|
TT
|
CÁC LOẠI DỊCH VỤ, KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM
|
Giá theo thông tư 03
|
Giá phê duyệt
|
|
Giá tối thiểu
|
Giá tối đa
|
|
|
1. UNG THƯ
|
|
|
|
|
1
|
Cắt 1/2 dạ dày do ung thư - kèm vét hạch hệ thống
|
500.000
|
2.500.000
|
2.500.000
|
|
2
|
Cắt toàn bộ tuyến giáp, một thùy có vét hạch cổ 1 bên
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
3
|
Cắt ung thư- giáp trạng
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
4
|
Cắt tuyến vú mở rộng có vét hạch
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
5
|
Cắt bỏ tinh hoàn và vét hạch ổ bụng
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
6
|
Cắt tinh hoàn ung thư- lạc chỗ có vét hạch ổ bụng
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
7
|
Cắt ung thư- thận
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
8
|
Cắt bỏ dương vật có vét hạch
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
9
|
Cắt tạo hình cánh mũi ung thư-
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
10
|
Cắt ung thư- môi có tạo hình
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
11
|
Khoét nhãn cầu, vét cắt bỏ nhãn cầu, mi, hố mắt ung thư-
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
12
|
Cắt bỏ u tuyến nước bọt mang tai
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
13
|
Cắt ung thư- phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính =>5cm
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
14
|
Khâu cầm máu gan và dẫn lưu ổ bụng do ung thư- gan vỡ
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
15
|
Thắt động mạch gan ung thư- hoặc chảy máu đường mật
|
180.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
|
16
|
Cắt u giáp trạng
|
180.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
|
17
|
Cắt tinh hoàn ung thư- lạc chỗ không vét hạch ổ bụng
|
180.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
|
18
|
Cắt ung thư- phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính <5cm
|
180.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
|
19
|
Khoét nhãn cầu
|
180.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
|
20
|
Phẫu thuật vét hạch cổ, truyền hóa chất động mạch cảnh
|
180.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
|
21
|
Khoét chóp cổ tử cung
|
180.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
|
22
|
Cắt bỏ tinh hoàn
|
180.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
|
23
|
Cắt u lành phần mềm đường kính =>5cm
|
180.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
|
24
|
Cắt u lành phần mềm đường kính <5cm
|
150.000
|
800.000
|
800.000
|
|
25
|
Phẫu thuật sinh thiết chẩn đoán
|
150.000
|
800.000
|
800.000
|
|
26
|
Cắt u vú nhỏ
|
150.000
|
800.000
|
800.000
|
|
27
|
Cắt polyp cổ tử cung
|
150.000
|
800.000
|
800.000
|
|
28
|
Cắt u thành âm đạo
|
150.000
|
800.000
|
800.000
|
|
|
2. TIM MẠCH LỒNG NGỰC
|
|
|
|
|
29
|
Khâu vết ngực tim do đâm hay do mảnh đạn
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
30
|
Phẫu thuật vỡ tim do chấn thg ngực kín
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
31
|
Khâu phục hồi mạch máu vùng cổ do chẩn ngược
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
32
|
Vi Phẫu thuật mạch máu nối các mạch máu trong cắt cụt chi, ghép có cuống cắt rời
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
33
|
PT u máu hay bạch mạch vùng cổ, trên xương đòn, nách xâm lấn các mạch máu lớn
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
34
|
Phẫu thuật u máu lớn, u bạch huyết lớn, đường kính >10cm
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
35
|
Cắt một phần tuyến giáp trong bệnh Basedow
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
36
|
Khâu vết thương mạch máu chi
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
37
|
Dẫn lưu màng tim qua đường cắt sụn sườn 5
|
180.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
|
38
|
Lấy máu cục làm nghẽn mạch
|
180.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
|
39
|
Cắt u xương sườn: 1 xương
|
180.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
|
40
|
Kéo liên tục 1 mảng sườn hay mảng ức sườn
|
180.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
|
41
|
Khâu cơ hoành bị rách hay thủng do chấn thương ngực qua đường ngực bụng
|
180.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
|
42
|
Cắt dây thần kinh giao cảm ngực
|
180.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
|
43
|
Phẫu thuật u máu dưới da có đường kính từ 5-10cm
|
180.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
|
44
|
Bóc nhân tuyến giáp
|
180.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
|
45
|
Cắt 1 xương sườn trong xương viêm
|
180.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
|
46
|
Dẫn lưu màng tim qua đường Marfan
|
150.000
|
800.000
|
800.000
|
|
47
|
Bóc lớp vỏ ngoài của động mạch
|
150.000
|
800.000
|
800.000
|
|
48
|
PT u mạch máu dưới da, đường kính <5cm
|
150.000
|
800.000
|
800.000
|
|
49
|
Khâu kín vết thương thủng ngực
|
150.000
|
800.000
|
800.000
|
|
|
3. THẦN KINH SỌ NÃO
|
|
|
|
|
50
|
Cắt u màng não nền sọ, hố sau, liềm não, lều tiểu não cạnh đường giữa
|
500.000
|
2.500.000
|
2.500.000
|
|
51
|
Cắt u máu tủy sống, dị dạng động mạch trong tủy
|
500.000
|
2.500.000
|
2.500.000
|
|
52
|
Phẫu thuật gãy trật đốt sống cổ, mỏm nha
|
500.000
|
2.500.000
|
2.500.000
|
|
53
|
Phẫu thuật phình động mạch não, dị dạng mạch máu não
|
500.000
|
2.500.000
|
2.500.000
|
|
54
|
Khâu vết ngược xoang tĩnh mạch dọc trên, tĩnh mạch bên, hơi trán
|
500.000
|
2.500.000
|
2.500.000
|
|
55
|
Cắt u bán cầu đại não
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
56
|
Phẫu thuật áp xe não
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
57
|
Cắt u tủy
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
58
|
Nối mạch máu trong và ngoài hộp sọ
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
59
|
Lấy máu tụ trong sọ, ngoài màng cứng, dưới màng cứng, trong não
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
60
|
Phẫu thuật chèn ép tủy
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
61
|
Phẫu thuật thoát vị đĩa dệm
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
62
|
Phẫu thuật thoát vị não và màng não
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
63
|
Phẫu thuật vết ngược sọ não hở
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
64
|
Phẫu thuật tràn dịch não, nang nước trong hộp sọ
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
65
|
Phẫu thuật chồng khớp sọ, hẹp hộp sọ
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
66
|
Khâu nối dây thần kinh ngoại biên
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
67
|
Phẫu thuật viêm xương sọ
|
180.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
|
68
|
Khoan sọ thăm dò
|
180.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
|
69
|
Ghép khuyết xương sọ
|
180.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
|
70
|
Cắt u da đầu lành, đường kính >5cm
|
180.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
|
71
|
Cắt u da đầu lành, đường kính từ 2-5 cm
|
180.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
|
72
|
Rạch da đầu rộng trong máu tụ dưới da đầu
|
150.000
|
800.000
|
800.000
|
|
73
|
Cắt u da đầu lành tính đường kính dưới 2cm
|
150.000
|
800.000
|
800.000
|
|
74
|
Nhấc xương đầu lún qua da ở trẻ ở trẻ em
|
150.000
|
800.000
|
800.000
|
|
|
4. MẮT
|
|
|
|
|
75
|
Nhiều PTcùng 1 lúc: cataract và glaucoma p.hợp, cắt dịch kính bong VM
|
500.000
|
2.500.000
|
2.500.000
|
|
76
|
PT làm nhuyễn thể thủy tinh bằng siêu âm, đặt thủy tinh thể nhân tạo
|
500.000
|
2.500.000
|
2.500.000
|
|
77
|
PT xảy ra nhiều biến chứng: glaucoma ác tính, cataract bong VM
|
500.000
|
2.500.000
|
2.500.000
|
|
78
|
PT phức tạp như cataract bệnh lí, trên trẻ quá nhỏ, quá già, có bệnh TM
|
500.000
|
2.500.000
|
2.500.000
|
|
79
|
Lấy TTThể trong bao, ngoài bao, rửa hút các loại cataract già, blý, sa lệch, vỡ
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
80
|
Phá bao sau thứ phát tạo đồng tử băng laser YAG
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
81
|
Phẫu thuật lác phức tạp, hội chứng AV
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
82
|
Phẫu thuật sụp mi phức tạp: Dickey, Berke
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
83
|
Cắt u hốc mắt bên và sau nhãn cầu của tuyến lệ, u mi, cắt bỏ sụn...
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
84
|
Phẫu thuật tiếp khẩu túi lệ mũi: Dupuy-Dutemps
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
85
|
PT mộng tái phát phức tạp có vá niêm mạc hay ghép giáp mạc
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
86
|
Lấy dị vật trong nhãn cầu: dịch kính, củng mạc, sâu trong giác mạc...
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
87
|
Cắt mống mắt quang học có tách dính phức tạp
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
88
|
Cắt mống mắt, lấy thủy tinh thể vỡ, bơm hơi, bơm dịch tiền phòng
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
89
|
Tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
90
|
Tạo cùng đồ bằng da niêm mạc, tách dính mi cầu
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
91
|
Phẫu thuật Faden
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
92
|
Hút dịch kính bơm hơi tiền phòng
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
93
|
Phẫu thuật Doenig
|
180.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
|
94
|
Cắt mống mắt quang học
|
180.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
|
95
|
Hút dịch kính đơn thuần chẩn đoán hay điều trị
|
180.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
|
96
|
Chích máu, mủ tiền phòng
|
180.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
|
|
5. TAI MŨI HỌNG
|
|
|
|
|
97
|
Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm màng não
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
98
|
Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm tắc tĩnh mạch bên
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
99
|
Phẫu thuật tiệt căn xương chũm
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
100
|
Phẫu thuật sào bào thương nhĩ, vá nhĩ
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
101
|
Phẫu thuật áp xe não ...
