ỦY BAN NHÂN DÂN T Ỉ NH KON TUM | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 36/QĐ-UBND | Kon Tum, ngày 26 tháng 01 năm 2018
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT DO HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN, ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KON TUM BAN HÀNH ĐÃ HẾT HIỆU LỰC, NGƯNG HIỆU LỰC TOÀN BỘ HOẶC MỘT PHẦN TRONG NĂM 2017
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KON TUM
Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 08/TTr-STP ngày 22 tháng 01 năm 2017,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành đã hết hiệu lực, ngưng hiệu lực toàn bộ hoặc một phần trong năm 2017 (chi tiết tại Danh mục kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện.
1. Quyết định này được công bố công khai trên Cổng thông tin điện tử tỉnh, trang thông tin điện tử Sở Tư pháp và UBND các huyện, thành phố; đăng trên Công báo tỉnh Kon Tum.
2. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan, căn cứ Danh mục văn bản công bố tại Điều 1 Quyết định này tiến hành rà soát để sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ theo thẩm quyền hoặc đề nghị cấp có thẩm quyền sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ hoặc đình chỉ các văn bản quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành (nếu có).
3. Sở Tư pháp có trách nhiệm cập nhật danh mục văn bản tại Điều 1 Quyết định này vào Hệ cơ sở dữ liệu làm cơ sở pháp lý phục vụ cho việc kiểm tra, xử lý văn bản theo quy định tại Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14/5/2016 của Chính phủ.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan; Chủ tịch HĐND, UBND các huyện, thành phố và các cá nhân, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
Nơi nhận: - Bộ Tư pháp (b/c); - Thường trực T ỉ nh ủy (b/c); - Thường trực HĐND tỉnh (b/c); - Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh; - Chủ tịch và các PCT UBND tỉnh; - Như Điều 3 (t/h); - Công báo tỉ nh; Cổ ng TTĐT t ỉ nh; - Lưu: VT-NC 2 . | KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Lại Xuân Lâm
DANH MỤC
VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN, ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KON TUM ĐÃ HẾT HIỆU LỰC, NGƯNG HIỆU LỰC MỘT PHẦN TRONG NĂM 2017 (Ban hành kèm theo Quyết định số 36/QĐ-UBND ngày 26 tháng 01 năm 2018)
A. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC, NGƯNG HIỆU LỰC MỘT PHẦN NĂM 2017
| STT | Tên loại văn b ả n | Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành v ă n b ả n; tên gọ i của văn bản | Nội dung, quy định hết hiệu lực, ng ừ ng hiệu lực | Lý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Ngày hết, ngưng hiệu lực | ||||||| | I. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC MỘT PHẦN. | | | | | | | 1 . | Quyết định | 01/2015/QĐ-UBND ngày 12/01/2015 của UBND tỉ nh về việc ban hành quy định một số nội dung về qu ả n lý giá trên địa bàn tỉ nh Kon Tum | Kho ả n 2 v à 3 Điều 11; Điều 14; Điều 15; Điều 16; Điều 18 của Quy định kèm theo | Đ ã được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 07/2017/QĐ-UBND ngày 15/02/2017 của U BND tỉnh sửa đổ i, bổ sung một số điều của Quyết định số 01/2015/Q Đ -UBND ngày 12/01/2015 và Qu yế t định số 31/2016/QĐ-UBND ngày 28/7/2016 của UBND tỉnh Kon Tu m | 25/02/2017 | | 2. | Quyết định | 31/2016/QĐ- U BND ngày 28/7/2016 của UBND tỉ nh sửa đổ i , bổ sung Điều 3, Điều 15 và bãi bỏ khoản 10, Điều 3 Quyết định số 01 /2015/Q Đ -UBND ngày 12/01/2015; bãi bỏ Quyết định số 51/2012/QĐ-UBND, ngày 12/11/2012 v à Điều 3 Quyết định số 60/2014/QĐ-UBND, ngày 28/10/2014 của U BND t ỉ nh Kon Tum | Kho ả n 3, Điều 1 | Đã được sửa đổi, bổ sung b ở i Quyết định số 07/2017/Q Đ -UBND ngày 15/02/2017 của UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 01/2015/QĐ-UBND ngày 12/01/2015 và Quyết định số 31/2016/Q Đ -UBND ng ày 28/7/2016 của UBND tỉ nh Kon Tu m | 25/02/2017 | | 3. | Qu yế t định | 20/2014/QĐ-UBND ngày 24/3/2014 ban hành Qu y chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình xúc ti ế n thương mại tỉnh Kon Tum | Các khoản 1, 3, 4 , 5 v à 6 của Điều 9; các khoản 1, 2, 3, 4 và 8 của Điều 10; các kho ả n 1, 2 , 3, 4 và 5 của Điều 11; Điều 13 của Quy định ban hành kèm theo | Đ ược sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 15/2017/QĐ-UBND ngày 31/3/2017 của UBND tỉnh sửa đ ổi, bổ sung một số điều của Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại t ỉ nh Kon Tu m ban hành kèm theo Q uyết đị nh s ố 20/2014/QD-UBND ngày 24/3/2014 của UBND tỉnh. | 10/4/2017 | | 4. | Quyết định | 06/2015/QĐ-UBND ngày 25/02/2015 ban hành Quy định phân cấp qu ả n lý công tác tổ chức, biên ch ế , cán bộ , công chức, viên chức Nhà nước: cán bộ , công chức cấp xã và c ô ng tác tổ chức cán bộ ở các doanh nghiệp thuộc sở hữu Nh à nước tỉ nh Kon Tu m | Các khoản 4, 5, và 6 Điều 17; khoản 1 Điều 18; điể m b khoản 1 Điều 21; đ iểm b khoản 2 Điều 24 Quy định ban hành kèm theo | Được sửa đổi, bổ sung b ở i Quyết định s ố 19/2017/QĐ-UBND ngày 12/4/2017 của UBND tỉnh sửa đổ i, bổ sung sửa đổ i, bổ sung một số điều của Quy định ph â n cấp qu ả n l ý công tác tổ chức, biên chế , cán bộ, c ô ng chức, viên chức Nhà nước: cán bộ, côn g chức cấp xã và công tác t ổ chức cán bộ ở các doanh nghiệp thuộc sở hữu Nhà nước t ỉ nh Kon Tu m ban hành kèm theo Quyết định số 06/2015/QĐ-UBND ngày 25 tháng 02 năm 2015 của UBND tỉnh Kon Tum. | 21/4/2017 | | 5 | Quyết định | 75/2014/QĐ-UBND ngày 26/12/2014 về giá cho th uê rừng để qu ả n l ý, bảo vệ và trồng Sâm Ngọc Linh dưới t á n rừng trên địa bàn t ỉ nh Kon Tum | Khoản 2 và 3 của Điều 1 | Được sửa đổ i , bổ sung bởi Quyết định số 20/2017/QĐ-UBND ngày 13/4/2017 của UBND tỉnh v/v s ử a đ ổ i , bổ sung Quyết định 75/2014/Q Đ -UBND ngày 26/12/2014 của Ủy ban nhân dân tỉ nh Kon Tum về giá cho thuê rừn g để quản lý, b ảo vệ và trồng Sâm N gọc Linh dưới tán r ừ ng trên địa bàn tỉnh Kon Tu m | 22/4/2017 | | 6 | Quyết định | 33/2013/QD-UBND ngày 16/8/2013 ban hành Đề án hỗ trợ phát triển cây cà phê xứ lạnh tại các huyện Đắk Glkei, Tu Mơ Rôn g và KonP l ong | Khoản 2, Mục II , Phần thứ hai; ý b, đ iểm 8.1, Kho ả n 8, Mục II, Phần thứ hai của Đ ề án ban hành kèm theo | Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 38/2017/QĐ-UBND ngày 22/8/2017 sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Đề án cà phê xứ lạnh t ại các huyện Đăk Glei, Tu Mơ Rông và Ron Plong ban hành kèm theo Quyết đị nh số 33/2013/QĐ-UBND ngày 16/8/2013 của UBND t ỉnh Kon Tu m | 02/9/2017 | | 7 | Quyết định | 43/2010/QĐ- U BN D ngày 13/12/2010 ban hành quy định việc xét, cho ph ép sử dụng thẻ đ i lại của doanh nhân APEC | Khoản 1 Điều 6 Quy định ban hành kèm theo | Đ ược bãi bỏ bở i Quyết định số 53/2017/QĐ-UBND ngày 04/12/2017 bãi bỏ khoản 1 Điều 6 của Quy định việc xét , cho phép sử dụng th ẻ đ i lại của doanh nh â n APEC ban hành kèm theo Quyết định số 43/2010/QĐ-UBND ngày 13/12/2010 của UBND tỉnh Kon Tum. | 13/12/2017 | | 8 | Quyết định | 35/2016/QĐ-UBND ngày 12/9/2016 ban hành Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh đối với