Quyết định

V/v Giao dự toán thu NSNN, chi NSĐP năm 2007.

Số hiệu: 3918/2006/QĐ-UBND

Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành
29/12/2006
Ngày hiệu lực
8/1/2007
Người ký
Nguyễn Văn Lợi
Chức danh người ký
Chủ tịch
Hết hiệu lực toàn bộQuyết định

Văn bản này đã hết hiệu lực

Vui lòng tra cứu văn bản thay thế trước khi áp dụng.

QUYẾT ĐỊNH

V/v Giao dự toán thu NSNN, chi NSĐP năm 2007

____________________

UBND TỈNH THANH HOÁ

 

Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003.

Căn cứ Quyết định số: 1506/QĐ-TTg ngày 14 tháng 11 năm 2006 của Thủ tướng Chính phủ; Quyết định số: 3771/QĐ-BTC ngày 16 tháng 11 năm  2006 của Bộ Tài chính về giao dự  toán NSNN năm 2007 cho tỉnh Thanh Hóa.

Căn cứ Nghị quyết số: 54/2006/NQ-HĐND ngày 27 tháng 12 năm 2006 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XV, kỳ họp thứ 7 về việc ban hành định mức phân bổ ngân sách địa phương năm 2007 và ổn định đến năm 2010; Nghị quyết số: 56/2006/NQ-HĐND ngày 27 tháng 12 năm 2006 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XV, kỳ họp thứ 7 về dự toán thu NSNN, chi ngân sách địa phương và phương án phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2007,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Giao chỉ tiêu dự toán thu NSNN, chi NSĐP năm 2007 cho các huyện, thị xã, thành phố, các Sở, Ban, Ngành và các đơn vị thuộc tỉnh quản lý.

( Có phụ lục kèm theo)

Điều 2. Căn cứ vào dự toán thu NSNN, chi ngân sách địa phương năm 2007 được giao, UBND các huyện, thị xã, thành phố (Sau đây gọi là các huyện) trình HĐND cùng cấp quyết nghị và tổ chức thực hiện.

Điều 3. Các đơn vị được giao dự toán chi ngân sách thực hiện chi đúng định mức, chính sách, chế độ hiện hành của Nhà nước; đảm bảo chi có hiệu quả nguồn ngân sách được giao. Những khoản chi phát sinh ngoài dự toán, các ngành, các đơn vị phải chủ động cân đối trong dự toán đã được giao tại Quyết định này.

Điều 4. Các ngành được giao quản lý Chương trình mục tiêu chủ trì phối hợp với các ngành liên quan, phân bổ đúng mục tiêu, nội dung quản lý vốn Chương trình mục tiêu, trình UBND tỉnh phê duyệt trong Quý I - 2007.

Điều 5. Uỷ quyền cho Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục thuế Thanh Hoá căn cứ Quyết định giao dự toán thu NSNN, chi NSĐP năm 2007 của UBND tỉnh, thông báo chi tiết cho các huyện, các đơn vị dự toán thuộc các ngành cấp tỉnh, các doanh nghiệp Nhà nước để các huyện, đơn vị tổ chức thực hiện.

Điều 6. Các cấp ngân sách, các đơn vị dự toán phải thực hiện công khai tài chính, ngân sách đúng quy định tại Quyết định 192/2004/QĐ-TTG ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Thủ tướng Chính phủ.

Điều 7. Các ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch & Đầu tư, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Cục thuế; Chủ tịch UBND các huyện; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành cấp tỉnh, các tổ chức, đơn vị và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC SỐ 6

 

 

 

Biểu số 2 KH/ĐP

CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PH­ƯƠNG

Kèm theo Quyết định số 3918/2006/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2006 của UBND tỉnh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: Triệu đồng

 

SỐ

NỘI

 

 

DỰ TOÁN

GHI

TT

DUNG

 

 

2007

CHÚ

A

TỔNG THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN

 

 

1.706.500

 

1

Thu nội địa (Không kể dầu thô)

 

 

1.664.000

 

2

Thu từ hoạt động xổ số

 

 

10.000

 

3

Thu từ xuất khẩu, nhập khẩu

 

 

32.500

 

4

Thu viện trợ không hoàn lại

 

 

 

 

B

THU NGÂN SÁCH ĐỊA PH­ƠNG

 

 

4.928.634

 

1

Thu ngân sách địa phư­ơng h­ởng theo phân cấp

 

 

1.665.200

 

 

- Các khoản thu NSĐP hư­ởng 100%

 

 

1.665.200

 

 

- Các khoản thu phân chia NSĐP h­ưởng theo tỷ lệ (%)

 

 

 

 

2

Bổ sung từ ngân sách Trung ­ương

 

 

3.258.434

 

 

- Bổ sung cân đối

 

 

2.438.754

 

 

- Bổ sung có mục tiêu

 

 

819.680

 

 

Trong đó: Vốn XDCB ngoài nư­ớc

 

 

 

 

3

Huy động nguồn làm l­ương từ nguồn tăng thu 2006

 

 

5.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

C

CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PH­ƠNG

 

 

4.928.634

 

1

Chi đầu t­ phát triển

 

 

1.258.205

 

-

Chi cân đối NS bao gồm cả nguồn tiền SD đất

 

 

702.970

 

-

Bổ sung các dự án quan trọng

 

 

555.235

 

2

Chi th­ờng xuyên

 

 

3.247.149

 

N.vụ TW bổ sung TH các chế độ chính sách

 

 

7.693

 

3

Chi viện trợ

 

 

1.500

 

4

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

 

 

3.230

 

5

Chi cải cách tiền l­ương từ nguồn tăng thu

 

 

 

 

6

Dự phòng

 

 

161.798

 

7

Ch­ương trình MTQG; Ctr 135; 5 tr Ha rừng

 

 

256.752

 

 

 

 

 

 

 

               

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC SỐ 6

 

 

 

Biểu số 7A KH/ĐP

BIỂU TỔNG HỢP DỰ TOÁN THU NSNN NĂM 2007

Kèm theo Quyết định số 3918/2006/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2006 của UBND tỉnh

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: Triệu đồng

SỐ

TT

NỘI

DUNG

DỰ TOÁN

NĂM 2007

GHI

CHÚ

A

B

 

 

 

4

 

 

 

THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN

 

 

 

1.706.500

 

 

A

Tổng các khoản thu cân đối NSNN

 

 

 

1.696.500

 

 

I

Thu từ sản xuất kinh doanh trong n­ước

 

 

 

1.664.000

 

 

1

Thu từ doanh nghiệp Nhà n­ước Trung ư­ơng

 

 

 

655.500

 

 

2

Thu từ doanh nghiệp Nhà nư­ớc địa phư­ơng

 

 

 

55.000

 

 

3

Thu từ xí nghiệp có vốn đầu tư­ n­ước ngoài

 

 

 

132.000

 

 

4

Thu từ DN thành lập theo Luật DN, Luật HTX

 

 

 

202.000

 

 

5

Lệ phí trư­ớc bạ

 

 

 

44.000

 

 

6

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

 

 

 

3.500

 

 

7

Thuế nhà đất

 

 

 

13.000

 

 

8

Thuế thu nhập cá nhân

 

 

 

10.000

 

 

9

Thu phí và lệ phí

 

 

 

44.000

 

 

 

- Phí và lệ phí Trung ­ương

 

 

 

8.800

 

 

 

- Phí và lệ phí Địa ph­ương

 

 

 

35.200

 

 

10

Thuế chuyển quyền sử dụng đất

 

 

 

12.000

 

 

11

Tiền sử dụng đất

 

 

 

333.500

 

 

12

Thu tiền cho thuê mặt đất, mặt n­ước

 

 

 

17.000

 

 

13

Thu từ hoa lợi công sản

 

 

 

45.000

 

 

14

Thu khác

 

 

 

34.500

 

 

Thu phạt vi phạm HC trong lĩnh vực ATGT

 

 

 

20.000

 

 

15

Thu phí xăng dầu

 

 

 

63.000

 

 

II

Thuế XK, NK,TTĐB, VAT hàng NK do Hải quan thu

 

 

 

32.500

 

 

 

Trong đó: +Thuế XK, NK, TTĐB

 

 

 

10.000

 

 

 

               + Thuế VAT hàng nhập khẩu

 

 

 

22.500

 

 

B

Thu xổ số kiến thiết (Không cân đối)

 

 

 

10.000

 

 

 

TỔNG THU NSĐP

 

 

 

4.928.634

 

 

*

Các khoản cân đối ngân sách địa ph­ương

 

 

 

4.928.634

 

 

1

Các khoản thu 100%

 

 

 

1.665.200

 

 

2

Thu phân chia theo tỷ lệ phần trăm (%)

 

 

 

 

 

 

3

Thu bổ sung từ NSTW

 

 

 

3.258.434

 

 

4

Huy động nguồn làm l­ương

 

 

 

5.000

 

 

5

Nguồn năm tr­ước chuyển sang

 

 

 

 

 

 

6

Chi chuyển nguồn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

                     

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC SỐ 6

 

 

 

 

 

Biểu số 10 KH/ĐP

BIỂU TỔNG HỢP DỰ TOÁN CHI NSNN NĂM 2007

Kèm theo Quyết định số 3918/2006/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2006 của UBND tỉnh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đvt: Triệu đồng

SỐ

 

 

DỰ TOÁN

CHI TIẾT

 

T

NỘI DUNG

 

NSĐP

NS

NS

GHI CHÚ

T

 

 

2007

TỈNH

HUYỆN

 

 

TỔNG CHI NSĐP

 

4.928.634

2.664.295

2.264.339

 

*

Chi cân đối NSĐP

 

4.928.634

2.664.295

2.264.339

 

I

Chi đầu tư­ phát triển

 

702.970

419.620

283.350

 

1

Chi XDCB

 

695.170

411.820

283.350

 

a

Vốn trong n­ước

 

346.906

346.906

 

 

b

Chi từ nguồn cấp quyền SDĐ

 

333.500

59.014

274.486

 

d

Chi ĐT từ nguồn thu xổ số

 

10.000

5.900

4.100

 

g

Chi ĐT của các xã thừa cân đối

 

4.764

 

4.764

 

2

Chi hỗ trợ DN cung ứng SP công ích

 

7.800

7.800

 

 

II

Chi th­ờng xuyên

 

3.247.149

1.323.859

1.923.290

 

1

Chi trợ giá

 

15.500

15.500

 

 

2

Chi sự nghiệp kinh tế

 

213.826

153.330

60.496

 

3

Chi SN giáo dục đào tạo và dạy nghề

 

1.571.663

422.232

1.149.431

 

4

Chi SN Y tế

 

420.298

355.925

64.373

 

5

Chi SN khoa học và công nghệ

 

14.380

14.380

 

 

6

Chi SN Văn hoá thông tin

 

43.321

24.231

19.090

 

7

Chi SN phát thanh truyền hình

 

23.989

8.827

15.162

 

8

Chi SN thể dục thể thao

 

24.171

19.490

4.681

 

9

Chi đảm bảo xã hội

 

126.394

21.855

104.539

 

10

Chi quản lý hành chính

 

605.486

160.513

444.973

 

11

Chi quốc phòng

 

49.855

36.101

13.754

 

12

Chi an ninh

 

22.281

9.690

12.591

 

13

Sự nghiệp môi tr­ờng

 

65.041

34.391

30.650

 

14

Chi khác ngân sách

 

27.736

24.186

3.550

 

15

N.vụ TW bổ sung TH các chế độ chính sách

 

7.693

7.693

 

 

16

Chi tạo nguồn cải cách tiền lư­ơng:

 

15.515

15.515

 

 

-

Từ nguồn tăng thu

 

5.000

5.000

 

 

-

Từ nguồn tiết kiệm (Trừ G.Dục  và KHCN)

 

10.515

10.515

 

 

III

Chi viện trợ tỉnh Hủa Phăn

 

1.500

1.500

 

 

IV

Chi lập hoặc bổ sung quỹ dự trữ tài chính

 

3.230

3.230

 

 

V

Dự phòng

 

161.798

104.099

57.699

 

VI

C.trình MTQG, 5 tr ha rừng, C.trình 135

 

256.752

256.752

 

 

VII

TW bổ sung có mục tiêu vốn đầu t­ư

 

555.235

555.235

 

 

1

Thực hiện một số nhiệm vụ khác

 

447.235

447.235

 

 

2

Vốn ngoài nư­ớc

 

108.000

108.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC SỐ 6

 

 

 

 

 

BIỂU SỐ 40 KH-ĐP

BIỂU TỔNG HỢP

CÂN ĐỐI THU, CHI NGÂN SÁCH HUYỆN - XÃ NĂM 2007

Kèm theo Quyết định số 3918/2006/QĐ-UBND ngày 29/12/2006 của UBND tỉnh

 

 

 

 

 

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Tên huyện

Thu NSNN năm 2007

Tổng chi

Bổ sung

 

Tổng

Điều tiết

Ngân sách

cân đối

Ghi

thu

ngân sách

Huyện

Ngân sách

chú

NSNN

 huyện

 

 

A

B

1

2

3

4

5

 

Tổng số

646.928

575.869

2.264.339

1.688.470

 

1

TP Thanh Hoá

233.171

173.116

182.984

9.868

 

2

 Sầm Sơn

22.816

18.000

38.122

20.122

 

3

 Bỉm Sơn

26.882

24.484

42.287

17.803

 

4

 Hà Trung

18.756

17.845

73.846

56.001

 

5

 Nga Sơn

21.863

21.770

84.844

63.074

 

6

 Hậu Lộc

20.238

20.173

88.705

68.532

 

7

 Hoằng Hoá

39.575

39.380

148.600

109.220

 

8

 Quảng Xư­ơng

31.655

31.557

137.088

105.531

 

9

 Tĩnh Gia

26.543

26.430

119.818

93.388

 

10

 Nông Cống

21.904

21.800

98.707

76.907

 

11

 Đông Sơn

32.340

31.477

81.716

50.239

 

12

 Triệu Sơn

17.374

17.294

104.225

86.931

 

13

 Thọ Xuân

22.955

22.834

116.865

94.031

 

14

 Yên Định

23.414

22.891

91.018

68.127

 

15

 Thiệu Hoá

21.040

20.783

89.258

68.474

 

16

 Vĩnh Lộc

11.548

11.501

57.386

45.884

 

17

Thạch Thành

12.464

12.404

95.107

82.703

 

18

 Cẩm Thuỷ

7.951

7.875

75.346

67.472

 

19

 Ngọc Lặc

11.184

11.162

93.077

81.915

 

20

 Lang Chánh

1.611

1.598

41.707

40.110

 

21

 Bá th­ước

2.534

2.518

75.226

72.708

 

22

 Quan Hoá

2.019

2.003

48.417

46.414

 

23

 Th­ường Xuân

3.409

3.376

77.826

74.450

 

24

 Như­ Xuân

5.418

5.409

58.329

52.920

 

25

 Như­ Thanh

4.735

4.667

64.679

60.012

 

26

 M­ường Lát

367

364

36.319

35.956

 

27

 Quan Sơn

3.162

3.160

42.837

39.678

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Số TT

Tên cơ quan đơn vị

 

Dự toán năm 2007

 

