Đư ờn g | Phong Thổ | S ì n H ồ | Nậm Nh ù n | Mường Tè | | | | | 1 | Hỗ tr ợ gi ố ng lúa thuần | | | | | | | | | | | | | | | | | | - Diện tích hỗ tr ợ | Ha | 6.056 | 2.385 | 5.963 | 167 | 970 | 1.630 | 330 | 230 | 1.746 | 406 | 485 | 39,4 | 250,1 | | | | - Khối lư ợng h ỗ trợ (1) | Tấn | 420 | 176 | 417 | 12 | 68 | 114 | 23 | 16 | 122 | 28 | 34 | 42,0 | 236,6 | | | 2 | Hỗ tr ợ giống ng ô lai | | | | | | | | | | | | | | | | | | - Diện tích hỗ tr ợ | Ha | 12.755 | 4.966 | 13.292 | 1.262 | 945 | 1.100 | 1.770 | 1.170 | 5.200 | 1.425 | 420 | 38,9 | 267,7 | | | | - Khối lượng h ỗ trợ ( 2) | Tấn | 237 | 90 | 246 | 19 | 14 | 22 | 27 | 23 | 104 | 29 | 8 | 37,9 | 274,0 | | | 3 | H ỗ trợ phát triển c â y chè cho vùng nguyên liệu tập trung | Ha | 915 | 798 | 600 | - | 200 | 50 | 180 | 70 | 100 | | | 87,2 | 75,2 | | | 4 | Hỗ trợ phát triển cây quế | Ha | 1.330 | 1.171 | 1.000 | | - | 500 | | | 300 | - | 200 | 88,0 | 85,4 | | | 5 | H ỗ trợ phát tri ể n cây sơn tr a | Ha | 207 | 207 | 60 | | - | - | - | - | 60 | | | 100,1 | 29,0 | | | 6 | H ỗ tr ợ phát triển cây m ắ c ca | Ha | 1.165 | 699 | | | | | | | | | | 60,0 | - | | | 7 | Hỗ trợ phát tri ể n cây ă n qu ả (3 ) | Ha | 35 | 15 | 150 | - | - | 100 | 15 | 30 | 5 | | | | | | | 8 | H ỗ trợ chuyển đổi phương thức chăn nuôi | | | | - | | | | | | | | | | | | | | - Hỗ trợ mặt b ằ ng | Ha | 0,28 | 0,26 | 0,70 | | - | 0,50 | - | | | - | 0,20 | 91,4 | 273,4 | | | | - H ỗ trợ làm chu ồ ng | Chuồng | 340 | 228 | 410 | - | - | 250 | - | | - | 60 | 100 | 67,1 | 179,8 | | | | - Hỗ trợ tr ồng cỏ | Ha | 55 | 20 | 60 | | 20 | 20 | - | | | 15 | 5 | 36,9 | 295,6 | | | 9 | Hỗ trợ khai hoang ruộng nước | Ha | 348 | 289 | 255 | - | 50 | - | 5 | 30 | 100 | 30 | 40 | 83,0 | 88,3 | | | 10 | Hỗ tr ợ vôi c ả i tạo đất ruộng | | | | - | | | | | | | | | | | | | | - Diện tích h ỗ trợ | Ha | 1.735 | 661 | 703 | - | 480 | - | 40 | 83 | 50 | 50 | - | 38,1 | 106,3 | | | | - Khối lượng hỗ trợ | Tấn | 868 | 331 | 351 | - | 240 | - | 20 | 41 | 25 | 25 | - | 38,1 | 106,3 | | | 11 | Hỗ trợ phát tri ể n cơ gi ớ i hóa n ô ng nghiệp | | 1.463 | 1.742 | 1.555 | 100 | 80 | 200 | 325 | 450 | - | 200 | 200 | 119,1 | 89,3 | | | | - M á y l à m đ ấ t | Máy | 1.427 | 1.742 | 1.555 | 100 | 80 | 200 | 325 | 450 | - | 200 | 200 | 122,1 | 89,3 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Biểu số 3
CHỈ TIÊU HƯỚNG DẪN PHÁT TRIỂN SẢN XUẤT CÔNG NGHIỆP
(Kèm theo Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 12 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu)
| STT | Chỉ tiêu | Đ ơn vị tính | Năm 2019 | | Kế hoạch 2020 | | | | | | | | | So sánh (%) | | Ghi chú | |||||||||||||||||| | | | | Kế hoạch | Ước TH cả năm | Tổng số | Trong đó | | | | | | | | Ước TH 2019/KH 2019 | KH năm 2020/ước TH 2019 | | | | | | | | | TP Lai Châu | Than Uyên | Tân Uyên | Tam Đường | Phong Th ổ | S ì n Hồ | Nậm Nh ù n | Mường Tè | | | | | I | Giá trị sản xuất công nghiệp (theo giá so sánh năm 2010) | T ỷ đ ồ ng | 6.399,5 | 5.692,4 | 6.122,1 | 152,5 | 803,4 | 198,1 | 96,6 | 153,6 | 581,5 | 4.030,8 | 105,5 | 88,9 | 107,5 | | | 1 | Phân theo thành phần k i nh t ế | Tỷ đồ ng | 6.399,5 | 5.692,4 | 6.122,1 | 152,5 | 803,4 | 198,1 | 96,6 | 153,6 | 581,5 | 4.030,8 | 105,5 | 88,9 | 107,5 | | | | - Quốc doanh Trung ương | Tỷ đồng | 5.133,2 | 4.385,7 | 4.679,3 | - | 735,9 | - | - | - | - | 3.943,4 | - | 85,4 | 106,7 | | | | - Quốc doanh địa phương | Tỷ đồ ng | 17,9 | 17,3 | 18,5 | 11,4 | 2,0 | 0,7 | 1,3 | 1,3 | 0,7 | 0,6 | 0,6 | 96,2 | 107,0 | | | | - CN ngoài quốc doanh | Tỷ đ ồ ng | 1.246,8 | 1.288,0 | 1.422,9 | 141,1 | 65,5 | 197,5 | 95,3 | 152,3 | 580,8 | 85,5 | 105,0 | 103,3 | 110,5 | | | | - CN có vốn đầu tư nước ngoài | Tỷ đồng | 1,5 | 1,5 | 1,4 | - | - | - | - | - | - | 1,4 | - | 96,2 | 93,6 | | | 2 | Ph â n theo ngành công nghiệp | Tỷ đ ồ ng | 6.399,5 | 5.692,4 | 6.122,1 | 152,5 | 803,4 | 198,1 | 96,6 | 153,6 | 581,5 | 4.030,8 | 105,5 | 88,9 | 107,5 | | | | - Công nghiệp khai kho á ng | T ỷ đồng | 115,1 | 115,2 | 123,49 | 8,5 | 14,4 | 7,8 | 10,6 | 10,9 | 44,7 | 11,9 | 14,8 | 100,0 | 107,2 | | | | - Công nghiệp chế biến, chế tạo | T ỷ đồng | 486,7 | 511,2 | 469,3 | 127,9 | 20,1 | 160,3 | 53,4 | 58,2 | 19,7 | 6,0 | 23,7 | 105,0 | 91,8 | | | | - Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nư ớ c và điều hòa không khí | Tỷ đồng | 5.758,3 | 5.025,7 | 5.487,1 | - | 757,7 | 28,4 | 29,9 | 81,4 | 514,8 | 4.010,6 | 64,3 | 87,3 | 109,2 | | | | - Cung cấp nước, qu ả n lý và x ử lý rác thải, nước thải | Tỷ đồng | 39,3 | 40,3 | 42,2 | 16,1 | 11,2 | 1,6 | 2,8 | 3,1 | 2,3 | 2,4 | 2,8 | 102,5 | 104,7 | | | III | Một s ố sản phẩm chủ yếu | | | | | | | | | | | | | | | | | 1 | Điện sản xuất và nhập khẩu | Tr . kwh | 6.280 | 5.700 | 6.021,2 | - | 831 | 31 | 33 | 89 | 565 | 4.401 | 71 | 90,8 | 105,6 | | | | - Điện sản xuất | Tr. kwh | 6.280 | 5.700 | 6.021,2 | - | 831 | 31 | 33 | 89 | 565 | 4.401 | 71 | 90,8 | 105,6 | | | 2 | Đá đen | 1000v | 200 | 200 | 180 | - | - | - | - | - | - | 180 | - | 100,0 | 90,0 | | | 3 | Đá x â y dựng | m3 | 678.291 | 678.294 | 698.639 | 77.000 | 80.711 | 70.916 | 96.000 | 70.000 | 118.412 | 95.300 | 90.300 | 100,0 | 103,0 | | | 4 | Chè khô các loại | Tấn | 6.107 | 6.520 | 6.600 | 1.539 | 372 | 3.073 | 1.602 | 14 | 0,40 | - | - | 106,8 | 101,2 | | | 5 | Gạch xây các loại | 1000 viên | 71.555 | 71.560 | 72.270 | 9.225 | 15.650 | 5.405 | 6.070 | 18.250 | 2.520 | 2.850 | 12.300 | 100,0 | 101,0 | | | 8 | Nước máy sản xuất | 1000m3 | 4.077 | 4.079 | 4.119 | 2.540 | 445 | 149 | 290 | 287 | 152 | 129 | 127 | 100,0 | 101,0 | | | 9 | Quặng các loại | Tấn | 5.000 | 5.000 | 5.500 | - | - | - | - | - | 5.500 | - | - | 100,0 | 110,0 | | | 10 | Xi Măng | Tấn | 12.000 | 13.000 | 13.000 | 13.000 | - | - | - | - | - | - | - | 108,3 | 100,0 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Biểu số 4
CHỈ TIÊU HƯỚNG DẪN VỀ PHÁT TRIỂN THƯƠNG MẠI - DU LỊCH - XUẤT NHẬP KHẨU
(Kèm theo Quyết định số: 43/2019/QĐ-UBND ngày 12 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu)