Trưởng, Phó các cơ quan, đơn vị thuộc, trực thuộc Sở Nội vụ; Trư ở ng phòng, Phó Trư ở ng phòng Phòng Nội vụ thuộc UBND huyện, thành phố Kon Tu m thuộc tỉ nh Kon Tum | Điểm b khoản 2 Điều 5 Quy định ban hành kèm theo | Được sửa đổ i , bổ sung b ở i Quy ế t định số 57/20 1 7/QD - UBND ngày 19/12/2017 sửa đổ i , bổ sung, bãi bỏ một số điểm của mộ t số Điều trong các Quy ết định do UBND t ỉnh ban hành | 28/12/2017 | | 9 | Quyết định | 12/20 1 7/Q Đ -UBND ngày 22/02/2017 ban hành Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng phòng, Phó Trư ở ng phòng (và t ương đ ương) thuộc Sở v à Trưởng, Ph ó đơn vị trực thuộc Sở Văn hóa , Th ể thao và Du lịch; Trưởng phòng , Phó Trư ở ng phòng Phòng Văn hóa và Thông tin thuộc UBND huyện, thành phố thuộc tỉ nh Kon T um | Điểm a khoản 2 Đi ề u 10; điểm a khoản 2 Điều 12 Quy định ban hành kèm theo. | Đ ược sửa đổ i, bổ sung bởi Quyết định số 57/2017/QĐ-UBND ngày 19/12/2017 sửa đổ i, bổ sung, b ãi bỏ mộ t số đi ể m của một số Điều trong các Quyết định do UBND tỉ nh ban hành | 28/12/2017 | | 10 | Quyết định | 39/2016/Q Đ -UBND ngày 28/9/2016 ban hành Quy định tiêu chuẩn chức danh Trư ở ng, Phó các tổ chức thuộc Thanh tra t ỉ nh; Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra sở và ngang sở; Chánh Thanh tra , Phó Chánh Thanh tra thuộc UBND huyện, thành phố thuộc t ỉ nh Kon Tu m | Điể m b kho ả n 1 Đi ề u 9 Quy định ban hành kèm theo | Đ ư ợc sửa đ ổi, bổ sung b ở i Quyết định số 57/2017/QĐ-UBND ngày 19/12/2017 sửa đổi, bổ sung, b ã i b ỏ một số đi ể m của một số Điều trong các Quyết định do UBND tỉ nh ban hành | 28/12/2017 | | 11 | Quyết định | 13/2016/QĐ-UBND ngày 09/5/2016 về việc ban hành Quy đ ịnh điều kiện t iêu chu ẩ n , chức danh Trưởng phòng, Phó Trư ở ng phòng và tươ ng : đương các đơn vị thuộc Văn phòn g UBND tỉnh; Chánh Văn phòng , Phó Chánh Văn phòng HĐND và UBND các huyện, thành phố Kon Tum thuộc t ỉ nh Kon Tum | Điểm b khoản 2 Điều 7; điể m b khoản 2 Điều 9 Quy định ban hành kèm theo | Được bãi bỏ b ở i Quyết định số 57/2017/QĐ-UBND ngày 19/12/2017 sửa đổ i , bổ sung, bãi bỏ một số điểm của một số Đ i ều trong các Quyết định do UBND tỉnh ban hành | 28/12/2017 | | 12 | Nghị quyết | 22/2012/NQ-HĐND ngày 12/7/2012 về bãi bỏ N g hị quyết số 28/2008/NQ-HĐND ngày 16/12/2008 của Hội đồng nh â n dân t ỉ nh Kh ó a IX Kỳ họp thứ 11 về quy định mức chi đ ả m b ả o cho công tác xây dựng v ă n b ả n quy phạm pháp luật của HĐND v à UBND các cấp | Đoạn : "và thực hiện theo quy định tại Thông ti n liên tịch s ố 47/2012/TTLT-BTC-BTP ngày 1 6/3/20 1 2 của Bộ Tài chính-Bộ Tư pháp" tại Điều 1 | Được b ã i bỏ b ở i Nghị quyết s ố 15/2017/NQ- HĐ ND ngày 21/7/2017 Quy định mức ph â n bổ kinh phí đ ảm b ả o công tác x ây dựng, hoàn thiện văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND các cấp trên địa bàn tỉnh Kon Tu m | 31/7/2017 | | 13 | Nghị quyết | Kh ó a VII, kỳ họp th ứ 3 ngày 22/12/1995 về các chuyên đ ề , đ ề án do UBND tỉnh trình bày tại kỳ họp | Mục 1, phần II “V ề việc đấu thầu th í đ iểm bán cây đ ứng rừng tự nhiên” | Đ ược b ã i bỏ bởi Nghị quyết số 22/2017/NQ-H Đ ND ngày 21/7/2017 B ã i b ỏ các Nghị quyết v à một số nội dung trong các N g hị quyết do H ĐND t ỉ nh Kon Tu m ban hành | 31/7/2017 | | 14. | Nghị quyết | 04/2002/NQ-HĐ ngày 21/01/2002 về các chuyên đề do Ủy ban nhân dân tỉnh trình tại kỳ họp thứ 5, Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa V III | - Mục III " Tờ trình số 55/TT-UB, n g ày 12/12/2001 của UBND tỉnh về đ ề án giao đất, giao rừng gắn hư ở ng lợi trực tiếp sản phẩm từ rừng”; - Mục IV “Báo c á o số 56/BC- U B, ngày 13/12/2001 của Ủy ban nhân dân tỉnh về đề án đổ i mới Lâm trường quốc doanh g ắ n với phương án khai thác, ch ế biến, ti ê u thụ g ỗ năm 2002”; | Được bãi bỏ b ở i Nghị quyết số 22/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 bãi bỏ các Nghị quyết và một số nội dun g trong các Nghị quyết do Hội đ ồ ng nhân dân tỉnh Kon Tu m ban hành | 31/7/2017 | | 15. | Nghị quyết | 08/N Q - HĐ ND ngày 08/7/2002 về các chuyên đ ề do Ủy ban nhân dân t ỉ nh trình tại kỳ họp thứ 6, Hội đ ồng nhân d â n t ỉ nh Khóa VII I | Mục II "Tờ trình s ố 39/TTr- U B ngày 27/6/2002 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc xin chủ trương chuyển g iao di ệ n tích đất trồng rừn g nguyên liệu giấy của các lâm trường n ằ m trong vùn g quy hoạch cho Tổ ng công ty giấy Việt Nam” | Đ ược b ã i b ỏ bởi Nghị quyết số 22/2017/NQ- H ĐND ngày 21/7/2017 B ãi bỏ các Nghị quyết v à một số nội dun g trong các Nghị quyết do Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tu m ban hành | 31/7/2017 | | 16. | N g hị quyết | 77/2016/NQ-H Đ ND ngày 09/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum “Về phí và lệ phí tr ê n địa bàn tỉnh Kon Tu m ”. | Nội dung thu lệ phí " C ấ p bản sao trích lục giấ y tờ hộ tịch” quy định t ạ i điể m 2 Mục III của Phục lục II ban hành kèm theo | Được b ã i bỏ bởi Nghị quyết số 22/2017/NQ-HĐND n g ày 21/7/2017 Bãi bỏ các Nghị quyết và một số nội dun g trong các Nghị quyết do Hội đồng nhân dân tỉnh Kon T um ban hành | 31/7/2017 | | 17. | N g hị quyết | 64/2016/NQ- HĐ ND ngày 19/8/2016 về Đề án phát triển nông nghiệp ứn g dụng công nghệ cao gắn v ớ i chế bi ế n trên địa bàn t ỉnh Kon Tum | Khoản 2, mục I , Điều 1; Tiết 1.1, khoản 1, mục II ; Điều 1. | Đ ược s ử a đ ổi , bổ sung tại Nghị quyết số 39/2017/NQ-HĐND ngày 11/12/2017 s ử a đổ i, bổ sun g một số nội dung c ủ a Nghị quyết số 64/2016/NQ-HĐND ngày 19/8/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kon T um Khóa XI Kỳ họp th ứ 2 về Đề án phát triển nôn g nghiệp ứn g d ụng công n g hệ cao g ắ n với chế biến tr ong địa bàn tỉnh Kon T um | 21/12/2017 | | 18. | Nghị quy ết | Khóa VII , kỳ họp thứ 3 ngày 22 tháng 12 năm 1995 của Hội đ ồng nh â n d â n t ỉ nh về các chu yê n đề, đ ề án do Ủy ban nhân dân tỉnh trình bày tại k ỳ họp thứ 3 H ội đồ ng nhân dân tỉ nh Khóa VII. | Mục 2, phần II: " Về đề án bán nhà thuộc s ở hữu nhà nước cho người dang thuê ở " | Được bãi b ỏ bởi Nghị quyết số 43/2017/NQ- HĐ ND ngày 11/12/2017 Bãi bỏ các Nghị quyết và một số nội dung trong các Nghị quyết do Hội đ ồng nhân dân t ỉ nh Kon Tu m ban hành | 21/12/2017 | | 19. | | Kh ó a VII, kỳ họp th ứ 3 ngày 22 tháng 12 năm 1995 của H ội đ ồng nh â n dân tỉ nh về các chuyên đ ề , Đ ề án đo Ủy ban nhân dân t ỉnh trình bày t ại k ỳ họp thứ 3 Hội đ ồng nhân dân tỉ nh Khóa V I I | Mục 3, ph ầ n II: "V ề thu h ồ i sổ ch ứ ng nh ậ n quyền sở hữu nhà liên kế khu vực chợ Kon T um " | Được bãi bỏ b ở i Nghị qu y ế t số 43/2017/NQ-HĐND ngày 11/12/2017 B ã i bỏ các Nghị quyết và một số nội dung trong các Nghị quyết do Hội đ ồng nhân dân t ỉ nh Kon Tu m ban hành | 21/12/2017 | | 20. | Nghị quy ế t | Khóa VII, kỳ họp thứ 5 ngày 14 tháng 12 năm 1996 của Hội đ ồng nhân dân tỉnh về các chuyên đề do Ủy ban nh â n dân tỉ nh trình t ại kỳ họp th ứ 5, H ội đ ồng nh â n dân t ỉ nh Khóa VII | Phần III : “Về đề nghị sửa đ ổi , bổ sung mục a, phần 2 Đ ề án bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho n g ười đang t huê" | Được b ã i bỏ bởi Nghị