Tổng số

Chi tiết theo loại hình sự nghiệp

Chi ĐT  P. triển  + CTMT Q.gia

Chi sự nghiệp kinh tế + Trợ giá

Chi sự nghiệp môi tr­ường

Chi sự nghiệp giáo dục đào tạo

Chi sự nghiệp Ytế

Chi sự nghiệp văn hoá T.tin

Chi sự nghiệp PTTH

Chi sự nghiệp thể dục T.thao

Chi sự nghiệp KH C.nghệ

Chi sự nghiệp ĐB xã hội

Chi quản lý hành chính

Quốc phòng

An ninh

Chi khác + DP

A

B

 

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

 

Tổng số

 

2.664.295

1.239.300

168.830

34.391

422.232

355.925

24.231

8.827

19.490

14.380

21.855

160.513

36.101

9.690

148.530

A

Chi th­ờng xuyên

 

1.323.859

7.693

168.830

34.391

422.232

355.925

24.231

8.827

19.490

14.380

21.855

160.513

36.101

9.690

39.701

I

Các ngành, đơn vị cấp tỉnh

 

811.252

1.304

62.330

2.500

277.940

201.525

23.231

7.527

19.490

596

20.855

149.513

34.601

9.690

150

1

Cơ quan Tỉnh uỷ

 

27.596

 

3.346

 

1.229

 

 

 

 

 

1.390

21.631

 

 

 

1,1

Chi theo định mức:

 

14.400

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

14.400

 

 

 

1,2

Chi đặc thù:

 

13.196

 

3.346

 

1.229

 

 

 

 

 

1.390

7.231

 

 

 

-

Chi Lãnh đạo, chỉ đạo của TU

 

3.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.000

 

 

 

-

Phụ cấp trực Ban BVSK

 

45

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

45

 

 

 

-

PC kiêm nhiệm, kiểm tra

 

296

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

296

 

 

 

-

Dự trữ thuốc chữa bệnh

 

500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

500

 

 

 

-

Biên soạn lịch sử  Đảng bộ tỉnh

 

340

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

340

 

 

 

-

Khen th­ưởng

 

466

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

466

 

 

 

-

Duy trì HĐ trang WEB

 

200

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

200

 

 

 

-

Hội thảo sơ kết NQ

 

130

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

130

 

 

 

-

TH T.báo 235 và C.thị 08

 

130

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

130

 

 

 

-

Hđộng Trung tâm Chính trị tỉnh

 

459

 

 

 

459

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

BD, tập huấn N. vụ các Ban

 

770

 

 

 

770

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Bù phát hành bản tin nội bộ, K.tế

 

334

 

334

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Bù phát hành báo Thanh Hoá

 

2.662

 

2.662

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Bù hoạt động Báo T.Hoá điện tử

 

350

 

350

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

HĐ tổ chức Đảng

 

205

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

205

 

 

 

-

BS KP Đ. hội tỉnh Đảng bộ lần thứ 16

 

124

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

124

 

 

 

-

BS hoạt động Hội Cựu chiến binh

 

55

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

55

 

 

 

-

Quản lý nghiệp vụ báo chí

 

60

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

60

 

 

 

-

L­u niệm, huy hiệu Đảng

 

1.530

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.530

 

 

 

-

Chính sách cán bộ

 

1.390

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.390

 

 

 

 

-

Qùa  thăm hỏi, lễ tết

 

150

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

150

 

 

 

2

Văn phòng HĐND tỉnh

 

4.116

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.116

 

 

 

2.1

Chi theo định mức:

 

1.260

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.260

 

 

 

2.2

Chi đặc thù:

 

2.856

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.856

 

 

 

-

Họp HĐND tỉnh 2 kỳ

 

340

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

340

 

 

 

-

Phụ cấp HĐND

 

196

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

196

 

 

 

-

Bản bản tin HĐND

 

140

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

140

 

 

 

-

Chi HĐ giám sát 4 Ban

 

460

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

460

 

 

 

-

Chi Lãnh đạo của TT HĐND

 

1.500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.500

 

 

 

-

Dự thảo góp ý các dự luật

 

90

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

90

 

 

 

-

VPP 27 tổ ĐB HĐND tỉnh

 

30

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

30

 

 

 

-

Quà thăm hỏi các ngày lễ, tết

 

100

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

100

 

 

 

3

VP UBND tỉnh

 

12.604

 

2.530

 

 

 

 

 

 

 

 

10.074

 

 

 

3,1

Văn phòng cơ quan

 

10.074

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10.074

 

 

 

*

Chi theo định mức:

 

3.960

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.960

 

 

 

*

Chi đặc thù:

 

6.114

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6.114

 

 

 

-

Nghiệp vụ Ban đổi mới DN

 

50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

50

 

 

 

-

Chi Lãnh đạo của TT UBND

 

4.800

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.800

 

 

 

-

Mua quà cho LĐ tỉnh đi thăm lễ, tết

 

150

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

150

 

 

 

-

Hội đồng TV GQ khiếu tố, KN

 

20

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

20

 

 

 

-

Phát hành công báo tỉnh

 

484

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

484

 

 

 

Hợp đồng 5 ng­ời

 

100

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

100

 

 

 

-

TH Ctrình CCHC theo QĐ 2387

 

20

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

20

 

 

 

-

KP làm việc với tổ chức phi C.phủ

 

150

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

150

 

 

 

-

Duy trì hoạt động trang WEB

 

120

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

120

 

 

 

-

HĐ đối ngoại với Lào

 

320

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

320

 

 

 

3,2

TT tin học ( NC & SX P.mềm)

 

1.100

 

1.100

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Hỗ trợ quỹ l­ương

 

1.000

 

1.000

(Đến hết năm 2008)

 

 

 

 

 

 

-

Hỗ trợ đào tạo

 

100

 

100

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3,3

Nhà khách 25B

 

1.115

 

1.115

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

KP mua sắm thay thế trang bị NK

 

200

 

200

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3,4

Trung tâm l­u trữ

 

315

 

315

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

*

Chi theo định mức:

 

165

 

165

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

*

Chi đặc thù:

 

150

 

150

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Bổ sung nghiệp vụ

 

150

 

150

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Sở kế hoạch & Đầu t­

 

3.885

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

3.885

 

 

 

4.1

Chi theo định mức:

 

2.765

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.765

 

 

 

4.2

Chi đặc thù:

 

1.120

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

1.120

 

 

 

-

Phụ cấp + trang phục thanh tra

 

28

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

28

 

 

 

-

Nghiệp vụ quản lý ngành

 

120

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

120

 

 

 

-

BCĐ QĐ 253/2005/QĐ-TTg

 

60

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

60

 

 

 

-

Đặc thù chuyên ngành và xúc tiến ĐT

 

900

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

900

 

 

 

-

HĐ tổ chức Đảng

 

12

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12

 

 

 

5

Ngành khoa học, công nghệ

 

4.061

 

850

 

 

 

 

 

 

429

 

2.782

 

 

 

5,1

Văn phòng Sở Khoa học

 

2.374

 

850

 

 

 

 

 

 

0

 

1.524

 

 

 

*

Chi theo định mức:

 

1.406

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.406

 

 

 

*

Chi đặc thù:

 

118

 

0

 

 

 

 

 

 

0

 

118

 

 

 

-

PC + trang phục thanh tra

 

28

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

28

 

 

 

-

Nghiệp vụ quản lý ngành

 

80

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

80

 

 

 

-

HĐ tổ chức Đảng

 

10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10

 

 

 

*

Viết địa chí

 

850

 

850

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5,2

Trung tâm nuôi cấy mô

 

429

 

 

 

 

 

 

 

 

429

 

 

 

 

 

*

Chi theo định mức:

 

429

 

 

 

 

 

 

 

 

429

 

 

 

 

 

5,3

C.cục T.chuẩn, ĐL, C.l­ợng

 

1.258

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.258

 

 

 

6

Thanh tra nhà n­ớc tỉnh

 

2.374

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.374

 

 

 

6.1

Chi theo định mức:

 

1.680

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.680

 

 

 

6.2

Chi đặc thù:

 

694

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

694

 

 

 

-

PC + Trang phục thanh tra

 

198

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

198

 

 

 

-

Nghiệp vụ quản lý ngành

 

80

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

80

 

 

 

-

Trích 30% nộp NS theo TT 42

 

408

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

408

 

 

 

-

HĐ của tổ chức Đảng

 

8

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

 

 

 

7

Ngành Tài chính 

 

4.965

 

176

 

150

 

 

 

 

 

 

4.639

 

 

 

7,1

Văn phòng Sở Tài chính

 

4.789

 

0

 

150

 

 

 

 

 

 

4.639

 

 

 

*

Chi theo định mức:

 

3.185

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.185

 

 

 

*

Chi đặc thù:

 

1.604

 

0

 

150

 

 

 

 

 

 

1.454

 

 

 

-

PC + Trang phục thanh tra

 

84

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

84

 

 

 

-

Nghiệp vụ quản lý ngành

 

120

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

120

 

 

 

-

QĐ 20  (Nhà đất CQHCSN)

 

80

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

80

 

 

 

-

Xây dựng D.Toán + Q. toán

 

150

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

150

 

 

 

-

TH Ctr CCHC theo QĐ 2387

 

50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

50

 

 

 

-

Lập hồ sơ quản lý tài sản công

 

300

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

300

 

 

 

-

Trích 30% nộp NS theo TT 42

 

50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

50

 

 

 

-

Đtra, K.sát & XD P.án giá đất

 

100

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

100

 

 

 

-

HĐ tổ chức Đảng

 

20

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

20

 

 

 

-

BD, tập huấn N. vụ ngành

 

150

 

 

 

150

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đặc thù chuyên ngành

 

500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

500

 

 

 

7,2

Trung tâm t­ vấn TC - giá cả

 

176

 

176

(Hỗ trợ đào tạo theo Nghị định 43) 

 

 

 

 

 

 

8

Ngành L.động TB và X.hội

 

23.069

 

 

 

911

 

 

 

 

 

19.067

3.091

 

 

 

8,1

Văn phòng Sở LĐ TB và XH

 

4.841

 

 

 

50

 

 

 

 

 

2.200

2.591

 

 

 

*

Chi theo định mức:

 

2.205

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.205

 

 

 

*

Chi đặc thù:

 

386

 

 

 

0

 

 

 

 

 

0

386

 

 

 

-

PC + Trang phục thanh tra

 

46

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

46

 

 

 

-

Nghiệp vụ quản lý ngành

 

120

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

120

 

 

 

-

Ban chỉ đạo XKLĐ & C.gia

 

20

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

20

 

 

 

-

HĐ kiểm tra về bảo hộ L. động

 

50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

50

 

 

 

-

Ban chỉ đạo QĐ 257

 

30

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

30

 

 

 

-

HĐ của tổ chức Đảng

 

20

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

20

 

 

 

-

Di chuyển địa điểm

 

100

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

100

 

 

 

*

Chi sự nghiệp tại Sở

 

2.250

 

 

 

50

 

 

 

 

 

2.200

 

 

 

 

-

Ban chỉ đạo QĐ 120

 

200

 

 

 

 

 

 

 

 

 

200

 

 

 

 

-

Ch­ơng trình XĐGN & V.làm

 

250

 

 

 

 

 

 

 

 

 

250

 

 

 

 

-

Khen thư­ởng

 

200

 

 

 

 

 

 

 

 

 

200

 

 

 

 

-

Thăm hỏi các đối t­ượng ngày lễ

 

150

 

 

 

 

 

 

 

 

 

150

 

 

 

 

-

Thăm viếng nghĩa trang T.Sơn

 

150

 

 

 

 

 

 

 

 

 

150

 

 

 

 

-

Đ­a đón BM VNAH

 

90

 

 

 

 

 

 

 

 

 

90

 

 

 

 

-

Triển khai các chế độ chính sách

 

50

 

 

 

50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Cứu trợ đột xuất ĐT cơ nhỡ

 

100

 

 

 

 

 

 

 

 

 

100

 

 

 

 

-

Tiếp nhận hài cốt Liệt sỹ ở Lào

 

100

 

 

 

 

 

 

 

 

 

100

 

 

 

 

-

Đặc thù chuyên ngành

 

200

 

 

 

 

 

 

 

 

 

200

 

 

 

 

-

Kỷ niệm 60 năm thành lập ngành

 

600

 

 

 

 

 

 

 

 

 

600

 

 

 

 

-

Bảo quản lư­u trữ HS Đt­ượng

 

60

 

 

 

 

 

 

 

 

 

60

 

 

 

 

-

Hoạt động nghiệp vụ đào tạo nghề

 

100

 

 

 

 

 

 

 

 

 

100

 

 

 

 

8,2

TT ĐD th­ơng binh Thọ Châu

 

2.964

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.964

 

 

 

 

*

Chi theo định mức:

 

2.441

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.441

 

 

 

 

*

Chi đặc thù nghề nghiệp:

 

523

 

 

 

 

 

 

 

 

 

523

 

 

 

 

-

Phụ cấp theo TT 02

 

278

 

 

 

 

 

 

 

 

 

278

 

 

 

 

-

Phụ cấp theo TT 09

 

137

 

 

 

 

 

 

 

 

 

137

 

 

 

 

-

Xăng xe đ­a đón ng­ười có công

 

108

 

 

 

 

 

 

 

 

 

108

 

 

 

 

8,3

Trung tâm bảo trợ xã hội

 

6.364

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6.364

 

 

 

 

*

Chi theo định mức:

 

3.123

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.123

 

 

 

 

*

Chi đặc thù nghề nghiệp:

 

3.241

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.241

 

 

 

 

-

Phụ cấp theo TT 02

 

352

 

 

 

 

 

 

 

 

 

352

 

 

 

 

-

Phụ cấp theo TT 09

 

126

 

 

 

 

 

 

 

 

 

126

 

 

 

 

-

Chi chế độ cho đối t­ượng theo 1621

 

2.673

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.673

 

 

 

 

-

Mua BHYT cho đối t­ượng theo TT 21

 

90

 

 

 

 

 

 

 

 

 

90

 

 

 

 

8,4

Trung tâm bảo trợ số 2

 

1.879

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.879

 

 

 

 

*

Chi theo định mức:

 

679

 

 

 

 

 

 

 

 

 

679

 

 

 

 

*

Chi đặc thù nghề nghiệp:

 

1.200

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.200

 

 

 

 

-

Phụ cấp theo TT 02

 

95

 

 

 

 

 

 

 

 

 

95

 

 

 

 

-

Chi chế độ cho đối tư­ợng theo 1621

 

1.069

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.069

 

 

 

 

-

Mua BHYT cho đối t­ượng theo TT 21

 

36

 

 

 

 

 

 

 

 

 

36

 

 

 

 

8,5

Chi cục phòng chống TNXH

 

500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

500

 

 

 

*

Chi theo định mức:

 

400

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

400

 

 

 

*

Chi đặc thù nghề nghiệp:

 

100

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

100

 

 

 

-

Bổ sung nghiệp vụ

 

100

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

100

 

 

 

8,6

Trung tâm dịch vụ việc làm

 

543

 

 

 

 

 

 

 

 

 

543

 

 

 

 

*

Chi theo định mức:

 

543

 

 

 

 

 

 

 

 

 

