Quyết định

Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với các sản phẩm rừng tự nhiên và Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với các loại lâm sản rừng trồng, vườn trồng trên địa bàn tỉnh Kon Tum năm 2019

Số hiệu: 37/2018/QĐ-UBND

Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum
Ngày ban hành
28/12/2018
Ngày hiệu lực
1/1/2019
Người ký
Nguyễn Văn Hòa
Chức danh người ký
Chủ tịch
Hết hiệu lực toàn bộQuyết định

Văn bản này đã hết hiệu lực

Vui lòng tra cứu văn bản thay thế trước khi áp dụng.

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KON TUM | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 37 /2018/QĐ-UBND | Kon Tum, ngày 28 tháng 12 năm 2018

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI SẢN PHẨM RỪNG TỰ NHIÊN VÀ BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ CÁC LOẠI LÂM SẢN RỪNG TRỒNG, VƯỜN TRỒNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KON TUM NĂM 2019

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KON TUM

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Thuế tài nguyên ngày 25 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật về thuế ngày 26 tháng 11 năm 2014;

Căn cứ Luật thuế sử dụng đất nông nghiệp ngày 10 tháng 7 năm 1993;

Căn cứ Nghị định số 74-CP ngày 25 tháng 10 năm 1993 của Chính phủ về việc quy định chi tiết thi hành luật Thuế sử dụng đất nông nghiệp;

Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ về việc quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;

Căn cứ Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ về việc quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế;

Căn cứ Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về hướng dẫn về thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 12/2016/TT-BTC ngày 20 tháng 01 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 7 Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 hướng dẫn về thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 Bộ trưởng Bộ Tài chính về Quy định khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;

Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 212/TTr-SNN ngày 03/12/2018,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm rừng tự nhiên (Phụ lục I) và Bảng giá tính thuế các loại lâm sản rừng trồng, vườn trồng để làm căn cứ tính thuế sử dụng đất nông nghiệp (Phụ lục 2) trên địa bàn tỉnh Kon Tum năm 2019.

Điều 2. Giá quy định lại Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm rừng tự nhiên, Bảng giá tính thuế các loại lâm sản rừng trồng, vườn trồng là giá tối thiểu để thu thuế tài nguyên, thu thuế sử dụng đất nông nghiệp theo quy định của pháp luật hiện hành, không có giá trị thanh toán đối với các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh các sản phẩm từ rừng tự nhiên.

Trường hợp giá tài nguyên ghi trên hóa đơn bán hàng hợp pháp cao hơn hoặc bằng giá tài nguyên quy định tại các Bảng giá này, giá tính thuế là giá ghi trên hóa đơn bán hàng; trường hợp giá tài nguyên ghi trên hóa đơn bán hàng thấp hơn giá quy định tại Bảng giá này, thì áp dụng giá theo các Bảng giá này để tính thuế tài nguyên.

Việc xác định giá khởi điểm để tổ chức bán đấu giá đối với các loại lâm sản từ rừng tự nhiên (bao gồm các loại gỗ tịch thu sung quỹ nhà nước) thực hiện theo quy định hiện hành về xác định giá khởi điểm của tài sản bán đấu giá, nhưng không được thấp hơn giá tối thiểu của từng loại lâm sản quy định tại Quyết định này.

Điều 3: Tổ chức thực hiện

1. Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Cục Thuế tỉnh và các ngành có liên quan xây dựng Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm rừng tự nhiên, Bảng giá tính thuế các loại lâm sản rừng trồng, vườn trồng lấy ý kiến thẩm định của Sở Tài chính, hoàn thiện trình Ủy ban nhân tỉnh ban hành chậm nhất vào ngày 15 tháng 12 hàng năm để công bố áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

2. Trong năm, khi giá bán của các loại tài nguyên có biến động (tăng hoặc giảm) ngoài mức quy định tại khung giá tính thuế của Bộ Tài Chính ban hành, giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Cục Thuế và các đơn vị có liên quan tham mưu UBND tỉnh có văn bản thông báo để Bộ Tài chính điều chỉnh kịp thời.

