ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 40 /2016/QĐ-UBND | Phú Thọ, ngày 20 tháng 12 năm 2016
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC BAN HÀNH BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN CỦA MỘT SỐ LOẠI TÀI NGUYÊN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ NĂM 2017
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Thuế tài nguyên số 45/2009/QH12 ngày 25/11/2009;
Căn cứ Luật Khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày 17/11/2010;
Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Nghị quyết số 1084/2015/UBTVQH13 ngày 10/12/2015 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội Ban hành biểu mức thuế suất thuế tài nguyên;
Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;
Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ về quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Nghị định số 203/2013/NĐ-CP ngày 28/11/2013 của Chính phủ Quy định về phương pháp tính, mức thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản;
Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12/02/2015 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế;
Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11/11/2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02/10/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên; Thông tư số 12/2016/TT-BTC ngày 20/01/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 7 Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02/10/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; Thông tư số 174/2016/TT-BTC ngày 28/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung điểm a Khoản 4 Điều 6 Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02/10/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 325/TTr-STC ngày 19 tháng 12 năm 2016.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Bảng giá tính thuế tài nguyên của một số loại tài nguyên trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2017 theo Phụ lục số 01.
Hệ số quy đổi từ sản lượng sản phẩm tài nguyên ra sản lượng tài nguyên khai thác có trong sản phẩm tài nguyên theo Phụ lục số 02.
Điều 2. Giao Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục Thuế tỉnh; UBND các huyện, thành, thị và đơn vị liên quan có trách nhiệm theo dõi giá bán các loại tài nguyên trên thị trường. Trường hợp, giá bán của loại tài nguyên có biến động tăng hoặc giảm 20% trở lên so với giá quy định tại Quyết định này hoặc trường hợp bổ sung danh mục tài nguyên thì báo cáo UBND tỉnh (qua Sở Tài chính) xem xét, điều chỉnh, bổ sung.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2017 và thay thế Quyết định số 14/2016/QĐ-UBND ngày 23/5/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ về việc ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2016.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc, Thủ trưởng các cơ quan: Sở Tài chính, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Công Thương, Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận: - Như điều 3; - CT, các PCT UBND tỉnh; - Các Bộ: Tài chính , Tài nguyên và Môi trường, Công Thương, Xây dựng; - Cục KTVBQPPL-B ộ Tư pháp; - Website Chính phủ; - Công báo tỉnh; - CV: NCTH; - Lưu: VT, KTTH2 (H.150b) | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Bùi Minh Châu