543

 

 

 

 

8,7

T.tâm GD lao động xã hội

 

4.490

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.490

 

 

 

 

*

Chi theo định mức:

 

1.435

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.435

 

 

 

 

*

Chi đặc thù nghề nghiệp:

 

3.055

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.055

 

 

 

 

-

Phụ cấp theo TT 09

 

118

 

 

 

 

 

 

 

 

 

118

 

 

 

 

-

Phụ cấp theo TT 12

 

264

 

 

 

 

 

 

 

 

 

264

 

 

 

 

-

Chi chế độ cho đối tư­ợng theo 1621

 

2.673

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.673

 

 

 

 

8,8

T.tâm C.hình P.hồi chức năng

 

627

 

 

 

 

 

 

 

 

 

627

 

 

 

 

*

Chi theo định mức:

 

557

 

 

 

 

 

 

 

 

 

557

 

 

 

 

*

Chi đặc thù nghề nghiệp:

 

70

 

 

 

 

 

 

 

 

 

70

 

 

 

 

-

Phụ cấp theo TT 09

 

40

 

 

 

 

 

 

 

 

 

40

 

 

 

 

-

Phụ cấp theo TT 02

 

30

 

 

 

 

 

 

 

 

 

30

 

 

 

 

8,9

Tr­ờng kỹ thuật Ngọc lặc

 

861

 

 

 

861

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9

Ngành Xây dựng

 

4.577

 

 

 

1.932

 

 

 

 

 

 

2.645

 

 

 

9,1

Văn phòng  Sở Xây dựng

 

2.795

 

 

 

150

 

 

 

 

 

 

2.645

 

 

 

*

Chi theo định mức:

 

2.170

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.170

 

 

 

*

Chi đặc thù:

 

625

 

 

 

150

 

 

 

 

 

 

475

 

 

 

-

PC + Trang phục thanh tra

 

80

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

80

 

 

 

-

Nghiệp vụ quản lý ngành

 

80

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

80

 

 

 

-

Chuẩn bị công tác qui hoạch

 

80

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

80

 

 

 

-

Ban chỉ đạo QĐ 20

 

25

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

25

 

 

 

-

BD, tập huấn N.vụ ngành

 

150

 

 

 

150

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

KP vẽ mẫu trụ sở xã, phường

 

200

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

200

 

 

 

-

HĐ tổ chức Đảng

 

10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10

 

 

 

9,2

Tr­ờng Xây dựng

 

1.782

 

 

 

1.782

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10

Ngành Giao thông vận tải

 

26.416

 

21.737

 

687

 

 

 

 

 

 

3.992

 

 

 

10

Văn phòng cơ quan Sở

 

2.583

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

2.583

 

 

 

*

Chi theo định mức:

 

1.890

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.890

 

 

 

*

Chi đặc thù:

 

693

 

0

 

0

 

 

 

 

 

 

693

 

 

 

-

Nghiệp vụ quản lý ngành

 

120

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

120

 

 

 

-

Đặc thù chuyên ngành

 

500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

500

 

 

 

-

HĐ tổ chức Đảng

 

23

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

23

 

 

 

-

Kinh phí chỉ đạo ch­ương trình GTNT

 

50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

50

 

 

 

10

Thanh tra giao thông

 

2.226

 

817

 

 

 

 

 

 

 

 

1.409

 

 

 

*

Chi theo định mức:

 

2.038

 

817

 

 

 

 

 

 

 

 

1.221

 

 

 

*

Chi đặc thù:

 

188

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

188

 

 

 

-

PC + Trang phục thanh tra

 

188

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

188

 

 

 

10

KP duy tu, BD, SC đ­ường tỉnh

 

20.920

 

20.920

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10

Tr­ường DN KT N.vụ G.thông

 

687

 

 

 

687

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11

Ngành N.nghiệp và PT NT

 

31.703

 

7.917

 

6.312

 

 

 

 

 

 

17.474

 

 

 

11

Văn phòng Sở N.nghiệp

 

3.471

 

300

 

211

 

 

 

 

 

 

2.960

 

 

 

*

Chi theo định mức:

 

2.275

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.275

 

 

 

*

Chi đặc thù:

 

1.196

 

300

 

211

 

 

 

 

 

 

685

 

 

 

-

PC + Trang phục thanh tra

 

39

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

39

 

 

 

-

Nghiệp vụ quản lý ngành

 

120

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

120

 

 

 

-

Đoàn KT L.ngành giống, P.bón

 

30

 

30

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đoàn KT L.ngành về chăn nuôi

 

40

 

40

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

KP D.án hợp phần về chăn nuôi

 

70

 

70

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Dự án Giống CTNH (DANIDA)

 

60

 

60

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Th­ờng trực chống dịch cúm GC

 

100

 

100

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đặc thù chuyên ngành

 

500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

500

 

 

 

-

BD, tập huấn Ctr 3 giảm 3 tăng

 

211

 

 

 

211

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

HĐ tổ chức Đảng

 

26

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

26

 

 

 

11

Ban QL rừng P.Hộ và rừng Đ.Dụng

 

4.766

 

4.766

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Lang Chánh

 

417

 

417

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Sông Đằn

 

364

 

364

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Sim

 

331

 

331

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Sông Chàng

 

417

 

417

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Tĩnh Gia

 

424

 

424

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Sông Lò

 

437

 

437

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Như­ Xuân

 

331

 

331

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Hà Trung

 

331

 

331

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

M­ường Lát

 

371

 

371

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Thạch Thành

 

291

 

291

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Na Mèo

 

391

 

391

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Thanh Kỳ

 

331

 

331

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Ban QL DA và rừng PHĐN Sông Chu

 

330

 

330

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11

Chi Cục Lâm nghiệp

 

813

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

813

 

 

 

*

Chi theo định mức:

 

663

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

663

 

 

 

*

Chi đặc thù:

 

150

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

150

 

 

 

-

Tổ chức tết trồng cây

 

50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

50

 

 

 

-

HĐ kiểm tra khai thác rừng

 

50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

50

 

 

 

-

HĐ kiểm tra giống cây lâm nghiệp

 

50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

50

 

 

 

11

Trung tâm Khuyến nông

 

1.284

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

1.284

 

 

 

*

Chi theo định mức:

 

924

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

924

 

 

 

*

Chi đặc thù:

 

360

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

360

 

 

 

-

Mô hình trình diễn UDKHKT

 

290

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

290

 

 

 

-

XD chuyên mục trên báo, đài

 

70

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

70

 

 

 

12

Chi Cục Thuỷ lợi

 

507

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

507

 

 

 

*

Chi theo định mức:

 

507

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

507

 

 

 

*

Chi đặc thù:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12

C.cục PC L.bão và Q.lý đê điều

 

4.582

 

1.020

 

 

 

 

 

 

 

 

3.562

 

 

 

*

Chi theo định mức:

 

3.395

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.395

 

 

 

*

Chi đặc thù:

 

1.187

 

1.020

 

 

 

 

 

 

 

 

167

 

 

 

-

PC + Trang phục KSV đê điều

 

167

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

167

 

 

 

-

KP phòng chống lụt bão

 

1.020

 

1.020

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ HĐ với T.tâm khí tư­ợng thuỷ văn

 

494

 

494

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ HĐ với B­ưu điện tỉnh (Máy 15 W)

 

401

 

401

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ C­ước phí công điện, đàm thoại

 

70

 

70

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Xăng dầu, mỡ bảo d­ưỡng âu cống

 

55

 

55

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12

TT NC Ư.dụng KHKT G.cây NN

 

396

 

396

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

*

Chi theo định mức:

 

396

 

396

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12

TT NC Ư.dụng KHKT chăn nuôi

 

198

 

198

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12

TT K.nghiệm giống, V.t­  NN

 

462

 

462

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

*

Chi theo định mức:

 

396

 

396

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

*

Chi đặc thù:

 

66

 

66

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Lấy mẫu phân tích CL theo quy định

 

66

 

66

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11

Chi Cục thú y

 

4.574

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

4.574

 

 

 

*

Chi theo định mức:

 

4.130

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.130

 

 

 

*

Chi đặc thù:

 

444

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

444

 

 

 

-

PC + Trang phục

 

269

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

269

 

 

 

-

Hoá chất xét nghiệm

 

50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

50

 

 

 

-

HĐ của 2 trạm kiểm dịch động vật

 

125

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

125

 

 

 

11

Chi Cục bảo vệ thực vật

 

3.774

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.774

 

 

 

*

Chi theo định mức:

 

3.570

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.570

 

 

 

*

Chi đặc thù:

 

204

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

204

 

 

 

-

PC + Trang phục

 

204

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

204

 

 

 

11

TT n­ớc SH và VS MT NT

 

400

 

400

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

*

Chi theo định mức:

 

330

 

330

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

*

Chi đặc thù:

 

70

 

70

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Ban chỉ đạo n­ước sạch vệ sinh

 

70

 

70

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11

Tr­ường T.học nông lâm nghiệp

 

5.771

 

 

 

5.771

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11

Tr­ường DN BC NN & PTNT

 

330

 

 

 

330

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11

Đoàn KS-TK-QH Nông nghiệp

 

375

 

375

(Hỗ trợ mua máy đo đạc điện tử) 

 

 

 

 

 

12

C.cục di dân & PT vùng KTM

 

1.689

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

1.689

 

 

 

12

Chi theo định mức:

 

1.480

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.480

 

 

 

12

Chi đặc thù:

 

209

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

209

 

 

 

-

Tuyên truyền, vận động di dân

 

90

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

90

 

 

 

-

Tìm kiếm địa bàn di dân

 

70

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

70

 

 

 

-

Lập KH về Q.hoạch sắp xếp dân cư­

 

20

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

20

 

 

 

-

KT tình hình ổn định sản xuất sau TĐC

 

20

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

20

 

 

 

-

Hoạt động tổ chức Đảng

 

9

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9

 

 

 

13

Chi Cục kiểm lâm

 

22.989

 

8.600

 

 

 

 

 

 

 

 

14.389

 

 

 

13

Chi theo định mức:

 

12.405

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12.405

 

 

 

13

Chi đặc thù:

 

10.584

 

8.600

 

 

 

 

 

 

 

 

1.984

 

 

 

-

PC + Trang phục Kiểm lâm

 

1.972

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.972

 

 

 

-

Cập nhật diễn biến TN rừng

 

700

 

700

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

PC sâu hại rừng trồng

 

350

 

350

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

TH chỉ thị 12 về BVệ rừng

 

200

 

200

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Dự án PC cháy rừng

 

2.565

 

2.565

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Hỗ trợ công tác chống buôn lậu

 

680

 

680

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Mua sắm, sửa chữa tài sản BV rừng

 

905

 

905

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

XD các hạt và trạm kiểm lâm

 

3.200

 

3.200

(Các hạt và trạm kiểm lâm: Tĩnh Gia, L­ơng Sơn, Thanh Tân, Phú Thanh) 

 

 

 

 

-

HĐ tổ chức Đảng

 

12

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12

 

 

 

14

Ngành Thuỷ sản

 

7.614

 

1.676

 

2.595

 

 

 

 

 

 

3.343

 

 

 

14

Văn phòng  Sở Thuỷ sản

 

2.499

 

557

 

 

 

 

 

 

 

 

1.942

 

 

 

*

Chi theo định mức:

 

1.480

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.480

 

 

 

*

Chi đặc thù:

 

1.019

 

557

 

 

 

 

 

 

 

 

462

 

 

 

-

PC + Trang phục thanh tra

 

59

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

59

 

 

 

-

Xăng dầu tàu thanh tra ngư­ tr­ường

 

557

 

557

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Nghiệp vụ quản lý ngành

 

80

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

80

 

 

 

-

BCĐ khai thác & PTDV H.cần

 

60

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

60

 

 

 

-

Chỉ đạo tìm kiếm cứu nạn trên biển

 

120

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

120

 

 

 

-

KP chỉ đạo CT PC lụt bão

 

50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

50

 

 

 

-

BCĐ SX giống hải sản

 

50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

50

 

 

 

-

KP đối ứng đăng ký, đăng kiểm

 

30

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

30

 

 

 

-

HĐ tổ chức Đảng

 

13

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13

 

 

 

14

Trung tâm khuyến ng­

 

789

 

789

 

 

 

 

 

 

 

 

0

 

 

 

*

Chi theo định mức:

 

429

 

429

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

*

Chi đặc thù:

 

360

 

360

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Mô hình trình diễn UDKHKT

 

190

 

190

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Tập huấn C.giao KHKT

 

130

 

130

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

XD chuyên mục trên báo, đài

 

40

 

40

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

14

Chi cục B.vệ nguồn lợi T.sản

 

1.401

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

1.401

 

 

 

*

Chi theo định mức:

 

851

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

851

 

 

 

*

Chi đặc thù:

 

550

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

550

 

 

 

-

Xăng dầu tàu kiểm ng­

 

430

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

430

 

 

 

-

KTra d­ l­ượng kháng sinh, VS

 

50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

50

 

 

 

-

Phí thông tin vô tuyến điện

 

70

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

70

 

 

 

14

TT N.cứu và SX giống H.sản

 

330

 

330

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

15

Tr­ờng trung học thuỷ sản

 

2.595

 

 

 

2.595

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

15

Ngành Th­ơng mại

 

9.087

 

405

 

1.812

 

 

 

 

 

 

6.870

 

 

0

15

Văn phòng Sở Th­ương mại

 

1.634

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

1.634

 

 

 

*

Chi theo định mức:

 

1.147

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.147

 

 

 

*

Chi đặc thù:

 

487

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

487

 

 

 

-

PC + Trang phục thanh tra

 

26

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

26

 

 

 

-

Nghiệp vụ quản lý ngành

 

100

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

100

 

 

 

-

BCĐ xuất khẩu

 

60

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

60

 

 

 

-

Ch. Trình hội nhập KT Quôc tế

 

100

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

100

 

 

 

-

Ch. Trình quản lý  P.triển Chợ

 

100

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

100

 

 

 

-

Chỉ đạo xúc tiến th­ương mại

 

80

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

80

 

 

 

-

HĐ tổ chức Đảng

 

21

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

21

 

 

 

15

Trung tâm xúc tiến T.mại

 

405

 

405

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

*

Chi theo định mức:

 

198

 

198

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

*

Chi đặc thù:

 

207

 

207

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Bản tin th­ơng mại

 

80

 

80

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Duy trì trang WEB SITE

 

100

 

100

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Mua sắm trang thiết bị làm việc

 

27

 

27

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

15

Chi cục quản lý thị tr­ờng

 

5.236

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.236

 

 

 

*

Chi theo định mức:

 

4.385

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.385

 

 

 

*

Chi đặc thù:

 

851

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

851

 

 

 

-

BCĐ chống buôn lậu

 

80

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

80

 

 

 

-

Phụ cấp KSV thị tr­ờng

 

497

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

497

 

 

 

-

Trang phục QLTT

 

129

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

129

 

 

 

-

Đoàn kiểm tra LN theo QĐ 814

 

40

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

40

 

 

 

-

KP kiểm tra, kiểm soát G.mổ

 

105

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

105

 

 

 

15

Tr­ờng D.nghề T.mại du lịch

 

1.812

 

 

 

