Quyết định

Điều chỉnh, bổ sung nội dung Quyết định số 19/1999/QĐ-UB ngày 02 tháng 4 năm 1999 của Uỷ ban nhân dân Thành phố

Số hiệu: 40/2002/QĐ-UB

Cơ quan ban hành
UBND thành phố Hà Nội
Ngày ban hành
15/3/2002
Ngày hiệu lực
15/3/2002
Người ký
Lê Quí Đôn
Chức danh người ký
Phó Chủ tịch
Hết hiệu lực toàn bộQuyết định

Văn bản này đã hết hiệu lực

Vui lòng tra cứu văn bản thay thế trước khi áp dụng.

QUYẾT ĐỊNH CỦA UBND THÀNH PHỐ

Điều chỉnh, bổ sung nội dung Quyết định số 19/1999/QĐ-UB

ngày 02 tháng 4 năm 1999 của Uỷ ban nhân dân Thành phố

 

UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND;

Căn cứ Pháp lệnh về Thuế nhà, đất;

Căn cứ Nghị định số 94/CP ngày 25 tháng 8 năm 1994 của Chính phủ qui định chi tiết thi hành Pháp lệnh Thuế nhà, đất;

Căn cứ Thông tư hướng dẫn số 83/TC-TCT ngày 02 tháng 10 năm 1994 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định số 94/CP ngày 25 tháng 8 năm 1994 của Chính phủ;

Xét đề nghị của Sở Tài chính - Vật giá, Cục thuế thành phố và Sở Địa chính - Nhà đất tại Tờ trình liên ngành số 298/TT-LN ngày 11/01/2002,

 

 

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1: Điều chỉnh, bổ sung nội dung qui định tại khoản 5, Điều 1, Quyết định số 19/1999/QĐ-UB ngày 02 tháng 4 năm 1999 của Uỷ ban nhân dân thành phố (về việc qui định diện tích đất ở để miễn giảm tiền thuế nhà đất cho các đối tượng có công với cách mạng) như sau:

"Đối với cán bộ tham gia cách mạng từ 31/12/1944 trở về trước, nếu thuộc đối tượng miễn giảm thuế nhà đất theo Pháp lệnh Thuế nhà, đất thì mức đất tối đa không quá 120% mức đất nêu trên”.

 

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở: Tài chính Vật giá, Địa chính - Nhà đất, Lao động Thương binh và Xã hội, Cục trưởng Cục thuế Thành phố, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các quận huyện; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: UBND thành phố Hà Nội

29/2026/QĐ-UBNDUBND thành phố Hà Nội

Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật giám sát đảm bảo an toàn thông tin đối với hệ thống hạ tầng kỹ thuật dịch vụ công nghệ thông tin phục vụ công tác quản lý nhà nước lĩnh vực tài nguyên, môi trường

Còn hiệu lựcBan hành: 10/3/2026Quyết định
26/2026/QĐ-UBNDUBND thành phố Hà Nội

Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực văn hoá (hoạt động văn hoá cơ sở, đợt 2) thành phố Hà Nội

Còn hiệu lựcBan hành: 4/3/2026Quyết định
25/2026/QĐ-UBNDUBND thành phố Hà Nội

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 33/2025/QĐ-UBND ngày 21 tháng 4 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc ban hành khung giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư trên địa bàn thành phố Hà Nội

Còn hiệu lựcBan hành: 13/2/2026Quyết định
24/2026/QĐ-UBNDUBND thành phố Hà Nội

Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 42/2025/QĐ-UBND ngày 15/7/2025 của UBND thành phố Hà Nội ban hành bộ định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực công thương thành phố Hà Nội

Còn hiệu lựcBan hành: 9/2/2026Quyết định
23/2026/QĐ-UBNDUBND thành phố Hà Nội

Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 31/2020/QĐ-UBND ngày 30 tháng 11 năm 2020 của UBND thành phố Hà Nội Quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên của thành phố Hà Nội (đã được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 52/2025/QĐ-UBND ngày 09 tháng 9 năm 2025 của UBND thành phố Hà Nội)

Còn hiệu lựcBan hành: 9/2/2026Quyết định
22/2026/QĐ-UBNDUBND thành phố Hà Nội

Về việc ban hành Quy chế quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ của Thủ đô

Còn hiệu lựcBan hành: 8/2/2026Quyết định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.