| STT | Ch ỉ tiêu | Đơn vị tính | Năm 2019 | | Kế hoạch 2020 | So sánh (%) | | Ghi chú | |||||||||| | | | | Kế hoạch | Ước thực hiện cả năm | | Ước TH 2019/KH 2019 | KH 2020/ Ư ớc TH 2019 | | | I | Tổng mức bán lẻ HH và doanh thu dịch vụ tiêu dùng (gi á hiện hành) | Tỷ đồng | 5.300 | 5.400 | 5.800 | 101,9 | 107,4 | | | | - Quốc doanh | Tỷ đồng | 650 | 650 | 670 | 100,0 | 103,1 | | | | - Ngoài quốc doanh | Tỷ đồng | 4.650 | 4.750 | 5.130 | 102,2 | 108,0 | | | | Phân theo ngành kinh tế | | | | | | | | | | - Thương nghiệp (giá hiện hành) | Tỷ đồng | 4.435,3 | 4.515,0 | 4.850,0 | 101,8 | 107,4 | | | | - Dịch vụ lưu trú và ăn uống | Tỷ đồng | 510 | 540,0 | 580,0 | 105,9 | 107,4 | | | | - Dịch vụ lữ hành và hoạt động hỗ trợ du lịch | Tỷ đồng | 4,70 | 4,70 | 4,9 | 100,0 | 104,3 | | | | - Dịch vụ khác | Tỷ đồng | 350 | 340,3 | 365,1 | 97,2 | 107,3 | | | 1 | Khách sạn - nhà hàng - dịch vụ du lịch | | | | | | | | | 1.1 | Mạng lưới | | | | | | | | | | - Số Khách sạn | cái | 26 | 27 | 31 | 103,8 | 114,8 | | | | Trong đó: Khách sạn 3 sao tr ở lên | cái | 2 | 2 | 3 | 100,0 | 150,0 | | | | - Số phòng khách sạn | Phòng | 950 | 950 | 1.080 | 100,0 | 113,7 | | | | Công suất sử d ụng phòng | % | 63 | 63 | 63 | 100,0 | 100,0 | SS tuyệt đối | | | - Nhà hàng | cái | 133 | 135 | 138 | 101,5 | 102,2 | | | 1.2 | Tổng lượt khách du lịch | l ượt người | 275.800 | 350.500 | 375.000 | 127,1 | 107,0 | | | | Trong đó: | | | | | | | | | | + Khách quốc tế | lượt người | 31.700 | 32.500 | 34.000 | 102,5 | 104,6 | | | | - Ngày lưu trú/ khách qu ố c t ế | ngày | 1,5 | 1,7 | 1,75 | 113,3 | 102,9 | | | | - Mức chi tiêu trong ngày/khách quốc t ế | Triệu đồng | 1,8 | 1,8 | 1,85 | 100,0 | 102,8 | | | | + Khách nội địa | lượt người | 244.100 | 318.000 | 341.000 | 130,3 | 107,2 | | | | - Ngày lưu trú/ khách nội địa | ngày | 1,7 | 1,8 | 1,8 | 105,9 | 100,0 | | | | - Mức chi tiêu tr ong ngày/khách nội địa | Triệu đồng | 0,85 | 0,85 | 0,87 | 100,0 | 102,4 | | | 1.3 | Doanh thu ngành du lịch | Tỷ đồng | 417,5 | 540,0 | 644,1 | 129,4 | 119,3 | | | | + Khách quốc tế | Tỷ đồng | 65,3 | 87,5 | 110,1 | 133,9 | 125,8 | | | | + Khách nội địa | T ỷ đồng | 352,1 | 452,5 | 534,0 | 128,5 | 118,0 | | | II | Tổng kim ngạch xuất nhập khẩu | Triệu USD | 15,99 | 43,78 | 45,20 | 273,8 | 103,2 | | | | Tốc độ tăng | % | -65,44 | -35,49 | 3,24 | | | | | 1 | Giá trị hàng Xuất khẩu | Triệu USD | 13,39 | 30,23 | 31,20 | 225,8 | 103,2 | | | | - Gi á trị xuất khẩu của tỉnh khác qua địa bàn | Triệu USD | 2,20 | 15,23 | 16,00 | 692,3 | 105,0 | | | | - Giá trị xuất khẩu của địa phương | Triệu USD | 11,19 | 15,00 | 15,20 | 134,0 | 101,3 | | | | Tốc độ tăng | % | 1,18 | -25,13 | 1,33 | | | | | | Một s ố một hàng chủ yếu : | | | | | | | | | | + Thảo quả | Triệu USD | 0,30 | 0,30 | 0,30 | 100,0 | 100,0 | | | | Sản lượng | Tấn | 60,0 | 60,0 | 62,0 | 100,0 | 103,3 | | | | + Chè | Triệu USD | 4,29 | 4,29 | 4,30 | 100,0 | 100,2 | | | | Sản lượng | Tấn | 1.950,0 | 1.950,0 | 1.955,0 | 100,0 | 100,3 | | | | + Hàng hóa khác (Ngô, chuối lá, sắn) | Triệu USD | 6,60 | 10,4 | 10,6 | 157,7 | 101,8 | | | 2 | Gi á trị hàng Nhập khẩu | Triệu USD | 2,60 | 13,55 | 14,00 | 521,2 | 103,3 | | | | Tốc độ tăng | % | -82,35 | -6,23 | 3,31 | | | | | | Phương tiện xuất nhập c ả nh | Lượt | 5.250 | 25.000 | 30.000 | 476,2 | 120,0 | | | | Hành khách xuất nhập cảnh | Lượt | 231.100 | 300.000 | 330.000 | 129,8 | 110,0 | |
Biểu số 5
CHỈ TIÊU HƯỚNG DẪN VỀ PHÁT TRIỂN DỊCH VỤ VẬN TẢI
(Kèm theo Quyết định số: 43/2019/QĐ-UBND ngày 12 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu)
| STT | Chỉ tiêu | Đơn vị tính | Năm 2019 | | K ế hoạch 2020 | So sánh (%) | | Ghi chú | |||||||||| | | | | K ế hoạch | Ư ớc thực hiện cả năm | | Ư ớc TH 2019/KH 2019 | KH 2020/ Ư ớc TH 2019 | | | I | Doanh thu ngành vận tải | Tr.đồng | 222.434 | 231.257 | 238.004 | 104,0 | 102,9 | | | 1 | Vận tải hành khách | Tr.đồng | 98.818 | 100.251 | 105.735 | 101,4 | 105,5 | | | 2 | Vận tải hàng hóa | Tr.đồng | 123.616 | 131.006 | 132.269 | 106,0 | 101,0 | | | II | Sản phẩm chủ yếu | | | | | | | | | 1 | Vận tải hàng hóa | | | | | | | | | | Khối lượng hàng hóa vận chuyển | 1.000 Tấn | 1.571 | 1.571 | 1.697 | 100,0 | 108,0 | | | | Tốc độ tăng khối lượng hàng hóa vận chuyển | % | 5,5 | 4,9 | 8,0 | -0,6 | 3,1 | SS tuyệt đối | | | Khối lượng hàng hóa luân chuyển | 1.000 Tấn.Km | 46.500 | 53.000 | 57.770 | 114,0 | 109,0 | | | | Tốc độ tăng khối lượng hàng hóa luân chuyển | % | 8,1 | 3,6 | 9,0 | -4,5 | 5,4 | SS tuyệt đối | | 2 | Vận tải hành khách | | | | | | | | | | Khối lượng HK vận chuyển | 1.000. HK | 1.471 | 1.471 | 1.574 | 100,0 | 107,0 | | | | Tốc độ tăng khối lượng hành khách vận chuyển | % | 5,2 | 5,8 | 7,0 | 0,6 | 1,2 | SS tuyệt đối | | | Khối lượng HK luân chuyển | 1.000 HK/ Km | 85.500 | 96.000 | 102.720 | 112,3 | 107,0 | | | | Tốc độ tăng khối lượng hành khách luân chuyển | % | 5,6 | 1,2 | 7,0 | -4,4 | 5,8 | SS tuyệt đối | | | | | | | | | | |
Biểu số 6
CHỈ TIÊU HƯỚNG DẪN VỀ XÃ HỘI - LAO ĐỘNG - GIẢI QUYẾT VIỆC LÀM
(Kèm theo Quyết định số: 43/2019/QĐ-UBND ngày 12 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu)
| STT | Chỉ tiêu | Đơn vị tính | Năm 2019 | | Kế hoạch 2020 | | | | | | | | | So sánh (%) | | Ghi chú | |||||||||||||||||| | | | | Kế hoạch | Ước TH c ả năm | Tổng số | Trong đ ó | | | | | | | | Ước TH 2019/KH 2019 | KH 2020/ ước TH 2019 | | | | | | | | | TP Lai Châu | Than Uyên | Tân Uyên | Tam Đường | Phong Thổ | Sìn Hồ | Nậm Nh ù n | Mường T è | | | | | I | Xoá đói giảm nghèo | | | | | | | | | | | | | | | | | 1 | T ổ ng số hộ | Hộ | 98.029 | 100.256 | 102.137 | 12.251 | 14.560 | 12.585 | 12.500 | 17.220 | 17.052 | 5.845 | 10.124 | 102,3 | 101,9 | | | 2 | S ố hộ nghèo | Hộ | 21.792 | 20.250 | 17.055 | 75 | 1.599 | 972 | 2.583 | 3.528 | 3.932 | 1.158 | 3.208 | 92,9 | 84,2 | | | 3 | Tỷ lệ hộ nghèo | % | 22,2 | 20,2 | 16,7 | 0,6 | 11,0 | 7,7 | 20,7 | 20,5 | 23,1 | 19,8 | 31,7 | -2,0 | -3,5 | SS tuyệt đối | | | Trong đó: Tỷ lệ hộ nghèo DTTS | % | 21,5 | 20,0 | 17,5 | 0,6 | 10,8 | 7,6 | 20,7 | 20,2 | 22,7 | 19,5 | 31,2 | -1 , 5 | -2,5 | | | 4 | Mức giảm t ỷ lệ hộ nghèo | % | 3,4 | 4,8 | 3,5 | 0,1 | 3,0 | 1,6 | 2,4 | 5,1 | 5,6 | 3,7 | 4,7 | 1,4 | -1,3 | | | | Trong đó: Tại các huyện nghèo | % | 4,3 | 5,4 | 5,1 | | | | | 5,2 | 5,6 | 3,7 | 4,7 | 1,1 | -0,3 | | | 5 | S ố hộ thoát nghèo | Hộ | 3.602 | 5.152 | 2.575 | 5 | 298 | 181 | 233 | 662 | 679 | 85 | 432 | 143,0 | 50,0 | | | 6 | S ố hộ cận nghèo | Hộ | 10.689 | 9.910 | 8.755 | 40 | 2.307 | 971 | 1.092 | 2.500 | 1.120 | 400 | 325 | 92,7 | 88,3 | | | 7 | T ỷ lệ hộ cận nghèo | % | 10,9 | 9,9 | 8,6 | 0,3 | 15,8 | 7,7 | 8,7 | 14,5 | 6,6 | 6,8 | 3,2 | -1,0 | -1,3 | SS tuyệt đ ố i | | 8 | Số hộ tái nghèo và phát sinh mới | Hộ | 694 | 1.207 | 620 | - | 76 | 19 | 75 | 90 | 195 | 115 | 50 | 173,9 | 51,4 | | | II | Cung cấp các dịch vụ cơ sở hạ tầ ng thiết yếu | | | | | | | | | | | | | | | | | | - T ổ ng số x ã , phường, thị trấn toàn tỉnh | xã | 108 | 108 | 108 | 7 | 12 | 10 | 14 | 18 | 22 | 11 | 14 | 100,0 | 100,0 | | | | - Tổng s ố xã toàn tỉnh | xã | 96 | 96 | 96 | 2 | 11 | 9 | 13 | 17 | 21 | 10 | 13 | 100,0 | 100,0 | | | | Trong đó: + số xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới (theo tiêu chí của Chương trình 135) | Xã | 66 | 66 | 6 6 | | 4 | 4 | 8 | 15 | 17 | 6 | 12 | 100,0 | 100,0 | | | | - Số xã có đường ô tô đến trung tâm xã | xã | 96 | 96 | 96 | 2 | 11 | 9 | 13 | 17 | 21 | 10 | 13 | 100,0 | 100,0 | | | | + Tỷ l ệ xã có đường ô tô đến trung tâm xã | % | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 0,0 | 0,0 | SS tuyệt đối | | | - Số xã có đường ô tô đến trung tâm xã mặt đường được cứng hóa | xã | 96 | 96 | 96 | 2 | 11 | 9 | 13 | 17 | 21 | 10 | 13 | 100,0 | 100,0 | | | | + Tỷ lệ xã có đường ô tô đến trung tâm xã mặt đường được cứng hóa | % | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 0,0 | 0,0 | So s á nh tuyệ t đối | | | - Tỷ lệ thôn, bản có đường xe máy, ô tô đi lại thuận lợi | % | 90,0 | 91,4 | 93,7 | 100,0 | 97,7 | 100,0 | 98,7 | 87,7 | 82,2 | 95,9 | 98,2 | 1,4 | 2,3 | | | | - S ố hộ được s ử dụng điện lưới quốc gia (tính theo s ố hợp đồng l ắ p đặt mua bán điện) | Hộ | 91.822 | 91.822 | 92.382 | 12.166 | 13.222 | 12.434 | 10.894 | 15.928 | 15.423 | 4.358 | 7.957 | 100,0 | 100,6 | | | | - Tỷ lệ s ố hộ được sử dụng điện lưới quốc gi a | % | 94,6 | 94,6 | 95,1 | 100,0 | 99,0 | 97,5 | 95,3 | 98,5 | 91,0 | 85,0 | 83,6 | 0,0 | 0,5 | SS tuyệt đ ối | | III | Bảo hi ể m | | | | | | | | | | | | | | | | | 1 | S ố người tham gia bảo hiểm xã hội b ắ t buộc | Người | 32.130 | 30.628 | 30.652 | | | | | | | | | 95,3 | 100,1 | | | 2 | Số người tham gia bảo hi ể m thất nghiệp | Người | 24.072 | 23.137 | 23.694 | | | | | | | | | 96,1 | 102,4 | | | IV | Tạo việc làm | | | | | | | | | | | | | | | | | 1 | Lực lượng lao động từ 15 tuổi tr ở lên | Người | 283.522 | 283.522 | 289.091 | 29.648 | 42.900 | 35.106 | 38.138 | 44.761 | 52.094 | 16.988 | 29.456 | 100,0 | 102,0 | | | | Tỷ lệ so với dân số | % | 61,2 | 61,2 | 62,0 | 68,0 | 61,0 | 60,5 | 65,0 | 54,2 | 60,6 | 62,0 | 62,4 | 0,0 | 0,9 | ss tuyệt đ ối | | | - Số lao động chia theo khu vực | | | | | | | | | | | | | | | | | | + Lao động thành thị | Người | 53.691 | 53.691 | 55.645 | 24.538 | 4.750 | 8.340 | 5.793 | 3.412 | 2.923 | 2.225 | 3.664 | 100,0 | 103,6 | | | | + Lao động nông thôn | Người | 229.831 | 229.831 | 233.446 | 5.110 | 38.150 | 26.766 | 32.345 | 41.349 | 49171 | 14.763 | 25.792 | 100,0 | 101,6 | | | 2 | Lao động t ừ 15 tu ổi trở lên đang làm việc trong nền kinh tế quốc dân | Người | 278.156 | 278.156 | 281.413 | 28.106 | 42.000 | 34.666 | 36.960 | 43.275 | 51.689 | 16.528 | 28.189 | 100,0 | 101,2 | | | | Cơ c ấ u lao động | | | | | | | | | | | | | | | | | | - Nông, lâm nghiệp và thủy sản | % | 71,2 | 71,2 | 69,6 | 17,6 | 79,0 | 76,0 | 75,0 | 77,8 | 76,5 | 66,5 | 69,1 | 0,0 | -1,6 | ss tuyệt đối | | | - Công nghiệp và xây dựng | % | 10,4 | 10,4 | 11,5 | 24,5 | 9,1 | 12,1 | 8,8 | 8,2 | 8,2 | 12,0 | 15,4 | 0,0 | 1,0 | | | | - Dịch vụ | % | 18,4 | 18,4 | 18,9 | 57,9 | 11,9 | 11,9 | 16,2 | 14,0 | 15,3 | 21,5 | 15,5 | 0,0 | 0,6 | | | 3 | Tỷ lệ lao động được đào tạo so với tổng số lao động | % | 48,5 | 48,5 | 50,7 | 84,4 | 44,4 | 49,7 | 49,0 | 42,7 | 49,3 | 44,0 | 47,1 | 0,0 | 2,2 | | | 4 | Số lao động được tạo việc làm | Người | 7 . 246 | 7.366 | 7.380 | 825 | 1.200 | 1.025 | 1.030 | 1.000 | 1.200 | 600 | 500 | 101,7 | 100,2 | | | | Trong đó: Lao động nữ | Người | 3.605 | 3.605 | 3.654 | 412 | 670 | 521 | 510 | 495 | 650 | 250 | 146 | 100,0 | 101,4 | | | 5 | Tỷ lệ thất nghiệp khu vực th à nh thị | % | 2,7 | 2,7 | 2,7 | | | | | | | | | 0,0 | 0,0 | ss tuyệt đối | | | Trong đó: Tỷ lệ nữ th ấ t nghiệp khu vực thành thị | % | 1,7 | 1,7 | 1,7 | | | | | | | | | 0,0 | 0,0 | | | 6 | T ỷ lệ thi ế u việc làm khu vực nông thôn | % | 9,0 | 9,0 | 9,0 | | | | | | | | | 0,0 | 0,0 | | | | Trong đó: T ỷ lệ nữ thiếu việc làm khu vực nông thôn | % | 9,0 | 9,0 | 9,0 | | | | | | | | | 0,0 | 0,0 | | | 7 | Số lao động đi l à m việc ở nước ngoài theo hợp đồng | Người | 100 | 130 | 130 | 7 | 15 | 18 | 15 | 32 | 27 | 8 | 8 | 130,0 | 100,0 | | | V | Đ à o tạo nghề mới trong n ă m | | | | | | | | | | | | | | | | | | Số lao động được đào tạo nghề trong năm | Người | 6.300 | 6.300 | 6.300 | 240 | 900 | 900 | 810 | 1.000 | 990 | 400 | 760 | 100,0 | 100,0 | | | | Trong đó: + Đào tạo nghề sơ cấp và dạy nghề thường xuyên (dưới 3 tháng) | Người | 6.000 | 6.000 | 6.000 | 240 | 900 | 900 | 810 | 1.000 | 990 | 400 | 760 | 100,0 | 100,0 | | | | + Đào tạo nghề trung cấp | Người | 300 | 300 | 300 | | | | | | | | | | | Ch ỉ tiêu thuộc Trường CĐCĐ | | VI | Trật tự an toàn xã hội | | | | | | | | | | | | | | | | | | - Số lượt người được cai nghiện ma túy Trong đó: | Lượt Người | 150 | 180 | 220 | 11 | 23 | 8 | 8 | 21 | 18 | 7 | 24 | 120,0 | 122,2 | | | | + Cai tại Trung t â m điều trị cai nghiện bắt buộc tỉnh Lai Châu | Lượt Người | 50 | 80 | 70 | 5 | 13 | 5 | 5 | 13 | 10 | 5 | 14 | 160,0 | 87,5 | | | | + H ỗ trợ cai nghiện tự nguyện tại Trung tâm Điều trị cai nghiện bắt buộc t ỉ nh (không thu phí) | Lượt Người | | | 50 | 6 | 10 | 3 | 3 | 8 | 8 | 2 | 10 | | | | | | + Cai tại trại tạm giam công an tỉnh | Lượt Người | 100 | 100 | 100 | | | | | | | | | 100,0 | 100,0 | | | | - Điều trị thay thế các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc Methadone | Lượt Người | 2.200 | 2.200 | 2.200 | 220 | 270 | 145 | 125 | 500 | 320 | 155 | 465 | 100,0 | 100,0 | | | VII | TRẺ EM | | | | | | | | | | | | | | | | | 1 | Xã, phường đạt tiêu chuẩn xã, ph ườn g phù h ợ p v ớ i trẻ em ( lũy kế) | x ã | 85 | 85 | 86 | 7 | 10 | 10 | 14 | 16 | 16 | 5 | 8 | 100,0 | 101,2 | | | | - Tỷ lệ xã, phường đạt tiêu chuẩn x ã , phường phù hợp với trẻ em | % | 78,7 | 79 | 80 | 100 | 75 | 100 | 10 | 89 | 73 | 45 | 57 | 0,3 | 1,0 | ss tuyệt đối | | 2 | Tỷ lệ tr ẻ em có hoàn cảnh đặc biệt được chăm sóc | % | 69,7 | 70 | 72 | 93 | 71 | 66 | 82 | 70 | 73 | 52 | 58 | 0,3 | 2,0 | ss tuyệt đ ố i | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Biểu số 7