1.812

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

16

Sở Du lịch

 

1.460

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.460

 

 

 

16

Chi theo định mức:

 

888

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

888

 

 

 

16

Chi đặc thù:

 

572

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

572

 

 

 

-

PC + Trang phục thanh tra

 

28

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

28

 

 

 

-

Nghiệp vụ quản lý ngành

 

120

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

120

 

 

 

-

Công tác xúc tiến du lịch

 

340

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

340

 

 

 

-

Phát hành bản tin du lịch

 

80

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

80

 

 

 

-

Hoạt động tổ chức Đảng

 

4

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

 

 

 

17

Ngành Văn hoá thông tin

 

33.454

 

 

 

8.421

 

23.231

 

 

 

 

1.802

 

 

 

17

Văn phòng  Sở Văn hoá

 

3.554

 

 

 

180

 

1.572

 

 

 

 

1.802

 

 

 

*

Chi theo định mức:

 

1.480

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.480

 

 

 

*

Chi đặc thù:

 

322

 

 

 

0

 

0

 

 

 

 

322

 

 

 

-

PC + Trang phục thanh tra

 

14

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

14

 

 

 

-

Nghiệp vụ quản lý ngành

 

120

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

120

 

 

 

-

BCĐ đời sống VH khu dân cư­

 

170

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

170

 

 

 

-

HĐ tổ chức Đảng

 

18

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

18

 

 

 

*

Chi sự nghiệp tại Sở

 

1.752

 

 

 

180

 

1.572

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Khen th­ởng

 

150

 

 

 

 

 

150

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Chỉ đạo XD làng bản CQVH

 

200

 

 

 

 

 

200

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Các HĐ Qlý VH + Bản tin

 

224

 

 

 

 

 

224

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Tập huấn N.vụ ngành

 

180

 

 

 

180

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

HN biểu d­ương các GĐ T. biểu

 

150

 

 

 

 

 

150

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đặc thù chuyên ngành

 

250

 

 

 

 

 

250

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Tổ chức các hoạt động văn hóa

 

100

 

 

 

 

 

100

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đề tài khoa học cấp ngành

 

100

 

 

 

 

 

100

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Quy hoạch PTVH 2006-2010

 

398

 

 

 

 

 

398

 

 

 

 

 

 

 

 

17

Các hoạt động văn hoá

 

1.200

 

 

 

 

 

1.200

 

 

 

 

 

 

 

 

17

HS thành nhà Hồ & hang Cmoong

 

1.670

 

 

 

 

 

1.670

 

 

 

 

 

 

 

 

17

Ban nghiên cứu lịch sử

 

593

 

 

 

 

 

593

 

 

 

 

 

 

 

 

*

Chi theo định mức:

 

330

 

 

 

 

 

330

 

 

 

 

 

 

 

 

*

Chi đặc thù:

 

263

 

 

 

 

 

263

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Biên soạn lịch sử VH T. Hoá tập 4

 

70

 

 

 

 

 

70

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Biên soạn và xuất bản nghề thủ công

 

65

 

 

 

 

 

65

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Nghiên cứu lịch sử làng cổ

 

30

 

 

 

 

 

30

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Mở lớp tập huấn Lsử địa phương

 

45

 

 

 

 

 

45

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Biên soạn lịch sử văn hoá khác

 

33

 

 

 

 

 

33

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Kinh phí hoạt động của Hội sử

 

20

 

 

 

 

 

20

 

 

 

 

 

 

 

 

18

Ban Q.lý di tích - danh thắng

 

1.560

 

 

 

 

 

1.560

 

 

 

 

 

 

 

 

*

Chi theo định mức:

 

972

 

 

 

 

 

972

 

 

 

 

 

 

 

 

*

Chi đặc thù:

 

588

 

 

 

 

 

588

 

 

 

 

 

 

 

 

-

BS 17 lao động HĐ khu Lam Kinh

 

340

 

 

 

 

 

340

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Xếp hạng 28 di tích

 

90

 

 

 

 

 

90

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Phát bằng công nhận 28 di tích

 

28

 

 

 

 

 

28

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Kiểm kê phân loại di tích huyện

 

50

 

 

 

 

 

50

 

 

 

 

 

 

 

 

-

In sách di tích

 

30

 

 

 

 

 

30

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Tập huấn nghiệp vụ di tích

 

30

 

 

 

 

 

30

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Khảo sát chống xuống cấp di tích

 

20

 

 

 

 

 

20

 

 

 

 

 

 

 

 

18

Ban Q.lý dự án Lam kinh

 

451

 

 

 

 

 

451

 

 

 

 

 

 

 

 

18

Báo văn hoá thông tin

 

579

 

 

 

 

 

579

 

 

 

 

 

 

 

 

*

Chi theo định mức:

 

528

 

 

 

 

 

528

 

 

 

 

 

 

 

 

*

Chi đặc thù:

 

51

 

 

 

 

 

51

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Cấp bù phát hành báo

 

51

 

 

 

 

 

51

 

 

 

 

 

 

 

 

18

Trung tâm văn hóa thông tin

 

1.712

 

 

 

 

 

1.712

 

 

 

 

 

 

 

 

*

Chi theo định mức:

 

1.023

 

 

 

 

 

1.023

 

 

 

 

 

 

 

 

*

Chi đặc thù:

 

689

 

 

 

 

 

689

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Hội diễn toàn quốc 5 cuộc

 

200

 

 

 

 

 

200

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Hội thi tranh cổ động

 

94

 

 

 

 

 

94

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Liên hoan thông tin cổ động

 

180

 

 

 

 

 

180

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Liên hoan văn hoá các D.tộc trong tỉnh

 

60

 

 

 

 

 

60

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Dựng cụm cổ động

 

120

 

 

 

 

 

120

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Mở lớp VHTT cơ sở

 

35

 

 

 

 

 

35

 

 

 

 

 

 

 

 

18

Th­ viện khoa học tổng hợp

 

1.669

 

 

 

 

 

1.669

 

 

 

 

 

 

 

 

*

Chi theo định mức:

 

891

 

 

 

 

 

891

 

 

 

 

 

 

 

 

*

Chi đặc thù:

 

778

 

 

 

 

 

778

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Mua sách tại Th­ư viện tỉnh

 

200

 

 

 

 

 

200

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Báo, tạp chí th­ viện

 

80

 

 

 

 

 

80

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Sao chụp tài liệu Hán nôm

 

60

 

 

 

 

 

60

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Tổ chức hội báo xuân

 

30

 

 

 

 

 

30

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Tổ chức hội thư­ pháp

 

30

 

 

 

 

 

30

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Hội diễn văn nghệ toàn ngành T. viện

 

40

 

 

 

 

 

40

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Hội thi th­ viện giỏi toàn tỉnh, Q. Gia

 

77

 

 

 

 

 

77

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Tập huấn nghiệp vụ th­ viện

 

20

 

 

 

 

 

20

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đóng sửa sách, báo

 

60

 

 

 

 

 

60

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Kinh phí sửa chữa phòng đọc đa năng

 

141

 

 

 

 

 

141

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Khai thác CNTT trong TV, kho sách

 

40

 

 

 

 

 

40

 

 

 

 

 

 

 

 

17.10

Bảo tàng tổng hợp

 

1.186

 

 

 

 

 

1.186

 

 

 

 

 

 

 

 

*

Chi theo định mức:

 

746

 

 

 

 

 

746

 

 

 

 

 

 

 

 

*

Chi đặc thù:

 

440

 

 

 

 

 

440

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Xác định s­ưu tầm hiện vật

 

250

 

 

 

 

 

250

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Tr­ng bày lư­u động

 

120

 

 

 

 

 

120

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Hội thảo c. tác bảo tàng truyền thống

 

20

 

 

 

 

 

20

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Dịch tài liệu cổ

 

20

 

 

 

 

 

20

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Xây dựng bộ s­u tập hiện vật

 

30

 

 

 

 

 

30

 

 

 

 

 

 

 

 

17

Đoàn  chèo

 

1.680

 

 

 

 

 

1.680

 

 

 

 

 

 

 

 

*

Chi theo định mức:

 

1.155

 

 

 

 

 

1.155

 

 

 

 

 

 

 

 

*

Chi đặc thù:

 

525

 

 

 

 

 

525

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Phụ cấp thanh sắc

 

67

 

 

 

 

 

67

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Dựng vở mới

 

201

 

 

 

 

 

201

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Khôi phục vở cũ

 

43

 

 

 

 

 

43

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đào tạo diễn viên tại chỗ

 

20

 

 

 

 

 

20

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Biểu diễn phục vụ chính trị, miền núi

 

194

 

 

 

 

 

194

 

 

 

 

 

 

 

 

17

Đoàn cải l­ương

 

1.617

 

 

 

 

 

1.617

 

 

 

 

 

 

 

 

*

Chi theo định mức:

 

1.024

 

 

 

 

 

1.024

 

 

 

 

 

 

 

 

*

Chi đặc thù:

 

593

 

 

 

 

 

593

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Phụ cấp thanh sắc

 

71

 

 

 

 

 

71

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Dựng vở mới

 

200

 

 

 

 

 

200

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Khôi phục vở cũ

 

42

 

 

 

 

 

42

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Biểu diễn phục vụ chính trị, miền núi

 

180

 

 

 

 

 

180

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đào tạo diễn viên tại chỗ

 

20

 

 

 

 

 

20

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Tổ chức ngày hội văn công

 

80

 

 

 

 

 

80

 

 

 

 

 

 

 

 

17

Đoàn tuồng 

 

1.698

 

 

 

 

 

1.698

 

 

 

 

 

 

 

 

*

Chi theo định mức:

 

1.130

 

 

 

 

 

1.130

 

 

 

 

 

 

 

 

*

Chi đặc thù:

 

568

 

 

 

 

 

568

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Phụ cấp thanh sắc

 

108

 

 

 

 

 

108

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Dựng vở mới

 

201

 

 

 

 

 

201

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Khôi phục vở cũ

 

43

 

 

 

 

 

43

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Biểu diễn phục vụ chính trị, miền núi

 

196

 

 

 

 

 

196

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đào tạo diễn viên tại chỗ

 

20

 

 

 

 

 

20

 

 

 

 

 

 

 

 

17

Nhà hát ca múa - kịch  L.sơn

 

3.604

 

 

 

 

 

3.604

 

 

 

 

 

 

 

 

*

Chi theo định mức:

 

2.575

 

 

 

 

 

2.575

 

 

 

 

 

 

 

 

*

Chi đặc thù:

 

1.029

 

 

 

 

 

1.029

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Phụ cấp thanh sắc

 

144

 

 

 

 

 

144

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Dựng vở mới

 

402

 

 

 

 

 

402

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Khôi phục vở cũ

 

86

 

 

 

 

 

86

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Biểu diễn phục vụ chính trị, miền núi

 

397

 

 

 

 

 

397

 

 

 

 

 

 

 

 

17

TT triển lãm - hội chợ - Q.cáo

 

648

 

 

 

 

 

648

 

 

 

 

 

 

 

 

*

Chi theo định mức:

 

548

 

 

 

 

 

548

 

 

 

 

 

 

 

 

*

Chi đặc thù:

 

100

 

 

 

 

 

100

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Hỗ trợ triển lãm chính trị

 

100

 

 

 

 

 

100

 

 

 

 

 

 

 

 

17

TT phát hành phim & CB

 

1.342

 

 

 

 

 

1.342

 

 

 

 

 

 

 

 

*

Chi theo định mức:

 

957

 

 

 

 

 

957

 

 

 

 

 

 

 

 

*

Chi đặc thù:

 

385

 

 

 

 

 

385

 

 

 

 

 

 

 

 

 

CP cho 1.500 buổi chiếu

 

293

 

 

 

 

 

293

 

 

 

 

 

 

 

 

 

KP đối ứng máy chiếu phim

 

92

 

 

 

 

 

92

 

 

 

 

 

 

 

 

17

Tr­ờng CĐ VHNT

 

8.691

 

 

 

8.241

 

450

 

 

 

 

 

 

 

 

Chi theo ĐM đào tạo

 

8.232

 

 

 

8.232

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đào tạo cán bộ văn hoá xã

 

450

 

 

 

 

 

450

 

 

 

 

 

 

 

 

-

HĐ tổ chức Đảng

 

9

 

 

 

9

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

18

Ngành Giáo dục & Đào tạo

 

179.595

 

 

 

176.523

 

 

 

 

 

 

3.072

 

 

 

18

Văn phòng Sở Giáo dục 

 

13.041

 

 

 

9.969

 

 

 

 

 

 

3.072

 

 

 

*

Chi theo định mức:

 

2.905

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.905

 

 

 

*

Chi đặc thù:

 

167

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

167

 

 

 

-

Hoạt động tổ chức Đảng

 

19

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

19

 

 

 

-

PC + Trang phục thanh tra

 

28

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

28

 

 

 

-

Nghiệp vụ quản lý ngành

 

120

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

120

 

 

 

*

Chi sự nghiệp tại Sở

 

9.969

 

 

 

9.969

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Công tác chỉ đạo ngành

 

500

 

 

 

500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Mua máy quét bài thi trắc nghiệm

 

292

 

 

 

292

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Khen th­ưởng

 

550

 

 

 

550

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

BCĐ KCH tr­ờng học

 

90

 

 

 

90

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Bồi d­ưỡng TX theo chu kỳ

 

391

 

 

 

391

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Điều dư­ỡng Gviên vùng cao

 

500

 

 

 

500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Tài liệu C.môn + Bản tin Nội bộ

 

440

 

 

 

440

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Thi học sinh giỏi tỉnh

 

480

 

 

 

480

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Thi Giáo viên giỏi tỉnh

 

280

 

 

 

280

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Thi TDTT các cấp học

 

320

 

 

 

320

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Tập huấn chuyên môn

 

310

 

 

 

310

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đề tài khoa học cấp ngành

 

487

 

 

 

487

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Tuyển Lớp 10 + Thi TN Lớp 12

 

1.542

 

 

 

1.542

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Tổng kết năm học + 20/11

 

120

 

 

 

120

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Thi tiếng hát HSSV toàn quốc

 

90

 

 

 

90

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Thi Olimpic chính trị

 

20

 

 

 

20

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Thi trắc nghiệm 3 môn

 

225

 

 

 

225

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Hội khoẻ phù đổng

 

2.900

 

 

 

2.900

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đánh giá chất l­ượng giáo viên

 

200

 

 

 

200

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Hội thảo giao ban các tr­ờng MNúi

 

82

 

 

 

82

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

XD các Ctr Ptriển của ngành

 

150

 

 

 

150

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

18

Tr­ờng THPT dân tộc nội trú

 

6.357

 

 

 

6.357

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chế độ học bổng học sinh

 

2.330

 

 

 

2.330

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

BHYT cho học sinh

 

48

 

 

 

48

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

HĐ tổ chức Đảng

 

11

 

 

 

11

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

18

Tr­ờng THPT Lam Sơn

 

5.954

 

 

 

5.954

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chế độ học bổng học sinh

 

466

 

 

 

466

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khuyến khích giáo viên theo QĐ 1681

 

190

 

 

 

190

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiền ăn cho đội tuyển Quốc gia

 

649

 

 

 

649

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

18

TT G.dục Kỹ thuật tổng hợp

 