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
102
|
Phẫu thuật cạnh mũi lấy u hốc mũi
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
103
|
Phẫu thuật rò vùng sống mũi
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
104
|
Phẫu thuật xoang trán
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
105
|
Nạo sàng hàm
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
106
|
Phẫu thuật caldwell-luc, phẫu thuật xoang hàm lấy răng
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
107
|
Phẫu thuật đường rò bẩm sinh cổ bên
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
108
|
Khâu phục hồi thanh quản do chấn ngược
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
109
|
Dẫn lưu áp xe thực quản
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
110
|
Phẫu thuật đường rò bẩm sinh giáp móng
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
111
|
Mở khí quản trong u tuyến giáp
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
112
|
Khâu lỗ thũng thực quản sau hóc xương
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
113
|
Vá nhĩ đơn thuần
|
180.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
|
114
|
Khâu lỗ thủng bịt vách ngăn mũi
|
180.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
|
115
|
Phẫu thuật vách ngăn mũi
|
180.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
|
|
6. RĂNG HÀM MẶT
|
|
|
|
|
116
|
Phẫu thuật gãy xương chính mũi, gãy lefort I,II,III
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
117
|
Nạo xoang triệt để trong viêm xoang do răng
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
118
|
Phẫu thuật vết ngược PM vùng hàm mặt đài >10cm, tổn thương MM,TK
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
119
|
Phẫu thuật viêm tỏa lan lớn, viêm tấy nửa mặt
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
120
|
PT điều chỉnh xương ổ răng và nhổ nhiều răng hàng Ioạt 4R trở lên
|
180.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
|
121
|
Cố định xương hàm gãy bằng nẹp, máng và cung
|
180.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
|
122
|
PT lấy xương chết, nạo rò trong viêm xương hàm trên, hàm dưới
|
180.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
|
123
|
Mở xoang hàm thủ thuật caldwell-luc để lấy chóp; răng răng ngầm
|
180.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
|
124
|
Rút chỉ thép kết hợp xương, treo xương ĐT gãy xương vùng hàm mặt
|
180.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
|
125
|
Phẫu thuật cắm bộ phận cấy (implant)
|
180.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
|
126
|
Dùng laser, đốt lạnh, sóng cao tần cắt sẹo trên 2cm
|
180.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
|
127
|
Phẫu thuật tái tạo nướu: nhóm 1 sextant
|
180.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
|
128
|
Cắt cuống răng
|
150.000
|
800.000
|
800.000
|
|
129
|
Mài răng có chọn lọc để điều chỉnh khớp cắn
|
150.000
|
800.000
|
800.000
|
|
130
|
Liên kết các răng bằng dây, nẹp, hoặc máng điều trị viêm quanh răng
|
150.000
|
800.000
|
800.000
|
|
131
|
Mài răng làm cầu răng
|
150.000
|
800.000
|
800.000
|
|
|
7. LAO VÀ BỆNH PHỔI
|
|
|
|
|
132
|
Cắt 1 phổi
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
133
|
Cắt 1 thùy hay 1 phân thùy phổi
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
134
|
Mở lồng ngực lấy dị vật trong phổi
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
135
|
Bóc màng phổi trong dầy dính màng phổi
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
136
|
Cắt 1 thùy kèm cắt 1 phân thùy phổi điển hình
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
137
|
Mở lồng ngực trong tràn khí màng phổi có cắt thùy phổi
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
138
|
Cắt phổi không điển hình (wedge resection)
|
180.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
|
139
|
Mở ngực lấy máu cục màng phổi
|
180.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
|
140
|
Mổ lồng ngực trong tràn khí màng phổi có khâu lỗ thủng
|
180.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
|
141
|
Cắt hạch lao to vùng cổ
|
180.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
|
142
|
Nạo áp xe lạnh hố chậu
|
180.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
|
143
|
Nạo áp xe lạnh hố lưng
|
180.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
|
144
|
Khâu vết ngược nhu mô phổi
|
180.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
|
145
|
Cắt bỏ và vét hạch lao trung bình vùng cổ, nách
|
180.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
|
146
|
Mở ngực nhỏ để tạo dính màng phổi trong tràn khí MP tái phát
|
150.000
|
800.000
|
800.000
|
|
147
|
Khâu lại vết phẫu thuật lồng ngực bị nhiễm khuẩn
|
150.000
|
800.000
|
800.000
|
|
148
|
Nạo hạch lao nhuyễn hóa hoặc phá rò
|
150.000
|
800.000
|
800.000
|
|
|
8. TIÊU HÓA - BỤNG
|
|
|
|
|
149
|
Cắt toàn bộ dạ dày
|
500.000
|
2.500.000
|
2.500.000
|
|
150
|
Cắt toàn bộ đại tràng
|
500.000
|
2.500.000
|
2.500.000
|
|
151
|
Phẫu thuật điều trị co thắt tâm vị
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
152
|
Cắt dạ dày, phẫu thuật lại
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
153
|
Cắt dạ dày sau nối vị tràng
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
154
|
Cắt một nửa dạ dày sau cắt dây thần kinh X
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
155
|
Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
156
|
Cắt lại đại tràng
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
157
|
Cắt một nửa đại tràng trái, phải
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
158
|
Cắt cụt trực tràng đường bụng, đường tầng sinh môn
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
159
|
Cắt trực tràng giữ lại cơ tròn
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
160
|
Cắt u sau phúc mạc tái phát
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
161
|
Cắt u sau phúc mạc
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
162
|
Cắt đoạn đại tràng ngang, đại tràng sigma nối ngay
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
163
|
Phẫu thuật xoắn dạ dày kèm cắt dạ dày
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
164
|
Cắt một nửa dạ dày do loét, viêm, u lành
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
165
|
Cắt túi thừa tá tràng
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
166
|
Phẫu thuật tắc ruột do dây chằng
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
167
|
Cắt u mạc treo có cắt ruột
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
168
|
PT sa trực tràng đường bụng hoặc đường tầng sinh môn, có cắt ruột
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
169
|
Cắt dị tật hậu môn trực tràng nối ngay
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
170
|
Khâu VT lớn tầng sinh môn kèm rách cơ tròn làm hậu môn nhân tạo
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
171
|
Phẫu thuật thoát vị cơ hoành có kèm trào ngược
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
172
|
Cắt dây thần kinh X có hay không kèm tạo hình
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
173
|
Cắt đoạn ruột non
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
174
|
Cắt đoạn đại tràng, làm hậu môn nhân tạo
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
175
|
Phẫu thuật sa trực tràng không cắt ruột
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
176
|
Cắt u trực tràng ống hậu môn đường dưới
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
177
|
Cắt bỏ trĩ vòng
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
178
|
Đóng hậu môn nhân tạo trong phúc mạc
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
179
|
Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành có cắt sườn
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
180
|
Phẫu thuật rò hậu môn phức tạp hay phẫu thuật lại
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
181
|
Phẫu thuật thoát vị khó, đùi, bịt có cắt ruột
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
182
|
Khâu lỗ thủng dạ dày, tá tràng đơn thuần
|
180.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
|
183
|
Nối vị tràng
|
180.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
|
184
|
Cắt u mạc treo không cắt ruột
|
180.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
|
185
|
Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa
|
180.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
|
186
|
Cắt ruột thừa viêm ở vị trí bất thường
|
180.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
|
187
|
Cắt ruột thừa kèm túi meckel
|
180.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
|
188
|
Phẫu thuật áp xe ruột thừa ở giữa bụng
|
180.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
|
189
|
Làm hậu môn nhân tạo
|
180.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
|
190
|
Đóng hậu môn nhân tạo ngoài phúc mạc
|
180.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
|
191
|
Phẫu thuật rò hậu môn các loại
|
180.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
|
192
|
Cắt dị tật hậu môn trực tràng không nối ngay
|
180.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
|
193
|
Phẫu thuật vết ngược tầng sinh môn
|
180.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
|
194
|
Cắt cơ tròn trong
|
180.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
|
195
|
Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành
|
180.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
|
196
|
Dẫn lưu áp xe tồn dư trên, dưới cơ hoành
|
180.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
|
197
|
Mở bụng thăm dò
|
180.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
|
198
|
Cắt trĩ từ 2 bó trở lên
|
180.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
|
199
|
Phẫu thuật áp xe hậu môn, có mở lỗ rò
|
180.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
|
200
|
Phẫu thuật thoát vị bẹn thắt
|
180.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
|
201
|
Mở thông dạ dày
|
180.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
|
202
|
Dẫn lưu áp xe ruột thừa
|
180.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
|
203
|
Cắt ruột thừa ở vị trí bình thường
|
180.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
|
204
|
Thắt trĩ có kèm bóc tách, cắt một bó trĩ
|
180.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
|
205
|
Khâu lại bục thành bụng đơn thuần
|
180.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
|
206
|
Phẫu thuật thoát vị bẹn hay thành bụng thường
|
180.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
|
207
|
Dẫn lưu áp xe hậu môn đơn thuần
|
150.000
|
800.000
|
800.000
|
|
208
|
Lấy máu tụ tầng sinh môn
|
150.000
|
800.000
|
800.000
|
|
209
|
Khâu lại da vết phẫu thuật, sau nhiễm khuẩn
|