Điều 4: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019.

Điều 5: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tư pháp; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị, cá nhân, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Nơi nhận: - Văn phòng Chính phủ (b/c); - Bộ Tài chính (b/c): - T ổ ng cục Thuế - Bộ Tài chính (b/c); - Bộ Nông nghiệp và PTNT (b/c): - Bộ Tài nguy ê n và Môi trường (b/c); - Cục Kiểm tra VB Q PPL (Bộ Tư Pháp): - TT Tỉnh ủy (b/c): - TT H Đ ND t ỉ nh; - Văn phòng HĐND tỉnh; - Đoàn Đại biểu Q H tỉnh (b/c); - Như điều 5; - Ch i cục Kiểm lâm; - Chi cục V ă n thư - Lưu trữ t ỉ nh; - Đài Phát t hanh - Truyền hình t ỉ nh; - Báo Kon Tum; Công báo tỉnh; C ổng TTĐT; - Lưu VT , NNTN3. | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Nguyễn Văn Hòa

PHỤ LỤC 01

BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI SẢN PHẨM RỪNG TỰ NHIÊN (Ban hành kèm theo Quyết định số 37/2018/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum)

1. Đối với gỗ tròn và các sản phẩm khác của rừng tự nhiên

| M ã n hóm, lo ại tài nguyên | | | | | | Tên nh ó m, loại tài nguyên | ĐVT | Giá tính thuế t ài nguyên (đ ồ ng) | |||||||||| | C ấp 1 | Cấp 2 | C ấ p 3 | Cấp 4 | C ấ p 5 | Cấ p 6 | | | | | III | | | | | | S ả n phẩm của rừng t ự n hiê n | | | | | III1 | | | | | Nh ó m I | | | | | | III 101 | | | | C ẩm lai, lát | | | | | | | III 10101 | | | D<25cm | m 3 | 12.500.000 | | | | | III1 0102 | | | 25 ≤D< 50c m | m 3 | 28.000.000 | | | | | III 10103 | | | D ≥50cm | m 3 | 36 . 000.000 | | | | III 105 | | | | Gõ đỏ (C à t e /H ổ bì) | | | | | | | III 10501 | | | D<2 5 cm | m 3 | 6.500.000 | | | | | II I10502 | | | 25 ≤ D<50cm | m 3 | 28.000.000 | | | | | III 10503 | | | D≥50cm | m 3 | 35.000.000 | | | | III108 | | | | Ho à ng đàn | | | | | | | I II 1 080 1 | | | D<25cm | m 3 | 35.000.000 | | | | | III 10802 | | | 25 ≤ D<50cm | m 3 | 37 . 500.000 | | | | | II I 10803 | | | D>50cm | m 3 | 40.000.000 | | | | III 109 | | | | Hu ê mộc, Sưa (trắc thối/huỳnh đàn đỏ ) | | | | | | | I II 1 090 1 | | | D<2 5 cm | m 3 | 2.800.000.000 | | | | | III 10902 | | | 25 ≤ D<50 c m | m 3 | 3.400.000.000 | | | | | III 10903 | | | D≥50cm | m 3 | 4.000.000.000 | | | | III111 | | | | Hươ ng | | | | | | | III111 01 | | | D<25cm | m 3 | 7.500.000 | | | | | III111 02 | | | 25 ≤ D<50cm | m 3 | 18.500.000 | | | | | II l 111 03 | | | D≥50cm | m 3 | 22.800.000 | | | | III1 16 | | | | Pơ Mu | | | | | | | III 11601 | | | D<25cm | m 3 | 7.000.000 | | | | | III 11602 | | | 25 ≤ D<50cm | m 3 | 18.000.000 | | | | | III 11603 | | | D≥50cm | m 3 | 24.000.000 | | | | III 1 19 | | | | Trắc | | | | | | | II l 1 1901 | | | D <25cm | m 3 | 7.500.000 | | | | | II l1 1 902 | | | 25 ≤D< 35cm | m 3 | 14.500.000 | | | | | II l1 1 903 | | | 35 ≤ D<50cm | m 3 | 28.000.000 | | | | | III 1 1 904 | | | 50 ≤ D<65cm | m 3 | 73.900.000 | | | | | III11905 | | | D≥65cm | m 3 | 180.000.000 | | | | III 120 | | | | Các lo ạ i khác | | | | | | | II l 1 2001 | | | D <25cm | m 3 | 6.000.000 | | | | | III 12002 | | | 25 ≤ D<35cm | m 3 | 8.400.000 | | | | | III12003 | | | 35 ≤ D<50cm | m 3 | 12.000.000 | | | | | III12004 | | | D≥50cm | m 3 | 23 . 