CÁC CHỈ TIÊU PHÁT TRIỂN DOANH NGHIỆP VÀ KINH TẾ TẬP THỂ
(Kèm theo Quyết định số: 43/2019/QĐ-UBND ngày 12 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu)
| TT | Chỉ tiêu | Đơn vị | Năm 2019 | | Kế hoạch 2020 | So sánh (%) | | Ghi ch ú | |||||||||| | | | | Kế hoạch | Ước thực hiện cả năm | | Ước TH 2019/ KH 2019 | KH 2020/ Ướ c TH 2019 | | | A | PHÁT TRI Ể N DOANH NGHIỆP | | | | | | | | | I | Doanh nghiệp 100% vốn nhà nước (DNNN) | | | | | | | | | 1 | S ố lượng doanh nghiệp | Doanh nghiệp | 2 | 3 | 2 | 150,0 | 66,7 | | | 2 | Tổng vốn chủ s ở hữu tại doanh nghiệp | Triệu đồng | 437.284 | 834.000 | 834.000 | 190,7 | 100,0 | | | 3 | Nộp ngân sách nhà nước | Triệu đồng | 26.321 | 26.321 | 27.000 | 100,0 | 102,6 | | | 4 | Tổng lợi nhuận | Triệu đồng | 2.000 | 3.800 | 4.000 | 190,0 | 105,3 | | | 5 | Hình thức sắp xếp doanh nghiệp | Doanh nghiệp | | | | | | | | | - Số doanh nghiệp giữ nguyên 100% vốn nhà nước | Doanh nghiệp | 2 | 3 | 2 | 150,0 | 66,7 | | | | - S ố doanh nghiệp thực hiện cổ phần hóa | Doanh nghiệp | 1 | 0 | 1 | 0,0 | | | | II | Doanh nghiệp ngoài nhà nước | | | | | | | | | 1 | Tổng số doanh nghiệp đăng ký thành lập | Doanh nghiệp | 1.440 | 1.427 | 1.467 | 99,1 | 102,8 | | | 2 | S ố doanh nghiệp đang hoạt động (lũy k ế đ ế n kỳ báo cáo ) | Doanh nghiệp | 1.225 | 1.225 | 1.250 | 100,0 | 102,0 | | | | Trong đó: Số doanh nghiệp có phần vốn của nhà nước | Doanh nghiệp | 1 | 4 | 1 | 400,0 | 25,0 | | | 3 | Số doanh nghiệp tư nhân trong nước đăng ký thành lập mới | Doanh nghiệp | 150 | 140 | 140 | 93,3 | 100,0 | | | 4 | Tổng số vốn đăng ký của doanh nghiệp tư nhân trong nước | Triệu đồng | 25.735 | 30.800 | 31.900 | 119,7 | 103,6 | | | | Trong đ ó : Tổng vốn nhà nước đầu tư tại doanh nghiệp c ó phần v ố n của nhà nước | Triệu đồng | 170 | 211 | 100 | 124,1 | 47,4 | | | 5 | Số doanh nghiệp giải thể | Doanh nghiệp | 50 | 50 | 100 | 100,0 | 200,0 | | | 7 | Tổng s ố lao động trong doanh nghiệp | Người | 18.045 | 18.045 | 19.926 | 100,0 | 110,4 | | | 8 | Thu nhập bình q u ân người lao động | Triệu đ ồ ng/tháng | 5,5 | 5,5 | 6 | 100,0 | 109,1 | | | 9 | Tổng đóng góp ngân sách nhà nước | Triệu đồng | 1.206 | 1.000 | 1.300 | 82,9 | 130,0 | | | 10 | Tổng ngân sách nhà nước hỗ tr ợ doanh nghiệp nhỏ v à vừa | Triệu đồng | 333 | 185 | 128 | 55,6 | 69,2 | | | B | PHÁT TRI Ể N KINH TẾ TẬP THỂ | | | | | | | | | I | H ợ p tác xã | | | | | | | | | 1 | Tổng s ố hợp tác xã | HTX | 317 | 300 | 303 | 94,6 | 101,0 | | | | Trong đó: | | | | | | | | | | - S ố HTX Thành lập mới | HTX | 20 | 20 | 20 | 100,0 | 100,0 | | | | - Số HTX giải thể | HTX | 15 | 39 | 17 | 260,0 | 43,6 | | | 3 | Tổng số thành viên h ợ p tác xã | người | 2.650 | 2.650 | 3.454 | 100,0 | 130,3 | | | 4 | Tổng số lao động trong HTX | Người | 2.900 | 2.900 | 3.550 | 100,0 | 122,4 | | | | Trong đ ó : số lao động là thành viên HTX | Người | 1.950 | 1.900 | 1.598 | 97,4 | 84,1 | | | 5 | Tổng doanh thu của hợp tác xã | Triệu đồng | 250.000 | 260.000 | 314.208 | 104,0 | 120,8 | | | | Trong đó: doanh thu cung ứng cho xã viên | Triệu đồng | 26.797 | 26.000 | 32.041 | 97,0 | 123,2 | | | 6 | Thu nhập bình quân người lao động HTX | Triệu đồng/năm | 43,2 | 45 | 46 | 104,2 | 102,2 | | | II | Tổ hợp tác | | | | | | | | | 1 | Tổng số tổ hợp tác | Tổ hợp tác | 210 | 210 | 230 | 100,0 | 109,5 | | | | Trong đó: S ố tổ hợp tác đang ký chứng thực | T ổ hợp tác | 10 | 10 | 23 | 100,0 | 230,0 | | | 2 | Tổng số thành viên tổ h ợ p tác | Người | 1.750 | 1.750 | 1.830 | 100,0 | 104,6 | | | C | ĐẦU TƯ TRỰC TIẾP NƯỚC NGOÀI | | | | | | | | | 1 | Vốn đầu tư thực hiện | Triệu USD | - | 0,35 | 0,39 | | 111,4 | | | | Trong đó: Từ nước ngoài | Triệu USD | | | | | | | | 2 | Doanh thu | Triệu USD | 0,14 | 0,14 | 0,15 | 100,0 | 107,1 | | | 3 | Số lao động | Người | 30 | 30 | 45 | 100,0 | 150,0 | | | 4 | Nộp ngân sách | Triệu USD | 0,03 | 0,07 | 0,07 | 226,7 | 102,9 | | | | | | | | | | | |
Biểu số 8
CHỈ TIÊU HƯỚNG DẪN VỀ PHÁT TRIỂN DÂN SỐ - GIA ĐÌNH & TRẺ EM
(Kèm theo Quyết định số: 43/2019/QĐ-UBND ngày 12 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu)
| STT | Chỉ tiêu | Đơn vị tính | Năm 2019 | | Kế hoạch 2020 | | | | | | | | | So sánh (%) | | Ghi chú | |||||||||||||||||| | | | | K ế hoạch | Ước TH cả năm | T ổ ng s ố | Trong đ ó | | | | | | | | Ướ c TH 2019/KH 2019 | KH năm 2020/ ước TH 2 01 9 | | | | | | | | | TP Lai Châu | Than Uyên | Tân Uyên | Tam Đường | Phong Thổ | S ì n H ồ | Nậm Nh ù n | Mường T è | | | | | 1 | Dân số | | | | | | | | | | | | | | | | | | - Dân số trung bình | Ng ườ i | 463.647 | 462.420 | 469.102 | 42.431 | 69.072 | 58.854 | 58.156 | 81.058 | 85.001 | 27.834 | 46.697 | 99,7 | 101,4 | | | | Trong đó: | | | | | | | | | | | | | | | | | | + Dân số thành thị | Ngư ờ i | 79.169 | 82.594 | 84.161 | 34.818 | 7.428 | 14.410 | 7.611 | 6.168 | 4.483 | 3.650 | 5.595 | 104,3 | 101,9 | | | | + Dân s ố nông thôn | Người | 384.478 | 379.826 | 384.941 | 7.612 | 61.644 | 44.444 | 50.545 | 74.890 | 80.518 | 24.185 | 41.102 | 98,8 | 101,3 | | | | - Dân số là dân tộc thiểu số | Ngư ờ i | 389.923 | 390.371 | 397.043 | 10.818 | 58.251 | 49.323 | 49.710 | 76.462 | 82.068 | 26.881 | 43.529 | 100,1 | 101,7 | | | | - Tỷ lệ tăng dân số | % | 1,78 | 1,34 | 1,45 | 2,02 | 1,82 | 1,47 | 1,66 | 0,94 | 1,19 | 1,43 | 1,43 | -0,4 | 0,1 | ss tuyệt đối | | | - Tỷ lệ giảm sinh | ‰ | 0,50 | 0,50 | 0,50 | 0,50 | 0,50 | 0,50 | 0,50 | 0,50 | 0,50 | 0,50 | 0,50 | 0,0 | 0,0 | | | | - Tỷ lệ tăng dân số tự nhiên | ‰ | 16,31 | 15,96 | 15,45 | 12,00 | 12,80 | 15,40 | 16,00 | 17,93 | 15,50 | 15,50 | 16,00 | -0,4 | -0,5 | | | | * Tỷ số giới tính khi sinh (số bé trai so với 100 bé gái) | % | 109,6 | 109,1 | 109,6 | | | | | | | | | -0,5 | 0,5 | | | 2 | Kế hoạch hoá gia đình | | | | | | | | | | | | | | | | | | - Tỷ lệ các cặp vợ chồng thực hiện các biện pháp tránh thai | % | 69,8 | 70,2 | 70,0 | 71,0 | 71,0 | 71,5 | 72,0 | 66,0 | 71,0 | 68,0 | 68,0 | 0,4 | -0,2 | ss tuyệt đ ố i | | | - Tỷ lệ các bà mẹ sinh con thứ 3 tr ở tên so với tổng s ố bà mẹ sinh con trong năm | % | 16,4 | 16,1 | 15,5 | 5,0 | 12,0 | 11,5 | 13,3 | 18,5 | 20,0 | 24,0 | 19,5 | -0,3 | -0,6 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Biểu số 9
