ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 40/2019/QĐ-UBND | Quảng Ninh, ngày 10 tháng 12 năm 2019
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ-KỸ THUẬT VỀ ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ SƠ CẤP CHO CÁC NGHỀ: ĐIỆN CÔNG NGHIỆP, ĐIỆN DÂN DỤNG, HÀN
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015;
Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14/5/2016 của Chính Phủ Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Nghị định số 61/2015/NĐ-CP ngày 09/7/2015 của Chính phủ Quy định về chính sách hỗ trợ tạo việc làm và Quỹ quốc gia về việc làm;
Căn cứ Thông tư số 43/2016/TT-BLĐTBXH ngày 28/12/2016 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội Hướng dẫn thực hiện chính sách hỗ trợ đào tạo nghề cho các đối tượng quy định tại Điều 14 Nghị định số 61/2015/NĐ-CP ngày 09/7/2015 của Chính phủ về chính sách hỗ trợ tạo việc làm và Quỹ quốc gia về việc làm;
Căn cứ Thông tư số 14/2017/TT-BLĐTBXH ngày 25/5/2017 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội Quy định việc xây dựng, thẩm định và ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tại Tờ trình số 2755/TTr-LĐTBXH ngày 03/12/2019; Báo cáo thẩm định số 290/BC-STP ngày 28/11/2019 của Sở Tư pháp,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật làm cơ sở xây dựng định mức chi phí đào tạo trình độ sơ cấp đối với các nghề: Điện công nghiệp, Điện dân dụng, Hàn, áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
2. Đối tượng áp dụng:
a) Các cơ sở giáo dục nghề nghiệp.
b) Các cơ sở tham gia hoạt động giáo dục nghề nghiệp.
c) Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc thực hiện chính sách hỗ trợ đào tạo nghề trình độ sơ cấp theo quy định của pháp luật.
Điều 2. Giải thích từ ngữ
1. Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo trình độ sơ cấp là lượng tiêu hao các yếu tố về lao động, vật tư, thiết bị và cơ sở vật chất để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn cho nghề ở trình độ sơ cấp do cơ quan có thẩm quyền ban hành.
2. Định mức lao động
a) Định mức lao động là mức tiêu hao lao động sống cần thiết của người lao động theo chuyên môn, nghiệp vụ để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành. Định mức lao động bao gồm định mức lao động trực tiếp và định mức lao động gián tiếp.
b) Định mức lao động trực tiếp là thời gian lao động của nhà giáo để thực hiện các hoạt động trực tiếp trên lớp học theo quy định, gồm: Thời gian giảng dạy lý thuyết, thời gian giảng dạy thực hành; thời gian ra đề kiểm tra, thời gian thực hiện kiểm tra hết môn học, môn đun; thời gian chấm bài kiểm tra theo quy định về chế độ làm việc của nhà giáo.
c) Định mức lao động gián tiếp là thời gian lao động cho hoạt động quản lý, phục vụ để tổ chức chương trình đào tạo.
3. Định mức cơ sở vật chất, thiết bị
a) Định mức cơ sở vật chất, thiết bị: cơ sở vật chất, thiết bị, công cụ dụng cụ trực tiếp phục vụ hoạt động đào tạo để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.
b) Định mức cơ sở vật chất, thiết bị là căn cứ để tính khấu hao tài sản và tính chi phí sử dụng công cụ dụng cụ trực tiếp phục vụ cho lớp học; là một trong những cơ sở để xác định định mức vật tư.
c) Định mức cơ sở vật chất, thiết bị chưa bao gồm thời gian sử dụng các cơ sở vật chất, thiết bị cho công tác quản lý, phục vụ của lao động gián tiếp.
4. Định mức vật tư
a) Định mức vật tư là mức tiêu hao từng loại nguyên, nhiên, vật liệu cần thiết để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.
b) Định mức vật tư chưa bao gồm: Định mức về điện chiếu sáng, nước sinh hoạt sử dụng chung để phục vụ cho quá trình đào tạo; Định mức nguyên, nhiên vật liệu cho việc bảo trì, bảo dưỡng định kỳ thiết bị phục vụ đào tạo; Khối lượng (số lượng) vật tư cần thiết tối thiểu để phục vụ cho đào tạo đáp ứng yêu cầu của một kỹ năng cho 01 người học hoặc 01 lớp học (phần vật tư không tiêu hao).
Điều 3. Sử dụng định mức kinh tế - kỹ thuật
1. Định mức kinh tế - kỹ thuật dùng để xây dựng và thực hiện kế hoạch, quản lý kinh tế, tài chính và quản lý chất lượng trong hoạt động giáo dục nghề nghiệp.
2. Định mức kinh tế - kỹ thuật sử dụng làm cơ sở xác định chi phí trong đào tạo nghề ở trình độ sơ cấp để làm cơ sở đặt hàng đào tạo, giao nhiệm vụ đào tạo cho các đơn vị tham gia thực hiện dịch vụ công trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp.
Điều 4. Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo trình độ sơ cấp, nghề Điện công nghiệp
1. Trình độ đào tạo: Sơ cấp
2. Chương trình đào tạo, thời gian đào tạo tối thiểu của khoá học và khối lượng học tập:
a) Nội dung chương trình đào tạo đạt chuẩn kỹ năng Bậc 2 theo Tiêu chuẩn kỹ năng nghề Quốc gia - Nghề Điện công nghiệp ban hành tại Quyết định số 4837/QĐ-BCT ngày 22/9/2011 của Bộ Công thương.
b) Thời gian đào tạo tối thiểu: 120 ngày.
c) Tổng số giờ thực học: 720 giờ chuẩn (bố trí đào tạo tối thiểu 19 tuần); Thời gian kiểm tra kết thúc môn học/môđun là 29 giờ chuẩn (tương đương 01 tuần).
3. Điều kiện áp dụng
a) Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo trình độ sơ cấp, nghề Điện công nghiệp xây dựng trong điều kiện lớp học môn học lý thuyết có 35 học viên, lớp học môn học thực hành/mô đun có 18 học viên.
b) Trường hợp tổ chức đào tạo nghề Điện công nghiệp ở trình độ sơ cấp khác với các điều kiện quy định tại khoản 2 điều này, các cơ quan, đơn vị căn cứ vào định mức kinh tế - kỹ thuật này và điều kiện cụ thể để điều chỉnh và đề xuất định mức kinh tế - kỹ thuật phù hợp.
4. Định mức lao động
Đơn vị tính: Giờ chuẩn
| STT | Định mức lao động | Định mức (giờ) | |||| | A | Định mức lao động trực tiếp | 39 | | 1 | Định mức giờ dạy lý thuyết | 3,0 | | 2 | Định mức giờ dạy thực hành/tích hợp | 36 | | B | Định mức lao động gián tiếp | 2,8 |
5. Định mức sử dụng cơ sở vật chất, thiết bị
Đơn vị tính: Giờ chuẩn
| TT | Tên gọi | Thông s ố kỹ thuật cơ bản | Định mức sử dụng thiết bị | ||||| | 1 | Phòng học lý thuyết | Đáp ứng yêu cầu theo Tiêu chuẩn thiết kế, TCVN 9210:2012 Trường dạy nghề | 2,6 | | 2 | Xưởng thực hành | Đáp ứng yêu cầu theo Tiêu chuẩn thiết kế, TCVN 9210:2012 Trường dạy nghề | 35 | | 3 | Bàn thực hành điều khiển động cơ điện một chiều. | Loại thiết bị thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm | 8,3 | | 4 | Bàn thực hành điều khiển động cơ không đồng bộ 3 pha rô to dây qu ấ n | Loại thiết bị thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua s ắ m | 8,3 | | 5 | Bàn thực hành điều khiển động cơ không đồng bộ 3 pha rô to lồng sóc | Loại thiết bị thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm | 13,3 | | 6 | Bàn thực hành quấn dây máy điện | Mỗi bàn đảm bảo c ó 02 máy quấn dây | 60,0 | | 7 | Bộ thí nghiệm điện 1 chiều | U v = 220VAC, I đm 3 5A, U ra =6, 24VDC; Công suất: 100W | 1,5 | | 8 | Bộ thí nghiệm điện xoay chiều | U v = 220VAC, I đ m 3 10A, U ra = 90, 220VAC Công suất: 1000W | 1,5 | | 9 | Ca bin l ắ p đặt chiếu sáng | Loại thiết bị thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm | 20,0 | | 10 | Cơ cấu đo điện từ | Loại thông dụng trên thị trường | 0,7 | | 11 | Bảng mô hình các mối nối dây cáp | Mô hình gắn trên bảng phẳng, thể hiện trực quan | 0,3 | | 12 | Động cơ điện 1 pha | Công suất: 0,37 kW, U = 220V | 0,7 | | 13 | Động cơ điện 3 pha | Công suất: 1 kW; Y/D - 220/380V | 0,7 | | 14 | Động cơ không đồng bộ 1 pha | Loại thiết bị thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm | 0,5 | | 15 | Động cơ không đồng bộ 1 pha kiểu vòng ngắn mạch | Loại