150.000
|
800.000
|
800.000
|
|
|
8. GAN MẬT TỤY
|
|
|
|
|
210
|
Cắt gan phải hoặc gan trái
|
500.000
|
2.500.000
|
2.500.000
|
|
211
|
Cắt bỏ khối tá tụy
|
500.000
|
2.500.000
|
2.500.000
|
|
212
|
Cắt phân thùy gan
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
213
|
Cắt hạ phân thùy gan phải
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
214
|
Cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan lớn
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
215
|
Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống kehr kèm cắt túi mật
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
216
|
Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống kehr, phẫu thuật lại
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
217
|
Nối ống mật chủ-hổng tràng kèm dẫn lưu trong gan và cắt gan
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
218
|
Lấy ống mật chủ, dẫn lưu ống kehr kèm tạo hình cơ thắt Oddi
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
219
|
Cắt bỏ nang ống mật chủ và nối mật ruột
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
220
|
Cắt đuôi tụy và cắt lách
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
221
|
Cắt thân và đuôi tụy
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
222
|
Cắt lách bệnh lý, ung thư-, áp xe, xơ lách
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
223
|
Nối lưu thông cửa chủ
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
224
|
Cắt phân thùy dưới gan trái
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
225
|
Cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan nhỏ
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
226
|
Cắt chỏm nang gan bằng nội soi hay mở bụng
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
227
|
Lấy ống sỏi mật chủ dẫn lưu ống kehr lần đầu
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
228
|
Nối ống mật chủ - tá tràng
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
229
|
Nối ống mật chủ - hổng tràng
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
230
|
Lấy sỏi ống Wirsung, nối Wirsung-hổng tràng
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
231
|
Nối nang tụy - dạ dày
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
232
|
Nối nang tụy - hổng tràng
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
233
|
Cắt lách do chẩn ngược
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
234
|
Nối túi mật - hổng tràng
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
235
|
Dẫn lưu túi mật và dẫn lưu hậu cung mạc nối kèm lấy tổ chức h.tử
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
236
|
Dẫn lưu áp xe tụy
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
237
|
Khâu vỡ gan do chẩn ngược, vết ngược gan
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
238
|
Phẫu thuật vỡ tụy băng chèn gạc cầm máu
|
180.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
|
239
|
Dẫn lưu túi mật
|
180.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
|
240
|
Lấy sỏi dẫn lưu túi mật
|
180.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
|
241
|
Dẫn lưu áp xe gan
|
150.000
|
800.000
|
800.000
|
|
|
10. TIẾT NIỆU - SINH DỤC
|
|
|
|
|
242
|
Cắt toàn bộ bàng quang, cắm niệu quản vào ruột (briker-Le duc)
|
500.000
|
2.500.000
|
2.500.000
|
|
243
|
Cắt toàn bộ bàng quang, tạo hình ruột-bàng quang
|
500.000
|
2.500.000
|
2.500.000
|
|
244
|
Cắt toàn bộ thận và niệu quản
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
245
|
Cắt một nửa thận
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
246
|
Cắt u thận lành
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
247
|
Lấy sỏi san hô thận
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
248
|
Lấy sỏi thận qua da
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
249
|
Nối niệu quản - đài thận
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
250
|
Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình 1 thì
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
251
|
Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo, bàng quang-tử cung-trực tràng
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
252
|
Cắt thận đơn thuần
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
253
|
Lấy sỏi mở bể thận trong xoang
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
254
|
Lấy sỏi bể thận, đài thận có dẫn lưu
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
255
|
Lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
256
|
Bóc bạch mạch quanh thận, điều trị bệnh đái dưỡng chấp
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
257
|
Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
258
|
Cắt nối niệu quản
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
259
|
Phẫu thuật rò niệu quản-âm đạo
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
260
|
Cắt bàng quang đưa niệu quản ra ngoài da
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
261
|
Cắm niệu quản bàng quang
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
262
|
Thông niệu quản qua da qua một đoạn ruột đơn thuần
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
263
|
Cắt một nửa bàng quang và cắt túi thừa bàng quang
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
264
|
Cắt u lành tuyến tiền liệt đường trên
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
265
|
Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
266
|
Cắt u bàng quang đường trên
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
267
|
Lấy sỏi bàng quang lần 2 đóng lỗ rò bàng quang
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
268
|
Cắt cổ bàng quang
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
269
|
Cắt nối niệu đạo sau
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
270
|
Lấy sỏi niệu quản
|
180.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
|
271
|
Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang
|
180.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
|
272
|
Chữa cương cứng dương vật
|
180.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
|
273
|
Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu
|
180.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
|
274
|
Cắt nối niệu đạo trước
|
180.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
|
275
|
Lấy sỏi bể thận ngoài xoang
|
180.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
|
276
|
Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn
|
180.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
|
277
|
Thắt tĩnh mạch tinh trên bụng
|
180.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
|
278
|
Dẫn lưu viêm tấy xương chậu do rò nước tiểu
|
180.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
|
279
|
Dẫn lưu thận qua da
|
180.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
|
280
|
Lấy sỏi bàng quang
|
180.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
|
281
|
Dẫn lưu nước tiểu bàng quang
|
180.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
|
282
|
Cắt dương vật không vét hạch, cắt một nửa dương vật
|
180.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
|
283
|
Phẫu thuật vỡ vật hang do gãy dương vật
|
180.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
|
284
|
Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận
|
150.000
|
800.000
|
800.000
|
|
285
|
Dẫn lưu áp xe khoang retzius
|
150.000
|
800.000
|
800.000
|
|
286
|
Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt
|
150.000
|
800.000
|
800.000
|
|
287
|
Cắt u nang thừng tinh
|
150.000
|
800.000
|
800.000
|
|
288
|
Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn
|
150.000
|
800.000
|
800.000
|
|
289
|
Cắt u sùi miệng sáo
|
150.000
|
800.000
|
800.000
|
|
290
|
Cắt u lành dương vật
|
150.000
|
800.000
|
800.000
|
|
291
|
Cắt hẹp bao quy đầu
|
150.000
|
800.000
|
800.000
|
|
292
|
Cắt túi thừa niệu đạo
|
150.000
|
800.000
|
800.000
|
|
293
|
Mở rộng lỗ sáo
|
150.000
|
800.000
|
800.000
|
|
294
|
Phẫu thuật chữa xơ cứng dương vật (Peyronie)
|
150.000
|
800.000
|
800.000
|
|
295
|
Đưa một đầu niệu đạo ra ngoài da
|
150.000
|
800.000
|
800.000
|
|
296
|
Chích áp xe tầng sinh môn
|
150.000
|
800.000
|
800.000
|
|
|
11. PHỤ SẢN
|
|
|
|
|
297
|
Cắt tử cung khi tình trạng Bn nặng: Viêm Pmnặng, vỡ tử cung phức tạp
|
500.000
|
2.500.000
|
2.500.000
|
|
298
|
Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung
|
500.000
|
2.500.000
|
2.500.000
|
|
299
|
Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
300
|
Đóng rò trực tràng âm đạo hoặc bàng quang âm đạo
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
301
|
Phẫu thuật chấn thương tiết niệu do tai biến phẫu thuật
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
302
|
Cắt 1/2 tử cung trong viêm phần phụ, khối u dính
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
303
|
Phẫu thuật lấy thai trong bệnh đặc biệt: Tim, thận, gan
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
304
|
Lấy khối u máu tụ thành nang
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
305
|
Phẫu thuật LeFort
|
180.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
|
306
|
Khâu tầng sinh môn rách phức tạp đến cơ vòng
|
180.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
|
307
|
Làm lại thành âm đạo
|
180.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
|
308
|
Cắt cụt cổ tử cung
|
180.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
|
309
|
Phẫu thuật treo tử cung
|
180.000
|
t .000.000
|
1.000.000
|
|
310
|
Cắt u nang buồng trứng kèm triệt sản
|
180.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
|
311
|
Khâu tử cung do nạo thủng
|
180.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
|
312
|
Lấy vòng trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ
|
180.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
|
313
|
Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn
|
150.000
|
800.000
|
800.000
|
|
314
|
Cắt polyp cổ tử cung
|
150.000
|
800.000
|
800.000
|
|
|
12. NHI
|
|
|
|
|
|
A. SƠ SINH
|
|
|
|
|
315
|
Phẫu thuật viêm phúc mạc, tắc ruột có cắt nối
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
316
|
Phẫu thuật viêm phúc mạc, tắc ruột không cắt nối
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
317
|
Phẫu thuật thoát vị rốn và khe hở thành bụng
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
318
|
Làm hậu môn nhân tạo
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
|
B. TIM MẠCH LỒNG NGỰC
|
|
|
|
|
319
|
Dẫn lưu áp xe phổi
|
150.000
|
800.000
|
800.000
|
|
|
C. TIÊU HÓA
|
|
|
|
|
320
|
Phẫu thuật lại phình đại tràng bẩm sinh
|
500.000
|
2.500.000
|
2.500.000
|
|
321
|
Phẫu thuật điều trị tắc tá tràng các loại
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
322
|
PT phình đại tràng bẩm sinh:Swenson, Revein, Duhamel, Soave đơn thuần.