1.405

 

 

 

1.405

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

19

TT G.dục thư­ờng xuyên

 

1.893

 

 

 

1.893

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hoạt động tổ chức Đảng

 

6

 

 

 

6

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

19

Tr­ờng Trung học sư­ phạm

 

6.194

 

 

 

6.194

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

19

Khối PTTH Huyện

 

144.751

 

 

 

144.751

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

19

Tr­ờng Chính trị tỉnh

 

6.145

 

 

 

6.145

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hoạt động tổ chức Đảng

 

15

 

 

 

15

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

20

Tr­ờng ĐH Hồng Đức (SNCT)

 

40.155

 

 

 

40.155

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chế độ Đ. tạo học sinh Lào + cử tuyển

 

1.954

 

 

 

1.954

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Dự thảo Quốc gia "Quốc triều H.luật"

 

85

 

 

 

85

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

21

Ngành  T­ pháp

 

3.884

 

548

 

 

 

 

 

 

 

 

3.336

 

 

 

21

Văn phòng  Sở T­ pháp

 

2.697

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.697

 

 

 

*

Chi theo định mức:

 

1.221

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.221

 

 

 

*

Chi đặc thù:

 

1.476

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.476

 

 

 

-

PC + Trang phục thanh tra

 

14

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

14

 

 

 

-

Nghiệp vụ quản lý ngành

 

120

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

120

 

 

 

-

TH C.tr CCHC theo QĐ 2387

 

30

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

30

 

 

 

-

Hội đồng GD PBiến P.Luật

 

220

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

220

 

 

 

-

N.cao nhận thức PL cho MNúi

 

400

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

400

 

 

 

-

Thẩm định văn bản pháp quy

 

60

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

60

 

 

 

-

Rà soát VB pháp quy đã ban hành

 

60

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

60

 

 

 

-

Hội thi hoà giải viên giỏi

 

70

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

70

 

 

 

-

Mua sổ kép hộ tịch l­ưu tại Sở

 

70

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

70

 

 

 

-

Nâng cao nhận thức PL xã, phường

 

420

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

420

 

 

 

-

HĐ tổ chức Đảng

 

12

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12

 

 

 

21

Trung tâm trợ giúp pháp lý

 

350

 

350

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

*

Chi theo định mức:

 

165

 

165

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

*

Chi đặc thù:

 

185

 

185

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

KP cộng tác viên

 

185

 

185

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

21

Phòng công chứng NN số 1

 

234

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

234

 

 

 

*

Chi theo định mức:

 

234

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

234

 

 

 

21

Phòng công chứng NN số 2

 

204

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

204

 

 

 

*

Chi theo định mức:

 

195

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

195

 

 

 

*

Chi đặc thù:

 

9

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9

 

 

 

-

Trả tiền thuê Trụ Sở làm việc

 

9

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9

 

 

 

22

Phòng công chứng NN số 3

 

201

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

201

 

 

 

*

Chi theo định mức:

 

195

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

195

 

 

 

*

Chi đặc thù:

 

6

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

 

 

 

-

Trả tiền thuê Trụ Sở làm việc

 

6

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

 

 

 

22

Trung tâm bán đấu giá tài sản

 

198

 

198

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

*

Chi theo định mức:

 

198

 

198

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

22

NgànhY tế

 

209.775

 

 

 

7.835

199.947

 

 

 

 

 

1.993

 

 

 

22

Văn phòng Sở y tế

 

5.416

 

 

 

500

2.923

 

 

 

 

 

1.993

 

 

 

*

Chi theo định mức:

 

1.820

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.820

 

 

 

*

Chi đặc thù:

 

173

 

 

 

0

0

 

 

 

 

 

173

 

 

 

-

PC + Trang phục thanh tra

 

28

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

28

 

 

 

-

Nghiệp vụ quản lý ngành

 

120

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

120

 

 

 

-

Hoạt động tổ chức Đảng

 

25

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

25

 

 

 

*

Chi sự ngiệp tại Sở

 

3.423

 

 

 

500

2.923

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Hội đồng giám định Y khoa

 

605

 

 

 

 

605

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Hội  Y d­ược học

 

30

 

 

 

 

30

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Hội Y tá điều d­ưỡng

 

60

 

 

 

 

60

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Tổ chức giám định pháp Y

 

71

 

 

 

 

71

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Khen th­ưởng

 

211

 

 

 

 

211

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đào tạo bác sỹ Miền núi

 

500

 

 

 

500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đào tạo y tế thôn bản

 

486

 

 

 

 

486

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Ban QL KCB NN +TE d­ới 6 tuổi

 

50

 

 

 

 

50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

T.huấn chuyển giao tin học QL BViện

 

110

 

 

 

 

110

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Qlý CTrình mục tiêu Q.Gia

 

60

 

 

 

 

60

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Tập huấn CM CB Y tế cơ sở

 

150

 

 

 

 

150

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

KP Điều d­ưỡng cán bộ y tế vùng cao

 

250

 

 

 

 

250

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Hội thi Y tá điều d­ỡng

 

20

 

 

 

 

20

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

HĐ quân dân Y kết hợp

 

115

 

 

 

 

115

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

BD cán bộ y tế tỉnh Hủa Phăn

 

50

 

 

 

 

50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đề tài KHọc cấp ngành

 

255

 

 

 

 

255

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đặc thù chuyên ngành

 

90

 

 

 

 

90

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Cấp cứu ng­ười bị nạn trong thiên tai

 

150

 

 

 

 

150

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

KP giám sát và chỉ đạo CM Y tế CS

 

60

 

 

 

 

60

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Các HĐ truyền thống ngành

 

40

 

 

 

 

40

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Chi phí thẩm định giá thuốc đấu thầu

 

60

 

 

 

 

60

 

 

 

 

 

 

 

 

 

22

TT PC S.rét KST và côn trùng

 

2.044

 

 

 

 

2.044

 

 

 

 

 

 

 

 

 

22

TT giáo dục truyền thông SK

 

894

 

 

 

 

894

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bản tin TT sức khoẻ

 

180

 

 

 

 

180

 

 

 

 

 

 

 

 

 

22

TT K.nghiệm D.phẩm và MP

 

1.275

 

 

 

 

1.275

 

 

 

 

 

 

 

 

 

23

Trung tâm y tế dự phòng

 

2.209

 

 

 

 

2.209

 

 

 

 

 

 

 

 

 

23

TT phòng chống bệnh da liễu

 

2.563

 

 

 

 

2.563

 

 

 

 

 

 

 

 

 

23

TT chăm sóc sức khoẻ sinh sản

 

1.704

 

 

 

 

1.704

 

 

 

 

 

 

 

 

 

23

Trung tâm Nội tiết

 

2.178

 

 

 

 

2.178

 

 

 

 

 

 

 

 

 

KP duy trì PC b­ớu cổ

 

342

 

 

 

 

342

 

 

 

 

 

 

 

 

 

23

Trung tâm PC HIV/AIDS

 

1.295

 

 

 

 

1.295

 

 

 

 

 

 

 

 

 

*

Chi theo định mức:

 

1.011

 

 

 

 

1.011

 

 

 

 

 

 

 

 

 

*

Chi đặc thù:

 

284

 

 

 

 

284

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

KP đối ứng Dự án

 

164

 

 

 

 

164

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

BS KP th­ường xuyên 2006 mới tách

 

120

 

 

 

 

120

 

 

 

 

 

 

 

 

 

22.10

Bệnh viên chống lao

 

7.112

 

 

 

 

7.112

 

 

 

 

 

 

 

 

 

22

Bệnh viên tâm thần

 

7.841

 

 

 

 

7.841

 

 

 

 

 

 

 

 

 

*

Chi theo định mức:

 

7.112

 

 

 

 

7.112

 

 

 

 

 

 

 

 

 

*

Chi đặc thù:

 

729

 

 

 

 

729

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Bù 50% K. phí tăng 47 gi­ờng bệnh

 

729

 

 

 

 

729

 

 

 

 

 

 

 

 

 

22

Bệnh viện điều d­ưỡng

 

3.570

 

 

 

 

3.570

 

 

 

 

 

 

 

 

 

22

Bệnh viên Đa khoa tỉnh

 

26.211

 

 

 

 

26.211

 

 

 

 

 

 

 

 

 

*

Chi theo định mức:

 

22.320

 

 

 

 

22.320

 

 

 

 

 

 

 

 

 

*

Chi đặc thù:

 

3.891

 

 

 

 

3.891

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Bù 50% K. phí tăng 164 g­ờng bệnh

 

2.952

 

 

 

 

2.952

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Dự án xử lý rác thải

 

911

 

 

 

 

911

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

HĐ tổ chức Đảng

 

28

 

 

 

 

28

 

 

 

 

 

 

 

 

 

22

Bệnh viên phụ sản

 

8.998

 

 

 

 

8.998

 

 

 

 

 

 

 

 

 

*

Chi theo định mức:

 

7.480

 

 

 

 

7.480

 

 

 

 

 

 

 

 

 

*

Chi đặc thù:

 

1.518

 

 

 

 

1.518

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Bù 50% K. phí tăng 54 g­ờng bệnh

 

918

 

 

 

 

918

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Dự án xử lý rác thải

 

584

 

 

 

 

584

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

HĐ tổ chức Đảng

 

16

 

 

 

 

16

 

 

 

 

 

 

 

 

 

22

Bệnh viên y học dân tộc

 

4.500

 

 

 

 

4.500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

22

Bệnh viện mắt

 

2.804

 

 

 

 

2.804

 

 

 

 

 

 

 

 

 

22

Bệnh viên Đa khoa Ngọc Lặc

 

6.800

 

 

 

 

6.800

 

 

 

 

 

 

 

 

 

22

Tr­ường Cao đẳng Y tế

 

7.335

 

 

 

7.335

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

HĐ tổ chức Đảng

 

16

 

 

 

16

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

22

Khối Bệnh viên đa khoa huyện

 

84.760

 

 

 

 

84.760

 

 

 

 

 

 

 

 

 

22.20

Khối TT Y tế dự phòng huyện

 

30.266

 

 

 

 

30.266

 

 

 

 

 

 

 

 

 

23

Ngành D.số - G.đình và TE

 

3.623

969

 

 

 

1.298

 

 

 

 

 

1.356

 

 

 

23

Văn phòng cơ quan

 

3.425

969

 

 

 

1.100

 

 

 

 

 

1.356

 

 

 

*

Chi theo định mức:

 

1.110

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.110

 

 

 

*

Chi đặc thù:

 

1.215

969

 

 

 

0

 

 

 

 

 

246

 

 

 

-

Hợp đồng TH Ctrình mục tiêu tại VP

 

120

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

120

 

 

 

-

Nghiệp vụ quản lý ngành

 

120

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

120

 

 

 

-

TW BS Ctr trẻ em lang thang

 

969

969

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Hoạt động tổ chức Đảng

 

6

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

 

 

 

*

Hợp đồng TH Ctrình MT tại huyện

 

1.100

 

 

 

 

1.100

 

 

 

 

 

 

 

 

 

23

Trung tâm TV DV D.số GĐ & TE

 

198

 

 

 

 

198

 

 

 

 

 

 

 

 

 

24

Ngành Công nghiệp

 

7.254

 

185

 

5.145

 

 

 

 

 

 

1.924

 

 

 

24

Văn phòng  Sở công nghiệp

 

1.944

 

20

 

0

 

 

 

 

 

 

1.924

 

 

 

*

Chi theo định mức:

 

1.517

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.517

 

 

 

*

Chi đặc thù:

 

427

 

20

 

0

 

 

 

 

 

 

407

 

 

 

-

PC + Trang phục thanh tra

 

28

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

28

 

 

 

-

Nghiệp vụ quản lý ngành

 

120

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

120

 

 

 

-

BCĐ dự án NLư­ợng nông thôn

 

50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

50

 

 

 

-

Lập KH XD Đề án QH PTCN sinh học

 

20

 

20

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

HĐ tổ chức Đảng

 

9

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9

 

 

 

-

Đặc thù chuyên ngành

 

200

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

200

 

 

 

24

Trung tâm khuyến công

 

165

 

165

(Đến hết năm 2009)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

*

Chi theo định mức:

 

165

 

165

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

*

Chi đặc thù:

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

24

Tr­ờng Kỹ thuật Công nghiệp

 

5.145

 

 

 

5.145

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

HĐ tổ chức Đảng

 

10

 

 

 

10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

25

 Ngành Tài nguyên và MT

 

15.706

 

11.049

2.500

 

 

 

 

 

 

 

2.157

 

 

 

25

Văn phòng  Sở TN và MT

 

13.928

 

9.271

2.500

 

 

 

 

 

 

 

2.157

 

 

 

*

Chi theo định mức:

 

1.980

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.980

 

 

 

*

Chi đặc thù:

 

177

 

0

0

 

 

 

 

 

 

 

177

 

 

 

-

PC + Trang phục thanh tra

 

42

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

42

 

 

 

-

Nghiệp vụ quản lý ngành

 

120

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

120

 

 

 

-

Hoạt động tổ chức Đảng

 

15

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

15

 

 

 

*

Chi sự nghiệp tại Sở

 

9.106

 

9.106

 

 

 

 

 

 

 

 

0

 

 

 

-

Đo đạc lập bản đồ Đ.chính

 

8.400

 

8.400

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Giao đất lâm nghiệp và tách hộ

 

400

 

400

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

XD cơ sở dữ liệu đất đai

 

306

 

306

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

*

Chi sự nghiệp môi tr­ờng

 

2.500

 

 

2.500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

*

Trung tâm l­u trữ

 

165

 

165

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

25

Văn phòng đăng ký QSDĐ

 

504

 

504

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

*

Chi theo định mức:

 

429

 

429

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

*

Chi đặc thù:

 

75

 

75

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Chỉnh lý biến động đất đai

 

75

 

75

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

25

Đoàn mỏ địa chất

 

924

 

924

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

*

Chi theo định mức:

 

924

 

924

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

25

TT quan trắc và bảo vệ môi tr­ờng

 

350

 

350

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

26

Ngành Thể dục thể thao

 

25.569

 

 

 

4.747

 

 

 

19.490

 

 

1.332

 

 

 

26

Văn phòng Sở TDTT

 

14.637

 

 

 

0

 

 

 

13.305

 

 

1.332

 

 

 

*

Chi theo định mức:

 

1.184

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.184

 

 

 

*

Chi đặc thù:

 

148

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

148

 

 

 

-

PC + Trang phục thanh tra

 

14

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

14

 

 

 

-

Nghiệp vụ quản lý ngành

 

120

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

120

 

 

 

-

Hoạt động tổ chức Đảng

 

14

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

14

 

 

 

*

Chi sự nghiệp tại Sở

 

13.305

 

 

 

 

 

 

 

13.305

 

 

 

 

 

 

-

Khen th­ởng

 

150

 

 

 

 

 

 

 

150

 

 

 

 

 

 

-

Tiền công HLV,VĐV thành tích cao

 

3.600

 

 

 

 

 

 

 

3.600

 

 

 

 

 

 

-

Tiền ăn tập luyện thi đấu HLV,VĐV

 

4.514

 

 

 

 

 

 

 

4.514

 

 

 

 

 

 

