|
QUYẾT ĐỊNH CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH V/v:Sửa đổi điều 6 và điều 7 quy chế cai nghiện tự nguyện ban hành kèm theo quyết định số 142/1999/QĐ-UB ngày 22/6/1999 của UBND tỉnh. ____________________________ ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH - Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND (sửa đổi) ngày 21/6/1994; - Xét đề nghị của sở LĐTB&XH ngày 02/5/2001. QUYẾT ĐỊNH Điều 1 : Nay sửa đồi điều 6 và điều 7 quy chế cai nghiện tự nguyện ban hành kèm theo quyết định số 142/1999/QĐ-UB ngày 22/6/1999 của UBND tỉnh. a) Điều 6 của quy chế (phần giấy CMND và hộ khẩu) được sửa đổi như sau: - Bản sao giấy chứng minh nhân dân phải có trong hồ sơ xin cai nghiện tự nguyện. Nếu không có giấy chứng minh nhân dân phải nêu rõ lý do, nếu mất giấy chứng minh thì phải ghi rõ số chứng minh nhân dân trong lý lịch, nếu chưa làm chứng minh nhân dân thì ghi rõ chưa làm. - Hộ khẩu: Bản sao hộ khẩu của người xin cai nghiện tự nguyện (phải có công chứng hoặc chứng thực). b) Điều 7: Được sửa đổi như sau: Thời gian cai nghiện tự nguyện tối thiểu là một tháng và tối đa là 12 tháng. Nếu hết thời gian nêu trên mà thân nhân gia đình của đối tượng cai nghiện tự nguyện có yêu cầu gia hạn thêm, thì thân nhân gia đình phải làm đơn xin gia hạn gởi cho Trung tâm GDLĐ-TVL Bình Phước trước ngày hết hạn là 20 ngày và thời gian gia hạn không được vượt quá thời hạn tối đa. Điều 2: Các điều khoản không bị sửa đổi có giá trị pháp lý để thi hành. Điều 3: Các Ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc sở LĐTB&XH , Công an tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan căn cứ quyết định thi hành kể từ ngày ký./. |
Quyết định
V/v:Sửa đổi điều 6 và điều 7 quy chế cai nghiện tự nguyện ban hành kèm theo quyết định số 142/1999/QĐ-UB ngày 22/6/1999 của UBND tỉnh
Số hiệu: 37/2001/QĐ-UB
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước
- Ngày ban hành
- 24/5/2001
- Ngày hiệu lực
- 24/5/2001
- Người ký
- NGUYỄN VĂN THỎA
- Chức danh người ký
- Phó Chủ tịch
- Lĩnh vực
- Bảo trợ xã hội
Còn hiệu lựcQuyết định
Văn bản liên quan
Khám phá thêm
Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.
Cùng lĩnh vực: Bảo trợ xã hội
825/2026/NQ-HĐND•Hội đồng Nhân dân tỉnh Hưng Yên
Quy định về quà tặng đối với hộ nghèo nhân dịp Tết Nguyên đán hằng năm trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
Còn hiệu lựcBan hành: 10/2/2026Nghị quyết
35/2025/NQ-HĐND•Hội đồng Nhân dân tỉnh Cà Mau
Quy định đối tượng khó khăn được hưởng trợ giúp xã hội thường xuyên tại cộng đồng và mức trợ cấp nuôi dưỡng cho người được nuôi dưỡng tại các cơ sở trợ giúp xã hội tiếp tục tham gia học trung cấp, cao đẳng và đại học; các đối tượng là nạn nhân bị nhiễm chất độc da cam/dioxin có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn không đủ điều kiện chăm sóc, nuôi dưỡng tại gia đình cần được chăm sóc, nuôi dưỡng tại các cơ sở trợ giúp xã hội công lập trên địa bàn tỉnh Cà Mau
Còn hiệu lựcBan hành: 30/12/2025Nghị quyết
34/2025/NQ-HĐND•Hội đồng Nhân dân tỉnh Cà Mau
Quy định mức hỗ trợ đối với viên chức, người lao động làm việc tại Trường giáo dục chuyên biệt tỉnh Cà Mau, các cơ sở trợ giúp xã hội công lập và ngoài công lập trên địa bàn tỉnh Cà Mau
Còn hiệu lựcBan hành: 30/12/2025Nghị quyết
815/2025/NQ-HĐND•Hội đồng Nhân dân tỉnh Hưng Yên
Quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với một số đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
Còn hiệu lựcBan hành: 23/12/2025Nghị quyết
816/2025/NQ-HĐND•Hội đồng Nhân dân tỉnh Hưng Yên
Quy định mức quà tặng chúc thọ, mừng thọ người cao tuổi trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
Còn hiệu lựcBan hành: 23/12/2025Nghị quyết
182/2025/NQ-HĐND•HĐND tỉnh Hà Tĩnh
Quy định một số chính sách đảm bảo an sinh xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh giai đoạn 2026-2030
Còn hiệu lựcBan hành: 10/12/2025Nghị quyết
Cùng cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước
Số: 14/2024/QĐ-UBND•Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước
QUYẾT ĐỊNH BAN HÀNH QUY TRÌNH LUÂN CHUYỂN HỒ SƠ XÁC ĐỊNH NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH VỀ ĐẤT ĐAI CỦA NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH PHƯỚC
Còn hiệu lựcBan hành: 27/6/2024Quyết định
Số 11/2024/QĐ-UBND•Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước
QUYẾT ĐỊNH BAN HÀNH QUY CHẾ TỔ CHỨC TUYỂN DỤNG CÔNG CHỨC XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH PHƯỚC
Còn hiệu lựcBan hành: 28/5/2024Quyết định
Số: 10/2024/QĐ-UBND•Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước
QUYẾT ĐỊNHBAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ TIÊU CHUẨN CÁN BỘ, CÔNG CHỨC XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH PHƯỚC
Còn hiệu lựcBan hành: 28/5/2024Quyết định
9/2024/QĐ-UBND•Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước
Quyết định Ban hành Quy định về phân cấp quản lý cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Còn hiệu lựcBan hành: 22/5/2024Quyết định
08/2024/QĐ-UBND•Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước
Quyết định ban hành Quy chế phối hợp trong công tác quản lý người nước ngoài nhập cảnh, xuất cảnh, trư trú, hoạt động trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Còn hiệu lựcBan hành: 13/5/2024Quyết định
07/2024/QĐ-UBND•Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước
Bãi bỏ Quyết định số 62/2010/QĐ-UBND ngày 29 tháng 9 năm 2010 của Ủy ban nhân dân và Quyết định số 46/2011/QĐ-UBND ngày 15 tháng 8 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc bổ sung Quyết định số 62/2010/QĐ-UBND
Còn hiệu lựcBan hành: 26/4/2024Quyết định
Luật Trí AI
Hỏi Luật Trí về văn bản này
Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.