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
323
|
Phẫu thuật lại tắc ruột sau phẫu thuật
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
324
|
Cắt polyp kèm cắt toàn bộ đại tràng, để lại trực tràng chờ mổ hạ tràng thì sau
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
325
|
Cắt dị tật hậu môn trực tràng đường bụng kết hợp đường sau Trực tràng
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
326
|
Cắt dị tật hậu môn trực tràng có làm lại niệu đạo
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
327
|
Cắt dạ dày cấp cứu điều trị chảy máu dạ dày do loét
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
328
|
Cắt polyp một đoạn đại tràng phải cắt đoạn đại tràng phía trên làm hậu môn nhân tạo
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
329
|
Cắt u trực tràng làm hậu môn nhân tạo
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
330
|
Phẫu thuật điều trị hẹp môn vị phì đại
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
331
|
Phẫu thuật điều trị hẹp môn vị phì đại
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
332
|
Cắt đoạn ruột trong lồng ruột có cắt đại tràng
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
333
|
Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa ở trẻ em dưới 6 tuổi
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
334
|
Phẫu thuật điều trị thủng đường tiêu hóa có làm hậu môn nhân tạo
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
335
|
Cắt u nang mạc nối lớn
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
336
|
Đóng hậu môn nhân tạo
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
337
|
Lấy giun, dị vật ở ruột non
|
180.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
|
338
|
Phẫu thuật tắc ruột do dây chằng
|
180.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
|
339
|
Phẫu thuật tháo lồng ruột
|
180.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
|
340
|
Cắt túi thừa Meckel
|
180.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
|
341
|
Cắt ruột thừa viêm cấp ở trẻ em dưới 6 tuổi
|
180.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
|
342
|
Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc tiên phát
|
180.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
|
343
|
Làm hậu môn nhân tạo cấp cứu ở trẻ em
|
180.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
|
344
|
Phẫu thuật thoát vị nghẹt bẹn, đùi, rốn
|
180.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
|
345
|
Nong hậu môn dưới gây mê
|
150.000
|
800.000
|
800.000
|
|
346
|
Nong hậu môn sau phẫu thuật có hẹp, không gây mê
|
150.000
|
800.000
|
800.000
|
|
|
D. GAN MẬT TỤY
|
|
|
|
|
347
|
PT điều trị áp xe gan do giun, mở ống mật chủ lấy giun lần đầu
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
348
|
Dẫn lưu túi mật
|
180.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
|
349
|
Cắt u nang tụy không cắt tụy có dẫn lưu
|
180.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
|
|
E. TIẾT NIỆU - SINH DỤC
|
|
|
|
|
350
|
Trồng lại niệu quản 1 bên
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
351
|
Nối niệu quản với niệu quản
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
352
|
Cắt thận phụ và xử lý phần cuối niệu quản trong thận niệu quản đôi
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
353
|
Lấy sỏi nhu mô thận
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
354
|
Nối niệu quản với niệu quản
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
355
|
Phẫu thuật hạ tinh hoàn 2 bên
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
356
|
Phẫu thuật hạ lại tinh hoàn
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
357
|
Cắt túi sa niệu quản
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
358
|
Dẫn lưu 2 niệu quản ra thành bụng
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
359
|
Đóng dẫn lưu niệu quản 2 bên
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
360
|
Phẫu thuật hạ tinh hoàn lạc chỗ 1 bên
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
361
|
Dẫn lưu 2 thận
|
180.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
|
362
|
Cắt đường rò bàng quang rốn, khâu lại bàng quang
|
180.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
|
363
|
Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn 2 bên
|
180.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
|
364
|
Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, kỹ thuật Mathieu, Magpi
|
180.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
|
365
|
Đóng các lỗ rò niệu đạo
|
180.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
|
366
|
Phẫu thuật thoát vị bẹn 2 bên
|
180.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
|
367
|
Dẫn lưu thận
|
180.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
|
368
|
Phẫu thuật soi bàng quang
|
180.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
|
369
|
Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn
|
180.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
|
370
|
Phẫu thuật nang thừng tinh 1 bên
|
180.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
|
371
|
Lấy sỏi niệu đạo
|
180.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
|
372
|
Phẫu thuật thoát vị bẹn
|
180.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
|
373
|
Mở thông bàng quang
|
150.000
|
800.000
|
800.000
|
|
|
G. CHẤN THƯƠNG CHỈNH HÌNH
|
|
|
|
|
374
|
PT sai khớp háng bẩm sinh, đồng thời cắt xương chậu tạo hình ổ cối..
|
500.000
|
2.500.000
|
2.500.000
|
|
375
|
Phẫu thuật khớp giả xương chày bẩm sinh có ghép xương
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
376
|
Chuyển vạt da cân có cuống mạch nuôi
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
377
|
Nối dây chằng chéo
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
378
|
Phẫu thuật sai khớp háng bẩm sinh, cắt xương chậu tạo hình ổ cối và TH bkhớp…
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
379
|
Phẫu thuật hội chứng Volkmann co cơ gấp có kết xương
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
380
|
Phẫu thuật thiếu xương quay có ghép xương
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
381
|
PT duỗi quá mức khớp gối bẩm sinh, sai khớp hoặc bán sai khớp gối
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
382
|
Phẫu thuật cứng duỗi khớp gối đơn thuần
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
383
|
PT cứng duỗi khớp gối hoặc có gối ưỡn, hoặc có sai khớp xương BC
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
384
|
PT gấp khớp gối do bại não trong trường hợp nặng thực hiện PT Egger
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
385
|
PT gấp khớp gối do bại não, nối dài gân cơ gấp gối, cắt thần kinh
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
386
|
Phẫu thuật bong hay đứt dây chằng bên khớp gối
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
387
|
Phẫu thuật bàn chân khèo bẩm sinh
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
388
|
Phẫu thuật bàn chân thuồng
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
389
|
PT biến dạng bàn chân nặng trong bại não, bại liệt đã có biến dạng xương
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
390
|
Phẫu thuật cứng khớp vai do xơ hóa cơ Delta
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
391
|
Phẫu thuật gấp khớp khủy do bại não
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
392
|
Phẫu thuật gấp khớp cổ tay do bại não
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
393
|
PT hội chứng Volkmann co cơ gấp không kết xương
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
394
|
Phẫu thuật dính khớp quay trụ bẩm sinh
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
395
|
Phẫu thuật tật đùi cong ra hoặc đùi cong vào
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
396
|
Phẫu thuật tách ngón 1 độ II,III,IV
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
397
|
Phẫu thuật sai khớp háng do viêm khớp
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
398
|
Phẫu thuật gấp và ghép khớp háng do bại não
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
399
|
Phẫu thuật thiếu xương mác bẩm sinh
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
400
|
Phẫu thuật bàn chân bẹt, bàn chân lồi
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
401
|
Phẫu thuật bàn chân gót và xoay ngoài
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
402
|
Cắt lọc vết ngược gãy xương hở, nắn chỉnh có cố định tạm thời
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
403
|
Phẫu thuật viêm xương tủy xương giai đoạn mãn
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
404
|
Phẫu thuật viêm khớp mũ thứ phát có sai khớp
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
405
|
Khoan sọ dẫn lưu ổ cặn mũ dưới màng cứng
|
180.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
|
406
|
Phẫu thuật vẹo khủy di chứng gãy đầu dưới xương cánh tay
|
180.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
|
407
|
Nối dứt dây chằng bên
|
180.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
|
408
|
PT viêm xương tủy xương giai đoạn trung gian, rạch dẫn lưu đơn thuần
|
180.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
|
409
|
Dẫn lưu áp xe cơ đáy chậu
|
180.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
|
410
|
Cắt lọc đơn thuần vết thương bàn tay
|
180.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
|
411
|
Cắt u xương lành
|
180.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
|
412
|
Dẫn lưu viêm mủ khớp không sai khớp
|
180.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
|
413
|
Phẫu thuật viêm xương dẫn lưu ngoài ống tủy
|
180.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
|
414
|
Cắt bỏ ngón thừa đơn thuần
|
150.000
|
800.000
|
800.000
|
|
415
|
Chích áp xe phần mềm lớn
|
150.000
|
800.000
|
800.000
|
|
|
12. TẠO HÌNH
|
|
|
|
|
416
|
Phẫu thuật điều trị vẹo cổ
|
180.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
|
|
13. CHẤN THƯƠNG CHỈNH HÌNH
|
|
|
|
|
417
|
Ghép xương chấn thương cột sống cổ
|
500.000
|
2.500.000
|
2.500.000
|
|
418
|
Ghép xương chấn thương cột sống thắt lưng
|
500.000
|
2.500.000
|
2.500.000
|
|
419
|
Thay khớp vai nhân tạo
|
500.000
|
2.500.000
|
2.500.000
|
|
420
|
Thay toàn bộ khớp háng
|
500.000
|
2.500.000
|
2.500.000
|
|
421
|
Thay chỏm xương đùi trong u phá hủy xương
|
500.000
|
2.500.000
|
2.500.000
|
|
422
|
Tái tạo dây chăng khớp gối qua nội soi
|
500.000
|
2.500.000
|
2.500.000
|
|
423
|
Thay toàn bộ khớp gối
|
500.000
|
2.500.000
|
2.500.000
|
|
424
|
Chuyển ngón
|
500.000
|
2.500.000
|
2.500.000
|
|
425
|
Chuyển xương ghép nối vi phẫu
|
500.000
|
2.500.000
|
2.500.000
|
|
426
|
Chuyển vạt ghép vi phẫu
|
500.000
|
2.500.000
|
2.500.000
|
|
427
|
Giải phóng chèn ép chấn ngược cột sống cổ
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
428
|
Giải phóng chèn ép, kết hợp nẹp vít xương chấn thương cột sống cổ
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
429
|
Giải phóng chèn ép chấn ngược cột sống thắt lưng
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
430
|
Phẫu thuật trượt thân cột sống
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
431
|
Cố định nẹp vít gãy trật khớp vai
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
432
|
Cố định nẹp vít gãy liên lồi cầu cánh tay
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
433
|
PT gãy xương cánh tay kèm tổn thương thần kinh hoặc mạch máu..