quyết số 43/2017/NQ-HĐND ngày 11/12/20 1 7 B ã i bỏ các Nghị quyết và một số nội dung trong các Nghị quyết do H ội đồ ng nhân dân tỉ nh Kon Tu m ban hành | 21/12/2017 | | 21. | Nghị quyết | 77/201 6 /NQ-HĐND ngày 09/12/2016 quy định về ph í và lệ phí trê n địa bàn t ỉ nh Kon Tu m | Mục III, phụ lục II ( l ệ ph í quản lý nhà nước liên quan đến quyền sở hữu, quy ề n sử dụng tà i s ả n) ban hành kèm theo | Đ ược sửa đổ i, bổ sung bởi Nghị qu yết số 45/2017/NQ-HĐND ngày 11/12/2017 S ửa đổ i, bổ sung một số nội dung của Nghị quyết số 77/2016/NQ-H Đ ND ngày 09/12/2016 của Hội đồ ng nhân dân t ỉ nh quy định về phí và l ệ phí trên địa bàn t ỉ nh Kon Tu m | 21/12/2017 | | 22. | Nghị quyết | 36/2014/NQ-H Đ ND ngày 11/12/2014 về điều chỉnh, bổ sun g Nghị quyết số 26/2012/NQ- H ĐND ngày 12/7/2012 của Hội đ ồ ng nhân dân tỉnh v ề phân bổ nguồn thu tiền quyền sử dụng rừng | Điều 1; Điều 2. | Được sửa đổi, b ổ sung bởi Nghị quyết số 45/2017/NQ-HĐND ngày 11/12/2017 S ử a đ ổi bổ sun g một số điều của Nghị quyết số 36/2014/NQ-H Đ ND ngày 11/12/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh về điều chỉnh, bổ sung Nghị quyết số 26/2012/NQ- HĐ ND ngày 12/7/2012 của Hội đồng nhân dân t ỉ nh về phân b ổ nguồn thu tiền qu y ền s ử dụng rừng | 21/12/2017 | | Tổng số: 22 văn bản. | | | | | | | II. VĂN BẢN NGƯNG HIỆU L ỰC MỘT PH Ầ N: Không có. | | | | | |
B. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC, NGƯNG HIỆU LỰC MỘT PHẦN TRƯỚC NGÀY 01/01/20171:
| STT | T ê n loại văn bản | Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản; tên gọi của v ă n b ả n | Nội d ung, quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | L ý do hết hiệu l ực , ngưng hiệu lực | Ngày hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | ||||||| | I. VĂN BẢN H Ế T HIỆU L ỰC MỘT PHẦN: Không có. | | | | | | | II. VĂN BẢN NGƯNG HIỆU L ỰC MỘT PH Ầ N: Không có. | | | | | |
DANH MỤC
VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN, ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KON TUM ĐÃ HẾT HIỆU LỰC TOÀN BỘ TRONG NĂM 2017 (Ban hành kèm theo Quyết định số 36/QĐ-UBND ngày 26 tháng 01 năm 2018)
A. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC, NGƯNG HIỆU LỰC TOÀN BỘ NĂM 2017
| STT | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản | T ê n gọi c ủ a văn bản | Lý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Ngày hết, ngưng hiệu lực | ||||||| | 1. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC TOÀN BỘ | | | | | | | 1 | Quyết định | 27/2014/ Q Đ-UBND ngày 26/4/2014 | Ban hành quy tr ì nh luân chuyển h ồ sơ đất đ ai đ ể thực hiện nghĩa vụ tài chính và quy tr ình ghi nợ , thanh toán nợ tiền sử dụng đất tr ê n địa bàn tỉnh Kon Tum | Đ ược thay thế bởi Quyết định số 05/2017/Q Đ -UBND ngày 23/01/2017 UBND tỉ nh ban hành Quy định về quy trình luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất trên địa bàn tỉ nh Kon Tum | 03/02/2017 | | 2 | Quyết định | 40/2008/QĐ-UBND ngày 01/9/2008 | V ề việc ban hành Quy định về tổ chức và hoạt động của Sở Thông tin và Truyền thông t ỉ nh Kon Tu m ) | Được thay th ế bởi Quyết định số 06/2017/QĐ-UBND ngày 25/01/2017 của UBND tỉ nh ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin Truyền thông tỉnh Kon Tum | 03/02/2017 | | 3. | Quy ế t định | 32/2013/QĐ-UBND ngày 16/8/2013 | V ề việc ban hành Quy chế quản l ý thống nhất các hoạt động đối ngoại trên địa bàn tỉnh Kon Tu m | Được bãi b ỏ b ở i Quyết định số 09/2017/QĐ-UBND ngày 21/02/2017 của UBND tỉnh về việc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉ nh ban hành | 21/02/2017 | | 4. | Quyết định | 28/2011/Q Đ -UBND ngày 26/9/2011 | V ề việc ban hành một s ố quy định về công tác quy hoạch phát triển kinh tế - x ã hội và qu ả n l ý đầu t ư xây dựn g công trình sử dụng ngân sách nh à nước của tỉnh Kon Tum | Được b ã i bỏ b ởi Quyết định s ố 13/2017/QĐ-UBND ngày 10/3/2017 ban hành Quy định một số nội dung về công tác qu ả n lý dự án sử dụng vốn nhà nước của tỉnh Kon Tum | 20/3/2017 | | 5. | Quyết định | 64/2014/QĐ-UBND ng à y 20/11/2014 | Quy định về khai thác quỹ đất để đầu tư phát triển kết cấu hạ tầng trên địa b à n t ỉ nh Kon Tum | Được bãi b ỏ b ở i Quyết định số 13/2017/Q Đ -UBND ngày 10/3/2017 ban hành Quy định một số nội dung về công tác quản l ý dự án s ử dụng v ố n nhà nước của t ỉ nh Kon Tu m | 20/3/2017 | | 6. | Quyết định | 42/2012/QĐ-UBND ngày 29/8/2012 | V ề việc ban hành Qu y chế xét , tôn vinh danh hiệu và trao giải thưởng cho doanh nghiệp, doanh nhân t iêu biểu tỉnh Kon Tum | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 21/2017/QĐ-UBND ngày 19/4/2017 về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ , quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên và Môi trường t ỉ nh Kon Tum | 28/4/2017 | | 7. | Quyết định | 21 /2014/Q Đ -UBND ngày 26/3/2014 | V ề việc quy định mức đ ạt ch u ẩn nông thôn mới đối với từng khu vực trên địa bàn tỉnh Kon Tum giai đoạn 2013- 2020 | Được thay thế bởi Quyết định số 22/2017/QĐ-UBND ngày 15/5/2017 ban hành Quy định mức đ ạt chuẩn Bộ tiêu chí quốc gia về x ã nông thôn mới đ ối với từng khu vực t r ên địa bàn tỉnh K on Tu m giai đ oạn 2017-2020 | 24/5/2017 | | 8. | Quyết định | 51/2012/Q Đ -UBND ngày 12/11/2012 | V ề vi ệ c Quy định giá t ối thiểu tài nguyên đối với lâm s ả n rừng tự nhiên, thuế sử dụng đất nông nghiệp đối với các loại lâm sản rừng tr ồ ng, vườn trồng | Được thay thế bới Quyết định số 23/2017/QĐ-UBND ngày 15/5/2017 ban hành giá tối thi ể u t í nh thu ế tài nguyên đối với lâm sản rừng tự nhi ê n và thuế sử dụng, đấ t nông nghiệp đối với các loại l â m s ả n rừng trồng, vườn trồng năm 2017 trên địa bàn t ỉ nh Kon Tu m | 24/5/2017 | | 9. | Quyết định | 40/2015/QĐ-UBND ngày 16/09/2015 | Về vi ệ c s ử a đ ổ i , bổ sung giá tối thiểu tính thuế tài ngu yê n đối với gốc, rễ các loại lâm s ả n tại Mục A, Phần 1 Phụ lục k è m theo Quyết định số 51/2012/QĐ-UBND ng à y 12/11/2012 của UBND tỉnh Kon Tum | Được thay thế bởi Quyết định số 23/2017/QĐ-UBND ngày 15/5/2017 ban hành giá tối thiểu t í nh thuế tài nguyên đ ối với lâm sản rừng tự nhiên và thuế s ử dụng, đất nông nghiệp đ ố i với các loại lâm sản rừng trồng, vườn trong năm 2017 trên địa bàn tỉnh Kon Tu m | 24/5/2017 | | 10. | Quyết định | 53/2006/QĐ-UBND ngày 19/10/2006 | V ề việc thành lập Trung tâm Quy hoạch và Ki ể m định chất lượng công trình xây dựng trực thuộc Sở Xây dựng t ỉ nh Kon Tu m | Được b ã i bỏ b ở i Quy ế t định số 28/2017/QĐ-UBND ngày 08/6/2017 bãi b ỏ Quyết định số 53/2006/Q Đ -UBND ngày 19/10/2006 của Ủy ban nhân dân tỉ nh về việc thành lập Trung tâm Quy hoạch và Ki ể m định chất lượng c ô ng tr ì nh xây dựng trực thuộc Sở Xây dựng t ỉ nh Kon Tum | 08/6/2017 | | 11 . | Quyết định | 45/2009/QĐ-UBND ngày 04/8/2009 | V ề việc ban hành mức thu , chế độ thu, nộp , qu ả n lý v à sử dụng lệ phí cấp b ả n sao , l ệ phí chứng thực trên địa bàn t ỉ nh Kon Tu m | Được b ã i bỏ b ở i Quyết định số 29/2017/QĐ-UBND n gà y 20/6/2017 về việc b ã i b ỏ các Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân d â n tỉ nh Kon Tu m ban hành do