thiết bị thông dụng tr ên thị trường tại thời điểm mua sắm | 65,5 | | 16 | Động cơ không đồng bộ 3 pha | Loại thiết bị thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm | 0,5 | | 17 | Động cơ không đồng bộ 3 pha rô to lồng sóc | Loại thiết bị thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm | 63,0 | | 18 | Động cơ không đồng bộ một pha kiểu tụ điện và cuộn dây phụ | Động cơ không đồng bộ 3 pha rô to lồng sóc 1 KW-380V | 60,0 | | 19 | Mạch điện băng tải | Loại thông dụng có trên thị trường tại th ời điểm mua s ắ m | 0,4 | | 20 | Mạch điện cầu trục | Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua s ắ m | 0,5 | | 21 | Mạch điện máy doa | Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm | 0,7 | | 22 | Mạch điện máy khoan | Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua s ắ m | 0,6 | | 23 | Mạch điện máy phay | Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua s ắ m | 0,6 | | 24 | Mạch điện máy tiện | Loại thông dụng có tr ên thị trường tại thời điểm mua sắm | 0,6 | | 25 | Máy biến áp 1 pha 2 dây quấn đã qu ấ n xong | Loại thiết bị thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm | 9,0 | | 26 | Máy biến áp 1 pha công suất nhỏ | Loại thiết bị thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua s ắ m | 2,0 | | 27 | Máy biến áp tự ngẫu 1 pha | Loại thiết bị thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm | 8,5 | | 28 | Máy chiếu (Projector) | Cường độ sáng ≥ 2500 ANSI lumen; Kích thước chi ế u ≥ (1800 x 1800) mm 220V-230W | 40,0 | | 29 | Máy vi tính | Loại thông dụng tại thời điểm mua s ắ m 220V- 200W | 40,0 | | 30 | Mô h ì nh lắp đặt hệ thống an toàn điện | Theo tiêu chuẩn Việt Nam về an toàn điện | 1,0 | | 31 | Mô hình mạch điện bể trộn | Loại thông d ụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm | 0,5 | | 32 | Mô hình mạch điện lò điện | Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm | 0,4 | | 33 | Tủ điện trạm bi ế n áp, trong tủ bao gồm: Máy biến áp;- Dao cách ly; Hệ th ố ng thanh cái; Van ch ố ng sét; Cầu chì cao áp; MCCB; Tụ bù; Bộ ATS (l ắ p ngăn bên cạnh đ ể chuy ể n đ ổ i nguồn tự động); Công tơ; T I ; TU; Đồng hồ đo; điện áp; Đồng hồ đo dòng; Đồng hồ đo cosF; B ó ng b á o các loại; Công tắc chuyển mạch.) | Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua s ắ m | 20,0 | | 34 | Tủ phân ph ố i điện đi ề u khiển, trong tủ bao gồm: Bộ nguồn DC công suất lớn; Bộ bảo vệ chống mất pha, đảo pha, ngược pha và t hấp áp chuyên dụng kỹ thuật số; Bộ b ả o vệ ch ố ng mất pha sử dụng rơ le trung gian | Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm | 20,0 | | 35 | Tủ sấy động cơ | Gia nhiệt bằng điện tr ở đốt: 24KW. Quạt gió công suất: 2,2 KW | 7,0 | | 36 | Thiết bị chống rò | Loại thông dụng có tr ên thị trường tại thời điểm mua sắm | 0,4 | | 37 | Áp tô mát 1 pha | Loại thông dụng c ó trên thị trường tại thời điểm mua sắm I đm ≥ 6A | 8,8 | | 38 | Át tô mát 3 pha | Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm I đm ≥ 10A | 8,8 | | 39 | Biển báo an toàn | Theo tiêu chuẩn về thiết bị an toàn và bảo hộ lao động | 0,3 | | 40 | Cầu chì | U = 220V, I ≤ 10A | 0,4 | | 41 | Cầu dao 1 pha 2 ngả | I đm ≤ 40A; U đm =220/380VAC | 0,4 | | 42 | Cầ u dao 2 cực | I đm ≤ 40A; U đm =220/380VAC | 0,4 | | 43 | Cầu dao 3 pha | I đm ≤ 40A; U đm =220/380VAC | 0,4 | | 44 | Công tắc hành trình | I đm ≤ 10A; U đm = 220/380VAC | 0,6 | | 45 | Công t ắ c tơ | U l v = 220/380V; I đm = 12A ÷ 50 A | 17,8 | | 46 | Công tấc xoa y | I đm ≤ 10A; U đm =220/380VAC | 0,6 | | 47 | Công tơ 1 pha | Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm | 0,5 | | 48 | Dụng cụ c ầ m tay nghề điện (Mỗi bộ bao gồm: Kìm cắt dây; Kìm tuốt d â y; Kìm mỏ nhọn; Kìm điện; Kìm ép c ố t; B ú t thử điện; M ỏ hàn sợi đố t; Mỏ hàn xung) | Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm | 106,7 | | 49 | Dụng cụ cơ khí cầm tay | Loại thông dụng có tr ên thị trường tại thời điểm mua sắm | 40,0 | | 50 | Dụng cụ cứu thương | Theo tiêu chuẩn Việt Nam v ề thiết bị y t ế | 1,0 | | 51 | Dụng cụ dùng cho lắp đặt đường dây, cáp. (Mỗi bộ bao gồm: Tời k é o d â y + chân t ó dựng cột; Thang nhôm; Khoan bê tông chuyên dụng; Máy bắt vít; Kéo cắt sắt) | Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm | 1,8 | | 52 | Dụng cụ đo lường điện (M ỗ i bộ gồm: Đồng hồ đo vạn năng; A m pe k ế AC; Ampe k ế DC; V ô n kế DC; V ô n kế AC; Mê gôm mét; Cosφ mét; Tần s ố k ế ; Oát mét) | Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm | 106,7 | | 53 | Dụng cụ phòng ch á y, chữa cháy | Theo tiêu chuẩn Việt Nam về phòng cháy chữa cháy | 1,0 | | 54 | Giầy b ả o hộ | Theo tiêu chuẩn Việt nam về trang bị bảo hộ lao động | 510,0 | | 55 | Khay đựng chi ti ế t | Loại thông dụng c ó trên thị trường tại thời điểm mua sắm | 40,0 | | 56 | Khóa điện | I đm ≤ 10A | 0,4 | | 57 | Máy bắt vít | Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm | 0,9 | | 58 | Máy cắt | Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm | 0,1 | | 59 | Máy hàn thiếc | Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm | 31,5 | | 60 | Máy khoan | Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm | 0,9 | | 61 | Nút nh ấ n | I đm ≤ 10A; U đm =220/380VAC | 25,4 | | 62 | Nút c ắ t kh ẩ n cấp | U đ m = 220/380VAC | 0,4 | | 63 | Nút dừng khẩn cấp | Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua s ắ m | 8,3 | | 64 | Quần áo bảo hộ | Theo tiêu chuẩn Việt Nam về trang bị bảo hộ lao động | 510,0 | | 65 | Rơle tốc độ | U = 220V, I ≤ 1 0 A | 1,1 | | 66 | Rơle dòng | U = 220V, I ≤ 40A | 0,4 | | 67 | Rơle điện áp | U = 220V, I ≤ 40A | 0,4 | | 68 | Rơle nhiệt | I đ m = 12A ÷ 50A; Hiệu chỉnh được dòng c ắ t | 17,1 | | 69 | Rơle thời gian | U = 220V, I ≤ 1 0 A; t cắ t ≤ 60 phút | 1,1 | | 70 | Rơle trung gian | U = 220V, I ≤ 10A | 1,1 |
6. Định mức tiêu hao vật tư
| STT | Tên vật tư | Đơn vị t í nh | Mô tả thông số kỹ thuật của vật tư | Định mức tiêu hao vật tư | |||||| | 1 | Bảng điện nổi | Cái | Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua s ắ m | 0,03 | | 2 | Băng cách điện cao áp | Cuộn | Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm | 0,17 | | 3 | Băng cách điện hạ áp | Cuộn | Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm | 0,33 | | 4 | B ăng dính cách điện | Cuộn | Loại thông d ụng có trên thị trường tại th ời điểm mua sắm | 1,00 | | 5 | Băng dính điện | Cuộn | Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua s ắ m | 5,00 | | 6 | Bình chữa cháy dạng bột | Bình | Theo tiêu chu ẩ n Việt Nam về phòng cháy ch ữ a cháy | 0,02 | | 7 | B ì nh xịt bọt khí C O 2 | Bình | Theo tiêu chuẩn Việt Nam về phòng cháy chữa cháy | 0,02 | | 8 | Bóng báo các màu | Cái | Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua s ắ m | 1,33 | | 9 | Bộ đèn huỳnh quang 0,6m | Bộ | Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua s ắ m | 0,17 | | 10 | Bulong, êcu M 1 8 - 50 | Bộ | Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm | 2,92 | | 11 | Bút điện | Cái | Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm | 0,12 | | 12 | Cáp 3x2,5 +1x1,5 | m | Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm | 1,75 | | 13 | Cáp cao su 3x10 + 1x6 | m | Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm | 0,40 | | 14 | Cáp cao su 3x4 + 1x2,5 | m | Loại thông dụng c ó trên thị trường tại thời điểm mua sắm | 0,17 | | 15 | Cát phòng chống cháy | m 3 | Theo tiêu chuẩn Việt Nam về phòng cháy chữa cháy | 0,01 | | 16 | Cầu chì | Cái | Loại thông dụng | 0,23 | | 17 | Cầu đấu | Cái | 5A -12 mắt | 0,23 | | 18 | Công tắc vuông | Cái | Loại thông dụng | 0,20 | | 19 | Dầu vệ sinh | lit | T ẩ y rửa các v ế t dầu mỡ r ỉ xét, th ể tích qua dung dịch: 2:8 hoặc 3:7 | 0,11 | | 20 | Dây điện | m | Cu/PVC 1 x 1,5 | 53,33 | | 21 | Dây điện | m | Cu/PVC 1x2,5 | 16,00 | | 22 | Dây điện Cu/PVC 1x1,5 | m | Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm | 18,00 | | 23 | Dây điện Cu/PVC 1x2,5 | m | Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm | 10,67 | | 24 | Dây điện Cu/PVC 1x4 | m | Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm | 5,25 | | 25 | Dâ y điện đôi 2,5 | m | Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm | 1,67 | | 26 | Dây điện đơn cứng 1 mm | m | Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm | 3,33 | | 27 | Dây điện đơn mềm 1 mm | m | Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua s ắ m | 4,33 | | 28 | Dây ê may 0,2 | m | Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm | 0,01 | | 29 | Dây ê may 0,5 | kg | Loại thông dụng c ó trên thị trường tại thời điểm mua sắm | 0,02 | | 30 | Dây ê m ay 0,15 | kg | Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm | 0,04 | | 31 | Dây gai 0,5 m m | m | Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua s ắ m | 1,67 | | 32 | Dây tiếp địa F6 | m | Loại thông dụng c ó trên thị trường tại thời điểm mua sắm | 0,83 | | 33 | Dây tiếp địa F8 | m | Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua s ắ m | 0,83 | | 34 | Dây thít L 1 00 | cái | Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua s ắ m | 153,00 | | 35 | Đầu cốt | Cái | Y1.5 | 100,00 | | 36 | Đầu cốt | cái | Y2,5 | 47,50 | | 37 | Đầu cốt Y10 | cái | Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua s ắ m | 2,03 | | 38 | Đầu cốt Y2 | c á i | Loại thông dụng c ó trên thị trường tại thời điểm mua sắm | 14,60 | | 39 | Đầu cốt Y3 | c á i | Loại thông dụng có trên thị trườn g tại thời điểm mua s ắ m | 13,43 | | 40 | Đầu cốt Y5 | cái | Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm | 4,00 | | 41 | Đầu cốt Y6 | cái | Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua s ắ m | 0,45 | | 42 | Đ ế nổi + mặt | Bộ | 110x75x30 | 0,15 | | 43 | Đui và bóng đèn sợi đốt | Bộ | 40W | 0,42 | | 44 | Ghen cách điện □4 | m | Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua s ắ m | 3,00 | | 45 | Ghen cách điện □ 7 | m | Loại thông d ụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm | 3,00 | | 46 | Gỗ ép bề dày 10cm | m2 | Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm | 1,17 | | 47 | Gỗ ép bề dày 5cm | m2 | Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua s ắ m | 1,17 | | 48 | Gỗ phíp | m2 | Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm | 0,33 | | 49 | Giấy cách điện 0,2mm | m2 | Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua s ắ m | 0,83 | | 50 | Giấy cách điện 0,5mm ( 1 m x 1 m) | m2 | Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm | 0,33 | | 51 | Giấy giáp mịn 0.01 mm | m2 | Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm | 0,94 | | 52 | Giấy ráp | tờ | Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm | 1,00 | | 53 | Giẻ lau | cái | Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua s ắ m | 0,78 | | 54 | Hạt công tắc 2 cực | Cái | Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm | 0,10 | | 55 | Hạt c ông t ắ c 3 cực | Cái | Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm | 0,10 | | 56 | Hạt công tắc 6 cực | Cái | Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm | 0,10 | | 57 | Lò xo uốn ống d20 | Cái | Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm | 0,03 | | 58 | Lưỡi cưa sắt | Cái | Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm | 0,50 | | 59 | Máng luồn dây d20 | Cây | Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm | 0,08 | | 60 | Mũi khoan sắt từ F8 - F24 | Cái | Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm | 0,33 | | 61 | Mũi khoét d20 | Cái | Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm | 0,03 | | 62 | Mũi khoét d22 | Cái | Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua s ắ m | 0,05 | | 63 | Mũi khoét d25 | Cái | Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm | 0,05 | | 64 | Nẹp ố ng | Cái | Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm | 0,33 | | 65 | Nhựa thông | kg | Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua s ắ m | 0,33 | | 66 | Ổ cắm đôi | Cái | Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm | 0,10 | | 67 | Ống ghen cách điện sợi 0,2 m m | m | Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điể m mua sắm | 0,33 | | 68 | Ống ghen cách điện sợi 0,5 mm | m | Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua s ắ m | 0,50 | | 69 | Ống luồn dây d20 | Cây | Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm | 0,12 | | 70 | Phích c ắ m | Cái | Loại thông d ụng có trên thị trường tại thời điểm mua s ắ m | 0,23 | | 71 | Que hàn 3,2 ly | kg | Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm | 0,06 | | 72 | Sơn cách điện (hộp) | Hộp | Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm | 0,50 | | 73 | Sơn màu xanh, đỏ, vàng | kg | Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm | 0,06 | | 74 | Tấm panel g ỗ ca bin | Tấm | 1000 x 2000 x 20 | 0,03 | | 75 | Thanh đồng dẹt 40x4mm | m | Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm | 0,50 | | 76 | Thép L 50x50x5 | m | Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua s ắ m | 0,54 | | 77 | Thiếc hàn | Cuộn | Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua s ắ m | 3,20 | | 78 | Thước rút nhựa | Cái | Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điể m mua sắm | 0,03 | | 79 | Thước thủy | Cái | Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm | 0,02 | | 80 | Vít + nở | Cái | Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm | 1,67 | | 81 | Vỏ tủ đ iện | Cái | 45 0 x350x20 | 0,03 | | 82 | Điện năng | Kw/giờ | | 428,5 | | 83 | Giấy A4 | Tờ | A4 (297 x 210 mm) in 01 mặt | 14,7 | | 84 | Giấ y A4 | Tờ | A4 (297 x 210 mm) in 02 mặt | 65,0 | | 85 | Chứng ch ỉ | Cái | Kích thước theo quy định | 1,0 |
Điều 5. Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo trình độ sơ cấp, nghề Điện dân dụng
1. Trình độ đào tạo: Sơ cấp
2. Chương trình đào tạo, thời gian đào tạo tối thiểu của khoá học: Chương trình đào tạo được các cơ sở giáo dục nghề nghiệp và cơ sở tham gia hoạt động giáo dục nghề nghiệp xây dựng, ban hành và đảm bảo các yêu cầu sau:
- Nội dung chương trình đào tạo đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ năng nghề quốc gia nghề Điện dân dụng bậc 2 theo quy định tại Thông tư số 05/2013/TT-BXD ngày 24/4/2013 của Bộ Xây dựng Ban hành Tiêu chuẩn kỹ năng nghề Quốc gia đối với nghề Điện dân dụng.
- Thời gian đào tạo tối thiểu: 120 ngày
- Tổng số giờ thực học: 620 giờ chuẩn, trong đó:
+ Khối lượng giờ học lí thuyết là: 114 giờ, giờ học thực hành là 494 giờ (đào tạo tối thiểu 112 ngày) tương đương 21 tín chỉ;
+ Kiểm tra hết môn học/môđun là 12 giờ chuẩn;
3. Điều kiện áp dụng
a) Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề điện dân dụng trình độ sơ cấp quy định cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên và học thực hành: 18 học viên
b) Trường hợp tổ chức đào tạo nghề nghề điện dân dụng ở trình độ sơ cấp khác với các điều kiện quy định tại khoản 2 điều này, các cơ quan, đơn vị căn cứ vào định mức kinh tế - kỹ thuật này và điều kiện cụ thể để điều chỉnh và đề xuất định mức kinh tế - kỹ thuật phù hợp.