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
434
|
Phẫu thuật khớp khuỷu
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
435
|
Cố định nẹp vít gãy 2 xương cẳng tay
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
436
|
Phẫu thuật gãy Monteggia
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
437
|
Chuyển gân liệt thần kinh quay, giữa hay trụ
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
438
|
Tái tạo dây chằng vòng khớp quay trụ trên
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
439
|
Phẫu thuật bàn tay, chỉnh hình phức tạp
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
440
|
Thay khớp bàn ngón tay
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
441
|
Thay khớp liên đốt các ngón tay
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
442
|
Phẫu thuật viêm xương khớp háng
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
443
|
Tháo khớp háng
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
444
|
Phẫu thuật vỡ trần ổ khớp háng
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
445
|
Thay chòm xương đùi
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
446
|
Đóng đinh nội tủy xương đùi
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
447
|
Kết xương đinh nẹp 1 khối gãy liên mấu chuyển hoặc dưới mấu chuyển
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
448
|
Kết xương đinh nẹp khối gãy trên lồi cầu, liên lồi cầu
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
449
|
Tạo hình dây chằng chéo khớp gối
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
450
|
Nẹp vít gãy mâm chảy và đầu trên xương chày
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
451
|
Ghép trong mất đoạn xương
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
452
|
Phẫu thuật điều trị cal lệch, có kết hợp xương
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
453
|
Phẫu thuật nội soi khớp
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
454
|
Vá da dầy toàn bộ diện tích trên 10cm2
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
455
|
Chuyển vạt vá da có cuống mạch
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
456
|
Cắt u tế bào khổng lồ, ghép xương
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
457
|
Cắt u máu trong xương
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
458
|
Cắt u máu lan tỏa, đường kính bằng và trên 10cm
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
459
|
Cắt u bạch mạch, đường kính bằng và trên 10cm
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
460
|
Nối ghép thần kinh vi phẫu
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
461
|
Phẫu thuật trật khớp cùng đòn
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
462
|
Phẫu thuật xương bả vai lên cao
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
463
|
Cố định nẹp vít gãy thân xương cánh tay
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
464
|
Phẫu thuật cứng duỗi khớp khuỷu
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
465
|
Phẫu thuật dính khớp khuỷu
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
466
|
Cắt đoạn khớp khuỷu
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
467
|
Đóng đinh nội tủy gãy 2 xương cẳng tay
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
468
|
Phẫu thuật điều trị không có xương quay
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
469
|
PT gãy đốt bàn ngón tay kết hợp xương với kirschner hoặc nẹp vít
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
470
|
Phẫu thuật điều trị không có xương trụ
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
471
|
Phẫu thuật dị tật dính ngón, trên 2 ngón
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
472
|
Phẫu thuật bàn tay cấp cứu có tổn ngược phức tạp
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
473
|
Phẫu thuật toác khớp mu
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
474
|
Cắt cụt dưới mấu chuyển xương đùi
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
475
|
Phẫu thuật trật khớp háng
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
476
|
Phẫu thuật trật xương bánh chè bẩm sinh
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
477
|
Đặt nẹp vít gãy mắt cá trong, ngoài hoặc Dupuytren
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
478
|
Phẫu thuật bàn chân khèo
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
479
|
Phẫu thuật bàn chân duỗi đồ
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
480
|
Phẫu thuật cal lệch, không kết hợp xương
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
481
|
Đục nạo xương viêm và chuyển vạt da che phủ
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
482
|
Phẫu thuật vết ngược khớp
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
483
|
Nối gân gấp
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
484
|
Vá da dầy toàn bộ, diện tích dưới 10cm vuông
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
485
|
Tạo hình các vạt da che phủ, vạt trượt
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
486
|
Cắt u nang tiêu xương, ghép xương
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
487
|
Phẫu thuật u máu lan tỏa đường kính từ 5-10cm
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
488
|
Cắt u bạch mạch đường kính từ 5-10cm
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
489
|
Cắt u xơ cơ xâm lấn
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
490
|
Cắt u thần kinh
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
491
|
Gỡ dính thần kinh
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
492
|
Phẫu thuật bong lóc da và cơ sau chẩn ngược
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
493
|
Phẫu thuật di chứng liệt cơ delta, nhị đầu, tam đầu
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
494
|
Phẫu thuật xơ cứng cơ thẳng trước
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
495
|
Phẫu thuật kéo dài chi
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
496
|
Phẫu thuật gãy xương đòn
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
497
|
Tháo khớp vai
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
498
|
Cố định kischner trong gãy đầu trên xương cánh tay
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
499
|
Phẫu thuật dưới xương quay và trật khớp quay trụ dưới
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
500
|
Cắt dị tật bẩm sinh về bàn và ngón tay
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
501
|
Cắt dị tật dính ngón, bằng và dưới 2 ngón tay
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
502
|
Đóng đinh xương đùi mở, ngược dòng
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
503
|
Phẫu thuật cắt cụt đùi
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
504
|
Lấy bỏ sụn chêm khớp gối
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
505
|
Đóng đinh xương chày mở
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
506
|
Kết hợp xương bằng nẹp vít gãy thân xương chày
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
507
|
Kết hợp xương bằng nẹp vít gãy đầu dưới xương chày
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
508
|
Phẫu thuật cố định gãy xương đốt bàn bằng kim kirsehner
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
509
|
Phẫu thuật cố định gãy xương sên bằng kim kirsehner
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
510
|
Đặt vít gãy thân xương sên
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
511
|
Đặt vít gãy trật xương thuyền
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
512
|
Cắt u xương sụn
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
513
|
Nối gân duỗi
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
514
|
Gỡ dính gân
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
515
|
Phẫu thuật di chứng bại liệt chi trên, chi dưới
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
516
|
Mở khoang và giải phóng mạch bị chèn ép của các chi
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
517
|
Phẫu thuật điều trị vẹo cổ
|
180.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
|
518
|
Phẫu thuật gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay
|
180.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
|
519
|
Phẫu thuật gãy mõm trên ròng rọc xương cánh tay
|
180.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
|
520
|
PT viêm xương cánh tay: đục, mổ lấy xương chết, dẫn lưu
|
180.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
|
521
|
Cắt cụt cẳng tay
|
180.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
|
522
|
Tháo khớp khuỷu
|
180.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
|
523
|
Phẫu thuật cal lệch đầu dưới xương quay
|
180.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
|
524
|
Tháo khớp cổ tay
|
180.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
|
525
|
Phẫu thuật điều trị vẹo khuỷu, đục sửa trục
|
180.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
|
526
|
PT viêm xương cẳng tay đục, mổ lấy xương chết, dẫn lưu
|
180.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
|
527
|
PT viêm xương đùi đục, mổ lấy xương chết, dẫn lưu
|
180.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
|
528
|
Tháo khớp gối
|
180.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
|
529
|
Néo ép hoặc buộc vòng chỉ thép gãy xương bánh chè
|
180.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
|
530
|
Lấy bỏ toàn bộ xương bánh chè
|
180.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
|
531
|
Cắt cụt cẳng chân
|
180.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
|
532
|
Phẫu thuật viêm xương cẳng chân đục, mổ, nạo dẫn lưu
|
180.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
|
533
|
Phẫu thuật chân chữ O bằng đục sửa trục
|
180.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
|
534
|
Phẫu thuật chân chữ X
|
180.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
|
535
|
Phẫu thuật co gân Achille
|
180.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
|
536
|
Tháo 1/2 bàn chân trước
|
180.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
|
537
|
Nẹp vít trong gãy trật xương chêm
|
180.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
|
538
|
Cắt u máu khu trú, đường kính dưới 5cm
|
180.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
|
539
|
Cắt u nang bao hạch dịch
|
180.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
|
540
|
Tháo khớp kiểu Pirogoff
|
180.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
|
541
|
Làm cứng khớp ở tư thế chức năng
|
180.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
|
542
|
Cắt cụt cánh tay
|
180.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
|
543
|
Găm kirschner trong gãy mắt cá hoặc vít mắt cá
|
180.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
|
544
|
Cắt u bao gân
|
180.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
|
545
|
Phẫu thuật cứng cơ may
|
180.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
|
546
|
