Quyết định

Về việc điều chỉnh, bổ sung giá đất vào Bảng giá đất 5 năm 2015-2019 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc đã được phê duyệt tại Quyết định số 61/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 (lần 5)

Số hiệu: 40/2019/QĐ-UBND

Cơ quan ban hành
UBND Tỉnh Vĩnh Phúc
Ngày ban hành
29/8/2019
Ngày hiệu lực
10/9/2019
Người ký
Chức danh người ký
Phó Chủ tịch
Hết hiệu lực toàn bộQuyết định

Văn bản này đã hết hiệu lực

Đã được thay thế bởi Quyết định 62/2019/QĐ-UBND (hiệu lực 01/01/2020).

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG GIÁ ĐẤT VÀO BẢNG GIÁ ĐẤT 5 NĂM 2015 - 2019 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH VĨNH PHÚC ĐÃ ĐƯỢC PHÊ DUYỆT TẠI QUYẾT ĐỊNH SỐ 61/2014/QĐ-UBND NGÀY 31/12/2014 (LẦN 5)

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH PHÚC

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 104/2014/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2014 của Chính phủ quy định về khung giá đất;

Căn cứ Thông tư s 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vn xác định giá đất; Quyết định số 1351/QĐ-BTNMT ngày 04/06/2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc đính chính Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 308/TTr-STNMT ngày 24 tháng 5 năm 2019 về việc điều chỉnh, bổ sung giá đất ở vào Bảng giá đất 5 năm 2015 - 2019 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc đã được phê duyệt tại Quyết định số 61/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 (lần 5); Báo cáo số 82/BC-STP ngày 17/5/2019 của Sở Tư pháp về kết quả thẩm định dự thảo văn bản quy phạm pháp luật,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung giá đất vào Bảng giá đất 5 năm 2015 - 2019 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc đã được phê duyệt tại Quyết định số 61/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014, Quyết định số 24/2016/QĐ-UBND ngày 29/4/2016, Quyết định số 44/2016/QĐ-UBND ngày 12/12/2016, Quyết định số 44/2017/QĐ-UBND ngày 08/11/2017 và Quyết định số 16/2018/QĐ-UBND ngày 27/6/2018 (có Bảng giá đất chi tiết kèm theo).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực ngày 10 tháng 9 năm 2019.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và Người đứng đầu các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

BIỂU 01. BỔ SUNG CÁC VỊ TRÍ, TUYN ĐƯỜNG VÀ GIÁ ĐẤT VÀO BẢNG GIÁ ĐẤT 5 NĂM 2015-2019 CỦA TỈNH VĨNH PHÚC

(Kèm theo Quyết định số 40/2019/QĐ-UBND ngày 29 tháng 8 năm 2019 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc)

STT

Vị trí, tuyến đường

Giá đất (đồng/m2)

A

HUYỆN TAM DƯƠNG

 

MỤC 01. GIÁ ĐẤT Ở

 

1

Khu đất dịch vụ, giãn dân, đấu giá quyền sử dụng đất, đất Tái định cư tại đồng Cửa Đình, xã Hoàng Hoa

 

 

Vị trí băng 1: Đất ở giáp mặt đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh

2.000.000

 

Vị trí 2: Đất ở các khu vực băng trong khu đất dịch vụ, giãn dân, đấu giá QSD đất, đất Tái định cư tại đồng Cửa Đình, xã Hoàng Hoa

1.000.000

2

Khu đất dịch vụ, đấu giá QSD đất và giao đất ở tại đồng Dộc Sau, xã Hoàng Hoa

 

 

Vị trí băng 1: Đất ở giáp mặt đường ĐT 309

2.500.000

 

Vị trí 2: Đất ở các khu vực băng trong khu đất dịch vụ, đấu giá QSD đất và giao đất ở tại đồng Dộc Sau, xã Hoàng Hoa

1.000.000

3

Khu đất dịch vụ, đấu giá QSD đất và giao đất ở tại đồng Đám Mạ, xã Hoàng Hoa

 

 

Vị trí băng 1: Đất ở giáp mặt đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh

2.000.000

 