4. Định mức sử dụng lao động
Đơn vị tính: Giờ chuẩn
| STT | Đ ị nh mức lao đ ộ ng | Định mức (gi ờ ) | |||| | A | Định mức lao động trực tiếp | 34,9 | | 1 | Định mức giờ dạy lý thuyết | 3,3 | | 2 | Định mức giờ dạy thực hành/tích hợp | 28,1 | | B | Đ ị nh m ứ c lao đ ộ ng gián t iế p | 3,5 |
5. Định mức sử dụng cơ sở vật chất, thiết bị.
Đơn vị tính: Giờ chuẩn
| STT | Tên gọi | Thông số kỹ thuật cơ bản | Định mức sử dụng thiết b ị | ||||| | 1 | Phòng học lý thuyết | Đáp ứng yêu cầu theo Tiêu chuẩn TCVN 9210:2012 về xây dựng trường dạy nghề); đảm bảo diện tích cho 35 học viên học tập. | 3.3 | | 2 | Xưởng thực hành: | Đáp ứng yêu cầu theo Tiêu chuẩn TCVN 9210:2012 về xây dựng trường dạy nghề); đ ả m bảo diện tích cho 18 học viên học tập. | 28.1 | | 3 | Bàn thực hành các cảm biến không khí | Kích thước 1200x600x1200; có đủ các loại cảm biến không khí; nguồn điện, cáp kết nối vào ra | 0.78 | | 4 | B à n thực hành các cảm biến nhiệt độ phạm vi không gian | Kích thước 1200x600x1200; có đ ủ các loại cảm biến không gian; nguồn điện, cáp kết nối vào ra | 0.78 | | 5 | B à n thực hành các cảm bi ế n nhận diện | Kích thước 1200x900x1500; có đủ các loại cảm biến nhận diện; cảm biến nhận dạng vân tay; | 0.78 | | 6 | Bàn thực hành các cảm biến hồng ngoại báo động | Kích thước 1200x600x1200; có đủ các loại cảm biến hồng ngoại báo động; Bộ cảm biến chuyển động hồng ngoại loại 9-24V; Cảm bi ế n chuyển động/cảm biến hồng ngoại IP 41, 360°, Ngưỡng ánh sáng: 10 đ ế n 1275 lux, Thời gian trễ có thể điều chỉnh: 10 giây đến 10 phút, Tiêu thụ ở chế độ chờ: 0,75 W, Phạm vi cảm biến: 8m; nguồn điện, cáp k ế t n ố i vào ra | 0.78 | | 7 | Bàn thực hành các loại chuông điện có dây và không dây | Kích thước 1600x600x1200; có đủ các loại chuông điện có dây, không dây; bộ thu phát tín hiệu; điện áp 220V | 0.56 | | 8 | Bàn thực hành các loại chuông cửa có hình ảnh | Kích thước 1600x600x1200; có đủ các loại chuông cửa hình ảnh, cáp kết nối | 0.67 | | 9 | Camera giám sát toàn cảnh 360 độ | Camera giám sát toàn cảnh 360 độ | 0.67 | | 10 | Camera ch ố ng trộm hỗ trợ năng l ư ợng mặt trời | Độ phân giải: 1080P Góc rộng: 120° WIFI: 2.4GHz 802.11 b/n/g Khẩu độ: F2.6 Nhìn đêm: PIR (10m) Dung lượng pin: 5100 mAh (dùng được 100 ngày) Thẻ nhớ: 64GB (max) | 0.67 | | 11 | Camera an ninh thông minh | Camera An Ninh DS-2CE71D0T-PIRL | 0.67 | | 12 | T ủ trung tâm đi ề u khiển nhà thông minh | Broadlink: K ế t nối wifi 2.4GHz b/g/n hoặc dây RJ45, Học lệnh và điều khiển: IR 26K-64K & RF 315/433 Mhz, Kết n ố i cảm biến: 315Mhz 1527/2262, Tích hợp cảm biến nhiệt độ, độ ẩm, Hỗ trợ IFTTT, Nguồn: DC5V/1A Micro USB, Kích thước: 10cm*4.5cm*14.7cm, Kết hợp: Smartz Camera, SRE, SW1, SK 1 , SGM, M à u: Đen/Tr ắ ng | 1.28 | | 13 | T ủ trung tâm điều khiển nh à thông minh SmartZ STK | Kết nối wifi 2.4GHz b/g/n hoặc dây RJ45 Học lệnh và điều khi ể n IR 26K-64K & RF 315/433 Mhz Kết nối cảm biến 315Mhz 1527/2262 Nguồn DC5V/1A Micro USB Kết hợp SmartZ Camera, SRE, SW1, SK 1 , SGM | 1.28 | | 14 | Tủ trung tâm kiểm soát an ninh | Thông s ố kỹ thuật: + K ế t nối giao tiếp với wifi + Điện áp vào 5V DC + Công suất 1.6 W | 1.28 | | 15 | Tủ trung tâm báo cháy 2,4,8,10 kênh RPS-AAW | S ố đ ầ u báo khói lắp trên 1 kênh: 30 chiếc - Số đầu báo nhiệt gia tăng lắp trên 1 kênh: không giới hạn - Điện tr ở giám sát cuối kênh: 10K Ohm/ 1 W - Nguồn cấp cho chuông: 24V/160mA (20 chuông FBB-150I) - Nguồn cấp cho đèn: 24V/400mA (21 đèn TL- 13D) - Nguồn phụ: 24V/100mA - Nguồn điện lưới: 220VAC 50/60Hz - Nguồn dự phòng: ắc quy Ni-Cd DC 24V, 0.45 AH - Còi báo động trung tâm: DC 24V, 25mA - Nhiệt đ ộ ho ạ t động: 0° C - 40° C (không ngưng động) - Nhiệt độ bảo quản: -20° C ~ +50° C | 1.28 | | 16 | Cụm thi ế t bị đóng m ở cửa tự động âm sàn | Các thông s ố của cửa trượt cửa mở Motor; điện áp: AC220V/DC24V nguồn cung cấp: AC220V ± 50Hz công suất định mức (250/350) W trọng lượng; 600 kg mở (gần) tốc độ: 12 m/phút; mô- men xo ắ n: 22.5Nm; tụ: (220 V) 18 uF, 60 uFnhiệt độ làm việc:-20 ° C ~ 55 ° C làm việc độ ẩm: ≤85%đầu ra tốc độ quay: 50r/min±10 % đầu ra bánh modulus: M = 4 đầu ra bánh số Z = 16 đầu ra tốc độ quay: 50r/min±10 % kéo tối đa: 1100N Remote kiểm soát cách; ≤50m bảo vệ quá tải nhiệt độ: 120° | 1.28 | | 17 | Cửa chặn lửa | Chất liệu thép mạ điện, chống han rỉ, thép làm c á nh dày 0.8mm -1.0 mm, Thép làm khung dày 1 .2mm -1.5 m m, Độ dày cánh 50 mm, Màu sắc ghi sáng, ghi tối, trắng, đen...KT 1600x2000 | 1.28 | | 18 | Mô hình hệ thống cửa tự động đón g mở | Kích thước 2200x600x1800; Đi ệ n áp 220V, 0,75 kW | 1.28 | | 19 | Mô hình thực hành hệ th ố ng chiếu sáng kh ẩ n cấp | Kích thước 1800x900x1600 sử dụng nguồn 220V-1500W; Có đầy đủ các đèn báo hiệu an toàn, chi ế u sáng khẩn cấp, các giắc kết n ố i | 1.28 | | 20 | Mô hình thực hành l ắ p đặt thang máy | Kích thước 1200x600x1800 thang 4 t ầ ng đủ trọn bộ; Công suất P = 1 ,5, kW; Điện áp 380V | 1.28 | | 21 | Mô hình thực hành hệ th ố ng thông gió | Công suất 2,2kW, điện áp 380V đủ bộ | 1.28 | | 22 | Mô hình thực hành bơm nước c ứ u h ỏ a | Kích thước 2200x1200x600 bố trí đủ bộ; Công suất P =0,75, kW; Điện áp 380V | 1.28 | | 23 | Ca bin thực hành lắp đặt điện | Loại 4mx3mx2,5m; bao g ồ m g ắ n đủ các thiết bị | 4.17 | | 24 | Bàn t hự c hành đấu n ố i lắp đặt vận hành động cơ KĐB 3 pha | Được ch ế tạo bằng thép, đủ 18 hs luyện tập Điện áp 380V; P ≤ 5kW; đủ các thiết bị đóng c ắ t, bảo vệ | 2.50 | | 25 | Mô hình đ ấ u nối và vận hành ĐC xoay chiều 3 pha | Đư ợ c đặt trên giá có bánh xe di chuyển, trên mô hình có b ố trí sẵn các thiết bị để đấu nối và vận hành ĐC xoay chiều 3 pha có công suất ≥ 2kW; điện áp 220/380V và làm việc ở chế độ Y/∆ . đủ các thiết bị đóng cắt, b ả o vệ | 2.50 | | 26 | Mô h ì nh đấu nối và vận hành ĐC xoa y chiều 1 pha | Đư ợ c đặt trên giá có bánh xe di chuy ể n, trên mô hình có bố trí sẵn các thiết bị để đấu n ố i và vận hành ĐC xoay chiều 1 pha có công suất 2hp-2- 2kW; điện áp 220V; đủ các thiết bị đóng c ắ t, bảo vệ | 2.50 | | 27 | Mô hình đấu nối và vận hành ĐC bằng cầu dao 2 ng ả | Đư ợ c đặt trên giá có bánh xe di chuyển, trên mô hình có b ố trí s ẵ n các thiết bị để đấu nối và vận hành ĐC xoay chiều 3 pha có công suất ≥ 2kW và làm việc ở chế độ Y/A bằng cầu dao 2 ngả. điện áp 380V; đủ các thiết bị đóng c ắ t, bảo vệ | 2.50 | | 28 | Mô hình đ ấ u nối tự động đảo chiều qua y ĐC 3 pha kh ố ng chế b ằ ng công t ắ c hành trình. | Đư ợ c đặt trên giá có bánh xe di chuyển, trên mô hình có bố trí sẵn các thiết bị để đấu nối và vận hành ĐC xoay chiều 3 pha b ằ ng công tắc h à nh trình “M900& L800” Dạng nh ấ n - Đầu con lăn điều khiển ĐC có công suất ≥ 2kW. điện áp 380V; đủ các thiết bị đóng c ắ t, bảo vệ | 2.50 | | 29 | Bàn t hự c hành đo trực ti ế p thông s ố mạch điện | KT 1600x 1200; Có đầy đủ vôn k ế , Am pe kế đo trực tiếp; điện áp < 500V, dòng điện < 20A xoay chiều | 0.72 | | 30 | Bàn thực hành đo gián tiếp thông s ố mạch điện | KT 1600x 1200; Có đầy đủ vôn k ế , Am pe k ế đo gián tiếp; điện áp < 500V, dòng điện < 5A; BI 50/5; BU 220/110 | 0.72 | | 31 | Bàn thực hành đo điện năng 1 pha, 3 pha | Có đầy đủ các công tơ 1 pha và 3 pha; Điện áp danh định (định mức): 220V Tần số: 50Hz, Dòng điện định mức: 5(20)A, 10(40)A, 20(80)A Điện áp danh định pha; 380VAC, Dòng điện định mức: 50A | 0.83 | | 32 | Máy bi ế n dòng | Loại bi ế n dòng đo lường (MCT) Kiểu hộp đúc 1 pha Tỷ số biến dòng 50/5A (cáp qua CT 2 lần) Cấp chính x á c CL. 1 Dung lượng 2.5VA