Quyết định

Về việc quy định thu các khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực công nghiệp, thương mại, đầu tư, xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh

Số hiệu: 4276/2016/QĐ-UBND

Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh
Ngày ban hành
21/12/2016
Ngày hiệu lực
1/1/2017
Người ký
Nguyễn Văn Thành
Chức danh người ký
Phó Chủ tịch
Lĩnh vực
Quản lý thuế, phí, lệ phí và thu khác của ngân sách nhà nước
Hết hiệu lực toàn bộQuyết định

Văn bản này đã hết hiệu lực

Đã được thay thế bởi Quyết định 07/2017/QĐ-UBND (hiệu lực 05/09/2017).

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 4276/2016/QĐ-UBND | Quảng Ninh, ngày 21 tháng 12 năm 2016

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC QUY ĐỊNH THU CÁC KHOẢN PHÍ, LỆ PHÍ THUỘC LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP, THƯƠNG MẠI, ĐẦU TƯ, XÂY DỰNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NINH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015;

Căn cứ Luật Phí và Lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25/11/2015;

Căn cứ Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23/8/2016 quy định chi tiết một số điều của Luật Phí và Lệ phí; Thông tư số 250/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Căn cứ Nghị quyết số 42/2016/NQ-HĐND ngày 07/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ninh khóa XIII - Kỳ họp thứ 4 “về việc quy định thu phí, lệ phí thuộc thẩm quyền Hội đồng nhân dân tỉnh theo Luật Phí và Lệ phí”;

Xét đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 5172/TTr-STC ngày 21/12/2016,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định thu các khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực Công nghiệp, thương mại, đầu tư, xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh, cụ thể như sau:

- Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu tại Phụ lục I kèm theo;

- Lệ phí cấp giấy phép xây dựng tại Phụ lục II kèm theo;

- Lệ phí đăng ký kinh doanh tại Phụ lục III kèm theo;

Điều 2. Tổ chức thực hiện:

Đơn vị thu phí, lệ phí có trách nhiệm niêm yết, thông báo công khai mức thu phí, lệ phí tại các điểm thu phí, lệ phí; Tổ chức thu, quản lý và sử dụng tiền thu phí, lệ phí theo quy định hiện hành.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2017 và thay thế các Quyết định số 3365/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 “Về việc quy định thu Phí sử dụng các công trình kết cấu hạ tầng (thu đối với phương tiện ra vào cửa khẩu), công trình dịch vụ và tiện ích công cộng khác trong khu kinh tế cửa khẩu”, Quyết định số 3245/2015/ QĐ-UBND ngày 27/10/2015 “Về việc điều chỉnh mức thu Phí sử dụng các công trình kết cấu hạ tầng (thu đối với phương tiện ra vào cửa khẩu), công trình dịch vụ và tiện ích công cộng khác tại cảng Vạn Gia”; Quyết định số 1588/2016/QĐ-UBND ngày 27/5/2016 “Về việc điều chỉnh mức Phí sử dụng các công trình kết cấu hạ tầng (thu đối với phương tiện ra vào cửa khẩu), công trình dịch vụ và tiện ích công cộng khác trong khu kinh tế cửa khẩu”; Quyết định số 3372/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 “Về việc quy định thu lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh”; Quyết định số 3295/2014/QĐ-UBND ngày 30/12/2014 “Về việc quy định thu lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh”; Quyết định số 3368/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 “Về việc quy định thu lệ phí cấp biển số nhà trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh”; Quyết định số 3367/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 “Về việc quy định thu lệ phí cấp giấy phép hoạt động điện lực trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh” và Quyết định số 3364/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 “Về việc quy định thu phí thẩm định cấp giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh” của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh.

Điều 4. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Công thương, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Cục trưởng Cục Hải quan tỉnh, Giám đốc Cảng vụ Hàng hải Quảng Ninh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Thủ trưởng các ban, ngành của tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Văn Thành

PHỤ LỤC I

QUY ĐỊNH THU PHÍ SỬ DỤNG CÔNG TRÌNH KẾT CẤU HẠ TẦNG, CÔNG TRÌNH DỊCH VỤ, TIỆN ÍCH CÔNG CỘNG TRONG KHU VỰC CỬA KHẨU (Kèm theo Quyết định số: 4276/2016/QĐ-UBND ngày 21/12/2016 của UBND tỉnh)

I. Mức thu

| STT | Nội dung | | Đơn vị tính | Mức thu | |||||| | 1 | Các phương tiện vận tải trên bộ | | | | | 2.1.1 | Phương tiện vận tải chở khách | | | | | - | Xe chở khách dưới 12 chỗ ngồi | | | | | | Từ 01/01/2017 | | đồng/lượt phương tiện | 30.000 | | | Từ 01/5/2017 | | đồng/lượt phương tiện | 40.000 | | - | Xe chở khách từ 12 chỗ đến 30 chỗ ngồi | | | | | | Từ 01/01/2017 | | đồng/lượt phương tiện | 45.000 | | | Từ 01/5/2017 | | đồng/lượt phương tiện | 60.000 | | - | Xe chở khách từ 31 chỗ ngồi trở lên | | | | | | Từ 01/01/2017 | | đồng/lượt phương tiện | 75.000 | | | Từ 01/5/2017 | | đồng/lượt phương tiện | 100.000 | | 2.1.2 | Phương tiện vận tải vào giao nhận hàng tại khu vực cửa khẩu. | | | | | - | Xe ô tô có trọng tải dưới 5 tấn | | | | | | Từ 01/01/2017 | | đồng/lượt phương tiện | 100.000 | | | Từ 01/5/2017 | | đồng/lượt phương tiện | 200.000 | | - | Xe ô tô có trọng tải từ 5 tấn đến dưới 10 tấn | | | | | | Từ 01/01/2017 | | đồng/lượt phương tiện | 150.000 | | | Từ 01/5/2017 | | đồng/lượt phương tiện | 300.000 | | - | Xe ô tô có trọng tải từ 10 tấn đến dưới 20 tấn, container 20’ | | | | | | Từ 01/01/2017 | | đồng/lượt phương tiện | 200.000 | | | Từ 01/5/2017 | | đồng/lượt phương tiện | 400.000 | | - | Xe ô tô có trọng tải từ 20 tấn trở lên, container 40’ | | | | | | Từ 01/01/2017 | | đồng/lượt phương tiện | 250.000 | | | Từ 01/5/2017 | | đồng/lượt phương tiện | 500.000 | | | Xe ô tô chở quặng xuất khẩu | | | Bằng 5 lần mức phí nêu trên | | 2.2 | Các phương tiện vận tải thủy | | | | | 2.2.1 | Đối với tàu thuyền vào giao nhận hàng tại các bến (kể cả các tàu nước ngoài) | | | | | - | Thuyền, mủng có trọng tải dưới 2 tấn | | | | | | Từ 01/01/2017 | | đồng/lượt phương tiện | 4.000 | | | Từ 01/5/2017 | | đồng/lượt phương tiện | 5.000 | | - | Tàu, thuyền có trọng tải từ 2 đến 5 tấn | | | | | | Từ 01/01/2017 | | đồng/lượt phương tiện | 10.000 | | | Từ 01/5/2017 | | đồng/lượt phương tiện | 15.000 | | - | Tàu, thuyền có trọng tải trên 5 tấn đến 10 tấn | | | | | | Từ 01/01/2017 | | đồng/lượt phương tiện | 15.000 | | | Từ 01/5/2017 | | đồng/lượt phương tiện | 20.000 | | - | Tàu, thuyền có trọng tải trên 10 tấn đến 20 tấn | | | | | | Từ 01/01/2017 | | đồng/lượt phương tiện | 20.000 | | | Từ 01/5/2017 | | đồng/lượt phương tiện | 30.000 | | - | Tàu, thuyền có trọng tải trên 20 tấn đến 50 tấn | | | | | | Từ 01/01/2017 | | đồng/lượt phương tiện | 30.000 | | | Từ 01/5/2017 | | đồng/lượt phương tiện | 40.000 | | - | Tàu, thuyền có trọng tải trên 50 tấn đến 100 tấn | | | | | | Từ 01/01/2017 | | đồng/lượt phương tiện | 45.000 | | | Từ 01/5/2017 | | đồng/lượt phương tiện | 60.000 | | - | Tàu, thuyền, xà lan có trọng tải trên 100 tấn đến 150 tấn | | | | | | Từ 01/01/2017 | | đồng/lượt phương tiện | 60.000 | | | Từ 01/5/2017 | | đồng/lượt phương tiện | 80.000 | | - | Tàu, thuyền, xà lan có trọng tải trên 150 tấn đến 200 tấn | | | | | | Từ 01/01/2017 | | đồng/lượt phương tiện | 75.000 | | | Từ 01/5/2017 | | đồng/lượt phương tiện | 100.000 | | - | Tàu, thuyền, xà lan có trọng tải trên 200 tấn | | | | | | Từ 01/01/2017 | | đồng/lượt phương tiện | 150.000 | | | Từ 01/5/2017 | | đồng/lượt phương tiện | 200.000 | | 2.2.2 | Tàu, thuyền Trung Quốc vào thu mua hải sản | | | | | | Từ 01/01/2017 | | đồng/lượt phương tiện | 300.000 | | | Từ 01/5/2017 | | đồng/lượt phương tiện | 400.000 | | 3 | Hàng hóa tạm nhập tái xuất, chuyển khẩu, hàng quá cảnh, hàng qua kho ngoại quan | | | | | 3.1 | Xe ô tô, xe chuyên dùng, máy chuyên dùng các loại (tương đương công năng như xe ô tô, xe chuyên dùng) | | đồng/chiếc | 1.000.000 | | 3.2 | Lá thuốc lá và nguyên liệu để sản xuất thuốc lá | | đồng/tấn hoặc đồng/m 3 | 150.000 | | 3.3 | Thuốc lá điếu | | đồng/kiện (1 kiện = 50 tút) | 4.000 | | 3.4 | Rượu | | đồng/container từ 40’ trở lên. | 5.000.000 | | | | | đồng/container 20’ | 2.500.000 | | 3.5 | Cao su nguyên liệu, hạt nhựa nguyên sinh | | đồng/tấn | 115.000 | | 3.6 | Xăng dầu | | đồng/tấn | 50.000 | | 3.7 | Màn hình vi tính, hàng điện tử, xe đạp các loại | | đồng/container từ 40’ trở lên | 3.000.000 | | | | | đồng/container 20’ | 1.500.000 | | 3.8 | Săm, lốp ô tô các loại | | đồng/container từ 40’ trở lên | 3.000.000 | | | | | đồng/container 20’ | 1.500.000 | | 3.9 | Cây cảnh các loại và hàng hóa khác tương đương cây cảnh vận chuyển bằng đầu kéo, sơmi rơmoóc, container | | đồng/phương tiện vận chuyển bằng đầu kéo, sơmi rơmoóc tương đương từ 40’ trở lên | 2.000.000 | | | | | đồng/phương tiện vận chuyển bằng đầu kéo, sơmi rơmoóc tương đương 20’ | 1.000.000 | | 3.10 | Hàng đông lạnh, đường tinh luyện | | đồng/container từ 40’ trở lên | 4.000.000 | | | | | đồng/container 20’ | 2.000.000 | | 3.11 | Hàng hóa khác | | đồng/container từ 40’ trở lên | 3.000.000 | | | | | đồng/container 20’ | 1.500.000 | | 3.12 | Hàng hóa vận chuyển trên xe tải | | | | | | Dưới 05 tấn | | đồng/phương tiện | 1.000.000 | | | Từ 05 tấn đến dưới 10 tấn | | đồng/phương tiện | 1.500.000 | | | Từ 10 tấn - 15 tấn | | đồng/phương tiện | 2.000.000 | | | Từ trên 15 tấn - 20 tấn | | đồng/phương tiện | 2.500.000 | | | Từ trên 20 tấn | | đồng/phương tiện | 3.000.000 | | 3.13 | Hàng hóa khác | | đồng/tấn hoặc đồng/m 3 | 135.000 | | 3.14 | Máy móc thiết bị chuyên dùng loại nhỏ (trừ máy chuyên dùng tại mục 3.1) | | đồng/chiếc | 180.000 | | 3.15 | Đối với cảng Vạn Gia | | | | | - | Xe ô tô, xe chuyên dùng, máy chuyên dùng các loại (tương đương công năng như xe ô tô, xe chuyên dùng) | | đồng/chiếc | 500.000 | | - | Lá thuốc lá và nguyên liệu để sản xuất thuốc lá | | đồng/tấn hoặc đồng/m 3 | 75.000 | | - | Thuốc lá điếu | | đồng/kiện (1 kiện = 50 tút) | 2.000 | | - | Rượu | | đồng/container từ 40’ trở lên | 2.500.000 | | | | | đồng/container 20’ | 1.250.000 | | - | Cao su nguyên liệu, hạt nhựa nguyên sinh | | đồng/tấn | 57.500 | | - | Xăng dầu | | đồng/tấn | 25.000 | | - | Màn hình vi tính, hàng điện tử, xe đạp các loại | | đồng/container từ 40’ trở lên | 1.500.000 | | | | | đồng/container 20’ | 750.000 | | - | Săm, lốp ô tô các loại | | đồng/container từ 40’ trở lên | 1.500.000 | | | | | đồng/container 20’ | 750.000 | | - | Cây cảnh các loại và hàng hóa khác tương đương cây cảnh vận chuyển bằng đầu kéo, sơmi rơmoóc, container | | đồng/phương tiện vận chuyển bằng đầu kéo, sơmi rơmoóc tương đương từ 40’ trở lên | 1.000.000 | | | | | đồng/phương tiện vận chuyển bằng đầu kéo, sơmi rơmoóc tương đương 20’ | 500.000 | | - | Hàng đông lạnh, đường tinh luyện | | đồng/container từ 40’ trở lên | 2.000.000 | | | | | đồng/container 20’ | 1.000.000 | | - | Hàng hóa khác | | đồng/container từ 40’ trở lên | 1.500.000 | | | | | đồng/container 20’ | 750.000 | | - | Hàng hóa vận chuyển trên xe tải | | | - | | | Dưới 05 tấn | | đồng/phương tiện | 500.000 | | | Từ 05 tấn đến dưới 10 tấn | | đồng/phương tiện | 750.000 | | | Từ 10 tấn - 15 tấn | | đồng/phương tiện | 1.000.000 | | | Từ trên 15 tấn - 20 tấn | | đồng/phương tiện | 1.250.000 | | | Từ trên 20 tấn | | đồng/phương tiện | 1.500.000 | | - | Hàng hóa khác | | đồng/tấn hoặc đồng/m 3 | 67.500 | | - | Máy móc thiết bị chuyên dùng loại nhỏ (trừ máy chuyên dùng tại mục 3.1) | | đồng/chiếc | 90.000 | | II. Tỷ lệ trích để lại cho đơn vị thu phí: | | | | | | STT | | Đơn vị | | Tỷ lệ trích để lại | | 1 | | Ban Quản lý cửa khẩu quốc tế Móng Cái (thành phố Móng Cái) | | 2% | | 2 | | Ban quản lý cửa khẩu Bắc Phong Sinh (Huyện Hải Hà) | | 10% | | 3 | | Ban quản lý cửa khẩu Hoành Mô (Huyện Bình Liêu) | | 10% | | | | | | |