000.000 | | | III 2 | | | | | Gỗ nhóm II | | | | | | III 201 | | | | Cẩm xe | | | | | | | III 20101 | | | D<25cm | m 3 | 6.400.000 | | | | | III 20102 | | | 25 ≤ D<50cm | m 3 | 6.700.000 | | | | | III 20103 | | | D ≥50cm | m 3 | 7.000.000 | | | | III 205 | | | | Kiền kiền | | | | | | | III 20501 | | | D<25 c m | m 3 | 6.000.000 | | | | | III 20502 | | | 25 ≤ D<50cm | m 3 | 8.500.000 | | | | | III 20503 | | | D≥50c m | m 3 | 15.000.000 | | | | III207 | | | | Sao xanh | | | | | | | I I I20701 | | | D<25cm | m 3 | 5.500.000 | | | | | III 20702 | | | 25 ≤ D<50cm | m 3 | 6.300.000 | | | | | III 20703 | | | D≥50cm | m 3 | 7.000.000 | | | | III 209 | | | | S ế n m ậ t | | | | | | | III 20901 | | | D<25cm | m 3 | 5.500.000 | | | | | II I 20902 | | | 25 ≤ D<50cm | m 3 | 5.750.000 | | | | | III 20903 | | | D≥50cm | m 3 | 6.000.000 | | | | III 213 | | | | Xoay | | | | | | | III 21301 | | | D<25cm | m 3 | 3.500.000 | | | | | III 21302 | | | 25 ≤ D<50 c m | m 3 | 5.000.000 | | | | | III 21303 | | | D≥50cm | m 3 | 8.000.000 | | | | III 214 | | | | Các lo ạ i khác | | | | | | | III 21401 | | | D<2 5 cm | m 3 | 4.000.000 | | | | | III 21402 | | | 25 ≤ D<50c m | m 3 | 8.000 000 | | | | | III21403 | | | D≥50cm | m 3 | 12.000.000 | | | III 3 | | | | | Gỗ nhóm III | | | | | | III 301 | | | | B ằ ng lă ng | | | | | | | III 30101 | | | D<25cm | m 3 | 3.800.000 | | | | | III30102 | | | 25 ≤D< 50cm | m 3 | 4.400.000 | | | | | III30103 | | | D≥50cm | m 3 | 5.000.000 | | | | III 302 | | | | Cà chít (Cà chắc) | | | | | | | III 30201 | | | D<25cm | m 3 | 2.800.000 | | | | | III30202 | | | 25 ≤ D<50cm | m 3 | 4.200.000 | | | | | III 30203 | | | D≥50cm | m 3 | 6.000.000 | | | | I I I308 | | | | Gi ổ i | | | | | | | II I 30801 | | | D<25cm | m 3 | 8.000.000 | | | | | III 30802 | | | 25 ≤D< 50cm | m 3 | 13.000.000 | | | | | III 30803 | | | D≥50cm | m 3 | 18.000.000 | | | | III 315 | | | | Sao cát | | | | | | | III 31501 | | | D<25 c m | m 3 | 3.500.000 | | | | | l II31 502 | | | 25 ≤D< 50 c m | m 3 | 3.750.000 | | | | | III 31503 | | | D≥50cm | m 3 | 4.000.000 | | | | III 319 | | | | Các lo ạ i khác | | | | | | | III 31901 | | | D<25cm | m 3 | 2.400.000 | | | | | III 31902 | | | 25 ≤D< 35cm | m 3 | 4.000.000 | | | | | II I 31003 | | | 35 ≤D< 50cm | m 3 | 6.600.000 | | | | | III31904 | | | D≥50cm | m 3 | 8.000.000 | | | III 4 | | | | | G ỗ nh ó m I V | | | | | | III 408 | | | | Sen bo b o | | | | | | | III 40801 | | | D<25cm | m 3 | 3.000.000 | | | | | III40802 | | | 25 ≤ D<50cm | m 3 | 3.250.000 | | | | | III 40803 | | | D≥50cm | m 3 | 3.500.000 | | | | III 412 | | | | Thông ba lá (thông dầu) | | | | | | | III 41201 | | | D<25cm | m 3 | 2.900.000 | | | | | III41202 | | | 25 ≤ D<50cm | m 3 | 3.100.000 | | | | | III41203 | | | D≥50cm | m 3 | 3.300.000 | | | | III 413 | | | | Thông nàng | | | | | | | III 41301 | | | D<35cm | m 3 | 2.100.000 | | | | | III 41302 | | | D≥35cm | m 3 | 4.100.000 | | | | III 415 | | | | C á c lo ạ i khác | | | | | | | III 41501 | | | D<25 c m | m 3 | 1.500.000 | | | | | III 41502 | | | 25 ≤ D<35cm | m 3 | 3.200.000 | | | | | III 41503 | | | 35 ≤ D<50 c m | m 3 | 4.200.000 | | | | | III 41504 | | | D≥50c m | m 3 | 5.500.000 | | | III 5 | | | | | G ỗ nhóm V, VI, VII , VIII v à các lo ạ i gỗ khác | | | | | | III 501 | | | | Gỗ nhóm V | | | | | | | III 50104 | | | Dầu | | | | | | | | III 5010401 | | D<25cm | m 3 | 3.800.000 | | | | | | I II5010402 | | 25 ≤ D<50cm | m 3 | 4.150.000 | | | | | | III 5010403 | | D≥50 c m | m 3 | 4.500.000 | | | | | III50105 | | | Dầu đ ỏ | | | | | | | | III 5010501 | | D<25 c m | m 3 | 3.400.000 | | | | | | III5 010502 | | 25 ≤ D<50cm | m 3 | 3.500.000 | | | | | | I I I5010503 | | D≥50cm | m 3 | 3.600.000 | | | | | III 50106 | | | Dầu đồ ng | | | | | | | | III5010601 | | D<25cm | m 3 | 3.200.000 | | | | | | III5010602 | | 25 ≤ D<50cm | m 3 | 3.350.000 | | | | | | III5010603 | | D≥50cm | m 3 | 3.500.000 | | | | | III50107 | | | D ầ u nước | | | | | | | | III501070 1 | | D<25c m | m 3 | 3.000.000 | | | | | | III5010702 | | 25 ≤ D<50cm | m 3 | 3.300.000 | | | | | | III5010703 | | D≥50cm | m 3 | 3.600.000 | | | | | III5 0112 | | | Thông 2 lá | | | | | | | | III5011201 | | D<25cm | m 3 | 3.000.000 | | | | | | III5011202 | | 25 ≤D< 50cm | m 3 | 3.300.000 | | | | | | III5011203 | | D≥50cm | m 3 | 3.500.000 | | | | | III50113 | | | Các lo ạ i khác | | | | | | | | III5011301 | | D<25c m | m 3 | 1.300.000 | | | | | | III5011302 | | 25 ≤D< 50cm | m 3 | 2.700.000 | | | | | | III5011303 | | D≥50cm | m 3 | 5.000.000 | | | | II I 502 | | | | Gỗ nhóm VI | | | | | | | III50206 | | | Kháo vàng | | | | | | | | I II5020601 | | D<25cm | m 3 | 2.200.000 | | | | | | II I 5020602 | | 25 ≤ D<50cm | m 3 | 2.600.000 | | | | | | III5020603 | | D≥50c m | m 3 | 3.000.000 | | | | | III50209 | | | Trám h ồ ng | | | | | | | | III5020901 | | D<25cm | m 3 | 2.400.000 | | | | | | III5020902 | | 25 ≤ D<50cm | m 3 | 2.700.000 | | | | | | III5020903 | | D≥50cm | m 3 | 3.000.000 | | | | | II I 50210 | | | Xoan đ ào | | | | | | | | III5021001 | | D<25cm | m 3 | 3.100.000 | | | | | | III5021002 | | 25 ≤D< 50c m | m 3 | 3.400.000 | | | | | | III5021003 | | D≥ 50cm | m 3 | 3.700.000 | | | | | III50212 | | | Các loại kh á c | | | | | | | | III5021201 | | D<25cm | m 3 | 1.000.000 | | | | | | III5021202 | | 25 ≤ D<50cm | m 3 | 2.500.000 | | | | | | III5021203 | | D≥50cm | m 3 | 4.500.000 | | | | I I I503 | | | | G ỗ n h óm VII | | | | | | | III50302 | | | Lồng mức | | | | | | | | III5030201 | | D<25cm | m 3 | 2.800.000 | | | | | | I I I5030202 | | 25 ≤ D<50cm | m 3 | 2.900.000 | | | | | | III5030203 | | D≥50cm | m 3 | 3.000.000 | | | | | III50303 | | | Sữa (M ò c u a/M ù c u