Phẫu thuật viêm tấy bàn tay, cả viêm bao hạch dịch
|
180.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
|
547
|
Kết hợp xương trong gãy mác
|
180.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
|
548
|
Cắt u xương sụn lành tính
|
180.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
|
549
|
Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật
|
180.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
|
550
|
Phẫu thuật vết ngược phần mềm trên 10cm
|
180.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
|
551
|
Phẫu thuật viêm tấy phần mềm ở cơ quan vận động
|
150.000
|
800.000
|
800.000
|
|
552
|
Tháo bỏ các ngón tay, ngón chân
|
150.000
|
800.000
|
800.000
|
|
553
|
Tháo đốt bàn
|
150.000
|
800.000
|
800.000
|
|
554
|
Cắt u phần mềm đơn thuần
|
150.000
|
800.000
|
800.000
|
|
555
|
Rút đinh các loại
|
150.000
|
800.000
|
800.000
|
|
556
|
Phẫu thuật vết thương phần mềm 5-10cm
|
150.000
|
800.000
|
800.000
|
|
|
14. BỎNG
|
|
|
|
|
|
A. NGƯỜI LỚN
|
|
|
|
|
557
|
Cắt hoại tử tiếp tuyến trên 15% diện tích cơ thể
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
558
|
Cắt lọc da, cơ, cân trên 5% diện tích cơ thể
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
559
|
Cắt hoại tử tiếp tuyến 10-15% diện tích cơ thể
|
180.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
|
560
|
Cắt lọc da, cơ, cân từ 3-5% diện tích cơ thể
|
180.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
|
561
|
Cắt hoại tử tiếp tuyến dưới 10% diện tích cơ thể
|
150.000
|
800.000
|
800.000
|
|
562
|
Cắt lọc da, cơ, cân dưới 3% diện tích cơ thể
|
150.000
|
800.000
|
800.000
|
|
|
B. TRẺ EM
|
|
|
|
|
563
|
Cắt hoại tử tiếp tuyến trên 8% diện tích cơ thể
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
564
|
Cắt lọc da, cơ, cân trên 3% diện tích cơ thể
|
180.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
|
565
|
Cắt hoại tử tiếp tuyến từ 3-8% diện tích cơ thể
|
180.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
|
566
|
Cắt lọc da, cơ, cân từ 1-3% diện tích cơ thể
|
180.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
|
567
|
Cắt hoại tử tiếp tuyến dưới 3% diện tích cơ thể
|
150.000
|
800.000
|
800.000
|
|
568
|
Cắt lọc da, cơ, cân dưới 1% diện tích cơ thể
|
150.000
|
800.000
|
800.000
|
|
|
C. GHÉP DA
|
|
|
|
|
569
|
Ghép da tự phân trên 10% diện tích cơ thể
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
570
|
Ghép da tự phân từ 5-10% diện tích cơ thể
|
180.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
|
571
|
Ghép da tự phân dưới 5% diện tích cơ thể
|
150.000
|
800.000
|
800.000
|
|
572
|
Ghép da dị loại độc lập
|
150.000
|
800.000
|
800.000
|
|
|
15. TẠO HÌNH
|
|
|
|
|
573
|
Tạo hình phủ khuyết rộng vùng cổ, mặt bằng ghép vi phẫu các vạt tổ chức phức hợp
|
500.000
|
2.500.000
|
2.500.000
|
|
574
|
Nối lại các chi đứt lìa vi phẫu
|
500.000
|
2.500.000
|
2.500.000
|
|
575
|
Phủ khuyết rộng trên cơ thể bằng vi phẫu mạc nối, k.hợp ghép da kinh điển
|
500.000
|
2.500.000
|
2.500.000
|
|
576
|
Nối lại bàn và các ngón tay bị đứt lìa, 4 ngón trở lên
|
500.000
|
2.500.000
|
2.500.000
|
|
577
|
Tạo hình toàn bộ khe hở môi 2 bên biến dạng nặng, phải tạo hình xmm
|
500.000
|
2.500.000
|
2.500.000
|
|
578
|
Tạo hình căng da mặt toàn bộ
|
500.000
|
2.500.000
|
2.500.000
|
|
579
|
Tạo hình ống tuyến nước bọt
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
580
|
Tạo hình ngách lợi, sống hàm
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
581
|
Tao hình và ghép xương, mỡ và các vật liệu khác
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
582
|
Phẫu thuật hàm vẩu, hàm trên, hàm dưới
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
583
|
Tạo hình phủ các khuyết phần mềm bằng các ghép da vi phẫu
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
584
|
Nối lại 3 ngón tay bị đứt lìa
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
585
|
Nối lại 2 ngón tay bị đứt lìa
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
586
|
Nối lại 1 ngón tay bị đứt lìa
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
587
|
Tao hình hàm mặt do chẩn ngược
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
588
|
Tao hình mi thẩm mỹ do di chứng chẩn ngược
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
589
|
Tao hình phủ khuyết với vạt da cơ có cuống
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
590
|
Hạ thấp gò má cao
|
180.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
|
591
|
Nâng cằm, can thiệp trên xương, ghép tổ chức, silicone
|
180.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
|
592
|
Nâng mi sa trễ
|
180.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
|
593
|
Cắt bó bướu, sửa sống mũi
|
180.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
|
594
|
Nâng sống mũi với chất liệu tự thân
|
180.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
|
595
|
Phẫu thuật tai vểnh
|
180.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
|
596
|
Căng da mặt
|
180.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
|
597
|
Căng da cổ
|
180.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
|
598
|
Tạo hình môi 1 bên, không toàn bộ
|
180.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
|
599
|
Tạo hình ngách lợi, cắt u lợi trên 2 cm
|
180.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
|
600
|
Tạo hình lợi trong viêm quanh răng, từ 4 răng trở lên
|
180.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
|
601
|
Tạo hình lỗ thông miệng mũi hoặc miệng xoang hàm
|
180.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
|
602
|
Tạo hình mũi, độn silicone
|
180.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
|
603
|
Tạo hình bằng các vạt tại chỗ đơn giản
|
180.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
|
604
|
Nâng gò má thấp, chất liệu tự thân, silicone
|
180.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
|
605
|
Phẫu thuật nhăn mí trên, mí dưới, khóe mắt, thái dương
|
180.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
|
606
|
Sửa khối sụn mũi quá rộng, khoẵm, mỏ vịt
|
180.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
|
607
|
Tạo hình cánh mũi, vạt da có cuống, ghép 1 mảnh da vành tai
|
180.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
|
608
|
Sửa gai mũi, góc mũi, môi trên
|
180.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
|
609
|
Tạo hình lợi trong viêm quanh răng từ 2-4 răng
|
150.000
|
800.000
|
800.000
|
|
610
|
Lấy mỡ mi dưới
|
150.000
|
800.000
|
800.000
|
|
611
|
Xẻ mi đôi
|
150.000
|
800.000
|
800.000
|
|
612
|
Mở rộng khe mắt
|
150.000
|
800.000
|
800.000
|
|
613
|
Phẫu thuật nếp quạt góc mắt trong
|
150.000
|
800.000
|
800.000
|
|
614
|
Cắt bỏ các mẩu sụn tai thừa dị tật bẩm sinh
|
150.000
|
800.000
|
800.000
|
|
615
|
Tạo hình điều chỉnh mào xương ổ răng dưới 3 răng
|
150.000
|
800.000
|
800.000
|
|
616
|
Cắt bỏ các nối ruồi, hạt cơm, u gai
|
150.000
|
800.000
|
800.000
|
|
617
|
Ghép da tự do trên diện hẹp
|
150.000
|
800.000
|
800.000
|
|
618
|
Đặt túi bơm giãn da
|
150.000
|
800.000
|
800.000
|
|
619
|
Di chuyển các vạt da hình trụ
|
150.000
|
800.000
|
800.000
|
|
620
|
Hút mỡ cổ
|
150.000
|
800.000
|
800.000
|
|
621
|
Sửa sẹo xấu, sẹo quá phát đơn giản
|
150.000
|
800.000
|
800.000
|
|
622
|
Cắt bỏ ngón tay thừa
|
150.000
|
800.000
|
800.000
|
|
|
16. NỘI SOI
|
|
|
|
|
623
|
Cắt đại tràng qua nội soi
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
624
|
Mở rộng niệu quản qua nội soi
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
625
|
Cắt u bàng quang tái phát qua nội soi
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
626
|
Cắt u buồng trứng tử cung thông vòi trứng qua nội soi
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
627
|
Dẫn lưu đường mật trong và ngoài qua nội soi
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
628
|
Cắt dây chằng trong ổ bụng qua nội soi
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
629
|
Phẫu thuật thoát vị bẹn qua nội soi
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
630
|
Phẫu thuật mũi xoang qua nội soi
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
631
|
Cắt u nhú tai mũi họng qua nội soi
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
632
|
Phẫu thuật gan mật túi mật, nang gan lấy sỏi qua nội soi
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
633
|
Phẫu thuật hẹp bể thận qua nội soi
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
634
|
Phẫu thuật hội chứng ống cổ tay qua nội soi
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
635
|
Cắt ruột thừa qua nội soi
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
636
|
Cắt chỏm nang gan qua nội soi
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
637
|
Khâu thủng dạ dày qua nội soi
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
638
|
Phẫu thuật chửa ngoài tử cung qua nội soi
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
639
|
Phẫu thuật polyp đại tràng qua nội soi
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
640
|
Cắt van niệu đạo sau trẻ em qua nội soi
|
300.000
|
1.800.000
|
1.800.000
|
|
641
|
Cắt u niệu đạo, van niệu đạo sau qua nội soi
|
180.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
|
642
|
Cắt polyp dạ dày qua nội soi
|
180.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
|
643
|
Cắt polyp đại tràng sigma qua nội soi
|
180.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
|
644
|
Cắt polyp trực tràng qua nội soi
|
180.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
|
645
|
Cắt u nang hạ họng thanh quản qua nội soi
|
180.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
|
|
THỦ THUẬT
|
|
|
|
|
|
1. UNG BƯỚU
|
|
|
|
|
1
|
Sinh thiết trực tràng
|
70.000
|
450.000
|
450.000
|
|
2
|
Sinh thiết cổ tử cung, âm đạo
|
70.000
|
450.000
|
450.000
|
|
3
|
Áp P32 điều trị bướu mạch máu và sẹo lồi
|
70.000
|
450.000
|
450.000
|
|
4
|
Chọc thăm dò nước màng phổi, màng bụng
|
50.000
|
450.000
|
450.000
|
|
5
|
Sinh thiết Amidan
|
50.000
|
450.000
|
450.000
|
|
6
|
Sinh thiết u vùng khoang miệng
|
50.000
|
450.000
|
450.000
|
|
7
|
Chọc hút tế bào bằng kim nhỏ để chẩn đoán (FNA)
|
50.000
|
450.000
|
450.000
|
|
|
II. THẦN KINH SỌ NÃO
|
|
|
|
|
8
|
Thông động mạch cảnh xoang hang (Brooks)
|
300.000
|
1.200.000
|
1.200.000
|
|
9
|
Chục dò dưới chẩm
|
120.000
|
700.000
|
700.000
|
|
|
III. MẮT
|
|
|
|
|
10
|
Lấy bệnh phẩm tiền phòng, dịch kính, tiêm kháng sinh vào buồng dịch kính
|
120.000
|
700.000
|
700.000
|
|
|
IV. TAI MŨI HỌNG
|
|
|
|
|
11
|
Khâu vành tai rách sau chẩn ngược
|
120.000
|
700.000
|
700.000
|
|
12
|
Đặt ống thông khí hòm tai
|
70.000
|
450.000
|
450.000
|
|
13
|
Đốt cuống mũi
|
70.000
|
450.000
|
450.000
|
|
14
|
Sinh thiết tai giữa
|
70.000
|
450.000
|
450.000
|
|
15
|
Chích nhọt ống tai ngoài
|
50.000
|
200.000
|
200.000
|
|
|
V. RĂNG HÀM MẶT
|
|
|
|
|
16
|
Nắn răng xoay trên 60độ
|
120.000
|
700.000
|
700.000
|
|
17
|
Chỉnh hình khớp cắn lệch lạc (sâu, lệch, ngược, vẩu,..)
