Quyết định

Quy định chi phí hỗ trợ chuẩn bị đầu tư, quãn lý dự án, giám sát thi công công trình theo cơ chế đặc thù trong tổ chức thực hiện dự án đầu tư xây dựng quy mô nhỏ, kỹ thuật không phức tạp thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Phú Yên.

Số hiệu: 42/2023/QĐ-UBND

Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên
Ngày ban hành
24/7/2023
Ngày hiệu lực
5/8/2023
Người ký
Lê Tấn Hổ
Chức danh người ký
Phó Chủ tịch
Còn hiệu lựcQuyết định

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định về nội dung, phương pháp xác định chi phí hỗ trợ chuẩn bị đầu tư; chi phí hỗ trợ quản lý dự án và giám sát thi công công trình theo cơ chế đặc thù trong tổ chức thực hiện dự án đầu tư xây dựng quy mô nhỏ, kỹ thuật không phức tạp thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Phú Yên.

Điều 2. Đối tuông áp dụng

Quyết định này áp dụng đổi với các cơ quan, tố chức, cá nhân có liên quan trong thực hiện chuẩn bị đầu tư, quản lý dự án và giám sát thi công công trình theo cơ chế đặc thù trong tổ chức thực hiện dự án đầu tư xây dựng quy mô nhỏ, kỹ thuật không phức tạp thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Phú Yên.

Điều 3. Nội dung, phuong pháp xác định chi phí hỗ trọ' chuẩn bị đầu tư

1. Nội dung chi phí hỗ trợ chuẩn bị đầu tư, gồm:

a) Chi phí khảo sát xây dựng (nếu có);

b) Chi phí lập Hồ sơ xây dựng công trình đơn giản do Ban Quản lý xã thực hiện hoặc do Ban phát triển thôn thực hiện khi được ủy ban nhân dân cẩp xã giao;

c) Phí thẩm định Hồ SO' xây dựng công trình đơn giản cho Tổ thẩm định do ủy ban nhân dân cấp xã thành lập hoặc của cơ quan chuyên môn trực thuộc ủy ban nhân dân cấp huyện được giao thực hiện việc thẩm định theo đề nghị của ủy ban nhân dân cấp xã.

2. Phương pháp xác định

a) Chi phí khảo sát xây dựng (nếu có) phục vụ lập Hồ sơ xây dựng công trình đơn giản được xác định bằng cách lập dự toán theo hướng dẫn tại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn một số nội dung xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng.

b) Chi phí lập Hồ sơ xây dựng công trình đơn giản được xác định bằng định mức tỷ lệ phần trăm (%) theo Bảng 1 nhân với chi phí xây dựng (chưa có thuế giá trị gia tăng) trong tổng mức đầu tư đuực cấp có thẩm quyền phê duyệt.

Bảng 1: Định mức chi phí lập hồ sơ xây dựng công trình đơn giản

Đơn vị tính: Tỷ lệ %

STT

Loại công trình

Định múc

1

Công trình dân dụng

0,946

2

Công trình giao thông

0,444

3

Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn

0,803

 

 

c) Phí thẩm định Hồ sơ xây dựng công trình đơn giản được xác định theo phí thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng quy định tại Thông tư số 28/2023/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định dự án đầu tư xây dựng.

Điều 4. Chi phí hỗ trọ’ quản lý dự án và giám sát thi công công trình

1. Chi phí hỗ trợ quản lý dự án và giám sát thi công gồm toàn bộ các chi phí để thực hiện các công việc: Tố chức lựa chọn nhà thầu; quản lý họp đồng; quản lý khối lượng, chất lượng, chi phí đầu tư xây dựng, tiến độ, an toàn lao động; giám sát thi công xây dựng, nghiệm thu, thanh toán, quyết toán công trình.

2. Chi phí hỗ trợ quản lý dự án và giám sát thi công công trình được xác định bằng định mức tỷ lệ phần trăm (%) theo Bảng 2 nhân với chi phí xây dựng và thiết bị (chưa có thuế giá trị gia tăng) trong tống mức đầu tư được cấp có thấm quyền phê duyệt.

Bảng 2: Định mức chỉ phí hỗ trợ quản lý dự án và giám sát thi công công trình

Đơn vị tính: Tỷ lệ %

STT

Loại công trình

Định mức

1

Công trình dân dụng

2,757

2

Công trình giao thông

2,419

3

Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn

2,610

 

 

Điều 5. Tố chức thục hiện

1. Sở Xây dựng có trách nhiệm chủ trì, tổ chức triển khai thực hiện, kịp thời theo dõi, hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc thực hiện Quyết định này.

2. Trong quá trình thực hiện Quyết định này nếu có khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, đơn vị có liên quan phản ảnh kịp thời về Sở Xây dựng để hướng

I

dẫn giải quyết. Trường hợp vượt thẩm quyền, Sở Xây dựng tổng hợp, báo cáo, tham mưu đề xuất ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.

Điều 6. Hiệu lực thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày tháng năm 2023.

2. Trường hợp các văn bản được viện dẫn để áp dụng tại Quyết định này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng theo quy định của văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.

Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp huyện; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên

48/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Phú Yên

Bãi bỏ Quyết định số 56/2023/QĐ-UBND ngày 19/12/2023 của UBND tỉnh Phú Yên Ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên năm 2024

Còn hiệu lựcBan hành: 18/6/2025Quyết định
47/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Phú Yên

Quy định mức nộp tiền để Nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Phú Yên

Còn hiệu lựcBan hành: 10/6/2025Quyết định
46/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Phú Yên

Ban hành Quy định quy trình bảo trì mẫu để quản lý vận hành và bảo trì công trình thủy lợi (kênh mương nội đồng) đầu tư xây dựng theo cơ chế đặc thù thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021-2025trên địa bàn tỉnh Phú Yên

Còn hiệu lựcBan hành: 27/5/2025Quyết định
45/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Phú Yên

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 53/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh Phú Yên về việc ban hành Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên 05 năm (2020-2024)

Còn hiệu lựcBan hành: 16/5/2025Quyết định
44/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Phú Yên

Bãi bỏ các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên thuộc lĩnh vực khoa học và công nghệ

Còn hiệu lựcBan hành: 24/4/2025Quyết định
33/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Phú Yên

Ban hành Quy định quy trình bảo trì mẫu đối với các công trình đầu tư xây dựng (cơ sở vật chất trường học, văn hóa) theo cơ chế đặc thù thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Phú Yên

Còn hiệu lựcBan hành: 3/4/2025Quyết định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.