|
QUYẾT ĐỊNH Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 91/2014/QĐ-UBND ngày 27/12/2014, Quyết định số 71/2015/QĐ-UBND ngày 31/12/2016, Quyết định số 110/2016/QĐ-UBND ngày 21/12/2016 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Lào Cai về bảng giá đất 05 năm (2015-2019) trên địa bàn tỉnh __________________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÀO CAI Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013; Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 năm 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất; Căn cứ Nghị định số 104/2014/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2014 của Chính phủ quy định về khung giá đất; Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật; Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất; Thực hiện văn bản số 60/HĐND- TT ngày 26 tháng 12 năm 2017 của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai về việc thỏa thuận tờ trình số 200/TTr-UBND ngày 25 tháng 12 năm 2017 của UBND tỉnh; Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 611b./TTr-STNMT ngày 27 tháng 12 năm 2017, QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Bổ sung Điều 12a vào Quy định về bảng giá các loại đất 05 năm (2015-2019) trên địa bàn tỉnh Lào Cai ban hành kèm theo Quyết định số 91/2014/QĐ-UBND ngày 27/12/2014 của UBND tỉnh Lào Cai, cụ thể: “Điều 12a. Giá đất sau làn dân cư tại đô thị 1. Đất sau làn dân cư là diện tích đất nằm kẹp giữa hoặc sau các làn dân cư, có hoặc không có lối đi vào, có hoặc không tiếp giáp với thửa đất ở vị trí 1. 2. Xác định giá đất sau làn dân cư tại đô thị: a) Giá đất sau làn dân cư đô thị được xác định theo nguyên tắc quy định tại Điều 4 của Quy định này; b) Trường hợp đất sau làn dân cư giáp nhiều đường mà hợp thửa với thửa đất vị trí 1 bám đường nào thì tính theo giá đất của đường đó; c) Các trường hợp khác không xác định được giá đất theo quy định tại điểm a, điểm b khoản này, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố xác định giá đất cụ thể báo cáo Hội đồng thẩm định Bảng giá đất tỉnh xem xét trước khi trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định." Điều 2. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 91/2014/QĐ-UBND ngày 27/12/2014, Quyết định số 71/2015/QĐ-UBND ngày 31/12/2016, Quyết định số 110/2016/QĐ-UBND ngày 21/12/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai như sau: 1. Sửa đổi nội dung quy định về giá đất tại một số Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 91/2014/QĐ-UBND ngày 27/12/2014 của UBND tỉnh Lào Cai a) Sửa đổi một số nội dung quy định về giá đất ở tại đô thị (Phụ lục số II): Chi tiết tại Phụ lục số II.a ban hành kèm theo Quyết định này; b) Sửa đổi một số nội dung quy định về giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (Phụ lục số III): Chi tiết tại Phụ lục số III.a ban hành kèm theo Quyết định này; c) Sửa đổi một số nội dung quy định về giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (Phụ lục số IV): Chi tiết tại Phụ lục số IV.a ban hành kèm theo Quyết định này; d) Sửa đổi một số nội dung quy định về giá đất ở tại nông thôn khu vực 2 (Phụ lục số VIII): Chi tiết tại Phụ lục số VIII.a ban hành kèm theo Quyết định này; đ) Sửa đổi một số nội dung quy định về giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Khu vực 2 (Phụ lục IX): Chi tiết tại Phụ lục số IX.a ban hành kèm theo Quyết