Mức cách điện 0.72/3KV Kí hiệu đầu dây P 1 -P2/S 1 -S2 Đường kính trong (Ø) mm20 Đường kính ngoài (WxH) mm 60x79 | 0.72 | | 33 | Máy biến áp đo lường | 380/110V - 100 V A; Chính xác cho đo lường Class (cl): 0.5; Cấp chính xác cho bảo vệ Class (cl): 3P Điện áp danh định (định mức) U : 380V Tần số danh định (định mức) fn: 50Hz Dung lượng danh định: 10VA Điện th ứ cấp danh định: 100V Giới hạn gia tăng nhiệt độ: 60°C Nhiệt độ làm việc cho phép: 0-45°C | 0.72 | | 34 | Bình chữa cháy | MFZ 4 Hiệu quả phun từ 9 giây trở lên - Có phạm vi ch ữ a cháy từ 1,5 - 4m. - Có nhiệt độ hoạt động (-)20 ~ (+)55 độ C . - Phân loại 9B, 2A - Có áp suất vận hành 1.2 MPa - Thử tr ả i nghiệm qua nước 2.5 MPa - Trọng lượng tổng khoảng 5,6 kg | 0.39 | | 35 | Van báo động cháy | - Kích thước: DN50, DN65, DN80, DN100, DN125, DN150 - Áp suất làm việc: PN10, PN16 - Nguồn điện: 24 V - Chất liệu chế tạo: Thân bằng gang cầu cao cấp được sơn phủ Epoxy màu đỏ, bình tích áp và chuông báo động bằng Inox | 0.17 | | 36 | Cụm tháo rời c ủ a các khớp nối mềm | Khớp nối vòi chữa cháy -Vật liệu: Nhôm-thau - Áp suất: ≥ 10 Bar - Kích thước: D65 Khớp nối vòi chữa cháy là thiết bị nối đường ống nước pccc và vòi chữa | 0.17 | | 37 | Cụm tháo rời của các loại rọ hút | Kích thước - Size range: DN50 - DN300 mm Á p suất làm việc - Pressure rating: 10, 16, 20 kgf/cm2 Nhiệt độ làm việc - Working Temp: -100 ~ 800C K ế t n ố i - End connection: PN10/PN16/JIS10K/ANSI150-LB | 0.17 | | 38 | Cụm tháo rời c ủ a van giảm áp | Áp suất danh định: 1,0 ~ 1,6 MPa DN: 40 ~ 450mm Nhiệt độ làm việc: 0 ~ 80 ° C Trung bình: nước Tiêu chuẩn thiết kế: BS5163 Tiêu chuẩn mặt bích: BS EN 1092 | 0.17 | | 39 | Cụm tháo rời c ủ a trụ nước cứu hỏa | Áp suất làm việc 10 at Đường kính trong 100mm Chiều cao 30mm Mở van hoàn toàn 2 vòng Họng chờ lớn 110mm Họng chờ nh ỏ 68mm Chiều cao 750mm Khối lượng 150kg | 0.17 | | 40 | Máy khoan bàn | - Từ tâm trục chính đến tâm cột: ≤ 950mm; Từ tâm trục chính đến bề mặt cột: ≤ 400mm; khoảng cách từ trục chính đến đế: (210 ÷ 1000) mm- Công suất: (1÷ 2,2) k W | 1.72 | | 41 | Máy mài 2 đ á | Công su ấ t: ≥ 1500W; điện áp 220V | 1.72 | | 42 | Máy nén khí | Công suất ≥ 15 HP; Đ ầ u n ố i nhanh, dây dài (8÷15) m ; Điện áp 380V; Công suất 7,5 k W | 1.89 | | 43 | Máy điện ro to dây qu ấ n | Máy bơm- Điện áp 220V, Công suất 0,75 k W | 7.17 | | 44 | Máy đi ề u hòa không khí | Máy điều hòa 12000 Btu/h; Điện áp 220V | 7.17 | | 45 | Bộ nạp ga máy đi ề u hòa không khí | Bộ đồng hồ nạp ga Vlua VMG-2-R410A | 1.72 | | 46 | Nồi cơm điện | N ồ i cơm điện tử 1 lít; Điện áp 220V | 7.17 | | 47 | Quạt bàn | Quạt bàn 65 W; Điện áp 220V | 7.17 | | 48 | B ì nh nước nóng lạnh | B ì nh nước nóng lạnh 15 L; Điện áp 220V | 7.17 | | 49 | T ủ lạnh | T ủ lạnh hai cửa Điện áp 220V | 7.17 | | 50 | Máy giặt | Máy giặt 8kg; Điện áp 220V | 7.17 | | 51 | Bơm nước (kiểu bơm ly tâm) | Bơm ly tâm; Điện áp 220V | 7.17 | | 52 | Lò nướng chuyên dùng gia nhiệt b ằng dây điện trở | Lò nướng 38L; Điện áp 220V | 7.17 | | 53 | Má y n ư ớc nóng | Máy nước nóng; Điện áp 220V | 7.17 | | 54 | Lò vi sóng | Lò vi sóng- 20L; Điện áp 220V | 7.17 | | 55 | Bàn ủ i | Bàn ủi hơi nước; Điện áp 220V | 7.17 | | 56 | Lò nướng gia nhiệt | Điện áp 220V- Công suất 4,4KW | 7.17 | | 57 | Cuộn dâ y Stator của máy phát điện | Công suất <5kVA, U=220V | 0.50 | | 58 | Máy phát điện xoay chi ề u 1 pha động cơ xăng | Công suất <5kVA, U=220V | 0.50 | | 59 | Ph ầ n cảm của máy phát diện xoay chiều một pha ki ể u phần ứng quay | Công suất <5kVA, U=220V | 0.50 | | 60 | Phần cảm má y phát điện xoay chiều một pha kiểu phần c ả m quay | Công suất <5kVA, U=220V | 0.50 | | 61 | Ph ầ n ứng c ủ a má y phát đ iện xoay chiều một pha ki ể u phần ứng quay | Công suất <5kVA, U=220V | 0.50 | | 62 | T ủ s ấ y động cơ | Kích thước hiệu dụng (D x R x C): 1000 x 1000 x 1500 mm; P = 2kW/220V | 2.17 | | 63 | Động cơ 3 pha | Động cơ KĐB 3 pha U = 380V, P = (2-3)kW | 2.50 | | 64 | Đ ộng cơ 1 pha | Động cơ KĐB 1 pha U = 220V, P = 2kW, khởi động bằng tụ điện | 2.50 | | 65 | Độn g cơ vạn năng | Động cơ vạn năng AC máy khoan từ | 7.17 | | 66 | Má y b ắ n tim c ố t lazer | Chùm 8 tia laser xanh Chiều dài sóng laser 808nm Mức độ / độ chính xác dọc ± 0.2mm / 1 ; Laser an toàn cấp 2 Phạm vi nhiệt độ 0 ° C -40 ° C Phạm vi làm việc 25m Phạm vi bù tự động ± 3 ° Pin Lithium 4000mAh | 8.8 | | 67 | Máy ép cốt thủy lực | Phạm vi ép 16 - 400 mm2 Lực ép lớn nhất: 20T Hành trình: 20mm Hàm ép: 16 - 25 - 35 - 50 - 95 - 120 - 150 - 185 - 240 - 300 -400 mm2 | 0.17 | | 68 | Mỏ hàn thiếc | Điện áp 220V; công suất 100W | 4.67 | | 69 | Mỏ hàn nung | Điện áp 220V, Công suất 1000W | 2.17 | | 70 | Máy quấn dây | Tốc độ lớn: 3600 vòng / phút Kích thước: 290 x 100 x 180 mm Đường kính tối đa của cuộn dây: 150mm Chiều dài của cuộn dây: 100m Số vòng: 0 - 99999 vòng Trọng lượng: 2.5kg | 2.17 | | 71 | Đồng hồ vạn năng (VOM) | Đo được điện áp AC và DC, điện trở, điện dung, đo tần số - Hiển Thị Số DCV:340mV/3.4/34/340/600 - ACV: 3.4/34/340/600V - DCA: 100A -ACA: 100A Ω: 340Ω/3.4/34/340kΩ/3.4/34MΩ - Continuity buzzer: 30±10Ω Tần số: (ACA) 3.4/10kHz (ACV) 3.4/34/300kHz - Cỡ kìm kẹp: φ1 0 mm max. - Nguồn: R03 (DC 1.5V) x 2 - Kích thước: 128(L) x 91(W) x 27(D)mm - Khối lượng: 220g approx. Phụ kiện: Pin R03 (DC 1.5 V) x 2, HDSD | 7.17 | | 72 | Máy đo điện trở cách điện | Mê gôm 500V; tốc độ quay 120v/p | 0.17 | | 73 | Côn g tơ điện 1 pha | 220V (20A, 5 0 A) | 0.83 | | 74 | Côn g tơ điện 3 pha | 380V (20A, 5 0 A) | 0.83 | | 75 | Máy đo hiện sóng | S ố kênh: 2 Dải tần: 20Mhz Độ phân giải: 8 b i ts Bộ nhớ sâu: 10K Horizontal Scale (s/div): 5ns/div - 100 s/ d iv, step by 1 - 2 - 5 Tốc độ lấy mẫu: 100 MS/s Rise time: ≤17.5ns Màn hình: 7" color LCD, 800 x 480 pixels Trở kháng đầu vào: 1MΩ ± 2%, in parallel with 20pF±5pF Đi ệ n áp vào: 400V (PK - PK) (DC+AC, PK - PK) Độ chính xác: ±3% Độ suy hao: 1 X, 10X, 100X, 1000X Chế độ: Trigger Tự động đo Giao ti ế p: USB Nguồn cấp: 100V - 240V AC, 50/60Hz, | 0.83 | | 76 | Máy đo điện trở tiếp đất | Độ chính xác: Điện áp đất± 1 %rdg±4dgt Khối lượng 550g approx. Giải đo: Điện trở 0 ~20Ω/0~200Ω/0~2000Ω Độ chính xác: Điện tr ở ±2%rdg±0.1Ω (20Ωrange), ±2%rdg±3dgt (200Ω/2000Ωrange) Giải đo: Điện áp đất[50,60Hz ] : 0-200V AC | 0.17 | | 77 | Máy khoan bê tông | Loại máy khoan 850W-220V | 4.67 | | 78 | Máy b ắ n vít | Công suất 600W-điện áp 220V | 4.67 | | 79 | Máy mài cầm tay | Công suất 650W-điện áp 220V | 4.67 | | 80 | Máy c ắ t t ư ờng 2 lưỡi | Công suất 1100W-điện áp 220V | 4.67 | | 81 | C á n g thươn g cứu hộ c ứ u hỏa | - Băng ca gấp lại được. - Khung băng ca b ằ ng hợp kim nhôm độ bền cao và mặt bể băng ca b ằ ng thép. Thông số kỹ thuật cáng cứu thương YDC 1A4: Chất liệu: Hợp kim nhôm Kích thước khi m ở : 185 x 54 x 24 cm. Kích thước khi gập: 93 x 52 x 6 cm. Trọng lượng: 3 kg. Tải trọng: 160 kg | 0.39 |
6. Định mức tiêu hao vật tư