|
120.000
|
700.000
|
700.000
|
|
18
|
Tiêm xơ chữa u máu, bạch mạch gốc lưỡi, sàn miệng, cạnh cổ
|
120.000
|
700.000
|
700.000
|
|
19
|
Tiêm xơ chữa u máu trong xương hàm
|
120.000
|
700.000
|
700.000
|
|
20
|
Nắn răng mọc lạc chỗ
|
120.000
|
700.000
|
700.000
|
|
21
|
Implant cắm ghép trụ răng từ 4 răng trở lên
|
120.000
|
700.000
|
700.000
|
|
22
|
Implant cắm ghép trụ răng từ 1-3 răng
|
70.000
|
450.000
|
450.000
|
|
23
|
Chọc, sinh thiết u vùng hàm mặt
|
70.000
|
450.000
|
450.000
|
|
24
|
Điều trị viêm tuyến mang tai, tuyến dưới hàm bằng b/rửa qua lỗ tuyến
|
70.000
|
450.000
|
450.000
|
|
25
|
Lắp máng cố định xương hàm gãy
|
70.000
|
450.000
|
450.000
|
|
26
|
Mài răng hàm cầu trục, hàm khung từ 2 răng trở lên
|
50.000
|
200.000
|
200.000
|
|
|
VI. TIM MẠCH LỒNG NGỰC
|
|
|
|
|
27
|
Sinh thiết màng phổi
|
120.000
|
700.000
|
700.000
|
|
28
|
Chọc hút khí màng phổi bằng kim
|
50.000
|
200.000
|
200.000
|
|
|
VII. TIÊU HÓA GAN MẬT TỤY
|
|
|
|
|
29
|
Nong thực quản
|
120.000
|
700.000
|
700.000
|
|
30
|
Điều trị trĩ bằng phẫu thuật
|
120.000
|
700.000
|
700.000
|
|
31
|
Đặt ống thông đại tràng, tháo xoắn đại tràng sigma
|
120.000
|
700.000
|
700.000
|
|
32
|
Chọc mật qua da, dẫn lưu tạm thời đường mật qua da (chưa kể catheter)
|
120.000
|
700.000
|
700.000
|
|
33
|
Lấy sỏi qua ống Kehr, đường hầm, qua da
|
120.000
|
700.000
|
700.000
|
|
34
|
Cắt lọc điều trị ung thư- qua nội soi
|
120.000
|
700.000
|
700.000
|
|
35
|
Chụp bơm hơi màng bụng, bơm hơi khối u nang
|
120.000
|
700.000
|
700.000
|
|
36
|
Chụp bơm thuốc cản quang vào khối u để chẩn đoán
|
120.000
|
700.000
|
700.000
|
|
37
|
Chọc dò túi cùng Douglas
|
70.000
|
450.000
|
450.000
|
|
|
VIII. TIẾT NIỆU SINH DỤC
|
|
|
|
|
38
|
Sinh thiết bàng quang nhiều điểm, tìm ung thư - tại chỗ
|
120.000
|
700.000
|
700.000
|
|
39
|
Sinh thiết tuyến tiền liệt nhiều mảnh
|
120.000
|
700.000
|
700.000
|
|
40
|
Lấy sỏi/ tán sỏi niệu quản qua nội soi
|
120.000
|
700.000
|
700.000
|
|
41
|
Nội soi bàng quang, đặt catheter lên niệu quản bom rửa sau tán sỏi.
|
120.000
|
700.000
|
700.000
|
|
42
|
Nội soi bàng quang tim xem đái dưỡng chấp, đặt catheter lên thận
|
120.000
|
700.000
|
700.000
|
|
43
|
Chọc hút và bơm thuốc vào kén thận
|
120.000
|
700.000
|
700.000
|
|
44
|
Dẫn lưu bể thận tối thiểu
|
120.000
|
700.000
|
700.000
|
|
45
|
Nội soi bàng quang, bơm rửa lấy máu cục tránh phẫu thuật
|
70.000
|
450.000
|
450.000
|
|
46
|
Đặt ống thông niệu quản qua nội soi
|
70.000
|
450.000
|
450.000
|
|
47
|
Dẫn lưu bàng quang bằng chọc trocart
|
70.000
|
450.000
|
450.000
|
|
48
|
Thay sonde dẫn lưu thận, bàng quang
|
50.000
|
200.000
|
200.000
|
|
|
IX. PHỤ SẢN
|
|
|
|
|
49
|
Hủy thai: cắt thân thai nhi ngôi ngang
|
300.000
|
1.200.000
|
1.200.000
|
|
50
|
Hủy thai: chọc óc, kẹp sọ, kéo thai
|
120.000
|
700.000
|
700.000
|
|
51
|
Thay máu sơ sinh
|
120.000
|
700.000
|
700.000
|
|
52
|
Đỡ đẻ ngồi ngược có thủ thuật lấy đầu hậu
|
120.000
|
700.000
|
700.000
|
|
53
|
Forceps
|
120.000
|
700.000
|
700.000
|
|
54
|
Dẫn lưu cùng đồ Douglas
|
120.000
|
700.000
|
700.000
|
|
55
|
Chọc nang buồng trứng đường âm đạo
|
120.000
|
700.000
|
700.000
|
|
56
|
Giác hút
|
70.000
|
450.000
|
450.000
|
|
57
|
Đốt cổ tử cung: đốt nhiệt, đốt Laser; đốt sùi âm hộ, âm đạo
|
70.000
|
450.000
|
450.000
|
|
58
|
Đặt nội khí quản sơ sinh + thở máy
|
70.000
|
450.000
|
450.000
|
|
59
|
Cấy/rút mảnh ghép tránh thai nhiều que
|
70.000
|
450.000
|
450.000
|
|
60
|
Sinh thiết buồng tử cung
|
50.000
|
200.000
|
200.000
|
|
61
|
Cấy/rút mảnh ghép tránh thai 01 que
|
50.000
|
200.000
|
200.000
|
|
62
|
Cấp cứu ngừng tuần hoàn
|
300.000
|
1.200.000
|
1.200.000
|
|
|
X. NHI KHOA
|
|
|
|
|
63
|
Nắn bó chỉnh hình chân khoèo
|
120.000
|
700.000
|
700.000
|
|
64
|
Bột ngực vai cánh tay có kéo nắn
|
120.000
|
700.000
|
700.000
|
|
65
|
Bột chậu lưng chân có kéo nắn
|
120.000
|
700.000
|
700.000
|
|
66
|
Tiêm nội tủy
|
120.000
|
700.000
|
700.000
|
|
67
|
Bột đùi cẳng bàn chân có kéo nắn
|
70.000
|
450.000
|
450.000
|
|
68
|
Bơm rửa khoang não thất
|
70.000
|
450.000
|
450.000
|
|
69
|
Nong miệng nối hậu môn có gây mê
|
70.000
|
450.000
|
450.000
|
|
70
|
Rạch rộng vòng thắt bao quy đầu/nong bao quy đầu
|
70.000
|
450.000
|
450.000
|
|
71
|
Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết ngực đơn giản khâu cầm máu
|
70.000
|
450.000
|
450.000
|
|
72
|
Chọc dò dịch não thất
|
70.000
|
450.000
|
450.000
|
|
73
|
Bóp bóng ambu, thổi ngạt
|
70.000
|
450.000
|
450.000
|
|
|
XI. CHẤN THƯƠNG CHỈNH HÌNH
|
|
|
|
|
75
|
Bột Corset Minerve, Cravate
|
120.000
|
700.000
|
700.000
|
|
76
|
Nắn gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV
|
120.000
|
700.000
|
700.000
|
|
77
|
Nắn bỏ chỉnh hình chân chữ O, chữ X
|
120.000
|
700.000
|
700.000
|
|
78
|
Nắn bó bột cẳng bàn chân trong trật khớp cổ chân
|
120.000
|
700.000
|
700.000
|
|
79
|
Nắn trong gãy Dupuytren
|
120.000
|
700.000
|
700.000
|
|
80
|
Nắn trong gãy Monteggia
|
120.000
|
700.000
|
700.000
|
|
81
|
Nắn găm Kirschner trong gãy Pouteau-Colles
|
120.000
|
700.000
|
700.000
|
|
82
|
Nắn trong bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay
|
120.000
|
700.000
|
700.000
|
|
83
|
Nắn bó bột trật chòm quay
|
70.000
|
450.000
|
450.000
|
|
84
|
Nắn trong gãy Pouteau-Colles
|
70.000
|
450.000
|
450.000
|
|
85
|
Nắn bó giai đoạn trong hội chứng Volkmann
|
70.000
|
450.000
|
450.000
|
|
86
|
Nắn bó giai đoạn trong cơ quan vận động
|
70.000
|
450.000
|
450.000
|
|
87
|
Chọc hút máu tụ khớp gối, bó bột ống
|
70.000
|
450.000
|
450.000
|
|
88
|
Gãy nền xương bàn 1 và Bennet
|
70.000
|
450.000
|
450.000
|
|
89
|
Nẹp bột các loại, không nắn
|
50.000
|
200.000
|
200.000
|
|
|
XII. BỎNG
|
|
|
|
|
91
|
Thay băng bỏng diện tích >=60% diện tích cơ thể
|
120.000
|
700.000
|
700.000
|
|
92
|
Thay băng bỏng diện tích từ 40-59% diện tích cơ thể
|
70.000
|
450.000
|
450.000
|
|
93
|
Thay băng bỏng diện tích từ 20-39% diện tích cơ thể
|
50.000
|
200.000
|
200.000
|
|
|
XIII. CƠ XƯƠNG KHỚP
|
|
|
|
|
95
|
Tiêm thuốc phóng xạ vào bao khớp
|
70.000
|
450.000
|
450.000
|
|
96
|
Rửa khớp
|
70.000
|
450.000
|
450.000
|
|
97
|
Tiêm ngoài màng cứng
|
50.000
|
200.000
|
200.000
|
|
98
|
Tiêm cạnh cột sống
|
50.000
|
200.000
|
200.000
|
|
99
|
Tiêm khớp
|
50.000
|
200.000
|
200.000
|
|
|
XIV. HSCC-GMHS-LỌC MÁU
|
|
|
|
|
10!