a) | | | | | | | | III5030301 | | D<25cm | m 3 | 2.100.000 | | | | | | I II5030302 | | 25 ≤ D<50c m | m 3 | 2.600.000 | | | | | | III5030303 | | D ≥50cm | m 3 | 3.000.000 | | | | | III50304 | | | Trám trắng | | | | | | | | III 5030401 | | D<25cm | m 3 | 2.300.000 | | | | | | III5030402 | | 25 ≤ D<50cm | m 3 | 2.650.000 | | | | | | III5030403 | | D≥50cm | m 3 | 3.000.000 | | | | | III50305 | | | Vạn trứng (Vang trứng) | | | | | | | | III5030501 | | D<25cm | m 3 | 2.800.000 | | | | | | III5030502 | | 25 ≤D< 50cm | m 3 | 2.900.000 | | | | | | III 5030503 | | D≥50cm | m 3 | 3.000.000 | | | | | III50307 | | | Các loại khác | | | | | | | | III5030701 | | D<25cm | m 3 | 1.000.000 | | | | | | III5030702 | | 25 ≤D< 50cm | m 3 | 2.500.000 | | | | | | III5030703 | | D≥50cm | m 3 | 3.800.000 | | | | III504 | | | | Gỗ nhóm VIII | | | | | | | III50401 | | | B ồ đ ề | | | | | | | | III 5040101 | | D<25cm | m 3 | 1.100.000 | | | | | | III5040102 | | 25 ≤ D<50cm | m 3 | 1.150.000 | | | | | | III5040103 | | D≥50cm | m 3 | 1.200.000 | | | | | III 50402 | | | B ộp (đa xanh) | | | | | | | | III5040201 | | D<25cm | m 3 | 4.100.000 | | | | | | III5040202 | | 25 ≤ D<50cm | m 3 | 4.600.000 | | | | | | III5040203 | | D≥50cm | m 3 | 5.000.000 | | | | | III50403 | | | Tr ụ m ỏ | | | | | | | | III 504030 1 | | D<25cm | m 3 | 840.000 | | | | | | I II5040302 | | 25 ≤D<5 0cm | m 3 | 920.000 | | | | | | III5040303 | | D ≥ 50cm | m 3 | 1.000.000 | | | | | III50404 | | | Các loại khác | | | | | | | | III5040401 | | D<25cm | m 3 | 800.000 | | | | | | III5040402 | | D≥25cm | m 3 | 2.800.000 | | | III 6 | | | | | Cành, ngon, gốc, rễ | | | | | | II I 601 | | | | Cành, n gọn | m 3 | Bằng 20 % giá b án gỗ tròn tương ứng | | | | I I I602 | | | | Gốc, rễ | m 3 | B ằ ng 50 % giá bán gỗ tr ò n tương ứng | | | III7 | | | | | Củi | Ster | 490.000 | | | III 8 | | | | | Tre , trúc , nứa, mai , giang, tranh, vầu, lồ ô | | | | | | III801 | | | | Tre | | | | | | | III80101 | | | D<5cm | Cây | 8.000 | | | | | III80102 | | | 5cm ≤ D<6c m | Cây | 13.000 | | | | | III801 0 3 | | | 6cm ≤ D<10cm | Cây | 21.000 | | | | | III80104 | | | D≥10cm | Cây | 30.000 | | | | III802 | | | | Trúc | Cây | 7.000 | | | | III803 | | | | Nứa | | | | | | | III80301 | | | D<7cm | Cây | 3.000 | | | | | III80302 | | | D≥7cm | Cây | 6.000 | | | | III804 | | | | M a i | | | | | | | III80401 | | | D<6cm | Cây | 13.000 | | | | | III80402 | | | 6cm ≤D <10cm | Cây | 21.000 | | | | | III80403 | | | D≥1 0cm | Cây | 30.000 | | | | III805 | | | | V ầ u | | | | | | | III80501 | | | D<6cm | Cây | 8.000 | | | | | III80502 | | | 6cm ≤ D<10cm | Cây | 15.000 | | | | | III80503 | | | D > 1 0 cm | Cây | 21.000 | | | | III807 | | | | Giang | | | | | | | III80701 | | | D<6cm | Cây | 4.500 | | | | | III80702 | | | 6cm ≤D< 10cm | Cây | 7.000 | | | | | III80703 | | | D≥ 10 cm | Cây | 13.000 | | | | III808 | | | | Lồ ô | | | | | | | III80801 | | | D<6cm | Cây | 6.000 | | | | | III80802 | | | 