Quyết định

Quy định tỷ lệ (mức) khoán chi phí quản lý, xử lý tài sản là tang vật, phương tiện vi phạm hành chính bị tịch thu được xác lập quyền sở hữu toàn dân trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

Số hiệu: 40/2025/QĐ-UBND

Cơ quan ban hành
UBND tỉnh Lâm Đồng
Ngày ban hành
25/11/2025
Ngày hiệu lực
15/12/2025
Người ký
Võ Ngọc Hiệp
Chức danh người ký
Phó Chủ tịch
Còn hiệu lựcQuyết định

QUYẾT ĐỊNH

Quy định tỷ lệ (mức) khoán chi phí quản lý, xử lý tài sản là tang vật,

phương tiện vi phạm hành chính bị tịch thu được xác lập

 quyền sở hữu toàn dân trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công số 15/2017/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 56/2024/QH15 và Luật số 90/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 77/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định thẩm quyền, thủ tục xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản và xử lý đối với tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính.

Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định quy định tỷ lệ (mức) khoán chi phí quản lý, xử lý tài sản là tang vật, phương tiện vi phạm hành chính bị tịch thu được xác lập quyền sở hữu toàn dân trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định tỷ lệ (mức) khoán chi phí quản lý, xử lý tài sản là tang vật, phương tiện vi phạm hành chính bị tịch thu được xác lập quyền sở hữu toàn dân trên số tiền thu được từ xử lý tài sản cho đơn vị chủ trì quản lý tài sản thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lâm Đồng.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Các đơn vị chủ trì quản lý tài sản thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lâm Đồng theo quy định tại Khoản 1 Điều 5 Nghị định số 77/2025/NĐ-CP.

2. Các cơ quan được giao nhiệm vụ làm chủ tài khoản tạm giữ: Sở Tài chính và cơ quan chuyên môn được Ủy ban nhân dân cấp xã giao thực hiện.

Điều 3. Tỷ lệ (mức) khoán chi phí

Tỷ lệ (mức) khoán chi phí quản lý, xử lý tài sản là tang vật, phương tiện vi phạm hành chính bị tịch thu được xác lập quyền sở hữu toàn dân cho các đơn vị chủ trì quản lý tài sản thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lâm Đồng: 40% số tiền thu được từ xử lý tài sản.

Điều 4. Tổ chức thực hiện

1. Các đơn vị chủ trì quản lý tài sản tại Khoản 1 Điều 2 Quyết định này:

a) Có trách nhiệm nộp toàn bộ số tiền thu được từ việc xử lý tài sản vào tài khoản tạm giữ tại Kho bạc nhà nước theo quy định tại Khoản 1 Điều 101 Nghị định số 77/2025/NĐ-CP.

b) Lập thủ tục thanh toán mức khoán chi phí tại Điều 3 Quyết định này theo quy định tại Khoản 2 Điều 97 Nghị định số 77/2025/NĐ-CP.

c) Được chủ động sử dụng chi phí được khoán tại Điều 3 Quyết định này để chi cho các nội dung theo quy định tại Khoản 1 Điều 92, Điều 93 Nghị định số 77/2025/NĐ-CP và chịu trách nhiệm về tính pháp lý, trung thực, công khai, minh bạch đối với hồ sơ, chứng từ và quản lý, sử dụng chi phí khoán theo đúng quy định hiện hành của Nhà nước. Trường hợp không sử dụng hết kinh phí khoán thì phải hoàn trả ngân sách nhà nước theo quy định.

2. Sở Tài chính, cơ quan chuyên môn được Ủy ban nhân dân cấp xã giao thực hiện nhiệm vụ chủ tài khoản tạm giữ có trách nhiệm thanh toán chi phí quản lý, xử lý tài sản là tang vật, phương tiện vi phạm hành chính bị tịch thu được xác lập quyền sở hữu toàn dân theo đề nghị của đơn vị chủ trì quản lý tài sản tại khoản 1 Điều 2 Quyết định này được quy định tại Khoản 2 Điều 97 Nghị định số 77/2025/NĐ-CP đảm bảo không vượt quá mức khoán tại Điều 3 Quyết định này. Thường xuyên theo dõi, kiểm tra việc thực hiện, trường hợp phát hiện nội dung sai sót, không đúng quy định của pháp luật thì kịp thời báo cáo đề xuất cấp có thẩm quyền điều chỉnh, bổ sung hoặc bãi bỏ theo quy định của pháp luật.

Điều 5. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 12 năm 2025.

2. Quyết định số 11/2021/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận cũ về việc ban hành quy định tỷ lệ (%) khoán chi phí quản lý, xử lý tài sản là tang vật, phương tiện vi phạm hành chính bị tịch thu trên địa bàn tỉnh Bình Thuận hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.

3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tư pháp, Công Thương, Nông nghiệp và Môi trường; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Khu vực XVI; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu; Thủ trưởng các đơn vị chủ trì quản lý tài sản nêu tại khoản 1 Điều 2 Quyết định này và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: UBND tỉnh Lâm Đồng

16/2026/QĐ-UBNDUBND tỉnh Lâm Đồng

Phân cấp cho cơ quan, người có thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được phân cấp trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

Còn hiệu lựcBan hành: 25/3/2026Quyết định
15/2026/QĐ-UBNDUBND tỉnh Lâm Đồng

Quy định số lượng Tổ bảo vệ an ninh, trật tự và số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự tại thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

Còn hiệu lựcBan hành: 16/3/2026Quyết định
14/2026/QĐ-UBNDUBND tỉnh Lâm Đồng

Quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng đến năm 2030

Còn hiệu lựcBan hành: 9/3/2026Quyết định
13/2026/QĐ-UBNDUBND tỉnh Lâm Đồng

Quy định về nội dung, mức hỗ trợ và danh mục sản phẩm áp dụng quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng giai đoạn 2026 - 2030

Còn hiệu lựcBan hành: 24/2/2026Quyết định
12/2026/QĐ-UBNDUBND tỉnh Lâm Đồng

Quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) cụ thể để xác định đơn giá thuê đất hàng năm; mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính tiền thuê đất đối với xây dựng công trình ngầm, công trình ngầm nằm ngoài phần không gian sử dụng đất đã xác định cho người sử dụng đất, đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

Còn hiệu lựcBan hành: 5/2/2026Quyết định
10/2026/QĐ-UBNDUBND tỉnh Lâm Đồng

Quy định định mức số lượng học sinh trên lớp trong những trường hợp đặc biệt tại các cơ sở giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

Còn hiệu lựcBan hành: 5/2/2026Quyết định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.