| STT | Tên vật tư | Đơn vị tính | Mô tả thông số kỹ thuật của vật tư | Định mức tiêu hao vật tư | |||||| | 1 | Dây điện đ ơn nhiều lõi | m | PVC 1x1,5 mm2 | 40 | | 2 | Dây điện đơn nhiều lõi | m | PVC 1x2,5 mm2 | 12 | | 3 | Dây điện đơn nhiều lõi | m | PVC 1 x 1 mm2 | 9 | | 4 | Dây điện đơn cứng | m | PVC 1x2,5 mm2 | 6 | | 5 | Dây điện đơn cứng | m | PVC 1 x 1 ,5mm2 | 20 | | 6 | Dây điện mềm đôi | m | PVC 2x0,75mm2 | 5 | | 7 | Dây điện mềm đôi | m | PVC 2x1,5 mm2 | 3 | | 8 | Dâ y điện mềm đôi | m | PVC 2x2,5 mm2 | 13 | | 9 | Dây cáp đ ồ ng | m | PVC 1x25 mm2 | 1 | | 10 | Cáp nhôm | m | AC-35 | 1.5 | | 11 | Cáp 3 pha 4 dây | m | Cáp cao su 3x4+ 1 x2,5 mm2 | 0.7 | | 12 | Đầu cốt | Cái | D(3-4) | 194 | | 13 | Đầu cốt | Cái | D(8-12) | 10 | | 14 | Đầu cốt | Cái | D25-70 | 2 | | 15 | Đ ầ u cốt | Cái | D95-185 | 2 | | 16 | Băng dính cách điện | Cuộn | Lo ạ i thông d ụ ng | 3.5 | | 17 | Ố ng ghen thủy tinh | m | Φ (1-3) | 3 | | 18 | Ố ng ghen thủy tinh | m | Φ (4-8) | 6 | | 19 | Thiếc hàn | Cuộn | Loại thông dụng | 5 | | 20 | Đinh vít + Nở nhựa | Bộ | D(3-5)x30 | 91 | | 21 | Cọc tiếp địa | Cọc | Thép L75x75x7 dài 1 ,5m | 0.5 | | 22 | Đèn báo hiệu | Bộ | Loại thông dụng 220V, 380V | 0.5 | | 23 | Ch ổi than | Bộ | Loại máy khoan 850W; 220V | 0.7 | | 24 | Dâ y ê may | Kg | Theo thực tế | 5 | | 25 | Dây gai | Cuộn | Loại nhỏ | 0.2 | | 26 | Gi ấ y cách điện | m2 | Theo thực tế | 1.5 | | 27 | Gi ấ y nhám mịn | Tờ | Loại thông dụng | 1.5 | | 28 | Gi ẻ lau | Kg | Loại thông dụng | 0.5 | | 29 | Nhớt | Lít | Theo thực tế | 0.5 | | 30 | Nhựa thông | Kg | Theo thực tế | 0.06 | | 31 | Sơn cách đ iện | Lít | Loại thông dụng | 1 | | 32 | Xăn g | Lít | A92 | 2 | | 33 | Máng nhựa | m | PVC 30x40 | 6 | | 34 | Dây thít | Cái | L 200 | 80 | | 35 | Tụ đ iện | Cái | 10-40μF-500V | 1 | | 36 | Đèn sợi đốt | Bộ | 45w/220V | 1.5 | | 37 | Rơ le nhiệt nối cơm điện | Cái | Rơ le nhiệt nồi cơm điện, loại lò xo thông dụng | 0.5 | | 38 | Ống ghen cứng | m | PVC màu trắng D(16-20) | 16 | | 39 | Cút nối thẳng | Cái | PVC màu trắng D(16-20) | 4 | | 40 | Cút n ố i vuông | Cái | D20 | 2 | | 41 | Kẹp ống nhựa | Cái | Dùng cho ống D20 | 4 | | 42 | Tủ điện kim loại | Cái | 300x250 mm | 0.5 | | 43 | Máng xương cá | m | 33x45 mm | 0.5 | | 44 | Thanh cài nhôm | m | Loại (din rail) | 0.2 | | 45 | Đầu b ắ n vít 4 cạnh + Dẹt | Cái | 2 đầu | 1 | | 46 | Lưỡi cưa s ắ t | Cái | Loại thông dụng trên thị trường | 0.8 | | 47 | Găng tay | Đôi | Loại thông dụng trên thị trường | 1 | | 48 | Kính bảo hộ | Cái | Loại thông dụng trên thị trường | 1 | | 49 | Cầu chì | Bộ | Cầu chì 7,5-30 (A) | 3 | | 50 | Gi ắ c c ắ m các loại | Bộ | 5A-250V | 3 | | 51 | Mũi khoan | Cái | D6-D10 | 1 | | 52 | Hạt công t ắ c 2 cực | Cái | 5A-220V | 0.5 | | 53 | Hạt công tắc 3 cực | Cái | 5A-220V | 0.5 | | 54 | Mặt ổ cắm 2 lỗ | Cái | 20A-220V | 0.5 | | 55 | Mặt 2 lỗ | Cái | Phù hợp với hạt công tắc | 0.5 | | 56 | Mặt 1 ổ 2 lỗ | Cái | Phù hợp với hạt công tắc | 0.5 | | 57 | Đ ế âm | Cái | Phù hợp với mặt công tắc | 1 | | 58 | Ố ng sun | m | Màu trắng D(16-20) | 11 | | 59 | Hộp chia ngả 3 | Cái | (D20) | 0.5 | | 60 | Hộp chia ngả 4 | Cái | (D20) | 0.5 | | 61 | L ò xo uốn ống D16 | C á i | D(16-20) | 0.5 | | 62 | Phích c ắ m | Cái | 20A-220V | 0.5 | | 63 | Công t ắ c thẻ từ + đ ế | Bộ | 16 - 30A | 0.5 | | 64 | Át tô mát | Cái | 16A-250V loại cài | 0.5 | | 65 | Át tô mát | Cái | 30A-250V loại cài | 0.5 | | 66 | Bút thử đ iện | Cái | Điện áp 80- 400V | 0.5 | | 67 | Nút bấm 2B - 3B | Bộ | Dòng điện 5A; Điện áp 380V | 0.5 | | 68 | Á p tô mát 3 pha | Cái | 30A/500V-3P | 0.5 | | 69 | C ầ u dao 3 pha 2 ngả | Cái | Dòng điện 50A; Điện áp 400V | 0.5 | | 70 | Công t ắ c tơ | Cái | Dòng điện 32A; Điện áp 220/380V | 0.5 | | 71 | Rơ le nhiệt | Cái | Loại phù hợp với thiết bị đi kèm (C ô ng t ắ c tơ và động cơ) 32A | 0.5 | | 72 | Công tắc hành trình | Cái | Dòng điện 5A; Điện áp 380V | 0.5 | | 73 | Rơ le thời gian | Bộ | Thời gian 60sec -Điện áp 220V | 0.5 | | 74 | Bộ dụng cụ tháo l ắ p (320 chi tiết) | Bộ | Dụng cụ bao gồm: khẩu, cờ lê, búa, tay vặn, kìm, tuốc nơ vít... các loại; | 0,17 | | 75 | Bộ dụng cụ đo: Thước cặp 1/10, 1/20, 1/50; Compa đo tron g ; Compa đo ngoài; Compa vạch dấu; Thước dây; Thước lá; Êke; Thước kiểm ph ẳ ng; Thước đo góc vạn năng; đồng hồ số | Bộ | Thước cặp: 0-150mm/0-6", độ phân giải 0.01mm/0.0005", Panme đo ngoài: 0-25mm, độ chia 0.01mm (code 3202-25A) Đồng hồ so: 0-1 0 mm, độ chia 0.01mm (code 2308-10A) Đế từ (code 6201-60) Thước đo góc 0-180°, độ chia 1° (code 4799-180) Dưỡng đo ren 0.25-7mm, 24pcs, metric 60° thread (code 4820-124) Dưỡng đo bán kính 1 -7mm (code 4801-17) Căn lá 0.05-1.00mm, 20pcs (code 4602-20) Ke vuông 100x70mm, grade 0 (code 4790-1000) Mũi vạch (code 7230) Thước lá, 150mm/6"; Đầu gá đo độ sâu (code 6140) Zero setting bar | 0,17 | | 76 | Bộ d ụ ng cụ nghề điện | Bộ | Bộ dụng cụ gồm các chi ti ế t cụ thể như sau: Đ ầ u khẩu 3/8" tiêu chuẩn: B3-08, 10, 12, 13, 14, 17, 19 Đầu khẩu 3/8" d à i: B3L-10, 12, 14; Đầu lục giác chìm: BT3-05S, 06S, 08S Tay lắc vặn 3/8", núm v ặ n: BR3E, BE3-Q Thanh n ố i dài 3/8": BE3-075, 150; Cờ lê tròng: M5-0810, 1012, 1214, 1417, 1719, 2224; Cờ l ê mở: S2-0810, 1012, 1113, 1214,1417; Tô vít 4 cạnh, 2 cạnh; D1P2-1, 2, 3, D1M2-5, 6 Tô vít 4 cạnh, 2 cạnh ngắn: D 1 PS- 2, D1MS-6 Kìm kết hợp, mỏ lết: PJ-200, WMA-250; Kìm mỏ nhọn, k ì m cắt: PSL-150, PN1-150 Búa kết h ợ p: UD7-10 ( 1 đ ầ u sắt, 1 đầu nhựa); Bộ lục giác chìm: HL259SP gồm 9 cỡ từ 1.5 đ ế n 10mm; Tay vặn vít & đầu bit: TMDB8 với tay vặn và 6 đầu (tô vít, lục giác) | 0,17 | | 77 | Thước cuộn 30m | Cái | Kích thước: 10mmx30m | 0,17 | | 78 | Kìm c ắ t dâ y , tuốt dây, ép c ố t đa năng | Cái | Đoạn cách điện: 1.5, 2.5, 4, 6 mm2; Cắt ốc M2.6, M3. M3.5, M4. M5 Đoạn không cách điện: 1.5, 2.5, 4, 6 mm2; B ấ m cáp: 0.75, 1, 1.5, 2.5, 4, 6mm2 | 0,17 | | 79 | B ả ng điện nhựa | Cái | KT 200x300mm | 0.5 | | 80 | Cầu dao đảo chiều 1 pha | Cái | Điện áp 600V, dòng điện định mức 32A | 0,17 | | 8 1 | Dũa mịn | Cái | Dũa ph ẳ ng b ả n 2cm | 0,17 | | 82 | Kéo c ắ t | Cái | Kéo c ắt dây điện loại thông thường | 0,17 | | 8 3 | Rô - nha | Cái | RN U = 24v | 0,17 | | 84 | Oát mét 1 pha | Cái | U < 500V, I < 100A | 0,17 | | 85 | Thang gấp | Cái | Nhôm 3m | 0,17 | | 86 | V ị t d ầ u | Cái | Loại thông dụng trên thị trường sử dụng cho máy công cụ | 0,17 | | 87 | Ê tô | Cái | Độ mở ≤ 300mm | | | 88 | Đục nhọn | Cái | Dài (150-180)mm; Rộng (20- 25)mm | 0,17 | | 89 | Đục bằn g | Cái | Dài (150-180)mm; Rộng (25- 35)mm | 0,17 | | 90 | Mũi vạch | Cái | Dài (150-180)mm; Rộn g (20- 25)mm | 0,17 | | 91 | Giá chữ V | Cái | Kích thước: ≥ (100x 1 00x70)mm | 0,17 | | 92 | Cưa s ắ t | Cái | Dài (250-400)mm; Rộng (20- 25)mm | 0,17 | | 93 | Bộ tranh vẽ nghề điện | Bộ | - Kh ổ A0 (5 bản) | 0,17 | | 94 | Khay đựng chi tiết | Cái | Thép không rỉ; KT 500x800 | 0,17 | | 95 | Bàn thực hành tháo, lắp | Cái | Đ ể chi ti ế t thực hành trên bàn | 0,17 | | 96 | Clê lực | Cái | D ả i lực từ:(0 ÷ 2000)Nn | 0,17 | | 97 | Bộ dụng cụ nh ổ bu lông | C á i | Nh ổ được bu lông có các kích thước từ M6÷M24 | 0,17 | | 98 | Đèn Pin | Bộ | Có dây đeo trên trán | 0,17 | | 9 9 | Vam chu y ên dùng | Cái | Loại thông dụng tại thời điểm mua s ắ m | 0,17 | | 100 | Pan me | Bộ | Dải đo: 25-50mm Độ chia: 0.0 1 mm Hiện số | 0,17 | | 101 | Tốc k ế | Bộ | Phạm vi 0,5 đến 1 9,999rpm 0,2 đến 6560ft / min 0,05 đến 1999.9m / phút Độ chính xác ± (0,05% RDG + 1 d) Thời gian Lấy mẫu 1 giây > 6rpm Độ phân giải 0.1 rpm (0,5 đ ế n 999.9rpm); 1 rpm> 1000 rpm Kích thước 6,7 x 2,8 x 1,5 "(170 x 27 x 37mm) Trọng lượng 260g | 0,17 | | 102 | Búa nguội | Cái | - Từ 0,5-5kg | | | 103 | Giầy da cách nhiệt, chống cháy nổ | Bộ | Thông số kỹ thuật: Chất liệu: cao su Màu: Vàng Kích thước: 42, 43, 44, 45 Chiều dài EUR/feet (mm) 41 255 42 260 | 0,17 | | 104 | Ủ ng cách nhiệt khi x ảy ra cháy nổ , hỏa hoạn | Bộ | Chịu được nhiệt độ > 500-600 độ C; Chịu được ngọn lửa trần trong thời gian 2-7 giây | 0,17 | | 105 | Găng tay cách nhiệt khi x ảy ra cháy nổ, hỏa hoạn | Bộ | Bảo vệ ở nhiệt độ 300 độ C. Loại găng tay dài, xỏ kín năm ngón tay, từ trước r a sau cổ tay có băng thun co giãn; Chất liệu: Nomex chống cháy định lượng 195g/m3 gồm 2 lớp: + Lớp chống cháy: Nomex màu xanh đen bên ngoài. + Lớp lót chịu nhiệt Aramid màu cam/trắng bên trong Nhiệt độ chịu đựng: 300 độ | 0,17 | | 106 | Kính m ắ t cứu hỏa | Cái | Thông số k ỹ thuật: Màu sắc: Đen/Trắng/Xám/Xanh/Đ ỏ Chiều dài: 1 m/2 M/3.5 m/5 M/10 m Đường kính ống kính: 8.0mm Độ phân giải: 1600x1200 Thước đo cảm biến: 1/5 inch Phối cảnh: 70 độ Palmer rate: 30fps Tiêu cự: 4-10 cm Cấp độ chống nước: IP68 Đèn phơi sáng tự động: C ó Nhiệt độ làm việc: 0 °-70 ° C | 0,17 | | 107 | Kh ẩ u trang hoạt tính | Cái | Than hoạt tính Lọc N99 PM2.5 | 0,17 | | 108 | Võng cứu người cứu hỏa | Cái | Chất liệu: dù T ả i trọn g : 160 kg | 0,17 | | 109 | Còi INOX, loa bảo vệ | Bộ | Loại thiết bị Đèn cứu hỏa Công suất 10 W Hình dạng C ầu Điện năng hoạt động DC24V 35mA | 0,17 | | 110 | Ống nhòm phục vụ cứu hỏa | C á i | Độ phóng đại: gấp từ 10 l ầ n đến 180 lần Đường kính ố ng: 50mm Đường kính ánh sáng thoát: 5mm Khoảng cách mắt tối đa: 13mm Góc nhìn: 10 x 60m / 1000m. 180x 10 Km Lớp phủ mắt kính: L ớ p phủ AR xanh chống lóa FMC 7 màu Chế độ tiêu cự: lấy nét trung tâm + bù mắt phải (để bù cho thị lực khác nhau ở mắt phải và mắt trái) Cấu trúc lăng kính: Paul’s BAK4 Thiết kế: cao su không trượt Khả năng chịu nước: không thấm nước Trọng lượng: 0,73kg | 0,17 | | 111 | Đèn ắ c quy 2 bóng c ầ m tay | Bộ | Power 192W Voltage DC 12V Curent ≤ 16.0A | 0,17 | | 112 | Mặt nạ cứu h ỏ a phòng độc (loại có vòi + không có vòi) | Cái | Khối lượng toàn bộ mặt nạ 900 gam; Khối lượng mặt trùm (542 ± 9) g; Khối lượng hộp lọc Từ 300g đến 340 t hời gian kháng độc ( ở điều kiện phòng thí nghiệm) + Đối với HCN 4,5mg/L, không nh ỏ hơn: 35 phút. + Đối với CH5mg/L, không nhỏ hơn: 35 phút. + Đối với CClN O 5mg/L, không nhỏ hơn: 35 phút. | 0,17 | | 113 | Dây cứu hỏa | Bộ | - Độ dài: 55m - Tầng s ử dụng: 17 - Trọng lượng: 10.4 kg - Độ bền kéo sợi dây và đai thắt lưng: 900 ~ 1 000 kg - Số người sử dụng tối đa: 1 người - Tốc độ hạ xuống: 16 cm/s~150cm/s | 0,17 | | 114 | Các bộ tiêu lệnh phòng cháy, chữa cháy | Bộ | Bộ tiêu lệnh đủ bộ gồm 4 tấm theo tiêu chuẩn phòng cháy chữa cháy . Gồm: Tiêu lệnh PCCC + Nội quy PCCC + Cấm lửa + C ấm hút thuốc Sử dụng tại vị trí đặt bình cứu hỏa, bãi gửi xe, hành lang cơ quan, công ty, chung cư, nhà cao tầng.. | 0,17 | | 115 | Kim thu sét | Cái | Vật liệu chế tạo kim bằng thép không gỉ, trọng lượng dài 1500mm và trọng lượng tịnh 15kg với chóp nhọn. | 0,17 | | 116 | Cọc tiếp địa | Bộ | Thép hình L75x75x5 | 0,17 | | 117 | Cáp đồng thoát sét | Bộ | Băng đồng thoát sét các loại: 25x3mm, 30x3mm; 40x4mm | 0,17 | | 118 | Cột thu lôi độc lập | Bộ | Gia công bằng ố ng kẽm D90 | 0,17 | | 119 | Mặt đ iện lắp Át tô mát | Cái | Phù hợp với Át tô mát | 0.5 | | 120 | Ghip nối dây PA -1 | Cái | Loại thông thường | 0.5 | | 121 | Đèn tuýp | Bộ | 40W- 1 ,2m | 0.5 | | 122 | Điện tiêu thụ | k W | | 79 | | 123 | Sổ cấp phát chứng chỉ | Quyển | Theo mẫu TCGDNN | 0,03 | | 124 | S ổ gi áo án lý thuyết | Quyển | Theo mẫu TCGDNN | 0,14 | | 125 | Sổ g iáo án thực hành | Quyển | Theo mẫu TCGDNN | 0,4 | | 126 | S ổ lên lớp | Quyển | Theo mẫu TCGDNN | 0,09 | | 127 | Sổ tay giáo viên | Quyển | Theo mẫu TCGDNN | 0,4 | | 128 | Sổ theo dõi thực hành | Quyển | Theo mẫu TCĐBVN | 0,20 | | 129 | S ổ trích ngang học sinh | Quyển | Theo mẫu TCGDNN | 0,03 | | 130 | Tài liệu tham khảo | Quyển | TCĐBVN | 0,14 |
Điều 6. Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo trình độ sơ cấp, nghề Hàn
1. Trình độ đào tạo: Sơ cấp
2. Chương trình đào tạo, thời gian đào tạo tối thiểu của khóa học: Chương trình đào tạo được các cơ sở giáo dục nghề nghiệp và cơ sở tham gia hoạt động giáo dục nghề nghiệp xây dựng, ban hành và đảm bảo các yêu cầu sau:
- Nội dung chương trình đào tạo đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ năng nghề quốc gia nghề Hàn bậc 2 theo Thông tư số 10/2011/TT-BXD ngày 10/8/2011 của Bộ Xây dựng Ban hành Tiêu chuẩn kỹ năng nghề Quốc gia đối với nghề Hàn.
- Thời gian đào tạo tối thiểu: 115 ngày.
- Tổng số giờ thực học: 663 giờ, trong đó:
+ Thời gian đào tạo: 567 giờ.
+ Thời gian kiểm tra định kỳ: 38 giờ.
+ Thời gian ôn tập và kiểm tra kết thúc môn học/mô đun: 58 giờ.
3. Điều kiện áp dụng
a) Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học trình độ sơ cấp, nghề Hàn xây dựng trong điều kiện lớp học lý thuyết có 35 học viên; lớp học thực hành, tích hợp có 18 học viên.
b) Trường hợp tổ chức đào tạo nghề Hàn trình độ sơ cấp khác với các điều kiện quy định tại khoản 2 điều này, các cơ quan, đơn vị căn cứ vào định mức kinh tế - kỹ thuật này và điều kiện cụ thể để điều chỉnh và đề xuất định mức kinh tế - kỹ thuật phù hợp.
4. Định mức lao động
Đơn vị tính: Giờ chuẩn
| STT | Định mức lao động | Định mức (gi ờ ) | |||| | A | Định mức lao động trực tiếp | 33,3 | | 1 | Định mức giờ dạy lý thuyết | 1,3 | | 2 | Định mức g iờ dạy thực hành/tích hợp | 32 | | B | Định mức lao động gián tiếp | 2,87 |
5. Định mức sử dụng cơ sở vật chất, thiết bị.
Đơn vị tính: Giờ chuẩn
| TT | Tên g ọ i | Thông số kỹ thuật cơ bản | Định mức sử dụng (giờ) | ||||| | 1 | Phòng học lý thuyết | Đáp ứng yêu cầu theo Tiêu chuẩn TCVN 9210:2012 về xây dựng trường dạy nghề); đ ả m bảo diện tích cho 35 học viên học tập | 6,1 | | 2 | Xương thực hành | Đáp ứng yêu cầu theo Tiêu chuẩn TCVN 9210:2012 về xây dựng trường dạy nghề); đảm bảo diện tích cho 18 học viên học tập | 44,6 | | 3 | Máy chi ế u Projecter + màn chiếu | Cường độ sáng ≥ 2500 ANSI lumen; Kích thước phông chiếu ≥ (1800 x 1800) mm | 1,8 | | 4 | Má y vi tính | C ấ u hình thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm | 1,8 | | 5 | Máy in | Loại thông dụng trên thị trường tại thời đi ể m mua s ắ m | 0,03 | | 6 | Bàn khai triển phôi | Kích thước 2500 x 1 500 | 1,7 | | 7 | Máy cắt lưỡi th ẳ ng | Công suất 4,5KW | 3,9 | | 8 | Máy cắt lưỡi đá | Công suất 2700W | 17,4 | | 9 | Bộ mỏ cắt khí | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua s ắ m | 1,4 | | 10 | Van giảm áp khí ô xy | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua s ắ m | 1,4 | | 11 | Van giảm áp khí ga | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm | 1,4 | | 12 | Máy c ắ t con rùa | Công suất ≥ 200W | 1,1 | | | | | | | 13 | Máy hàn điện một chiều | Dòng hàn ≥ 200A; kèm theo đầy đủ phụ kiện | 23,6 | | 14 | Mài mài tay | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua s ắ m | 2,1 | | 15 | Chai ô xy | Dung tích 40 l | 5,4 | | 16 | Bình ga | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua s ắ m | 19,4 | | 17 | Máy hàn TIG | Dòng hàn ≥ 25 0 A; kèm theo đầy đủ phụ kiện | 5,5 | | 18 | Máy hàn MIG/MAG | Dòng hàn ≥ 250A; kèm theo đ ầ y đ ủ phụ kiện | 5,5 | | 19 | Máy sấy que hàn | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm | 21,3 | | 20 | Má y mài 2 đá | Công suất ≥ 1500W | 15 | | 21 | Bộ mỏ hàn khí | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua s ắ m | 20,5 | | 22 | B ì nh Axêty len | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua s ắ m | 1,7 | | 23 | Máy hàn điện trở | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua s ắ m | 1,7 | | 24 | Bộ dụng cụ đo lường thông dụng nghề hàn | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua s ắ m | 1,0 | | 25 | Kính hiển vi | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua s ắ m | 0,5 | | 26 | Kính lúp | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua s ắ m | 0,5 | | 27 | Thi ế t bị ki ể m tra m ố i hàn thẩm thấu PT | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua s ắ m | 0,9 | | 28 | Thi ế t bị ki ể m tra kéo , nén, uốn, xoắn | Công suất 600KN | 0,9 | | 29 | Thiết bị ki ể m tra mối hàn UT | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua s ắ m | 0,9 |