không còn phù hợp với quy định của pháp luật | 01/7/2017 | | 12. | Qu y ế t định | 39/2012/Q Đ -UBND ngày 22/8/2012 | V ề ban hành m ứ c thu phí đ ấ u gi á tài sản , phí tham gia đấu giá tài s ả n và phí tham g ia đấu giá quyền sử dụng đất | Được b ã i b ỏ b ở i Qu yế t định số 29/2017/QĐ-UBND ngày 20/6/2017 về việc b ã i b ỏ các Quyết định qu y phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉ nh Kon Tu m ban hành do không còn phù hợp với quy định của ph á p luật | 01/7/2017 | | 13. | Quyết định | 08/2012/QĐ-UBND ngày 23/02/2012 | Ban hành gi á đ ể t ính l ệ phí trước bạ n hà, đất và các tài sản khác trên địa bàn tỉnh Kon Tu m | Đ ược thay thế bởi Quyết định số 32/2017/QĐ-UBND ngày 29/6/2017 Ban hành giá tính l ệ phí và tỷ lệ (%) chất l ượ ng còn lại của nhà chịu lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Kon Tu m | 08/7/2017 | | 14 | Quyế t định | 47/QĐ-UBND ngày 12/01/2010 | V ề vi ệ c Ban hành Quy trình khắc phục hậu qu ả thiên tai trên địa bàn t ỉ nh Kon Tu m | Đ ược thay thế bởi Quyết định số 36/2017/QĐ-UBND ngày 20/7/2017 ban hành Quy định về quy trình khắc phục hậu qu ả thiên t ai trên địa bàn t ỉ nh Kon Tu m | 01/8/2017 | | 15 | Quyết định | 973/QĐ- U B ngày 06/5/1996 | Về việc ban hành quy tr ì nh thu nộp tiền cây đ ứng | Được b ã i bỏ b ở i Quyết định số 41/2017/QĐ-UBND ngày 23/8/2017 b ã i bỏ các văn bản do Ủy ban nhân dân tỉ nh Kon Tu m ban hành do không còn phù hợp với quy định của pháp luật | 02/9/2017 | | 16. | Quyết định | 32/2002/QĐ-UB ngày 24/4/2002 | V ề việc thành lập Trung lâm Y tế huyện KonPlong | Được bãi bỏ bởi Quyết định s ố 41/2017/Q Đ -UBND ngày 23/8/2017 bãi b ỏ các văn bản do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tu m ban hành do không còn phù hợp với quy định của pháp luật | 02/9/2017 | | 17 | Quyết định | 34/2002/ QĐ - U B ngày 24/4/2002 | V ề việc đổi tên Trung tâm y tế huyện KonPlong (cũ) thành Tr u ng t âm Y t ế huyện Kon R ẫ y | Đ ược b ã i b ỏ bởi Quyết định số 41/2017/Q Đ - U BND ngày 23/8/2017 bãi b ỏ các văn bản do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tu m ban hành do kh ông còn phù h ợ p với quy định của pháp luật | 02/9/2017 | | 18. | Quy ế t đ ị nh | 52/2005/QĐ-UBND ngày 19/9/2005 | V ề việc thành l ậ p Trung tâm y tế huyện Tu Mơ Rông | Được bãi bỏ b ở i Quy ết định s ố 41/2017/QĐ-UBN D ) ngày 23/8/2017 b ã i bỏ các v ă n b ả n do Ủy ban nh â n d â n t ỉ nh Kon Tu m ban hành do không còn phù hợp với quy định của pháp luật | 02/9/2017 | | 19. | Quyết định | 08/2007/QĐ-UBND ngày 11/4/2007 | V ề việc ban hành mức thu , t ỷ l ệ ph â n bổ số thu , qu ả n lý, sử dụng, thanh toán và quyết toán phí an ninh trật tự | Đ ược b ã i bỏ b ở i Quyết định số 41/20 1 7/QĐ-UBND ngày 23/8/2017 bãi b ỏ các văn bản do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tu m ban hành d o không còn phù hợp với quy định của pháp luật | 02/9/2017 | | 20 | Quyế t định | 18/2007/QĐ-UBND n g ày 20/6/2007 | V ề việc ban hành m ứ c thu , tỷ tệ phân b ổ s ố thu, qu ả n lý, s ử dụn g , thanh toán và quyết toán mức thu ph í th ẩ m định kết qu ả đ ấu th ầ u tr ê n địa bàn t ỉ nh Kon T um | Đ ược b ã i bỏ b ở i Quyết đị nh s ố 41/2017/QĐ-UBND ngày 23/8/2017 bãi b ỏ các văn bản do Ủy ban nhân dân tỉ nh Kon Tu m ban hành do không còn phù hợp với quy định của pháp luật | 02/9/2017 | | 21 | Quyết định | 1 9/2007/QĐ-UBND ngày 20/6/2007 | V ề việc ban hành mức thu , t ỷ l ệ ph â n b ổ số thu, quản l ý, sử dụn g , thanh toán và quyết toán mức thu phí vệ sinh trên địa bàn tỉ nh Kon Tu m | Được bãi b ỏ bởi Quyết định số 41/2017/Q Đ -UBND ngày 23/8/2017 b ã i b ỏ các v ă n b ả n do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tu m ban hành do không còn phù hợp với quy định của pháp luật | 02/9/2017 | | 22. | Quyết định | 20/2007/QĐ-UBND n g ày 20/6/2007 | V ề việc ban hành m ứ c thu, t ỷ lệ phân bổ số thu , qu ả n lý, sử dụn g và thanh qu yế t toán phí th ẩ m định c ấ p ph é p sử dụn g vật liệu n ổ công nghiệp | Được b ã i b ỏ b ở i Quyết định số 41/2017/QĐ-UBND ngày 23/8/2017 bãi bỏ các văn bản do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tu m ban hành do không còn phù hợp với quy đị nh của pháp luật | 02/9/2017 | | 23. | Quyết định | 22/2007/QĐ-UBND ngày 20/6/2007 | V ề việc ban hành mức thu, t ỷ lệ ph â n b ổ số thu, quản l ý, sử dụng, thanh toán và quyết toán mức lệ phí cấp giấy ph é p hoạt động đ iện l ự c trên địa bàn tỉnh Kon Tum | Được bãi bỏ b ở i Quyết định số 41/2017/QĐ-UBND ngày 23/8/2017 bãi bỏ các văn bản do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon T um ban hành do không còn phù h ợ p với quy định của pháp luật | 02/9/2017 | | 24. | Quyết định | 23/2007/Q Đ -UBND ngày 20/6/2007 | V ề việc ban hành mức thu, tỷ l ệ phân b ổ s ố thu, quản lý, sử dụng, thanh toán và quyết toán mức thu phí thẩm định báo cáo đ ánh giá tác động môi trường tr ê n địa bàn tỉ nh Kon Tum | Được bãi bỏ b ở i Quy ế t định số 41/2017/QĐ-UBND ngày 23/8/2017 bãi b ỏ các văn bản do Ủy ban nh â n dân t ỉ nh Kon Tu m ban hành d o không còn phù hợp với quy định của pháp luật | 02/9/2017 | | 25. | Quyết định | 24/2007/QĐ-UBND ng à y 20/6/2007 | V ề việc ban hành mức thu, tỷ lệ phân b ổ số thu , qu ả n lý, sử dụng, thanh toán và quyết toán mức thu phí th ẩ m định và lệ phí cấp giấy ph é p các hoạt động liên quan đ ến tài nguyên nư ớ c trên địa b à n t ỉ nh Kon Tu m | Được b ã i bỏ bởi Quyết định số 41/2017/QĐ-UBND ngày 23/8/2017 bãi b ỏ các văn bản do Ủy ban nhân dân tỉnh K on Tum ban hành do không còn phù hợp với quy định của pháp luật | 02/9/2017 | | 26 | Quyết định | 25/2007/Q Đ -UBND ngày 20/6/2007 | V ề việc ban hành mức thu , tỷ l ệ phân b ổ s ố thu , qu ả n lý, s ử dụng, thanh toán và qu yết toán mức thu phí tham quan danh lam th ắ ng cảnh, di tích lịch sử , công trình văn hóa tr ê n địa bàn tỉnh Kon Tum | Được b ã i bỏ bởi Quyết định số 41/2017/QĐ-UBND ngày 23/8/2017 bãi b ỏ các văn bản do Ủy ban nhân dân tỉnh K on Tum ban hành do không còn phù hợp với quy định của pháp luật | 02/9/2017 | | 27 | Quyết định | 26/2007/QĐ-UBND ngày 20/6/2007 | V ề việc ban hành mức thu, t ỷ lệ phân b ổ số thu, qu ả n lý, sử dụng, thanh toán và qu yế t toán mức thu lệ phí c ấ p bi ể n số nhà tr ê n địa bàn tỉ nh Kon Tum | Được b ã i bỏ bởi Quyết định số 41/2017/QĐ-UBND ngày 23/8/2017 bãi b ỏ các văn bản do Ủy ban nhân dân tỉnh K on Tum ban hành do không còn phù hợp với quy định của pháp luật | 02/9/2017 | | 28 | Quyết định | 27/2007/Q Đ -UBND ngày 20/6/2007 | V ề việc ban hành mức thu, t ỷ lệ phân b ổ số thu, qu ả n lý, sử dụng, thanh toán và qu yế t toán mức thu lệ phí c ấ p phép xây dựng tr ê n địa bàn tỉ nh Kon Tum | Được b ã i bỏ bởi Quyết định số 41/2017/QĐ-UBND ngày 23/8/2017 bãi b ỏ các văn bản do Ủy ban nhân dân tỉnh K on Tum ban hành do không còn phù hợp với quy định của pháp luật | 02/9/2017 | | 29 | Quyết định | 29/2007/QĐ-UBND ngày 20/6/2007 | Về việc ban hành m ứ c thu, tỷ lệ phân b ổ số thu, qu ả n l ý, sử dụng, thanh toán v à quyết toán mức thu lệ phí đ ăng ký , quản l ý hộ tịch trên địa b à n t ỉ nh Kon Tu m | Được b