Quyết định

Về việc phê duyệt hỗ trợ kinh phí đào tạo nghề năm 2008 theo Quyết định số 2409/2006/QĐ - UBND ngày 05/9/2006 và Quyết định số 2541/2008/QĐ - UBND ngày 19/8/2008 của UBND tỉnh Thanh Hóa

Số hiệu: 3707/QĐ-UBND

Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành
20/11/2008
Ngày hiệu lực
20/11/2008
Người ký
Chu Phạm Ngọc Hiển
Chức danh người ký
Phó Chủ tịch
Chưa rõ tình trạngQuyết định

QUYẾT ĐỊNH

Về việc phê duyệt hỗ trợ kinh phí đào tạo nghề năm 2008 theo

Quyết định số 2409/2006/QĐ - UBND ngày 05/9/2006 và Quyết

định số 2541/2008/QĐ - UBND ngày 19/8/2008

của UBND tỉnh Thanh Hóa.

_______________

CHỦ TỊCH UBND TỈNH THANH HOÁ

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 66/2006/NĐ - CP ngày 07 tháng 7 năm 2006 của Chính phủ về phát triển ngành nghề nông thôn;

Căn cứ Nghị quyết số 48/2006/NQ - HĐND ngày 28 tháng 7 năm 2006 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hoá về: " Cơ chế chính sách khuyến khích phát triển tiểu thủ công nghiệp và ngành nghề trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá "; Nghị quyết số 95/2008/NQ-HĐND ngày 19/7/2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hoá Khoá XV, Kỳ họp thứ 11 về sửa đổi Nghị quyết số 48/2006/NQ-HĐND ngày 28/7/2006 của Hội đồng nhân dân tỉnh về cơ chế chính sách khuyến khích phát triển tiểu thủ công nghiệp và ngành nghề trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá;

Căn cứ Quyết định số 2409/2006/QĐ - UBND ngày 05/9/2006 của UBND tỉnh Thanh Hóa về: " Cơ chế, chính sách khuyến khích phát triển tiểu thủ công nghiệp và ngành nghề trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá "; Quyết định số 2541/2008/QĐ - UBND ngày 19/8/2008 của UBND tỉnh Thanh Hóa về việc: " Sữa đổi một số điều của Quyết định số 2409/2006/QĐ - UBND ngày 05/9/2006 của UBND tỉnh Thanh Hóa "; Quyết định số 4229/2007/QĐ - UBND ngày 31/12/2007 của UBND tỉnh Thanh Hóa về việc: " Giao dự toán thu NSNN, chi ngân sách địa phương tỉnh Thanh Hóa năm 2008 "; 

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Công thương Thanh Hóa tại Tờ trình số 833 TTr/SCT - CNNT ngày 17/10/2008 về việc: " Đề nghị hỗ trợ kinh phí đào tạo nghề đợt III năm 2008 cho các đơn vị theo Quyết định số 2409/2006/QĐ - UBND ngày 05/9/2006 và Quyết định số 2541/2008/QĐ - UBND ngày 19/8/2008 của UBND tỉnh Thanh Hóa "; Kèm theo Biên bản thẩm định về nội dung trên của Liên ngành: Sở Công thương - Sở Tài chính - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thanh Hoá tổ chức ngày 06/10/2008,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt hỗ trợ kinh phí đào tạo nghề năm 2008 ( đợt III ) cho các đơn vị, theo Quyết định số 2409/2006/QĐ - UBND ngày 05/9/2006 và Quyết định số 2541/2008/QĐ - UBND ngày 19/8/2008 của UBND tỉnh Thanh Hóa; để các ngành, UBND các huyện, thị xã, thành phố và các đơn vị có liên quan thực hiện theo mức vốn hỗ trợ và mục tiêu kèm theo Quyết định này; Với các nội dung cụ thể như sau:

1. Tổng kinh phí hỗ trợ đợt này: 923.410.000,0 đồng. ( Chín trăm hai mươi ba triệu, bốn trăm mười nghìn đồng ). 

Trong đó:

1.1. Kinh phí hỗ trợ đào tạo nghề đợt này: 896.400.000,0 đồng. ( Bao gồm: Hỗ trợ đào tạo nghề TTCN cho 2.241 lao động của 11 đơn vị đào tạo tại thuộc 07 huyện trong tỉnh ).

1.2. Kinh phí hỗ trợ công tác thẩm định: 27.010.000,0 đồng.

( Có phụ lục chi tiết kèm theo ).

2. Nguồn kinh phí hỗ trợ: Từ nguồn sự nghiệp kinh tế phát triển tiểu thủ công nghiệp, làng nghề được phân bổ trong dự toán ngân Nhà nước năm 2008.

Điều 2.

1. Giao Sở Công thương căn cứ vào mức vốn hỗ trợ và mục tiêu kèm theo được phê duyệt tại điều 1 Quyết định này, thông báo chi tiết nội dung và mức kinh phí hỗ trợ cho các huyện, thị xã, thành phố và các đơn vị thụ hưởng.