định này; e) Sửa đổi một số nội dung quy định về giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn khu vực 2 (Phụ lục số X): Chi tiết tại Phụ lục số X.a ban hành kèm theo Quyết định này; g) Sửa đổi một số nội dung quy định về giá đất trồng lúa (Phụ lục số XI): Chi tiết tại Phụ lục số XI.a ban hành kèm theo Quyết định này; h) Sửa đổi một số nội dung quy định về giá đất trồng cây hàng năm khác (Phụ lục số XII): Chi tiết tại Phụ lục số XII.a ban hành kèm theo Quyết định này; i) Sửa đổi một số nội dung quy định về giá đất nuôi trồng thủy sản (Phụ lục số XIII): Chi tiết tại Phụ lục số XIII.a ban hành kèm theo Quyết định này; k) Sửa đổi một số nội dung quy định về giá đất trồng cây lâu năm (Phụ lục số XIV): Chi tiết tại Phụ lục số XIV.a ban hành kèm theo Quyết định này; l) Sửa đổi một số nội dung quy định về giá đất rừng sản xuất (Phụ lục số XV): Chi tiết tại Phụ lục số XV.a ban hành kèm theo Quyết định này. 2. Sửa đổi tên gọi, mốc xác định của một số tuyến đường, đoạn đường trong bảng giá đất: a) Sửa đổi tên gọi, mốc xác định của 53 tuyến đường, đoạn đường trong bảng giá đất tại một số phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 91/2014/QĐ-UBND ngày 27/12/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai; b) Sửa đổi tên gọi, mốc xác định của 02 tuyến đường, đoạn đường trong bảng giá đất tại phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 71/2015/QĐ-UBND ngày 31/12/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai; c) Sửa đổi tên gọi, mốc xác định của 10 tuyến đường, đoạn đường trong bảng giá đất tại phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 110/2016/QĐ-UBND ngày 21/12/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai. (Chi tiết tại Phụ lục số XVIII ban hành kèm theo Quyết định này). 3. Bổ sung nội dung vào một số Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 91/2014/QĐ-UBND ngày 27/12/2014 của UBND tỉnh Lào Cai như sau: a) Bổ sung vào bảng giá đất ở tại đô thị (Phụ lục số II): Chi tiết tại Phụ lục số II.b ban hành kèm theo Quyết định này; b) Bổ sung vào bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị tại phụ lục số III: Chi tiết tại Phụ lục số III.b ban hành kèm theo Quyết định này; c) Bổ sung vào bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (Phụ lục số IV): Chi tiết tại Phụ lục số IV.b ban hành kèm theo Quyết định này; d) Bổ sung vào bảng giá đất ở tại nông thôn khu vực 1 (Phụ lục số V): Chi tiết tại Phụ lục số V.b ban hành kèm theo Quyết định này; đ) Bổ sung vào bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn khu vực 1 (Phụ lục số VI): Chi tiết tại Phụ lục số VI.b ban hành kèm theo Quyết định này; e) Bổ sung vào bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn khu vực 1 (Phụ lục số VII): Chi tiết tại Phụ lục số VII.b ban hành kèm theo Quyết định này; g) Bổ sung vào bảng giá đất ở tại nông thôn khu vực 2 (Phụ lục số VIII): Chi tiết tại Phụ lục số VIII.b ban hành kèm theo Quyết định này; h) Bổ sung vào bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn khu vực 2 (Phụ lục số IX): Chi tiết tại Phụ lục số IX.b ban hành kèm theo Quyết định này; i) Bổ sung vào bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn khu vực 2 (Phụ lục số X): Chi tiết tại Phụ lục số X.b ban hành kèm theo Quyết định này; k) Bổ sung vào bảng giá đất trồng lúa (Phụ lục số XI): Chi tiết tại Phụ lục số XI.b ban hành kèm