-

Chi phí tập luyện + thi đấu

 

2.124

 

 

 

 

 

 

 

2.124

 

 

 

 

 

 

-

Tổ chức các giải thi đấu tỉnh

 

900

 

 

 

 

 

 

 

900

 

 

 

 

 

 

-

Chi phí thi đấu các giải QGia

 

1.917

 

 

 

 

 

 

 

1.917

 

 

 

 

 

 

-

HĐ các ngày lễ

 

100

 

 

 

 

 

 

 

100

 

 

 

 

 

 

26

Liên đoàn bóng đá

 

185

 

 

 

 

 

 

 

185

 

 

 

 

 

 

*

Chi theo định mức:

 

33

 

 

 

 

 

 

 

33

 

 

 

 

 

 

*

Chi đặc thù:

 

152

 

 

 

 

 

 

 

152

 

 

 

 

 

 

-

Tập huấn trọng tài

 

32

 

 

 

 

 

 

 

32

 

 

 

 

 

 

-

Đại hội nhiệm kỳ

 

40

 

 

 

 

 

 

 

40

 

 

 

 

 

 

-

Quần áo cho trọng tài

 

80

 

 

 

 

 

 

 

80

 

 

 

 

 

 

26

Đoàn bóng đá

 

6.000

 

 

 

 

 

 

 

6.000

 

 

 

 

 

 

26

Trư­ờng T.học T.dục thể thao

 

4.747

 

 

 

4.747

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

27

Ngành P.thanh và T.hình

 

9.450

 

 

 

1.923

 

 

7.527

 

 

 

 

 

 

 

27

Văn phòng  Đài PTTH

 

7.527

 

 

 

 

 

 

7.527

 

 

 

 

 

 

 

*

Chi theo định mức:

 

3.470

 

 

 

 

 

 

3.470

 

 

 

 

 

 

 

*

Chi đặc thù:

 

4.057

 

 

 

 

 

 

4.057

 

 

 

 

 

 

 

-

Nhuận bút

 

1.221

 

 

 

 

 

 

1.221

 

 

 

 

 

 

 

-

Khen thư­ởng

 

50

 

 

 

 

 

 

50

 

 

 

 

 

 

 

-

KP dựng chư­ơng trình

 

566

 

 

 

 

 

 

566

 

 

 

 

 

 

 

-

Tăng thời lư­ợng phát sóng

 

800

 

 

 

 

 

 

800

 

 

 

 

 

 

 

-

Truyền hình tiếng Dân tộc

 

1.420

 

 

 

 

 

 

1.420

 

 

 

 

 

 

 

27

Tr­ờng KT P.thanh, T.hình

 

1.923

 

 

 

1.923

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

28

Bộ chỉ huy quân sự tỉnh

 

31.893

 

 

 

1.992

280

 

 

 

 

 

 

29.621

 

 

*

Chi th­ờng xuyên

 

11.018

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11.018

 

 

*

Chi nghiệp vụ:

 

20.875

 

 

 

1.992

280

 

 

 

 

 

 

18.603

 

 

-

Phụ cấp dân quân tự vệ

 

12.369

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12.369

 

 

-

Đ. tạo xã đội tr­ởng, BD kiến thức QP

 

1.992

 

 

 

1.992

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Trang phục dân quân

 

6.234

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6.234

 

 

-

Xét nghiệm HIV tuyển quân

 

280

 

 

 

 

280

 

 

 

 

 

 

 

 

 

29

Bộ chỉ huy BĐ biên phòng

 

5.240

 

150

 

 

 

 

 

 

 

110

 

4.980

 

 

*

Chi th­ờng xuyên

 

4.620

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.620

 

 

*

Chi nghiệp vụ:

 

620

 

150

 

 

 

 

 

 

 

110

 

360

 

 

-

Ban CĐ tìm kiếm cứu nạn

 

150

 

150

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Tặng quà già làng trư­ởng bản

 

110

 

 

 

 

 

 

 

 

 

110

 

 

 

 

-

Ban biên giới

 

360

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

360

 

 

30

Công an tỉnh

 

10.300

 

 

 

610

 

 

 

 

 

 

 

 

9.690

 

*

Chi th­ường xuyên

 

6.675

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6.675

 

*

Chi nghiệp vụ:

 

3.625

 

 

 

610

 

 

 

 

 

 

 

 

3.015

 

-

Đào tạo Tr­ởng công an xã, thị trấn

 

610

 

 

 

610

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Trang phục công an xã

 

3.015

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.015

 

31

Liên minh các HTX

 

3.013

 

 

 

2.326

 

 

 

 

 

 

687

 

 

 

31

Văn phòng cơ quan

 

1.537

 

 

 

850

 

 

 

 

 

 

687

 

 

 

*

Chi theo định mức:

 

680

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

680

 

 

 

*

Chi đặc thù:

 

857

 

 

 

850

 

 

 

 

 

 

7

 

 

 

-

Đào tạo cán bộ HTX

 

850

 

 

 

850

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

HĐ tổ chức Đảng

 

7

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

 

 

 

31

Tr­ường D.nghề thủ C.nghiệp

 

1.476

 

 

 

1.476

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

32

Ban Dân tộc

 

1.744

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

1.744

 

 

 

32

Chi theo định mức:

 

1.110

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.110

 

 

 

32

Chi đặc thù:

 

634

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

634

 

 

 

-

PC + Trang phục thanh tra

 

7

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

 

 

 

-

Nghiệp vụ quản lý ngành

 

120

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

120

 

 

 

-

HĐ tổ chức Đảng

 

7

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

 

 

 

-

Đặc thù chuyên ngành

 

500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

500

 

 

 

33

Sở Nội vụ

 

1.904

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.904

 

 

 

33

Chi theo định mức:

 

1.480

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.480

 

 

 

33

Chi đặc thù:

 

424

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

424

 

 

 

-

PC + Trang phục thanh tra

 

14

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

14

 

 

 

-

Nghiệp vụ quản lý ngành

 

120

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

120

 

 

 

-

Tr. khai Ctr CCHC theo QĐ 2387

 

140

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

140

 

 

 

-

BCĐ cải cách hành chính

 

90

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

90

 

 

 

-

BCĐ thực hiện quy chế dân chủ

 

60

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

60

 

 

 

34

Sở B­u chính viễn thông

 

1.362

 

 

 

100

 

 

 

 

 

 

1.262

 

 

 

34

Chi theo định mức:

 

962

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

962

 

 

 

34

Chi đặc thù:

 

400

 

 

 

100

 

 

 

 

 

 

300

 

 

 

-

PC + Trang phục thanh tra

 

7

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

 

 

 

-

Nghiệp vụ quản lý ngành

 

120

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

120

 

 

 

-

Đoàn Ktra liên ngành về iternet

 

50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

50

 

 

 

-

Ban chỉ đạo công nghệ T.tin

 

100

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

100

 

 

 

-

Cam kết 3 tỉnh TH - NA - HT

 

20

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

20

 

 

 

-

Tập huấn N.vụ b­u chính huyện

 

100

 

 

 

100

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Hoạt động tổ chức Đảng

 

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

 

 

 

35

Ban Tôn giáo 

 

775

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

775

 

 

 

*

Chi theo định mức:

 

429

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

429

 

 

 

*

Chi đặc thù:

 

346

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

346

 

 

 

-

Nghiệp vụ quản lý ngành

 

120

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

120

 

 

 

-

T.truyền PL cho tín đồ tôn giáo

 

30

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

30

 

 

 

-

Chính sách tôn giáo QĐ 16

 

196

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

196

 

 

 

36

Ban Q.lý khu KT Nghi Sơn

 

4.325

 

2.400

 

 

 

 

 

 

 

 

1.925

 

 

 

*

Chi theo định mức:

 

1.925

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.925

 

 

 

*

Chi đặc thù:

 

2.400

 

2.400

 

 

 

 

 

 

 

 

0

 

 

 

-

Chi xúc tiến đầu t­ khu đô thị NS

 

1.300

 

1.300

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Hoạt động quảng bá các KCN

 

700

 

700

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Hoạt động VPĐD tại Hà Nội

 

400

 

400

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

37

Ban thi đua khen th­ởng

 

9.051

 

761

 

3.500

 

 

 

 

 

 

4.790

 

 

 

*

Chi theo định mức:

 

390

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

390

 

 

 

*

Chi đặc thù:

 

3.091

 

241

 

0

 

 

 

 

 

 

2.850

 

 

 

-

Tr.khai QĐ 98/2006/QĐ-TTg

 

2.350

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.350

 

 

 

-

Công tác nghiệp vụ thi đua

 

500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

500

 

 

 

-

Nhập dữ liệu thi đua khen th­ưởng

 

241

 

241

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

*

Kinh phí thi đua khen th­ởng

 

5.570

 

520

 

3.500

 

 

 

 

 

 

1.550

 

 

 

 

+ TW khen

 

1.000

 

 

 

1.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Địa ph­ương khen định kỳ

 

2.070

 

520

 

 

 

 

 

 

 

 

1.550

 

 

 

 

+ Địa ph­ương khen thành tích cao

 

2.000

 

 

 

2.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Khen đột xuất khác

 

500

 

 

 

500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

38

Tỉnh hội phụ nữ

 

1.849

 

 

 

120

 

 

 

 

 

 

1.729

 

 

 

38

Chi theo định mức:

 

1.480

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.480

 

 

 

38

Chi đặc thù:

 

369

 

 

 

120

 

 

 

 

 

 

249

 

 

 

-

Ban vì sự tiến bộ Phụ nữ

 

80

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

80

 

 

 

-

Khen th­ưởng

 

50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

50

 

 

 

-

Kinh phí bồi d­ưỡng, tập huấn CM

 

120

 

 

 

120

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Nghiệp vụ HĐ tổ chức Hội

 

100

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

100

 

 

 

-

Đoàn ĐB đi dự Đại hội TW

 

13

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13

 

 

 

-

HĐ tổ chức Đảng

 

6

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

 

 

 

39

Đoàn T.niên CSHCM tỉnh

 

4.898

 

 

 

1.815

 

 

 

 

 

 

3.083

 

 

 

39

Văn phòng cơ quan Đoàn

 

3.003

 

 

 

0

 

 

 

 

 

 

3.003

 

 

 

*

Chi theo định mức:

 

2.160

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.160

 

 

 

*

Chi đặc thù:

 

843

 

 

 

0

 

 

 

 

 

 

843

 

 

 

-

Hội thi tin học trẻ kh.chuyên

 

50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

50

 

 

 

-

Chiến dịch hè

 

50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

50

 

 

 

-

Tháng Thanh niên

 

50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

50

 

 

 

-

Chiến l­ợc phát triển T.niên

 

60

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

60

 

 

 

-

Nghiệp vụ HĐ tổ chức Đoàn

 

100

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

100

 

 

 

-

Gặp mặt cháu ngoan

 

60

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

60

 

 

 

-

Khen thư­ởng

 

50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

50

 

 

 

-

Thi Luật thanh niên

 

45

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

45

 

 

 

-

Liên hoan thanh niên tiên tiến

 

70

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

70

 

 

 

-

Liên hoan tiếng hát dân ca

 

50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

50

 

 

 

-

KP đại hội Đoàn

 

250

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

250

 

 

 

-

HĐ tổ chức Đảng

 

8

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

 

 

 

39

Hội liên hiệp Thanh niên

 

40

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

40

 

 

 

39

Hội đồng đội

 

40

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

40

 

 

 

39

TT B.d­ưỡng G.dục thanh TN

 

1.815

 

 

 

1.815

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

40

Đoàn cơ quan cấp tỉnh

 

330

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

330

 

 

 

Đại hội nhiệm kỳ

 

50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

50

 

 

 

41

Mặt trận tổ quốc

 

2.537

 

 

 

100

 

 

 

 

 

50

2.387

 

 

 

41

Chi theo định mức:

 

1.240

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.240

 

 

 

41

Chi đặc thù:

 

1.297

 

 

 

100

 

 

 

 

 

50

1.147

 

 

 

-

Cấp Báo Đại đoàn kết cho xã

 

240

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

240

 

 

 

-

BCĐ đời sống mới khu D.c­

 

150

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

150

 

 

 

-

HĐ của uỷ viên uỷ ban MTTQ

 

80

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

80

 

 

 

-

Tổ chức tiếp xúc cử tri

 

60

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

60

 

 

 

-

HĐ của Hội ng­ời cao tuổi

 

120

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

120

 

 

 

-

HĐ của UB đoàn kết C. giáo

 

100

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

100

 

 

 

-

Bồi d­ỡng tập huấn chuyên môn

 

100

 

 

 

100

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Khen th­ưởng

 

120

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

120

 

 

 

-

Nghiệp vụ quản lý ngành

 

120

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

120

 

 

 

-

In GCN " Gia đình.....hiếu thảo"

 

150

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

150

 

 

 

-

HĐ tổ chức Đảng

 

7

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

 

 

 

-

Quà các cụ trên 100 tuổi

 

50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

50

 

 

 

 

42

Hội nông dân tỉnh

 

2.088

 

 

 

120

 

 

 

 

 

 

1.968

 

 

 

42

Chi theo định mức:

 

1.560

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.560

 

 

 

42

Chi đặc thù:

 

528

 

 

 

120

 

 

 

 

 

 

408

 

 

 

-

Khen th­ưởng

 

40

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

40

 

 

 

-

Nghiệp vụ HĐ tổ chức Hội

 

100

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

100

 

 

 

-

Hội thi nông dân đua tài

 

150

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

150

 

 

 

-

Hội nghị nông dân điển hình

 

70

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

70

 

 

 

-

Thực hiện CT 26

 

40

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

40

 

 

 

-

Bồi d­ưỡng, tập huấn cán bộ Hội

 

120

 

 

 

120

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

HĐ tổ chức Đảng

 

8

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

 

 

 

43

Hội cựu chiến binh

 

1.124

 

 

 

60

 

 

 

 

 

 

1.064

 

 

 

43

Chi theo định mức:

 

720

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

720

 

 

 

43

Chi đặc thù:

 

404

 

 

 

60

 

 

 

 

 

 

344

 

 

 

-

Khen th­ởng

 

30

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

30

 

 

 

-

Nghiệp vụ HĐ tổ chức Hội

 

100

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

100

 

 

 

-

Đại hội nhiệm kỳ

 

200

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

200

 

 

 

-

Bồi d­ỡng tập huấn chuyên môn

 

60

 

 

 

60

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

KP đoàn ĐB đi dự Đại hội TW

 

10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10

 

 

 

-

HĐ tổ chức Đảng

 

4

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

 

 

 

44

Hội chữ thập đỏ

 

793

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

793

 

 

 

44

Chi theo định mức:

 

400

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

400

 

 

 

44

Chi đặc thù:

 

393

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

393

 

 

 

-

HĐ Ban vận động hiến máu

 

60

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

60

 

 

 

-

Lập, triển khai các D.án nhận V.trợ

 

150

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

150

 

 

 

-

Chi phí vận chuyển hàng cứu trợ

 

30

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

30

 

 

 

-

Bồi d­ưỡng tập huấn chuyên môn

 

80

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

80

 

 

 

 

Tiếp đón các tổ chức nhân đạo

 

70

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

70

 

 

 