6cm≤ D<10cm | Cây | 11.000 | | | | | III80803 | | | D > 1 0 cm | Cây | 15.000 | | | III9 | | | | | Trầm hươ n g , k ỳ nam | | | | | | III901 | | | | Trầm hương | | | | | | | III90101 | | | Loại 1 | Kg | 425.000.000 | | | | | III90102 | | | Lo ạ i 2 | K g | 85.000.000 | | | | | III90103 | | | Loại 3 | Kg | 18.000.000 | | | | III902 | | | | K ỳ nam | | | | | | | III90201 | | | Lo ạ i 1 | Kg | 885.000.000 | | | | | III90202 | | | Loại 2 | Kg | 655.000.000 | | | III10 | | | | | H ồ i , qu ế , sa nhân , thảo qu ả | | | | | | III1001 | | | | Hồi | | | | | | | III100101 | | | Tươi | Kg | 70.000 | | | | | III100102 | | | Khô | Kg | 90.000 | | | | III 1002 | | | | Quế | | | | | | | III100201 | | | Tươi | Kg | 28.000 | | | | | III100202 | | | Khô | Kg | 100.000 | | | | III1003 | | | | Sa nhân | | | | | | | III100301 | | | Tươi | Kg | 128.000 | | | | | III100302 | | | Khô | Kg | 255.000 | | | | III1004 | | | | Th ả o qu ả | | | | | | | III100401 | | | T ươi | Kg | 100.000 | | | | | III100402 | | | Khô | Kg | 340.000 | | | III11 | | | | | Các s ả n phẩm khác c ủ a rừng t ự nhiên | | | | | | III1 101 | | | | Vỏ b ờ i l ờ i đỏ (khô) | Kg | 12.000 | | | | I II 11 02 | | | | Vỏ b ờ i l ờ i xanh (khô) | Kg | 6.000 | | | | III1103 | | | | V ỏ b ờ i l ờ i nư ớ c (khô) | Kg | 4.000 | | | | III1104 | | | | Chai cục | Kg | 5.000 | | | | III1105 | | | | C ủ riềng kh ô | Kg | 4.000 | | | | III1106 | | | | Củ riềng t ươi | Kg | 2.000 | | | | III1107 | | | | Hạt ươ i | Kg | 100.000 | | | | III1108 | | | | Qu ả cà na | Kg | 2.000 | | | | III 11 09 | | | | Nhựa thông | Kg | 10.000 | | | | III 1 1 10 | | | | Quả m ơ | Kg | 12.000 | | | | III1111 | | | | B ô ng đ ó t | M ét | 120.000 | | | | III 1112 | | | | L e , s ậy | Cây | 2.000 | | | | III 11 13 | | | | C u a đ inh | Kg | 100.000 | | | | III1 114 | | | | V ỏ h ậ u phát | Kg | 4.000 | | | | III 11 15 | | | | Song mây | | | | | | | III111501 | | | Song mây bột | | | | | | | | III 111 50101 | | D <25mm | | | | | | | | | III 111 5010101 | Song mây tươi | Sợi | 20.000 | | | | | | | | | Kg | 8.000 | | | | | | | II l 11 15010102 | Song mây s ơ chế | S ợ i | 25.000 | | | | | | | | | Kg | 10.000 | | | | | | III 111 50102 | | D ≥ 25 m m | | | | | | | | | III 11 1501020 1 | Song mâ y tươi | Sợi | 28.000 | | | | | | | | | Kg | 9.500 | | | | | | | III 111 5010202 | Song mây sơ chế | Sợi | 32.000 | | | | | | | | | Kg | 11.000 | | | | | III 111 502 | | | Mây mật , đá cành | | | | | | | | III1 1150201 | | Song mây tươi | S ợ i | 4.500 | | | | | | | | | Kg | 3.500 | | | | | | III1 1150202 | | Song mây s ơ ch ế | S ợ i | 5.000 | | | | | | | | | Kg | 3.500 | | | | | II l 11 1503 | | | Các lo ạ i mây khác | | | | | | | | III 1 1150301 | | Song mây tươi | S ợ i | 2.000 | | | | | | | | | Kg | 3.000 | | | | | | II l 1 1150302 | | Song mây s ơ ch ế | Sợi | 2.500 | | | | | | | | | Kg | 3.500 | | | | III 111 6 | | | | Cu ly | Kg | 1.500 | | | | III111 7 | | | | Máu chó | Kg | 1.500 |