theo Quyết định này; l) Bổ sung vào bảng giá đất trồng cây hàng năm khác (Phụ lục số XII): Chi tiết tại Phụ lục số XII.b ban hành kèm theo Quyết định này; m) Bổ sung vào bảng giá đất nuôi trồng thủy sản (Phụ lục số XIII): Chi tiết tại Phụ lục số XIII.b ban hành kèm theo Quyết định này; n) Bổ sung vào bảng giá đất trồng cây lâu năm (Phụ lục số XIV): Chi tiết tại Phụ lục số XIV.b ban hành kèm theo Quyết định này; o) Bổ sung vào bảng giá đất rừng sản xuất (Phụ lục số XV): Chi tiết tại Phụ lục số XV.b ban hành kèm theo Quyết định này. 4. Bãi bỏ giá đất của một số khu vực, tuyến đường, đoạn đường, ngõ phố trong bảng giá đất tại các phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 91/2014/QĐ-UBND ngày 27/12/2014 của UBND tỉnh Lào Cai, cụ thể như sau: a) Thành phố Lào Cai: - Bãi bỏ giá đất tại vị trí các đường nhánh trong khu B6 kéo dài (đoạn từ B7-B10) thuộc phường Bắc Lệnh, thành Phố Lào Cai thuộc Phụ lục số II, Phụ lục số III, Phụ lục số IV; - Bãi bỏ giá đất của 132 lõi đất tại Phụ lục số XVI. b) Huyện Bảo Yên: Bãi bỏ giá đất tại Đường sau chợ, đoạn từ đường phía Tây chợ về cầu treo Nà Uốt (phía sau chợ), thuộc xã Nghĩa Đô, huyện Bảo Yên (số thứ tự 34 mục 4 Phụ lục số V, Phụ lục số VI, Phụ lục số VII). c) Huyện Bảo Thắng: Bãi bỏ giá đất tại Đường Phong Hải đi Thái Niên từ nhà ông Thủy đến giáp đất Thái Niên, thuộc thị trấn Phong Hải, huyện Bảo Thắng (số thứ tự 102 mục 2 Phụ lục số II, Phụ lục số III, Phụ lục số IV). 5. Thay đổi một số cụm từ tại Phụ lục số III, Phụ lục số IV ban hành kèm theo Quyết định số 91/2014/QĐ-UBND ngày 27/12/2014 của UBND tỉnh Lào Cai, cụ thể như sau: a) Huyện Bắc Hà: Thay đổi cụm từ “Đất ở còn lại” tại số thứ tự 52 thành “Đất còn lại”; b) Huyện Bảo Thắng: - Thay đổi cụm từ “Các vị trí đất ở còn lại” và cụm từ “đất thổ cư trong khu vực”tại số thứ tự 90 thành “Các vị trí đất còn lại” và “đất trong khu vực”; - Thay đổi cụm từ “Các vị trí đất ở còn lại” tại số thứ tự 104, số thứ tự 130 thành “Các vị trí đất còn lại”; - Thay đổi cụm từ “Đất ở có ngõ nối trực tiếp” tại số thứ tự 101, số thứ tự 125 thành “Đất có ngõ nối trực tiếp”. c) Huyện Bảo Yên: Thay đổi cụm từ “Các khu vực đất ở còn lại” tại số thứ tự 86 thành “Các khu vực đất còn lại”; d) Huyện Si Ma Cai: Thay đổi cụm từ “Đất ở hai bên đường liên thôn” tại số thứ tự 29 thành “Đất hai bên đường liên thôn”; đ) Huyện Văn Bàn: Thay đổi cụm từ “Các vị trí đất ở còn lại” tại số thứ tự 37 thành “Các vị trí đất còn lại”. Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 08 tháng 01 năm 2018. 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Tư pháp; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. |
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 91/2014/QĐ-UBND ngày 27/12/2014, Quyết định số 71/2015/QĐ-UBND ngày 31/12/2016, Quyết định số 110/2016/QĐ-UBND ngày 21/12/2016 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Lào Cai về bảng giá đất 05 năm (2015-2019) trên địa bàn tỉnh
Số hiệu: 43/2017/QĐ-UBND
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai
- Ngày ban hành
- 27/12/2017
- Ngày hiệu lực
- 27/12/2017
- Người ký
- Đặng Xuân Phong
- Chức danh người ký
- Chủ tịch
- Lĩnh vực
- Đất đai
Văn bản còn hiệu lực nhưng đã được sửa đổi, bổ sung
Đã được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định 45/2018/QĐ-UBND, Quyết định 23/2019/QĐ-UBND. Hãy đối chiếu các điều khoản đã bị thay đổi.
