Quyết định

Về việc điều chỉnh giá và tên gọi của các khu đất trên địa bàn huyện Tuy An đã được bổ sung trong Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên năm 2014

Số hiệu: 37/2014/QĐ-UBND

Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên
Ngày ban hành
10/10/2014
Ngày hiệu lực
22/10/2014
Người ký
Nguyễn Ngọc Ẩn
Chức danh người ký
Phó Chủ tịch
Lĩnh vực
Đất đai
Hết hiệu lực toàn bộQuyết định

Văn bản này đã hết hiệu lực

Đã được thay thế bởi Quyết định 56/2014/QĐ-UBND (hiệu lực 01/01/2015).

QUYẾT ĐỊNH

Về việc điều chỉnh giá và tên gọi của các khu đất trên địa bàn huyện Tuy An đã được bổ sung trong Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên năm 2014

___________________

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN

 

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Căn cứ Công văn số 225/HĐND ngày 07/10/2014 của Thường trực HĐND Tỉnh về việc điều chỉnh giá và tên gọi của các khu đất trên địa bàn huyện Tuy An đã được bổ sung trong Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên năm 2014;

Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 306/TTr-STNMT ngày 18/9/2014,

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Điều chỉnh giá và tên gọi của các khu đất trên địa bàn huyện Tuy An đã được bổ sung trong Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên năm 2014 tại các Quyết định: số 17/2014/QĐ-UBND ngày 05/6/2014, số 19/2014/QĐ-UBND ngày 20/6/2014 và số 20/2014/QĐ-UBND ngày 08/7/2014 cụ thể như sau:

 

1. Điều chỉnh giá đất:                                                                ĐVT: đồng/m2.

STT

Tên đường

Giá đất bổ sung trong Bảng giá các loại đất trên địa bàn Tỉnh năm 2014

Điều chỉnh tăng, giảm

Giá đất sau điều chỉnh

Tăng

Giảm

1

Khu tái định cư Đồng Gia Điền, xã An Hòa

 

 

 

 

 

- Đường số 3, rộng 9m (đường gom)

900.000

0

100.000

800.000

 

- Đường số 2 rộng 12m

700.000

0

100.000

600.000

 

- Đường số 1 rộng 12m

700.000

0

100.000

600.000

2

Khu tái định cư Đồng Cây Gạo, thôn Phong Phú, xã An Hiệp

 

 

 

 

 

- Đường số 1 rộng 9m (đường gom)

750.000

0

150.000

600.000

 

- Đường số 2 rộng 12,5m

550.000

0

100.000

450.000

 

- Đường số 3, 6 rộng 12,5m

450.000

0

100.000

350.000

 

- Đường số 4, 5 rộng 6m

350.000

0

50.000

300.000

3

Khu tái định cư Gò Điều, thôn Phú Tân 2, xã An Cư

 

 

 

 

 

- Đường số 4, rộng 9m (đường gom)

800.000

0

150.000

650.000

 

- Đường số 1, rộng 12,5m

750.000

0

150.000

600.000

 

- Đường số 2, 3 rộng 12,5m

700.000

0

150.000

550.000

 

- Đường số 5 rộng 12,5m

600.000

0

100.000

500.000

4

Khu tái định cư Đồng Đèo, thôn Cần Lương, xã An Dân

 

 

 

 

 

- Đường số 1 rộng 9m (đường gom)

550.000

0

100.000

450.000

 

- Đường 1A rộng 9m

450.000

0

100.000

350.000

 

- Đường số 2 và số 6 rộng 12,5m

450.000

0

100.000

350.000

 

- Đường số 3 rộng 12,5m

350.000

0

50.000

300.000

 

- Đường số 4, 5 và 7 rộng 6m

250.000

0

50.000

200.000

5

Khu tái định cư đồng Cây Khế, thôn Bình Chính, xã An Dân

 

 

 

 

 

- Đường số 4 rộng 9m (đường gom)

750.000

0

150.000

600.000

 

- Đường số 2 và số 5 rộng 12,5m

500.000

0

100.000

400.000

 

- Đường số 1 và số 3 rộng 9m

400.000

0

50.000

350.000

6

Khu tái định cư KP Chí Đức, thị trấn Chí Thạnh

 

 

 

 

 

- Đường số 1 rộng 9m (đường gom)

1.200.000

0

150.000

1.050.000

 

- Đường số 2 rộng 12,5m

900.000

0

150.000

750.000

 