2. Sở Tài chính, Kho bạc Nhà nước tỉnh có trách nhiệm cấp hỗ trợ trực tiếp kinh phí hỗ trợ cho các doanh nghiệp, hợp tác xã; kiểm tra, quyết toán chặt chẽ việc chi nguồn kinh phí đã hỗ trợ, đảm bảo đúng đối tượng được hưởng, đúng chế độ theo quy định hiện hành.

* Nghiêm cấm các tổ chức, cá nhân lợi dụng chính sách để sử dụng kinh phí hỗ trợ sai mục đích, phải chịu trách nhiệm về việc thực hiện của mình trước Pháp luật Nhà nước và trước chủ tịch UBND tỉnh.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Công thương, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh Thanh Hoá; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Giám đốc các doanh nghiệp, Chủ nhiệm các hợp tác xã, Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

 

Nơi nhận:                                                                                                     KT. CHỦ TỊCH

- Như điều 3 QĐ ( để thực hiện );                                                            PHÓ CHỦ TỊCH      

- TT HĐND tỉnh ( để B/cáo );

- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh.                                                                     (đã ký)

- Lưu: VT, KTTC Thn208270 ( 12 )

                                                                                                                  Chu Phạm Ngọc Hiển

 

 

Phụ biểu:

BẢNG TỔNG HỢP KINH PHÍ HỖ TRỢ ĐÀO TẠO NGHỀ ĐỢT II, NĂM 2008.

( Kèm theo Quyết định số: 3707 /QĐ - UBND ngày 20 /11/2008 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa ).

 

Số TT

 

Đơn vị

 

Nghề đào tạo

Thời gian đào tạo.

( Tháng )

Số lao động được hỗ trợ.

( Người )

Số tiền hỗ trợ.

( 1.000 đ )

 

A

Kinh phí hỗ trợ đào tạo:

 

 

2.241

896.400

 

I

Huyện Tĩnh Gia.

 

 

556

222.400

 

1

THT Biên Thơm.

Chế biến hải sản

02 tháng

140

56.000

 

2

THT Thanh Hải

Chế biến hải sản

02 tháng

136

54.400

 

3

THT Văn Hằng.

Chế biến hải sản

02 tháng

136

55.200

 

4

THT ười tàn tật An Phương.

Chế biến hải sản

02 tháng

142

56.800

 

II

Huyện Thạch Thành.

 

 

205

82.000

 

1

C. ty CP Mỹ nghệ 19/9.

Mây gian xiên

02 tháng

205

82.000

 

III

Huyện Thiệu Hóa.

 

 

135

54.000

 

1

Doanh nghiệp tư nhân Thương mại Mỳ Quảng.

Mây gian xiên

02 tháng

135

54.000

 

IV

Huyện Hoằng Hóa.

 

 

565

225.000

 

1

C. ty Quốc Đại.

Mây gian xiên

02 tháng

 

226.000

 

V

Huyện Hậu Lộc.

 

 

300

120.000

 

1

Hội LHPN huyện Hậu Lộc.

 

 

 

 

 

 

 

-

Xã Thành Lộc.

Mây gian xiên

02 tháng

70

28.000

 

-

Xã Ngư Lộc.

Chế biến hải sản

02 tháng

140

56.000

 

-

Xã Thịnh Lộc.

Nghề mộc

02 tháng

90

36.000

 

VI

Huyện Nông Cống.

 

 

130

52.000

 

1

Doanh nghiệp Vĩnh Hằng.

Mây gian xiên

02 tháng

50

20.000

 

2

Hội Nông dân xã Tế Thắng.

Mây gian xiên

02 tháng

80

32.000

 

VII

Huyện Nga Sơn.

 

 

350

140.000

 

1

Doanh nghiệp Sơn Phú.

Dệt chiếu

02 tháng

350

140.000

 

B

Chi phí thẩm định:

 

 

 

27.010

 

 

Cộng ( A + B ):

 

 

 

923.410

 

( Chín trăm hai mươi ba triệu, bốn trăm mười nghìn đồng ).

 

    

 

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa

04/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa

Ban hành quy định về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá

Còn hiệu lựcBan hành: 5/1/2026Quyết định
03/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa

Về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện một số nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân tỉnh trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

Còn hiệu lựcBan hành: 3/1/2026Quyết định
01/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa

Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

Còn hiệu lựcBan hành: 2/1/2026Quyết định
02/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa

Ban hành bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Thanh hóa

Còn hiệu lựcBan hành: 2/1/2026Quyết định
161/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa

Bãi bỏ Quyết định số 08/2022/QĐ-UBND ngày 22/02/2022 của UBND tỉnh Thanh Hóa ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý tổ chức bộ máy, biên chế và cán bộ, công chức, viên chức thuộc UBND tỉnh Thanh Hóa quản lý

Còn hiệu lựcBan hành: 31/12/2025Quyết định
159/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa

Ủy quyền cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện một số nhiệm vụ, quyền hạn của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh trong lĩnh vực Tiêu chuẩn, đo lường chất lượng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.

Còn hiệu lựcBan hành: 30/12/2025Quyết định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.