Vị trí 2: Đất ở các khu vực băng trong khu đất dịch vụ, đấu giá QSD đất và giao đất tại đồng Đám Mạ, xã Hoàng Hoa

1.000.000

4

Khu đất dịch vụ, đấu giá QSD đất và giao đất ở tại đồng Dốc Trên, xã Hoàng Hoa

 

 

Vị trí băng 1: Đất ở giáp mặt đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh

2.000.000

 

Vtrí 2: Đất ở các khu vực băng trong khu đất dịch vụ, đấu giá QSD đất và giao đất ở tại đồng Dốc Trên, xã Hoàng Hoa

1.000.000

5

Khu đất dịch vụ, đấu giá QSD đất và giao đất ở tại đồng Rừng Thầy, xã Hoàng Hoa

 

 

Vị trí băng 1: Đất ở giáp mặt đường Bảo Chúc - Hoàng Hoa

1.200.000

 

Vị trí 2: Đất ở các khu vực băng trong khu đất dịch vụ, đấu giá QSD đất và giao đất ở tại đồng Rừng Thầy, xã Hoàng Hoa

800.000

B

HUYỆN SÔNG LÔ

 

MỤC 01. GIÁ ĐẤT Ở

 

1

Khu Tái định cư thôn Yên Thái, xã Đồng Thịnh: Vị trí băng 1: Đất ở 2 bên đường từ nút giao Văn Quán đi trung tâm huyện Sông Lô

550.000

2

Khu Tái định cư tại khu cầu Đá, thôn Yên Thái, xã Đồng Thịnh: Vị trí băng 1: Đất ở tuyến nhánh đi khu công nghiệp (đường từ nút giao Văn Quán đi trung tâm huyện Sông Lô)

550.000

3

Khu Tái định cư tại khu vực Ngọc Me, Cây Vắc, thôn Yên Thái, xã Đồng Thịnh: Vị trí băng 1: Đất ở 2 bên đường từ nút giao Văn Quán đi trung tâm huyện Sông Lô

550.000

4

Khu Tái định cư tại khu vực Chằm Dâm, thôn Thượng Yên, xã Đồng Thịnh: Vị trí băng 1: Đất ở 2 bên đường từ nút giao Văn Quán đi trung tâm huyện Sông Lô

550.000

5

Đất băng 2 quy hoạch khu đất dịch vụ, giãn dân, tái định cư, đấu giá đất tại TT Tam Sơn: Vị trí băng 2: Đất ở 2 bên đường quy hoạch 13,5 m

700.000

C

HUYỆN BÌNH XUYÊN

 

MỤC 01. GIÁ ĐẤT Ở

 

I

Đất thuộc địa phận Thị trấn Gia Khánh

 

1

Khu đồng Đồ Bản, cầu Máng, TT Gia Khánh

 

a

Các ô còn lại

2.000.000

2

Khu TĐC số 01 đường 310 TDP Gia Du

 

a

Các ô còn lại

2.000.000

3

Khu TĐC số 02 đường 310 TDP Sơn B

 

a

Các ô còn lại

2.000.000

4

Khu đất quy hoạch tại khu Rộc Trạm xá, TDP Cổ Độ

2.500.000

5

Khu đất quy hoạch khu Chợ Cũ, TDP Tân Hà

3.000.000

6

Khu thiết chế văn hóa, đất giãn dân TDP Xuân Quang

 

a

Các ô còn lại

2.500.000

II

Đất thuộc địa phận xã Quất Lưu

 

1

Các ô đất thuộc khu đất giãn dân Bãi Trên

1.000.000

2

Các ô đất thuộc khu đất giãn dân trường tiểu học cũ thôn Chũng

1.500.000

III

Đất thuộc địa phận xã Trung Mỹ

 

1

Khu đất dịch vụ, đất giá, giãn dân khu Đồng Củ

 

-

Các ô còn lại

1.000.000

IV

Đất thuộc địa phận xã Bá Hiến (xã trung du)

 

1

Khu dân cư xã Bá Hiến

 

 

Đường Nguyễn Tất Thành kéo dài (đoạn từ ĐT.302 đến đường Tôn Đức Thắng kéo dài) thuộc địa phận xã Bá Hiến