Ghi chú: D: Đường kính

- Đối với các loại gỗ tròn tự nhiên chưa có trong Bảng giá nhưng có trong Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau (gọi tắt là Thông tư 44/2017/TT-BTC) thì giá tính thuế tài nguyên là giá ghi trên hóa đơn, hợp đồng mua bán. Trường hợp giá ghi trên hóa đơn, hợp đồng mua bán thấp hơn mức giá tối thiểu của khung giá thì giá tính thuế tài nguyên là giá tối thiểu của khung giá.

- Đối với các loại gỗ tròn tự nhiên chưa có trong Bảng giá và chưa có trong Thông tư 44/2017/TT-BTC thì giá tính thuế tài nguyên của loại gỗ đó là mức giá tính thuế của các loài khác trong cùng nhóm được quy định tại Bảng giá này.

- Giá tính thuế đối với gốc, rễ, gỗ có hình thù phức tạp; gỗ dạng cây cảnh, cây bóng mát, cây cổ thụ bao gồm cả rễ, thân, cành, lá không thể đo được đường kính, chiều dài để xác định khối lượng, thì vận dụng quy định tại Khoản 2, Điều 1, Thông tư số 40/2015/TT-BNNPTNT sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2012/TT-BNNPTNT ngày 04 tháng 01 năm 2012 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định hồ sơ lâm sản hợp pháp và kiểm tra nguồn gốc lâm sản, bằng cách cân trọng lượng theo đơn vị là ki-lô-gam (kg) và quy đổi cứ 1.000 kg bằng 1 m3 gỗ tròn hoặc đo, tính theo đơn vị ster và quy đổi cứ 1 ster bằng 0,7 m3 gỗ tròn để tính thuế tài nguyên; Sau khi quy đổi thành gỗ tròn, giá tính thuế được tính bằng 50% giá bán gỗ tròn tương ứng của loài gỗ có kích thước đường kính từ 25cm đến dưới 50cm quy định tại Bảng giá này.

