Quyết định

Giá thu phí tiêm phòng gia súc

Số hiệu: 427/1999/QĐ-UB

Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang
Ngày ban hành
9/3/1999
Ngày hiệu lực
9/3/1999
Người ký
Nguyễn Hoàng Việt
Chức danh người ký
Phó Chủ tịch
Hết hiệu lực toàn bộQuyết định

Văn bản này đã hết hiệu lực

Đã được thay thế bởi Quyết định 40/2020/QĐ-UBND (hiệu lực 30/09/2020).

QUYẾT ĐỊNH

Giá thu phí tiêm phòng gia súc

________

 

 ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG

 

- Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ( sửa đổi ) đã  được Quốc hội thông qua ngày 26/11/2003;

          - Căn cứ Thông tư liên Bộ số 31/TT-LB ngày 18/4/94 của Liên Bộ Tài chính – Nông nghiệp & PTNT;

          - Xét đề nghị của Sở Nông nghiệp & PTNT Tỉnh An Giang,

QUYẾT ĐỊNH

          Điều 1 : Nay định giá thu phí tiêm phòng gia súc theo từng loại Vaccine như sau :

 

TT

Loại Vaccine

Nước sản xuất

Giá thu/con

Ghi chú

01

Lở mồm long móng Heo

Pháp

9.000 đồng

 

02

Lở mồm long móng Trâu Bò

Pháp + Hà Lan

18.000 đồng

 

03

Dịch tả Heo

Việt Nam

1.500 đồng

 

04

Tụ huyết trùng Heo

Việt Nam

1.500 đồng

 

05

Tụ huyết trùng Trâu Bò

Việt Nam

3.000 đồng

 

06

Dại (Flury L.E.P)

Việt Nam

9.000 đồng

Kể cả vòng đeo cổ chó

07

Dại (Rabigen,Rabisin 10 liều/lọ)

Pháp

11.000 đồng

Kể cả vòng đeo cổ chó

08

Dại (Rabisin 1 liều/lọ)

Pháp

9.000 đồng

Kể cả vòng đeo cổ chó

 

          Điều 2 : Căn cứ vào giá thu phí tiêm phòng gia súc, Sở Nông nghiệp & PTNT, Phòng Nông nghiệp huyện, thị xã tổ chức thông báo thực hiện đối với các hộ chăn nuôi trong việc tiêm phòng bảo vệ đàn gia súc trong toàn tỉnh.

          Điều 3 : Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Quyết định này thay thế Quyết định số 875/1998/QD—UB ngày 13/5/1998.

          Các ông, Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp & PTNT, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và các ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

               

 

Nơi nhận

 

- Như Điều 3

 

- Lưu.

 

 

 

Lịch sử hiệu lực

  1. 09/03/1999
    Ban hành
  2. 09/03/1999
    Bắt đầu có hiệu lực
  3. 30/09/2020

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang

14/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh An Giang

Ban hành Quy định mô hình quản lý khu du lịch cấp tỉnh, điểm du lịch trên địa bàn tỉnh An Giang

Còn hiệu lựcBan hành: 11/3/2026Quyết định
11/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh An Giang

Bãi bỏ Quyết định số 48/2023/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang quy định hệ số điều chỉnh giá đất áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang năm 2024

Còn hiệu lựcBan hành: 5/3/2026Quyết định
12 /2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh An Giang

Quy định trình tự, thủ tục lập, thẩm định, phê duyệt, công bố điều chỉnh cục bộ quy hoạch đô thị và nông thôn đối với quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân tỉnh trên địa bàn tỉnh An Giang

Còn hiệu lựcBan hành: 5/3/2026Quyết định
13 /2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh An Giang

Phân cấp phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch chung xã trên địa bàn tỉnh An Giang

Còn hiệu lựcBan hành: 5/3/2026Quyết định
10/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh An Giang

Ban hành quy định quản lý an toàn trong sử dụng điện trên địa bàn tỉnh An Giang

Còn hiệu lựcBan hành: 24/2/2026Quyết định
09/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh An Giang

Phân cấp thẩm quyền quyết định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh An Giang

Còn hiệu lựcBan hành: 23/2/2026Quyết định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.