MỘT SỐ CHỈ TIÊU CHỦ YẾU NGÀNH Y TẾ
(Kèm theo Quyết định số: 43/2019/QĐ-UBND ngày 12 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu)
| STT | Chỉ tiêu | Đơn vị tính | Năm 2019 | | K ế hoạch 2020 | | | | | | | | | So sánh (%) | | Ghi chú | |||||||||||||||||| | | | | K ế hoạch | Ước TH cả năm | T ổ ng số | Trong đó | | | | | | | | Ước TH 2019/KH 2019 | KH năm 2020/ Ước TH 2019 | | | | | | | | | TP L ai Ch â u | Than Uyên | Tân Uyên | Tam Đường | Phong Thổ | Sìn Hồ | N ậ m Nhùn | Mường Tè | | | | | I | Cơ s ở y tế và giường bệnh | | | | | | | | | | | | | | | | | 1 | Số cơ sở y tế quốc lập (*) | Cơ sở | 120 | 121 | 121 | | | | | | | | | 100,8 | 100,0 | | | | - Bệnh viện đa khoa tỉnh | BV | 1 | 1 | 1 | | | | | | | | | 100,0 | 100,0 | | | | - Bệnh viện chuyên khoa | BV | 2 | 2 | 2 | | | | | | | | | 100,0 | 100,0 | | | | - Trung t â m y t ế huyện/thành phố | TT | 8 | 8 | 8 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 100,0 | 100,0 | | | | - Phòng khám đa khoa khu vực | PK | 4 | 4 | 4 | | | | | 2 | | | 2 | 100,0 | 100,0 | | | | - Trạm y tế xã/phường/thị tr ấ n | Trạm | 105 | 105 | 105 | 7 | 12 | 10 | 14 | 16 | 22 | 11 | 13 | 100,0 | 100,0 | | | 2 | Cơ s ở y tế tư nhân | Cơ sở | 2 | 2 | 2 | | | | | | | | | 100,0 | 100,0 | | | 3 | Tổng số giường bệnh quốc lập toàn tỉnh | Giường | 1.450 | 1.450 | 1.580 | | | | | | | | | 100,0 | 109,0 | | | | - Giường bệnh tuyến t ỉ nh | Giường | 590 | 590 | 660 | | | | | | | | | 100,0 | 111,9 | | | | - Giường bệnh tuyến huyện | Giường | 860 | 860 | 920 | 40 | 180 | 120 | 110 | 130 | 140 | 50 | 150 | 100,0 | 107,0 | | | | + Giường bệnh tại Bệnh viện/Trung tâm y tế huyện | Giường | 800 | 800 | 860 | 40 | 180 | 120 | 110 | 100 | 140 | 50 | 120 | 100,0 | 107,5 | | | | + Giường Phòng kh á m đa khoa khu vực | Gi ư ờng | 60 | 60 | 60 | - | - | - | - | 30 | - | - | 30 | 100,0 | 100,0 | | | 5 | S ố giường bệnh/10.000 dân (không tính giường trạm y tế xã) | Giường | 31,3 | 31,4 | 33,7 | 9,4 | 26,1 | 20,4 | 18,9 | 16,0 | 16,5 | 18,0 | 32,1 | 100,3 | 107,4 | | | | Trong đó : Số giường bệnh quốc lập/ 1 vạn dân | Giường | 31,3 | 31,4 | 33,7 | 9,4 | 26,1 | 20,4 | 18,9 | 16,0 | 16,5 | 18,0 | 32,1 | 100,3 | 107,4 | | | II | Nhân lực y tế | | | | | | | | | | | | | | | | | 1 | Tổng số cán bộ toàn ngành | Ngư ời | 3.156 | 3.085 | 3.085 | 103 | 318 | 261 | 266 | 300 | 252 | 160 | 262 | 97,8 | 100,0 | | | | Trong đó: | | | | | | | | | | | | | | | | | 1.1 | Bác sỹ | Người | 470 | 481 | 568 | 14 | 43 | 35 | 29 | 38 | 30 | 15 | 29 | 102,3 | 118,1 | | | | Số bác sỹ/vạn dân | 1/10,000 | 10, 1 | 10,4 | 12,11 | 3,3 | 6,2 | 5,9 | 5,0 | 4,7 | 3,5 | 5,4 | 6,2 | 0,3 | 1,7 | ss tuyệt đ ố i | | 1.2 | Dược sỹ đại học | Người | 62 | 62 | 65 | 1 | 5 | 4 | 2 | 9 | 5 | 4 | 3 | 100,0 | 104,8 | | | | Tỷ lệ dược sỹ/vạn dân | 1/10,000 | 1,3 | 1,3 | 1,4 | 0,3 | 1,0 | 0,7 | 0,3 | 1,0 | 0,6 | 0,7 | 0,6 | 0,0 | 0,0 | ss tuyệt đối | | 3 | Tỷ lệ Trạm y tế xã, phường, thị trấn có bác sỹ (biên chế tại trạm) | % | 17,6 | 18,5 | 18,5 | 28,6 | 41,7 | 30,0 | 7,1 | 22,2 | 9,1 | - | 28,6 | 0,9 | - | | | 5 | Tỷ lệ thôn, bản có nhân viên y tế thôn b ả n hoạt động | % | 97,8 | 96,6 | 98,7 | 100,0 | 100,0 | 100,0 | 100,0 | 100,0 | 100,0 | 95,9 | 91,9 | -1,1 | 2,1 | | | III | Một số ch ỉ tiêu tổng hợp | | | | | | | | | | | | | | | | | 1 | Số xã đạt tiêu chí quốc gia về y tế xã | x ã | 85 | 87 | 90 | 7 | 12 | 10 | 14 | 13 | 18 | 6 | 10 | 102,4 | 103,4 | | | | Trong đó: Số được công nhận mới trong năm | x ã | 8 | 6 | 3 | | | | | | 2 | | 1 | 75,0 | 50,0 | | | | Tỷ l ệ xã đạt tiêu chí quốc gia v ề y t ế xã | % | 78,7 | 80,6 | 83,3 | 100,0 | 100,0 | 100,0 | 100,0 | 72,2 | 81,8 | 54,5 | 71,4 | 1,9 | 2,8 | ss tuyệt đối | | 2 | T ỷ suất t ử vong trẻ em <1 tuổi trên 1.000 tr ẻ đ ẻ sống | ‰ | 30,95 | 30,15 | 29,99 | 4,14 | 25,85 | 27,71 | 29,26 | 32,14 | 32,65 | 41,73 | 41,00 | - 0,8 | -0,2 | | | 3 | Tỷ suất t ử vong tr ẻ em <5 tuổi trên 1.000 trẻ đẻ s ố ng | ‰ | 44,75 | 44,65 | 43,14 | 6,90 | 39,2 | 50,22 | 45,3 | 38,67 | 50,4 | 51,00 | 51,00 | -0,1 | -1,5 | | | 4 | Tỷ l ệ trẻ em dưới 5 tuổi bị suy dinh dưỡng (cân nặng theo tuổi) | % | 20,36 | 20,35 | 19,97 | 10,94 | 17,04 | 21,44 | 21,74 | 21,26 | 21,90 | 20,60 | 21,02 | 0,0 | -0,4 | | | 5 | Tỷ suất chết của người mẹ trong th ời gian thai sản trên 100.000 tr ẻ đẻ sống | 1/1000,000 | 81,0 | 80,0 | 75,0 | | | | | | | | | -1,0 | -5,0 | | | 6 | T ỷ l ệ TE < 1 tuổi được tiêm ch ủ ng đ ầ y đủ các loại Vacxin | % | 94,1 | 94,1 | 94,2 | 97,2 | 96,3 | 95,7 | 95,0 | 93,9 | 92,7 | 91,6 | 91,6 | 0,0 | 0,1 | | | 7 | Tỷ lệ phụ nữ đẻ được khám thai | % | 62,4 | 62,5 | 62,8 | 96,4 | 75,7 | 69,0 | 74,0 | 51,3 | 52,3 | 50,5 | 52,0 | 0,1 | 0,3 | | | 8 | Tỷ lệ p hụ nữ đẻ được cán bộ y tế đỡ | % | 67,9 | 68,0 | 68,5 | 100,0 | 76,7 | 75,4 | 69,0 | 62,2 | 57,3 | 54,5 | 68,8 | 0,1 | 0,6 | | | 9 | Tỷ suất mắc các bệnh xã hội | | | | | | | | | | | | | | | | | | - Số t rét | ‰ | 2,3 | 2,25 | 2,0 | 0,14 | 0,87 | 1,01 | 1,03 | 0,73 | 1,47 | 6,74 | 3,82 | - | -0,3 | ss tuyệt đối | | | - Lao | 1/100.000 | 45,3 | 45,2 | 45,2 | 37,7 | 26,1 | 27,2 | 41,3 | 45,6 | 45,9 | 39,5 | 107,1 | -0,1 | 0,0 | | | | - HIV/AIDS | % | 0,4 | 0,4 | 0,4 | 0,6 | 0,24 | 0,52 | 0,5 | 0,24 | 0,32 | 0,9 | 0,35 | - | - | | | 10 | Tỷ lệ bao phủ bảo hiểm y tế | % | 96,0 | 95,5 | 96,8 | | | | | | | | | -0,5 | 1,3 | | | IV | Đào tạo | | | | | | | | | | | | | | | | | 1 | Duy trì đào tạo | | | | | | | | | | | | | | | | | | - Bác sỹ CK I, II, thạc sỹ | Người | 25 | 56 | 50 | 30 | 1 | 3 | 3 | 3 | 5 | 2 | 3 | 224,0 | 89,3 | | | | - Đại học Y, dược, y t ế cộng đồng | Người | 120 | 120 | 171 | 82 | 16 | 11 | 13 | 12 | 16 | 8 | 13 | 100,0 | 142,5 | | | | - Đại học điều dưỡng | Người | 82 | 82 | | | | | | | | | | 100,0 | 0,0 | | | | - Trung cấp y tế | Người | 12 | 12 | 12 | | | | | | | | | | | | | 2 | Đào tạo mới trong năm | | | | | | | | | | | | | | | | | | - Bác sỹ CKI , II , thạc sỹ | Người | 30 | 10 | 20 | 8 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 1 | 1 | 33,3 | 200,0 | | | | - Đại học Y, dược, y tế cộng đồng | Người | 12 | 80 | 15 | 5 | 2 | 2 | 1 | 1 | 2 | 1 | 1 | 666,7 | 18,8 | | | | - Đào tạo liên thông từ trung cấp lên cao đẳng, đại học tại Trường Trung cấp y tỉnh Lai Châu | Người | 180 | 118 | | | | | | | | | | 65,6 | 0,0 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Biểu số 10