Lịch sử hiệu lực
- 27/12/2017Ban hành
- 27/12/2017Bắt đầu có hiệu lực
- 01/01/2019Sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định 45/2018/QĐ-UBND
- 01/07/2019Sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định 23/2019/QĐ-UBND
Văn bản liên quan
Được sửa đổi, bổ sung bởi2
Quyết định · 45/2018/QĐ-UBND
Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung, phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 91/2014/QĐ-UBND ngày 27/12/2014, Quyết định số 43/2017/QĐ-UBND ngày 27/12/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai
Hết hiệu lực toàn bộQuyết định · 23/2019/QĐ-UBND
Sửa đổi, bổ sung một số nội dung, phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 91/2014/QĐ-UBND ngày 27/12/2014, Quyết định số 43/2017/QĐ-UBND ngày 27/12/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai
Còn hiệu lựcSửa đổi, bổ sung3
Quyết định · 91/2014/QĐ-UBND
Ban hành Quy định về bảng giá các loại đất 05 năm (2015 - 2019) trên địa bàn tỉnh Lào Cai
Hết hiệu lực một phầnQuyết định · 71/2015/QĐ-UBND
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 91/2014/QĐ-UBND ngày 27/12/2014 của UBND tỉnh Lào Cai ban hành Quy định về bảng giá các loại đất 05 năm (2015-2019) trên địa bàn tỉnh Lào Cai
Hết hiệu lực một phầnQuyết định · 110/2016/QĐ-UBND
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 91/2014/QĐ-UBND ngày 27/12/2014 của UBND tỉnh Lào Cai ban hành Quy định về bảng giá các loại đất 05 năm (2015 - 2019) trên địa bàn tỉnh Lào Cai
Hết hiệu lực một phầnCăn cứ ban hành7
Luật · 45/2013/QH13
Đất đai
Hết hiệu lực toàn bộNghị định · 44/2014/NĐ-CP
Quy định về giá đất
Hết hiệu lực toàn bộNghị định · 104/2014/NĐ-CP
Quy định về khung giá đất
Còn hiệu lựcVăn bản 37910
Luật · 80/2015/QH13
Ban hành văn bản quy phạm pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộLuật · 77/2015/QH13
Tổ chức chính quyền địa phương
Hết hiệu lực toàn bộVăn bản dẫn chiếu3
Quyết định · 91/2014/QĐ-UBND
Ban hành Quy định về bảng giá các loại đất 05 năm (2015 - 2019) trên địa bàn tỉnh Lào Cai
Hết hiệu lực một phầnQuyết định · 71/2015/QĐ-UBND
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 91/2014/QĐ-UBND ngày 27/12/2014 của UBND tỉnh Lào Cai ban hành Quy định về bảng giá các loại đất 05 năm (2015-2019) trên địa bàn tỉnh Lào Cai
Hết hiệu lực một phầnQuyết định · 110/2016/QĐ-UBND
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 91/2014/QĐ-UBND ngày 27/12/2014 của UBND tỉnh Lào Cai ban hành Quy định về bảng giá các loại đất 05 năm (2015 - 2019) trên địa bàn tỉnh Lào Cai
Hết hiệu lực một phầnKhám phá thêm
Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.
Cùng lĩnh vực: Đất đai
Quy định mức chi đảm bảo cho việc tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ
Ban hành quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật để lập dự toán ngân sách nhà nước phục vụ công tác xây dựng, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất, hệ số điều chỉnh giá đất, xác định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Cà Mau
Hệ số điều chỉnh giá đất nông nghiệp làm căn cứ tính tiền bồi thường khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Trung tâm Phát triển quỹ đất với các cơ quan cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp xã và cơ quan, đơn vị khác có liên quan trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Quy định về tiêu chí, điều kiện chuyển mục đích sử dụng đất dưới 02 ha đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất sang mục đích khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ
Quy định một số yếu tố khác hình thành doanh thu và chi phí phát triển khi xác định giá đất theo phương pháp thặng dư; các yếu tố ảnh hưởng đến giá đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau
Cùng cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai
Bãi bỏ một số Quyết định do Uỷ ban nhân dân tỉnh Lào Cai ban hành
Ban hành Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Lào Cai
Phân cấp thẩm quyền quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản và phê duyệt phương án xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lào Cai
Quy định về trình tự, thủ tục phê duyệt điều chỉnh cục bộ quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh do Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức lập trên địa bàn tỉnh Lào Cai
Quy định tổ chức hệ thống cấp cứu ngoại viện, hệ thống tiếp nhận thông tin và điều phối cấp cứu của nhà nước trên địa bàn tỉnh Lào Cai
Ban hành quy định trình tự, thủ tục, hồ sơ thực hiện chính sách khuyến khích, hỗ trợ phát triển sản xuất nông, lâm nghiệp và thuỷ sản trên địa bàn tỉnh Lào Cai theo Nghị quyết số 21/2025/NQ-HĐND ngày 09/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai
Hỏi Luật Trí về văn bản này
Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.