- Củi được khai thác từ thực vật rừng thân gỗ, là bộ phận của chúng có kích thước đầu nhỏ nhỏ hơn 10cm, chiều dài dưới 1m; hoặc có kích thước đầu nhỏ nhỏ hơn 20cm, chiều dài dưới 30cm; hoặc các phế liệu của chúng sau chế biến, được quy đổi: 1 ster = 0,7 m3.

2. Đối với gỗ xẻ:

Khi tính thuế tài nguyên phải quy đổi gỗ xẻ thành gỗ tròn để tính thuế. Việc quy đổi áp dụng theo quy định của pháp luật hiện hành. Áp dụng giá tính thuế tài nguyên đối với gỗ xẻ theo giá gỗ tròn với kích thước đường kính tương đương bề rộng gỗ xẻ của loài gỗ đó đã được quy định tại Bảng giá này.

PHỤ LỤC 02

BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ CÁC LOẠI LÂM SẢN RỪNG TRỒNG, VƯỜN TRỒNG (Ban hành kèm theo Quyết định số 37/2018/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2018 của Ủy han nhân dân tỉnh Kon Tum)

| TT | Loài cây | Giá (đồng/m 3 ) | Ghi chú | ||||| | 1 | Gỗ muồng đen | | | | | Đường kính < 35 cm | 1.100.000 | | | | Đường kính từ 35 cm - 50 cm | 1.800 000 | | | | Đường kính > 50 cm | 2.500.000 | | | 2 | Gỗ keo lá tr à m | 600.000 | | | 3 | Gỗ keo tai tượng | 420.000 | | | 4 | Gỗ bạch đ àn | 660 . 000 | | | 5 | Gỗ thông các loại | 850.000 | | | 6 | Gỗ tếch | 1.800.000 | | | 7 | Các loài khác | Bằng 80% giá tính thuế c ủ a các loại l â m sản rừng tự nhiên cùng nh ó m, loài, đường kính tương ứng | |

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum

433/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Kon Tum

Bãi bỏ một số Quyết định do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành

Còn hiệu lựcBan hành: 14/6/2025Quyết định
40/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Kon Tum

Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật địa phương về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Kon Tum

Còn hiệu lựcBan hành: 3/6/2025Quyết định
39/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Kon Tum

Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật để xây dựng, điều chỉnh, bổ sung bảng giá đất; định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Kon Tum

Còn hiệu lựcBan hành: 27/5/2025Quyết định
38/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Kon Tum

Bãi bỏ một số Quyết định do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành

Còn hiệu lựcBan hành: 26/5/2025Quyết định
37/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Kon Tum

Quy định việc áp dụng định mức kinh tế - kỹ thuật trong việc triển khai thực hiện cung cấp dịch vụ hỗ trợ về chuyên môn, nghiệp vụ thư viện và dịch vụ hỗ trợ học tập, nghiên cứu trên địa bàn tỉnh Kon Tum

Còn hiệu lựcBan hành: 24/5/2025Quyết định
36/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Kon Tum

Quy định về thời điểm bắt đầu bán hàng, thời gian bán hàng, tỷ lệ bán hàng, tỷ lệ lấp đầy; thời gian xây dựng, tiến độ xây dựng; tỷ lệ % để xác định chi phí kinh doanh; chi phí lãi vay, lợi nhuận của nhà đầu tư có tính đến vốn chủ sở hữu, rủi ro trong kinh doanh khi xác định giá đất cụ thể theo phương pháp thặng dư trên địa bàn tỉnh Kon Tum

Còn hiệu lựcBan hành: 23/5/2025Quyết định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.