4.000.000

MỤC 02. GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH

 

1

Khu Công nghiệp Thăng Long Vĩnh Phúc

700.000

D

THÀNH PHỐ PHÚC YÊN

 

MỤC 01. GIÁ ĐẤT Ở

 

1

Khu nhà ở TMS Land Hùng Vương (bao gồm cả khu đất dịch vụ)

 

 

Trục đường có mặt cắt từ 19,5m trở lên

5.000.000

 

Trục đường có mặt cắt nhỏ hơn 19,5m

4.200.000

E

HUYỆN YÊN LẠC

 

MỤC 01. GIÁ ĐẤT

 

1

Xã Trung Nguyên

 

 

Đt 2 bên đường Yên Lạc - Vĩnh Yên thuộc xã Trung nguyên

5.000.000

MỤC 03. GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH

 

 

Cụm công nghiệp Đồng Văn

1.000.000

 

BIỂU 02. ĐIỀU CHỈNH CÁC VỊ TRÍ, TUYN ĐƯỜNG VÀ GIÁ ĐẤT VÀO BẢNG GIÁ ĐẤT 5 NĂM 2015-2019 CỦA TỈNH VĨNH PHÚC

(Kèm theo Quyết định số: 40/2019/QĐ-UBND ngày 29 tháng 8 năm 2019 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc)

STT

Vị trí, tuyến đường

Giá đất theo Bảng giá đất hiện hành (đồng/m2)

Giá đất điều chỉnh (đồng/m2)

Ghi

chú

A

HUYỆN LẬP THẠCH

 

 

 

1

Đường Tỉnh lộ 305C: Đoạn từ Ngã ba Xuân Lôi đến giáp đê xã Triệu Đề

800.000

1.500.000

 

2

Đoạn từ Tỉnh lộ 307 đi Rừng Kính

1.500.000

1.200.000

 

B

THÀNH PHỐ PHÚC YÊN

 

 

 

1

Khu dự án Thanh Xuân - Xã Ngọc Thanh

1.500.000

600.000

 

 

Lịch sử hiệu lực

  1. 29/08/2019
    Ban hành
  2. 10/09/2019
    Bắt đầu có hiệu lực
  3. 01/01/2020

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: UBND Tỉnh Vĩnh Phúc

17/2025/QĐ-UBNDUBND Tỉnh Vĩnh Phúc

Bãi bỏ Quyết định số 28/2023/QĐ-UBND ngày 29 tháng 8 năm 2023 của UBND tỉnh về việc phê duyệt định mức lập dự toán, quản lý sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc

Còn hiệu lựcBan hành: 5/6/2025Quyết định
16/2025/QĐ-UBNDUBND Tỉnh Vĩnh Phúc

Phân cấp cho Sở Xây dựng tổ chức sát hạch và cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng I cho cá nhân, cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng I cho tổ chức tham gia hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc

Còn hiệu lựcBan hành: 4/6/2025Quyết định
15/2025/QĐ-UBNDUBND Tỉnh Vĩnh Phúc

Bãi bỏ các Quyết định của Uỷ ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc

Còn hiệu lựcBan hành: 27/5/2025Quyết định
14/2025/QĐ-UBNDUBND Tỉnh Vĩnh Phúc

Về việc phân cấp cho Sở Dân tộc và Tôn giáo thực hiện giải quyết 02 thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực tín ngưỡng, tôn giáo thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc

Còn hiệu lựcBan hành: 15/5/2025Quyết định
13/2025/QĐ-UBNDUBND Tỉnh Vĩnh Phúc

Quy định số lượng, chủng loại, phương thức quản lý xe ô tô phục vụ công tác chung theo tiêu chuẩn định mức và thẩm quyền quyết định các nội dung về khoán kinh phí sử dụng xe ô tô tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Vĩnh Phúc, giai đoạn 2025-20230

Còn hiệu lựcBan hành: 21/4/2025Quyết định
11/2025/QĐ-UBNDUBND Tỉnh Vĩnh Phúc

Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Vĩnh Phúc

Còn hiệu lựcBan hành: 14/4/2025Quyết định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.