-

HĐ tổ chức Đảng

 

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

 

 

 

45

Hội ng­ời mù tỉnh

 

1.006

 

 

 

525

 

 

 

 

 

238

243

 

 

 

45

Chi theo định mức:

 

240

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

240

 

 

 

45

Chi đặc thù:

 

766

 

 

 

525

 

 

 

 

 

238

3

 

 

 

-

Chế độ học tập cho HS mù

 

290

 

 

 

290

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Chế độ giáo viên

 

145

 

 

 

145

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

VPP phục vụ giảng dạy

 

90

 

 

 

90

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

CĐ trợ cấp cho Lãnh đạo hội

 

68

 

 

 

 

 

 

 

 

 

68

 

 

 

 

-

Bổ sung chi HĐ th­ờng xuyên

 

120

 

 

 

 

 

 

 

 

 

120

 

 

 

 

-

Quà thăm hỏi các ngày lễ, tết

 

50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

50

 

 

 

 

-

HĐ tổ chức Đảng

 

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

 

 

 

46

Hội Nhà báo

 

493

75

 

 

35

 

 

 

 

 

 

383

 

 

 

46

Chi theo định mức:

 

280

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

280

 

 

 

46

Chi đặc thù:

 

213

75

 

 

35

 

 

 

 

 

0

103

 

 

 

-

KP tổ chức hội Báo xuân

 

60

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

60

 

 

 

-

Quỹ giải th­ưởng báo chí

 

40

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

40

 

 

 

-

Bồi d­ưỡng, tập huấn cán bộ Hội

 

35

 

 

 

35

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

TW hỗ trợ sáng tạo tác phẩm

 

75

75

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Hoạt động tổ chức Đảng

 

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

 

 

 

47

Hội văn học nghệ thuật

 

863

260

 

 

 

 

0

 

 

 

 

603

 

 

 

47

Chi theo định mức:

 

400

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

400

 

 

 

47

Chi đặc thù:

 

463

260

 

 

 

 

0

 

 

 

 

203

 

 

 

-

KP trại sáng tác, hội thảo

 

70

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

70

 

 

 

-

Tài trợ sáng tác

 

50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

50

 

 

 

-

Trao giải th­ưởng Lê Thánh Tông

 

30

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

30

 

 

 

-

Hỗ trợ triển lãm mỹ thuật, ảnh

 

50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

50

 

 

 

-

Hoạt động tổ chức Đảng

 

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

 

 

 

-

TW hỗ trợ sáng tạo VHNT

 

260

260

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

48

Tạp chí xứ Thanh

 

420

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

420

 

 

 

48

Chi theo định mức:

 

280

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

280

 

 

 

48

Chi đặc thù:

 

140

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

140

 

 

 

-

KP xuất bản tạp chí xứ Thanh

 

100

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

100

 

 

 

-

Thi sáng tác truyện ngắn

 

40

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

40

 

 

 

49

Hội đông Y

 

498

 

 

 

75

 

 

 

 

 

 

423

 

 

 

49

Chi theo định mức:

 

360

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

360

 

 

 

49

Chi đặc thù:

 

138

 

 

 

75

 

 

 

 

 

 

63

 

 

 

-

Bồi d­ưỡng, tập huấn cán bộ Hội

 

75

 

 

 

75

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

HĐ nghiệp vụ hội

 

60

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

60

 

 

 

-

HĐ tổ chức Đảng

 

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

 

 

 

50

Liên hiệp các Hội KHKT

 

473

 

 

 

 

 

 

 

 

167

 

306

 

 

 

50

Chi theo định mức:

 

160

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

160

 

 

 

50

Chi đặc thù:

 

313

 

 

 

 

 

 

 

 

167

 

146

 

 

 

-

Phụ cấp lãnh đạo hội

 

23

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

23

 

 

 

-

HĐ nghiệp vụ hội

 

60

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

60

 

 

 

-

KP đối ứng dự án luồng bản địa

 

30

 

 

 

 

 

 

 

 

30

 

 

 

 

 

-

Hỗ trợ xuất bản tạp chí Khoa học

 

37

 

 

 

 

 

 

 

 

37

 

 

 

 

 

-

Chuyển giao tiến bộ KHKT

 

60

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

60

 

 

 

-

Hội thi sáng tạo kỹ thuật

 

100

 

 

 

 

 

 

 

 

100

 

 

 

 

 

-

HĐ tổ chức Đảng

 

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

 

 

 

51

Hội  làm v­ờn

 

346

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

346

 

 

 

51

Chi theo định mức:

 

160

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

160

 

 

 

51

Chi đặc thù:

 

186

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

186

 

 

 

-

Phụ cấp lãnh đạo hội

 

23

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

23

 

 

 

-

XD mô hình hầm BIOGA

 

100

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

100

 

 

 

-

Hoạt động nghiệp vụ Hội

 

60

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

60

 

 

 

-

Hoạt động tổ chức Đảng

 

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

 

 

 

52

Hội Luật gia

 

140

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

140

 

 

 

Bổ sung nghiệp vụ Hội

 

90

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

90

 

 

 

53

Hội khuyến học

 

162

 

 

 

40

 

 

 

 

 

 

122

 

 

 

Phụ cấp lãnh đạo hội

 

29

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

29

 

 

 

 

Xuất bản nội san khuyến học

 

40

 

 

 

40

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hội nghị gia đình hiếu học Lần 2

 

33

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

33

 

 

 

 

Bổ sung nghiệp vụ Hội

 

60

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

60

 

 

 

54

Hội bảo trợ NTT & TE mồ côi

 

89

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

89

 

 

 

Chế độ PC lãnh đạo Hội

 

29

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

29

 

 

 

 

Bổ sung nghiệp vụ Hội

 

60

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

60

 

 

 

55

Câu lạc bộ Hàm Rồng

 

160

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

160

 

 

 

Chế độ PC lãnh đạo Hội

 

40

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

40

 

 

 

 

Bổ sung nghiệp vụ Hội

 

120

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

120

 

 

 

56

Hội Cựu TNXP

 

135

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

135

 

 

 

Chế độ PC lãnh đạo Hội

 

30

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

30

 

 

 

 

Bổ sung nghiệp vụ Hội

 

60

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

60

 

 

 

 

Lập , thẩm định hồ sơ TNXP

 

45

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

45

 

 

 

57

Hội nạn nhân chất độc MDC

 

129

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

129

 

 

 

Chế độ PC lãnh đạo Hội

 

29

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

29

 

 

 

 

Bổ sung nghiệp vụ Hội

 

60

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

60

 

 

 

 

ĐTra, Ksát, c. cấp hồ sơ nạn nhân

 

40

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

40

 

 

 

58

Hội thẩm ND (Toà án)

 

147

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

147

 

 

 

Hoạt động của Đoàn hội thẩm

 

47

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

47

 

 

 

 

Bồi dư­ỡng hội thẩm nhân dân

 

100

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

100

 

 

 

59

Hỗ trợ c­ỡng chế thi hành án DSự

 

150

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

150

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Sở TC chi  các Quỹ và trả lãi vay

 

149.797

 

10.000

 

1.097

138.700

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Quỹ cho vay qua NH chính sách

 

10.000

 

10.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

KCB cho trẻ em d­ới 6 tuổi

 

38.000

 

 

 

 

38.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Mua thẻ BHYT cho ngư­ời nghèo

 

94.400

 

 

 

 

94.400

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Mua thẻ BHYT cho cựu chiến binh

 

6.300

 

 

 

 

6.300

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Trả lãi vay XD Trư­ờng

 

1.097

 

 

 

1.097

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III

Chi theo các QĐ mục tiêu

 

280.498

6.389

96.500

31.891

77.698

15.700

1.000

1.300

0

12.484

1.000

11.000

1.500

0

24.036

1

Sự nghiệp kinh tế

 

84.690

3.190

81.000

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

500

1,1

Sở Tài chính trình

 

52.500

0

52.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

500

-

Chính sách Chăn nuôi, trồng trọt

 

28.000

 

28.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Chính sách giống thuỷ sản

 

2.000

 

2.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Chính sách phát triển vùng NL

 

2.000

 

2.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

KP xúc tiến th­ương mại và đầu tư

 

2.000

 

2.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Quỹ bảo lành TD DN nhỏ và vừa

 

10.000

 

10.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Kỷ niệm 100 năm Sầm Sơn

 

2.500

 

2.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

500

-

Hỗ trợ cải tạo l­ưới điện nông thôn

 

6.000

 

6.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,2

Sở Giao thông vận tải trình

 

18.000

 

18.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Chính sách PT Giao thông NT

 

18.000

 

18.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,3

Sở B­u chính viễn thông trình

 

6.000

 

6.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

KP ứng dụng CNTT trong CQ QLNN

 

4.200

 

4.200

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

KP ứng dụng CNTT trong CQ Đảng

 

1.800

 

1.800

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,4

Sở Công nghiệp trình

 

3.000

 

3.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Phát triển CN & Tiểu TCN

 

3.000

 

3.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,5

Sở Th­ương mại trình

 

2.000

 

2.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Th­ởng xuất khẩu

 

2.000

 

2.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,6

Sở Nông nghiệp & PTNT

 

1.590

1.590

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

KP thực hiện ch­ương trình PTN.nghiệp

 

1.590

1.590

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,7

Chi cục di dân & PT vùng KTM

 

1.600

1.600

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Ch­ơng trình bố trí dân c­ư

 

1.600

1.600

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Sự nghiệp môi tr­ờng

 

31.891

 

 

31.891

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,1

Sở Tài nguyên & M. tr­ờng trình

 

23.891

 

0

23.891

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Chi TX hoạt động SNMT

 

2.000

 

 

2.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Chi theo các dự án

 

21.891

 

 

21.891

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,2

Chi từ nguồn thu phí B vệ M. tr­ường

 

8.000

 

 

8.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Chi trợ giá (Ban Dân tộc trình)

 

15.500

 

15.500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

*

Trợ giá, trợ cuớc mặt hàng CS

 

15.500

 

15.500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Sự nghiệp Giáo dục - Đ.tạo

 

77.698

0

0

 

77.698

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4,1

Sở Tài chính trình

 

52.498

 

 

 

52.498

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đào tạo nâng cao cán bộ QLNN

 

1.000

 

 

 

1.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

PC thu hút + GVMN tuyển mới

 

10.000

 

 

 

10.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

H­u tr­ước tuổi

 

25.000

 

 

 

25.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Liên kết đề án với ĐH Hồng Đức

 

7.498

 

 

 

7.498

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Chính sách xã hội hoá

 

9.000

 

 

 

9.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4,2

Sở Nội vụ trình

 

3.200

 

 

 

3.200

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Kinh phí Đ.tạo, B.dư­ỡng CBCC

 

3.200

 

 

 

3.200

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4,3

Sở Giáo dục & đào tạo trình

 

22.000

 

 

 

22.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

NQ 37, NQ 39

 

12.000

 

 

 

12.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Thay sách và Thông t­ 30

 

10.000

 

 

 

10.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Sự nghiệp Y tế (Sở Y tế trình)

 

15.700

 

 

 

 

15.700

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Tăng c­ờng thiết bị Y tế + CSVC

 

9.300

 

 

 

 

9.300

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

KP Bệnh viện Nhi (chờ thành lập)

 

4.000

 

 

 

 

4.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Kinh phí phòng chống dịch

 

1.500

 

 

 

 

1.500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

KP đối ứng 3 dự án

 

900

 

 

 

 

900

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

SN KHCN (Sở KHCN trình)

 

12.584

100

 

 

 

 

 

 

 

12.484

 

 

 

 

 

-

Sự nghiệp KH công nghệ

 

12.484

 

 

 

 

 

 

 

 

12.484

 

 

 

 

 

-

KP nghiên cứu khoa học

 

100

100

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Sự nghiệp đảm bảo xã hội

 

1.000

0

 

 

 

 

 

 

 

 

1.000

 

 

 

 

*

Sở Tài chính trình

 

1.000

0

 

 

 

 

 

 

 

 

1.000

 

 

 

 

-

Đảm bảo xã hội khác

 

1.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.000

 

 

 

 

8

SN VHTT (Sở VHTT trình)

 

1.000

 

 

 

 

 

1.000

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Chống xuống cấp di tích ĐP quản lý

 

1.000

 

 

 

 

 

1.000

 

 

 

 

 

 

 

 

9

SN PTTH (Đài PTTH tỉnh trình)

 

4.300

3.000

 

 

 

 

 

1.300

 

 

 

 

 

 

 

-

Trang thiết bị truyền hình tiếng DTộc

 

3.000

3.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Tăng cư­ờng cơ sở vật chất

 

1.300

 

 

 

 

 

 

1.300

 

 

 

 

 

 

 

10

Chi quản lý hành chính

 

11.099

99

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11.000

 

 

 

*

Sở Tài chính trình

 

11.099

99

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11.000

 

 

 

-

KP mua sắm, sửa chữa

 

8.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8.000

 

 

 

-

Chi nhiệm vụ đột xuất

 

3.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.000

 

 

 

-

Một số nhiệm vụ khác (TW BSMT)

 

99

99

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11

N. vụ Quốc phòng, an ninh

 

1.500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.500

 

0

*

Sở Tài chính trình

 

1.500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.500

 

0

-

Nhiệm vụ QP - AN khác

 

1.500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.500

 

 

12

Chi khác

 

23.536

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

23.536

12

Chi từ nguồn thu phạt ATGT

 

20.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

20.000

-

Các Đơn vị đư­ợc h­ưởng

 

14.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

14.000

 

+ Ban ATGT tỉnh

 

3.200

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.200

 

+ Công an tỉnh

 

6.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6.000

 

+ Thanh tra giao thông

 

2.400

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.400

 

+ Kho bạc Nhà n­ước tỉnh

 

400

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

400

 

+ Lực l­ượng địa phư­ơng

 

2.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.000

-

Cân đối ngân sách tỉnh

 

6.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6.000

 

+ Dự án xe buýt công cộng

 

4.754

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.754

 

+ Trang bị xe chuyên dùng Công an

 

1.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.000

 

+ Nhiệm vụ ATGT khác

 

246

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

246

12

Chi khác ngân sách

 

3.536

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.536

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

IV

Tiết kiệm làm lư­ơng

 

82.312

 

0

0

65.497

0

0

0

0

1.300

 

 

 

 

15.515

1

Chi CCTL từ nguồn tăng thu

 

5.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.000

2

Nguồn tiết kiệm

 

77.312

 

 

 

65.497

 

 

 

 

1.300

 

 

 

 

10.515

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

B

Chi viện trợ (VP UBND trình)

 

1.500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

C

Dự phòng ngân sách tỉnh

 

104.099

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

104.099

-

Sở Tài chính trình

 

104.099

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

104.099

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

D

Chi bổ sung quỹ dự trữ TC

 

3.230

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.230

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

E

HT DN, Đvị cung cấp SP công ích

 

7.800

7.800

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Hỗ trợ  DN lư­u giữ đàn giống gốc

 

1.780

1.780

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Các doanh nghiệp thuỷ nông

 

2.600

2.600

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Hỗ trợ XB Báo chí Chính trị và khác

 

3.420

3.420

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

F

Chi XDCB vốn trong nư­ớc

 