MỘT SỐ CHỈ TIÊU VỀ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
(Kèm theo Quyết định số: 43/2019/QĐ-UBND ngày 12 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu)
| STT | Chỉ tiêu | Đơn vị tính | Năm 2019 | | K ế hoạch 2020 | | | | | | | | | So sánh (%) | | Ghi chú | |||||||||||||||||| | | | | K ế hoạch | Ước TH cả năm | T ổ ng số | Trong đó | | | | | | | | Ước TH 2019/KH 2019 | KH năm 2020/ Ước TH 2019 | | | | | | | | | TP L ai Ch â u | Than Uyên | Tân Uyên | Tam Đường | Phong Thổ | Sìn Hồ | N ậ m Nhùn | Mường Tè | | | | | A | Giáo dục | | | | | | | | | | | | | | | | | I | Tổng số học sinh | Ch á u | 146.507 | 147.668 | 147.215 | 14.721 | 20.452 | 18.871 | 16.986 | 23.878 | 26.719 | 10.311 | 15.276 | 100,8 | 99,7 | | | 1 | Hệ mầm non | Cháu | 38.974 | 40.252 | 37.969 | 3.733 | 4.586 | 4.540 | 4.565 | 6.374 | 6.947 | 2.846 | 4.378 | 103,3 | 94,3 | | | 2 | Hệ phổ thông | H/ sinh | 106.702 | 106.457 | 108.437 | 10.843 | 15.780 | 14.243 | 12.319 | 17.376 | 19.620 | 7.465 | 10.791 | 99,8 | 101,9 | | | | T. đó: H/s các trường Ph ổ thông dân tộc NT tỉnh, huyện | H/ sinh | 2.650 | 2.651 | 2.650 | 400 | 250 | 250 | 250 | 250 | 250 | 300 | 700 | 100,0 | 100,0 | | | | Chia theo bậc học | | | | | | | | | | | | | | | | | | - Tiểu học | H/sinh | 57.938 | 58.117 | 57.829 | 5.324 | 8.184 | 7.670 | 6.761 | 9.516 | 11.043 | 3.928 | 5.403 | 100,3 | 99,5 | | | | - Trung học cơ sở | H/ sinh | 38.699 | 38.164 | 39.704 | 3.315 | 5.837 | 5.427 | 4.585 | 6.357 | 7.335 | 2.726 | 4.122 | 98,6 | 104,0 | | | | - Trung học Phổ thông | H/sinh | 10.065 | 10.176 | 10.904 | 2.204 | 1.759 | 1.146 | 973 | 1.503 | 1.242 | 811 | 1.266 | 101,1 | 107,2 | | | 2 | Giáo dục thường xuyên | H/s i nh | 831 | 959 | 809 | 145 | 86 | 88 | 102 | 128 | 152 | 0 | 107 | 115,4 | 84,3 | | | II | T ổ ng số học sinh là dân tộc thiểu s ố | H /sinh | 122.603 | 124.629 | 124.311 | 4.596 | 17.696 | 16.224 | 14.884 | 22.751 | 24.400 | 9.840 | 13.920 | 101,7 | 99,7 | | | | Chia ra: | | | | | | | | | | | | | | | | | | + Mầm non | H/sinh | 32.119 | 33.084 | 31.909 | 971 | 3.891 | 3.860 | 4.101 | 6.119 | 6.395 | 2.675 | 3897 | 103,0 | 96,4 | | | | + Tiểu học | H/sinh | 48.001 | 49.769 | 48.999 | 1.372 | 7.119 | 6.671 | 5.802 | 9.135 | 10.064 | 3.753 | 5.083 | 103,7 | 98,5 | | | | + Trung học c ơ s ở | H /s i nh | 34.496 | 33.651 | 34.857 | 984 | 5.255 | 4.821 | 4.230 | 6.102 | 7.031 | 2.649 | 3.785 | 97,6 | 103,6 | | | | + Trung học phổ thông | H/sinh | 7.987 | 8.125 | 8.546 | 1.269 | 1.431 | 872 | 751 | 1.395 | 910 | 763 | 1.155 | 101,7 | 105,2 | | | III | Hướng nghiệp dạy nghề cho h/sinh PT | H / sinh | 3.486 | 3.438 | 3.373 | 728 | 479 | 294 | 267 | 473 | 415 | 282 | 435 | 98,6 | 98,1 | | | IV | Phổ cập gi áo dục | | | | | | | | | | | | | | | | | | - Giữ vững và nâng cao chất lượng phổ cập giáo dục mầm non cho t rẻ 5 tuổi, phổ cập giáo dục tiểu học đ ú ng độ tuổi, phổ cập giáo dục Trung học c ơ s ở | X ã | 108 | 108 | 108 | 7 | 12 | 10 | 14 | 18 | 22 | 11 | 14 | 100,0 | 100,0 | | | | Trong đó: | | | | | | | | | | | | | | | | | | Ph ổ cập GDTH mức độ 2 | xã | | 17 | 13 | 0 | 0 | 0 | 0 | 4 | 4 | 0 | 5 | | 76,5 | | | | Phổ cập GDTH mức độ 3 | xã | | 91 | 95 | 7 | 12 | 10 | 14 | 14 | 18 | 11 | 9 | | 104,4 | | | | Phổ c ậ p GDTHCS mức độ 2 | xã | | 68 | 68 | 2 | 8 | 10 | 9 | 12 | 11 | 9 | 7 | | 100,0 | | | | Ph ổ cập GDTHCS mức độ 3 | xã | | 14 | 14 | 5 | 1 | 0 | 1 | 2 | 0 | 1 | 4 | | 100,0 | | | V | T ổ ng số giáo viên | Ng ườ i | 9.892 | 9.412 | 9.498 | 890 | 1.386 | 1.187 | 1.074 | 1.506 | 1.533 | 692 | 1.230 | 95,1 | 100,9 | | | | Trong đó: Tỷ lệ giáo viên đạt chuẩn | % | 99,7 | 99,7 | 99,8 | 100,0 | 100,0 | 100,0 | 99,8 | 99,3 | 99,7 | 100,0 | 99,7 | 0,0 | 0,1 | ss tuyệt đối | | | - Cấp mầm non | Người | 2.946 | 2.810 | 2.784 | 303 | 396 | 336 | 330 | 432 | 402 | 190 | 395,0 | 95,4 | 99,1 | | | | Trong đó: Tỷ l ệ giáo viên đạt chuẩn | % | 100,0 | 99,8 | 100,0 | 100,0 | 100,0 | 100,0 | 100,0 | 100,0 | 100,0 | 100,0 | 99,7 | -0,2 | 0,1 | ss tuyệt đối | | | - Cấp Tiểu học | Người | 3.900 | 3771,0 | 3.762 | 251 | 525 | 481 | 429 | 640 | 659 | 295 | 482,0 | 96,7 | 99,8 | | | | Trong đó: Tỷ lệ gi á o viên đạt chuẩn | % | 99,9 | 99,9 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100,0 | 0,0 | 0,1 | ss tuyệt đối | | | - Cấp Trung học c ơ sở | Ngư ờ i | 2.262 | 2.103 | 2.214 | 168 | 335 | 281 | 252 | 340 | 389 | 175 | 274,0 | 93,0 | 105,3 | | | | Trong đ ó : Tỷ lệ giáo viên đạt chuẩn | % | 99,1 | 99,4 | 99,2 | 100,0 | 100,0 | 100,0 | 100,0 | 97,1 | 98,7 | 100,0 | 99 | 0,3 | -0,2 | ss tuyệt đối | | | - Cấp trung học phổ thông | Ng ười | 701 | 647 | 662 | 145 | 119 | 81 | 53 | 83 | 76 | 32 | 73,0 | 92,3 | 102,3 | | | | Trong đó: Tỷ lệ giáo viên đạt chuẩn | % | 99,3 | 99,7 | 99,7 | 100,0 | 100,0 | 100,0 | 98,1 | 98,8 | 100,0 | 100,0 | 100,0 | 0,4 | 0,0 | ss tuyệt đối | | | - Trung tâm g i áo dục thường xuyên | Người | 83 | 81 | 76 | 23 | 11 | 8 | 10 | 11 | 7 | 0 | 6,0 | 97,6 | 93,8 | | | | Trong đó: Tỷ lệ giáo viên đạt chuẩn | % | 98,8 | 95,1 | 98,7 | 100,0 | 100,0 | 100,0 | 90,0 | 100,0 | 100,0 | 0,0 | 100 | -3,7 | 3,6 | ss tuyệt đối | | VI | Tổng số tr ườn g học (*) | Trường | 350 | 351 | 346 | 31 | 40 | 35 | 41 | 55 | 69 | 34 | 41 | 100,3 | 98,6 | | | | Trong đó: + Trường ph ổ thông Dân tộc nội trú tỉnh, huyện | Trường | 9 | 9 | 9 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 2 | 100,0 | 100,0 | | | | - Trường mầm non | Trư ờ ng | 114 | 114 | 113 | 12 | 12 | 11 | 13 | 18 | 22 | 11 | 14 | 100,0 | 99,1 | | | | - Trường phổ thông tiểu học | T rườ ng | 97 | 97 | 93 | 8 | 11 | 10 | 12 | 14 | 21 | 9 | 8 | 100,0 | 95,9 | | | | - Trường phổ th ô ng cơ s ở (cấp 1; 2) | Tr ườ ng | 15 | 16 | 20 | 2 | 1 | I | 1 | 5 | 1 | 2 | 7 | 106,7 | 125,0 | | | | - Trường trung học cơ s ở (cấp 2) | Trường | 93 | 93 | 89 | 4 | 11 | 10 | 12 | 14 | 21 | 9 | 8 | 100,0 | 95,7 | | | | - Trường trung học phổ thông (cấp 