- Đường số 3 rộng 12,5m

700.000

0

100.000

600.000

 

- Đường số 4 rộng 9m

700.000

0

100.000

600.000

 

- Đường số 5 rộng 14m

700.000

0

100.000

600.000

 

- Đường số 6 rộng 12,5m

700.000

0

100.000

600.000

2. Điều chỉnh tên gọi:

STT

Tên đường đã được bổ sung trong bảng giá các loại đất năm 2014

Tên đường điều chỉnh lại

1

Khu tái định cư Gò Giam thôn Phú Tân 2, xã An Cư

Khu tái định cư Phú Tân 2, xã An Cư

 

Đường rộng 9m: 700.000 đồng/m2

Đường rộng 9m: 700.000 đồng/m2

 

Lý do: Các khu đất tái định cư nêu trên có cạnh không trực tiếp tiếp giáp với quốc lộ 1 mà tiếp giáp với hàng lang của quốc lộ 1 (đường gom). Mặt khác, để thống nhất chung trong cả tỉnh về cách xác định giá đất đối với các địa phương nằm trong Dự án mở rộng quốc lộ 1.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 22/10/2014.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính; Cục trưởng Cục Thuế; Thủ trưởng các cơ quan liên quan và Chủ tịch UBND huyện Tuy An chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Lịch sử hiệu lực

  1. 10/10/2014
    Ban hành
  2. 22/10/2014
    Bắt đầu có hiệu lực
  3. 01/01/2015

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng lĩnh vực: Đất đai

29/2026/QĐ-UBNDUBND Thành phố Cần Thơ

Quy định mức chi đảm bảo cho việc tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Còn hiệu lựcBan hành: 25/3/2026Quyết định
19/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Cà Mau

Ban hành quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật để lập dự toán ngân sách nhà nước phục vụ công tác xây dựng, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất, hệ số điều chỉnh giá đất, xác định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Cà Mau

Còn hiệu lựcBan hành: 10/3/2026Quyết định
08/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên

Hệ số điều chỉnh giá đất nông nghiệp làm căn cứ tính tiền bồi thường khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hưng Yên

Còn hiệu lựcBan hành: 28/2/2026Quyết định
13/2026/QĐ-UBNDUBND tỉnh Hà Tĩnh

Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Trung tâm Phát triển quỹ đất với các cơ quan cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp xã và cơ quan, đơn vị khác có liên quan trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh

Còn hiệu lựcBan hành: 26/2/2026Quyết định
17/2026/QĐ-UBNDUBND Thành phố Cần Thơ

Quy định về tiêu chí, điều kiện chuyển mục đích sử dụng đất dưới 02 ha đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất sang mục đích khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Còn hiệu lựcBan hành: 26/2/2026Quyết định
13/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Cà Mau

Quy định một số yếu tố khác hình thành doanh thu và chi phí phát triển khi xác định giá đất theo phương pháp thặng dư; các yếu tố ảnh hưởng đến giá đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau

Còn hiệu lựcBan hành: 22/2/2026Quyết định

Cùng cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên

48/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Phú Yên

Bãi bỏ Quyết định số 56/2023/QĐ-UBND ngày 19/12/2023 của UBND tỉnh Phú Yên Ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên năm 2024

Còn hiệu lựcBan hành: 18/6/2025Quyết định
47/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Phú Yên

Quy định mức nộp tiền để Nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Phú Yên

Còn hiệu lựcBan hành: 10/6/2025Quyết định
46/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Phú Yên

Ban hành Quy định quy trình bảo trì mẫu để quản lý vận hành và bảo trì công trình thủy lợi (kênh mương nội đồng) đầu tư xây dựng theo cơ chế đặc thù thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021-2025trên địa bàn tỉnh Phú Yên

Còn hiệu lựcBan hành: 27/5/2025Quyết định
45/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Phú Yên

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 53/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh Phú Yên về việc ban hành Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên 05 năm (2020-2024)

Còn hiệu lựcBan hành: 16/5/2025Quyết định
44/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Phú Yên

Bãi bỏ các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên thuộc lĩnh vực khoa học và công nghệ

Còn hiệu lựcBan hành: 24/4/2025Quyết định
33/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Phú Yên

Ban hành Quy định quy trình bảo trì mẫu đối với các công trình đầu tư xây dựng (cơ sở vật chất trường học, văn hóa) theo cơ chế đặc thù thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Phú Yên

Còn hiệu lựcBan hành: 3/4/2025Quyết định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.