411.820

411.820

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

G

Chi CT mục tiêu Quốc gia

 

164.019

164.019

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

*

Vốn đầu tư­

 

35.600

35.600

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Sở Kế hoạch & Đầu tư­ trình

 

35.600

35.600

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

*

Vốn sự nghiệp

 

128.419

128.419

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Sở Lao động TB & XH trình

 

20.510

20.510

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

CT xoá đói giảm nghèo và VL

 

2.310

2.310

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Tăng c­ường năng lực đào tạo nghề

 

18.200

18.200

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

UB Dân số KHH & GĐ trình

 

17.996

17.996

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

CT Dân số KHH và gia đình

 

17.996

17.996

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Sở Nông nghiệp PT & NT trình

 

400

400

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

CT nư­ớc sạch và VS MT N.thôn

 

400

400

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Sở Văn hoá thông tin trình

 

2.394

2.394

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

CT Văn hoá

 

2.394

2.394

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Sở Giáo dục & Đào tạo trình

 

72.700

72.700

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

CT Giáo dục và đào tạo

 

72.700

72.700

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Công an tỉnh trình

 

3.800

3.800

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

CT Phòng chống tội phạm

 

1.300

1.300

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

CT Phòng chống ma tuý

 

2.500

2.500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Sở Y tế

 

10.619

10.619

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

CT vệ sinh an toàn thực phẩm

 

1.535

1.535

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

CT PC một số bệnh NH và HIV

 

9.084

9.084

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

H

Ch. trình 135

 

64.823

64.823

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Sở KH & ĐT trình (Vốn đầu tư­)

 

56.250

56.250

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Ban Dân tộc (Vốn sự nghiệp)

 

8.573

8.573

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

K

D.án trồng mới 5 tr.ha rừng

 

27.910

27.910

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Sở KH & ĐT trình (Vốn đầu t­ư)

 

27.910

27.910

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

L

Dự án nguồn vốn N.ngoài

 

108.000

108.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Sở Kế hoạch & Đầu tư­ trình

 

108.000

108.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

M

Chi N.vụ MTiêu TW bổ sung

 

447.235

447.235

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đầu t­ư hạ tầng du lịch

 

22.000

22.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đ.t­ H.tầng nuôi trồng T.sản

 

13.000

13.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Phát triển truyền hình + Thể thao

 

8.000

8.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Đầu t­ công trình phục vụ Ql B.giới

 

24.500

24.500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

An toàn khu và khu tránh bão

 

60.000

60.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

DA tin học hoá QLHC N.nước

 

3.135

3.135

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

ĐT hạ tầng th­ương mại

 

6.000

6.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

ĐT theo NQ 37, NQ 39

 

119.900

119.900

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9

ĐT trụ Sở xã

 

2.000

2.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10

ĐT Y tế

 

30.000

30.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11

ĐT H.tầng khu Công nghiệp

 

68.000

68.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12

ĐT theo QĐ 134

 

19.700

19.700

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13

ĐT các trư­ờng ĐH và TTGD Q.phòng

 

45.000

45.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

14

Ch­ơng trình bố trí lại dân c­ư

 

4.000

4.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

15

Hỗ trợ vốn đối ứng ODA

 

22.000

22.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

                                     

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

BIỂU TỔNG HỢP DỰ TOÁN THU NSNN VÀ ĐIỀU TIẾT CÁC CẤP NGÂN SÁCH KHỐI HUYỆN XÃ NĂM 2007

Kèm theo Quyết định số 3918/2006/QĐ-UBND ngày 29/12/2006 của UBND tỉnh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đơn vị: Triệu đồng

 

 

THU NSNN HX NĂM 2007

Trong đó

 

 

Tổng

Điều tiết

Cục thuế thu

Huyện, TX, TP thu

TT

TÊN HUYỆN

thu

Ngân

Ngân

Ngân

Trong đó

Tổng

Điều tiết

Tổng

Điều tiết

 

 

NSNN

sách

sách

sách

NS

NS

thu

Ngân

Ngân

Ngân

Trong đó

thu

Ngân

Ngân

Trong đó

 

 

HX

TW

tỉnh

HX

cấp

cấp

NSNN

sách

sách

sách

NS cấp

NS cấp

NSNN

sách

sách

NS cấp

NS cấp

 

 

2007

 

 

 

huyện

HX

TW

tỉnh

HX

huyện

HX

tỉnh

HX

huyện

 

Tổng số

646.928

650

70.409

575.869

356.374

219.495

24.873

650

5.874

18.349

15.412

2.937

622.055

64.535

557.520

340.962

216.558

1

TP Thanh Hoá

233.171

550

59.505

173.116

154.926

18.190

12.326

550

4.110

7.666

5.611

2.055

220.845

55.395

165.450

149.315

16.135

2

TX Sầm Sơn

22.816

40

4.776

18.000

14.801

3.199

376

40

46

290

266

23

22.440

4.730

17.710

14.534

3.176

3

TX Bỉm Sơn

26.882

60

2.338

24.484

21.224

3.260

4.002

60

912

3.030

2.574

456

22.880

1.426

21.454

18.650

2.804

4

H. Hà Trung

18.756

 

911

17.845

7.546

10.299

686

 

151

535

460

75

18.070

760

17.310

7.086

10.224

5

H. Nga Sơn

21.863

 

93

21.770

10.748

11.022

223

 

11

212

207

5

21.640

82

21.558

10.541

11.017

6

H. Hậu Lộc

20.238

 

65

20.173

8.869

11.304

208

 

7

201

197

4

20.030

58

19.972

8.672

11.300

7

H. Hoằng Hoá

39.575

 

195

39.380

18.241

21.139

325

 

31

294

279

15

39.250

164

39.086

17.962

21.124

8

Quảng Xư­ơng

31.655

 

98

31.557

15.351

16.205

450

 

72

378

341

36

31.205

26

31.179

15.010

16.169

9

H. Tĩnh Gia

26.543

 

113

26.430

13.231

13.199

603

 

63

540

509

31

25.940

50

25.890

12.722

13.168

10

H. Nông Cống

21.904

 

104

21.800

10.176

11.623

529

 

70

459

423

35

21.375

34

21.341

9.753

11.588

11

H. Đông Sơn

32.340

 

863

31.477

16.288

15.189

490

 

97

393

344

49

31.850

766

31.084

15.944

15.141

12

H. Triệu Sơn

17.374

 

80

17.294

6.838

10.456

374

 

54

320

293

27

17.000

26

16.974

6.545

10.429

13

H. Thọ Xuân

22.955

 

121

22.834

9.154

13.680

538

 

72

466

430

36

22.417

49

22.368

8.724

13.644

14

H. Yên Định

23.414

 

523

22.891

9.177

13.714

302

 

18

284

276

9

23.112

506

22.606

8.901

13.705

15

H. Thiệu Hoá

21.040

 

257

20.783

8.327

12.456

243

 

24

219

207

12

20.797

233

20.564

8.120

12.444

16

H. Vĩnh Lộc

11.548

 

47

11.501

5.597

5.905

233

 

18

215

207

9

11.315

29

11.286

5.390

5.896

17

Thạch Thành

12.464

 

60

12.404

5.945

6.458

212

 

18

194

186

9

12.252

43

12.209

5.760

6.449

18

H. Cẩm Thuỷ

7.951

 

76

7.875

3.526

4.348

201

 

24

177

164

12

7.750

52

7.698

3.362

4.336

19

H. Ngọc Lặc

11.184

 

22

11.162

5.611

5.551

184

 

16

168

160

8

11.000

6

10.994

5.451

5.543

20

Lang Chánh

1.611

 

13

1.598

852

745

329

 

8

321

316

4

1.282

5

1.277

536

741

21

H. Bá th­ước

2.534

 

16

2.518

1.234

1.284

152

 

6

146

143

3

2.382

10

2.372

1.091

1.281

22

H. Quan Hoá

2.019

 

16

2.003

885

1.119

22

 

4

18

16

2

1.997

12

1.985

869

1.117

23

Th­ường Xuân

3.409

 

33

3.376

1.725

1.651

472

 

12

460

453

6

2.937

21

2.916

1.271

1.645

24

H. Như­ Xuân

5.418

 

9

5.409

2.451

2.958

298

 

9

289

284

5

5.120

 

5.120

2.167

2.953

25

H. Như­ Thanh

4.735

 

68

4.667

2.162

2.505

276

 

16

260

251

8

4.459

52

4.407

1.911

2.497

26

H. M­ường Lát

367

 

3

364

190

174

7

 

1

6

5

1

360

2

358

184

174

27

H. Quan Sơn

3.162

 

2

3.160

1.300

1.859

812

 

2

810

808

1

2.350

 

2.350

492

1.858

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TỔNG HỢP DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ NĂM 2007

Kèm theo Quyết định số 3918/2006/QĐ-UBND ngày 29/12/2006 của UBND tỉnh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Tên huyện

Tổng

Trong đó

chi

Chi

Từ nguồn

Chi

Bao gồm

Dự

NS

đầu

Tiền

Xổ

th­ờng

SN

SN

SN

SN

SN

SN

SN

Đảm

QL

Quốc

An

Chi

phòng

HX

SD

số

thừa

xuyên

Kinh

Môi

VH

PT

TD

Y tế

GD

bảo

Hành

phòng

ninh

khác

ngân

2007

 

đất

 

C.đối

 

tế

tr­ờng

TT

TH

TT

 

ĐT

XH

chính

 

 

 

sách

 

Tổng số

2.264.339

283.350

274.486

4.100

4.764

1.923.290

60.496

30.650

19.090

15.162

4.681

64.373

1.149.431

104.539

444.973

13.754

12.591

3.550

57.699

1

TP Thanh Hoá

182.984

82.857

78.500

350

4.007

97.211

1.810

20.550

742

350

190

1.530

51.282

3.442

15.464

560

290

1.000

2.916

2

 Sầm Sơn

38.122

6.687

6.300

140

247

30.519

713

5.040

340

285

105

425

14.597

1.233

6.954

270

158

400

916

3

 Bỉm Sơn

42.287

5.291

4.686

220

385

35.918

750

5.060

350

359

115

614

19.405

911

7.804

249

150

150

1.078

4

 Hà Trung

73.846

8.740

8.500

240

 

63.210

2.150

 

644

438

155

2.351

35.040

4.835

16.673

396

448

80

1.896

5

 Nga Sơn

84.844

10.680

10.500

180

 

72.004

2.715

 

700

432

174

2.430

41.689

5.155

17.734

433

482

60

2.160

6

 Hậu Lộc

88.705

10.470

10.300

170

 

75.956

2.445

 

824

432

197

2.430

44.276

6.445

17.734

592

491

90

2.279

7

 Hoằng Hoá

148.600

24.220

24.000

220

 

120.758

4.565

 

1.149

564

303

4.410

72.286

7.438

28.368

767

807

100

3.623

8

 Quảng X­ương

137.088

19.720

19.500

220

 

113.949

3.745

 

1.202

516

297

3.690

69.263

8.659

24.790

874

814

100

3.418

9

 Tĩnh Gia

119.818

16.220

16.000

220

 

100.581

2.975

 

1.014

666

244

3.124

62.710

6.538

21.778

812

598

120

3.017

10

 Nông Cống

98.707

12.220

12.000

220

 

83.968

3.305

 

847

468

214

2.970

48.835

5.538

20.531

536

634

90

2.519

11

 Đông Sơn

81.716

21.180

21.000

180

 

58.772

1.680

 

542

456

143

1.890

35.436

3.374

14.470

321

391

70

1.763

12

 Triệu Sơn

104.225

7.220

7.000

220

 

94.180

3.327

 

998

558

245

3.320

55.396

6.492

22.348

655

740

100

2.825

13

 Thọ Xuân

116.865

8.885

8.500

260

125

104.835

3.556

 

1.084

531

270

3.779

60.914

8.320

24.733

710

739

200

3.145

14

 Yên Định

91.018

11.220

11.000

220

 

77.473

2.740

 

792

507

194

2.626

46.180

4.797

18.516

505

526

90

2.324

15

 Thiệu Hoá

89.258

9.670

9.500

170

 

77.269

2.750

 

853

456

211

2.790

43.812

5.673

19.545

549

540

90

2.318

16

 Vĩnh Lộc

57.386

7.170

7.000

170

 

48.753

1.355

 

474

384

128

1.535

28.508

3.379

12.326

287

317

60

1.463

17

Thạch Thành

95.107

6.120

6.000

120

 

86.395

4.320

 

896

674

183

3.294

52.607

3.938

19.193

610

581

100

2.592

18

 Cẩm Thuỷ

75.346

3.620

3.500

120

 

69.637

2.590

 

750

670

140

2.405

44.139

2.690

15.175

522

496

60

2.089

19

 Ngọc Lặc

93.077

6.600

6.500

100

 

83.958

1.760

 

832

738

160

2.760

57.134

3.126

16.101

587

662

100

2.519

20

 Lang Chánh

41.707

 

 

 

 

40.493

1.137

 

402

675

113

1.462

23.995

1.414

10.657

302

275

60

1.215

21

 Bá th­ước

75.226

420

300

120

 

72.627

1.840

 

744

797

149

2.922

45.315

2.643

17.160

492

504

60

2.179

22

 Quan Hoá

48.417

 

 

 

 

47.007

1.453

 

464

818

134

2.291

25.431

1.383

14.395

268

300

70

1.410

23

 Th­ường Xuân

77.826

520

400

120

 

75.054

1.739

 

573

669

131

2.320

51.983

2.402

14.348

452

378

60

2.252

24

 Như­ Xuân

58.329

2.060

2.000

60

 

54.630

1.579

 

517

808

134

2.265

33.241

1.219

14.128

307

372

60

1.639

25

 Nh­ư Thanh

64.679

1.560

1.500

60

 

61.281

1.389

 

558

631

131

2.049

40.757

1.838

13.103

356

409

60

1.838

26

 M­ường Lát

36.319

 

 

 

 

35.262

997

 

384

588

104

1.139

20.666

676

9.661

750

237

60

1.058

27

 Quan Sơn

42.837

 

 

 

 

41.590

1.111

 

416

692

116

1.552

24.534

980

11.285

593

251

60

1.248

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa

04/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa

Ban hành quy định về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá

Còn hiệu lựcBan hành: 5/1/2026Quyết định
03/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa

Về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện một số nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân tỉnh trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

Còn hiệu lựcBan hành: 3/1/2026Quyết định
01/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa

Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

Còn hiệu lựcBan hành: 2/1/2026Quyết định
02/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa

Ban hành bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Thanh hóa

Còn hiệu lựcBan hành: 2/1/2026Quyết định
161/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa

Bãi bỏ Quyết định số 08/2022/QĐ-UBND ngày 22/02/2022 của UBND tỉnh Thanh Hóa ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý tổ chức bộ máy, biên chế và cán bộ, công chức, viên chức thuộc UBND tỉnh Thanh Hóa quản lý

Còn hiệu lựcBan hành: 31/12/2025Quyết định
159/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa

Ủy quyền cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện một số nhiệm vụ, quyền hạn của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh trong lĩnh vực Tiêu chuẩn, đo lường chất lượng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.

Còn hiệu lựcBan hành: 30/12/2025Quyết định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.