6. Định mức tiêu hao vật tư
| TT | Tên vật tư | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật | Định mức vật tư | |||||| | 1 | Bép c ắ t + Vòi phun n g oài máy cắt plasma | Bộ | Loại số 1.0 hoặc 1.3 | 1,0 | | 2 | Bép hàn | Cái | Size 1 .2/1.6 | 0,2 | | 3 | Chụp khí (Hàn Mig/ Mas) | Cái | P350 | 0,2 | | 4 | Ch ụ p khí (Hàn TIG) | Cái | Φ7 mm | 0,2 | | 5 | Đá cắt đĩa | Viên | Ø350 | 0,74 | | 6 | Đá mài | Viên | Đá mài ø 110 | 2,3 | | 7 | Dầu đổ máy | Lít | Dầu nhớt HD40 | 0,27 | | 8 | Dây hàn (vẩy hàn) | kg | Que hàn đồng thau | 0,43 | | 9 | Dây hàn MAG | kg | AWS ER70S-3 Ø 1.2 mm | 3,0 | | 1 0 | Dâ y hàn phụ | kg | Que thép | 1,00 | | 11 | Dây hàn phụ (hàn đồng) | kg | ER4043 | 0,11 | | 12 | Dâ y hàn phụ (hàn nhôm) | kg | ER 5356 | 0,11 | | 13 | Điện cực dạng trụ | Cái | Hợp kim Cu-Cr | 0,03 | | 14 | Điện cực dạng dĩa | Cái | Hợp kim Cu-Cr | 0,03 | | 15 | Điện cực | Cái | Vôn fr am Φ2.4mm (hoặc 3 2), 2%Thori | 0,5 | | 16 | Đồng tấm 2 mm | kg | C5191 | 0,43 | | 17 | Găng tay hàn TIG | Bộ | Da mỏng | 0,2 | | 18 | Hàn the | Hộp | Borax | 0,6 | | 19 | Khí Acetylen (C2H2) | kg | Khí hóa l ỏ ng | 2,0 | | 20 | Khí Argon | Chai | 40 lít, 99,99% | 0,5 | | 21 | Khí Cacbonic (C O 2) | Chai | 40 lít (25Kg Khí hóa lỏng) | 2,0 | | 22 | Khí ga | Bình | Loại bình 12Kg | 0,6 | | 23 | Khí Ôxy | Chai | 40 lít, 99,99% | 2,67 | | 24 | Kính hàn | Tấm | Màu đen, Kính số 10 | 1,2 | | 25 | Kính hàn | Tấm | màu trắng | 2,0 | | 26 | Nhôm t ấ m 3 mm | kg | 5052 | 0,43 | | 27 | Ố ng kẹp | Cái | Φ2.4mm | 0,2 | | 28 | Phôi | Cái | Tận dụng | 5 | | 29 | Que hàn điện | kg | E7016, ø 3,2 | 5,6 | | 30 | Que hàn điện | kg | E7 0 16-Ø4 | 5,0 | | 31 | Que hàn điện | kg | Que hàn Inox, 3,2 mm | 0,5 | | 32 | Que hàn điện | kg | KT421, ø 3,2 | 0,60 | | 33 | Que hàn T I G | kg | AWS ER7 0 S-G Ø 1.6 mm | 0,3 | | 34 | Que hàn TIG | kg | AWS ER70S-G Ø 2.4 ram | 1,0 | | 35 | Chổi than máy mài tay 0100 | Bộ | Than số 33 | 0,6 | | 36 | Thép CT3 | kg | Thép mạ kẽm dày 0,8 | 5,71 | | 37 | Thép CT3 | kg | Thép CT3 dày 4 | 20,5 | | 38 | Thép CT3 | kg | Thép CT3 dày 10 | 14 | | 39 | Thép góc | kg | Thép góc 40 x 40 x 4 | 1,00 | | 40 | Thép hộp | kg | Thép hộp 20 x 40 x 1,4 | 1,00 | | 41 | Thép không gỉ | kg | lnox201 dày 2 mm | 1,0 | | 42 | Thép | kg | ống Ø60 DN50 dày 5 mm | 2,5 | | 43 | Vòng kẹp | Cái | Φ2.4mm | 0,4 | | 44 | Bàn chải s ắ t | Cái | Sợi đồng thau | 0,2 | | 45 | Gi ẻ lau | kg | Loại thông dụng | 0,10 | | 46 | Xà phòng | kg | Loại thông dụng | 0,06 | | 4 7 | Bôn g băng | Cuộn | Bông băng y tế | 0,11 | | 48 | Sổ lên lớp | Quyển | Theo mẫu TCGDNN | 0,09 | | 49 | Sổ giáo án l ý thu y ết | Quyển | Theo mẫu TCGDNN | 0,14 | | 50 | Sổ giáo án th ự c hành | Quyển | Theo mẫu TCGDNN | 0,4 | | 51 | S ổ tay giáo viên | Quyển | Theo mẫu TCGDNN | 0,4 | | 52 | S ổ theo dõi thực hành | Quyển | Theo mẫu TCĐBVN | 0,20 | | 53 | Sổ trích ngang học sinh | Quyển | Theo mẫu TCGDNN | 0,03 | | 54 | Giáo trình\bài giảng | Quyển | TCĐBVN | 0,86 | | 55 | Tài liệu tham khảo | Quyển | TCĐBVN | 0,14 | | 56 | Ch ứ ng chỉ | Tờ | Theo mẫu TCGDNN | 1,00 | | 57 | S ổ cấp phát chứng chỉ | Quyển | Theo mẫu TCGDNN | 0,03 | | 58 | Giấy A4 | Tờ | Khổ 297 x 210 mm | 123 | | 59 | Giấy thi/kiểm tra hết môn | Tờ | Khổ A3 (420 x 297 mm) | 22 | | 60 | Phấn trắng | Hộp | S ử dụng viết bảng | 0,37 | | 61 | Phấn màu | Hộp | Sử dụng viết bảng | 0,3 |
Điều 7. Xác định chi phí đào tạo theo định mức kinh tế-kỹ thuật
1. Xác định tiền công lao động cho nhà giáo
a) Công thức tính:
Tiền công của nhà g iáo/01 học viên | = | Đơn gi á giờ công lao động của nhà giáo | x | Định mức số giờ giảng cho 01 học viên
b) Công tính tính đơn giá giờ công lao động của nhà giáo: Theo công thức quy định tại Điểm c Khoản 1 Điều 4 Thông tư liên tịch số 07/2013/TTLT-BGDĐT-BNV-BTC ngày 08/3/2013 của liên Bộ Giáo dục và Đào tạo - Bộ Nội vụ - Bộ tài chính.
2. Xác định tiền công lao động cho cán bộ quản lý
a) Công thức tính:
Tiền công của cán bộ quản lý /01 học viên | = | Đơn gi á giờ công lao động của cán bộ quản lý | x | Định mức số giờ giảng cho 01 học viên
b) Công tính tính đơn giá giờ công lao động của cán bộ quản lý:
Đơn giá giờ công lao động của cán bộ quản lý | = | Tiền lương + phụ cấp của 01 tháng hiện hưởng 22 ngày x 08 giờ/ngày
3. Xác định chi phí khấu hao tài sản, chi phí sử dụng thiết bị theo định mức kinh tế - kỹ thuật.
a) Công thức tính:
b) Giải thích ký hiệu trong công thức:
- C là tổng chi phí khấu hao đối với tài sản và chi phí phân bổ sử dụng công cụ, dụng cụ tính cho 01 học viên.
- Ci là chi phí khấu hao đối với tài sản hoặc chi phí phân bổ sử dụng công cụ, dụng cụ của tài sản, công cụ, dụng cụ thứ i;
- n là số lượng thiết bị, cơ sở vật chất, công cụ, dụng cụ được sử dụng để tổ chức hoạt động đào tạo.
c) Công thức xác định Ci như sau: Ci = Đơn giá khấu hao theo giờ của tài sản, công cụ, dụng cụ thứ i x Định mức số giờ sử dụng tài sản, công cụ, dụng cụ thứ i. Trong đó:
Đơn giá kh ấ u hao theo giờ của tài sản, công cụ dụng cụ | = | Nguyên giá của tài sản, công cụ dụng cụ S ố ngày sử dụng theo quy định của tài sản, công cụ dụng cụ x 8 (giờ/ngày)
- Đối với tài sản: Số ngày sử dụng theo quy định được xác định bằng số năm tính khấu hao theo quy định x số ngày sử dụng tài sản theo quy định trong năm.
- Đối với công cụ dụng cụ: Số ngày sử dụng theo quy định được xác định bằng số tháng phân bổ sử dụng công cụ dụng cụ theo quy định x số ngày sử dụng công cụ dụng cụ trong 01 tháng (22 ngày/tháng).
4. Xác định chi phí vật tư theo định mức kinh tế - kỹ thuật
a) Công thức tính:
b) Giải thích ký hiệu trong công thức:
- CVT là tổng chi phí vật tư dự toán cho 01 học viên.
- CVTi là chi phí của vật tư thứ i.
- n là số lượng các loại vật tư sử dụng để đào tạo.
c) Công thức xác định CVTi như sau: CVTi = Đơn giá của vật tư thứ i x Định mức số lượng tiêu hao của vật tư thứ i.
Điều 8. Hiêu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020.
Điều 9. Tổ chức thực hiện
1. Giao Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính hướng dẫn các cơ sở giáo dục nghề nghiệp, các cơ sở tham gia hoạt động giáo dục nghề nghiệp và các đơn vị có liên quan thực hiện Quyết định này.
2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, các sở, ngành, đơn vị liên quan báo cáo kịp thời về Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh để giải quyết.
3. Giám đốc các Sở: Lao động - Thương binh và Xã hội, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Nội vụ, Khoa học và Công nghệ; Công thương; Thủ trưởng các cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở tham gia hoạt động giáo dục nghề nghiệp và các đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định này và các quy định hiện hành của pháp luật để thực hiện./.
Nơi nhận: - N hư đi ề u 9 (thực hiện); - Các Bộ: Lao động TBXH: Tài chính; T ư pháp; Công thương (báo cáo); - TT T ỉ nh ủy; TT H ĐND t ỉ nh (báo cáo) ; - CT, các PCT UBND t ỉ nh (báo cáo) ; - Các sở: Lao động TBXH, Tài chính, Công thương, Nội vụ, Khoa học và Công nghệ, Tư pháp; - V0,2,3,4; các Chuyên viên NCTH ; - L ưu : VT VX2. 10b-QĐ50 | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Vũ Thị Thu Thủy