ã i bỏ bởi Quyết định số 41/2017/QĐ-UBND ngày 23/8/2017 bãi b ỏ các văn bản do Ủy ban nhân dân tỉnh K on Tum ban hành do không còn phù hợp với quy định của pháp luật | 02/9/2017 | | 30 | Quyết định | 30/2007/ QĐ -UBND ng à y 20/6/2007 | Về việc ban hành m ứ c thu, tỷ lệ phân b ổ số thu, qu ả n l ý, sử dụng, thanh toán v à quyết toán mức thu lệ phí đ ăng ký , quản l ý hộ khẩu trên địa b à n t ỉ nh Kon Tu m | Được b ã i bỏ bởi Quyết định số 41/2017/QĐ-UBND ngày 23/8/2017 bãi b ỏ các văn bản do Ủy ban nhân dân tỉnh K on Tum ban hành do không còn phù hợp với quy định của pháp luật | 02/9/2017 | | 31. | Quyết định | 31/2007/Q Đ -UBND ngày 20/6/2007 | V ề vi ệ c ban hành m ứ c thu, t ỷ lệ phân b ổ số thu , qu ả n lý, sử dụng , thanh toán và quyết toán mức thu lệ phí cấp gi ấy phép cho người nước ngoài l à m việc trên địa bàn tỉnh Kon Tu m | Được b ã i bỏ bởi Quyết định số 41/2017/QĐ-UBND ngày 23/8/2017 bãi b ỏ các văn bản do Ủy ban nhân dân tỉnh K on Tum ban hành do không còn phù hợp với quy định của pháp luật | 02/9/2017 | | 32. | Quyết định | 32/2007/Q Đ - U BND ngày 20/6/2007 | V ề việc ban hành mức thu, tỷ lệ phân b ổ số thu , qu ả n lý, sử dụng, thanh to á n và quyết toán mức thu phí bình tu yể n , công nh ậ n cây m ẹ, cây đ ầ u dòng, vườn gi ố ng, cây lâm nghi ệ p, rừng giống trên địa bàn tỉnh Kon Tu m | Được b ã i bỏ bởi Quyết định số 41/2017/QĐ-UBND ngày 23/8/2017 bãi b ỏ các văn bản do Ủy ban nhân dân tỉnh K on Tum ban hành do không còn phù hợp với quy định của pháp luật | 02/9/2017 | | 33. | Quyết định | 09/2008/QĐ-UBND ngày 07/3/2008 | V ề việc ban hành mức thu, tỷ l ệ phân b ổ số thu , quản lý, sử dụng, thanh toán và quyết toán mức thu lệ phí địa chính trên địa bàn t ỉ nh Kon Tum | Được b ã i bỏ bởi Quyết định số 41/2017/QĐ-UBND ngày 23/8/2017 bãi b ỏ các văn bản do Ủy ban nhân dân tỉnh K on Tum ban hành do không còn phù hợp với quy định của pháp luật | 02/9/2017 | | 34. | Quyết định | 10/2008/Q Đ -UBND ngày 07/3/2008 | V ề việc mi ễ n một số loại ph í và l ệ phí trên địa bàn t ỉ nh | Được b ã i bỏ bởi Quyết định số 41/2017/QĐ-UBND ngày 23/8/2017 bãi b ỏ các văn bản do Ủy ban nhân dân tỉnh K on Tum ban hành do không còn phù hợp với quy định của pháp luật | 02/9/2017 | | 35. | Quyết định | 36/2008/Q Đ - U BND ngày 27/8/2008 | Ban hành Quy chế về vận động, qu ả n lý và sử dụng nguồn vốn ODA trên địa bàn tỉ nh Kon Tu m | Được b ã i bỏ bởi Quyết định số 41/2017/QĐ-UBND ngày 23/8/2017 bãi b ỏ các văn bản do Ủy ban nhân dân tỉnh K on Tum ban hành do không còn phù hợp với quy định của pháp luật | 02/9/2017 | | 36. | Quyết định | 09/2009/Q Đ - U BND ngày 05/02/2009 | V ề việc ban hành mức thu , tỷ lệ phân b ổ s ố thu , qu ả n lý, s ử dụng và thanh quyết toán Phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn | Được b ã i bỏ bởi Quyết định số 41/2017/QĐ-UBND ngày 23/8/2017 bãi b ỏ các văn bản do Ủy ban nhân dân tỉnh K on Tum ban hành do không còn phù hợp với quy định của pháp luật | 02/9/2017 | | 37. | Quyết định | 10/2009/Q Đ -UBND ngày 05/02/2009 | V ề việc ban hành mức thu , tỷ lệ phân b ổ s ố thu , qu ả n lý, s ử dụng và thanh quyết toán mức thu lệ phí cấp giấy ch ứng minh nhân dân trên địa bàn tỉ nh Kon Tu m | Được b ã i bỏ bởi Quyết định số 41/2017/QĐ-UBND ngày 23/8/2017 bãi b ỏ các văn bản do Ủy ban nhân dân tỉnh K on Tum ban hành do không còn phù hợp với quy định của pháp luật | 02/9/2017 | | 38. | Quyết định | 11/2009/QĐ-UBND ngày 05/02/2009 | V ề việc ban hành mức thu , tỷ lệ phân b ổ s ố thu , qu ả n lý, s ử dụng và thanh quyết toán mức thu lệ phí cư trú trên địa bàn t ỉ nh Kon Tu m | Được b ã i bỏ bởi Quyết định số 41/2017/QĐ-UBND ngày 23/8/2017 bãi b ỏ các văn bản do Ủy ban nhân dân tỉnh K on Tum ban hành do không còn phù hợp với quy định của pháp luật | 02/9/2017 | | 39. | Quyết định | 1 2/2009/Q Đ -UBND ngày 05/02/2009 | V ề việc ban hành mức thu , tỷ lệ phân b ổ s ố thu , qu ả n lý, s ử dụng và thanh quyết toán mức thu lệ phí cấp giấy ch ứng nhận quyền sở hữu nhà ở , quyền sở hữu công trình xây dựng trên đ ịa bàn tỉnh Kon Tum | Được b ã i bỏ bởi Quyết định số 41/2017/QĐ-UBND ngày 23/8/2017 bãi b ỏ các văn bản do Ủy ban nhân dân tỉnh K on Tum ban hành do không còn phù hợp với quy định của pháp luật | 02/9/2017 | | 40. | Quyết định | 08 /2 01 0/Q Đ -UBND ngày 30/3/2010 | V ề việc điề u chỉnh một số nội dung tại Điều 1 Quyết địn h số 19/2007/Q Đ -U B ND ng à y 20/6/2007 của UBND tỉ nh v ề việc ban hành mức thu , quản lý, sử dụng, thanh toán và quyết toán mức thu phí vệ sinh tr ê n đ ịa bàn tỉnh Kon Tum | Được b ã i bỏ bởi Quyết định số 41/2017/QĐ-UBND ngày 23/8/2017 bãi b ỏ các văn bản do Ủy ban nhân dân tỉnh K on Tum ban hành do không còn phù hợp với quy định của pháp luật | 02/9/2017 | | 41 | Quyết định | 15/2010/QĐ-UBND ngày 21/4/2010 | V ề việc điều chỉnh và ban hành mới các loại phí, l ệ phí trên địa bàn tỉnh Kon Tum | Được b ã i bỏ bởi Quyết định số 41/2017/QĐ-UBND ngày 23/8/2017 bãi b ỏ các văn bản do Ủy ban nhân dân tỉnh K on Tum ban hành do không còn phù hợp với quy định của pháp luật | 02/9/2017 | | 42. | Quyết định | 41/2011/QĐ-UBND ngày 22/12/2011 | V ề việc thành l ập Quỹ quốc phòng- an ninh ở cấp xã trên địa bàn tỉnh Kon T um | Được b ã i bỏ bởi Quyết định số 41/2017/QĐ-UBND ngày 23/8/2017 bãi b ỏ các văn bản do Ủy ban nhân dân tỉnh K on Tum ban hành do không còn phù hợp với quy định của pháp luật | 02/9/2017 | | 43. | Quyết định | 42/2011/Q Đ -UBND ngày 22/12/2011 | V ề mức thu , chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí c ấ p giấy ph é p kinh doanh v ậ n t ải b ằ ng xe ô tô tr ên địa bàn t ỉ nh Kon Tum | Được b ã i bỏ bởi Quyết định số 41/2017/QĐ-UBND ngày 23/8/2017 bãi b ỏ các văn bản do Ủy ban nhân dân tỉnh K on Tum ban hành do không còn phù hợp với quy định của pháp luật | 02/9/2017 | | 44. | Quyết định | 15/2012/QĐ-UBND ngày 19/4/2012 | V ề việc ban hành Quy chế thu, qu ả n lý, sử dụng Qu ỹ Quốc phòn g - an ninh ở xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Kon Tu m | Được b ã i bỏ bởi Quyết định số 41/2017/QĐ-UBND ngày 23/8/2017 bãi b ỏ các văn bản do Ủy ban nhân dân tỉnh K on Tum ban hành do không còn phù hợp với quy định của pháp luật | 02/9/2017 | | 45. | Quyết định | 31/2012/Q Đ - U BND ngày 07/8/2012 | V ề việc ban hành m ứ c thu phí bảo vệ môi trườn g đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Kon T um | Được b ã i bỏ bởi Quyết định số 41/2017/QĐ-UBND ngày 23/8/2017 bãi b ỏ các văn bản do Ủy ban nhân dân tỉnh K on Tum ban hành do không còn phù hợp với quy định của pháp luật | 02/9/2017 | | 46. | Quyết định | 02/2013/QĐ-UBND ngày 15/01/2013 | V ề quy định mức thu phí trông gi ữ xe đ ạp, xe má y , xe ô t ô bị t ạm giữ do vi phạm pháp luật v ề trật lự an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Kon Tu m | Được b ã i bỏ bởi Quyết định số 41/2017/QĐ-UBND ngày 23/8/2017 bãi b ỏ các văn bản do Ủy ban nhân dân tỉnh K on Tum ban hành do không còn phù hợp với quy định của pháp luật | 02/9/2017 | | 47. | Quyết định | 10/2014/QĐ-UBND ngày 30/01/2014 | V ề việc quy định về ph í bảo vệ môi trường