PHỤ LỤC SỐ 01
BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ NĂM 2017 (Ban hành kèm theo Quyết định số 40/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ)
| STT | NHÓM, LOẠI TÀI NGUYÊN | ĐƠN VỊ TÍNH | GIÁ TÍNH TH UẾ TÀI NGUYÊN | ||||| | I | K hoán g sản kim loại | | | | 1 | Quặng sắt | | | | 1.1 | Quặng s ắ t có Fe ≥ 50% | Đồng/tấn | 700.000 | | 1.2 | Quặng sắt có 40% ≤ Fe< 50% | Đồng/tấn | 500.000 | | 1.3 | Quặng sắt có 15% ≤ Fe< 40% | Đồng/tấn | 300.000 | | 2 | Quặng Limonit (quặng sắt nghèo) | Đồng/tấn | 150.000 | | II | K hoán g sản không kim loại | | | | 1 | Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình | Đồng/m 3 | 30.000 | | 2 | Đất làm gạch | | | | 2.1 | Đất sét trầm tích | Đồng/m 3 | 50.000 | | 2.2 | Đất sét đồi làm gạch xây không nung | Đồng/m 3 | 30.000 | | 2.3 | Đất sét đồi làm gạch xây nung | Đồng/m 3 | 30.000 | | 2.4 | Đất làm phụ gia phân NPK | Đồng/m 3 | 30.000 | | 3 | Đá các loại | | | | 3.1 | Đá nung vôi và sản xuất xi m ă ng | Đồng/m 3 | 90.000 | | 3.2 | Đá hộc | Đồng/m 3 | 82.000 | | 3.3 | Đá 0,5 x 1 cm | Đồng/m 3 | 136.000 | | 3.4 | Đá dăm 1 x 2 cm | Đồng/m 3 | 145.000 | | 3.5 | Đá dăm 2 x 4 cm | Đồng/m 3 | 145.000 | | 3.6 | Đá 4 x 6 cm | Đồng/m 3 | 91.000 | | 3.7 | Đá cấp phối loại 1 | Đồng/m 3 | 125.000 | | 3.8 | Đá bột | Đồng/m 3 | 100.000 | | 3.9 | Đá thải loại | Đồng/m 3 | 34.000 | | 4 | Đá sét, đá đen và đá cát kết dùng để sản x u ấ t xi măng. | Đồng/m 3 | 25.000 | | 5 | Đô-lô-mit (dolomite) | Đồng/tấn | 135.000 | | 6 | Cát: | | | | 6.1 | Cát vàng (cát S ông Lô): | Đồng/m 3 | 160.000 | | 6.2 | Cát vàng các địa bàn còn lại | Đồng/m 3 | 120.000 | | 6.3 | Cát đen: | | | | 6.3.1 | Cát xây dựng | Đ ồ ng/m 3 | 90.000 | | 6.3.2 | Cát dùng để san lấp | Đồng/m 3 | 50.000 | | 7 | Sỏi: | | | | 7.1 | Sỏi Sông lô | Đồng/m 3 | 200.000 | | 7.2 | Sỏi trên các địa bàn còn l ại | Đồng/m 3 | 150.000 | | 8 | Sét chịu lửa; Đisten | Đồng/tấn | 180.000 | | 9 | Quắc-zít (quartzite) | Đồng/tấn | 300.000 | | 10 | Cao lanh | Đồng/tấn | 300.000 | | 11 | Mi-ca (mica), Thạch anh kỹ thuật | Đồng/tấn | 1.500.000 | | 12 | Fenspat (Phen-sờ-phát) | Đồng/t ấ n | 250.000 | | 13 | Quặng Talc (Tale) | Đồng/tấn | 390.000 | | 14 | Than an-tra-xít (antraxit) hầm lò (mỏ than Tinh Nhuệ) | Đồng/tấn | 1.000.000 | | 15 | Quặng Barit nguyên khai | Đồng/tấn | 300.000 | | III | N ướ c thiên nhiên | | | | 1 | Nước k hoán g thiên nhiên, nước nóng thiên n hiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đ óng hộp | Đồng/m 3 | 100.000 | | 2 | Nước k hoán g thiên nhiên, nước nóng thiên n hiên dùng cho ngâm tắm, nghỉ dưỡng, chữa bệnh | Đồng/m 3 | 10.000 | | 3 | Nước thiên nhiên sử dụng cho sản xuất nước s ạch | | | | 3.1 | Sử dụng nước mặt | Đồng/m 3 | 4.000 | | 3.2 | Sử dụng nước dưới đất | Đồng/m 3 | 7.000 | | 4 | Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác ( bao gồm sử dụng làm nguyên liệu chính h oặc phụ tạo thành yếu tố vật chất trong sản x uất sản phẩm trừ sử dụng cho sản xuất nước s ạch; sử dụng chung phục vụ sản xuất như vệ sinh công nghiệp, xây dựng, khai k hoán g; và s ử dụng cho mục đích khác) | | | | 4.1 | Sử dụng nước mặt | Đồng/m 3 | 4.000 | | 4.2 | Sử dụng nước dưới đất | Đồng/m 3 | 7.000 |
PHỤ LỤC SỐ 02
HỆ SỐ QUY ĐỔI TỪ SẢN LƯỢNG SẢN PHẨM TÀI NGUYÊN RA SẢN LƯỢNG TÀI NGUYÊN KHAI THÁC (Ban hành kèm theo Quyết định số 40/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ)
1. Phương pháp xác định:
Sản lượng tài nguyên khai thác (tấn, m 3 ) | = | Sản lượng sản phẩm tài nguyên (tấn, m 3 ) | x | Hệ số quy đổi
2. Hệ số quy đổi:
| STT | Sản phẩm tài nguyên | Đơn vị tính | Hệ s ố quy đ ổ i | | Ghi ch ú | ||||||| | | | | Quy đ ổ i ra kh ối lượng (m 3 ) | Quy đổi ra trọng l ượng (t ấ n) | | | A | K hoán g sản k i m loại quặng sắt | Tấn | | | | | 1 | Quặng sắt sau tuyển đạt hàm lượng 62% | 1 , 0 | | 2,4 | Đối với hàm lượng quặng sắt nguyên khai < 40% | | 2 | Quặng sắt sau tuyển đạt hàm lượng 62% | 1,0 | | 1,7 | Đ ố i với hàm lượng quặng sắt nguyên khai 40%-50% | | 3 | Quặng sắt quy về hàm lượng 62% | 1,0 | | 1,3 | Đối với hàm lượng quặng sắt nguyên khai >50% | | B | K hoán g sản nhiên liệu | Tấn | | | | | 1 | Than antraxit (Tinh Nhuệ) | 1,0 | | 1,05 | | | C | K hoán g chất công nghiệp | Tấn | | | | | 1 | C ao lanh | 1,0 | | 2,1 | Quặng cao lanh nguyên kha i có độ thu hồi qua rây 0,21 mm < 30% | | 2 | Cao lanh | 1,0 | | 1,35 | Quặng cao lanh nguyên khai có độ thu hồi qua rây 0,21 mm > 30% | | 3 | Fenspat | 1,0 | | 1,0 | | | 4 | Quặng Barit | 1,0 | | 1,25 | | | 5 | Secpentin | 1,0 | | 1,1 | | | 6 | T alc | 1,0 | | 1,1 | | | 7 | Qu ă czit | 1,0 | | 1,1 | | | 8 | Mica | 1,0 | | 1,0 | | | 9 | Đô l ômit | 1,0 | | 1,0 | | | 10 | Thạch anh | 1,0 | | 1,0 | | | D | K hoán g sản là m vật liệu xây dựng | | | | | | I | Đá vật liệu xây dựng thông thường | m 3 | | | | | 1 | Đá hộc | 1,0 | 1,0 | 1,63 | | | 2 | Đá 4 x 6cm, đá 2 x 4 cm | 1,0 | 1,1 | 1,79 | | | 3 | Đá 1 x 2 cm, đá 0,5 x 1 c m | 1,0 | 1,15 | 1,87 | | | 4 | Đá bột, đá cấp phối | 1,0 | 1 , 2 | 1,95 | | | II | Đ á là m vật liệu xi măng | Tấn | | | | | 1 | Đ á vôi | 1,0 | | 1,0 | | | 2 | Đ á sét phụ gia | 1,0 | | 1,0 | | | 3 | Cá t kết phong hóa | 1,0 | | 1,0 | | | III | K hoán g sản là m vật li ệu xây dựng thông t hường khác | m 3 | | | | | 1 | Đất khai thác san lấp, x ây đắp công tr ình | 1,0 | 1,0 | | | | 2 | C át (khai thác tại mỏ) | 1,0 | 1,0 | | | | 3 | S ỏi xô (khai thác tại mỏ) | 1,0 | 1,0 | | | | 4 | Sét gạch ngói | 660 viên gạch đặc | 1,0 | | | | | | 800 viên gạch 2 lỗ | 1,0 | | | | E | Nước khoáng thiên nhiên | m3 | | | | | 1 | Nước khoáng nóng | 1,0 | 1,0 | | |