Quyết định

Quy định danh mục tiêu chuẩn, định mức trang bị cho công an xã, thị trấn tỉnh Bắc Ninh

Số hiệu: 362/2014/QĐ-UBND

Cơ quan ban hành
UBND tỉnh Bắc Ninh
Ngày ban hành
19/8/2014
Ngày hiệu lực
29/8/2014
Người ký
Nguyễn Tử Quỳnh
Chức danh người ký
Phó Chủ tịch
Hết hiệu lực toàn bộQuyết định

Văn bản này đã hết hiệu lực

Đã được thay thế bởi Quyết định 44/2025/QĐ-UBND (hiệu lực 30/06/2025).

QUYẾT ĐỊNH

Quy định danh mục tiêu chuẩn, định mức trang bị cho công an xã, thị trấn tỉnh Bắc Ninh

_________________

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH

Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND năm 2003;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước năm 2002;

Căn cứ Pháp lệnh số 06/PL-UBTVQH12 ngày 21/11/2008 của Uỷ ban thường vụ Quốc hội về Công an xã; Nghị định số 73/2009/NĐ-CP ngày 07/9/2009 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Công an xã; Thông tư số 43/2013/TT-BCA ngày 15/10/2013 của Bộ Công an Quy định về tiêu chuẩn, định mức trang bị cho Công an xã;

Căn cứ Nghị quyết số 144/2014/NĐ-HĐND17 ngày 10/7/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc Quy định danh mục tiêu chuẩn, định mức trang bị cho Công an xã, thị trấn tỉnh Bắc Ninh;

Xét đề nghị của Công an tỉnh,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định danh mục tiêu chuẩn, định mức trang bị cho Công an xã, thị trấn tỉnh Bắc Ninh. Cụ thể như sau:

I. Danh mục, định mức:

1. Bàn làm việc (niên hạn 10 năm)

- Xã trọng điểm phức tạp về an ninh trật tự, mỗi xã 07 chiếc;

- Xã còn lại mỗi xã 05 chiếc.

2. Ghế (niên hạn 10 năm)

- Xã trọng điểm phức tạp về an ninh trật tự, mỗi xã 20 chiếc;

- Xã còn lại mỗi xã 15 chiếc.

3. Giường cá nhân (niên hạn 10 năm)

- Xã trọng điểm phức tạp về an ninh trật tự, mỗi xã 05 chiếc;

- Xã còn lại mỗi xã 03 chiếc.

4. Tủ đựng hồ sơ (niên hạn 10 năm)

- Xã trọng điểm phức tạp về an ninh trật tự, mỗi xã 05 tủ;

- Xã còn lại mỗi xã 03 tủ.

5. Bàn họp (niên hạn 10 năm), mỗi xã 01 chiếc.

6. Điện thoại để bàn (hỏng đổi), mỗi xã 01 máy.

II. Nguồn kinh phí: Do ngân sách tỉnh cấp.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Văn phòng UBND tỉnh, Công an tỉnh, Sở Tài chính; UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

Lịch sử hiệu lực

  1. 19/08/2014
    Ban hành
  2. 29/08/2014
    Bắt đầu có hiệu lực
  3. 30/06/2025

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: UBND tỉnh Bắc Ninh

11/2026/QĐ-UBNDUBND tỉnh Bắc Ninh

Quy định một số nội dung về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh

Còn hiệu lựcBan hành: 17/1/2026Quyết định
10/2026/QĐ-UBNDUBND tỉnh Bắc Ninh

Ban hành hệ số điều chỉnh giá đất làm căn cứ tính tiền bồi thường về đất khi Nhà nước thu hồi đất, tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất trong một số trường hợp áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh năm 2026

Còn hiệu lựcBan hành: 17/1/2026Quyết định
08/2026/QĐ-UBNDUBND tỉnh Bắc Ninh

Quy định thời gian, phạm vi hoạt động vận chuyển hành khách bằng xe bốn bánh có gắn động cơ và hoạt động vận chuyển hàng hóa bằng xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh

Còn hiệu lựcBan hành: 12/1/2026Quyết định
06/2026/QĐ-UBNDUBND tỉnh Bắc Ninh

Quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh

Còn hiệu lựcBan hành: 12/1/2026Quyết định
07/2026/QĐ-UBNDUBND tỉnh Bắc Ninh

Quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng cho hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt điện lớn trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh

Còn hiệu lựcBan hành: 12/1/2026Quyết định
09/2026/QĐ-UBNDUBND tỉnh Bắc Ninh

Quy định thời gian hoạt động của xe vệ sinh môi trường; xe ô tô chở vật liệu xây dựng; xe ô tô chở phế thải rời trong đô thị trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh

Còn hiệu lựcBan hành: 12/1/2026Quyết định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.