|
Lọc máu cấp cứu thở máy, chống choáng
|
300.000
|
1.200.000
|
1.200.000
|
|
102
|
Gây tê màng cứng làm giảm đau NB mảng sườn di động, khi đẻ, sau PT
|
300.000
|
1.200.000
|
1.200.000
|
|
103
|
Bơm bóng động mạch chủ thì tâm thu (contre pulsation)
|
300.000
|
1.200.000
|
1.200.000
|
|
104
|
Lấy máu truyền lại qua lọc thô
|
120.000
|
700.000
|
700.000
|
|
105
|
Lấy máu truyền lại bằng cell-saver
|
120.000
|
700.000
|
700.000
|
|
106
|
Đặt catheter não đo áp lực trong não
|
120.000
|
700.000
|
700.000
|
|
107
|
Sốc điện cấp cứu có kết quả
|
120.000
|
700.000
|
700.000
|
|
108
|
Cấp cứu người bệnh mới vào viện ngạt thở có kết quả
|
120.000
|
700.000
|
700.000
|
|
109
|
Đặt nội khí quản cấp cứu
|
120.000'
|
700.000
|
700.000
|
|
110
|
Hạ huyết áp chỉ huy
|
120.000
|
700.000
|
700.000
|
|
111
|
Hạ thân nhiệt chỉ huy
|
120.000
|
700.000
|
700.000
|
|
112
|
Tạo lỗ rò động tĩnh mạch bằng ghép mạch máu
|
120.000
|
700.000
|
700.000
|
|
113
|
Lấy máu nhảy cóc 1 đợt 4 tuần
|
120.000
|
700.000
|
700.000
|
|
114
|
Lọc màng bụng liên tục cấp cứu 24 giờ 1 lần
|
120.000
|
700.000
|
700.000
|
|
115
|
Sốc điện phá rung nhĩ, cơn tim đập nhanh
|
120.000
|
700.000
|
700.000
|
|
116
|
Đặt catheler trung tâm: đo huyết áp tĩnh mạch, hồi sức, lọc máu
|
120.000
|
700.000
|
700.000
|
|
117
|
Dẫn lưu khí, dịch màng phổi bằng sonde các loại
|
120.000
|
700.000
|
700.000
|
|
118
|
Nội soi dạ dày cấp cứu
|
120.000
|
700.000
|
700.000
|
|
119
|
Chạy thận nhân tạo chu kỳ
|
70.000
|
450.000
|
450.000
|
|
120
|
Lọc màng bụng chu kỳ
|
70.000
|
450.000
|
450.000
|
|
121
|
Đặt catheter qua màng nhẫn giáp lấy bệnh phẩm
|
70.000
|
450.000
|
450.000
|
|
122
|
Mở màng nhẫn giáp cấp cứu
|
70.000
|
450.000
|
450.000
|
|
123
|
Chọc rửa ổ bụng chẩn đoán
|
70.000
|
450.000
|
450.000
|
|
124
|
Chọc hút khí/dịch màng phổi
|
70.000
|
450.000
|
450.000
|
|
125
|
Nội soi phế quản người bệnh thở máy bằng ống soi mềm
|
70.000
|
450.000
|
450.000
|
|
126
|
Bơm rửa màng phổi tròng tràn mủ màng phổi
|
70.000
|
450.000
|
450.000
|
|
127
|
Đo áp lực ổ bụng qua bàng quang
|
70.000
|
450.000
|
450.000
|
|
128
|
Phong bể đám rối TK cánh tay, đùi, khuỷu tay để giảm đau
|
50.000
|
200.000
|
200.000
|
|
129
|
Bơm rửa bàng quang lấy máu cục do chảy máu
|
50.000
|
200.000
|
200.000
|
|
130
|
Đặt ống thông bàng quang
|
50.000
|
200.000
|
200.000
|
|
|
XV. CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH
|
|
|
|
|
132
|
Nong rộng van tim
|
300.000
|
1.200.000
|
1.200.000
|
|
133
|
Thông tim ống lớn và chụp buồng tim cản quang
|
300.000
|
1.200.000
|
1.200.000
|
|
134
|
Nút động mạch chữa rò động - tĩnh mạch, phồng động mạch, chảy máu tiêu hóa cấp cứu, nút động mạch kết hợp hóa chất điều trị ung thư gan, thận trước phẫu thuật, thông động mạch cảnh trong xoang hang
|
300.000
|
1.200.000
|
1.200.000
|
|
135
|
Đặt dẫn lưu đường mật xuống tá tràng theo đường qua da qua gan
|
300.000
|
1.200.000
|
1.200.000
|
|
136
|
Đặt dẫn lưu đường mặt qua nội soi tá tràng
|
300.000
|
1.200.000
|
1.200.000
|
|
137
|
Nong mạch/ đặt stent mạch các loại
|
300.000
|
1.200.000
|
1.200.000
|
|
138
|
Gia cố xương bằng vật liệu nhân tạo
|
300.000
|
1.200.000
|
1.200.000
|
|
139
|
Chụp động mạch vành tim
|
120.000
|
700.000
|
700.000
|
|
140
|
Chụp động mạch các loại chọc kim trực tiếp
|
120.000
|
700.000
|
700.000
|
|
141
|
Chụp bạch mạch
|
120.000
|
700.000
|
700.000
|
|
142
|
Chụp phế quản cản quang
|
120.000
|
700.000
|
700.000
|
|
143
|
Chụp đường mật ngược dòng qua nội soi
|
120.000
|
700.000
|
700.000
|
|
144
|
Tháo lồng ruột qua bơm hơi hoặc baryt
|
120.000
|
700.000
|
700.000
|
|
145
|
Chụp động mạch, tĩnh mạch bằng phương pháp Seldinger
|
120.000
|
700.000
|
700.000
|
|
146
|
Chụp đường mật qua da, qua gan
|
120.000
|
700.000
|
700.000
|
|
147
|
Chụp khớp cản quang
|
120.000
|
700.000
|
700.000
|
|
148
|
Chụp đĩa đệm cột sống
|
120.000
|
700.000
|
700.000
|
|
149
|
Chọc dò, làm sinh thiết, chẩn đoán tế bào học hoặc dẫn lưu dưới hướng dẫn của siêu âm, cắt lớp vi tính, cộng hưởng từ
|
120.000
|
700.000
|
700.000
|
|
150
|
Chụp tim, mạch vành tim bằng cắt lớp vi tính, cộng hưởng từ
|
120.000
|
700.000
|
700.000
|
|
151
|
Điều trị thoát vị đĩa đệm qua da dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính hoặc cộng hưởng từ
|
120.000
|
700.000
|
700.000
|
|
152
|
Pha liều tại Hot - Lap
|
120.000
|
700.000
|
700.000
|
|
153
|
Chụp bể thận qua da, dẫn lưu bể thận qua da
|
70.000
|
450.000
|
450.000
|
|
154
|
Siêu âm đầu dò âm đạo, trực tràng
|
70.000
|
450.000
|
70.000
|
|
155
|
Chụp niệu đạo ngược dòng
|
70.000
|
450.000
|
450.000
|
|
156
|
Chụp cộng hưởng từ có thuốc đối quang từ
|
70.000
|
450.000
|
450.000
|
|
157
|
Siêu âm, X-Quang trên bàn mổ hoặc bàn chỉnh hình
|
70.000
|
450.000
|
450.000
|
|
158
|
Siêu âm Doppler có thuốc đối quang
|
70.000
|
450.000
|
450.000
|
|
159
|
Khám nội soi ảo đại tràng, phế quản, mạch máu bằng cắt lớp vi tính hoặc cộng hưởng từ
|
70.000
|
450.000
|
450.000
|
|
160
|
Chụp tuyến nước bọt có cản quang
|
50.000
|
200.000
|
200.000
|
|
161
|
Siêu âm, X-Quang tại gường
|
50.000
|
200.000
|
200.000
|
|
162
|
Chụp lưu thông ruột non qua ống thông
|
50.000
|
200.000
|
200.000
|
|
163
|
Chụp thực quản/dạ dày/ tiểu tràng/ đại tràng có đối quang kép
|
50.000
|
200.000
|
200.000
|
|
|
XVI. NỘI SOI
|
|
|
|
|
165
|
Sinh thiết xuyên thành phế quản qua nội soi
|
300.000
|
1.200.000
|
1.200.000
|
|
166
|
Soi trung thất
|
120.000
|
700.000
|
700.000
|
|
167
|
Tán sỏi niệu quản qua nội soi
|
120.000
|
700.000
|
700.000
|
|
168
|
Nội soi đường mật qua da tán sỏi
|
120.000
|
700.000
|
700.000
|
|
169
|
Soi hậu môn có sinh thiết, tiêm xơ (chưa kể thuốc)
|
120.000
|
700.000
|
700.000
|
|
170
|
Siêu âm nội soi dạ dày, thực quản
|
120.000
|
700.000
|
700.000
|
|
171
|
Nong hẹp thực quản, môn vị, tá tràng
|
120.000
|
700.000
|
700.000
|
|
172
|
Đặt bộ phận giả thực quản
|
120.000
|
700.000
|
700.000
|
|
173
|
Soi hạ họng lấy dị vật
|
70.000
|
450.000
|
450.000
|
|
174
|
Soi trực tràng ống cứng, ống mềm
|
70.000
|
450.000
|
450.000
|
|
|
XVII. TÂM THẦN
|
|
|
|
|
176
|
Sốc điện tâm thần
|
50.000
|
200.000
|
200.000
|
|
|
XVIII. DA LIỄU
|
|
|
|
|
178
|
Bóc móng
|
70.000
|
450.000
|
450.000
|
|
179
|
Đốt điện nốt ruồi, mụn cóc, sần cục, u vàng, u nhú sinh dục (4-5 thương tổn)
|
50.000
|
200.000
|
200.000
|
|
|
XIX. HUYẾT HỌC
|
|
|
|
|
181
|
Chọc lách làm lách đồ
|
120.000
|
700.000
|
700.000
|
|
182
|
Rút máu những bệnh nhân da hồng cầu
|
70.000
|
450.000
|
450.000
|
|
183
|
Chọc tủy làm tủy đồ
|
70.000
|
450.000
|
450.000
|
|
184
|
Chọc hạch làm hạch đồ
|
50.000
|
200.000
|
200.000
|
|
|
XX. GIẢI PHẪU BỆNH
|
|
|
|
|
186
|
Chọc hút tế bào xét nghiệm có khối u, tuyến giáp; hạch sâu ở bụng, lồng ngực (không phải hạch ngoại vi; gan; lách; xương…)
|
70.000
|
450.000
|
450.000
|
|
187
|
Phẫu tích bệnh phẩm phẫu thuật khối u
|
50.000
|
200.000
|
200.000
|
|
188
|
Sinh thiết cắt lạch chẩn đoán ung bướu
|
50.000
|
200.000
|
200.000
|