đ ối với nước th ả i sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Kon Tum | Được b ã i bỏ bởi Quyết định số 41/2017/QĐ-UBND ngày 23/8/2017 bãi b ỏ các văn bản do Ủy ban nhân dân tỉnh K on Tum ban hành do không còn phù hợp với quy định của pháp luật | 02/9/2017 | | 48. | Quyết định | 11/2014/QĐ-UBND ngày 10/02/2014 | V ề việc ban hành một số mức chi cho công tác x ó a mù ch ữ , hỗ trợ phổ cập giáo dục tr ê n địa bàn t ỉ nh Kon T um | Được b ã i bỏ bởi Quyết định số 41/2017/QĐ-UBND ngày 23/8/2017 bãi b ỏ các văn bản do Ủy ban nhân dân tỉnh K on Tum ban hành do không còn phù hợp với quy định của pháp luật | 02/9/2017 | | 49. | Quyết định | 15/2014/Q Đ -UBND ngày 19/02/2014 | V ề định mức hoạt động, mức chi bồi dưỡng luyện tập, bồi dư ỡn g biểu diễn đ ối với Đội tuyên truyền lưu động , Đ ội n g hệ thuật quần ch ú ng cấp t ỉ nh, cấp huyện trên địa bàn tỉ nh | Được b ã i bỏ bởi Quyết định số 41/2017/QĐ-UBND ngày 23/8/2017 bãi b ỏ các văn bản do Ủy ban nhân dân tỉnh K on Tum ban hành do không còn phù hợp với quy định của pháp luật | 02/9/2017 | | 50. | Quyết định | 40/2014/Q Đ -UBND n g ày 21/7/2014 | V ề ban hành lệ phí cấp giấy chứng nhận đ ăng ký kinh doanh, cun g cấp thông tin về đăng ký kinh doanh trên đ ị a bàn tỉ nh Kon T um | Được b ã i bỏ bởi Quyết định số 41/2017/QĐ-UBND ngày 23/8/2017 bãi b ỏ các văn bản do Ủy ban nhân dân tỉnh K on Tum ban hành do không còn phù hợp với quy định của pháp luật | 02/9/2017 | | 51. | Quyết định | 74/2014/QĐ-UBND ng à y 25/12/2014 | Ban hành mức thu ph í tham gia đấu gi á qu y ền khai thác khoáng s ả n trên địa bàn t ỉnh Kon Tu m | Được b ã i bỏ bởi Quyết định số 41/2017/QĐ-UBND ngày 23/8/2017 bãi b ỏ các văn bản do Ủy ban nhân dân tỉnh K on Tum ban hành do không còn phù hợp với quy định của pháp luật | 02/9/2017 | | 52. | Quyết định | 78/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 | của UBND tỉnh Kon Tu m về thu ph í tham quan di tích lịch sử N g ục Kon Tu m và Bảo tàng tỉnh | Được b ã i bỏ bởi Quyết định số 41/2017/QĐ-UBND ngày 23/8/2017 bãi b ỏ các văn bản do Ủy ban nhân dân tỉnh K on Tum ban hành do không còn phù hợp với quy định của pháp luật | 02/9/2017 | | 53. | Quyết định | 43/2015/QĐ-UBND ngày 14/10/2015 | Quy định mức thu, nộp , quản lý và sử dụng ph í chợ tr ê n địa bàn tỉnh Kon Tu m | Được b ã i bỏ bởi Quyết định số 41/2017/QĐ-UBND ngày 23/8/2017 bãi b ỏ các văn bản do Ủy ban nhân dân tỉnh K on Tum ban hành do không còn phù hợp với quy định của pháp luật | 02/9/2017 | | 54. | Quyết định | 02/2016/QĐ-UBND ngày 14/01/2016 | Quy định t iêu t h ứ c phân công cơ quan thuế qu ả n lý đ ố i với doanh nghiệp thành lập mới trên địa bàn tỉnh Kon Tu m | Được b ã i bỏ bởi Quyết định số 41/2017/QĐ-UBND ngày 23/8/2017 bãi b ỏ các văn bản do Ủy ban nhân dân tỉnh K on Tum ban hành do không còn phù hợp với quy định của pháp luật | 02/9/2017 | | 55. | Ch ỉ thị | 27/CT-UB ngày 26/10/1994 | V ề việc tăng cường qu ả n lý thu thuế đối với hoạt động s ả n xu ấ t kinh doanh, liên doanh, liên k ế t, giao k ho án , làm thuê... với doanh n ghiệ p Nhà nước | Được b ã i bỏ bởi Quyết định số 41/2017/QĐ-UBND ngày 23/8/2017 bãi b ỏ các văn bản do Ủy ban nhân dân tỉnh K on Tum ban hành do không còn phù hợp với quy định của pháp luật | 02/9/2017 | | 56. | Ch ỉ thị | 38/CT-UB ngày 14/11/199 5 | Về t ă ng cường côn g tác thu thuế đối với hoạt động xây dựng cơ b ả n trên địa bàn tỉnh Kon Tum | Được b ã i bỏ bởi Quyết định số 41/2017/QĐ-UBND ngày 23/8/2017 bãi b ỏ các văn bản do Ủy ban nhân dân tỉnh K on Tum ban hành do không còn phù hợp với quy định của pháp luật | 02/9/2017 | | 57. | Ch ỉ thị | 20/1998/CT-UB ngày 24/6/1998 | V ề việc ổ n đị nh và công khai mức thuế đ ối với h ộ sản xuất kinh doanh công thương nghiệp ngoài quốc doanh | Được b ã i bỏ bởi Quyết định số 41/2017/QĐ-UBND ngày 23/8/2017 bãi b ỏ các văn bản do Ủy ban nhân dân tỉnh K on Tum ban hành do không còn phù hợp với quy định của pháp luật | 02/9/2017 | | 58. | Ch ỉ thị | 13/1999/CT-UB ngày 05/6/1999 | V ề tăng cường và thống nhất qu ả n lý phí và lệ phí thuộc ngân sách nhà nước | Được b ã i bỏ bởi Quyết định số 41/2017/QĐ-UBND ngày 23/8/2017 bãi b ỏ các văn bản do Ủy ban nhân dân tỉnh K on Tum ban hành do không còn phù hợp với quy định của pháp luật | 02/9/2017 | | 59. | Ch ỉ thị | 04/2000/CT- U B ngày 29/5/2000 | V ề việc ch ỉ đ ạo triển khai chế độ k ế toán hộ kinh doanh công thương nghiệp và dịch vụ ngoài quốc doanh | Được b ã i bỏ bởi Quyết định số 41/2017/QĐ-UBND ngày 23/8/2017 bãi b ỏ các văn bản do Ủy ban nhân dân tỉnh K on Tum ban hành do không còn phù hợp với quy định của pháp luật | 02/9/2017 | | 60. | Ch ỉ thị | 10/2000/CT-UB ngày 15/8/2000 | V ề vi ệ c sử dụng hóa đ ơn , ch ứ ng từ trong hoạt động sản xuất, kinh doanh của doanh nghi ệ p trên địa bàn tỉnh | Được b ã i bỏ bởi Quyết định số 41/2017/QĐ-UBND ngày 23/8/2017 bãi b ỏ các văn bản do Ủy ban nhân dân tỉnh K on Tum ban hành do không còn phù hợp với quy định của pháp luật | 02/9/2017 | | 61. | Ch ỉ thị | 07/2001/CT-UB n g ày 17/4/2001 | V ề việc tăng cường qu ả n l ý đối v ớ i hoạt động kinh doanh xe gắ n m á y tr ê n địa bàn tỉnh Kon Tum | Được b ã i bỏ bởi Quyết định số 41/2017/QĐ-UBND ngày 23/8/2017 bãi b ỏ các văn bản do Ủy ban nhân dân tỉnh K on Tum ban hành do không còn phù hợp với quy định của pháp luật | 02/9/2017 | | 62. | Ch ỉ thị | 01/2002/CT-UB ngày 04/01/2002 | V ề vi ệ c tăng cường qu ả n l ý thu thuế đối với hoạt động kinh doanh vận tải ngoài quốc doanh | Được b ã i bỏ bởi Quyết định số 41/2017/QĐ-UBND ngày 23/8/2017 bãi b ỏ các văn bản do Ủy ban nhân dân tỉnh K on Tum ban hành do không còn phù hợp với quy định của pháp luật | 02/9/2017 | | 63. | Ch ỉ thị | 05/CT-UB ngày 02/6/2005 | Về tăng cường các biện pháp chống thất thu ngân sách nhà nước và xử lý nợ đọng | Được b ã i bỏ bởi Quyết định số 41/2017/QĐ-UBND ngày 23/8/2017 bãi b ỏ các văn bản do Ủy ban nhân dân tỉnh K on Tum ban hành do không còn phù hợp với quy định của pháp luật | 02/9/2017 | | 64. | Quyết định | 20/2016/QĐ-UBND ngày 24/5/2016 | Về việc ban hành Qu y chế mua - bán hàng miễn thu ế đ ố i với khách tham quan du lịch tại Khu Thương mại - Công nghiệp thuộc Khu kinh t ế cửa kh ẩ u Quốc tế Bờ Y, t ỉnh Kon Tu m | Được bãi bỏ b ở i Q uyết định số 43/2017/QĐ-UBND ngày 31/8/2017 về việc bãi b ỏ Quyết đị nh số 20/2016/QĐ- UBND n g ày 24 tháng 5 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tu m về việc ban hành Quy ch ế mua - bán hàng mi ễ n thuế đ ối với khách tham quan du lịch tại Khu Thương mại - Công nghiệp thuộc Khu kinh tế cửa kh ẩ u Quốc tế Bờ Y, tỉnh Kon Tu m | 08/9/2017 | | 65. | Quyết định | 03/20 17/QĐ -UBND ng à y 20/01/2017 | Ban hành danh sách các thôn, làng xác định học sinh không thể đi đến trường và tr ở về t ron g n g ày do địa hình cách tr ở , giao thông đi lại khó khăn | Đ ược thay th ế bởi Quy ế t định s ố 45/2017/QĐ-UBND ngày 07/9/2017 ban hành danh sách các thôn, làng xác định học sinh không th ể đi đế n trường và trở về nhà t ron g ngày do địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn | 16/9/2017 | | 66. | Quyết định | 60/2014/Q Đ -UBND ngày 28 thán g 10 năm 2014 | V ề việc Quy định giá tối thiểu tính thuế tài nguyên đối với một số loại tài nguyên khoáng s ả n; nước thi ê n nhiên trên địa bàn t ỉ nh Kon Tum và | Được thay thế b ở i Quyết định số 52/2017/Q Đ -UBND ngày 30/11/2017 ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý h ó a giố ng nhau năm 2017 trên địa bàn t ỉ nh Kon Tu m | 10/12/2017 | | 67. | Quyết định | 38/2015/QĐ-UBND ngày 03 thán g 9 năm 2015 | V ề việc sửa đổi giá t ố i thiểu tài nguyên đối với khoán g sản vàng quy định tại điể m 1 Mục VI phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 60/2014/QĐ-UBND ngày 28 tháng 10 năm 2014 của Ủy ban nhân d â n t ỉ nh | Được thay thế bởi Quy ết định số 52/2017/Q Đ -UBND ngày 30/11/2017 ban hành Bảng giá t í nh thuế tài nguyên đối với nh ó m, loại tài nguyên có tính chất lý hóa gi ố ng nhau năm 2017 tr ê n địa bàn tỉnh Kon Tu m | 10/12/2017 | | 68. | Quyết định | 66/2014/QĐ-UBND ng à y 24/11/2014 | Ban hành Qu y ch ế quản l ý nh à nước về thông tin đ ố i ngoạ i trên địa bàn tỉnh Kon Tu m | Đ ược thay th ế b ở i Quyết định số 54/2017/QĐ-UBND ngày 05/12/2017 ban hành Quy chế quản lý hoạt động thông tin đối ngoại trên địa bàn tỉnh Kon Tum | 20/12/2017 | | 69. | Quyết định | 38b/1999/QĐ-UBND ngày 13/8/1999 | Về việc ban hành Quy chế báo cáo viên pháp luật | Đư ợc b ã i bỏ b ở i Quyết định số 56/2017/QĐ-UBND ngày 12 /12/2017 bãi bỏ các văn bản do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành do không còn phù hợp với quy định của pháp luật | 22/12/2017 | | 7 0. | Chỉ thị | 01/2000/CT-UB ngày 10/4/2000 | V ề tổ chức phổ bi ế n tuyên truyền Bộ luật Hình sự | Đ ược b ã i bỏ b ở i Quyết định số 56/2017/QĐ-UBND ngày 12/12/2017 bãi bỏ các văn bản do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tu m ban hành do không còn phù hợp với quy định của pháp luật | 22/12/2017 | | 71. | Quyết định | 22/2000/QĐ-UBND ngày 26/6/2000 | V ề việc không ủy quyền ký cấp bản sao quyết định thay đổi cải chính hộ tịch | Được b ã i bỏ bởi Quyết định số 56/2017/QĐ-UBND ngày 12/12/2017 bãi bỏ các văn bản do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tu m ban hành do không còn phù hợp với quy định của pháp luật | 22/12/2017 | | 72. | Ch ỉ thị | 16/2000/CT-UB ngày 07/11/2000 | V ề tổ chức thi hành Luật Hôn nhân và Gia đình | Được bãi b ỏ bởi Quyết định s ố 56/2017/QĐ-UBND ngày 12/12/2017 b ã i b ỏ các văn bản do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tu m ban hành do không còn phù hợp với quy định của pháp luật | 22/12/2017 | | 73. | Ch ỉ thị | 06/2002/CT-UB ngày 13/5/2002 | V ề vi ệ c triển khai thực hiện Nghị định số 77/2001/N Đ -CP ng à y 22/10/2001 và Nghị định số 32/2002/NĐ-C P ngày 27/03/2002 của Chính phủ | Được b ã i b ỏ b ở i Quy ế t định số 56/2017/QĐ-UBND ngày 12/12/2017 bãi bỏ các v ă n b ả n do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tu m ban hành do không còn phù hợp với quy định của pháp luật | 22/12/2017 | | 74. | Quyết định | 82/2004/Q Đ -UBND ngày 24/11/2004 | V ề việc xác lập phạm vi khu vực biên giới, vành đai, vùng cấm tỉnh Kon Tum | Đ ược bãi bỏ bởi Quyết định số 56/2017/QĐ-UBND ngày 12/12/2017 bãi b ỏ các v ă n b ả n do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tu m ban hành do không còn phù hợp với quy định của pháp luật | 22/12/2017 | | 75. | Quyết định | 53/2009/QĐ-UBND ngày 25/9/2009 | B an hành Quy định về chức năng nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và hoạt động của Chi cục An t oàn vệ 1 sinh thực phẩm trực thuộc Sở Y tế | Được bãi b ỏ bởi Quyết định s ố 56/2017/QĐ-UBND ngày 12/12/2017 b ã i b ỏ các văn bản do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tu m ban hành do không còn phù hợp với quy định của pháp luật | 22/12/2017 | | 76. | Quyết định | 46/2010/QĐ-UBND ngày 24/12/2010 | V ề việc quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức hội nghị, chế độ đ ón tiếp khách nước ngoài, chi tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế và chi tiếp khách trong nước áp dụng trên địa bàn t ỉ nh | Được bãi b ỏ bởi Quyết định s ố 56/2017/QĐ-UBND ngày 12/12/2017 b ã i b ỏ các văn bản do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tu m ban hành do không còn phù hợp với quy định của pháp luật | 22/12/2017 | | 77. | Quyết định | 18/20 1 2/QĐ-UBND ngày 25/4/2012 | V ề sửa đ ổi một số mức chi chế đ ộ hội nghị được ban hành kèm theo Quyết đị nh s ố 46/2010/QĐ-UBND ngày 24/12/2010 của Ủy ban nh â n dân t ỉ nh | Được bãi b ỏ bởi Quyết định s ố 56/2017/QĐ-UBND ngày 12/12/2017 b ã i b ỏ các văn bản do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tu m ban hành do không còn phù hợp với quy định của pháp luật | 22/12/2017 | | 78. | Quyết định | 03/2013/QĐ-UBND ngày 15/01/2013 | V ề việc quy định một số chế độ chi tiêu đả m b ả o hoạ t động của Hội đ ồng nh ân dân các cấp | Được bãi b ỏ bởi Quyết định s ố 56/2017/QĐ-UBND ngày 12/12/2017 b ã i b ỏ các văn bản do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tu m ban hành do không còn phù hợp với quy định của pháp luật | 22/12/2017 | | 79. | Quyết định | 06/2013/QĐ-U B ND ngây 21/01/2013 | V ề mức chi bồi dư ỡ ng đ ối với cán bộ, công chức làm công tác ti ế p công dân, xử lý đơn thư khiếu n ạ i , t ố cáo , ki ế n nghị, phản ánh trê n địa b à n t ỉ nh Kon Tu m | Được bãi b ỏ bởi Quyết định s ố 56/2017/QĐ-UBND ngày 12/12/2017 b ã i b ỏ các văn bản do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tu m ban hành do không còn phù hợp với quy định của pháp luật | 22/12/2017 | | 80. | Quyết định | 07/2013/Q Đ -UBN D ngày 21/01/2013 | V ề m ứ c trích từ các kho ả n thu hồi phát hiện qua côn g tác thanh tra đã thực nộp vào n g ân sách nhà nước trên địa bàn t ỉnh Kon Tum | Được bãi b ỏ bởi Quyết định s ố 56/2017/QĐ-UBND ngày 12/12/2017 b ã i b ỏ các văn bản do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tu m ban hành do không còn phù hợp với quy định của pháp luật | 22/12/2017 | | 81. | Quyết định | 05/2015/Q Đ -UBND ngày 25/02/2015 | V ề việc sửa đổ i, bổ sung Khoản 2, Điều 3 Quyết định số 53/2009/QĐ-UBND ngày 25/9/2009 của UBND tỉnh quy định chức năng, nhiệm vụ, cơ c ấu t ổ chức và hoạt động của Chi cục An t oàn vệ sinh thực phẩm | Được bãi b ỏ bởi Quyết định s ố 56/2017/QĐ-UBND ngày 12/12/2017 b ã i b ỏ các văn bản do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tu m ban hành do không còn phù hợp với quy định của pháp luật | 22/12/2017 | | 82. | Quyết định | 61/2016/Q Đ- UBND ngày 30/12/2016 | Ban hành Bảng đơn giá nhà, công tr ì nh xây dựng năm 2017 trên địa bàn tỉnh Kon Tu m | Đ ược thay thế bởi Qu yế t định số 61/2017/QĐ-UBND ngày 21/12/2017 ban hành Bảng đơn giá nhà, công tr ì nh xây dựng năm 2018 tr ê n địa bàn tỉnh Kon Tum | 31/12/2017 | | 83. | Quyết định | 56/201 6 /QĐ-UBND ngày 29/12/2016 | Ban hành hệ số điều ch ỉ nh giá đất năm 2017 tr ê n địa bàn t ỉ nh Kon T um | Hế t thời hạn có hiệu lực đã đ ược quy định tron g văn bản (Ch ỉ áp dụng đến h ế t năm 2017. Hiện nay áp dụng theo Quyết định số 59/2017/Q Đ-U BND ngày 20/12/2017 Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2018 tr ê n địa bàn tỉ nh Kon Tu m ) | 31/12/2017 | | 8 4 | Nghị quyết | 05/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 | Về tình hình thực hiện nhiệm vụ phát triển kinh tế - x ã hội 6 th án g đ ầ u năm; phương hướng, nhiệm vụ 6 tháng cuối năm 2017 | H ế t thời hạn có hiệu lực đ ã được quy đị nh trong văn b ả n (Chỉ áp dụng đến hết năm 2017) | 31/12/2017 | | 85. | Nghị quyết | 74/2016/NQ-H Đ ND ngày 09/12/2016 | V ề phương hướng, nhiệm vụ kinh tế - x ã hội năm 2017 | Hết thời hạn c ó hiệu lực đã được quy định trong v ă n b ả n (Chi áp dụng đ ến hết năm 2017) | 31/12/2017 | | 86. | Nghị quyết | 63/2016/NQ- H ĐND ngày 19/8/2016 | V ề Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản áp dụng trên địa bàn tỉnh Kon Tu m | Được thay th ế bởi Nghị quyết số 08/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 Quy định về Phí b ả o v ệ môi trường đối với khai thác khoáng sản tr ê n địa bàn t ỉ nh Kon Tu m | 31/7/2017 | | 87. | Nghị quyết | 31/2010/NQ-HĐND ngày 16/12/2010 | Quy định ch ế độ công tác phí , chế độ chi tổ chức hội nghị, ch ế độ chi tiêu đón tiếp khách nước ngoài, chi tổ chức các hội nghị, hội thảo q uố c tế và chi tiêu tiếp khách trong nước áp dụng trên địa bàn t ỉ nh | Đ ược thay thế bởi Nghị quyết số 11 /2017/NQ- HĐ ND ngày 21/7/2017 Quy đị nh chế đ ộ công tác phí, ch ế đ ộ chi tổ chức hội nghị, chế độ đón tiếp khách nước n g oài, chi tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế và chi t iếp khách trong nước á p dụng trên địa bàn t ỉ nh Kon Tu m | 31/7/2017 | | 88. | Nghị quyết | 01/2012/NQ- HĐ ND ngày 05/4/2012 | Sửa đổi một số mức chi chế độ hội nghị được ban hành kèm theo Nghị quy ế t số 31/2010/NQ-HĐND ngày 16 tháng 12 năm 2010 của Hội đ ồng nhân dân tỉnh Khóa IX Kỳ họp th ứ 15 và có hiệu lực từ ngày 31 tháng 7 năm 2017 | Được thay thế bởi Nghị quyết số 11/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 Quy định ch ế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức hội nghị, ch ế độ đón tiếp khách nước ngoài, chi tổ chức các hội nghị, hội th ả o quốc tế và chi ti ế p khách trong nước áp dụng trên địa bàn t ỉ nh Kon Tu m | 31/7/2017 | | 89. | Nghị quyết | 38/2012/NQ-HĐND ngày 13/12/2012 | Quy đị nh một số chế độ, định m ứ c chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp | Đ ược thay thế bởi Nghị quy ế t số 13/2017/NQ- H ĐND ngày 21/7/2017 Ban hành quy định một số chế đ ộ chi tiêu đ ả m b ả o hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp | 31/7/2017 | | 90. | Nghị quyết | 39/2012/NQ- H ĐND ngày 13/12/2012 | V ề m ứ c chi bồi dư ỡ ng đ ố i với cán b ộ , công chức làm công tác tiếp dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Kon Tum | Được thay thế bởi Nghị quyết số 16/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 Quy định mức chi bồi dư ỡ ng đ ối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân , x ử l ý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh tại các Trụ sở tiếp công dân hoặc địa điểm tiếp công dân tr ê n địa bàn tỉnh K on Tum | 31/7/2017 | | 91. | Nghị quyết | 40/2012/NQ-HĐND ngày 13/12/2012 | V ề mức trích từ các kho ả n thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra dã thực nộp vào ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Kon T um | Được thay thế bởi Nghị quyết số 18/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 Quy định mức trích từ các khoản thu hồi phát hi ệ n qua công tác thanh tra đ ã thực nộp vào ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Kon Tu m | 31/7/2017 | | 92. | Nghị quyết | 39/2011/NQ-HĐND ngày 09/12/2011 | V ề Đề án Quỹ quốc phòng-an ninh ở cấp x ã trên địa bàn tỉnh Kon Tum. | Được bãi b ỏ bởi Nghị quyết số 22/2017/NQ- H ĐND ngày 21/7/2017 B ã i bỏ các Nghị quyết và một số nội dung trong các Nghị quyết do Hội đồng nhân dân t ỉnh Kon T um ban hành | 31/7/2017 | | 93. | Nghị quyết | 29/2013/NQ-HĐND ng à y 11/12/2013 | V ề mức chi cho công tác xóa mù chữ, hỗ trợ phổ cập giáo dục tr ê n địa bàn tỉ nh Kon Tum | Đ ược bãi bỏ b ở i Nghị quyết số 22/2017/NQ-HĐND ng à y 21/7/2017 Bãi bỏ các Nghị quyết và một số nội dung trong các Nghị quyết do Hội đồng nhân dân t ỉnh Kon Tu m ban hành | 31/7/2017 | | 94. | Nghị quyết | 27/2013/NQ-HĐND ngày 11/12/2013 | V ề định mứ c chi đối với hoạt động của đội tuyên truyền lưu động, đ ội nghệ thuật qu ầ n chúng cấp t ỉ nh, cấp huyện tr ê n địa bàn t ỉ nh | Đ ược bãi bỏ bởi Nghị quyết số 22/2017/NQ-H Đ ND ngày 21/7/2017 Bãi bỏ các Nghị quyết và một số nội dung trong các Nghị quyết do Hội đồng nhân dân t ỉ nh Kon Tu m ban hành | 31/7/2017 | | 95. | Nghị quyết | 35/2015/N Q -H Đ ND ngày 10/12/2015 | Quy định ti ê u thức ph â n công cơ quan thuế qu ả n lý đối với doanh nghiệp mới thành lập trên địa bàn tỉnh Kon Tu m | Đ ược bãi bỏ bởi Nghị quyết số 22/2017/NQ-H Đ ND ngày 21/7/2017 Bãi bỏ các Nghị quyết và một số nội dung trong các Nghị quyết do Hội đồng nhân dân t ỉ nh Kon Tu m ban hành | 31/7/2017 | | 96. | Nghị quyết | 65/2016/NQ-H Đ ND ngày 19/8/2016 | Quy định mức thu học phí giáo dục mầm non, giáo dục ph ổ thông, giáo dục đại học, giáo dục nghề nghiệp công lập năm học 2016-2017 tr ê n địa bàn tỉnh | Hết thời hạn có hiệu lực đ ã đ ược quy định trong văn bản (Chỉ áp dụng đến h ế t năm học 2016-2017. Hiện nay thực hiện theo Nghị quyết số 65/2016/NQ-HĐND ngày 19/8/2016 Quy định mức thu học phí giáo dục mầm non , giáo dục phổ thông, giáo dục đại học , giáo dục nghề nghiệp công lập năm h ọ c 2016-2017 tr ê n địa bàn t ỉ nh) | 30/6/2017 | | 97. | Nghị quyết | 05/2010/NQ-H Đ ND ngày 05/4/2010 | V ề việc sửa đổi Mục III Nghị quyết về các chuyên đ ề do Ủy ban nhân dân tỉnh trình tại kỳ họp thứ 5. Hội đồng nhân dân tỉnh khóa VII ngày 14 tháng 12 năm 1996. | Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 43/2017/NQ-HĐND ngày 11/12/2017 B ã i bỏ các Nghị quyết và một số nội dung trong các Nghị quy ế t do Hội đồng nhân dân t ỉ nh Kon Tu m ban hành | 21/12/2017 | | 98. | Nghị quyết | 21/2012/NQ- H ĐND ngày 12/7/2012 | V ề việc bổ sung số l ượ ng lực lượng công an xã tỉnh Kon Tu m . | Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 43/2017/NQ-HĐND ngày 11/12/2017 B ã i bỏ các Nghị quyết và một số nội dung trong các Nghị quy ế t do Hội đồng nhân dân t ỉ nh Kon Tu m ban hành | 21/12/2017 | | T ổ ng số: 98 văn bản | | | | | | | II. VĂN BẢN NGƯNG HI ỆU LỰC TOÀN B Ộ : Không có | | | | | |
B. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC, NGƯNG HIỆU LỰC TOÀN BỘ TRƯỚC NGÀY 01/01/20171
| STT | Tên loại vă n bả n | Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn b ả n | L ý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Ngày hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | ||||||| | I. VĂN BẢN H Ế T HIỆU L ỰC TOÀN B Ộ : Không có | | | | | | | II. VĂN BẢN NGƯNG HIỆU L ỰC TOÀN B Ộ : Không có | | | | | |
1 Văn bản hết hiệu lực, ngưng hiệu lực toàn bộ thuộc đối tượng của các kỳ công bố trước nhưng chưa được công bố.
1 Văn bản hết hiệu lực, ngưng hiệu lực loàn bộ thuộc đối tượng của các kỳ công bổ trước nhưng chưa được công bố.