PHỤ LỤC II

QUY ĐỊNH THU LỆ PHÍ CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG (Kèm theo Quyết định số: 4276/2016/QĐ-UBND ngày 21/12/2016 của UBND tỉnh)

| STT | Nội dung thu | Đơn vị tính | Mức thu | ||||| | 1 | Cấp phép xây dựng nhà ở riêng lẻ của nhân dân (thuộc đối tượng phải có giấy phép) | đồng/giấy phép | 60.000 | | 2 | Cấp phép xây dựng các công trình khác | đồng/giấy phép | 120.000 | | 3 | Trường hợp gia hạn cấp giấy phép xây dựng | đồng/giấy phép | 12.000 |

PHỤ LỤC III

QUY ĐỊNH THU LỆ PHÍ ĐĂNG KÝ KINH DOANH (Kèm theo Quyết định số: 4276/2016/QĐ-UBND ngày 21/12/2016 của UBND tỉnh)

| STT | Nội dung thu | Đơn vị tính | Mức thu | ||||| | 1 | Hợp tác xã, hộ kinh doanh do phòng Tài chính kế hoạch cấp huyện cấp giấy chứng nhận hợp tác xã, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh phù hợp với từng loại hình | đồng/1 lần cấp | 120.000 | | 2 | Chứng nhận đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh | đồng/1 lần cấp | 24.000 | | 3 | Cấp bản sao giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận thay đổi đăng ký kinh doanh hoặc bản trích lục nội dung đăng ký kinh doanh | đồng/1 bản | 2.000 |

Lịch sử hiệu lực

  1. 21/12/2016
    Ban hành
  2. 01/01/2017
    Bắt đầu có hiệu lực
  3. 05/09/2017

Văn bản liên quan

Hết hiệu lực bởi1

Làm hết hiệu lực6

Căn cứ ban hành5

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng lĩnh vực: Quản lý thuế, phí, lệ phí và thu khác của ngân sách nhà nước

11/2026/TT-BTСBộ Tài chính

Quy định mức thu, chế độ thu, nộp phí thuộc lĩnh vực đường sắt

Còn hiệu lựcBan hành: 10/2/2026Thông tư
362/2025/NĐ-CPChính phủ

Quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Phí và lệ phí

Còn hiệu lựcBan hành: 31/12/2025Nghị định
154/2025/TT-BTCBộ Tài chính

Quy định mức thu, chế độ thu, nộp phí sát hạch lái xe, lệ phí cấp bằng, chứng chỉ được hoạt động trên các loại phuong tiện và lệ phí đăng ký, cấp biển xe máy chuyên dùng

Còn hiệu lựcBan hành: 31/12/2025Thông tư
156/2025/TT-BTCBộ Tài chính

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 199/2016/TT-BTC ngày 08 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy chứng nhận bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật đổi với máy, thiết bị, phương tiện giao thông vận tải có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn và Thông tư số 38/2022/TT-BTC ngày 24 tháng 6 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép hoạt động xây dựng, lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư

Còn hiệu lựcBan hành: 31/12/2025Thông tư
153/2025/TT-BTCBộ Tài chính

Quy định mức thu, chế độ thu, nộp một số khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch

Còn hiệu lựcBan hành: 31/12/2025Thông tư
360/2025/NĐ-CPChính phủ

Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt

Còn hiệu lựcBan hành: 31/12/2025Nghị định

Cùng cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh

26/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh

Quy định thời hạn gửi báo cáo quyết toán theo niên độ vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý; trình tự, thời hạn lập, gửi, xét duyệt quyết toán theo niên độ vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước do Ủy ban nhân dân cấp xã quản lý trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh

Còn hiệu lựcBan hành: 23/3/2026Quyết định
24/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh

Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh liên quan đến lĩnh vực giáo dục và đào tạo

Còn hiệu lựcBan hành: 17/3/2026Quyết định
23/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 40/2024/QĐ-UBND ngày 04/10/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh (được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 97/2025/QĐ-UBND ngày 20/11/2025)

Còn hiệu lựcBan hành: 13/3/2026Quyết định
22/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh

Sửa đổi, bổ sung (đợt 4) Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 38/2025/QĐ-UBND ngày 15 tháng 4 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh

Còn hiệu lựcBan hành: 12/3/2026Quyết định
21/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh

Ban hành Quy định về việc bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, luân chuyển, điều động, biệt phái, tạm đình chỉ công tác, cho thôi giữ chức vụ, từ chức, miễn nhiệm công chức giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý trong các cơ quan, tổ chức hành chính thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh

Còn hiệu lựcBan hành: 10/3/2026Quyết định
20/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh

Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh

Còn hiệu lựcBan hành: 6/3/2026Quyết định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.