3 + các trường Phổ thông dân tộc nội trú huyện ) | Tr ườ ng | 23 | 23 | 23 | 4 | 4 | 2 | 2 | 3 | 3 | 2 | 3 | 100,0 | 100,0 | | | | - Trung tâm giáo dục thường xuyên | T rườn g | 8 | 8 | 8 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 100,0 | 100,0 | | | VII | Số trường đạt chuẩn qu ố c gia | T rường | 151 | 149 | 166 | 25 | 27 | 26 | 20 | 15 | 21 | 15 | 17 | 98,7 | 111,4 | | | | Tỷ lệ trường đạt chuẩn quốc gia | % | 43,3 | 43,4 | 49,1 | 83,3 | 69,2 | 76,5 | 50,0 | 27,8 | 30,9 | 45,5 | 42,5 | 0,1 | 5,7 | ss tuyệt đối | | | Trong đó: Công nhận mới trong năm | Trường | 20 | 22 | 17 | 2 | 2 | 6 | 0 | 3 | 3 | 1 | 0 | 110,0 | 77,3 | | | | - Cấp mầm non | Trường | 4 | 6 | 5 | | | 3 | | 1 | 1 | | | 150,0 | 83,3 | | | | - C ấ p Ti ể u h ọ c | Trư ờ ng | 8 | 8 | 4 | | 1 | 2 | | | 1 | | | 100,0 | 50,0 | | | | - C ấ p Trung học cơ s ở | Trường | 6 | 6 | 4 | | 1 | 1 | | 1 | | 1 | | 100,0 | 66,7 | | | | - Cấp Trung học ph ổ thông | Trường | 2 | 2 | 4 | 2 | | | | 1 | 1 | | | 100,0 | 200,0 | | | | - Cấp mầm non | % | 46,5 | 46,5 | 51,3 | 91,7 | 83,3 | 81,8 | 46,2 | 16,7 | 18,2 | 63,6 | 57,1 | 0,0 | 4,8 | ss tuyệt đối | | | - Cấp Tiểu học | % | 52,4 | 53,6 | 60,2 | 87,5 | 81,8 | 80,0 | 75,0 | 35,7 | 47,6 | 33,3 | 62,5 | 1,2 | 6,6 | | | | - Cấp Trung học cơ sở | % | 34,9 | 34,9 | 38,5 | 66,7 | 50,0 | 63,6 | 30,8 | 31,6 | 27,3 | 45,5 | 26,7 | 0,0 | 3,7 | | | | - Cấp Trung học phổ thông | % | 26,1 | 26,1 | 43,5 | 25,0 | 50,0 | 100,0 | 50,0 | 33,3 | 33,3 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 17,4 | | | VIII | Tổng số phòng học | Phòng | 7.138 | 7.121 | 7.237 | 564 | 975 | 952 | 772 | 1.219 | 1.119 | 643 | 993 | 99,8 | 101,6 | | | | Tr.đ ó : Tỷ lệ kiên c ố hóa, bán kiên c ố | % | 91,5 | 95,1 | 95,7 | 100,0 | 98,4 | 96,6 | 99,9 | 97,5 | 97,9 | 81,9 | 90,8 | 3,6 | 0,7 | ss tuyệt đ ố i | | | + Cấp mầm non | Phòng | 2.005 | 2.014 | 2.060 | 176 | 255 | 245 | 222 | 338 | 320 | 187 | 317,00 | 100,4 | 102,3 | | | | Tr.đó: Tỷ lệ kiên c ố h óa , bán kiên c ố | % | 90,7 | 96,2 | 97,0 | 100,0 | 96,9 | 93,5 | 100,0 | 99,1 | 100,0 | 81,9 | 100 | 5,5 | 0,8 | ss tuyệt đ ối | | | + Cấp Tiểu học | Phòng | 3.323 | 3.242 | 3.282 | 167 | 414 | 455 | 358 | 583 | 539 | 309 | 457,0 | 97,6 | 101,2 | | | | Tr.đó: Tỷ lệ kiên c ố h óa , bán kiên c ố | % | 88,8 | 92,3 | 93,1 | 100 | 98 | 96 | 100 | 97 | 96 | 77 | 81 | 3,5 | 0,8 | ss tuyệt đối | | | + Cấp Trung học cơ s ở | Phòng | 1.319 | 1.371 | 1.391 | 106 | 214 | 195 | 156 | 227 | 204 | 130 | 159 | 103,9 | 101,5 | | | | Tr.đó: Tỷ lệ kiên c ố hóa, bán kiên c ố | % | 96,3 | 98,3 | 98,5 | 100,0 | 100,0 | 100,0 | 100,0 | 97,8 | 100,0 | 91,9 | 96,3 | 2,0 | 0,2 | ss tuyệt đối | | | + Cấp Trung học phổ thông | Phòng | 426 | 429 | 439 | 100 | 8 3 | 54 | 33 | 60 | 49 | 15 | 45 | 100,7 | 102,3 | | | | Tr.đó: Tỷ lệ ki ên cố hóa, bán kiên c ố | % | 99,3 | 99,3 | 99,3 | 100,0 | 100,0 | 100,0 | 100,0 | 95,0 | 100,0 | 100,0 | 100,0 | 0,0 | 0,0 | ss tuyệt đối | | | + Các Trung tâm giáo dục thường xuyên | Phòng | 65 | 65 | 65 | 15 | 9 | 3 | 3 | 11 | 7 | 2 | 15 | 100,0 | 100,0 | | | | Tr .đó: Tỷ lệ kiên c ố hóa, bán kiên cố | % | 100,0 | 100 | 1 00,0 | 100,0 | 100,0 | 100,0 | 100,0 | 100,0 | 100,0 | 100,0 | 100,0 | 0,0 | 0,0 | ss tuyệt đối | | B | Đào tạo, tuyển sinh hệ chính quy | SV | 300 | 240 | 500 | | | | | | | | | 80,0 | 208,3 | | | | - Tuyển sinh mới hệ cao đẳng | SV | 100 | 40 | 100 | | | | | | | | | 40,0 | 250,0 | | | | - Tuyển sinh mới hệ trung cấp | SV | 200 | 200 | 400 | | | | | | | | | 100,0 | 200,0 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Ghi chú: (*): Số trường học giảm là đo thực hiện sáp nhập trường có quy mô nhỏ
Biểu số 11
CHỈ TIÊU HƯỚNG DẪN VỀ PHÁT TRIỂN VĂN HÓA THÔNG TIN (Kèm theo Quyết định số: 43/2019/QĐ-UBND ngày 12 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu)
| STT | Chỉ tiêu | Đơn vị tính | Năm 2019 | | K ế hoạch 2020 | | | | | | | | | So sánh (%) | | Ghi chú | |||||||||||||||||| | | | | K ế hoạch | Ước TH cả năm | T ổ ng số | Trong đó | | | | | | | | Ước TH 2019/KH 2019 | KH năm 2020/ Ước TH 2019 | | | | | | | | | TP L ai Ch â u | Than Uyên | Tân Uyên | Tam Đường | Phong Thổ | Sìn Hồ | N ậ m Nhùn | Mường Tè | | | | | A | VĂN HÓA-THÔNG TIN | | | | | | | | | | | | | | | | | I | Mục tiêu, chỉ tiêu hoạt động | | | | | | | | | | | | | | | | | 1 | Điện ả nh | | | | | | | | | | | | | | | | | | - Tổng số buổi hoạt động nhà nước tài tr ợ | Buổi | 650 | 650 | 650 | 130 | 65 | 55 | 40 | 110 | 115 | 45 | 90 | 100 | 100 | | | | Trong đó: + S ố buổi chi ế u vùng III | Buổi | 520 | 520 | 520 | - | 65 | 55 | 40 | 110 | 115 | 45 | 90 | 100 | 100 | | | | + Số buổi chi ế u phục vụ chính tr ị | B uổi | 130 | 130 | 130 | 130 | - | - | - | - | - | - | - | 100 | 100 | | | 2 | Nghệ thuật biểu diễn | | | | | | | | | | | | | | | | | | - Số đơn vị nghệ thuật chuyên nghiệp | Đơn v ị | 1 | 1 | 1 | | | | | | | | | 100 | 100 | | | | - Số buổi biểu diễn | Buổi | 80 | 80 | 80 | 20 | 8 | 8 | 6 | 8 | 10 | 10 | 10 | 100 | 100 | | | | Trong đó: Biểu diễn phục vụ vùng cao | Buổi | 60 | 60 | 60 | | 8 | 8 | 6 | 8 | 10 | 10 | 10 | 100 | 100 | | | 3 | Văn hoá th ô ng tin cơ s ở | | | | | | | | | | | | | | | | | | - Tổng số đội thông tin lưu động | Đội | 9 | 9 | 9 | | | | | | | | | 100 | 100 | | | | - S ố buổi hoạt động | Bu ổi | 626 | 626 | 625 | 58 | 67 | 72 | 85 | 90 | 109 | 55 | 90 | 100,0 | 99,8 | | | | Trong đó: - Đội TTLĐ tỉnh | Buổi | 95 | 95 | 95 | 8 | 12 | 12 | 9 | 15 | 9 | 15 | 15 | 100 | 100 | | | | - Các huyện, thị | B u ổ i | 531 | 531 | 530 | 50 | 55 | 60 | 76 | 75 | 100 | 40 | 75 | 100,0 | 99,8 | | | | - S ố bản, làng đăng ký tiêu chuẩn VH trong năm | Bản, là ng | 1.073 | 1.073 | 967 | 74 | 125 | 127 | 133 | 145 | 185 | 67 | 111 | 100,0 | 90,1 | | | | Trong đó: Số b ả n, làng được công nhận trong năm | Bản, l à ng | 799 | 799 | 796 | 73 | 101 | 103 | 122 | 126 | 125 | 57 | 89 | 100,0 | 99,6 | | | | - Tỷ lệ số thôn bản, khu phố đạt tiêu chuẩn văn hóa | % | 68,3 | 68,3 | 70,6 | 98,6 | 77,0 | 81,0 | 80,2 | 70,0 | 67,6 | 78,1 | 80 | 0,0 | 2,3 | ss tuyệt đ ố i | | | - Số hộ đăng ký tiêu chuẩn gia đình VH | Hộ | 87.135 | 87.135 | 87.487 | 9.818 | 12.480 | 11.936 | 11.058 | 14.515 | 15.000 | 4.975 | 7.705 | 100,0 | 100,4 | | | | Trong đó: S ố hộ được công nhận | H ộ | 79.626 | 79.626 | 79.510 | 9.484 | 11.821 | 10.850 | 10.386 | 12.915 | 12.100 | 4.497 | 7.457 | 100,0 | 99,9 | | | | - Tỷ lệ hộ, gia đình đạt tiêu chuẩn văn hóa | % | 83,0 | 83,0 | 85 | 97,0 | 87,6 | 87,6 | 87,5 | 79,0 | 78,5 | 83,5 | 78,5 | 0,0 | 1,9 | ss tuyệt đ ố i | | | - S ố cơ quan, đơn vị đăng ký tiêu chuẩn VH tr ong năm | Cơ quan, đơn vị | 1.071 | 1.071 | 1.060 | 166 | 114 | 107 | 130 | 149 | 168 | 100 | 126 | 100,0 | 99,0 | | | | Trong đó: Số cơ quan, đ ơn vị được công nhận trong năm | Cơ quan, đơn vị | 1.022 | 1.022 | 1.029 | 163 | 108 | 102 | 130 | 146 | 164 | 96 | 120 | 100,0 | 100,7 | | | | - Tỷ lệ cơ quan, đơn vị, trường học đạt tiêu chu ẩ n văn hóa | % | 94,0 | 95,0 | 96,0 | 98,2 | 95,0 | 95,3 | 100,0 | 98,0 | 97,5 | 91,4 | 95,3 | 1,0 | 1,0 | ss tuyệt đ ố i | | 4 | Thư viện | | | | | | | | | | | | | | | | | | - Số sách mới | B ả n | 2.500 | 2.500 | 2.000 | | | | | | | | | 100 | 80,0 | | | | Trong đó: + Thư viện tỉnh | B ả n | 2.000 | 2.000 | 1.800 | | | | | | | | | 100 | 90,0 | | | | + Thư viện huyện, thành phố | Bả n | 500 | 500 | 200 | 50 | 50 | 0 | 0 | 50 | 0 | 0 | 50 | 100 | 40,0 | | | | - Tổng số sách có trong thư viện | Bản | 117.000 | 117.000 | 119.000 | | | | | | | | | 100 | 101,7 | | | | Trong đó: + Thư viện tỉnh | Bản | 56.951 | 56.951 | 58.751 | | | | | | | | | 100 | 103,2 | | | | + Thư viện huyện, thành phố | Bản | 60.049 | 60.049 | 60.249 | 6.694 | 5.998 | 7.929 | 10.132 | 7.410 | 9.520 | 2.130 | 10.436 | 100 | 100,3 | | | 5 | B ả o tồ n, b ả o tàng | | | | | | | | | | | | | | | | | | - S ố hiện vật có đến cuối năm | Hiện vật | 31.184 | 31.186 | 31.209 | | | | | | | | | 100 | 100,1 | | | | Trong đó: Sưu tầm mới | Hiện vật | 50 | 43 | 20 | | | | 15 | | 5 | | | 86,0 | 46,5 | | | | - S ố di tích đã được xếp hạng | Di tích | 27 | 27 | 28 | 2 | 4 | 1 | 6 | 7 | 3 | 2 | 3 | 100,0 | 103,7 | | | II | Cơ s ở vật chất cho hoạt động VHTT | | | | | | | | | | | | | | | | | 1 | Số đội chiếu bóng vùng cao | Đ ội | 1 | 1 | 1 | | | | | | | | | 100,0 | 100,0 | | | 2 | Số nhà văn hóa trên địa bàn | Nhà | 805 | 829 | 902 | | | | | | | | | 103,0 | 108,8 | | | | Trong đó: + Tỉnh quản lý | Nhà | 1 | 1 | 1 | | | | | | | | | 100 | 100 | | | | + Huyện, thành ph ố quản l ý | Nhà | 7 | 7 | 7 | | | | | | | | | 100 | 100 | | | | + Xã, phường qu ả n lý | Nh à | 87 | 88 | 98 | 7 | 12 | 10 | 14 | 16 | 18 | 8 | 13 | 101,1 | 111,4 | | | | + Thôn, b ả n, t ổ dân phố | Nh à | 710 | 733 | 796 | 67 | 142 | 117 | 122 | 70 | 135 | 56 | 87 | 103,2 | 108,6 | | | 3 | Số nhà thư viện | | 8 | 8 | 8 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 100,0 | 100,0 | | | | Trong đó: Đã được xây dựng hoàn ch ỉ nh | Nh à | 2 | 2 | 2 | | | | | 1 | | | 1 | 100,0 | 100,0 | | | | - S ố báo phát hành | S ố | 246 | 246 | 246 | | | | | | | | | 100,0 | 100,0 | | | | - Số lượng phát hành | 1000 bản | 697,2 | 697,2 | 697,2 | | | | | | | | | 100,0 | 100,0 | | | B | TH Ể DỤC - TH Ể THAO | | | | | | | | | | | | | | | | | 1 | Số người tham gia luyện tập thể thao thường xuyên | Ngư ờ i | 124.492 | 125.608 | 128.737 | 18.800 | 15.700 | 15.550 | 14.012 | 25.000 | 16.500 | 9.525 | 13.650 | 100,9 | 102,5 | | | | - Tỷ lệ s o v ới dân số | % | 26,9 | 27,3 | 28,0 | 44,9 | 23,0 | 26,1 | 24,6 | 30,4 | 19,7 | 34,3 | 36,3 | 0,4 | 0,7 | ss tuyệt đối | | 2 | Số gia đ ì nh được công nhận là gia đình thể thao | Gi a đình | 16.095 | 16.184 | 16.915 | 4.490 | 2.000 | 1.500 | 1.929 | 2.500 | 1.912 | 1.584 | 1.000 | 100,6 | 104,5 | | | 3 | Số câu lạc bộ thể dục thể thao cơ sở | CLB | 335 | 341 | 351 | 107 | 45 | 21 | 68 | 32 | 33 | 16 | 29 | 101,8 | 102,9 | | | 4 | Cơ s ở thi đấu TDTT đúng tiêu chuẩn | | | | | | | | | | | | | | | | | | - Sân vận động | Sân | 6 | 5 | 6 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 83,3 | 120,0 | | | | - Nhà luyện tập thể thao | Nh à | 118 | 123 | 126 | 59 | 8 | 6 | 9 | 11 | 15 | 5 | 13 | 104,2 | 102,4 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Biểu số 12
MỘT SỐ CHỈ TIÊU CHỦ YẾU NGÀNH THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG, PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH
(Kèm theo Quyết định số: 43/2019/QĐ-UBND ngày 12 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu)
| STT | Chỉ tiêu | Đơn vị tính | Năm 2019 | | K ế hoạch 2020 | | | | | | | | | So sánh (%) | | Ghi chú | |||||||||||||||||| | | | | K ế hoạch | Ước TH cả năm | T ổ ng số | Trong đó | | | | | | | | Ước TH 2019/KH 2019 | KH năm 2020/ Ước TH 2019 | | | | | | | | | TP L ai Ch â u | Than Uyên | Tân Uyên | Tam Đường | Phong Thổ | Sìn Hồ | N ậ m Nhùn | Mường Tè | | | | | 1 | Viễn thông | | | | | | | | | | | | | | | | | | - Tổng số trạm BTS | Trạm | 1.376 | 1.809 | 1.820 | 250 | 150 | 145 | 160 | 220 | 210 | 110 | 131 | 131,5 | 100,6 | | | | - Tổng s ố thuê bao điện thoại | Thu ê bao | 375.195 | 398.021 | 338.526 | 70.020 | 45.300 | 37.200 | 38.400 | 49.160 | 39.130 | 23.700 | 35.400 | 106,1 | 85,1 | | | | - Tổng số thuê bao Internet | Thu ê bao | 25.452 | 29.534 | 29.651 | 13.352 | 2.879 | 1.860 | 2.890 | 1.970 | 2.700 | 1.900 | 2.100 | 116,0 | 100,4 | | | | - Số xã có mạng Internet | X ã | 108 | 108 | 108 | 7 | 12 | 10 | 14 | 18 | 22 | 12 | 14 | 100,0 | 100,0 | | | 2 | Phát thanh - Truyền hình | | | | | | | | | | | | | | | | | 2.1 | T ổ ng số giờ phát thanh | Giờ | 103.220 | 103.220 | 100.220 | 23.260 | 12.240 | 12.500 | 6.730 | 23.000 | 10.855 | 4.700 | 6.935 | 100 | 97 | | | | Số giờ phát thanh các đài tự sản xuất | Giờ | 1.730 | 1.730 | 1.730 | 97 | 172 | 185 | 270 | 80 | 75 | 45 | 104 | 100,0 | 100,0 | | | | Trong đó: Đài t ỉ nh | Giờ | 702 | 702 | 702 | | | | | | | | | 100,0 | 100,0 | | | | Đài huyện | Giờ | 1.028 | 1.028 | 1.028 | 97 | 172 | 185 | 270 | 80 | 75 | 45 | 104 | 100,0 | 100,0 | | | 2.2 | Tổng số giờ phát sóng truyền hình | Giờ | 241.144 | 241.144 | 234.049 | 54.329 | 24.220 | 29.500 | 20.190 | 31.500 | 32.400 | 7.600 | 34.310 | 100,0 | 97,1 | | | | Số giờ phát sóng truyền hình đài phát thanh truyền hình t ỉ nh tự sản xuất | Giờ | 1.460 | 1.460 | 1.460 | 702 | | | | | | | | 100 | 100 | | | 3 | Tổng số trạm phát sóng FM huyện, xã | Tr ạm | 88 | 90 | 90 | 7 | 8 | 9 | 11 | 16 | 16 | 9 | 14 | 102,3 | 100 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |